Điều 9. Đào tạo ban đầu lực lượng kiểm soát an ninh hàng không nhóm an ninh cơ động
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ và chuẩn mực ứng xử; đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, xử lý ban đầu vi phạm quy định về ANHK, ứng phó ban đầu với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD theo chức năng, nhiệm vụ ANCĐ.
2. Đối tượng: Là lực lượng chuyên trách thuộc Cục Quản lý xuất nhập cảnh và Công an địa phương có cảng hàng không được phân công thực hiện nhiệm vụ an ninh cơ động tại cảng hàng không.
3. Chương trình đào tạo ban đầu lực lượng kiểm soát ANHK nhóm ANCĐ tại cảng hàng không dành cho đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư này:
- Các bài học chung về hàng không:
| SỐ TT | BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Khái quát chung về HKDD quốc tế | 4 |
| 2 | Khái quát chung về HKDD Việt Nam | 4 |
| 3 | Pháp luật quốc tế về hàng không và ANHK | 8 |
| 4 | Pháp luật quốc gia về hàng không và ANHK | 8 |
| 5 | Khái quát An toàn hàng không; công tác khẩn nguy và phòng chống cháy nổ | 4 |
| 6 | Khái quát quy trình vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa | 4 |
| TỔNG CỘNG | 32 |
- Các bài học chung về ANHK
| SỐ TT |
BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Hệ thống tổ chức bảo đảm ANHK Việt Nam | 4 |
| 2 | Khái quát ANHK của đơn vị kiểm soát ANHK | 4 |
| 3 | Khái quát ANHK của người khai thác cảng hàng không và hãng hàng không Việt Nam | 8 |
| 4 | Khái quát ANHK doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu | 8 |
| 5 | Khái quát ANHK hoạt động cung cấp dịch vụ hàng không, phi hàng không | 8 |
| 6 | Khái quát các biện pháp kiểm soát ANHK | 16 |
| 7 | Phân tích hành vi | 8 |
| 8 | Văn hóa ANHK | 2 |
| TỔNG CỘNG | 58 |
- Các bài học nghiệp vụ ANCĐ
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | VPNH và các thủ đoạn che giấu VPNH | 12 | 4 | 8 |
| 2 | Khái quát trang thiết bị, công cụ, dụng cụ, phương tiện bảo đảm ANHK | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Kiểm tra trực quan, lục soát người | 4 | 2 | 2 |
| 4 | Kiểm tra trực quan, lục soát hành lý, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật | 20 | 4 | 16 |
| 5 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay, phương tiện, khu vực hạn chế | 20 | 4 | 16 |
| 6 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 4 | 1 | 3 |
| 7 | Kiểm tra bằng thiết bị, dụng cụ phát hiện chất nổ | 12 | 4 | 8 |
| 8 | Tuần tra ANHK | 20 | 4 | 16 |
| 9 | Xử lý vụ việc ANHK | 32 | 4 | 28 |
| 10 | Ứng phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 12 | 4 | 8 |
| 11 | Đảm bảo an ninh chuyên cơ; hộ tống, bảo vệ hàng đặc biệt | 8 | 8 | 0 |
| 12 | Tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK | 8 | 4 | 4 |
| 13 | Thực hành xử lý tình huống ANHK bằng tiếng Anh | 40 | 20 | 20 |
| TỔNG CỘNG | 196 | 67 | 129 | |
4. Người có văn bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Quản lý nhà nước về an ninh trật tự, chuyên ngành Bảo đảm an ninh hàng không hoặc tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng nghề kiểm tra ANHK chỉ phải đào tạo bổ sung các nội dung còn thiếu để được cấp chứng chỉ ANCĐ.