vanban.org

Mẫu bảng quy ước điểm Phiếu B1 (Mẫu số 3.3 - Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 1315/VBHN-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 3.3. Bảng quy ước điểm Phiếu B1

(Đơn vị tính: điểm)

STTChỉ tiêu đánh giáNông thôn đồng bằng sông HồngNông thôn trung du và miền núi phía BắcNông thôn Bắc Trung Bộ và duyên hải miền TrungNông thôn Tây NguyênNông thôn Đông Nam BộNông thôn đồng bằng sông Cửu LongThành thị
1. Số nhân khẩu trong hộ       
 Hộ có 1 người105909095100100125
 Hộ có 2 người958075758090110
 Hộ có 3 người75656065558090
 Hộ có 4 người60454050306075
 Hộ có 5 người45352540154560
 Hộ có 6 người3525152553550
 Hộ có 7 người302001502540
2. Số người trong độ tuổi lao động (Không tính điểm đối với người không có khả năng lao động; người khuyết tật đang hưởng trợ cấp hằng tháng; người bị bệnh hiểm nghèo2)       
 Hộ có 1 người15505201010
 Hộ có 2 người2510105352520
 Hộ có 3 người30152010453530
 Hộ có 4 người30202010504035
 Hộ có từ 5 người trở lên35253020654540
3. Số người phụ thuộc ((1) trẻ em dưới 16 tuổi; (2) người cao tuổi hoặc người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng)       
 Không có người nào010015005
 Chỉ có 1 người0500000
4. Bằng cấp cao nhất của thành viên hộ gia đình       
 Có bằng cao đẳng hoặc đại học trở lên10101015151010
 Có bằng trung cấp nghề hoặc trung học chuyên nghiệp5510155100
 Có bằng sơ cấp nghề001015500
5. Hộ có ít nhất 1 người đang làm việc phi nông nghiệp (làm việc từ 3 tháng trở lên trong 12 tháng qua)       
 Công chức, viên chức0301020555
 Làm việc có hợp đồng lao động Làm thuê/làm công cho hộ gia đình/Tự sản xuất, kinh doanh20 2035 3020 1520 1525 1020 1510 5
6. Lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng       
 Có 1 người đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng15202015005
 Có từ 2 người trở lên đang hưởng lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc trợ cấp ưu đãi người có công hằng tháng35353035403520
7. Nhà ở       
 Vật liệu chính của tường/bao che nhà là bê tông; gạch/đá; xi măng; gỗ bền chắc510105555
 Vật liệu chính của cột nhà là bê tông cốt thép; gạch/đá; sắt/thép/gỗ bền chắc0000555
8. Diện tích bình quân đầu người       
 Từ 20 m2 đến dưới 30 m20050050
 Từ 30 m2 đến dưới 40 m2105500105
 Từ 40 m2 trở lên1515151502010
9. Tiêu thụ điện bình quân 1 tháng cả hộ       
 Từ 25 KW đến dưới 50 KW055101505
 Từ 50 KW đến dưới 100 KW515202025105
 Từ 100 KW đến dưới 150 KW10252520301515
 Từ 150 KW trở lên20304035352020
10. Nước sinh hoạt       
 Nước máy, nước đóng chai/bình, nước mua555015010
 Nước giếng khoan55510555
 Nước giếng đào được bảo vệ, nước khe/mó được bảo vệ0005000
11. Nhà tiêu hợp vệ sinh       
 Hố xí tự hoại/bán tự hoại55510101010
12. Tài sản chủ yếu       
 Ô tô55505530606055
 1 xe máy, xe có động cơ 2 xe máy, xe có động cơ15 2510 2020 3020 2515 2015 2515 20
 Từ 3 xe máy, xe có động cơ trở lên35253030303525
 Tàu thuyền có động cơ25101535101510
 Máy in, máy fax01510020010
 1 ti vi màu0050000
 Từ 2 ti vi màu trở lên0015010105
 Dàn nghe nhạc các loại510015555
 Máy vi tính5101015555
 Tủ lạnh151015155105
 1 máy điều hòa nhiệt độ10010051510
 Từ 2 máy điều hòa nhiệt độ trở lên20201530302520
 Máy giặt, sấy quần áo10151525101010
 Bình tắm nước nóng101510151055
 Lò vi sóng, lò nướng100515151510
13. Đất đai       
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 300 m2 đến dưới 500 m20500000
 Diện tích ao, vườn liền kề đất ở từ 500 m2 trở lên51055555
 Diện tích trồng cây hằng năm từ 5.000 m2 trở lên1050051010
 Diện tích đất cây lâu năm từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m25500505
 Diện tích đất cây lâu năm từ 5.000 m2 trở lên1015510101510
 Diện tích mặt nước từ 500 m2 đến dưới 5.000 m20100525020
 Diện tích mặt nước từ 5.000 m2 trở lên15302015301030
 Diện tích đất rừng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m22500002525
 Diện tích đất rừng từ 10.000 m2 trở lên30555203030
14. Chăn nuôi       
 Hộ có 1 con trâu, bò, ngựa01000005
 Hộ có 2 con trâu, bò, ngựa0201005010
 Hộ có từ 3 con trâu, bò, ngựa trở lên20302030102515
 Hộ có từ 10 con lợn, dê, cừu trở lên10510105510
 Hộ có từ 100 con gà, vịt, ngan, ngỗng, chim trở lên101510551515
 Hộ gia đình có nuôi trồng thủy sản55005010
15. Vùng       
 Đồng bằng sông HồngGồm: Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình (9 tỉnh)10
 Trung du và miền núi phía BắcGồm: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Bắc Giang, Phú Thọ, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình (14 tỉnh)0
 Bắc Trung bộ và duyên hải miền TrungGồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận (13 tỉnh)10
 Tây NguyênGồm: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng (05 tỉnh)15
 Đông Nam BộGồm: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu (05 tỉnh)20
 Đồng bằng sông Cửu LongGồm: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau (12 tỉnh)15
 Các thành phố trực thuộc trung ươngGồm: TP. Hà Nội, TP. Hải Phòng, TP. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ
(05 thành phố)
25

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026