Điều 23. Đào tạo, huấn luyện thành viên tổ lái, tiếp viên hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho tổ bay kiến thức cần thiết về ANHK và cách thức xử lý tình huống về ANHK có liên quan đến nhiệm vụ thực hiện chuyến bay.
2. Đối tượng: thành viên tổ lái, tiếp viên hàng không của các hãng hàng không Việt Nam.
3. Chương trình đào tạo ban đầu
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Hiểu biết chung về ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Chương trình ANHK của hãng hàng không | 4 | 4 | 0 |
| 3 | Bảo đảm an ninh đối với hành khách; hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại sân đỗ | 2 | 2 | 0 |
| 4 | VPNH | 2 | 2 | 0 |
| 5 | Thủ tục ANHK chuyến bay | 2 | 2 | 0 |
| 6 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay | 6 | 2 | 4 |
| 7 | Xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK | 6 | 2 | 4 |
| 8 | Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 12 | 2 | 10 |
| 9 | Kỹ năng tự vệ | 16 | 2 | 14 |
| 10 | Văn hóa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn, quy trình thực hiện nhiệm vụ của tiếp viên trưởng trong bảo đảm ANHK trên chuyến bay | 4 | 4 | 0 |
| 12 | Nhiệm vụ, quyền hạn, quy trình thực hiện nhiệm vụ của lái chính trong bảo đảm ANHK trên chuyến bay | 4 | 4 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 62 | 30 | 32 | |
4. Chương trình huấn luyện định kỳ dành cho thành viên tổ lái, tiếp viên hàng không:
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Quy định của pháp luật về ANHK; chương trình ANHK của hãng hàng không | 1 | 1 | 0 |
| 2 | Bảo đảm an ninh đối với hành khách; hàng hóa, bưu gửi, đồ vật đưa lên tàu bay; bảo vệ tàu bay tại cảng hàng không | 1 | 1 | 0 |
| 3 | VPNH | 2 | 2 | 0 |
| 4 | Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay; xử lý vụ việc, vi phạm quy định về ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 5 | Đối phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD | 2 | 2 | 0 |
| 6 | Kỹ năng tự vệ | 8 | 0 | 8 |
| 7 | Nhiệm vụ, quyền hạn, quy trình thực hiện nhiệm vụ của tiếp viên trưởng trong bảo đảm ANHK trên chuyến bay | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Nhiệm vụ, quyền hạn, quy trình thực hiện nhiệm vụ của lái chính trong bảo đảm ANHK trên chuyến bay | 2 | 2 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 20 | 12 | 8 | |
5. Thời hạn huấn luyện định kỳ: không quá 12 tháng tính từ ngày ghi trong chứng nhận hoàn thành khóa học trước đó.