Mẫu phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản (Mẫu số 3.2 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 3.2. Phiếu B2 - Thông tin hộ gia đình về các chỉ tiêu nhu cầu xã hội cơ bản
| STT | CHỈ TIÊU | TRẢ LỜI | ĐIỂM | GHI CHÚ |
| (đánh dấu x vào câu trả lời có và cho 10 điểm) | ||||
| 1 | Việc làm | |||
| 1.1 | Hộ gia đình có ít nhất một người không có việc làm; hoặc có việc làm công ăn lương nhưng không có hợp đồng lao động | Cột 15, 17 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình. | ||
| 1.2 | Hộ gia đình có tỷ lệ người phụ thuộc trong tổng số nhân khẩu lớn hơn 50% | Cột 4, 14 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình. | ||
| 2 | Y tế | |||
| 2.1 | Hộ gia đình có ít nhất một trẻ em dưới 16 tuổi suy dinh dưỡng chiều cao theo tuổi hoặc suy dinh dưỡng cân nặng theo tuổi | Cột 4, 5, 6, 7 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình và Mẫu số 3.11. Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng | ||
| 2.2 | Hộ gia đình có ít nhất một người từ đủ 6 tuổi trở lên hiện không có bảo hiểm y tế (Không tính đối tượng thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế) | Cột 4, 12 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình. | ||
| 3 | Giáo dục | |||
| 3.1 | Hộ gia đình có ít nhất một người trong độ tuổi từ đủ 16 tuổi đến dưới 30 tuổi không tham gia các khóa đào tạo hoặc không có bằng cấp, chứng chỉ giáo dục đào tạo so với độ tuổi tương ứng | Cột 4, 8, 9, 10, 11 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình. | ||
| 3.2 | Hộ gia đình có ít nhất 1 trẻ em từ đủ 3 tuổi đến dưới 16 tuổi không được học đúng bậc, cấp học phù hợp với độ tuổi | |||
| 4 | Nhà ở | |||
| 4.1 | Hộ gia đình đang sống trong ngôi nhà/căn hộ thuộc loại không bền chắc | Mục I, II, III phần A. Thông tin về hộ gia đình | ||
| 4.2 | Diện tích bình quân đầu người của hộ gia đình dưới 8m2 | Mục IV phần A. Thông tin về hộ gia đình | ||
| 5 | Nước sinh hoạt và vệ sinh | |||
| 5.1 | Hộ gia đình không tiếp cận được nguồn nước sạch trong sinh hoạt | Mục VIII phần A. Thông tin về hộ gia đình | ||
| 5.2 | Hộ gia đình không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh | Mục V phần A. Thông tin về hộ gia đình | ||
| 6 | Tiếp cận thông tin | |||
| 6.1 | Hộ gia đình không có thành viên nào sử dụng dịch vụ internet | Cột 13 phần B. Thông tin về thành viên hộ gia đình. | ||
| 6.2 | Hộ gia đình không có phương tiện nào trong số các phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin: phương tiện dùng chung (Tivi, radio, máy tính để bàn, điện thoại), phương tiện cá nhân (máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh) | Mục IX phần A. Thông tin về hộ gia đình | ||
| Tổng điểm B2 | ||||
| HỘ GIA ĐÌNH | RÀ SOÁT VIÊN |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu VĂN BẢN THOẢ THUẬN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM THÊM GIỜ
Mẫu số 1 - Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026