Mẫu PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG 8 (Mẫu số 7.8 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 7.8. PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG8
| TT | Khu vực/ Đơn vị | Phân tổ (Hộ, nhân khẩu) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ dân tộc thiểu số | Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng | |||||||
| Tổng số hộ nghèo | Tổng số hộ cận nghèo | Hộ nghèo dân tộc thiểu số1 | Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số | Hộ nghèo không có khả năng lao động2 | Hộ cận nghèo không có khả năng lao động | Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng3 | Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng | |||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Khu vực thành thị | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 1 | Huyện A ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 2 | Huyện B ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 3 | ........ | |||||||||||
| II | Khu vực nông thôn | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 1 | Huyện A ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 2 | Huyện B ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
8 Mẫu số 7.8 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH, có hiệu lực từ 01 tháng 9 năm 2021 được sửa đổi theo quy định tại
khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định
thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022 - 2025 và mẫu biểu báo cáo, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2022.
| TT | Khu vực/ Đơn vị | Phân tổ (Hộ, nhân khẩu) | Tổng số hộ dân cư | Số hộ dân tộc thiểu số | Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo các nhóm đối tượng | |||||||
| Tổng số hộ nghèo | Tổng số hộ cận nghèo | Hộ nghèo dân tộc thiểu số1 | Hộ cận nghèo dân tộc thiểu số | Hộ nghèo không có khả năng lao động2 | Hộ cận nghèo không có khả năng lao động | Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng3 | Hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng | |||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 3 | ........ | |||||||||||
| III | Tổng cộng (I + II) | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 1 | Huyện A ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 2 | Huyện B ... | Hộ | ||||||||||
| Nhân khẩu | ||||||||||||
| 3 | ........ | |||||||||||
1: Hộ nghèo, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số là hộ nghèo, hộ cận nghèo có chủ hộ hoặc có vợ, chồng của chủ hộ là đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định của
pháp luật.
2: Hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động là hộ nghèo, hộ cận nghèo không có thành viên trong độ tuổi lao động hoặc có thành viên trong độ tuổi
lao động nhưng mất khả năng lao động.
3: Hộ nghèo, hộ cận nghèo có thành viên là người có công với cách mạng là hộ nghèo, hộ cận nghèo có ít nhất một thành viên trong hộ là người có công với cách
mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.