Điều 38. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 99
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, phường | Tại địa bàn cấp tỉnh | ||||
| 1 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 0,018 | 4,440 |
| 2 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,018 | 6,840 |
| 3 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,018 | 6,840 |
| 4 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 4,440 |
| 5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,008 | 0,023 |
| 6 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,015 | |
| 7 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 0,012 | 0,360 |
| 8 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,018 | 4,440 |
| 9 | Điện năng | kW | 0,015 | 1,709 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 99.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 99. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức dụng cụ của Bảng 99 trên.
2. Thiết bị
Bảng 100
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn cấp tỉnh | |||
| Máy vi tính | Cái | 0,40 | 1,365 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 1,20 | 0,023 | |
| Máy quét A4 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,410 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
| Điện năng | kW | 11,997 | ||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 100.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 100. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức thiết bị của Bảng 100 trên.
3. Vật liệu
Bảng 101
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Tại địa bàn cấp tỉnh (tính cho 1 hồ sơ) |
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 |
| 4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,004 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 |
| 6 | Giấy chứng nhận | Bộ | 1,000 |
| 7 | Giấy A4 | Ram | 0,035 |
| 8 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 |
| 9 | Bút bi | Cái | 0,030 |
| 10 | Bút xóa | Cái | 0,005 |
| 11 | Bút đánh dấu | Cái | 0,004 |
| 12 | Túi đựng hồ sơ | Túi | 1,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 101.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 101. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận thì được tính bằng 0,5 lần mức vật liệu của Bảng 101 trên và không được tính vật liệu là giấy chứng nhận, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.