Điều 24. Đào tạo, huấn luyện người quản lý, nhân viên chuyên trách về an ninh hàng không, người giám sát, quản lý khai thác, điều độ, trưởng đại diện và nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không Việt Nam
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK liên quan đến nhiệm vụ được giao.
2. Đối tượng: người quản lý, nhân viên chuyên trách về ANHK, người giám sát, quản lý khai thác, điều độ, trưởng đại diện và nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không Việt Nam.
3. Chương trình đào tạo ban đầu
| SỐ TT |
BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Quy định của pháp luật về ANHK | 4 |
| 2 | Chương trình ANHK của hãng hàng không | 2 |
| 3 | Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay, bảo vệ tàu bay tại sân đỗ | 2 |
| 4 | VPNH | 2 |
| 5 | Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không | 2 |
| 6 | Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK | 2 |
| 7 | Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 |
| 8 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 9 | KSCL ANHK | 2 |
| 11 | Thủ tục ANHK chuyến bay | 2 |
| 12 | Văn hóa ANHK | 2 |
| TỔNG CỘNG | 24 |
4. Chương trình huấn luyện định kỳ
| SỐ TT |
BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Quy định của pháp luật về ANHK; chương trình ANHK của hãng hàng không; chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không | 2 |
| 2 | Bảo đảm an ninh đối với hành khách, hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại cảng hàng không; VPNH | 2 |
| 3 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay; xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK; đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 |
| 4 | KSCL; quản lý rủi ro ANHK; thủ tục ANHK chuyến bay | 2 |
| TỔNG CỘNG | 8 |
5. Thời hạn huấn luyện định kỳ: không quá 36 tháng tính từ ngày ghi trong chứng nhận hoàn thành khóa học trước đó.