Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy (Mẫu số 03 - Thông tư 30/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 03. Mẫu giấy chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (MÃ SỐ) Số:……(1)………… | PHỤ LỤC 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT
VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY CẢI TẠO
(Cấp theo Thông tư số … /2026/TT-BXD ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Căn cứ hồ sơ đề nghị chứng nhận cải tạo số: ……. ngày …/…/…..
Căn cứ Biên bản kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cải tạo số: .....
ngày …/…/……
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI …(mã số)… CHỨNG NHẬN
Biển số xe:
Nhãn hiệu / Mã kiểu loại:
Số khung:
Số động cơ:
Nước / Năm sản xuất:
Chủ xe:
Số điện thoại:
Địa chỉ chủ xe:
Cơ sở thiết kế:
Ký hiệu thiết kế:
Cơ sở cải tạo:
NỘI DUNG CẢI TẠO (2)
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| STT | Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Xe mô tô, xe gắn máy trước cải tạo | Xe mô tô, xe gắn máy sau cải tạo |
| 1 | Loại phương tiện | |||
| 2 | Kích thước bao (dài x rộng x cao) | mm | ||
| 3 | Chiều dài cơ sở | mm | ||
| 4 | Khối lượng bản thân | kg | ||
| 5 | Số người cho phép chở (không kể chỗ của người lái xe) | người | ||
| 6 | Khối lượng toàn bộ | kg | ||
| 7 | Động cơ | |||
| ..... | Các thông số kỹ thuật khác của xe mô tô, xe gắn máy nếu có thay đổi |
............., ngày .........tháng ...... năm ...... Đại diện cơ sở đăng kiểm (Ký tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi số giấy chứng nhận xe mô tô, xe gắn máy cải tạo, cách ghi như sau: mã số cơ sở đăng kiểm- số thứ tự/năm/CNXMM. Ví dụ: 2905V-0026/2025/CNXMM.
(2) Ghi tóm tắt nội dung cải tạo chính của xe mô tô, xe gắn máy.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 30/2026/TT-BXD
a) Đối với hồ sơ kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: trường hợp hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu thì cơ sở đăng kiểm thông báo thời gian kiểm định xe theo Mẫu số 03 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này trên hệ thống trực tuyến hoặc thông báo trực tiếp cho người nộp hồ sơ hoặc gửi qua hệ thống bưu chính. Cơ sở đăng kiểm lập phiếu kiểm soát theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm b Thông tư 30/2026/TT-BXD
b) Đối với hồ sơ kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu, cơ sở đăng kiểm lập giấy hẹn lịch kiểm định theo Mẫu số 03 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này gửi cho người nộp hồ sơ; lập phiếu kiểm soát kiểm định theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm c Thông tư 30/2026/TT-BXD
c) Tem kiểm định màu tím hồng dùng cho xe máy chuyên dùng theo mẫu số 03 Phụ lục XX ban hành kèm theo Thông tư này.
-
Điểm a Thông tư 30/2026/TT-BXD
a) Sổ theo dõi (bản giấy hoặc bản điện tử) cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.