Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Điều khoản thi hành
Điều 3
Điều 4
Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định về từ ngữ viết tắt
Điều 4. Các thành phần của Định mức kinh tế - kỹ thuật
Điều 5. Quy định về đơn vị tính trong định mức
Phần II — ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Chương I — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Định mức lao động lưới địa chính
Điều 7. Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính
Điều 8. Định mức lao động số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa chính
Điều 9. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 10. Định mức lao động trích đo địa chính thửa đất
Điều 11. Định mức lao động đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Điều 12. Định mức lao động đo đạc tài sản gắn liền với đất
Chương II — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 13
Điều 14
Điều 15. Định mức lao động đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất
Điều 16. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường, đặc khu
Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Điều 18
Điều 19. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 20
Điều 21. Định mức lao động trích lục hồ sơ địa chính
Phần III — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương I — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 22. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu lập lưới địa chính
Điều 23. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc thành lập bản đồ địa chính
Điều 24. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 26. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích đo địa chính thửa đất
Điều 27. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Điều 28. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc tài sản gắn liền với đất
Chương II — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 29
Điều 30
Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất
Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường, đặc khu
Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 34
Điều 35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Điều 36
Điều 37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu trích lục hồ sơ địa chính
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy