vanban.org

Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 74

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn tỉnh Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
1 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,466
2 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,466
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,866
4 Bàn đục lỗ Cái 12   0,011
5 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,480
6 Bàn dập ghim to Cái 12   0,150
7 Kéo cắt giấy Cái 9   0,072
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,150
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,911
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,466
11 Điện năng kW   0,014 1,519

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.

2. Thiết bị      

Bảng 75

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
  Máy tính để bàn Cái 0,400 1,020
Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017
Máy in laser A3 Cái 0,600 0,030
Máy SCAN A3 Cái 0,600 0,030
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,200 0,306
Máy photocopy Cái 1,500 0,030
Điện năng kW   9,377

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.

3. Vật liệu

Bảng 76

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn tỉnh

Tại địa bàn

xã, phường, đặc khu

1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 0,030
2 Ghim vòng Hộp   0,003
3 Ghim dập Hộp   0,006
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,002
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,000
7 GCN Tờ   1,000
8 Giấy A4 Ram 0,009 0,062
9 Giấy A3 Ram   0,004
10 Sổ công tác Quyển   0,004
11 Bút bi Cái 0,015 0,060
12 Bút đánh dấu Cái   0,005
13 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.