vanban.org

Quyết định số 79/QĐ-BTC Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 30/01/2023 Hiệu lực 30/01/2023 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/01/2023 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 79 /QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2022

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2022 (Danh mục I) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2022 (Danh mục II) (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chính chủ trì soạn thảo trình cơ quan cổ thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực toàn bộ

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO
TRÌNH CƠ QUAN CỔ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ

(Kèm theo Quyết định số 79/QĐ-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính)

STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
I NGHỊ ĐỊNH
1Quyết định153-HĐBT13/12/1983Quyết định số 153-HĐBT ngày 13/12/1983 của Hội đồng Bộ trưởng về việc thành lập Ủy ban vận động mua công tráiĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ30/12/2022
2Quyết định159-HĐBT30/10/1987Quyết định số 159-HĐBT ngày 30/10/1987 của Hội đồng Bộ trưởng về việc thành phần Ủy ban trung ương vận động mua công trái xây dựng Tổ quốcĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 110/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ30/12/2022
3Nghị định51/2010/NĐ-CP14/05/2010Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
4Nghị định45/2011/NĐ-CP17/06/2011Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/06/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạHết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ01/01/2017
5Nghị định86/2013/NĐ-CP29/07/2013Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/07/2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thương dành cho ngườiĐược thay thế theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 43 Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27/12/2021 của12/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
nước ngoàiChính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài
6Nghị định92/2013/NĐ-CP 13/08/2013Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13/08/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăngĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 110/2021/NĐ-CP ngày 09/12/2021 của Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ15/12/2021
7Nghị định04/2014/NĐ-CP 17/01/2014Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/1/2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
8Nghị định140/2016/NĐ-CP 10/10/2016Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ01/03/2022
9Nghị định175/2016/NĐ-CP 30/12/2016Nghị định số 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoàiĐược thay thế theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27/12/2021 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài12/02/2022
10Nghị định149/2017/NĐ-CP 26/12/2017.Nghị định số 149/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhậpHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 125/2022/NĐ-CP30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2018 - 2022ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 2027
11Nghị định150/2017/NĐ-CP26/12/2017Nghị định số 150/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2018 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 113/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một bên là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các quốc gia thành viên giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
12Nghị định153/2017/NĐ-CP27/12/2017Nghị định số 153/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 118/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
13Nghị định154/2017/NĐ-CP27/12/2017Nghị định số 154/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Chi Lệ giai đoạn 2018 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 112/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Chi30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Lễ giai đoạn 2022 - 2027
14Nghị định155/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 155/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2018 - 2023Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 124/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 202830/12/2022
15Nghị định156/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 156/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 126/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
16Nghị định157/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 157/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 119/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
17Nghị định158/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 158/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 121/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
18Nghị định159/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 159/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhậpHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 122/2022/NĐ-CP30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2018-2022ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027
19Nghị định160/2017/NĐ-CP 27/12/2017Nghị định số 160/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018-2023.Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 120/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028.30/12/2022
20Nghị định119/2018/NĐ-CP 12/09/2018Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/09/2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 59 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
21Nghị định20/2019/NĐ-CP 21/02/2019Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngày 21/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ01/03/2022
22Nghị định57/2019/NĐ-CP 26/06/2019Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ngày 26/06/2019 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
23Nghị định07/2020/NĐ-CP 05/01/2020Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05/01/2020 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 123/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
24Nghị định39/2020/NĐ-CP 03/04/2020Nghị định số 39/2020/NĐ-CP ngày 03/04/2020 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2020 - 2023Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 114/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Cuba giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
25Nghị định70/2020/NĐ-CP 28/06/2020Nghị định số 70/2020/NĐ-CP ngày 28/06/2020 của Chính phủ quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 31/12/2020
26Nghị định111/2020/NĐ-CP 18/09/2020Nghị định số 111/2020/NĐ-CP ngày 18/09/2020 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2020 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 116/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
27Nghị định114/2020/NĐ-CP 25/09/2020Nghị định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 116/2020/QH14 của Quốc hội về giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2020 đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khácHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
(Khoản 1 Điều 4 quy định: 'Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 116/2020/QH14 có hiệu lực thi hành và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020')
01/01/2021
28Nghị định44/2021/NĐ-CP 31/03/2021Nghị định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31/03/2021 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện về chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản chi ủng hộ, tài trợ của doanh nghiệp, tổ chức cho các hoạt động phòng, chống dịch Covid-19Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
(Khoản 1 Điều 3 quy định: 'Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020 và năm 2021')
01/01/2022
29Nghị định53/2021/NĐ-CP 21/05/2021Nghị định số 53/2021/NĐ-CP ngày 21/05/2021 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 117/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022 - 202730/12/2022
30Nghị định90/2021/NĐ-CP 19/10/2021Nghị định số 90/2021/NĐ-CP ngày 19/10/2021 của Chính phủ Biểu thuế nhậpHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 127/2022/NĐ-CP30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào từ ngày 04 tháng 10 năm 2020 đến ngày 04 tháng 10 năm 2023ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thương mại giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến ngày 04 tháng 10 năm 2023
31Nghị định103/2021/NĐ-CP 26/11/2021Nghị định số 103/2021/NĐ-CP ngày 26/11/2021 của Chính phủ quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô và các loại xe tương tự xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nướcHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 31/05/2022
32Nghị định15/2022/NĐ-CP 28/01/2022Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hộiHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
(Tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 15/2022/NĐ-CP quy định:
Điều 1 Nghị định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Điều 2 Nghị định này áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2022.)
Đến hết ngày 31/12/2022
33Nghị định21/2022/NĐ-CP 10/03/2022Nghị định số 21/2022/NĐ-CP ngày 10/03/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sốHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ Biểu30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
57/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2019 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027
34Nghị định32/2022/NĐ-CPNghị định số 32/2022/NĐ-CP ngày 21/05/2022 của Chính phủ gia hạn thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ô tô sản xuất hoặc lắp ráp trong nướcHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 31/12/2022
35Nghị định34/2022/NĐ-CPNghị định số 34/2022/NĐ-CP ngày 28/05/2022 của Chính phủ gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuế đất năm 2022Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 31/12/2022
II QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
1Quyết định08/2000/QĐ-TTgQuyết định số 08/2000/QĐ-TTg ngày 17/01/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các hộ kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ bị thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Quyết định số 25/2022/QĐ-TTg ngày 12/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ12/12/2022
2Quyết định21/2012/QĐ-TTgQuyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/05/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệpHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng01/04/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
3Quyết định56/2014/QĐ-TTg 06/10/2014Quyết định số 56/2014/QĐ-TTg ngày 06/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước phục vụ hoạt động đối ngoại của Nhà nướcĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 90/2022/NĐ-CP ngày 28/10/2022 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà, đất do Bộ Ngoại giao quản lý để phục vụ hoạt động đối ngoại của Nhà nước15/12/2022
4Quyết định22/2019/QĐ-TTg 26/06/2019Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26/06/2019 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệpĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Quyết định số 13/2022/QĐ-TTg ngày 09/05/2022 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp24/06/2022
5Quyết định03/2021/QĐ-TTg 25/01/2021Quyết định số 03/2021/QĐ-TTg ngày 25/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26 tháng 06 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệpĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Quyết định số 13/2022/QĐ-TTg ngày 09/05/2022 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp24/06/2022
III THÔNG TƯ
1Thông tư71/2006/TT-BTC 09/08/2006Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tàiHết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp01/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chính đối với đơn vị sự nghiệp công lậpcông lập
2Thông tư124/2007/TT-BTC26/10/2007Thông tư số 124/2007/TT-BTC ngày 26/10/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về in, phát hành, sử dụng, quản lý tem thuốc lá điều nhập khẩu, tem xi gà nhập khẩuHết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem điện tử thuốc lá01/07/2022
3Thông tư81/2007/TT-BTC11/07/2007Thông tư số 81/2007/TT-BTC ngày 11/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xãĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư số 52/2022/TT-BTC ngày 12/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã01/10/2022
4Thông tư109/2007/TT-BTC10/09/2007Thông tư số 109/2007/TT-BTC ngày 10/09/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ phi chính phủ nước ngoài không thuộc nguồn thu ngân sách nhà nướcĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06/04/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước20/05/2022
5Thông tư113/2007/TT-BTC24/09/2007Thông tư số 113/2007/TT-BTC ngày 24/09/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/08/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 21 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính01/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lậpkhi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
6Thông tư37/2010/TT-BTC18/03/2010Hết hiệu lực theo quy định tại Điều 12 Thông tư 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Quản lý thuế, Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
7Thông tư191/2010/TT-BTC01/12/2010Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.01/07/2022
8Thông tư225/2010/TT-BTC31/12/2010Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Thông tư số 23/2022/TT-BTC ngày 06/04/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính nhà nước đối với việc trụ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước20/05/2022
9Thông tư32/2011/TT-BTC14/03/2011Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 hướng dẫn thực01/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
dụng hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ
10Thông tư142/2011/TT-BTC20/10/2011Thông tư số 142/2011/TT-BTC ngày 20/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với nguồn vốn vay Quỹ Kuwait và Quỹ SaudiSau 45 ngày kể từ ngày ban hành Thông tư số 66/2022/TT-BTC
11Thông tư184/2012/TT-BTC25/10/2012Thông tư số 184/2012/TT-BTC ngày 25/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/05/2012 của Thủ tướng Chính phủ31/10/2022
12Thông tư117/2013/TT-BTC23/08/2013Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến20/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhơn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí Minhchính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhơn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí Minh và Thông tư số 105/2015/TT-BTC ngày 08/07/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhơn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí Minh
13Thông tư138/2013/TT-BTC09/10/2013Thông tư số 138/2013/TT-BTC ngày 09/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Luật Giám định tư pháp và Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư phápĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 28 Thông tư số 40/2022/TT-BTC ngày 29/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực tài chính15/08/2022
14Thông tư178/2013/TT-BTC02/12/2013Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 nămĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 35/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông30/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộđường bộ là tài sản cố định
15Thông tư11/2014/TT-BTC17/01/2014Thông tư số 11/2014/TT-BTC ngày 17/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoàiĐược thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 39/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài08/08/2022
16Thông tư39/2014/TT-BTC31/03/2014Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014, Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 của Bộ Tài chính);Hết hiệu lực theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 11 Thông tư 78/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.01/07/2022
17Thông tư146/2014/TT-BTC06/10/2014Thông tư số 146/2014/TT-BTC ngày 06/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 114/2021/TT-BTC ngày 17/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư số 146/2014/TT-BTC ngày 06/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với01/02/2022 và áp dụng từ năm tài chính 2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
18Thông tư74/2015/TT-BTC15/05/2015Thông tư số 74/2015/TT-BTC ngày 15/05/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtĐược thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư số 61/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất20/11/2022
19Thông tư105/2015/TT-BTC08/07/2015Thông tư số 105/2015/TT-BTC ngày 08/07/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí MinhĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 63/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23 tháng 08 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí Minh và Thông tư số 105/2015/TT-BTC ngày 08/07/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 117/2013/TT-BTC ngày 23/08/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và giải ngân đối với vốn tín dụng của Ngân hàng Đầu tư Châu Âu cho hai Dự án xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm thành phố Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội (tuyến số 3) và Dự án xây dựng tuyến tàu20/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
20Thông tư148/2015/TT-BTC15/09/2015điện ngầm số 2 thành phố Hồ Chí Minh
Thông tư số 148/2015/TT-BTC ngày 15/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về nội dung và mức chi thực hiện Đề án xác định hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý05/09/2022
21Thông tư172/2016/TT-BTC27/10/2016Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựngĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư08/08/2022
22Thông tư270/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 270/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép thẩm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan trung ương thực hiệnĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 01/2022/TT-BTC ngày 11/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện25/02/2022
23Thông tư272/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lýĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 25/2022/TT-BTC ngày 28/04/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài01/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoánchính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán
24Thông tư284/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sảnĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản01/02/2022
25Thông tư301/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ01/03/2022
26Thông tư303/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nướcHết hiệu lực theo quy định tại điểm g khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
27Thông tư305/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 305/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thốngĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Thông tư số 19/2022/TT-BTC ngày 23/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,01/06/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
kiểm tra trạng thái chứng thư sốnộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
28Thông tư329/2016/TT-BTC26/12/2016Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựngĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Thông tư số 50/2022/TT-BTC ngày 11/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng và Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng01/10/2022
29Thông tư340/2016/TT-BTC29/12/2016Thông tư số 340/2016/TT-BTC ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về mức hỗ trợ và cơ chế tài chính hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực của hợp tác xã, thành lập mới hợp tác xã, tổ chức lại hoạt động của hợp tác xã theo Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015 - 2020Được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 124/2021/TT-BTC ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính, quản lý, sử dụng kinh phí Chương trình Hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ14/02/2022
30Thông tư15/2017/TT-BTC15/02/2017Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Thông tư số 46/2022/TT-BTC01/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020ngày 28/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
31Thông tư37/2017/TT-BTC27/04/2017Hết hiệu lực theo quy định tại điểm h khoản 3 Điều 11 Thông tư 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
32Thông tư43/2017/TT-BTC12/05/2017Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 202515/08/2022
33Thông tư57/2017/TT-BTC02/06/2017Được thay thế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư số 39/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng08/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thương dành cho người nước ngoài12 năm 2021 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thương dành cho người nước ngoài
34Thông tư59/2017/TT-BTCThông tư số 59/2017/TT-BTC ngày 13/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép xử lý chất thải nguy hại.Được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 11/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện11/01/2022
35Thông tư62/2017/TT-BTCThông tư số 62/2017/TT-BTC ngày 19/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuấtĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 11/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện11/01/2022
36Thông tư65/2017/TT-BTCThông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/06/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt NamĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
(Điều 2 Thông tư số 72/2022/TT-BTC quy định: trong thời gian ngưng hiệu lực của Thông tư số 31/2022/TT-BTC (từ ngày 01/12/2022 đến hết ngày 29/12/2022) thì
30/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Thông tư số 65/2017/TT-BTC và Thông tư số 09/2019/TT-BTC tiếp tục có hiệu lực thi hành.)
37Thông tư72/2017/TT-BTC17/07/2017Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17/07/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nướcĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư số 108/2021/TT-BTC ngày 08/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động tư vấn, quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công24/01/2022
38Thông tư90/2017/TT-BTC30/08/2017Thông tư số 90/2017/TT-BTC ngày 30/08/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của tổ chức khoa học và công nghệ công lậpHết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập01/11/2022
39Thông tư97/2017/TT-BTC27/09/2017Thông tư số 97/2017/TT-BTC ngày 27/09/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trường ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại Nghị định số 52/2016/NĐ-CP ngày 13/6/2016 của Chính phủĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 105/2021/TT-BTC ngày 25/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Trường ban kiểm soát, Kiểm soát viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ15/01/2022
40Thông tư103/2017/TT-BTC05/10/2017Thông tư số 103/2017/TT-BTC ngàyHết hiệu lực theo quy định tại khoản 201/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
05/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016 - 2020Điều 25 Thông tư số 46/2022/TT-BTC ngày 28/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
41Thông tư116/2017/TT-BTC25/10/2017Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt NamĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 14 Thông tư số 06/2022/TT-BTC ngày 08/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam24/03/2022
42Thông tư117/2017/TT-BTC06/11/2017Thông tư số 117/2017/TT-BTC ngày 06/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc và tổ chức cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồngHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy19/11/2022
43Thông tư145/2017/TT-BTC29/12/2017Thông tư số 145/2017/TT-BTC ngàyHết hiệu lực theo quy định tại điểm c01/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp kháckhoản 2 Điều 21 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
44Thông tư07/2018/TT-BTC21/01/2018Thông tư số 07/2018/TT-BTC ngày 21/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012 - 2020”Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 17/2022/TT-BTC ngày 08/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030”25/04/2022
45Thông tư09/2018/TT-BTC25/01/2018Thông tư số 09/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sảnĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản01/02/2022
46Thông tư13/2018/TT-BTC06/02/2018Thông tư số 13/2018/TT-BTC ngày 06/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tếHết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 43/2022/TT-BTC ngày 19/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế05/09/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
47Thông tư17/2018/TT-BTC
09/02/2018
Thông tư số 17/2018/TT-BTC ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 305/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư sốĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư số 19/2022/TT-BTC ngày 23/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số01/06/2022
48Thông tư69/2018/TT-BTC
08/08/2018
Thông tư số 69/2018/TT-BTC ngày 08/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước không đủ điều kiện cổ phần hóa theo quy định tại Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phầnĐược thay thế theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Thông tư số 05/2022/TT-BTC ngày 08/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tái cơ cấu doanh nghiệp không đủ điều kiện cổ phần hóa và chuyển nhượng lô cổ phần kèm nợ phải thu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có chức năng mua, bán, xử lý nợ01/04/2022
49Thông tư101/2018/TT-BTC
14/11/2018
Thông tư số 101/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lýHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý05/09/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
50Thông tư103/2018/TT-BTC 14/11/2018Thông tư số 103/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ “Vi người nghèo”Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Thông tư số 41/2022/TT-BTC ngày 05/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho các hoạt động xã hội, từ thiện01/01/2023
51Thông tư124/2018/TT-BTC 20/12/2018Thông tư số 124/2018/TT-BTC ngày 20/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyệnHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy19/11/2022
52Thông tư06/2019/TT-BTC 28/01/2019Thông tư số 06/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 07 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nướcĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông tư số 108/2021/TT-BTC ngày 08/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động tư vấn, quản lý dự án của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công24/01/2022
53Thông tư08/2019/TT-BTC 30/01/2019Thông tư số 08/2019/TT-BTC ngày 30/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh15/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
54Thông tư09/2019/TT-BTC15/02/2019Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt NamĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 31/2022/TT-BTC ngày 8/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
(Điều 2 Thông tư số 72/2022/TT-BTC quy định: trong thời gian ngưng hiệu lực của Thông tư số 31/2022/TT-BTC (từ ngày 01/12/2022 đến hết ngày 29/12/2022) thì Thông tư số 65/2017/TT-BTC và Thông tư số 09/2019/TT-BTC tiếp tục có hiệu lực thi hành.)
30/12/2022
55Thông tư20/2019/TT-BTC09/04/2019Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 09/04/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ01/03/2022
56Thông tư35/2019/TT-BTC12/06/2019Thông tư số 35/2019/TT-BTC ngày 12/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 115/2017-BTC ngày 25 tháng 10 nămĐược bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14 Thông tư số 06/2022/TT-BTC ngày 08/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát24/03/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
2017 hướng dẫn giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán và Thông tư số 116/2017/TT-BTC ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công tác giám sát tuân thủ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Namtuân thủ của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đối với hoạt động trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
57Thông tư50/2019/TT-BTC 08/08/2019Thông tư số 50/2019/TT-BTC ngày 08/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bản đầu giá lô cổ phần kèm nợ phải thu của doanh nghiệp nhà nước có chức năng mua, bán, xử lý nợĐược thay thế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Thông tư số 05/2022/TT-BTC ngày 08/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tài cơ cấu doanh nghiệp không đủ điều kiện cổ phần hóa và chuyển nhượng lô cổ phần kèm nợ phải thu của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ có chức năng mua, bán, xử lý nợ01/04/2022
58Thông tư55/2019/TT-BTC 21/08/2019Thông tư số 55/2019/TT-BTC ngày 21/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bản giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nướcĐược thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Thông tư số 07/2022/TT-BTC ngày 09/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bản giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập và theo chỉ định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ01/04/2022
59Thông tư73/2019/TT-BTC 21/10/2019Thông tư số 73/2019/TT-BTC ngày 21/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chínhHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 61 Thông tư số 15/2022/TT-BTC01/05/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
quy định về quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2019 - 2021ngày 04/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025
60Thông tư77/2019/TT-BTC11/11/2019Thông tư số 77/2019/TT-BTC ngày 11/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Thông tư số 29/2022/TT-BTC ngày 03/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ18/07/2022
61Thông tư68/2019/TT-BTC30/09/2019Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày 30/09/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụHết hiệu lực thi hành theo quy định tại điểm i khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
62Thông tư15/2020/TT-BTC23/03/2020Thông tư số 15/2020/TT-BTC ngày 23/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem đối với rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước và rượu nhập khẩu;Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu và tem01/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
điện từ thuốc lá
63Thông tư88/2020/TT-BTC30/10/2020Thông tư số 88/2020/TT-BTC ngày 30/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 26 Thông tư số 68/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 09 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 09 năm 2018 của Chính phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụHết hiệu lực theo quy định tại điểm k khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ01/07/2022
64Thông tư90/2020/TT-BTC11/11/2020Thông tư số 90/2020/TT-BTC ngày 11/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quanĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 77/2022/TT-BTC ngày 26/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư số 90/2020/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định các biểu mẫu sử dụng để xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan.26/12/2022
65Thông tư120/2021/TT-BTC24/12/2021Thông tư số 120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch Covid-19Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 30/06/2022
66Thông tư72/2022/TT-BTC30/11/2022Thông tư số 72/2022/TT-BTC ngày 30/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngưng hiệu lực của Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mụcNgưng hiệu lực theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 72/2022/TT-BTC ngày 30/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngưng hiệu lực của Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/06/2022 của BộNgưng hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2022 đến hết
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Namtrường Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Hết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015
ngày 29/12/2022
67Thông tư59/2022/TT-BTCThông tư số 59/2022/TT-BTC ngày 29/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ khó khăn cho hoạt động kinh doanh vận tảiHết hiệu lực do hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản theo quy định tại khoản 1 Điều 154 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015Đến hết ngày 31/12/2022
IV QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
1Quyết định30/2001/QĐ-BTCQuyết định số 30/2001/QĐ-BTC ngày 13/4/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuếHết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.01/07/2022
2Quyết định83/2005/QĐ-BTCQuyết định số 83/2005/QĐ-BTC ngày 28/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 34/2022/TT-BTC ngày 10/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Quyết định số 83/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương01/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
3Quyết định59/2007/QĐ-BTC11/07/2007Quyết định số 59/2007/QĐ-BTC ngày 11/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xãĐược bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 27/2022/TT-BTC ngày 11/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Quyết định số 59/2007/QĐ-BTC ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã01/07/2022
V THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
1Thông tư liên tịch121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH12/08/2010Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 12/08/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiệnHết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy19/11/2022
2Thông tư liên tịch48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH26/04/2013Thông tư liên tịch số 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/04/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 8 Thông tư số 03/2022/TT-BTC ngày 12/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình phát triển công tác xã hội, trợ giúp người khuyết tật, trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho01/03/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rồi nhiều tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2021 - 2030
3Thông tư liên tịch99/2014/TTLT-BTC-BGTVT29/07/2014Thông tư liên tịch số 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 29/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định Bảng giá tài sản hạ tầng đường bộĐược bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 35/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là tài sản cố định30/07/2022
4Thông tư liên tịch101/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL30/07/2014Thông tư liên tịch số 101/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 30/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Hành động quốc gia về du lịch giai đoạn 2013 - 2020Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 12/2022/TT-BTC ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ xúc tiến, quảng bá và hỗ trợ phát triển du lịch của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch09/04/2022
5Thông tư liên tịch129/2014/TTLT-BTC-BNV05/09/2014Thông tư liên tịch số 129/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 05/09/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện Đề án 'Sưu tầm tài liệu lưu trữ quý, hiếm của Việt Nam và về Việt Nam'Được bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 28/2022/TT-BTC ngày 17/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bãi bỏ Thông tư liên tịch số 129/2014/TTLT-BTC-BNV ngày 05 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ quy định việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm thực hiện Đề án 'Sưu tầm tài liệu lưu trữ quý, hiếm của Việt Nam và về Việt Nam'01/07/2022
6Thông tư148/2014/TTLT-08/10/2014Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 219/11/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bảnTên gọi của văn bảnLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
liên tịchBTC-BLĐTBXHBTC-BLĐTBXH ngày 08/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình và cộng đồngĐiều 12 Thông tư số 62/2022/TT-BTC ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc; công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, cơ sở cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy
7Thông tư liên tịch163/2014/TTLT-BTC-BVHTTDLThông tư liên tịch số 163/2014/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 12/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2013 - 2020Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 12/2022/TT-BTC ngày 22/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ xúc tiến, quảng bá và hỗ trợ phát triển du lịch của Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch09/04/2022
8Thông tư liên tịch220/2015/TTLT-BTC-BNVThông tư liên tịch số 220/2015/TTLT-BTC-BNV ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnhĐược thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 04/2022/TT-BTC ngày 28/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tài chính địa phương thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện15/03/2022
Phụ lục II

Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do bộ tài chính chủ trì soạn thảo trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền hết hiệu lực một phần

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦ TRÌ SOẠN THẢO
TRÌNH CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH HOẶC BAN HÀNH THEO THẨM QUYỀN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

(Kèm theo Quyết định số 79/QĐ-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2023 của Bộ Tài chính)

STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
INGHỊ ĐỊNH
1Nghị định98/2013/NĐ-CP28/08/2013Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28/08/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số- Sửa đổi tên Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 19
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 33
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 52
Theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập01/01/2022
Bỏ cụm từ “được sử dụng để” và “sử dụng để” tại điểm b khoản 2 Điều 3; điểm b khoản 1, điểm d khoản 3 Điều 33; điểm a khoản 6 ĐiềuTheo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
36; điểm b khoản 1, điểm c khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 52trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
2Nghị định209/2013/NĐ-CP18/12/2013Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 10
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29/07/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP12/09/2022
3Nghị định12/2015/NĐ-CP12/01/2015Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sungBãi bỏ khoản 12 Điều 5Theo quy định tại khoản 4 Điều 59 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng01/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
một số điều của các Nghị định về thuếtừ
4Nghị định91/2015/NĐ-CPNghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệpSửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thành nộp về ngân sách nhà nước tại khoản 1 Điều 39Theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp01/04/2022
5Nghị định119/2015/NĐ-CPNghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13/11/2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng- Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 4 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12
- Bãi bỏ khoản 6 Điều 3
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 18
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10/03/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10/03/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
01/07/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
6Nghị định144/2016/NĐ-CP01/11/2016
Nghị định số 144/2016/NĐ-CP ngày 01/11/2016 của Chính phủ quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng
- Sửa đổi tên gọi Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 5
- Bãi bỏ Điều 8
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 9
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 40/2022/NĐ-CP ngày 20/06/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 144/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nẵng
Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 40/2022/NĐ-CP ngày 20/06/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 144/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành
15/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
7Nghị định175/2016/NĐ-CP 30/12/2016Nghị định số 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoàiBãi bỏ khoản 13, khoản 14, khoản 15 Điều 1phố Đà Nẵng
Theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 62 Nghị định số 137/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược và trò chơi có thường
01/01/2022
8Nghị định03/2017/NĐ-CP 16/01/2017Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ về kinh doanh casinoBãi bỏ Chương VIITheo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 62 Nghị định số 137/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược và trò chơi có thường01/01/2022
9Nghị định06/2017/NĐ-CP 24/01/2017Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày 24/01/2017 của Chính phủ về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tếBãi bỏ Chương VIITheo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 62 Nghị định số 137/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh đặt cược và trò chơi có thường01/01/2022
10Nghị định10/2017/NĐ-CP 09/02/2017Nghị định số 10/2017/NĐ-CP ngày 09/02/2017 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tàiBãi bỏ Điều 2Theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày12/09/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chính của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng29/07/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP
11Nghị định126/2017/NĐ-CP16/11/2017
Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần
Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thành nộp về ngân sách nhà nước tại khoản 2, khoản 4, khoản 6 Điều 21; khoản 1 Điều 33; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 39Theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp01/04/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Bãi bỏ quy định nộp tiền thu từ bán cổ phần của doanh nghiệp cấp 2 về Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp tại khoản 4 Điều 44Theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
12Nghị định41/2018/NĐ-CPNghị định số 41/2018/NĐ-CP ngày 12/03/2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong kế toán, kiểm toán độc lập- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 6
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 70
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 71
- Bỏ cụm từ "có giá trị không vượt quá
Theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
Theo quy định tại khoản 5 Điều 6 Nghị định số
01/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
mức tiền phạt quy định tại điểm b khoản này” tại cuối điểm c Điều 71
- Bỏ cụm từ “đối với cá nhân” tại điểm b khoản 3 Điều 71
102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
13Nghị định151/2018/NĐ-CP 07/11/2018Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chínhBãi bỏ Điều 6Theo quy định tại khoản 4 Điều 43 Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27/12/2021 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài12/02/2022
14Nghị định63/2019/NĐ-CP 11/07/2019Nghị định số 63/2019/NĐ-CP ngày 11/07/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước- Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1, điểm
Theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh01/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
c khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 30
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 51
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1, điểm c khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 52
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 53
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 56
- Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 63
doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
- Bỏ cụm từ “có giá trị không vượt quá mức phát tiền quy định tại điểm b khoản này” tại cuối điểm c khoản 1 Điều 29
- Sửa cụm từ “Quỹ có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước” thành “Quỹ tài chính ngoài ngân sách” tại Điều
Theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
32công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
15Nghị định57/2020/NĐ-CP25/05/2020
Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/05/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 51/2022/NĐ-CP ngày 08/08/2022 của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều08/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
16Nghị định123/2020/NĐ-CP19/10/2020Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2022 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từSửa đổi, bổ sung Mẫu số 01/TB-SSĐT Phụ lục IBTheo quy định tại Điều 1 Nghị định số 41/2022/NĐ-CP ngày 20/06/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội20/06/2022
17Nghị định125/2020/NĐ-CP19/10/2020Nghị định số 125/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn- Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 22
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 26
Theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan;01/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 42
- Sửa đổi, bổ sung Điều 43
kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
- Sửa cụm từ “vi phạm nhiều lần” thành “vi phạm hành chính nhiều lần” tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 3 Điều 5
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 8
Theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
18Nghị định126/2020/NĐ-CP19/10/2020Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuếTheo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày30/10/2022 và áp dụng từ kỳ tính thuế năm 2021
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 11
- Thay thế Mẫu số 04-1/CC Phụ lục III
Theo quy định tại khoản 6, khoản 9 Điều 1 Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế30/10/2022
19Nghị định128/2020/NĐ-CPNghị định số 128/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 29
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Điều 30
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 31
- Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 4;
Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm01/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
tên khoản 6; điểm b, điểm c khoản 6; khoản 9; điểm d, điểm e khoản 10 Điều 32
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 33
- Sửa đổi, bổ sung Điều 34
toán độc lập
Bỏ cụm từ “có giá trị không vượt quá mức tiền phạt được quy định tại điểm b khoản này” tại điểm c khoản 1 Điều 28Theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 102/2021/NĐ-CP ngày 16/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập
20Nghị định140/2020/NĐ-CP30/11/2020Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30/11/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ vềSửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanhTheo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn01/04/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CPnghiệp cấp 1 về Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp thành nộp về ngân sách nhà nước tại khoản 9, khoản 20 Điều 1thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
21Nghị định153/2020/NĐ-CP31/12/2020 Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế- Sửa đổi khoản 4 Điều 4
- Sửa đổi khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 6
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- Sửa đổi Điều 8
- Sửa đổi khoản 2 Điều 10
- Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 11
- Sửa đổi khoản 2,
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định số 65/2022/NĐ-CP ngày 16/09/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 153/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế16/09/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khoản 3, khoản 4
Điều 12
- Sửa đổi khoản 1
Điều 13
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 14
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 15
- Sửa đổi, bổ sung
Điều 16
- Sửa đổi khoản 1
Điều 19
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 20
- Sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 21
- Sửa đổi khoản 2
Điều 29
- Sửa đổi khoản 1
Điều 30
- Sửa đổi khoản 2
Điều 31
- Sửa đổi Điều 32
- Sửa đổi Điều 33
- Sửa đổi Điều 35
- Sửa đổi Điều 36
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi Điều 37
- Sửa đổi khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 38
- Sửa đổi Điều 39
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 40
- Sửa đổi, bổ sung Điều 42
- Bãi bỏ khoản 7 Điều 4
22Nghị định156/2020/NĐ-CP 31/12/2020Nghị định số 156/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán- Sửa đổi khoản 1 Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1; điểm a khoản 2; điểm a, điểm i, điểm k, điểm n khoản 3 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung Điều 6
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1; điểm c khoản 2; điểm b,
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định số 128/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán01/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
điểm c, điểm d khoản 3; điểm a, điểm b khoản 4; điểm b khoản 5; điểm a, điểm c, điểm d, điểm e khoản 9 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 5 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4; điểm a khoản 8 Điều 10
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, khoản 4 Điều 11
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, điểm c khoản 6 Điều 12
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14
- Sửa đổi, bổ sung Điều 15
- Sửa đổi tên Điều 16; điểm b, điểm d khoản 2 Điều 16
- Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm d, điểm e, điểm g, điểm k
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khoản 1; điểm b khoản 2; điểm b, điểm c khoản 3 Điều 17
- Sửa đổi, bổ sung Điểm 21
- Sửa đổi, bổ sung Điều 22
- Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6, khoản 7 Điều 24
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 26
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1; điểm d, điểm h khoản 2; điểm b, điểm d, điểm l khoản 4 Điều 27
- Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 28
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 30
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1; điểm a
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khoản 3; khoản 4
Điều 31
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 7, khoản 8 Điều 32
- Sửa đổi, bổ sung Điều 33
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 4 Điều 34
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 35
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 38
- Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 2; đoạn mở đầu khoản 3; điểm a, điểm đ khoản 3; khoản 6; điểm a khoản 7 Điều 39
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2, khoản 5, khoản 6 Điều 42
- Sửa đổi, bổ sung
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khoản 3, khoản 4
Điều 43
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 44
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 45
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1, điểm d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 47
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 48
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 49
- Sửa đổi, bổ sung Điều 50
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 51
- Thay cụm từ “trong thời hạn” bằng cụm từ “có thời hạn” tại khoản 7 Điều 10, khoản 5 Điều 17, khoản 2 Điều 20, điểm a khoản 7 Điều
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
26, điểm b khoản 6
Điều 27, khoản 5
Điều 34, khoản 2
Điều 35, khoản 2
Điều 36, khoản 5
Điều 40, khoản 7
Điều 45, điểm a, điểm b khoản 3 Điều 46
- Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 8
- Bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 29
23Nghị định15/2022/NĐ-CP28/01/2022
Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định về chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1Theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 41/2022/NĐ-CP ngày 20/06/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ chương trình20/06/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
II QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
1Quyết định157/2007/QĐ-TTg27/09/2007Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27/09/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên- Sửa đổi khoản 2 Điều 2
- Sửa đổi khoản 1 Điều 5
- Sửa đổi khoản 2 Điều 9
Theo quy định tại Điều 1 Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg ngày 23/03/2022 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 09 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên19/05/2022
- Bãi bỏ Điều 10Theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 05/2022/QĐ-TTg ngày 23/03/2022 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 157/2007/QĐ-TTg ngày 27 tháng 09 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với học sinh, sinh viên
III THÔNG TƯ
1Thông tư153/2014/TT-BTC20/10/2014Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20/10/2014 của Bộ trưởng- Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quy chếTheo quy định tại Điều 1 Thông tư số 09/2022/TT-01/04/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Bộ Tài chính ban hành Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ- Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 8 Điều 4 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Quy chế
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 9 Quy chế
- Thay thế cụm từ “xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ” bằng cụm từ “thẩm định, chấp
BTC ngày 14/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ ban hành kèm theo Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 09/2022/TT-BTC ngày 14/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xem xét, thẩm tra, chấp thuận các khoản vay nợ nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả của doanh nghiệp do Nhà
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
thuận chủ trương các khoản vay nước ngoài theo phương thức tự vay, tự trả cầu doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Thay thế cụm từ “xem xét, thẩm tra, chấp thuận khoản vay nước ngoài”, “thẩm định, chấp thuận khoản vay nước ngoài”, “xem xét, chấp thuận khoản vay nước ngoài”, “thẩm tra, chấp thuận khoản vay nước ngoài” bằng cụm từ “thẩm định, chấp thuận chủ trương khoản vay nước ngoài”
- Bãi bỏ khoản 1, khoản 7 Điều 4 Quy chế
- Bãi bỏ Điều 7 Quy chế
- Bãi bỏ khoản 3, điểm b khoản 4 Điều
nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ ban hành kèm theo Thông tư số 153/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
2Thông tư143/2015/TT-BTC11/09/20159 Quy chế
Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2, khoản 3 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung Điều 10
- Bãi bỏ Điều 4
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 45/2022/TT-BTC ngày 27/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11 tháng 09 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại

Theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 45/2022/TT-BTC ngày 27/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11 tháng 09 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan và quản lý xe ô tô, xe gắn máy của các đối tượng được phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích
10/09/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
3Thông tư58/2016/TT-BTC29/03/2016Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp- Sửa đổi, bổ sung Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1; điểm d, điểm d, điểm g, điểm h khoản 2; điểm d khoản 3 Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 10
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11
- Sửa đổi, bổ sung Điều 24
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 25
thương mại
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 68/2022/TT-BTC ngày 11/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/03/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
14/11/2022
4Thông tư109/2016/TT-BTC30/06/2016Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết- Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 01
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 37/2022/TT-BTC ngày 27/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa08/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc giađổi, bổ sung khoản 9 Điều 3 và Mẫu số 01 kèm theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia
5Thông tư138/2016/TT-BTC16/09/2016
Thông tư số 138/2016/TT-BTC ngày 16/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước ngoài, giấy phép xuống tàu nước ngoài, giấy phép cho người điều khiển phương tiện Việt Nam cập mạn tàu nước ngoài và giấy phép cho người Việt Nam và người nước ngoài thực hiện các hoạt động báo chí, nghiên cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến tàu, thuyền nước ngoài
Bãi bỏ khoản 3 Điều 4Theo quy định tại khoản 1 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
6Thông tư140/2016/TT-BTC19/09/2016
Thông tư số 140/2016/TT-BTC ngày 19/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép làm việc trong kỳ nghỉ cho
Bãi bỏ khoản 3 Điều 3Theo quy định tại khoản 2 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
công dân Niu Di-lân và công dân Ô-xô-rây-li-ahình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
7Thông tư142/2016/TT-BTC26/09/2016Thông tư số 142/2016/TT-BTC ngày 26/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giáBãi bỏ khoản 1 Điều 4Theo quy định tại khoản 3 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
8Thông tư143/2016/TT-BTC26/09/2016Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/09/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt NamBãi bỏ khoản 1 Điều 5Theo quy định tại khoản 4 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
9Thông tư144/2016/TT-BTC04/10/2016Thông tư số 144/2016/TT-BTC ngày 04/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm quyền Bảo tàng Hải dương họcBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 5 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu,22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
10Thông tư146/2016/TT-BTC06/10/2016
Thông tư số 146/2016/TT-BTC ngày 06/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bay qua vùng trời Việt Nam
Bãi bỏ cụm từ “theo quy định tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ.” tại điểm c khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 6 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
11Thông tư148/2016/TT-BTC14/10/2016
Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Bãi bỏ khoản 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 7 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
12Thông tư150/2016/TT-BTC14/10/2016
Thông tư số 150/2016/TT-BTC
Bãi bỏ khoản 1 ĐiềuTheo quy định tại khoản 822/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 14/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng4Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
13Thông tư156/2016/TT-BTC21/10/2016- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5
Theo quy định tại khoản 9 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
14Thông tư157/2016/TT-BTC24/10/2016Thông tư số 157/2016/TT-BTC ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sựBãi bỏ khoản 2 Điều 6
Theo quy định tại khoản 10 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí,
22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
15Thông tư159/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 159/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
16Thông tư160/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 160/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Dân tộc học Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 11 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
17Thông tư161/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 161/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 12 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
18Thông tư162/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 162/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện áp dụng tại Thư viện Quốc gia Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6quy định của Bộ Tài chính
Theo quy định tại khoản 14 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
22/12/2022
19Thông tư163/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 163/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm quyền Bảo tàng Lịch sử quốc giaBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 15 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
20Thông tư164/2016/TT-BTC25/10/2016Thông tư số 164/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu để công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp cho người Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 16 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
21Thông tư165/2016/TT-BTC 25/10/2016Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt NamBãi bỏ khoản 1 Điều 5Theo quy định tại khoản 17 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
22Thông tư168/2016/TT-BTC 26/10/2016Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoáBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 18 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
23Thông tư169/2016/TT-BTC 26/10/2016Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 19 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
24Thông tư171/2016/TT-BTC27/10/2016Thông tư số 171/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép quy hoạchBãi bỏ khoản 1 Điều 5quy định của Bộ Tài chính
Theo quy định tại khoản 20 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
22/12/2022
25Thông tư181/2016/TT-BTC07/11/2016Thông tư số 181/2016/TT-BTC ngày 07/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Mỹ thuật Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 21 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
26Thông tư182/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 182/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan di tích lịch sử Đình Độc LậpBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 22 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
27Thông tư183/2016/TT-BTC 08/11/2016Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quyBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 23 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
28Thông tư185/2016/TT-BTC 08/11/2016Thông tư số 185/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trườngBãi bỏ cụm từ 'Phí thẩm định nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại kho bạc nhà nước.' tại khoản 1 Điều 4Theo quy định tại khoản 24 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
29Thông tư186/2016/TT-BTC 08/11/2016Thông tư số 186/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi genBãi bỏ khoản 3 Điều 4Theo quy định tại khoản 25 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
30Thông tư187/2016/TT-BTC 08/11/2016Thông tư số 187/2016/TT-BTCBãi bỏ khoản 2 ĐiềuTheo quy định tại khoản 2622/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia4Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
31Thông tư188/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 188/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ hoạt động trên các phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùngBãi bỏ khoản 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 27 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
32Thông tư189/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 189/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hảiBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 28 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
33Thông tư190/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởngBãi bỏ khoản 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 29 Phụ lục kèm theo Thông tư22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sảnsố 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
34Thông tư192/2016/TT-BTC08/11/2016
Thông tư số 192/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển
Bãi bỏ cụm từ “Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán theo năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 07 năm 2013 của Chính phủ” tạiTheo quy định tại khoản 30 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
35Thông tư193/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 193/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng khôngBãi bỏ cụm từ “kế khai phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;” tại khoản 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 31 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
36Thông tư194/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 194/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến các Cảng hàng khôngBãi bỏ khoản 3 Điều 5Theo quy định tại khoản 32 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí,22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Việt Namlệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
37Thông tư196/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu do đặc và bán đồ- Bãi bỏ cụm từ 'Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí cho nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước' tại khoản 2 Điều 2
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4
Theo quy định tại khoản 33 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
38Thông tư197/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thuỷ văn- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4
- Bãi bỏ cụm từ 'Thời điểm nộp phí thực hiện theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế'
Theo quy định tại khoản 34 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ” khoản 2 Điều 5
39Thông tư198/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắtBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 35 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
40Thông tư199/2016/TT-BTC08/11/2016Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn- Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Biểu mức thu lệ phí
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có01/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
41Thông tư201/2016/TT-BTC09/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 36 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
42Thông tư202/2016/TT-BTC09/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 37 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
43Thông tư203/2016/TT-BTC09/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 38 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
44Thông tư204/2016/TT-BTC09/11/2016Thông tư số 204/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng YersinBãi bỏ khoản 2 Điều 6quy định của Bộ Tài chính
Theo quy định tại khoản 39 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
22/12/2022
45Thông tư205/2016/TT-BTC09/11/2016Thông tư số 205/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Phụ nữ Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 40 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
46Thông tư206/2016/TT-BTC09/11/2016Thông tư số 206/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan các Vườn quốc gia Bạch Mã, Cúc Phương, Ba Vì, Tam Đảo, Yokdon, Cát TiênBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 41 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
47Thông tư207/2016/TT-BTC 09/11/2016Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệpBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 42 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
48Thông tư208/2016/TT-BTC 10/11/2016Thông tư số 208/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tên miền quốc gia 'vn' và địa chỉ Internet (IP) của Việt NamBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 43 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
49Thông tư209/2016/TT-BTC 10/11/2016Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sởBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 44 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
50Thông tư210/2016/TT-BTC 10/11/2016Thông tư số 210/2016/TT-BTCBãi bỏ khoản 2 ĐiềuTheo quy định tại khoản 4522/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định thiết kế kỹ thuật, phí thẩm định dự toán xây dựng5Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
51Thông tư211/2016/TT-BTC10/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 46 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
52Thông tư214/2016/TT-BTC10/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 47 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
53Thông tư216/2016/TT-BTC10/11/2016
Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự
Bãi bỏ khoản 2 Điều 8Theo quy định tại khoản 48 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
54Thông tư217/2016/TT-BTC10/11/2016
Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân
Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 49 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
55Thông tư218/2016/TT-BTC10/11/2016
Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo hoa vào, ra Việt Nam; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu
Bãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 50 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
56Thông tư220/2016/TT-BTC10/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 51 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
57Thông tư221/2016/TT-BTC10/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 52 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
58Thông tư222/2016/TT-BTC10/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 53 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
59Thông tư224/2016/TT-BTC 10/11/2016Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viênBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 54 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
60Thông tư225/2016/TT-BTC 11/11/2016Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôiBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 55 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
61Thông tư226/2016/TT-BTC 11/11/2016Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thựcBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 56 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
62Thông tư229/2016/TT-BTC 11/11/2016Thông tư số 229/2016/TT-BTCBãi bỏ Điều 7Theo quy định tại khoản 5722/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông cơ giới đường bộPhụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
63Thông tư232/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 232/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp mã số mã vạchBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 58 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
64Thông tư238/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3
- Thay thế Biểu giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
Theo quy định tại Điều 1, Điều 2 Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới,08/10/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới
65Thông tư243/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 243/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy giám định y khoaBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 59 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
66Thông tư244/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư phápBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 60 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
67Thông tư245/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 245/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểmBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 61 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu,22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
định kỳ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngnộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
68Thông tư246/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 246/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5
- Bãi bỏ cụm từ 'Thời điểm nộp phí theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ;' tại khoản 2 Điều 6
Theo quy định tại khoản 62 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
69Thông tư247/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí nhượng quyền khai thác cảng- Bãi bỏ cụm từ 'Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổTheo quy định tại khoản 63 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
hàng không, sân baychức thu mờ tại Kho bạc nhà nước.” tại khoản 1 Điều 5
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 5
hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
70Thông tư248/2016/TT-BTC11/11/2016
Thông tư số 248/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa
Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 64 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
71Thông tư249/2016/TT-BTC11/11/2016
Thông tư số 249/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mặt mạ dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mặt mạ dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mặt mạ dân sự và lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm mặt mạ dân sự
- Bãi bỏ cụm từ “Phí, lệ phí nộp bằng tiền mặt trực tiếp cho tổ chức thu phí, lệ phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí, lệ phí mờ tại Kho bạc Nhà nước.” tại Điều 2
- Bãi bỏ cụm từ “Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được
Theo quy định tại khoản 65 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
theo tháng và quyết toán phí, lệ phí theo năm theo quy định tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ.' tại khoản 2 Điều 5
72Thông tư257/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phíBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 66 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
cấp thẻ công chứng viên
73Thông tư258/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháyBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 67 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
74Thông tư259/2016/TT-BTC11/11/2016Thông tư số 259/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ tài liệu, lệ phí cấp Giấy phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoàiBãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 68 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
75Thông tư260/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩuBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 69 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
76Thông tư263/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
- Bãi bỏ cụm từ 'Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí sở hữu công nghiệp bằng tiền mặt hoặc qua dịch vụ bưu chính cho tổ chức thu phí, lệ phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí, lệ phí' tại khoản 3 Điều 4
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5
Theo quy định tại khoản 70 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
77Thông tư264/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
- Sửa đổi, bổ sung Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung điểm 1 Mục 1 Phần A Phụ lục 1
- Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Phần B Phụ lục 2
- Bãi bỏ điểm 3 Mục
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 113/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Theo quy định tại khoản 2
01/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
I, Mục II Phần A Phụ lục 1
- Bãi bỏ điểm 2 Phần B Phụ lục 2
Điều 2 Thông tư số 113/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
78Thông tư265/2016/TT-BTC14/11/2016- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 6
- Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Mục I Phần A; khoản 1 Mục I,
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện01/05/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
điểm 3.2, điểm 3.3 khoản 3 Mục II, điểm 1.1, điểm 1.2 khoản 1 Mục III, điểm 1.1, điểm 1.2 khoản 1, khoản 2 Mục IV phần B Điều mức thu lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện
79Thông tư268/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 268/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thôngBãi bỏ khoản 3 Điều 6Theo quy định tại khoản 71 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
80Thông tư269/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 269/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ phí thuộc lĩnh vực an toàn thông tinBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 72 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
81Thông tư271/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 271/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán
Bãi bỏ khoản 1 Điều 4Theo quy định tại khoản 73 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
82Thông tư273/2016/TT-BTC14/11/2016
Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 8
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 32/2022/TT-BTC ngày 09/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông01/08/2022
Bãi bỏ khoản 4 Điều 5Theo quy định tại khoản 74 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
83Thông tư275/2016/TT-BTC14/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 75 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
84Thông tư277/2016/TT-BTC14/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 76 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
85Thông tư278/2016/TT-BTC14/11/2016Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 77 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
86Thông tư281/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịchBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 78 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
87Thông tư286/2016/TT-BTC14/11/2016Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệpBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 79 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
88Thông tư287/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử- Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số05/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
- Sửa đổi, bổ sung điểm 4 Mục 'Ghi chú', điểm 7 Mục 1 Phần A Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử
89Thông tư288/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên bảng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khácBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 80 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
90Thông tư289/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 289/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực điện ảnhBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 81 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
91Thông tư290/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 290/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 82 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
92Thông tư291/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chínhBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 83 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
93Thông tư294/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo- Bãi bỏ cụm từ “Phí nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước.” tại khoản 1 Điều 2
- Bãi bỏ cụm từ “kê khai, nộp phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2
Theo quy định tại khoản 84 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ; tại khoản 2 Điều 4
94Thông tư298/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 85 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
95Thông tư299/2016/TT-BTC15/11/2016Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiệnBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 86 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc láhình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
96Thông tư338/2016/TT-BTC28/12/2016- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm g khoản 1 Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06/07/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật01/09/2022
97Thông tư17/2017/TT-BTC28/02/2017- Bãi bỏ cụm từ “lệ phí” tại điểm a khoản 2 Điều 2
- Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 2
Theo quy định tại khoản 87 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
98Thông tư34/2017/TT-BTC21/04/2017Bãi bỏ khoán 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 88 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
99Thông tư35/2017/TT-BTC25/04/2017- Bãi bỏ cụm từ 'Phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí cho nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước' tại khoản 1 Điều 2
- Bãi bỏ khoán 2 Điều 4
Theo quy định tại khoản 89 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
100Thông tư106/2017/TT-BTC06/10/2017Thông tư số 106/2017/TT-BTC ngày 06/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn hành nghề đầu giá tài sản, phí thẩm định điều kiện đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đầu giá tài sảnTheo quy định tại khoản 90 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
101Thông tư08/2018/TT-BTC
25/01/2018
Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chấtBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 91 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
102Thông tư33/2018/TT-BTC
30/03/2018
Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoàiBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 92 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
103Thông tư34/2018/TT-BTC
30/03/2018
Thông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/03/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêuBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 93 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí,22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chuẩn phục vụ khách du lịchlệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
104Thông tư55/2018/TT-BTC25/06/2018Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh vực tài nguyên, môi trườngBãi bỏ khoản 2 Điều 1Theo quy định tại khoản 24 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
105Thông tư56/2018/TT-BTC25/06/2018Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/06/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm địnhBãi bỏ cụm từ 'Phí nộp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại kho bạc nhà nước.' tại khoản 1 Điều 2Theo quy định tại khoản 94 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
106Thông tư79/2018/TT-BTC22/08/2018Thông tư số 79/2018/TT-BTC ngày 22/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển Việt Nam- Bãi bỏ cụm từ 'trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước. Thời hạn nộp phí' tạiTheo quy định tại khoản 95 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
khoản 1 Điều 4
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 4
quy định của Bộ Tài chính
107Thông tư83/2018/TT-BTC30/08/2018
Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30/08/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
- Sửa đổi Điều 1
- Sửa đổi khoản 1 Điều 2
- Sửa đổi khoản 4 Điều 4
- Sửa đổi Điều 5
- Sửa đổi Điều 6
- Sửa đổi khoản 4 Điều 7
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9
- Sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 10
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 12 Điều 12
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 10 Điều 14
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 119/2021/TT-BTC ngày 23/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 83/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước15/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
108Thông tư85/2018/TT-BTC13/09/2018- Thay thế Phụ lục 5
Thông tư số 85/2018/TT-BTC ngày 13/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế
- Sửa đổi khoản 1 Điều 1
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 115/2021/TT-BTC ngày 21/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 09 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác phòng ngừa, giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế07/02/2022
109Thông tư88/2018/TT-BTC28/09/2018Chủ đề 88/2018/TT-BTC ngày 28/09/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo phương thức PPP và chi phí lựa chọn nhà đầu tưCác nội dung quy định về chi phí lựa chọn nhà đầu tư hết hiệu lựcTheo quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư số 08/2022/TT-BTC ngày 09/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản khu, chi trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư25/03/2022
110Thông tư105/2018/TT-BTC15/11/2018Thông tư số 105/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy- Bãi bỏ cụm từ 'Lệ phí nộp trực tiếp cho tổ chức thu lệ phí hoặc nộp vào tàiTheo quy định tại khoản 96 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
phép nhận chìm ở biểnkhoản của tổ chức thu lệ phí mở tại Kho bạc nhà nước.' tại khoản 1 Điều 4
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4
Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
111Thông tư134/2018/TT-BTC28/12/2018
Thông tư số 134/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuống (tài) cao tốc dự trữ quốc gia
- Sửa đổi:
+ Lời nói đầu
+ Điểm 2.1.1.4, điểm 2.1.1.5 Mục 2
+ Điểm 2.2.1.4, điểm 2.2.1.5 Mục 2
+ Điểm 2.3.1.4, điểm 2.3.1.5 Mục 2
+ Điểm 2.4.1.4, điểm 2.4.1.5 Mục 2
- Bãi bỏ: điểm 2.1.1.3, điểm 2.2.1.3, điểm 2.3.1.3, điểm 2.4.1.3 Mục 2
Theo quy định tại Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuống (tài) cao tốc dự trữ quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 64/2022/TT-BTC ngày 25/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Sửa đổi 2: 2022 QCVN 08: 2018/BTC Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuống (tài) cao tốc dự trữ quốc gia09/12/2022
112Thông tư21/2019/TT-BTC11/04/2019
Thông tư số 21/2019/TT-BTC ngày 11/04/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc bán cổ phần lần đầu và chuyển nhượng vốn nhà nước theo phương thức dựng số
- Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ thành nộp vào ngânTheo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày31/10/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
sách nhà nước tại khoản 2 Điều 25
- Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ doanh nghiệp cấp 2 do doanh nghiệp cấp 1 nắm giữ 100% vốn điều lệ về Quỹ thành nộp về doanh nghiệp cấp 1 tại khoản 2 Điều 25
31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
113Thông tư26/2019/TT-BTC10/05/2019
Thông tư số 26/2019/TT-BTC ngày 10/05/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 15 Điều 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm b khoản 7, khoản 12, khoản 14 Điều 4
- Sửa đổi đoạn cuối khoản 1 Điều 6
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 33/2022/TT-BTC ngày 09/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2019/TT-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước15/08/2022
114Thông tư31/2019/TT-BTC05/06/2019
Thông tư số 31/2019/TT-BTC ngày 05/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập
- Sửa đổi, bổ sung Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 117/2021/TT-BTC ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa10/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chếĐiều 3
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 4
- Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
- Sửa đổi Biểu mẫu số 1a
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 06 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc xác định nguồn kinh phí và việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế
115Thông tư36/2019/TT-BTC17/06/2019Thông tư số 36/2019/TT-BTC ngày 17/06/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toánSửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 17Theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 18/2022/TT-BTC ngày 15/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2019/TT-BTC ngày 17 tháng 06 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động kinh doanh xổ số tự chọn số điện toán28/04/2022
116Thông tư47/2019/TT-BTC05/08/2019Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng kýBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 97 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu,22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
doanh nghiệpnộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
117Thông tư48/2019/TT-BTC08/08/2019Thông tư số 48/2019/TT-BTC ngày 08/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệpSửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 1 Điều 5Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 24/2022/TT-BTC ngày 07/04/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2019/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, công trình xây dựng tại doanh nghiệp25/05/2022
118Thông tư58/2019/TT-BTC30/08/2019Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại- Sửa đổi, bổ sung khoản 5, khoản 7 Điều 2
- Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, khoản 5 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung
Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 109/2021/TT-BTC ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà01/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
điểm a, điểm b khoản 1; điểm b, điểm c, điểm e, điểm g khoản 2 Điều 5nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại
- Bãi bỏ Điều 8
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 10
Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 109/2021/TT-BTC ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 58/2019/TT-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại
119Thông tư59/2019/TT-BTC30/08/2019Thông tư số 59/2019/TT-BTC ngày 30/08/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Căn cước công dânBãi bỏ Điều 6Theo quy định tại khoản 98 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
120Thông tư85/2019/TT-BTC29/11/2019Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và- Sửa đổi, bổ sung khoản 9, khoản 15 Điều 2Theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của10/01/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương- Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 Điều 4
- Sửa đổi, bổ sung điểm h, điểm i, điểm k, điểm o khoản 1; điểm a, điểm c, điểm d khoản 2 Điều 5
- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 8
- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
121Thông tư90/2019/TT-BTC31/12/2019Thông tư số 90/2019/TT-BTCBãi bỏ cụm từ 'd)Theo quy định tại khoản 9922/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hảiNgười nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí như sau: Nộp phí, lệ phí bằng tiền mặt cho tổ chức thu hoặc nộp bằng hình thức thanh toán không dùng tiền mặt vào tài khoản của tổ chức thu phí, lệ phí mở tại Kho bạc Nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại) tại điểm b khoản 3 Điều 1Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
122Thông tư01/2020/TT-BTC03/01/2020- Bãi bỏ cụm từ “vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước. Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm tính” tại khoản 1 Điều 4
- Bãi bỏ cụm từ “Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm thu được với cơ quan
Theo quy định tại khoản 100 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
thuế theo tháng, quyết toán năm theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 19 và khoản 2 Điều 26 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ, tại khoản 3 Điều 4
123Thông tư22/2020/TT-BTC10/04/2020Thông tư số 22/2020/TT-BTC ngày 10/04/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu về môi trườngBãi bỏ khoản 1, khoản 3 Điều 5Theo quy định tại khoản 101 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
124Thông tư58/2020/TT-BTC12/06/2020
Thông tư số 58/2020/TT-BTC ngày 12/06/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý vụ việc cạnh tranh
Bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 102 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
125Thông tư82/2020/TT-BTC22/09/2020
Thông tư số 82/2020/TT-BTC ngày 22/09/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông đối với đài vô tuyến điện thuộc công trình viễn thông
Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 103 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
126Thông tư84/2020/TT-BTC01/10/2020
Thông tư số 84/2020/TT-BTC ngày 01/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng
Bãi bỏ Điều 8Theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Thông tư số 39/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về kinh doanh08/08/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
127Thông tư94/2020/TT-BTC16/11/2020Thông tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiềnBãi bỏ khoản 3 Điều 1trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài
Theo quy định tại khoản 104 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
22/12/2022
128Thông tư101/2020/TT-BTC23/11/2020Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú yBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 105 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
129Thông tư106/2020/TT-BTC08/12/2020Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,- Bãi bỏ cụm từ 'Phí nộp trực tiếp bằng tiền mặt cho tổ chứcTheo quy định tại khoản 106 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lựcthu phí hoặc chuyển khoản vào tài khoản của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc nhà nước.” tại Điều 2
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 5
BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
130Thông tư115/2020/TT-BTC31/12/2020
Thông tư số 115/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kê khai, nộp phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước
Bãi bỏ cụm từ “Tổ chức thu phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc Nhà nước thực hiện kê khai, nộp phí theo tháng và quyết toán theo năm theo quy định của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.” tại khoản 2 Điều 3Theo quy định tại khoản 107 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
131Thông tư01/2021/TT-BTC07/01/2021
Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 108 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do kết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
kinh doanh karaoke, vũ trườngđịnh về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
132Thông tư02/2021/TT-BTC08/01/2021Thông tư số 02/2021/TT-BTC ngày 08/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí kiểm định phương tiện phòng cháy và chữa cháyBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 109 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
133Thông tư05/2021/TT-BTC20/01/2021Thông tư số 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lạiBãi bỏ khoản 3 Điều 1Theo quy định tại khoản 110 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
134Thông tư24/2021/TT-BTC 31/03/2021Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/03/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôiBãi bỏ khoản 2 Điều 4Theo quy định tại khoản 111 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
135Thông tư25/2021/TT-BTC 07/04/2021Thông tư số 25/2021/TT-BTC ngày 07/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam- Bãi bỏ cụm từ “lệ phí” tại khoản 1 Điều 6
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 6
Theo quy định tại khoản 112 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
136Thông tư32/2021/TT-BTC 17/05/2021Thông tư số 32/2021/TT-BTC ngày 17/05/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn bản cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ chuyển đổi- Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước, tiền thu từ cổ phần hóa doanh nghiệp cấp 1 về Quỹ thành nộp vào ngân sách nhà nước tại:Theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 12 Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, sử13/10/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
thành công ty cổ phần+ Khoản 7 Điều 9
+ Khoản 2 Điều 10
+ Khoản 1, khoản 3 Điều 11
+ Khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 12
+ Điều 15
+ Khoản 6, khoản 7 Điều 17
+ Khoản 3 Điều 19
+ Phụ lục số 8
+ Phụ lục số 9
+ Phụ lục số 10
+ Phụ lục số 11
+ Phụ lục số 12
- Sửa đổi quy định nộp tiền thu từ doanh nghiệp cấp 2 do doanh nghiệp cấp 1 nắm giữ 100% vốn điều lệ về Quỹ thành nộp về doanh nghiệp cấp 1 tại:
+ Khoản 7 Điều 9
+ Khoản 2 Điều 10
+ Khoản 1, khoản 3
dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Điều 11
+ Khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 12
+ Khoản 2 Điều 14
+ Khoản 6, khoản 7 Điều 17
+ Khoản 3 Điều 19
+ Khoản 4 Điều 20
+ Phụ lục số 8
+ Phụ lục số 9
+ Phụ lục số 10
+ Phụ lục số 11
+ Phụ lục số 12
137Thông tư33/2021/TT-BTC17/05/2021Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17/05/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệpBãi bỏ khoản 2 Điều 6Theo quy định tại khoản 113 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
138Thông tư42/2021/TT-BTC04/06/2021Thông tư số 42/2021/TT-BTC ngày 04/06/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công tySửa đổi Khoản 2 Điều 4 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữuTheo quy định tại Điều 1 Thông tư số 123/2021/TT-BTC ngày 30/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa20/02/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Namhạn một thành viên Mua bán nợ Việt Namđổi khoản 2 Điều 4 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 42/2021/TT/BTC ngày 04/06/2021 của Bộ Tài chính
139Thông tư67/2021/TT-BTC05/08/2021Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩmBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 114 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
140Thông tư91/2021/TT-BTC21/10/2021Thông tư số 91/2021/TT-BTC ngày 21/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1,
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 2
Theo quy định tại khoản 94 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
phép hoạt động khoáng sản và Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 06 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
141Thông tư92/2021/TT-BTC28/10/2021Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 115 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
142Thông tư94/2021/TT-BTC02/11/2021Bãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 116 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản
143Thông tư112/2021/TT-BTC15/12/2021Bãi bỏ khoán 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 117 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
144Thông tư116/2021/TT-BTC22/12/2021Bãi bỏ khoán 2 Điều 1Theo quy định tại khoản 118 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
145Thông tư01/2022/TT-BTC11/01/2022- Bãi bỏ cụm từ 'Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu hoặc nộp vào tài khoản phí chở nộp ngân sách mở tại Kho bạc NhàTheo quy định tại khoản 119 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ương thực hiệnnước của tổ chức thu phí.” tại khoản 1 Điều 2
- Bãi bỏ khoản 2 Điều 4
thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
146Thông tư02/2022/TT-BTC11/01/2022Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 11/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện- Bãi bỏ cụm từ “Phí được nộp trực tiếp cho tổ chức thu phí hoặc nộp vào tài khoản phí chở nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.” tại khoản 1 Điều 4
- Bãi bỏ khoản 3 Điều 4
Theo quy định tại khoản 120 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
147Thông tư11/2021/TT-BTC21/02/2022Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điệnBãi bỏ điểm b khoản 3 Điều 1Theo quy định tại khoản 121 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
148Thông tư19/2021/TT-BTC23/03/2022Thông tư số 19/2022/TT-BTCBãi bỏ điểm b khoảnTheo quy định tại khoản22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
ngày 23/03/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số2 Điều 5122 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
149Thông tư25/2022/TT-BTC28/04/2022Bãi bỏ cụm từ 'Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, nộp phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.' tại khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 123 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
150Thông tư32/2022/TT-BTC09/06/2022Bãi bỏ khoản 1 Điều 1Theo quy định tại khoản 74 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phi quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thônghình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
151Thông tư36/2022/TT-BTC16/06/2022
Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
Bãi bỏ cụm từ '1. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí thu được theo tháng theo quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành' tại khoản 1 Điều 1Theo quy định tại khoản 124 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
152Thông tư38/2022/TT-BTC24/06/2022
Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/06/2022 của Bộ trưởng
Bãi bỏ khoản 1 Điều 5Theo quy định tại khoản 125 Phụ lục kèm theo22/12/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sưThông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính
153Thông tư48/2022/TT-BTC03/08/2022Thông tư số 48/2022/TT-BTC ngày 03/08/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cưBãi bỏ khoản 2 Điều 5Theo quy định tại khoản 126 Phụ lục kèm theo Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính22/12/2022
IV THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
1Thông tư liên tịch11/2011/TTLT-BTC-BLĐTBXH26/01/2011Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT/BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định số 32/2010/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2010- Điều 1;
- Điều 2;
- Khoản 5 Điều 3;
- Điều 6.1, điều 6.4, tiết a, tiết b, tiết c, tiết d, tiết e điều 6.2 khoản 6 Điều 3;
- Điều 4;
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Thông tư số 03/2022/TT-BTC ngày 12/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình phát01/03/2022
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu, ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển nghề công tác xã hội giai đoạn 2010-2020;- Điều 5triển công tác xã hội, trợ giúp người khuyết tật, trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rồi nhiều tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2021 - 2030
2Thông tư liên tịch115/2012/TTLT-BTC-BLĐTBXH18/07/2012- Điều 1
- Điều 2
- Điều a, điều b, điều c khoản 1 Điều 3
- Điều a, điều b, điều c, điều d khoản 3; khoản 5; khoản 10 Điều 3
- Điều 4
- Điều 5
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 03/2022/TT-BTC ngày 12/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình phát triển công tác xã hội, trợ giúp người khuyết tật, trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rồi nhiều tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2021 - 203001/03/2022
3Thông tư liên tịch12/2016/TTLT-BKHCN-BTC28/06/2016Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC ngày 28/06/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Bài báo:
- Điều 4
- Điều 12
Theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 67/2022/TT-BTC ngày 07/11/2022 của Bộ trưởng23/12/2022 và áp dụng cho việc xác định
STTTên loại văn bảnSố, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hànhTên gọi của văn bảnNội dung quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcNgày hết hiệu lực, ngưng hiệu lựcGhi chú
trường Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung chỉ và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp- Điều 13
- Điều 14
- Điều 16
- Điều 17
Bộ Tài chính hướng dẫn về nghĩa vụ thuế khi doanh nghiệp trích lập và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệpnghĩa vụ thuế từ kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2022

•

Mục lục Bấm để đi tới điều