Điều 14. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 9
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | KK | Định mức (công nhóm/ĐVT) | |||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất + TS | ||||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | |||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận | |||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,200 | 0,200 | 0,260 | |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,150 | 0,150 | 0,190 | |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-3 | 0,107 | 0,033 | 0,167 | |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất | |||||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| 5 | Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp giấy chứng nhận | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1-4 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | |
| 6 | Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1 | 1,00 | 1,00 | 1,30 | |
| 2 | 1,10 | 1,10 | 1,43 | |||||
| 3 | 1,21 | 1,21 | 1,573 | |||||
| 4 | 1,33 | 1,33 | 1,730 | |||||
| 7 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | |
| 8 | Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,00 | 1,00 | 1,30 | |
| 9 | Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,47 | 0,47 | 0,611 | |
| 10 | Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,00 | 1,00 | 1,20 | |
| 11 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. | |||||||
| 11.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,25 | 0,25 | 0,325 | |
| 11.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| 12 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | |
| 13 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | ||
| 14 | In giấy chứng nhận | |||||||
| 14.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| 14.2 | Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,20 | 0,20 | |
| 15 | Lập và gửi hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,50 | 0,50 | 0,65 | |
| 16 | Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,47 | 0,47 | 0,611 | |
| 17 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | |
| 18 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||||
| 18.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||
| - | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,01 | |
| 18.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | |
| 18.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,01 | 0,01 | 0,013 | |
| 19 | Cập nhật bổ sung việc cấp giấy chứng nhận vào HSĐC hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật HSĐC về xã, phường. | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| 20 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG | |||||||
| 1 | Nhận và Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) | 1 | 1,00 | 1,00 | 1,30 | |
| 2 | 1,10 | 1,10 | 1,43 | |||||
| 3 | 1,21 | 1,21 | 1,573 | |||||
| 4 | 1,331 | 1,331 | 1,730 | |||||
| 2 | Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | |
| 3 | Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định này đến cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. | |||||||
| 3.1 | Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,25 | 0,25 | 0,325 | |
| 3.2 | Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| 4 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | |
| 5 | Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,2 | 0 | 0,2 | |
| 6 | In giấy chứng nhận | |||||||
| 6.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| 6.2 | Đối với những nơi chưa có CSDL | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,15 | 0,20 | |
| 7 | Lập và gửi hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,50 | 0,50 | 0,65 | |
| 8 | Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,47 | 0,47 | 0,611 | |
| 9 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 | |
| 10 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | |||||||
| 10.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | |||||||
| - | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,01 | |
| 10.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,005 | |
| 10.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,01 | 0,01 | 0,013 | |
| 11 | Cập nhật bổ sung việc cấp giấy chứng nhận vào HSĐC hoặc cơ sở dữ liệu đất đai | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| 12 | Trao giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 | |
| 13 | Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý HSĐC, cơ sở dữ liệu đất đai. | |||||||
| 13.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 13.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| 14 | Chuyển hồ sơ đến Cơ quan quản lý đất đai cấp tỉnh (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm quyền) | |||||||
| 14.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 14.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | |
| 15 | Địa bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC đối với các trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,052 | |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6; 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường.