vanban.org

Văn bản hợp nhất số 1315/VBHN-BLĐTBXH Hướng dẫn phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/04/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/2023 Hiệu lực 13/04/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 13/04/2023 — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ

Hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo

Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp

rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm

nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình

giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9

năm 2021, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số

nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021

của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp

rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông

nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn

2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của

Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ

tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm

và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm

nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 (sau đây viết tắt là Quyết

định số 24/2021/QĐ-TTg);

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư hướng

dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống

trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo1.

Điều 1. Phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo, báo

cáo kết quả rà soát

1. Phương pháp rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại khoản 1

Điều 2 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Khảo sát thu thập thông tin của hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp điểm

theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để ước lượng

thu nhập và xác định mức độ thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo,

hộ cận nghèo như sau:

- Về mức thu nhập bình quân đầu người (gọi là điểm A): ở khu vực nông

thôn, 140 điểm tương đương với mức thu nhập bình quân đầu người 1.500.000

đồng/người/tháng; ở khu vực thành thị, 175 điểm tương đương với mức thu

nhập bình quân đầu người 2.000.000 đồng/người/tháng.

- Về mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản (gọi là điểm B): 10 điểm tương

đương với 01 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản.

b) Phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo

- Hộ nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực

nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B ≥ 30 điểm ở khu vực thành thị;

- Hộ cận nghèo: hộ có điểm A ≤ 140 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực

nông thôn hoặc có điểm A ≤ 175 điểm và điểm B < 30 điểm ở khu vực thành thị.

2. Việc rà soát đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và lập danh sách hộ gia đình cần rà soát quy định tại khoản 1 Điều 4

Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Đối với hộ gia đình có Giấy đề nghị rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo,

Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với thôn, tổ dân phố, bản, buôn,

khóm, ấp (viết tắt là thôn), rà soát viên lập danh sách và sử dụng Phiếu A theo

Phụ lục II và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để nhận dạng nhanh

đặc điểm hộ gia đình. Trường hợp có dưới 04 tiêu chí từ cột 01 đến cột 09 thì

đưa vào danh sách hộ gia đình cần rà soát.

b) Danh sách hộ gia đình cần rà soát được lập theo Phụ lục I ban hành kèm

theo Thông tư này.

3. Việc thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia

đình quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện như

sau: Ban Chỉ đạo rà soát cấp xã chủ trì, phối hợp với trưởng thôn và rà soát viên sử

dụng Phiếu B theo Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này để

thu thập thông tin hộ gia đình, tính điểm, tổng hợp và phân loại hộ gia đình.

4. Mẫu biên bản kết quả họp dân để thống nhất kết quả rà soát quy định tại

hành kèm theo Thông tư này.

5. Mẫu danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ

thoát cận nghèo (sau khi rà soát) quy định tại điểm c khoản 4 Điều 4 Quyết định

số 24/2021/QĐ-TTg lập theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Mẫu biểu báo cáo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Quyết định số

24/2021/QĐ-TTg thực hiện như sau:

a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo kết quả sơ bộ rà soát hộ

nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm trên địa bàn theo Mẫu số 7.1 Phụ lục VII

ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ

cận nghèo định kỳ hằng năm theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư

nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Việc xác định thu nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư

nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình quy định tại khoản 2 Điều 6

Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg thực hiện theo Phiếu khảo sát, xác định thu

nhập của hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp

có mức sống trung bình tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 2

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2021.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời

về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.

Phụ lục I

Danh sách hộ gia đình cần rà soát

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

UBND xã/phường/thị trấn ...CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
thôn/bản/ấp ...Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……1, ngày … tháng … năm …

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CẦN RÀ SOÁT

STTHọ và tên chủ hộGiới tính (1: Nam, 2: Nữ)Năm sinhNơi ở hiện tại (Ghi theo thứ tự thôn/tổ)Kết quả rà soát Phiếu B
Điểm B1Điểm B2Phân loại2
AB123456
1Nguyễn Văn A      
2Nguyễn Văn B      
3......      
        
        
        
Kết quả phân loại sau khi rà soát Phiếu B- Có ....................... hộ nghèo;
- Có ........................ hộ cận nghèo;
- Có ........................ hộ không nghèo.
RÀ SOÁT VIÊNĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠOTRƯỞNG THÔN
(Ký, ghi rõ họ tên)RÀ SOÁT CẤP XÃ(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
Phụ lục II

Phiếu a - nhận dạng nhanh hộ gia đình

PHIẾU A - NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH THỰC HIỆN NHẬN DẠNG NHANH

Tờ số ……/..…..
Tỉnh/Thành phố: ……………….………..………...……………………………….…Xã/phường/thị trấn: ……………………………………………………
Huyện/quận/thị xã/thành phố: ………………..…………………………………….Thôn/tổ dân phố/buôn/bản/khóm/ấp: …………………..……………….
STTHọ và tên chủ hộNgày rà soátNhận diện nhanh (1. Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 0 và ngừng rà soát; 2. Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo: đánh mã 1 và chuyển sang rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9 )Có xe máy/ xe điện/tàu/ ghe thuyền có động cơ có giá trị từ 20 triệu đồng trở lênCó điều hòa/ tủ lạnh/ máy sưởiCó bình tắm nước nóng/ máy đun nướcCó máy giặt/ sấy quần áoCó đất đai/ nhà xưởng/ tài sản/ máy móc cho thuêTiêu thụ điện sinh hoạt từ 150 KW/tháng trở lênDiện tích nhà ở bình quân đầu người từ 25 m2 trở lênCó ít nhất một người là công chức/ viên chức/ có lương hưu/ bảo hiểm xã hội/trợ cấp ưu đãi người có công hằng thángCó ít nhất một người đang làm việc có hợp đồng lao động trở lênTổng số chỉ tiêu từ cột 1 đến cột 9Kết quả (1. Hộ có từ 04 chỉ tiêu trở lên, đánh mã 0 và ngừng rà soát; 2. Hộ có dưới 04 chỉ tiêu, đánh mã 1 và đưa vào danh sách rà soát phiếu B)Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình
(Cột 1 đến Cột 9: hỏi từng chỉ tiêu, nếu trả lời CÓ thì đánh mã 1, KHÔNG thì đánh mã 0)
ABC0123456789DEG
1               
2               
3               
4               
5               
6               
…               
Ngày ……… tháng ...… năm…………
RÀ SOÁT VIÊNỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục III

3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

STTNội dungThao tác
1Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình
2Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản
3Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1
4Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực thành thị
5Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng
6Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc
7Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
8Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên
9Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ
10Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long
11Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng
Mẫu số 3.1Mẫu phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Khu vực (Thành thị: 1; Nông thôn: 2):Dân tộc (ghi theo mã TCTK)
Tỉnh/thành phố: ………………………….…Xã/phường/thị trấn: …………….……
Quận/huyện/thị xã/thành phố: …………...Thôn/tổ dân phố: …….………………...
Họ và tên chủ hộ: …………………………………Số CCCD/CMND: Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soát nămHộ nghèo Hộ cận nghèo Hộ không nghèo

trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

A. Thông tin về hộ gia đình

I. Vật liệu chính của cột nhà/căn hộ (Đánh dấu X) 10. Máy điều hòa nhiệt độ 
1. Bê tông cốt thép 11. Máy giặt, sấy quần áo 
2. Gạch/đá 12. Bình tắm nước nóng 
3. Sắt/thép/gỗ bền chắc 13. Lò vi sóng, lò nướng 
4. Khác, ghi rõ: …………………...…… 14. Điện thoại cố định/di động 
II. Vật liệu chính của mái nhà/căn hộ (Đánh dấu X) X. Diện tích đất đai (ghi theo m2) 
1. Bê tông cốt thép 1. Diện tích ao, vườn liền kề đất ở 
2. Ngói (xi măng, đất nung) 2. Diện tích trồng cây hằng năm 
3. Tấm lợp kim loại chuyên dụng 3. Diện tích đất cây lâu năm 
4. Khác, ghi rõ: ……………..………… 4. Diện tích mặt nước 
III. Vật liệu chính của tường/bao che nhà/căn hộ (Đánh dấu X) 5. Diện tích đất rừng 
XI. Chăn nuôi (ghi số lượng con) 
1. Bê tông cốt thép 1. Số lượng trâu, bò, ngựa 
2. Gạch/đá 2. Số lượng lợn, dê, cừu 
3. Gỗ/kim loại bền chắc 3. Số lượng gà, vịt, ngan, ngỗng, chim 
4. Khác, ghi rõ: ………………...……… 4. Khác, ghi rõ: ………………...……… 
IV. Diện tích nhà ở (ghi theo m2) XII. Hộ nuôi, trồng thủy sản (Đánh dấu X) 
V. Loại nhà tiêu đang sử dụng (Đánh dấu X) XIII. Nguyên nhân hộ còn khó khăn (Đánh dấu X) 
1. Tự hoại/bán tự hoại 1. Không có đất sản xuất 
2. Thấm dội nước (Suilabh), cải tiến có ống thông hơi (VIP), hố xí đào có bệ ngồi, hai ngăn 2. Không có vốn 
3. Khác, ghi rõ………… 3. Không có lao động 
VI. Nguồn điện đang sử dụng (Đánh dấu X) 4. Không có công cụ/phương tiện sản xuất 
1. Điện lưới 5. Không biết làm ăn 
2. Điện máy phát 6. Không có kỹ năng lao động, sản xuất 
3. Loại điện khác 7. Có người ốm đau, bệnh nặng 
4. Chưa có điện 8. Khác, ghi rõ……………………………… 
VII. Số điện tiêu thụ bình quân hộ/tháng (ghi theo KW) XIV. Các chính sách hỗ trợ (Đánh dấu X)Đang hưởngNhu cầu
VIII. Nước sinh hoạt (Đánh dấu X) 1. Hỗ trợ y tế  
1. Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 2. Hỗ trợ giáo dục  
2. Nước giếng khoan 3. Hỗ trợ học nghề  
3. Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 4. Hỗ trợ việc làm  
4. Khác, ghi rõ 5. Hỗ trợ nhà ở  
IX. Các tài sản lâu bền trong hộ (Ghi số lượng) 6. Hỗ trợ nước sạch và vệ sinh môi trường  
1. Ô tô 
2. Xe máy, xe có động cơ 7. Hỗ trợ đất sản xuất  
3. Tàu thuyền có động cơ 8. Hỗ trợ vay vốn tín dụng  
4. Máy phát điện 9. Hỗ trợ sản xuất, sinh kế  
5. Máy in, máy Fax 10. Hỗ trợ tiếp cận thông tin  
6. Tivi màu 11. Hỗ trợ pháp lý  
7. Dàn nghe nhạc các loại 12. Hỗ trợ tiền điện  
8. Máy vi tính/Máy tính bảng 13. Khác, ghi rõ…………………  
9. Tủ lạnh    

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

I B. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TTHọ tênQuan hệ với chủ hộNgày, tháng, năm sinhSố căn cước công dân/ chứng minh nhân dân/ định danh cá nhânDân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)Giới tínhChiều cao (cm) Chỉ hỏi người dưới 16 tuổiCân nặng (kg) Chỉ hỏi người dưới 10 tuổiTình trạng đi họcCấp họcTrình độ văn hóaTrình độ đào tạoBảo hiểm y tếSử dụng internetĐang hưởng trợ cấp xã hội hằng thángViệc làm (mã 1 chuyển cột 16; mã 2, 3, 4, 5, 6 chuyển cột 18)Loại việc làmViệc làm công ăn lươngĐang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng thángNgười bị bệnh hiểm nghèo
Chỉ hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên 
12344a4b5678910111213141516171819
                     
                     
                     
…                    
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
Điền thông tin theo mã như sau:
Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.
Cột 5: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.
Cột 8: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.

Cột 12: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 13: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3.

Cột 15: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.

Cột 18: Đang hưởng lương hưu ghi mã 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi mã 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi mã 3.

Cột 19: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Mẫu số 3.1Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

Mẫu số 3.1. Phiếu B1 - Thông tin chung về hộ gia đình

I B. Thông tin về thành viên hộ gia đình

TTHọ tênQuan hệ với chủ hộNgày, tháng, năm sinhSố căn cước công dân/ chứng minh nhân dân/ định danh cá nhânDân tộc (ghi theo mã của Tổng cục Thống kê)Giới tínhChiều cao (cm) Chỉ hỏi người dưới 16 tuổiCân nặng (kg) Chỉ hỏi người dưới 10 tuổiTình trạng đi họcCấp họcTrình độ văn hóaTrình độ đào tạoBảo hiểm y tếSử dụng internetĐang hưởng trợ cấp xã hội hằng thángViệc làm (mã 1 chuyển cột 16; mã 2, 3, 4, 5, 6 chuyển cột 18)Loại việc làmViệc làm công ăn lươngĐang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng thángNgười bị bệnh hiểm nghèo
Chỉ hỏi thành viên từ 15 tuổi trở lên 
12344a4b5678910111213141516171819
                     
                     
                     
…                    
HỘ GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
Điền thông tin theo mã như sau:
Cột 3: Chủ hộ ghi mã 1; Vợ/chồng chủ hộ ghi mã 2; Con ghi mã 3; Bố/mẹ ghi mã 4; Khác ghi mã 5.
Cột 5: Nam ghi mã 1; Nữ ghi mã 2.
Cột 8: Đang đi học ghi mã 1; Không đi học ghi mã 2.
RÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Cột 9: Mầm non, mẫu giáo ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4; Khóa đào tạo ngắn hạn ghi mã 5; Trung cấp ghi mã 6; Cao đẳng ghi mã 7; Từ Đại học trở lên ghi mã 8.

Cột 10: Chưa tốt nghiệp Tiểu học ghi mã 1; Tiểu học ghi mã 2; Trung học cơ sở ghi mã 3; Trung học phổ thông ghi mã 4

Cột 11: Chưa qua đào tạo nghề ghi mã 1; Sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề ghi mã 2; Trung cấp ghi mã 3; Cao đẳng ghi mã 4; Đại học ghi mã 5; Sau đại học ghi mã 6.

Cột 12: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 13: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Cột 14: Người cao tuổi ghi mã 1; Người khuyết tật ghi mã 2; Trẻ em mồ côi ghi mã 3.

Cột 15: Đang làm việc ghi mã 1; Không có việc làm ghi mã 2; Không có khả năng lao động ghi mã 3; Đang đi học ghi mã 4; Không muốn đi làm ghi mã 5; Nghỉ hưu/Nội trợ ghi mã 6.

Cột 16: Công chức, viên chức ghi mã 1; Làm cho doanh nghiệp ghi mã 2; Làm thuê cho hộ gia đình ghi mã 3; Khác ghi mã 4.

Cột 17: Có hợp đồng lao động ghi mã 1; Không có hợp đồng lao động ghi mã 2; Không làm công ăn lương ghi mã 3.

Cột 18: Đang hưởng lương hưu ghi mã 1; Đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng ghi mã 2; Đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng ghi mã 3.

Cột 19: Có ghi mã 1; Không ghi mã 2.

Mẫu số 3.2Mẫu phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

STTCHỈ TIÊUTRẢ LỜIĐIỂMGHI CHÚ
 (đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
1Việc làm
1.1Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động  Cột 15, 17 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
1.2Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50%  Cột 4, 14 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
2Y tế
2.1Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi  Cột 4, 5, 6, 7 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng
2.2Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi trở lên hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế)  Cột 4, 12 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3Giáo dục
3.1Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ đủ 16 tuổi đến dưới 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng  Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3.2Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi  
4Nhà ở
4.1Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc  Mục I, II, III phần A. Thông tin về hộ gia đình
4.2Diện tích bình quân đầu người của hộ gia đình dưới 8m2  Mục IV phần A. Thông tin về hộ gia đình
5Nước sinh hoạt và vệ sinh
5.1Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt  Mục VIII phần A. Thông tin về hộ gia đình
5.2Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh  Mục V phần A. Thông tin về hộ gia đình
6Tiếp cận thông tin
6.1Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet  Cột 13 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
6.2Hộ gia đình không có phương tiện nào trong số các phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: phương tiện dùng chung (Tivi, radio, máy tính để bàn, điện thoại), phương tiện cá nhân (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh)  Mục IX phần A. Thông tin về hộ gia đình
Tổng điểm B2  
HỘ GIA ĐÌNHRÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 3.3Mẫu bảng quy ước điểm Phiếu B1

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

(Đơn vị tính: điểm)

STTChỉ tiêu đánh giáNông thôn đồng bằng sông HồngNông thôn trung du và miền núi phía BắcNông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungNông thôn Tây NguyênNông thôn Đông Nam BộNông thôn đồng bằng sông Cửu LongThành thị
1. Số nhân khẩu trong hộ       
 Hộ có 1 người105909095100100125
 Hộ có 2 người958075758090110
 Hộ có 3 người75656065558090
 Hộ có 4 người60454050306075
 Hộ có 5 người45352540154560
 Hộ có 6 người3525152553550
 Hộ có 7 người302001502540
2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo2)       
 Hộ có 1 người15505201010
 Hộ có 2 người2510105352520
 Hộ có 3 người30152010453530
 Hộ có 4 người30202010504035
 Hộ có từ 5 người trở lên35253020654540
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)       
 Không có người nào010015005
 Chỉ có 1 người0500000
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình       
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên10101015151010
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp5510155100
 Có bằng sơ cấp nghề001015500
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)       
 Công chức, viên chức0301020555
 Làm việc có hợp đồng lao động Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh20 2035 3020 1520 1525 1020 1510 5
6. Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng       
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng15202015005
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng35353035403520
7. Nhà ở       
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc510105555
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc0000555
8. Diện tích bình quân đầu người       
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m20050050
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2105500105
 Từ 40 m2 trở lên1515151502010
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ       
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW055101505
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW515202025105
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW10252520301515
 Từ 150 KW trở lên20304035352020
10. Nước sinh hoạt       
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua555015010
 Nước giếng khoan55510555
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ0005000
11. Nhà tiêu hợp vệ sinh       
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại55510101010
12. Tài sản chủ yếu       
 Ô tô55505530606055
 1 xe máy, xe có động cơ 2 xe máy, xe có động cơ15 2510 2020 3020 2515 2015 2515 20
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên35253030303525
 Tàu thuyền có động cơ25101535101510
 Máy in, máy fax01510020010
 1 ti vi màu0050000
 Từ 2 ti vi màu trở lên0015010105
 Dàn nghe nhạc các loại510015555
 Máy vi tính5101015555
 Tủ lạnh151015155105
 1 máy điều hòa nhiệt độ10010051510
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên20201530302520
 Máy giặt, sấy quần áo10151525101010
 Bình tắm nước nóng101510151055
 Lò vi sóng, lò nướng100515151510
13. Đất đai       
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m20500000
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên51055555
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên1050051010
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m25500505
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên1015510101510
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m20100525020
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên15302015301030
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m22500002525
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên30555203030
14. Chăn nuôi       
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa01000005
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa0201005010
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên20302030102515
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên10510105510
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên101510551515
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản55005010
15. Vùng       
 Đồng bằng sông HồngGồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)10
 Trung du và miền núi phía BắcGồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh)0
 Bắc Trung bộ và duyên hải miền TrungGồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)10
 Tây NguyênGồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)15
 Đông Nam BộGồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)20
 Đồng bằng sông Cửu LongGồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)15
 Các thành phố trực thuộc trung ươngGồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ
(05 thành phố)
25
Mẫu số 3.4Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 125 
 Hộ có 2 người 110 
 Hộ có 3 người 90 
 Hộ có 4 người 75 
 Hộ có 5 người 60 
 Hộ có 6 người 50 
 Hộ có 7 người 40 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 10 
 Hộ có 2 người 20 
 Hộ có 3 người 30 
 Hộ có 4 người 35 
 Hộ có từ 5 người trở lên 40 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 5 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 0 
 Có bằng sơ cấp nghề 0 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 5 
 Làm việc có hợp đồng lao động 10 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 5 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 5 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 20 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 5 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 0 5 
 Từ 40 m2 trở lên 10 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 5 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 5 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 15 
 Từ 150 KW trở lên 20 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 10 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 10 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 55 
 1 xe máy, xe có động cơ 15 
 2 xe máy, xe có động cơ 20 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 25 
 Tàu thuyền có động cơ 10 
 Máy in, máy fax 10 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 5 
 Dàn nghe nhạc các loại 5 
 Máy vi tính 5 
 Tủ lạnh 5 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 10 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 20 
 Máy giặt, sấy quần áo 10 
 Bình tắm nước nóng 5 
 Lò vi sóng, lò nướng 10 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 20 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 30 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 25 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 30 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 5 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 10 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 15 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 10 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 15 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 10 
15Vùng   
 Đồng bằng sông Hồng 10 
 Trung du và miền núi phía Bắc 0 
 Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung 10 
 Tây Nguyên 15 
 Đông Nam Bộ 20 
 Đồng bằng sông Cửu Long 15 
 Các thành phố trực thuộc trung ương 25 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.5Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng

Mẫu số 3.5. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Hồng

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 105 
 Hộ có 2 người 95 
 Hộ có 3 người 75 
 Hộ có 4 người 60 
 Hộ có 5 người 45 
 Hộ có 6 người 35 
 Hộ có 7 người 30 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 15 
 Hộ có 2 người 25 
 Hộ có 3 người 30 
 Hộ có 4 người 30 
 Hộ có từ 5 người trở lên 35 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 0 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 5 
 Có bằng sơ cấp nghề 0 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 0 
 Làm việc có hợp đồng lao động 20 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 20 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 15 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 35 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 0 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 0 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 10 
 Từ 40 m2 trở lên 15 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 0 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 5 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 10 
 Từ 150 KW trở lên 20 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 5 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 5 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 55 
 1 xe máy, xe có động cơ 15 
 2 xe máy, xe có động cơ 25 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 35 
 Tàu thuyền có động cơ 25 
 Máy in, máy fax 0 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 0 
 Dàn nghe nhạc các loại 5 
 Máy vi tính 5 
 Tủ lạnh 15 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 10 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 20 
 Máy giặt, sấy quần áo 10 
 Bình tắm nước nóng 10 
 Lò vi sóng, lò nướng 10 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 15 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 25 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 30 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 20 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 10 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 10 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 5 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.6Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

Mẫu số 3.6. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn trung du và miền núi phía Bắc

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 90 
 Hộ có 2 người 80 
 Hộ có 3 người 65 
 Hộ có 4 người 45 
 Hộ có 5 người 35 
 Hộ có 6 người 25 
 Hộ có 7 người 20 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 5 
 Hộ có 2 người 10 
 Hộ có 3 người 15 
 Hộ có 4 người 20 
 Hộ có từ 5 người trở lên 25 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 10 
 Chỉ có 1 người 5 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 5 
 Có bằng sơ cấp nghề 0 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 30 
 Làm việc có hợp đồng lao động 35 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 30 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 20 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 35 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 10 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 0 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 0 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 5 
 Từ 40 m2 trở lên 15 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 5 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 15 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 25 
 Từ 150 KW trở lên 30 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 5 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 5 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 50 
 1 xe máy, xe có động cơ 10 
 2 xe máy, xe có động cơ 20 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 25 
 Tàu thuyền có động cơ 10 
 Máy in, máy fax 15 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 0 
 Dàn nghe nhạc các loại 10 
 Máy vi tính 10 
 Tủ lạnh 10 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 0 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 20 
 Máy giặt, sấy quần áo 15 
 Bình tắm nước nóng 15 
 Lò vi sóng, lò nướng 0 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 5 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 10 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 15 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 10 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 30 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 0 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 5 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 10 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 20 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 30 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 5 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 15 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 5 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.7Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

Mẫu số 3.7. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 90 
 Hộ có 2 người 75 
 Hộ có 3 người 60 
 Hộ có 4 người 40 
 Hộ có 5 người 25 
 Hộ có 6 người 15 
 Hộ có 7 người 0 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 0 
 Hộ có 2 người 10 
 Hộ có 3 người 20 
 Hộ có 4 người 20 
 Hộ có từ 5 người trở lên 30 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 0 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 10 
 Có bằng sơ cấp nghề 10 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 10 
 Làm việc có hợp đồng lao động 20 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 15 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 20 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 30 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 10 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 0 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 5 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 5 
 Từ 40 m2 trở lên 15 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 5 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 20 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 25 
 Từ 150 KW trở lên 40 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 5 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 5 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 55 
 1 xe máy, xe có động cơ 20 
 2 xe máy, xe có động cơ 30 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 30 
 Tàu thuyền có động cơ 15 
 Máy in, máy fax 10 
 1 ti vi màu 5 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 15 
 Dàn nghe nhạc các loại 0 
 Máy vi tính 10 
 Tủ lạnh 15 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 10 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 15 
 Máy giặt, sấy quần áo 15 
 Bình tắm nước nóng 10 
 Lò vi sóng, lò nướng 5 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 0 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 5 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 20 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 0 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 5 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 10 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 20 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 10 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 10 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 0 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.8Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên

Mẫu số 3.8. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Tây Nguyên

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 95 
 Hộ có 2 người 75 
 Hộ có 3 người 65 
 Hộ có 4 người 50 
 Hộ có 5 người 40 
 Hộ có 6 người 25 
 Hộ có 7 người 15 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 5 
 Hộ có 2 người 5 
 Hộ có 3 người 10 
 Hộ có 4 người 10 
 Hộ có từ 5 người trở lên 20 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 15 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 15 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 15 
 Có bằng sơ cấp nghề 15 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 20 
 Làm việc có hợp đồng lao động 20 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 15 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 15 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 35 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 0 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 0 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 0 
 Từ 40 m2 trở lên 15 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 10 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 20 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 20 
 Từ 150 KW trở lên 35 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 0 
 Nước giếng khoan 10 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 5 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 10 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 30 
 1 xe máy, xe có động cơ 20 
 2 xe máy, xe có động cơ 25 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 40 
 Tàu thuyền có động cơ 35 
 Máy in, máy fax 0 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 0 
 Dàn nghe nhạc các loại 15 
 Máy vi tính 15 
 Tủ lạnh 15 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 0 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 30 
 Máy giặt, sấy quần áo 25 
 Bình tắm nước nóng 15 
 Lò vi sóng, lò nướng 15 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 0 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 15 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 0 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 5 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 30 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 10 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 5 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 0 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.9Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ

Mẫu số 3.9. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn Đông Nam Bộ

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 100 
 Hộ có 2 người 80 
 Hộ có 3 người 55 
 Hộ có 4 người 30 
 Hộ có 5 người 15 
 Hộ có 6 người 5 
 Hộ có 7 người 0 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 20 
 Hộ có 2 người 35 
 Hộ có 3 người 45 
 Hộ có 4 người 50 
 Hộ có từ 5 người trở lên 65 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 0 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 15 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 5 
 Có bằng sơ cấp nghề 5 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 5 
 Làm việc có hợp đồng lao động 25 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 10 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 0 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 40 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 5 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 0 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 0 
 Từ 40 m2 trở lên 0 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 15 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 25 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 30 
 Từ 150 KW trở lên 35 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 15 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 10 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 60 
 1 xe máy, xe có động cơ 15 
 2 xe máy, xe có động cơ 20 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 30 
 Tàu thuyền có động cơ 10 
 Máy in, máy fax 20 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 10 
 Dàn nghe nhạc các loại 5 
 Máy vi tính 5 
 Tủ lạnh 5 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 5 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 30 
 Máy giặt, sấy quần áo 10 
 Bình tắm nước nóng 10 
 Lò vi sóng, lò nướng 15 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 25 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 30 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 0 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 20 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 5 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 10 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 5 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 5 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 5 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.10Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long

Mẫu số 3.10. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực nông thôn đồng bằng sông Cửu Long

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 100 
 Hộ có 2 người 90 
 Hộ có 3 người 80 
 Hộ có 4 người 60 
 Hộ có 5 người 45 
 Hộ có 6 người 35 
 Hộ có 7 người 25 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 10 
 Hộ có 2 người 25 
 Hộ có 3 người 35 
 Hộ có 4 người 40 
 Hộ có từ 5 người trở lên 45 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 0 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 10 
 Có bằng sơ cấp nghề 0 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 5 
 Làm việc có hợp đồng lao động 20 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 15 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 0 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 35 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 5 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 5 
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 10 
 Từ 40 m2 trở lên 20 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 0 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 10 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 15 
 Từ 150 KW trở lên 20 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 0 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 10 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 60 
 1 xe máy, xe có động cơ 15 
 2 xe máy, xe có động cơ 25 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 35 
 Tàu thuyền có động cơ 15 
 Máy in, máy fax 0 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 10 
 Dàn nghe nhạc các loại 5 
 Máy vi tính 5 
 Tủ lạnh 10 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 15 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 25 
 Máy giặt, sấy quần áo 10 
 Bình tắm nước nóng 5 
 Lò vi sóng, lò nướng 15 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 15 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 0 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 25 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 30 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 0 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 25 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 5 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 15 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 0 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 
Mẫu số 3.11Mẫu bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng

Tháng tuổiDưới 10 tuổi Tháng tuổiTừ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi
Cân nặng (kg)Chiều cao (cm)Cân nặng (kg)Chiều cao (cm)
Giới tínhBé traiBé gáiBé traiBé gáiGiới tínhBé traiBé gáiBé traiBé gái
Mới sinh2,52,446,145,410 tuổi  125,0125,8
1 tháng3,43,250,849,810.5 tuổi  127,3128,7
2 tháng4,33,954,453,011 tuổi  129,7131,7
3 tháng5,04,557,355,611.5 tuổi  132,2134,7
4 tháng5,65,059,757,812 tuổi  134,9137,6
5 tháng6,05,461,759,612.5 tuổi  137,9140,2
6 tháng6,45,763,361,213 tuổi  141,2142,5
7 tháng6,76,064,862,713.5 tuổi  144,5144,4
8 tháng6,96,366,264,014 tuổi  147,8145,9
9 tháng7,16,567,565,314.5 tuổi  150,8147,1
10 tháng7,46,768,766,515 tuổi  153,4147,9
11 tháng7,66,969,967,715.5 tuổi  155,5148,5
12 tháng7,77.071,068,916 tuổi  157,4148,9
15 tháng8,37,674,172,0     
18 tháng8,88,176,974,9     
21 tháng9,28,679,477,5     
24 tháng9,79,081,080,0     
2.5 tuổi10,510,085,183,6     
3 tuổi11,310,888,787,4     
3.5 tuổi12,011,691,990,9     
4 tuổi12,712,394,994,1     
4.5 tuổi13,413,097,897,1     
5 tuổi14,113,7100,799,9     
5.5 tuổi15,014,6103,4102,3     
6 tuổi15,915,3106,1104,9     
6.5 tuổi16,816,0108,7107,4     
7 tuổi17,716,8111,2109,9     
7.5 tuổi18,617,6113,6112,4     
8 tuổi19,518,6116,0115,0     
8.5 tuổi20,419,6118,3117,6     
9 tuổi21,320,8120,5120,3     
9.5 tuổi22,222,0122,8123,0     
Phụ lục IV

Hướng dẫn sử dụng Phiếu A, Phiếu B

Hướng dẫn sử dụng Phiếu A, Phiếu B

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

I. QUY ƯỚC CHUNG

1. Hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo

Hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là những người cùng đăng ký thường trú hoặc cùng đăng ký tạm trú tại một chỗ ở hợp pháp theo quy định của pháp luật về cư trú.

2. Thành viên của hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo

Thành viên của hộ gia đình thuộc diện rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo gồm: ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, cha, mẹ, vợ, chồng, con (con ruột, con nuôi hợp pháp, con dâu, con rể), anh ruột, chị ruột, em ruột, cháu ruột cùng ăn, ở chung và đóng góp chi tiêu chung của hộ gia đình.

3. Việc làm

Người làm từ 02 công việc khác nhau trở lên thì chọn công việc chiếm nhiều thời gian nhất hoặc thu nhập nhiều nhất.

4. Nhà ở

a) Nhà ở gồm 03 bộ phận chủ yếu: tường/bao che, cột, mái.

b) Phân loại vật liệu của 03 bộ phận chủ yếu

- Tường/bao che bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; gạch/đá; gỗ/kim loại bền chắc.

- Cột bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc.

- Mái bền chắc có vật liệu chính là 01 trong 03 loại: bê tông cốt thép; ngói (xi măng, đất nung); tấm lợp kim loại chuyên dụng.

c) Nhà ở bền chắc là nhà có từ 02 bộ phận chủ yếu bền chắc trở lên. Nhà ở không bền chắc là nhà có từ 02 bộ phận chủ yếu không bền chắc trở lên.

d) Tổng diện tích nhà ở là diện tích của tất cả các nhà thành viên hộ gia đình đang ở (không phân biệt tình trạng nhà), không bao gồm diện tích: nhà tắm, nhà vệ sinh, bếp, kho, nơi kinh doanh/cho thuê; diện tích gác xép được tính bằng 50% diện tích nhà ở.

đ) Diện tích ở bình quân đầu người được tính bằng tổng diện tích nhà ở chia cho tổng số thành viên trong hộ gia đình.

5. Tiêu thụ điện

Mức tiêu thụ điện bình quân 01 tháng của hộ gia đình tính bằng mức tiêu thụ bình quân theo hóa đơn tiền điện trong 12 tháng gần nhất hoặc mức tiêu thụ điện của tháng gần nhất.

Nếu hộ gia đình sử dụng điện không sử dụng điện lưới hoặc chung công tơ với hộ gia đình khác thì ước tính lượng điện tiêu thụ trên cơ sở các thiết bị tiêu thụ điện của hộ gia đình.

6. Nước sinh hoạt

Nước sạch trong sinh hoạt gồm: nước máy, nước giếng khoan, giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ và nước mua, nước đóng chai bình.

7. Nhà tiêu

Nhà tiêu (nhà vệ sinh/hố xí) hợp vệ sinh thông dụng gồm:

a) Nhà tiêu tự hoại, bán tự hoại: Phần nhà tiêu bao gồm bệ xí, mái che và tường bao quanh. Phần bể tự hoại (bể phốt) chia làm nhiều ngăn trong đó 1 ngăn chứa, 1 ngăn lắng, bể tự hoại có ngăn lọc hiếu khí có nhiều lớp sỏi cuội để lọc nước thải trước khi chảy ra ngoài.

b) Nhà tiêu thấm dội nước (Suilabh): cấu tạo gồm 1 bệ xí, xiphoong cổ ngỗng để tạo nước hút, ống dẫn phân chữ Y ngược. Bể tự thấm có nắp kín, khi xây thành còn để cách vách đất từ 5-10 cm để chèn một lớp cát xung quanh làm tăng khả năng lọc cho bể. Đáy bể chứa không xây. Các thành bể xây bỏ trống nhiều lỗ thấm.

c) Nhà tiêu cải tiến có ống thông hơi (VIP), nhà tiêu hai ngăn: phần nhà tiêu bao gồm bệ xí, mái che và tường bao quanh; hố tập trung và ủ phân gồm 2 ngăn riêng biệt, mỗi ngăn có 01 bệ xí và một cửa lấy phân sau khi ủ. Trên nắp bệ xí có tạo rãnh thoát nước tiểu riêng. Nhà tiêu cải tiến có thêm ống thông hơi.

8. Tài sản của hộ gia đình

Tài sản là tài sản hộ gia đình đang sử dụng hoặc bị hỏng nhưng có khả năng sửa chữa được, không phân biệt do tự mua, được cho, biếu, tặng.

9. Diện tích đất đai

Diện tích đất đai của hộ gia đình gồm diện tích đất đai mà hộ gia đình có quyền sử dụng hoặc đi thuê để khai thác, sử dụng. Diện tích đất đai mà hộ gia đình cho thuê thì được tính cho cả hộ cho thuê và hộ đi thuê.

II. NHẬN DẠNG NHANH HỘ GIA ĐÌNH

Phiếu A dùng để nhận dạng nhanh hộ gia đình không thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo.

1. Phiếu A được sử dụng: đánh số theo thứ tự từ 1 đến hết cho mỗi địa bàn thôn/tổ/ấp vào dòng Tờ số … /… N …., trong đó N là tổng số Phiếu A tại địa bàn.

Ví dụ: một thôn sử dụng 2 Phiếu A thì đánh 1/2 ở tờ thứ nhất và 2/2 ở tờ thứ 2.

2. Địa chỉ của hộ gia đình gồm: ghi rõ tên tỉnh/thành phố, quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh; xã/phường/thị trấn và mã theo bảng mã hành chính của Tổng cục Thống kê.

Thông tin về thôn/tổ dân phố/ấp: ghi rõ tên; cấp xã quy định ghi mã theo thứ tự từ 1 đến hết.

3. Cột A - STT: Ghi số thứ tự của hộ gia đình trong thôn từ 1 tới N, trong đó N là tổng số hộ gia đình tại thôn/tổ/ấp được rà soát Phiếu A.

Cột B - Họ và tên chủ hộ: viết in hoa theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.

Nếu có từ 02 chủ hộ trùng họ và tên trên địa bàn thì ghi thêm số thứ tự vào sau tên chủ hộ.

Ví dụ: có 2 chủ hộ cùng tên Nguyễn Văn Sỹ, hộ đầu tiên ghi là Nguyễn Văn Sỹ (1), hộ thứ hai ghi là Nguyễn Văn Sỹ (2).

Cột C - Ngày rà soát: ghi ngày đến thu thập thông tin tại hộ gia đình.

Cột 0 - Nhận diện nhanh: Hộ không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo là hộ có một trong 05 điều kiện ở phần Ghi chú của Phiếu A, ghi mã 0.

Hộ thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo, rà soát viên ghi mã 1, rà soát thông tin từ cột 1 đến cột 9.

Cột D - Tổng số: Ghi tổng số mã 1 từ cột 1 đến cột 9.

Cột G - Chữ ký và xác nhận của hộ gia đình: hộ gia đình đã qua rà soát phải cử đại diện ký tên xác nhận. Trường hợp hộ gia đình không ký được tên thì có thể điểm chỉ xác nhận.

Ví dụ:

III. THU THẬP THÔNG TIN HỘ GIA ĐÌNH PHIẾU B1

1. Thông tin chung

- Khu vực: thành thị ghi mã 1, nông thôn ghi mã 2.

- Dân tộc: ghi dân tộc của chủ hộ theo mã quy định của Tổng cục Thống kê.

- Địa chỉ của hộ gia đình: ghi rõ tên tỉnh/thành phố, quận/huyện/thị xã/thành phố trực thuộc tỉnh; xã/phường/thị trấn và mã theo bảng mã hành chính của Tổng cục Thống kê.

Thôn/tổ dân phố/ấp: ghi rõ tên; cấp xã quy định ghi mã theo thứ tự từ 1 đến hết.

- Họ và tên chủ hộ: viết in hoa theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.

Nếu có từ 02 chủ hộ trùng họ và tên trên địa bàn thì ghi thêm số thứ tự vào sau tên chủ hộ.

- Mã hộ: ghi thứ tự từ 1 đến hết theo danh sách rà soát của thôn/ấp/tổ đã lập.

- Phân loại hộ theo kết quả rà soát năm trước kỳ rà soát: đánh dấu X vào ô tương ứng 1 trong 3 loại hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ không nghèo.

2. Thông tin chi tiết về hộ gia đình

- Chỉ tiêu từ I - III: đánh dấu X vào ô tương ứng với loại vật liệu chính sử dụng làm tường/bao che, cột nhà, mái.

Nếu có nhiều hơn 1 loại vật liệu thì chọn loại vật liệu chính. Nhà không có cột thì vật liệu chính của phần chịu lực chủ yếu của tường đỡ trần/mái được coi là vật liệu chính của cột nhà (ví dụ góc tường của ngôi nhà).

- Chỉ tiêu V: đánh dấu X vào ô tương ứng loại nhà tiêu đang sử dụng. Nếu hộ gia đình không sử dụng các loại như đã liệt kê, (ví dụ cầu cá, đi ra biển, đi trong rừng …) thì đánh dấu X vào ô số 4. Khác và ghi rõ loại nhà tiêu.

- Chỉ tiêu VII: ghi rõ số lượng điện tiêu thụ bình quân 1 tháng.

- Chỉ tiêu VIII: đánh dấu X vào ô tương ứng loại nước sinh hoạt hộ dùng thường xuyên nhất.

- Chỉ tiêu IX: ghi rõ số lượng (1, 2, 3,…) mỗi loại tài sản vào ô tương ứng. Tài sản không có ghi 00.

- Chỉ tiêu X: ghi rõ diện tích theo m2 vào loại đất đai tương ứng.

- Chỉ tiêu XI: ghi rõ số lượng vật nuôi thuộc sở hữu của hộ vào ô tương ứng. Không tính những vật nuôi thuê/nuôi hộ/nuôi rẽ cho hộ gia đình khác. Số lượng gà/ vịt/ ngan/ ngỗng/ chim là số tính theo chục (10).

- Chỉ tiêu XIV: đánh dấu X vào ô tương ứng về chính sách hỗ trợ hộ đang được hưởng và nhu cầu hỗ trợ của hộ gia đình.

- Chỉ tiêu IV, VI, XII, XIII: đánh dấu X vào ô tương ứng.

3. Thông tin về thành viên hộ gia đình

- Cột 2 - Họ tên: ghi rõ họ tên theo đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.

- Cột 7 - Cân nặng: ghi cân nặng theo đơn vị kg, lấy lẻ đến 1 chữ số thập phân. Ví dụ: 3,5 kg - ghi 3,5; 6,5kg - ghi 6,5.

- Cột 12 - Bảo hiểm y tế: Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

4. Chấm điểm

Sử dụng Bảng quy ước điểm Phiếu B1 tại các mẫu số 3.3, 3.4, 3.5, 3.6, 3.7, 3.8, 3.9, 3.10 Phụ lục III để chấm điểm thông tin hộ gia đình đã thu thập theo Mẫu số 3.1.

Phụ lục V

Biên bản kết quả họp dân để thống nhất kết quả rà soát

BIÊN BẢN KẾT QUẢ HỌP DÂN ĐỂ THỐNG NHẤT KẾT QUẢ RÀ SOÁT

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

UBND xã .....CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thôn/Tổ dân phố .........Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên thôn), ngày … tháng … năm …

BIÊN BẢN KẾT QUẢ HỌP DÂN ĐỂ THỐNG NHẤT KẾT QUẢ RÀ SOÁT

Hôm nay, ngày ….... tháng ….... năm 20….., tại …………………………........ (ghi rõ địa điểm tổ chức họp), thôn ............. (tên thôn) đã tổ chức cuộc họp thống nhất kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn.

- Chủ trì cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh người chủ trì).

- Thư ký cuộc họp: (ghi rõ họ, tên, chức danh).

- Thành phần tham gia:

+ Đại diện BCĐ cấp xã ..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ, đơn vị), đại diện tổ chức Đảng, đoàn thể .... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ, đơn vị), đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã: ..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên, chức vụ).

+ Đại diện ...... hộ gia đình trên tổng số ...... hộ gia đình có tên trong Danh sách hộ gia đình cần rà soát, chiếm tỷ lệ ....%.

+ Rà soát viên: ..... người (ghi rõ số lượng, họ và tên).

+ Hộ gia đình khác: .... hộ.

Tổng số người tham gia: …………. người (có danh sách kèm theo).

1. Nội dung cuộc họp

Lấy ý kiến thành viên dự họp về kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nguyên tắc:

- Hộ gia đình đạt trên 50% ý kiến thống nhất của thành viên dự họp, đưa vào danh sách xem xét công nhận kết quả rà soát.

- Hộ gia đình đạt dưới 50% ý kiến thống nhất của thành viên dự họp, tổng hợp danh sách để rà soát lại, bảo đảm phản ánh đúng thực trạng của hộ gia đình.

2. Kết quả cuộc họp

- Kết thúc cuộc họp, các thành viên dự họp thống nhất như sau:

+ Có ........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ nghèo;

+ Có ........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ cận nghèo;

+ Có ........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ thoát nghèo;

+ Có ........ hộ gia đình đạt điều kiện xét công nhận hộ thoát cận nghèo;

+ Có ........ hộ gia đình đưa vào danh sách thực hiện rà soát lại.

(Lập Danh sách chi tiết dựa trên mẫu tại Phụ lục I - Danh sách hộ gia đình cần rà soát để niêm yết, thông báo công khai).

- Những ý kiến chưa thống nhất, đề nghị tiếp tục xem xét: ……………………

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

Cuộc họp kết thúc vào lúc ... giờ … phút cùng ngày. Đại diện các thành viên tham dự đã thống nhất nội dung biên bản; biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại thôn, tổ dân phố, 01 bản gửi Ban Chỉ đạo cấp xã./.

ĐẠI DIỆN HỘ DÂNTHƯ KÝTRƯỞNG THÔN (Chủ trì)
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
Phụ lục VI

Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo và danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo (sau khi rà soát)

STTNội dungThao tác
1Mẫu số 6.1. Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo sau khi rà soát
2Mẫu số 6.2. Danh sách hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo sau khi rà soát

DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO VÀ DANH SÁCH HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO (SAU KHI RÀ SOÁT)

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Mẫu số 6.1Mẫu danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo sau khi rà soát

Mẫu số 6.1. Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo sau khi rà soát

UBND xã/phường/thị trấn ...CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thôn/bản/ấp ...Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …

DANH SÁCH HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO SAU KHI RÀ SOÁT

STTHọ và tên chủ hộGiới tính (1: Nam, 2: Nữ)Ngày, tháng năm sinhĐịa chỉ
I.Hộ nghèo   
1Nguyễn Văn A   
2Nguyễn Văn B   
3......   
II.Hộ cận nghèo   
1Nguyễn Văn C   
2Nguyễn Văn D   
3......   
III.Tổng cộng (I + II)   
NGƯỜI LẬP BIỂUXÁC NHẬN CỦA TRƯỞNG THÔN
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
Mẫu số 6.2Mẫu danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo sau khi rà soát

Mẫu số 6.2. Danh sách hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo sau khi rà soát

UBND xã/phường/thị trấn ...CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thôn/bản/ấp ...Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày … tháng … năm …

DANH SÁCH HỘ THOÁT NGHÈO, HỘ THOÁT CẬN NGHÈO

SAU KHI RÀ SOÁT

STTHọ và tên chủ hộGiới tính (1: Nam, 2: Nữ)Ngày, tháng năm sinhĐịa chỉ
I.Hộ gia đình thoát nghèo   
1Nguyễn Văn A   
2Nguyễn Văn B   
3......   
II.Hộ gia đình thoát cận nghèo   
1Nguyễn Văn C   
2Nguyễn Văn D   
3......   
II.Tổng cộng (I + II)   
NGƯỜI LẬP BIỂUXÁC NHẬN CỦA TRƯỞNG THÔN
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
Phụ lục VII

Hệ thống mẫu, biểu tổng hợp cấp tỉnh

STTNội dungThao tác
1Mẫu số 7.1. Tổng hợp kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo (sơ bộ; chính thức)
2Mẫu số 7.2. Tổng hợp diễn biến hộ nghèo trong năm
3Mẫu số 7.3. Tổng hợp diễn biến hộ cận nghèo trong năm
4Mẫu số 7.4. Phân tích các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
5Mẫu số 7.5. Phân tích tỷ lệ các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
6Mẫu số 7.6. Phân tích các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
7Mẫu số 7.7. Phân tích tỷ lệ các chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
8Mẫu số 7.8. Phân tích hộ nghèo theo các nhóm đối tượng5
9Mẫu số 7.9. Phân tích hộ nghèo theo các nhóm dân tộc6
10Mẫu số 7.10. Phân tích hộ nghèo theo các nguyên nhân nghèo7
11Mẫu số 7.11. Tổng hợp chỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo

HỆ THỐNG MẪU, BIỂU TỔNG HỢP CẤP TỈNH

(Ban Chỉ đạo rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cấp tỉnh có thể xây dựng hệ thống mẫu, biểu báo cáo chi tiết cho các huyện, xã trên địa bàn trên cơ sở các mẫu, biểu tại Phụ lục này)

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Mẫu số 7.1Mẫu TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

Mẫu số 7.1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

Tỉnh, thành phố: ...................... Năm rà soát: .............

TTKhu vực/Địa bànTổng số hộ dân cư (tại thời điểm rà soát)Kết quả rà soát (sơ bộ/chính thức)
Tổng số hộ nghèoTổng số hộ cận nghèo
Số hộNhân khẩuSố hộTỷ lệSố hộTỷ lệ
AB123456
IKhu vực thành thị      
1Huyện A ...      
2Huyện B ...      
3........      
        
IIKhu vực nông thôn      
1Huyện A ...      
2Huyện B ...      
3........      
        
 Tổng cộng (I + II)      
Mẫu số 7.2Mẫu TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM

Mẫu số 7.2. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO TRONG NĂM

TTKhu vực/Địa bànPhân tổTổng số hộ nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)Diễn biến giảm số hộ nghèoDiễn biến tăng số hộ nghèoTổng số hộ nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Số hộ thoát nghèoNguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ nghèo đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,…Số hộ cận nghèo trở thành hộ nghèoSố hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong nămNguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Trở thành hộ cận nghèoVượt chuẩn cận nghèoTái nghèoPhát sinh mới
   123456789
IKhu vực thành thịHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
IIKhu vực nông thônHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
IIITổng cộng I + IIHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
            
Mẫu số 7.3Mẫu TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM

Mẫu số 7.3. TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO TRONG NĂM

TTKhu vực/Địa bànPhân tổTổng số hộ cận nghèo đầu năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)Diễn biến giảm số hộ cận nghèoDiễn biến tăng số hộ cận nghèoTổng số hộ cận nghèo cuối năm (theo Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền)
Số hộ thoát cận nghèoSố hộ cận nghèo trở thành hộ nghèoNguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, hộ đơn thân chết đi, chuyển đi nơi khác, tách, nhập với hộ khác,...Số hộ nghèo trở thành hộ cận nghèoSố hộ ngoài danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo gặp khó khăn đột xuất trong nămNguyên nhân: thay đổi nhân khẩu, chuyển đến, tách, nhập với hộ khác,...
Tái cận nghèoPhát sinh mới
IKhu vực thành thịHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
IIKhu vực nông thônHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
IIITổng cộng I + IIHộ         
Nhân khẩu         
1Huyện A ...Hộ         
Nhân khẩu         
2Huyện B ...Hộ         
Nhân khẩu         
3........          
            
Mẫu số 7.4Mẫu PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO

Mẫu số 7.4. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO

TTKhu vực/ Đơn vịTổng số hộ nghèoChỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo
123456789101112
IKhu vực thành thị             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIKhu vực nông thôn             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIITổng cộng I + II             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
Ghi chú:1: Việc làm3: Dinh dưỡng5: Trình độ giáo dục của người lớn7: Chất lượng nhà ở9: Nguồn nước sinh hoạt11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình4: Bảo hiểm y tế6: Tình trạng đi học của trẻ em8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người10: Nhà tiêu hợp vệ sinh12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin
Mẫu số 7.5Mẫu PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO

Mẫu số 7.5. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ NGHÈO

TTKhu vực/ Đơn vịTổng số hộ nghèoTỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ nghèo)
123456789101112
IKhu vực thành thị             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIKhu vực nông thôn             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIITổng cộng I + II             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
Ghi chú:1: Việc làm3: Dinh dưỡng5: Trình độ giáo dục của người lớn7: Chất lượng nhà ở9: Nguồn nước sinh hoạt11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình4: Bảo hiểm y tế6: Tình trạng đi học của trẻ em8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người10: Nhà tiêu hợp vệ sinh12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin
Mẫu số 7.6Mẫu PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO

Mẫu số 7.6. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO

TTKhu vực/ Đơn vịTổng số hộ cận nghèoChỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ cận nghèo
123456789101112
IKhu vực thành thị             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIKhu vực nông thôn             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIITổng cộng I + II             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
Ghi chú:1: Việc làm3: Dinh dưỡng5: Trình độ giáo dục của người lớn7: Chất lượng nhà ở9: Nguồn nước sinh hoạt11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình4: Bảo hiểm y tế6: Tình trạng đi học của trẻ em8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người10: Nhà tiêu hợp vệ sinh12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin
Mẫu số 7.7Mẫu PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO

Mẫu số 7.7. PHÂN TÍCH TỶ LỆ CÁC CHỈ SỐ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN CỦA HỘ CẬN NGHÈO

TTKhu vực/ Đơn vịTổng số hộ cận nghèoTỷ lệ chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản của hộ nghèo (so với tổng số hộ cận nghèo)
123456789101112
IKhu vực thành thị             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIKhu vực nông thôn             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
IIITổng cộng I + II             
1Huyện A ...             
2Huyện B ...             
3........             
Ghi chú:1: Việc làm3: Dinh dưỡng5: Trình độ giáo dục của người lớn7: Chất lượng nhà ở9: Nguồn nước sinh hoạt11: Sử dụng dịch vụ viễn thông
2: Người phụ thuộc trong hộ gia đình4: Bảo hiểm y tế6: Tình trạng đi học của trẻ em8: Diện tích nhà ở bình quân đầu người10: Nhà tiêu hợp vệ sinh12: Phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin
Mẫu số 7.8Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG 8

Mẫu số 7.8. PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG8

TTKhu vực/ Đơn vịPhân tổ (Hộ, nhân khẩu)Tổng số hộ dân cưSố hộ dân tộc thiểu sốHộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Tổng số hộ nghèoTổng số hộ cận nghèoHộ nghèo dân tộc thiểu số1Hộ cận nghèo dân tộc thiểu sốHộ nghèo không có khả năng lao động2Hộ cận nghèo không có khả năng lao độngHộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng3Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
ABC12345678910
IKhu vực thành thịHộ          
Nhân khẩu          
1Huyện A ...Hộ          
Nhân khẩu          
2Huyện B ...Hộ          
Nhân khẩu          
3........           
IIKhu vực nông thônHộ          
Nhân khẩu          
1Huyện A ...Hộ          
Nhân khẩu          
2Huyện B ...Hộ          
Nhân khẩu          

8 Mẫu số 7.8 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại

khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số

nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định

thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ

ngày 01 tháng 01 năm 2022.

TTKhu vực/ Đơn vịPhân tổ (Hộ, nhân khẩu)Tổng số hộ dân cưSố hộ dân tộc thiểu sốHộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng
Tổng số hộ nghèoTổng số hộ cận nghèoHộ nghèo dân tộc thiểu số1Hộ cận nghèo dân tộc thiểu sốHộ nghèo không có khả năng lao động2Hộ cận nghèo không có khả năng lao độngHộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng3Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
ABC12345678910
3........           
IIITổng cộng (I + II)Hộ          
Nhân khẩu          
1Huyện A ...Hộ          
Nhân khẩu          
2Huyện B ...Hộ          
Nhân khẩu          
3........           

1: Hộ nghèo, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số là hộ nghèo, hộ cận nghèo có chủ hộ hoặc có vợ, chồng của chủ hộ là đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định của

pháp luật.

2: Hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động là hộ nghèo, hộ cận nghèo không có thành viên trong độ tuổi lao động hoặc có thành viên trong độ tuổi

lao động nhưng mất khả năng lao động.

3: Hộ nghèo, hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo, hộ cận nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách

mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng.

Mẫu số 7.9Mẫu PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO DÂN TỘC 9

Mẫu số 7.9. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO DÂN TỘC9

TTKhu vực/ Đơn vịTổng số hộ nghèoHộ nghèo dân tộc thiểu sốTổng số hộ cận nghèoHộ cận nghèo dân tộc thiểu số
Tổng sốKinhHoaTàyThái.....Tổng sốKinhHoaTàyThái.....
IKhu vực thành thị              
1Huyện A ...              
2Huyện B ...              
3........              
IIKhu vực nông thôn              
1Huyện A ...              
2Huyện B ...              
3........              
IIITổng cộng (I + II)              
1Huyện A ...              
2Huyện B ...              
3........              
Mẫu số 7.10Mẫu PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO 10

Mẫu số 7.10. PHÂN NHÓM HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO THEO CÁC NGUYÊN NHÂN NGHÈO10

TTKhu vực/ Đơn vịNguyên nhân nghèo, cận nghèo
Không có đất sản xuấtKhông có vốn sản xuất, kinh doanhKhông có lao độngKhông có công cụ/ phương tiện sản xuấtKhông có kiến thức về sản xuấtKhông có kỹ năng lao động, sản xuấtCó người ốm đau, bệnh nặng, tai nạn...Nguyên nhân khác (ghi rõ)
AB12345678
IKhu vực thành thị        
1Huyện A ...        
 - Hộ nghèo        
 - Hộ cận nghèo        
2Huyện B ...        
 - Hộ nghèo        
 - Hộ cận nghèo        
3........        
IIKhu vực nông thôn        
1Huyện A ...        
 - Hộ nghèo        
 - Hộ cận nghèo        
2Huyện B ...
- Hộ nghèo
        
 - Hộ cận nghèo        
3........        
IIITổng cộng (I + II)        
1Huyện A ...        
 - Hộ nghèo        
 - Hộ cận nghèo        
2Huyện B ...        
 - Hộ nghèo        
 - Hộ cận nghèo        
3........        
Mẫu số 7.11Mẫu TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

Mẫu số 7.11. TỔNG HỢP CHỈ SỐ THIẾU HỤT CỦA TRẺ EM THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

TTKhu vực/ Đơn vịChỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ nghèoChỉ số thiếu hụt của trẻ em thuộc hộ cận nghèo
Tổng số trẻ emY tếGiáo dụcTổng số trẻ emY tếGiáo dục
Chỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tếChỉ số thiếu hụt về dinh dưỡngChỉ số thiếu hụt về tình trạng đi họcChỉ số thiếu hụt về bảo hiểm y tếChỉ số thiếu hụt về dinh dưỡngChỉ số thiếu hụt về tình trạng đi học
 Đơn vị tínhTrẻTrẻTrẻTrẻTrẻTrẻTrẻTrẻ
AB12345678
1Huyện A ...        
2Huyện B ...        
3........        
 Tổng cộng        

Ghi chú:

Cột 1: Tổng số trẻ em thuộc hộ nghèo; Cột 5: Tổng số trẻ em thuộc hộ cận nghèo

Cột 2, 6: Trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi.

Cột 3, 7: Trẻ em từ đủ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi hiện không có bảo hiểm y tế.

Cột 4, 8: Trẻ em từ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi (trẻ từ 3 tuổi đến dưới 6 tuổi được tiếp cận

giáo dục mầm non, trẻ từ 6 tuổi đến dưới 12 tuổi được tiếp cận giáo dục tiểu học và trẻ từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi được tiếp cận giáo dục

trung học cơ sở)

Phụ lục VIII

Phiếu khảo sát, xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

PHIẾU KHẢO SÁT, XÁC ĐỊNH HỘ LÀM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NGƯ NGHIỆP VÀ DIÊM NGHIỆP CÓ MỨC SỐNG TRUNG BÌNH

(Kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

KHẢO SÁT THU NHẬP HỘ GIA ĐÌNH

Tỉnh/Thành phố: ........................................................................................................

Huyện/Quận: .............................................................................................................

Xã/Phường: ..............................................................................................................

Thôn/Bản/Ấp/Tổ dân phố: .........................................................................................

I. THU THẬP THÔNG TIN CHUNG VỀ HỘ GIA ĐÌNH

Họ và tên: ……………………………………….....………… Giới tính (Nam, Nữ): ...............

Ngày sinh: ........./....../……. Dân tộc: ……………………...........…………

Số CCCD/CMND: …………………………… Ngày cấp: ……........................................……

Nơi thường trú: ……………………………………………………....................................……

…………………………………………………………………………………………..………

Nghề nghiệp (nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp): ......................................

Nơi ở hiện tại: ………………………………..............…………………………………………

Ước tính thu nhập bình quân của gia đình/tháng (ngàn đồng/tháng): ………………………….

Thông tin các thành viên trong hộ:

Số TTHọ và tênQuan hệ với chủ hộ (Chủ hộ, vợ, chồng, con...)
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
…  

II. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CỦA HỘ 12 THÁNG QUA

1. Tổng thu và tổng chi cho hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ trong 12 tháng tính đến ngày nhận Giấy đề nghị xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Nguồn thuTổng thuTổng chi
1. Trồng trọt (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)  
- Cây lương thực và thực phẩm  
- Cây công nghiệp  
- Cây ăn quả  
- Sản phẩm phụ trồng trọt (thân, lá, ngọn cây, rơm, rạ, củi…)  
- Sản phẩm trồng trọt khác  
2. Chăn nuôi (tính cả sản phẩm bán ra và và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)  
- Gia súc  
- Gia cầm  
- Sản phẩm khác (trứng, sữa tươi, kén tằm, mật ong nuôi, con giống…)  
3. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp  
4. Lâm nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ lâm nghiệp  
5. Thủy sản (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ thuỷ sản  
6. Diêm nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình) và dịch vụ diêm nghiệp  
7. Các dịch vụ sản xuất kinh doanh dịch vụ phi nông nghiệp (tính cả sản phẩm bán ra và sản phẩm tiêu dùng trong gia đình)  
8. Tiền lương, tiền công  
9. Các khoản khác (gồm các khoản: thu từ hái lượm, quà tặng, tiền gửi về từ bên ngoài, lãi tiết kiệm, tiền cho thuê nhà, lương hưu, trợ cấp1…)  
Tổng cộng  

2. Xác định mức thu nhập bình quân của hộ gia đình

Đơn vị tính: 1.000 đồng

Chỉ tiêuGiá trị
1. Tổng thu nhập của hộ gia đình (= Tổng thu tại khoản 1 - Tổng chi tại khoản 1) 
2. Thu nhập bình quân người/ tháng (Tổng thu nhập của hộ gia đình tại khoản 1/số nhân khẩu của hộ/12 tháng) 
  

III. KẾT LUẬN

Hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình2:

- Có

- Không

Ghi chú: đánh dấu X vào ô tương ứng.

Ngày ..... tháng .... năm ...
ĐẠI DIỆN HỘ GIA ĐÌNHĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠORÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)RÀ SOÁT CẤP XÃ(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)

1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo có căn cứ ban hành như sau: Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025; Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo.

2 Điều 2 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022 quy định như sau: “Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.

2. Các phụ lục, mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này được áp dụng trong rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.”

1 Tên thôn/bản/ấp.

2 Hộ nghèo: N; Hộ cận nghèo: CN; Hộ không nghèo: KN.

Cột 0: Nhận diện nhanh hộ gia đình không thuộc đối tượng rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo nếu có một trong các điều kiện sau:

1. Nhà ở biệt thự; cấp 1, cấp 2;

2. Hộ gia đình sở hữu doanh nghiệp, xưởng sản xuất, cơ sở kinh doanh thương mại, dịch vụ thuê mướn từ 3 lao động trở lên; hộ kinh doanh có đăng ký và nộp thuế từ 100 triệu đồng trở lên;

3. Hộ gia đình sở hữu trang trại hoặc chăn nuôi đàn gia súc, gia cầm, vật nuôi khác có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên;

4. Hộ có một trong các loại tài sản sử dụng trong sản xuất kinh doanh: ô tô, máy xúc, máy xay sát, máy tuốt lúa, máy cấy, máy gặt, máy cày, máy công nông, lồng cá và tài sản khác từ 200 triệu đồng trở lên;

5. Điều kiện khác (do Ban Chỉ đạo rà soát cấp tỉnh ban hành phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội, mức sống dân cư trên địa bàn): ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................... (ghi rõ điều kiện cụ thể theo văn bản quy định của địa phương )

3 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022 (Riêng các phụ lục, mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này được áp dụng trong rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

2 Danh mục bệnh hiểm nghèo theo Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ

4 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2022 (Riêng các phụ lục, mẫu quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư này được áp dụng trong rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo giai đoạn 2022 - 2025 kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

5 Mẫu số 7.8 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

6 Mẫu số 7.9 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

7 Mẫu số 7.10 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

9 Mẫu số 7.9 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

10 Mẫu số 7.10 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

1 Không tính khoản trợ cấp hoặc trợ giúp xã hội do ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện.11

11 Ghi chú này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu, biểu báo cáo, có hiệu lực từ ngày 15 tháng 5 năm 2022.

2 - Hộ gia đình có mức sống trung bình khu vực nông thôn: có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 1.500.000 đồng đến 2.250.000 đồng. - Hộ gia đình có mức sống trung bình khu vực thành thị: có thu nhập bình quân đầu người/tháng trên 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.

Mục lục Bấm để đi tới điều