vanban.org

Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức — Quyết định 93/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 93/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 quy định này.

2. Định mức lao động

Bảng 16

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Khó khăn

Định mức

(công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất ĐM TS

ĐM

Đất + TS

I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CÁP TỈNH
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-4 0,150 0,150 0,195
2 Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. Hồ sơ 1KS3 1-4 0,300 0,300 0,390
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-4 0,107 0,033 0,167
4 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai     1-4      
4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,05 0,05 0,05
4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-4 0,04 0,04 0,04
5 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ. Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-4 2,000 2,000 2,600
6 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm Hồ sơ 1KS3 1-4 0,200 0,200 0,260
7 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-4 0,200 0,200 0,260
8 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-4 1,000 1,000 1,200
9 Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản Hồ sơ 1KS3 1-4 1,000 1,000 1,200
10 Nhập ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-4 0,003 0,003 0,003
11 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính (nếu có)     1-4      
11.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-4 0,050 0,000 0,050
11.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-4 0,100 0,000 0,100
12 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-4 0,200 0,200 0,260
12.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-4 0,030 0,030 0,030
12.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-4 0,040 0,040 0,040
13 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính     1-4      
13.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-4 0,030 0,030 0,030
13.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-4 0,040 0,040 0,040
14 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào HSĐC Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
15 In giấy chứng nhận     1-4      
15.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,100 0,100 0,100
15.2 Đối với những nơi chưa có CSDL Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,150 0,200 0,200
15.3 Xác nhận nội dung biến động vào giấy chứng nhận đã cấp theo quy định Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,100 0,100 0,100
16 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất Giấy chứng nhận 1KS2 1-4 0,100 0,100 0,100
17 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho xã, phường; trả giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc Hồ sơ 1KS3 1-4 0,370 0,370 0,444
18 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhận Thửa 1KS3 1-4 0,033 0,033 0,033
19 Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin     1-4      
19.1 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất     1-4      
19.1.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-4 0,016 0,016 0,020
19.1.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-4 0,008 0,008 0,010
19.2 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-4 0,004 0,004 0,005
19.3 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-4 0,010 0,010 0,010
20 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích Hồ sơ 1KS2 1-4 0,050 0,050 0,065
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
1 Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-4 0,10 0,10 0,15
2 Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền Hồ sơ 1KTV4 1-4 0,06 0,06 0,078
3 Địa bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-4 0,10 0,10 0,13

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất lập chung trong 1 hồ sơ và đăng ký biến động chung trong một giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 18, và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 16

(3) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai cụ thể theo thủ tục hành chính được quy định tại Bảng 17 sau đây:

Bảng 17

STT Tên thủ tục hành chính Các bước công việc Hệ số áp dụng cho các mục 3, 14, 18 và 19 (nếu có) của Bảng 16
1 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 16, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,152
2 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
3 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh 0,130
4 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,326
5 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,326
6 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; bán hoặc thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm; tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
7 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,174
8 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,174
9 Đăng ký biến động đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh 0,13
10 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,326
11 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,326
12 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,315
13 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan Nhà nước có thẩm quyền Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
14 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất (Trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận) Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,239
15 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở về nội dung đã đăng ký Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,239
16 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
17 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
18 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,435
19 Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 11, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
20 Thủ tục chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,478
21 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,239
22 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,239
23 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh 0,130
24 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh. 0,326
25 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý,    
26 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường. 0,326
27 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp Mục 1, 2, 3, 4, 5, 15, 17, 18, 19, 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh 0,13