vanban.org

Điều 22. Lập lưới địa chính — Quyết định 93/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 93/2026/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Lập lưới địa chính

1. Dụng cụ

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 19

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm)
Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02
2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02
3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04
4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65    
5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22    
6 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22   0,1
7 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,1
8 Giầy cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04
9 Hòm sắt tài liệu Cái 36 1,67 1,3 0,25 0,6
10 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,1
12 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67   0,25 0,6
13 Ống nhòm Cái 36 0,28   0,04  
14 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04
15 Tất sợi Đôi 36 8,93 6,91 1,31 4,04
16 Thước đo độ Cái 36 0,07      
17 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,1
18 Xẻng Cái 12 0,07 0,22    
19 Xô nhựa 10 lít Cái 12 0,21 0,22    
20 Bi đông nhựa Cái 12 8,93     3,22
21 Đèn pin Cái 12 0,33     0,15
22 Địa bàn kỹ thuật Cái 36 0,07     0,1
23 Găng tay bạt Đôi 6 8,93     3,22
24 Kìm cắt thép Cái 24 0,07      
25 Máy tính tay Cái 36       0,31
26 Nilon che máy 5m Tấm 9        
27 Ô che máy Cái 24        
28 Thước 3 cạnh Cái 24 0,07     0,1
29 Thước cuộn vải 50m Cái 36 0,33      
30 Túi đựng tài liệu Cái 12 1,8      
31 Ẩm kế Cái 36       0,01
32 Nhiệt kế Cái 36       0,01
33 Áp kế Cái 36       0,01

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 20:

Bảng 20

Khó khăn Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 0,60 0,65 0,65 0,55
2 0,75 0,85 0,85 0,80
3 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,30 1,30 1,25 1,35
5 1,65 1,65 1,65 1,80

(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.

(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.

(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.

b) Tính toán bình sai

Bảng 21

TT Danh mục ĐVT Thời hạn
(tháng)

Định mức

(Ca/điểm)

1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0,43
2 Ba lô Cái 18 1,15
3 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 36 0,43
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 1,15
5 Tất sợi Đôi 36 1,15
6 Túi đựng tài liệu Cái 12 0,43
7 Máy in laser A4 Cái 36 0,001
8 Bi đông nhựa Cái 12 1,15
9 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,32
10 Điện năng kW   0,36

2. Thiết bị

Bảng 22

TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (Ca/điểm)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
2 Xây tường vây              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29
3 Tiếp điểm              
  Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36
4 Đo ngắm              
  Máy GPS Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09
  Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07
5 Tính toán bình sai              
  Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.

3. Vật liệu

a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm

Bảng 23

TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm)
Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm
1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05
2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10
3 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ       0,02
4 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ     1,00  
5 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ     1,00  
6 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00      
7 Giấy A4 Ram 0,01   0,01 0,01
8 Sơn đỏ Kg 0,001      
9 Sổ kiểm nghiệm máy Quyển       0,20
10 Sổ đo Quyển       0,15
11 Sổ ghi chép Quyển 0,05   0,05 0,05
12 Xi măng Kg 39,00 107,00    
13 Cát vàng m3 0,04 0,14    
14 Đá dăm m3 0,002 0,28    
15 Dấu sứ Cái 1      
16 Gỗ cốt pha m3 0,002 0,003    
17 Đinh Kg 0,05      
18 Sắt 10 Kg 0,93      
19 Xăng Lít 3,00 7,00 3,00  
20 Dầu nhờn Lít 0,15 0,35 0,15  
21 Mực đen Lọ 0,03 0,03 0,03 0,03
22 Pin đèn Đôi 0,50 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát vàng, đá dăm.

b) Tính toán

Bảng 24

TT Danh mục ĐVT

Định mức

(tính cho 1 điểm)

1 Bìa đóng sổ Cái 0,10
2 Giấy Kroky Tờ 0,03
3 Giấy A4 Ram 0,03
4 Mực in laser A4 Hộp 0,001
5 Sổ ghi chép Quyển 0,05
6 Số liệu tọa độ điểm gốc Điểm 0,10
7 Số liệu độ cao điểm gốc Điểm 0,10
8 Mực đen Lọ 0,03
9 Pin đèn Đôi 0,30