vanban.org

Mẫu phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản (Mẫu số 3.2 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản

STTCHỈ TIÊUTRẢ LỜIĐIỂMGHI CHÚ
 (đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm)
1Việc làm
1.1Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động  Cột 15, 17 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
1.2Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50%  Cột 4, 14 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
2Y tế
2.1Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi  Cột 4, 5, 6, 7 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng
2.2Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi trở lên hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế)  Cột 4, 12 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3Giáo dục
3.1Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ đủ 16 tuổi đến dưới 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng  Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
3.2Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi  
4Nhà ở
4.1Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc  Mục I, II, III phần A. Thông tin về hộ gia đình
4.2Diện tích bình quân đầu người của hộ gia đình dưới 8m2  Mục IV phần A. Thông tin về hộ gia đình
5Nước sinh hoạt và vệ sinh
5.1Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt  Mục VIII phần A. Thông tin về hộ gia đình
5.2Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh  Mục V phần A. Thông tin về hộ gia đình
6Tiếp cận thông tin
6.1Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet  Cột 13 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình.
6.2Hộ gia đình không có phương tiện nào trong số các phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: phương tiện dùng chung (Tivi, radio, máy tính để bàn, điện thoại), phương tiện cá nhân (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh)  Mục IX phần A. Thông tin về hộ gia đình
Tổng điểm B2  
HỘ GIA ĐÌNHRÀ SOÁT VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)(Ký, ghi rõ họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026