vanban.org

Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài. — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức lao động đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.

1. Phân loại khó khăn

Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này.

2. Định mức lao động

Bảng 10

TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức(Công nhóm/ĐVT)
ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS
I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU            
1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN            
1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195
1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,130
2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260
3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất            
4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024
4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012
5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006
6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai            
6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,05 0,05 0,05
6.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,04 0,04 0,04
7 Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,500 0,650
7.1 Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận            
7.1.1 Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân Hồ sơ 1KS3 1-3 0,100 0,100 0,100
7.1.2 Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất) Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1-3 0,500 0,500 0,700
7.2 Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận:            
7.2.1 Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,500 0,650
7.2.2 Chuyển thông tin đến Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195
8 Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp Hồ sơ 1KTV4 1-3 0,060 0,060 0,078
9 Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai Hồ sơ 1KS3 1-3 0,500 0,500 0,650
10 Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195
11 Nhập nội dung của xã, phường, đặc khu vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số Thửa 1KS3 1-3 0,006 0,006 0,006
12 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính          
12.1 Trích lục trên bản đồ dạng số Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,000 0,050
12.2 Trích lục trên bản đồ dạng giấy Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,000 0,100
13 Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)            
13.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS3 1-3 0,100 0,100 0,130
13.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260
14 Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính            
14.1 Chuyển thông tin theo hình thức liên thông Hồ sơ 1KS2 1-3 0,040 0,040 0,040
14.2 Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,030 0,030 0,030
15 Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167
16 In GCN            
16.1 Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số GCN 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,100
16.2 Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số GCN 1KS2 1-3 0,150 0,200 0,200
17 Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ Hồ sơ 1KS3 1-3 0,400 0,400 0,520
18 Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho xã, phường, đặc khu Hồ sơ 1KS2 1-3 0,370 0,370 0,444
19 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất            
19.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,016 0,016
19.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,008 0,008
20 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,004 0,004
21 Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu Thửa 1KS1 1-3 0,010 0,010 0,010
22 Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
23 Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 0,050 0,065
24 UBND xã, phường, đặc khu nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC Hồ sơ 1KS2 1-3 0,020 0,020 0,026
II CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN TỈNH            
  Tỉnh nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC, lưu kho hồ sơ Hồ sơ 1KS2 1-3 0,020 0,020 0,026

Ghi chú:

(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.

(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh của Bảng này.

(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.

(4) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đơn lẻ lần đầu.

(5) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường, đặc khu Bảng này được tính bằng 1,5 lần.

(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 19 Quy định này.