vanban.org

Mẫu đơn đề nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 30/01/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06

TÊN TỔ CHỨCCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm ….

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG DANH MỤC

HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

Kính gửi: - Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ

thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường

thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG

Tên tổ chức: .....................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ………………; xã/phường/ thị trấn ………………. huyện/quận/thị xã………………………… tỉnh/thành phố................

Số điện thoại: ………….. Fax: ………….. E-mail: ………………. Website: …

Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/số, ký hiệu Quyết định thành lập, ngày cấp, nơi cấp69.......

Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1), số giấy phép: …………, ngày cấp ……, ngày hết hạn ……Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:...........

Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm ... đến năm ...):

STTTên công trìnhChủ đầu tưThời gian thực hiệnĐịa điểm thực hiệnGhi chú
1     
2     
...     

Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số....../20..../NĐ-CP ngày ... tháng …. năm …. của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp bổ sung nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:

1 ...................................................................................................................................... 2 ......................................................................................................................................

(Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung)

Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC

I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT

1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề

Đơn vị tính: người

TTNgành, nghề(2)Đại học trở lênTrung cấp, cao đẳngCông nhân kỹ thuậtThay đổi so với thời điểm được cấp giấy phép (số lượng tăng/giảm)
1(Trắc địa)07010+ 02 đại học;
- 01 Trung cấp
2...    
3…    

2. Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật

TTHọ và tênChức vụBằng cấpThời gian hoạt động thực tế(3)
1(Nguyễn Văn A)(Giám đốc)……..…….
2(Nguyễn Văn B)(Phụ trách kỹ thuật)(Kỹ sư trắc địa)(05 năm)

3. Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung

TTHọ và tênChức vụBằng cấpMã số bảo hiểm xã hộiThời gian hoạt động thực tế(3)
1(Nguyễn Văn C)(Nhân viên)(Kỹ sư trắc địa)……….(05 năm)
2(Nguyễn Văn D)(Nhân viên)(Trung cấp địa chính)……….(03 năm)
…     

II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

TTTên phương tiện đo, thiết bị, phần mềmĐơn vị tínhSố lượngTình trạng(4)Thay đổi so với thời điểm được cấp giấy phép (Số lượng tăng/giảm)
1(Toàn đạc điện tử) 03…+ 02
2     
3     
...     

Cam kết: …………. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.

(2) Kê khai theo văn bằng chuyên môn.

(3) Kê khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.

(4) Kê khai giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BTNMT

    b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức lưu trữ có trách nhiệm tiếp nhận và lập biên bản bàn giao theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Xem tất cả
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 4
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 3
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 2
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 1
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT
Mẫu số 8
Văn bản hợp nhất 02/VBHN-BTNMT

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026