Điều 32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường, đặc khu
1. Dụng cụ
Bảng 70
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, phường, đặc khu | Tại địa bàn tỉnh | ||||
| 1 | Ghế tựa | Cái | 96 | 1,499 | 0,179 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1,499 | 0,179 |
| 3 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 1,007 | 0,179 |
| 4 | Bàn đục lỗ | Cái | 12 | 0,004 | 0,001 |
| 5 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,017 | 0,002 |
| 6 | Bàn dập ghim to | Cái | 12 | 0,050 | 0,001 |
| 7 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 0,024 | 0,001 |
| 8 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,049 | 0 |
| 9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,705 | 0,125 |
| 10 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 1,499 | 0,179 |
| 11 | Điện năng | kW | 1,044 | 0,158 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 71:
Bảng 71
| KK | Tại địa bàn xã, phường, đặc khu | Tại địa bàn tỉnh |
| 1 | 0,90 | 1,00 |
| 2 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | 1,10 | 1,00 |
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn xã, phường, đặc khu.
(4) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
2. Thiết bị
Bảng 72
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/ hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn xã, phường, đặc khu | |||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 0,294 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,040 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,090 | |
| Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,013 | |
| Máy photocopy A0 | Cái | 1,50 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 3,109 | ||
| 2 | Tại địa bàn tỉnh | |||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 0,202 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,008 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,061 | |
| Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 0,024 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 0,40 | 0,001 | |
| Điện năng | kW | 2,046 | ||
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 72.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường, đặc khu và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 72.
3. Vật liệu
Bảng 73
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 1 hồ sơ) | |
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu | Tại địa bàn tỉnh | |||
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,020 | 0,002 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,008 | 0,001 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,013 | 0,002 |
| 4 | Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,001 |
| 5 | Mực máy photocopy A3 | Hộp | 0,002 | 0,004 |
| 6 | Mực in laser A3 | Hộp | 0,002 | 0,001 |
| 7 | GCN | Bộ | 1,000 | |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,008 | 0,002 |
| 9 | Giấy A3 | Ram | 0,001 | 0,014 |
| 10 | Sổ công tác | Quyển | 0,010 | 0,002 |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 0,020 | 0,004 |
| 12 | Bút xóa | Cái | 0,008 | 0,001 |
| 13 | Bút đánh dấu | Cái | 0,008 | 0,001 |
| 14 | Bìa sổ A3 | Cặp | 0,034 | |
| 15 | Túi đựng hồ sơ | Cái | 1,000 | |
| 16 | Mực in cho máy Plotter | Hộp | 0,001 | |
| 17 | Giấy in bản đồ A0 | Tờ | 0,024 | 0,072 |
| 18 | Mực photocopy A0 | Hộp | 0,001 | |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, phường, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn tỉnh quy định tại Bảng 73.