VGP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 07/2020/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2020 |
CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: C...
Ngày: 09/01/2020
NGHỊ ĐỊNH
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2019;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất
khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AHKFTA).
1. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Việc áp dụng cột “Mô tả hàng hóa” chi tiết đến cấp độ 8 số theo Nghị định này được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và các văn bản sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của Pháp luật Việt Nam.
2. Cột “Thuế suất AHKFTA (%)”: thuế suất được áp dụng cho các giai đoạn: (i) từ ngày 11 tháng 6 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019; (ii) từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020; (iii) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 và (iv) từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
3. Ký hiệu “*”: hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng.
4. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với số lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan được chi tiết tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 – 2022 ban hành kèm theo Nghị định này. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.
Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AHKFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc, bao gồm các quốc gia và vùng lãnh thổ sau:
b) Vương quốc Cam-pu-chia;
c) Cộng hoà In-đô-nê-xi-a;
d) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào;
đ) Ma-lay-xi-a;
e) Cộng hoà Liên bang Mi-an-ma;
g) Cộng hoà Phi-líp-pin;
h) Cộng hoà Xinh-ga-po;
i) Vương quốc Thái Lan;
k) Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa;
l) Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).
3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu tại khoản 2 Điều này theo quy định của Hiệp định AHKFTA và quy định của Bộ Công Thương, cụ thể:
a) Hàng hóa được vận chuyển trực tiếp từ một nước thành viên xuất khẩu tới một Nước thành viên nhập khẩu; hoặc
b) Hàng hóa được vận chuyển qua một hoặc nhiều nước thành viên khác hoặc qua một nước không phải là thành viên và đáp ứng các điều kiện sau:
- Hàng hóa quá cảnh là cần thiết vì lý do địa lý hoặc do yêu cầu về vận tải;
- Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại hoặc tiêu thụ tại đó;
- Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn gia công, chế biến nào khác ngoài việc dỡ hàng và bốc lại hàng hoặc những công đoạn cần thiết để bảo quản hàng hóa trong điều kiện tốt.
4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK theo quy định của Hiệp định AHKFTA và quy định của Bộ Công Thương.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2020.
2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nhập khẩu đăng ký từ ngày 11 tháng 6 năm 2019 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và nếu đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2). 110
Nguyễn Xuân Phúc
Nội dung về chuyển đổi biểu thuế ahkfta từ ahtn 2012 sang ahtn 2017
NỘI DUNG VỀ CHUYỂN ĐỔI BIỂU THUẾ AHKFTA TỪ AHTN 2012 SANG AHTN 2017
(Kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
Biểu cam kết thuế nhập khẩu của Việt Nam tại Hiệp định AHKFTA được xây dựng và phê duyệt dựa trên thuế suất cơ sở tại thời điểm 01/01/2014, theo đó theo danh mục phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam quyết định tại Thông tư 65/2017/TT-BTC theo phiên bản HS 2012 và Thông tư 09/TT-BTC ngày 15/2/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục của thông tư số 65/2017/TT-BTC. Dự kiến vào thời điểm ban hành, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực thi AHKFTA cần tuân thủ theo cam kết tại Hiệp định hải quan ASEAN (Điều 19 Hiệp định hải quan ASEAN) về việc áp dụng Danh mục AHTN 2017 của ASEAN và Danh mục HS phiên bản 2017 của Tổ chức Hải quan thế giới và quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016, phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam có hiệu lực cùng thời điểm, theo đó sẽ sử dụng phiên bản HS 2017. Phần dưới đây là nội dung Phương án chuyển đổi Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam thực hiện AHKFTA từ phiên bản HS 2012 sang phiên bản HS 2017.
Danh mục AHTN 2017 gồm 10.813 dòng hàng ở cấp độ 8 số. So với Danh mục AHTN 2012, Danh mục AHTN 2017 đã tăng lên 1.255 dòng, giữ nguyên mô tả và mã số của 7.810 dòng, gộp 682 dòng; tách mã, chuyển mã và mở dòng với mô tả mới là 2.321 dòng. Theo đó biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt cũng thay đổi tương ứng về số dòng thuế và cam kết quan do bị gộp dòng thuế, chuyển mã và mở dòng thuế mới.
Công tác chuyển đổi và nội luật hóa Danh mục AHTN 2017 đã được Bộ Tài chính chủ trì thực hiện và ban hành Thông tư 09/TT-BTC ngày 15/02/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục của thông tư số 65/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính đã tiến hành thực hiện chuyển đổi Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Danh mục AHTN 2017 dựa trên các nguyên tắc lựa chọn thuế suất theo Hướng dẫn chuyển đổi biểu thuế trong các Hiệp định Thương mại tự do và Hướng dẫn chuyển đổi biểu thuế trong WTO.
Phương pháp/Nguyên tắc chung chuyển đổi biểu thuế cụ thể như sau:
- Trường hợp 1 (Giữ nguyên dòng hàng hoặc tách dòng):
Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) giống với dòng hàng cũ (AHTN 2012) về mã số, phạm vi mặt hàng hoặc tách ra từ một dòng hàng AHTN 2012: Áp dụng nguyên tắc 1 là lấy cam kết quan theo dòng hàng
AHTN 2012 để đảm bảo sự ổn định, không tạo ra biến động về thuế. Rà soát áp dụng theo cam kết gốc của các Hiệp định từ thời điểm gia nhập (dựa trên AHTN 2007 hoặc AHTN 2002) đối với những nhóm hàng nhạy cảm, có kim ngạch nhập khẩu lớn để đảm bảo tối đa lợi ích và quyền lợi bảo lưu cam kết thuế quan của Việt Nam.
- Trường hợp 2 (Gộp các dòng thuế có cam kết theo AHTN 2012 giống nhau):
Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) được gộp từ các dòng hàng cũ (AHTN 2012) có cam kết thuế quan giống nhau: Áp dụng nguyên tắc 2 là lấy cam kết chung của các dòng hàng AHTN 2012.
- Trường hợp 3 (Gộp các dòng thuế có cam kết theo AHTN 2012 khác nhau):
Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) được gộp từ các dòng hàng cũ (AHTN 2012) có cam kết thuế quan khác nhau thì áp dụng các nguyên tắc sau đây:
+ Nguyên tắc 3.1: Tách dòng hàng mới và giữ nguyên cam kết thuế ban đầu trước khi chuyển đổi trong trường hợp dòng thuế bị gộp có mức thuế suất chênh lệch lớn và có kim ngạch lớn, tác động đến sản xuất trong nước và số thu ngân sách nhà nước;
+ Nguyên tắc 3.2: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp nhất của các dòng hàng theo AHTN 2012 cho dòng hàng theo AHTN 2017;
+ Nguyên tắc 3.3: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất theo dòng hàng theo AHTN 2012 chiếm tỷ trọng thương mại lớn (theo kim ngạch nhập khẩu trong FTA và kim ngạch nhập khẩu từ thế giới);
+ Nguyên tắc 3.4: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất bình quân gia quyền theo kim ngạch thương mại của các dòng hàng theo AHTN 2012;
+ Nguyên tắc 3.5: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất trung bình của các dòng hàng theo AHTN 2012 trong trường hợp không xác định được phân bổ thương mại chính xác.
❖ Chương 3
1. 0301.93.10:
2. 0301.93.90:
- Phân nhóm 0301.93 theo HS 2017 đã mở rộng loài cá chép là Catla catla và Labeo rohita, do vậy lấy một phần từ mã 0301.99.40 và dẫn đến chênh thuế các dòng thuế gộp: Mã hàng 0301.93.10 được nhập từ 2 mã AHTN 2012, Mã hàng 0301.93.90 được gộp từ 4 mã AHTN 2012. Các mã gộp cùng có thuế suất chênh lệch là 0% và 16% (năm 2019). KNNK thời gian qua từ thị trường Hồng Kông đối với các mã hàng trên là không xác định.
Bộ Tài chính chọn phương án áp dụng nguyên tắc nhập dòng và lấy thuế thấp 0% vì 2 lý do: (i) theo giải thích các chuyên gia WCO thì các loại cá chép thêm vào là các loài hiếm gặp; (ii) kim ngạch nhập khẩu chủ yếu từ
Trung Quốc, mà trong ACFTA nhóm 0301.93 gộp dòng đều có thuế suất 0%. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
3. 0302.99.00:
- Mã hàng 0302.99.00 là phụ phẩm ăn được của cá tươi, ướp lạnh trừ phi lê, do mở rộng thêm vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá do đó được gộp từ 1 phần của 56 dòng (thuế MFN chênh ở các mức 10%, 12%, 15%, 20%, thuế suất AHK chênh ở mức 8%, 10%, 12%, 16%). KNTG năm 2017 (đạt khoảng 38,4 triệu USD) chủ yếu từ 0302.14.00 là cá hồi Đại Tây dương và sông Đanuyê, đối tác nhập khẩu chính là Na-uy (KNNK năm 2017 đạt 30,3 triệu USD). Bộ Tài chính chọn phương án lấy thuế của dòng 0302.91.00 (AHTN 2017) ở mức 16% (giai đoạn 2019-2020) và về mức 12% (giai đoạn 2021 - 2022) để thống nhất với phụ phẩm của cá trong nhóm 0302.9x. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
4. 0303.99.00:
- Mã hàng 0303.99.00 là phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá tươi, ướp lạnh trừ phi lê do mở rộng thêm vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá, do đó gộp từ một phần của 53 dòng (MFN chênh ở các mức 10%, 12%, 14%, 15%, 20%, thuế suất AHK chênh ở mức 8%, 10%, 12%, 16%). KNTG năm 2017 (146 triệu USD) chủ yếu từ 0303.42.00 là mặt hàng cá ngừ vây vàng, đối tác chính là Đài Loan. Bộ Tài chính chọn phương án lựa chọn thuế suất tương đương với thuế suất của các mặt hàng phụ phẩm khác (là thuế suất của mã 0303.91.00 (AHTN 2017) ở mức 10% (giai đoạn 2019 - 2020) và 7% (giai đoạn 2021 - 2022). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
5. 0307.49.30:
- Mã hàng 0307.49.30 là mực nang, mực ống hun khói, do đã bỏ tên chi tiết khoa học trong ngoặc nên mở rộng thành toàn bộ các loài mực nang, mực ống. Mã này được nhập từ 2 mã AHTN 2012 có mức chênh lệch thuế suất là 8% và 20% (năm 2019), mặt hàng này không có KNNK thế giới trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án tách 2 dòng: 0307.49.30.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) (có tương quan với mã 0307.49.30, có thuế suất 20%, năm 2019 - 2020 và 15% trong năm 2021 - 2022) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) và 0307.49.30.90 - - - Loại khác (có tương quan với mã 0307.99.20, có thuế suất 8%, năm 2019 - 2020 và 6% trong năm 2021 - 2022). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 12
6. 1211.20.00
7. 1211.40.00
8. 1211.50.00
9. 1211.90.11
10. 1211.90.12
11. 1211.90.13
12. 1211.90.15
13. 1211.90.16
14. 1211.90.19
15. 1211.90.91
16. 1211.90.92
17. 1211.90.94
18. 1211.90.95
19. 1211.90.97
20. 1211.90.98
21. 1211.90.99
Theo Danh mục HS2017, nhóm 12.11 được mở rộng, bao gồm thêm các sản phẩm được ướp lạnh và được làm đông lạnh của nhóm 1404 và 2008 nên dẫn đến tình trạng gộp dòng chênh cam kết thuế của 16 mã hàng thuộc các nhóm hàng sau: Rễ cây nhân sâm, Lá coca, Thân cây anh túc và các loại cây/bộ phận của cây khác thuộc nhóm 12.11. Chênh lệch thuế suất của các dòng trong mức từ 0% đến 32% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng 10 số dựa trên mô tả của các mã AHTN 2012 đối với 16 mã: 1211.20.00, 1211.50.00, 1211.90.11, 1211.90.12, 1211.90.13, 1211.90.15, 1211.90.16, 1211.90.19, 1211.90.91, 1211.90.92, 1211.90.94, 1211.90.95, 1211.90.97, 1211.90.98, 1211.90.99; 1211.40.00. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 13
22. 1302.14.00
23. 1302.19.90
- Mã hàng 1302.14.00 là nhựa và các chiết xuất từ cây ma hoàng và mã hàng 1302.19.90 là nhựa và các chiết xuất từ thực vật, loại khác, đều được nhập từ 2 dòng AHTN 2012, có thuế suất chênh lệch là 3% và 4%. Thuế suất ở hầu hết các FTA khác là 0% (ngoại trừ VC, AJ là 5% và AI là 1%). Kim ngạch NKTG năm 2017 khoảng 6,7 triệu USD, chủ yếu từ đối tác
Trung Quốc, Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng áp dụng thuế suất thấp hơn (thuế suất 3% trong năm 2019 - 2020 và 0% từ năm 2021) do NK từ HK không đáng kể, mặt bằng thuế suất trong các FTA hiện hành tương đối thấp, ACFTA hiện đang sử dụng thuế suất 0% đối với mặt hàng này.
❖ Chương 15
24. 1508.90.00
- Mã hàng 1508.90.00 là dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học, ngoài dầu thô; được gộp lại từ 02 dòng 1508.90.10, 1508.90.90 (AHTN 2012) là “các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế” và “loại khác” có chênh lệch thuế suất ở mức 3% và 20%. Không có ghi nhận KNNK từ Hồng Kông năm 2017.
Trong quá trình đàm phán AHTN, các nước thống nhất dầu lạc ép trực tiếp nên không có phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế (mã 1508.90.10) nên Hội nghị đã nhất trí gộp dòng hàng. Tại Hội nghị Phiên họp 10 về Bảng tương quan, Hội nghị đã nhất trí có phụ lục riêng đối với các dòng hàng Việt Nam có ý kiến khác với Hội nghị. Theo ý kiến của Việt Nam, mã 1508.90.00 (AHTN 2017) chỉ tương quan với mã 1508.90.90 (AHTN 2012). Tổng cục Hải quan đề xuất Vụ Hợp tác quốc tế cần nhắc sử dụng lợi thế này để đàm phán với các đối tác FTA. Do vậy, Bộ Tài chính chọn phương án lấy cam kết theo mã 1508.90.90 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 16
25. 1604.18.10
- Mã hàng 1604.18.10 là vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay thuộc “-Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ”. Được gộp từ 4 dòng, trong đó 2 dòng 1604.19 thuộc “-Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ” và một phần của 2 dòng thuộc “-Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác”. Không có ghi nhận KNNK từ Hồng Kông năm 2017.
Do thay đổi trong phân nhóm HS 2017, mặt hàng “vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay” được kết cấu lại: thay vì được chi tiết ở “Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác” theo HS 2012, đã được chuyển lên và kết hợp với loại khác thuộc “Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ” theo HS 2017. Các mã AHTN 2012 có kim ngạch nhập khẩu thấp (dưới 1 triệu USD) do kim ngạch của dòng hàng “cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác” có kim ngạch lớn nhất nên Bộ Tài chính chọn phương án không chi tiết thêm dòng 10 số và giữ nguyên chính sách của mặt hàng “vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay” và áp dụng mức thuế suất của dòng 1604.20.11 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 18
26. 1806.31.00
27. 1806.32.00
Mã hàng 1806.31.00 và 1806.32.00 là chế phẩm thực phẩm từ sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh, được gộp từ 2 mã AHTN 2012 có chênh thuế suất tương ứng ở mức 13% và 35% (năm 2019) đối với mã 1806.31.00; 20% và 30% (năm 2019) đối với mã 1806.32.00. KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Do khó phân biệt giữa 02 dòng hàng gộp, chưa có khái niệm thế nào là "kẹo sô cô la" và "loại khác". Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và lấy cam kết thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 21
28. 2103.90.21
- Mã hàng 2103.90.21 là mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) được nhập từ ba dòng HS 2012 gồm 1605.21.10, 1605.29.10 và 2103.90.40 có chênh cam kết thuế. KNNK thời gian qua đối với 2 mã 1605.21.10, 1605.29.10 từ thị trường Hồng Kông không có, tập trung nhập khẩu từ các đối tác FTA khác giá trị khoảng 9,1 triệu USD, trong đó từ ASEAN giá trị khoảng 6,6 triệu USD. Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án: nhập dòng và lấy cam kết theo mã 2103.90.40 (AHTN 2012), mức thuế suất là 24% vào năm 2019 - 2020 và 18% vào năm 2021 - 2022, thuế suất áp dụng đối với mã hàng trong Hiệp định ACFTA đang áp dụng ở mức 0%.
29. 2106.90.20
- Mã hàng 2106.90.20 là cồn dạng bột, thuộc mặt hàng loại khác của các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, được nhập từ 04 mã hàng AHTN 2012 khác có chênh cam kết thuế ở mức 15% và 20% (năm 2019). KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Theo ý kiến của Tổng cục Hải quan, phương án chi tiết thêm 02 dòng hàng ở cấp độ 10 số sẽ gây khó khăn cho cán bộ hải quan do khó phân biệt về cách pha chế nên dễ gây gian lận trong khai báo. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất theo mã 2106.90.67 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 29
30. 2939.80.00
- Mã hàng 2939.80.00 là loại khác của Alkaloid, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. Mã hàng này được gộp từ một phần của 02 mã AHTN 2012 là 2933.99.90 và 2934.99.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã hàng này lần lượt là 24,2 triệu và 12,1 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, có chênh thuế suất ở mức 0% và 5% (năm 2019). Không có ghi nhận KNNK từ
Hồng Kông năm 2017. Thuế suất MFN của mã 2939.80.00 theo AHTN 2017 đang được Vụ Chính sách Thuế đề xuất là 0% và đây là mặt hàng được quản lý chuyên ngành. Vì vậy, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết của mã hàng theo AHTN 2017 là cam kết thấp nhất của mã hàng theo AHTN 2012 được gộp. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 30
31. 3004.60.90
- Mã hàng 3004.60.90 là loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương 30, ngoài loại chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác và loại chứa artesunate hoặc chloroquine. Dược gộp lại từ 02 dòng cụ thể hóa loại khác của AHTN 2012 là “thuốc đông y từ thảo dược” (3004.90.63) và “loại khác” (3004.90.69). Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã AHTN 2012 này không đáng kể (dưới 1 triệu USD), không có ghi nhận KNNK năm 2017 từ Hồng Kông. Thuế suất MFN 5%, chênh thuế ở mức 0% và 5% (năm 2019). Các mặt hàng chênh thuế do được phân loại vào mặt hàng nhạy cảm, vì vậy, để đảm bảo không xói mòn cam kết trong các FTA, Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng như AHTN 2012, gồm “Thuốc đông y từ thảo dược” và “loại khác” và áp dụng mức thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 34
32. 3402.11.90:
- Mã hàng 3402.11.90 là chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuốc nhóm 34.01. Mã hàng có chênh thuế ở mức 5% và 6% (năm 2019). Dược gộp từ 2 dòng 3402.11.91 và 3402.11.99.
KNNK chủ yếu từ 3402.11.99 (AHTN 2012) với giá trị khoảng 28,7 triệu USD năm 2016 và 28,6 triệu USD năm 2017, chủ yếu từ thị trường Thái Lan và Indonesia. Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017.
Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết áp dụng thuế suất theo mã hàng 3402.11.99 (AHTN 2012), thuế suất của mã hàng áp dụng trong Hiệp định AC, AI và AJ đang áp dụng ở mức 0%.
33. 3402.12.00:
- Mã hàng 3402.12.00 là các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ, dạng cation được nhập từ 2 mã AHTN 2012 là 3402.12.10 và 3402.12.90, thuế suất chênh ở mức 5% và 6% (năm 2019). KNNK chủ yếu từ mã hàng 3402.12.90 (KNNK 6,5 triệu USD năm 2017), chủ yếu từ đối tác Trung Quốc, Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017.
Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết áp dụng thuế suất theo mã hàng 3402.12.90 (AHTN 2012), thuế suất của mã hàng áp dụng trong Hiệp định AC, AI và AJ đang áp dụng ở mức 0%.
❖ Chương 37
34. 3705.00.90
- Mã hàng 3705.00.90 là loại khác của tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã trắng, trừ phim dùng trong điện ảnh, ngoài loại dùng cho chụp X quang và vi phim. Nhóm 3705 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012, theo đó, loại dùng cho in offset được đưa vào loại khác dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã AHTN 2012 không đáng kể (dưới 1 triệu USD), chênh thuế suất ở mức 2% và 4% trong năm 2019, nhập khẩu chính từ Hàn Quốc. KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 mã 10 số với mô tả và cam kết như AHTN 2012 và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 38
35. 3808.52.90
36. 3808.59.10
37. 3808.59.21
- Mã hàng 3808.52.90 là loại khác của chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt, của DDT (ISO), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Phân nhóm 3808.52 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012 (nhập từ 9 dòng AHTN 2012), theo đó, thuốc bảo quản gỗ (thuốc “loại khác” theo AHTN 2012) được phân loại là mặt hàng chính của phân nhóm, còn thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng và thuốc khử trùng được đưa vào “loại khác” dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 9 dòng gộp của mã hàng trong năm 2017 khoảng 43,9 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 2% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
- Mã hàng 3808.59.10 là thuốc trừ côn trùng của loại khác, ngoài DDT (ISO) đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Phân nhóm 3808.59 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012, theo đó, thuốc trừ côn trùng theo AHTN 2017 sẽ không được chi tiết thành chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương chống muỗi, và tấm thuốc diệt muỗi như AHTN 2012, dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới 09 dòng gộp của mã hàng đạt khoảng 42,8 triệu USD, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, chênh thuế ở mức 0%, 2% và 4%
(năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số gồm: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng”; “Hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và các loại thuốc trừ côn trùng khác, dạng bình xịt”; và “Loại khác” với cam kết tương ứng với các phân nhóm cùng mô tả AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
- Mã hàng 3808.59.21 là thuốc trừ nấm dạng bình xịt thuộc loại khác, ngoài DDT(ISO) đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Đồng thời, thuốc trừ nấm dạng bình xịt theo AHTN 2017 sẽ không được chi tiết thành loại “có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh” và “loại khác” như AHTN 2012, dẫn đến gộp dòng. Mã 3808.59.21 được gộp từ 03 mã hàng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới đạt khoảng 4,4 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc và Thái Lan, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, thuế suất chênh ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số với cam kết tương ứng với các dòng cùng mô tả theo AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
38. 3808.61.40
- Mã hàng 3808.61.40 là loại khác, dạng lỏng, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và dạng bình xịt của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã hàng này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch trung bình khoảng 31,5 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017, chênh thuế suất ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 2 dòng 10 số để thống nhất với các phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ và AI: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”.
39. 3808.61.90
- Mã hàng 3808.61.90 là loại khác ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi, dạng bình xịt, dạng lỏng và có chức năng khử mùi của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g thuộc hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 03 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới đạt khoảng 31,5 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017, thuế suất chênh ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
40. 3808.62.10
- Mã hàng 3808.62.10 là bột dùng làm hương vòng chống muỗi, đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã hàng được nhập từ 2 dòng AHTN 2012 là 3808.91.11 và 3808.91.19. KNNK thế giới chủ yếu từ mã hàng 3808.91.19 với giá trị năm 2017 đạt khoảng 18 triệu USD, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017. Thuế suất chênh ở mức 0% và 3% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 3808.91.11 (về mức 0% năm 2019) do mức chênh lệch thuế suất không lớn và thuế suất của các dòng chênh lệch sẽ về 0% trong năm 2021.
41. 3808.62.50
- Mã hàng 3808.62.50 là loại khác, dạng lỏng, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và dạng bình xịt của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới của mã hàng năm 2017 đạt khoảng 31,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 2 dòng 10 số để thống nhất với các phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ và AI: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”.
42. 3808.62.90
- Mã hàng 3808.62.90 là loại khác, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi, dạng bình xịt và dạng lỏng của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới của mã hàng năm 2017 đạt khoảng 31,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 2% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
43. 3808.69.10
44. 3808.69.90
- Mã hàng 3808.69.10 và 3808.69.90 là bột dùng làm hương vòng chống muỗi và loại khác, đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình là 23,6 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 0% và 3%. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 39
45. 3907.61.00:
- Mã hàng 3907.61.00 là poly (etylen terephthalat) có chỉ số độ nhớt từ 78ml/g trở lên. Mặt hàng poly (etylen terephthalat) theo AHTN 2012 được chia thành dạng phân tán, dạng hạt và loại khác; trong khi AHTN2017 được kết cấu lại thành loại có chỉ số độ nhớt từ 78ml/g trở lên và loại khác; dẫn đến gộp dòng từ một phần của các dòng 3907.60.10 và 3907.60.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt khoảng 209,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc và ASEAN. Thuế suất MFN 2018 chênh ở mức 0% và 3%, có chênh lệch thuế trong VJ, AJ và VC (phương án chuyển đổi cho 3 biểu này với thuế suất thấp hơn), các FTA khác không có chênh lệch thuế. Tuy nhiên, đối với AC, mặc dù sau chuyển đổi mã hàng này có thuế suất 0% nhưng Trung Quốc không được hưởng ưu đãi theo nguyên tắc có đi có lại. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng, cam kết thuế theo AHTN 2017 là cam kết thấp hơn theo AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
46. 3909.31.00
- Mã hàng 3909.31.00 là Poly (metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI), thuộc nhựa amino khác, ngoài nhựa ure, nhựa thioure và nhựa melanin. Nhựa amino khác theo AHTN 2017 đã được kết cấu lại, theo đó Poly (metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI) mới được chi tiết hóa thêm, dẫn đến gộp dòng từ một phần của “hợp chất dùng để đúc” và “loại khác”. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình là 58,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, chênh thuế trong VJ. Hiện tại trong các Hiệp định FTA khác ngoài VJEPA, thuế suất của mã hàng đang áp dụng 0%. Bộ Tài chính chọn phương án thống nhất với phương án tách thành 02 dòng 10 số đã xử lý trong VJ với mô tả và cam kết như 02 dòng gộp của AHTN 2012.
47. 3916.90.70
48. 3916.90.80
- Mã hàng 3916.90.70 và 3916.90.80 lần lượt là plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, và loại từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp. Phần nhóm 3916.90 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, chi tiết hóa thêm mặt hàng 3916.90.70 và 3916.90.80 dẫn đến gộp dòng từ một phần của “sợi monofilament” và “loại khác”. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 trung bình khoảng 8 triệu USD, nhập khẩu chính từ Nhật Bản, chênh thuế trong một số FTA. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số thống nhất với phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ, EAEU và AI với mô tả và cam kết như của 02 dòng gộp theo AHTN 2012.
49. 3920.30.99
- Mã hàng 3920.30.99 là loại không phải dạng tấm và phiến của loại khác, ngoài tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh, từ các polyme từ styren. Phần nhóm 3920.30 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, không chi tiết “loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy” và chi tiết thêm “dạng tấm và phiến, loại cứng” và “loại khác, dạng tấm và phiến”, dẫn đến mã 3920.30.99 được gộp từ dòng “loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy” và một phần của “loại khác”. Mã hàng này được nhập từ mã hàng 3920.30.10 (KNNK từ HK là 1,4 triệu USD, không cam kết về thuế) và mã hàng 3920.30.90 (KNNK từ HK là 31 nghìn USD, cam kết xóa bỏ thuế quan trong 3 năm). Do KNNK tập trung chủ yếu vào mã 3920.30.10 và có mức độ cam kết cao hơn, Bộ Tài chính chọn phương án áp dụng nguyên tắc chuyển đổi 3.3, theo đó thực hiện nhập dòng và áp dụng mức thuế suất theo dòng hàng theo AHTN 2012 (3920.30.10) chiếm tỉ trọng thương mại lớn. Hiện thuế suất đang áp dụng trong các Hiệp định FTA là 0%.
❖ Chương 40
50. 4011.70.00
- Mã hàng 4011.70.00 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp. Nhóm 4011 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, theo đó, loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp không được chi tiết hơn nữa, dẫn đến gộp dòng từ 04 mã AHTN 2012. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 3,8 triệu USD, có mức chênh thuế suất trong VC và EAEU. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số: mã 4011.70.11.10: - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít, mã 4011.70.11.20: - - Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự, mã 4011.70.11.90: - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc..
51. 4011.80.11
- Mã hàng 4011.80.11 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác, có kích thước vành không quá 61 cm. Phần nhóm 4011.80 theo AHTN 2017 được kết cấu lại theo kích thước vành. Mã 4011.80.11 theo AHTN 2017 được mở rộng thêm loại dùng cho xe cút kít, dẫn đến gộp dòng từ 03 mã AHTN 2012. Chênh thuế trong VC và EAEU. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 3,8 triệu USD, KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.80.11.10: - - - - Loại dùng cho xe cút kít, mã 4011.80.11.90: - - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.
52. 4011.80.21
- Mã hàng 4011.80.21 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác, có kích thước vành trên 61 cm. Phần nhóm 4011.80 theo AHTN 2017 được kết cấu lại theo kích thước vành, theo đó, mã 4011.80.21 theo AHTN 2017 được gộp từ 03 mã AHTN 2012. Chênh thuế trong VC, VJ, EAEU. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 5,9 triệu USD. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số: - mã 4011.80.21.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự; mã 4011.80.21.20: - - - Loại khác, dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, mã 4011.80.21.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 5 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.
53. 4011.90.10
- Mã hàng 4011.90.10 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe thuộc Chương 87, ngoài loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries), loại sử dụng cho phương tiện bay, loại dùng cho xe mô tô, loại dùng cho xe đạp, loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp và loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp. Mã này được gộp từ 02 mã AHTN 2012. Mặc dù KNNK thế giới không đáng kể, có chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 20% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.90.10.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự; mã 4011.90.10.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 5 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.
54. 4011.90.20
- Mã hàng 4011.90.20 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho máy thuộc nhóm 8429 hoặc 8430. Mã này được gộp từ 02 mã AHTN 2012. Mặc dù KNNK thế giới không đáng kể (dưới 1 triệu USD), có chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 12% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.90.20.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự, mã 4011.90.20.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA này để bảo lưu cam kết gốc.
❖ Chương 44
55. 4412.31.00
- Mã hàng 4412.31.00 là gỗ dán không làm từ tre, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm, với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới. Được gộp dòng từ 03 mã AHTN 2012: 4412.31.00 và 4412.32.00 (không cam kết về thuế), 4412.39.00 (xóa bỏ thuế suất trong 3 năm, từ 3% về 0% trong giai đoạn 2019 - 2022), kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình khoảng 15 triệu USD, nhập khẩu chính từ Hoa Kỳ và Trung Quốc, thuế suất MFN 5%. KNNK năm 2017 từ Hồng Kông đối với các mã trên không đáng kể. Do khó phân biệt các loại gỗ nhiệt đới, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng lấy thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 51
56. 5112.11.00
- Mã hàng 5112.11.00 là mặt hàng có mô tả “- - Trọng lượng không quá 200 g/m²” (thuộc Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ, có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên), được gộp từ 2 dòng HS 2012 là 5112.11.10 và 5112.11.90. Mặt hàng này hiện đang được nhập khẩu chính từ Hàn Quốc và Trung Quốc. Chênh thuế suất ở mức 8% và 12% năm 2019. Phương án xử lý đề xuất là tách dòng. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng như sau: mã 5112.11.00.10: - - - Đã được in kiểu batik truyền thống, mã 5112.11.00.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 58
57. 5803.00.90
- Mã hàng 5803.00.90 có mô tả - Loại khác (thuộc Vải dệt quấn, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06), được gộp từ hai dòng HS 2012 là 5803.00.91 và 5803.00.99. Mặt hàng này hiện đang được nhập khẩu chính từ Thái Lan và Đài Loan. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt khoảng 3 triệu USD, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 10% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án là gộp dòng lấy thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 72
58. 7211.90.12
- Mã hàng 7211.90.12 là các sản phẩm sắt thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa phủ, mạ hoặc trắng, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội), có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng, dạng đai và dải, có chiều rộng trên 400 mm. Mã hàng được gộp từ 2 dòng HS 2012 là 7211.90.90 và 7211.90.30. Do KNNK thế giới năm 2017 của mã hàng không lớn (khoảng 1 triệu USD trong năm 2017), nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 4% và 6% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng áp dụng mức thuế suất thấp hơn.
59. 7211.90.14
- Mã hàng 7211.90.14 là mặt hàng có mô tả là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90 được gộp từ hai mã 7211.90.10 (AHTN 2012) là Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm và 7211.90.30 (AHTN 2012) là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 không lớn (dưới 1 triệu USD trong năm 2017). Chênh thuế suất ở mức 4% và 6% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
60. 7211.90.91
- Mã hàng 7211.90.91 là mặt hàng có mô tả là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90 được gộp từ hai mã 7211.90.10 (AHTN 2012) là Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm và 7211.90.30 (AHTN 2012) là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90. Mặt hàng này được nhập khẩu chính từ Trung Quốc. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 không lớn (dưới 1 triệu USD trong năm 2017), nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 84
61. 8409.99.72
- Mã hàng 8409.99.72 là “Thân động cơ; hộp trục khuỷu”, được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8409.99.72 (Thân động cơ) và 8409.99.79 (các bộ phận khác), có chênh thuế đối với AJ ((B16, 20) và không cam kết). Kim ngạch thế giới năm 2017 đạt 2,8 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng theo mô tả của các mã AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
62. 8428.20.90
- Mã hàng 8428.20.90 là máy nâng và băng tải dùng khí nén, loại không sử dụng trong nông nghiệp. Tại phiên đàm phán AHTN lần thứ 8, các nước ASEAN đã thảo luận về dòng hàng “Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp” có ở 4 nơi là 8428.20, 8428.33, 8428.39 và 8428.90 trong AHTN 2012. Các nước ASEAN và chuyên gia tư vấn đều thấy rằng ở 3 phân nhóm trên (8428.20, 8428.33, 8428.39) đều không thể có mặt hàng này có các chức năng này được nên cả hội nghị nhất trí chỉ có mặt hàng này ở 8428.90. Mã này gộp từ 8428.20.90 và 8428.20.20. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt 2,9 triệu USD, không ghi nhận kim ngạch nhập khẩu mã hàng từ Hồng Kông trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất do mức thuế suất chênh lệch không lớn (3% và 0% năm 2019) và từ năm 2021 thuế suất của mã hàng chênh lệch giảm về mức 0%.
63. 8460.12.00
- Mã hàng 8460.12.00 là Máy mài phẳng, điều khiển số được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.11.00 và 8460.90.10. KNNK năm 2017 chủ yếu từ dòng 8460.11.00 (13,5 triệu USD), kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể cùng với đó là thuế suất chênh lệch ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 8460.11.00.
64. 8460.19.00
- Mã hàng 8460.19.00 là Máy mài phẳng, loại khác được gộp từ 4 mã AHTN 2012 là 8460.19.10, 8460.19.20, 8460.90.10 và 8460.90.20. KNNK năm 2017 của mã hàng 8460.19.00 (AHTN 2017) đến chủ yếu từ mã hàng 8460.19.10 (AHTN 2012) với giá trị 12,8 triệu USD. KNNK thế giới năm 2017 đạt 17,2 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể cùng với đó là thuế suất chênh lệch ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 8460.19.10.
65. 8460.22.00
66. 8460.23.00
67. 8460.24.00
- Mã hàng 8460.22.00, 8460.23.00 và 8460.24.00 tương ứng là Máy mài khác: Máy mài không tâm, loại điều khiển số; Máy mài trụ khác, loại điều khiển số và Loại khác, loại điều khiển số. Các mã hàng được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.21.00 và 8460.90.10. KNNK thế giới của từng mã hàng đạt khoảng 6 triệu USD năm 2017, kim ngạch nhập khẩu các mã hàng từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch về thuế suất ở mức 0% và 1% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn.
68. 8460.29.10
- Mã hàng 8460.29.10 là Máy mài khác, Loại khác, Hoạt động bằng điện được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.29.10 và 8460.90.10. KNNK năm 2017 của 2 mã hàng tương ứng là 15,5 triệu USD và 3,9 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu mã hàng từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch về thuế suất ở mức 0% và 2% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn do tới năm 2021 thuế suất dòng chênh lệch về 0% và thuế suất chênh lệch không lớn.
69. 8460.29.20
- Mã hàng 8460.29.20 là Máy mài khác, Loại khác, Không hoạt động bằng điện được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.29.20 và 8460.90.20. KNNK thế giới của mã hàng năm 2017 không đáng kể (dưới 1 triệu USD), không ghi nhận giá trị nhập khẩu từ Hồng Kông của mã hàng trong năm 2017. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 1% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn do tới năm 2021 thuế suất dòng chênh lệch về 0% và thuế suất chênh lệch không lớn.
❖ Chương 85
70. 8503.00.90
- Mã hàng 8503.00.90 là Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 (Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)) hoặc 85.02 (Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay), Loại khác được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8503.00.10 và 8503.00.90. KNNK năm 2017 từ thế giới của các mã hàng lần lượt là 59,2 triệu USD và 121,6 triệu USD. Chênh thuế suất ở mức 3% và 4% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng theo nguyên tắc 3.3 (lấy thuế của dòng có kim ngạch cao) để tối đa hóa lợi ích quốc gia.
71. 8528.42.00
72. 8528.52.00
73. 8528.62.00
- Mã hàng 8528.42.00 và 8528.52.00 là màn hình có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; mã hàng 8528.62.00 là máy chiếu có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71. Đây là trường hợp gộp dòng từ các mã AHTN 2012 khác cam kết thuế trong hầu hết các FTA. Ý kiến trước đây của Tổng cục Hải quan cho rằng (theo công văn số 342/TXNK-PL ngày 31/8/2017), việc tách dòng theo tiêu chí: loại chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71 là rất khó khăn và các mã hàng 8528.42.00, 8528.52.00, 8528.62.00 đang được Vụ Chính sách Thuế đề xuất mức thuế MFN 0%. Bộ Tài chính áp dụng phương án nhập dòng và lựa chọn thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
74. 8542.31.00
75. 8542.32.00
76. 8542.33.00
77. 8542.39.00
- Nhóm 8542: Theo HS2017, nhóm 8542 mở rộng phạm vi để bao gồm Mạch điện tử tích hợp nhiều thành phần theo Chú giải 9 (b) (iv) mới của Chương 85. Do vậy, nhóm này được gộp từ khoảng trên 20 nhóm khác từ các chương 84, 85, 90, 93 và 95 có chênh thuế như sau: Mã hàng 8542.31.00 là đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác (gộp từ 118 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.32.00 là mặt hàng bộ nhớ (gộp từ 86 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.33.00 là mạch khuếch đại, (gộp từ 35 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.39.00 là mạch điện tử tích hợp/loại khác, (gộp từ 102 mã AHTN 2012). Các mã AHTN 2012 được gộp này thuộc có thuế suất cơ sở và danh mục cam kết xóa bỏ ngay hoặc theo năm, danh mục nhạy cảm và danh mục loại trừ. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
78. 9608.30.90
- Mã hàng 9608.30.90 là bút máy ngòi ống và các loại bút khác, được gộp bởi 02 mã HS 2012: 9608.30.10 (bút vẽ mực Ấn Độ, thuế suất 2019 20%, KNNK không đáng kể) và 9608.30.90 (Loại khác, thuế suất không cam kết, KNNK 2017 đạt khoảng 770 ngàn USD). Do kim ngạch chủ yếu xuất hiện ở dòng thuế cao 9608.30.90, vì vậy cần lấy thuế theo cam kết của mã 9608.30.90. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng theo nguyên tắc 3.3 (lấy thuế của dòng có kim ngạch cao) để tối đa hóa lợi ích quốc gia. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
❖ Chương 96
79. 9620.00.10
80. 9620.00.20
81. 9620.00.30
82. 9620.00.40
83. 9620.00.90
- Các mã hàng 9620.00.10, 9620.00.20, 9620.00.30, 9620.00.40, 9620.00.90 là chân để loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự bằng các chất liệu tương ứng là: plastic; carbon và graphit; sắt và thép; nhôm; chất liệu khác. Gộp bởi 10 mã AHTN 2012, và là dòng chân để dùng chung cho cả camera, máy ảnh, điện thoại, không phân biệt. Vì vậy, Bộ Tài chính chọn phương án không tách ở cấp độ 10 số để đơn giản biểu thuế và áp dụng mức thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.
Báo cáo đánh giá tác động của nghị định ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện cam kết của việt nam trong hiệp định thương mại tự do asean – hồng kông
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA NGHỊ ĐỊNH BAN HÀNH BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN CAM KẾT CỦA VIỆT NAM TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN – HỒNG KÔNG
(Kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)
I. ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ
Theo đánh giá của Bộ Tài chính, Dự thảo Nghị định đã đảm bảo được các yêu cầu sau:
- Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, tính hợp hiến, hợp pháp: Nội dung dự thảo Nghị định phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, trong đó có chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng. Việc triển khai xây dựng dự thảo Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định AHKFTA là nhằm thúc đẩy phát triển hoạt động thương mại, đầu tư và sản xuất giữa Việt Nam và Hồng Kông.
Nội dung dự thảo Nghị định phù hợp với quy định của Hiến pháp năm 2013 và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016, Luật Hải quan năm 2014.
- Đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống pháp luật: Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định AHKFTA giai đoạn 2019 - 2022 đã được rà soát, đảm bảo tương thích, đồng bộ với các Luật, Nghị định liên quan như Luật Thương mại, Luật Đầu tư, Luật Quản lý thuế, Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Luật Thương mại.
- Đảm bảo tính tương thích với các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Các nội dung của dự thảo Nghị định đã bảo đảm phù hợp với Hiệp định AHKFTA và các điều ước quốc tế liên quan mà Việt Nam là thành viên.
II. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động chung về kinh tế, thương mại:
Theo nghiên cứu của Ban Thư ký ASEAN, với cơ cấu kinh tế đặc trưng của Hồng Kông có tỷ trọng cao của các ngành dịch vụ (chiếm 95% GDP), cơ sở hạ tầng phát triển, hiện đại, nền hành chính tiên tiến, nhân lực chất lượng cao cùng với sự hiện diện của các tập đoàn đa quốc gia hàng đầu trong các lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm, vận tải biển, hàng không v.v, Hiệp định AHKFTA sẽ góp phần giảm thiểu các rào cản, khuyến khích thương mại và đầu tư, do đó, sẽ giúp đa số các nước ASEAN (trừ Lào) tăng GDP. Vì vậy, hợp tác với Hồng Kông trong khuôn khổ AHKFTA có thể đem lại những hiệu ứng tích cực cho phát triển kinh tế của Việt Nam, hỗ trợ thực hiện chiến lược chuyển dịch cơ cấu kinh tế và mục tiêu công nghiệp hóa hiện đại hóa của Việt Nam.
Đến nay, xuất khẩu nông sản của Việt Nam sang Hồng Kông chưa cao, chủ yếu là hàng thủy sản, một số loại rau quả và gạo. Dự kiến, việc thực thi trong khuôn khổ AHKFTA sẽ thúc đẩy hơn nữa xuất khẩu nông, thủy sản và thực phẩm chế biến từ Việt Nam sang thị trường Hồng Kông trong thời gian tới. Về nhập khẩu, việc cắt giảm thuế theo Hiệp định AHKFTA góp phần đa dạng hóa nguồn hàng nhập khẩu.
Hiệp định AHKFTA cũng giúp tăng cường cơ hội thu hút đầu tư từ Hồng Kông vào Việt Nam cũng như cơ hội tiếp cận thị trường quốc tế cho hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam.
2. Tác động đối với thu ngân sách nhà nước
a) Về diện mặt hàng nhập khẩu từ Hồng Kông:
Về tổng thể, sau khi thực hiện chuyển đổi từ Danh mục AHTN 2012 sang AHTN 2017 Việt Nam dành cho Hồng Kông mức mở cửa thị trường hàng hóa chiếm khoảng 72% số dòng thuế. Thống kê cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam trong Hiệp định AHKFTA theo Danh mục AHTN 2017 cụ thể như sau:
Bảng 1: Cam kết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam tại Hiệp định AHKFTA
| Nhóm cam kết | Số dòng | %/ tổng dòng | KNNK Hồng Kông năm 2017 (triệu USD) | %/ tổng KNNK 2017 | KNNK Hồng Kông năm 2018 (triệu USD) | %/ tổng KNNK 2018 |
| Xóa bỏ thuế quan sau 3 năm (NT1) | 5160 | 47,5% | 570,7 | 34,4% | 516,2 | 33,6% |
| Xóa bỏ thuế quan sau 10 năm (NT2) | 2658 | 24,5% | 88 | 5,3% | 96,1 | 6,3% |
| Nhạy cảm (SL) | 457 | 4,2% | 37 | 2,3% | 29,4 | 2% |
| Nhạy cảm cao (HSL) | 536 | 4,94% | 9 | 0,5% | 8,8 | 0,6% |
| Không cam kết (EL) | 2045 | 16,71% | 955,2 | 57,5% | 886,2 | 57,7% |
| Tổng | 10856 | 100% | 1660 | 100% | 1537 | 100% |
Về kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Hồng Kông: thống kê hải quan cho thấy: trong năm 2017 giá trị nhập khẩu tăng 11% so với cùng kỳ năm 2016, từ khoảng 1,495 tỷ USD lên 1,660 tỷ USD. Năm 2018, nhập khẩu từ Hồng Kông đạt 1,537 triệu USD. Nhìn chung, KNNK từ Hồng Kông chiếm tỷ trọng rất thấp trong tổng nhập khẩu từ thế giới (khoảng 1%).
Diện mặt hàng nhập khẩu chính từ Hồng Kông (có giá trị từ 20 triệu USD trở lên): Trong cơ cấu nhập khẩu năm 2017, nhập khẩu từ thị trường Hồng Kông tập trung vào các nhóm hàng Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày
(khoảng 400 triệu USD); Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; phế liệu sắt thép; điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện và hàng hóa khác (số liệu tham khảo tại Bảng 2).
Bảng 2: Các nhóm hàng nhập khẩu chính từ thị trường Hồng Kông
| Nhóm mặt hàng | Giá trị nhập khẩu năm 2016 (triệu USD) | Giá trị nhập khẩu năm 2017 (triệu USD) | Giá trị nhập khẩu năm 2018 (triệu USD) |
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng | 306,2 | 275,5 | 180,6 |
| Vải các loại | 227,3 | 242,3 | 23,14 |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 207,9 | 215,1 | 369,7 |
| Phế liệu sắt thép | 118,2 | 201,3 | 192,3 |
| Điện thoại các loại và linh kiện | 165,8 | 193,2 | 89,2 |
| Hàng hóa khác | 137,6 | 173,3 | 114,2 |
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 93,4 | 155,8 | 294,2 |
| Sản phẩm từ giấy | 47,5 | 46,6 | 42,5 |
| Đá quý, kim loại quý và sản phẩm | 51,8 | 43,7 | 64 |
| Tổng | 1.355,7 | 1.632,8 | 1.369,8 |
b) Về thu ngân sách nhà nước:
Trong giai đoạn từ năm 2019 đến năm 2022, mức thuế suất trung bình tại Hiệp định AHKFTA giảm từ 6,97% năm 2019 xuống 4,98% năm 2022. Mức thay đổi thuế suất trung bình lớn nhất diễn ra trong năm 2021 với mức giảm từ 6,52% năm 2020 xuống 4,98% trong năm 2021 - 2022
Bảng 6: Mức giảm thuế suất nhập khẩu
| MFN 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | |
| Thuế suất trung bình | 12,06 | 6,97 | 6,52 | 4,98 | 4,98 |
Do giá trị nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể, chỉ chiếm khoảng 1% tổng nhập khẩu từ thế giới qua các năm nên nhìn chung việc thực hiện cắt giảm thuế trong khuôn khổ AHKFTA sẽ không tác động nhiều đến thu ngân sách nhà nước.
Giả định KNNK và tỷ lệ sử dụng Form C/O năm 2019 và các năm giai đoạn 2020 - 2022 tăng 20% so với KNNK của năm trước đó. Theo đó, mức cắt giảm thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam trong Hiệp định AHKFTA sẽ dẫn đến giảm số thu từ hoạt động nhập khẩu nhưng bù lại sẽ giúp tăng trưởng KNNK. Nếu mức tăng trưởng KNNK từ Hồng Kông và tỷ lệ sử dụng Form C/O thống kê thực tế theo từng năm tăng đủ để bù đắp mức giảm số thu từ hoạt động nhập khẩu theo đối tác nêu trên thì dự kiến sẽ dẫn đến tăng thu từ hoạt động nhập khẩu.
Giả định mức tận dụng ưu đãi form C/O từ Hiệp định ASEAN - Hồng Kông đạt tỷ lệ 35%, là mức tận dụng ưu đãi trung bình tại các Hiệp định thương mại tự do năm 2017 và 2018. KNNK tăng 20% do giảm thuế thì dự kiến thu ngân sách nhà nước không bị tác động hoặc có thể tăng nhẹ. Theo đó, dự kiến thu thuế nhập khẩu 6 tháng cuối năm 2019 sẽ đạt 506,2 tỷ đồng, năm 2020 đạt 1.136 tỷ đồng, năm 2021 đạt 1.042 tỷ đồng và tăng dần trong các năm tiếp theo. Tới năm 2022, dự thu thuế nhập khẩu tăng 114 tỷ đồng (tương ứng mức tăng 10% so với năm 2020) lên mức 1.250 tỷ đồng.
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃ ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỀ THỰC HIỆN
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN-HỒNG KÔNG GIAI ĐOẠN 2019-2022
(Ban hành kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05/01/2020 của Chính phủ)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| Chương 1 | |||||
| Động vật sống | |||||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | ||||
| - Ngựa: | |||||
| 0101.21.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.29.00 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0101.30 | - Lừa: | ||||
| 0101.30.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | ||||
| - Gia súc: | |||||
| 0102.21.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29 | -- Loại khác: | ||||
| --- Gia súc đực: | |||||
| 0102.29.11 | --- Bò thiến | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0102.29.19 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0102.29.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Trâu: | |||||
| 0102.31.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.39.00 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0102.90 | - Loại khác: | ||||
| 0102.90.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 01.03 | Lợn sống. | ||||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 0103.91.00 | -- Trọng lượng dưới 50 kg | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0103.92.00 | -- Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 01.04 | Cừu, dê sống. | ||||
| 0104.10 | - Cừu: | ||||
| 0104.10.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.10.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0104.20 | - Đề: | ||||
| 0104.20.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | ||||
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | |||||
| 0105.11 | -- Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.11.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.11.90 | --- Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0105.12 | -- Gà tây: | ||||
| 0105.12.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0105.13 | -- Vịt, ngan: | ||||
| 0105.13.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0105.14 | -- Ngỗng: | ||||
| 0105.14.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0105.15 | -- Gà lôi: | ||||
| 0105.15.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 0105.94 | -- Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0105.94.10 | --- Để nhân giống, trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| --- Gà chọi: | |||||
| 0105.94.41 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0105.94.49 | --- Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0105.94.91 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0105.94.99 | --- Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0105.99 | -- Loại khác: | ||||
| 0105.99.10 | --- Vịt, ngan để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.20 | --- Vịt, ngan loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0105.99.30 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.40 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 01.06 | Động vật sống khác. | ||||
| - Động vật có vú: | |||||
| 0106.11.00 | -- Bộ động vật linh trưởng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Các loại chim: | |||||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Côn trùng: | |||||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Chương 2 | |||||
| Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | |||||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0201.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | ||||
| 0202.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0203.11.00 | - - Thịt cá con và nửa con | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0203.19.00 | - - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - Đông lạnh: | |||||
| 0203.21.00 | - - Thịt cá con và nửa con | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0203.29.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 2 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 5 | 2 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |||||
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 6 | 6 | 5 | 5 |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi | 6 | 6 | 5 | 5 |
| 0206.22.00 | - - Gan | 6 | 6 | 5 | 5 |
| 0206.29.00 | - - Loại khác | 6 | 6 | 5 | 5 |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 6 | 6 | 5 | 5 |
| - Của lợn, đông lạnh: | |||||
| 0206.41.00 | - - Gan | 6 | 6 | 5 | 5 |
| 0206.49.00 | - - Loại khác | 6 | 6 | 5 | 5 |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | * |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | * |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - Của gà tây: | |||||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | * | * | * | * |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | * |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||
| 0207.27.10 | - - - Gan | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - Của vịt, ngan: | |||||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Của ngỗng: | |||||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | * | * | * | * |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | * | * | * | * |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10 | 5 | 0 | 0 |
| 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0207.60.00 | - Của gà lôi | * | * | * | * |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 7 | 3 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0208.90 | - Loại khác: | ||||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | ||||
| 0209.10.00 | - Của lợn | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0209.90.00 | - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | ||||
| - Thịt lợn: | |||||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0210.19 | - - Loại khác: | ||||
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||||
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||
| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0210.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0210.99.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Chương 3 | |||||
| Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | |||||
| 03.01 | Cá sống. | ||||
| - Cá cảnh: | |||||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||||
| - - - Cá bột: | |||||
| 0301.11.11 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0301.11.19 | - - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.96 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.19 | - - Loại khác: | ||||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0301.19.91 | - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.19.92 | - - - - Cá bàng chải vân sóng (Cheilinus undulatus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.19.99 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá sống khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) * | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||||
| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | |||||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - - - Cá bột loại khác: | |||||
| 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - - - Cá biển khác: | |||||
| 0301.99.51 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.52 | - - - - Cá mú | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.99.59 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | ||||
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.82.00 | - - Cá đuôi (Rajidae) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Cá biển: | |||||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0302.89.14 | - - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, dầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 03.03 | Cá, đồng lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | ||||
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 15 | 15 | 11 | 11 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | ||||
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.49.00 | - - Loại khác | 15 | 15 | 15 | 15 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis sativa), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | ||||
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | 10 | 10 | 8 | 8 |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) | 10 | 10 | 8 | 8 |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.59 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 11 | 11 | 8 | 8 |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.89 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Cá biển: | |||||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mỗi hoa (Trachinocephalus myops) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) * | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| --- Loại khác: | |||||
| 0303.89.22 | --- Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.89.26 | --- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.89.27 | --- Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.89.28 | --- Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0303.89.29 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||||
| 0303.91.00 | -- Gan, sẹ và bọc trứng cá | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0303.92.00 | -- Vây cá mập | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0303.99.00 | -- Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||||
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||||
| 0304.31.00 | -- Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.32.00 | -- Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.33.00 | -- Cá chêm (Lates niloticus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.39.00 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | |||||
| 0304.41.00 | -- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.42.00 | -- Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.63.00 | - - Cá chêm (Lates niloticus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | |||||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | |||||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.89.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Loại khác, đông lạnh: | |||||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0304.99.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||||
| 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | |||||
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.39 | - - Loại khác: | ||||
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.39.20 | - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||||
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.49.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | |||||
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.59 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Cá biển: | |||||
| 0305.59.21 | - - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||||
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.69 | - - Loại khác: | ||||
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | |||||
| 0305.71.00 | - - Vây cá mập | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | ||||
| - - - Bong bóng cá: | |||||
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0305.79 | - - Loại khác: | ||||
| 0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0305.79.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||||
| - Đông lạnh: | |||||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||||
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | * | * | * | * |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||||
| 0306.12.10 | - - - Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | ||||
| 0306.14.10 | - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0306.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0306.17.11 | --- Đã bỏ đầu | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0306.17.19 | --- Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||||
| 0306.17.21 | --- Đã bỏ đầu, còn đuôi | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0306.17.22 | --- Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0306.17.29 | --- Loại khác | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0306.17.30 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| 0306.17.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.19.00 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0306.31 | -- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||||
| 0306.31.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.31.20 | --- Loại khác, sống | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.31.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.32 | -- Tôm hùm (Homarus spp.): | ||||
| 0306.32.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.32.20 | --- Loại khác, sống | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.32.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.33.00 | -- Cua, ghẹ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.34.00 | -- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.35 | -- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | ||||
| 0306.35.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.35.20 | --- Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.35.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36 | -- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | ||||
| --- Để nhân giống: | |||||
| 0306.36.11 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.12 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.13 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.19 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| --- Loại khác, sống: | |||||
| 0306.36.21 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.36.22 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.36.23 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.29 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| --- Tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0306.36.31 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.36.32 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 10 | 10 | 7 | 7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0306.36.33 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.39 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.39 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||||
| 0306.39.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.39.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.39.30 | --- Bột thô, bột mịn và viên | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Loại khác: | |||||
| 0306.91 | -- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.91.21 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.91.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0306.91.31 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.91.39 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.92 | -- Tôm hùm (Homarus spp.): | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.92.21 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.92.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0306.92.31 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.92.39 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.93 | -- Cua, ghẹ: | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.93.21 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.93.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.93.30 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.94 | -- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.94.21 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.94.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0306.94.31 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.94.39 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.95 | -- Tôm shrimps và tôm prawn: | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.95.21 | --- Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.95.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.95.30 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%)^{1} | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0306.99 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 0306.99.21 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.99.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0306.99.31 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0306.99.39 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||||
| - Hầu: | |||||
| 0307.11 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.11.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.11.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.12.00 | -- Đông lạnh | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0307.19 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.19.20 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.19.30 | --- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: | |||||
| 0307.21 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.21.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.21.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.22.00 | -- Đông lạnh | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0307.29 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.29.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0307.29.40 | --- Hun khói | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | |||||
| 0307.31 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.31.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.31.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.32.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.39 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.39.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.39.40 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Mực nang và mực ống: | |||||
| 0307.42 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| --- Sống: | |||||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.42.19 | --- Loại khác | 2 | 2 | 2 | 2 |
| --- Tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.42.29 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.43 | -- Đông lạnh: | ||||
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.43.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.49 | -- Loại khác: | ||||
| --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | |||||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.49.29 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.49.30 | --- Hun khói: | ||||
| 0307.49.30.10 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0307.49.30.90 | --- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | |||||
| 0307.51 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.51.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.51.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.52.00 | -- Đông lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0307.59 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.59.20 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.59.30 | --- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | ||||
| 0307.60.10 | -- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%)^{*} | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0307.60.20 | -- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.60.40 | -- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0307.60.50 | -- Hun khói | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiattellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | |||||
| 0307.71 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.71.10 | --- Sống | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0307.71.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.72.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.79 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.79.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.79.40 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| - Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | |||||
| 0307.81 | -- Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.81.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.81.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.82 | -- Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.82.10 | --- Sống | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0307.82.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.83.00 | -- Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.84.00 | -- Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.87 | -- Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | ||||
| 0307.87.10 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.87.20 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.88 | -- Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | ||||
| 0307.88.10 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.88.20 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||||
| 0307.91 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0307.91.10 | --- Sống | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0307.91.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.92.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.99 | -- Loại khác: | ||||
| 0307.99.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.99.40 | --- Hun khói | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0307.99.50 | --- Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | |||||
| 0308.11 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0308.11.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.11.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.12.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.19 | -- Loại khác: | ||||
| 0308.19.20 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0308.19.30 | --- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | |||||
| 0308.21 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||
| 0308.21.10 | --- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.21.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.22.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.29 | -- Loại khác: | ||||
| 0308.29.20 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0308.29.30 | --- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | ||||
| 0308.30.10 | -- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.20 | -- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.30 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.40 | -- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0308.30.50 | -- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0308.90 | - Loại khác: | ||||
| 0308.90.10 | -- Sống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.20 | -- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.30 | -- Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.40 | -- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0308.90.50 | -- Hun khói | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0308.90.90 | -- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| Chương 4 | |||||
| Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||||
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | ||||
| 0401.10.10 | -- Dạng lỏng | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.10.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | ||||
| 0401.20.10 | -- Dạng lỏng | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.20.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | ||||
| 0401.40.10 | -- Sữa dạng lỏng | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.40.20 | -- Sữa dạng đông lạnh | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.40.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | ||||
| 0401.50.10 | -- Dạng lỏng | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0401.50.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||||
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | ||||
| -- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||||
| 0402.10.41 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0402.10.42 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0402.10.49 | --- Loại khác | 2 | 2 | 2 | 2 |
| -- Loại khác: | |||||
| 0402.10.91 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0402.10.92 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0402.10.99 | --- Loại khác | 4 | 4 | 3 | 3 |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | |||||
| 0402.21 | -- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0402.21.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0402.21.30 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0402.21.90 | - - - Loại khác | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0402.29 | - - Loại khác: | ||||
| 0402.29.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0402.29.30 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0402.29.90 | - - - Loại khác | 4 | 4 | 3 | 3 |
| - Loại khác: | |||||
| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0402.99.00 | - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | ||||
| 0403.10 | - Sữa chua: | ||||
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | |||||
| 0403.10.21 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 0403.10.29 | - - - Loại khác | 7 | 7 | 7 | 7 |
| - - Loại khác: | |||||
| 0403.10.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 0403.10.99 | - - - Loại khác | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 0403.90 | - Loại khác: | ||||
| 0403.90.10 | - - Buttermilk | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 0403.90.90 | - - Loại khác | 7 | 7 | 7 | 7 |
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||||
| 0404.10.10 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0404.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | ||||
| 0405.10.00 | - Bơ | 10 | 10 | 8 | 8 |
| 0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0405.90 | - Loại khác: | ||||
| 0405.90.10 | -- Chất béo khan của bơ | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0405.90.20 | -- Dầu bơ (butteroil) | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 0405.90.30 | -- Ghee | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0405.90.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 04.06 | Pho mát và curd. | ||||
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | ||||
| 0406.10.10 | -- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0406.10.20 | -- Curd | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | ||||
| 0406.20.10 | -- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0406.20.90 | -- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0406.90.00 | - Pho mát loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | ||||
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | |||||
| 0407.11 | -- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 0407.11.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.11.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19 | -- Loại khác: | ||||
| --- Của vịt, ngan: | |||||
| 0407.19.11 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19.19 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| --- Loại khác: | |||||
| 0407.19.91 | --- Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19.99 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trứng sống khác: | |||||
| 0407.21.00 | -- Của gà thuộc loài Gallus domesticus | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0407.29 | - - Loại khác: | ||||
| 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | * | * | * | * |
| 0407.29.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 0407.90 | - Loại khác: | ||||
| 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | * | * | * | * |
| 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | * | * | * | * |
| 0407.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||||
| - Lòng đỏ trứng: | |||||
| 0408.11.00 | - - Đã làm khô | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0408.19.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Loại khác: | |||||
| 0408.91.00 | - - Đã làm khô | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0408.99.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 04.10 | Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| 0410.00.10 | - Tổ yến | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0410.00.90 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Chương 5 | |||||
| Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | |||||
| 0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người. | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. | ||||
| 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0502.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. | ||||
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | ||||
| 0505.10.10 | -- Lông vũ của vịt, ngan | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0505.10.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0505.90 | - Loại khác: | ||||
| 0505.90.10 | -- Lông vũ của vịt, ngan | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0505.90.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | ||||
| 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | ||||
| 0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 0507.90 | - Loại khác: | ||||
| 0507.90.20 | -- Mai động vật họ rùa | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0507.90.90 | -- Loại khác | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0508.00.90 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0510.00.00 | Long diện hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, dã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. | ||||
| 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | ||||
| 0511.91.10 | - - - Sẹ và bọc trứng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0511.91.30 | - - - Da cá | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0511.91.90 | - - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0511.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.20 | - - - Trứng tằm | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.30 | - - - Bọt biển thiên nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 6 | |||||
| Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | |||||
| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. | ||||
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | ||||
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0601.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. | ||||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | ||||
| 0602.10.10 | - - Cửa cây phong lan | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.10.20 | - - Cửa cây cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90 | - Loại khác: | ||||
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | ||||
| - Tươi: | |||||
| 0603.11.00 | - - Hoa hồng | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.13.00 | - - Phong lan | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúc | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.19.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0603.90.00 | - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | ||||
| 0604.20 | - Tươi: | ||||
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0604.20.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0604.90 | - Loại khác: | ||||
| 0604.90.10 | -- Rêu và địa y | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0604.90.90 | -- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Chương 7 | |||||
| Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | |||||
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0701.10.00 | - Để làm giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0701.90 | - Loại khác: | ||||
| 0701.90.10 | -- Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0701.90.90 | -- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | ||||
| -- Hành tây: | |||||
| 0703.10.11 | --- Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.10.19 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| -- Hành, hẹ: | |||||
| 0703.10.21 | --- Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.10.29 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0703.20 | - Tỏi: | ||||
| 0703.20.10 | -- Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.20.90 | -- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | ||||
| 0703.90.10 | -- Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.90.90 | -- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0704.10 | - Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli): | ||||
| 0704.10.10 | -- Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0704.10.20 | -- Súp lơ xanh (headed broccoli) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0704.90 | - Loại khác: | ||||
| 0704.90.10 | -- Bắp cải cuộn (cuộn tròn) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0704.90.20 | -- Cải bẹ xanh (Chinese mustard) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0704.90.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| - Rau diếp, xà lách: | |||||
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0705.19.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Rau diếp xoăn: | |||||
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0705.29.00 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải rì (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | ||||
| 0706.10.10 | - - Cà rốt | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0706.10.20 | - - Củ cải | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0706.90.00 | - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột rì, tươi hoặc ướp lạnh. | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0708.20.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. | ||||
| 0709.20.00 | - Măng tây | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0709.30.00 | - Cà tím | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||||
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0709.59 | - - Loại khác: | ||||
| 0709.59.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0709.59.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.60.90 | - - Loại khác | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Loại khác: | |||||
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.92.00 | - - Ô liu | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | 9 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.99 | - - Loại khác: | ||||
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 0709.99.90 | - - - Loại khác | 8 | 4 | 0 | 0 |
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. | ||||
| 0710.10.00 | - Khoai tây | 8 | 8 | 6 | 6 |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |||||
| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0710.29.00 | - - Loại khác | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0710.80.00 | - Rau khác | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | 14 | 14 | 10 | 10 |
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | ||||
| 0711.20 | - Ôliu: | ||||
| 0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0711.20.90 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | ||||
| 0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.40.90 | - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | ||||
| 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.51.90 | - - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.59 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.59.90 | - - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0711.90.90 | - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. | ||||
| 0712.20.00 | - Hành tây | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): | |||||
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.33.00 | - - Nấm nhầy (Tremella spp.) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.39 | - - Loại khác: | ||||
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.39.20 | - - - Nấm hương (dong-gu) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.39.90 | - - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 0712.90.10 | - - Tỏi | 18 | 18 | 14 | 14 |
| 0712.90.90 | - - Loại khác | 18 | 18 | 14 | 14 |
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | ||||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | ||||
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.10.90 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | ||||
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.20.90 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | ||||
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.31.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | ||||
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.32.90 | - - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | ||||
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.33.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | ||||
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.34.90 | - - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | ||||
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.35.90 | - - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0713.39 | - - Loại khác: | ||||
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.39.90 | - - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | ||||
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.40.90 | - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | ||||
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.50.90 | - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | ||||
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0713.60.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0713.90 | - Loại khác: | ||||
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.90.90 | - - Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. | ||||
| 0714.10 | - Sắn: | ||||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |||||
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.20 | - Khoai lang: | ||||
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.20.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | ||||
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.30.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.40 | - Khoai sọ (Colacasia spp.): | ||||
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.40.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.): | ||||
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.50.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Lõi cây cọ sago: | |||||
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.90.19 | - - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0714.90.99 | - - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| Chương 8 | |||||
| Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa | |||||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | ||||
| - Dừa: | |||||
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0801.19 | - - Loại khác: | ||||
| 0801.19.10 | - - - Dừa non | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0801.19.90 | - - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |||||
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Hạt điều: | |||||
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | ||||
| - Quả hạnh nhân: | |||||
| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0802.12.00 | - - Đã bóc vỏ | 8 | 8 | 6 | 6 |
| - Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.): | |||||
| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Quả óc chó: | |||||
| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 30 | 30 | 30 | 30 |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | |||||
| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | |||||
| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | |||||
| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0802.80.00 | - Quả cau | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0802.90.00 | - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. | ||||
| 0803.10.00 | - Chuối lá | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0803.90 | - Loại khác: | ||||
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0803.90.90 | - - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. | ||||
| 0804.10.00 | - Quả chà là | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0804.20.00 | - Quả sung, vả | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0804.30.00 | - Quả dứa | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0804.40.00 | - Quả bơ | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | ||||
| 0804.50.10 | - - Quả ổi | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0804.50.20 | - - Quả xoài | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. | ||||
| 0805.10 | - Quả cam: | ||||
| 0805.10.10 | -- Tươi | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0805.10.20 | -- Khô | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | |||||
| 0805.21.00 | -- Quả quýt các loại (kể cả quất) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0805.22.00 | -- Cam nhỏ (Clementines) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0805.29.00 | -- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0805.40.00 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | * | * | * | * |
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | ||||
| 0805.50.10 | -- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0805.50.20 | -- Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0805.90.00 | - Loại khác | * | * | * | * |
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | ||||
| 0806.10.00 | - Tươi | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0806.20.00 | - Khô | 10 | 10 | 8 | 8 |
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | ||||
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | |||||
| 0807.11.00 | -- Quả dưa hấu | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0807.19.00 | -- Loại khác | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0807.20.00 | - Quả đu đủ | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. | ||||
| 0808.10.00 | - Quả táo (apples) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0808.30.00 | - Quả lê | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 0808.40.00 | - Quả mộc qua | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | ||||
| 0809.10.00 | - Quả mơ | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Quả anh đào: | |||||
| 0809.21.00 | -- Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 0809.29.00 | -- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | ||||
| 0809.40.10 | - - Quả mận | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0809.40.20 | - - Quả mận gai | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 08.10 | Quả khác, tươi. | ||||
| 0810.10.00 | - Quả dâu tây | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0810.50.00 | - Quả kiwi | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0810.70.00 | - Quả hồng vàng | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90 | - Loại khác: | ||||
| 0810.90.10 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.20 | - - Quả vải | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.60 | - - Quả me | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.70 | - - Quả khế | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - - Loại khác: | |||||
| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả ciku) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả măng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sầu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 0810.90.99 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||||
| 0811.10.00 | - Quả dâu tây | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0811.90.00 | - Loại khác | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | ||||
| 0812.10.00 | - Quả anh đào | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0812.90 | - Quả khác: | ||||
| 0812.90.10 | -- Quả dầu tây | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0812.90.90 | -- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này. | ||||
| 0813.10.00 | - Quả mơ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0813.30.00 | - Quả táo (apples) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.40 | - Quả khác: | ||||
| 0813.40.10 | -- Quả nhãn | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0813.40.20 | -- Quả me | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0813.40.90 | -- Quả khác | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | ||||
| 0813.50.10 | -- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.50.20 | -- Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.50.30 | -- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.50.40 | -- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0813.50.90 | -- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | 8 | 8 | 6 | 6 |
| Chương 9 | |||||
| Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | |||||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Cà phê, chưa rang: | |||||
| 0901.11 | -- Chưa khử chất caffeine: | ||||
| 0901.11.10 | --- Arabica WIB hoặc Robusta OIB | * | * | * | * |
| 0901.11.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 0901.12 | -- Đã khử chất caffeine: | ||||
| 0901.12.10 | --- Arabica WIB hoặc Robusta OIB | * | * | * | * |
| 0901.12.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| - Cà phê, đã rang: | |||||
| 0901.21 | -- Chưa khử chất caffeine: | ||||
| 0901.21.10 | --- Chưa xay | * | * | * | * |
| 0901.21.20 | --- Đã xay | * | * | * | * |
| 0901.22 | -- Đã khử chất caffeine: | ||||
| 0901.22.10 | --- Chưa xay | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0901.22.20 | --- Đã xay | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0901.90 | - Loại khác: | ||||
| 0901.90.10 | -- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 0901.90.20 | -- Các chất thay thế có chứa cà phê | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | ||||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | ||||
| 0902.10.10 | -- Lá chè | * | * | * | * |
| 0902.10.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | ||||
| 0902.20.10 | -- Lá chè | * | * | * | * |
| 0902.20.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | ||||
| 0902.30.10 | -- Lá chè | * | * | * | * |
| 0902.30.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | ||||
| 0902.40.10 | -- Lá chè | * | * | * | * |
| 0902.40.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté). | * | * | * | * |
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chỉ Piper; quả ớt thuộc chỉ Capsicum hoặc chỉ Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | ||||
| - Hạt tiêu: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 0904.11 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||
| 0904.11.10 | --- Trắng | * | * | * | * |
| 0904.11.20 | --- Đen | * | * | * | * |
| 0904.11.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 0904.12 | -- Đã xay hoặc nghiền: | ||||
| 0904.12.10 | --- Trắng | * | * | * | * |
| 0904.12.20 | --- Đen | * | * | * | * |
| 0904.12.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||||
| 0904.21 | -- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||
| 0904.21.10 | --- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0904.21.90 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0904.22 | -- Đã xay hoặc nghiền: | ||||
| 0904.22.10 | --- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0904.22.90 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 09.05 | Vani. | ||||
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 09.06 | Quế và hoa quế. | ||||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||||
| 0906.11.00 | -- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0906.19.00 | -- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành). | ||||
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. | ||||
| - Hạt nhục đậu khấu: | |||||
| 0908.11.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0908.12.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |||||
| 0908.21.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0908.22.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| - Bạch đậu khấu: | |||||
| 0908.31.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 0908.32.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). | ||||
| - Hạt của cây rau mùi: | |||||
| 0909.21.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.22.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | |||||
| 0909.31.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.32.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |||||
| 0909.61 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||
| 0909.61.10 | --- Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.61.20 | --- Của hoa hồi badian (đại hồi) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.61.30 | --- Của cây ca-rum (caraway) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.61.90 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.62 | -- Đã xay hoặc nghiền: | ||||
| 0909.62.10 | --- Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.62.20 | --- Của hoa hồi badian (đại hồi) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.62.30 | --- Của cây ca-rum (caraway) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0909.62.90 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. | ||||
| - Gừng: | |||||
| 0910.11.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.12.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Gia vị khác: | |||||
| 0910.91 | -- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | ||||
| 0910.91.10 | --- Ca-ri (curry) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.91.90 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.99 | -- Loại khác: | ||||
| 0910.99.10 | --- Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 0910.99.90 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| Chương 10 | |||||
| Ngũ cốc | |||||
| 10.01 | Lúa mì và meslin. | ||||
| - Lúa mì Durum: | |||||
| 1001.11.00 | -- Hạt giống | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1001.19.00 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 1001.91.00 | -- Hạt giống | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1001.99 | -- Loại khác: | ||||
| --- Thích hợp sử dụng cho người: | |||||
| 1001.99.11 | --- Meslin | * | * | * | * |
| 1001.99.12 | --- Hạt lúa mì đã bỏ trấu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1001.99.19 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| --- Loại khác: | |||||
| 1001.99.91 | --- Meslin | * | * | * | * |
| 1001.99.99 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 10.02 | Lúa mạch đen. | ||||
| 1002.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.03 | Lúa đại mạch. | ||||
| 1003.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.04 | Yến mạch. | ||||
| 1004.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.05 | Ngô. | ||||
| 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1005.90 | - Loại khác: | ||||
| 1005.90.10 | -- Loại dùng để rang nổ (popcorn) | * | * | * | * |
| 1005.90.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 10.06 | Lúa gạo. | ||||
| 1006.10 | - Thóc: | ||||
| 1006.10.10 | -- Để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.10.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 1006.20 | - Gạo lứt: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | * | * | * | * |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | ||||
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | * | * | * | * |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali | * | * | * | * |
| - - Loại khác: | |||||
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ | * | * | * | * |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 1006.40 | - Tấm: | ||||
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | * | * | * | * |
| 1006.40.90 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 10.07 | Lúa miến. | ||||
| 1007.10.00 | - Hạt giống | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1007.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 10.08 | Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác. | ||||
| 1008.10.00 | - Kiểu mạch | 2 | 1 | 0 | 0 |
| - Kê: | |||||
| 1008.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Chương 11 | |||||
| Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | |||||
| 11.01 | Bột mì hoặc bột meslin. | ||||
| - Bột mì: | |||||
| 1101.00.11 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng | * | * | * | * |
| 1101.00.19 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 1101.00.20 | - Bột meslin | * | * | * | * |
| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin. | ||||
| 1102.20.00 | - Bột ngô | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1102.90 | - Loại khác: | ||||
| 1102.90.10 | -- Bột gạo | * | * | * | * |
| 1102.90.20 | -- Bột lúa mạch đen | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1102.90.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên. | ||||
| - Dạng tấm và bột thô: | |||||
| 1103.11.00 | -- Của lúa mì | * | * | * | * |
| 1103.13.00 | -- Của ngô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1103.19 | -- Của ngũ cốc khác: | ||||
| 1103.19.10 | --- Của meslin | * | * | * | * |
| 1103.19.20 | --- Của gạo | * | * | * | * |
| 1103.19.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1103.20.00 | - Dạng viên | * | * | * | * |
| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền. | ||||
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | |||||
| 1104.12.00 | -- Của yến mạch | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1104.19 | -- Của ngũ cốc khác: | ||||
| 1104.19.10 | --- Của ngô | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1104.19.90 | --- Loại khác | 4 | 4 | 3 | 3 |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | |||||
| 1104.22.00 | -- Của yến mạch | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1104.23.00 | -- Của ngô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1104.29 | -- Của ngũ cốc khác: | ||||
| 1104.29.20 | --- Của lúa mạch | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1104.29.90 | --- Loại khác | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây. | ||||
| 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | 24 | 24 | 18 | 18 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8. | ||||
| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | ||||
| 1106.20.10 | -- Từ sắn | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1106.20.20 | -- Từ cọ sago | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1106.20.30 | -- Từ khoai lang (Ipomoea batatas) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1106.20.90 | -- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang. | ||||
| 1107.10.00 | - Chưa rang | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1107.20.00 | - Đã rang | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 11.08 | Tinh bột; inulin. | ||||
| - Tinh bột: | |||||
| 1108.11.00 | -- Tinh bột mì | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1108.12.00 | -- Tinh bột ngô | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1108.13.00 | -- Tinh bột khoai tây | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1108.14.00 | -- Tinh bột sắn | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1108.19 | -- Tinh bột khác: | ||||
| 1108.19.10 | --- Tinh bột cọ sago | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1108.19.90 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1108.20.00 | - Inulin | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| Chương 12 | |||||
| Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | |||||
| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | ||||
| 1201.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1202.30.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 1202.41.00 | -- Lạc chưa bóc vỏ | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1202.42.00 | -- Lạc nhãn, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh. | ||||
| 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1205.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh. | ||||
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhãn hạt cọ: | ||||
| 1207.10.10 | -- Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1207.10.30 | -- Nhãn hạt cọ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1207.10.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Hạt bông: | |||||
| 1207.21.00 | -- Hạt giống | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1207.29.00 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | ||||
| 1207.40.10 | -- Loại ăn được | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1207.40.90 | -- Loại khác | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1207.50.00 | - Hạt mù tạt | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 1207.91.00 | -- Hạt thuốc phiện | * | * | * | * |
| 1207.99 | -- Loại khác: | ||||
| 1207.99.40 | --- Hạt illipe (quả hạch illipe) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1207.99.50 | --- Chùm quả tươi của cây cọ dầu | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1207.99.90 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt. | ||||
| 1208.10.00 | - Từ đậu tương | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 1208.90.00 | - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng. | ||||
| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | |||||
| 1209.21.00 | -- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.22.00 | -- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.23.00 | -- Hạt cỏ đuôi trâu | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.24.00 | -- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.25.00 | -- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29 | -- Loại khác: | ||||
| 1209.29.10 | --- Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29.20 | --- Hạt củ cải khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 1209.91 | -- Hạt rau: | ||||
| 1209.91.10 | --- Hạt hành tây | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.91.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.99 | -- Loại khác: | ||||
| 1209.99.10 | --- Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.99.90 | --- Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia. | ||||
| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | ||||
| 1211.20.00 | - Rễ cây nhân sâm: | ||||
| 1211.20.00.10 | -- Dạng tươi hoặc khô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.20.00.90 | -- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1211.30.00 | - Lá coca | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc: | ||||
| 1211.40.00.10 | -- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.40.00.90 | -- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng: | ||||
| 1211.50.00.10 | -- Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc xay thành bột | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.50.00.20 | -- Dạng tươi hoặc khô, loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.50.00.30 | -- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.90 | - Loại khác: | ||||
| -- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||||
| 1211.90.11 | --- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||||
| 1211.90.11.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.90.11.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.12 | --- Cây gai dầu, ở dạng khác: | ||||
| 1211.90.12.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.12.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.13 | --- Rễ cây ba gạc hoa đỏ: | ||||
| 1211.90.13.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.90.13.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.15 | --- Rễ cây cam thảo: | ||||
| 1211.90.15.10 | --- Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1211.90.15.20 | --- Dạng tươi hoặc khô, loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.15.30 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.16 | --- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||||
| 1211.90.16.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.90.16.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.19 | --- Loại khác: | ||||
| 1211.90.19.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.19.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1211.90.91 | --- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||||
| 1211.90.91.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.90.91.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.92 | --- Cây kim cúc, ở dạng khác: | ||||
| 1211.90.92.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.92.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.94 | --- Mảnh gỗ đàn hương: | ||||
| 1211.90.94.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.90.94.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1211.90.95 | --- Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu): | ||||
| 1211.90.95.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1211.90.95.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.97 | --- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm): | ||||
| 1211.90.97.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.97.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.98 | --- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||||
| 1211.90.98.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.98.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1211.90.99 | --- Loại khác: | ||||
| 1211.90.99.10 | --- Dạng tươi hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.99.90 | --- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 12.12 | Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| - Rong biển và các loại tảo khác: | |||||
| 1212.21 | -- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||||
| --- Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | |||||
| 1212.21.11 | --- Eucheuma spinosum | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.12 | --- Eucheuma cottonii | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.13 | --- Gracilaria spp. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.14 | --- Gelidium spp. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.15 | --- Sargassum spp. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.19 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.21.90 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.29 | -- Loại khác: | ||||
| --- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | |||||
| 1212.29.11 | --- Loại dùng làm dược phẩm | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.29.19 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.29.20 | --- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.29.30 | --- Loại khác, đông lạnh | 7 | 3 | 0 | 0 |
| - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1212.91.00 | -- Củ cải đường | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.92.00 | -- Quả minh quyết (carob) | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.93 | -- Mía đường: | ||||
| 1212.93.10 | --- Phù hợp để làm giống | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.93.90 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.94.00 | -- Rễ rau diếp xoăn | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.99 | -- Loại khác: | ||||
| 1212.99.10 | --- Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1212.99.90 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tầm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên. | ||||
| 1214.10.00 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 13 | |||||
| Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | |||||
| 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). | ||||
| 1301.20.00 | - Gôm Á rập | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1301.90 | - Loại khác: | ||||
| 1301.90.30 | -- Nhựa cây gai dầu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1301.90.40 | -- Nhựa cánh kiến đỏ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1301.90.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | |||||
| 1302.11 | -- Thuốc phiện: | ||||
| 1302.11.10 | --- Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | * | * | * | * |
| 1302.11.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1302.12.00 | -- Từ cam thảo | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.13.00 | -- Từ hoa bia (hublong) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.14.00 | -- Từ cây ma hoàng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.19 | -- Loại khác: | ||||
| 1302.19.20 | --- Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.19.40 | --- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.19.50 | --- Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.19.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | |||||
| 1302.31.00 | -- Thạch rau câu (agar-agar) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.32.00 | -- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.39 | -- Loại khác: | ||||
| --- Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | |||||
| 1302.39.11 | --- Dạng bột, tinh chế một phần | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.39.12 | --- Dạng bột, đã tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.39.13 | --- Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.39.19 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1302.39.90 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Chương 14 | |||||
| Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | ||||
| 1401.10.00 | - Tre | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1401.20 | - Song, mây: | ||||
| 1401.20.10 | -- Nguyên cây | 3 | 2 | 0 | 0 |
| -- Lõi cây đã tách: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1401.20.29 | - - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1401.20.90 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1401.90.00 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1404.90 | - Loại khác: | ||||
| 1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1404.90.30 | - - Bông gòn | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quá của cây cọ dầu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1404.90.99 | - - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Chương 15 | |||||
| Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật | |||||
| 15.01 | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. | ||||
| 1501.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1501.20.00 | - Mỡ lợn khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1501.90.00 | - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 15.02 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. | ||||
| 1502.10.00 | - Mỡ tallow | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1502.90 | - Loại khác: | ||||
| 1502.90.10 | - - Ăn được | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1502.90.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 15.03 | Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác. | ||||
| 1503.00.10 | - Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1503.00.90 | - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 15.04 | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| 1504.10 | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1504.10.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1504.20 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: | ||||
| 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1504.20.90 | - - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1504.30.00 | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15.05 | Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin). | ||||
| 1505.00.10 | - Lanolin | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1505.00.90 | - Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 15.07 | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| 1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1507.90 | - Loại khác: | ||||
| 1507.90.10 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1507.90.90 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 15.08 | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| 1508.10.00 | - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1508.90.00 | - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 15.09 | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| 1509.10 | - Dầu nguyên chất (virgin) : | ||||
| 1509.10.10 | -- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1509.10.90 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1509.90 | - Loại khác: | ||||
| -- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | |||||
| 1509.90.11 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1509.90.19 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1509.90.91 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1509.90.99 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 15.10 | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09. | ||||
| 1510.00.10 | - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1510.00.20 | - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1510.00.90 | - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 15.11 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| 1511.10.00 | - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1511.90 | - Loại khác: | ||||
| 1511.90.20 | -- Dầu tinh chế | * | * | * | * |
| -- Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: | |||||
| --- Các phần phân đoạn thể rắn: | |||||
| 1511.90.31 | --- Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | * | * | * | * |
| 1511.90.32 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| --- Các phần phân đoạn thể lỏng: | |||||
| 1511.90.36 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | * | * | * | * |
| 1511.90.37 | --- Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | * | * | * | * |
| 1511.90.39 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| -- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | |||||
| 1511.90.41 | --- Các phần phân đoạn thể rắn | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1511.90.42 | - - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | * | * | * | * |
| 1511.90.49 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 15.12 | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1512.11.00 | - - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1512.19 | - - Loại khác: | ||||
| 1512.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1512.19.20 | - - - Đã tinh chế | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1512.19.90 | - - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1512.29 | - - Loại khác: | ||||
| 1512.29.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1512.29.90 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 15.13 | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: | |||||
| 1513.11.00 | - - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.19 | - - Loại khác: | ||||
| 1513.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.19.90 | - - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1513.21 | - - Dầu thô: | ||||
| 1513.21.10 | - - - Dầu hạt cọ | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.21.90 | - - - Loại khác | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: | |||||
| 1513.29.11 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1513.29.12 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.29.13 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1513.29.14 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 1513.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1513.29.92 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 1513.29.96 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1513.29.97 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 15.14 | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| - Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1514.11.00 | - - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1514.19 | - - Loại khác: | ||||
| 1514.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1514.19.20 | - - - Đã tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1514.19.90 | - - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||
| 1514.91 | - - Dầu thô: | ||||
| 1514.91.10 | - - - Dầu hạt cải khác | * | * | * | * |
| 1514.91.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 1514.99 | - - Loại khác: | ||||
| 1514.99.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | * | * | * | * |
| 1514.99.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 15.15 | Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. | ||||
| - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: | |||||
| 1515.11.00 | - - Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.19.00 | - - Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: | |||||
| 1515.21.00 | -- Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.29 | -- Loại khác: | ||||
| --- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: | |||||
| 1515.29.11 | --- Các phần phân đoạn thể rắn | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.29.19 | --- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| --- Loại khác: | |||||
| 1515.29.91 | --- Các phần phân đoạn thể rắn | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1515.29.99 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1515.30 | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: | ||||
| 1515.30.10 | -- Dầu thô | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.30.90 | -- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1515.50 | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: | ||||
| 1515.50.10 | -- Dầu thô | 6 | 6 | 4 | 4 |
| 1515.50.20 | -- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế | 4 | 4 | 3 | 3 |
| 1515.50.90 | -- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1515.90 | - Loại khác: | ||||
| -- Dầu hạt illipe: | |||||
| 1515.90.11 | --- Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.12 | --- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.19 | --- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| -- Dầu Tung: | |||||
| 1515.90.21 | --- Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.22 | --- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.29 | --- Loại khác | 7 | 3 | 0 | 0 |
| -- Dầu Jojoba: | |||||
| 1515.90.31 | --- Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.32 | --- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.39 | --- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1515.90.91 | --- Dầu thô | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.92 | --- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1515.90.99 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 15.16 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm. | ||||
| 1516.10 | - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| 1516.10.20 | -- Đã tái este hoá | 18 | 18 | 13 | 13 |
| 1516.10.90 | -- Loại khác | 18 | 18 | 13 | 13 |
| 1516.20 | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: | ||||
| -- Đã tái este hoá: | |||||
| 1516.20.11 | --- Của đậu nành | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1516.20.12 | --- Của quả cọ dầu, dạng thô | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.13 | --- Của quả cọ dầu, trừ dạng thô | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.14 | --- Của dừa | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.15 | --- Của hạt cọ, dạng thô | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.16 | --- Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.17 | --- Của lạc | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.18 | --- Của hạt lanh | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.19 | --- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| -- Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh: | |||||
| 1516.20.31 | --- Của lạc; của dừa; của đậu nành | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.32 | --- Của hạt lanh | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.33 | --- Của ô liu | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.34 | --- Của quả cọ dầu | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.35 | --- Của hạt cọ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.39 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| -- Đã qua hydro hóa, dạng khác: | |||||
| 1516.20.41 | --- Của hạt thầu dầu (sáp opal) | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.42 | --- Của dừa | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.43 | --- Của lạc | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.44 | --- Của hạt lanh | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.45 | --- Của ô liu | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.46 | --- Của quả cọ dầu | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.47 | --- Của hạt cọ | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.48 | --- Của đậu nành | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.49 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| -- Đã este hóa liên hợp: | |||||
| 1516.20.51 | --- Của hạt lanh | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.52 | --- Của ô liu | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1516.20.53 | --- Của đậu nành | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.54 | --- Của lạc, cọ dầu hoặc dừa | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.59 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| -- Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: | |||||
| 1516.20.61 | --- Dạng thô | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.62 | --- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.69 | --- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1516.20.91 | --- Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48 | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.92 | --- Của hạt lanh | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.93 | --- Của ô liu | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.94 | --- Của đậu nành | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.96 | --- Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1516.20.98 | --- Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 1516.20.99 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 15.17 | Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16. | ||||
| 1517.10 | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: | ||||
| 1517.10.10 | -- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1517.10.90 | -- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 1517.90 | - Loại khác: | ||||
| 1517.90.10 | -- Chế phẩm già ghee | * | * | * | * |
| 1517.90.20 | -- Margarin lỏng | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1517.90.30 | -- Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn | * | * | * | * |
| -- Chế phẩm già mỡ lợn; shortening: | |||||
| 1517.90.43 | --- Shortening | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1517.90.44 | --- Chế phẩm già mỡ lợn | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1517.90.50 | -- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng | * | * | * | * |
| -- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: | |||||
| 1517.90.61 | --- Thành phần chủ yếu là dầu lạc | * | * | * | * |
| 1517.90.62 | --- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1517.90.63 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg | * | * | * | * |
| 1517.90.64 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg | * | * | * | * |
| 1517.90.65 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ | * | * | * | * |
| 1517.90.66 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ | * | * | * | * |
| 1517.90.67 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa | * | * | * | * |
| 1517.90.68 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe | * | * | * | * |
| 1517.90.69 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 1517.90.80 | - - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng | * | * | * | * |
| 1517.90.90 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 15.18 | Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| - Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: | |||||
| 1518.00.12 | - - Mỡ và dầu động vật | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.15 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.19 | - - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.20 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau | 3 | 2 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau: | |||||
| 1518.00.31 | -- Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.33 | -- Của hạt lanh | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.34 | -- Của ô liu | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.35 | -- Của lạc | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.36 | -- Của đậu nành hoặc dừa | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.37 | -- Của hạt bông | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.39 | -- Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1518.00.60 | - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15.20 | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. | ||||
| 1520.00.10 | - Glyxerin thô | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 1520.00.90 | - Loại khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15.21 | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu. | ||||
| 1521.10.00 | - Sáp thực vật | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1521.90 | - Loại khác: | ||||
| 1521.90.10 | -- Sáp ong và sáp côn trùng khác | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 1521.90.20 | -- Sáp cá nhà táng | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 15.22 | Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật. | ||||
| 1522.00.10 | - Chất nhờn | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 1522.00.90 | - Loại khác | 2 | 1 | 0 | 0 |
| Chương 16 | |||||
| Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác | |||||
| 16.01 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1601.00.10 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1601.00.90 | - Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 16.02 | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác. | ||||
| 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | ||||
| 1602.10.10 | -- Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1602.10.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 1602.20.00 | - Từ gan động vật | * | * | * | * |
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | |||||
| 1602.31 | -- Từ gà tây: | ||||
| 1602.31.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| --- Loại khác: | |||||
| 1602.31.91 | --- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.31.99 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.32 | -- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||
| 1602.32.10 | --- Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1602.32.90 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.39.00 | -- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| - Từ lợn: | |||||
| 1602.41 | -- Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | ||||
| 1602.41.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.41.90 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.42 | -- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: | ||||
| 1602.42.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.42.90 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.49 | -- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: | ||||
| --- Thịt nguội: | |||||
| 1602.49.11 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.49.19 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| --- Loại khác: | |||||
| 1602.49.91 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.49.99 | --- Loại khác | 22 | 22 | 22 | 22 |
| 1602.50.00 | - Từ động vật họ trâu bò | * | * | * | * |
| 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | ||||
| 1602.90.10 | -- Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1602.90.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1603.00.00 | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác. | * | * | * | * |
| 16.04 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | ||||
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | |||||
| 1604.11 | -- Từ cá hồi: | ||||
| 1604.11.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.11.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.12 | -- Từ cá trích nước lạnh: | ||||
| 1604.12.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.12.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.13 | -- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | ||||
| --- Từ cá trích dầu: | |||||
| 1604.13.11 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.13.19 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| --- Loại khác: | |||||
| 1604.13.91 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.13.99 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.14 | -- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | ||||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||||
| 1604.14.11 | --- Từ cá ngừ đại dương | * | * | * | * |
| 1604.14.19 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.14.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.15 | -- Từ cá nục hoa: | ||||
| 1604.15.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.15.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.16 | -- Từ cá cơm (cá trồng): | ||||
| 1604.16.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.16.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.17 | -- Cá chình: | ||||
| 1604.17.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.17.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.18 | -- Vây cá mập: | ||||
| 1604.18.10 | --- Đã chế biến để sử dụng ngay | 20 | 20 | 20 | 20 |
| --- Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1604.18.91 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.18.99 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.19 | -- Loại khác: | ||||
| 1604.19.20 | --- Cá sông (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.19.30 | --- Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.19.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | ||||
| 1604.20.20 | -- Xúc xích cá | * | * | * | * |
| 1604.20.30 | -- Cá viên | * | * | * | * |
| 1604.20.40 | -- Cá dạng bột nhão | * | * | * | * |
| -- Loại khác: | |||||
| 1604.20.91 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1604.20.99 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | |||||
| 1604.31.00 | -- Trứng cá tầm muối | * | * | * | * |
| 1604.32.00 | -- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | * | * | * | * |
| 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | ||||
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: | ||||
| 1605.10.10 | -- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 1605.10.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | |||||
| 1605.21.00 | -- Không đóng bao bì kín khí | * | * | * | * |
| 1605.29 | -- Loại khác: | ||||
| 1605.29.20 | --- Tôm dạng viên | * | * | * | * |
| 1605.29.30 | --- Tôm tẩm bột | * | * | * | * |
| 1605.29.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 1605.30.00 | - Tôm hùm | * | * | * | * |
| 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | * | * | * | * |
| - Động vật thân mềm: | |||||
| 1605.51.00 | -- Hàu | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.52.00 | -- Điệp, kể cá điệp nữ hoàng | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.53.00 | -- Vẹm (Mussels) | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.54 | -- Mực nang và mực ống: | ||||
| 1605.54.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.54.90 | --- Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.55.00 | -- Bạch tuộc | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.57 | - - Bảo ngư: | ||||
| 1605.57.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.57.90 | - - - Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.58.00 | - - Ốc, trừ ốc biển | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.59.00 | - - Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | |||||
| 1605.61.00 | - - Hải sâm | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.62.00 | - - Cầu gai | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.63.00 | - - Sứa | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1605.69.00 | - - Loại khác | 25 | 25 | 25 | 25 |
| Chương 17 | |||||
| Đường và các loại kẹo đường | |||||
| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn. | ||||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |||||
| 1701.12.00 | - - Đường củ cải | * | * | * | * |
| 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | * | * | * | * |
| 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | * | * | * | * |
| - Loại khác: | |||||
| 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | * | * | * | * |
| 1701.99 | - - Loại khác: | ||||
| 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | * | * | * | * |
| 1701.99.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. | ||||
| - Lactoza và xirô lactoza: | |||||
| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1702.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | 7 | 3 | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô: | ||||
| 1702.30.10 | -- Glucoza | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.30.20 | -- Xirô glucoza | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hoá học | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | ||||
| 1702.60.10 | -- Fructoza | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.60.20 | -- Xirô fructoza | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô: | ||||
| -- Mantoza và xirô mantoza: | |||||
| 1702.90.11 | --- Mantoza tinh khiết về mặt hoá học | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90.19 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90.20 | -- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90.30 | -- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90.40 | -- Đường caramen | 12 | 12 | 9 | 9 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1702.90.91 | --- Xi rô đường | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1702.90.99 | --- Loại khác | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường. | ||||
| 1703.10 | - Mật mía: | ||||
| 1703.10.10 | -- Đã pha hương liệu hoặc chất màu | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 1703.10.90 | -- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 1703.90 | - Loại khác: | ||||
| 1703.90.10 | -- Đã pha hương liệu hoặc chất màu | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 1703.90.90 | -- Loại khác | 8 | 8 | 6 | 6 |
| 17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao. | ||||
| 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1704.90 | - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1704.90.10 | -- Kẹo và viên ngậm ho | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1704.90.20 | -- Sô cô la trắng | 20 | 20 | 20 | 20 |
| -- Loại khác: | |||||
| 1704.90.91 | --- Dẻo, có chứa gelatin | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 1704.90.99 | --- Loại khác | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Chương 18 | |||||
| Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | |||||
| 1801.00.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 18.03 | Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo. | ||||
| 1803.10.00 | - Chưa khử chất béo | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1803.20.00 | - Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1804.00.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao. | 7 | 3 | 0 | 0 |
| 1805.00.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao. | ||||
| 1806.10.00 | - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: | ||||
| 1806.20.10 | -- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 1806.20.90 | -- Loại khác | 14 | 14 | 11 | 11 |
| - Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | |||||
| 1806.31.00 | -- Có nhãn | 13 | 13 | 13 | 13 |
| 1806.32.00 | -- Không có nhãn | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1806.90 | - Loại khác: | ||||
| 1806.90.10 | -- Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) | 13 | 13 | 13 | 13 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1806.90.30 | - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1806.90.40 | - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 1806.90.90 | - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Chương 19 | |||||
| Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | |||||
| 19.01 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| 1901.10 | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | ||||
| 1901.10.10 | - - Từ chiết xuất malt | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.10.20 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.10.30 | - - Từ bột đỗ tương | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - - Loại khác: | |||||
| 1901.10.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.10.92 | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.10.99 | - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | ||||
| 1901.20.10 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | 14 | 14 | 11 | 11 |
| 1901.20.20 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1901.20.30 | - - Loại khác, không chứa ca cao | 14 | 14 | 11 | 11 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1901.20.40 | - - Loại khác, chứa ca cao | 12 | 12 | 9 | 9 |
| 1901.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: | |||||
| 1901.90.11 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.90.19 | - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.90.20 | - - Chiết xuất malt | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | |||||
| 1901.90.31 | - - - Chứa sữa | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.90.32 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.90.39 | - - - Loại khác | 10 | 10 | 10 | 10 |
| - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: | |||||
| 1901.90.41 | - - - Dạng bột | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1901.90.49 | - - - Dạng khác | 25 | 25 | 25 | 25 |
| - - Loại khác: | |||||
| 1901.90.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1901.90.99 | - - - Loại khác | 18 | 18 | 18 | 18 |
| 19.02 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến. | ||||
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | |||||
| 1902.11.00 | - - Có chứa trứng | 38 | 38 | 38 | 38 |
| 1902.19 | - - Loại khác: | ||||
| 1902.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | 40 | 40 | 40 | 40 |
| - - - Miến: | |||||
| 1902.19.31 | - - - - Từ ngô | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1902.19.39 | - - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1902.19.40 | - - - Mì khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1902.19.90 | - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: | ||||
| 1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt | 30 | 30 | 23 | 23 |
| 1902.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | 30 | 30 | 23 | 23 |
| 1902.20.90 | - - Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1902.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1902.30.30 | - - Miến | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1902.30.40 | - - Mì ăn liền khác | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 1902.30.90 | - - Loại khác | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1902.40.00 | - Couscous | 30 | 30 | 23 | 23 |
| 1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự. | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 19.04 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| 1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | ||||
| 1904.10.10 | - - Chứa ca cao | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 1904.10.90 | - - Loại khác | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | ||||
| 1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1904.20.90 | - - Loại khác | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1904.30.00 | - Lúa mì bulgur | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 1904.90 | - Loại khác: | ||||
| 1904.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 1904.90.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 19.05 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự. | ||||
| 1905.10.00 | - Bánh mì giòn | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | 32 | 32 | 24 | 24 |
| - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | |||||
| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | ||||
| 1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 1905.31.20 | - - - Chúa ca cao | 15 | 15 | 15 | 15 |
| 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | ||||
| 1905.32.10 | - - - Bánh waffles | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1905.32.20 | - - - Bánh xốp wafers | 35 | 35 | 35 | 35 |
| 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | ||||
| 1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | 40 | 40 | 40 | 40 |
| 1905.40.90 | - - Loại khác | 40 | 40 | 40 | 40 |
| 1905.90 | - Loại khác: | ||||
| 1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 1905.90.60 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | 10 | 10 | 10 | 10 |
| 1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 1905.90.90 | - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 |
| Chương 20 | |||||
| Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây | |||||
| 20.01 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. | ||||
| 2001.10.00 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2001.90 | - Loại khác: | ||||
| 2001.90.10 | - - Hành tây | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2001.90.90 | - - Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 20.02 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. | ||||
| 2002.10.00 | - Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2002.90 | - Loại khác: | ||||
| 2002.90.10 | - - Bột cà chua dạng sệt | 16 | 16 | 12 | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 2002.90.20 | - - Bột cà chua | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 2002.90.90 | - - Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 20.03 | Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic. | ||||
| 2003.10.00 | - Nấm thuộc chi Agaricus | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2003.90 | - Loại khác: | ||||
| 2003.90.10 | - - Nấm cục (truffles) | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2003.90.90 | - - Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 20.04 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | ||||
| 2004.10.00 | - Khoai tây | 10 | 10 | 8 | 8 |
| 2004.90 | - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | ||||
| 2004.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2004.90.90 | - - Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 20.05 | Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06. | ||||
| 2005.10 | - Rau đông nhất: | ||||
| 2005.10.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2005.10.90 | - - Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2005.20 | - Khoai tây: | ||||
| - - Dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que: | |||||
| 2005.20.11 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 14 | 14 | 11 | 11 |
| 2005.20.19 | - - - Loại khác | 14 | 14 | 11 | 11 |
| - - Loại khác: | |||||
| 2005.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2005.20.99 | - - - Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2005.40.00 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum) | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||
| 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏ | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2005.59 | - - Loại khác: | ||||
| 2005.59.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2005.59.90 | - - - Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2005.60.00 | - Măng tây | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2005.70.00 | - Ô liu | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) | 32 | 32 | 24 | 24 |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | |||||
| 2005.91.00 | -- Măng tre | 26 | 26 | 19 | 19 |
| 2005.99 | -- Loại khác: | ||||
| 2005.99.10 | --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 26 | 26 | 19 | 19 |
| 2005.99.90 | --- Loại khác | 26 | 26 | 19 | 19 |
| 2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường). | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 20.07 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quả trinh đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. | ||||
| 2007.10.00 | - Chế phẩm đồng nhất | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Loại khác: | |||||
| 2007.91.00 | -- Từ quả thuộc chi cam quýt | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2007.99 | -- Loại khác: | ||||
| 2007.99.10 | --- Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dừa hoặc dâu tây | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2007.99.20 | --- Mứt và thạch trái cây | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2007.99.90 | --- Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||||
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |||||
| 2008.11 | -- Lạc: | ||||
| 2008.11.10 | --- Lạc rang | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2008.11.20 | --- Bơ lạc | 14 | 14 | 11 | 11 |
| 2008.11.90 | --- Loại khác | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 2008.19 | -- Loại khác, kể cả hỗn hợp: | ||||
| 2008.19.10 | --- Hạt điều | 28 | 28 | 21 | 21 |
| --- Loại khác: | |||||
| 2008.19.91 | --- Đã rang | 14 | 14 | 11 | 11 |
| 2008.19.99 | --- Loại khác | 14 | 14 | 11 | 11 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 2008.20 | - Dừa: | ||||
| 2008.20.10 | -- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | * | * | * | * |
| 2008.20.90 | -- Loại khác | * | * | * | * |
| 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | ||||
| 2008.30.10 | -- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.30.90 | -- Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.40.00 | - Quả lê | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2008.50.00 | - Mơ | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | ||||
| 2008.60.10 | -- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.60.90 | -- Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | ||||
| 2008.70.10 | -- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2008.70.90 | -- Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2008.80.00 | - Dâu tây | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |||||
| 2008.91.00 | -- Lõi cây cọ | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.93 | -- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | ||||
| 2008.93.10 | --- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | * | * | * | * |
| 2008.93.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 2008.97 | -- Dạng hỗn hợp: | ||||
| 2008.97.10 | --- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2008.97.20 | --- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2008.97.90 | --- Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2008.99 | -- Loại khác: | ||||
| 2008.99.10 | --- Quả vải | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2008.99.20 | --- Quả nhãn | * | * | * | * |
| 2008.99.30 | --- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | 32 | 32 | 24 | 24 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/ 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 2008.99.40 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu | * | * | * | * |
| 2008.99.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 20.09 | Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||||
| - Nước cam ép: | |||||
| 2009.11.00 | - - Đông lạnh | 16 | 16 | 12 | 12 |
| 2009.12.00 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2009.19.00 | - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): | |||||
| 2009.21.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2009.29.00 | - - Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Nước ép từ một loại quả thuộc chỉ cam quýt khác: | |||||
| 2009.31.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2009.39.00 | - - Loại khác | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Nước dừa ép: | |||||
| 2009.41.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | * | * | * | * |
| 2009.49.00 | - - Loại khác | * | * | * | * |
| 2009.50.00 | - Nước cà chua ép | 28 | 28 | 21 | 21 |
| - Nước nho ép (kể cả hèm nho): | |||||
| 2009.61.00 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | 28 | 28 | 21 | 21 |
| 2009.69.00 | - - Loại khác | 24 | 24 | 18 | 18 |
| - Nước táo ép: | |||||
| 2009.71.00 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | 24 | 24 | 18 | 18 |
| 2009.79.00 | - - Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: | |||||
| 2009.81 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | ||||
| 2009.81.10 | - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | * | * | * | * |
| 2009.81.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 2009.89 | - - Loại khác: | ||||
| 2009.89.10 | - - - Nước ép từ quả lý chua đen | 25 | 25 | 25 | 25 |
| - - - Loại khác: | |||||
| 2009.89.91 | - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | * | * | * | * |
| 2009.89.99 | - - - - Loại khác | * | * | * | * |
| 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | ||||
| 2009.90.10 | - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | 20 | 20 | 15 | 15 |
| - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AHKFTA (%) | |||
| 11/6 - 31/12/2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| 2009.90.91 | --- Dùng ngay được | 20 | 20 | 15 | 15 |
| 2009.90.99 | --- Loại khác | 20 | 20 | 15 | 15 |
| Chương 21 | |||||
| Các chế phẩm ăn được khác | |||||
| 21.01 | Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. | ||||
| - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | |||||
| 2101.11 | -- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | ||||
| 2101.11.10 | --- Cà phê tan | * | * | * | * |
| 2101.11.90 | --- Loại khác | * | * | * | * |
| 2101.12 | -- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: | ||||
| 2101.12.10 | --- Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật | 32 | 32 | 24 | 24 |
| --- Loại khác: | |||||
| 2101.12.91 | --- Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2101.12.92 | --- Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2101.12.99 | --- Loại khác | 32 | 32 | 24 | 24 |
| 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | ||||
| 2101.20.20 | -- Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột | * | * | * | * |
| 2101.20.30 | -- Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường | * | * | * | * |