Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
I. Ngoại nghiệp
1. Đối soát thực địa
a) Dụng cụ
Bảng 40
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 4,48 | 6,72 | 10,08 | 15,12 | 30,24 | 45,36 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 4,48 | 6,72 | 10,08 | 15,12 | 30,24 | 45,36 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 11,92 | 17,88 | 26,81 | 40,22 | 80,44 | 120,66 |
| 4 | Giầy | Đôi | 12 | 11,92 | 17,88 | 26,81 | 40,22 | 80,44 | 120,66 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 11,92 | 17,88 | 26,81 | 40,22 | 80,44 | 120,66 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 11,92 | 17,88 | 26,81 | 40,22 | 80,44 | 120,66 |
| 7 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 4,48 | 6,72 | 10,08 | 15,12 | 30,24 | 45,36 |
| 8 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 4,48 | 6,72 | 10,08 | 15,12 | 30,24 | 45,36 |
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 41:
Bảng 41
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
b) Thiết bị
Không sử dụng thiết bị.
c) Vật liệu
Bảng 42
| STT | Danh mục | ĐVT | Định mức (tính cho 1 mảnh) |
| 1 | BĐĐC | Tờ | 1,00 |
| 2 | Giấy A4 | Ram | 0,10 |
| 3 | Giấy can | Mét | 1,00 |
| 4 | Kẹp giấy loại nhỏ | Cái | 10,00 |
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
2. Lưới đo vẽ
a) Dụng cụ
Bảng 43
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 3,86 | 2,64 | 0,72 | 0,62 | 1,49 | 2,98 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 4 | Găng tay bạt | Đôi | 6 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 5 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 6 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 7 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,30 | 7,04 | 1,92 | 1,66 | 3,97 | 7,94 |
| 8 | Búa đóng cọc | Cái | 36 | 0,04 | 0,03 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| 9 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 10 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 11 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 0,64 | 0,44 | 0,12 | 0,10 | 0,25 | 0,50 |
| 12 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 13 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
| 14 | Nilon che máy 5m | Tấm | 9 | 3,22 | 2,20 | 0,60 | 0,52 | 1,24 | 2,48 |
| 15 | Ô che máy | Cái | 24 | 16,10 | 11,00 | 3,00 | 2,60 | 6,20 | 12,40 |
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 44:
Bảng 44
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 43 và Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 45
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kw/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 1,16 | 1,45 | 1,93 | 2,32 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,12 | 0,15 | 0,19 | 0,23 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,19 | ||||
| Điện năng | Kw | 0,35 | 0,44 | 0,56 | 0,68 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,79 | 0,99 | 1,32 | 1,78 | 2,24 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,07 | 0,08 | 0,11 | 0,15 | 0,19 | |
| Điện năng | Kw | 0,20 | 0,24 | 0,32 | 0,44 | 0,56 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,22 | 0,27 | 0,36 | 0,49 | 0,62 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | |
| Điện năng | Kw | 0,06 | 0,06 | 0,09 | 0,12 | 0,15 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,19 | 0,25 | 0,31 | 0,39 | 0,55 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | |
| Điện năng | Kw | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,12 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,49 | 0,56 | 0,74 | 0,82 | ||||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,04 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | ||
| Điện năng | Kw | 0,12 | 0,15 | 0,18 | 0,21 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | |||
| Sổ điện tử | Sổ | 0,74 | 0,84 | 1,11 | 1,23 | ||||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,11 | ||
| Điện năng | Kw | 0,16 | 0,20 | 0,23 | 0,27 | ||||
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng 49.
3. Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a) Dụng cụ
Bảng 46
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 2 | Áo mưa bạt | Cái | 18 | 47,80 | 33,36 | 13,45 | 13,96 | 22,06 | 44,12 |
| 3 | Balô | Cái | 18 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 4 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 5 | Mũ cứng | Cái | 12 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 6 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 7 | Tất sợi | Đôi | 6 | 127,46 | 88,96 | 35,86 | 37,23 | 58,82 | 117,64 |
| 8 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 9 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 10 | Nilon gói tài liệu | Tấm | 9 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 11 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
| 12 | Thước vải 50m | Cái | 4 | 7,97 | 5,56 | 2,24 | 2,32 | 3,08 | 6,16 |
| 13 | Thước thép 30m | Cái | 2 | 3,98 | 2,78 | 1,12 | 1,16 | 1,54 | 3,08 |
| 14 | Kẹp sắt | Cái | 6 | 23,90 | 16,68 | 6,72 | 6,98 | 9,23 | 18,46 |
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 47:
Bảng 47
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức tại Bảng 46 và Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 48
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | C/suất (kW/h) | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 14,34 | 17,92 | 23,90 | 28,68 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 1,20 | 1,49 | 1,99 | 2,39 | |||
| Điện năng | Kw | 3,50 | 4,40 | 5,90 | 7,00 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | ||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 10,01 | 12,51 | 16,68 | 22,52 | 28,36 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,83 | 1,04 | 1,39 | 1,88 | 2,36 | ||
| Điện năng | Kw | 2,50 | 3,10 | 4,10 | 5,50 | 6,90 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | ||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,04 | 5,05 | 6,72 | 9,09 | 11,77 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,34 | 0,42 | 0,57 | 0,76 | 0,99 | ||
| Điện năng | Kw | 0,95 | 1,22 | 1,62 | 2,16 | 2,84 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | ||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 4,19 | 5,59 | 6,98 | 8,73 | 12,22 | |
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,35 | 0,47 | 0,58 | 0,73 | |||
| Điện năng | Kw | 1,08 | 1,35 | 1,76 | 2,16 | ||||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 6,00 | 6,92 | 9,23 | 10,16 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,50 | 0,58 | 0,77 | 0,85 | |||
| Điện năng | Kw | 1,50 | 1,70 | 2,30 | 2,50 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy toàn đạc | Bộ | 1 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | |||
| Máy tính xách tay | Cái | 1 | 0,35 | 9,00 | 10,38 | 13,85 | 15,24 | ||
| Sổ điện tử | Sổ | 1 | 0,75 | 0,87 | 1,16 | 1,28 | |||
| Điện năng | Kw | 1,95 | 2,21 | 2,99 | 3,25 | ||||
Ghi chú:
Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 49
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,30 | 0,09 | 0,07 | 0,05 | 0,04 | 0,10 |
| 2 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,24 | 0,51 | 0,25 | 0,15 | 0,08 | 0,20 |
| 3 | Giấy can | Mét | 0,37 | 0,17 | 0,17 | 0,10 | 0,08 | 0,20 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 1,49 | 1,36 | 1,33 | 0,05 | 0,06 | 0,15 |
| 5 | Số đo các loại | Quyển | 2,99 | 1,02 | 0,50 | 0,50 | 0,33 | 0,83 |
| 6 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| 7 | Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm | Cái | 15 | 10 | 10 | 8 | 10 | 25,00 |
Ghi chú:
Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
II. Nội nghiệp
1. Số hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 26, Chương I, Phần III.
2. Lập bản vẽ BĐĐC
a) Dụng cụ
Bảng 50
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Balô | Cái | 18 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 2 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 3 | Mũ cứng | Cái | 12 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 10,59 | 6,74 | 3,87 | 4,18 | 5,86 | 11,72 |
| 5 | Hòm sắt tài liệu | Cái | 48 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 6 | Ống đựng tài liệu | Cái | 24 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 7 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 8 | Máy ổn áp chung | Cái | 60 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 9 | Lưu điện | Cái | 60 | 6,50 | 4,57 | 3,14 | 3,29 | 4,13 | 8,26 |
| 10 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 4,87 | 3,43 | 2,35 | 2,47 | 3,10 | 6,20 |
| 11 | USB flash | Cái | 24 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 12 | Đèn neon 0,04kW | Bộ | 30 | 1,62 | 1,14 | 0,78 | 0,82 | 1,03 | 2,06 |
| 13 | Điện năng | kW | 0,037 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,04 | |
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 50 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 51:
Bảng 51
| KK | 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 |
| 1 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 | 0,60 |
| 2 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | 0,75 |
| 3 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | 1,20 | 1,35 | 1,35 | 1,35 | 1,10 | 1,10 |
| 5 | 1,75 | 1,75 | 1,75 |
(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
b) Thiết bị
Bảng 52
| TT | Danh mục | ĐVT | C/suất (kW/h) | Số lượng | Định mức (Ca/100 thửa) | ||||
| KK1 | KK2 | KK3 | KK4 | KK5 | |||||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 3,64 | 4,10 | 4,87 | 5,48 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,005 | 0,006 | 0,008 | 0,010 | ||||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 0,97 | 1,09 | 1,30 | 1,46 | ||
| Điện năng | Kw | 28,72 | 32,33 | 38,34 | 43,15 | ||||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 2,78 | 3,02 | 3,43 | 4,00 | 4,57 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,004 | 0,005 | 0,006 | 0,007 | 0,008 | |||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 0,74 | 0,80 | 0,91 | 1,07 | 1,22 | |
| Điện năng | Kw | 21,92 | 23,72 | 27,02 | 31,43 | 35,93 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 2,13 | 2,21 | 2,35 | 2,54 | 2,77 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 0,57 | 0,59 | 0,63 | 0,68 | 0,74 | |
| Điện năng | Kw | 16,81 | 17,41 | 18,52 | 20,02 | 21,83 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 2,20 | 2,33 | 2,47 | 2,63 | 2,96 | |
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,002 | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,006 | |||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 0,59 | 0,62 | 0,66 | 0,70 | 0,79 | |
| Điện năng | Kw | 17,31 | 18,41 | 19,41 | 20,72 | 21,93 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 2,64 | 2,77 | 3,10 | 3,23 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,003 | 0,004 | 0,005 | 0,005 | ||||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 0,70 | 0,74 | 0,83 | 0,86 | ||
| Điện năng | Kw | 20,81 | 21,82 | 24,42 | 25,42 | ||||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||||||
| Máy tính để bàn | Cái | 0,35 | 1 | 3,96 | 4,16 | 4,65 | 4,85 | ||
| Máy in laser 0,5 kW | Cái | 0,006 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | ||||
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 1 | 1,05 | 1,11 | 1,25 | 1,29 | ||
| Điện năng | Kw | 31,22 | 32,77 | 36,64 | 38,14 | ||||
Ghi chú:
Mức tại Bảng 52 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 53
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Băng dính loại vừa | Cuộn | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 2 | Bìa đóng sổ | Cái | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 3 | Biên bản bàn giao | Tờ | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 | 4,00 |
| 4 | Giấy A4 | Ram | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 5 | Mực in laser | Hộp | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 6 | Giấy gói hàng | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 7 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 8 | Bảng thống kê hiện trạng BĐĐC các loại đất | Bộ | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
3. Bổ sung Sổ mục kê
a) Dụng cụ
Bảng 54
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 3 | Ghế tựa | Cái | 60 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 | 1,04 |
| 4 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 |
| 6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 | 2,08 |
| 7 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 | 1,56 |
| 8 | Quạt thông gió 40W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 9 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| 10 | Điện năng | kW | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | 2,90 | |
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 55
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Công suất (kW/h) |
Định mức (Ca/100 thửa) |
| 1 | Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 1,56 |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,42 |
| 3 | Điện năng | Kw | 12,30 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 56
| TT | Danh mục | ĐVT |
Định mức (tính cho 100 thửa) |
| 1 | Bìa đóng sổ | cái | 2,00 |
| 2 | Giấy A4 | Ram | 0,30 |
| 3 | Mực in laser | Hộp | 0,06 |
| 4 | Sổ mục kê | Quyển | 0,05 |
| 5 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,01 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
4. Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a) Dụng cụ
Bảng 57
| TT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 9 | 0,89 | 1,97 | 2,54 | 3,53 | 4,76 | 9,52 |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 3 | Ghế tựa | Cái | 60 | 0,40 | 0,73 | 0,93 | 1,26 | 1,70 | 3,40 |
| 4 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 60 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 6 | Đèn neon 40W | Bộ | 30 | 0,81 | 1,46 | 1,86 | 2,51 | 3,40 | 6,80 |
| 7 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0,61 | 1,10 | 1,40 | 1,88 | 2,55 | 5,10 |
| 8 | Quạt trần 100W | Cái | 36 | 0,10 | 0,18 | 0,23 | 0,31 | 0,43 | 0,86 |
| 9 | Điện năng | kW | 0,30 | 0,50 | 0,60 | 0,80 | 1,10 | 2,20 | |
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng 58
| TT | Danh mục | ĐVT | Số lượng |
Công suất (kw/h) |
Định mức (Ca/mảnh) |
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/200 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,31 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,08 | |
| Điện năng | Kw | 2,60 | |||
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,36 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,10 | |
| Điện năng | Kw | 3,00 | |||
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/1000 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,41 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,11 | |
| Điện năng | Kw | 3,40 | |||
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/2000 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,46 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,12 | |
| Điện năng | Kw | 3,80 | |||
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,51 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,05 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,14 | |
| Điện năng | Kw | 4,20 | |||
| 6 | Bản đồ tỷ lệ 1/10000 | ||||
| Máy tính để bàn | Cái | 1 | 0,35 | 0,57 | |
| Máy in Plotter A0 | Cái | 1 | 0,40 | 0,10 | |
| Điều hòa nhiệt độ | Cái | 1 | 2,20 | 0,19 | |
| Điện năng | Kw | 4,25 |
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Bảng 59
| TT | Danh mục | ĐVT | Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) | |||||
| 1/200 | 1/500 | 1/1000 | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | |||
| 1 | Giấy Kroky | Tờ | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Giấy A4 | Ram | 0,30 | 0,30 | 0,25 | 0,20 | 0,15 | 0,15 |
| 3 | Mực in laser | Hộp | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,03 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Mực in plotter 6 màu | Hộp | 0,02 | 0,01 | 0,003 | 0,002 | 0,001 | 0,001 |
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.