Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 12
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Khó khăn | Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,15 | 0,195 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,1 | 0,1 | 0,13 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,2 | 0,2 | 0,26 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | ||||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 5 | Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,5 | 0,5 | 0,65 |
| 6 | Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 7 | Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-4 | 0,5 | 0,5 | 0,7 |
| 8 | Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký cấp đổi, cấp lại | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,2 | 0,2 | 0,3 |
| 9 | Chuyển thông tin đến UBND xã, phường nơi có đất và nhận lại Biên bản kết thúc niêm yết đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận của cá nhân, cộng đồng dân cư | ||||||
| 9.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 9.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| 10 | Nhập nội dung của UBND xã, phường vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 11 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
| 11.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0 | 0,05 |
| 11.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,1 | 0 | 0,1 |
| 12 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) | ||||||
| 12.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,1 | 0,1 | 0,13 |
| 12.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,2 | 0,2 | 0,26 |
| 13 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 13.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 13.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 14 | Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 15 | In giấy chứng nhận | ||||||
| 15.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| 15.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,2 | 0,2 |
| 16 | Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy giấy chứng nhận bị mất, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận, lập sổ theo dõi hồ sơ | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,4 | 0,4 | 0,52 |
| 17 | Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,37 | 0,37 | 0,444 |
| 18 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
| 18.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | ||||||
| - | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| 18.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| 18.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 19 | Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào giấy chứng nhận sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,065 |
| 20 | Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao giấy chứng nhận mới | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,065 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG | ||||||
| 1 | Nhận thông tin do Chi nhánh VPĐKĐĐ chuyển đến và Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-4 | 0,06 | 0,06 | 0,078 |
| 2 | Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,5 | 0,5 | 0,65 |
| 3 | Chuyển Biên bản niêm yết đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai (đối với trường hợp cấp lại giấy chứng nhận do bị mất) | ||||||
| 3.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 4 | Chỉnh lý vào HSĐC cấp xã | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,02 | 0,02 | 0,026 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 12.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp giấy chứng nhận mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng 12.
(4) Trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại Mục 5, 7 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng 12 được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận thì định mức được tính bằng 50% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận tại Bảng 12.
(6) Trường hợp cấp đổi giấy chứng nhận đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Bảng 14 Điều 19 quy định này.