vanban.org

Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức lao động đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này.

2. Định mức lao động

Bảng 13

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(Công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN TỈNH            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-3 0,150 0,150 0,195
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS3 1-3 0,300 0,300 0,390
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006
6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai            
6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,005 0,005 0,005
6.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,004 0,004 0,004
7 Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ Hồ sơ Nhóm 2 (1KS3, 1KS2) 1-3 2,000 2,000 2,600
8 Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
9 Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
10 Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-3 1,000 1,000 1,200
11 Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất Hồ sơ 1KS3 1-3 1,000 1,000 1,200
12 Nhập ý kiến xác nhận của tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-3 0,003 0,003 0,003
13 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính            
13.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,000 0,050
13.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,000 0,100
14 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260
14.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,030 0,030 0,030
14.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,040 0,040 0,040
15 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
15.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-3 0,040 0,040 0,040
15.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,030 0,030 0,030
16 Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-3 0,033 0,033 0,033
17 In GCN            
17.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
17.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-3 0,150 0,200 0,200
18 Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
19 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
20 Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho tỉnh, xã, phường, đặc khu Hồ sơ 1KS3 1-3 0,370 0,370 0,444
21 Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN Thửa 1KS3 1-3 0,033 0,033 0,033
22 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
22.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,016 0,020
22.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,008 0,010
23 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,004 0,005
24 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-3 0,010 0,010 0,010
25 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU            
1 Địa bàn xã, phường, đặc khu (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,130
2 Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền Hồ sơ 1KTV4 1-3 0,060 0,060 0,078
3 Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,150

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 13.1 sau đây:

Bảng 13.1

Số TT Loại biến động Các bước công việc được áp dụng của Bảng 13 Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16, 21 của Bảng 13
1 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,478
2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,435
3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,130
4 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,152
5 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,391
6 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,152
7 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
8 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,370
9 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,348
10 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,370
11 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
12 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
13 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
15 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,326
16 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,174
17 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,348
18 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,239
19 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 12, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,478
20 Gia hạn sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 12, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,239
21 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,304
22 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,565
23 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,315
24 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,130
25 Thu hồi quyền sử dụng đất Mục 1, 2, 3, 4, 5, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25 các nội dung thực hiện tại tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu 0,239