vanban.org

Mẫu giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác (Mẫu số 13 - Thông tư 43/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 43/2025/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 13

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

…, ngày…. tháng…. năm …

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………

1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………

Sinh ngày: …./…… / …….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:

2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:

Tên pháp nhân: ……………………………………………………………………………………

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: …………………………………………………………………………………………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………………………………………………………………

Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: …………………………

Sinh ngày:…./…./….

Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

Đăng ký tổ hợp tác do……. (Tên pháp nhân) là đại diện với các nội dung sau:

1. Tên tổ hợp tác:

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………..

Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………..

Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………..

2. Địa chỉ trụ sở1:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:…………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………

Điện thoại:……………………………… Fax (nếu có): …………………………………………..

Email (nếu có):……………………………… Website (nếu có):…………………………………

3. Ngành, nghề kinh doanh2:

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
       

4. Tổng giá trị phần vốn góp:

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ……………………………………………………

Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………………….

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….

Xã/Phương/Đặc khu: …………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………

Điện thoại (nếu có): ……………… Email (nếu có): ……………………………………………

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): …./…../ …

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………………

5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4:

Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □

6. Số lượng thành viên: …………………………………………………………………………

Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 14 Phụ lục II)

Người đại diện tổ hợp tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC
(Ký và ghi họ tên)5

____________________

1 Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.

2 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.

4 Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp tác để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026