vanban.org

Mẫu giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Mẫu số 5 - Thông tư 43/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 43/2025/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 17/06/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 5

TÊN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….. …, ngày… tháng… năm ….

Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..

Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..…………….…………………...

Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………..……………..……………..……………..……………..

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): …………………

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………

Điện thoại (nếu có):……………..…………….. Fax (nếu có): ……………..……………………

Email (nếu có):……………..………………..………….. Website (nếu có): ……………..……

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):

STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)
       
       

b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………..……………..……………..

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………….

Sinh ngày: …./….. / …..

Số định danh cá nhân: ……………..……………..……………..……………..………………….

Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..……………..

Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………..……………..

Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..……………..

Nơi thường trú:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………….

Nơi ở hiện tại:

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..…………

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………………..

Điện thoại (nếu có):…………….. Email (nếu có): ……………..……………..……………………

5. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..

Địa chỉ chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..…………………………

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………..……………..………………………...

6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X vào một trong hai ô sau):

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh

□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh

7. Thông tin đăng ký thuế:

STT Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
7.1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..

Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..………………….

Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………………

Điện thoại (nếu có):…………….. Fax (nếu có): ……………..……………..…………….

Email (nếu có): ……………..……………..……………..……………..……………………

7.2 Ngày bắt đầu hoạt động1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): …./…./….
7.3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập □

Hạch toán phụ thuộc □

7.4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../….. đến ngày ……./…….

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

7.5 Tổng số lao động (dự kiến): ……………..……………..……………..
7.6

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

□ Có                                                    □ Không

7.7 Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)3:
Khấu trừ □
Trực tiếp trên GTGT □
Trực tiếp trên doanh số □
Không phải nộp thuế GTGT □

Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;

- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.

  NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(Ký, ghi họ tên)4

____________________

1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.

2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.

3 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.

4 - Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.

- Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài chính

Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC
Mẫu văn bản đăng ký rút tiền mặt
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 21/VBHN-BTC
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN TIỀN VIỆN TRỢ
Mẫu số 2 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu GIẤY XÁC NHẬN HÀNG VIỆN TRỢ
Mẫu số 1 - Công văn 139-TC/TCÐN
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 03 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu MSNS-BTC
Mẫu số 02 - Công văn 1690-TC/QLTH
Mẫu số 01-MSNS-BTC
Công văn 1690-TC/QLTH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026