Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.
2. Định mức lao động
Bảng 14
| STT | Nội dung công việc | ĐVT | Định biên | Khó khăn | Định mức (công nhóm/ĐVT) | ||
| ĐM Đất | ĐM TS | ĐM Đất +TS | |||||
| I | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai | ||||||
| 1.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 1.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,15 | 0,195 |
| 2 | Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,25 | 0,25 | 0,325 |
| 3 | Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,107 | 0,033 | 0,167 |
| 4 | Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐK đất đai | ||||||
| 4.1 | Theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4.2 | Theo hình thức trực tuyến | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 5 | Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. | Hồ sơ | Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) | 1-4 | 0,60 | 0,90 | 1,08 |
| 6 | Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 7 | Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,30 | 0,30 | 0,40 |
| 8 | Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 9 | Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,00 | 1,00 | 1,20 |
| 10 | Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 1,00 | 1,00 | 1,20 |
| 11 | Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 12 | Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền (nếu có) | Hồ sơ | 1KTV4 | 1-4 | 0,06 | 0,06 | 0,078 |
| 13 | Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0,05 | 0,065 |
| 14 | Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất (nếu có) | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,15 |
| 15 | Nhập nội dung xác nhận của cấp có thẩm quyền vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| 16 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính | ||||||
| 16.1 | Trích lục trên bản đồ dạng số | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,05 | 0 | 0,05 |
| 16.2 | Trích lục trên bản đồ dạng giấy | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0 | 0,10 |
| 17 | Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có) | Hồ sơ | 1KS3 | 1-4 | 0,20 | 0,20 | 0,26 |
| 18 | Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính | ||||||
| 18.1 | Chuyển thông tin theo hình thức liên thông | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 18.2 | Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 19 | Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,03 | 0,171 | 0,235 |
| 20 | In giấy chứng nhận | ||||||
| 20.1 | Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 20.2 | Đối với những nơi chưa có CSDL | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,15 | 0,20 | 0,20 |
| 20.3 | Xác nhận nội dung biến động vào giấy chứng nhận đã cấp theo quy định | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 21 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất | Giấy chứng nhận | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 22 | Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,37 | 0,37 | 0,444 |
| 23 | Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận | Thửa | 1KS3 | 1-4 | 0,033 | 0,033 | 0,033 |
| 24 | Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin | ||||||
| 24.1 | Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | 1-4 | |||||
| 24.1.1 | Quét trang A3 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,016 | 0,016 | 0,02 |
| 24.1.2 | Quét trang A4 | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,008 | 0,008 | 0,01 |
| 24.2 | Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF | Trang | 1KS1 | 1-4 | 0,004 | 0,004 | 0,005 |
| 24.3 | Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Thửa | 1KS1 | 1-4 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 25 | Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,050 | 0,050 | 0,065 |
| II | CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG | ||||||
| 1 | Địa bàn xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC | Hồ sơ | 1KS2 | 1-4 | 0,10 | 0,10 | 0,13 |
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai cụ thể theo thủ tục hành chính được quy định tại Bảng 15 sau đây:
Bảng 15
| STT | Tên thủ tục hành chính | Các bước công việc | Hệ số áp dụng cho các mục 3, 19, 22 và 23 (nếu có) của Bảng 14 |
| 1 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,13 |
| 2 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,326 |
| 3 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,326 |
| 4 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,326 |
| 5 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,174 |
| 6 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,315 |
| 7 | Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | Mục 1, 2, 3, 4, 14, 15, 16, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |
| 8 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,565 |
| 9 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp; Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20, 22, 24, 23, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,315 |
| 10 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,239 |
| 11 | Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở về nội dung đã đăng ký | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 23, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,239 |
| 12 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,174 |
| 13 | Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,478 |
| 14 | Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,478 |
| 15 | Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,435 |
| 16 | Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,478 |
| 17 | Thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,478 |
| 18 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,174 |
| 19 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh | 0,239 |
| 20 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Mục 1, 2, 3, 4, 14, 15, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |
| 21 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất | Mục 1, 2, 3, 4, 14, 15, 16, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |
| 22 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,565 |
| 23 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | Mục 1, 2, 3, 4, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,315 |
| 24 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp | Mục 1, 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |
| 25 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |
| 26 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,315 |
| 27 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | Mục 1, 2, 3, 4, 5, 14, 15, 16, 19, 20, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. | 0,13 |