Điều 11. Huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát an ninh hàng không nhóm an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ ANKS.
2. Đối tượng:
a) Cán bộ, chiến sĩ làm nhiệm vụ ANKS tại cảng hàng không đã hoàn thành khóa đào tạo ban đầu nhóm ANKS và đã được cấp chứng chỉ;
b) Nhân viên làm nhiệm vụ ANKS của các doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không, xăng dầu hàng không; doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu; hãng hàng không Việt Nam đã hoàn thành khóa đào tạo ANKS ban đầu và đã được cấp chứng chỉ.
3. Chương trình huấn luyện
a) Chương trình huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát ANHK nhóm ANKS tại cảng hàng không dành cho đối tượng được quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 11 của Thông tư này:
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK. | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ hành khách, người vào khu vực hạn chế | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra trực quan, lục soát | 4 | 0 | 4 |
| 5 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng cổng từ, thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 4 | 0 | 4 |
| 6 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Kiểm tra, giám sát ANHK khu vực hạn chế; tuần tra ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 8 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Bảo vệ tàu bay | 2 | 0 | 2 |
| TỔNG CỘNG | 24 | 4 | 16 | |
b) Chương trình huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát ANHK nhóm ANKS dành cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 11 của Thông tư này:
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ người ra, vào cơ quan, đơn vị | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay; kiểm tra trực quan, lục soát ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 5 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Kiểm tra, giám sát ANHK khu vực hạn chế; tuần tra ANHK | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Tác phong, giao tiếp ứng xử, kỷ luật của lực lượng kiểm soát ANHK | 4 | 0 | 4 |
| 9 | Kỹ năng tự vệ | 24 | 0 | 24 |
| TỔNG CỘNG | 44 | 6 | 38 | |