vanban.org

Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 34
Đọc toàn văn

Điều 34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

1. Dụng cụ

Bảng 77

TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu Tại địa bàn tỉnh
1 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264
2 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264
3 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464
4 Bàn đục lỗ Cái 12   0,014
5 Bàn dập ghim bé Cái 12   0,640
6 Bàn dập ghim to Cái 12   0,200
7 Kéo cắt giấy Cái 9   0,096
8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12   0,200
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202
10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264
11 Điện năng kW   0,018 2,006

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 77.

2. Thiết bị      

Bảng 78

TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h)

Định mức

(ca/hồ sơ)

1 Tại địa bàn tỉnh
  Máy tính để bàn Cái 0,40 1,360
Máy in laser A4 Cái 0,60 0,022
Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040
Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040
Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,408
Máy photocopy Cái 1,50 0,040
Điện năng kW   12,502

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.

(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 78.

3. Vật liệu

Bảng 79

TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu

Tại địa bàn

tỉnh

1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 0,040
2 Ghim vòng Hộp   0,004
3 Ghim dập Hộp   0,008
4 Mực in laser (A4) Hộp   0,002
5 Mực máy photocopy Hộp   0,003
6 Mực in laser (A3) Hộp   0,001
7 GCN Tờ   1,000
8 Giấy A4 Ram 0,012 0,082
9 Giấy A3 Ram   0,005
10 Sổ công tác Quyển   0,005
11 Bút bi Cái 0,020 0,080
12 Bút xóa Cái 0,010 0,026
13 Bút đánh dấu Cái   0,006
14 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ   1,000

Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản