Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị (Mẫu số 3.4 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị
| Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….……… | |
| Tỉnh/Thành phố: ………………………….… | ….… | |||
| Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………... | …… | |||
| Họ và tên chủ hộ: …………………… | Số CCCD/CMND: | Mã hộ | ||
| Phân loại hộ theo kết quả rà soát | Hộ nghèo | Hộ cận nghèo | Hộ không nghèo |
năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐
| STT | ĐẶC TRƯNG HỘ | TRẢ LỜI (đánh dấu X) | MỨC ĐIỂM | ĐIỂM |
| 1 | 1. Số nhân khẩu trong hộ | |||
| Hộ có 1 người | 125 | |||
| Hộ có 2 người | 110 | |||
| Hộ có 3 người | 90 | |||
| Hộ có 4 người | 75 | |||
| Hộ có 5 người | 60 | |||
| Hộ có 6 người | 50 | |||
| Hộ có 7 người | 40 | |||
| 2 | Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo) | |||
| Hộ có 1 người | 10 | |||
| Hộ có 2 người | 20 | |||
| Hộ có 3 người | 30 | |||
| Hộ có 4 người | 35 | |||
| Hộ có từ 5 người trở lên | 40 | |||
| 3 | Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng) | |||
| Không có người nào | 5 | |||
| Chỉ có 1 người | 0 | |||
| 4 | Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình | |||
| Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên | 10 | |||
| Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp | 0 | |||
| Có bằng sơ cấp nghề | 0 | |||
| 5 | Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua) | |||
| Công chức, viên chức | 5 | |||
| Làm việc có hợp đồng lao động | 10 | |||
| Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh | 5 | |||
| 6 | Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | |||
| Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 5 | |||
| Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng | 20 | |||
| 7 | Nhà ở | |||
| Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc | 5 | |||
| Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc | 5 | |||
| 8 | Diện tích ở bình quân đầu người | |||
| Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 | 0 5 | |||
| Từ 40 m2 trở lên | 10 | |||
| 9 | Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ | |||
| Từ 25 KW đến dưới 50 KW | 5 | |||
| Từ 50 KW đến dưới 100 KW | 5 | |||
| Từ 100 KW đến dưới 150 KW | 15 | |||
| Từ 150 KW trở lên | 20 | |||
| 10 | Nước sinh hoạt | |||
| Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua | 10 | |||
| Nước giếng khoan | 5 | |||
| Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ | 0 | |||
| 11 | Nhà vệ sinh | |||
| Hố xí tự hoại/bán tự hoại | 10 | |||
| 12 | Tài sản chủ yếu | |||
| Ô tô | 55 | |||
| 1 xe máy, xe có động cơ | 15 | |||
| 2 xe máy, xe có động cơ | 20 | |||
| Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên | 25 | |||
| Tàu thuyền có động cơ | 10 | |||
| Máy in, máy fax | 10 | |||
| 1 ti vi màu | 0 | |||
| Từ 2 ti vi màu trở lên | 5 | |||
| Dàn nghe nhạc các loại | 5 | |||
| Máy vi tính | 5 | |||
| Tủ lạnh | 5 | |||
| 1 máy điều hòa nhiệt độ | 10 | |||
| Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên | 20 | |||
| Máy giặt, sấy quần áo | 10 | |||
| Bình tắm nước nóng | 5 | |||
| Lò vi sóng, lò nướng | 10 | |||
| 13 | Đất đai | |||
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 | 0 | |||
| Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên | 5 | |||
| Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên | 10 | |||
| Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 | 5 | |||
| Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên | 10 | |||
| Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 | 20 | |||
| Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên | 30 | |||
| Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 | 25 | |||
| Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên | 30 | |||
| 14 | Chăn nuôi | |||
| Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa | 5 | |||
| Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa | 10 | |||
| Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên | 15 | |||
| Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên | 10 | |||
| Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên | 15 | |||
| Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản | 10 | |||
| 15 | Vùng | |||
| Đồng bằng sông Hồng | 10 | |||
| Trung du và miền núi phía Bắc | 0 | |||
| Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung | 10 | |||
| Tây Nguyên | 15 | |||
| Đông Nam Bộ | 20 | |||
| Đồng bằng sông Cửu Long | 15 | |||
| Các thành phố trực thuộc trung ương | 25 | |||
| HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) | Tổng điểm B1 | |||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu VĂN BẢN THOẢ THUẬN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM THÊM GIỜ
Mẫu số 1 - Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026