Mẫu số 1 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Mẫu số 1
CHỦ ĐẦU TƯ SỔ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC Số:.......................... Khu vực đo:......................................................... .......................................................................... Trạm quan trắc:.................................................. Năm đo:.............................................................. Đơn vị sản xuất:................................................ NĂM 202.... | QUY ĐỊNH VỀ GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ. 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: - Độ dài thước đo mực nước: ghi đến phần mét. - Vị trí quan trắc: vị trí đặt thước để quan trắc: NT1, C1, C2 … - Độ cao “0”: ghi giá trị độ cao đầu mốc, cọc đặt thước để quan trắc, ghi đến phần cm. - Thời điểm quan trắc: ghi chẵn đến phần chục phút (10’, 20’). - Số đọc trên thước (lần 1, lần 2): ghi số đọc trên thước, ghi đến phần cm. - Độ cao mực nước: tính đến phần cm. |
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
| Ngày quan trắc:........................................................................ Độ dài thước đo mực nước:..................................................... Vị trí quan trắc:........................... Độ cao “0”……………….. Người quan trắc:......................................................................
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số thứ tự | Thời điểm quan trắc | Số đọc trên thước | Độ cao mực nước | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lần 1 | Lần 2 | Trung bình | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... .......................................................................................................
________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... ....................................................................................................
| Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: .........................................................................
| |||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | ||||||||
|
Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.