vanban.org

Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính — Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 86/2026/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 25
Đọc toàn văn

Điều 25. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

I. Ngoại nghiệp

1. Đối soát thực địa

a) Dụng cụ

Bảng 40

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 4,48 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
2 Áo mưa bạt Cái 18 4,48 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
3 Balô Cái 18 11,92 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
4 Giầy Đôi 12 11,92 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
5 Mũ cứng Cái 12 11,92 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 11,92 17,88 26,81 40,22 80,44 120,66
7 Ống đựng bản đồ Cái 24 4,48 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36
8 Thước vải 50m Cái 4 4,48 6,72 10,08 15,12 30,24 45,36

Ghi chú:

Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 41:

Bảng 41

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5   1,75 1,75 1,75    

b) Thiết bị

Không sử dụng thiết bị.

c) Vật liệu

Bảng 42

STT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 mảnh)
1 BĐĐC Tờ 1,00
2 Giấy A4 Ram 0,10
3 Giấy can Mét 1,00
4 Kẹp giấy loại nhỏ Cái 10,00

Ghi chú:

Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.

2. Lưới đo vẽ

a) Dụng cụ

Bảng 43

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
2 Áo mưa bạt Cái 18 3,86 2,64 0,72 0,62 1,49 2,98
3 Balô Cái 18 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
4 Găng tay bạt Đôi 6 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
5 Giầy cao cổ Đôi 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
6 Mũ cứng Cái 12 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
7 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,30 7,04 1,92 1,66 3,97 7,94
8 Búa đóng cọc Cái 36 0,04 0,03 0,01 0,01 0,02 0,04
9 Hòm sắt tài liệu Cái 48 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
10 Ống đựng bản đồ Cái 24 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
11 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,64 0,44 0,12 0,10 0,25 0,50
12 Túi đựng tài liệu Cái 12 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
13 Kẹp sắt Cái 6 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40
14 Nilon che máy 5m Tấm 9 3,22 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48
15 Ô che máy Cái 24 16,10 11,00 3,00 2,60 6,20 12,40

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 44:

Bảng 44

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5   1,75 1,75 1,75    

(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;

(3) Mức tại Bảng 43 và Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 45

TT Danh mục ĐVT Số lượng C/suất (kw/h) Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200                
  Máy toàn đạc Bộ 1   1,16 1,45 1,93 2,32  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,12 0,15 0,19 0,23  
  Sổ điện tử Sổ     0,10 0,12 0,16 0,19  
  Điện năng Kw     0,35 0,44 0,56 0,68  
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Sổ điện tử Sổ     0,79 0,99 1,32 1,78 2,24
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,07 0,08 0,11 0,15 0,19
  Điện năng Kw     0,20 0,24 0,32 0,44 0,56
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Sổ điện tử Sổ     0,22 0,27 0,36 0,49 0,62
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,04 0,05
  Điện năng Kw     0,06 0,06 0,09 0,12 0,15
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Sổ điện tử Sổ     0,19 0,25 0,31 0,39 0,55
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,02 0,02 0,03 0,03 0,04
  Điện năng Kw     0,06 0,08 0,09 0,10 0,12
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,49 0,56 0,74 0,82  
  Sổ điện tử Sổ     0,49 0,56 0,74 0,82  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,04 0,05 0,06 0,07  
  Điện năng Kw     0,12 0,15 0,18 0,21  
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   0,74 0,84 1,11 1,23  
  Sổ điện tử Sổ     0,74 0,84 1,11 1,23  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 0,06 0,08 0,09 0,11  
  Điện năng Kw     0,16 0,20 0,23 0,27  

Ghi chú:

(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.

(2) Mức tại Bảng 45 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng 49.

3. Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

a) Dụng cụ

Bảng 46

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
2 Áo mưa bạt Cái 18 47,80 33,36 13,45 13,96 22,06 44,12
3 Balô Cái 18 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
4 Giầy cao cổ Đôi 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
5 Mũ cứng Cái 12 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
7 Tất sợi Đôi 6 127,46 88,96 35,86 37,23 58,82 117,64
8 Hòm sắt tài liệu Cái 48 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
9 Ống đựng bản đồ Cái 24 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
10 Nilon gói tài liệu Tấm 9 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
11 Túi đựng tài liệu Cái 12 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46
12 Thước vải 50m Cái 4 7,97 5,56 2,24 2,32 3,08 6,16
13 Thước thép 30m Cái 2 3,98 2,78 1,12 1,16 1,54 3,08
14 Kẹp sắt Cái 6 23,90 16,68 6,72 6,98 9,23 18,46

Ghi chú:

(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 47:

Bảng 47

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5   1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 46 và Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 48

TT Danh mục ĐVT Số lượng

C/suất

(kW/h)

Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200                
  Máy toàn đạc Bộ 1   14,34 17,92 23,90 28,68  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 14,34 17,92 23,90 28,68  
  Sổ điện tử Sổ 1   1,20 1,49 1,99 2,39  
  Điện năng Kw     3,50 4,40 5,90 7,00  
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy toàn đạc Bộ 1   10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 10,01 12,51 16,68 22,52 28,36
  Sổ điện tử Sổ 1   0,83 1,04 1,39 1,88 2,36
  Điện năng Kw     2,50 3,10 4,10 5,50 6,90
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 4,04 5,05 6,72 9,09 11,77
  Sổ điện tử Sổ 1   0,34 0,42 0,57 0,76 0,99
  Điện năng Kw     0,95 1,22 1,62 2,16 2,84
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 4,19 5,59 6,98 8,73 12,22
  Sổ điện tử Sổ 1   0,35 0,47 0,58 0,73  
  Điện năng Kw     1,08 1,35 1,76 2,16  
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   6,00 6,92 9,23 10,16  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 6,00 6,92 9,23 10,16  
  Sổ điện tử Sổ 1   0,50 0,58 0,77 0,85  
  Điện năng Kw     1,50 1,70 2,30 2,50  
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy toàn đạc Bộ 1   9,00 10,38 13,85 15,24  
  Máy tính xách tay Cái 1 0,35 9,00 10,38 13,85 15,24  
  Sổ điện tử Sổ 1   0,75 0,87 1,16 1,28  
  Điện năng Kw     1,95 2,21 2,99 3,25  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 48 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 49

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Băng dính loại vừa Cuộn 0,30 0,09 0,07 0,05 0,04 0,10
2 Bìa đóng sổ Cái 2,24 0,51 0,25 0,15 0,08 0,20
3 Giấy can Mét 0,37 0,17 0,17 0,10 0,08 0,20
4 Giấy A4 Ram 1,49 1,36 1,33 0,05 0,06 0,15
5 Số đo các loại Quyển 2,99 1,02 0,50 0,50 0,33 0,83
6 Sổ ghi chép Quyển 0,01 0,02 0,02 0,02 0,04 0,10
7 Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm Cái 15 10 10 8 10 25,00

Ghi chú:

Mức tại Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

II. Nội nghiệp

1. Số hóa BĐĐC

Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 26, Chương I, Phần III.

2. Lập bản vẽ BĐĐC

a) Dụng cụ

Bảng 50

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Balô Cái 18 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
2 Giầy cao cổ Đôi 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
3 Mũ cứng Cái 12 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,59 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72
5 Hòm sắt tài liệu Cái 48 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
6 Ống đựng tài liệu Cái 24 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
7 Túi đựng tài liệu Cái 12 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
8 Máy ổn áp chung Cái 60 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
9 Lưu điện Cái 60 6,50 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26
10 Chuột máy tính Cái 4 4,87 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20
11 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02
12 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,62 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06
13 Điện năng kW   0,037 0,03 0,02 0,02 0,02 0,04

Ghi chú:

(1) Mức khó khăn tại Bảng 50 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 51:

Bảng 51

KK 1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60
2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00
4 1,20 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10
5   1,75 1,75 1,75    

(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.

b) Thiết bị

Bảng 52

TT Danh mục ĐVT C/suất (kW/h) Số lượng Định mức (Ca/100 thửa)
KK1 KK2 KK3 KK4 KK5
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 3,64 4,10 4,87 5,48  
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,005 0,006 0,008 0,010  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,97 1,09 1,30 1,46  
  Điện năng Kw     28,72 32,33 38,34 43,15  
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,78 3,02 3,43 4,00 4,57
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,004 0,005 0,006 0,007 0,008
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,74 0,80 0,91 1,07 1,22
  Điện năng Kw     21,92 23,72 27,02 31,43 35,93
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,13 2,21 2,35 2,54 2,77
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,57 0,59 0,63 0,68 0,74
  Điện năng Kw     16,81 17,41 18,52 20,02 21,83
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,20 2,33 2,47 2,63 2,96
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,002 0,003 0,004 0,005 0,006
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,59 0,62 0,66 0,70 0,79
  Điện năng Kw     17,31 18,41 19,41 20,72 21,93
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 2,64 2,77 3,10 3,23  
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,003 0,004 0,005 0,005  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 0,70 0,74 0,83 0,86  
  Điện năng Kw     20,81 21,82 24,42 25,42  
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000                
  Máy tính để bàn Cái 0,35 1 3,96 4,16 4,65 4,85  
  Máy in laser 0,5 kW Cái     0,006 0,008 0,010 0,013  
  Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 1 1,05 1,11 1,25 1,29  
  Điện năng Kw     31,22 32,77 36,64 38,14  

Ghi chú:

Mức tại Bảng 52 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 53

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Băng dính loại vừa Cuộn 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15
2 Bìa đóng sổ Cái 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
3 Biên bản bàn giao Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
4 Giấy A4 Ram 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50
5 Mực in laser Hộp 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30 0,30
6 Giấy gói hàng Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
7 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
8 Bảng thống kê hiện trạng BĐĐC các loại đất Bộ 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20 0,20

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.

3. Bổ sung Sổ mục kê

a) Dụng cụ

Bảng 54

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
2 Bàn làm việc Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
3 Ghế tựa Cái 60 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04 1,04
4 Giá để tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
5 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78 0,78
6 Đèn neon 40W Bộ 30 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08 2,08
7 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56 1,56
8 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
9 Quạt trần 100W Cái 36 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26 0,26
10 Điện năng kW   2,90 2,90 2,90 2,90 2,90 2,90

Ghi chú:

(1) Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 55

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất (kW/h) Định mức
(Ca/100 thửa)
1 Máy tính để bàn Cái 1 0,35 1,56
2 Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,42
3 Điện năng Kw     12,30

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;

(2) Mức tại Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 56

TT Danh mục ĐVT Định mức
(tính cho 100 thửa)
1 Bìa đóng sổ cái 2,00
2 Giấy A4 Ram 0,30
3 Mực in laser Hộp 0,06
4 Sổ mục kê Quyển 0,05
5 Sổ ghi chép Quyển 0,01

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

4. Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm

a) Dụng cụ

Bảng 57

TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Áo blu Cái 9 0,89 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52
2 Bàn làm việc Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
3 Ghế tựa Cái 60 0,40 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40
4 Giá để tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
5 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
6 Đèn neon 40W Bộ 30 0,81 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80
7 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,61 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10
8 Quạt trần 100W Cái 36 0,10 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86
9 Điện năng kW   0,30 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20

Ghi chú:

(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

b) Thiết bị

Bảng 58

TT Danh mục ĐVT Số lượng Công suất
(kw/h)
Định mức
(Ca/mảnh)
1 Bản đồ tỷ lệ 1/200        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,31
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,08
  Điện năng Kw     2,60
2 Bản đồ tỷ lệ 1/500        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,36
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,10
  Điện năng Kw     3,00
3 Bản đồ tỷ lệ 1/1000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,41
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,11
  Điện năng Kw     3,40
4 Bản đồ tỷ lệ 1/2000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,46
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,12
  Điện năng Kw     3,80
5 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,51
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,05
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,14
  Điện năng Kw     4,20
6 Bản đồ tỷ lệ 1/10000        
  Máy tính để bàn Cái 1 0,35 0,57
  Máy in Plotter A0 Cái 1 0,40 0,10
  Điều hòa nhiệt độ Cái 1 2,20 0,19
  Điện năng Kw     4,25

Ghi chú:

(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.

c) Vật liệu

Bảng 59

TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
1 Giấy Kroky Tờ 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
2 Giấy A4 Ram 0,30 0,30 0,25 0,20 0,15 0,15
3 Mực in laser Hộp 0,06 0,06 0,05 0,04 0,03 0,03
4 Sổ ghi chép Quyển 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
5 Mực in plotter 6 màu Hộp 0,02 0,01 0,003 0,002 0,001 0,001

Ghi chú:

(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.

(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.