vanban.org

Nghị định số 57/2019/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 30/12/2022 Thay thế: 115/2022/NĐ-CP · 30/12/2022 Sửa đổi, bổ sung: 21/2022/NĐ-CP · 10/03/2022
Chính phủ Ban hành 26/06/2019 Hiệu lực 26/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 6 phiên bản · 7 năm
Nghị định số 115/2022/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 · 115/2022/NĐ-CP
Nghị định số 57/2019/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022 · 57/2019/NĐ-CP
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

VGP
VÀ ĐỊA VÀ ĐIỂU TỰ CHÍNH PHỦ
TT&RC(2)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2019/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2019

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: C
Ngày: 28/6/19

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022

Để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2019 - 2022.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (sau đây gọi tắt là Hiệp định CPTPP) giai đoạn 2019 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CPTPP giai đoạn 2019 - 2022

1. Ban hành kèm theo Nghị định này:
a) Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định CPTPP.
b) Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định CPTPP; Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với xe ô tô đã qua sử dụng áp dụng hạn ngạch thuế quan để thực hiện Hiệp định CPTPP.

2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Việc áp dụng cột “Mô tả hàng hóa” chi tiết đến cấp độ 8 số theo Nghị định này được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và các văn bản sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

3. Cột “Thuế suất (%)” tại Phụ lục I và Phụ lục II, cột “Mức thuế tuyệt đối (USD/chiếc)” tại Phụ lục II: Mức thuế tương ứng với các nước được hưởng ưu đãi áp dụng cho các giai đoạn theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và khoản 5 Điều 5 Nghị định này.

4. Cột “Ghi chú” tại Phụ lục II bao gồm các ký hiệu:

a) Ký hiệu “TRQ1”: Các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan theo lượng hạn ngạch thuế quan hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

b) Ký hiệu “TRQ2”: Các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan theo lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện Hiệp định CPTPP theo quy định của Bộ Công Thương.

c) Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định CPTPP.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP

1. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang từng nước quy định tại điểm a khoản 4 Điều này đối với từng mã hàng.

2. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang lãnh thổ các nước quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.

3. Thuế suất áp dụng cho giai đoạn 2019 - 2022:

a) Liên bang Mê-hi-cô áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:

a.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(I)”.

a.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(II)”.

a.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(III)”.

a.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(IV)”.

b) Các nước Ô-xto-rây-lia, Ca-na-đa, Nhật Bản, Niu Di-lân, Cộng hòa Xinh-ga-po áp dụng mức thuế suất quy định tại Phụ lục I:

b.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(II)”.

b.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(III)”.

b.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(IV)”.

b.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(V)”.

4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP

Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo khoản 1 và khoản 2 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào lãnh thổ các nước thành viên theo quy định tại Hiệp định CPTPP, bao gồm:

a.1) Ô-xto-rây-lia;

a.2) Ca-na-đa;

a.3) Nhật Bản;

a.4) Liên bang Mê-hi-cô;

a.5) Niu Di-lân;

a.6) Cộng hòa Xinh-ga-po;

a.7) Cộng hòa Pê-ru.

b) Có chứng từ vận tải (bản chụp) thể hiện đích đến thuộc lãnh thổ các nước được quy định tại điểm a khoản 4 Điều này.

c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng xuất khẩu từ Việt Nam nhập khẩu vào lãnh thổ các nước được quy định tại điểm a khoản 4 Điều này (bản chụp và bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt trong trường hợp ngôn ngữ sử dụng trên tờ khai không phải là tiếng Anh).

5. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP

a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ (Nghị định số 125/2017/NĐ-CP) sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung.

b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa thỏa mãn quy định tại điểm b và điểm c khoản 4 Điều này (01 bản chụp) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP.

c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 4 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định CPTPP và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định CPTPP; Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với xe ô tô đã qua sử dụng áp dụng hạn ngạch thuế quan để thực hiện Hiệp định CPTPP

1. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt thực hiện Hiệp định CPTPP quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan theo các giai đoạn được nhập khẩu từ các nước quy định tại điểm b khoản 6 Điều này đối với từng mã hàng.

2. Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với xe ô tô đã qua sử dụng áp dụng hạn ngạch thuế quan để thực hiện Hiệp định CPTPP quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, mức thuế suất tuyệt đối theo các giai đoạn được nhập khẩu từ các nước quy định tại điểm b khoản 6 Điều này đối với từng mã hàng.

3. Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng thuộc các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 áp dụng hạn ngạch thuế quan được thực hiện như sau:

a) Đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu trong lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện Hiệp định CPTPP, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt là mức thuế hỗn hợp bao gồm: mức thuế suất (%) và mức thuế tuyệt đối của xe ô tô đã qua sử dụng quy định tại Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

Số tiền thuế áp dụng phương pháp tính thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng = X + Y.

Trong đó:

X = Giá tính thuế xe ô tô đã qua sử dụng theo quy định của pháp luật nhân (x) với mức thuế suất của dòng thuế xe ô tô đã qua sử dụng cùng loại tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

Y = Mức thuế tuyệt đối của xe ô tô đã qua sử dụng tương ứng tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

b) Đối với mặt hàng xe ô tô đã qua sử dụng nhập khẩu ngoài lượng hạn ngạch thuế quan thực hiện Hiệp định CPTPP, thuế nhập khẩu được áp dụng tại Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và các văn bản sửa đổi, bổ sung.

4. Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với các mặt hàng thuộc các nhóm 04.07, 17.01, 24.01 và 25.01 áp dụng hạn ngạch thuế quan được thực hiện như sau:

a) Đối với các mặt hàng nhập khẩu trong lượng hạn ngạch thuế quan TRQ1 hoặc TRQ2, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt là mức thuế suất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Đối với các mặt hàng nhập khẩu ngoài lượng hạn ngạch thuế quan TRQ1 hoặc TRQ2, thuế nhập khẩu được áp dụng theo quy định của pháp luật hiện hành.

5. Mức thuế áp dụng cho giai đoạn 2019 - 2022:

a) Liên bang Mê-hi-cô áp dụng mức thuế quy định tại Phụ lục II:

a.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(I)”.

a.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(II)”.

a.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(III)”.

a.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(IV)”.

b) Các nước Ô-xto-rây-lia, Ca-na-đa, Nhật Bản, Niu Di-lân, Cộng hòa Xinh-ga-po, và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước) áp dụng mức thuế quy định tại Phụ lục II:

b.1) Từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 tại cột có ký hiệu “(II)”.

b.2) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 tại cột có ký hiệu “(III)”.

b.3) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021 tại cột có ký hiệu “(IV)”.

b.4) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(V)”.

6. Điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định CPTPP

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định CPTPP phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt hoặc Danh mục hàng hóa và thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với xe ô tô đã qua sử dụng áp dụng hạn ngạch thuế quan để thực hiện Hiệp định CPTPP quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước thành viên của Hiệp định CPTPP, bao gồm:

b.1) Ô-xto-rây-lia;

b.2) Ca-na-đa;

b.3) Nhật Bản;

b.4) Liên bang Mê-hi-cô;

b.5) Niu Di-lân;

b.6) Cộng hòa Xinh-ga-po;

b.7) Cộng hòa Pê-ru;

b.8) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

c) Được vận chuyển vào Việt Nam từ các nước theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều này. Trường hợp quá cảnh, chuyển tải thì phải đáp ứng điều kiện quá cảnh, chuyển tải theo quy định của Hiệp định CPTPP, cụ thể:

c.1) Hàng hóa được vận chuyển tới Việt Nam vẫn được giữ nguyên xuất xứ nếu không quá cảnh, chuyển tải qua lãnh thổ của nước không phải thành viên của Hiệp định CPTPP.

c.2) Trường hợp hàng hóa vận chuyển qua lãnh thổ của một hay nhiều nước không phải thành viên của Hiệp định CPTPP, hàng hóa đó được giữ nguyên xuất xứ nếu đáp ứng các điều kiện sau:

- Không trải qua bất kỳ công đoạn sản xuất, gia công nào bên ngoài lãnh thổ các nước theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều này, trừ trường hợp:

+ Bốc, dỡ hàng, chia tách lô hàng, lưu kho, dán nhãn hoặc đánh dấu theo yêu cầu của Việt Nam; hoặc

+ Các hoạt động cần thiết khác để bảo quản tốt hàng hóa hoặc để vận chuyển hàng hóa tới lãnh thổ của Việt Nam.

- Dưới sự giám sát của cơ quan hải quan trong lãnh thổ của nước không phải thành viên của Hiệp định CPTPP.

d) Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định CPTPP.

7. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu TRQ1 và TRQ2 được hưởng ưu đãi thuế quan theo Hiệp định CPTPP do Bộ Công Thương công bố.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2019.

2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký từ ngày 14 tháng 01 năm 2019 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2). xii 140

Nguyễn Xuân Phúc

Phụ lục I

Biểu thuết xuất khẩu ưu đãi đề thực hiện hiệp định cptpp

BIỂU THUẾT XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI ĐỀ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH CPTPP

(Kèm theo Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm
1211.30.00- Lá coca
1211.40.00- Thân cây anh túc
1211.50.00- Cây ma hoàng
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ
1211.90.15--- Rễ cây cam thảo
1211.90.16--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.16.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,99,58,1
1211.90.16.90--- Loại khác
1211.90.19--- Loại khác:
1211.90.19.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,99,58,1
1211.90.19.90--- Loại khác
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác
1211.90.94--- Mảnh gỗ đàn hương
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.98.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,99,58,1
1211.90.98.90--- Loại khác
1211.90.99--- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
1211.90.99.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,99,58,1
1211.90.99.90--- Loại khác
2502.00.00Pirít sắt chưa nung.1010101010
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.1010101010
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh1010101010
2504.90.00- Loại khác1010101010
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và Cát thạch anh3030303030
2505.90.00- Loại khác3030303030
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh1010101010
2506.20.00- Quartzite1010101010
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.1010101010
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite1010101010
2508.30.00- Đất sét chịu lửa1010101010
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10-- Đất hồ (đất tẩy màu)1010101010
2508.40.90-- Loại khác1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite1010101010
2508.60.00- Mullite1010101010
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas1010101010
2509.00.00Đá phấn.15,914,813,812,711,6
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10-- Apatit (apatite)37,53532,53027,5
2510.10.90-- Loại khác
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10-- Apatit (apatite):
2510.20.10.10--- Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm1413,112,111,210,3
2510.20.10.20--- Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm23,421,820,318,717,1
2510.20.10.90--- Loại khác37,53532,53027,5
2510.20.90-- Loại khác
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)1010101010
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)1010101010
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung; có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.13,812,611,510,39,2
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bọt1010101010
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2514.00.00Đá phiến, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).1717171717
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đá hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô15,914,813,812,711,6
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối15,914,813,812,711,6
2515.12.20--- Dạng tấm15,914,813,812,711,6
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
2515.20.00.10-- Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối28,126,224,322,520,6
2515.20.00.90-- Loại khác15,914,813,812,711,6
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô1717171717
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối2525252525
2516.12.20--- Dạng tấm1717171717
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đã đẽo thô1717171717
2516.20.20-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)1717171717
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng1717171717
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt15,614,31311,710,4
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.1015,614,31311,710,4
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường15,614,31311,710,4
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm12,911,810,79,68,6
2517.41.00.90- - - Loại khác15,614,31311,710,4
2517.49.00- - Từ đá khác:
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống55555
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm1010101010
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm12,911,810,79,68,6
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2517.49.00.90- - - Loại khác15,614,31311,710,4
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đeo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết1010101010
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết1010101010
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén1010101010
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)1010101010
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết)1010101010
2519.90.90- - Loại khác1010101010
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan1010101010
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa1010101010
2520.20.90- - Loại khác1010101010
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.1717171717
25.22Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2522.20.00- Vôi tôi55555
2522.30.00- Vôi chịu nước55555
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite1010101010
2524.90.00- Loại khác1010101010
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đeo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột3030303030
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10-- Bột talc3030303030
2526.20.90-- Loại khác3030303030
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô.1010101010
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10-- Potash tràng thạch; soda tràng thạch1010101010
2529.10.90-- Loại khác1010101010
- Khoáng flourit:
2529.21.00-- Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng1010101010
2529.22.00-- Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng1010101010
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit1010101010
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10-- Kiezerit1010101010
2530.20.20-- Epsornite (magiê sulphat tự nhiên)1010101010
2530.90- Loại khác:
2530.90.10-- Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang1010101010
2530.90.90-- Loại khác1010101010
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11-- Chưa nung kết:
2601.11.10--- Hematite và tinh quặng hematite36,633,33026,623,3
2601.11.90--- Loại khác36,633,33026,623,3
2601.12-- Đã nung kết:
2601.12.10--- Hematite và tinh quặng hematite36,633,33026,623,3
2601.12.90--- Loại khác36,633,33026,623,3
2601.20.00- Pirit sắt đã nung36,633,33026,623,3
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.36,633,33026,623,3
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.4040404040
26.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô28,326,62523,321,6
2604.00.00.90- Tinh quặng1918,117,216,315,4
26.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô3030303030
2605.00.00.90- Tinh quặng2020202020
26.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô3030303030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2606.00.00.90- Tinh quặng2020202020
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.4040404040
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.36,633,33026,623,3
26.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô28,126,224,322,520,6
2609.00.00.90- Tinh quặng18,717,516,21513,7
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.28,126,224,322,520,6
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô28,126,224,322,520,6
2611.00.00.90- Tinh quặng18,717,516,21513,7
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10-- Quặng thô3030303030
2612.10.00.90-- Tinh quặng2020202020
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10-- Quặng thô3030303030
2612.20.00.90-- Tinh quặng2020202020
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung18,416,915,313,812,3
2613.90.00- Loại khác:
2613.90.00.10-- Quặng thô27,625,32320,718,4
2613.90.00.90-- Tinh quặng18,416,915,313,812,3
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10-- Tinh quặng inmenit3030303030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2614.00.10.20- - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56% và FeO ≤ 11%1515151515
2614.00.10.90- - Loại khác4040404040
2614.00.90- Loại khác:
2614.00.90.10- - Tính quặng rutil 83%≤TiO_{2}≤ 87%3030303030
2614.00.90.90- - Loại khác4040404040
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tính quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tính quặng zircon:
2615.10.00.10- - Quặng thô3030303030
- - Tính quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)1010101010
2615.10.00.90- - - Loại khác2020202020
2615.90.00- Loại khác:
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô3030303030
2615.90.00.20- - - Tính quặng2020202020
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô3030303030
2615.90.00.90- - - Tính quặng2020202020
26.16Quặng kim loại quý và tính quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tính quặng bạc:
2616.10.00.10- - Quặng thô3030303030
2616.10.00.90- - Tính quặng2020202020
2616.90.00- Loại khác:
2616.90.00.10- - Quặng vàng3030303030
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô3030303030
2616.90.00.90- - - Tính quặng2020202020
26.17Các quặng khác và tính quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tính quặng antimon:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2617.10.00.10- - Quặng thô3030303030
2617.10.00.90- - Tinh quặng2020202020
2617.90.00- Loại khác:
2617.90.00.10- - Quặng thô3030303030
2617.90.00.90- - Tinh quặng2020202020
26.21Xi và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.90.00- Loại khác:
2621.90.00.10- - Xỉ than77777
2621.90.00.90- - Loại khác
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite1010101010
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc1010101010
2701.12.90- - - Loại khác1010101010
2701.19.00- - Than đá loại khác1010101010
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá1010101010
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh1515151515
2702.20.00- Than non đã đóng bánh1515151515
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh1515151515
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh1515151515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đá hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá1313131313
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn1313131313
2704.00.30- Muội bình chưng than đá1313131313
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô1010101010
2709.00.20- Condensate1010101010
2709.00.90- Loại khác
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon
2804.29.00-- Loại khác
2804.30.00- Nitơ
2804.40.00- Oxy
2804.50.00- Bơ; telu
- Silic:
2804.61.00-- Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng
2804.69.00-- Loại khác
2804.70.00- Phospho:
2804.70.00.10-- Phospho vàng55555
2804.70.00.90-- Loại khác
2804.80.00- Arsen
2804.90.00- Selen
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit:
2817.00.10.10-- Kẽm oxit dạng bột55555
2817.00.10.90-- Loại khác
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
2817.00.20- Kẽm peroxit
28.23Titan oxit.
2823.00.00.10- Xỉ titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10%1010101010
2823.00.00.20- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10%1010101010
2823.00.00.30- Rutile có hàm lượng TiO2 >87%1010101010
2823.00.00.40- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%
2823.00.00.90- Loại khác
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
3824.71.90- - - Loại khác
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
3824.74.90- - - Loại khác
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)
3824.79.00- - Loại khác
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers
- Loại khác:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sữa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt)
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ
3824.99.50- - - Dầu acetone
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm
- - - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng
3824.99.99- - - - Loại khác:
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33333
3824.99.99.90- - - - - Loại khác
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mủ cao su)11111
4002.19-- Loại khác:
4002.19.10--- Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11111
4002.19.90--- Loại khác11111
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10-- Dạng nguyên sinh11111
4002.20.90-- Loại khác11111
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31-- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10--- Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11111
4002.31.90--- Loại khác11111
4002.39-- Loại khác:
4002.39.10--- Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11111
4002.39.90--- Loại khác11111
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00-- Dạng latex (dạng mủ cao su)11111
4002.49-- Loại khác:
4002.49.10--- Dạng nguyên sinh11111
4002.49.90--- Loại khác11111
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00-- Dạng latex (dạng mủ cao su)11111
4002.59-- Loại khác:
4002.59.10--- Dạng nguyên sinh11111
4002.59.90--- Loại khác11111
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10-- Dạng nguyên sinh11111
4002.60.90-- Loại khác11111
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM):
4002.70.10-- Dạng nguyên sinh11111
4002.70.90-- Loại khác11111
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp11111
4002.80.90- - Loại khác11111
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)11111
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn:
4002.99.20.10- - - - Của cao su tổng hợp11111
4002.99.20.90- - - - Loại khác
4002.99.90- - - Loại khác:
4002.99.90.10- - - - Của cao su tổng hợp11111
4002.99.90.90- - - - Loại khác
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc oxit silic:
4005.10.10- - Của keo tự nhiên11111
4005.10.90- - Loại khác11111
4005.20.00- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.1011111
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, lá và dải:
4005.91.10- - - Của keo tự nhiên11111
4005.91.90- - - Loại khác11111
4005.99- - Loại khác:
4005.99.10- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)11111
4005.99.20- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica
4005.99.90- - - Loại khác11111
4005.99.90
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác1010101010
4101.50.00- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg1010101010
4101.90- Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng:
4101.90.10-- Đã được chuẩn bị để thuộc1010101010
4101.90.90-- Loại khác1010101010
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông55555
- Loại không còn lông:
4102.21.00-- Đã được axit hóa55555
4102.29.00-- Loại khác55555
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sát:
4103.20.00.10-- Của cá sấu
4103.20.00.90-- Loại khác55555
4103.30.00- Của lợn1010101010
4103.90.00- Loại khác1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim55555
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim55555
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ
4401.39.00- - Loại khác
4401.40.00- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Của tre1010101010
4402.90- Loại khác:
4402.90.10- - Than gạo dừa
4402.90.90- - Loại khác:
4402.90.90.10- - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%)55555
4402.90.90.20- - - Than làm từ mùn cưa1010101010
4402.90.90.90- - - Loại khác1010101010
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4403.11.90--- Loại khác1010101010
4403.12-- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.12.90--- Loại khác1010101010
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21-- Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.21.90--- Loại khác1010101010
4403.22-- Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.22.90--- Loại khác1010101010
4403.23-- Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.23.90--- Loại khác1010101010
4403.24-- Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.24.90--- Loại khác1010101010
4403.25-- Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.25.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.25.90--- Loại khác1010101010
4403.26-- Loại khác:
4403.26.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.26.90--- Loại khác1010101010
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41-- Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.41.90--- Loại khác1010101010
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.49.90--- Loại khác1010101010
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.91.90- - - Loại khác1010101010
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.93.90- - - Loại khác1010101010
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.94.90- - - Loại khác1010101010
4403.95- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.95.90- - - Loại khác1010101010
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.96.90- - - Loại khác1010101010
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.97.90- - - Loại khác1010101010
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.98.90- - - Loại khác1010101010
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010101010
4403.99.90- - - Loại khác1010101010
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuối, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim55555
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4404.20.90-- Loại khác55555
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00-- Từ cây lá kim18,116,314,512,710,9
4406.12.00-- Từ cây không thuộc loài lá kim18,116,314,512,710,9
- Loại khác:
4406.91.00-- Từ cây lá kim18,116,314,512,710,9
4406.92.00-- Từ cây không thuộc loài lá kim18,116,314,512,710,9
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Gỗ từ cây lá kim:
4407.11.00-- Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.00.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.11.00.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.12.00-- Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.):
4407.12.00.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.12.00.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.19.00-- Loại khác:
4407.19.00.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.19.00.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.21.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.21.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.21.90--- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.21.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.21.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.22.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.22.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.22.90--- Loại khác:
4407.22.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.22.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.11.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.25.11.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.25.19--- Loại khác:
4407.25.19.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.25.19.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.21.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.25.21.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.25.29--- Loại khác:
4407.25.29.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.25.29.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.26.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.26.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.26.90--- Loại khác:
4407.26.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.26.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.27.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.27.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.27.90--- Loại khác:
4407.27.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.27.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.28.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.28.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.28.90--- Loại khác:
4407.28.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.28.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.29.11.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.11.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.19--- Loại khác:
4407.29.19.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.19.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.21.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.21.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.29--- Loại khác:
4407.29.29.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.29.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.31.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.31.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.39--- Loại khác:
4407.29.39.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.39.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.41.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.41.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.49--- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.29.49.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.49.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.51.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.51.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.59--- Loại khác:
4407.29.59.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.59.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.61.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.61.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.69--- Loại khác:
4407.29.69.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.69.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.71.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.71.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.79--- Loại khác:
4407.29.79.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.79.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.29.81--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu:
4407.29.81.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.81.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.89--- Loại khác:
4407.29.89.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.89.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
--- Loại khác:
4407.29.91--- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu:
4407.29.91.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.91.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.92--- Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác:
4407.29.92.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.92.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.94--- Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu:
4407.29.94.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.94.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.95--- Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác:
4407.29.95.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.95.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.96--- Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.29.96.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.96.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.97--- Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác:
4407.29.97.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.97.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.98--- Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.98.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.98.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.29.99--- Loại khác:
4407.29.99.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.29.99.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
- Loại khác:
4407.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.91.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.91.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.91.90--- Loại khác:
4407.91.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.91.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.92-- Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.92.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.92.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.92.90--- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.92.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.92.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.93-- Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.93.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.93.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.93.90--- Loại khác:
4407.93.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.93.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.94-- Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.94.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.94.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.94.90--- Loại khác:
4407.94.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.94.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.95-- Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.95.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.95.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.95.90--- Loại khác:
4407.95.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.95.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.96-- Gỗ bạch dương (Betula spp.):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
4407.96.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.96.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.96.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.96.90--- Loại khác:
4407.96.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.96.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.97-- Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.97.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.97.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.97.90--- Loại khác:
4407.97.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.97.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.99-- Loại khác:
4407.99.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.99.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.99.10.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
4407.99.90--- Loại khác:
4407.99.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55555
4407.99.90.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10-- Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)55555
4408.10.30-- Làm lớp mặt55555
4408.10.90-- Loại khác55555
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau55555
4408.39-- Loại khác:
4408.39.10--- Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì55555
4408.39.20--- Làm lớp mặt (face veneer sheets)55555
4408.39.90--- Loại khác55555
4408.90- Loại khác:
4408.90.10-- Làm lớp mặt (face veneer sheets)55555
4408.90.90-- Loại khác55555
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim55555
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00-- Từ tre55555
4409.22.00-- Từ gỗ nhiệt đới55555
4409.29.00-- Loại khác55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại:
7102.10.00.10-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuột hoặc mài sơ qua13,612,210,99,58,1
7102.10.00.90-- Loại khác55555
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuột hoặc mài sơ qua13,612,210,99,58,1
7102.29.00-- Loại khác55555
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00-- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuột hoặc mài sơ qua1515151515
7102.39.00-- Loại khác55555
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10-- Rubi13,612,210,99,58,1
7103.10.20-- Ngọc bích (nephrite và jadeite)13,612,210,99,58,1
7103.10.90-- Loại khác13,612,210,99,58,1
- Đã gia công cách khác:
7103.91-- Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10--- Rubi55555
7103.91.90--- Loại khác55555
7103.99.00-- Loại khác55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa gia công1010101010
7104.10.20- - Đã gia công55555
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô1010101010
7104.90.00- Loại khác55555
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương33333
7105.90.00- Loại khác33333
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột55555
- Dạng khác:
7106.91.00- - Chưa gia công55555
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm55555
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột22222
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc22222
7108.12.90- - - Loại khác22222
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác22222
7108.20.00- Dạng tiền tệ22222
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận
7113.11.90--- Loại khác
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận22222
7113.19.90--- Loại khác22222
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận
7113.20.90-- Loại khác
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác
7114.19.00-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý22222
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc22222
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc
7115.90.90-- Loại khác
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc1717171717
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bằng thép không gỉ1515151515
7204.29.00-- Loại khác1717171717
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc1717171717
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phơi tiện, phơi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
7204.49.00-- Loại khác1717171717
7204.50.00- Thời đúc phế liệu nấu lại1717171717
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa).
7401.00.00.10- Sten đồng13,612,210,99,58,1
7401.00.00.90- Loại khác18,116,314,512,710,9
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm:
7403.11.00.10--- Đồng tinh luyện nguyên chất1010101010
7403.11.00.90--- Loại khác18,116,314,512,710,9
7403.12.00-- Thanh để kéo dây18,116,314,512,710,9
7403.13.00-- Que18,116,314,512,710,9
7403.19.00-- Loại khác18,116,314,512,710,9
- Hợp kim đồng:
7403.21.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)18,116,314,512,710,9
7403.22.00-- Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)18,116,314,512,710,9
7403.29.00-- Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)18,116,314,512,710,9
74.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
7404.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
7404.00.00.90- Loại khác2222222222
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.13,612,210,99,58,1
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp13,612,210,99,58,1
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng13,612,210,99,58,1
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30-- Dạng hình1010101010
7407.10.40-- Dạng thanh và que1010101010
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00-- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)1010101010
7407.29.00-- Loại khác1010101010
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken55555
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim55555
7502.20.00- Hợp kim niken55555
75.03Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
7503.00.00.90- Loại khác20,619,217,816,515,1
7504.00.00Bột và vảy niken.55555
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00-- Bằng niken, không hợp kim55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
7505.12.00- - Bảng hợp kim niken55555
- Dây:
7505.21.00- - Bảng niken, không hợp kim
7505.22.00- - Bảng hợp kim niken
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim:
7601.10.00.10- - Dạng thỏi1515151515
7601.10.00.90- - Loại khác
7601.20.00- Hợp kim nhôm:
7601.20.00.10- - Dạng thỏi1515151515
7601.20.00.90- - Loại khác
76.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
7602.00.00.90- Loại khác2222222222
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy1010101010
7603.20- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm1010101010
7603.20.20- - Bột có cấu trúc vảy1010101010
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện:
7801.10.00.10- - Dạng thỏi13,612,210,99,58,1
7801.10.00.90- - Loại khác
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này:
7801.91.00.10- - - Dạng thỏi13,612,210,99,58,1
7801.91.00.90- - - Loại khác
7801.99.00- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
7801.99.00.10- - - Dạng thỏi13,612,210,99,58,1
7801.99.00.90- - - Loại khác
78.02Phế liệu và mảnh vụn chì.
7802.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.
7802.00.00.90- Loại khác20,619,217,816,515,1
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm
7804.11.90- - - Loại khác
7804.19.00- - - Loại khác
7804.20.00- Bột và vảy chì55555
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây:
7806.00.20.10- - Thanh, que, dạng hình55555
7806.00.20.90- - Loại khác
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, màng sông)
7806.00.40- Len chì: vòng đệm; tấm điện cực dương
7806.00.90- Loại khác
79.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng:
7901.11.00.10- - - Dạng thỏi1010101010
7901.11.00.90- - - Loại khác
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng:
7901.12.00.10- - - Dạng thỏi1010101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
7901.12.00.90- - - Loại khác
7901.20.00- Hợp kim kẽm:
7901.20.00.10- - Dạng thỏi1010101010
7901.20.00.90- - Loại khác
79.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.
7902.00.00.90- Loại khác20,619,217,816,515,1
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm55555
7903.90.00- Loại khác55555
79.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
7904.00.00.10- Dạng thanh, que và hình55555
7904.00.00.90- Loại khác
80.01Thiếc chưa gia công
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim:
8001.10.00.10- - Dạng thỏi1010101010
8001.10.00.90- - Loại khác
8001.20.00- Hợp kim thiếc:
8001.20.00.10- - Dạng thỏi1010101010
8001.20.00.90- - Loại khác
80.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó
8002.00.00.90- Loại khác20,619,217,816,515,1
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn55555
8003.00.90- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
8003.00.90.10- - Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình55555
8003.00.90.90- - Loại khác
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
8007.00.30.10- - Dạng bột và vảy55555
8007.00.30.90- - Loại khác
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)
- Loại khác:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác
8007.00.93- - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)
8007.00.99- - Loại khác
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột55555
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết55555
8101.96.00- - Dây55555
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng55555
8101.99.90- - - Loại khác55555
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột55555
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
8102.94.00- - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết55555
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng55555
8102.96.00- - Dây55555
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8102.99.00- - Loại khác55555
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột55555
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8103.90.00- Loại khác55555
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng13,612,210,99,58,1
8104.19.00- - Loại khác13,612,210,99,58,1
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột13,612,210,99,58,1
8104.90.00- Loại khác13,612,210,99,58,1
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công55555
8105.20.90- - Loại khác:
8105.20.90.10- - - Bán thành phẩm55555
8105.20.90.90- - - Loại khác55555
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8105.90.00- Loại khác55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8106.00.10.10-- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8106.00.10.90-- Loại khác55555
8106.00.90- Loại khác:
8106.00.90.10-- Bán thành phẩm55555
8106.00.90.90-- Loại khác55555
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột55555
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8107.90.00- Loại khác:
8107.90.00.10-- Bán thành phẩm55555
8107.90.00.90-- Loại khác55555
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột55555
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8108.90.00- Loại khác:
8108.90.00.10-- Bán thành phẩm55555
8108.90.00.90-- Loại khác55555
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột55555
8109.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8109.90.00- Loại khác:
8109.90.00.10-- Bán thành phẩm55555
8109.90.00.90-- Loại khác55555
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột55555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8110.90.00- Loại khác:
8110.90.00.10-- Bán thành phẩm55555
8110.90.00.90-- Loại khác55555
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8111.00.90- Loại khác:
8111.00.90.10-- Bán thành phẩm55555
8111.00.90.90-- Loại khác55555
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột55555
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8112.19.00-- Loại khác:
8112.19.00.10--- Bán thành phẩm55555
8112.19.00.90--- Loại khác55555
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột55555
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8112.29.00-- Loại khác:
8112.29.00.10--- Bán thành phẩm55555
8112.29.00.90--- Loại khác55555
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột55555
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8112.59.00-- Loại khác:
8112.59.00.10--- Bán thành phẩm55555
8112.59.00.90--- Loại khác55555
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)
8112.92.00.10--- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
8112.92.00.90--- Loại khác55555
8112.99.00-- Loại khác:
8112.99.00.10--- Bán thành phẩm55555
8112.99.00.90--- Loại khác55555
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,816,515,1
- Loại khác:
8113.00.00.20-- Bán thành phẩm55555
8113.00.00.90-- Loại khác55555
Phụ lục II

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để phục hiện hiệp định cptpp

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT
ĐỂ PHỤC HIỆN HIỆP ĐỊNH CPTPP

(Kèm theo Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
Chương 1
Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0101.29.00-- Loại khác00000
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0101.30.90-- Loại khác00000
0101.90.00- Loại khác00000
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.29-- Loại khác:
--- Gia súc đực:
0102.29.11--- Bò thiến00000
0102.29.19--- Loại khác00000
0102.29.90--- Loại khác00000
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.39.00-- Loại khác00000
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.90.90-- Loại khác00000
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống00000
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg00000
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên00000
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0104.10.90-- Loại khác00000
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00000
0104.20.90-- Loại khác00000
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10--- Để nhân giống00000
0105.11.90--- Loại khác00000
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống00000
0105.12.90--- Loại khác00000
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống00000
0105.13.90--- Loại khác00000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống00000
0105.14.90--- Loại khác00000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống00000
0105.15.90--- Loại khác00000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi00000
--- Gà chọi:
0105.94.41--- Trọng lượng không quá 2 kg00000
0105.94.49--- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
- - - Loại khác:
0105.94.91- - - - Trọng lượng không quá 2 kg00000
0105.94.99- - - - Loại khác00000
0105.99- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống00000
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác00000
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống00000
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác00000
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng00000
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)00000
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)00000
0106.14.00- - Thỏ00000
0106.19.00- - Loại khác00000
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)00000
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi00000
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)00000
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)00000
0106.39.00- - Loại khác00000
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong00000
0106.49.00- - Loại khác00000
0106.90.00- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con20,610,3000
0201.20.00- Thịt pha có xương khác13,36,6000
0201.30.00- Thịt lọc không xương105000
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con13,36,6000
0202.20.00- Thịt pha có xương khác13,36,6000
0202.30.00- Thịt lọc không xương105000
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cá con và nửa con24,321,618,916,213,5
0203.12.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương24,321,618,916,213,5
0203.19.00-- Loại khác24,321,618,916,213,5
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cá con và nửa con13,111,29,37,55,6
0203.22.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương13,111,29,37,55,6
0203.29.00-- Loại khác13,111,29,37,55,6
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh5,23,51,700
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cá con và nửa con5,23,51,700
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác5,23,51,700
0204.23.00-- Thịt lọc không xương5,23,51,700
0204.30.00- Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh5,23,51,700
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0204.41.00-- Thịt cá con và nửa con5,23,51,700
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác5,23,51,700
0204.43.00-- Thịt lọc không xương5,23,51,700
0204.50.00- Thịt dê5,23,51,700
0205.00.00Thịt ngựa, lửa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.7,552,500
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lửa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh86420
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi86420
0206.22.00-- Gan86420
0206.29.00-- Loại khác86420
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh86420
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan86420
0206.49.00-- Loại khác86420
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh98,17,26,35,4
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh8,36,653,31,6
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,933,830,727,624,6
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,933,830,727,624,6
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh36,933,830,727,624,6
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh18,116,314,512,710,9
0207.14.20--- Đùi18,116,314,512,710,9
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0207.14.30- - - Gan18,116,314,512,710,9
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học18,116,314,512,710,9
0207.14.99- - - - Loại khác18,116,314,512,710,9
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,633,33026,623,3
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,633,33026,623,3
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh36,633,33026,623,3
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan18,116,314,512,710,9
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học18,316,61513,311,6
0207.27.99- - - - Loại khác18,316,61513,311,6
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,72925,421,8
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh33,326,62013,36,6
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,99,58,1
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh13,812,611,510,39,2
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh13,612,210,99,58,1
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,72925,421,8
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,332,72925,421,8
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,99,58,1
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh13,812,611,510,39,2
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh13,612,210,99,58,1
0207.60.00- Của gà lôi:
0207.60.00.10- - Chưa chặt mảnh36,332,72925,421,8
0207.60.00.90- - Loại khác13,612,210,99,58,1
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0208.10.00- Cửa thờ hoặc thờ rừng8,36,653,31,6
0208.30.00- Cửa bộ động vật linh trưởng8,36,653,31,6
0208.40- Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Cửa cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)8,36,653,31,6
0208.40.90- - Loại khác4,13,32,51,60,8
0208.50.00- Cửa loài bò sát (kể cả rắn và rùa)8,36,653,31,6
0208.60.00- Cửa lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)4,13,32,51,60,8
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch8,36,653,31,6
0208.90.90- - Loại khác4,13,32,51,60,8
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Cửa lợn8,77,56,253,7
0209.90.00- Loại khác8,77,56,253,7
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương99975
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng99975
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương99975
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0210.19.90- - - Loại khác99975
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò13,111,29,37,55,6
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng17,51512,5107,5
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)17,51512,5107,5
0210.92.90- - - Loại khác17,114,211,48,55,7
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)17,51512,5107,5
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh18,316,61513,311,6
0210.99.20- - - Da lợn khô17,51512,5107,5
0210.99.90- - - Loại khác17,114,211,48,55,7
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)00000
0301.11.19- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)00000
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)00000
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)00000
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)00000
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)00000
0301.11.99- - - - Loại khác00000
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột00000
- - - Loại khác:
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)00000
0301.19.92- - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus)00000
0301.19.99- - - - Loại khác00000
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột00000
0301.93.90- - - Loại khác00000
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)00000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống00000
0301.99.19- - - - Loại khác00000
- - - Cá bột loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0301.99.21--- Để nhân giống00000
0301.99.29--- Loại khác00000
--- Cá nước ngọt khác:
0301.99.41--- Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0301.99.42--- Cá chép khác, để nhân giống00000
0301.99.49--- Loại khác00000
--- Cá biển khác:
0301.99.51--- Cá măng biển để nhân giống00000
0301.99.52--- Cá mú00000
0301.99.59--- Loại khác00000
0301.99.90--- Loại khác00000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00-- Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)00000
0302.14.00-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0302.19.00-- Loại khác00000
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)00000
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)00000
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)00000
0302.29.00- - Loại khác00000
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)00000
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)00000
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa00000
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)00000
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)00000
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0302.39.00- - Loại khác00000
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)00000
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)00000
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)00000
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)00000
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)00000
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0302.49.00- - Loại khác00000
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)00000
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)00000
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)00000
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)00000
0302.59.00- - Loại khác00000
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)00000
0302.72.90- - - Loại khác00000
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)00000
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0302.79.00- - Loại khác00000
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)00000
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)00000
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú00000
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)00000
0302.89.13- - - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops)00000
0302.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0302.89.16- - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)00000
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)00000
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)00000
0302.89.19- - - - Loại khác00000
- - - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)00000
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)00000
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)00000
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)00000
0302.89.29- - - - Loại khác00000
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá00000
0302.92.00- - Vây cá mập00000
0302.99.00- - Loại khác00000
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)00000
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)00000
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0303.19.00- - Loại khác00000
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)00000
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)00000
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0303.29.00- - Loại khác00000
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)00000
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)00000
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)00000
0303.39.00- - Loại khác00000
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)00000
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)00000
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa00000
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)00000
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)00000
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)00000
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0303.49.00- - Loại khác00000
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)00000
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)00000
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)00000
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)00000
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)00000
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)00000
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)00000
0303.59.90- - - Loại khác00000
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)00000
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)00000
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)00000
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)00000
0303.69.00- - Loại khác00000
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)00000
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú00000
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)00000
0303.89.13- - - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops)00000
0303.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)00000
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)00000
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)00000
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)00000
0303.89.19- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)00000
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)00000
0303.89.27- - - - Cá mồi Hilsa (Tenualosa ilisha)00000
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)00000
0303.89.29- - - - Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá00000
0303.92.00- - Vây cá mập00000
0303.99.00- - Loại khác00000
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)00000
0304.33.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)00000
0304.39.00- - Loại khác00000
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)00000
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae00000
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0304.49.00- - Loại khác00000
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0304.52.00- - Cá hồi00000
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae00000
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0304.59.00- - Loại khác00000
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)00000
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)00000
0304.69.00- - Loại khác00000
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)00000
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)00000
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)00000
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
0304.79.00- - Loại khác00000
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)00000
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)00000
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)00000
0304.89.00- - Loại khác00000
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chinh (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0304.99.00- - Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người00000
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0305.20.90- - Loại khác00000
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae00000
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)00000
0305.39.20- - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)00000
- - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt00000
0305.39.92- - - - Của cá biển00000
0305.39.99- - - - Loại khác00000
- Cá hun khói, kể cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chinh (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.49.00- - Loại khác00000
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chềm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)00000
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycotrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.)00000
0305.59.29- - - - Loại khác00000
0305.59.90- - - Loại khác00000
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.63.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)00000
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển00000
0305.69.90- - - Loại khác00000
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71.00- - Vây cá mập00000
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết00000
0305.72.19- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết00000
0305.72.99- - - - Loại khác00000
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết00000
0305.79.90- - - Loại khác00000
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói25,5178,500
0306.11.90- - - Loại khác00000
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói25,5178,500
0306.12.90- - - Loại khác00000
0306.14- - Cua, ghẹ:
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm00000
0306.14.90- - - Loại khác00000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)00000
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)00000
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu00000
0306.17.19- - - - Loại khác00000
- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi00000
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi00000
0306.17.29- - - - Loại khác00000
0306.17.30- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.17.90- - - Loại khác00000
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống00000
0306.31.20- - - Loại khác, sống00000
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống00000
0306.32.20- - - Loại khác, sống00000
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0306.33.00- - Cua, ghẹ00000
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)00000
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống00000
0306.35.20- - - Loại khác, sống00000
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00000
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00000
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.36.19- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác, sống:
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00000
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00000
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.36.29- - - - Loại khác00000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00000
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.36.39- - - - Loại khác00000
0306.39- - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.39.10- - - Sống00000
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0306.39.30- - - Bột thô, bột mịn và viên00000
- Loại khác:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói00000
0306.91.29- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói00000
0306.91.39- - - - Loại khác00000
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói00000
0306.92.29- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói00000
0306.92.39- - - - Loại khác00000
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói00000
0306.93.29- - - - Loại khác00000
0306.93.30- - - Loại khác00000
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói00000
0306.94.29- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0306.94.39--- Loại khác00000
0306.95-- Tôm shrimps và tôm prawn:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21--- Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước00000
0306.95.29--- Loại khác00000
0306.95.30--- Loại khác00000
0306.99-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21--- Hun khói00000
0306.99.29--- Loại khác00000
--- Loại khác:
0306.99.31--- Hun khói00000
0306.99.39--- Loại khác00000
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hầu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống00000
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.12.00-- Đông lạnh00000
0307.19-- Loại khác:
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.19.30--- Hun khói23,215,57,700
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.22.00- - Đông lạnh00000
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.29.40- - - Hun khói23,215,57,700
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống00000
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.32.00- - Đông lạnh00000
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.39.40- - - Hun khói23,215,57,700
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.42.19- - - - Loại khác00000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.42.29- - - - Loại khác00000
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.43.90- - - Loại khác00000
0307.49- - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.49.29- - - - Loại khác00000
0307.49.30- - - - Hun khói23,215,57,700
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống00000
0307.51.20- - - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.52.00- - Đông lạnh00000
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.59.30- - - - Hun khói23,215,57,700
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống00000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh00000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.60.50- - Hun khói23,215,57,700
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống00000
0307.71.20- - - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.72.00- - Đông lạnh00000
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.79.40- - - - Hun khói00000
- Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nháy (Strombus spp.):
0307.81- - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống00000
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.83.00- - Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh00000
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh00000
0307.87- - Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.87.20- - - Hun khói23,215,57,700
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.88.20- - - Hun khói23,215,57,700
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống00000
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.92.00- - Đông lạnh00000
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.99.40- - - Hun khói23,215,57,700
0307.99.50- - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm00000
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống00000
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.12.00-- Đông lạnh00000
0308.19-- Loại khác:
0308.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.19.30--- Hun khói23,215,57,700
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống00000
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.22.00-- Đông lạnh00000
0308.29-- Loại khác:
0308.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.29.30--- Hun khói23,215,57,700
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống00000
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.30.30-- Đông lạnh00000
0308.30.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.30.50-- Hun khói23,215,57,700
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống00000
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.90.30-- Đông lạnh00000
0308.90.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.90.50-- Hun khói23,215,57,700
0308.90.90-- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng11,27,53,700
0401.10.90-- Loại khác11,27,53,700
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng105000
0401.20.90-- Loại khác105000
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng105000
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh105000
0401.40.90-- Loại khác105000
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng105000
0401.50.90-- Loại khác105000
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên:
0402.10.41.10--- Dạng bột00000
0402.10.41.90--- Loại khác21000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0402.10.42- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống:
0402.10.42.10- - - Dạng bột00000
0402.10.42.90- - - Loại khác21000
0402.10.49- - - Loại khác:
0402.10.49.10- - - Dạng bột00000
0402.10.49.90- - - Loại khác21000
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên3,31,6000
0402.10.92- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống3,31,6000
0402.10.99- - - Loại khác3,31,6000
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên00000
0402.21.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống00000
0402.21.90- - - Loại khác00000
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên3,31,6000
0402.29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống3,31,6000
0402.29.90- - - Loại khác3,31,6000
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác86420
0402.99.00- - Loại khác1612840
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa có đặc:
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao4,62,3000
0403.10.29- - - Loại khác4,62,3000
- - Loại khác:
0403.10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao4,62,3000
0403.10.99- - - Loại khác4,62,3000
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk21000
0403.90.90- - Loại khác4,62,3000
04.04Whey, đã hoặc chưa có đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa có đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10- - Dạng bột00000
0404.10.90- - Loại khác00000
0404.90.00- Loại khác00000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ105000
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa105000
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ3,31,6000
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)3,31,6000
0405.90.30- - Ghee11,27,53,700
0405.90.90- - Loại khác11,27,53,700
04.06Pho mát và curd.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey6,63,3000
0406.10.20- - Curd6,63,3000
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg00000
0406.20.90- - Loại khác00000
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột00000
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti7,552,500
0406.90.00- Pho mát loại khác00000
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống00000
0407.11.90- - - Loại khác00000
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống00000
0407.19.19- - - - Loại khác00000
- - - Loại khác:
0407.19.91- - - - Để nhân giống00000
0407.19.99- - - - Loại khác00000
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus252015105TRQ1
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan252015105TRQ1
0407.29.90- - - Loại khác252015105TRQ1
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus252015105TRQ1
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0407.90.20- - Của vịt, ngan252015105TRQ1
0407.90.90- - Loại khác252015105TRQ1
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô1510500
0408.19.00- - Loại khác1510500
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô1510500
0408.99.00- - Loại khác1510500
0409.00.00Mật ong tự nhiên.00000
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến00000
0410.00.90- Loại khác00000
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.00000
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng00000
0502.90.00- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.00000
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan00000
0505.10.90-- Loại khác00000
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan00000
0505.90.90-- Loại khác00000
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit00000
0506.90.00- Loại khác00000
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà00000
0507.90- Loại khác:
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa00000
0507.90.90-- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai00000
0508.00.90- Loại khác00000
0510.00.00Long diện hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.00000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò00000
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng00000
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)00000
0511.91.30- - - Da cá00000
0511.91.90- - - Loại khác00000
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi00000
0511.99.20- - - Trứng tằm00000
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên00000
0511.99.90- - - Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ00000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10-- Cây rau diếp xoăn00000
0601.20.20-- Rễ rau diếp xoăn00000
0601.20.90-- Loại khác00000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10-- Của cây phong lan00000
0602.10.20-- Của cây cao su00000
0602.10.90-- Loại khác00000
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được00000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành00000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành00000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10-- Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ00000
0602.90.20-- Cây phong lan giống00000
0602.90.40-- Gốc cây cao su có chồi00000
0602.90.50-- Cây cao su giống00000
0602.90.60-- Chồi mọc từ gỗ cây cao su00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0602.90.90- - Loại khác00000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tấm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00- - Hoa hồng00000
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng00000
0603.13.00- - Phong lan00000
0603.14.00- - Hoa cúc00000
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)00000
0603.19.00- - Loại khác00000
0603.90.00- Loại khác00000
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tấm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10- - Rêu và địa y00000
0604.20.90- - Loại khác00000
0604.90- Loại khác:
0604.90.10- - Rêu và địa y00000
0604.90.90- - Loại khác00000
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống00000
0701.90- Loại khác:
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes)1510500
0701.90.90- - Loại khác1510500
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.1510500
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống00000
0703.10.19--- Loại khác11,27,53,700
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống00000
0703.10.29--- Loại khác11,27,53,700
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống00000
0703.20.90-- Loại khác1510500
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống00000
0703.90.90-- Loại khác1510500
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli):
0704.10.10-- Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli)00000
0704.10.20-- Súp lơ xanh (headed broccoli)00000
0704.20.00- Cải Bruc-xen00000
0704.90- Loại khác:
0704.90.10-- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)00000
0704.90.20-- Cải bẹ xanh (Chinese mustard)00000
0704.90.90-- Loại khác00000
07.05Rau điệp, xà lách (Lactuca sativa) và rau điệp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau điệp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0705.19.00- - Loại khác00000
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)00000
0705.29.00- - Loại khác00000
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải rì (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt12,78,54,200
0706.10.20- - Củ cải1510500
0706.90.00- Loại khác1510500
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột rì, tươi hoặc ướp lạnh.1510500
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)1510500
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp1510500
0708.20.20- - Đậu dài1510500
0708.20.90- - Loại khác1510500
0708.90.00- Các loại rau đậu khác1510500
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây00000
0709.30.00- Cà tím00000
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)00000
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus11,27,53,700
0709.59- - Loại khác:
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle)11,27,53,700
0709.59.90- - - Loại khác11,27,53,700
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00000
0709.60.90- - Loại khác00000
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)00000
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô00000
0709.92.00- - Ô liu00000
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)00000
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt00000
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)00000
0709.99.90- - - Loại khác00000
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây9,34,6000
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)11,35,6000
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)12,78,54,200
0710.29.00- - Loại khác12,78,54,200
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)00000
0710.40.00- Ngô ngọt13,610,26,83,40
0710.80.00- Rau khác12,78,54,200
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau11,35,6000
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ô liu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0711.20.90- - Loại khác00000
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro22,5157,500
0711.40.90- - Loại khác22,5157,500
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro252015105
0711.51.90- - - Loại khác252015105
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro252015105
0711.59.90- - - Loại khác252015105
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt252015105
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)22,5157,500
0711.90.30- - Nụ bạch hoa00000
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro22,5157,500
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro22,5157,500
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro22,5157,500
0711.90.90- - Loại khác22,5157,500
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây252015105
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus26,222,518,71511,2
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)26,222,518,71511,2
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)26,222,518,71511,2
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle)26,222,518,71511,2
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)26,222,518,71511,2
0712.39.90- - - Loại khác26,222,518,71511,2
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10-- Tôi1510500
0712.90.90-- Loại khác13,36,6000
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.10.90-- Loại khác6,63,3000
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.20.90-- Loại khác6,63,3000
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31-- Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.31.90--- Loại khác6,63,3000
0713.32-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.32.90--- Loại khác6,63,3000
0713.33-- Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.33.90--- Loại khác6,63,3000
0713.34-- Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.34.90--- Loại khác6,63,3000
0713.35-- Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.35.90--- Loại khác6,63,3000
0713.39-- Loại khác:
0713.39.10--- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.39.90--- Loại khác6,63,3000
0713.40- Đậu lăng:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0713.40.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.40.90-- Loại khác6,63,3000
0713.50- Đậu tầm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.50.90-- Loại khác00000
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.60.90-- Loại khác00000
0713.90- Loại khác:
0713.90.10-- Phù hợp để gieo trồng00000
0713.90.90-- Loại khác00000
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
-- Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11--- Lát đã được làm khô00000
0714.10.19--- Loại khác00000
-- Loại khác:
0714.10.91--- Đông lạnh00000
0714.10.99--- Loại khác00000
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10-- Đông lạnh00000
0714.20.90-- Loại khác00000
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10-- Đông lạnh00000
0714.30.90-- Loại khác00000
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10-- Đông lạnh00000
0714.40.90-- Loại khác00000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10-- Đông lạnh00000
0714.50.90-- Loại khác00000
0714.90- Loại khác:
-- Lõi cây cọ sago:
0714.90.11--- Đông lạnh00000
0714.90.19--- Loại khác00000
-- Loại khác:
0714.90.91--- Đông lạnh00000
0714.90.99--- Loại khác00000
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô22,5157,500
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sọ22,5157,500
0801.19-- Loại khác:
0801.19.10--- Dừa non22,5157,500
0801.19.90--- Loại khác22,5157,500
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ22,5157,500
0801.22.00-- Đã bóc vỏ22,5157,500
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ3,72,51,200
0801.32.00-- Đã bóc vỏ2010000
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00-- Chưa bóc vỏ13,36,6000
0802.12.00-- Đã bóc vỏ6,63,3000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00-- Chưa bóc vỏ13,36,6000
0802.22.00-- Đã bóc vỏ13,36,6000
- Quả óc chó:
0802.31.00-- Chưa bóc vỏ3,31,6000
0802.32.00-- Đã bóc vỏ13,36,6000
- Hạt dê (Castanea spp.):
0802.41.00-- Chưa bóc vỏ22,5157,500
0802.42.00-- Đã bóc vỏ22,5157,500
- Quả hồ trăn (Hạt dê cười):
0802.51.00-- Chưa bóc vỏ105000
0802.52.00-- Đã bóc vỏ105000
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00-- Chưa bóc vỏ22,5157,500
0802.62.00-- Đã bóc vỏ22,5157,500
0802.70.00- Hạt cây côi (Cola spp.)22,5157,500
0802.80.00- Quả cau22,5157,500
0802.90.00- Loại khác22,5157,500
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá23,215,57,700
0803.90- Loại khác:
0803.90.10-- Chuối ngư23,215,57,700
0803.90.90-- Loại khác23,215,57,700
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là22,5157,500
0804.20.00- Quả sung, vả22,5157,500
0804.30.00- Quả dứa22,5157,500
0804.40.00- Quả bơ11,27,53,700
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10-- Quả ổi18,712,56,200
0804.50.20-- Quả xoài18,712,56,200
0804.50.30-- Quả măng cụt18,712,56,200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)Ghi chú
(I)(II)(III)(IV)(V)
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi20,213,56,700
0805.10.20- - Khô16,613,3106,63,3
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)22,5157,500
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)22,5157,500
0805.29.00- - Loại khác22,5157,500
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm2010000
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)16,68,3000
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)16,68,3000
0805.90.00- Loại khác33,326,62013,36,6
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi105000
0806.20.00- Khô11,35,6000
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu00000
0807.19.00- - Loại khác00000
0807.20.00- Quả đu đủ00000
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apples)105000
0808.30.00- Quả lê7,50000
0808.40.00- Quả mộc qua7,50000
Mục lục Bấm để đi tới điều