Điều 4. Đào tạo ban đầu nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ về quản lý ANHK. Đảm bảo đủ năng lực, phẩm chất để quản lý công tác kiểm soát ANHK, xử lý vi phạm quy định về ANHK, ứng phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động HKDD.
2. Đối tượng:
a) Lãnh đạo, chỉ huy lực lượng ANHK của Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Công an địa phương có cảng hàng không; Cán bộ chiến sĩ làm công tác QLNN về ANHK của Cục Quản lý xuất nhập cảnh;
b) Người chịu trách nhiệm chính về ANHK, người quản lý ANHK, người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu phụ trách chuyên môn nghiệp vụ ANHK, chuyên viên ANHK của hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xăng dầu hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ suất ăn hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hoạt động hàng không chung, doanh nghiệp cảng hàng không và người khai thác cảng.
3. Chương trình đào tạo ban đầu
a) Chương trình đào tạo ban đầu nghiệp vụ quản lý ANHK dành cho đối tượng được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 của Thông tư này:
| SỐ TT |
BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Khái quát chung về ngành HKDD | 2 |
| 2 | Pháp luật về hàng không và ANHK | 2 |
| 3 | Khái quát về ANHK | 2 |
| 4 | Các nguồn lực bảo đảm ANHK | 2 |
| 5 | Văn hóa ANHK | 2 |
| 6 | Chương trình ANHK của đơn vị kiểm soát ANHK | 2 |
| 7 | Chương trình ANHK của người khai thác cảng hàng không | 2 |
| 8 | Kế hoạch khẩn nguy đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp tại cảng hàng không | 2 |
| 9 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 10 | An ninh thông tin | 2 |
| 11 | Quản lý rủi ro ANHK | 4 |
| 12 | KSCL ANHK | 2 |
| 13 | Đào tạo, huấn luyện ANHK | 2 |
| 14 | Hạ tầng, trang thiết bị, VK, CCHT trong bảo đảm ANHK | 2 |
| 15 | Kỹ năng chỉ huy xử lý vi phạm ANHK, ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt đông hàng không dân dụng | 2 |
| TỔNG CỘNG | 32 |
b) Chương trình đào tạo ban đầu nghiệp vụ quản lý ANHK dành cho đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 của Thông tư này:
| SỐ TT |
BÀI HỌC (Lý thuyết) | THỜI LƯỢNG (TIẾT) |
| 1 | Khái quát chung về ngành HKDD | 2 |
| 2 | Pháp luật về hàng không và ANHK | 4 |
| 3 | Các nguồn lực bảo đảm ANHK | 2 |
| 4 | Văn hóa ANHK | 2 |
| 5 | Chương trình ANHK của hãng hàng không Việt Nam và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không | 8 |
| 6 | Kiểm soát an ninh nội bộ | 2 |
| 7 | An ninh thông tin | 2 |
| 8 | Quản lý rủi ro ANHK | 8 |
| 9 | KSCL an ninh nội bộ | 4 |
| 10 | Đào tạo, huấn luyện ANHK | 4 |
| 11 | Hạ tầng, trang thiết bị, VK, CCHT trong bảo đảm ANHK | 4 |
| TỔNG CỘNG | 42 |
4. Người có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khoá học quản lý ANHK do Tổ chức HKDD quốc tế hoặc Hiệp hội vận tải HKDD quốc tế cấp thì không phải tham dự các khoá đào tạo ban đầu nghiệp vụ quản lý ANHK.