vanban.org

Mẫu giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã (Mẫu số 1 - Thông tư 43/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 43/2025/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

… , ngày… tháng… năm ….

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………..

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………

Sinh ngày: …/… / ….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:……………………… Dân tộc:…………….………… Quốc tịch: ……………………….…

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ………………………………………………………

Ngày cấp:…/…./….. Nơi cấp: …………………………………………………………………………

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………….

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương:

Điện thoại (nếu có):……………………… Email (nếu có): ……………………………………

Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mục 1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ hợp tác)

Thành lập mới □
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã □
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác □

1.1. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất hợp tác xã):

Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã)

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………….

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………………………………………………

Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã):

a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

Mã số hợp tác xã/mã số thuế: ………………………………………………………………….

b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………

…

Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất.

1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):

Tên tổ hợp tác: ……………………………………………………………………………………

Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: …………………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….

2. Tên hợp tác xã:

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………

Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….

Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) : ………………………………………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………..

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………

Điện thoại:………………… Fax (nếu có): …………………………………………………..

Email (nếu có):…………………………………… Website (nếu có):……………………….

- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1: □ Có □ Không

4. Ngành, nghề kinh doanh2:

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X đề chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
       

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ……………………………………………………………………….

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ……………………………………

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài, bằng số, nếu có) Tỷ lệ (%)
Vốn ngân sách nhà nước    
Vốn tư nhân    
Vốn nước ngoài    
Vốn khác    
Tổng cộng    

7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 3 Phụ lục II)

8. Số lượng thành viên:

Tổng số thành viên:…………. , trong đó:

- Số thành viên chính thức: ………………………

- Số thành viên liên kết góp vốn: ………………..

- Số thành viên liên kết không góp vốn: ………..

Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 2 Phụ lục II).

9. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………………….

Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………..

Điện thoại: …………………………………………………………………………………………

9.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………………….

Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….

Điện thoại: ………………………………………………………………………………………..

9.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………

Điện thoại (nếu có):……………………Fax (nếu có): …………………………………………

Email (nếu có): ……………………………………………………………………………………

9.4 Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): …/…/….
9.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập □

Hạch toán phụ thuộc □

9.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./… đến ngày …./….. 4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

9.7 Tổng số lao động (dự kiến):…………………………………………………………………….
9.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                               □ Không

9.9 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)5:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □

Tôi xin cam kết:

- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên;

- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

  NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)6

____________________

1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.

2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định lại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.

3 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.

- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

5 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

6 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Thông tư 43/2025/TT-BTC

    b) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-1 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 1 Phụ lục III” tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026