vanban.org

Nghị định số 07/2020/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2022 Thay thế: 123/2022/NĐ-CP · 30/12/2022
Chính phủ Ban hành 05/01/2020 Hiệu lực 20/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị định số 123/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2022 - 2027 · 123/2022/NĐ-CP
Nghị định số 07/2020/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022 · 07/2020/NĐ-CP
30/12/2022123/2022/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 20/02/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

VGP
Vị trí: Chỉnh, Phủ, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức, Tổ chức
TĐT(2)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 07/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2020

CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: C...
Ngày: 09/01/2020

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022

Để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 6 năm 2019;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông,
Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu
.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất
khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 - 2022 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AHKFTA).

1. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Việc áp dụng cột “Mô tả hàng hóa” chi tiết đến cấp độ 8 số theo Nghị định này được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và các văn bản sửa đổi Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của Pháp luật Việt Nam.

2. Cột “Thuế suất AHKFTA (%)”: thuế suất được áp dụng cho các giai đoạn: (i) từ ngày 11 tháng 6 năm 2019 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019; (ii) từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020; (iii) từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 và (iv) từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

3. Ký hiệu “*”: hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AHKFTA tại thời điểm tương ứng.

4. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với số lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan được chi tiết tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc giai đoạn 2019 – 2022 ban hành kèm theo Nghị định này. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AHKFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN – Hồng Kông, Trung Quốc, bao gồm các quốc gia và vùng lãnh thổ sau:

b) Vương quốc Cam-pu-chia;

c) Cộng hoà In-đô-nê-xi-a;
d) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào;
đ) Ma-lay-xi-a;
e) Cộng hoà Liên bang Mi-an-ma;
g) Cộng hoà Phi-líp-pin;
h) Cộng hoà Xinh-ga-po;
i) Vương quốc Thái Lan;
k) Đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa;
l) Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu tại khoản 2 Điều này theo quy định của Hiệp định AHKFTA và quy định của Bộ Công Thương, cụ thể:

a) Hàng hóa được vận chuyển trực tiếp từ một nước thành viên xuất khẩu tới một Nước thành viên nhập khẩu; hoặc

b) Hàng hóa được vận chuyển qua một hoặc nhiều nước thành viên khác hoặc qua một nước không phải là thành viên và đáp ứng các điều kiện sau:

- Hàng hóa quá cảnh là cần thiết vì lý do địa lý hoặc do yêu cầu về vận tải;

- Hàng hóa không tham gia vào giao dịch thương mại hoặc tiêu thụ tại đó;

- Hàng hóa không trải qua bất kỳ công đoạn gia công, chế biến nào khác ngoài việc dỡ hàng và bốc lại hàng hoặc những công đoạn cần thiết để bảo quản hàng hóa trong điều kiện tốt.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK theo quy định của Hiệp định AHKFTA và quy định của Bộ Công Thương.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 02 năm 2020.

2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng nhập khẩu đăng ký từ ngày 11 tháng 6 năm 2019 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và nếu đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2). 110

Nguyễn Xuân Phúc

Phụ lục I

Nội dung về chuyển đổi biểu thuế ahkfta từ ahtn 2012 sang ahtn 2017

NỘI DUNG VỀ CHUYỂN ĐỔI BIỂU THUẾ AHKFTA TỪ AHTN 2012 SANG AHTN 2017

(Kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)

Biểu cam kết thuế nhập khẩu của Việt Nam tại Hiệp định AHKFTA được xây dựng và phê duyệt dựa trên thuế suất cơ sở tại thời điểm 01/01/2014, theo đó theo danh mục phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam quyết định tại Thông tư 65/2017/TT-BTC theo phiên bản HS 2012 và Thông tư 09/TT-BTC ngày 15/2/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục của thông tư số 65/2017/TT-BTC. Dự kiến vào thời điểm ban hành, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực thi AHKFTA cần tuân thủ theo cam kết tại Hiệp định hải quan ASEAN (Điều 19 Hiệp định hải quan ASEAN) về việc áp dụng Danh mục AHTN 2017 của ASEAN và Danh mục HS phiên bản 2017 của Tổ chức Hải quan thế giới và quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016, phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam có hiệu lực cùng thời điểm, theo đó sẽ sử dụng phiên bản HS 2017. Phần dưới đây là nội dung Phương án chuyển đổi Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam thực hiện AHKFTA từ phiên bản HS 2012 sang phiên bản HS 2017.

Danh mục AHTN 2017 gồm 10.813 dòng hàng ở cấp độ 8 số. So với Danh mục AHTN 2012, Danh mục AHTN 2017 đã tăng lên 1.255 dòng, giữ nguyên mô tả và mã số của 7.810 dòng, gộp 682 dòng; tách mã, chuyển mã và mở dòng với mô tả mới là 2.321 dòng. Theo đó biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt cũng thay đổi tương ứng về số dòng thuế và cam kết quan do bị gộp dòng thuế, chuyển mã và mở dòng thuế mới.

Công tác chuyển đổi và nội luật hóa Danh mục AHTN 2017 đã được Bộ Tài chính chủ trì thực hiện và ban hành Thông tư 09/TT-BTC ngày 15/02/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các phụ lục của thông tư số 65/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính đã tiến hành thực hiện chuyển đổi Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Danh mục AHTN 2017 dựa trên các nguyên tắc lựa chọn thuế suất theo Hướng dẫn chuyển đổi biểu thuế trong các Hiệp định Thương mại tự do và Hướng dẫn chuyển đổi biểu thuế trong WTO.

Phương pháp/Nguyên tắc chung chuyển đổi biểu thuế cụ thể như sau:

- Trường hợp 1 (Giữ nguyên dòng hàng hoặc tách dòng):

Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) giống với dòng hàng cũ (AHTN 2012) về mã số, phạm vi mặt hàng hoặc tách ra từ một dòng hàng AHTN 2012: Áp dụng nguyên tắc 1 là lấy cam kết quan theo dòng hàng

AHTN 2012 để đảm bảo sự ổn định, không tạo ra biến động về thuế. Rà soát áp dụng theo cam kết gốc của các Hiệp định từ thời điểm gia nhập (dựa trên AHTN 2007 hoặc AHTN 2002) đối với những nhóm hàng nhạy cảm, có kim ngạch nhập khẩu lớn để đảm bảo tối đa lợi ích và quyền lợi bảo lưu cam kết thuế quan của Việt Nam.

- Trường hợp 2 (Gộp các dòng thuế có cam kết theo AHTN 2012 giống nhau):

Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) được gộp từ các dòng hàng cũ (AHTN 2012) có cam kết thuế quan giống nhau: Áp dụng nguyên tắc 2 là lấy cam kết chung của các dòng hàng AHTN 2012.

- Trường hợp 3 (Gộp các dòng thuế có cam kết theo AHTN 2012 khác nhau):

Trong trường hợp dòng hàng mới (theo AHTN 2017) được gộp từ các dòng hàng cũ (AHTN 2012) có cam kết thuế quan khác nhau thì áp dụng các nguyên tắc sau đây:

+ Nguyên tắc 3.1: Tách dòng hàng mới và giữ nguyên cam kết thuế ban đầu trước khi chuyển đổi trong trường hợp dòng thuế bị gộp có mức thuế suất chênh lệch lớn và có kim ngạch lớn, tác động đến sản xuất trong nước và số thu ngân sách nhà nước;

+ Nguyên tắc 3.2: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp nhất của các dòng hàng theo AHTN 2012 cho dòng hàng theo AHTN 2017;

+ Nguyên tắc 3.3: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất theo dòng hàng theo AHTN 2012 chiếm tỷ trọng thương mại lớn (theo kim ngạch nhập khẩu trong FTA và kim ngạch nhập khẩu từ thế giới);

+ Nguyên tắc 3.4: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất bình quân gia quyền theo kim ngạch thương mại của các dòng hàng theo AHTN 2012;

+ Nguyên tắc 3.5: Nhập dòng và áp dụng mức thuế suất trung bình của các dòng hàng theo AHTN 2012 trong trường hợp không xác định được phân bổ thương mại chính xác.

❖ Chương 3

1. 0301.93.10:

2. 0301.93.90:

- Phân nhóm 0301.93 theo HS 2017 đã mở rộng loài cá chép là Catla catla và Labeo rohita, do vậy lấy một phần từ mã 0301.99.40 và dẫn đến chênh thuế các dòng thuế gộp: Mã hàng 0301.93.10 được nhập từ 2 mã AHTN 2012, Mã hàng 0301.93.90 được gộp từ 4 mã AHTN 2012. Các mã gộp cùng có thuế suất chênh lệch là 0% và 16% (năm 2019). KNNK thời gian qua từ thị trường Hồng Kông đối với các mã hàng trên là không xác định.

Bộ Tài chính chọn phương án áp dụng nguyên tắc nhập dòng và lấy thuế thấp 0% vì 2 lý do: (i) theo giải thích các chuyên gia WCO thì các loại cá chép thêm vào là các loài hiếm gặp; (ii) kim ngạch nhập khẩu chủ yếu từ

Trung Quốc, mà trong ACFTA nhóm 0301.93 gộp dòng đều có thuế suất 0%. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

3. 0302.99.00:

- Mã hàng 0302.99.00 là phụ phẩm ăn được của cá tươi, ướp lạnh trừ phi lê, do mở rộng thêm vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá do đó được gộp từ 1 phần của 56 dòng (thuế MFN chênh ở các mức 10%, 12%, 15%, 20%, thuế suất AHK chênh ở mức 8%, 10%, 12%, 16%). KNTG năm 2017 (đạt khoảng 38,4 triệu USD) chủ yếu từ 0302.14.00 là cá hồi Đại Tây dương và sông Đanuyê, đối tác nhập khẩu chính là Na-uy (KNNK năm 2017 đạt 30,3 triệu USD). Bộ Tài chính chọn phương án lấy thuế của dòng 0302.91.00 (AHTN 2017) ở mức 16% (giai đoạn 2019-2020) và về mức 12% (giai đoạn 2021 - 2022) để thống nhất với phụ phẩm của cá trong nhóm 0302.9x. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

4. 0303.99.00:

- Mã hàng 0303.99.00 là phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá tươi, ướp lạnh trừ phi lê do mở rộng thêm vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá, do đó gộp từ một phần của 53 dòng (MFN chênh ở các mức 10%, 12%, 14%, 15%, 20%, thuế suất AHK chênh ở mức 8%, 10%, 12%, 16%). KNTG năm 2017 (146 triệu USD) chủ yếu từ 0303.42.00 là mặt hàng cá ngừ vây vàng, đối tác chính là Đài Loan. Bộ Tài chính chọn phương án lựa chọn thuế suất tương đương với thuế suất của các mặt hàng phụ phẩm khác (là thuế suất của mã 0303.91.00 (AHTN 2017) ở mức 10% (giai đoạn 2019 - 2020) và 7% (giai đoạn 2021 - 2022). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

5. 0307.49.30:

- Mã hàng 0307.49.30 là mực nang, mực ống hun khói, do đã bỏ tên chi tiết khoa học trong ngoặc nên mở rộng thành toàn bộ các loài mực nang, mực ống. Mã này được nhập từ 2 mã AHTN 2012 có mức chênh lệch thuế suất là 8% và 20% (năm 2019), mặt hàng này không có KNNK thế giới trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án tách 2 dòng: 0307.49.30.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) (có tương quan với mã 0307.49.30, có thuế suất 20%, năm 2019 - 2020 và 15% trong năm 2021 - 2022) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) và 0307.49.30.90 - - - Loại khác (có tương quan với mã 0307.99.20, có thuế suất 8%, năm 2019 - 2020 và 6% trong năm 2021 - 2022). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 12

6. 1211.20.00

7. 1211.40.00

8. 1211.50.00

9. 1211.90.11

10. 1211.90.12

11. 1211.90.13

12. 1211.90.15

13. 1211.90.16

14. 1211.90.19

15. 1211.90.91

16. 1211.90.92

17. 1211.90.94

18. 1211.90.95

19. 1211.90.97

20. 1211.90.98

21. 1211.90.99

Theo Danh mục HS2017, nhóm 12.11 được mở rộng, bao gồm thêm các sản phẩm được ướp lạnh và được làm đông lạnh của nhóm 1404 và 2008 nên dẫn đến tình trạng gộp dòng chênh cam kết thuế của 16 mã hàng thuộc các nhóm hàng sau: Rễ cây nhân sâm, Lá coca, Thân cây anh túc và các loại cây/bộ phận của cây khác thuộc nhóm 12.11. Chênh lệch thuế suất của các dòng trong mức từ 0% đến 32% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng 10 số dựa trên mô tả của các mã AHTN 2012 đối với 16 mã: 1211.20.00, 1211.50.00, 1211.90.11, 1211.90.12, 1211.90.13, 1211.90.15, 1211.90.16, 1211.90.19, 1211.90.91, 1211.90.92, 1211.90.94, 1211.90.95, 1211.90.97, 1211.90.98, 1211.90.99; 1211.40.00. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 13

22. 1302.14.00

23. 1302.19.90

- Mã hàng 1302.14.00 là nhựa và các chiết xuất từ cây ma hoàng và mã hàng 1302.19.90 là nhựa và các chiết xuất từ thực vật, loại khác, đều được nhập từ 2 dòng AHTN 2012, có thuế suất chênh lệch là 3% và 4%. Thuế suất ở hầu hết các FTA khác là 0% (ngoại trừ VC, AJ là 5% và AI là 1%). Kim ngạch NKTG năm 2017 khoảng 6,7 triệu USD, chủ yếu từ đối tác

Trung Quốc, Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng áp dụng thuế suất thấp hơn (thuế suất 3% trong năm 2019 - 2020 và 0% từ năm 2021) do NK từ HK không đáng kể, mặt bằng thuế suất trong các FTA hiện hành tương đối thấp, ACFTA hiện đang sử dụng thuế suất 0% đối với mặt hàng này.

❖ Chương 15

24. 1508.90.00

- Mã hàng 1508.90.00 là dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học, ngoài dầu thô; được gộp lại từ 02 dòng 1508.90.10, 1508.90.90 (AHTN 2012) là “các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế” và “loại khác” có chênh lệch thuế suất ở mức 3% và 20%. Không có ghi nhận KNNK từ Hồng Kông năm 2017.

Trong quá trình đàm phán AHTN, các nước thống nhất dầu lạc ép trực tiếp nên không có phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế (mã 1508.90.10) nên Hội nghị đã nhất trí gộp dòng hàng. Tại Hội nghị Phiên họp 10 về Bảng tương quan, Hội nghị đã nhất trí có phụ lục riêng đối với các dòng hàng Việt Nam có ý kiến khác với Hội nghị. Theo ý kiến của Việt Nam, mã 1508.90.00 (AHTN 2017) chỉ tương quan với mã 1508.90.90 (AHTN 2012). Tổng cục Hải quan đề xuất Vụ Hợp tác quốc tế cần nhắc sử dụng lợi thế này để đàm phán với các đối tác FTA. Do vậy, Bộ Tài chính chọn phương án lấy cam kết theo mã 1508.90.90 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 16

25. 1604.18.10

- Mã hàng 1604.18.10 là vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay thuộc “-Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ”. Được gộp từ 4 dòng, trong đó 2 dòng 1604.19 thuộc “-Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ” và một phần của 2 dòng thuộc “-Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác”. Không có ghi nhận KNNK từ Hồng Kông năm 2017.

Do thay đổi trong phân nhóm HS 2017, mặt hàng “vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay” được kết cấu lại: thay vì được chi tiết ở “Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác” theo HS 2012, đã được chuyển lên và kết hợp với loại khác thuộc “Cá nguyên con hoặc dạng miếng nhưng chưa cắt nhỏ” theo HS 2017. Các mã AHTN 2012 có kim ngạch nhập khẩu thấp (dưới 1 triệu USD) do kim ngạch của dòng hàng “cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác” có kim ngạch lớn nhất nên Bộ Tài chính chọn phương án không chi tiết thêm dòng 10 số và giữ nguyên chính sách của mặt hàng “vây cá mập đã chế biến để sử dụng ngay” và áp dụng mức thuế suất của dòng 1604.20.11 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 18

26. 1806.31.00

27. 1806.32.00

Mã hàng 1806.31.00 và 1806.32.00 là chế phẩm thực phẩm từ sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh, được gộp từ 2 mã AHTN 2012 có chênh thuế suất tương ứng ở mức 13% và 35% (năm 2019) đối với mã 1806.31.00; 20% và 30% (năm 2019) đối với mã 1806.32.00. KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Do khó phân biệt giữa 02 dòng hàng gộp, chưa có khái niệm thế nào là "kẹo sô cô la" và "loại khác". Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và lấy cam kết thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 21

28. 2103.90.21

- Mã hàng 2103.90.21 là mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) được nhập từ ba dòng HS 2012 gồm 1605.21.10, 1605.29.10 và 2103.90.40 có chênh cam kết thuế. KNNK thời gian qua đối với 2 mã 1605.21.10, 1605.29.10 từ thị trường Hồng Kông không có, tập trung nhập khẩu từ các đối tác FTA khác giá trị khoảng 9,1 triệu USD, trong đó từ ASEAN giá trị khoảng 6,6 triệu USD. Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án: nhập dòng và lấy cam kết theo mã 2103.90.40 (AHTN 2012), mức thuế suất là 24% vào năm 2019 - 2020 và 18% vào năm 2021 - 2022, thuế suất áp dụng đối với mã hàng trong Hiệp định ACFTA đang áp dụng ở mức 0%.

29. 2106.90.20

- Mã hàng 2106.90.20 là cồn dạng bột, thuộc mặt hàng loại khác của các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, được nhập từ 04 mã hàng AHTN 2012 khác có chênh cam kết thuế ở mức 15% và 20% (năm 2019). KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Theo ý kiến của Tổng cục Hải quan, phương án chi tiết thêm 02 dòng hàng ở cấp độ 10 số sẽ gây khó khăn cho cán bộ hải quan do khó phân biệt về cách pha chế nên dễ gây gian lận trong khai báo. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất theo mã 2106.90.67 (AHTN 2012). Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 29

30. 2939.80.00

- Mã hàng 2939.80.00 là loại khác của Alkaloid, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng. Mã hàng này được gộp từ một phần của 02 mã AHTN 2012 là 2933.99.90 và 2934.99.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã hàng này lần lượt là 24,2 triệu và 12,1 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, có chênh thuế suất ở mức 0% và 5% (năm 2019). Không có ghi nhận KNNK từ

Hồng Kông năm 2017. Thuế suất MFN của mã 2939.80.00 theo AHTN 2017 đang được Vụ Chính sách Thuế đề xuất là 0% và đây là mặt hàng được quản lý chuyên ngành. Vì vậy, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết của mã hàng theo AHTN 2017 là cam kết thấp nhất của mã hàng theo AHTN 2012 được gộp. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 30

31. 3004.60.90

- Mã hàng 3004.60.90 là loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương 30, ngoài loại chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược khác và loại chứa artesunate hoặc chloroquine. Dược gộp lại từ 02 dòng cụ thể hóa loại khác của AHTN 2012 là “thuốc đông y từ thảo dược” (3004.90.63) và “loại khác” (3004.90.69). Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã AHTN 2012 này không đáng kể (dưới 1 triệu USD), không có ghi nhận KNNK năm 2017 từ Hồng Kông. Thuế suất MFN 5%, chênh thuế ở mức 0% và 5% (năm 2019). Các mặt hàng chênh thuế do được phân loại vào mặt hàng nhạy cảm, vì vậy, để đảm bảo không xói mòn cam kết trong các FTA, Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng như AHTN 2012, gồm “Thuốc đông y từ thảo dược” và “loại khác” và áp dụng mức thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 34

32. 3402.11.90:

- Mã hàng 3402.11.90 là chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuốc nhóm 34.01. Mã hàng có chênh thuế ở mức 5% và 6% (năm 2019). Dược gộp từ 2 dòng 3402.11.91 và 3402.11.99.

KNNK chủ yếu từ 3402.11.99 (AHTN 2012) với giá trị khoảng 28,7 triệu USD năm 2016 và 28,6 triệu USD năm 2017, chủ yếu từ thị trường Thái Lan và Indonesia. Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017.

Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết áp dụng thuế suất theo mã hàng 3402.11.99 (AHTN 2012), thuế suất của mã hàng áp dụng trong Hiệp định AC, AI và AJ đang áp dụng ở mức 0%.

33. 3402.12.00:

- Mã hàng 3402.12.00 là các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ, dạng cation được nhập từ 2 mã AHTN 2012 là 3402.12.10 và 3402.12.90, thuế suất chênh ở mức 5% và 6% (năm 2019). KNNK chủ yếu từ mã hàng 3402.12.90 (KNNK 6,5 triệu USD năm 2017), chủ yếu từ đối tác Trung Quốc, Việt Nam không nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017.

Dựa theo nguyên tắc 3.2, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng với cam kết áp dụng thuế suất theo mã hàng 3402.12.90 (AHTN 2012), thuế suất của mã hàng áp dụng trong Hiệp định AC, AI và AJ đang áp dụng ở mức 0%.

❖ Chương 37

34. 3705.00.90

- Mã hàng 3705.00.90 là loại khác của tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã trắng, trừ phim dùng trong điện ảnh, ngoài loại dùng cho chụp X quang và vi phim. Nhóm 3705 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012, theo đó, loại dùng cho in offset được đưa vào loại khác dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 02 mã AHTN 2012 không đáng kể (dưới 1 triệu USD), chênh thuế suất ở mức 2% và 4% trong năm 2019, nhập khẩu chính từ Hàn Quốc. KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 mã 10 số với mô tả và cam kết như AHTN 2012 và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 38

35. 3808.52.90

36. 3808.59.10

37. 3808.59.21

- Mã hàng 3808.52.90 là loại khác của chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt, của DDT (ISO), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Phân nhóm 3808.52 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012 (nhập từ 9 dòng AHTN 2012), theo đó, thuốc bảo quản gỗ (thuốc “loại khác” theo AHTN 2012) được phân loại là mặt hàng chính của phân nhóm, còn thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng và thuốc khử trùng được đưa vào “loại khác” dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới của 9 dòng gộp của mã hàng trong năm 2017 khoảng 43,9 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 2% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

- Mã hàng 3808.59.10 là thuốc trừ côn trùng của loại khác, ngoài DDT (ISO) đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Phân nhóm 3808.59 đã được kết cấu lại so với AHTN 2012, theo đó, thuốc trừ côn trùng theo AHTN 2017 sẽ không được chi tiết thành chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng, hương chống muỗi, và tấm thuốc diệt muỗi như AHTN 2012, dẫn đến gộp dòng. Kim ngạch nhập khẩu thế giới 09 dòng gộp của mã hàng đạt khoảng 42,8 triệu USD, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, chênh thuế ở mức 0%, 2% và 4%

(năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số gồm: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng”; “Hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và các loại thuốc trừ côn trùng khác, dạng bình xịt”; và “Loại khác” với cam kết tương ứng với các phân nhóm cùng mô tả AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

- Mã hàng 3808.59.21 là thuốc trừ nấm dạng bình xịt thuộc loại khác, ngoài DDT(ISO) đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g. Đồng thời, thuốc trừ nấm dạng bình xịt theo AHTN 2017 sẽ không được chi tiết thành loại “có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh” và “loại khác” như AHTN 2012, dẫn đến gộp dòng. Mã 3808.59.21 được gộp từ 03 mã hàng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới đạt khoảng 4,4 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc và Thái Lan, nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể trong năm 2017, thuế suất chênh ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số với cam kết tương ứng với các dòng cùng mô tả theo AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

38. 3808.61.40

- Mã hàng 3808.61.40 là loại khác, dạng lỏng, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và dạng bình xịt của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã hàng này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch trung bình khoảng 31,5 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017, chênh thuế suất ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 2 dòng 10 số để thống nhất với các phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ và AI: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”.

39. 3808.61.90

- Mã hàng 3808.61.90 là loại khác ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi, dạng bình xịt, dạng lỏng và có chức năng khử mùi của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g thuộc hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 03 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới đạt khoảng 31,5 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017, thuế suất chênh ở mức 0% và 2% (năm 2019). Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

40. 3808.62.10

- Mã hàng 3808.62.10 là bột dùng làm hương vòng chống muỗi, đã được nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã hàng được nhập từ 2 dòng AHTN 2012 là 3808.91.11 và 3808.91.19. KNNK thế giới chủ yếu từ mã hàng 3808.91.19 với giá trị năm 2017 đạt khoảng 18 triệu USD, nhập khẩu từ Hồng Kông mặt hàng này không đáng kể trong năm 2017. Thuế suất chênh ở mức 0% và 3% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 3808.91.11 (về mức 0% năm 2019) do mức chênh lệch thuế suất không lớn và thuế suất của các dòng chênh lệch sẽ về 0% trong năm 2021.

41. 3808.62.50

- Mã hàng 3808.62.50 là loại khác, dạng lỏng, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi và dạng bình xịt của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới của mã hàng năm 2017 đạt khoảng 31,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 2 dòng 10 số để thống nhất với các phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ và AI: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”.

42. 3808.62.90

- Mã hàng 3808.62.90 là loại khác, ngoài hương vòng chống muỗi, tấm thuốc diệt muỗi, dạng bình xịt và dạng lỏng của loại đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới của mã hàng năm 2017 đạt khoảng 31,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 2% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

43. 3808.69.10

44. 3808.69.90

- Mã hàng 3808.69.10 và 3808.69.90 là bột dùng làm hương vòng chống muỗi và loại khác, đã đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5 kg của hàng hóa nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương 38. Mã này được gộp từ 04 dòng AHTN 2012 với kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình là 23,6 triệu USD năm 2017, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 0% và 3%. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: “Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng” và “Loại khác”. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 39

45. 3907.61.00:

- Mã hàng 3907.61.00 là poly (etylen terephthalat) có chỉ số độ nhớt từ 78ml/g trở lên. Mặt hàng poly (etylen terephthalat) theo AHTN 2012 được chia thành dạng phân tán, dạng hạt và loại khác; trong khi AHTN2017 được kết cấu lại thành loại có chỉ số độ nhớt từ 78ml/g trở lên và loại khác; dẫn đến gộp dòng từ một phần của các dòng 3907.60.10 và 3907.60.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt khoảng 209,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc và ASEAN. Thuế suất MFN 2018 chênh ở mức 0% và 3%, có chênh lệch thuế trong VJ, AJ và VC (phương án chuyển đổi cho 3 biểu này với thuế suất thấp hơn), các FTA khác không có chênh lệch thuế. Tuy nhiên, đối với AC, mặc dù sau chuyển đổi mã hàng này có thuế suất 0% nhưng Trung Quốc không được hưởng ưu đãi theo nguyên tắc có đi có lại. Trên cơ sở đó, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng, cam kết thuế theo AHTN 2017 là cam kết thấp hơn theo AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

46. 3909.31.00

- Mã hàng 3909.31.00 là Poly (metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI), thuộc nhựa amino khác, ngoài nhựa ure, nhựa thioure và nhựa melanin. Nhựa amino khác theo AHTN 2017 đã được kết cấu lại, theo đó Poly (metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI) mới được chi tiết hóa thêm, dẫn đến gộp dòng từ một phần của “hợp chất dùng để đúc” và “loại khác”. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình là 58,5 triệu USD, nhập khẩu chính từ Trung Quốc, chênh thuế trong VJ. Hiện tại trong các Hiệp định FTA khác ngoài VJEPA, thuế suất của mã hàng đang áp dụng 0%. Bộ Tài chính chọn phương án thống nhất với phương án tách thành 02 dòng 10 số đã xử lý trong VJ với mô tả và cam kết như 02 dòng gộp của AHTN 2012.

47. 3916.90.70

48. 3916.90.80

- Mã hàng 3916.90.70 và 3916.90.80 lần lượt là plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, và loại từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp. Phần nhóm 3916.90 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, chi tiết hóa thêm mặt hàng 3916.90.70 và 3916.90.80 dẫn đến gộp dòng từ một phần của “sợi monofilament” và “loại khác”. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 trung bình khoảng 8 triệu USD, nhập khẩu chính từ Nhật Bản, chênh thuế trong một số FTA. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số thống nhất với phương án đã xử lý trong các FTA VC, AJ, VJ, EAEU và AI với mô tả và cam kết như của 02 dòng gộp theo AHTN 2012.

49. 3920.30.99

- Mã hàng 3920.30.99 là loại không phải dạng tấm và phiến của loại khác, ngoài tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh, từ các polyme từ styren. Phần nhóm 3920.30 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, không chi tiết “loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy” và chi tiết thêm “dạng tấm và phiến, loại cứng” và “loại khác, dạng tấm và phiến”, dẫn đến mã 3920.30.99 được gộp từ dòng “loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy” và một phần của “loại khác”. Mã hàng này được nhập từ mã hàng 3920.30.10 (KNNK từ HK là 1,4 triệu USD, không cam kết về thuế) và mã hàng 3920.30.90 (KNNK từ HK là 31 nghìn USD, cam kết xóa bỏ thuế quan trong 3 năm). Do KNNK tập trung chủ yếu vào mã 3920.30.10 và có mức độ cam kết cao hơn, Bộ Tài chính chọn phương án áp dụng nguyên tắc chuyển đổi 3.3, theo đó thực hiện nhập dòng và áp dụng mức thuế suất theo dòng hàng theo AHTN 2012 (3920.30.10) chiếm tỉ trọng thương mại lớn. Hiện thuế suất đang áp dụng trong các Hiệp định FTA là 0%.

❖ Chương 40

50. 4011.70.00

- Mã hàng 4011.70.00 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp. Nhóm 4011 theo AHTN 2017 được kết cấu lại, theo đó, loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp không được chi tiết hơn nữa, dẫn đến gộp dòng từ 04 mã AHTN 2012. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 3,8 triệu USD, có mức chênh thuế suất trong VC và EAEU. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số: mã 4011.70.11.10: - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kít, mã 4011.70.11.20: - - Loại khác, có hoa lớp hình chữ chi hoặc tương tự, mã 4011.70.11.90: - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc..

51. 4011.80.11

- Mã hàng 4011.80.11 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác, có kích thước vành không quá 61 cm. Phần nhóm 4011.80 theo AHTN 2017 được kết cấu lại theo kích thước vành. Mã 4011.80.11 theo AHTN 2017 được mở rộng thêm loại dùng cho xe cút kít, dẫn đến gộp dòng từ 03 mã AHTN 2012. Chênh thuế trong VC và EAEU. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 3,8 triệu USD, KNNK từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.80.11.10: - - - - Loại dùng cho xe cút kít, mã 4011.80.11.90: - - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.

52. 4011.80.21

- Mã hàng 4011.80.21 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác, có kích thước vành trên 61 cm. Phần nhóm 4011.80 theo AHTN 2017 được kết cấu lại theo kích thước vành, theo đó, mã 4011.80.21 theo AHTN 2017 được gộp từ 03 mã AHTN 2012. Chênh thuế trong VC, VJ, EAEU. Kim ngạch nhập khẩu thế giới trong năm 2017 đạt khoảng 5,9 triệu USD. Chênh lệch thuế suất ở mức 12% và 16% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 03 dòng 10 số: - mã 4011.80.21.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự; mã 4011.80.21.20: - - - Loại khác, dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, mã 4011.80.21.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 5 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.

53. 4011.90.10

- Mã hàng 4011.90.10 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho xe thuộc Chương 87, ngoài loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries), loại sử dụng cho phương tiện bay, loại dùng cho xe mô tô, loại dùng cho xe đạp, loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp và loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp. Mã này được gộp từ 02 mã AHTN 2012. Mặc dù KNNK thế giới không đáng kể, có chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 20% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.90.10.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự; mã 4011.90.10.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 5 FTA trên để bảo lưu cam kết gốc.

54. 4011.90.20

- Mã hàng 4011.90.20 là lớp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng, dùng cho máy thuộc nhóm 8429 hoặc 8430. Mã này được gộp từ 02 mã AHTN 2012. Mặc dù KNNK thế giới không đáng kể (dưới 1 triệu USD), có chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 12% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án tách thành 02 dòng 10 số: mã 4011.90.20.10: - - - Có hoa lớp hình chữ chỉ hoặc tương tự, mã 4011.90.20.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án đã xử lý trong 2 FTA này để bảo lưu cam kết gốc.

❖ Chương 44

55. 4412.31.00

- Mã hàng 4412.31.00 là gỗ dán không làm từ tre, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm, với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới. Được gộp dòng từ 03 mã AHTN 2012: 4412.31.00 và 4412.32.00 (không cam kết về thuế), 4412.39.00 (xóa bỏ thuế suất trong 3 năm, từ 3% về 0% trong giai đoạn 2019 - 2022), kim ngạch nhập khẩu thế giới trung bình khoảng 15 triệu USD, nhập khẩu chính từ Hoa Kỳ và Trung Quốc, thuế suất MFN 5%. KNNK năm 2017 từ Hồng Kông đối với các mã trên không đáng kể. Do khó phân biệt các loại gỗ nhiệt đới, Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng lấy thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 51

56. 5112.11.00

- Mã hàng 5112.11.00 là mặt hàng có mô tả “- - Trọng lượng không quá 200 g/m²” (thuộc Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ, có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên), được gộp từ 2 dòng HS 2012 là 5112.11.10 và 5112.11.90. Mặt hàng này hiện đang được nhập khẩu chính từ Hàn Quốc và Trung Quốc. Chênh thuế suất ở mức 8% và 12% năm 2019. Phương án xử lý đề xuất là tách dòng. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng như sau: mã 5112.11.00.10: - - - Đã được in kiểu batik truyền thống, mã 5112.11.00.90: - - - Loại khác; phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 58

57. 5803.00.90

- Mã hàng 5803.00.90 có mô tả - Loại khác (thuộc Vải dệt quấn, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06), được gộp từ hai dòng HS 2012 là 5803.00.91 và 5803.00.99. Mặt hàng này hiện đang được nhập khẩu chính từ Thái Lan và Đài Loan. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt khoảng 3 triệu USD, nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch thuế suất ở mức 8% và 10% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án là gộp dòng lấy thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 72

58. 7211.90.12

- Mã hàng 7211.90.12 là các sản phẩm sắt thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm, chưa phủ, mạ hoặc trắng, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội), có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng, dạng đai và dải, có chiều rộng trên 400 mm. Mã hàng được gộp từ 2 dòng HS 2012 là 7211.90.90 và 7211.90.30. Do KNNK thế giới năm 2017 của mã hàng không lớn (khoảng 1 triệu USD trong năm 2017), nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Chênh thuế suất ở mức 4% và 6% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng áp dụng mức thuế suất thấp hơn.

59. 7211.90.14

- Mã hàng 7211.90.14 là mặt hàng có mô tả là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90 được gộp từ hai mã 7211.90.10 (AHTN 2012) là Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm và 7211.90.30 (AHTN 2012) là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 không lớn (dưới 1 triệu USD trong năm 2017). Chênh thuế suất ở mức 4% và 6% trong năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

60. 7211.90.91

- Mã hàng 7211.90.91 là mặt hàng có mô tả là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90 được gộp từ hai mã 7211.90.10 (AHTN 2012) là Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm và 7211.90.30 (AHTN 2012) là Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm thuộc phân nhóm 7211.90. Mặt hàng này được nhập khẩu chính từ Trung Quốc. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 không lớn (dưới 1 triệu USD trong năm 2017), nhập khẩu mặt hàng này từ Hồng Kông trong năm 2017 không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 84

61. 8409.99.72

- Mã hàng 8409.99.72 là “Thân động cơ; hộp trục khuỷu”, được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8409.99.72 (Thân động cơ) và 8409.99.79 (các bộ phận khác), có chênh thuế đối với AJ ((B16, 20) và không cam kết). Kim ngạch thế giới năm 2017 đạt 2,8 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể. Bộ Tài chính chọn phương án tách dòng theo mô tả của các mã AHTN 2012. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

62. 8428.20.90

- Mã hàng 8428.20.90 là máy nâng và băng tải dùng khí nén, loại không sử dụng trong nông nghiệp. Tại phiên đàm phán AHTN lần thứ 8, các nước ASEAN đã thảo luận về dòng hàng “Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp” có ở 4 nơi là 8428.20, 8428.33, 8428.39 và 8428.90 trong AHTN 2012. Các nước ASEAN và chuyên gia tư vấn đều thấy rằng ở 3 phân nhóm trên (8428.20, 8428.33, 8428.39) đều không thể có mặt hàng này có các chức năng này được nên cả hội nghị nhất trí chỉ có mặt hàng này ở 8428.90. Mã này gộp từ 8428.20.90 và 8428.20.20. Kim ngạch nhập khẩu thế giới năm 2017 đạt 2,9 triệu USD, không ghi nhận kim ngạch nhập khẩu mã hàng từ Hồng Kông trong năm 2017. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất do mức thuế suất chênh lệch không lớn (3% và 0% năm 2019) và từ năm 2021 thuế suất của mã hàng chênh lệch giảm về mức 0%.

63. 8460.12.00

- Mã hàng 8460.12.00 là Máy mài phẳng, điều khiển số được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.11.00 và 8460.90.10. KNNK năm 2017 chủ yếu từ dòng 8460.11.00 (13,5 triệu USD), kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể cùng với đó là thuế suất chênh lệch ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 8460.11.00.

64. 8460.19.00

- Mã hàng 8460.19.00 là Máy mài phẳng, loại khác được gộp từ 4 mã AHTN 2012 là 8460.19.10, 8460.19.20, 8460.90.10 và 8460.90.20. KNNK năm 2017 của mã hàng 8460.19.00 (AHTN 2017) đến chủ yếu từ mã hàng 8460.19.10 (AHTN 2012) với giá trị 12,8 triệu USD. KNNK thế giới năm 2017 đạt 17,2 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể cùng với đó là thuế suất chênh lệch ở mức 0% và 2%. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng thuế suất của mã hàng 8460.19.10.

65. 8460.22.00

66. 8460.23.00

67. 8460.24.00

- Mã hàng 8460.22.00, 8460.23.00 và 8460.24.00 tương ứng là Máy mài khác: Máy mài không tâm, loại điều khiển số; Máy mài trụ khác, loại điều khiển số và Loại khác, loại điều khiển số. Các mã hàng được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.21.00 và 8460.90.10. KNNK thế giới của từng mã hàng đạt khoảng 6 triệu USD năm 2017, kim ngạch nhập khẩu các mã hàng từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch về thuế suất ở mức 0% và 1% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn.

68. 8460.29.10

- Mã hàng 8460.29.10 là Máy mài khác, Loại khác, Hoạt động bằng điện được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.29.10 và 8460.90.10. KNNK năm 2017 của 2 mã hàng tương ứng là 15,5 triệu USD và 3,9 triệu USD, kim ngạch nhập khẩu mã hàng từ Hồng Kông năm 2017 không đáng kể. Chênh lệch về thuế suất ở mức 0% và 2% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn do tới năm 2021 thuế suất dòng chênh lệch về 0% và thuế suất chênh lệch không lớn.

69. 8460.29.20

- Mã hàng 8460.29.20 là Máy mài khác, Loại khác, Không hoạt động bằng điện được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8460.29.20 và 8460.90.20. KNNK thế giới của mã hàng năm 2017 không đáng kể (dưới 1 triệu USD), không ghi nhận giá trị nhập khẩu từ Hồng Kông của mã hàng trong năm 2017. Chênh lệch thuế suất ở mức 0% và 1% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng và áp dụng mức thuế suất thấp hơn do tới năm 2021 thuế suất dòng chênh lệch về 0% và thuế suất chênh lệch không lớn.

❖ Chương 85

70. 8503.00.90

- Mã hàng 8503.00.90 là Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 (Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)) hoặc 85.02 (Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay), Loại khác được gộp từ 2 mã AHTN 2012 là 8503.00.10 và 8503.00.90. KNNK năm 2017 từ thế giới của các mã hàng lần lượt là 59,2 triệu USD và 121,6 triệu USD. Chênh thuế suất ở mức 3% và 4% năm 2019. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng theo nguyên tắc 3.3 (lấy thuế của dòng có kim ngạch cao) để tối đa hóa lợi ích quốc gia.

71. 8528.42.00

72. 8528.52.00

73. 8528.62.00

- Mã hàng 8528.42.00 và 8528.52.00 là màn hình có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71; mã hàng 8528.62.00 là máy chiếu có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71. Đây là trường hợp gộp dòng từ các mã AHTN 2012 khác cam kết thuế trong hầu hết các FTA. Ý kiến trước đây của Tổng cục Hải quan cho rằng (theo công văn số 342/TXNK-PL ngày 31/8/2017), việc tách dòng theo tiêu chí: loại chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71 là rất khó khăn và các mã hàng 8528.42.00, 8528.52.00, 8528.62.00 đang được Vụ Chính sách Thuế đề xuất mức thuế MFN 0%. Bộ Tài chính áp dụng phương án nhập dòng và lựa chọn thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

74. 8542.31.00

75. 8542.32.00

76. 8542.33.00

77. 8542.39.00

- Nhóm 8542: Theo HS2017, nhóm 8542 mở rộng phạm vi để bao gồm Mạch điện tử tích hợp nhiều thành phần theo Chú giải 9 (b) (iv) mới của Chương 85. Do vậy, nhóm này được gộp từ khoảng trên 20 nhóm khác từ các chương 84, 85, 90, 93 và 95 có chênh thuế như sau: Mã hàng 8542.31.00 là đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác (gộp từ 118 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.32.00 là mặt hàng bộ nhớ (gộp từ 86 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.33.00 là mạch khuếch đại, (gộp từ 35 mã AHTN 2012); Mã hàng 8542.39.00 là mạch điện tử tích hợp/loại khác, (gộp từ 102 mã AHTN 2012). Các mã AHTN 2012 được gộp này thuộc có thuế suất cơ sở và danh mục cam kết xóa bỏ ngay hoặc theo năm, danh mục nhạy cảm và danh mục loại trừ. Bộ Tài chính chọn phương án nhập dòng lấy thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

78. 9608.30.90

- Mã hàng 9608.30.90 là bút máy ngòi ống và các loại bút khác, được gộp bởi 02 mã HS 2012: 9608.30.10 (bút vẽ mực Ấn Độ, thuế suất 2019 20%, KNNK không đáng kể) và 9608.30.90 (Loại khác, thuế suất không cam kết, KNNK 2017 đạt khoảng 770 ngàn USD). Do kim ngạch chủ yếu xuất hiện ở dòng thuế cao 9608.30.90, vì vậy cần lấy thuế theo cam kết của mã 9608.30.90. Bộ Tài chính chọn phương án gộp dòng theo nguyên tắc 3.3 (lấy thuế của dòng có kim ngạch cao) để tối đa hóa lợi ích quốc gia. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

❖ Chương 96

79. 9620.00.10

80. 9620.00.20

81. 9620.00.30

82. 9620.00.40

83. 9620.00.90

- Các mã hàng 9620.00.10, 9620.00.20, 9620.00.30, 9620.00.40, 9620.00.90 là chân để loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự bằng các chất liệu tương ứng là: plastic; carbon và graphit; sắt và thép; nhôm; chất liệu khác. Gộp bởi 10 mã AHTN 2012, và là dòng chân để dùng chung cho cả camera, máy ảnh, điện thoại, không phân biệt. Vì vậy, Bộ Tài chính chọn phương án không tách ở cấp độ 10 số để đơn giản biểu thuế và áp dụng mức thuế suất thấp nhất. Phương án này thống nhất với phương án chuyển đổi các Nghị định biểu thuế FTA đã ban hành.

Phụ lục II

Báo cáo đánh giá tác động của nghị định ban hành biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện cam kết của việt nam trong hiệp định thương mại tự do asean – hồng kông

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA NGHỊ ĐỊNH BAN HÀNH BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT ĐỂ THỰC HIỆN CAM KẾT CỦA VIỆT NAM TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN – HỒNG KÔNG

(Kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ)

I. ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ

Theo đánh giá của Bộ Tài chính, Dự thảo Nghị định đã đảm bảo được các yêu cầu sau:

- Phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, tính hợp hiến, hợp pháp: Nội dung dự thảo Nghị định phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, trong đó có chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng. Việc triển khai xây dựng dự thảo Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định AHKFTA là nhằm thúc đẩy phát triển hoạt động thương mại, đầu tư và sản xuất giữa Việt Nam và Hồng Kông.

Nội dung dự thảo Nghị định phù hợp với quy định của Hiến pháp năm 2013 và Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu năm 2016, Luật Hải quan năm 2014.

- Đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống pháp luật: Nghị định ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định AHKFTA giai đoạn 2019 - 2022 đã được rà soát, đảm bảo tương thích, đồng bộ với các Luật, Nghị định liên quan như Luật Thương mại, Luật Đầu tư, Luật Quản lý thuế, Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Nghị định hướng dẫn Luật Đầu tư, Luật Thương mại.

- Đảm bảo tính tương thích với các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Các nội dung của dự thảo Nghị định đã bảo đảm phù hợp với Hiệp định AHKFTA và các điều ước quốc tế liên quan mà Việt Nam là thành viên.

II. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG

1. Tác động chung về kinh tế, thương mại:

Theo nghiên cứu của Ban Thư ký ASEAN, với cơ cấu kinh tế đặc trưng của Hồng Kông có tỷ trọng cao của các ngành dịch vụ (chiếm 95% GDP), cơ sở hạ tầng phát triển, hiện đại, nền hành chính tiên tiến, nhân lực chất lượng cao cùng với sự hiện diện của các tập đoàn đa quốc gia hàng đầu trong các lĩnh vực ngân hàng, tài chính, bảo hiểm, vận tải biển, hàng không v.v, Hiệp định AHKFTA sẽ góp phần giảm thiểu các rào cản, khuyến khích thương mại và đầu tư, do đó, sẽ giúp đa số các nước ASEAN (trừ Lào) tăng GDP. Vì vậy, hợp tác với Hồng Kông trong khuôn khổ AHKFTA có thể đem lại những hiệu ứng tích cực cho phát triển kinh tế của Việt Nam, hỗ trợ thực hiện chiến lược chuyển dịch cơ cấu kinh tế và mục tiêu công nghiệp hóa hiện đại hóa của Việt Nam.

Đến nay, xuất khẩu nông sản của Việt Nam sang Hồng Kông chưa cao, chủ yếu là hàng thủy sản, một số loại rau quả và gạo. Dự kiến, việc thực thi trong khuôn khổ AHKFTA sẽ thúc đẩy hơn nữa xuất khẩu nông, thủy sản và thực phẩm chế biến từ Việt Nam sang thị trường Hồng Kông trong thời gian tới. Về nhập khẩu, việc cắt giảm thuế theo Hiệp định AHKFTA góp phần đa dạng hóa nguồn hàng nhập khẩu.

Hiệp định AHKFTA cũng giúp tăng cường cơ hội thu hút đầu tư từ Hồng Kông vào Việt Nam cũng như cơ hội tiếp cận thị trường quốc tế cho hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam.

2. Tác động đối với thu ngân sách nhà nước

a) Về diện mặt hàng nhập khẩu từ Hồng Kông:

Về tổng thể, sau khi thực hiện chuyển đổi từ Danh mục AHTN 2012 sang AHTN 2017 Việt Nam dành cho Hồng Kông mức mở cửa thị trường hàng hóa chiếm khoảng 72% số dòng thuế. Thống kê cam kết cắt giảm thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam trong Hiệp định AHKFTA theo Danh mục AHTN 2017 cụ thể như sau:

Bảng 1: Cam kết thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam tại Hiệp định AHKFTA

Nhóm cam kếtSố dòng%/ tổng dòngKNNK Hồng Kông năm 2017 (triệu USD)%/ tổng KNNK 2017KNNK Hồng Kông năm 2018 (triệu USD)%/ tổng KNNK 2018
Xóa bỏ thuế quan sau 3 năm (NT1)516047,5%570,734,4%516,233,6%
Xóa bỏ thuế quan sau 10 năm (NT2)265824,5%885,3%96,16,3%
Nhạy cảm (SL)4574,2%372,3%29,42%
Nhạy cảm cao (HSL)5364,94%90,5%8,80,6%
Không cam kết (EL)204516,71%955,257,5%886,257,7%
Tổng10856100%1660100%1537100%

Về kim ngạch nhập khẩu từ thị trường Hồng Kông: thống kê hải quan cho thấy: trong năm 2017 giá trị nhập khẩu tăng 11% so với cùng kỳ năm 2016, từ khoảng 1,495 tỷ USD lên 1,660 tỷ USD. Năm 2018, nhập khẩu từ Hồng Kông đạt 1,537 triệu USD. Nhìn chung, KNNK từ Hồng Kông chiếm tỷ trọng rất thấp trong tổng nhập khẩu từ thế giới (khoảng 1%).

Diện mặt hàng nhập khẩu chính từ Hồng Kông (có giá trị từ 20 triệu USD trở lên): Trong cơ cấu nhập khẩu năm 2017, nhập khẩu từ thị trường Hồng Kông tập trung vào các nhóm hàng Nguyên phụ liệu dệt, may, da giày

(khoảng 400 triệu USD); Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; phế liệu sắt thép; điện thoại các loại và linh kiện; máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện và hàng hóa khác (số liệu tham khảo tại Bảng 2).

Bảng 2: Các nhóm hàng nhập khẩu chính từ thị trường Hồng Kông

Nhóm mặt hàngGiá trị nhập khẩu năm 2016 (triệu USD)Giá trị nhập khẩu năm 2017 (triệu USD)Giá trị nhập khẩu năm 2018 (triệu USD)
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng306,2275,5180,6
Vải các loại227,3242,323,14
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày207,9215,1369,7
Phế liệu sắt thép118,2201,3192,3
Điện thoại các loại và linh kiện165,8193,289,2
Hàng hóa khác137,6173,3114,2
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện93,4155,8294,2
Sản phẩm từ giấy47,546,642,5
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm51,843,764
Tổng1.355,71.632,81.369,8

b) Về thu ngân sách nhà nước:

Trong giai đoạn từ năm 2019 đến năm 2022, mức thuế suất trung bình tại Hiệp định AHKFTA giảm từ 6,97% năm 2019 xuống 4,98% năm 2022. Mức thay đổi thuế suất trung bình lớn nhất diễn ra trong năm 2021 với mức giảm từ 6,52% năm 2020 xuống 4,98% trong năm 2021 - 2022

Bảng 6: Mức giảm thuế suất nhập khẩu

MFN 20182019202020212022
Thuế suất trung bình12,066,976,524,984,98

Do giá trị nhập khẩu từ Hồng Kông không đáng kể, chỉ chiếm khoảng 1% tổng nhập khẩu từ thế giới qua các năm nên nhìn chung việc thực hiện cắt giảm thuế trong khuôn khổ AHKFTA sẽ không tác động nhiều đến thu ngân sách nhà nước.

Giả định KNNK và tỷ lệ sử dụng Form C/O năm 2019 và các năm giai đoạn 2020 - 2022 tăng 20% so với KNNK của năm trước đó. Theo đó, mức cắt giảm thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam trong Hiệp định AHKFTA sẽ dẫn đến giảm số thu từ hoạt động nhập khẩu nhưng bù lại sẽ giúp tăng trưởng KNNK. Nếu mức tăng trưởng KNNK từ Hồng Kông và tỷ lệ sử dụng Form C/O thống kê thực tế theo từng năm tăng đủ để bù đắp mức giảm số thu từ hoạt động nhập khẩu theo đối tác nêu trên thì dự kiến sẽ dẫn đến tăng thu từ hoạt động nhập khẩu.

Giả định mức tận dụng ưu đãi form C/O từ Hiệp định ASEAN - Hồng Kông đạt tỷ lệ 35%, là mức tận dụng ưu đãi trung bình tại các Hiệp định thương mại tự do năm 2017 và 2018. KNNK tăng 20% do giảm thuế thì dự kiến thu ngân sách nhà nước không bị tác động hoặc có thể tăng nhẹ. Theo đó, dự kiến thu thuế nhập khẩu 6 tháng cuối năm 2019 sẽ đạt 506,2 tỷ đồng, năm 2020 đạt 1.136 tỷ đồng, năm 2021 đạt 1.042 tỷ đồng và tăng dần trong các năm tiếp theo. Tới năm 2022, dự thu thuế nhập khẩu tăng 114 tỷ đồng (tương ứng mức tăng 10% so với năm 2020) lên mức 1.250 tỷ đồng.

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃ ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỀ THỰC HIỆN
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN-HỒNG KÔNG GIAI ĐOẠN 2019-2022

(Ban hành kèm theo Nghị định số 07/2020/NĐ-CP ngày 05/01/2020 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
Chương 1
Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0101.29.00-- Loại khác3200
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0101.30.90-- Loại khác3200
0101.90.00- Loại khác3200
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0102.29-- Loại khác:
--- Gia súc đực:
0102.29.11--- Bò thiến3200
0102.29.19--- Loại khác3200
0102.29.90--- Loại khác3200
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0102.39.00-- Loại khác3200
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0102.90.90-- Loại khác3200
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống0000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg3200
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên3200
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0104.10.90-- Loại khác3200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0104.20- Đề:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống0000
0104.20.90-- Loại khác3200
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10--- Để nhân giống0000
0105.11.90--- Loại khác10101010
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống0000
0105.12.90--- Loại khác3200
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống0000
0105.13.90--- Loại khác3200
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống0000
0105.14.90--- Loại khác3200
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống0000
0105.15.90--- Loại khác3200
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi0000
--- Gà chọi:
0105.94.41--- Trọng lượng không quá 2 kg5555
0105.94.49--- Loại khác5555
--- Loại khác:
0105.94.91--- Trọng lượng không quá 2 kg5555
0105.94.99--- Loại khác5555
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống0000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác5555
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống0000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác5555
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng3200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)3200
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)3200
0106.14.00- - Thỏ3200
0106.19.00- - Loại khác3200
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)3200
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi3200
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)3200
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)3200
0106.39.00- - Loại khác3200
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong3200
0106.49.00- - Loại khác3200
0106.90.00- Loại khác3200
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con24241818
0201.20.00- Thịt pha có xương khác16161212
0201.30.00- Thịt lọc không xương111188
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con16161212
0202.20.00- Thịt pha có xương khác16161212
0202.30.00- Thịt lọc không xương111188
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cá con và nửa con20201515
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương20201515
0203.19.00- - Loại khác20201515
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cá con và nửa con121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương121299
0203.29.00- - Loại khác121299
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh5200
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con5200
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác5200
0204.23.00- - Thịt lọc không xương5200
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh5200
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con5200
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác5200
0204.43.00- - Thịt lọc không xương5200
0204.50.00- Thịt dê5200
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.7300
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh6655
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi6655
0206.22.00- - Gan6655
0206.29.00- - Loại khác6655
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh6655
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan6655
0206.49.00- - Loại khác6655
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh8866
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh8866
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh20202020
0207.14.20- - - Đùi20202020
0207.14.30- - - Gan20202020
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20202020
0207.14.99- - - - Loại khác20202020
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32322424
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh****
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan16161212
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20202020
0207.27.99- - - - Loại khác20202020
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32322424
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh32322424
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh121299
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10500
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh121299
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh****
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh121299
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10500
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh121299
0207.60.00- Của gà lôi****
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng7300
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng7300
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)7300
0208.40.90- - Loại khác3200
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)7300
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)3200
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch7300
0208.90.90- - Loại khác3200
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn8866
0209.90.00- Loại khác8866
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương8866
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng8866
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương8866
0210.19.90- - - Loại khác8866
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò121299
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)16161212
0210.92.90- - - Loại khác16161212
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)16161212
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh16161212
0210.99.20- - - Da lợn khô16161212
0210.99.90- - - Loại khác16161212
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)121299
0301.11.19- - - - Loại khác121299
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)16161212
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)16161212
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)16161212
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)16161212
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)16161212
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)16161212
0301.11.99- - - - Loại khác16161212
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột121299
- - - Loại khác:
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)16161212
0301.19.92- - - - Cá bàng chải vân sóng (Cheilinus undulatus)16161212
0301.19.99- - - - Loại khác16161212
- Cá sống khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%) *
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)16161212
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)16161212
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột0000
0301.93.90- - - Loại khác0000
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)16161212
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)16161212
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống0000
0301.99.19- - - - Loại khác16161212
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.21- - - - Để nhân giống0000
0301.99.29- - - - Loại khác16161212
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)16161212
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống16161212
0301.99.49- - - - Loại khác16161212
- - - Cá biển khác:
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống0000
0301.99.52- - - - Cá mú16161212
0301.99.59- - - - Loại khác16161212
0301.99.90- - - Loại khác16161212
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)8866
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)8866
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)8866
0302.19.00- - Loại khác16161212
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)16161212
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)16161212
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)16161212
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)121299
0302.29.00- - Loại khác121299
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)121299
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)121299
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa16161212
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)121299
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)121299
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)121299
0302.39.00- - Loại khác121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)16161212
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)101077
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)16161212
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)121299
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)101077
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)101077
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)101077
0302.49.00- - Loại khác101077
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)16161212
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)16161212
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)16161212
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)101077
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)101077
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)101077
0302.59.00- - Loại khác101077
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)16161212
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)16161212
0302.72.90- - - Loại khác16161212
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)16161212
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)16161212
0302.79.00- - Loại khác16161212
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác121299
0302.82.00- - Cá đuôi (Rajidae)101077
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)101077
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)101077
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)101077
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú101077
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)101077
0302.89.13- - - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops)101077
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0302.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)101077
0302.89.16- - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)101077
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)101077
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)101077
0302.89.19- - - - Loại khác101077
- - - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)16161212
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)16161212
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)16161212
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)16161212
0302.89.29- - - - Loại khác16161212
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, dầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá16161212
0302.92.00- - Vây cá mập121299
0302.99.00- - Loại khác16161212
03.03Cá, đồng lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)121299
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)101077
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)8866
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)8866
0303.19.00- - Loại khác15151111
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)16161212
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)16161212
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)16161212
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)121299
0303.29.00- - Loại khác16161212
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)101077
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)16161212
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)16161212
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)121299
0303.39.00- - Loại khác121299
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)101077
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)16161212
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa121299
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)111188
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)111188
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)121299
0303.49.00- - Loại khác15151515
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis sativa), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)8866
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)16161212
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)101088
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)101088
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)10101010
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)10101010
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)10101010
0303.59- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)10101010
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)10101010
0303.59.90- - - Loại khác10101010
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)111188
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)111188
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)111188
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)101077
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)10101010
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)10101010
0303.69.00- - Loại khác10101010
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác121299
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)10101010
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)10101010
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)16161212
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú10101010
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)10101010
0303.89.13- - - - Cá mỗi hoa (Trachinocephalus myops)10101010
0303.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)10101010
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)10101010
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)10101010
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)10101010
0303.89.19- - - - Loại khác10101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%) *
11/6 - 31/12/2019202020212022
--- Loại khác:
0303.89.22--- Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)16161212
0303.89.26--- Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)16161212
0303.89.27--- Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)16161212
0303.89.28--- Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)16161212
0303.89.29--- Loại khác16161212
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00-- Gan, sẹ và bọc trứng cá101077
0303.92.00-- Vây cá mập121299
0303.99.00-- Loại khác101077
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.)121299
0304.32.00-- Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)121299
0304.33.00-- Cá chêm (Lates niloticus)121299
0304.39.00-- Loại khác121299
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)121299
0304.42.00-- Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)121299
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae121299
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)121299
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)121299
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác121299
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)121299
0304.49.00- - Loại khác121299
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)121299
0304.52.00- - Cá hồi121299
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae121299
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)121299
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)121299
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác121299
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)121299
0304.59.00- - Loại khác121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)121299
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)121299
0304.63.00- - Cá chêm (Lates niloticus)121299
0304.69.00- - Loại khác121299
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)121299
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)121299
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)121299
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)121299
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)121299
0304.79.00- - Loại khác121299
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)121299
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)121299
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)121299
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)121299
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)121299
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)121299
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)121299
0304.89.00- - Loại khác121299
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)121299
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)121299
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)121299
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)121299
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)121299
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác121299
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)121299
0304.99.00- - Loại khác121299
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người16161212
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối16161212
0305.20.90- - Loại khác16161212
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)16161212
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae16161212
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)16161212
0305.39.20- - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)16161212
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt16161212
0305.39.92- - - - Của cá biển16161212
0305.39.99- - - - Loại khác16161212
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)121299
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)16161212
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)16161212
0305.49.00- - Loại khác16161212
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)16161212
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)16161212
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)16161212
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.)16161212
0305.59.29- - - - Loại khác16161212
0305.59.90- - - Loại khác16161212
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)16161212
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)16161212
0305.63.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)16161212
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)16161212
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0305.69.90- - - Loại khác16161212
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71.00- - Vây cá mập16161212
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết121299
0305.72.19- - - - Loại khác121299
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết121299
0305.72.99- - - - Loại khác121299
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết121299
0305.79.90- - - Loại khác121299
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói****
0306.11.90- - - Loại khác****
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói8866
0306.12.90- - - Loại khác8866
0306.14- - Cua, ghẹ:
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm2222
0306.14.90- - - Loại khác0000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)8866
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)2222
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0306.17.11--- Đã bỏ đầu101077
0306.17.19--- Loại khác101077
--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21--- Đã bỏ đầu, còn đuôi101077
0306.17.22--- Đã bỏ đầu, bỏ đuôi101077
0306.17.29--- Loại khác101077
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)101077
0306.17.90--- Loại khác0000
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người0000
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10--- Để nhân giống0000
0306.31.20--- Loại khác, sống8866
0306.31.30--- Tươi hoặc ướp lạnh8866
0306.32-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10--- Để nhân giống0000
0306.32.20--- Loại khác, sống8866
0306.32.30--- Tươi hoặc ướp lạnh8866
0306.33.00-- Cua, ghẹ0000
0306.34.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)8866
0306.35-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10--- Để nhân giống0000
0306.35.20--- Loại khác, sống0000
0306.35.30--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.36-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.36.11--- Tôm sú (Penaeus monodon)0000
0306.36.12--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0000
0306.36.13--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.19--- Loại khác0000
--- Loại khác, sống:
0306.36.21--- Tôm sú (Penaeus monodon)8866
0306.36.22--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)8866
0306.36.23--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.29--- Loại khác0000
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31--- Tôm sú (Penaeus monodon)8866
0306.36.32--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)101077
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0306.36.33--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0000
0306.36.39--- Loại khác0000
0306.39-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.39.10--- Sống0000
0306.39.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0306.39.30--- Bột thô, bột mịn và viên16161212
- Loại khác:
0306.91-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21--- Hun khói8866
0306.91.29--- Loại khác8866
--- Loại khác:
0306.91.31--- Hun khói8866
0306.91.39--- Loại khác8866
0306.92-- Tôm hùm (Homarus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21--- Hun khói8866
0306.92.29--- Loại khác8866
--- Loại khác:
0306.92.31--- Hun khói8866
0306.92.39--- Loại khác8866
0306.93-- Cua, ghẹ:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21--- Hun khói8866
0306.93.29--- Loại khác8866
0306.93.30--- Loại khác8866
0306.94-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21--- Hun khói8866
0306.94.29--- Loại khác8866
--- Loại khác:
0306.94.31--- Hun khói8866
0306.94.39--- Loại khác8866
0306.95-- Tôm shrimps và tôm prawn:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21--- Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước8866
0306.95.29--- Loại khác8866
0306.95.30--- Loại khác8866
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)^{1}
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0306.99-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21--- Hun khói8866
0306.99.29--- Loại khác8866
--- Loại khác:
0306.99.31--- Hun khói8866
0306.99.39--- Loại khác8866
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hầu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống0000
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.12.00-- Đông lạnh2222
0307.19-- Loại khác:
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.19.30--- Hun khói20201515
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống0000
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.22.00-- Đông lạnh2222
0307.29-- Loại khác:
0307.29.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối7300
0307.29.40--- Hun khói7300
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống0000
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.32.00-- Đông lạnh0000
0307.39-- Loại khác:
0307.39.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.39.40--- Hun khói8866
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
- Mực nang và mực ống:
0307.42-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
--- Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0000
0307.42.19--- Loại khác2222
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)8866
0307.42.29--- Loại khác0000
0307.43-- Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)8866
0307.43.90--- Loại khác0000
0307.49-- Loại khác:
--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)8866
0307.49.29--- Loại khác8866
0307.49.30--- Hun khói:
0307.49.30.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.)20201515
0307.49.30.90--- Loại khác8866
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống0000
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh8866
0307.52.00-- Đông lạnh121299
0307.59-- Loại khác:
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.59.30--- Hun khói20201515
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống0000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)^{*}
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0000
0307.60.40-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối7300
0307.60.50-- Hun khói7300
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiattellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống2222
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.72.00-- Đông lạnh0000
0307.79-- Loại khác:
0307.79.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.79.40--- Hun khói8866
- Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81-- Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống0000
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.82-- Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10--- Sống2222
0307.82.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.83.00-- Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0000
0307.84.00-- Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0000
0307.87-- Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.87.20--- Hun khói8866
0307.88-- Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.88.20--- Hun khói8866
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống2222
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0307.92.00-- Đông lạnh0000
0307.99-- Loại khác:
0307.99.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0307.99.40--- Hun khói8866
0307.99.50--- Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống0000
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.12.00-- Đông lạnh0000
0308.19-- Loại khác:
0308.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0308.19.30--- Hun khói20201515
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống0000
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.22.00-- Đông lạnh0000
0308.29-- Loại khác:
0308.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0308.29.30--- Hun khói20201515
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống0000
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.30.30-- Đông lạnh0000
0308.30.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0308.30.50-- Hun khói20201515
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống0000
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh0000
0308.90.30-- Đông lạnh0000
0308.90.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối8866
0308.90.50-- Hun khói20201515
0308.90.90-- Loại khác0000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng121299
0401.10.90-- Loại khác121299
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng121299
0401.20.90-- Loại khác121299
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng121299
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh121299
0401.40.90-- Loại khác121299
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng121299
0401.50.90-- Loại khác121299
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2222
0402.10.42--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2222
0402.10.49--- Loại khác2222
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4433
0402.10.92--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4433
0402.10.99--- Loại khác4433
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0402.21.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2222
0402.21.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2222
0402.21.90- - - Loại khác2222
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4433
0402.29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4433
0402.29.90- - - Loại khác4433
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác8866
0402.99.00- - Loại khác20202020
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao7777
0403.10.29- - - Loại khác7777
- - Loại khác:
0403.10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao7777
0403.10.99- - - Loại khác7777
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk2222
0403.90.90- - Loại khác7777
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10- - Dạng bột0000
0404.10.90- - Loại khác0000
0404.90.00- Loại khác0000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ101088
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa121299
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ4433
0405.90.20-- Dầu bơ (butteroil)4433
0405.90.30-- Ghee121299
0405.90.90-- Loại khác121299
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey7300
0406.10.20-- Curd7300
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bì trên 20 kg7300
0406.20.90-- Loại khác7300
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột7300
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti8866
0406.90.00- Pho mát loại khác7300
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11-- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10--- Để nhân giống0000
0407.11.90--- Loại khác0000
0407.19-- Loại khác:
--- Của vịt, ngan:
0407.19.11--- Để nhân giống0000
0407.19.19--- Loại khác0000
--- Loại khác:
0407.19.91--- Để nhân giống0000
0407.19.99--- Loại khác0000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Của gà thuộc loài Gallus domesticus****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan****
0407.29.90- - - Loại khác****
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus****
0407.90.20- - Của vịt, ngan****
0407.90.90- - Loại khác****
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô16161212
0408.19.00- - Loại khác16161212
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô16161212
0408.99.00- - Loại khác16161212
0409.00.00Mật ong tự nhiên.7300
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến3200
0410.00.90- Loại khác3200
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.3200
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng3200
0502.90.00- Loại khác3200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.2100
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10-- Lông vũ của vịt, ngan3200
0505.10.90-- Loại khác3200
0505.90- Loại khác:
0505.90.10-- Lông vũ của vịt, ngan3200
0505.90.90-- Loại khác3200
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit0000
0506.90.00- Loại khác0000
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà2100
0507.90- Loại khác:
0507.90.20-- Mai động vật họ rùa3200
0507.90.90-- Loại khác2100
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai3200
0508.00.90- Loại khác3200
0510.00.00Long diện hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, dã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.0000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò0000
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng3200
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)3200
0511.91.30- - - Da cá3200
0511.91.90- - - Loại khác3200
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi0000
0511.99.20- - - Trứng tằm0000
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên0000
0511.99.90- - - Loại khác0000
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ0000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn0000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn0000
0601.20.90- - Loại khác0000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10- - Cửa cây phong lan0000
0602.10.20- - Cửa cây cao su0000
0602.10.90- - Loại khác0000
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được0000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành0000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành0000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ0000
0602.90.20- - Cây phong lan giống0000
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi0000
0602.90.50- - Cây cao su giống0000
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su0000
0602.90.90- - Loại khác0000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00- - Hoa hồng16161212
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng16161212
0603.13.00- - Phong lan16161212
0603.14.00- - Hoa cúc16161212
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)16161212
0603.19.00- - Loại khác16161212
0603.90.00- Loại khác16161212
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10- - Rêu và địa y16161212
0604.20.90- - Loại khác16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y16161212
0604.90.90-- Loại khác16161212
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống0000
0701.90- Loại khác:
0701.90.10-- Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes)16161212
0701.90.90-- Loại khác16161212
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.16161212
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống0000
0703.10.19--- Loại khác121299
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống0000
0703.10.29--- Loại khác16161212
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống0000
0703.20.90-- Loại khác16161212
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống0000
0703.90.90-- Loại khác16161212
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli):
0704.10.10-- Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli)16161212
0704.10.20-- Súp lơ xanh (headed broccoli)16161212
0704.20.00- Cải Bruc-xen16161212
0704.90- Loại khác:
0704.90.10-- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)16161212
0704.90.20-- Cải bẹ xanh (Chinese mustard)16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0704.90.90- - Loại khác16161212
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)16161212
0705.19.00- - Loại khác16161212
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)16161212
0705.29.00- - Loại khác16161212
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải rì (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt14141010
0706.10.20- - Củ cải16161212
0706.90.00- Loại khác16161212
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột rì, tươi hoặc ướp lạnh.16161212
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)16161212
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp16161212
0708.20.20- - Đậu dài16161212
0708.20.90- - Loại khác16161212
0708.90.00- Các loại rau đậu khác16161212
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây121299
0709.30.00- Cà tím121299
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)121299
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus121299
0709.59- - Loại khác:
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle)121299
0709.59.90- - - Loại khác121299
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)8400
0709.60.90- - Loại khác8400
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)121299
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô8400
0709.92.00- - Ô liu8400
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)9400
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt8400
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)8400
0709.99.90- - - Loại khác8400
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây8866
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)14141010
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)14141010
0710.29.00- - Loại khác14141010
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)121299
0710.40.00- Ngô ngọt14141010
0710.80.00- Rau khác14141010
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau14141010
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro121299
0711.20.90- - Loại khác121299
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.40.90- - Loại khác24241818
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.51.90- - - Loại khác24241818
0711.59- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.59.90- - - Loại khác24241818
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt24241818
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)24241818
0711.90.30- - Nụ bạch hoa121299
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro24241818
0711.90.90- - Loại khác24241818
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây24241818
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus24241818
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)24241818
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)24241818
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle)24241818
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)24241818
0712.39.90- - - Loại khác24241818
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi18181414
0712.90.90- - Loại khác18181414
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.10.90- - Loại khác121299
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.20.90- - Loại khác121299
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.31.90- - - Loại khác121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.32.90- - - Loại khác8866
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.33.90- - - Loại khác121299
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.34.90- - - Loại khác8866
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.35.90- - - Loại khác8866
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.39.90- - - Loại khác16161212
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.40.90- - Loại khác8866
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.50.90- - Loại khác8866
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng7300
0713.60.90- - Loại khác7300
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng0000
0713.90.90- - Loại khác8866
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô7300
0714.10.19- - - Loại khác7300
- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0714.10.91- - - Đông lạnh7300
0714.10.99- - - Loại khác7300
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh7300
0714.20.90- - Loại khác7300
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh7300
0714.30.90- - Loại khác7300
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh7300
0714.40.90- - Loại khác7300
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh7300
0714.50.90- - Loại khác7300
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh7300
0714.90.19- - - Loại khác7300
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh7300
0714.90.99- - - Loại khác7300
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dừa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô24241818
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ24241818
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Dừa non24241818
0801.19.90- - - Loại khác24241818
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ24241818
0801.22.00- - Đã bóc vỏ24241818
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ3200
0801.32.00- - Đã bóc vỏ20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ121299
0802.12.00- - Đã bóc vỏ8866
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ16161212
0802.22.00- - Đã bóc vỏ16161212
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ8866
0802.32.00- - Đã bóc vỏ30303030
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ24241818
0802.42.00- - Đã bóc vỏ24241818
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ121299
0802.52.00- - Đã bóc vỏ121299
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ24241818
0802.62.00- - Đã bóc vỏ24241818
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)24241818
0802.80.00- Quả cau24241818
0802.90.00- Loại khác24241818
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá20201515
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự20201515
0803.90.90- - Loại khác20201515
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là24241818
0804.20.00- Quả sung, vả24241818
0804.30.00- Quả dứa24241818
0804.40.00- Quả bơ121299
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi20201515
0804.50.20- - Quả xoài20201515
0804.50.30- - Quả măng cụt20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10-- Tươi16161212
0805.10.20-- Khô16161212
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00-- Quả quýt các loại (kể cả quất)24241818
0805.22.00-- Cam nhỏ (Clementines)24241818
0805.29.00-- Loại khác24241818
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm****
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
0805.50.10-- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)20202020
0805.50.20-- Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)20202020
0805.90.00- Loại khác****
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi8866
0806.20.00- Khô101088
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00-- Quả dưa hấu30303030
0807.19.00-- Loại khác30303030
0807.20.00- Quả đu đủ30303030
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apples)7300
0808.30.00- Quả lê7300
0808.40.00- Quả mộc qua7300
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ16161212
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)8866
0809.29.00-- Loại khác8866
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào16161212
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận16161212
0809.40.20- - Quả mận gai16161212
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây121299
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)121299
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ121299
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium121299
0810.50.00- Quả kiwi5200
0810.60.00- Quả sầu riêng30303030
0810.70.00- Quả hồng vàng20201515
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing20201515
0810.90.20- - Quả vải30303030
0810.90.30- - Quả chôm chôm20201515
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)20201515
0810.90.50- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)20201515
0810.90.60- - Quả me20201515
0810.90.70- - Quả khế20201515
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)20201515
0810.90.92- - - Quả thanh long20201515
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)20201515
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả măng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sầu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)20201515
0810.90.99- - - Loại khác20201515
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10.00- Quả dâu tây24241818
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai24241818
0811.90.00- Loại khác30303030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào24241818
0812.90- Quả khác:
0812.90.10-- Quả dầu tây24241818
0812.90.90-- Loại khác24241818
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ24241818
0813.20.00- Quả mận đỏ30303030
0813.30.00- Quả táo (apples)24241818
0813.40- Quả khác:
0813.40.10-- Quả nhãn30303030
0813.40.20-- Quả me30303030
0813.40.90-- Quả khác30303030
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10-- Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng24241818
0813.50.20-- Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng24241818
0813.50.30-- Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng24241818
0813.50.40-- Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng24241818
0813.50.90-- Loại khác24241818
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.8866
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB****
0901.11.90--- Loại khác****
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB****
0901.12.90--- Loại khác****
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay****
0901.21.20--- Đã xay****
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay24241818
0901.22.20--- Đã xay24241818
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê24241818
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê24241818
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10-- Lá chè****
0902.10.90-- Loại khác****
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10-- Lá chè****
0902.20.90-- Loại khác****
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10-- Lá chè****
0902.30.90-- Loại khác****
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10-- Lá chè****
0902.40.90-- Loại khác****
0903.00.00Chè Paragoay (Maté).****
09.04Hạt tiêu thuộc chỉ Piper; quả ớt thuộc chỉ Capsicum hoặc chỉ Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
0904.11-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10--- Trắng****
0904.11.20--- Đen****
0904.11.90--- Loại khác****
0904.12-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10--- Trắng****
0904.12.20--- Đen****
0904.12.90--- Loại khác****
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21-- Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)16161212
0904.21.90--- Loại khác16161212
0904.22-- Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10--- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)16161212
0904.22.90--- Loại khác16161212
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền16161212
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền16161212
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00-- Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)16161212
0906.19.00-- Loại khác16161212
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền16161212
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền16161212
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền16161212
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền16161212
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền16161212
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền16161212
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền16161212
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền16161212
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền121299
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền121299
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền121299
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền121299
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Của hoa hồi anise (tiểu hồi)121299
0909.61.20--- Của hoa hồi badian (đại hồi)121299
0909.61.30--- Của cây ca-rum (caraway)121299
0909.61.90--- Loại khác121299
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Của hoa hồi anise (tiểu hồi)121299
0909.62.20--- Của hoa hồi badian (đại hồi)121299
0909.62.30--- Của cây ca-rum (caraway)121299
0909.62.90--- Loại khác121299
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền121299
0910.12.00-- Đã xay hoặc nghiền121299
0910.20.00- Nghệ tây121299
0910.30.00- Nghệ (curcuma)121299
- Gia vị khác:
0910.91-- Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10--- Ca-ri (curry)121299
0910.91.90--- Loại khác121299
0910.99-- Loại khác:
0910.99.10--- Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế121299
0910.99.90--- Loại khác121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
Chương 10
Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00-- Hạt giống3200
1001.19.00-- Loại khác3200
- Loại khác:
1001.91.00-- Hạt giống3200
1001.99-- Loại khác:
--- Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11--- Meslin****
1001.99.12--- Hạt lúa mì đã bỏ trấu3200
1001.99.19--- Loại khác3200
--- Loại khác:
1001.99.91--- Meslin****
1001.99.99--- Loại khác****
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống0000
1002.90.00- Loại khác0000
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống0000
1003.90.00- Loại khác0000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống0000
1004.90.00- Loại khác0000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống0000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10-- Loại dùng để rang nổ (popcorn)****
1005.90.90-- Loại khác3200
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10-- Để gieo trồng0000
1006.10.90-- Loại khác****
1006.20- Gạo lứt:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1006.20.10- - Gạo Hom Mali****
1006.20.90- - Loại khác****
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp****
1006.30.40- - Gạo Hom Mali****
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo đồ****
1006.30.99- - - Loại khác****
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi****
1006.40.90- - Loại khác****
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống3200
1007.90.00- Loại khác3200
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch2100
- Kê:
1008.21.00- - Hạt giống0000
1008.29.00- - Loại khác0000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)7300
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)3200
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)3200
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)3200
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác3200
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
- Bột mì:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng****
1101.00.19- - Loại khác****
1101.00.20- Bột meslin****
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo****
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen121299
1102.90.90-- Loại khác****
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00-- Của lúa mì****
1103.13.00-- Của ngô7300
1103.19-- Của ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Của meslin****
1103.19.20--- Của gạo****
1103.19.90--- Loại khác****
1103.20.00- Dạng viên****
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Của yến mạch121299
1104.19-- Của ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Của ngô4433
1104.19.90--- Loại khác4433
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Của yến mạch121299
1104.23.00-- Của ngô3200
1104.29-- Của ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Của lúa mạch121299
1104.29.90--- Loại khác4433
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền121299
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn24241818
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên24241818
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1324241818
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn24241818
1106.20.20-- Từ cọ sago24241818
1106.20.30-- Từ khoai lang (Ipomoea batatas)24241818
1106.20.90-- Loại khác24241818
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 824241818
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang3200
1107.20.00- Đã rang3200
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì121299
1108.12.00-- Tinh bột ngô121299
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây16161212
1108.14.00-- Tinh bột sắn16161212
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cọ sago16161212
1108.19.90--- Loại khác16161212
1108.20.00- Inulin16161212
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.7300
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10.00- Hạt giống0000
1201.90.00- Loại khác0000
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1202.30.00- Hạt giống0000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ7300
1202.42.00-- Lạc nhãn, đã hoặc chưa vỡ mảnh7300
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô.7300
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.7300
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp3200
1205.90.00- Loại khác3200
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.7300
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.10- Hạt cọ và nhãn hạt cọ:
1207.10.10-- Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng3200
1207.10.30-- Nhãn hạt cọ3200
1207.10.90-- Loại khác3200
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống3200
1207.29.00-- Loại khác3200
1207.30.00- Hạt thầu dầu7300
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10-- Loại ăn được4433
1207.40.90-- Loại khác4433
1207.50.00- Hạt mù tạt3200
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)7300
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)7300
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện****
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt illipe (quả hạch illipe)7300
1207.99.50--- Chùm quả tươi của cây cọ dầu7300
1207.99.90--- Loại khác7300
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương5300
1208.90.00- Loại khác20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)0000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)0000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)0000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu0000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)0000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)0000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)0000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác0000
1209.29.90--- Loại khác0000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa0000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành tây0000
1209.91.90--- Loại khác0000
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf)0000
1209.99.90--- Loại khác0000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên3200
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia3200
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.00.10-- Dạng tươi hoặc khô3200
1211.20.00.90-- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1211.30.00- Lá coca3200
1211.40.00- Thân cây anh túc:
1211.40.00.10-- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.40.00.90-- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh3200
1211.50.00- Cây ma hoàng:
1211.50.00.10-- Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc xay thành bột7300
1211.50.00.20-- Dạng tươi hoặc khô, loại khác0000
1211.50.00.30-- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh3200
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.11.10--- Dạng tươi hoặc khô7300
1211.90.11.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác:
1211.90.12.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.12.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ:
1211.90.13.10--- Dạng tươi hoặc khô3200
1211.90.13.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.15--- Rễ cây cam thảo:
1211.90.15.10--- Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột3200
1211.90.15.20--- Dạng tươi hoặc khô, loại khác0000
1211.90.15.30--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.16--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.16.10--- Dạng tươi hoặc khô7300
1211.90.16.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.19--- Loại khác:
1211.90.19.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.19.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.91.10--- Dạng tươi hoặc khô7300
1211.90.91.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác:
1211.90.92.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.92.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.94--- Mảnh gỗ đàn hương:
1211.90.94.10--- Dạng tươi hoặc khô7300
1211.90.94.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu):
1211.90.95.10--- Dạng tươi hoặc khô7300
1211.90.95.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm):
1211.90.97.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.97.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.98.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.98.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
1211.90.99--- Loại khác:
1211.90.99.10--- Dạng tươi hoặc khô0000
1211.90.99.90--- Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh32322424
12.12Quả minh quyết, rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21-- Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
--- Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11--- Eucheuma spinosum7300
1212.21.12--- Eucheuma cottonii7300
1212.21.13--- Gracilaria spp.7300
1212.21.14--- Gelidium spp.7300
1212.21.15--- Sargassum spp.7300
1212.21.19--- Loại khác7300
1212.21.90--- Loại khác7300
1212.29-- Loại khác:
--- Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11--- Loại dùng làm dược phẩm7300
1212.29.19--- Loại khác7300
1212.29.20--- Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô7300
1212.29.30--- Loại khác, đông lạnh7300
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1212.91.00-- Củ cải đường7300
1212.92.00-- Quả minh quyết (carob)7300
1212.93-- Mía đường:
1212.93.10--- Phù hợp để làm giống0000
1212.93.90--- Loại khác7300
1212.94.00-- Rễ rau diếp xoăn7300
1212.99-- Loại khác:
1212.99.10--- Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận7300
1212.99.90--- Loại khác7300
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.7300
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tầm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)0000
1214.90.00- Loại khác0000
Chương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Á rập3200
1301.90- Loại khác:
1301.90.30-- Nhựa cây gai dầu3200
1301.90.40-- Nhựa cánh kiến đỏ3200
1301.90.90-- Loại khác3200
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11-- Thuốc phiện:
1302.11.10--- Bột thuốc phiện (Pulvis opii)****
1302.11.90--- Loại khác****
1302.12.00-- Từ cam thảo3200
1302.13.00-- Từ hoa bia (hublong)3200
1302.14.00-- Từ cây ma hoàng3200
1302.19-- Loại khác:
1302.19.20--- Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu3200
1302.19.40--- Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone3200
1302.19.50--- Sơn mài (sơn mài tự nhiên)3200
1302.19.90--- Loại khác3200
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic3200
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00-- Thạch rau câu (agar-agar)3200
1302.32.00-- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar3200
1302.39-- Loại khác:
--- Làm từ tảo carrageen (carrageenan):
1302.39.11--- Dạng bột, tinh chế một phần3200
1302.39.12--- Dạng bột, đã tinh chế3200
1302.39.13--- Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)3200
1302.39.19--- Loại khác3200
1302.39.90--- Loại khác3200
Chương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10.00- Tre3200
1401.20- Song, mây:
1401.20.10-- Nguyên cây3200
-- Lõi cây đã tách:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1401.20.21- - - Đường kính không quá 12 mm3200
1401.20.29- - - Loại khác3200
1401.20.30- - Vỏ (cật) đã tách3200
1401.20.90- - Loại khác3200
1401.90.00- Loại khác3200
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông3200
1404.90- Loại khác:
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu3200
1404.90.30- - Bông gòn3200
- - Loại khác:
1404.90.91- - - Vỏ hạt cọ3200
1404.90.92- - - Chùm không quá của cây cọ dầu3200
1404.90.99- - - Loại khác3200
Chương 15
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khô) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khô7300
1501.20.00- Mỡ lợn khác7300
1501.90.00- Loại khác7300
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10.00- Mỡ tallow7300
1502.90- Loại khác:
1502.90.10- - Ăn được7300
1502.90.90- - Loại khác7300
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1503.00.90- Loại khác121299
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn3200
1504.10.90- - Loại khác7300
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn3200
1504.20.90- - Loại khác7300
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển3200
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin7300
1505.00.90- Loại khác7300
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.7300
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa3200
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế4433
1507.90.90- - Loại khác121299
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1508.10.00- Dầu thô3200
1508.90.00- Loại khác20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu nguyên chất (virgin) :
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg3200
1509.10.90-- Loại khác3200
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg3200
1509.90.19--- Loại khác3200
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg16161212
1509.90.99--- Loại khác16161212
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô3200
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1510.00.90- Loại khác20201515
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô3200
1511.90- Loại khác:
1511.90.20-- Dầu tinh chế****
-- Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
--- Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31--- Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40****
1511.90.32--- Loại khác****
--- Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg****
1511.90.37--- Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60****
1511.90.39--- Loại khác****
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41--- Các phần phân đoạn thể rắn****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg****
1511.90.49- - - Loại khác****
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô3200
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế3200
1512.19.20- - - Đã tinh chế121299
1512.19.90- - - Loại khác121299
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol3200
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế3200
1512.29.90- - - Loại khác20201515
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11.00- - Dầu thô3200
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế3200
1513.19.90- - - Loại khác24241818
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ5200
1513.21.90- - - Loại khác5200
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế3200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế3200
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)3200
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế3200
- - - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ20201515
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su20201515
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)20201515
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)28282121
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ20201515
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su20201515
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô3200
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1514.19.20- - - Đã tinh chế3200
1514.19.90- - - Loại khác3200
- Loại khác:
1514.91- - Dầu thô:
1514.91.10- - - Dầu hạt cải khác****
1514.91.90- - - Loại khác****
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế****
1514.99.90- - - Loại khác****
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô3200
1515.19.00- - Loại khác121299
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00-- Dầu thô3200
1515.29-- Loại khác:
--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11--- Các phần phân đoạn thể rắn3200
1515.29.19--- Loại khác3200
--- Loại khác:
1515.29.91--- Các phần phân đoạn thể rắn16161212
1515.29.99--- Loại khác24241818
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô5200
1515.30.90-- Loại khác121299
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô6644
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế4433
1515.50.90-- Loại khác20201515
1515.90- Loại khác:
-- Dầu hạt illipe:
1515.90.11--- Dầu thô3200
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1515.90.19--- Loại khác20201515
-- Dầu Tung:
1515.90.21--- Dầu thô3200
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1515.90.29--- Loại khác7300
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô3200
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1515.90.39--- Loại khác20201515
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô3200
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3200
1515.90.99--- Loại khác24241818
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20-- Đã tái este hoá18181313
1516.10.90-- Loại khác18181313
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Đã tái este hoá:
1516.20.11--- Của đậu nành16161212
1516.20.12--- Của quả cọ dầu, dạng thô20201515
1516.20.13--- Của quả cọ dầu, trừ dạng thô24241818
1516.20.14--- Của dừa24241818
1516.20.15--- Của hạt cọ, dạng thô20201515
1516.20.16--- Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)24241818
1516.20.17--- Của lạc20201515
1516.20.18--- Của hạt lanh20201515
1516.20.19--- Loại khác20201515
-- Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31--- Của lạc; của dừa; của đậu nành24241818
1516.20.32--- Của hạt lanh20201515
1516.20.33--- Của ô liu20201515
1516.20.34--- Của quả cọ dầu24241818
1516.20.35--- Của hạt cọ24241818
1516.20.39--- Loại khác24241818
-- Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41--- Của hạt thầu dầu (sáp opal)24241818
1516.20.42--- Của dừa24241818
1516.20.43--- Của lạc24241818
1516.20.44--- Của hạt lanh20201515
1516.20.45--- Của ô liu20201515
1516.20.46--- Của quả cọ dầu24241818
1516.20.47--- Của hạt cọ24241818
1516.20.48--- Của đậu nành20201515
1516.20.49--- Loại khác24241818
-- Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51--- Của hạt lanh20201515
1516.20.52--- Của ô liu20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
1516.20.53--- Của đậu nành20201515
1516.20.54--- Của lạc, cọ dầu hoặc dừa24241818
1516.20.59--- Loại khác24241818
-- Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61--- Dạng thô20201515
1516.20.62--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)20201515
1516.20.69--- Loại khác20201515
-- Loại khác:
1516.20.91--- Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4824241818
1516.20.92--- Của hạt lanh20201515
1516.20.93--- Của ô liu20201515
1516.20.94--- Của đậu nành20201515
1516.20.96--- Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)20201515
1516.20.98--- Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa24241818
1516.20.99--- Loại khác24241818
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10-- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ20201515
1517.10.90-- Loại khác20201515
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm già ghee****
1517.90.20-- Margarin lỏng25252525
1517.90.30-- Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn****
-- Chế phẩm già mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening25252525
1517.90.44--- Chế phẩm già mỡ lợn25252525
1517.90.50-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng****
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61--- Thành phần chủ yếu là dầu lạc****
1517.90.62--- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 25kg****
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 25kg****
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ****
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ****
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành hoặc dầu dừa****
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe****
1517.90.69- - - Loại khác****
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng****
1517.90.90- - Loại khác****
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật3200
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa3200
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh3200
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu3200
1518.00.19- - Loại khác3200
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau3200
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
1518.00.31-- Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ3200
1518.00.33-- Của hạt lanh3200
1518.00.34-- Của ô liu3200
1518.00.35-- Của lạc3200
1518.00.36-- Của đậu nành hoặc dừa3200
1518.00.37-- Của hạt bông3200
1518.00.39-- Loại khác3200
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng3200
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô2100
1520.00.90- Loại khác3200
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật3200
1521.90- Loại khác:
1521.90.10-- Sáp ong và sáp côn trùng khác3200
1521.90.20-- Sáp cá nhà táng2100
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhờn2100
1522.00.90- Loại khác2100
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
1601.00.90- Loại khác22222222
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10-- Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.10.90-- Loại khác****
1602.20.00- Từ gan động vật****
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
--- Loại khác:
1602.31.91--- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học22222222
1602.31.99--- Loại khác22222222
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.32.90--- Loại khác22222222
1602.39.00-- Loại khác22222222
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
1602.41.90--- Loại khác22222222
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
1602.42.90--- Loại khác22222222
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt nguội:
1602.49.11--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
1602.49.19--- Loại khác22222222
--- Loại khác:
1602.49.91--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22222222
1602.49.99--- Loại khác22222222
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò****
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1602.90.90-- Loại khác****
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1603.00.00Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.****
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.11.90--- Loại khác****
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.12.90--- Loại khác****
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.13.19--- Loại khác****
--- Loại khác:
1604.13.91--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.13.99--- Loại khác****
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11--- Từ cá ngừ đại dương****
1604.14.19--- Loại khác****
1604.14.90--- Loại khác****
1604.15-- Từ cá nục hoa:
1604.15.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.15.90--- Loại khác****
1604.16-- Từ cá cơm (cá trồng):
1604.16.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.16.90--- Loại khác****
1604.17-- Cá chình:
1604.17.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.17.90--- Loại khác****
1604.18-- Vây cá mập:
1604.18.10--- Đã chế biến để sử dụng ngay20202020
--- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1604.18.91--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.18.99--- Loại khác****
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.19.30--- Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.19.90--- Loại khác****
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20-- Xúc xích cá****
1604.20.30-- Cá viên****
1604.20.40-- Cá dạng bột nhão****
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1604.20.99--- Loại khác****
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00-- Trứng cá tầm muối****
1604.32.00-- Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối****
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghẹ:
1605.10.10-- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
1605.10.90-- Loại khác****
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00-- Không đóng bao bì kín khí****
1605.29-- Loại khác:
1605.29.20--- Tôm dạng viên****
1605.29.30--- Tôm tẩm bột****
1605.29.90--- Loại khác****
1605.30.00- Tôm hùm****
1605.40.00- Động vật giáp xác khác****
- Động vật thân mềm:
1605.51.00-- Hàu25252525
1605.52.00-- Điệp, kể cá điệp nữ hoàng25252525
1605.53.00-- Vẹm (Mussels)25252525
1605.54-- Mực nang và mực ống:
1605.54.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25252525
1605.54.90--- Loại khác25252525
1605.55.00-- Bạch tuộc25252525
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò25252525
1605.57- - Bảo ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25252525
1605.57.90- - - Loại khác25252525
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển25252525
1605.59.00- - Loại khác25252525
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm25252525
1605.62.00- - Cầu gai25252525
1605.63.00- - Sứa25252525
1605.69.00- - Loại khác25252525
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00- - Đường củ cải****
1701.13.00- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này****
1701.14.00- - Các loại đường mía khác****
- Loại khác:
1701.91.00- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu****
1701.99- - Loại khác:
1701.99.10- - - Đường đã tinh luyện****
1701.99.90- - - Loại khác****
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô0000
1702.19.00- - Loại khác0000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích7300
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza121299
1702.30.20-- Xirô glucoza121299
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển121299
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học121299
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza121299
1702.60.20-- Xirô fructoza121299
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11--- Mantoza tinh khiết về mặt hoá học121299
1702.90.19--- Loại khác121299
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên121299
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)121299
1702.90.40-- Đường caramen121299
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô đường121299
1702.90.99--- Loại khác121299
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu8866
1703.10.90-- Loại khác8866
1703.90- Loại khác:
1703.90.10-- Đã pha hương liệu hoặc chất màu8866
1703.90.90-- Loại khác8866
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường25252525
1704.90- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1704.90.10-- Kẹo và viên ngậm ho20202020
1704.90.20-- Sô cô la trắng20202020
-- Loại khác:
1704.90.91--- Dẻo, có chứa gelatin15151515
1704.90.99--- Loại khác15151515
Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.7300
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.7300
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo7300
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo7300
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.7300
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.16161212
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác16161212
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
1806.20.10-- Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh16161212
1806.20.90-- Loại khác14141111
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00-- Có nhãn13131313
1806.32.00-- Không có nhãn20202020
1806.90- Loại khác:
1806.90.10-- Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)13131313
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1806.90.30- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo25252525
1806.90.40- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ25252525
1806.90.90- - Loại khác20202020
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt10101010
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.0410101010
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương20202020
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế10101010
1901.10.92- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi10101010
1901.10.99- - - Loại khác10101010
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao14141111
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao121299
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao14141111
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao121299
1901.90- Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế10101010
1901.90.19- - - Loại khác10101010
1901.90.20- - Chiết xuất malt10101010
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa10101010
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao10101010
1901.90.39- - - Loại khác10101010
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột20202020
1901.90.49- - - Dạng khác25252525
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế10101010
1901.90.99- - - Loại khác18181818
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng38383838
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)40404040
- - - Miến:
1902.19.31- - - - Từ ngô20202020
1902.19.39- - - - Loại khác20202020
1902.19.40- - - Mì khác20202020
1902.19.90- - - Loại khác20202020
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt30302323
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm30302323
1902.20.90- - Loại khác32322424
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)35353535
1902.30.30- - Miến35353535
1902.30.40- - Mì ăn liền khác30303030
1902.30.90- - Loại khác35353535
1902.40.00- Couscous30302323
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.32322424
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao15151515
1904.10.90- - Loại khác15151515
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang35353535
1904.20.90- - Loại khác35353535
1904.30.00- Lúa mì bulgur28282121
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ28282121
1904.90.90- - Loại khác16161212
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn32322424
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự32322424
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao15151515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
1905.31.20- - - Chúa ca cao15151515
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10- - - Bánh waffles35353535
1905.32.20- - - Bánh xốp wafers35353535
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây40404040
1905.40.90- - Loại khác40404040
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng20202020
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác20202020
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)30303030
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)30303030
1905.90.50- - Các loại bánh không bột30303030
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm10101010
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự30303030
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác20202020
1905.90.90- - Loại khác20202020
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri32322424
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây28282121
2001.90.90- - Loại khác28282121
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng24241818
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt16161212
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
2002.90.20- - Bột cà chua16161212
2002.90.90- - Loại khác16161212
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus32322424
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)32322424
2003.90.90- - Loại khác32322424
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây101088
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ32322424
2004.90.90- - Loại khác32322424
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ32322424
2005.10.90- - Loại khác32322424
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ14141111
2005.20.19- - - Loại khác14141111
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ28282121
2005.20.99- - - Loại khác28282121
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)28282121
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ28282121
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ28282121
2005.59.90- - - Loại khác28282121
2005.60.00- Măng tây24241818
2005.70.00- Ô liu20201515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)32322424
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre26261919
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ26261919
2005.99.90--- Loại khác26261919
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).28282121
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quả trinh đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất28282121
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt28282121
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dừa hoặc dâu tây32322424
2007.99.20--- Mứt và thạch trái cây32322424
2007.99.90--- Loại khác32322424
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang24241818
2008.11.20--- Bơ lạc14141111
2008.11.90--- Loại khác16161212
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều28282121
--- Loại khác:
2008.19.91--- Đã rang14141111
2008.19.99--- Loại khác14141111
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
2008.20- Dừa:
2008.20.10-- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ****
2008.20.90-- Loại khác****
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu32322424
2008.30.90-- Loại khác32322424
2008.40.00- Quả lê28282121
2008.50.00- Mơ32322424
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu32322424
2008.60.90-- Loại khác32322424
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu28282121
2008.70.90-- Loại khác28282121
2008.80.00- Dâu tây28282121
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00-- Lõi cây cọ32322424
2008.93-- Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10--- Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu****
2008.93.90--- Loại khác****
2008.97-- Dạng hỗn hợp:
2008.97.10--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu24241818
2008.97.20--- Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu24241818
2008.97.90--- Loại khác24241818
2008.99-- Loại khác:
2008.99.10--- Quả vải32322424
2008.99.20--- Quả nhãn****
2008.99.30--- Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu32322424
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/ 2019202020212022
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu****
2008.99.90- - - Loại khác****
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh16161212
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2024241818
2009.19.00- - Loại khác24241818
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2028282121
2009.29.00- - Loại khác28282121
- Nước ép từ một loại quả thuộc chỉ cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2028282121
2009.39.00- - Loại khác28282121
- Nước dừa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20****
2009.49.00- - Loại khác****
2009.50.00- Nước cà chua ép28282121
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3028282121
2009.69.00- - Loại khác24241818
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2024241818
2009.79.00- - Loại khác20201515
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ****
2009.81.90- - - Loại khác****
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen25252525
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ****
2009.89.99- - - - Loại khác****
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ20201515
- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AHKFTA (%)
11/6 - 31/12/2019202020212022
2009.90.91--- Dùng ngay được20201515
2009.90.99--- Loại khác20201515
Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11-- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10--- Cà phê tan****
2101.11.90--- Loại khác****
2101.12-- Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.12.10--- Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật32322424
--- Loại khác:
2101.12.91--- Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem32322424
2101.12.92--- Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem32322424
2101.12.99--- Loại khác32322424
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.20-- Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột****
2101.20.30-- Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường****
Mục lục Bấm để đi tới điều