vanban.org

Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường, đặc khu — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 32
Đọc toàn văn

Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường, đặc khu

1. Dụng cụ

Bảng 70

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179
2 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179
3 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179
4 Bàn đục lỗ Cái 12 0,004 0,001
5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,017 0,002
6 Bàn dập ghim to Cái 12 0,050 0,001
7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,024 0,001
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,049 0
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,705 0,125
10 Đèn neon 40W Bộ 30 1,499 0,179
11 Điện năng kW   1,044 0,158

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 71:

Bảng 71

KK Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn tỉnh
1 0,90 1,00
2 1,00 1,00
3 1,10 1,00

(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn xã, phường, đặc khu.

(4) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.

(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.

2. Thiết bị      

Bảng 72

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/ hồ sơ)

1 Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
  Máy tính để bàn Cái 0,40 0,294
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,009
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,090
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,013
Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001
Điện năng kW   3,109
2 Tại địa bàn tỉnh
  Máy tính để bàn Cái 0,40 0,202
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,061
Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,024
Máy in Plotter A0 Cái 0,40 0,001
Điện năng kW   2,046

Ghi chú:

(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.

(2) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 72.

(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.

(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 72.

3. Vật liệu

Bảng 73

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn

xã, phường, đặc khu

Tại địa bàn tỉnh
1 Cặp để tài liệu Cái 0,020 0,002
2 Ghim vòng Hộp 0,008 0,001
3 Ghim dập Hộp 0,013 0,002
4 Mực in laser A4 Hộp 0,002 0,001
5 Mực máy photocopy A3 Hộp 0,002 0,004
6 Mực in laser A3 Hộp 0,002 0,001
7 GCN Bộ 1,000  
8 Giấy A4 Ram 0,008 0,002
9 Giấy A3 Ram 0,001 0,014
10 Sổ công tác Quyển 0,010 0,002
11 Bút bi Chiếc 0,020 0,004
12 Bút xóa Cái 0,008 0,001
13 Bút đánh dấu Cái 0,008 0,001
14 Bìa sổ A3 Cặp   0,034
15 Túi đựng hồ sơ Cái 1,000  
16 Mực in cho máy Plotter Hộp   0,001
17 Giấy in bản đồ A0 Tờ 0,024 0,072
18 Mực photocopy A0 Hộp 0,001  

Ghi chú:

(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.

(2) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 73.