Điều 36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng 83
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/hồ sơ) | |
| Tại địa bàn xã, phường, đặc khu | Tại địa bàn tỉnh | ||||
| 1 | Ghế tựa (bàn làm việc) | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,018 | 6,840 |
| 3 | Tủ tài liệu | Cái | 96 | 0,018 | 4,440 |
| 4 | Bàn dập ghim bé | Cái | 12 | 0,008 | 0,023 |
| 5 | Cặp tài liệu (trình ký) | Cái | 12 | 0,015 | |
| 6 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,012 | 0,360 |
| 7 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,018 | 4,440 |
| 8 | Điện năng | kW | 0,015 | 1,709 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 83.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 83. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 83 trên.
2. Thiết bị
Bảng 84
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kW/h) | Định mức (ca/hồ sơ) |
| 1 | Tại địa bàn tỉnh | |||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,40 | 1,365 | |
| Máy in laser A4 | Cái | 0,60 | 0,014 | |
| Máy in laser A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Máy SCAN A3 | Cái | 0,60 | 0,009 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 0,410 | |
| Máy photocopy | Cái | 1,50 | 0,023 | |
| Điện năng | kW | 11,997 | ||
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 84.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 84. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 84 trên.
3. Vật liệu
Bảng 85
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Tại địa bàn tỉnh (tính cho 1 hồ sơ) |
| 1 | Cặp để tài liệu | Cái | 0,008 |
| 2 | Ghim vòng | Hộp | 0,004 |
| 3 | Ghim dập | Hộp | 0,006 |
| 4 | Mực in laser (A4) | Hộp | 0,002 |
| 5 | Mực máy photocopy | Hộp | 0,003 |
| 6 | Mực in laser (A3) | Hộp | 0,002 |
| 7 | GCN | Bộ | 1,000 |
| 8 | Giấy A4 | Ram | 0,029 |
| 9 | Giấy A3 | Ram | 0,006 |
| 10 | Sổ công tác | Quyển | 0,005 |
| 11 | Bút bi | Cái | 0,030 |
| 12 | Bút xóa | Cái | 0,005 |
| 13 | Bút đánh dấu | Cái | 0,004 |
| 14 | Giấy làm bìa hồ sơ (A3) | Tờ | 1,000 |
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã, phường, đặc khu được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 85. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 85 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.