Điều 23. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 25
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 6,71 | 7,92 | 10,60 | 32,76 | 59,56 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 13,41 | 15,84 | 21,21 | 65,53 | 119,14 |
| 9 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 10 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 11 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 36 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 12 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 13 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 14 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 15 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 16 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 17 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,09 | 0,27 | 0,44 | 2,00 | 3,64 |
| 18 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 36 | 0,05 | 0,34 | 0,44 | 0,72 | 0,95 |
| 19 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 20 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,17 | 0,57 | 0,88 | 3,99 | 7,26 |
| 21 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 22 | Ô che máy | Cái | 24 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 23 | Bảng ngắm | Cái | 36 | 2,68 | 3,18 | 4,25 | 13,10 | 23,82 |
| 24 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,32 | 0,68 | 1,10 | 2,00 | 3,64 |
| 25 | Compa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,16 | 0,34 | 0,55 | 1,00 | 1,82 |
| 26 | Áp kế | Cái | 36 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
| 27 | Nhiệt kế | Cái | 36 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
| 28 | Mia gỗ 03m | Cái | 36 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,14 | 0,18 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,75 | 0,70 | 0,69 | 0,68 |
| 2 | 0,80 | 0,85 | 0,85 | 0,83 | 0,82 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,15 | 1,25 | 1,30 | 1,20 | 1,20 |
| 5 | 1,30 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.
- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng 27
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 22,26 | 37,72 | 66,16 | 230,00 | 418,18 |
| 3 | Ba lô | Cái | 18 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 8 | Bi đông nhựa | Cái | 12 | 44,52 | 75,44 | 132,32 | 460,00 | 836,36 |
| 9 | Bút kẻ thẳng | Cái | 24 | 3,20 | 19,42 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 10 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 36 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 11 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 12 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 13 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 14 | Thước cuộn vải 50m | Cái | 4 | 3,20 | 5,96 | 12,10 | 40,39 | 73,44 |
| 15 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 16 | Thước thép cuộn 2m | Cái | 6 | 0,80 | 1,49 | 3,02 | 10,10 | 18,36 |
| 17 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 36 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 18 | Máy tính tay | Cái | 24 | 1,59 | 2,98 | 6,05 | 20,20 | 36,72 |
| 19 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 20 | Ô che máy | Cái | 24 | 12,18 | 19,42 | 26,45 | 101,57 | 184,68 |
| 21 | Đèn pin | Cái | 12 | 0,40 | 0,54 | 1,20 | 3,30 | 6,00 |
| 22 | Compa vòng tròn nhỏ | Cái | 24 | 0,15 | 0,14 | 0,20 | 0,66 | 1,20 |
| 23 | Áp kế | Cái | 36 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
| 24 | Nhiệt kế | Cái | 36 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,13 | 0,24 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 28:
Bảng 28
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,70 | 0,70 | 0,77 | 0,77 |
| 2 | 0,75 | 0,85 | 0,85 | 0,92 | 0,92 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,30 | 1,25 | 1,30 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,70 | 1,56 | 1,70 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 27 và Bảng 28.
b) Thiết bị
Bảng 29
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1 | Lưới đo vẽ | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | ||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | |
| Sổ điện tử | 1,22 | 1,55 | 2,02 | 2,30 | 2,57 | |||
| Điện năng | kW | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | ||
| Sổ điện tử | 1,71 | 2,01 | 2,39 | 3,40 | 4,59 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | |
| Điện năng | kW | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | 0,66 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | ||
| Sổ điện tử | 2,29 | 2,68 | 3,19 | 4,88 | 7,81 | |||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | |
| Điện năng | kW | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | 0,99 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | |||
| Sổ điện tử | 7,56 | 9,08 | 9,83 | 10,58 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | 0,72 | ||
| Điện năng | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | ||||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | |||
| Sổ điện tử | 13,74 | 16,5 | 17,88 | 19,24 | ||||
| Máy vi tính xách tay | Cái | 0,35 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | ||
| Điện năng | 3,78 | 3/78 | 3,78 | 3,78 | ||||
| 2 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 5,50 | 6,77 | 9,13 | 12,09 | 15,39 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 10,46 | 12,33 | 14,57 | 18,21 | 22,77 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| Sổ điện tử | Cái | 14,25 | 16,79 | 19,85 | 25,80 | 33,84 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 58,61 | 70,31 | 76,18 | 82,04 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
| Sổ điện tử | Cái | 106,56 | 127,84 | 138,50 | 149,16 | |||
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết bản đồ địa chính (mức số 2) tại Bảng 29.
c) Vật liệu
Bảng 30
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,23 | 0,36 | 0,50 | 0,88 | 1,20 |
| 4 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,35 | 1,35 | 1,50 | 1,65 | 2,25 |
| 5 | Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm | Cái | 27,00 | 54,00 | 80,00 | 110,00 | 150,00 |
| 6 | Đĩa DVD | Đĩa | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 7 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 8 | Mực màu | Tuýp | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 9 | Sổ đo | Quyển | 2,70 | 2,70 | 5,00 | 6,60 | 9,00 |
| 10 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,06 | 0,08 | 0,20 | 0,77 | 1,05 |
| 11 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
| 12 | Đinh sắt 10cm,15cm và đệm | Cái | 36,00 | 27,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 13 | Sơn đỏ | Kg | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,07 |
| 14 | Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất | Bộ | 1,44 | 1,80 | 4,00 | 13,20 | 18,00 |
| 15 | Giấy A4 | Ram | 0,41 | 0,54 | 0,80 | 1,10 | 1,15 |
| 16 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,08 | 0,11 | 0,16 | 0,22 | 0,30 |
| 17 | Ghi chú điểm tọa cao cũ | Bộ | 0,36 | 0,45 | 1,00 | 2,20 | 3,00 |
| 18 | Giấy can | Mét | 0,45 | 0,90 | 1,00 | 1,65 | 2,25 |
| 19 | Giấy đóng gói thành quả | Tờ | 8,55 | 0,72 | 1,00 | 1,10 | 1,50 |
| 20 | Pin đèn | Đôi | 0,14 | 0,18 | 0,40 | 1,54 | 2,10 |
| 21 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,45 | 0,45 | 0,50 | 0,55 | 0,75 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
| TT | Công việc | Hệ số |
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0,15 |
| 2 | Lưới đo vẽ | 0,10 |
| 3 | Xác định ranh giới thửa đất | 0,25 |
| 4 | Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan | 0,25 |
| 5 | Đối soát kiểm tra | 0,10 |
| 6 | Giao nhận phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất với chủ sử dụng đất | 0,10 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 32
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,61 | 19,90 | 41,60 | 64,88 | 97,32 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 36 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 4 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 5,30 | 9,95 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 5 | Thước bẹt nhựa 60cm | Cái | 24 | 2,39 | 4,40 | 12,24 | 18,36 | 27,54 |
| 6 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 36 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 7 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 8 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 9 | Lưu điện 600w | Cái | 36 | 0,20 | 0,37 | 1,02 | 1,53 | 2,29 |
| 10 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0,80 | 1,47 | 4,08 | 6,12 | 9,18 |
| 11 | USB (1GB) | Cái | 24 | 0,40 | 0,73 | 2,04 | 3,06 | 4,59 |
| 12 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 5,30 | 9,50 | 20,80 | 32,44 | 48,66 |
| 13 | Điện năng | kW | 4,45 | 7,98 | 15,14 | 27,25 | 40,87 | |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 33:
Bảng 33
| KK | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,70 | 0,64 | 0,60 | 0,55 | 0,65 |
| 2 | 0,85 | 0,80 | 0,77 | 0,74 | 0,80 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,25 | 0,74 | 1,35 | 1,40 |
| 5 | 1,45 | 1,56 | 1,00 |
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
- Nhập thông tin thửa đất
Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:
Bảng 34
| Công việc | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| Nhập thông tin thửa đất | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 35
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 36 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 6,03 | 12,00 | 17,60 | 36,92 | 55,38 |
| 4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 36 | 0,17 | 0,34 | 0,55 | 2,04 | 3,06 |
| 5 | Máy tính tay | Cái | 24 | 0,68 | 1,36 | 2,21 | 8,16 | 12,24 |
| 6 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 1,74 | 5,26 | 5,70 | 10,36 | 15,54 |
| 7 | Điện năng | kW | 1,46 | 4,42 | 4,80 | 8,70 | 13,05 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 36:
Bảng 36
| Công việc | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính | 0,35 | 0,70 | 0,57 | 0,32 | 0,38 | 0,44 |
- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số, Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số.
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 37
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 2 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 36 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 3 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0,48 | 0,54 | 0,62 | 0,68 | 0,82 |
| 4 | Ký hiệu bản đồ | Quyển | 36 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,20 | 0,24 |
| 5 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 36 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 6 | Lưu điện 600W | Cái | 36 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 7 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 7,96 | 14,92 | 66,80 | 89,64 | 107,57 |
| 8 | Đầu ghi đĩa DVD | Cái | 36 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 9 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 0,12 | 0,14 | 0,15 | 0,17 | 0,20 |
| 10 | Điện năng | kW | 0,11 | 0,12 | 0,13 | 0,15 | 0,18 | |
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 37.
b) Thiết bị
Bảng 38
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/mảnh) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | ||||
| 1.1 | Biên tập bản đồ địa chính | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | |
| Phần mềm vẽ bản đồ | Bộ | 5,50 | 6,74 | 7,96 | 9,60 | 11,54 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,22 | 0,26 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,84 | 2,24 | 2,64 | 3,20 | 3,84 | |
| Điện năng | KW | 34,20 | 62,16 | 77,36 | 88,67 | 106,35 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | |
| Phần mềm vẽ bản đồ | Bộ | 9,55 | 11,40 | 14,92 | 18,66 | 23,33 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,13 | 0,25 | 0,38 | 0,56 | 0,68 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 3,18 | 3,80 | 4,98 | 6,22 | 7,78 | |
| Điện năng | KW | 87,80 | 105,30 | 138,12 | 172,93 | 216,09 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | |
| Phần mềm vẽ bản đồ | Bộ | 21,66 | 26,00 | 31,20 | 25,00 | 31,26 | ||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | 1,88 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 6,66 | 8,67 | 11,25 | 8,34 | 11,26 | |
| Điện năng | KW | 189,08 | 240,34 | 304,68 | 234,57 | 309,77 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | ||
| Phần mềm vẽ bản đồ | Bộ | 26,70 | 36,05 | 48,66 | 65,69 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 8,90 | 12,02 | 16,22 | 21,90 | ||
| Điện năng | KW | 245,28 | 331,79 | 776,26 | 1376,31 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | ||
| Phần mềm vẽ bản đồ | Bộ | 34,71 | 46,86 | 63,25 | 85,39 | |||
| Máy in Laser A4 | Cái | 0,60 | 0,40 | 0,67 | 0,94 | 1,32 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,117 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 11,57 | 15,62 | 21,08 | 28,47 | ||
| Điện năng | KW | 318,27 | 430,32 | 1007,71 | 1787,20 | |||
| 1.2 | Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | 4,52 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 | |
| Điện năng | KW | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | 50,32 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | 9,00 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | 3,00 | |
| Điện năng | KW | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | 81,90 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | 13,20 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | 4,40 | |
| Điện năng | KW | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | 120,12 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | 27,69 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | 9,23 | ||
| Điện năng | KW | 251,98 | 251,98 | 251,98 | 251,98 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | 55,38 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | 18,46 | ||
| Điện năng | KW | 503,96 | 503,96 | 503,96 | 503,96 | |||
| 1.3 | Nhập thông tin thửa đất | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
| Điện năng | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
| Điện năng | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
| Điện năng | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
| Điện năng | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
| Điện năng | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
| 1.4 | Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | 5,39 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | 1,80 | |
| Điện năng | KW | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | 49,11 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | 8,40 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | 2,80 | |
| Điện năng | KW | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | 76,44 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | 10,92 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | |
| Điện năng | KW | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | 99,37 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | 18,56 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | 6,19 | ||
| Điện năng | KW | 168,96 | 168,96 | 168,96 | 168,96 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | 27,84 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | 9,29 | ||
| Điện năng | KW | 253,44 | 253,44 | 253,44 | 253,44 | |||
| 1.5 | In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian | |||||||
| a | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | 0,36 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | |
| Điện năng | KW | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | 3,58 | ||
| b | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | 0,41 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | |
| Điện năng | KW | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | 4,09 | ||
| c | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | |
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| Điện năng | KW | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | 4,42 | ||
| d | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | ||
| Điện năng | KW | 4,94 | 4,94 | 4,94 | 4,94 | |||
| đ | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | |||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | 0,77 | ||
| Máy in phun A0 | Cái | 0,40 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | ||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | ||
| Điện năng | KW | 6,42 | 6,42 | 6,42 | 6,42 | |||
c) Vật liệu
- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 39
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,25 | 0,40 | 0,50 | 0,80 | 0,80 |
| 4 | Bìa đóng sổ | Cái | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Ghi chú điểm độ cao cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 6 | Ghi chú điểm tọa độ cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 7 | Giấy A0 loại 120g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 3,00 | 6,00 | 9,00 | 16,00 | 16,00 |
| 9 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,60 | 1,20 | 1,80 | 3,20 | 3,20 |
| 10 | Sổ mục kê | Quyển | 0,14 | 0,15 | 0,40 | 0,10 | 0,10 |
| 11 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,07 | 0,09 | 0,20 | 0,70 | 0,70 |
| 12 | Số liệu tọa độ điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 13 | Số liệu độ cao điểm cũ | Bộ | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 14 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 39.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 39.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp giấy chứng nhận khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 39.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 39.
- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số, Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số nhập thông tin thửa đất; giao nộp thành quả. Mức tính bằng 0,50 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 39.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian:
Bảng 40
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | ||||
| 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
| 2 | Bản đồ ĐGHC | Tờ | 0,01 | 0,01 | 0,05 | 0,20 | 0,25 |
| 3 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,05 | 0,10 | 0,15 | 0,20 | 0,25 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 0,002 | 0,004 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 5 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,05 |
| 6 | Mực in phun (4 hộp 4 màu) | Hộp | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 7 | Giấy A0 loại 120g/m2 | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |