vanban.org

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 31
Đọc toàn văn

Điều 31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất

1. Dụng cụ

Bảng 67

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 1,017 3,785
2 Bàn làm việc Cái 96 1,017 3,785
3 Tủ tài liệu Cái 96 1,017 2,985
4 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,010
5 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,100
6 Quạt trần 100W Cái 36 0,254 1,492
7 Đèn neon 40W Bộ 30 1,017 3,785
8 Điện năng kW   0,529 2,405

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 67.

2. Thiết bị

Bảng 68

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ)
1 Tại địa bàn xã, phường, đặc khu  
  Máy tính để bàn Cái 0,40 0,753
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,006
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,010
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,010
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,273
Máy photocopy Cái 1,50 0,015
Điện năng kW   7,515
2 Tại địa bàn tỉnh      
  Máy tính để bàn Cái 0,40 1,505
  Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011
  Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020
  Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,546
  Máy photocopy Cái 1,50 0,030
  Điện năng kW   15,030

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 68.

3. Vật liệu

Bảng 69

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu

Tại địa bàn

tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,002 0,003
2 Ghim vòng Hộp 0,010 0,030
3 Ghim dập Hộp   0,040
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,003
5 Mực máy photocopy Hộp   0,005
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,003
7 GCN Tờ   1,000
8 Đơn đề nghị cấp GCN Tờ   1,000
9 Giấy A4 Ram 0,012 0,040
10 Giấy A3 Ram   0,004
11 Sổ công tác Quyển   0,003
12 Bút bi Chiếc 0,010 0,015
13 Bút xóa Cái   0,002
14 Bút đánh dấu Cái   0,002
15 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.