Mẫu báo cáo số lượng thuê bao viễn thông được thuê (Mẫu số 18 - Nghị định 115/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 18
|
TÊN TỔ CHỨC/DOANH NGHIỆP ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: … | …, ngày … tháng … năm… |
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG SỐ THUÊ BAO VIỄN THÔNG ĐƯỢC THUÊ
Kính gửi: Cục Viễn thông - Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Hợp đồng thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông (hoặc Hợp đồng mua bán dịch vụ viễn thông có nội dung thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông) số……ngày…….
(Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) báo cáo số lượng số thuê bao được thuê phát triển ... như sau:
| STT | Loại số thuê bao được thuê (1) | Số lượng số thuê bao được thuê (2) | Số thuê bao được thuê phát triển trong tháng...(3) | Tổng số thuê bao được thuê phát triển lũy kế đến tháng báo cáo(4) | Ghi chú |
| 01 | |||||
| 02 | |||||
| … | |||||
(1) Là loại số thuê bao viễn thông (điện thoại cố định, di động mặt đất) đã thuê theo Hợp đồng/thỏa thuận.
(2) Là số lượng số thuê bao được thuê tính đến thời điểm báo cáo.
(3) Là số lượng số thuê bao được thuê phát triển trong tháng.
(4) Là số lượng số thuê bao được thuê đã phát triển lũy kế đến hết tháng báo cáo.
(Tên cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp) cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của báo cáo này.
Trường hợp cần làm rõ thêm nội dung trong báo cáo này, xin liên hệ (tên, số điện thoại và địa chỉ email người lập báo cáo).
|
Đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Nghị định 115/2025/NĐ-CP
c) Định kỳ hàng tháng báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Viễn thông) thông tin về số lượng thuê bao được thuê theo Mẫu số 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.