Mẫu số 4 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mẫu số 4
CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ ĐO SÂU (ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐA TIA) Số:.......... Khu đo:......................................................................... .........….……………………………………………………. Năm đo:......................................................................... Đơn vị thi công : ……………………........………………… Năm 202…. |
QUY ĐỊNH GHI SỔ 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được lãnh đạo đơn vị sản xuất ký , đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm: Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo (đợt đo). 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Không được bỏ trống hàng (hàng nào không ghi phải gạch bỏ). Trang nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: + Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)…ngang (Roll)…hướng(Yaw)…: ghi theo kết quả kiểm nghiệm hoặc số liệu nhập vào phần mềm dẫn đường. + Độ ngập đầu phát biến: Ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm). + Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu. Cột [2] ghi tên file số liệu đo. Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu. Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu. Cột [6] ghi chú khác. |
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
| ||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | |||||
Ngày đo:…………………………………………. Loại phương tiện đo sâu:………………………… Số hiệu máy:……………………………………………... Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)………………. ngang (Roll)……………… hướng (Yaw)………………. Độ ngập đầu phát biến:…………….………...….. Tốc độ sóng âm trung bình:………….…..……… Người đo:……………………………………….. Người ghi:……………………………………….
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số hiệu tuyến | Tên File | Thời gian | Hướng tuyến | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bắt đầu | Kết thúc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... .......................................................................................................
________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... ....................................................................................................
| Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: .........................................................................
| |||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.