vanban.org

Mẫu danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã (Mẫu số 2 - Thông tư 43/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 43/2025/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ

I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình

STT Tên thành viên1 Ngày, tháng, năm sinh Số định danh cá nhân2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) Giới tính Quốc tịch Dân tộc Nơi thường trú Nơi ở hiện tại Vốn góp Thời điểm hoàn thành góp vốn Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
I Thành viên chính thức
                           
                           
II Thành viên liên kết góp vốn
                           
                           

II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân

1. Thông tin thành viên

STT Tên thành viên Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác Địa chỉ trụ sở chính Vốn góp Thời điểm hoàn thành góp vốn Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) Ghi chú
Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) Tỷ lệ (%)
1 2 3 4 5 6 7 8 9
I Thành viên chính thức
                 
                 
II Thành viên liên kết góp vốn
                 
                 

2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên

STT Tên thành viên Họ, chữ đệm và tên người đại diện Ngày, tháng, năm sinh Số định danh cá nhân3 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) Giới tính Quốc tịch Dân tộc Nơi thường trú Nơi ở hiện tại Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
I Thành viên chính thức
                     
                     
II Thành viên liên kết góp vốn
                     
                     
  … , ngày…. tháng…. năm ….
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ
(Ký và ghi họ tên)4

__________________

3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7, 8, 9, 10.

4 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Thông tư 43/2025/TT-BTC

    c) Thay thế cụm từ “Mẫu VII-2 Phụ lục VII” bằng cụm từ “Mẫu số 2 Phụ lục III” tại khoản 2 Điều 5 và khoản 1 Điều 6;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026