Điều 10. Huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát an ninh hàng không nhóm an ninh soi chiếu
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ ANSC.
2. Đối tượng:
a) Cán bộ, chiến sĩ làm nhiệm vụ ANSC tại cảng hàng không đã hoàn thành khóa đào tạo ban đầu nhóm ANSC và đã được cấp chứng chỉ;
b) Nhân viên làm nhiệm vụ ANSC của các doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không, xăng dầu hàng không; doanh nghiệp sản xuất, bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay, thiết bị tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu; hãng hàng không Việt Nam đã hoàn thành khóa đào tạo ANSC ban đầu và đã được cấp chứng chỉ.
3. Chương trình huấn luyện
a) Chương trình huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát ANHK nhóm ANSC tại cảng hàng không dành cho đối tượng được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 của Thông tư này:
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK. | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ hành khách, người vào khu vực hạn chế; giấy tờ hàng hóa, bưu gửi | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra trực quan, lục soát người, đồ vật | 4 | 0 | 4 |
| 5 | Hàng nguy hiểm (Theo quy định của pháp luật về an toàn hàng không và IATA) | 12 | 6 | 6 |
| 6 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng máy soi tia X | 4 | 0 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng cổng từ, thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 4 | 0 | 4 |
| 8 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 9 | Kiểm tra an ninh đối tượng đặc thù | 2 | 0 | 2 |
| 10 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 2 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 36 | 12 | 24 | |
b) Chương trình huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát ANHK nhóm ANSC dành cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 10 của Thông tư này:
| SỐ TT | BÀI HỌC | THỜI LƯỢNG (TIẾT) | ||
| Tổng | Lý thuyết | Thực hành | ||
| 1 | Các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Các mối đe dọa ANHK | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Kiểm tra giấy tờ người vào khu vực hạn chế | 2 | 0 | 2 |
| 4 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng máy soi tia X; kiểm tra, nhận biết VPNH bằng cổng từ | 8 | 0 | 8 |
| 5 | Kiểm tra, nhận biết VPNH bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay | 4 | 0 | 4 |
| 6 | Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ | 2 | 0 | 2 |
| 7 | Kiểm tra trực quan, lục soát ANHK | 2 | 0 | 2 |
| 8 | Xử lý vụ việc vi phạm ANHK | 2 | 2 | 0 |
| TỔNG CỘNG | 24 | 6 | 18 | |