Mẫu số 3 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mẫu số 3
CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ ĐO SÂU (ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐƠN TIA) Số:.......... Khu vực đo:.................................................................... ….……………………………………………………........... Năm đo:......................................................................... Đơn vị thi công : ………………………………………....... Năm 202…. |
QUY ĐỊNH GHI SỔ 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị thi công xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ. 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: - Hằng số máy ghi từ kết quả kiểm nghiệm phương tiện đo sâu hồi âm. - Độ ngập đầu phát biến ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm). - Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu. Cột [2] ghi tên file số liệu đo. Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu. Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu. Cột [6] ghi chú khác. |
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
| ||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | |||||
Ngày đo:............................................................................................................. Mảnh bản đồ:..................................................................................................... Loại phương tiện đo sâu:..................................... Số máy (Serial):.................. Hằng số máy:..................................................................................................... Độ ngập đầu phát biến:....................................................................................... Tốc độ sóng âm trung bình:.............................................................................. Người ghi:........................................................................................................
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số hiệu tuyến | Tên file đo | Thời gian | Hướng tuyến đo | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bắt đầu | Kết thúc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... .......................................................................................................
________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... ....................................................................................................
| Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: .........................................................................
| |||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.