vanban.org

Mẫu bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị (Mẫu số 3.4 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.4. Bảng chấm điểm Phiếu B1 khu vực thành thị

 Xã/Phường/Thị trấn: ………… Thôn/Tổ dân phố: …….………
 
 
Tỉnh/Thành phố: ………………………….…….…
Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố: …………...……
Họ và tên chủ hộ: ……………………Số CCCD/CMND:Mã hộ
Phân loại hộ theo kết quả rà soátHộ nghèoHộ cận nghèoHộ không nghèo

năm trước kỳ rà soát ☐ ☐ ☐

STTĐẶC TRƯNG HỘTRẢ LỜI (đánh dấu X)MỨC ĐIỂMĐIỂM
11. Số nhân khẩu trong hộ   
 Hộ có 1 người 125 
 Hộ có 2 người 110 
 Hộ có 3 người 90 
 Hộ có 4 người 75 
 Hộ có 5 người 60 
 Hộ có 6 người 50 
 Hộ có 7 người 40 
2Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo)   
 Hộ có 1 người 10 
 Hộ có 2 người 20 
 Hộ có 3 người 30 
 Hộ có 4 người 35 
 Hộ có từ 5 người trở lên 40 
3Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)   
 Không có người nào 5 
 Chỉ có 1 người 0 
4Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình   
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên 10 
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp 0 
 Có bằng sơ cấp nghề 0 
5Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)   
 Công chức, viên chức 5 
 Làm việc có hợp đồng lao động 10 
 Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh 5 
6Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng   
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 5 
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng 20 
7Nhà ở   
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc 5 
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc 5 
8Diện tích ở bình quân đầu người   
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m2 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2 0 5 
 Từ 40 m2 trở lên 10 
9Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ   
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW 5 
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW 5 
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW 15 
 Từ 150 KW trở lên 20 
10Nước sinh hoạt   
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua 10 
 Nước giếng khoan 5 
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ 0 
11Nhà vệ sinh   
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại 10 
12Tài sản chủ yếu   
 Ô tô 55 
 1 xe máy, xe có động cơ 15 
 2 xe máy, xe có động cơ 20 
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên 25 
 Tàu thuyền có động cơ 10 
 Máy in, máy fax 10 
 1 ti vi màu 0 
 Từ 2 ti vi màu trở lên 5 
 Dàn nghe nhạc các loại 5 
 Máy vi tính 5 
 Tủ lạnh 5 
 1 máy điều hòa nhiệt độ 10 
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên 20 
 Máy giặt, sấy quần áo 10 
 Bình tắm nước nóng 5 
 Lò vi sóng, lò nướng 10 
13Đất đai   
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m2 0 
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên 5 
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 5 
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên 10 
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m2 20 
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên 30 
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 25 
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên 30 
14Chăn nuôi   
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa 5 
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa 10 
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên 15 
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên 10 
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên 15 
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản 10 
15Vùng   
 Đồng bằng sông Hồng 10 
 Trung du và miền núi phía Bắc 0 
 Bắc Trung bộ và duyên hải miền Trung 10 
 Tây Nguyên 15 
 Đông Nam Bộ 20 
 Đồng bằng sông Cửu Long 15 
 Các thành phố trực thuộc trung ương 25 
HỘ GIA ĐÌNH RÀ SOÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Tổng điểm B1 

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026