vanban.org

Thông tư số 31/2022/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/12/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 08/06/2022 Hiệu lực 01/12/2022 Còn hiệu lực 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 31/2022/TT-BTC Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam · 31/2022/TT-BTC
01/12/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
THÔNG TƯ SỐ 09/2019/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 65/2017/TT-BTC NGÀY 27 THÁNG 6 NĂM 2017 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM · 09/2019/TT-BTC
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/12/2022 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2022/TT-BTC

Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2022

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam  Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;

Căn cứ Hiệp định Hải quan ASEAN ký ngày 30 tháng 3 năm 2012 tại Căm-pu-chia;

Căn cứ Quyết định số 49/QĐ-CTN ngày 06 tháng 3 năm 1998 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về việc Việt Nam tham gia Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới (Công ước HS);

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Chính phủ phê duyệt Danh mục Biểu thuế hài hòa ASEAN phiên bản 2022;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam , gồm hai (2) phụ lục:

Phụ lục I - Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Phụ lục II - Sáu (6) quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

4. Cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan và quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sử dụng để:

1. Xây dựng các Biểu thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

2. Xây dựng các Danh mục hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của Chính phủ và quy định tại khoản 4 Điều 26 Luật Hải quan.

3. Thống kê Nhà nước về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

4. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và các lĩnh vực khác.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2022.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Thông tư số 09/2019/TT-BTC ngày 15/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục của Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

3. Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân TC;
- Viện Kiểm sát nhân dân TC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ban Nội chính trung ương;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, t.phố trực thuộc TW;
- Phòng TM và CN Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính; Website TCHQ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc TCHQ;
- Lưu: VT, TCHQ (TXNK-15b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG


(Đã ký)




Vũ Thị Mai

Phụ lục I

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu việt nam

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

PHẦN I   SECTION I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ

ĐỘNG VẬT

  LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS
     
Chú giải   Notes
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.   1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.   2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.
     
Chương 1   Chapter 1
Động vật sống   Live animals
     
Chú giải   Note
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:   1. This Chapter covers all live animals except:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;   (a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và   (b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.   (c) Animals of heading 95.08.
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
01.01 Ngựa, lừa, la sống   01.01 Live horses, asses, mules and hinnies  
  - Ngựa:     - Horses:  
0101.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0101.21.00 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0101.29.00 - - Loại khác kg/con 0101.29.00 - - Other kg/unit
0101.30 - Lừa:   0101.30 - Asses:  
0101.30.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0101.30.10 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0101.30.90 - - Loại khác kg/con 0101.30.90 - - Other kg/unit
0101.90.00 - Loại khác kg/con 0101.90.00 - Other kg/unit
           
01.02 Động vật sống họ trâu bò   01.02 Live bovine animals  
  - Gia súc:     - Cattle:  
0102.21.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0102.21.00 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0102.29 - - Loại khác:   0102.29 - - Other:  
  - - - Gia súc đực:     - - - Male cattle:  
0102.29.11 - - - - Bò thiến (SEN) kg/con 0102.29.11 - - - - Oxen kg/unit
0102.29.19 - - - - Loại khác kg/con 0102.29.19 - - - - Other kg/unit
0102.29.90 - - - Loại khác kg/con 0102.29.90 - - - Other kg/unit
  - Trâu:     - Buffalo:  
0102.31.00 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0102.31.00 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0102.39.00 - - Loại khác kg/con 0102.39.00 - - Other kg/unit
0102.90 - Loại khác:   0102.90 - Other:  
0102.90.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0102.90.10 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0102.90.90 - - Loại khác kg/con 0102.90.90 - - Other kg/unit
           
01.03 Lợn sống   01.03 Live swine  
0103.10.00 - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0103.10.00 - Pure-bred breeding animals kg/unit
  - Loại khác:     - Other:  
0103.91.00 - - Khối lượng dưới 50 kg kg/con 0103.91.00 - - Weighing less than 50 kg kg/unit
0103.92.00 - - Khối lượng từ 50 kg trở lên kg/con 0103.92.00 - - Weighing 50 kg or more kg/unit
           
01.04 Cừu, dê sống   01.04 Live sheep and goats  
0104.10 - Cừu:   0104.10 - Sheep:  
0104.10.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0104.10.10 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0104.10.90 - - Loại khác kg/con 0104.10.90 - - Other kg/unit
0104.20 - Dê:   0104.20 - Goats:  
0104.20.10 - - Loại thuần chủng để nhân giống kg/con 0104.20.10 - - Pure-bred breeding animals kg/unit
0104.20.90 - - Loại khác kg/con 0104.20.90 - - Other kg/unit
           
01.05 Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi   01.05 Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls  
  - Loại khối lượng không quá 185 g:     - Weighing not more than 185 g:  
0105.11 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:   0105.11 - - Fowls of the species Gallus domesticus:  
0105.11.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0105.11.10 - - - Breeding fowls kg/unit
0105.11.90 - - - Loại khác kg/con 0105.11.90 - - - Other kg/unit
0105.12 - - Gà tây:   0105.12 - - Turkeys:  
0105.12.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0105.12.10 - - - Breeding turkeys kg/unit
0105.12.90 - - - Loại khác kg/con 0105.12.90 - - - Other kg/unit
0105.13 - - Vịt, ngan:   0105.13 - - Ducks:  
0105.13.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0105.13.10 - - - Breeding ducklings kg/unit
0105.13.90 - - - Loại khác kg/con 0105.13.90 - - - Other kg/unit
0105.14 - - Ngỗng:   0105.14 - - Geese:  
0105.14.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0105.14.10 - - - Breeding goslings kg/unit
0105.14.90 - - - Loại khác kg/con 0105.14.90 - - - Other kg/unit
0105.15 - - Gà lôi:   0105.15 - - Guinea fowls:  
0105.15.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0105.15.10 - - - Breeding guinea fowls kg/unit
0105.15.90 - - - Loại khác kg/con 0105.15.90 - - - Other kg/unit
  - Loại khác:     - Other:  
0105.94 - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:   0105.94 - - Fowls of the species Gallus domesticus:  
0105.94.10 - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi kg/con 0105.94.10 - - - Breeding fowls, other than fighting cocks kg/unit
  - - - Gà chọi:     - - - Fighting cocks:  
0105.94.41 - - - - Khối lượng không quá 2 kg kg/con 0105.94.41 - - - - Weighing not more than 2 kg kg/unit
0105.94.49 - - - - Loại khác kg/con 0105.94.49 - - - - Other kg/unit
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0105.94.91 - - - - Khối lượng không quá 2 kg kg/con 0105.94.91 - - - - Weighing not more than 2 kg kg/unit
0105.94.99 - - - - Loại khác kg/con 0105.94.99 - - - - Other kg/unit
0105.99 - - Loại khác:   0105.99 - - Other:  
0105.99.10 - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) kg/con 0105.99.10 - - - Breeding ducks kg/unit
0105.99.20 - - - Vịt, ngan loại khác kg/con 0105.99.20 - - - Other ducks kg/unit
0105.99.30 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) kg/con 0105.99.30 - - - Breeding geese, turkeys and guinea fowls kg/unit
0105.99.40 - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác kg/con 0105.99.40 - - - Other geese, turkeys and guinea fowls kg/unit
           
01.06 Động vật sống khác   01.06 Other live animals  
  - Động vật có vú:     - Mammals:  
0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng kg/con 0106.11.00 - - Primates kg/unit
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):   0106.12 - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):  
0106.12.10 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg/con 0106.12.10 - - - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) kg/unit
0106.12.20 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) kg/con 0106.12.20 - - - Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia) kg/unit
0106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg/con 0106.13.00 - - Camels and other camelids (Camelidae) kg/unit
0106.14.00 - - Thỏ (Rabbits và hares) kg/con 0106.14.00 - - Rabbits and hares kg/unit
0106.19.00 - - Loại khác kg/con 0106.19.00 - - Other kg/unit
0106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg/con 0106.20.00 - Reptiles (including snakes and turtles) kg/unit
  - Các loại chim:     - Birds:  
0106.31.00 - - Chim săn mồi kg/con 0106.31.00 - - Birds of prey kg/unit
0106.32.00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) kg/con 0106.32.00 - - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos) kg/unit
0106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) kg/con 0106.33.00 - - Ostriches; emus (Dromaius novaehollandiae) kg/unit
0106.39.00 - - Loại khác kg/con 0106.39.00 - - Other kg/unit
  - Côn trùng:     - Insects:  
0106.41.00 - - Các loại ong kg/con 0106.41.00 - - Bees kg/unit
0106.49.00 - - Loại khác kg/con 0106.49.00 - - Other kg/unit
0106.90.00 - Loại khác kg/con 0106.90.00 - Other kg/unit
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 2   Chapter 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ   Meat and edible meat offal
     
Chú giải   Note
1. Chương này không bao gồm:   1. This Chapter does not cover:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;   (a) Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, unfit or unsuitable for human consumption;
(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);   (b) Edible, non-living insects (heading 04.10);
(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc   (c) Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or
(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).   (d) Animal fat, other than products of heading 02.09 (Chapter 15).
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
02.01 Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh   02.01 Meat of bovine animals, fresh or chilled  
0201.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 0201.10.00 - Carcasses and half-carcasses kg
0201.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 0201.20.00 - Other cuts with bone in kg
0201.30.00 - Thịt lọc không xương kg 0201.30.00 - Boneless kg
           
02.02 Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh   02.02 Meat of bovine animals, frozen  
0202.10.00 - Thịt cả con và nửa con kg 0202.10.00 - Carcasses and half-carcasses kg
0202.20.00 - Thịt pha có xương khác kg 0202.20.00 - Other cuts with bone in kg
0202.30.00 - Thịt lọc không xương kg 0202.30.00 - Boneless kg
02.03 Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   02.03 Meat of swine, fresh, chilled or frozen  
  - Tươi hoặc ướp lạnh:     - Fresh or chilled:  
0203.11.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 0203.11.00 - - Carcasses and half-carcasses kg
0203.12.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 0203.12.00 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in kg
0203.19.00 - - Loại khác kg 0203.19.00 - - Other kg
  - Đông lạnh:     - Frozen:  
0203.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 0203.21.00 - - Carcasses and half-carcasses kg
0203.22.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 0203.22.00 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in kg
0203.29.00 - - Loại khác kg 0203.29.00 - - Other kg
           
02.04 Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   02.04 Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen  
0204.10.00 - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh kg 0204.10.00 - Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled kg
  - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:     - Other meat of sheep, fresh or chilled:  
0204.21.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 0204.21.00 - - Carcasses and half-carcasses kg
0204.22.00 - - Thịt pha có xương khác kg 0204.22.00 - - Other cuts with bone in kg
0204.23.00 - - Thịt lọc không xương kg 0204.23.00 - - Boneless kg
0204.30.00 - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh kg 0204.30.00 - Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen kg
  - Thịt cừu khác, đông lạnh:     - Other meat of sheep, frozen:  
0204.41.00 - - Thịt cả con và nửa con kg 0204.41.00 - - Carcasses and half-carcasses kg
0204.42.00 - - Thịt pha có xương khác kg 0204.42.00 - - Other cuts with bone in kg
0204.43.00 - - Thịt lọc không xương kg 0204.43.00 - - Boneless kg
0204.50.00 - Thịt dê kg 0204.50.00 - Meat of goats kg
           
0205.00.00 Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 0205.00.00 Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen kg
           
02.06 Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   02.06 Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen  
0206.10.00 - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh kg 0206.10.00 - Of bovine animals, fresh or chilled kg
  - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:     - Of bovine animals, frozen:  
0206.21.00 - - Lưỡi kg 0206.21.00 - - Tongues kg
0206.22.00 - - Gan kg 0206.22.00 - - Livers kg
0206.29.00 - - Loại khác kg 0206.29.00 - - Other kg
0206.30.00 - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh kg 0206.30.00 - Of swine, fresh or chilled kg
  - Của lợn, đông lạnh:     - Of swine, frozen:  
0206.41.00 - - Gan kg 0206.41.00 - - Livers kg
0206.49.00 - - Loại khác kg 0206.49.00 - - Other kg
0206.80.00 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 0206.80.00 - Other, fresh or chilled kg
0206.90.00 - Loại khác, đông lạnh kg 0206.90.00 - Other, frozen kg
02.07 Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   02.07 Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen  
  - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:     - Of fowls of the species Gallus domesticus:  
0207.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.11.00 - - Not cut in pieces, fresh or chilled kg
0207.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 0207.12.00 - - Not cut in pieces, frozen kg
0207.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.13.00 - - Cuts and offal, fresh or chilled kg
0207.14 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:   0207.14 - - Cuts and offal, frozen:  
0207.14.10 - - - Cánh kg 0207.14.10 - - - Wings kg
0207.14.20 - - - Đùi kg 0207.14.20 - - - Thighs kg
0207.14.30 - - - Gan kg 0207.14.30 - - - Livers kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0207.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 0207.14.91 - - - - Mechanically deboned or separated meat kg
0207.14.99 - - - - Loại khác kg 0207.14.99 - - - - Other kg
  - Của gà tây:     - Of turkeys:  
0207.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.24.00 - - Not cut in pieces, fresh or chilled kg
0207.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 0207.25.00 - - Not cut in pieces, frozen kg
0207.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.26.00 - - Cuts and offal, fresh or chilled kg
0207.27 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:   0207.27 - - Cuts and offal, frozen:  
0207.27.10 - - - Gan kg 0207.27.10 - - - Livers kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0207.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 0207.27.91 - - - - Mechanically deboned or separated meat kg
0207.27.99 - - - - Loại khác kg 0207.27.99 - - - - Other kg
  - Của vịt, ngan:     - Of ducks:  
0207.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.41.00 - - Not cut in pieces, fresh or chilled kg
0207.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 0207.42.00 - - Not cut in pieces, frozen kg
0207.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.43.00 - - Fatty livers, fresh or chilled kg
0207.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.44.00 - - Other, fresh or chilled kg
0207.45 - - Loại khác, đông lạnh:   0207.45 - - Other, frozen:  
0207.45.10 - - - Gan béo kg 0207.45.10 - - - Fatty livers kg
0207.45.90 - - - Loại khác kg 0207.45.90 - - - Other kg
  - Của ngỗng:     - Of geese:  
0207.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.51.00 - - Not cut in pieces, fresh or chilled kg
0207.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 0207.52.00 - - Not cut in pieces, frozen kg
0207.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.53.00 - - Fatty livers, fresh or chilled kg
0207.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.54.00 - - Other, fresh or chilled kg
0207.55 - - Loại khác, đông lạnh:   0207.55 - - Other, frozen:  
0207.55.10 - - - Gan béo kg 0207.55.10 - - - Fatty livers kg
0207.55.90 - - - Loại khác kg 0207.55.90 - - - Other kg
0207.60 - Của gà lôi:   0207.60 - Of guinea fowls:  
0207.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.60.10 - - Not cut in pieces, fresh or chilled kg
0207.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 0207.60.20 - - Not cut in pieces, frozen kg
0207.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 0207.60.30 - - Cuts and offal, fresh or chilled kg
0207.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh kg 0207.60.40 - - Cuts and offal, frozen kg
           
02.08 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   02.08 Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen  
0208.10.00 - Của thỏ hoặc thỏ rừng kg 0208.10.00 - Of rabbits or hares kg
0208.30.00 - Của bộ động vật linh trưởng kg 0208.30.00 - Of primates kg
0208.40 - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):   0208.40 - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):  
0208.40.10 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 0208.40.10 - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) kg
0208.40.90 - - Loại khác kg 0208.40.90 - - Other kg
0208.50.00 - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 0208.50.00 - Of reptiles (including snakes and turtles) kg
0208.60.00 - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg 0208.60.00 - Of camels and other camelids (Camelidae) kg
0208.90 - Loại khác:   0208.90 - Other:  
0208.90.10 - - Đùi ếch kg 0208.90.10 - - Frogs' legs kg
0208.90.90 - - Loại khác kg 0208.90.90 - - Other kg
           
02.09 Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói   02.09 Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked  
0209.10.00 - Của lợn kg 0209.10.00 - Of pigs kg
0209.90.00 - Loại khác kg 0209.90.00 - Other kg
           
02.10 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ   02.10 Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal  
  - Thịt lợn:     - Meat of swine:  
0210.11.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 0210.11.00 - - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in kg
0210.12.00 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng kg 0210.12.00 - - Bellies (streaky) and cuts thereof kg
0210.19 - - Loại khác:   0210.19 - - Other:  
0210.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương kg 0210.19.30 - - - Bacon; boneless hams kg
0210.19.90 - - - Loại khác kg 0210.19.90 - - - Other kg
0210.20.00 - Thịt động vật họ trâu bò kg 0210.20.00 - Meat of bovine animals kg
  - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:     - Other, including edible flours and meals of meat or meat offal:  
0210.91.00 - - Của bộ động vật linh trưởng kg 0210.91.00 - - Of primates kg
0210.92 - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):   0210.92 - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):  
0210.92.10 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 0210.92.10 - - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia) kg
0210.92.90 - - - Loại khác kg 0210.92.90 - - - Other kg
0210.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 0210.93.00 - - Of reptiles (including snakes and turtles) kg
0210.99 - - Loại khác:   0210.99 - - Other:  
0210.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) kg 0210.99.10 - - - Freeze-dried diced chicken kg
0210.99.20 - - - Da lợn khô kg 0210.99.20 - - - Dried pork skin kg
0210.99.90 - - - Loại khác kg 0210.99.90 - - - Other kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
 
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
3. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).
Chapter 3
Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates
 
Notes
1. This Chapter does not cover:
(a) Mammals of heading 01.06;
(b) Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10);
(c) Fish (including livers, roes and milt thereof) or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and unfit or unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); flours, meals or pellets of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption (heading 23.01); or
(d) Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).
2. In this Chapter the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a small quantity of binder.
3. Headings 03.05 to 03.08 do not cover flours, meals and pellets, fit for human consumption (heading 03.09).
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
03.01 Cá sống   03.01 Live fish  
  - Cá cảnh:     - Ornamental fish:  
0301.11 - - Cá nước ngọt:   0301.11 - - Freshwater:  
0301.11.10 - - - Cá bột kg/con 0301.11.10 - - - Fry kg/unit
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) kg/con 0301.11.91 - - - - Koi carp (Cyprinus carpio) kg/unit
0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) kg/con 0301.11.92 - - - - Goldfish (Carassius auratus) kg/unit
0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) kg/con 0301.11.93 - - - - Siamese fighting fish (Beta splendens) kg/unit
0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) kg/con 0301.11.95 - - - - Arowanas (Scleropages formosus) kg/unit
0301.11.99 - - - - Loại khác kg/con 0301.11.99 - - - - Other kg/unit
0301.19 - - Loại khác:   0301.19 - - Other:  
0301.19.10 - - - Cá bột kg/con 0301.19.10 - - - Fry kg/unit
0301.19.90 - - - Loại khác kg/con 0301.19.90 - - - Other kg/unit
  - Cá sống khác:     - Other live fish:  
0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg/con 0301.91.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg/unit
0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg/con 0301.92.00 - - Eels (Anguilla spp.) kg/unit
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):   0301.93 - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):  
  - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):     - - - Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus:  
0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0301.93.21 - - - - Breeding, other than fry kg/unit
0301.93.22 - - - - Cá bột kg/con 0301.93.22 - - - - Fry kg/unit
0301.93.29 - - - - Loại khác kg/con 0301.93.29 - - - - Other kg/unit
  - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):     - - - Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.:  
0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0301.93.31 - - - - Breeding, other than fry kg/unit
0301.93.32 - - - - Cá bột kg/con 0301.93.32 - - - - Fry kg/unit
0301.93.39 - - - - Loại khác kg/con 0301.93.39 - - - - Other kg/unit
0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg/con 0301.94.00 - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg/unit
0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg/con 0301.95.00 - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) kg/unit
0301.99 - - Loại khác:   0301.99 - - Other:  
  - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:     - - - Milkfish and Grouper, fry:  
0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0301.99.11 - - - - Breeding kg/unit
0301.99.19 - - - - Loại khác kg/con 0301.99.19 - - - - Other kg/unit
  - - - Cá bột loại khác:     - - - Other fish fry:  
0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0301.99.22 - - - - Other carp, breeding kg/unit
0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN) kg/con 0301.99.23 - - - - Other carp kg/unit
0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống kg/con 0301.99.24 - - - - Other, breeding kg/unit
0301.99.29 - - - - Loại khác kg/con 0301.99.29 - - - - Other kg/unit
  - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:     - - - Milkfish and grouper, other than fry:  
0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) kg/con 0301.99.31 - - - - Milkfish, breeding kg/unit
0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) kg/con 0301.99.32 - - - - Milkfish, other kg/unit
0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) kg/con 0301.99.33 - - - - Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus) kg/unit
0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) kg/con 0301.99.34 - - - - Brown-marbled grouper (Epinephelus fuscoguttatus) kg/unit
0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) kg/con 0301.99.35 - - - - Humpback grouper (Cromileptes altivelis) kg/unit
0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác kg/con 0301.99.36 - - - - Other grouper kg/unit
  - - - Cá nước ngọt khác:     - - - Other, freshwater fish:  
0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) kg/con 0301.99.41 - - - - Tilapias (Oreochromis spp.) kg/unit
0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0301.99.42 - - - - Other carp, for breeding kg/unit
0301.99.49 - - - - Loại khác kg/con 0301.99.49 - - - - Other kg/unit
0301.99.50 - - - Cá biển khác kg/con 0301.99.50 - - - Other, marine fish kg/unit
0301.99.90 - - - Loại khác kg/con 0301.99.90 - - - Other kg/unit
           
03.02 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04   03.02 Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04  
  - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 0302.11.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg
0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 0302.13.00 - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) kg
0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 0302.14.00 - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) kg
0302.19.00 - - Loại khác kg 0302.19.00 - - Other kg
  - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 0302.21.00 - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg
0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 0302.22.00 - - Plaice (Pleuronectes platessa) kg
0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 0302.23.00 - - Sole (Solea spp.) kg
0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) kg 0302.24.00 - - Turbots (Psetta maxima) kg
0302.29.00 - - Loại khác kg 0302.29.00 - - Other kg
  - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 0302.31.00 - - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga) kg
0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 0302.32.00 - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) kg
0302.33.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 0302.33.00 - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) kg
0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 0302.34.00 - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) kg
0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg 0302.35.00 - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg
0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 0302.36.00 - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) kg
0302.39.00 - - Loại khác kg 0302.39.00 - - Other kg
  - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 0302.41.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg
0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 0302.42.00 - - Anchovies (Engraulis spp.) kg
0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 0302.43.00 - - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus) kg
0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) kg 0302.44.00 - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) kg
0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 0302.45.00 - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) kg
0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 0302.46.00 - - Cobia (Rachycentron canadum) kg
0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0302.47.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0302.49.00 - - Loại khác kg 0302.49.00 - - Other kg
  - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0302.51.00 - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 0302.52.00 - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) kg
0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 0302.53.00 - - Coalfish (Pollachius virens) kg
0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 0302.54.00 - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg
0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 0302.55.00 - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) kg
0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 0302.56.00 - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg
0302.59.00 - - Loại khác kg 0302.59.00 - - Other kg
  - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) kg 0302.71.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.) kg
0302.72 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):   0302.72 - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):  
0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) kg 0302.72.10 - - - Yellowtail catfish (Pangasius pangasius) kg
0302.72.90 - - - Loại khác kg 0302.72.90 - - - Other kg
0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 0302.73.00 - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg
0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 0302.74.00 - - Eels (Anguilla spp.) kg
0302.79.00 - - Loại khác kg 0302.79.00 - - Other kg
  - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:  
0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 0302.81.00 - - Dogfish and other sharks kg
0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 0302.82.00 - - Rays and skates (Rajidae) kg
0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0302.83.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 0302.84.00 - - Seabass (Dicentrarchus spp.) kg
0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae) kg 0302.85.00 - - Seabream (Sparidae) kg
0302.89 - - Loại khác:   0302.89 - - Other:  
  - - - Cá biển:     - - - Marine fish:  
0302.89.11 - - - - Cá mú kg 0302.89.11 - - - - Grouper kg
0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) kg 0302.89.12 - - - - Longfin mojarra (Pentaprion longimanus) kg
0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 0302.89.13 - - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) kg
0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 0302.89.14 - - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea) kg
0302.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 0302.89.15 - - - - Indian threadfins (Polynemus indicus) kg
0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 0302.89.16 - - - - Torpedo scads (Megalaspis cordyla), spotted sicklefish (Drepane punctata) and great barracudas (Sphyraena barracuda) kg
0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 0302.89.17 - - - - Black pomfrets (Parastromatus niger) kg
0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 0302.89.18 - - - - Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) kg
0302.89.19 - - - - Loại khác kg 0302.89.19 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 0302.89.22 - - - - Swamp barb (Puntius chola) kg
0302.89.23 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 0302.89.23 - - - - Silver grunts (Pomadasys argenteus) kg
0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 0302.89.27 - - - - Hilsa shad (Tenualosa ilisha) kg
0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 0302.89.28 - - - - Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala) kg
0302.89.29 - - - - Loại khác kg 0302.89.29 - - - - Other kg
  - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:     - Livers, roes, milt, fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:  
0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 0302.91.00 - - Livers, roes and milt kg
0302.92.00 - - Vây cá mập kg 0302.92.00 - - Shark fins kg
0302.99.00 - - Loại khác kg 0302.99.00 - - Other kg
           
03.03 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04   03.03 Fish, frozen, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04  
  - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) kg 0303.11.00 - - Sockeye salmon (red salmon) (Oncorhynchus nerka) kg
0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 0303.12.00 - - Other Pacific salmon (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus) kg
0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 0303.13.00 - - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) kg
0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 0303.14.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg
0303.19.00 - - Loại khác kg 0303.19.00 - - Other kg
  - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 0303.23.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.) kg
0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 0303.24.00 - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg
0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 0303.25.00 - - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg
0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 0303.26.00 - - Eels (Anguilla spp.) kg
0303.29.00 - - Loại khác kg 0303.29.00 - - Other kg
  - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 0303.31.00 - - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg
0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 0303.32.00 - - Plaice (Pleuronectes platessa) kg
0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 0303.33.00 - - Sole (Solea spp.) kg
0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) kg 0303.34.00 - - Turbots (Psetta maxima) kg
0303.39.00 - - Loại khác kg 0303.39.00 - - Other kg
  - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 0303.41.00 - - Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga) kg
0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 0303.42.00 - - Yellowfin tunas (Thunnus albacares) kg
0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 0303.43.00 - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) kg
0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 0303.44.00 - - Bigeye tunas (Thunnus obesus) kg
0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):   0303.45 - - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):  
0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) kg 0303.45.10 - - - Atlantic bluefin tunas (Thunnus thynnus) kg
0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) kg 0303.45.90 - - - Pacific bluefin tunas (Thunnus orientalis) kg
0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 0303.46.00 - - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii) kg
0303.49 - - Loại khác:   0303.49 - - Other:  
0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) kg 0303.49.10 - - - Longtail tuna (Thunnus tonggol) kg
0303.49.90 - - - Loại khác kg 0303.49.90 - - - Other kg
  - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 0303.51.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg
0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 0303.53.00 - - Sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus) kg
0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):   0303.54 - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):  
0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) kg 0303.54.10 - - - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus) kg
0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) kg 0303.54.20 - - - Pacific mackerel (Scomber japonicus) kg
0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 0303.55.00 - - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.) kg
0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 0303.56.00 - - Cobia (Rachycentron canadum) kg
0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0303.57.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0303.59 - - Loại khác:   0303.59 - - Other:  
0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) kg 0303.59.10 - - - Indian mackerels (Rastrelliger kanagurta); Island mackerels (Rastrelliger faughni) kg
0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) kg 0303.59.20 - - - Silver pomfrets (Pampus spp.) kg
0303.59.90 - - - Loại khác kg 0303.59.90 - - - Other kg
  - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0303.63.00 - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 0303.64.00 - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) kg
0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 0303.65.00 - - Coalfish (Pollachius virens) kg
0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 0303.66.00 - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg
0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 0303.67.00 - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) kg
0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 0303.68.00 - - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg
0303.69.00 - - Loại khác kg 0303.69.00 - - Other kg
  - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     - Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:  
0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 0303.81.00 - - Dogfish and other sharks kg
0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 0303.82.00 - - Rays and skates (Rajidae) kg
0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0303.83.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 0303.84.00 - - Seabass (Dicentrarchus spp.) kg
0303.89 - - Loại khác:   0303.89 - - Other:  
  - - - Cá biển:     - - - Marine fish:  
0303.89.11 - - - - Cá mú kg 0303.89.11 - - - - Grouper kg
0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 0303.89.13 - - - - Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops) kg
0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 0303.89.14 - - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea) kg
0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 0303.89.15 - - - - Indian threadfins (Polynemus indicus) kg
0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 0303.89.16 - - - - Torpedo scads (Megalaspis cordyla), spotted sicklefish (Drepane punctata) and great barracudas (Sphyraena barracuda) kg
0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 0303.89.17 - - - - Black pomfrets (Parastromatus niger) kg
0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 0303.89.18 - - - - Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus) kg
0303.89.19 - - - - Loại khác kg 0303.89.19 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 0303.89.22 - - - - Swamp barb (Puntius chola) kg
0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) kg 0303.89.23 - - - - Milkfish (Chanos chanos) kg
0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 0303.89.24 - - - - Silver grunts (Pomadasys argenteus) kg
0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 0303.89.27 - - - - Hilsa shad (Tenualosa ilisha) kg
0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 0303.89.28 - - - - Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala) kg
0303.89.29 - - - - Loại khác kg 0303.89.29 - - - - Other kg
  - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:     - Livers, roes, milt, fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:  
0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 0303.91.00 - - Livers, roes and milt kg
0303.92.00 - - Vây cá mập kg 0303.92.00 - - Shark fins kg
0303.99.00 - - Loại khác kg 0303.99.00 - - Other kg
           
03.04 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh   03.04 Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen  
  - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):     - Fresh or chilled fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.):  
0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 0304.31.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.) kg
0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 0304.32.00 - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg
0304.33.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 0304.33.00 - - Nile Perch (Lates niloticus) kg
0304.39.00 - - Loại khác kg 0304.39.00 - - Other kg
  - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:     - Fresh or chilled fillets of other fish:  
0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 0304.41.00 - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) kg
0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 0304.42.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg
0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 0304.43.00 - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) kg
0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 0304.44.00 - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae kg
0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0304.45.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0304.46.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 0304.47.00 - - Dogfish and other sharks kg
0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 0304.48.00 - - Rays and skates (Rajidae) kg
0304.49.00 - - Loại khác kg 0304.49.00 - - Other kg
  - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:     - Other, fresh or chilled:  
0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0304.51.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0304.52.00 - - Cá hồi kg 0304.52.00 - - Salmonidae kg
0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 0304.53.00 - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae kg
0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0304.54.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0304.55.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 0304.56.00 - - Dogfish and other sharks kg
0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 0304.57.00 - - Rays and skates (Rajidae) kg
0304.59.00 - - Loại khác kg 0304.59.00 - - Other kg
  - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):     - Frozen fillets of tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.):  
0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 0304.61.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.) kg
0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 0304.62.00 - - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg
0304.63.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 0304.63.00 - - Nile Perch (Lates niloticus) kg
0304.69.00 - - Loại khác kg 0304.69.00 - - Other kg
  - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:     - Frozen fillets of fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae:  
0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0304.71.00 - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 0304.72.00 - - Haddock (Melanogrammus aeglefinus) kg
0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 0304.73.00 - - Coalfish (Pollachius virens) kg
0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 0304.74.00 - - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg
0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 0304.75.00 - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) kg
0304.79.00 - - Loại khác kg 0304.79.00 - - Other kg
  - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:     - Frozen fillets of other fish:  
0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 0304.81.00 - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) kg
0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 0304.82.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg
0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 0304.83.00 - - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae) kg
0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0304.84.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0304.85.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 0304.86.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg
0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 0304.87.00 - - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) kg
0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) kg 0304.88.00 - - Dogfish, other sharks, rays and skates (Rajidae) kg
0304.89 - - Loại khác:   0304.89 - - Other:  
0304.89.10 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) kg 0304.89.10 - - - Mahi-mahi (Coryphaena hippurus) kg
0304.89.90 - - - Loại khác kg 0304.89.90 - - - Other kg
  - Loại khác, đông lạnh:     - Other, frozen:  
0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 0304.91.00 - - Swordfish (Xiphias gladius) kg
0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 0304.92.00 - - Toothfish (Dissostichus spp.) kg
0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0304.93.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 0304.94.00 - - Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) kg
0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 0304.95.00 - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogramma) kg
0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 0304.96.00 - - Dogfish and other sharks kg
0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 0304.97.00 - - Rays and skates (Rajidae) kg
0304.99 - - Loại khác:   0304.99 - - Other:  
0304.99.10 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) kg 0304.99.10 - - - Surimi (minced fish meat) kg
0304.99.90 - - - Loại khác kg 0304.99.90 - - - Other kg
           
03.05 Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói   03.05 Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process  
0305.20 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:   0305.20 - Livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine:  
0305.20.10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0305.20.10 - - Of freshwater fish, dried, salted or in brine kg
0305.20.90 - - Loại khác kg 0305.20.90 - - Other kg
  - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:     - Fish fillets, dried, salted or in brine, but not smoked:  
0305.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0305.31.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0305.32.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 0305.32.00 - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae kg
0305.39 - - Loại khác:   0305.39 - - Other:  
0305.39.10 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) kg 0305.39.10 - - - Freshwater garfish (Xenentodon cancila), yellowstriped goatfish (Upeneus vittatus) and long-rakered trevally (Ulua mentalis) kg
0305.39.20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 0305.39.20 - - - Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers (Johnius belangerii), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and Bigeye croakers (Pennahia anea) kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0305.39.91 - - - - Của cá nước ngọt kg 0305.39.91 - - - - Of freshwater fish kg
0305.39.92 - - - - Của cá biển kg 0305.39.92 - - - - Of marine fish kg
0305.39.99 - - - - Loại khác kg 0305.39.99 - - - - Other kg
  - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:     - Smoked fish, including fillets, other than edible fish offal:  
0305.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 0305.41.00 - - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho) kg
0305.42.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 0305.42.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg
0305.43.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 0305.43.00 - - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster) kg
0305.44.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0305.44.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0305.49 - - Loại khác:   0305.49 - - Other:  
0305.49.10 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 0305.49.10 - - - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis) kg
0305.49.90 - - - Loại khác kg 0305.49.90 - - - Other kg
  - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:     - Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked:  
0305.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0305.51.00 - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0305.52.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0305.52.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0305.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0305.53.00 - - Fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0305.54.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) kg 0305.54.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp.), sardines (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp.), seerfishes (Scomberomorus spp.), jack and horse mackerel (Trachurus spp.), jacks, crevalles (Caranx spp.), cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp.), Pacific saury (Cololabis saira), scads (Decapterus spp.), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis), bonitos (Sarda spp.), marlins, sailfishes, spearfish (Istiophoridae) kg
0305.59 - - Loại khác:   0305.59 - - Other:  
  - - - Cá biển:     - - - Marine fish:  
0305.59.21 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) kg 0305.59.21 - - - - Anchovies (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. and Encrasicholina spp.) kg
0305.59.29 - - - - Loại khác kg 0305.59.29 - - - - Other kg
0305.59.90 - - - Loại khác kg 0305.59.90 - - - Other kg
  - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:     - Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal:  
0305.61.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 0305.61.00 - - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg
0305.62.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 0305.62.00 - - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg
0305.63.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 0305.63.00 - - Anchovies (Engraulis spp.) kg
0305.64.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 0305.64.00 - - Tilapias (Oreochromis spp.), catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), eels (Anguilla spp.), Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.) kg
0305.69 - - Loại khác:   0305.69 - - Other:  
0305.69.10 - - - Cá biển kg 0305.69.10 - - - Marine fish kg
0305.69.90 - - - Loại khác kg 0305.69.90 - - - Other kg
  - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:     - Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:  
0305.71 - - Vây cá mập:   0305.71 - - Shark fins:  
0305.71.10 - - - Khô hoặc hun khói kg 0305.71.10 - - - Dried or smoked kg
0305.71.90 - - - Loại khác kg 0305.71.90 - - - Other kg
0305.72 - - Đầu cá, đuôi và bong bóng:   0305.72 - - Fish heads, tails and maws:  
  - - - Bong bóng cá:     - - - Fish maws:  
0305.72.11 - - - - Của cá tuyết (SEN) kg 0305.72.11 - - - - Of cod kg
0305.72.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 0305.72.19 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0305.72.91 - - - - Của cá tuyết kg 0305.72.91 - - - - Of cod kg
0305.72.99 - - - - Loại khác kg 0305.72.99 - - - - Other kg
0305.79 - - Loại khác:   0305.79 - - Other:  
0305.79.10 - - - Của cá tuyết kg 0305.79.10 - - - Of cod kg
0305.79.90 - - - Loại khác kg 0305.79.90 - - - Other kg
           
03.06 Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối   03.06 Crustaceans, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked crustaceans, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process; crustaceans, in shell, cooked by steaming or by boiling in water, whether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine  
  - Đông lạnh:     - Frozen:  
0306.11 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):   0306.11 - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
0306.11.10 - - - Hun khói kg 0306.11.10 - - - Smoked kg
0306.11.90 - - - Loại khác kg 0306.11.90 - - - Other kg
0306.12 - - Tôm hùm (Homarus spp.):   0306.12 - - Lobsters (Homarus spp.):  
0306.12.10 - - - Hun khói kg 0306.12.10 - - - Smoked kg
0306.12.90 - - - Loại khác kg 0306.12.90 - - - Other kg
0306.14 - - Cua, ghẹ:   0306.14 - - Crabs:  
  - - - Hun khói:     - - - Smoked:  
0306.14.11 - - - - Cua, ghẹ vỏ mềm kg 0306.14.11 - - - - Soft shell crabs kg
0306.14.19 - - - - Loại khác kg 0306.14.19 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.14.91 - - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae) kg 0306.14.91 - - - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) kg
0306.14.92 - - - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae) kg 0306.14.92 - - - - King crabs (crabs of the family Lithodidae) kg
0306.14.93 - - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae) kg 0306.14.93 - - - - Snow crabs (crabs of the family Origoniidae) kg
0306.14.99 - - - - Loại khác kg 0306.14.99 - - - - Other kg
0306.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 0306.15.00 - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) kg
0306.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) kg 0306.16.00 - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon) kg
0306.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:   0306.17 - - Other shrimps and prawns:  
  - - - Tôm sú (Penaeus monodon):     - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon):  
0306.17.11 - - - - Đã bỏ đầu kg 0306.17.11 - - - - Headless kg
0306.17.19 - - - - Loại khác kg 0306.17.19 - - - - Other kg
  - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):     - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei):  
0306.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi kg 0306.17.21 - - - - Headless, with tail kg
0306.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi kg 0306.17.22 - - - - Headless, without tail kg
0306.17.29 - - - - Loại khác kg 0306.17.29 - - - - Other kg
0306.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0306.17.30 - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) kg
0306.17.90 - - - Loại khác kg 0306.17.90 - - - Other kg
0306.19.00 - - Loại khác kg 0306.19.00 - - Other kg
  - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     - Live, fresh or chilled:  
0306.31 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):   0306.31 - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
0306.31.10 - - - Để nhân giống kg 0306.31.10 - - - Breeding kg
0306.31.20 - - - Loại khác, sống kg 0306.31.20 - - - Other, live kg
0306.31.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.31.30 - - - Fresh or chilled kg
0306.32 - - Tôm hùm (Homarus spp.):   0306.32 - - Lobsters (Homarus spp.):  
0306.32.10 - - - Để nhân giống kg 0306.32.10 - - - Breeding kg
0306.32.20 - - - Loại khác, sống kg 0306.32.20 - - - Other, live kg
0306.32.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.32.30 - - - Fresh or chilled kg
0306.33 - - Cua, ghẹ:   0306.33 - - Crabs:  
  - - - Ghẹ xanh/ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):     - - - Blue crabs (Callinectes spp.) and Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae):  
0306.33.11 - - - - Sống kg 0306.33.11 - - - - Live kg
0306.33.12 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.33.12 - - - - Fresh or chilled kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.33.91 - - - - Sống kg 0306.33.91 - - - - Live kg
0306.33.92 - - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.33.92 - - - - Fresh or chilled kg
0306.34.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) kg 0306.34.00 - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus) kg
0306.35 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):   0306.35 - - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangon):  
0306.35.10 - - - Để nhân giống (SEN) kg 0306.35.10 - - - Breeding kg
0306.35.20 - - - Loại khác, sống kg 0306.35.20 - - - Other, live kg
0306.35.30 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.35.30 - - - Fresh or chilled kg
0306.36 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:   0306.36 - - Other shrimps and prawns:  
  - - - Để nhân giống:     - - - Breeding:  
0306.36.11 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN) kg 0306.36.11 - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) kg
0306.36.12 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN) kg 0306.36.12 - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) kg
0306.36.13 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN) kg 0306.36.13 - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) kg
0306.36.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 0306.36.19 - - - - Other kg
  - - - Loại khác, sống:     - - - Other, live:  
0306.36.21 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 0306.36.21 - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) kg
0306.36.22 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 0306.36.22 - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) kg
0306.36.23 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0306.36.23 - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) kg
0306.36.29 - - - - Loại khác kg 0306.36.29 - - - - Other kg
  - - - Tươi hoặc ướp lạnh:     - - - Fresh or chilled:  
0306.36.31 - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) kg 0306.36.31 - - - - Giant tiger prawns (Penaeus monodon) kg
0306.36.32 - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) kg 0306.36.32 - - - - Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei) kg
0306.36.33 - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) kg 0306.36.33 - - - - Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergii) kg
0306.36.39 - - - - Loại khác kg 0306.36.39 - - - - Other kg
0306.39 - - Loại khác:   0306.39 - - Other:  
0306.39.10 - - - Sống kg 0306.39.10 - - - Live kg
0306.39.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0306.39.20 - - - Fresh or chilled kg
  - Loại khác:     - Other:  
0306.91 - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):   0306.91 - - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.91.21 - - - - Hun khói kg 0306.91.21 - - - - Smoked kg
0306.91.29 - - - - Loại khác kg 0306.91.29 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.91.31 - - - - Hun khói kg 0306.91.31 - - - - Smoked kg
0306.91.39 - - - - Loại khác kg 0306.91.39 - - - - Other kg
0306.92 - - Tôm hùm (Homarus spp.):   0306.92 - - Lobsters (Homarus spp.):  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.92.21 - - - - Hun khói kg 0306.92.21 - - - - Smoked kg
0306.92.29 - - - - Loại khác kg 0306.92.29 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.92.31 - - - - Hun khói kg 0306.92.31 - - - - Smoked kg
0306.92.39 - - - - Loại khác kg 0306.92.39 - - - - Other kg
0306.93 - - Cua, ghẹ:   0306.93 - - Crabs:  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.93.21 - - - - Hun khói kg 0306.93.21 - - - - Smoked kg
0306.93.29 - - - - Loại khác kg 0306.93.29 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.93.31 - - - - Hun khói kg 0306.93.31 - - - - Smoked kg
0306.93.39 - - - - Loại khác kg 0306.93.39 - - - - Other kg
0306.94 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):   0306.94 - - Norway lobsters (Nephrops norvegicus):  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.94.21 - - - - Hun khói kg 0306.94.21 - - - - Smoked kg
0306.94.29 - - - - Loại khác kg 0306.94.29 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.94.31 - - - - Hun khói kg 0306.94.31 - - - - Smoked kg
0306.94.39 - - - - Loại khác kg 0306.94.39 - - - - Other kg
0306.95 - - Tôm shrimps và tôm prawn:   0306.95 - - Shrimps and prawns:  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.95.21 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước kg 0306.95.21 - - - - In shell, cooked by steaming or boiling in water kg
0306.95.29 - - - - Loại khác kg 0306.95.29 - - - - Other kg
0306.95.30 - - - Loại khác kg 0306.95.30 - - - Other kg
0306.99 - - Loại khác:   0306.99 - - Other:  
  - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     - - - In airtight containers for retail sale:  
0306.99.21 - - - - Hun khói kg 0306.99.21 - - - - Smoked kg
0306.99.29 - - - - Loại khác kg 0306.99.29 - - - - Other kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0306.99.31 - - - - Hun khói kg 0306.99.31 - - - - Smoked kg
0306.99.39 - - - - Loại khác kg 0306.99.39 - - - - Other kg
           
03.07 Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói   03.07 Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process  
  - Hàu:     - Oysters:  
0307.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.11 - - Live, fresh or chilled:  
0307.11.10 - - - Sống kg 0307.11.10 - - - Live kg
0307.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.11.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.12.00 - - Đông lạnh kg 0307.12.00 - - Frozen kg
0307.19 - - Loại khác:   0307.19 - - Other:  
0307.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.19.20 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.19.30 - - - Hun khói kg 0307.19.30 - - - Smoked kg
  - Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:     - Scallops and other molluscs of the family Pectinidae:  
0307.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.21 - - Live, fresh or chilled:  
0307.21.10 - - - Sống kg 0307.21.10 - - - Live kg
0307.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.21.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.22.00 - - Đông lạnh kg 0307.22.00 - - Frozen kg
0307.29 - - Loại khác:   0307.29 - - Other:  
0307.29.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.29.30 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.29.40 - - - Hun khói kg 0307.29.40 - - - Smoked kg
  - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):     - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.):  
0307.31 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.31 - - Live, fresh or chilled:  
0307.31.10 - - - Sống kg 0307.31.10 - - - Live kg
0307.31.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.31.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.32.00 - - Đông lạnh kg 0307.32.00 - - Frozen kg
0307.39 - - Loại khác:   0307.39 - - Other:  
0307.39.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.39.30 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.39.40 - - - Hun khói kg 0307.39.40 - - - Smoked kg
  - Mực nang và mực ống:     - Cuttle fish and squid:  
0307.42 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.42 - - Live, fresh or chilled:  
  - - - Sống:     - - - Live:  
0307.42.11 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0307.42.11 - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg
0307.42.19 - - - - Loại khác kg 0307.42.19 - - - - Other kg
  - - - Tươi hoặc ướp lạnh:     - - - Fresh or chilled:  
0307.42.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0307.42.21 - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg
0307.42.29 - - - - Loại khác kg 0307.42.29 - - - - Other kg
0307.43 - - Đông lạnh:   0307.43 - - Frozen:  
0307.43.10 - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0307.43.10 - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg
0307.43.90 - - - Loại khác kg 0307.43.90 - - - Other kg
0307.49 - - Loại khác:   0307.49 - - Other:  
  - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:     - - - Dried, salted or in brine:  
0307.49.21 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0307.49.21 - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg
0307.49.29 - - - - Loại khác kg 0307.49.29 - - - - Other kg
  - - - Hun khói:     - - - Smoked:  
0307.49.31 - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg 0307.49.31 - - - - Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) kg
0307.49.39 - - - - Loại khác kg 0307.49.39 - - - - Other kg
  - Bạch tuộc (Octopus spp.):     - Octopus (Octopus spp.):  
0307.51 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.51 - - Live, fresh or chilled:  
0307.51.10 - - - Sống kg 0307.51.10 - - - Live kg
0307.51.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.51.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.52.00 - - Đông lạnh kg 0307.52.00 - - Frozen kg
0307.59 - - Loại khác:   0307.59 - - Other:  
0307.59.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.59.20 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.59.30 - - - Hun khói kg 0307.59.30 - - - Smoked kg
0307.60 - Ốc, trừ ốc biển:   0307.60 - Snails, other than sea snails:  
0307.60.10 - - Sống kg 0307.60.10 - - Live kg
0307.60.20 - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh kg 0307.60.20 - - Fresh, chilled or frozen kg
0307.60.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.60.40 - - Dried, salted or in brine kg
0307.60.50 - - Hun khói kg 0307.60.50 - - Smoked kg
  - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):     - Clams, cockles and ark shells (families Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridae):  
0307.71 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.71 - - Live, fresh or chilled:  
0307.71.10 - - - Sống kg 0307.71.10 - - - Live kg
0307.71.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.71.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.72.00 - - Đông lạnh kg 0307.72.00 - - Frozen kg
0307.79 - - Loại khác:   0307.79 - - Other:  
0307.79.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.79.30 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.79.40 - - - Hun khói kg 0307.79.40 - - - Smoked kg
  - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):     - Abalone (Haliotis spp.) and stromboid conchs (Strombus spp.):  
0307.81 - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.81 - - Live, fresh or chilled abalone (Haliotis spp.):  
0307.81.10 - - - Sống kg 0307.81.10 - - - Live kg
0307.81.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.81.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.82 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.82 - - Live, fresh or chilled stromboid conchs (Strombus spp.):  
0307.82.10 - - - Sống kg 0307.82.10 - - - Live kg
0307.82.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.82.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.83.00 - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh kg 0307.83.00 - - Frozen abalone (Haliotis spp.) kg
0307.84.00 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh kg 0307.84.00 - - Frozen stromboid conchs (Strombus spp.) kg
0307.87 - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:   0307.87 - - Other abalone (Haliotis spp.):  
0307.87.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.87.10 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.87.20 - - - Hun khói kg 0307.87.20 - - - Smoked kg
0307.88 - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:   0307.88 - - Other stromboid conchs (Strombus spp.):  
0307.88.10 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.88.10 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.88.20 - - - Hun khói kg 0307.88.20 - - - Smoked kg
  - Loại khác:     - Other:  
0307.91 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0307.91 - - Live, fresh or chilled:  
0307.91.10 - - - Sống kg 0307.91.10 - - - Live kg
0307.91.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0307.91.20 - - - Fresh or chilled kg
0307.92.00 - - Đông lạnh kg 0307.92.00 - - Frozen kg
0307.99 - - Loại khác:   0307.99 - - Other:  
0307.99.30 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0307.99.30 - - - Dried, salted or in brine kg
0307.99.40 - - - Hun khói kg 0307.99.40 - - - Smoked kg
           
03.08 Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói   03.08 Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, whether or not cooked before or during the smoking process  
  - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):     - Sea cucumbers (Stichopus japonicus, Holothuroidea):  
0308.11 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0308.11 - - Live, fresh or chilled:  
0308.11.10 - - - Sống kg 0308.11.10 - - - Live kg
0308.11.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0308.11.20 - - - Fresh or chilled kg
0308.12.00 - - Đông lạnh kg 0308.12.00 - - Frozen kg
0308.19 - - Loại khác:   0308.19 - - Other:  
0308.19.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0308.19.20 - - - Dried, salted or in brine kg
0308.19.30 - - - Hun khói kg 0308.19.30 - - - Smoked kg
  - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):     - Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):  
0308.21 - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:   0308.21 - - Live, fresh or chilled:  
0308.21.10 - - - Sống kg 0308.21.10 - - - Live kg
0308.21.20 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0308.21.20 - - - Fresh or chilled kg
0308.22.00 - - Đông lạnh kg 0308.22.00 - - Frozen kg
0308.29 - - Loại khác:   0308.29 - - Other:  
0308.29.20 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0308.29.20 - - - Dried, salted or in brine kg
0308.29.30 - - - Hun khói kg 0308.29.30 - - - Smoked kg
0308.30 - Sứa (Rhopilema spp.):   0308.30 - Jellyfish (Rhopilema spp.):  
0308.30.10 - - Sống kg 0308.30.10 - - Live kg
0308.30.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0308.30.20 - - Fresh or chilled kg
0308.30.30 - - Đông lạnh kg 0308.30.30 - - Frozen kg
0308.30.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0308.30.40 - - Dried, salted or in brine kg
0308.30.50 - - Hun khói kg 0308.30.50 - - Smoked kg
0308.90 - Loại khác:   0308.90 - Other:  
0308.90.10 - - Sống kg 0308.90.10 - - Live kg
0308.90.20 - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0308.90.20 - - Fresh or chilled kg
0308.90.30 - - Đông lạnh kg 0308.90.30 - - Frozen kg
0308.90.40 - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 0308.90.40 - - Dried, salted or in brine kg
0308.90.50 - - Hun khói kg 0308.90.50 - - Smoked kg
           
03.09 Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người   03.09 Flours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for human consumption  
0309.10.00 - Của cá kg 0309.10.00 - Of fish kg
0309.90 - Loại khác:   0309.90 - Other:  
  - - Của động vật giáp xác:     - - Of crustaceans:  
0309.90.11 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0309.90.11 - - - Fresh or chilled kg
0309.90.12 - - - Đông lạnh kg 0309.90.12 - - - Frozen kg
0309.90.19 - - - Loại khác kg 0309.90.19 - - - Other kg
  - - Của động vật thân mềm:     - - Of molluscs:  
0309.90.21 - - - Tươi hoặc ướp lạnh kg 0309.90.21 - - - Fresh or chilled kg
0309.90.22 - - - Đông lạnh kg 0309.90.22 - - - Frozen kg
0309.90.29 - - - Loại khác kg 0309.90.29 - - - Other kg
0309.90.90 - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác kg 0309.90.90 - - Of other aquatic invertebrates kg
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
 
Chú giải
1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
(a) Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hòa và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.
(b) Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
4. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
(a) hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
(b) hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
(c) sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
5. Chương này không bao gồm:
(a) Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
(b) Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
(c) Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
(d) Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
Chapter 4
Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included
 
Notes
1. The expression “milk” means full cream milk or partially or completely skimmed milk.
2. For the purposes of heading 04.03, yogurt may be concentrated or flavoured and may contain added sugar or other sweetening matter, fruit, nuts, cocoa, chocolate, spices, coffee or coffee extracts, plants, parts of plants, cereals or bakers’ wares, provided that any added substance is not used for the purpose of replacing, in whole or in part, any milk constituent, and the product retains the essential character of yogurt.
3. For the purposes of heading 04.05:
(a) The term “butter” means natural butter, whey butter or recombined butter (fresh, salted or rancid, including canned butter) derived exclusively from milk, with a milkfat content of 80% or more but not more than 95% by weight, a maximum milk solids-not-fat content of 2% by weight and a maximum water content of 16% by weight. Butter does not contain added emulsifiers, but may contain sodium chloride, food colours, neutralising salts and cultures of harmless lactic-acid-producing bacteria.
(b) The expression “dairy spreads” means a spreadable emulsion of the water-in-oil type, containing milkfat as the only fat in the product, with a milkfat content of 39% or more but less than 80% by weight.
4. Products obtained by the concentration of whey and with the addition of milk or milkfat are to be classified as cheese in heading 04.06 provided that they have the three following characteristics:
(a) a milkfat content, by weight of the dry matter, of 5% or more;
(b) a dry matter content, by weight, of at least 70% but not exceeding 85%; and
(c) they are moulded or capable of being moulded.
5. This Chapter does not cover:
(a) Non-living insects, unfit for human consumption (heading 05.11);
(b) Products obtained from whey, containing by weight more than 95% lactose, expressed as anhydrous lactose calculated on the dry matter (heading 17.02);
(c) Products obtained from milk by replacing one or more of its natural constituents (for example, butyric fats) by another substance (for example, oleic fats) (heading 19.01 or 21.06); or
(d) Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).
6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as flours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects otherwise prepared or preserved (generally Section IV).
Subheading Notes
1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modified whey” means products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and products obtained by mixing natural whey constituents.
2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).
  (d) Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).
6. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).   6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as flours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects otherwise prepared or preserved (generally Section IV).
Chú giải phân nhóm   Subheading Notes
1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.   1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modified whey” means products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and products obtained by mixing natural whey constituents.
2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bơ" không bao gồm bơ khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).   2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
04.01 Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác   04.01 Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter  
0401.10 - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:   0401.10 - Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:  
0401.10.10 - - Dạng lỏng kg/lít 0401.10.10 - - In liquid form kg/liter
0401.10.90 - - Loại khác kg 0401.10.90 - - Other kg
0401.20 - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:   0401.20 - Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:  
0401.20.10 - - Dạng lỏng kg/lít 0401.20.10 - - In liquid form kg/liter
0401.20.90 - - Loại khác kg 0401.20.90 - - Other kg
0401.40 - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:   0401.40 - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:  
0401.40.10 - - Sữa dạng lỏng kg/lít 0401.40.10 - - Milk in liquid form kg/liter
0401.40.20 - - Sữa dạng đông lạnh kg 0401.40.20 - - Milk in frozen form kg
0401.40.90 - - Loại khác kg 0401.40.90 - - Other kg
0401.50 - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:   0401.50 - Of a fat content, by weight, exceeding 10%:  
0401.50.10 - - Dạng lỏng kg/lít 0401.50.10 - - In liquid form kg/liter
0401.50.90 - - Loại khác kg 0401.50.90 - - Other kg
           
04.02 Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác   04.02 Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter  
0402.10 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:   0402.10 - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:  
  - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:     - - Not containing added sugar or other sweetening matter:  
0402.10.41 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 0402.10.41 - - - In containers of a net weight of 20 kg or more kg
0402.10.42 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 0402.10.42 - - - In containers of a net weight of 2 kg or less kg
0402.10.49 - - - Loại khác kg 0402.10.49 - - - Other kg
  - - Loại khác:     - - Other:  
0402.10.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 0402.10.91 - - - In containers of a net weight of 20 kg or more kg
0402.10.92 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 0402.10.92 - - - In containers of a net weight of 2 kg or less kg
0402.10.99 - - - Loại khác kg 0402.10.99 - - - Other kg
  - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:     - In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%:  
0402.21 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:   0402.21 - - Not containing added sugar or other sweetening matter:  
0402.21.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 0402.21.20 - - - In containers of a net weight of 20 kg or more kg
0402.21.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 0402.21.30 - - - In containers of a net weight of 2 kg or less kg
0402.21.90 - - - Loại khác kg 0402.21.90 - - - Other kg
0402.29 - - Loại khác:   0402.29 - - Other:  
0402.29.20 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên kg 0402.29.20 - - - In containers of a net weight of 20 kg or more kg
0402.29.30 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống kg 0402.29.30 - - - In containers of a net weight of 2 kg or less kg
0402.29.90 - - - Loại khác kg 0402.29.90 - - - Other kg
  - Loại khác:     - Other:  
0402.91.00 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác kg 0402.91.00 - - Not containing added sugar or other sweetening matter kg
0402.99.00 - - Loại khác kg 0402.99.00 - - Other kg
           
04.03 Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao   04.03 Yogurt; buttermilk, curdled milk and cream, kephir and other fermented or acidified milk and cream, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or flavoured or containing added fruit, nuts or cocoa  
0403.20 - Sữa chua:   0403.20 - Yogurt:  
  - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:     - - In liquid form, whether or not condensed:  
0403.20.11 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 0403.20.11 - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa kg/liter
0403.20.19 - - - Loại khác kg/lít 0403.20.19 - - - Other kg/liter
  - - Loại khác:     - - Other:  
0403.20.91 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao kg/lít 0403.20.91 - - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoa kg/liter
0403.20.99 - - - Loại khác kg/lít 0403.20.99 - - - Other kg/liter
0403.90 - Loại khác:   0403.90 - Other:  
0403.90.10 - - Buttermilk kg/lít 0403.90.10 - - Buttermilk kg/liter
0403.90.90 - - Loại khác kg/lít 0403.90.90 - - Other kg/liter
           
04.04 Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác   04.04 Whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; products consisting of natural milk constituents, whether or not containing added sugar or other sweetening matter, not elsewhere specified or included  
0404.10 - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:   0404.10 - Whey and modified whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter:  
  - - Dạng bột:     - - In powder form:  
0404.10.11 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 0404.10.11 - - - Whey, fit for human consumption kg
0404.10.19 - - - Loại khác kg 0404.10.19 - - - Other kg
  - - Loại khác:     - - Other:  
0404.10.91 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN) kg 0404.10.91 - - - Whey, fit for human consumption kg
0404.10.99 - - - Loại khác kg 0404.10.99 - - - Other kg
0404.90.00 - Loại khác kg 0404.90.00 - Other kg
           
04.05 Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)   04.05 Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads  
0405.10.00 - Bơ kg 0405.10.00 - Butter kg
0405.20.00 - Chất phết từ bơ sữa kg 0405.20.00 - Dairy spreads kg
0405.90 - Loại khác:   0405.90 - Other:  
0405.90.10 - - Chất béo khan của bơ kg 0405.90.10 - - Anhydrous butterfat kg
0405.90.20 - - Dầu bơ (butteroil) kg 0405.90.20 - - Butteroil kg
0405.90.30 - - Ghee kg 0405.90.30 - - Ghee kg
0405.90.90 - - Loại khác kg 0405.90.90 - - Other kg
           
04.06 Pho mát và curd   04.06 Cheese and curd  
0406.10 - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:   0406.10 - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:  
0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey kg 0406.10.10 - - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese kg
0406.10.20 - - Curd kg 0406.10.20 - - Curd kg
0406.20 - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:   0406.20 - Grated or powdered cheese, of all kinds:  
0406.20.10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg kg 0406.20.10 - - In packages of a gross weight exceeding 20 kg kg
0406.20.90 - - Loại khác kg 0406.20.90 - - Other kg
0406.30.00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột kg 0406.30.00 - Processed cheese, not grated or powdered kg
0406.40.00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti kg 0406.40.00 - Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roqueforti kg
0406.90.00 - Pho mát loại khác kg 0406.90.00 - Other cheese kg
           
04.07 Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín   04.07 Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked  
  - Trứng đã thụ tinh để ấp:     - Fertilised eggs for incubation:  
0407.11 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:   0407.11 - - Of fowls of the species Gallus domesticus:  
0407.11.10 - - - Để nhân giống quả/kg 0407.11.10 - - - For breeding unit/kg
0407.11.90 - - - Loại khác quả/kg 0407.11.90 - - - Other unit/kg
0407.19 - - Loại khác:   0407.19 - - Other:  
  - - - Của vịt, ngan:     - - - Of ducks:  
0407.19.11 - - - - Để nhân giống quả/kg 0407.19.11 - - - - For breeding unit/kg
0407.19.19 - - - - Loại khác quả/kg 0407.19.19 - - - - Other unit/kg
  - - - Loại khác:     - - - Other:  
0407.19.91 - - - - Để nhân giống quả/kg 0407.19.91 - - - - For breeding unit/kg
0407.19.99 - - - - Loại khác quả/kg 0407.19.99 - - - - Other unit/kg
  - Trứng sống khác:     - Other fresh eggs:  
0407.21.00 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 0407.21.00 - - Of fowls of the species Gallus domesticus unit/kg
0407.29 - - Loại khác:   0407.29 - - Other:  
0407.29.10 - - - Của vịt, ngan quả/kg 0407.29.10 - - - Of ducks unit/kg
0407.29.90 - - - Loại khác quả/kg 0407.29.90 - - - Other unit/kg
0407.90 - Loại khác:   0407.90 - Other:  
0407.90.10 - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus quả/kg 0407.90.10 - - Of fowls of the species Gallus domesticus unit/kg
0407.90.20 - - Của vịt, ngan quả/kg 0407.90.20 - - Of ducks unit/kg
0407.90.90 - - Loại khác quả/kg 0407.90.90 - - Other unit/kg
           
04.08 Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác   04.08 Birds’ eggs, not in shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter  
  - Lòng đỏ trứng:     - Egg yolks:  
0408.11.00 - - Đã làm khô kg 0408.11.00 - - Dried kg
0408.19.00 - - Loại khác kg 0408.19.00 - - Other kg
  - Loại khác:     - Other:  
0408.91.00 - - Đã làm khô kg 0408.91.00 - - Dried kg
0408.99.00 - - Loại khác kg 0408.99.00 - - Other kg
           
0409.00.00 Mật ong tự nhiên kg 0409.00.00 Natural honey kg
           
04.10 Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác   04.10 Insects and other edible products of animal origin, not elsewhere specified or included  
0410.10.00 - Côn trùng kg 0410.10.00 - Insects kg
0410.90 - Loại khác:   0410.90 - Other:  
0410.90.10 - - Tổ yến kg 0410.90.10 - - Birds' nests kg
0410.90.20 - - Trứng rùa kg 0410.90.20 - - Turtles' eggs kg
0410.90.90 - - Loại khác kg 0410.90.90 - - Other kg
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 5   Chapter 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi                             ở các nơi khác   Products of animal origin, not elsewhere specified                         or included
     
Chú giải   Notes
1. Chương này không bao gồm:   1. This Chapter does not cover:
(a) Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);   (a) Edible products (other than guts, bladders and stomachs of animals, whole and pieces thereof, and animal blood, liquid or dried);
(b) Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hóa thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);   (b) Hides or skins (including furskins) other than goods of heading 05.05 and parings and similar waste of raw hides or skins of heading 05.11 (Chapter 41 or 43);
(c) Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc   (c) Animal textile materials, other than horsehair and horsehair waste (Section XI); or
(d) Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).   (d) Prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).
2. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.   2. For the purposes of heading 05.01, the sorting of hair by length (provided the root ends and tip ends respectively are not arranged together) shall be deemed not to constitute working.
3. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".   3. Throughout the Nomenclature, elephant, hippopotamus, walrus, narwhal and wild boar tusks, rhinoceros horns and the teeth of all animals are regarded as “ivory”.
4. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chưa xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.   4. Throughout the Nomenclature, the expression “horsehair” means hair of the manes or tails of equine or bovine animals. Heading 05.11 covers, inter alia, horsehair and horsehair waste, whether or not put up as a layer with or without supporting material.
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
0501.00.00 Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người kg 0501.00.00 Human hair, unworked, whether or not washed or scoured; waste of human hair kg
           
05.02 Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên   05.02 Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair; badger hair and other brush making hair; waste of such bristles or hair  
0502.10.00 - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng kg 0502.10.00 - Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereof kg
0502.90.00 - Loại khác kg 0502.90.00 - Other kg
           
0504.00.00 Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói kg 0504.00.00 Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked kg
           
05.05 Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ   05.05 Skins and other parts of birds, with their feathers or down, feathers and parts of feathers (whether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disinfected or treated for preservation; powder and waste of feathers or parts of feathers  
0505.10 - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:   0505.10 - Feathers of a kind used for stuffing; down:  
0505.10.10 - - Lông vũ của vịt, ngan kg 0505.10.10 - - Duck feathers kg
0505.10.90 - - Loại khác kg 0505.10.90 - - Other kg
0505.90 - Loại khác:   0505.90 - Other:  
0505.90.10 - - Lông vũ của vịt, ngan kg 0505.90.10 - - Duck feathers kg
0505.90.90 - - Loại khác kg 0505.90.90 - - Other kg
           
05.06 Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên   05.06 Bones and horn-cores, unworked, defatted, simply prepared (but not cut to shape), treated with acid or degelatinised; powder and waste of these products  
0506.10.00 - Ossein và xương đã xử lý bằng axit kg 0506.10.00 - Ossein and bones treated with acid kg
0506.90.00 - Loại khác kg 0506.90.00 - Other kg
05.07 Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên   05.07 Ivory, tortoise-shell, whalebone and whalebone hair, horns, antlers, hooves, nails, claws and beaks, unworked or simply prepared but not cut to shape; powder and waste of these products  
0507.10.00 - Ngà; bột và phế liệu từ ngà kg 0507.10.00 - Ivory; ivory powder and waste kg
0507.90 - Loại khác:   0507.90 - Other:  
0507.90.20 - - Mai động vật họ rùa kg 0507.90.20 - - Tortoise-shell kg
0507.90.90 - - Loại khác kg 0507.90.90 - - Other kg
           
05.08 San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên   05.08 Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereof  
0508.00.20 - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai kg 0508.00.20 - Shells of molluscs, crustaceans or echinoderms kg
0508.00.90 - Loại khác kg 0508.00.90 - Other kg
           
0510.00.00 Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác kg 0510.00.00 Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved kg
           
05.11 Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người   05.11 Animal products not elsewhere specified or included; dead animals of Chapter 1 or 3, unfit for human consumption  
0511.10.00 - Tinh dịch động vật họ trâu, bò kg 0511.10.00 - Bovine semen kg
  - Loại khác:     - Other:  
0511.91 - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:   0511.91 - - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:  
0511.91.10 - - - Sẹ và bọc trứng kg 0511.91.10 - - - Roes and milt kg
0511.91.20 - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) kg 0511.91.20 - - - Artemia egg (Brine shrimp egg) kg
0511.91.30 - - - Da cá kg 0511.91.30 - - - Fish skin kg
0511.91.90 - - - Loại khác kg 0511.91.90 - - - Other kg
0511.99 - - Loại khác:   0511.99 - - Other:  
0511.99.10 - - - Tinh dịch động vật nuôi kg 0511.99.10 - - - Domestic animal semen kg
0511.99.20 - - - Trứng tằm kg 0511.99.20 - - - Silk worm eggs kg
0511.99.30 - - - Bọt biển thiên nhiên kg 0511.99.30 - - - Natural sponges kg
0511.99.90 - - - Loại khác kg 0511.99.90 - - - Other kg
PHẦN II   SECTION II
CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT   VEGETABLE PRODUCTS
     
Chú giải   Note
1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.   1. In this Section the term “pellets” means products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.
     
Chương 6   Chapter 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí   Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
     
Chú giải   Notes
1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.   1. Subject to the second part of heading 06.01, this Chapter covers only live trees and goods (including seedling vegetables) of a kind commonly supplied by nursery gardeners or florists for planting or for ornamental use; nevertheless it does not include potatoes, onions, shallots, garlic or other products of Chapter 7.
2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.   2. Any reference in heading 06.03 or 06.04 to goods of any kind shall be construed as including a reference to bouquets, floral baskets, wreaths and similar articles made wholly or partly of goods of that kind, account not being taken of accessories of other materials. However, these headings do not include collages or similar decorative plaques of heading 97.01.
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
06.01 Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12   06.01 Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant, in growth or in flower; chicory plants and roots other than roots of heading 12.12  
0601.10.00 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ kg/củ 0601.10.00 - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant kg/unit
0601.20 - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:   0601.20 - Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, in growth or in flower; chicory plants and roots:  
0601.20.10 - - Cây rau diếp xoăn kg/cây 0601.20.10 - - Chicory plants kg/unit
0601.20.20 - - Rễ rau diếp xoăn kg/cây 0601.20.20 - - Chicory roots kg/unit
0601.20.90 - - Loại khác kg/cây 0601.20.90 - - Other kg/unit
           
06.02 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm   06.02 Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn  
0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ:   0602.10 - Unrooted cuttings and slips:  
0602.10.10 - - Của cây phong lan kg/cành 0602.10.10 - - Of orchids kg/unit
0602.10.20 - - Của cây cao su kg/cành 0602.10.20 - - Of rubber trees kg/unit
0602.10.90 - - Loại khác kg/cành 0602.10.90 - - Other kg/unit
0602.20.00 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được kg/cây 0602.20.00 - Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts kg/unit
0602.30.00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành kg/cây 0602.30.00 - Rhododendrons and azaleas, grafted or not kg/unit
0602.40.00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành kg/cây 0602.40.00 - Roses, grafted or not kg/unit
0602.90 - Loại khác:   0602.90 - Other:  
0602.90.10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ kg/cành 0602.90.10 - - Rooted orchid cuttings and slips kg/unit
0602.90.20 - - Cây phong lan giống kg/cây 0602.90.20 - - Orchid seedlings kg/unit
0602.90.40 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) kg/cây 0602.90.40 - - Budded stumps of the genus Hevea kg/unit
0602.90.50 - - Cây cao su giống (SEN) kg/cây 0602.90.50 - - Seedlings of the genus Hevea kg/unit
0602.90.60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) kg/cây 0602.90.60 - - Budwood of the genus Hevea kg/unit
0602.90.90 - - Loại khác kg/cây 0602.90.90 - - Other kg/unit
           
06.03 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác   06.03 Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared  
  - Tươi:     - Fresh:  
0603.11.00 - - Hoa hồng kg/cành 0603.11.00 - - Roses kg/unit
0603.12.00 - - Hoa cẩm chướng kg/cành 0603.12.00 - - Carnations kg/unit
0603.13.00 - - Phong lan kg/cành 0603.13.00 - - Orchids kg/unit
0603.14.00 - - Hoa cúc kg/cành 0603.14.00 - - Chrysanthemums kg/unit
0603.15.00 - - Họ hoa ly (Lilium spp.) kg/cành 0603.15.00 - - Lilies (Lilium spp.) kg/unit
0603.19.00 - - Loại khác kg/cành 0603.19.00 - - Other kg/unit
0603.90.00 - Loại khác kg/cành 0603.90.00 - Other kg/unit
06.04 Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác   06.04 Foliage, branches and other parts of plants, without flowers or flower buds, and grasses, mosses and lichens, being goods of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared  
0604.20 - Tươi:   0604.20 - Fresh:  
0604.20.10 - - Rêu và địa y kg/cành 0604.20.10 - - Mosses and lichens kg/unit
0604.20.90 - - Loại khác kg/cành 0604.20.90 - - Other kg/unit
0604.90 - Loại khác:   0604.90 - Other:  
0604.90.10 - - Rêu và địa y kg/cành 0604.90.10 - - Mosses and lichens kg/unit
0604.90.90 - - Loại khác kg/cành 0604.90.90 - - Other kg/unit
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 7   Chapter 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được   Edible vegetables and certain roots and tubers
     
Chú giải   Notes
1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.   1. This Chapter does not cover forage products of heading 12.14.
2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana).   2. In headings 07.09, 07.10, 07.11 and 07.12 the word “vegetables” includes edible mushrooms, truffles, olives, capers, marrows, pumpkins, aubergines, sweet corn (Zea mays var. saccharata), fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta, fennel, parsley, chervil, tarragon, cress and sweet marjoram (Majorana hortensis or Origanum majorana).
3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:   3. Heading 07.12 covers all dried vegetables of the kinds falling in headings 07.01 to 07.11, other than:
(a) các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);   (a) dried leguminous vegetables, shelled (heading 07.13);
(b) ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11.02 đến 11.04;   (b) sweet corn in the forms specified in headings 11.02 to 11.04;
(c) bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);   (c) flour, meal, powder, flakes, granules and pellets of potatoes (heading 11.05);
(d) bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).   (d) flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13 (heading 11.06).
4. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).   4. However, dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta are excluded from this Chapter (heading 09.04).
5. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.   5. Heading 07.11 applies to vegetables which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that state.
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
07.01 Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh   07.01 Potatoes, fresh or chilled  
0701.10.00 - Để làm giống kg 0701.10.00 - Seed kg
0701.90 - Loại khác:   0701.90 - Other:  
0701.90.10 - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) kg 0701.90.10 - - Chipping potatoes kg
0701.90.90 - - Loại khác kg 0701.90.90 - - Other kg
           
0702.00.00 Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh kg 0702.00.00 Tomatoes, fresh or chilled kg
           
07.03 Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh   07.03 Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled  
0703.10 - Hành tây và hành, hẹ:   0703.10 - Onions and shallots:  
  - - Hành tây:     - - Onions:  
0703.10.11 - - - Củ giống kg 0703.10.11 - - - Bulbs for propagation kg
0703.10.19 - - - Loại khác kg 0703.10.19 - - - Other kg
  - - Hành, hẹ:     - - Shallots:  
0703.10.21 - - - Củ giống kg 0703.10.21 - - - Bulbs for propagation kg
0703.10.29 - - - Loại khác kg 0703.10.29 - - - Other kg
0703.20 - Tỏi:   0703.20 - Garlic:  
0703.20.10 - - Củ giống kg 0703.20.10 - - Bulbs for propagation kg
0703.20.90 - - Loại khác kg 0703.20.90 - - Other kg
0703.90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:   0703.90 - Leeks and other alliaceous vegetables:  
0703.90.10 - - Củ giống kg 0703.90.10 - - Bulbs for propagation kg
0703.90.90 - - Loại khác kg 0703.90.90 - - Other kg
           
07.04 Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh   07.04 Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled  
0704.10 - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:   0704.10 - Cauliflowers and broccoli:  
0704.10.10 - - Súp lơ (1) (Caulifower) kg 0704.10.10 - - Cauliflowers kg
0704.10.20 - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) kg 0704.10.20 - - Headed broccoli kg
0704.10.90 - - Súp lơ xanh khác kg 0704.10.90 - - Other broccoli kg
0704.20.00 - Cải Bruc-xen kg 0704.20.00 - Brussels sprouts kg
0704.90 - Loại khác:   0704.90 - Other:  
0704.90.10 - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) kg 0704.90.10 - - Round (drumhead) cabbages kg
0704.90.20 - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) kg 0704.90.20 - - Chinese mustard kg
0704.90.30 - - Bắp cải khác kg 0704.90.30 - - Other cabbages kg
0704.90.90 - - Loại khác kg 0704.90.90 - - Other kg
07.05 Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh   07.05 Lettuce (Lactuca sativa) and chicory (Cichorium spp.), fresh or chilled  
  - Rau diếp, xà lách:     - Lettuce:  
0705.11.00 - - Xà lách cuộn (head lettuce) kg 0705.11.00 - - Cabbage lettuce (head lettuce) kg
0705.19.00 - - Loại khác kg 0705.19.00 - - Other kg
  - Rau diếp xoăn:     - Chicory:  
0705.21.00 - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) kg 0705.21.00 - - Witloof chicory (Cichorium intybus var. foliosum) kg
0705.29.00 - - Loại khác kg 0705.29.00 - - Other kg
           
07.06 Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh   07.06 Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled  
0706.10 - Cà rốt và củ cải:   0706.10 - Carrots and turnips:  
0706.10.10 - - Cà rốt kg 0706.10.10 - - Carrots kg
0706.10.20 - - Củ cải kg 0706.10.20 - - Turnips kg
0706.90.00 - Loại khác kg 0706.90.00 - Other kg
           
0707.00.00 Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh kg 0707.00.00 Cucumbers and gherkins, fresh or chilled kg
07.08 Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh   07.08 Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled  
0708.10.00 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 0708.10.00 - Peas (Pisum sativum) kg
0708.20 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):   0708.20 - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):  
0708.20.10 - - Đậu Pháp (SEN) kg 0708.20.10 - - French beans kg
0708.20.20 - - Đậu dài kg 0708.20.20 - - Long beans kg
0708.20.90 - - Loại khác kg 0708.20.90 - - Other kg
0708.90.00 - Các loại rau đậu khác kg 0708.90.00 - Other leguminous vegetables kg
           
07.09 Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh   07.09 Other vegetables, fresh or chilled  
0709.20.00 - Măng tây kg 0709.20.00 - Asparagus kg
0709.30.00 - Cà tím kg 0709.30.00 - Aubergines (egg-plants) kg
0709.40.00 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) kg 0709.40.00 - Celery other than celeriac kg
  - Nấm và nấm cục (truffles):     - Mushrooms and truffles:  
0709.51.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 0709.51.00 - - Mushrooms of the genus Agaricus kg
0709.52.00 - - Nấm thuộc chi Boletus kg 0709.52.00 - - Mushrooms of the genus Boletus kg
0709.53.00 - - Nấm thuộc chi Cantharellus kg 0709.53.00 - - Mushrooms of the genus Cantharellus kg
0709.54.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 0709.54.00 - - Shiitake (Lentinus edodes) kg
0709.55.00 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) kg 0709.55.00 - - Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) kg
0709.56.00 - - Nấm cục (Tuber spp.) kg 0709.56.00 - - Truffles (Tuber spp.) kg
0709.59 - - Loại khác:   0709.59 - - Other:  
0709.59.20 - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp. kg 0709.59.20 - - - Truffles, other than Tuber spp. kg
0709.59.90 - - - Loại khác kg 0709.59.90 - - - Other kg
0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:   0709.60 - Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta:  
0709.60.10 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 0709.60.10 - - Chillies (fruits of genus Capsicum) kg
0709.60.90 - - Loại khác kg 0709.60.90 - - Other kg
0709.70.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 0709.70.00 - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) kg
  - Loại khác:     - Other:  
0709.91.00 - - Hoa a-ti-sô kg 0709.91.00 - - Globe artichokes kg
0709.92.00 - - Ô liu kg 0709.92.00 - - Olives kg
0709.93.00 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) kg 0709.93.00 - - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.) kg
0709.99 - - Loại khác:   0709.99 - - Other:  
0709.99.10 - - - Ngô ngọt kg 0709.99.10 - - - Sweet corn kg
0709.99.20 - - - Đậu bắp (Okra) kg 0709.99.20 - - - Lady's finger (Okra) kg
0709.99.90 - - - Loại khác kg 0709.99.90 - - - Other kg
           
07.10 Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh   07.10 Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen  
0710.10.00 - Khoai tây kg 0710.10.00 - Potatoes kg
  - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:     - Leguminous vegetables, shelled or unshelled:  
0710.21.00 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) kg 0710.21.00 - - Peas (Pisum sativum) kg
0710.22.00 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) kg 0710.22.00 - - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.) kg
0710.29.00 - - Loại khác kg 0710.29.00 - - Other kg
0710.30.00 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) kg 0710.30.00 - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) kg
0710.40.00 - Ngô ngọt kg 0710.40.00 - Sweet corn kg
0710.80.00 - Rau khác kg 0710.80.00 - Other vegetables kg
0710.90.00 - Hỗn hợp các loại rau kg 0710.90.00 - Mixtures of vegetables kg
           
07.11 Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được   07.11 Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption  
0711.20 - Ôliu:   0711.20 - Olives:  
0711.20.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.20.10 - - Preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.20.90 - - Loại khác kg 0711.20.90 - - Other kg
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri:   0711.40 - Cucumbers and gherkins:  
0711.40.10 - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.40.10 - - Preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.40.90 - - Loại khác kg 0711.40.90 - - Other kg
  - Nấm và nấm cục (truffles):     - Mushrooms and truffles:  
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus:   0711.51 - - Mushrooms of the genus Agaricus:  
0711.51.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.51.10 - - - Preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.51.90 - - - Loại khác kg 0711.51.90 - - - Other kg
0711.59 - - Loại khác:   0711.59 - - Other:  
0711.59.10 - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.59.10 - - - Preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.59.90 - - - Loại khác kg 0711.59.90 - - - Other kg
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:   0711.90 - Other vegetables; mixtures of vegetables:  
0711.90.10 - - Ngô ngọt kg 0711.90.10 - - Sweet corn kg
0711.90.20 - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) kg 0711.90.20 - - Chillies (fruits of genus Capsicum) kg
0711.90.30 - - Nụ bạch hoa kg 0711.90.30 - - Capers kg
0711.90.40 - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.90.40 - - Onions, preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.90.50 - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.90.50 - - Onions, preserved other than by sulphur dioxide gas kg
0711.90.60 - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ kg 0711.90.60 - - Other, preserved by sulphur dioxide gas kg
0711.90.90 - - Loại khác kg 0711.90.90 - - Other kg
           
07.12 Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm   07.12 Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared  
0712.20.00 - Hành tây kg 0712.20.00 - Onions kg
  - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):     - Mushrooms, wood ears (Auricularia spp.), jelly fungi (Tremella spp.) and truffles:  
0712.31.00 - - Nấm thuộc chi Agaricus kg 0712.31.00 - - Mushrooms of the genus Agaricus kg
0712.32.00 - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) kg 0712.32.00 - - Wood ears (Auricularia spp.) kg
0712.33.00 - - Nấm tuyết (Tremella spp.) kg 0712.33.00 - - Jelly fungi (Tremella spp.) kg
0712.34.00 - - Nấm hương (Lentinus edodes) kg 0712.34.00 - - Shiitake (Lentinus edodes) kg
0712.39 - - Loại khác:   0712.39 - - Other:  
0712.39.10 - - - Nấm cục (truffles) kg 0712.39.10 - - - Truffles kg
0712.39.90 - - - Loại khác kg 0712.39.90 - - - Other kg
0712.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau:   0712.90 - Other vegetables; mixtures of vegetables:  
0712.90.10 - - Tỏi kg 0712.90.10 - - Garlic kg
0712.90.20 - - Ngô ngọt kg 0712.90.20 - - Sweet corn kg
0712.90.90 - - Loại khác kg 0712.90.90 - - Other kg
           
07.13 Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt   07.13 Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split  
0713.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum):   0713.10 - Peas (Pisum sativum):  
0713.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.10.10 - - Suitable for sowing kg
0713.10.90 - - Loại khác kg 0713.10.90 - - Other kg
0713.20 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):   0713.20 - Chickpeas (garbanzos):  
0713.20.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.20.10 - - Suitable for sowing kg
0713.20.90 - - Loại khác kg 0713.20.90 - - Other kg
  - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):     - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):  
0713.31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:   0713.31 - - Beans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wilczek:  
0713.31.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.31.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.31.90 - - - Loại khác kg 0713.31.90 - - - Other kg
0713.32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):   0713.32 - - Small red (Adzuki) beans (Phaseolus or Vigna angularis):  
0713.32.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.32.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.32.90 - - - Loại khác kg 0713.32.90 - - - Other kg
0713.33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):   0713.33 - - Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgaris):  
0713.33.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.33.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.33.90 - - - Loại khác kg 0713.33.90 - - - Other kg
0713.34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):   0713.34 - - Bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterranea):  
0713.34.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.34.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.34.90 - - - Loại khác kg 0713.34.90 - - - Other kg
0713.35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):   0713.35 - - Cow peas (Vigna unguiculata):  
0713.35.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.35.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.35.90 - - - Loại khác kg 0713.35.90 - - - Other kg
0713.39 - - Loại khác:   0713.39 - - Other:  
0713.39.10 - - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.39.10 - - - Suitable for sowing kg
0713.39.90 - - - Loại khác kg 0713.39.90 - - - Other kg
0713.40 - Đậu lăng:   0713.40 - Lentils:  
0713.40.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.40.10 - - Suitable for sowing kg
0713.40.90 - - Loại khác kg 0713.40.90 - - Other kg
0713.50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):   0713.50 - Broad beans (Vicia faba var. major) and horse beans (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):  
0713.50.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.50.10 - - Suitable for sowing kg
0713.50.90 - - Loại khác kg 0713.50.90 - - Other kg
0713.60 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):   0713.60 - Pigeon peas (Cajanus cajan):  
0713.60.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.60.10 - - Suitable for sowing kg
0713.60.90 - - Loại khác kg 0713.60.90 - - Other kg
0713.90 - Loại khác:   0713.90 - Other:  
0713.90.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0713.90.10 - - Suitable for sowing kg
0713.90.90 - - Loại khác kg 0713.90.90 - - Other kg
           
07.14 Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago   07.14 Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith  
0714.10 - Sắn:   0714.10 - Manioc (cassava):  
  - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:     - - Sliced or in the form of pellets:  
0714.10.11 - - - Lát đã được làm khô kg 0714.10.11 - - - Dried chips kg
0714.10.19 - - - Loại khác kg 0714.10.19 - - - Other kg
  - - Loại khác:     - - Other:  
0714.10.91 - - - Đông lạnh kg 0714.10.91 - - - Frozen kg
0714.10.99 - - - Loại khác kg 0714.10.99 - - - Other kg
0714.20 - Khoai lang:   0714.20 - Sweet potatoes:  
0714.20.10 - - Đông lạnh kg 0714.20.10 - - Frozen kg
0714.20.90 - - Loại khác kg 0714.20.90 - - Other kg
0714.30 - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):   0714.30 - Yams (Dioscorea spp.):  
0714.30.10 - - Đông lạnh kg 0714.30.10 - - Frozen kg
0714.30.90 - - Loại khác kg 0714.30.90 - - Other kg
0714.40 - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):   0714.40 - Taro (Colocasia spp.):  
0714.40.10 - - Đông lạnh kg 0714.40.10 - - Frozen kg
0714.40.90 - - Loại khác kg 0714.40.90 - - Other kg
0714.50 - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):   0714.50 - Yautia (Xanthosoma spp.):  
0714.50.10 - - Đông lạnh kg 0714.50.10 - - Frozen kg
0714.50.90 - - Loại khác kg 0714.50.90 - - Other kg
0714.90 - Loại khác:   0714.90 - Other:  
  - - Lõi cây cọ sago:     - - Sago pith:  
0714.90.11 - - - Đông lạnh kg 0714.90.11 - - - Frozen kg
0714.90.19 - - - Loại khác kg 0714.90.19 - - - Other kg
  - - Loại khác:     - - Other:  
0714.90.91 - - - Đông lạnh kg 0714.90.91 - - - Frozen kg
0714.90.99 - - - Loại khác kg 0714.90.99 - - - Other kg
(1): Tham khảo TCVN 10341:2015        
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Chương 8   Chapter 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa   Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons
     
Chú giải   Notes
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.   1. This Chapter does not cover inedible nuts or fruits.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.   2. Chilled fruits and nuts are to be classified in the same headings as the corresponding fresh fruits and nuts.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:   3. Dried fruit or dried nuts of this Chapter may be partially rehydrated, or treated for the following purposes:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),   (a) For additional preservation or stabilisation (for example, by moderate heat treatment, sulphuring, the addition of sorbic acid or potassium sorbate),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.   (b) To improve or maintain their appearance (for example, by the addition of vegetable oil or small quantities of glucose syrup), provided that they retain the character of dried fruit or dried nuts.
 
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.   4. Heading 08.12 applies to fruit and nuts which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that state.
Mã hàng Mô tả hàng hóa Đơn vị tính Code Description Unit of quantity
08.01 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ   08.01 Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled  
  - Dừa:     - Coconuts:  
0801.11.00 - - Đã qua công đoạn làm khô kg 0801.11.00 - - Desiccated kg
0801.12.00 - - Dừa còn nguyên sọ kg 0801.12.00 - - In the inner shell (endocarp) kg
0801.19 - - Loại khác:   0801.19 - - Other:  
0801.19.10 - - - Quả dừa non (SEN) kg 0801.19.10 - - - Young coconut kg
0801.19.90 - - - Loại khác kg 0801.19.90 - - - Other kg
  - Quả hạch Brazil (Brazil nuts):     - Brazil nuts:  
0801.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0801.21.00 - - In shell kg
0801.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 0801.22.00 - - Shelled kg
  - Hạt điều:     - Cashew nuts:  
0801.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0801.31.00 - - In shell kg
0801.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 0801.32.00 - - Shelled kg
           
08.02 Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ   08.02 Other nuts, fresh or dried, whether or not shelled or peeled  
  - Quả hạnh nhân:     - Almonds:  
0802.11.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.11.00 - - In shell kg
0802.12 - - Đã bóc vỏ:   0802.12 - - Shelled:  
0802.12.10 - - - Đã chần (blanched) (SEN) kg 0802.12.10 - - - Blanched kg
0802.12.90 - - - Loại khác kg 0802.12.90 - - - Other kg
  - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):     - Hazelnuts or filberts (Corylus spp.):  
0802.21.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.21.00 - - In shell kg
0802.22.00 - - Đã bóc vỏ kg 0802.22.00 - - Shelled kg
  - Quả óc chó:     - Walnuts:  
0802.31.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.31.00 - - In shell kg
0802.32.00 - - Đã bóc vỏ kg 0802.32.00 - - Shelled kg
  - Hạt dẻ (Castanea spp.):     - Chestnuts (Castanea spp.):  
0802.41.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.41.00 - - In shell kg
0802.42.00 - - Đã bóc vỏ kg 0802.42.00 - - Shelled kg
  - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):     - Pistachios:  
0802.51.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.51.00 - - In shell kg
0802.52.00 - - Đã bóc vỏ kg 0802.52.00 - - Shelled kg
  - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):     - Macadamia nuts:  
0802.61.00 - - Chưa bóc vỏ kg 0802.61.00 - - In shell kg
0802.62.00 - - Đã bóc vỏ kg 0802.62.00 - - Shelled kg
0802.70.00 - Hạt cây côla (Cola spp.) kg 0802.70.00 - Kola nuts (Cola spp.) kg
0802.80.00 - Quả cau kg 0802.80.00 - Areca nuts kg
  - Loại khác:     - Other:  
0802.91.00 - - Hạt thông, chưa bóc vỏ kg 0802.91.00 - - Pine nuts, in shell kg
0802.92.00 - - Hạt thông, đã bóc vỏ kg 0802.92.00 - - Pine nuts, shelled kg
0802.99.00 - - Loại khác kg 0802.99.00 - - Other kg
08.03 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô   08.03 Bananas, including plantains, fresh or dried  
0803.10 - Chuối lá:   0803.10 - Plantains:  
0803.10.10 - - Tươi kg 0803.10.10 - - Fresh kg
0803.10.20 - - Khô kg 0803.10.20 - - Dried kg
0803.90 - Loại khác:   0803.90 - Other:  
0803.90.10 - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) kg 0803.90.10 - - Lady's finger banana kg
0803.90.20 - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) kg 0803.90.20 - - Cavendish banana (Musa acuminata) kg
0803.90.30 - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) kg 0803.90.30 - - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan) kg
0803.90.90 - - Loại khác kg 0803.90.90 - - Other kg
           
08.04 Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô   08.04 Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried  
0804.10.00 - Quả chà là kg 0804.10.00 - Dates kg
0804.20.00 - Quả sung, vả kg 0804.20.00 - Figs kg
0804.30.00 - Quả dứa kg 0804.30.00 - Pineapples kg
0804.40.00 - Quả bơ kg 0804.40.00 - Avocados kg
0804.50 - Quả ổi, xoài và măng cụt:   0804.50 - Guavas, mangoes and mangosteens:  
0804.50.10 - - Quả ổi kg 0804.50.10 - - Guavas kg
  - - Quả xoài:     - - Mangoes:  
0804.50.21 - - - Tươi kg 0804.50.21 - - - Fresh kg
0804.50.22 - - - Khô kg 0804.50.22 - - - Dried kg
0804.50.30 - - Quả măng cụt kg 0804.50.30 - - Mangosteens kg
           
08.05 Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô   08.05 Citrus fruit, fresh or dried  
0805.10 - Quả cam:   0805.10 - Oranges:  
0805.10.10 - - Tươi kg 0805.10.10 - - Fresh kg
0805.10.20 - - Khô kg 0805.10.20 - - Dried kg
  - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:     - Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids:  
0805.21.00 - - Quả quýt các loại (kể cả quất) kg 0805.21.00 - - Mandarins (including tangerines and satsumas) kg
0805.22.00 - - Cam nhỏ (Clementines) kg 0805.22.00 - - Clementines kg
0805.29.00 - - Loại khác kg 0805.29.00 - - Other kg
0805.40.00 - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) kg 0805.40.00 - Grapefruit and pomelos kg
0805.50 - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):   0805.50 - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):  
0805.50.10 - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) kg 0805.50.10 - - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) kg
0805.50.20 - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) kg 0805.50.20 - - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) kg
0805.90.00 - Loại khác kg 0805.90.00 - Other kg
           
08.06 Quả nho, tươi hoặc khô   08.06 Grapes, fresh or dried  
0806.10.00 - Tươi kg 0806.10.00 - Fresh kg
0806.20.00 - Khô kg 0806.20.00 - Dried kg
           
08.07 Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi   08.07 Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh  
  - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):     - Melons (including watermelons):  
0807.11.00 - - Quả dưa hấu kg 0807.11.00 - - Watermelons kg
0807.19.00 - - Loại khác kg 0807.19.00 - - Other kg
0807.20.00 - Quả đu đủ kg 0807.20.00 - Papaws (papayas) kg
           
08.08 Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi   08.08 Apples, pears and quinces, fresh  
0808.10.00 - Quả táo (apples) kg 0808.10.00 - Apples kg
0808.30.00 - Quả lê kg 0808.30.00 - Pears kg
0808.40.00 - Quả mộc qua kg 0808.40.00 - Quinces kg
           
08.09 Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi   08.09 Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh  
0809.10.00 - Quả mơ kg 0809.10.00 - Apricots kg
  - Quả anh đào:     - Cherries:  
0809.21.00 - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) kg 0809.21.00 - - Sour cherries (Prunus cerasus) kg
0809.29.00 - - Loại khác kg 0809.29.00 - - Other kg
0809.30.00 - Quả đào, kể cả xuân đào kg 0809.30.00 - Peaches, including nectarines kg
0809.40 - Quả mận và quả mận gai:   0809.40 - Plums and sloes:  
0809.40.10 - - Quả mận kg 0809.40.10 - - Plums kg
0809.40.20 - - Quả mận gai kg 0809.40.20 - - Sloes kg
           
08.10 Quả khác, tươi   08.10 Other fruit, fresh  
0810.10.00 - Quả dâu tây kg 0810.10.00 - Strawberries kg
0810.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) kg 0810.20.00 - Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries kg
0810.30.00 - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ kg 0810.30.00 - Black, white or red currants and gooseberries kg
0810.40.00 - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium kg 0810.40.00 - Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium kg
0810.50.00 - Quả kiwi kg 0810.50.00 - Kiwifruit kg
0810.60.00 - Quả sầu riêng kg 0810.60.00 - Durians kg
0810.70.00 - Quả hồng (Persimmons) kg 0810.70.00 - Persimmons kg
0810.90 - Loại khác:   0810.90 - Other:  
0810.90.10 - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) kg 0810.90.10 - - Longans; Mata Kucing kg
0810.90.20 - - Quả vải kg 0810.90.20 - - Lychees kg
0810.90.30 - - Quả chôm chôm kg 0810.90.30 - - Rambutan kg
0810.90.40 - - Quả bòn bon (Lanzones) kg 0810.90.40 - - Langsat (Lanzones) kg
0810.90.50 - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) kg 0810.90.50 - - Jackfruit (including Cempedak and Nangka) kg
0810.90.60 - - Quả me kg 0810.90.60 - - Tamarinds kg
0810.90.70 - - Quả khế kg 0810.90.70 - - Starfruit kg
  - - Loại khác:     - - Other:  
0810.90.91 - - - Salacca (quả da rắn) kg 0810.90.91 - - - Salacca (snake fruit) kg
0810.90.92 - - - Quả thanh long kg 0810.90.92 - - - Dragon fruit kg
0810.90.93 - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) kg 0810.90.93 - - - Sapodilla (ciku fruit) kg
0810.90.94 - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) kg 0810.90.94 - - - Pomegranate (Punica spp.), soursop or sweetsops (Annona spp.), bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp.), marian plum (Bouea spp.), passion fruit (Passiflora spp.), cottonfruit (Sandoricum spp.), jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.) kg
0810.90.99 - - - Loại khác kg 0810.90.99 - - - Other kg
           
08.11 Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác   08.11 Fruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, whether or not containing added sugar or other sweetening matter  
0811.10.00 - Quả dâu tây kg 0811.10.00 - Strawberries kg
0811.20.00 - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai kg 0811.20.00 - Raspberries, blackberries, mulberries, loganberries, black, white or red currants and gooseberries kg
0811.90.00 - Loại khác kg 0811.90.00 - Other kg
           
08.12 Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được   08.12 Fruit and nuts provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption  
0812.10.00 - Quả anh đào kg 0812.10.00 - Cherries kg
0812.90 - Loại khác:   0812.90 - Other:  
0812.90.10 - - Quả dâu tây kg 0812.90.10 - - Strawberries kg
0812.90.90 - - Loại khác kg 0812.90.90 - - Other kg
           
08.13 Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này   08.13 Fruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter  
0813.10.00 - Quả mơ kg 0813.10.00 - Apricots kg
0813.20.00 - Quả mận đỏ kg 0813.20.00 - Prunes kg
0813.30.00 - Quả táo (apples) kg 0813.30.00 - Apples kg
0813.40 - Quả khác:   0813.40 - Other fruit:  
0813.40.10 - - Quả nhãn kg 0813.40.10 - - Longans kg
0813.40.20 - - Quả me kg 0813.40.20 - - Tamarinds kg
0813.40.90 - - Loại khác kg 0813.40.90 - - Other kg
0813.50 - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:   0813.50 - Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter:  
0813.50.10 - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng kg 0813.50.10 - - Of which cashew nuts or Brazil nuts predominate by weight kg
0813.50.20 - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng kg 0813.50.20 - - Of which other nuts predominate by weight kg
0813.50.30 - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng kg 0813.50.30 - - Of which dates predominate by weight kg
0813.50.40 - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng kg 0813.50.40 - - Of which avocados or oranges or mandarins (including tangerines and satsumas) predominate by weight kg
0813.50.90 - - Loại khác kg 0813.50.90 - - Other kg
           
0814.00.00 Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác kg 0814.00.00 Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative solutions kg
Phụ lục 1

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu việt nam

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

PHẦN  I

ĐỘNG VẬT SÓNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ
ĐỘNG VẬT

Chú giải.

  1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
  2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "đuợc làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm đuợc khử nuớc, làm bay hoi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

SECTION I

LIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS

Notes.

  1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context othenvise requires, includes a reference to the young of that genus or species.
  2. Except where the context othenvise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” Products also covers Products which have been dehydrated, evaporated or freeze- dried.

Chương 1
Động vật sống

Chú giải.

  1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
  1. Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
  2. Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
  3. Động vật thuộc nhóm 95.08.

Chapter 1
Live animals

Note.

  1. This Chapter covers all live animals except:
  1. Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
  2. Cultures of micro-organisms and other Products of heading 30.02; and
  3. Animals of heading 95.08.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
01.01Ngựa, lừa, la sống.01.01Live horses, asses, mules and hinnies.
- Ngựa:- Horses:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0101.21.00- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0101.29.00- - Loại kháckg/con0101.29.00- - Otherkg/unit
0101.30- Lừa:0101.30- Asses:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0101.30.10- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0101.30.90- - Loại kháckg/con0101.30.90- - Otherkg/unit
0101.90.00- Loại kháckg/con0101.90.00- Otherkg/unit
01.02Động vật sống họ trâu bò.01.02Live bovine animals.
- Gia súc:- Cattle:
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0102.21.00- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0102.29- - Loại khác:0102.29- - Other:
— Gia súc đực:— Male cattle:
0102.29.11---- Bò thiênkg/con0102.29.11Oxenkg/unit
0102.29.19Loại kháckg/con0102.29.19Otherkg/unit
0102.29.90— Loại kháckg/con0102.29.90Otherkg/unit
- Trâu:- Buffalo:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0102.31.00- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0102.39.00- - Loại kháckg/con0102.39.00- - Otherkg/unit
0102.90- Loại khác:0102.90- Other:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0102.90.10- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0102.90.90- - Loại kháckg/con0102.90.90- - Otherkg/unit
01.03Lợn sống.01.03Live swine.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0103.10.00- Pure-bred breeding animalskg/unit
- Loại khác:- Other:
0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kgkg/con0103.91.00- - Weighing less than 50 kgkg/unit
0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lênkg/con0103.92.00- - Weighing 50 kg or morekg/unit
01.04Cừu, dê sống.01.04Live sheep and goats.
0104.10-Cừu:0104.10- Sheep:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0104.10.10- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0104.10.90- - Loại kháckg/con0104.10.90- - Otherkg/unit
0104.20-Dê:0104.20- Goats:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngkg/con0104.20.10- - Pure-bred breeding animalskg/unit
0104.20.90- - Loại kháckg/con0104.20.90- - Otherkg/unit
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Í7 .V do estic s \Ị{. ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.01.05

Live poultry, that is to say, fowls of the species doestìcs, ducks, geese,

turkeys and guinea fowls.

- Loại khối lượng không quá 185 g:- Weighing not more than 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:0105.11- - Fowls of the species Gallus domesticus-.
0105.11.10Để nhân giống (-SEN-)kg/con0105.11.10— Breeding fowlskg/unit
0105.11.90— Loại kháckg/con0105.11.90Otherkg/unit
0105.12- - Gà tây:0105.12- - Turkeys:
0105.12.10Để nhân giống (ÍSEN)kg/con0105.12.10Breeding turkeyskg/unit
0105.12.90— Loại kháckg/con0105.12.90Otherkg/unit
0105.13- - Vịt, ngan:0105.13- - Ducks:
0105.13.10Để nhân giống (ÍSEN)kg/con0105.13.10Breeding ducklingskg/unit
0105.13.90— Loại kháckg/con0105.13.90Otherkg/unit
0105.14- - Ngỗng:0105.14- - Geese:
0105.14.10Để nhân giống (-SEN-)kg/con0105.14.10Breeding goslingskg/unit
0105.14.90— Loại kháckg/con0105.14.90Otherkg/unit
0105.15- - Gà lôi:0105.15- - Guinea fowls:
0105.15.10Để nhân giống (-SEN-)kg/con0105.15.10— Breeding guinea fowlskg/unit
0105.15.90— Loại kháckg/con0105.15.90Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:0105.94- - Fowls of the species Gallus domesticus:
0105.94.10Để nhân giống ('SEN), trừ gà chọikg/con0105.94.10Breeding fowls, other than íighting cockskg/unit
— Gà chọi:Fighting cocks:
0105.94.41Khối lượng không quá 2 kgkg/con0105.94.41Weighing not more than 2 kgkg/unit
0105.94.49Loại kháckg/con0105.94.49Otherkg/unit
— Loại khác:— Other:
0105.94.91Khối lượng không quá 2 kgkg/con0105.94.91Weighing not more than 2 kgkg/unit
0105.94.99Loại kháckg/con0105.94.99Otherkg/unit
0105.99- - Loại khác:0105.99- - Other:
0105.99.10Vịt, ngan để nhân giống (SEN)kg/con0105.99.10— Breeding duckskg/unit
0105.99.20Vịt, ngan loại kháckg/con0105.99.20Other duckskg/unit
0105.99.30Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)kg/con0105.99.30— Breeding geese, turkeys and guinea fowlskg/unit
0105.99.40— Ngỗng, gà tây và gà lôi loại kháckg/con0105.99.40— Other geese, turkeys and guinea fowlskg/unit
01.06Động vật sống khác.01.06Other live animals.
- Động vật có vú:- Mammals:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởngkg/con0106.11.00- - Primateskg/unit
0106.12- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi ('etacea): lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):0106.12- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea)-, manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia): seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedidy.
0106.12.10Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea)-, lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)kg/con0106.12.10Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea)-, manatees and dugongs (mammals of the order Si re nia)kg/unit
0106.12.20Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pỉnnỉpedỉa)kg/con0106.12.20Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)kg/unit
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)kg/con0106.13.00- - Camels and other camelids (Camelidae)kg/unit
0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)kg/con0106.14.00- - Rabbits and hareskg/unit
0106.19.00- - Loại kháckg/con0106.19.00- - Otherkg/unit
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)kg/con0106.20.00- Reptiles (including snakes and turtles)kg/unit
- Các loại chim:- Birds:
0106.31.00- - Chim săn mồikg/con0106.31.00- - Birds of preykg/unit
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)kg/con0106.32.00- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)kg/unit
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu úc (Dromaius novaehollandiae)kg/con0106.33.00

- - Ostriches; emus (Dromaius

novaehollandiae)

kg/unit
0106.39.00- - Loại kháckg/con0106.39.00- - Otherkg/unit
- Côn trùng:- Insects:
0106.41.00- - Các loại ongkg/con0106.41.00- - Beeskg/unit
0106.49.00- - Loại kháckg/con0106.49.00- - Otherkg/unit
0106.90.00- Loại kháckg/con0106.90.00- Otherkg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.02.01Meat of bovine animals, fresh or chilled.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa conkg0201.10.00- Carcasses and half-carcasseskg
0201.20.00- Thịt pha có xương kháckg0201.20.00- Other cuts with bone inkg
0201.30.00- Thịt lọc không xươngkg0201.30.00- Bonelesskg
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.02.02Meat of bovine animals, frozen.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa conkg0202.10.00- Carcasses and half-carcasseskg
0202.20.00- Thịt pha có xương kháckg0202.20.00- Other cuts with bone inkg
0202.30.00- Thịt lọc không xươngkg0202.30.00- Bonelesskg

Chương 2

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chapter 2
Meat and edible meat offal

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
  2. Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
  3. Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
  4. Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Products of the kinds described in headings 02.01 to 02.08 or 02.10, uníìt or unsuitable for human consumption;
  2. Edible, non-living insects (heading 04.10);
  3. Guts, bladders or stomachs of animals (heading 05.04) or animal blood (heading 05.11 or 30.02); or
  4. Animal fat, other than Products of heading 02.09 (Chapter 15).
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.02.03Meat of swine, fresh, chilled or frozen.
- Tươi hoặc ướp lạnh:- Fresh or chilled:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa conkg0203.11.00- - Carcasses and half-carcasseskg
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngkg0203.12.00- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg
0203.19.00- - Loại kháckg0203.19.00- - Otherkg
- Đông lạnh:- Frozen:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa conkg0203.21.00- - Carcasses and half-carcasseskg
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngkg0203.22.00- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg
0203.29.00- - Loại kháckg0203.29.00- - Otherkg
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.02.04Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnhkg0204.10.00- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilledkg
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:- Other meat of sheep, fresh or chilled:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa conkg0204.21.00- - Carcasses and half-carcasseskg
0204.22.00- - Thịt pha có xương kháckg0204.22.00- - Other cuts with bone inkg
0204.23.00- - Thịt lọc không xươngkg0204.23.00- - Bonelesskg
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnhkg0204.30.00- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozenkg
- Thịt cừu khác, đông lạnh:- Other meat of sheep, frozen:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa conkg0204.41.00- - Carcasses and half-carcasseskg
0204.42.00- - Thịt pha có xương kháckg0204.42.00- - Other cuts with bone inkg
0204.43.00- - Thịt lọc không xươngkg0204.43.00- - Bonelesskg
0204.50.00- Thịt dêkg0204.50.00- Meat of goatskg
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.kg0205.00.00Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.kg
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.02.06Edible offal of bovine animals, swine, sheep, goats, horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnhkg0206.10.00- Of bovine animals, fresh or chilledkg
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:- Of bovine animals, frozen:
0206.21.00- - Lưỡikg0206.21.00- - Tongueskg
0206.22.00- - Gankg0206.22.00- - Liverskg
0206.29.00- - Loại kháckg0206.29.00- - Otherkg
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnhkg0206.30.00- Of swine, fresh or chilledkg
- Của lợn, đông lạnh:- Of swine, frozen:
0206.41.00- - Gankg0206.41.00- - Liverskg
0206.49.00- - Loại kháckg0206.49.00- - Otherkg
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhkg0206.80.00- Other, fresh or chilledkg
0206.90.00- Loại khác, đông lạnhkg0206.90.00- Other, frozenkg
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.02.07Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus-.- Of fowls of the species Gallus domesticus-.
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.11.00- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg0207.12.00- - Not cut in pieces, frozenkg
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mỗ, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.13.00- - Cuts and offal, fresh or chilledkg
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:0207.14- - Cuts and offal, frozen:
0207.14.10Cánhkg0207.14.10Wingskg
0207.14.20Đùikg0207.14.20Thighskg
0207.14.30Gankg0207.14.30Liverskg
— Loại khác:— Other:
0207.14.91Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)kg0207.14.91Mechanically deboned or separated meatkg
0207.14.99Loại kháckg0207.14.99Otherkg
- Của gà tây:- Of turkeys:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.24.00- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg0207.25.00- - Not cut in pieces, frozenkg
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mỗ, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.26.00- - Cuts and offal, fresh or chilledkg
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:0207.27- - Cuts and offal, frozen:
0207.27.10Gankg0207.27.10Liverskg
— Loại khác:— Other:
0207.27.91Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)kg0207.27.91Mechanically deboned or separated meatkg
0207.27.99Loại kháckg0207.27.99Otherkg
- Của vịt, ngan:- Of ducks:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.41.00- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg0207.42.00- - Not cut in pieces, frozenkg
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.43.00- - Fatty livers, fresh or chilledkg
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.44.00- - Other, fresh or chilledkg
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:0207.45- - Other, frozen:
0207.45.10— Gan béokg0207.45.10Fatty liverskg
0207.45.90— Loại kháckg0207.45.90Otherkg
- Của ngỗng:- Of geese:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.51.00- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg0207.52.00- - Not cut in pieces, frozenkg
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.53.00- - Fatty livers, fresh or chilledkg
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.54.00- - Other, fresh or chilledkg
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:0207.55- - Other, frozen:
0207.55.10— Gan béokg0207.55.10Fatty liverskg
0207.55.90— Loại kháckg0207.55.90Otherkg
0207.60- Của gà lôi:0207.60- Of guinea fowls:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.60.10- - Not cut in pieces, fresh or chilledkg
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg0207.60.20- - Not cut in pieces, frozenkg
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhkg0207.60.30- - Cuts and offal, fresh or chilledkg
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhkg0207.60.40- - Cuts and offal, frozenkg
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.02.08Other meat and edible meat offal, fresh, chilled or frozen.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừngkg0208.10.00- Of rabbits or hareskg
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởngkg0208.30.00- Of primateskg
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):0208.40- Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Celacea): of manatees and dugongs (mammals of the order Sưenia): of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedidy.
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)kg0208.40.10- - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Celacea): of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia')kg
0208.40.90- - Loại kháckg0208.40.90- - Otherkg
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)kg0208.50.00- Of reptiles (including snakes and turtles)kg
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)kg0208.60.00- Of camels and other camelids (Camelidae)kg
0208.90- Loại khác:0208.90- Other:
0208.90.10- - Đùi ếchkg0208.90.10- - Frogs' legskg
0208.90.90- - Loại kháckg0208.90.90- - Otherkg
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.02.09Pig fat, free of lean meat, and poultry fat, not rendered or otherwise extracted, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked.
0209.10.00- Của lợnkg0209.10.00- Of pigskg
0209.90.00- Loại kháckg0209.90.00- Otherkg
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mô. muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.02.10Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible ílours and meals of meat or meat offal.
- Thịt lợn:- Meat of swine:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngkg0210.11.00- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone inkg
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngkg0210.12.00- - Bellies (streaky) and cuts thereofkg
0210.19- - Loại khác:0210.19- - Other:
0210.19.30Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngkg0210.19.30— Bacon; boneless hamskg
0210.19.90— Loại kháckg0210.19.90Otherkg
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bòkg0210.20.00- Meat of bovine animalskg
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:- Other, including edible flours and meals of meat or meat offal:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởngkg0210.91.00- - Of primateskg
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Si re nia): của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):0210.92- - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetaceay of manatees and dugongs (mammals of the order Sireniay of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipediay.
0210.92.10Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea)-, của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)kg0210.92.10- - - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetaceay of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia')kg
0210.92.90— Loại kháckg0210.92.90Otherkg
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)kg0210.93.00- - Of reptiles (including snakes and turtles)kg
0210.99- - Loại khác:0210.99- - Other:
0210.99.10Thịt gà thái miếng đã đuợc làm khô đông lạnh (SEN)kg0210.99.10— Freeze-dried diced chickenkg
0210.99.20Da lợn khôkg0210.99.20Dried pork skinkg
0210.99.90— Loại kháckg0210.99.90Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 3

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và
động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
  2. Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
  3. Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
  4. Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
  1. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
  2. Các nhóm từ 03.05 đến 03.08 không bao gồm bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 03.09).

Chapter 3

Fish and crustaceans, molluscs and other
aquatic invertebrates

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Mammals of heading 01.06;
  2. Meat of mammals of heading 01.06 (heading 02.08 or 02.10);
  3. Fish (including livers, roes and milt thereoí) or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, dead and uníit or unsuitable for human consumption by reason of either their species or their condition (Chapter 5); ílours, meals or pellets of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, uníìt for human consumption (heading 23.01); or
  4. Caviar or caviar substitutes prepared from fish eggs (heading 16.04).
  1. In this Chapter the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a small quantity of binder.
  2. Headings 03.05 to 03.08 do not cover ílours, meals and pellets, fit for human consumption (heading 03.09).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
03.01Cá sống.03.01Live fish.
- Cá cảnh:- Ornamental fish:
0301.11- - Cá nước ngọt:0301.11- - Freshwater:
0301.11.10— Cá bộtkg/con0301.11.10Frykg/unit
— Loại khác:— Other:
0301.11.91Cá chép Koi (Cyprinus carpio)kg/con0301.11.91Koi carp (Cyprinus carpio)kg/unit
0301.11.92Cá vàng (Carassius auratus)kg/con0301.11.92Goldfish (Carassius auratus)kg/unit
0301.11.93Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)kg/con0301.11.93Siamese fighting fish (Beta splendens)kg/unit
0301.11.95Cá rồng (Scleropages/ormosus)kg/con0301.11.95Arowanas (Scleropages/ormosus)kg/unit
0301.11.99Loại kháckg/con0301.11.99Otherkg/unit
0301.19- - Loại khác:0301.19- - Other:
0301.19.10— Cá bộtkg/con0301.19.10Frykg/unit
0301.19.90— Loại kháckg/con0301.19.90Otherkg/unit
- Cá sống khác:- Other live fish:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg/con0301.91.00- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg/unit
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)kg/con0301.92.00- - Eels (Angudla spp.)kg/unit
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) '.0301.93- - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama sppỴ
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) '.Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus'.
0301.93.21Để nhân giống, trừ cá bột('SEN)kg/con0301.93.21Breeding, other than frykg/unit
0301.93.22Cá bộtkg/con0301.93.22Frykg/unit
0301.93.29Loại kháckg/con0301.93.29Otherkg/unit
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.:
0301.93.31Để nhân giống, trừ cá bột('SEN)kg/con0301.93.31Breeding, other than frykg/unit
0301.93.32Cá bộtkg/con0301.93.32Frykg/unit
0301.93.39Loại kháckg/con0301.93.39Otherkg/unit
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg/con0301.94.00- - Atlantic and Paciíic blueíín tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg/unit
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)kg/con0301.95.00- - Southern blueíín tunas (Thunnus maccoyií)kg/unit
0301.99- - Loại khác:0301.99- - Other:
— Cá bột của cá măng biển và của cá mú:Milkíish and Grouper, fry:
0301.99.11Để nhân giống (-SEN-)kg/con0301.99.11Breedingkg/unit
0301.99.19Loại kháckg/con0301.99.19Otherkg/unit
— Cá bột loại khác:Other fish fry:
0301.99.22Cá chép khác, để nhân giống (ÍSEN)kg/con0301.99.22Other carp, breedingkg/unit
0301.99.23Cá chép loại khác (SEN)kg/con0301.99.23Other carpkg/unit
0301.99.24Loại khác, để nhân giốngkg/con0301.99.24Other, breedingkg/unit
0301.99.29Loại kháckg/con0301.99.29Otherkg/unit
Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:Milkíish and grouper, other than fry:
0301.99.31Cá măng biển để nhân giống (ÍSEN)kg/con0301.99.31Milkíish, breedingkg/unit
0301.99.32Cá măng biển, loại khác (SEN)kg/con0301.99.32Milkíish, otherkg/unit
0301.99.33Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopcưchisỷ^’kg/con0301.99.33Leopard coral grouper (Plectropomus leopardus)kg/unit
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)kg/con0301.99.34Brown-marbled grouper (Epinephelus /uscoguttatus)kg/unit
0301.99.35Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (-SEN-)kg/con0301.99.35Humpback grouper (Cromileptes altivelis)kg/unit
0301.99.36Cá mú loại kháckg/con0301.99.36Other grouperkg/unit
— Cá nước ngọt khác:— Other, freshwater fish:
0301.99.41Cá rô phi (Oreochromis spp.ỷ^ '’kg/con0301.99.41Tilapias (Oreochromis spp.)kg/unit
0301.99.42Cá chép khác, để nhân giống (SEN)kg/con0301.99.42Other carp, for breedingkg/unit
0301.99.49Loại kháckg/con0301.99.49Otherkg/unit
0301.99.50Cá biển kháckg/con0301.99.50Other, marine fishkg/unit
0301.99.90— Loại kháckg/con0301.99.90Otherkg/unit
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (íillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.03.02Fish, fresh or chilled, excluding fish íĩllets and other fish meat of heading 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg0302.11.00- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)kg0302.13.00- - Pacific salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha„ Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus)kg
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)kg0302.14.00- - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg
0302.19.00- - Loại kháckg0302.19.00- - Otherkg
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.21.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,

Hippoglossus stenolepis)

kg0302.21.00- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)kg
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectesplatessa)kg0302.22.00- - Plaice (Pleuronectes platessà)kg
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)kg0302.23.00- - Sole (Solea spp.)kg
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)kg0302.24.00- - Turbots (Psetta maximà)kg
0302.29.00- - Loại kháckg0302.29.00- - Otherkg
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Tunas (of the genus Thunnusỵ skipjack tuna (stripe- bellied bonito) (Katsuwonuspelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)kg0302.31.00- - Albacore or longíìnned tunas (Thunnus alalungà)kg
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)kg0302.32.00- - Yellowfin tunas (Thunnus albacares)kg
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis)kg0302.33.00- - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)kg
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)kg0302.34.00- - Bigeye tunas (Thunnus obesus)kg
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg0302.35.00- - Atlantic and Pacific bluefìn tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)kg
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)kg0302.36.00- - Southern bluefìn tunas (Thunnus maccoyií)kg
0302.39.00- - Loại kháckg0302.39.00- - Otherkg
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupeapallasií), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.\ cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.\ cá trích xương (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.\ cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affmis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ marlin, cá cờ lá (sailíísh), cá cờ spearíish (Istiophorỉdaèy trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\ seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx spp.ỵ cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp\ Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus spp\ capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda spp\ marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)kg0302.41.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)kg0302.42.00- - Anchovies (Engraulis spp.)kg
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)kg0302.43.00- - Sardines (Sardinapdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp. \ brisling or sprats (Sprattus sprattus)kg
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)kg0302.44.00- - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)kg
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)kg0302.45.00- - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.)kg
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)kg0302.46.00- - Cobia (Rachycentron canadunì)kg
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0302.47.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0302.49.00- - Loại kháckg0302.49.00- - Otherkg
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg0302.51.00- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus)kg0302.52.00- - Haddock (Melanogrammus aeglefmus)kg
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)kg0302.53.00- - Coalíish (Pollachius virens)kg
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)kg0302.54.00- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp}kg
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)kg0302.55.00- - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà)kg
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)kg0302.56.00- - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)kg
0302.59.00- - Loại kháckg0302.59.00- - Otherkg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.y cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile(/.ơ/ờ.s niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

- Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp\ excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)kg0302.71.00- - Tilapias (Oreochromis spp.)kg
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):0302.72- - Catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y.
0302.72.10Cá tra đuôi vàng (Pangasiuspangasius)kg0302.72.10Yellowtail catíísh (Pangasiuspangasius)kg
0302.72.90— Loại kháckg0302.72.90Otherkg
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)kg0302.73.00- - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp^)kg
0302.74.00- - Cá chình (Angudla spp.)kg0302.74.00- - Eels (Angudla spp}kg
0302.79.00- - Loại kháckg0302.79.00- - Otherkg
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:- Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0302.91 to 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập kháckg0302.81.00- - Dogíísh and other sharkskg
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)kg0302.82.00- - Rays and skates (Rajidaè)kg
0302.83.00- - Cá răng cua (Dissostichus spp.)kg0302.83.00- - Toothíish (Dissostichus spp.)kg
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)kg0302.84.00- - Seabass (Dicentrarchus spp.)kg
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)kg0302.85.00- - Seabream (Sparidae)kg
0302.89- - Loại khác:0302.89- - Other:
— Cá biển:— Marine fish:
0302.89.11Cá múkg0302.89.11Grouperkg
0302.89.12Cá bạc (Pentaprion longimanus)kg0302.89.12Longíín mojarra (Pentaprion longimanus)kg
0302.89.13Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)kg0302.89.13Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops)kg
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)kg0302.89.14Savalai hairtails (Lepturacanthus savalà), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia anea)kg
0302.89.15Cá nhụ Ân Độ (Polynemus indicus)kg0302.89.15Indian threadíins (Polynemus indicus)kg
0302.89.16Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctatà) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracudà)kg0302.89.16Torpedo scads (Megalaspis cordylcì), spotted sickleíish (Drepanepunctatà) and great barracudas (Sphyraena barracudà)kg
0302.89.17Cá chim đen (Parastromatus niger)kg0302.89.17Black pomfrets (Parastromatus niger)kg
0302.89.18Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)kg0302.89.18Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus)kg
0302.89.19Loại kháckg0302.89.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
0302.89.22Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)kg0302.89.22Swamp barb (Puntius cholà)kg
0302.89.23Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)kg0302.89.23Silver grunts (Pomadasys argenteus)kg
0302.89.27Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilishà)kg0302.89.27Hilsa shad (Tenualosa ilishà)kg
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)kg0302.89.28Wallago (Wallago attù) and giant river-catíísh (Sperata seenghala)kg
0302.89.29Loại kháckg0302.89.29Otherkg
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:- Livers, roes, milt, fish fìns, heads, tails, maws and other edible fish offal:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cákg0302.91.00- - Livers, roes and miltkg
0302.92.00- - Vây cá mậpkg0302.92.00- - Shark fìnskg
0302.99.00- - Loại kháckg0302.99.00- - Otherkg
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (lĩllets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.03.03Fish, frozen, excluding fish ỉĩllets and other fish meat of heading 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:- Salmonidae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)kg0303.11.00- - Sockeye salmon (red salmon) (Oncorhynchus nerka)kg
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)kg0303.12.00- - Other Paciíic salmon (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus)kg
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)kg0303.13.00- - Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg0303.14.00- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg
0303.19.00- - Loại kháckg0303.19.00- - Otherkg

- Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.), cá chình (Angudla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.\ trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

- Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp\ excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp. )(-SEN-)kg0303.23.00- - Tilapias (Oreochromis spp}kg
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spph)kg0303.24.00- - Catíish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp}kg
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)kg0303.25.00- - Carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp()kg
0303.26.00- - Cá chình (Angudla spph)kg0303.26.00- - Eels (Angudla spp}kg
0303.29.00- - Loại kháckg0303.29.00- - Otherkg
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:- Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.31.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus,

Hippoglossus stenolepis)

kg0303.31.00- - Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)kg
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectesplatessa)kg0303.32.00- - Plaice (Pleuronectes platessà)kg
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)kg0303.33.00- - Sole (Solea spp.)kg
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)kg0303.34.00- - Turbots (Psetta maximà)kg
0303.39.00- - Loại kháckg0303.39.00- - Otherkg
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:- Tunas (of the genus Thunnusỵ skipjack tuna (stripe- bellied bonito) (Katsuwonuspelamis), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)kg0303.41.00- - Albacore or longíìnned tunas (Thunnus alalungà)kg
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)kg0303.42.00- - Yellowfin tunas (Thunnus albacares)kg
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis)kg0303.43.00- - Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)kg
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)kg0303.44.00- - Bigeye tunas (Thunnus obesus)kg
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalisỴ.0303.45- - Atlantic and Pacific bluefìn tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)'.
0303.45.10Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)kg0303.45.10Atlantic bluefìn tunas (Thunnus thynnus)kg
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)kg0303.45.90Pacific bluefin tunas (Thunnus orientalis)kg
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyií)kg0303.46.00- - Southern bluefìn tunas (Thunnus maccoyií)kg
0303.49- - Loại khác:0303.49- - Other:
0303.49.10Cá ngừ bò (Thuĩiĩius tonggoĩ) (ÍSEN)kg0303.49.10Longtail tuna (Thunnus tonggoĩ)kg
0303.49.90— Loại kháckg0303.49.90Otherkg
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.\ cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.\ cá trích xương (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá- Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasii), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.), brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\
thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.\ cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saird), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis\ cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ marlin, cá cờ lá (sailííshes), cá cờ spearíísh (Istiophorỉdaèy trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx sppky cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus sppky Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus sppk), capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda sppky marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae), excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nuớc lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg0303.51.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardinapdchardus, Sardinops spp\ cá trích xuơng (Sardinella spp\ cá trích kê hoặc cá trích com (Sprattus sprattus)kg0303.53.00- - Sardines (Sardinapdchardus, Sardinops sppky sardinella (Sardinella spp. \ brisling or sprats (Sprattus sprattus)kg
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)'.0303.54- - Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)'.
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)kg0303.54.10Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus)kg
0303.54.20Cá thu ngừ Thái Bình Duong (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)kg0303.54.20Paciííc mackerel (Scomber japonicus)kg
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)kg0303.55.00- - Jack and horse mackerel (Trachurus spp.)kg
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)kg0303.56.00- - Cobia (Rachycentron canadunì)kg
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0303.57.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0303.59- - Loại khác:0303.59- - Other:
0303.59.10Cá bạc má (Rastrelliger kctnctgurlct): cá bạc má đảo (Rastrelliger /aughní)kg0303.59.10Indian mackerels (Rastrelliger kctnctgurlct): Island mackerels (Rastrelliger/aughní)kg
0303.59.20Cá chim trắng (Pampus sppk)kg0303.59.20Silver pomfrets (Pampus sppk)kg
0303.59.90— Loại kháckg0303.59.90Otherkg
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:- Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gaduskg0303.63.00- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gaduskg
macrocephalus)macrocephalus)
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus)kg0303.64.00- - Haddock (Melanogrammus aeglefmus)kg
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)kg0303.65.00- - Coalíish (Pollachius virens)kg
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp^)kg0303.66.00- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp}kg
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)kg0303.67.00- - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà)kg
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)kg0303.68.00- - Blue whitings (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)kg
0303.69.00- - Loại kháckg0303.69.00- - Otherkg
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:- Other fish, excluding edible fish offal of subheadings 0303.91 to 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập kháckg0303.81.00- - Dogíísh and other sharkskg
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)kg0303.82.00- - Rays and skates (Rajidaè)kg
0303.83.00- - Cá răng cua (Dissostichus spp.)kg0303.83.00- - Toothíish (Dissostichus spp^)kg
0303.84.00- - Cá vuợc (hoặc cá vuợc Châu Âu) (Dicentrarchus w-)kg0303.84.00- - Seabass (Dicentrarchus spp.)kg
0303.89- - Loại khác:0303.89- - Other:
— Cá biển:— Marine fish:
0303.89.11Cá múkg0303.89.11Grouperkg
0303.89.13Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)kg0303.89.13Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops)kg
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia aneà)kg0303.89.14Savalai hairtails (Lepturacanthus savalà), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and bigeye croakers (Pennahia aneà)kg
0303.89.15Cá nhụ Ân Độ (Polynemus indicus)kg0303.89.15Indian threadíins (Polynemus indicus)kg
0303.89.16Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctatà) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracudà)kg0303.89.16Torpedo scads (Megalaspis cordylcì), spotted sickleíish (Drepanepunctatà) and great barracudas (Sphyraena barracudà)kg
0303.89.17Cá chim đen (Parastromatus niger)kg0303.89.17Black pomfrets (Parastromatus niger)kg
0303.89.18Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)kg0303.89.18Mangrove red snappers (Lutjanus argentimaculatus)kg
0303.89.19Loại kháckg0303.89.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
0303.89.22Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)kg0303.89.22Swamp barb (Puntius cholà)kg
0303.89.23Cá măng biển (Chanos chanos) (SI A)kg0303.89.23Milkíish (Chanos chanos)kg
0303.89.24Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)kg0303.89.24Silver grunts (Pomadasys argenteus)kg
0303.89.27Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilishà)kg0303.89.27Hilsa shad (Tenualosa ilishà)kg
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)kg0303.89.28Wallago (Wallago attù) and giant river-catíísh (Sperata seenghala)kg
0303.89.29Loại kháckg0303.89.29Otherkg
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ khác của cá:- Livers, roes, milt, fish fìns, heads, tails, maws and other edible fish offal:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cákg0303.91.00- - Livers, roes and miltkg
0303.92.00- - Vây cá mậpkg0303.92.00- - Shark fìnskg
0303.99.00- - Loại kháckg0303.99.00- - Otherkg
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tưoi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.03.04Fish íĩllets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen.

- Phi-lê cá tuoi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.y cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,

Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y.

- Fresh or chilled íĩllets of tilapias (Oreochromis spp\ catíísh (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Anguilla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.ỵ
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp. )(-SEN-)kg0304.31.00- - Tilapias (Oreochromis spp}kg
0304.32.00- - Cá da tron (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp}kg0304.32.00- - Catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)kg
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates ndoticus)kg0304.33.00- - Nile Perch (Lates niloticus)kg
0304.39.00- - Loại kháckg0304.39.00- - Otherkg
- Phi-lê cá tưoi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:- Fresh or chilled íĩllets of other fish:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dưong (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dưong (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)kg0304.41.00- - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg0304.42.00- - Trout (Salmo trutta. Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus cìctrki. Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)kg0304.43.00- - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)kg
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididaekg0304.44.00- - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididaekg
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0304.45.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp^)kg0304.46.00- - Toothíish (Dissostichus spp^)kg
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập kháckg0304.47.00- - Dogíísh and other sharkskg
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)kg0304.48.00- - Rays and skates (Rajidaè)kg
0304.49.00- - Loại kháckg0304.49.00- - Otherkg
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:- Other, fresh or chilled:
0304.51.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

kg0304.51.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^)kg
0304.52.00- - Cá hồikg0304.52.00- - Salmonidaekg
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididaekg0304.53.00- - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididaekg
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0304.54.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp^)kg0304.55.00- - Toothíish (Dissostichus spp^)kg
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập kháckg0304.56.00- - Dogíísh and other sharkskg
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)kg0304.57.00- - Rays and skates (Rajidaè)kg
0304.59.00- - Loại kháckg0304.59.00- - Otherkg
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp.,- Frozen ííllets of tilapias (Oreochromis spp\ catíísh (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus
Ictalurus spp.y cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.y cá chình (Anguilla spp.y cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.y.spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Anguilla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.ỵ
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(ÍSEN)kg0304.61.00- - Tilapias (Oreochromis spp.)kg
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp}kg0304.62.00- - Catíish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp}kg
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates ndoticus)kg0304.63.00- - Nile Perch (Lates niloticus)kg
0304.69.00- - Loại kháckg0304.69.00- - Otherkg
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididae '.- Frozen íìllets of fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae'.
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg0304.71.00- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefmus)kg0304.72.00- - Haddock (Melanogrammus aeglefmus)kg
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)kg0304.73.00- - Coalíish (Pollachius virens)kg
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp^)kg0304.74.00- - Hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)kg
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogrammà)kg0304.75.00- - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà)kg
0304.79.00- - Loại kháckg0304.79.00- - Otherkg
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:- Frozen ííllets of other fish:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Duơng (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Duơng (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)kg0304.81.00- - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg0304.82.00- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)kg0304.83.00- - Flat fish (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae and Citharidae)kg
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0304.84.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)kg0304.85.00- - Toothíish (Dissostichus spp^)kg
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg0304.86.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)kg0304.87.00- - Tunas (of the genus Thunnus), skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonuspelamis)kg
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidaè)kg0304.88.00- - Dogíísh, other sharks, rays and skates (Rajidaè)kg
0304.89- - Loại khác:0304.89- - Other:
0304.89.10Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (ÍSEN)kg0304.89.10Mahi-mahi (Coryphaena hippurus)kg
0304.89.90— Loại kháckg0304.89.90Otherkg
- Loại khác, đông lạnh:- Other, frozen:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)kg0304.91.00- - Swordfish (Xiphias gladius)kg
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp^)kg0304.92.00- - Toothíish (Dissostichus spp^)kg
0304.93.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

kg0304.93.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^)kg
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogrammà)kg0304.94.00- - Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà)kg
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)kg0304.95.00- - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than Alaska Pollock (Theragra chalcogrammà)kg
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập kháckg0304.96.00- - Dogíísh and other sharkskg
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)kg0304.97.00- - Rays and skates (Rajidaè)kg
0304.99- - Loại khác:0304.99- - Other:
0304.99.10Surimi (thịt cá xay) ('SEN)kg0304.99.10Surimi (minced fish meat)kg
0304.99.90— Loại kháckg0304.99.90Otherkg
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.03.05Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process.
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:0305.20- Livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0305.20.10- - Of freshwater fish, dried, salted or in brinekg
0305.20.90- - Loại kháckg0305.20.90- - Otherkg
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:- Fish íillets, dried, salted or in brine, but not smoked:
0305.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da tron (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

kg0305.31.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^)kg
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae NàMuraenolepididaekg0305.32.00- - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididaekg
0305.39- - Loại khác:0305.39- - Other:
0305.39.10Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)kg0305.39.10Freshwater garíish (Xenentodon cancilà), yellowstriped goatíísh (Upeneus vittatus) and long- rakered trevally (Ulua mentalis)kg
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savalà), cá đù Belanger (Johnius belangerií), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia aneà)kg0305.39.20Savalai hairtails (Lepturacanthus savala), Belanger’s croakers ụohnius belangerií), Reeve’s croakers (Chrysochir aureus) and Bigeye croakers (Pennahia aneà)kg
— Loại khác:— Other:
0305.39.91Của cá nước ngọtkg0305.39.91Of freshwater fishkg
0305.39.92Của cá biểnkg0305.39.92Of marine fishkg
0305.39.99Loại kháckg0305.39.99Otherkg
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:- Smoked fish, including íìllets, other than edible fish offal:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)kg0305.41.00- - Paciííc salmon (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou and Oncorhynchus rhodurus), Atlantic salmon (Salmo salar) and Danube salmon (Hucho hucho)kg
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)kg0305.42.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)kg0305.43.00- - Trout (Salmo trutta. Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus cìctrki. Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gdae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)kg
0305.44.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp\ cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp\ cá chình (Anguilla spp\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp^)

kg0305.44.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^)kg
0305.49- - Loại khác:0305.49- - Other:
0305.49.10Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonuspelamis)kg0305.49.10Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis)kg
0305.49.90— Loại kháckg0305.49.90Otherkg
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:- Dried fish, other than edible fish offal, whether or not salted but not smoked:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg0305.51.00- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,kg0305.52.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp.,kg

Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.\ cá chình (Angudla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.\ eels (Angudla spp.\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp.)
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg0305.53.00- - Fish of the íamilies Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, other than cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg
0305.54.00- - Cá trích nuớc lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasỉĩy cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.ỵ, cá trích dầu (Sardina pdchardus, Sardinops spp.\ cá trích xuơng (Sardinella spp.\ cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.\ cá thu (Scomberomorus spp.\ cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.ỵ, cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.\ cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.\ cá thu đao (Cololabis saird), cá nục (Decapterus spp.\ cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affmis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.\ cá cờ gòn, cá cờ lá (sailíishes), cá cờ spearíísh (Istiophoridae)kg0305.54.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií), anchovies (Engraulis spp\ sardines (Sardina pdchardus, Sardinops spp\ sardinella (Sardinella spp.\ brisling or sprats (Sprattus sprattus), mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), Indian mackerels (Rastrelliger spp\ seerííshes (Scomberomorus spp\]ữck and horse mackerel (Trachurus spp\ jacks, crevalles (Caranx spp\ cobia (Rachycentron canadum), silver pomfrets (Pampus spp\ Paciíic saury (Cololabis saird), scads (Decapterus spp\ capelin (Mallotus villosus), swordfish (Xiphias gladius), Kawakawa (Euthynnus affinis\ bonitos (Sarda spp.\ marlins, sailííshes, spearíísh (Istiophoridae)kg
0305.59- - Loại khác:0305.59- - Other:
— Cá biển:— Marine fish:
0305.59.21Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Codia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp . ) (SEN)kg0305.59.21

Anchovies (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. and

Encrasicholina spp.)

kg
0305.59.29Loại kháckg0305.59.29Otherkg
0305.59.90— Loại kháckg0305.59.90Otherkg
- Cá, muối nhung không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nuớc muối, trừ phụ phẩm ăn đuợc sau giết mổ:- Fish, salted but not dried or smoked and fish in brine, other than edible fish offal:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg0305.61.00- - Herrings (Clupea harengus, Clupea pallasií)kg
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg0305.62.00- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)kg
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp^)kg0305.63.00- - Anchovies (Engraulis spp.)kg
0305.64.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.\ cá da trơn (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.\ cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni,

Megalobrama spp.\ cá chình (Anguilla spp.\ cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)

kg0305.64.00- - Tilapias (Oreochromis spp\ catíish (Pangasius spp., Sdurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), carp (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochdus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp\ eels (Angudla spp\ Nile perch (Lates niloticus) and snakeheads (Channa spp^)kg
0305.69- - Loại khác:0305.69- - Other:
0305.69.10— Cá biểnkg0305.69.10Marine fishkg
0305.69.90— Loại kháckg0305.69.90Otherkg
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:- Fish fins, heads, tails, maws and other edible fish offal:
0305.71- - Vây cá mập:0305.71- - Shark fìns:
0305.71.10Khô hoặc hun khóikg0305.71.10Dried or smokedkg
0305.71.90— Loại kháckg0305.71.90Otherkg
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:0305.72- - Fish heads, tails and maws:
— Bong bóng cá:— Fish maws:
0305.72.11Của cá tuyết(-SEN-)kg0305.72.11Of codkg
0305.72.19Loại khác(ÍSEN)kg0305.72.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
0305.72.91Của cá tuyếtkg0305.72.91Of codkg
0305.72.99Loại kháckg0305.72.99Otherkg
0305.79- - Loại khác:0305.79- - Other:
0305.79.10— Của cá tuyếtkg0305.79.10— Of codkg
0305.79.90— Loại kháckg0305.79.90— Otherkg
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm03.06Crustaceans, yvhether in Shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked
nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối.

crustaceans, yvhether in Shell or not, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process;

crustaceans, in Shell, cooked by steaming or by boiling in water, yvhether or not chilled, frozen, dried, salted or in brine.

- Đông lạnh:- Frozen:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y.0306.11- - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y.
0306.11.10Hun khóikg0306.11.10— Smokedkg
0306.11.90— Loại kháckg0306.11.90Otherkg
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.y.0306.12- - Lobsters (Homarus spp.y.
0306.12.10Hun khóikg0306.12.10— Smokedkg
0306.12.90— Loại kháckg0306.12.90Otherkg
0306.14- - Cua, ghẹ:0306.14- - Crabs:
Hun khói:— Smoked:
0306.14.11Cua, ghẹ vỏ mềmkg0306.14.11Soft Shell crabskg
0306.14.19Loại kháckg0306.14.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
0306.14.91Ghẹ (thuộc họ Portunidae)kg0306.14.91Swimming crabs (crabs of the family Portunidae)kg
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)kg0306.14.92King crabs (crabs of the family Lithodidae)kg
0306.14.93Cua tuyết (thuộc họ Origoniỉdae)kg0306.14.93Snow crabs (crabs of the family Origoniỉdaè)kg
0306.14.99Loại kháckg0306.14.99Otherkg
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)kg0306.15.00- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)kg
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangorì)kg0306.16.00- - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangorì)kg
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:0306.17- - Other shrimps and prawns:
Tôm sú (Penaeus monodorì):Giant tiger prawns (Penaeus monodorì):
0306.17.11Đã bỏ đầukg0306.17.11Headlesskg
0306.17.19Loại kháckg0306.17.19Otherkg
Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21Đãbỏ đầu, còn đuôikg0306.17.21Headless, with tailkg
0306.17.22Đã bỏ đầu, bỏ đuôikg0306.17.22Headless, without tailkg
0306.17.29Loại kháckg0306.17.29Otherkg
0306.17.30Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)kg0306.17.30Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií)kg
0306.17.90— Loại kháckg0306.17.90Otherkg
0306.19.00- - Loại kháckg0306.19.00- - Otherkg
- Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:- Live, fresh or chilled:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) '.0306.31- - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus sppỴ
0306.31.10Để nhân giốngkg0306.31.10— Breedingkg
0306.31.20Loại khác, sốngkg0306.31.20— Other, livekg
0306.31.30— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.31.30Fresh or chilledkg
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.) '.0306.32- - Lobsters (Homarus sppỴ
0306.32.10Để nhân giốngkg0306.32.10— Breedingkg
0306.32.20Loại khác, sốngkg0306.32.20— Other, livekg
0306.32.30— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.32.30Fresh or chilledkg
0306.33- - Cua, ghẹ:0306.33- - Crabs:
Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dưong (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae)-.Blue crabs (Callinectes spp.) and Snow crabs (crabs of the family Oregoniidaey.
0306.33.11Sốngkg0306.33.11Livekg
0306.33.12Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.33.12Fresh or chilledkg
— Loại khác:— Other:
0306.33.91Sốngkg0306.33.91Livekg
0306.33.92Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.33.92Fresh or chilledkg
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)kg0306.34.00- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)kg
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) '.0306.35- - Cold-water shrimps and prawns (Pandalus spp., Crangon crangoĩỉỵ.
0306.35.10Để nhân giống (-SEN-)kg0306.35.10— Breedingkg
0306.35.20Loại khác, sốngkg0306.35.20— Other, livekg
0306.35.30— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.35.30Fresh or chilledkg
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:0306.36- - Other shrimps and prawns:
Để nhân giống:— Breeding:
0306.36.11Tôm sú (Penaeus monodon) (-SEN-)kg0306.36.11Giant tiger prawns (Penaeus monodorì)kg
0306.36.12Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí) (ÍSEN)kg0306.36.12Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí)kg
0306.36.13Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergiỉ) (-SEN-)kg0306.36.13Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií)kg
0306.36.19Loại khác(SEN)kg0306.36.19Otherkg
— Loại khác, sống:— Other, live:
0306.36.21Tôm sú (Penaeus monodorí)kg0306.36.21Giant tiger prawns (Penaeus monodorì)kg
0306.36.22Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí)kg0306.36.22Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí)kg
0306.36.23Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergií)kg0306.36.23Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií)kg
0306.36.29Loại kháckg0306.36.29Otherkg
— Tưoi hoặc ướp lạnh:— Fresh or chilled:
0306.36.31Tôm sú (Penaeus monodorí)kg0306.36.31Giant tiger prawns (Penaeus monodorì)kg
0306.36.32Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannameí)kg0306.36.32Whiteleg shrimps (Litopenaeus vannameí)kg
0306.36.33Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergií)kg0306.36.33Giant river prawns (Macrobrachium rosenbergií)kg
0306.36.39Loại kháckg0306.36.39Otherkg
0306.39- - Loại khác:0306.39- - Other:
0306.39.10— Sốngkg0306.39.10— Livekg
0306.39.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0306.39.20Fresh or chilledkg
- Loại khác:- Other:
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.y.0306.91- - Rock lobster and other sea crawfish (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp^) :
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale :
0306.91.21Hun khóikg0306.91.21Smokedkg
0306.91.29Loại kháckg0306.91.29Otherkg
— Loại khác:— Other :
0306.91.31Hun khóikg0306.91.31Smokedkg
0306.91.39Loại kháckg0306.91.39Otherkg
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.y.0306.92- - Lobsters (Homarus sppỴ
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
0306.92.21Hun khóikg0306.92.21Smokedkg
0306.92.29Loại kháckg0306.92.29Otherkg
— Loại khác:— Other:
0306.92.31Hun khóikg0306.92.31Smokedkg
0306.92.39Loại kháckg0306.92.39Otherkg
0306.93- - Cua, ghẹ:0306.93- - Crabs:
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
0306.93.21Hun khóikg0306.93.21Smokedkg
0306.93.29Loại kháckg0306.93.29Otherkg
— Loại khác:— Other:
0306.93.31Hun khóikg0306.93.31Smokedkg
0306.93.39Loại kháckg0306.93.39Otherkg
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicusỴ.0306.94- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)'.
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
0306.94.21Hun khóikg0306.94.21Smokedkg
0306.94.29Loại kháckg0306.94.29Otherkg
— Loại khác:— Other:
0306.94.31Hun khóikg0306.94.31Smokedkg
0306.94.39Loại kháckg0306.94.39Otherkg
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:0306.95- - Shrimps and prawns:
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
0306.95.21Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nuớckg0306.95.21In Shell, cooked by steaming or boiling in waterkg
0306.95.29Loại kháckg0306.95.29Otherkg
0306.95.30— Loại kháckg0306.95.30Otherkg
0306.99- - Loại khác:0306.99- - Other:
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
0306.99.21Hun khóikg0306.99.21Smokedkg
0306.99.29Loại kháckg0306.99.29Otherkg
— Loại khác:— Other:
0306.99.31Hun khóikg0306.99.31Smokedkg
0306.99.39Loại kháckg0306.99.39Otherkg
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.03.07Molluscs, yvhether in Shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, yvhether in Shell or not, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process.
- Hàu:- Oysters:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:0307.11- - Live, fresh or chilled:
0307.11.10— Sốngkg0307.11.10— Livekg
0307.11.20— Tươi hoặc ướp lạnhkg0307.11.20Fresh or chilledkg
0307.12.00- - Đông lạnhkg0307.12.00- - Frozenkg
0307.19- - Loại khác:0307.19- - Other:
0307.19.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.19.20— Dried, salted or in brinekg
0307.19.30Hun khóikg0307.19.30— Smokedkg
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:- Scallops and other molluscs of the family Pectinidae'.
0307.21- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.21- - Live, fresh or chilled:
0307.21.10Sốngkg0307.21.10— Livekg
0307.21.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.21.20Fresh or chilledkg
0307.22.00- - Đông lạnhkg0307.22.00- - Frozenkg
0307.29- - Loại khác:0307.29- - Other:
0307.29.30Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.29.30— Dried, salted or in brinekg
0307.29.40Hun khóikg0307.29.40— Smokedkg
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.y.- Mussels (Mytilus spp., Perna spp.y.
0307.31- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.31- - Live, fresh or chilled:
0307.31.10Sốngkg0307.31.10— Livekg
0307.31.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.31.20Fresh or chilledkg
0307.32.00- - Đông lạnhkg0307.32.00- - Frozenkg
0307.39- - Loại khác:0307.39- - Other:
0307.39.30Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.39.30— Dried, salted or in brinekg
0307.39.40Hun khóikg0307.39.40— Smokedkg
- Mực nang và mực ống:- Cuttle fish and squid:
0307.42- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.42- - Live, fresh or chilled:
— Sống:— Li ve:
0307.42.11Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg0307.42.11Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^)kg
0307.42.19Loại kháckg0307.42.19Otherkg
— Tưoi hoặc ướp lạnh:— Fresh or chilled:
0307.42.21Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg0307.42.21Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg
0307.42.29Loại kháckg0307.42.29Otherkg
0307.43- - Đông lạnh:0307.43- - Frozen:
0307.43.10Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg0307.43.10Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^)kg
0307.43.90— Loại kháckg0307.43.90Otherkg
0307.49- - Loại khác:0307.49- - Other:
Khô, muối hoặc ngâm nước muối:— Dried, salted or in brine:
0307.49.21Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg0307.49.21Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg
0307.49.29Loại kháckg0307.49.29Otherkg
Hun khói:— Smoked:
0307.49.31Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)kg0307.49.31Cuttle fish (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) and squid (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp^)kg
0307.49.39Loại kháckg0307.49.39Otherkg
- Bạch tuộc (Octopus spp.y.- Octopus (Octopus sppỴ
0307.51- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.51- - Live, fresh or chilled:
0307.51.10Sốngkg0307.51.10— Livekg
0307.51.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.51.20Fresh or chilledkg
0307.52.00- - Đông lạnhkg0307.52.00- - Frozenkg
0307.59- - Loại khác:0307.59- - Other:
0307.59.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.59.20— Dried, salted or in brinekg
0307.59.30Hun khóikg0307.59.30— Smokedkg
0307.60- ôc, trừ ốc biển:0307.60- Snails, other than sea snails:
0307.60.10- - Sốngkg0307.60.10- - Livekg
0307.60.20- - Tưoi, ướp lạnh hoặc đông lạnhkg0307.60.20- - Fresh, chilled or frozenkg
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.60.40- - Dried, salted or in brinekg
0307.60.50- - Hun khóikg0307.60.50- - Smokedkg
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridaey.- Clams, cockles and ark shells (íamilies Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae and Veneridaey.
0307.71- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.71- - Live, fresh or chilled:
0307.71.10Sốngkg0307.71.10— Livekg
0307.71.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.71.20Fresh or chilledkg
0307.72.00- - Đông lạnhkg0307.72.00- - Frozenkg
0307.79- - Loại khác:0307.79- - Other:
0307.79.30Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.79.30— Dried, salted or in brinekg
0307.79.40Hun khóikg0307.79.40— Smokedkg
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):- Abalone (Haliotis spp.) and stromboid conchs (Strombus sppỴ.
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.81- - Live, fresh or chilled abalone (Haliotis sppỴ.
0307.81.10Sốngkg0307.81.10— Livekg
0307.81.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.81.20Fresh or chilledkg
0307.82- - ôc nhảy (Strombus spp.) sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.82- - Live, fresh or chilled stromboid conchs (Strombus spp.ỵ
0307.82.10Sốngkg0307.82.10— Livekg
0307.82.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.82.20Fresh or chilledkg
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnhkg0307.83.00- - Frozen abalone (Haliotis spp}kg
0307.84.00- - Ôc nhảy (Strombus spp.) đông lạnhkg0307.84.00- - Frozen stromboid conchs (Strombus spp}kg
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:0307.87- - Other abalone (Haliotis sppỴ.
0307.87.10Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.87.10— Dried, salted or in brinekg
0307.87.20Hun khóikg0307.87.20— Smokedkg
0307.88- - Ôc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:0307.88- - Other stromboid conchs (Strombus sppỴ
0307.88.10Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.88.10— Dried, salted or in brinekg
0307.88.20Hun khóikg0307.88.20— Smokedkg
- Loại khác:- Other:
0307.91- - Sống, tưoi hoặc ướp lạnh:0307.91- - Live, fresh or chilled:
0307.91.10— Sốngkg0307.91.10— Livekg
0307.91.20— Tưoi hoặc ướp lạnhkg0307.91.20Fresh or chilledkg
0307.92.00- - Đông lạnhkg0307.92.00- - Frozenkg
0307.99- - Loại khác:0307.99- - Other:
0307.99.30Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0307.99.30— Dried, salted or in brinekg
0307.99.40Hun khóikg0307.99.40— Smokedkg
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa03.08Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, yvhether or not cooked beíbre or during the smoking process.
làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidecìy.- Sea cucumbers (Stichopus japonicus, Holothuroideà):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:0308.11- - Live, fresh or chilled:
0308.11.10Sốngkg0308.11.10— Livekg
0308.11.20— Tươi hoặc ướp lạnhkg0308.11.20Fresh or chilledkg
0308.12.00- - Đông lạnhkg0308.12.00- - Frozenkg
0308.19- - Loại khác:0308.19- - Other:
0308.19.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0308.19.20— Dried, salted or in brinekg
0308.19.30Hun khóikg0308.19.30— Smokedkg
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)'.- Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)'.
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:0308.21- - Live, fresh or chilled:
0308.21.10Sốngkg0308.21.10— Livekg
0308.21.20— Tươi hoặc ướp lạnhkg0308.21.20Fresh or chilledkg
0308.22.00- - Đông lạnhkg0308.22.00- - Frozenkg
0308.29- - Loại khác:0308.29- - Other:
0308.29.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0308.29.20— Dried, salted or in brinekg
0308.29.30Hun khóikg0308.29.30— Smokedkg
0308.30- Sứa (Rhopdema spp.y.0308.30- Jellyfish (Rhopdema sppỴ.
0308.30.10- - Sốngkg0308.30.10- - Livekg
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnhkg0308.30.20- - Fresh or chilledkg
0308.30.30- - Đông lạnhkg0308.30.30- - Frozenkg
0308.30.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0308.30.40- - Dried, salted or in brinekg
0308.30.50- - Hun khóikg0308.30.50- - Smokedkg
0308.90- Loại khác:0308.90- Other:
0308.90.10- - Sốngkg0308.90.10- - Livekg
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnhkg0308.90.20- - Fresh or chilledkg
0308.90.30- - Đông lạnhkg0308.90.30- - Frozenkg
0308.90.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muốikg0308.90.40- - Dried, salted or in brinekg
0308.90.50- - Hun khóikg0308.90.50- - Smokedkg
03.09Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không03.09Plours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for
xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.human consumption.
0309.10.00- Của cákg0309.10.00-Offishkg
0309.90- Loại khác:0309.90- Other:
- - Của động vật giáp xác:- - Of crustaceans:
0309.90.11— Tươi hoặc ướp lạnhkg0309.90.11Fresh or chilledkg
0309.90.12Đông lạnhkg0309.90.12Frozenkg
0309.90.19— Loại kháckg0309.90.19Otherkg
- - Của động vật thân mềm:- - Of molluscs:
0309.90.21— Tươi hoặc ướp lạnhkg0309.90.21Fresh or chilledkg
0309.90.22Đông lạnhkg0309.90.22Frozenkg
0309.90.29— Loại kháckg0309.90.29Otherkg
0309.90.90- - Của động vật thuỷ sinh không xương sống kháckg0309.90.90- - Of other aquatic invertebrateskg
(SEN): Tham khảo Chú giải bỗ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 4

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm;
mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động
vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chú giải.

  1. Khái niệm "sữa" được hiểu là sữa còn nguyên kem hoặc sữa đã tách kem một phần hoặc toàn bộ.
  2. Theo mục đích của nhóm 04.03, sữa chua có thể được cô đặc hoặc được tạo hương và có thể chứa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, trái cây, quả hạch, ca cao, sô cô la, gia vị, cà phê hoặc chiết xuất cà phê, thực vật, các bộ phận của thực vật, ngũ cốc hoặc các loại bánh, với điều kiện chất được thêm vào không được sử dụng cho mục đích thay thế, toàn bộ hoặc một phần, bất kỳ thành phần nào của sữa, và sản phẩm vẫn giữ được đặc tính cơ bản của sữa chua.
  3. Theo mục đích của nhóm 04.05:
  1. Khái niệm "bơ" được hiểu là bơ tự nhiên, bơ whey hoặc bơ phối chế lại (tươi, muối hoặc bơ trở mùi, kể cả bơ đã đóng hộp) được tách từ sữa, với hàm lượng chất béo sữa từ 80% trở lên nhưng không quá 95% tính theo khối lượng, có hàm lượng chất khô không có chất béo tối đa là 2% và hàm lượng nước tối đa là 16% tính theo khối lượng. Bơ không chứa chất nhũ hoá, nhưng có thể chứa natri clorua, chất màu thực phẩm, muối làm trung hoà và vi khuẩn vô hại nuôi cấy để tạo ra axit lactic.

Chapter 4

Dairy produce; birds’ eggs; natural honey;
edible Products of animal origin, not
elsewhere speciíĩed or included

Notes.

  1. The expression “milk” means full cream milk or partially or completely skimmed milk.
  2. For the purposes of heading 04.03, yogurt may be concentrated or ílavoured and may contain added sugar or other sweetening matter, fruit, nuts, cocoa, chocolate, spices, coffee or coffee extracts, plants, parts of plants, cereals or bakers’ wares, provided that any added substance is not used for the purpose of replacing, in whole or in part, any milk constituent, and the product retains the essential character of yogurt.
  3. For the purposes of heading 04.05:
  1. The term “butter” means natural butter, whey butter or recombined butter (fresh, salted or rancid, including canned butter) derived exclusively from milk, with a milkíat content of 80% or more but not more than 95% by weight, a maximum milk solids-not-fat content of 2% by weight and a maximum water content of 16% by weight. Butter does not contain added emulsifiers, but may contain sodium chloride, food colours, neutralising salts and cultures of harmless lactic-acid-producing bacteria.
  2. Khái niệm "chất phết từ bơ sữa" (dairy spreads) nghĩa là chất ở dạng nhũ tương nước trong dầu có thể phết lên bánh, chứa chất béo sữa như là chất béo duy nhất trong sản phẩm, với hàm lượng chất béo sữa từ 39% trở lên nhưng dưới 80% tính theo khối lượng.
  1. Các sản phẩm thu được từ quá trình cô đặc whey có pha thêm sữa hoặc chất béo của sữa được phân loại như pho mát trong nhóm 04.06 nếu có đủ ba tiêu chuẩn sau:
  1. hàm lượng chất béo của sữa, chiếm từ 5% trở lên, tính theo khối lượng ở thể khô;
  2. hàm lượng chất khô, tối thiểu là 70% nhưng không quá 85%, tính theo khối lượng; và
  3. sản phẩm được đóng khuôn hoặc có thể được đóng khuôn.
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Côn trùng không còn sống, không thích hợp sử dụng cho người (nhóm 05.11);
  2. Các sản phẩm thu được từ whey, có hàm lượng lactoza khan chiếm trên 95%, tính theo khối lượng ở thể khô (nhóm 17.02);
  3. Các sản phẩm thu được từ sữa bằng cách thay thế một hoặc nhiều thành phần tự nhiên của sữa (ví dụ, chất béo butyric) bởi chất khác (ví dụ, chất béo oleic) (nhóm 19.01 hoặc 21.06); hoặc
  4. Các albumin (kể cả dịch cô đặc từ hai hoặc nhiều whey protein, có hàm lượng whey protein chiếm trên 80% tính theo khối lượng ở thể khô) (nhóm 35.02) hoặc globulin (nhóm 35.04).
  1. The expression “dairy spreads” means a spreadable emulsion of the water-in-oil type, containing milkfat as the only fat in the product, with a milkíầt content of 39% or more but less than 80% by weight.
  1. Products obtained by the concentration of whey and with the addition of milk or milkíầt are to be classiííed as cheese in heading 04.06 provided that they have the three following characteristics:
  1. a milkíầt content, by weight of the dry matter, of 5% or more;
  2. a dry matter content, by weight, of at least 70% but not exceeding 85%; and
  3. they are moulded or capable of being moulded.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Non-living insects, uníit for human consumption (heading 05.11);
  2. Products obtained from whey, containing by weight more than 95% lactose, expressed as anhydrous lactose calculated on the dry matter (heading 17.02);
  3. Products obtained from milk by replacing one or more of its natural constituents (for example, butyric fats) by another substance (for example, oleic fats) (heading 19.01 or 21.06); or
  4. Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter) (heading 35.02) or globulins (heading 35.04).
  1. Theo mục đích của nhóm 04.10, thuật ngữ “côn trùng” có nghĩa là côn trùng không còn sống ăn được, toàn bộ hoặc từng phần, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối, cũng như bột mịn và bột thô của côn trùng, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại côn trùng không còn sống ăn được, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác (thường thuộc Phần IV).

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 0404.10, khái niệm "whey đã được cải biến" là các sản phẩm bao gồm các thành phần whey, nghĩa là whey đã tách toàn bộ hoặc một phần lactoza, protein hoặc chất khoáng, whey đã thêm các thành phần whey tự nhiên, và các sản phẩm thu được bằng cách pha trộn các thành phần whey tự nhiên.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 0405.10, khái niệm "bo" không bao gồm bo khử nước hoặc ghee (phân nhóm 0405.90).

6. For the purposes of heading 04.10, the term “insects” means edible non-living insects, whole or in parts, fresh, chilled, frozen, dried, smoked, salted or in brine, as well as ílours and meals of insects, fit for human consumption. However, it does not cover edible non-living insects othenvise prepared or preserved (generally Section IV).

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 0404.10, the expression “modiíied whey” means Products consisting of whey constituents, that is, whey from which all or part of the lactose, proteins or minerals have been removed, whey to which natural whey constituents have been added, and Products obtained by mixing natural whey constituents.
  2. For the purposes of subheading 0405.10 the term “butter” does not include dehydrated butter or ghee (subheading 0405.90).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.04.01Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:0401.10- Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:
0401.10.10- - Dạng lỏngkg/lít0401.10.10- - In liquid formkg/liter
0401.10.90- - Loại kháckg0401.10.90- - Otherkg
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:0401.20- Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:
0401.20.10- - Dạng lỏngkg/lít0401.20.10- - In liquid formkg/liter
0401.20.90- - Loại kháckg0401.20.90- - Otherkg
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:0401.40- Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏngkg/lít0401.40.10- - Milk in liquid formkg/liter
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnhkg0401.40.20- - Milk in frozen formkg
0401.40.90- - Loại kháckg0401.40.90- - Otherkg
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:0401.50- Of a fat content, by weight, exceeding 10%:
0401.50.10- - Dạng lỏngkg/lít0401.50.10- - In liquid formkg/liter
0401.50.90- - Loại kháckg0401.50.90- - Otherkg
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.04.02Milk and cream, concentrated or containing added sugar or other sweetening matter.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:0402.10- In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:- - Not containing added sugar or other sweetening matter:
0402.10.41Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênkg0402.10.41In containers of a net weight of 20 kg or morekg
0402.10.42Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngkg0402.10.42In containers of a net weight of 2 kg or lesskg
0402.10.49— Loại kháckg0402.10.49Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
0402.10.91Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênkg0402.10.91In containers of a net weight of 20 kg or morekg
0402.10.92Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngkg0402.10.92In containers of a net weight of 2 kg or lesskg
0402.10.99— Loại kháckg0402.10.99Otherkg
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:- In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, exceeding 1.5%:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:0402.21- - Not containing added sugar or other sweetening matter:
0402.21.20Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênkg0402.21.20In containers of a net weight of 20 kg or morekg
0402.21.30Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngkg0402.21.30In containers of a net weight of 2 kg or lesskg
0402.21.90— Loại kháckg0402.21.90Otherkg
0402.29- - Loại khác:0402.29- - Other:
0402.29.20Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênkg0402.29.20In containers of a net weight of 20 kg or morekg
0402.29.30Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngkg0402.29.30In containers of a net weight of 2 kg or lesskg
0402.29.90— Loại kháckg0402.29.90Otherkg
- Loại khác:- Other:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt kháckg0402.91.00- - Not containing added sugar or other sweetening matterkg
0402.99.00- - Loại kháckg0402.99.00- - Otherkg
04.03Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bo sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.04.03Yogurt; buttermilk, curdled milk and cream, kephir and other íermented or acidilĩed milk and cream, yvhether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured or containing added fruit, nuts or cocoa.
0403.20- Sữa chua:0403.20- Yogurt:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:- - In liquid form, whether or not condensed:
0403.20.11Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kế cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caokg/lít0403.20.11- - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoakg/liter
0403.20.19— Loại kháckg/lít0403.20.19Otherkg/liter
- - Loại khác:- - Other:
0403.20.91Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kế cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caokg/lít0403.20.91- - - Flavoured or containing added fruits (including pulp and jams), nuts or cocoakg/liter
0403.20.99— Loại kháckg/lít0403.20.99Otherkg/liter
0403.90- Loại khác:0403.90- Other:
0403.90.10- - Buttermilkkg/lít0403.90.10- - Buttermilkkg/liter
0403.90.90- - Loại kháckg/lít0403.90.90- - Otherkg/liter
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.04.04Whey, yvhether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter; Products consisting of natural milk constituents, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter, not
elsewhere speciíĩed or included.
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:0404.10- Whey and modiííed whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter:
- - Dạng bột:- - In powder form:
0404.10.11Whey, thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN)kg0404.10.11Whey, fit for human consumptionkg
0404.10.19— Loại kháckg0404.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
0404.10.91Whey, thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN)kg0404.10.91Whey, fit for human consumptionkg
0404.10.99— Loại kháckg0404.10.99Otherkg
0404.90.00- Loại kháckg0404.90.00- Otherkg
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).04.05Butter and other fats and oils derived from milk; dairy spreads.
0405.10.00- Bơkg0405.10.00- Butterkg
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữakg0405.20.00- Dairy spreadskg
0405.90- Loại khác:0405.90- Other:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơkg0405.90.10- - Anhydrous butteríầtkg
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)kg0405.90.20- - Butteroilkg
0405.90.30- - Gheekg0405.90.30- - Gheekg
0405.90.90- - Loại kháckg0405.90.90- - Otherkg
04.06Pho mát và curd.04.06Cheese and curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:0406.10- Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát wheykg0406.10.10- - Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheesekg
0406.10.20- - Curdkg0406.10.20- - Curdkg
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:0406.20- Grated or powdered cheese, of all kinds:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kgkg0406.20.10- - In packages of a gross weight exceeding 20 kgkg
0406.20.90- - Loại kháckg0406.20.90- - Otherkg
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bộtkg0406.30.00- Processed cheese, not grated or powderedkg
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roquefortikg0406.40.00- Blue-veined cheese and other cheese containing veins produced by Penicillium roquefortikg
0406.90.00- Pho mát loại kháckg0406.90.00- Other cheesekg
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.04.07Birds’ eggs, in Shell, fresh, preserved or cooked.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:- Fertilised eggs for incubation:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus-.0407.11- - Of fowls of the species Gallus domesticus-.
0407.11.10Để nhân giốngquả/kg0407.11.10For breedingunit/kg
0407.11.90— Loại khácquả/kg0407.11.90Otherunit/kg
0407.19- - Loại khác:0407.19- - Other:
— Của vịt, ngan:— Of ducks:
0407.19.11Để nhân giốngquả/kg0407.19.11For breedingunit/kg
0407.19.19Loại khácquả/kg0407.19.19Otherunit/kg
— Loại khác:— Other:
0407.19.91Để nhân giốngquả/kg0407.19.91For breedingunit/kg
0407.19.99Loại khácquả/kg0407.19.99Otherunit/kg
- Trứng sống khác:- Other fresh eggs:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusquả/kg0407.21.00- - Of fowls of the species Gallus domesticusunit/kg
0407.29- - Loại khác:0407.29- - Other:
0407.29.10— Của vịt, nganquả/kg0407.29.10— Of ducksunit/kg
0407.29.90— Loại khácquả/kg0407.29.90— Otherunit/kg
0407.90- Loại khác:0407.90- Other:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusquả/kg0407.90.10- - Of fowls of the species Gallus domesticusunit/kg
0407.90.20- - Của vịt, nganquả/kg0407.90.20- - Of ducksunit/kg
0407.90.90- - Loại khácquả/kg0407.90.90- - Otherunit/kg
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.04.08Birds’ eggs, not in Shell, and egg yolks, fresh, dried, cooked by steaming or by boiling in water, moulded, frozen or otherwise preserved, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.
- Lòng đỏ trứng:- Egg yolks:
0408.11.00- - Đã làm khôkg0408.11.00- - Driedkg
0408.19.00- - Loại kháckg0408.19.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
0408.91.00- - Đã làm khôkg0408.91.00- - Driedkg
0408.99.00- - Loại kháckg0408.99.00- - Otherkg
0409.00.00Mật ong tự nhiên.kg0409.00.00Natural honey.kg
04.10Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác.04.10Insects and other edible Products of animal origin, not elsewhere specilĩed or included.
0410.10.00- Côn trùngkg0410.10.00- Insectskg
0410.90- Loại khác:0410.90- Other:
0410.90.10- - Tổ yếnkg0410.90.10- - Birds' nestskg
0410.90.20- - Trứng rùakg0410.90.20- - Turtles' eggskg
0410.90.90- - Loại kháckg0410.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 5

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở các nơi khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm ăn được (trừ ruột, bong bóng và dạ dày của động vật, nguyên dạng và các mảnh của chúng, và tiết động vật, ở dạng lỏng hoặc khô);
  2. Da hoặc da sống (kể cả da lông), trừ các hàng hoá thuộc nhóm 05.05 và các đầu mẩu và phế liệu tương tự từ da hoặc da sống thô thuộc nhóm 05.11 (Chương 41 hoặc 43);
  3. Vật liệu dệt gốc động vật, trừ lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (Phần XI); hoặc
  4. Túm hoặc búi đã chuẩn bị sẵn để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).
  1. Theo mục đích của nhóm 05.01, việc phân loại tóc theo độ dài (với điều kiện là chưa sắp xếp theo đầu và đuôi với nhau) sẽ không được coi là gia công.
  2. Trong toàn bộ Danh mục này, ngà voi, sừng hà mã, sừng con moóc (hải mã), sừng kỳ lân biển và răng nanh lợn lòi đực, sừng tê giác và răng của các loài động vật đều được coi là "ngà".

Chapter 5
Products of animal origin, not elsewhere
speciíĩed or included

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Edible Products (other than guts, bladders and stomachs of animals, whole and pieces thereof, and animal blood, liquid or dried);
  2. Hides or skins (including furskins) other than goods of heading 05.05 and parings and similar waste of raw hides or skins of heading 05.11 (Chapter41 or43);
  3. Animal textile materials, other than horsehair and horsehair waste (Section XI); or
  4. Prepared knots or tufts for broom or brush making (heading 96.03).
  1. For the purposes of heading 05.01, the sorting of hair by length (provided the root ends and tip ends respectively are not arranged together) shall be deemed not to constitute working.
  2. Throughout the Nomenclature, elephant, hippopotamus, walrus, nanvhal and wild boar tusks, rhinoceros homs and the teeth of all animals are regarded as “ivory”.
  3. Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm "lông đuôi hoặc bờm ngựa" để chỉ lông đuôi hoặc bờm của ngựa hoặc động vật họ trâu bò. Không kể những đề cập khác, nhóm 05.11 còn bao gồm lông đuôi hoặc bờm ngựa và phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa, đã hoặc chua xếp thành lớp mà lớp này có hoặc không có vật liệu phụ trợ.
  4. Throughout the Nomenclature, the expression “horsehair” means hair of the manes or tails of equine or bovine animals. Heading 05.11 covers, inter alia, horsehair and horsehair waste, whether or not put up as a layer with or without supporting material.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.kg0501.00.00lluinan hair, unworked, yvhether or not washed or scoured; waste of human hair.kg
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.05.02Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair; badger hair and other brush making hair; waste of such bristles or hair.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúngkg0502.10.00- Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereofkg
0502.90.00- Loại kháckg0502.90.00- Otherkg
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.kg0504.00.00Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereol", fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked.kg
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.05.05Skins and other parts of birds, with their íeathers or down, íeathers and parts of íeathers (yvhether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disiníected or treated for preservation; powder and waste of íeathers or parts of íeathers.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:0505.10- Feathers of a kind used for stuffing; down:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngankg0505.10.10- - Duck íeatherskg
0505.10.90- - Loại kháckg0505.10.90- - Otherkg
0505.90- Loại khác:0505.90- Other:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngankg0505.90.10- - Duck íeatherskg
0505.90.90- - Loại kháckg0505.90.90- - Otherkg
05.06Xương và lỗi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.05.06Bones and horn-cores, unworked, deíatted, simply prepared (but not cut to shape), treated with acid or degelatinised; powder and waste of these Products.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axitkg0506.10.00- Ossein and bones treated with acidkg
0506.90.00- Loại kháckg0506.90.00- Otherkg
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.05.07Ivory, tortoise-shell, yvhalebone and yvhalebone hair, horns, antlers, hooves, nails, claws and beaks, unworked or simply prepared but not cut to shape; powder and waste of these Products.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngàkg0507.10.00- Ivory; ivory powder and wastekg
0507.90- Loại khác:0507.90- Other:
0507.90.20- - Mai động vật họ rùakg0507.90.20- - Tortoise-shellkg
0507.90.90- - Loại kháckg0507.90.90- - Otherkg
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.05.08Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereoL
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gaikg0508.00.20- Shells of molluscs, crustaceans or echinodermskg
0508.00.90- Loại kháckg0508.00.90- Otherkg
0510.00.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứngkg0510.00.00Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, yvhether or not dried;kg
cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.glands and other animal Products used in the preparation of pharmaceutical Products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved.
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.05.11Animal Products not elsewhere speciíĩed or included; dead animals of Chapter 1 or 3, 1111111 for human consumption.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bòkg0511.10.00- Bovine semenkg
- Loại khác:- Other:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:0511.91- - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:
0511.91.10— Sẹ và bọc trứngkg0511.91.10— Roes and miltkg
0511.91.20Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)kg0511.91.20Artemia egg (Brine shrimp egg)kg
0511.91.30— Da cákg0511.91.30Fish skinkg
0511.91.90— Loại kháckg0511.91.90Otherkg
0511.99- - Loại khác:0511.99- - Other:
0511.99.10Tinh dịch động vật nuôikg0511.99.10— Domestic animal semenkg
0511.99.20Trứng tằmkg0511.99.20Silk worm eggskg
0511.99.30Bọt biển thiên nhiênkg0511.99.30— Natural spongeskg
0511.99.90— Loại kháckg0511.99.90Otherkg

PHẢN II

CÁC SẢN PHẨM THựC VẬT

Chú giải.

  1. Trong Phần này khái niệm “viên” có nghĩa là những sản phẩm được liên kết bằng cách nén trực tiếp hoặc thêm chất dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

Chương 6

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và
loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

Chú giải.

  1. Ngoài phần 2 của tên nhóm 06.01, Chương này chỉ bao gồm cây sống và các sản phẩm (kể cả cây giống từ hạt) thường được cung cấp bởi người trồng hoa hoặc người làm vườn ươm cây để trồng hoặc trang trí; tuy nhiên Chương này không bao gồm khoai tây, hành tây, hành, hẹ, tỏi hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 7.
  2. Khi xem xét một mặt hàng nào đó trong nhóm 06.03 hoặc 06.04 phải kể đến những mặt hàng như lẵng hoa, bó hoa, vòng hoa và các sản phẩm tương tự được làm toàn bộ hoặc một phần bằng các vật liệu nêu trong nhóm, không tính đến những đồ phụ trợ làm bằng vật liệu khác. Tuy nhiên, các nhóm này không bao gồm các tác phẩm ghép hoặc phù điêu trang trí tương tự thuộc nhóm 97.01.

SECTION II

VEGETABLE PRODUCTS

Note.

  1. In this Section the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

Chapter 6

Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental íbliage

Notes.

  1. Subject to the second part of heading 06.01, this Chapter covers only live trees and goods (including seedling vegetables) of a kind commonly supplied by nursery gardeners or ílorists for planting or for ornamental use; nevertheless it does not include potatoes, onions, shallots, garlic or other Products of Chapter 7.
  2. Any reference in heading 06.03 or 06.04 to goods of any kind shall be construed as including a reference to bouquets, tloral baskets, wreaths and similar articles made wholly or partly of goods of that kind, account not being taken of accessories of other materials. However, these headings do not include collages or similar decorative plaques of heading 97.01.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.06.01Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant, in growth or in flower; chicory plants and roots other than roots of heading 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủkg/củ0601.10.00- Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormantkg/unit
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:0601.20- Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, in growth or in flower; chicory plants and roots:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoănkg/cây0601.20.10- - Chicory plantskg/unit
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoănkg/cây0601.20.20- - Chicory rootskg/unit
0601.20.90- - Loại kháckg/cây0601.20.90- - Otherkg/unit
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.06.02Other live plants (including their roots), cuttings and slips; mushroom spawn.
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:0602.10- Unrooted cuttings and slips:
0602.10.10- - Của cây phong lankg/cành0602.10.10- - Of orchidskg/unit
0602.10.20- - Của cây cao sukg/cành0602.10.20- - Of rubber treeskg/unit
0602.10.90- - Loại kháckg/cành0602.10.90- - Otherkg/unit
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn đượckg/cây0602.20.00- Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nutskg/unit
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cànhkg/cây0602.30.00- Rhododendrons and azaleas, grafted or notkg/unit
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cànhkg/cây0602.40.00- Roses, grafted or notkg/unit
0602.90- Loại khác:0602.90- Other:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễkg/cành0602.90.10- - Rooted orchid cuttings and slipskg/unit
0602.90.20- - Cây phong lan giốngkg/cây0602.90.20- - Orchid seedlingskg/unit
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi(ÍSEN)kg/cây0602.90.40- - Budded stumps of the genus Heveakg/unit
0602.90.50- - Cây cao su giống(SEN)kg/cây0602.90.50- - Seedlings of the genus Heveakg/unit
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (ÍSEN)kg/cây0602.90.60- - Budwood of the genus Heveakg/unit
0602.90.90- - Loại kháckg/cây0602.90.90- - Otherkg/unit
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tưoi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.06.03Cut flowers and flower buds of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared.
- Tuơi:- Fresh:
0603.11.00- - Hoa hồngkg/cành0603.11.00- - Roseskg/unit
0603.12.00- - Hoa cẩm chuớngkg/cành0603.12.00- - Carnationskg/unit
0603.13.00- - Phong lankg/cành0603.13.00- - Orchidskg/unit
0603.14.00- - Hoa cúckg/cành0603.14.00- - Chrysanthemumskg/unit
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)kg/cành0603.15.00- - Lilies (Lilium spp.)kg/unit
0603.19.00- - Loại kháckg/cành0603.19.00- - Otherkg/unit
0603.90.00- Loại kháckg/cành0603.90.00- Otherkg/unit
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tưoi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.06.04Eoliage, branches and other parts of plants, yvithout flowers or flower buds, and grasses, mosses and lichens, being goods of a kind suitable for bouquets or for ornamental purposes, fresh, dried, dyed, bleached, impregnated or otherwise prepared.
0604.20- Tuoi:0604.20- Fresh:
0604.20.10- - Rêu và địa ykg/cành0604.20.10- - Mosses and lichenskg/unit
0604.20.90- - Loại kháckg/cành0604.20.90- - Otherkg/unit
0604.90- Loại khác:0604.90- Other:
0604.90.10- - Rêu và địa ykg/cành0604.90.10- - Mosses and lichenskg/unit
0604.90.90- - Loại kháckg/cành0604.90.90- - Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 7

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các sản phẩm thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
  2. Trong các nhóm 07.09, 07.10, 07.11 và 07.12, từ “rau” bao gồm các loại ăn được: nấm, nấm cục (nấm củ), ôliu, nụ bạch hoa, bí, bí ngô, cà tím, ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc thuộc chi Pimenta, rau thì là, rau mùi tây, rau mùi, rau ngải giấm, cải xoong và kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majoranà).
  3. Nhóm 07.12 bao gồm tất cả các loại rau khô từ các loại rau thuộc các nhóm từ 07.01 đến 07.11, trừ:
  1. các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ (nhóm 07.13);
  2. ngô ngọt ở các dạng được nêu trong các nhóm từ 11 02 đến 11.04;
  3. bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên của khoai tây (nhóm 11.05);
  4. bột, bột thô và bột mịn của các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 (nhóm 11.06).
  1. Tuy nhiên, Chương này không bao gồm các loại ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta được làm khô hoặc xay hoặc nghiền (nhóm 09.04).

Chapter 7

Edible vegetables and certain roots and
tubers

Notes.

  1. This Chapter does not cover forage Products of heading 12.14.
  2. In headings 07.09, 07.10, 07.11 and 07.12 the word “vegetables” includes edible mushrooms, truíĩles, olives, capers, marrows, pumpkins, aubergines, sweet com (Zea mays var. saccharatà), fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta, íennel, parsley, chervil, tarragon, cress and sweet maijoram (Majorana hortensis or Origanum majoranaỴ
  3. Heading 07.12 covers all dried vegetables of the kinds íalling in headings 07.01 to 07.11, other than:
  1. dried leguminous vegetables, shelled (heading 07.13);
  2. sweet corn in the forms speciíied in headings 11.02 to 11.04;
  3. ílour, meal, powder, ílakes, granules and pellets of potatoes (heading 11.05);
  4. ílour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13 (heading 11.06).
  1. However, dried or crushed or ground fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta are excluded from this Chapter (heading 09.04).
  2. Nhóm 07.11 áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp dùng ngay được khi ở dạng đó.
  3. Heading 07.11 applies to vegetables which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that State.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.07.01Potatoes, fresh or chilled.
0701.10.00- Để làm giốngkg0701.10.00- Seedkg
0701.90- Loại khác:0701.90- Other:
0701.90.10- - Loại thường dùng đế làm khoai tây chiên (chipping potatoes)(SEN)kg0701.90.10- - Chipping potatoeskg
0701.90.90- - Loại kháckg0701.90.90- - Otherkg
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.kg0702.00.00Tomatoes, fresh or chilled.kg
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.07.03Onions, shallots, garlic, leeks and other alliaceous vegetables, fresh or chilled.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:0703.10- Onions and shallots:
- - Hành tây:- - Onions:
0703.10.11- - - Củ giốngkg0703.10.11Bulbs for propagationkg
0703.10.19— Loại kháckg0703.10.19Otherkg
- - Hành, hẹ:- - Shallots:
0703.10.21Củ giốngkg0703.10.21Bulbs for propagationkg
0703.10.29— Loại kháckg0703.10.29Otherkg
0703.20- Tỏi:0703.20- Garlic:
0703.20.10- - Củ giốngkg0703.20.10- - Bulbs for propagationkg
0703.20.90- - Loại kháckg0703.20.90- - Otherkg
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:0703.90- Leeks and other alliaceous vegetables:
0703.90.10- - Củ giốngkg0703.90.10- - Bulbs for propagationkg
0703.90.90- - Loại kháckg0703.90.90- - Otherkg
07.04Bắp cải, súp lơ(1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.07.04Cabbages, cauliflowers, kohlrabi, kale and similar edible brassicas, fresh or chilled.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh:0704.10- Cauliflowers and broccoli:
0704.10.10- - Súp lơ (Caulifower)kg0704.10.10- - Cauliflowerskg
0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)kg0704.10.20- - Headed broccolikg
0704.10.90- - Súp lơ xanh kháckg0704.10.90- - Other broccolikg
0704.20.00- Cải Bruc-xenkg0704.20.00- Brussels sproutskg
0704.90- Loại khác:0704.90- Other:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)kg0704.90.10- - Round (drumhead) cabbageskg
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)(ÍSEN)kg0704.90.20- - Chinese mustardkg
0704.90.30- - Bắp cải kháckg0704.90.30- - Other cabbageskg
0704.90.90- - Loại kháckg0704.90.90- - Otherkg
07.05Rau diếp, xà lách [lUacíũca vu/ỡv/ và rau diếp xoăn ũũichoriũũ sppữỹ tươi hoặc ướp lạnh.07.05

Lettuce (/(■/('(/ sativa and chicory

□DícẪrơrỉũũ sppl. fresh or chilled.

- Rau diếp, xà lách:- Lettuce:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)kg0705.11.00- - Cabbage lettuce (head lettuce)kg
0705.19.00- - Loại kháckg0705.19.00- - Otherkg
- Rau diếp xoăn:- Chicory:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. /oliosum)kg0705.21.00- - Witloof chicory (Cichorium intybus var. /oliosum)kg
0705.29.00- - Loại kháckg0705.29.00- - Otherkg
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsiíy), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.07.06Carrots, turnips, salad beetroot, salsiíy, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled.
0706.10- Cà rốt và củ cải:0706.10- Carrots and tumips:
0706.10.10- - Cà rốtkg0706.10.10- - Carrotskg
0706.10.20- - Củ cảikg0706.10.20- - Turnipskg
0706.90.00- Loại kháckg0706.90.00- Otherkg
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.kg0707.00.00Cucumbers and gherkins, fresh or chilled.kg
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.07.08Leguminous vegetables, shelled or unshelled, fresh or chilled.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)kg0708.10.00- Peas (Pisum sativum)kg
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y.0708.20- Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)kg0708.20.10- - French beanskg
0708.20.20- - Đậu dàikg0708.20.20- - Long beanskg
0708.20.90- - Loại kháckg0708.20.90- - Otherkg
0708.90.00- Các loại rau đậu kháckg0708.90.00- Other leguminous vegetableskg
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.07.09Other vegetables, fresh or chilled.
0709.20.00- Măng tâykg0709.20.00- Asparaguskg
0709.30.00- Cà tímkg0709.30.00- Aubergines (egg-plants)kg
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)kg0709.40.00- Celery other than celeriackg
- Nấm và nấm cục (truffles):- Mushrooms and truffles:
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricuskg0709.51.00- - Mushrooms of the genus Agaricuskg
0709.52.00- - Nấm thuộc chi Boletuskg0709.52.00- - Mushrooms of the genus Boletuskg
0709.53.00- - Nấm thuộc chi Cantharelluskg0709.53.00- - Mushrooms of the genus Cantharelluskg
0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)kg0709.54.00- - Shiitake (Lentinus edodes)kg
0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)kg0709.55.00

- - Matsutake (Tricholoma matsutake,

Tricholoma magnivelare, Tricholoma

anatolicum, Tricholoma dulciolens,

Tricholoma caligatum)

kg
0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)kg0709.56.00- - Truffles (Tuber spp.)kg
0709.59- - Loại khác:0709.59- - Other:
0709.59.20Nấm cục trừ loại Tuber spp.kg0709.59.20Truffles, other than Tuber spp.kg
0709.59.90— Loại kháckg0709.59.90Otherkg
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimentư.0709.60- Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimentư.
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg0709.60.10- - Chillies (fruits of genus Capsicum)kg
0709.60.90- - Loại kháckg0709.60.90- - Otherkg
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)kg0709.70.00- Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach)kg
- Loại khác:- Other:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sôkg0709.91.00- - Globe artichokeskg
0709.92.00- - Ô liukg0709.92.00- - Oliveskg
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)kg0709.93.00- - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita w)kg
0709.99- - Loại khác:0709.99- - Other:
0709.99.10Ngô ngọtkg0709.99.10— Sweet comkg
0709.99.20Đậu bắp (Okra)kg0709.99.20Lady's íinger (Okra)kg
0709.99.90— Loại kháckg0709.99.90Otherkg
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.07.10Vegetables (uncooked or cooked by steaming or boiling in water), frozen.
0710.10.00- Khoai tâykg0710.10.00- Potatoeskg
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:- Leguminous vegetables, shelled or unshelled:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)kg0710.21.00- - Peas (Pisum sativum)kg
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)kg0710.22.00- - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.)kg
0710.29.00- - Loại kháckg0710.29.00- - Otherkg
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)kg0710.30.00- Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach)kg
0710.40.00- Ngô ngọtkg0710.40.00- Sweet cornkg
0710.80.00- Rau kháckg0710.80.00- Other vegetableskg
0710.90.00- Hỗn hợp các loại raukg0710.90.00- Mixtures of vegetableskg
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được.07.11Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that State for immediate consumption.
0711.20- Ôliu:0711.20- Olives:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurokg0711.20.10- - Preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.20.90- - Loại kháckg0711.20.90- - Otherkg
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:0711.40- Cucumbers and gherkins:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurokg0711.40.10- - Preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.40.90- - Loại kháckg0711.40.90- - Otherkg
- Nấm và nấm cục (truffles):- Mushrooms and tmffles:
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus'.0711.51- - Mushrooms of the genus Agaricus-.
0711.51.10Đã bảo quản bằng khí sunphurokg0711.51.10— Preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.51.90— Loại kháckg0711.51.90Otherkg
0711.59- - Loại khác:0711.59- - Other:
0711.59.10Đã bảo quản bằng khí sunphurơkg0711.59.10— Preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.59.90— Loại kháckg0711.59.90— Otherkg
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:0711.90- Other vegetables; mixtures of vegetables:
0711.90.10- - Ngô ngọtkg0711.90.10- - Sweet comkg
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg0711.90.20- - Chillies (fruits of genus Capsicum)kg
0711.90.30- - Nụ bạch hoakg0711.90.30- - Caperskg
0711.90.40- - Hành tây, đã đuợc bảo quản bằng khí sunphurokg0711.90.40- - Onions, preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.90.50- - Hành tây, đã đuợc bảo quản trừ loại đuợc bảo quản bằng khí sunphurokg0711.90.50- - Onions, preserved other than by sulphur dioxide gaskg
0711.90.60- - Loại khác, đã đuợc bảo quản bằng khí sunphurokg0711.90.60- - Other, preserved by sulphur dioxide gaskg
0711.90.90- - Loại kháckg0711.90.90- - Otherkg
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.07.12Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not íurther prepared.
0712.20.00- Hành tâykg0712.20.00- Onionskg
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):- Mushrooms, wood ears (Auricularia spp\ jelly fungi (Tremella spp^) and truffles:
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricuskg0712.31.00- - Mushrooms of the genus Agaricuskg
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)kg0712.32.00- - Wood ears (Auricularia spp.)kg
0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)kg0712.33.00- - Jelly fungi (Tremella spp.)kg
0712.34.00- - Nấm huong (Lentinus edodes)kg0712.34.00- - Shiitake (Lentinus edodes)kg
0712.39- - Loại khác:0712.39- - Other:
0712.39.10Nấm cục (truffles)kg0712.39.10Truffleskg
0712.39.90— Loại kháckg0712.39.90Otherkg
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:0712.90- Other vegetables; mixtures of vegetables:
0712.90.10- - Tỏikg0712.90.10- - Garlickg
0712.90.20- - Ngô ngọtkg0712.90.20- - Sweet comkg
0712.90.90- - Loại kháckg0712.90.90- - Otherkg
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.07.13Dried leguminous vegetables, shelled, yvhether or not skinned or split.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)'.0713.10- Peas (Pisum sativum)'.
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.10.10- - Suitable for sowingkg
0713.10.90- - Loại kháckg0713.10.90- - Otherkg
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):0713.20- Chickpeas (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.20.10- - Suitable for sowingkg
0713.20.90- - Loại kháckg0713.20.90- - Otherkg
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y.- Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek'.0713.31- - Beans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wdczek'.
0713.31.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.31.10— Suitable for sowingkg
0713.31.90— Loại kháckg0713.31.90Otherkg
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularisy0713.32- - Small red (Adzuki) beans (Phaseolus or Vigna angularisy
0713.32.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.32.10— Suitable for sowingkg
0713.32.90— Loại kháckg0713.32.90Otherkg
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgarisỴ.0713.33- - Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgarisy
0713.33.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.33.10— Suitable for sowingkg
0713.33.90— Loại kháckg0713.33.90Otherkg
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterraneay.0713.34- - Bambara beans (Vigna subterranea or Voandzeia subterraneay.
0713.34.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.34.10— Suitable for sowingkg
0713.34.90— Loại kháckg0713.34.90Otherkg
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculatay.0713.35- - Cow peas (Vigna unguiculatay.
0713.35.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.35.10— Suitable for sowingkg
0713.35.90— Loại kháckg0713.35.90Otherkg
0713.39- - Loại khác:0713.39- - Other:
0713.39.10Phù hợp để gieo trồngkg0713.39.10— Suitable for sowingkg
0713.39.90— Loại kháckg0713.39.90— Otherkg
0713.40- Đậu lăng:0713.40- Lentils:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.40.10- - Suitable for sowingkg
0713.40.90- - Loại kháckg0713.40.90- - Otherkg
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Viciafaba var. equina, Viciafaba var. minory.0713.50- Broad beans (Viciafaba var. majof) and horse beans (Viciafaba var. equina, Vicia faba var. minory.
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.50.10- - Suitable for sowingkg
0713.50.90- - Loại kháckg0713.50.90- - Otherkg
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cạịanus cajany.0713.60- Pigeon peas (Ccýanus ccýany
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.60.10- - Suitable for sowingkg
0713.60.90- - Loại kháckg0713.60.90- - Otherkg
0713.90- Loại khác:0713.90- Other:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồngkg0713.90.10- - Suitable for sowingkg
0713.90.90- - Loại kháckg0713.90.90- - Otherkg
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lỗi cây cọ sago.07.14Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not sliced or in the form of pellets; sago pith.
0714.10- Sắn:0714.10- Manioc (cassava):
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:- - Sliced or in the form of pellets:
0714.10.11— Lát đã được làm khôkg0714.10.11Dried chipskg
0714.10.19— Loại kháckg0714.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
0714.10.91Đông lạnhkg0714.10.91Frozenkg
0714.10.99— Loại kháckg0714.10.99Otherkg
0714.20- Khoai lang:0714.20- Sweet potatoes:
0714.20.10- - Đông lạnhkg0714.20.10- - Frozenkg
0714.20.90- - Loại kháckg0714.20.90- - Otherkg
0714.30- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.y.0714.30- Yams (Dioscorea spp.y.
0714.30.10- - Đông lạnhkg0714.30.10- - Frozenkg
0714.30.90- - Loại kháckg0714.30.90- - Otherkg
0714.40- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.y.0714.40- Taro (Colocasia spp.y.
0714.40.10- - Đông lạnhkg0714.40.10- - Frozenkg
0714.40.90- - Loại kháckg0714.40.90- - Otherkg
0714.50- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.y.0714.50- Yautia (Xanthosoma spp.y.
0714.50.10- - Đông lạnhkg0714.50.10- - Frozenkg
0714.50.90- - Loại kháckg0714.50.90- - Otherkg
0714.90- Loại khác:0714.90- Other:
- - Lõi cây cọ sago:- - Sago pith:
0714.90.11Đông lạnhkg0714.90.11Frozenkg
0714.90.19— Loại kháckg0714.90.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
0714.90.91Đông lạnhkg0714.90.91Frozenkg
0714.90.99— Loại kháckg0714.90.99Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 10341:2015 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 8

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc
họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
  2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
  3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
  1. Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
  2. Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza),

với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.

  1. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.

Chapter 8

Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or
melons

Notes.

  1. This Chapter does not cover inedible nuts or fruits.
  2. Chilled fruits and nuts are to be classiííed in the same headings as the corresponding fresh fruits and nuts.
  3. Dried fruit or dried nuts of this Chapter may be partially rehydrated, or treated for the following purposes:
  1. For additional preservation or stabilisation (for example, by moderate heat treatment, sulphuring, the addition of sorbic acid or potassium sorbate),
  2. To improve or maintain their appearance (for example, by the addition of vegetable oil or small quantities of glucose syrup),

provided that they retain the character of dried fruit or dried nuts.

  1. Heading 08.12 applies to fruit and nuts which have been treated solely to ensure their provisional preservation during transport or storage prior to use (for example, by sulphur dioxide gas, in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions), provided they remain unsuitable for immediate consumption in that State.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.08.01Coconuts, Brazil nuts and cashew nuts, fresh or dried, yvhether or not shelled or peeled.
- Dừa:- Coconuts:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khôkg0801.11.00- - Desiccatedkg
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọkg0801.12.00- - In the inner Shell (endocarp)kg
0801.19- - Loại khác:0801.19- - Other:
0801.19.10Quả dừa non (ÍSEN)kg0801.19.10Young coconutkg
0801.19.90— Loại kháckg0801.19.90Otherkg
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):- Brazil nuts:
0801.21.00- - Chưa bóc vỏkg0801.21.00- - In Shellkg
0801.22.00- - Đã bóc vỏkg0801.22.00- - Shelledkg
- Hạt điều:- Cashew nuts:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏkg0801.31.00- - In Shellkg
0801.32.00- - Đã bóc vỏkg0801.32.00- - Shelledkg
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.08.02Other nuts, fresh or dried, yvhether or not shelled or peeled.
- Quả hạnh nhân:- Almonds:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏkg0802.11.00- - In Shellkg
0802.12- - Đã bóc vỏ:0802.12- - Shelled:
0802.12.10— Đã chần (blanched)(ÍSEN)kg0802.12.10— Blanchedkg
0802.12.90— Loại kháckg0802.12.90— Otherkg
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.y.- Hazelnuts or íìlberts (Corylus spp.y.
0802.21.00- - Chưa bóc vỏkg0802.21.00- - In Shellkg
0802.22.00- - Đã bóc vỏkg0802.22.00- - Shelledkg
- Quả óc chó:- Walnuts:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏkg0802.31.00- - In Shellkg
0802.32.00- - Đã bóc vỏkg0802.32.00- - Shelledkg
- Hạt dẻ (Castanea spp.y.- Chestnuts (Castanea spp.y.
0802.41.00- - Chưa bóc vỏkg0802.41.00- - In Shellkg
0802.42.00- - Đã bóc vỏkg0802.42.00- - Shelledkg
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):- Pistachios:
0802.51.00- - Chưa bóc vỏkg0802.51.00- - In Shellkg
0802.52.00- - Đã bóc vỏkg0802.52.00- - Shelledkg
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):- Macadamia nuts:
0802.61.00- - Chưa bóc vỏkg0802.61.00- - In Shellkg
0802.62.00- - Đã bóc vỏkg0802.62.00- - Shelledkg
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)kg0802.70.00- Kola nuts (Cola spp.)kg
0802.80.00- Quả caukg0802.80.00- Areca nutskg
- Loại khác:- Other:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏkg0802.91.00- - Pine nuts, in Shellkg
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏkg0802.92.00- - Pine nuts, shelledkg
0802.99.00- - Loại kháckg0802.99.00- - Otherkg
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.08.03Bananas, including plantains, fresh or dried.
0803.10- Chuối lá:0803.10- Plantains:
0803.10.10- - Tươikg0803.10.10- -Freshkg
0803.10.20- - Khôkg0803.10.20- - Driedkg
0803.90- Loại khác:0803.90- Other:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's íìnger banana) (SEN)kg0803.90.10- - Lady's íìnger bananakg
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acumiĩiatcì) (ÍSEN)kg0803.90.20- - Cavendish banana (Musa acuminatà)kg
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)kg0803.90.30- - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata ãnảMusa balbisiana, cultivar Berangan)kg
0803.90.90- - Loại kháckg0803.90.90- - Otherkg
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.08.04Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried.
0804.10.00- Quả chà làkg0804.10.00- Dateskg
0804.20.00- Quả sung, vảkg0804.20.00- Figskg
0804.30.00- Quả dứakg0804.30.00- Pineappleskg
0804.40.00- Quả bơkg0804.40.00- Avocadoskg
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:0804.50- Guavas, mangoes and mangosteens:
0804.50.10- - Quả ổikg0804.50.10- - Guavaskg
- - Quả xoài:- - Mangoes:
0804.50.21— Tươikg0804.50.21Freshkg
0804.50.22— Khôkg0804.50.22— Driedkg
0804.50.30- - Quả măng cụtkg0804.50.30- - Mangosteenskg
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.08.05Citrus fruit, fresh or dried.
0805.10- Quả cam:0805.10- Oranges:
0805.10.10- - Tươikg0805.10.10- -Freshkg
0805.10.20- - Khôkg0805.10.20- - Driedkg
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:- Mandarins (including tangerines and satsumas); clementines, wilkings and similar citrus hybrids:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)kg0805.21.00- - Mandarins (including tangerines and satsumas)kg
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)kg0805.22.00- - Clementineskg
0805.29.00- - Loại kháckg0805.29.00- - Otherkg
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)kg0805.40.00- Grapefruit and pomeloskg
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)'.0805.50- Lemons (Citrus limon, Citrus limonum) and limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolicìỵ.
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonunì) (SEN)kg0805.50.10- - Lemons (Citrus limon, Citrus limonum)kg
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)^™>kg0805.50.20- - Limes (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)kg
0805.90.00- Loại kháckg0805.90.00- Otherkg
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.08.06Grapes, fresh or dried.
0806.10.00- Tươikg0806.10.00- Freshkg
0806.20.00- Khôkg0806.20.00- Driedkg
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.08.07Melons (including watermelons) and papaws (papayas), fresh.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):- Melons (including watermelons):
0807.11.00- - Quả dưa hấukg0807.11.00- - Watermelonskg
0807.19.00- - Loại kháckg0807.19.00- - Otherkg
0807.20.00- Quả đu đủkg0807.20.00- Papaws (papayas)kg
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.08.08Apples, pears and quinces, fresh.
0808.10.00- Quả táo (apples)kg0808.10.00- Appleskg
0808.30.00- Quả lêkg0808.30.00- Pearskg
0808.40.00- Quả mộc quakg0808.40.00- Quinceskg
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.08.09Apricots, cherries, peaches (including nectarines), plums and sloes, fresh.
0809.10.00- Quả mơkg0809.10.00- Apricotskg
- Quả anh đào:- Cherries:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)kg0809.21.00- - Sour cherries (Prunus cerasus)kg
0809.29.00- - Loại kháckg0809.29.00- - Otherkg
0809.30.00- Quả đào, kế cả xuân đàokg0809.30.00- Peaches, including nectarineskg
0809.40- Quả mận và quả mận gai:0809.40- Plums and sloes:
0809.40.10- - Quả mậnkg0809.40.10- - Plumskg
0809.40.20- - Quả mận gaikg0809.40.20- - Sloeskg
08.10Quả khác, tươi.08.10Other fruit, fresh.
0810.10.00- Quả dâu tâykg0810.10.00- Strawberrieskg
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)kg0810.20.00- Raspberries, blackberries, mulberries and loganberrieskg
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏkg0810.30.00- Black, white or red currants and gooseberrieskg
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vacciniumkg0810.40.00- Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vacciniumkg
0810.50.00- Quả kiwikg0810.50.00- Kiwifruitkg
0810.60.00- Quả sầu riêngkg0810.60.00- Durianskg
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)kg0810.70.00- Persimmonskg
0810.90- Loại khác:0810.90- Other:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (ÍSEN)kg0810.90.10- - Longans; Mata Kucingkg
0810.90.20- - Quả vảikg0810.90.20- - Lycheeskg
0810.90.30- - Quả chôm chômkg0810.90.30- - Rambutankg
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)kg0810.90.40- - Langsat (Lanzones)kg
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)kg0810.90.50- - Jackfruit (including Cempedak and Nangka)kg
0810.90.60- - Quả mekg0810.90.60- - Tamarindskg
0810.90.70- - Quả khếkg0810.90.70- - Stađruitkg
- - Loại khác:- - Other:
0810.90.91— Salacca (quả da rắn)kg0810.90.91— Salacca (snake fruit)kg
0810.90.92Quả thanh longkg0810.90.92Dragon fruitkg
0810.90.93Quả hồng xiêm (quả sapôchê)kg0810.90.93— Sapodilla (ciku fruit)kg
0810.90.94Quả lựu (Punica spp.\ quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.\ quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.\ quả thanh trà (Bouea spp.\ quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.\ quả sấu đỏ (Sandoricum spp.\ quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)kg0810.90.94- - - Pomegranate (Punica spp\ soursop or sweetsops (Annona sppAy bell fruit (Syzygium spp., Eugenia spp\ marian plum (Bouea spp\ passion fruit (Passiflora sppAy cottonfruit (Sandoricum spp.\ jujube (Ziziphus spp.) and tampoi or rambai (Baccaurea spp.)kg
0810.90.99— Loại kháckg0810.90.99Otherkg
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.08.11Pruit and nuts, uncooked or cooked by steaming or boiling in water, frozen, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.
0811.10.00- Quả dâu tâykg0811.10.00- Strawberrieskg
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gaikg0811.20.00- Raspberries, blackberries, mulberries, loganberries, black, white or red currants and gooseberrieskg
0811.90.00- Loại kháckg0811.90.00- Otherkg
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thòi, nhưng không phù hợp dùng ngay được.08.12Pruit and nuts provisionally preserved, but unsuitable in that State for immediate consumption.
0812.10.00- Quả anh đàokg0812.10.00- Cherrieskg
0812.90- Loại khác:0812.90- Other:
0812.90.10- - Quả dâu tâykg0812.90.10- - Strawberrieskg
0812.90.90- - Loại kháckg0812.90.90- - Otherkg
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.08.13Pruit, dried, other than that of headings 08.01 to 08.06; mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter.
0813.10.00- Quả mơkg0813.10.00- Apricotskg
0813.20.00- Quả mận đỏkg0813.20.00- Pruneskg
0813.30.00- Quả táo (apples)kg0813.30.00- Appleskg
0813.40- Quả khác:0813.40- Other fruit:
0813.40.10- - Quả nhãnkg0813.40.10- - Longanskg
0813.40.20- - Quả mekg0813.40.20- - Tamarindskg
0813.40.90- - Loại kháckg0813.40.90- - Otherkg
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chuơng này:0813.50- Mixtures of nuts or dried fruits of this Chapter:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiểm đa số vể khối luợngkg0813.50.10- - Of which cashew nuts or Brazil nuts predominate by weightkg
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối luợngkg0813.50.20- - Of which other nuts predominate by weightkg
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối luợngkg0813.50.30- - Of which dates predominate by weightkg
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiểm đa số vể khối luợngkg0813.50.40- - Of which avocados or oranges or mandarins (including tangerines and satsumas) predominate by weightkg
0813.50.90- - Loại kháckg0813.50.90- - Otherkg
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.kg0814.00.00Peel of citrus fruit or melons (including watermelons), fresh, frozen, dried or provisionally preserved in brine, in sulphur water or in other preservative Solutions.kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 9

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

Chú giải.

  1. Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 được phân loại như sau:
  1. Hỗn hợp của hai hoặc nhiều sản phẩm thuộc cùng một nhóm cũng được xếp trong nhóm đó;
  2. Hỗn hợp của hai hoặc nhiếu sản phẩm thuộc các nhóm khác nhau cũng được xếp trong nhóm 09.10.

Việc pha thêm các chất khác vào các sản phẩm thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10 (hoặc vào hỗn hợp đã nêu trong mục (a) hoặc (b) trên đây) sẽ không ảnh hưởng tới việc phân loại sản phẩm nếu như hỗn hợp mới vẫn giữ được đặc tính cơ bản của các mặt hàng thuộc các nhóm đó. Trong các trường hợp khác các hỗn hợp mới đó không được phân loại trong Chương này; gia vị hỗn hợp hoặc bột canh hỗn hợp được phân loại trong nhóm 21.03.

  1. Chương này không bao gồm hạt tiêu Cubeb (Piper cubebà) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 12.11.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tính
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:

Chapter 9

Coffee, tea, maté and spices

Notes.

  1. Mixtures of the Products of headings 09.04 to 09.10 are to be classiííed as follows:
  1. Mixtures of two or more of the Products of the same heading are to be classiííed in that heading;
  2. Mixtures of two or more of the Products of different headings are to be classiíied in heading 09.10.

The addition of other substances to the Products of headings 09.04 to 09.10 (or to the mixtures reíerred to in paragraph (a) or (b) above) shall not affect their classiíícation provided the resulting mixtures retain the essential character of the goods of those headings. Othenvise such mixtures are not classiííed in this Chapter; those constituting mixed condiments or mixed seasonings are classiííed in heading 21.03.

  1. This Chapter does not cover Cubeb pepper (Piper cubebà) or other Products of heading 12.11.
CodeDescriptionUnit of quantity
09.01Coffee, whether or not roasted or decaffeinated; coffee husks and skins; coffee substitutes containing coffee in any proportion.
- Coffee, not roasted:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:0901.11- - Not decaffeinated:
0901.11.20— Arabica(ÍSEN)kg0901.11.20— Arabicakg
0901.11.30— Robusta(SIA)kg0901.11.30— Robustakg
0901.11.90— Loại kháckg0901.11.90— Otherkg
0901.12- - Đã khử chất caffeine:0901.12- - Decaffeinated:
0901.12.20— Arabica(SIA) hoặc Robusta(SIA)kg0901.12.20— Arabica or Robustakg
0901.12.90— Loại kháckg0901.12.90— Otherkg
- Cà phê, đã rang:- Coffee, roasted:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:0901.21- - Not decaffeinated:
— Chưa nghiền:Unground:
0901.21.11Arabica(ÍSEN)kg0901.21.11Arabicakg
0901.21.12Robusta(SIA)kg0901.21.12Robustakg
0901.21.19Loại kháckg0901.21.19Otherkg
0901.21.20Đã xaykg0901.21.20Groundkg
0901.22- - Đã khử chất caffeine:0901.22- - Decaffeinated:
0901.22.10— Chưa xaykg0901.22.10Ungroundkg
0901.22.20Đã xaykg0901.22.20Groundkg
0901.90- Loại khác:0901.90- Other:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phêkg0901.90.10- - Coffee husks and skinskg
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phêkg0901.90.20- - Coffee substitutes containing coffeekg
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.09.02Tea, whether or not ílavoured.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:0902.10- Green tea (not íermented) in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:
0902.10.10- - Lá chèkg0902.10.10- - Leaveskg
0902.10.90- - Loại kháckg0902.10.90- - Otherkg
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):0902.20- Other green tea (not íermented):
0902.20.10- - Lá chèkg0902.20.10- - Leaveskg
0902.20.90- - Loại kháckg0902.20.90- - Otherkg
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:0902.30- Black tea (íermented) and partly íermented tea, in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:
0902.30.10- - Lá chèkg0902.30.10- - Leaveskg
0902.30.90- - Loại kháckg0902.30.90- - Otherkg
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:0902.40- Other black tea (íermented) and other partly íermented tea:
0902.40.10- - Lá chèkg0902.40.10- - Leaveskg
0902.40.90- - Loại kháckg0902.40.90- - Otherkg
0903.00.00Chè Paragoay (Maté).kg0903.00.00Maté.kg
09.04Hạt tiêu thuộc chi iper. quả ớt thuộc chi (ipsic hoặc chi i enta, khô hoặc xay hoặc nghiền.09.04Pepper of the genus iper-. dried or crushed or ground ííuits of the genus ũapsicũũ or of the genus ienta.
- Hạt tiêu:- Pepper:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:0904.11- - Neither crushed nor ground:
0904.11.10Trắngkg0904.11.10Whitekg
0904.11.20Đenkg0904.11.20— Blackkg
0904.11.90— Loại kháckg0904.11.90Otherkg
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:0904.12- - Crushed or ground:
0904.12.10Trắngkg0904.12.10Whitekg
0904.12.20Đenkg0904.12.20— Blackkg
0904.12.90— Loại kháckg0904.12.90Otherkg
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimentư.- Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:0904.21- - Dried, neither crushed nor ground:
0904.21.10Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg0904.21.10Chillies (Fruits of the genus Capsicum)kg
0904.21.90— Loại kháckg0904.21.90Otherkg
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:0904.22- - Crushed or ground:
0904.22.10Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg0904.22.10Chillies (Fruits of the genus Capsicum)kg
0904.22.90— Loại kháckg0904.22.90Otherkg
09.05Vani.09.05Vanilla.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0905.10.00- Neither crushed nor groundkg
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiềnkg0905.20.00- Crushed or groundkg
09.06Quế và hoa quế.09.06Cinnamon and cinnamon-tree flowers.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:- Neither crushed nor ground:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)kg0906.11.00- - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume)kg
0906.19.00- - Loại kháckg0906.19.00- - Otherkg
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiềnkg0906.20.00- Crushed or groundkg
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành).09.07Cloves (whole fruit, cloves and stems).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0907.10.00- Neither crushed nor groundkg
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiềnkg0907.20.00- Crushed or groundkg
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.09.08Nutmeg, mace and cardamoms.
- Hạt nhục đậu khấu:- Nutmeg:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0908.11.00- - Neither crushed nor groundkg
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0908.12.00- - Crushed or groundkg
- Vỏ nhục đậu khấu:- Mace:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0908.21.00- - Neither crushed nor groundkg
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0908.22.00- - Crushed or groundkg
- Bạch đậu khấu:- Cardamoms:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0908.31.00- - Neither crushed nor groundkg
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0908.32.00- - Crushed or groundkg
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (ịuniper berries).09.09Seeds of anise, badian, íennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries.
- Hạt của cây rau mùi:- Seeds of coriander:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0909.21.00- - Neither crushed nor groundkg
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0909.22.00- - Crushed or groundkg
- Hạt cây thì là Ai Cập:- Seeds of cumin:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0909.31.00- - Neither crushed nor groundkg
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0909.32.00- - Crushed or groundkg
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):- Seeds of anise, badian, caraway or íennel; juniper berries:
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:0909.61- - Neither crushed nor ground:
0909.61.10— Của hoa hồi anise (tiểu hồi)kg0909.61.10— Of anisekg
0909.61.20— Của hoa hồi badian (đại hồi)kg0909.61.20— Of badiankg
0909.61.30— Của cây ca-rum (caraway)kg0909.61.30— Of carawaykg
0909.61.90— Loại kháckg0909.61.90— Otherkg
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:0909.62- - Crushed or ground:
0909.62.10— Của hoa hồi anise (tiểu hồi)kg0909.62.10— Of anisekg
0909.62.20— Của hoa hồi badian (đại hồi)kg0909.62.20— Of badiankg
0909.62.30— Của cây ca-rum (caraway)kg0909.62.30— Of carawaykg
0909.62.90— Loại kháckg0909.62.90— Otherkg
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác.09.10Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices.
- Gừng:- Ginger:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnkg0910.11.00- - Neither crushed nor groundkg
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiềnkg0910.12.00- - Crushed or groundkg
0910.20.00- Nghệ tâykg0910.20.00- Saffronkg
0910.30.00- Nghệ (curcuma)kg0910.30.00- Turmeric (curcuma)kg
- Gia vị khác:- Other spices:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải l(b) của Chương này:0910.91- - Mixtures reíerred to in Note l(b) to this Chapter:
0910.91.10Cà ri (curry)kg0910.91.10Currykg
0910.91.90— Loại kháckg0910.91.90Otherkg
0910.99- - Loại khác:0910.99- - Other:
0910.99.10Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếkg0910.99.10— Thyme; bay leaveskg
0910.99.90— Loại kháckg0910.99.90Otherkg
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
10.01Lúa mì và meslin.10.01Wheat and meslin.
- Lúa mì Durum:- Durum wheat:
1001.11.00- - Hạt giốngkg1001.11.00- - Seedkg
1001.19.00- - Loại kháckg1001.19.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:

Chương 10
Ngũ cốc

Chú giải.

  1. (A) Các sản phẩm kể tên trong các nhóm của Chương này chỉ được phân loại trong các nhóm đó khi ở dạng hạt, còn hoặc không còn ở trên bông hoặc trên thân cây.

(B) Chương này không bao gồm các loại hạt đã xát vỏ hoặc chế biến cách khác. Tuy nhiên, thóc được xay để bỏ trấu, gạo được xát, đánh bóng, hồ (glazed), gạo đồ(1) hoặc gạo tấm vẫn được phân loại trong nhóm 10.06. Tương tự, hạt diêm mạch (quinoa) đã được loại bỏ toàn bộ hoặc một phần vỏ lụa để tách saponin, nhưng không trải qua bất kỳ quá trình chế biến nào khác, vẫn được phân loại trong nhóm 10.08.

  1. Nhóm 10.05 không bao gồm ngô ngọt (Chương 7).

Chú giải phân nhóm.

  1. Khái niệm "lúa mì durum" có nghĩa là loại lúa mì thuộc loài Triticum durum và các giống lai tạo từ việc kểt hợp giữa các loài của Triticum durum có cùng số nhiễm sắc thể (28) như loài đó.

Chapter 10
Cereals

Notes.

  1. (A) The Products speciííed in the headings of this Chapter are to be classiííed in those headings only if grains are present, whether or not in the ear or on the stalk.

(B) The Chapter does not cover grains which have been hulled or othenvise worked. However, rice, husked, milled, polished, glazed, parboiled or broken remains classiííed in heading 10.06. Similarly, quinoa from which the pericarp has been wholly or partly removed in order to separate the saponin, but which has not undergone any other processes, remains classiíied in heading 10.08.

  1. Heading 10.05 does not cover sweet corn (Chapter 7).

Subheading Note.

1. The term “durum wheat” means wheat of the Triticum durum species and the hybrids derived from the inter-speciííc Crossing of Triticum durum which have the same number (28) of chromosomes as that species.

1001.91.00- - Hạt giốngkg1001.91.00- - Seedkg
1001.99- - Loại khác:1001.99- - Other:
— Thích hợp sử dụng cho người:Fit for human consumption:
1001.99.11- - - - Meslin <SEN~kg1001.99.11Meslinkg
1001.99.12Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)kg1001.99.12Wheat grain without extreme outer layerkg
1001.99.19Loại khác(SEN)kg1001.99.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
1001.99.91Meslinkg1001.99.91Meslinkg
1001.99.99Loại khác(ÍSEN)kg1001.99.99Otherkg
10.02Lúa mạch đen.10.02Rye.
1002.10.00- Hạt giốngkg1002.10.00- Seedkg
1002.90.00- Loại kháckg1002.90.00- Otherkg
10.03Lúa đại mạch.10.03Barley.
1003.10.00- Hạt giốngkg1003.10.00- Seedkg
1003.90.00- Loại kháckg1003.90.00- Otherkg
10.04Yen mạch.10.04Oats.
1004.10.00- Hạt giốngkg1004.10.00- Seedkg
1004.90.00- Loại kháckg1004.90.00- Otherkg
10.05Ngô.10.05Maize (corn).
1005.10.00- Hạt giốngkg1005.10.00- Seedkg
1005.90- Loại khác:1005.90- Other:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nỗ (popcom) (ÍSEN)kg1005.90.10- - Popcomkg
- - Loại khác:- - Other:
1005.90.91Thích hợp sử dụng cho người(ÍSEN)kg1005.90.91Fit for human consumptionkg
1005.90.99— Loại kháckg1005.90.99Otherkg
10.06Lúa gạo.10.06Rice.
1006.10- Thóc:1006.10- Rice in the husk (paddy or rough):
1006.10.10- - Phù hợp để gieo trồngkg1006.10.10- - Suitable for sowingkg
1006.10.90- - Loại kháckg1006.10.90- - Otherkg
1006.20- Gạo lứt:1006.20- Husked (brown) rice:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali(ÍSEN)kg1006.20.10- - Hom Mali ricekg
1006.20.90- - Loại kháckg1006.20.90- - Otherkg
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc so bộ, đã hoặc chua đuợc đánh bóng hoặc hồ (glazed):1006.30- Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:
1006.30.30--Gạorẳp^kg1006.30.30- - Glutinous ricekg
1006.30.40- - Gạo Hom Mali(SEN)kg1006.30.40- - Hom Mali ricekg
1006.30.50- - Gạo Basmati(SIA)kg1006.30.50- - Basmati ricekg
1006.30.60- - Gạo Malys (ÍSEN)kg1006.30.60- - Malys ricekg
1006.30.70- - Gạo thom khác (SIA)kg1006.30.70- - Other fragrant ricekg
- - Loại khác:- - Other:
1006.30.91— Gạo đồkg1006.30.91— Parboiled ricekg
1006.30.99— Loại kháckg1006.30.99— Otherkg
1006.40- Tấm:1006.40- Broken rice:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(SIA)kg1006.40.10- - Of a kind used for animal feedkg
1006.40.90- - Loại khác(ÍSEN)kg1006.40.90- - Otherkg
10.07Lúa miến.10.07Grain sorghum.
1007.10.00- Hạt giốngkg1007.10.00- Seedkg
1007.90.00- Loại kháckg1007.90.00- Otherkg
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.10.08Buckwheat, millet and canary seeds; other cereals.
1008.10.00- Kiều mạchkg1008.10.00- Buckwheatkg
-Kê:- Millet:
1008.21.00- - Hạt giốngkg1008.21.00- - Seedkg
1008.29.00- - Loại kháckg1008.29.00- - Otherkg
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)kg1008.30.00- Canary seedskg
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)kg1008.40.00- Fonio (Digitaria spp}kg
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoà)kg1008.50.00- Quinoa (Chenopodium quinoà)kg
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)kg1008.60.00- Triticalekg
1008.90.00- Ngũ cốc loại kháckg1008.90.00- Other cerealskg

(1): Tham khảo TCVN 5643:1999 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 11

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin;
gluten lúa mì

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Malt đã rang dùng như chất thay thế cà phê (nhóm 09.01 hoặc nhóm 21.01);
  2. Bột mịn, tấm, bột thô hoặc tinh bột đã chế biến thuộc nhóm 19.01;
  3. Mảnh ngô chế biến từ bột ngô (com ílakes) hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 19.04;
  4. Các loại rau, đã chế biến hoặc bảo quản, thuộc nhóm 20.01, 20.04 hoặc 20.05;
  5. Dược phẩm (Chương 30); hoặc

(í) Tinh bột có đặc tính của nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

  1. (A) Các sản phẩm thu được từ quá trình xay xát ngũ cốc liệt kê trong bảng dưới đây được xếp vào Chương này, nếu tính theo khối lượng trên sản phẩm khô các sản phẩm này có:
  1. hàm lượng tinh bột (được xác định theo phương pháp phân cực Ewer cải tiến) vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (2); và
  2. hàm lượng tro (sau khi loại trừ các khoáng chất bổ sung) không vượt quá chỉ dẫn ghi trong Cột (3).

Chapter 11

Products of the milling industry; malt;
starches; inulin; wheat gluten

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Roasted malt put up as coffee substitutes (heading 09.01 or 21.01);
  2. Prepared ílours, groats, meals or starches of heading 19.01;
  3. Com ílakes or other Products of heading 19.04;
  4. Vegetables, prepared or preserved, of heading 20.01, 20.04 or 20.05;
  5. Pharmaceutical Products (Chapter 30); or (í) Starches having the character of períùmery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33).
  1. (A) Products from the milling of the cereals listed in the table below fall in this Chapter if they have, by weight on the dry product:
  1. a starch content (determined by the modiíied Ewers polarimetric method) exceeding that indicated in Column (2); and
  2. an ash content (after deduction of any added minerals) not exceeding that indicated in Column (3).

Các sản phẩm không giống như vậy sẽ được xếp vào nhóm 23.02. Tuy nhiên, mầm ngũ cốc nguyên dạng, đã được xay, vỡ mảnh hoặc nghiền, luôn luôn được phân loại vào nhóm 11.04.

(B) Các sản phẩm thuộc Chưong này theo những quy định trên đây sẽ được xếp vào nhóm 11.01 hoặc 11.02 nếu có tỷ lệ phần trăm lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng ghi trong Cột (4) hoặc (5) không thấp hon tỷ lệ ghi cho từng loại ngũ cốc, tính theo khối lượng.

Các trường hợp khác sẽ được xếp vào nhóm 11.03 hoặc 11.04.

Ngũ cccHàm lượng tinh bẹtHám lượng trữTỉ lệ lọt qua sảng vcri kích thước mãt sang
315 mịcrcmet (m lciữ)500 micrcmet (micTữ)
(1)(2)(3)(4)(5)
Lúa mỳvà lúa mạch đen45%2.5%80%*
Lùa đại mach45%3%80%-
Yên mạch45%5%80%-
Ngô vả lúa miên45%2%*90%
Gạc45%1,6%80%-
Kíèu mạch45%4%80%-

Othenvise, they fall in heading 23.02. However, germ of cereals, whole, rolled, ílaked or ground, is always classiííed in heading 11.04. (B) Products falling in this Chapter under the above provisions shall be classiííed in heading 11.01 or 11.02 if the percentage passing through a woven metal wire cloth sieve with the aperture indicated in Column (4) or (5) is not less, by weight, than that shown against the cereal concemed. Othenvise, they fall in heading 11.03 or 11.04.

Cereal

Starch

ccnLent

Ash ccntentRate oí pasãage tíirơugh a widì an apertwre cf
315 micrometres (micrcns;500 inicrcmetres (micrans)
(l)G)(3)(4)(5)

Wheat and

rỵe

45%2.5%so%♦
B arler45%3%80%-
Oats45%5%80%-
Maiw (ccm) and grain screhutn45%2%90%
Rice45%1.5%80%-
B'j(d:wheat45%4%80%-
  1. Theo mục đích của nhóm 11.03, khái niệm "tấm" và "bột thô" được hiểu là các sản phẩm thu được từ quá trình xay vỡ hạt ngũ cốc, trong đó:
  1. đối với sản phẩm ngô, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng bằng lưới kim loại với kích thước mắt sàng là 2 mm;
  2. đối với sản phẩm ngũ cốc khác, tối thiểu 95% tính theo khối lượng lọt qua sàng có lưới bằng kim loại với kích thước mắt sàng là 1,25 mm.

3. For the purposes of heading 11.03, the terms “groats” and “meal” mean Products obtained by the fragmentation of cereal grains, of which:

  1. in the case of maize (com) Products, at least 95% by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 2 mm;
  2. in the case of other cereal Products, at least 95% by weight passes through a woven metal wire cloth sieve with an aperture of 1.25 mm.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
11.01Bột mì hoặc bột meslin.11.01Wheat or meslin ílour.
- Bột mì:- Wheat ílour:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng(SI A)kg1101.00.11- - Fortifiedkg
1101.00.19- - Loại kháckg1101.00.19- - Otherkg
1101.00.20- Bột meslinkg1101.00.20- Meslin ílourkg
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.11.02Cereal ílours other than of wheat or meslin.
1102.20.00- Bột ngôkg1102.20.00- Maize (com) ílourkg
1102.90- Loại khác:1102.90- Other:
1102.90.10- - Bột gạokg1102.90.10- - Rice ílourkg
1102.90.20- - Bột lúa mạch đenkg1102.90.20- - Rye ílourkg
1102.90.90- - Loại kháckg1102.90.90- - Otherkg
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.11.03Cereal groats, meal and pellets.
- Dạng tấm và bột thô:- Groats and meal:
1103.11.00- - Của lúa mìkg1103.11.00- - Of wheatkg
1103.13.00- - Của ngôkg1103.13.00- - Of maize (com)kg
1103.19- - Của ngũ cốc khác:1103.19- - Of other cereals:
1103.19.10— Của meslinkg1103.19.10Of meslinkg
1103.19.20— Của gạokg1103.19.20— Of ricekg
1103.19.90— Loại kháckg1103.19.90Otherkg
1103.20.00- Dạng viênkg1103.20.00- Pelletskg
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.11.04Cereal grains otherwise worked (for example, hulled. rolled, ílaked, pearled, sliced or kibbled), except rice of heading 10.06; germ of cereals, whole, rolled, ílaked or ground.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:- Rolled or ílaked grains:
1104.12.00- - Của yến mạchkg1104.12.00- - Of Oatskg
1104.19- - Của ngũ cốc khác:1104.19- - Of other cereals:
1104.19.10— Của ngôkg1104.19.10Of maize (com)kg
1104.19.90— Loại kháckg1104.19.90— Otherkg
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):- Other worked grains (for example, hulled, pearled, sliced or kibbled):
1104.22.00- - Của yến mạchkg1104.22.00- - Of Oatskg
1104.23.00- - Của ngôkg1104.23.00- - Of maize (com)kg
1104.29- - Của ngũ cốc khác:1104.29- - Of other cereals:
1104.29.20— Của lúa mạchkg1104.29.20— Of barleykg
1104.29.90— Loại kháckg1104.29.90— Otherkg
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnkg1104.30.00- Germ of cereals, whole, rolled, ílaked or groundkg
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.11.05Plour, meal, powder, ỉlakes, granules and pellets of potatoes.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịnkg1105.10.00- Flour, meal and powderkg
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viênkg1105.20.00- Flakes, granules and pelletskg
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.11.06Flour, meal and powder of the dried leguminous vegetables of heading 07.13, of sago or of roots or tubers of heading 07.14 or of the Products of Chapter 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13kg1106.10.00- Of the dried leguminous vegetables of heading 07.13kg
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm1106.20- Of sago or of roots or tubers of heading
07.14:07.14:
1106.20.10- - Từ sắnkg1106.20.10- - Of manioc (cassava)kg
1106.20.20- - Từ cọ sagokg1106.20.20- - Of sagokg
1106.20.90- - Loại kháckg1106.20.90- - Otherkg
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chuơng 8kg1106.30.00- Of the Products of Chapter 8kg
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.11.07Malt, whether or not roasted.
1107.10.00- Chưa rangkg1107.10.00- Not roastedkg
1107.20.00- Đã rangkg1107.20.00- Roastedkg
11.08Tinh bột; inulin.11.08Starches; inulin.
- Tinh bột:- Starches:
1108.11.00- - Tinh bột mìkg1108.11.00- - Wheat starchkg
1108.12.00- - Tinh bột ngôkg1108.12.00- - Maize (com) starchkg
1108.13.00- - Tinh bột khoai tâykg1108.13.00- - Potato starchkg
1108.14.00- - Tinh bột sắnkg1108.14.00- - Manioc (cassava) starchkg
1108.19- - Tinh bột khác:1108.19- - Other starches:
1108.19.10— Tinh bột cọ sagokg1108.19.10— Sagokg
1108.19.90— Loại kháckg1108.19.90— Otherkg
1108.20.00- Inulinkg1108.20.00- Inulinkg
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.kg1109.00.00Wheat gluten, whether or not dried.kg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 12

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống
và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược
liệu; rơm, rạ và cỏ khô

Chú giải.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 12.07 áp dụng cho hạt và nhân hạt cọ, hạt bông, hạt thầu dầu, hạt vừng, hạt mù tạt, hạt rum, hạt thuốc phiện và hạt mỡ (hạt karite). Không áp dụng đối với các sản phẩm thuộc nhóm 08.01 hoặc 08.02 hoặc ôliu (Chương 7 hoặc Chương 20).
  2. Nhóm 12.08 không chỉ áp dụng cho tất cả bột mịn và bột thô chưa khử chất béo mà còn áp dụng cho bột mịn và bột thô đã được khử một phần hoặc toàn bộ chất béo và bột mịn và bột thô sau khi khử chất béo được bổ sung lại toàn phần hoặc một phần bằng dầu lấy từ chính các bột ấy. Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các loại phế liệu thuộc các nhóm 23.04 đến 23.06.
  3. Theo mục đích của nhóm 12.09, hạt củ cải đường, hạt cây cỏ và hạt cây dạng cỏ khác, hạt cây hoa trang trí, hạt rau, hạt cây rừng, hạt cây ăn quả, hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) hoặc hạt đậu lupin được coi là "hạt để gieo trồng".

Tuy nhiên, nhóm 12.09 không áp dụng đối với những loại sau, cho dù dùng để gieo trồng:

  1. Các loại rau đậu hoặc ngô ngọt (Chương 7);
  2. Các loại gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 9;
  3. Ngũ cốc (Chương 10); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 12.01 đến 12.07 hoặc 12.11.

Chapter 12

Oil seeds and oleaginous fruits;
miscellaneous grains, seeds and fruit;
industrial or medicinal plants; straw and
fodder

Notes.

  1. Heading 12.07 applies, inter alia, to palm nuts and kernels, cotton seeds, castor oil seeds, sesamum seeds, mustard seeds, safflower seeds, poppy seeds and shea nuts (karite nuts). It does not apply to Products of heading 08.01 or 08.02 or to olives (Chapter 7 or Chapter 20).
  2. Heading 12.08 applies not only to non- defatted ílours and meals but also to ílours and meals which have been partially defatted or defatted and wholly or partially refatted with their original oils. It does not, however, apply to residues of headings 23.04 to 23.06.
  3. For the purposes of heading 12.09, beet seeds, grass and other herbage seeds, seeds of omamental flowers, vegetable seeds, seeds of íồrest trees, seeds of fruit trees, seeds of vetches (other than those of the species Vicia fabcì) or of lupines are to be regarded as “seeds of a kind used for sowing”.

Heading 12.09 does not, however, apply to the following even if for sowing:

  1. Leguminous vegetables or sweet corn (Chapter 7);
  2. Spices or other Products of Chapter 9;
  3. Cereals (Chapter 10); or
  4. Products of headings 12.01 to 12.07 or 12.11.
  1. Không kế những để cập khác, nhóm 12.11 áp dụng với các loại cây hoặc các phần của các loại cây sau đây: húng quế, cây borage (cây lá nhám, hoa xanh), cây nhân sâm, cây bài huong, cây cam thảo, các loại cây bạc hà, cây huong thảo, cây cửu lý huong, cây xả thom và cây ngải tây.

Tuy nhiên, nhóm 12.11 không áp dụng đối với những loại sau:

  1. Duợc phẩm thuộc Chuông 30;
  2. Nuớc hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh thuộc Chuông 33; hoặc
  3. Thuốc diệt côn trùng, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc khử trùng hoặc các loại tuong tự thuộc nhóm 38.08.
  1. Theo mục đích của nhóm 12.12, khái niệm "rong biển và các loại tảo khác" không bao gồm: (a) Các vi sinh đon bào đã chết thuộc nhóm 21.02;
  1. Các vi sinh nuôi cấy thuộc nhóm 30.02; hoặc
  2. Phân bón thuộc nhóm 31.01 hoặc 31.05.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 1205.10, cụm từ "hạt cải dầu có hàm luợng axit eruxic thấp" có nghĩa là hạt cải dầu có chứa một luợng dầu không bay hoi với hàm luợng axit eruxic chiếm duới 2% tính theo khối luợng và thành phần rắn chứa duới 30 micromol glucosinolate trên 1 gram.

  1. Heading 12.11 applies, inter alia, to the following plants or parts thereof: basil, borage, ginseng, hyssop, liquorice, all species of mint, rosemary, rue, sage and wormwood.

Heading 12.11 does not, however, apply to:

  1. Medicaments of Chapter 30;
  2. Perfumery, cosmetic or toilet preparations of Chapter 33; or
  3. Insecticides, íùngicides, herbicides, disiníectants or similar Products of heading 38.08.
  1. For the purposes of heading 12.12, the term “seaweeds and other algae” does not include: (a) Dead single-cell micro-organisms of heading 21.02;
  1. Cultures of micro-organisms of heading 30.02; or
  2. Fertilisers of heading 31.01 or 31.05.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 1205.10, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means rape or colza seeds yielding a íixed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight and yielding a solid component which contains less than 30 micromoles of glucosinolates per gram.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCode Description Unit of quantity
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.12.01Soya beans, yvhether or not broken.
1201.10.00- Hạt giốngkg1201.10.00- Seedkg
1201.90.00- Loại kháckg1201.90.00- Otherkg
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.12.02Ground-nuts, not roasted or otherwise cooked, yvhether or not shelled or broken.
1202.30.00- Hạt giốngkg1202.30.00- Seedkg
- Loại khác:- Other:
1202.41.00- - Chưa bóc vỏkg1202.41.00- - In Shellkg
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhkg1202.42.00- - Shelled, whether or not brokenkg
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô.kg1203.00.00Copra.kg
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.kg1204.00.00Linseed, yvhether or not broken.kg
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.12.05Rape or colza seeds, yvhether or not broken.
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấpkg1205.10.00- Low erucic acid rape or colza seedskg
1205.90.00- Loại kháckg1205.90.00- Otherkg
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.kg1206.00.00Sunflower seeds, yvhether or not broken.kg
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.12.07Other oil seeds and oleaginous fruits, yvhether or not broken.
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:1207.10- Palm nuts and kemels:
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SI A)kg1207.10.10- - Palm nuts suitable for sowing/plantingkg
1207.10.30- - Nhân hạt cọkg1207.10.30- - Kernelskg
1207.10.90- - Loại kháckg1207.10.90- - Otherkg
- Hạt bông:- Cotton seeds:
1207.21.00- - Hạt giốngkg1207.21.00- - Seedkg
1207.29.00- - Loại kháckg1207.29.00- - Otherkg
1207.30.00- Hạt thầu dầukg1207.30.00- Castor oil seedskg
1207.40- Hạt vừng:1207.40- Sesamum seeds:
1207.40.10- - Loại ăn đượckg1207.40.10- - Ediblekg
1207.40.90- - Loại kháckg1207.40.90- - Otherkg
1207.50.00- Hạt mù tạtkg1207.50.00- Mustard seedskg
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)kg1207.60.00- Safflower (Carthamus tinctorius) seedskg
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)kg1207.70.00- Melon seedskg
- Loại khác:- Other:
1207.91.00- - Hạt thuốc phiệnkg1207.91.00- - Poppy seedskg
1207.99- - Loại khác:1207.99- - Other:
1207.99.40Hạt illipe (quả hạch illipe)kg1207.99.40— Illipe seeds (Illipe nuts)kg
1207.99.50— Chùm quả tuoi của cây cọ dầukg1207.99.50Fresh fruit bunch of oil palmkg
1207.99.90— Loại kháckg1207.99.90Otherkg
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt.12.08Plours and meals of oil seeds or oleaginous fruits, other than those of mustard.
1208.10.00- Từ đậu tuongkg1208.10.00- Of soya beanskg
1208.90.00- Loại kháckg1208.90.00- Otherkg
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.12.09Seeds, fruit and spores, of a kind used for sowing.
1209.10.00- Hạt củ cải đuờng (sugar beet)kg1209.10.00- Sugar beet seedskg
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:- Seeds of íồrage plants:
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)kg1209.21.00- - Luceme (alfalfa) seedskg
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)kg1209.22.00- - Clover (Trifolium spp.) seedskg
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâukg1209.23.00- - Fescue seedskg
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Loa pratensis L)kg1209.24.00- - Kentucky blue grass (Poa pratensis ỉ..) seedskg
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Loliumperenne ỉ..)kg1209.25.00- - Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne ỉ..) seedskg
1209.29- - Loại khác:1209.29- - Other:
1209.29.10Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)kg1209.29.10Timothy grass (Phleum pratense) seedskg
1209.29.90— Loại kháckg1209.29.90Otherkg
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoakg1209.30.00- Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowerskg
- Loại khác:- Other:
1209.91- - Hạt rau:1209.91- - Vegetable seeds:
1209.91.10Hạt hành tâykg1209.91.10— Onion seedskg
1209.91.90— Loại kháckg1209.91.90— Otherkg
1209.99- - Loại khác:1209.99- - Other:
1209.99.20Hạt cây cao sukg1209.99.20— Rubber tree seedskg
1209.99.30Hạt cây kenafkg1209.99.30— Kenaf seedskg
1209.99.90— Loại kháckg1209.99.90— Otherkg
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.12.10Hop cones, fresh or dried, yvhether or not ground, powdered or in the form of pellets; lupulin.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viênkg1210.10.00- Hop cones, neither ground nor powdered nor in the form of pelletskg
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa biakg1210.20.00- Hop cones, ground, powdered or in the form of pellets; lupulinkg
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.12.11Plants and parts of plants (including seeds and fruits), of a kind used primarily in períìunery, in pharmacy or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not cut, crushed or powdered.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:1211.20- Ginseng roots:
1211.20.10- - Tươi hoặc khôkg1211.20.10- - Fresh or driedkg
1211.20.90- - Loại kháckg1211.20.90- - Otherkg
1211.30.00- Lá cocakg1211.30.00- Coca leafkg
1211.40.00- Thân cây anh túckg1211.40.00- Poppy strawkg
1211.50.00- Cây ma hoàngkg1211.50.00- Ephedrakg
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africanà)kg1211.60.00- Bark of Aírican cherry (Prunus africana)kg
1211.90- Loại khác:1211.90- Other:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:- - Of a kind used primarily in pharmacy:
1211.90.11Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg1211.90.11- - - Cannabis, in cut, crushed or powdered formkg
1211.90.12— Cây gai dầu, ở dạng kháckg1211.90.12Cannabis, in other íồrmskg
1211.90.13— Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SIA)kg1211.90.13— Rauwolfia serpentina rootskg
1211.90.15Rễ cây cam thảokg1211.90.15Liquorice rootskg
1211.90.17Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg1211.90.17Other, fresh or dried, in cut, crushed or powdered formkg
1211.90.18Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg1211.90.18Other, in cut, crushed or powdered formkg
1211.90.19— Loại kháckg1211.90.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
1211.90.91Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg1211.90.91Pyrethrum, in cut, crushed or powdered formkg
1211.90.92Cây kim cúc, ở dạng kháckg1211.90.92Pyrethrum, in other formskg
1211.90.94Mảnh gỗ đàn hưongkg1211.90.94— Sandalwood chipskg
1211.90.95Mảnh gỗ trầm hưong (Gaharu) (SI A)kg1211.90.95— Aganvood (Gaharu) chipskg
1211.90.97Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (-SEN-)kg1211.90.97Bark of persea (Persea kurzii Kosternì)kg
1211.90.98Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtkg1211.90.98Other, in cut, crushed or powdered formkg
1211.90.99— Loại kháckg1211.90.99Otherkg
12.12

Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tưoi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài ichorí int\ II 1 ,s

sotíữũũ) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác.

12.12Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, yvhether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable Products (including unroasted chicory roots of the variety ichorí int\ II 1 ,s sativũũ) of a kind used primarily for human consumption, not elsewhere speciíĩed or included.
- Rong biển và các loại tảo khác:- Seaweeds and other algae:
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:1212.21- - Fit for human consumption:
— Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:Dried but not ground:
1212.21.11Eucheuma spinosunP^kg1212.21.11Eucheuma spinosumkg
1212.21.12Eucheuma cottoĩiii(ÍSEN)kg1212.21.12Eucheuma cottoniikg
1212.21.13Gracilaria spp.kg1212.21.13Gracilaria spp.kg
1212.21.19Loại kháckg1212.21.19Otherkg
1212.21.90— Loại kháckg1212.21.90Otherkg
1212.29- - Loại khác:1212.29- - Other:
Tưoi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tưong tự:Fresh, chilled or dried, of a kind used in dyeing, tanning, períùmery, pharmacy, or for insecticidal, íungicidal or similar purposes:
1212.29.11Loại dùng làm dược phẩmkg1212.29.11Of a kind used in pharmacykg
1212.29.19Loại kháckg1212.29.19Otherkg
1212.29.20— Loại khác, tưoi, ướp lạnh hoặc khôkg1212.29.20— Other, fresh, chilled or driedkg
1212.29.30Loại khác, đông lạnhkg1212.29.30Other, frozenkg
- Loại khác:- Other:
1212.91.00- - Củ cải đuờngkg1212.91.00- - Sugar beetkg
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob)kg1212.92.00- - Locust beans (carob)kg
1212.93- - Mía đuờng:1212.93- - Sugar cane:
1212.93.10Phù hợp để làm giốngkg1212.93.10— Suitable for plantingkg
1212.93.90— Loại kháckg1212.93.90— Otherkg
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoănkg1212.94.00- - Chicory rootskg
1212.99- - Loại khác:1212.99- - Other:
1212.99.10Hạt và nhân hạt của quả mo, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)kg1212.99.10- - - Stones and kernels of apricot, peach (including nectarine) or plumkg
1212.99.90— Loại kháckg1212.99.90Otherkg
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.kg1213.00.00Cereal straw and husks, unprepared, yvhether or not chopped, ground, pressed or in the form of pellets.kg
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.12.14Swedes, mangolds, íbdder roots, hay, lucerne (alfalfa), clover, sainỉbin, íbrage kale, lupines, vetches and similar íbrage Products, yvhether or not in the form of pellets.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)kg1214.10.00- Lucerne (alfalfa) meal and pelletskg
1214.90.00- Loại kháckg1214.90.00- Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 13

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất
nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

Chú giải.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 13.02 áp dụng cho các chất chiết xuất từ cây cam thảo và cây kim cúc, cây hublong (hoa bia), cây lô hội và cây thuốc phiện.

Nhóm này không áp dụng cho:

  1. Chất chiết xuất từ cây cam thảo có hàm lượng trên 10% tính theo khối lượng là đường sucroza hoặc được đóng gói như kẹo (nhóm 17.04);
  2. Chất chiết xuất từ malt (nhóm 19.01);
  3. Chất chiết xuất từ cà phê, chè hoặc chè paragoay (nhóm 21.01);
  4. Các chất nhựa hoặc chất chiết xuất từ thực vật để làm đồ uống có cồn (Chương 22);
  5. Long não (camphor), glycyrrhizin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.14 hoặc 29.38;

(í) Cao thuốc phiện có chứa hàm lượng alkaloid từ 50% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 29.39);

  1. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04 hoặc thuốc thử nhóm máu (nhóm 38.22);
  2. Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 32.01 hoặc 32.03);

(ij) Tinh dầu, thể rắn, nguyên chất, chất tựa nhựa, nhựa dầu, nước cất tinh dầu hoặc dung dịch nước của tinh dầu hoặc các chế phẩm dựa trên các chất thơm sử dụng để sản xuất đồ uống (Chương 33); hoặc (k) Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle hoặc các loại nhựa tự nhiên tương tự (nhóm 40.01).

Chapter 13

Lac; gums, resins and other vegetable saps
and extracts

Note.

  1. Heading 13.02 applies, inter alia, to liquorice extract and extract of pyrethrum, extract of hops, extract of aloes and opium.

The heading does not apply to:

  1. Liquorice extract containing more than 10% by weight of sucrose or put up as coníectionery (heading 17.04);
  2. Malt extract (heading 19.01);
  3. Extracts of coffee, tea or maté (heading 21.01);
  4. Vegetable saps or extracts constituting alcoholic beverages (Chapter 22);
  5. Camphor, glycyrrhizin or other Products of heading 29.14 or 29.38;

(í) Concentrates of poppy straw containing not less than 50% by weight of alkaloids (heading 29.39);

  1. Medicaments of heading 30.03 or 30.04 or blood-grouping reagents (heading 38.22);
  2. Tanning or dyeing extracts (heading 32.01 or 32.03);

(ij) Essential oils, concretes, absolutes, resinoids, extracted oleoresins, aqueous distillates or aqueous Solutions of essential oils or preparations based on odoriíerous substances of a kind used for the manufacture of beverages (Chapter 33); or

(k) Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle or similar natural gums (heading 40.01).

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).13.01Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams).
1301.20.00- Gôm Ả rậpkg1301.20.00- Gum Arabickg
1301.90- Loại khác:1301.90- Other:
1301.90.30- - Nhựa cây gai dầukg1301.90.30- - Cannabis resinskg
1301.90.40- - Nhựa cánh kiến đỏkg1301.90.40- - Lackg
1301.90.90- - Loại kháckg1301.90.90- - Otherkg
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.13.02Vegetable saps and extracts; pectic substances, pectinates and pectates; agar- agar and other mucilages and thickeners, yvhether or not modiíĩed, derived from vegetable Products.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:- Vegetable saps and extracts:
1302.11- - Thuốc phiện:1302.11- - Opium:
1302.11.10Bột thuốc phiện (Pulvis opii)kg1302.11.10— Pulvis opiikg
1302.11.90— Loại kháckg1302.11.90— Otherkg
1302.12.00- - Từ cam thảokg1302.12.00- - Of liquoricekg
1302.13.00- - Từ hoa bia (hublong)kg1302.13.00- - Ofhopskg
1302.14.00- - Từ cây ma hoàngkg1302.14.00- - Of ephedrakg
1302.19- - Loại khác:1302.19- - Other:
1302.19.20— Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầukg1302.19.20— Extracts and tinctures of cannabiskg
1302.19.40Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenonekg1302.19.40Vegetable saps and extracts of pyrethrum or of the roots of plants containing rotenonekg
1302.19.50Sơn mài (sơn mài tự nhiên)kg1302.19.50- - - Japan (or Chinese) lacquer (natural lacquer)kg
1302.19.90— Loại kháckg1302.19.90Otherkg
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectickg1302.20.00- Pectic substances, pectinates and pectateskg
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:- Mucilages and thickeners, whether or not modiíied, derived from vegetable Products:
1302.31.00- - Thạch rau câu (agar-agar)kg1302.31.00- - Agar-agarkg
1302.32.00- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chua biến đổi, thu đuợc từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guarkg1302.32.00- - Mucilages and thickeners, whether or not modiíied, derived from locust beans, locust bean seeds or guar seedskg
1302.39- - Loại khác:1302.39- - Other:
— Làm từ tảo carrageen (carrageenan):— Carrageenan:
1302.39.11Dạng bột, tinh chế một phần (SEN)kg1302.39.11Powder, semi-reíinedkg
1302.39.12Dạng bột, đã tinh chế ('SEN)kg1302.39.12Powder, reíinedkg
1302.39.13Carrageen dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) (SEN)kg1302.39.13Alkali treated carrageenan chips (ATCC)kg
1302.39.19Loại kháckg1302.39.19Otherkg
1302.39.90— Loại kháckg1302.39.90Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 4843:2007

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).14.01Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting (for example, bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark).
1401.10.00- Trekg1401.10.00- Bambooskg
1401.20- Song, mây:1401.20- Rattans:

Chương 14

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm
thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Chapter 14

Vegetable plaiting materials; vegetable
Products not elsewhere specilĩed or included

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các sản phẩm sau đây đã được xếp trong Phần XI: vật liệu thực vật hoặc xơ từ nguyên liệu thực vật đã chế biến chủ yếu dùng cho ngành dệt, hoặc các vật liệu thực vật khác, đã xử lý thích hợp chỉ để dùng làm vật liệu dệt.
  2. Không kể những đề cập khác, nhóm 14.01 áp dụng cho các loại tre (đã hoặc chưa chẻ, xẻ dọc, cắt thành từng đoạn, tiện tròn đầu, tẩy trắng, chống cháy, đánh bóng hoặc nhuộm), liễu gai, sậy và các loại tương tự đã tách, lõi song mây hoặc song mây chẻ. Nhóm này không áp dụng cho nan gỗ (nhóm 44.04).
  3. Nhóm 14.04 không áp dụng cho sợi gỗ (nhóm 44.05) và túm hoặc búi đã làm sẵn dùng để làm chổi hoặc bàn chải (nhóm 96.03).

Notes.

  1. This Chapter does not cover the following Products which are to be classiííed in Section XI: vegetable materials or íìbres of vegetable materials of a kind used primarily in the manuíầcture of textiles, however prepared, or other vegetable materials which have undergone treatment so as to render them suitable for use only as textile materials.
  2. Heading 14.01 applies, inter alia, to bamboos (whether or not split, sawn lengthwise, cut to length, rounded at the ends, bleached, rendered non-inílammable, polished or dyed), split osier, reeds and the like, to rattan cores and to drawn or split rattans. The heading does not apply to chipwood (heading 44.04).
  3. Heading 14.04 does not apply to wood wool (heading 44.05) and prepared knots or tuíìs for broom or brush making (heading 96.03).
1401.20.10- - Nguyên câykg1401.20.10- - Wholekg
- - Lõi cây đã tách:- - Split-core:
1401.20.21Đuờng kính không quá 12 mm (ÍSEN)kg1401.20.21Not exceeding 12 mm in diameterkg
1401.20.29— Loại khác(ÍSEN)kg1401.20.29Otherkg
1401.20.30- - Vỏ (cật) đã tách (SEN)kg1401.20.30- - Split-skinkg
1401.20.90- - Loại kháckg1401.20.90- - Otherkg
1401.90.00- Loại kháckg1401.90.00- Otherkg
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.14.04Vegetable Products not elsewhere specilĩed or included.
1404.20.00- Xơ của cây bôngkg/chiếc1404.20.00- Cotton linterskg/unit
1404.90- Loại khác:1404.90- Other:
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộmkg/chiếc1404.90.20- - Of a kind used primarily in tanning or dyeingkg/unit
1404.90.30- - Bông gònkg/chiếc1404.90.30- - Kapokkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
1404.90.91Vỏ hạt cọkg/chiếc1404.90.91— Palm kernel Shell skg/unit
1404.90.92Chùm không quả của cây cọ dầukg/chiếc1404.90.92Empty fruit bunch of oil palmkg/unit
1404.90.99— Loại kháckg/chiếc1404.90.99Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN III

CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GÓC TỪ
ĐỘNG VÃT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH
VÁT VẤ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ
CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHÉ
BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC
THỰC VẬT

Chương 15

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực
vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ
chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại
sáp động vật hoặc thực vật

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mỡ lợn hoặc mỡ gia cầm thuộc nhóm 02.09;
  2. Bơ ca cao, chất béo hoặc dầu cacao (nhóm 18.04);
  3. Các chế phẩm ăn được có chứa hàm lượng trên 15% tính theo khối lượng các sản phẩm của nhóm 04.05 (thường thuộc Chương 21);
  4. Tóp mỡ (nhóm 23.01) hoặc phế liệu thuộc các nhóm từ 23.04 đến 23.06;
  5. Axit béo, sáp đã chế biến, dược phẩm, sơn, vecni, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm hoặc chế phẩm vệ sinh, dầu đã được sulphonat hoá hoặc các mặt hàng khác thuộc Phần VI; hoặc

(í) Chất thay thế cao su được điều chế từ dầu (nhóm 40.02).

  1. Nhóm 15.09 không áp dụng cho các loại dầu ô liu thu được bằng phương pháp tách chiết dung môi (nhóm 15.10).
  2. Nhóm 15.18 không bao gồm chất béo hoặc dầu hoặc phân đoạn của chúng, mới chỉ làm biến chất, những loại đó được phân loại vào nhóm thích hợp

SECTION III
ANIMAL, VEGETABLE OR MICROBIAL
EATS AND OILS AND THEIR
CLEAVAGE PRODUCTS; PREPARED
EDIBLE EATS; ANIMAL OR
VEGETABLE WAXES

Chapter 15

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage Products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pig fat or poultry fat of heading 02.09;
  2. Cocoa butter, fat or oil (heading 18.04);
  3. Edible preparations containing by weight more than 15% of the Products of heading 04.05 (generally Chapter 21);
  4. Greaves (heading 23.01) or residues of headings 23.04 to 23.06;
  5. Fatty acids, prepared waxes, medicaments, paints, varnishes, soap, períumery, cosmetic or toilet preparations, sulphonated oils or other goods of Section VI; or

(í) Factice derived from oils (heading 40.02).

  1. Heading 15.09 does not apply to oils obtained from olives by solvent extraction (heading 15.10).
  2. Heading 15.18 does not cover fats or oils or their fractions, merely denatured, which are to be classiíied in the heading appropriate to the

tương ứng với các loại chât béo và dâu và phân đoạn của chúng chưa bị biến chất.

  1. Nguyên liệu sản xuất xà phòng, cặn dầu, hắc ín stearin, hắc ín glyxerin và phế liệu mỡ lông (wool grease) được phân loại vào nhóm 15.22.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 1509.30, dầu ô liu nguyên chất (virgin olive oil) có chỉ số axit tự do tính theo axit oleic không quá 2,0g/100g và được phân biệt với các loại dầu ô liu nguyên chất khác (other Virgin olive oils) tùy thuộc vào đặc tính theo chỉ dẫn Tiêu chuẩn Codex Alimentarius 33- 1981.
  2. Theo mục đích của các phân nhóm 1514.11 và 1514.19, khái niệm "dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) có hàm lượng axit eruxic thấp" có nghĩa là dầu không bay hơi với hàm lượng axit eruxic dưới 2% tính theo khối lượng.

corresponding undenatured fats and oils and their fractions.

  1. Soap-stocks, oil íồots and dregs, stearin pitch, glycerol pitch and wool grease residues fall in heading 15.22.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 1509.30, Virgin olive oil has a free acidity expressed as oleic acid not exceeding 2.0 g/ 100 g and can be distinguished from the other Virgin olive oil categories according to the characteristics indicated in the Codex Alimentarius Standard 33-1981.
  2. For the purposes of subheadings 1514.11 and 1514.19, the expression “low erucic acid rape or colza oil” means the ííxed oil which has an erucic acid content of less than 2% by weight.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
15.01Mỡ lợn (ke cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khố) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.15.01Pig fat (including lard) and poultry fat, other than that of heading 02.09 or 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổkg1501.10.00- Lardkg
1501.20.00- Mỡ lợn kháckg1501.20.00- Other pig fatkg
1501.90.00- Loại kháckg1501.90.00- Otherkg
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.15.02Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03.
1502.10.00- Mỡ tallowkg1502.10.00- Tallowkg
1502.90- Loại khác:1502.90- Other:
1502.90.10- - Loại ăn đượckg1502.90.10- - Ediblekg
1502.90.90- - Loại kháckg1502.90.90- - Otherkg
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.15.03Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsilĩed or mixed or otherwise prepared.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearinkg1503.00.10- Lard stearin or oleostearinkg
1503.00.90- Loại kháckg1503.00.90- Otherkg
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.15.04Fats and oils and their íractions, of fish or marine mammals, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:1504.10- Fish-liver oils and their fractions:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắnkg1504.10.20- - Solid fractionskg
1504.10.90- - Loại kháckg1504.10.90- - Otherkg
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:1504.20- Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắnkg1504.20.10- - Solid fractionskg
1504.20.90- - Loại kháckg1504.20.90- - Otherkg
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biểnkg1504.30.00- Fats and oils and their fractions, of marine mammalskg
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).15.05Wool grease and fatty substances derived thereíroin (including lanolin).
1505.00.10- Lanolinkg1505.00.10- Lanolinkg
1505.00.90- Loại kháckg1505.00.90- Otherkg
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.kg1506.00.00Other animal fats and oils and their íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.kg
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.15.07Soya-bean oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựakg/lít1507.10.00- Crude oil, whether or not degummedkg/liter
1507.90- Loại khác:1507.90- Other:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tuơng chua tinh chếkg/lít1507.90.10- - Fractions of unrefined soya-bean oilkg/liter
1507.90.20- - Dầu đậu tuơng đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1507.90.20- - Refined, bleached and deodorised (RBD) soya-bean oilkg/liter
1507.90.90- - Loại kháckg/lít1507.90.90- - Otherkg/liter
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học.15.08Ground-nut oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
1508.10.00- Dầu thôkg/lít1508.10.00- Crude oilkg/liter
1508.90.00- Loại kháckg/lít1508.90.00- Otherkg/liter
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.15.09Olive oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra Virgin olive oil)(1): '1509.20- Extra Virgin olive oil:
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgkg/lít1509.20.10- - In packings of a net weight not exceeding 30 kgkg/liter
1509.20.90- - Loại kháckg/lít1509.20.90- - Otherkg/liter
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)kg/lít1509.30.00- Virgin olive oilkg/liter
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất kháckg/lít1509.40.00- Other Virgin olive oilskg/liter
1509.90- Loại khác:1509.90- Other:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:- - Fractions of unreííned oil:
1509.90.11Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgkg/lít1509.90.11In packings of a net weight not exceeding 30 kgkg/liter
1509.90.19— Loại kháckg/lít1509.90.19Otherkg/liter
- - Loại khác:- - Other:
1509.90.91Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgkg/lít1509.90.91In packings of a net weight not exceeding 30 kgkg/liter
1509.90.99— Loại kháckg/lít1509.90.99Otherkg/liter
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả15.10Other oils and their íractions, obtained solely from olives, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed, including
hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.blends of these oils or íractions with oils or íractions of heading 15.09.
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil)thôkg/lít1510.10.00- Crude olive pomace oilkg/liter
1510.90- Loại khác:1510.90- Other:
1510.90.10- - Dầu thôkg/lít1510.90.10- - Crude oilkg/liter
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chếkg/lít1510.90.20- - Fractions of unreííned oilkg/liter
1510.90.90- - Loại kháckg/lít1510.90.90- - Otherkg/liter
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học.(SEN)15.11Palm oil and its íractions, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
1511.10.00- Dầu thôkg/lít1511.10.00- Crude oilkg/liter
1511.90- Loại khác:1511.90- Other:
1511.90.20- - Dầu tinh chếkg/lít1511.90.20- - Reííned oilkg/liter
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:- - Fractions of reííned oil:
Các phần phân đoạn thể rắn:— Solid fractions:
1511.90.31Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40kg/lít1511.90.31With iodine value 30 or more, but less than 40kg/liter
1511.90.32Loại kháckg/lít1511.90.32Otherkg/liter
Các phần phân đoạn thể lỏng:Liquid fractions:
1511.90.36Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg 'kg/lít1511.90.36In packing of a net weight not exceeding 25 kgkg/liter
1511.90.37Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60kg/lít1511.90.37Other, with iodine value 55 or more, but less than 60kg/liter
1511.90.39Loại kháckg/lít1511.90.39Otherkg/liter
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:- - Fractions of unreííned oil:
1511.90.41Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)kg/lít1511.90.41— Solid fractionskg/liter
1511.90.42Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá25kg(sỀ^kg/lít1511.90.42Other, with packing of a net weight not exceeding 25 kgkg/liter
1511.90.49— Loại khác(ÍSEN)kg/lít1511.90.49Otherkg/liter
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về15.12Sunflower-seed, safflower or cotton-seed oil and íractions thereoí, yvhether or not relĩned, but not chemically modilĩed.
mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:- Sunflower-seed or safflower oil and fractions thereof:
1512.11.00- - Dầu thôkg/lít1512.11.00- - Crude oilkg/liter
1512.19- - Loại khác:1512.19- - Other:
1512.19.10Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chếkg/lít1512.19.10Fractions of unrehned sunflower-seed oil or safflower oilkg/liter
1512.19.20Đã tinh chếkg/lít1512.19.20— Refìnedkg/liter
1512.19.90— Loại kháckg/lít1512.19.90— Otherkg/liter
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:- Cotton-seed oil and its fractions:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolkg/lít1512.21.00- - Crude oil, whether or not gossypol has been removedkg/liter
1512.29- - Loại khác:1512.29- - Other:
1512.29.10Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chếkg/lít1512.29.10— Fractions of unrefìned cotton-seed oilkg/liter
1512.29.90— Loại kháckg/lít1512.29.90Otherkg/liter
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đối về mặt hoá học.15.13Coconut (copra), palm kernel or babassu oil and fractions thereof, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:- Coconut (copra) oil and its fractions:
1513.11- - Dầu thô:1513.11- - Crude oil:
1513.11.10Dầu dừa nguyên chất(ÍSEN)kg/lít1513.11.10Virgin coconut oilkg/liter
1513.11.90— Loại kháckg/lít1513.11.90Otherkg/liter
1513.19- - Loại khác:1513.19- - Other:
1513.19.10— Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếkg/lít1513.19.10Fractions of unrefìned coconut oilkg/liter
1513.19.90— Loại kháckg/lít1513.19.90Otherkg/liter
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:- Palm kernel or babassu oil and fractions thereof:
1513.21- - Dầu thô:1513.21- - Crude oil:
1513.21.10Dầu hạt cọ (-SEN-)kg/lít1513.21.10Palm kernel oilkg/liter
1513.21.90— Loại kháckg/lít1513.21.90Otherkg/liter
1513.29- - Loại khác:1513.29- - Other:
Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầuFractions of unrefìned palm kemel oil or
cọ ba-ba-su chưa tinh chế:of unreííned babassu oil:
1513.29.11Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)kg/lít1513.29.11Solid fractions of unreííned palm kemel oilkg/liter
1513.29.12Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba- ba-su chưa tinh chếkg/lít1513.29.12Solid fractions of unreíined babassu oilkg/liter
1513.29.13Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)kg/lít1513.29.13Other, of unreííned palm kernel oil (palm kemel olein)kg/liter
1513.29.14Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếkg/lít1513.29.14Other, of unreíined babassu oilkg/liter
— Loại khác:— Other:
1513.29.91Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)kg/lít1513.29.91Solid fractions of palm kernel oilkg/liter
1513.29.92Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba- ba-sukg/lít1513.29.92Solid fractions of babassu oilkg/liter
1513.29.94Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1513.29.94Palm kernel olein, reííned, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1513.29.95Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)(SEEÍ~kg/lít1513.29.95Palm kemel oil, reíined, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1513.29.96Loại khác, của dầu hạt cọ (SIA)kg/lít1513.29.96Other, palm kemel oilkg/liter
1513.29.97Loại khác, của dầu cọ ba-ba-sukg/lít1513.29.97Other, of babassu oilkg/liter
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.15.14Rape, colza or mustard oil and fractions thereof, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:- Low erucic acid rape or colza oil and its fractions:
1514.11.00- - Dầu thôkg/lít1514.11.00- - Crude oilkg/liter
1514.19- - Loại khác:1514.19- - Other:
1514.19.10— Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếkg/lít1514.19.10Fractions of unreííned oilkg/liter
1514.19.20Đã tinh chếkg/lít1514.19.20— Reíínedkg/liter
1514.19.90— Loại kháckg/lít1514.19.90— Otherkg/liter
- Loại khác:- Other:
1514.91.00- - Dầu thôkg/lít1514.91.00- - Crude oilkg/liter
1514.99- - Loại khác:1514.99- - Other:
1514.99.10— Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếkg/lít1514.99.10Fractions of unreííned oilkg/liter
1514.99.90— Loại kháckg/lít1514.99.90Otherkg/liter
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.15.15Other fixed vegetable or microbial fats and oils (including jojoba oil) and their fractions, yvhether or not reíĩned, but not chemically modiíĩed.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:- Linseed oil and its fractions:
1515.11.00- - Dầu thôkg/lít1515.11.00- - Crude oilkg/liter
1515.19.00- - Loại kháckg/lít1515.19.00- - Otherkg/liter
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:- Maize (com) oil and its fractions:
1515.21.00- - Dầu thôkg/lít1515.21.00- - Crude oilkg/liter
1515.29- - Loại khác:1515.29- - Other:
— Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:Fractions of unrefined oil:
1515.29.11Các phần phân đoạn thể rắnkg/lít1515.29.11Solid fractionskg/liter
1515.29.19Loại kháckg/lít1515.29.19Otherkg/liter
— Loại khác:— Other:
1515.29.91Các phần phân đoạn thể rắnkg/lít1515.29.91Solid fractionskg/liter
1515.29.99Loại kháckg/lít1515.29.99Otherkg/liter
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:1515.30- Castor oil and its fractions:
1515.30.10- - Dầu thôkg/lít1515.30.10- - Crude oilkg/liter
1515.30.90- - Loại kháckg/lít1515.30.90- - Otherkg/liter
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:1515.50- Sesame oil and its fractions:
1515.50.10- - Dầu thôkg/lít1515.50.10- - Crude oilkg/liter
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếkg/lít1515.50.20- - Fractions of unrefined oilkg/liter
1515.50.90- - Loại kháckg/lít1515.50.90- - Otherkg/liter
1515.60.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngkg/lít1515.60.00- Microbial fats and oils and their fractionskg/liter
1515.90- Loại khác:1515.90- Other:
- - Dầu hạt illipe:- - Illipe nut oil:
1515.90.11---Dầuthô^kg/lít1515.90.11— Crude oilkg/liter
1515.90.12Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếkg/lít1515.90.12Fractions of unrefined oilkg/liter
(SEN)
1515.90.19— Loại khác(ÍSEN)kg/lít1515.90.19Otherkg/liter
- - Dầu Tung:- - Tung oil:
1515.90.21Dầu thôkg/lít1515.90.21— Crude oilkg/liter
1515.90.22Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chếkg/lít1515.90.22Fractions of unreííned oilkg/liter
1515.90.29— Loại kháckg/lít1515.90.29Otherkg/liter
- - Dầu Jojoba:- - Jojoba oil:
1515.90.31— Dầu thôkg/lít1515.90.31— Crude oilkg/liter
1515.90.32Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chếkg/lít1515.90.32Fractions of unreííned oilkg/liter
1515.90.39— Loại kháckg/lít1515.90.39Otherkg/liter
- - Loại khác:- - Other:
1515.90.91Dầu thôkg/lít1515.90.91— Crude oilkg/liter
1515.90.92Các phần phân đoạn của dầu chua tinh chếkg/lít1515.90.92Fractions of unreííned oilkg/liter
1515.90.99— Loại kháckg/lít1515.90.99Otherkg/liter
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc elaiđin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.15.16Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, partly or wholly hydrogenated, inter-esterified, re-esterified or elaidinised, yvhether or not reíĩned, but not further prepared.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:1516.10- Animal fats and oils and their fractions:
1516.10.20- - Đã tái este hoákg/lít1516.10.20- - Re-esteriííedkg/liter
1516.10.90- - Loại kháckg/lít1516.10.90- - Otherkg/liter
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:1516.20- Vegetable fats and oils and their fractions:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:- - Re-esteriííed, other than of oil palm:
1516.20.11— Của đậu tuôngkg/lít1516.20.11— Of soya beanskg/liter
1516.20.12— Của ngô (maize)kg/lít1516.20.12— Of maizekg/liter
1516.20.14— Của dừakg/lít1516.20.14— Of coconutskg/liter
1516.20.17— Của lạckg/lít1516.20.17Of ground-nutskg/liter
1516.20.18Của hạt lanhkg/lít1516.20.18— Of linseedkg/liter
1516.20.19— Loại kháckg/lít1516.20.19— Otherkg/liter
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:- - Re-esteriííed, of oil palm:
1516.20.21— Của quả cọ dầu, dạng thôkg/lít1516.20.21— Of the fruit of the oil palm, crudekg/liter
1516.20.22Của quả cọ dầu, trừ dạng thôkg/lít1516.20.22Of the fruit of the oil palm, other than crudekg/liter
1516.20.23— Của hạt cọ, dạng thôkg/lít1516.20.23— Of palm kemels, crudekg/liter
1516.20.24Của hạt cọ, đã tinh chế, tấy và khử mùi (RBD)kg/lít1516.20.24- - - Of palm kemels, reííned, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1516.20.25— Của olein hạt cọ, dạng thôkg/lít1516.20.25— Of palm kemel olein, crudekg/liter
1516.20.26Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1516.20.26Of palm kemel olein, reííned, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1516.20.29— Loại kháckg/lít1516.20.29— Otherkg/liter
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:- - Hydrogenated, in ílakes:
1516.20.31— Của lạc; của dừa; của đậu tuơngkg/lít1516.20.31— Of ground-nuts; of coconuts; of soya beanskg/liter
1516.20.32Của hạt lanhkg/lít1516.20.32— Of linseedkg/liter
1516.20.33— Của ô liukg/lít1516.20.33— Of oliveskg/liter
1516.20.34— Của quả cọ dầu ('SEN)kg/lít1516.20.34Of fruit of the oil palmkg/liter
1516.20.35— Của hạt cọ (-SEN-)kg/lít1516.20.35— Of palm kemelskg/liter
1516.20.39— Loại kháckg/lít1516.20.39— Otherkg/liter
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:- - Hydrogenated, in other íồrms:
1516.20.41— Của hạt thầu dầu (sáp opal)kg/lít1516.20.41— Of castor seeds (Opal wax)kg/liter
1516.20.42— Của dừakg/lít1516.20.42— Of coconutskg/liter
1516.20.43— Của lạckg/lít1516.20.43Of ground-nutskg/liter
1516.20.44Của hạt lanhkg/lít1516.20.44— Of linseedkg/liter
1516.20.45— Của ô liukg/lít1516.20.45— Of oliveskg/liter
1516.20.46— Của quả cọ dầu (ÍSEN)kg/lít1516.20.46Of fruit of the oil palmkg/liter
1516.20.47— Của hạt cọ (-SEN-)kg/lít1516.20.47— Of palm kemelskg/liter
1516.20.48— Của đậu tuongkg/lít1516.20.48— Of soya beanskg/liter
1516.20.49— Loại kháckg/lít1516.20.49— Otherkg/liter
- - Đã este hóa liên hợp:- - Inter-esteriííed:
1516.20.51Của hạt lanhkg/lít1516.20.51— Of linseedkg/liter
1516.20.52— Của ô liukg/lít1516.20.52— Of oliveskg/liter
1516.20.53— Của đậu tuongkg/lít1516.20.53— Of soya beanskg/liter
1516.20.54— Của lạc, cọ dầu hoặc dừakg/lít1516.20.54Of ground-nuts, of oil palm or coconutskg/liter
1516.20.59— Loại kháckg/lít1516.20.59Otherkg/liter
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:- - Elaidinised, palm stearin with an iodine value not exceeding 48:
1516.20.61Dạng thôkg/lít1516.20.61— Crudekg/liter
1516.20.62Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1516.20.62— Refìned, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1516.20.69— Loại kháckg/lít1516.20.69— Otherkg/liter
- - Elaiđin hóa, loại khác:- - Elaidinised, other:
1516.20.91Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48kg/lít1516.20.91- - - Palm stearin, with an iodine value exceeding 48kg/liter
1516.20.92Của hạt lanhkg/lít1516.20.92— Of linseedkg/liter
1516.20.93— Của ô liukg/lít1516.20.93— Of oliveskg/liter
1516.20.94— Của đậu tuongkg/lít1516.20.94— Of soya beanskg/liter
1516.20.96Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1516.20.96Refìned, bleached and deodorised (RBD) palm kernel stearinkg/liter
1516.20.98— Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừakg/lít1516.20.98Of ground-nuts, of oil palm or of coconutskg/liter
1516.20.99— Loại kháckg/lít1516.20.99Otherkg/liter
1516.30.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúngkg/lít1516.30.00- Microbial fats and oils and their fractionskg/liter
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16.15.17Margarine; edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, other than edible fats and oils or their fractions of heading 15.16.
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:1517.10- Margarine, excluding liquid margarine:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg/lít1517.10.10- - In airtight Container for retail salekg/liter
1517.10.90- - Loại kháckg/lít1517.10.90- - Otherkg/liter
1517.90- Loại khác:1517.90- Other:
1517.90.10- - Chế phẩm giả gheekg/lít1517.90.10- - Imitation gheekg/liter
1517.90.20- - Margarin lỏngkg/lít1517.90.20- - Liquid margarinekg/liter
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuônkg/lít1517.90.30- - Of a kind used as mould release preparationskg/liter
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:- - Imitation lard; shortening:
1517.90.43Shorteningkg/lít1517.90.43Shorteningkg/liter
1517.90.44Chế phẩm giả mỡ lợnkg/lít1517.90.44Imitation lardkg/liter
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác củakg/lít1517.90.50- - Other solid mixtures or preparations ofkg/liter
chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúngvegetable fats or oils or of their fractions
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:- - Other liquid mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of their fractions:
1517.90.61Thành phần chủ yếu là dầu lạckg/lít1517.90.61In which ground-nut oil predominateskg/liter
1517.90.62Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôkg/lít1517.90.62In which crude palm oil predominateskg/liter
1517.90.63Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối luợng tịnh không quá 25kgkg/lít1517.90.63In which other palm oil predominates, in packings of a net weight not exceeding 25 kgkg/liter
1517.90.64Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối luợng tịnh trên 25kgkg/lít1517.90.64In which other palm oil predominates, in packings of a net weight exceeding 25 kgkg/liter
1517.90.65Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọkg/lít1517.90.65In which palm kernel oil predominateskg/liter
1517.90.66Thành phần chủ yếu là olein hạt cọkg/lít1517.90.66In which palm kernel olein predominateskg/liter
1517.90.67Thành phần chủ yếu là dầu đậu tuong hoặc dầu dừakg/lít1517.90.67In which either soya-bean oil or coconut oil predominateskg/liter
1517.90.68Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipekg/lít1517.90.68In which illipe nut oil predominateskg/liter
1517.90.69— Loại kháckg/lít1517.90.69Otherkg/liter
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúngkg/lít1517.90.80- - Of mixtures or preparations of animal fats or oils or of their fractionskg/liter
1517.90.90- - Loại kháckg/lít1517.90.90- - Otherkg/liter
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phấm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.15.18

Animal, vegetable or microbial fats and oils and their íractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown,

polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modilĩed, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils or of íractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specilĩed or included.

- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi,- Animal, vegetable or microbial fats and oils and their fractions, boiled, oxidised,
oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí tro hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or othenvise chemically modiííed excluding those of heading 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vậtkg/lít1518.00.12- - Animal fats and oilskg/liter
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tưong, dầu cọ hoặc dầu dừakg/lít1518.00.14- - Ground-nut, soya-bean, palm or coconut oilkg/liter
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhkg/lít1518.00.15- - Linseed oil and its fractionskg/liter
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liukg/lít1518.00.16- - Olive oil and its fractionskg/liter
1518.00.19- - Loại kháckg/lít1518.00.19- - Otherkg/liter
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhaukg/lít1518.00.20- Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions of different animal fats or oilskg/liter
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:- Inedible mixtures or preparations of vegetable fats or oils or of fractions of different vegetable fats or oils:
1518.00.32- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)kg/lít1518.00.32- - Of palm oil or palm kemel olein, neutralised, bleached and deodorised (NBD) or reííned, bleached and deodorised (RBD)kg/liter
1518.00.33- - Của hạt lanhkg/lít1518.00.33- - Of linseedkg/liter
1518.00.34- - Của ô liukg/lít1518.00.34- - Of oliveskg/liter
1518.00.35- - Của lạckg/lít1518.00.35- - Of ground-nutskg/liter
1518.00.36- - Của đậu tưong hoặc dừakg/lít1518.00.36- - Of soya beans or coconutskg/liter
1518.00.37- - Của hạt bôngkg/lít1518.00.37- - Of cotton seedskg/liter
1518.00.38- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại kháckg/lít1518.00.38- - Of the fruit of the oil palm or of palm kemels, otherkg/liter
1518.00.39- - Loại kháckg/lít1518.00.39- - Otherkg/liter
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúngkg/lít1518.00.60- Inedible mixtures or preparations of animal fats or oils or of fractions thereof and vegetable fats or oils or fractions thereofkg/liter
1518.00.90- Loại kháckg/lít1518.00.90- Otherkg/liter
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm15.20Glycerol, crude; glycerol waters and
glyxerin.glycerollyes.
1520.00.10- Glyxerin thôkg/lít1520.00.10- Crude glycerolkg/liter
1520.00.90- Loại kháckg/lít1520.00.90- Otherkg/liter
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.15.21Vegetable waxes (other than triglycerides), beeswax, other insect waxes and spermaceti, yvhether or not relĩned or coloured.
1521.10.00- Sáp thực vậtkg1521.10.00- Vegetable waxeskg
1521.90- Loại khác:1521.90- Other:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng kháckg1521.90.10- - Beeswax and other insect waxeskg
1521.90.20- - Sáp cá nhà tángkg1521.90.20- - Spermacetikg
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.15.22Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes.
1522.00.10- Chất nhờnkg/lít1522.00.10- Degraskg/liter
1522.00.90- Loại kháckg/lít1522.00.90- Otherkg/liter

(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN IV

THựC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG,
RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUÓC LÁ VÀ
NGỤỲÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUÓC LÁ
ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA
HOÁC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐẺ
HỦT MÀ KHÔNG CÀN ĐÓT CHÁY; CÁC
SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG
ĐẺ NẠP NICOTIN VÀO cơ THẺ CON
NGƯỜI

Chú giải.

  1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.

Chương 16

Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác,
động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh
không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04.
  2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm

SECTION IV

PREPARED FOODSTUFFS; BEVERAGES, SPIRITS AND VINEGAR; TOBACCO AND MANUFACTURED TOBACCO SUBSTITUTES; PRODUCTS, WHETHER OR NOT CONTAINING NICOTINE, INTENDED FOR INHALATION WITHOUT COMBUSTION; OTHER NICOTINE CONTAINING PRODUCTS INTENDED FOR THE INTAKE OF NICOTINE INTO THE HUMAN BODY Note.

1. In this Section the term “pellets” means Products which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight.

Chapter 16
Preparations of meat, of íish, of crustaceans,
molluscs or other aquatic invertebrates, or
of insects

Notes.

  1. This Chapter does not cover meat, meat offal, fish, crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, as well as insects, prepared or preserved by the processes speciííed in Chapter 2 or 3, Note 6 to Chapter 4 or in heading 05.04.
  2. Food preparations fall in this Chapter provided that they contain more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood,

dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xưong sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tuong ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng luợng lớn hon trong chế phẩm đó thuộc Chuông 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" đuợc hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đuợc làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối luợng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm luợng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một luợng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy đuợc. Phân nhóm này đuợc uu tiên xem xét truớc trong các phân nhóm của nhóm 16.02.
  2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xuong sống khác đuợc ghi theo tên thông thuờng trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tuong ứng đuợc chi tiết ở Chuông 3.

insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof. In cases where the preparation contains two or more of the Products mentioned above, it is classiííed in the heading of Chapter 16 corresponding to the component or components which predominate by weight. These provisions do not apply to the stuffed Products of heading 19.02 or to the preparations of heading 21.03 or 21.04.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 1602.10, the expression “homogenised preparations” means preparations of meat, meat offal, blood or insects, íinely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of meat, meat offal or insects. This subheading takes precedence over all other subheadings of heading 16.02.
  2. The fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates speciííed in the subheadings of heading 16.04 or 16.05 under their common names only, are of the same species as those mentioned in Chapter 3 under the same name.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.16.01Sausages and similar Products, of meat, meat offal, blood or insects; food preparations based on these Products.
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1601.00.10- In airtight containers for retail salekg
1601.00.90- Loại kháckg1601.00.90- Otherkg
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.16.02Other prepared or preserved meat, meat offal, blood or insects.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:1602.10- Homogenised preparations:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí đế bán lẻkg1602.10.10- - Containing pork, in airtight containers for retail salekg
1602.10.90- - Loại kháckg1602.10.90- - Otherkg
1602.20.00- Từ gan động vậtkg1602.20.00- Of liver of any animalkg
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:- Of poultry of heading 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:1602.31- - Of turkeys:
1602.31.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.31.10— In airtight containers for retail salekg
— Loại khác:— Other:
1602.31.91Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)kg1602.31.91Of mechanically deboned or separated meatkg
1602.31.99Loại kháckg1602.31.99Otherkg
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:1602.32- - Of fowls of the species Gallus domesticus-.
1602.32.10— Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.32.10Chicken curry, in airtight containers for retail salekg
1602.32.90— Loại kháckg1602.32.90— Otherkg
1602.39.00- - Loại kháckg1602.39.00- - Otherkg
- Từ lợn:- Of swine:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:1602.41- - Hams and cuts thereof:
1602.41.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.41.10— In airtight containers for retail salekg
1602.41.90— Loại kháckg1602.41.90Otherkg
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:1602.42- - Shoulders and cuts thereof:
1602.42.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.42.10— In airtight containers for retail salekg
1602.42.90— Loại kháckg1602.42.90Otherkg
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:1602.49- - Other, including mixtures:
Thịt nguội:— Luncheon meat:
1602.49.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.49.11In airtight containers for retail salekg
1602.49.19Loại kháckg1602.49.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
1602.49.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.49.91In airtight containers for retail salekg
1602.49.99Loại kháckg1602.49.99Otherkg
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:1602.50- Of bovine animals:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.50.10- - In airtight containers for retail salekg
1602.50.90- - Loại kháckg1602.50.90- - Otherkg
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:1602.90- Other, including preparations of blood of any animal:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1602.90.10- - Mutton curry, in airtight containers for retail salekg
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiếtkg1602.90.20- - Preparations of bloodkg
1602.90.90- - Loại khác(ÍSEN)kg1602.90.90- - Otherkg
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.16.03Extracts and juices of meat, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates.
1603.00.10- Từ thịtkg1603.00.10- Of meatkg
1603.00.90- Loại kháckg1603.00.90- Otherkg
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.16.04Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:- Fish, whole or in pieces, but not minced:
1604.11- - Từ cá hồi:1604.11- - Salmon:
1604.11.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.11.10— In airtight containers for retail salekg
1604.11.90— Loại kháckg1604.11.90Otherkg
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:1604.12- - Herrings:
1604.12.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.12.10— In airtight containers for retail salekg
1604.12.90— Loại kháckg1604.12.90Otherkg
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:1604.13- - Sardines, sardinella and brisling or sprats:
— Từ cá trích dầu:— Sardines:
1604.13.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.13.11In airtight containers for retail salekg
1604.13.19Loại kháckg1604.13.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
1604.13.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.13.91In airtight containers for retail salekg
1604.13.99Loại kháckg1604.13.99Otherkg
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.y.1604.14- - Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.y.
Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:— In airtight containers for retail sale:
1604.14.11Từ cá ngừ đại dươngkg1604.14.11Tunaskg
1604.14.19Loại kháckg1604.14.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
1604.14.91Cá ngừ đã làm chín sơ(ÍSEN)kg1604.14.91Pre-cooked tunaskg
1604.14.99Loại kháckg1604.14.99Otherkg
1604.15- - Từ cá nục hoa:1604.15- - Mackerel:
1604.15.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.15.10— In airtight containers for retail salekg
1604.15.90— Loại kháckg1604.15.90Otherkg
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):1604.16- - Anchovies:
1604.16.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.16.10— In airtight containers for retail salekg
1604.16.90— Loại kháckg1604.16.90Otherkg
1604.17- - Cá chình:1604.17- - Eels:
1604.17.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.17.10— In airtight containers for retail salekg
1604.17.90— Loại kháckg1604.17.90Otherkg
1604.18- - Vây cá mập:1604.18- - Shark fins:
1604.18.10Đã chế biến để sử dụng ngaykg1604.18.10Ready for immediate consumptionkg
— Loại khác:— Other:
1604.18.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.18.91In airtight containers for retail salekg
1604.18.99Loại kháckg1604.18.99Otherkg
1604.19- - Loại khác:1604.19- - Other:
1604.19.20Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.19.20Horse mackerel, in airtight containers for retail salekg
1604.19.30Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.19.30Other, in airtight containers for retail salekg
1604.19.90— Loại kháckg1604.19.90Otherkg
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:1604.20- Other prepared or preserved fish:
1604.20.20- - Xúc xích cákg1604.20.20- - Fish sausageskg
1604.20.30- - Cá viênkg1604.20.30- - Fish ballkg
1604.20.40- - Cá dạng bột nhãokg1604.20.40- - Fish pastekg
- - Loại khác:- - Other:
1604.20.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1604.20.91— In airtight containers for retail salekg
1604.20.99— Loại kháckg1604.20.99Otherkg
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:- Caviar and caviar substitutes:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muốikg1604.31.00- - Caviarkg
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốikg1604.32.00- - Caviar substituteskg
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.16.05Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved.
1605.10- Cua, ghẹ:1605.10- Crab:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:- - In airtight containers for retail sale:
1605.10.11Ghẹ (thuộc họ Portunidae)kg1605.10.11- - - Swimming crabs (crabs of the family Portunidae)kg
1605.10.12Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)kg1605.10.12- - - King crabs (crabs of the family Lithodidae)kg
1605.10.13Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)kg1605.10.13- - - Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae)kg
1605.10.14— Loại kháckg1605.10.14Otherkg
1605.10.90- - Loại kháckg1605.10.90- - Otherkg
- Tôm shrimp và tôm prawn:- Shrimps and prawns:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khíkg1605.21.00- - Not in airtight Containerkg
1605.29- - Loại khác:1605.29- - Other:
1605.29.20Tôm dạng viênkg1605.29.20Shrimp ballkg
1605.29.30Tôm tẩm bộtkg1605.29.30— Breaded shrimpkg
1605.29.90— Loại kháckg1605.29.90Otherkg
1605.30.00- Tôm hùmkg1605.30.00- Lobsterkg
1605.40.00- Động vật giáp xác kháckg1605.40.00- Other crustaceanskg
- Động vật thân mềm:- Molluscs:
1605.51.00- - Hàukg1605.51.00- - Oysterskg
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngkg1605.52.00- - Scallops, including queen scallopskg
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)kg1605.53.00- - Musselskg
1605.54- - Mực nang và mực ống:1605.54- - Cuttle fish and squid:
1605.54.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1605.54.10— In airtight containers for retail salekg
1605.54.90— Loại kháckg1605.54.90Otherkg
1605.55.00- - Bạch tuộckg1605.55.00- - Octopuskg
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sòkg1605.56.00- - Clams, cockles and arkshellskg
1605.57- - Bào ngu:1605.57- - Abalone:
1605.57.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg1605.57.10— In airtight containers for retail salekg
1605.57.90— Loại kháckg1605.57.90Otherkg
1605.58.00- - Ôc, trừ ốc biểnkg1605.58.00- - Snails, other than sea snailskg
1605.59.00- - Loại kháckg1605.59.00- - Otherkg
- Động vật thủy sinh không xuong sống khác:- Other aquatic invertebrates:
1605.61.00- - Hải sâmkg1605.61.00- - Sea cucumberskg
1605.62.00- - Cầu gaikg1605.62.00- - Sea urchinskg
1605.63.00- - Sứakg1605.63.00- - Jellyfishkg
1605.69.00- - Loại kháckg1605.69.00- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 17

Đường và các loại kẹo đường

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại kẹo đường chứa ca cao (nhóm 18.06);
  2. Các loại đường tinh khiết về mặt hoá học (trừ sucroza, lactoza, maltoza, glucoza và fructoza) hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.40; hoặc
  3. Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 1701.12, 1701.13 và 1701.14, khái niệm "đường thô" có nghĩa là các loại đường có hàm lượng sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả dưới 99,5° trên phân cực kế.
  2. Phân nhóm 1701.13 chỉ bao gồm đường mía, thu được không qua quá trình ly tâm, trong đó hàm lượng đường sucroza tính theo khối lượng, ở thể khô, tương ứng với kết quả trên phân cực kế từ 69o đến dưới 93o. Sản phẩm này chỉ chứa các vi tinh thể anhedral tự nhiên, có hình dạng không đều, không thể quan sát được bằng mắt thường, được bao phủ bằng phế liệu từ mật mía và các thành phần khác của cây mía đường.

Chapter 17

Sugars and sugar confectionery

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Sugar confectionery containing cocoa (heading 18.06);
  2. Chemically pure sugars (other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose) or other Products of heading 29.40; or
  3. Medicaments or other Products of Chapter 30.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 1701.12, 1701.13 and 1701.14, “raw sugar” means sugar whose content of sucrose by weight, in the dry State, corresponds to a polarimeter reading of less than 99.5°.
  2. Subheading 1701.13 covers only cane sugar obtained without centrifugation, whose content of sucrose by weight, in the dry State, corresponds to a polarimeter reading of 69° or more but less than 93°. The product contains only natural anhedral microcrystals, of irregular shape, not visible to the naked eye, which are surrounded by residues of molasses and other constituents of sugar cane.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở the rắn.17.01Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:- Raw sugar not containing added Havouring or colouring matter:
1701.12.00- - Đường củ cảikg1701.12.00- - Beet sugarkg
1701.13.00- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàykg1701.13.00- - Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapterkg
1701.14.00- - Các loại đường mía kháckg1701.14.00- - Other cane sugarkg
- Loại khác:- Other:
1701.91.00- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màukg1701.91.00- - Containing added Aavouring or colouring matterkg
1701.99- - Loại khác:1701.99- - Other:
1701.99.10Đường đã tinh luyệnkg1701.99.10— Refìned sugarkg
1701.99.90— Loại kháckg1701.99.90— Otherkg
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở the rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.17.02Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and íructose, in solid form; sugar syrups not containing added ílavouring or colouring matter; artiỉĩcial honey, yvhether or not mixed with natural honey; caramel.
- Lactoza và xirô lactoza:- Lactose and lactose syrup:
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôkg1702.11.00- - Containing by weight 99% or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated ơn the dry matterkg
1702.19.00- - Loại kháckg1702.19.00- - Otherkg
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thíchkg1702.20.00- Maple sugar and maple syrupkg
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:1702.30- Glucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry State less than 20% by weight of fructose:
1702.30.10- - Glucozakg1702.30.10- - Glucosekg
1702.30.20- - Xirô glucozakg1702.30.20- - Glucose syrupkg
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnkg1702.40.00- Glucose and glucose syrup, containing in the dry State at least 20% but less than 50% by weight of fructose, excluding invert sugarkg
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hoá họckg1702.50.00- Chemically pure fructosekg
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:1702.60- Other fructose and fructose syrup, containing in the dry State more than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar:
1702.60.10- - Fructozakg1702.60.10- - Fructosekg
1702.60.20- - Xirô fructozakg1702.60.20- - Fructose syrupkg
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:1702.90- Other, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry State 50% by weight of fructose:
- - Mantoza và xirô mantoza:- - Maltose and maltose syrups:
1702.90.11Mantoza tinh khiết về mặt hoá họckg1702.90.11— Chemically pure maltosekg
1702.90.19— Loại kháckg1702.90.19— Otherkg
1702.90.20- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiênkg1702.90.20- - Artificial honey, whether or not mixed with natural honeykg
1702.90.30- - Đường đã pha hưong liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)kg1702.90.30- - Flavoured or coloured sugars (excluding maltose)kg
1702.90.40- - Đường caramenkg1702.90.40- - Caramelkg
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):- - Palm sugar:
1702.90.51— Đường sáp dừa (Coconut sap sugar)(ÍSEN)kg1702.90.51— Coconut sap sugarkg
1702.90.59— Loại khác(ÍSEN)kg1702.90.59— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
1702.90.91— Xi rô đườngkg1702.90.91Sugar syrupskg
1702.90.99— Loại kháckg1702.90.99Otherkg
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.17.03Molasses resulting from the extraction or reíining of sugar.
1703.10- Mật mía:1703.10- Cane molasses:
1703.10.10- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màukg1703.10.10- - Containing added Aavouring or colouring matterkg
1703.10.90- - Loại kháckg1703.10.90- - Otherkg
1703.90- Loại khác:1703.90- Other:
1703.90.10- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màukg1703.90.10- - Containing added Aavouring or colouring matterkg
1703.90.90- - Loại kháckg1703.90.90- - Otherkg
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.17.04Sugar coníectionery (including white chocolate), not containing cocoa.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngkg1704.10.00- Chewing gum, whether or not sugar-coatedkg
1704.90- Loại khác:1704.90- Other:
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm hokg1704.90.10- - Medicated pastilles and dropskg
1704.90.20- - Sô cô la trắngkg1704.90.20- - White chocolatekg
- - Loại khác:- - Other:
1704.90.91— Dẻo, có chứa gelatin (SEN)kg1704.90.91Soft, containing gelatinkg
1704.90.99— Loại kháckg1704.90.99Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chapter 18
Cocoa and cocoa preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  2. Preparations of headings 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22 02, 22.08, 30.03 or 30.04.
  1. Heading 18.06 includes sugar coníectionery containing cocoa and, subject to Note 1 to this Chapter, other food preparations containing cocoa.

Chương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Chế phẩm thực phẩm có hàm lượng trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  2. Các chế phẩm thuộc các nhóm 04.03, 19.01, 19.02, 19.04, 19.05, 21.05, 22.02, 22.08, 30.03 hoặc 30.04.
  1. Nhóm 18.06 bao gồm các loại kẹo đường có chứa ca cao và các loại chế phẩm thực phẩm khác chứa ca cao, trừ các chế phẩm thuộc các nhóm đã ghi trong Chú giải 1 Chương này.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
18.01Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.18.01Cocoa beans, whole or broken, raw or roasted.
1801.00.10- Đã lên men (-SEN-)kg1801.00.10- Fermentedkg
1801.00.90- Loại kháckg1801.00.90- Otherkg
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.kg1802.00.00Cocoa shells, husks, skins and other cocoa waste.kg
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.18.03Cocoa paste, whether or not deíatted.
1803.10.00- Chưa khử chất béokg1803.10.00- Not deíầttedkg
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béokg1803.20.00- Wholly or partly deíầttedkg
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.kg1804.00.00Cocoa butter, fat and oil.kg
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.kg1805.00.00Cocoa powder, not containing added sugar or other sweetening matter.kg
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.18.06Chocolate and other food preparations containing cocoa.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt kháckg1806.10.00- Cocoa powder, containing added sugar or other sweetening matterkg
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:1806.20- Other preparations in blocks, slabs or bars weighing more than 2 kg or in liquid, paste, powder, granular or other bulk form in containers or immediate packings, of a content exceeding 2 kg:
1806.20.10- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanhkg1806.20.10- - Chocolate coníectionery in blocks, slabs or barskg
1806.20.90- - Loại kháckg1806.20.90- - Otherkg
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:- Other, in blocks, slabs or bars:
1806.31.00- - Có nhânkg1806.31.00- - Filledkg
1806.32.00- - Không có nhânkg1806.32.00- - Not íílledkg
1806.90- Loại khác:1806.90- Other:
1806.90.10- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)kg1806.90.10- - Chocolate coníectionery in tablets or pastilleskg
1806.90.30- - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béokg1806.90.30- - Food preparations of ílour, meal, starch or malt extract, containing 40% or more but not exceeding 50% by weight of cocoa calculated on a totally deíầtted basiskg
1806.90.40- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhung không quá 10% tính theo khối luợng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, đuợc chế biến đặc biệt cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ, chua đóng gói để bán lẻkg1806.90.40- - Food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, containing 5% or more but not exceeding 10% by weight of cocoa calculated on a totally defatted basis, specially prepared for iníầnts or young children, not put up for retail salekg
1806.90.90- - Loại kháckg1806.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 19

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa;
các loại bánh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
  2. Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
  3. Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
  1. Theo mục đích của nhóm 19.01:
  1. Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
  2. Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
  1. Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
  2. Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).

Chapter 19
Preparations of cereals, ílour, starch or
milk; pastrycooks' Products

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Except in the case of stuffed Products of heading 19.02, food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  2. Biscuits or other articles made from ílour or from starch, specially prepared for use in animal feeding (heading 23.09); or
  3. Medicaments or other Products of Chapter 30.
  1. For the purposes of heading 19.01:
  1. The term “groats” means cereal groats of Chapter 11;
  2. The terms “ílour” and “meal” mean:
  1. Cereal ílour and meal of Chapter 11, and
  2. Flour, meal and powder of vegetable origin of any Chapter, other than ílour, meal or powder of dried vegetables (heading 07.12), of potatoes (heading 11.05) or of dried leguminous vegetables (heading 11.06).
  1. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
  2. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chưong 10 hoặc 11.
  1. Heading 19.04 does not cover preparations containing more than 6% by weight of cocoa calculated on a totally deíầtted basis or completely coated with chocolate or other food preparations containing cocoa of heading 18.06 (heading 18.06).
  2. For the purposes of heading 19.04, the expression “othenvise prepared” means prepared or processed to an extent beyond that provided for in the headings of or Notes to Chapter 10 or 11.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.19.01Malt extract; food preparations of ílour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa or containing less than 40% by weight of cocoa calculated on a totally deíatted basis, not elsewhere specilĩed or included; food preparations of goods of headings 04.01 to 04.04, not containing cocoa or containing less than 5% by weight of cocoa calculated on a totally deíatted basis, not elsewhere specilĩed or included.
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:1901.10- Preparations suitable for iníầnts or young children, put up for retail sale:
1901.10.10- - Từ chiết xuất maltkg1901.10.10- - Of malt extractkg
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04kg1901.10.20- - Of goods of headings 04.01 to 04.04kg
1901.10.30- - Từ bột đỗ tươngkg1901.10.30- - Of soya-bean powderkg
- - Loại khác:- - Other:
1901.10.91Sản phẩm dinh dưỡng y tế(ÍSEN)kg1901.10.91— Medical foodskg
1901.10.92Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổikg1901.10.92Other, for children age over 1 year but not exceeding 3 yearskg
1901.10.99— Loại kháckg1901.10.99Otherkg
1901.20- Bột trộn và bột nhào đế chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:1901.20- Mixes and doughs for the preparation of bakers' wares of heading 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca caokg1901.20.10- - Of ílour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoakg
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca caokg1901.20.20- - Of ílour, groats, meal, starch or malt extract, containing cocoakg
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca caokg1901.20.30- - Other, not containing cocoakg
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca caokg1901.20.40- - Other, containing cocoakg
1901.90- Loại khác:1901.90- Other:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ, chua đóng gói để bán lẻ:- - Preparations suitable for iníầnts or young children, not put up for retail sale:
1901.90.11Sản phẩm dinh duỡng y tế(ÍSEN)kg1901.90.11— Medical foodskg
1901.90.19— Loại kháckg1901.90.19— Otherkg
1901.90.20- - Chiết xuất maltkg1901.90.20- - Malt extractkg
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:- - Other, of goods of headings 04.01 to 04.04:
1901.90.31— Chứa sữa(ÍSEN)kg1901.90.31Filled milkkg
1901.90.32— Loại khác, chứa bột ca caokg1901.90.32— Other, containing cocoa powderkg
1901.90.39— Loại kháckg1901.90.39Otherkg
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tuong:- - Other soya-based preparations:
1901.90.41Dạng bộtkg1901.90.41In powder formkg
1901.90.49Dạng kháckg1901.90.49In other formskg
- - Loại khác:- - Other:
1901.90.91Sản phẩm dinh duỡng y tế(ÍSEN)kg1901.90.91— Medical foodskg
1901.90.99— Loại kháckg1901.90.99— Otherkg
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.19.02Pasta, whether or not cooked or stuffed (with meat or other substances) or otherwise prepared, such as spaghetti, macaroni, noodles, lasagne, gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, whether or not prepared.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:- Uncooked pasta, not stuffed or othenvise prepared:
1902.11.00- - Có chứa trứngkg1902.11.00- - Containing eggskg
1902.19- - Loại khác:1902.19- - Other:
1902.19.20— Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)kg1902.19.20— Rice vermicelli (including bee hoon)kg
1902.19.30Miếnkg1902.19.30Transparent vermicellikg
1902.19.40Mì kháckg1902.19.40— Other noodleskg
1902.19.90— Loại kháckg1902.19.90Otherkg
1902.20- Sản phấm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:1902.20- Stuffed pasta, whether or not cooked or othenvise prepared:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổkg1902.20.10- - Stuffed with meat or meat offalkg
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmkg1902.20.30- - Stuffed with fish, crustaceans or molluscskg
1902.20.90- - Loại kháckg1902.20.90- - Otherkg
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:1902.30- Other pasta:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)kg1902.30.20- - Rice vermicelli (including bee hoon)kg
1902.30.30- - Miếnkg1902.30.30- - Transparent vermicellikg
1902.30.40- - Mì ăn liền kháckg1902.30.40- - Other instant noodleskg
1902.30.90- - Loại kháckg1902.30.90- - Otherkg
1902.40.00- Couscouskg1902.40.00- Couscouskg
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự.kg1903.00.00Tapioca and substitutes thereíbr prepared from starch, in the form of ílakes, grains, pearls, siítings or in similar íbrms.kg
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn ílakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.19.04Prepared íbods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal Products (for example, corn ỉlakes); cereals (other than maize (corn)), in grain form or in the form of ílakes or other worked grains (except ílour, groats and meal), pre-cooked or otherwise prepared, not elsewhere specilĩed or included.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:1904.10- Prepared foods obtained by the swelling or roasting of cereals or cereal Products:
1904.10.10- - Chứa ca caokg1904.10.10- - Containing cocoakg
1904.10.90- - Loại kháckg1904.10.90- - Otherkg
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:1904.20- Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes or from mixtures of unroasted cereal flakes and roasted cereal flakes or swelled cereals:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rangkg1904.20.10- - Prepared foods obtained from unroasted cereal flakeskg
1904.20.90- - Loại kháckg1904.20.90- - Otherkg
1904.30.00- Lúa mì bulgur(1)kg1904.30.00- Bulgur wheatkg
1904.90- Loại khác:1904.90- Other:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sokg1904.90.10- - Rice preparations, including pre-cooked ricekg
1904.90.90- - Loại kháckg1904.90.90- - Otherkg
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.19.05Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, yvhether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar Products.
1905.10.00- Bánh mì giònkg1905.10.00- Crispbreadkg
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tựkg1905.20.00- Gingerbread and the likekg
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:- Sweet biscuits; waffles and wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:1905.31- - Sweet biscuits:
1905.31.10— Không chứa ca caokg1905.31.10Not containing cocoakg
1905.31.20— Chứa ca caokg1905.31.20— Containing cocoakg
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:1905.32- - Waffles and wafers:
1905.32.10— Bánh waffles('SEN)kg1905.32.10— Waffleskg
1905.32.20Bánh xốp wafers ('SEN)kg1905.32.20— Waferskg
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:1905.40- Rusks, toasted bread and similar toasted Products:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái câykg1905.40.10- - Not containing added sugar, honey, eggs, fats, cheese or fruitkg
1905.40.90- - Loại kháckg1905.40.90- - Otherkg
1905.90- Loại khác:1905.90- Other:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răngkg1905.90.10- - Unsweetened teething biscuitskg
hoặc thay răng
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt kháckg1905.90.20- - Other unsweetened biscuitskg
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)kg1905.90.30- - Cakeskg
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)kg1905.90.40- - Pastrieskg
1905.90.50- - Các loại bánh không bộtkg1905.90.50- - Flourless bakers’ wareskg
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tuong tự dùng trong duợc phẩmkg1905.90.60- - Empty cachets and similar Products of a kind suitable for pharmaceutical usekg
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tuong tựkg1905.90.70- - Communion wafers, sealing wafers, rice paper and similar Productskg
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có huong liệu kháckg1905.90.80- - Other crisp savoury food Productskg
1905.90.90- - Loại kháckg1905.90.90- - Otherkg

(1) Tham khảo TCVN 4995:2016 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 20

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc
các phần khác của cây

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được chế biến hoặc bảo quản theo quy trình đã ghi trong Chương 7, 8 hoặc 11;
  2. Chất béo và dầu thực vật (Chương 15);
  3. Các chế phẩm thực phẩm chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  4. Các loại bánh và sản phẩm khác thuộc nhóm 19.05; hoặc
  5. Các chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất thuộc nhóm 21.04.
  1. Các nhóm 20.07 và 20.08 không áp dụng cho các loại thạch trái cây, bột nhão từ quả, các loại quả hạnh bọc đường hoặc các sản phẩm tương tự chế biến dưới dạng kẹo đường (nhóm 17.04) hoặc kẹo sôcôla (nhóm 18.06).
  2. Các nhóm 20.01, 20.04 và 20.05, tuỳ theo từng trường hợp, chỉ bao gồm những sản phẩm thuộc Chương 7 hoặc nhóm 11.05 hoặc 11.06 (trừ bột, bột thô và bột mịn của các sản phẩm đã ghi trong Chương 8) đã được chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình khác với quy trình đã ghi trong Chú giải l(a).

Chapter 20
Preparations of vegetables, fruit, nuts or
other parts of plants

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Vegetables, fruit or nuts, prepared or preserved by the processes speciííed in Chapter 7, 8orll;
  2. Vegetable fats and oils (Chapter 15);
  3. Food preparations containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);
  4. Bakers’ wares and other Products of heading 19.05; or
  5. Homogenised composite food preparations of heading 21.04.
  1. Headings 20.07 and 20.08 do not apply to fruit jellies, fruit pastes, sugar-coated almonds or the like in the form of sugar coníectionery (heading 17.04) or chocolate coníectionery (heading 18.06).
  2. Headings 20.01, 20.04 and 20.05 cover, as the case may be, only those Products of Chapter 7 or of heading 11.05 or 11.06 (other than ílour, meal and powder of the Products of Chapter 8) which have been prepared or preserved by processes other than those reíerred to in Note 1 (a).
  3. Nước ép cà chua có hàm lượng chất khô từ 7% trở lên được xếp vào nhóm 20.02.
  4. Theo mục đích của nhóm 20.07, khái niệm "thu được từ quá trình đun nấu" có nghĩa là thu được bằng cách xử lý nhiệt ở áp suất không khí hoặc giảm áp suất để làm tăng độ dẻo của một sản phẩm thông qua việc giảm lượng nước hoặc thông qua biện pháp khác.
  5. Theo mục đích của nhóm 20.09, khái niệm "các loại nước ép, chưa lên men và chưa pha rượu" để chỉ các loại nước ép có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích (xem Chú giải 2 của Chưong 22).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2005.10, khái niệm "rau đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm từ rau, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ, trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn rau có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2005.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.05.

  1. Tomato juice the dry weight content of which is 7% or more is to be classiííed in heading 20.02.
  2. For the purposes of heading 20.07, the expression “obtained by cooking” means obtained by heat treatment at atmospheric pressure or under reduced pressure to increase the viscosity of a product through reduction of water content or other means.
  3. For the purposes of heading 20.09, the expression “juices, uníermented and not containing added spirit” means juices of an alcoholic strength by volume (see Note 2 to Chapter 22) not exceeding 0.5% vol.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2005.10, the expression “homogenised vegetables” means preparations of vegetables, íinely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of vegetables. Subheading 2005.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.05.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 2007.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" chỉ các loại chế phẩm của quả, đã đồng nhất mịn, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ trong bao bì với khối lượng tịnh không quá 250 gam. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc đáp ứng các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn quả có thể nhìn thấy được. Phân nhóm 2007.10 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 20.07.
  3. Theo mục đích của các phân nhóm 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 và 2009.71, khái niệm "giá trị Brix" có nghĩa là đọc trực tiếp độ Brix từ tỷ trọng kế Brix hoặc của chỉ số khúc xạ được biểu thị theo khái niệm tỷ lệ phần trăm thành phần sucroza đo bằng khúc xạ kế, ở nhiệt độ 20°C hoặc được hiệu chỉnh về 20°C nếu phép đo được tiến hành ở một nhiệt độ khác.
  1. . For the purposes of subheading 2007.10, the expression “homogenised preparations” means preparations of fruit, íìnely homogenised, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíinition no account is to be taken of small quantities of any ingredients which may have been added to the preparation for seasoning, preservation or other purposes. These preparations may contain a small quantity of visible pieces of fruit. Subheading 2007.10 takes precedence over all other subheadings of heading 20.07.
  2. .For the purposes of subheadings 2009.12, 2009.21, 2009.31, 2009.41, 2009.61 and 2009.71, the expression “Brix value” means the direct reading of degrees Brix obtained from a Brix hydrometer or of refractive index expressed in terms of percentage sucrose content obtained from a refractometer, at a temperature of 20° c or corrected for 20° c if the reading is made at a different temperature.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.20.01Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột rikg2001.10.00- Cucumbers and gherkinskg
2001.90- Loại khác:2001.90- Other:
2001.90.10- - Hành tâykg2001.90.10- - Onionskg
2001.90.90- - Loại kháckg2001.90.90- - Otherkg
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.20.02Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếngkg2002.10.00- Tomatoes, whole or in pieceskg
2002.90- Loại khác:2002.90- Other:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt ('SEN)kg2002.90.10- - Tomato pastekg
2002.90.20- - Bột cà chuakg2002.90.20- - Tomato powderkg
2002.90.90- - Loại kháckg2002.90.90- - Otherkg
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.20.03Mushrooms and truffles, prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid.
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricuskg2003.10.00- Mushrooms of the genus Agaricuskg
2003.90- Loại khác:2003.90- Other:
2003.90.10- - Nấm cục (truíĩles)kg2003.90.10- - Truíĩleskg
2003.90.90- - Loại kháckg2003.90.90- - Otherkg
20.04

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm

20.06. ’ '

20.04Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, frozen, other than Products of heading 20.06.
2004.10.00- Khoai tâykg2004.10.00- Potatoeskg
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:2004.90- Other vegetables and mixtures of vegetables:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏkg2004.90.10- - Suitable for iníầnts or young childrenkg
2004.90.90- - Loại kháckg2004.90.90- - Otherkg
20.05

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm

20.06? ' '

20.05Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than Products of heading 20.06.
2005.10- Rau đồng nhất:2005.10- Homogenised vegetables:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏkg2005.10.20- - Suitable for iníầnts or young childrenkg
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêngkg2005.10.30- - Suitable for dietetic purposeskg
2005.20- Khoai tây:2005.20- Potatoes:
- - Dạng thanh và que:- - In sticks form:
2005.20.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (-SEN-)kg2005.20.11— In airtight containers for retail salekg
2005.20.19— Loại khác(SEN)kg2005.20.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
2005.20.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg2005.20.91— In airtight containers for retail salekg
2005.20.99— Loại kháckg2005.20.99Otherkg
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)kg2005.40.00- Peas (Pisum sativum)kg
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.y.- Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.y.
2005.51.00- - Đã bóc vỏkg2005.51.00- - Beans, shelledkg
2005.59- - Loại khác:2005.59- - Other:
2005.59.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg2005.59.10— In airtight containers for retail salekg
2005.59.90— Loại kháckg2005.59.90Otherkg
2005.60.00- Măng tâykg2005.60.00- Asparaguskg
2005.70.00-Ỏ liukg2005.70.00- Oliveskg
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)kg2005.80.00- Sweet corn (Zea mays var. saccharatà)kg
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:- Other vegetables and mixtures of vegetables:
2005.91.00- - Măng trekg2005.91.00- - Bamboo shootskg
2005.99- - Loại khác:2005.99- - Other:
2005.99.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg2005.99.10— In airtight containers for retail salekg
2005.99.90— Loại kháckg2005.99.90Otherkg
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).kg2006.00.00Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glacé or crystallised).kg
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.20.07Jams, fruit jellies, marmalades, fruit or nut purée and fruit or nut pastes, obtained by cooking, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhấtkg2007.10.00- Homogenised preparationskg
- Loại khác:- Other:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýtkg2007.91.00- - Citrus fruitkg
2007.99- - Loại khác:2007.99- - Other:
2007.99.10Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhãokg2007.99.10- - - Fruit pastes other than of mangoes, pineapples or strawberrieskg
2007.99.20Mứt và thạch trái câykg2007.99.20— Jams and fruit j ellieskg
2007.99.30Xoài nghiền (Mango purée) (SI A)kg2007.99.30— Mango puréekg
2007.99.90— Loại kháckg2007.99.90Otherkg
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.20.08Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere speciíĩed or included.
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:- Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together:
2008.11- - Lạc:2008.11- - Ground-nuts:
2008.11.10Đã rangkg2008.11.10— Roastedkg
2008.11.20— Bơ lạckg2008.11.20— Peanut butterkg
2008.11.90— Loại kháckg2008.11.90Otherkg
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:2008.19- - Other, including mixtures:
2008.19.10Hạt điềukg2008.19.10— Cashew nutskg
— Loại khác:— Other:
2008.19.91Đã rangkg2008.19.91Roastedkg
2008.19.99Loại kháckg2008.19.99Otherkg
2008.20- Dứa:2008.20- Pineapples:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg2008.20.10- - In airtight containers for retail salekg
2008.20.90- - Loại kháckg2008.20.90- - Otherkg
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:2008.30- Citrus fruit:
2008.30.10- - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợukg2008.30.10- - Containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.30.90- - Loại kháckg2008.30.90- - Otherkg
2008.40.00- Lêkg2008.40.00- Pearskg
2008.50.00- Mokg2008.50.00- Apricotskg
2008.60- Anh đào (Cherries):2008.60- Cherries:
2008.60.10- - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợukg2008.60.10- - Containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.60.90- - Loại kháckg2008.60.90- - Otherkg
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:2008.70- Peaches, including nectarines:
2008.70.10- - Đã pha thêm đuờng hoặc chất tạo ngọt khác hoặc ruợukg2008.70.10- - Containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.70.90- - Loại kháckg2008.70.90- - Otherkg
2008.80.00- Dâu tâykg2008.80.00- Strawberrieskg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:- Other, including mixtures other than those of subheading 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọkg2008.91.00- - Palm heartskg
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccosy quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea)'.2008.93

- - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccosy lingonberries

(Vaccinium vitis-idaeày.

2008.93.10Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượukg2008.93.10- - - Containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.93.90— Loại kháckg2008.93.90Otherkg
2008.97- - Dạng hỗn hợp:2008.97- - Mixtures:
2008.97.10Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượukg2008.97.10Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.97.20Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượukg2008.97.20- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.97.90— Loại kháckg2008.97.90Otherkg
2008.99- - Loại khác:2008.99- - Other:
2008.99.10— Quả vảikg2008.99.10Lycheeskg
2008.99.20Quả nhãnkg2008.99.20Longanskg
2008.99.30Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượukg2008.99.30Of stems, roots and other edible parts of plants, not including fruits or nuts whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.99.40Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượukg2008.99.40- - - Other, containing added sugar or other sweetening matter or spiritkg
2008.99.90— Loại kháckg2008.99.90Otherkg
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.20.09Pruit or nut juices (including grape must and coconut water) and vegetable juices, uníermented and not containing added spirit, yvhether or not containing added sugar or other sweetening matter.
- Nước cam ép:- Orange juice:
2009.11.00- - Đông lạnhkg/lít2009.11.00- - Frozenkg/liter
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20kg/lít2009.12.00- - Not frozen, of a Brix value not exceeding 20kg/liter
2009.19.00- - Loại kháckg/lít2009.19.00- - Otherkg/liter
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:- Grapefruit juice; pomelo juice:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20kg/lít2009.21.00- - Of a Brix value not exceeding 20kg/liter
2009.29.00- - Loại kháckg/lít2009.29.00- - Otherkg/liter
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:- Juice of any other single citrus fruit:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20kg/lít2009.31.00- - Of a Brix value not exceeding 20kg/liter
2009.39.00- - Loại kháckg/lít2009.39.00- - Otherkg/liter
- Nước dứa ép:- Pineapple juice:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20kg/lít2009.41.00- - Of a Brix value not exceeding 20kg/liter
2009.49.00- - Loại kháckg/lít2009.49.00- - Otherkg/liter
2009.50.00- Nước cà chua épkg/lít2009.50.00- Tomato juicekg/liter
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):- Grape juice (including grape must):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30kg/lít2009.61.00- - Of a Brix value not exceeding 30kg/liter
2009.69.00- - Loại kháckg/lít2009.69.00- - Otherkg/liter
- Nước táo ép:- Apple juice:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20kg/lít2009.71.00- - Of a Brix value not exceeding 20kg/liter
2009.79.00- - Loại kháckg/lít2009.79.00- - Otherkg/liter
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:- Juice of any other single fruit, nut or vegetable:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinỉum macrocarpon, Vaccinium oxycoccos)', nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaeày.2009.81- - Cranberry (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) juice; lingonberry (Vaccinium vitis-ịdaeaỴỊuice:
2009.81.10Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏkg/lít2009.81.10Suitable for iníầnts or young childrenkg/liter
2009.81.90— Loại kháckg/lít2009.81.90Otherkg/liter
2009.89- - Loại khác:2009.89- - Other:
2009.89.10— Nước ép từ quả lý chua đenkg/lít2009.89.10Blackcurrant juicekg/liter
2009.89.20— Nước dừa(ÍSEN)kg/lít2009.89.20— Coconut waterkg/liter
2009.89.30— Nước dừa cô đặc (ÍSEN)kg/lít2009.89.30— Coconut water concentratekg/liter
2009.89.40— Nước xoài ép cô đặckg/lít2009.89.40— Mango juice concentratekg/liter
— Loại khác:— Other:
2009.89.91Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏkg/lít2009.89.91Suitable for iníầnts or young childrenkg/liter
2009.89.99Loại kháckg/lít2009.89.99Otherkg/liter
2009.90- Nuớc ép hỗn hợp:2009.90- Mixtures of juices:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏkg/lít2009.90.10- - Suitable for iníầnts or young childrenkg/liter
- - Loại khác:- - Other:
2009.90.91Dùng ngay đuợckg/lít2009.90.91Ready for immediate consumptionkg/liter
2009.90.99— Loại kháckg/lít2009.90.99Otherkg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 21
Các chế phẩm ăn được khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;
  2. Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);
  3. Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);
  4. Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;
  5. Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);
  6. Các sản phẩm của nhóm 24.04;
  7. Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.
  1. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải l(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.
  2. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa

Chapter 21
Miscellaneous edible preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Mixed vegetables of heading 07.12;
  2. Roasted coffee substitutes containing coffee in any proportion (heading 09.01);
  3. Flavoured tea (heading 09.02);
  4. Spices or other Products of headings 09.04 to 09.10;
  5. Food preparations, other than the Products described in heading 21.03 or 21.04, containing more than 20% by weight of sausage, meat, meat offal, blood, insects, fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or any combination thereof (Chapter 16);

(í) Products of heading 24.04;

  1. Yeast put up as a medicament or other Products of heading 30.03 or 30.04; or
  2. Prepared enzymes of heading 35.07.
  1. Extracts of the substitutes reíerred to in Note 1 (b) above are to be classiííed in heading 21.01.
  2. For the purposes of heading 21.04, the expression “homogenised composite food preparations” means preparations consisting of a íinely homogenised mixture of two or more basic ingredients such as meat, fish, vegetables, fruit or nuts, put up for retail sale as food suitable for iníầnts or young children or for dietetic purposes, in containers of a net weight content not exceeding 250 g. For the application of this deíínition, no account is to be taken of small quantities of any ingredients

một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy which may be added to the mixture for được của các thành phần nói trên. seasoning, preservation or other purposes. Such

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.21.01Extracts, essences and concentrates, of coffee, tea or maté, and preparations with a basis of these Products or with a basis of coffee, tea or maté; roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereof.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:- Extracts, essences and concentrates, of coffee, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:2101.11- - Extracts, essences and concentrates:
— Cà phê hòa tan(1):— Instant coffee:
2101.11.11Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kgkg2101.11.11In packings of a net weight not less than 20 kgkg
2101.11.19Loại kháckg2101.11.19Otherkg
2101.11.90— Loại kháckg2101.11.90Otherkg
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:2101.12- - Preparations with a basis of extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:
2101.12.10Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vậtkg2101.12.10Mixtures in paste form with a basis of ground roasted coffee, containing vegetable fatskg
— Loại khác:— Other:
2101.12.91Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kemkg2101.12.91- - - - Coffee preparation with a basis of extracts, essences or concentrate containing added sugar, whether or not containing creamerkg
2101.12.92Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặckg2101.12.92Coffee preparation with a basis of ground roasted coffee containing added sugar, whetherkg
không chứa kemor not containing creamer
2101.12.99Loại kháckg2101.12.99Otherkg
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần co bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần co bản là chè hoặc chè Paragoay:2101.20- Extracts, essences and concentrates, of tea or maté, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of tea or maté:
2101.20.20- - Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bộtkg2101.20.20- - Tea extracts for the manuíầcture of tea preparations, in powder formkg
2101.20.30- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đuờngkg2101.20.30- - Preparations of tea consisting of a mixture of tea, milk powder and sugarkg
2101.20.90- - Loại kháckg2101.20.90- - Otherkg
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúngkg2101.30.00- Roasted chicory and other roasted coffee substitutes, and extracts, essences and concentrates thereofkg
21.02Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.21.02Yeasts (active or inactive); other single-cell micro-organisms, dead (but not including vaccines of heading 30.02); prepared baking powders.
2102.10.00- Men sốngkg2102.10.00- Active yeastskg
2102.20- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:2102.20- Inactive yeasts; other single-cell micro- organisms, dead:
2102.20.10- - Loại dùng trong chăn nuôi động vậtkg2102.20.10- - Of a kind used in animal íeedingkg
2102.20.90- - Loại kháckg2102.20.90- - Otherkg
2102.30.00- Bột nở đã pha chếkg2102.30.00- Prepared baking powderskg
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.21.03Sauces and preparations thereíbr; mixed condiments and mixed seasonings; mustard ílour and meal and prepared mustard.
2103.10.00- Nước xốt đậu tươngkg2103.10.00- Soya saucekg
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua kháckg2103.20.00- Tomato ketchup and other tomato sauceskg
2103.30.00- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnkg2103.30.00- Mustard ílour and meal and prepared mustardkg
2103.90- Loại khác:2103.90- Other:
- - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt:- - Sauces and preparations thereíồr:
2103.90.11— Tương ớtkg2103.90.11— Chili saucekg
2103.90.12— Nước mắmkg2103.90.12— Fish saucekg
2103.90.13— Nước xốt loại kháckg2103.90.13— Other sauceskg
2103.90.19— Loại kháckg2103.90.19— Otherkg
- - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:- - Mixed condiments and mixed seasonings:
2103.90.21- - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) ~SEN)kg2103.90.21— Shrimp paste including belachan (blachan)kg
2103.90.29— Loại kháckg2103.90.29Otherkg
21.04Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất.21.04Soups and broths and preparations thereíbr; homogenised composite food preparations.
2104.10- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:2104.10- Soups and broths and preparations thereíồr:
- - Chứa thịt:- - Containing meat:
2104.10.11Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (SEN)kg2104.10.11Suitable for iníầnts or young childrenkg
2104.10.19— Loại kháckg2104.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
2104.10.91Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ(ÍSEN)kg2104.10.91Suitable for iníầnts or young childrenkg
2104.10.99— Loại kháckg2104.10.99Otherkg
2104.20- Chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất:2104.20- Homogenised composite food preparations:
- - Chứa thịt:- - Containing meat:
2104.20.11Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏkg2104.20.11Suitable for iníầnts or young childrenkg
2104.20.19— Loại kháckg2104.20.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
2104.20.91Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (ÍSEN)kg2104.20.91Suitable for iníầnts or young childrenkg
2104.20.99— Loại kháckg2104.20.99Otherkg
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.kg2105.00.00Ice cream and other edible ice, yvhether or not containing cocoa.kg
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.21.06Food preparations not elsewhere specilĩed or included.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắnkg2106.10.00- Protein concentrates and textured proteinkg
(textured protein substances)substances
2106.90- Loại khác:2106.90- Other:
- - Đậu phụ:- - Beancurd:
2106.90.11Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanhkg2106.90.11— Dried bean curd and dried bean curd stickkg
2106.90.12Đậu phụ tuơi (tofu)kg2106.90.12Fresh soybean curd (tofu)kg
2106.90.19— Loại kháckg2106.90.19Otherkg
2106.90.20- - Cồn dạng bộtkg2106.90.20- - Powdered alcoholkg
2106.90.30- - Kem không sữakg2106.90.30- - Non-dairy creamerkg
- - Chất chiết nấm men tự phân:- - Autolysed yeast extracts:
2106.90.41Dạng bộtkg2106.90.41In powder formkg
2106.90.49— Loại kháckg2106.90.49Otherkg
- - Loại khác, các chế phẩm không chứa cồn đuợc sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:- - Other, non-alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages:
2106.90.53Sản phẩm từ sâmkg2106.90.53— Ginseng based Productskg
2106.90.54Các chế phẩm khác đuợc sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợpkg2106.90.54Other preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrateskg
2106.90.55Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đon giản với nuớc làm đồ uốngkg2106.90.55Other, composite concentrates for simple dilution with water to make beverageskg
2106.90.59— Loại kháckg2106.90.59— Otherkg
- - Loại khác, các chế phẩm chứa cồn đuợc sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:- - Other, alcoholic preparations of a kind used for the making or for the manufacture of beverages:
Chế phẩm đuợc sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:Preparations of a kind used as raw material for the manufacture of composite concentrates:
2106.90.61Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngkg2106.90.61Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in liquid formkg
2106.90.62Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng kháckg2106.90.62Of a kind used for the manufacture of alcoholic beverages, in other íồrmskg
Chất cô đặc tỗng hợp dùng để pha đon giản với nuớc làm đồ uống:Composite concentrates for simple dilution with water to make beverages:
2106.90.64Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngkg2106.90.64- - - - Of a kind used for making alcoholic beverages, in liquid formkg
2106.90.65Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn,kg2106.90.65- - - - Of a kind used for making alcoholickg
dạng khácbeverages, in other íồrms
2106.90.66Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏngkg2106.90.66Other, of a kind used for the manuíầcture of alcoholic beverages, in liquid formkg
2106.90.67Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng kháckg2106.90.67Other, of a kind used for the manuíầcture of alcoholic beverages, in other íồrmskg
2106.90.69— Loại kháckg2106.90.69— Otherkg
- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements) khác; hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm:- - Other food supplements; fortificant premixes:
2106.90.71Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâmkg2106.90.71— Food supplements based on ginsengkg
2106.90.72Thực phẩm bảo vệ sức khỏe kháckg2106.90.72— Other food supplementskg
2106.90.73Hỗn hợp vi chất để bỗ sung vào thực phẩm (SEN)kg2106.90.73Fortificant premixeskg
- - Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ:- - Food preparations for use by iníầnts or young children:
2106.90.81Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ so sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactazakg2106.90.81- - - Food preparations for lactase deíícient iníầnts or young childrenkg
2106.90.89— Loại kháckg2106.90.89Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
2106.90.91Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh duỡng, dùng để chế biến thực phẩmkg2106.90.91- - - Other, mixtures of Chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used for food Processingkg
2106.90.92Xirô đã pha màu hoặc huong liệukg2106.90.92Flavoured or coloured syrupskg
2106.90.93Nuóc cốt dừa, đã hoặc chua làm thành bột('SEN)kg2106.90.93Coconut milk, whether or not powderedkg
2106.90.95— Seri kaya(ÍSEN)kg2106.90.95— Seri kayakg
2106.90.96Sản phẩm dinh duỡng y tế khác(SEN)kg2106.90.96— Other medical íồodskg
2106.90.97— Tempeh(ÍSEN)kg2106.90.97— Tempehkg
2106.90.98Các chế phẩm huong liệu khác(SEN)kg2106.90.98Other ílavouring preparationskg
2106.90.99— Loại kháckg2106.90.99Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 9702:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
  2. Nước biển (nhóm 25.01);
  3. Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
  4. Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
  5. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (í) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
  1. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20°C.
  2. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20°C trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

Chapter 22
Beverages, spirits and vinegar

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Products of this Chapter (other than those of heading 22.09) prepared for culinary purposes and thereby rendered unsuitable for consumption as beverages (generally heading 21.03);
  2. Sea water (heading 25.01);
  3. Distilled or conductivity water or water of similar purity (heading 28.53);
  4. Acetic acid of a concentration exceeding 10% by weight of acetic acid (heading 29.15);
  5. Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or (í) Períumery or toilet preparations (Chapter 33).
  1. For the purposes of this Chapter and of Chapters 20 and 21, the “alcoholic strength by volume” shall be determined at a temperature of20°c.
  2. For the purposes of heading 22.02, the term “non-alcoholic beverages” means beverages of an alcoholic strength by volume not exceeding 0.5% vol. Alcoholic beverages are classiííed in headings 22.03 to 22.06 or heading 22.08 as appropriate.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2204.10, the expression “sparkling wine” means wine which, when kept at a temperature of 20°C in closed containers, has an excess pressure of not less than 3 bars.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
22.01Nước, ke cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết.22.01Waters, including natural or artilĩcial mineral waters and aerated waters, not containing added sugar or other sweetening matter nor ílavoured; ice and snow.
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:2201.10- Mineral waters and aerated waters:
2201.10.10- - Nước khoánglít/kg2201.10.10- - Mineral watersliter/kg
2201.10.20- - Nước có galít/kg2201.10.20- - Aerated watersliter/kg
2201.90- Loại khác:2201.90- Other:
2201.90.10- - Nước đá và tuyếtlít/kg2201.90.10- - Ice and snowliter/kg
2201.90.90- - Loại kháclít/kg2201.90.90- - Otherliter/kg
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.22.02Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured, and other non-alcoholic beverages, not including fruit, nut or vegetable juices of heading 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:2202.10- Waters, including mineral waters and aerated waters, containing added sugar or other sweetening matter or ílavoured:
2202.10.20- - Nước tăng lực có hoặc không có ga ('SEN)lít/kg2202.10.20- - Energy drink whether or not aeratedliter/kg
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga , loại khác, có hương liệulít/kg2202.10.30- - Other sparkling mineral waters or aerated waters, ílavouredliter/kg
2202.10.90- - Loại kháclít/kg2202.10.90- - Otherliter/kg
- Loại khác:- Other:
2202.91.00- - Bia không cồnlít/kg2202.91.00- - Non-alcoholic beerliter/kg
2202.99- - Loại khác:2202.99- - Other:
2202.99.10— Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệulít/kg2202.99.10Flavoured UHT milk based drinksliter/kg
2202.99.20Đồ uống sữa đậu nànhlít/kg2202.99.20Soya milk drinksliter/kg
2202.99.30Đồ uống từ nước dừa(ÍSEN)lít/kg2202.99.30— Coconut water based drinksliter/kg
2202.99.40Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phêlít/kg2202.99.40Coffee based drinks or coffee ílavoured drinksliter/kg
2202.99.50Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãnglít/kg2202.99.50- - - Other non-aerated beverages ready for immediate consumption without dilutionliter/kg
2202.99.90— Loại kháclít/kg2202.99.90Otherliter/kg
22.03Bia sản xuất từ malt.22.03Beer made from malt.
- Bia đen hoặc bia nâu:- Stout or porter:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SE^lít/kg2203.00.11- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.liter/kg
2203.00.19- - Loại khác(ÍSEN)lít/kg2203.00.19- - Otherliter/kg
- Loại khác, kể cả bia ale:- Other, including ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tíchlít/kg2203.00.91- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 5.8% vol.liter/kg
2203.00.99- - Loại kháclít/kg2203.00.99- - Otherliter/kg
22.04Rượu vang làm từ nho tưoi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.22.04Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09.
2204.10.00- Rượu vang nỗlít/kg2204.10.00- Sparkling wineliter/kg
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:- Other wine; grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:2204.21- - In containers holding 2 1 or less:
— Rượu vang:— Wine:
2204.21.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.21.11Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.21.13Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchlít/kg2204.21.13- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.liter/kg
2204.21.14Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchlít/kg2204.21.14- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.liter/kg
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:
2204.21.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.21.21Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.21.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.21.22- - - - Of an alcoholic strength by volumeliter/kg
exceeding 15% vol.
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:2204.22- - In containers holding more than 2 1 but not more than 101:
— Rượu vang:— Wine:
2204.22.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.22.11Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.22.12Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchlít/kg2204.22.12- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol. but not exceeding 23% vol.liter/kg
2204.22.13Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchlít/kg2204.22.13- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 23% vol.liter/kg
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:
2204.22.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.22.21Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.22.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.22.22- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
2204.29- - Loại khác:2204.29- - Other:
— Rượu vang:— Wine:
2204.29.11Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.29.11Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.29.12Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.29.12- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:Grape must with íermentation prevented or arrested by the addition of alcohol:
2204.29.21Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.29.21Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.29.22Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.29.22- - - - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
2204.30- Hèm nho khác:2204.30- Other grape must:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.30.10- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2204.30.20- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tưoi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm.22.05Vermouth and other wine of fresh grapes ílavoured with plants or aromatic substances.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:2205.10- In containers holding 2 1 or less:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2205.10.10- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2205.10.20- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
2205.90- Loại khác:2205.90- Other:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchlít/kg2205.90.10- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.liter/kg
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchlít/kg2205.90.20- - Of an alcoholic strength by volume exceeding 15% vol.liter/kg
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men vói đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.22.06Other íermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of íermented beverages and mixtures of íermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specilĩed or included.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lêlít/kg2206.00.10- Cider or perryliter/kg
2206.00.20- Rượu sa kê('SEN)lít/kg2206.00.20- Sakéliter/kg
- Toddy cọ dừa:- Coconut palm toddy:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít(SEN)lít/kg2206.00.31- - In Container holding 2 1 or lessliter/kg
2206.00.39- - Loại khác(SEN)lít/kg2206.00.39- - Otherliter/kg
- Shandy:- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tíchlít/kg2206.00.41- - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14%vol.liter/kg
2206.00.49- - Loại khác(SEN)lít/kg2206.00.49- - Otherliter/kg
2206.00.50- Vang mật onglít/kg2206.00.50- Meadliter/kg
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi(SEN)lít/kg2206.00.60- Wines obtained by the íermentation of vegetables juices or of fruit juices, other than juice of fresh grapesliter/kg
- Loại khác:- Other:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bỗ)(SEN)lít/kg2206.00.91- - Other rice wine (including medicated riceliter/kg
wine)
2206.00.99- - Loại kháclít/kg2206.00.99- - Otherliter/kg
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo the tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ử mọi nồng độ.22.07Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higher; ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength.
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tíchlít/kg2207.10.00- Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of 80% vol. or higherliter/kg
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:2207.20- Ethyl alcohol and other spirits, denatured, of any strength:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:- - Denatured ethyl alcohol, including methylated spirits:
2207.20.11Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tíchlít/kg2207.20.11Ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume exceeding 99% vol.liter/kg
2207.20.19— Loại kháclít/kg2207.20.19Otherliter/kg
2207.20.90- - Loại kháclít/kg2207.20.90- - Otherliter/kg
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo the tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.22.08Undenatured ethyl alcohol of an alcoholic strength by volume of less than 80% vol.; spirits, liqueurs and other spirituous beverages.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:2208.20- Spirits obtained by distilling grape wine or grape marc:
2208.20.50- - Rượu brandylít/kg2208.20.50- - Brandyliter/kg
2208.20.90- - Loại kháclít/kg2208.20.90- - Otherliter/kg
2208.30- Rượu whisky:2208.30- Whiskies:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lítlít/kg2208.30.10- - In containers holding more than 5 1liter/kg
2208.30.90- - Loại kháclít/kg2208.30.90- - Otherliter/kg
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên menlít/kg2208.40.00- Rum and other spirits obtained by distilling íermented sugar-cane Productsliter/kg
2208.50.00- Rượu gin và rượu Genevalít/kg2208.50.00- Gin and Genevaliter/kg
2208.60.00- Rượu vodkalít/kg2208.60.00- Vodkaliter/kg
2208.70- Rượu mùi:2208.70- Liqueurs and cordials:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thểlít/kg2208.70.10- - Of an alcoholic strength by volume notliter/kg
tíchexceeding 57% vol.
2208.70.90- - Loại kháclít/kg2208.70.90- - Otherliter/kg
2208.90- Loại khác:2208.90- Other:
2208.90.10- - Ruợu bỗ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)lít/kg2208.90.10- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.20- - Ruợu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)lít/kg2208.90.20- - Medicated samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.30- - Ruợu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)lít/kg2208.90.30- - Other samsu of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.40- - Ruợu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)lít/kg2208.90.40- - Other samsu of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.50- - Ruợu arrack hoặc ruợu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tíchlít/kg2208.90.50- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume not exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.60- - Ruợu arrack hoặc ruợu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tíchlít/kg2208.90.60- - Arrack or pineapple spirit of an alcoholic strength by volume exceeding 40% vol.liter/kg
2208.90.70- - Ruợu đắng và các loại đồ uống tuong tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tíchlít/kg2208.90.70- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength not exceeding 57% vol.liter/kg
2208.90.80- - Ruợu đắng và các loại đồ uống tuong tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tíchlít/kg2208.90.80- - Bitters and similar beverages of an alcoholic strength exceeding 57% vol.liter/kg
- - Loại khác:- - Other:
2208.90.91Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tíchlít/kg2208.90.91Of an alcoholic strength by volume not exceeding 1.14%vol.liter/kg
2208.90.99— Loại kháclít/kg2208.90.99— Otherliter/kg
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.lít/kg2209.00.00Vinegar and substitutes for vinegar obtained from acetic acid.liter/kg

(1) Tham khảo TCVN 7045:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.23.01Plours, meals and pellets, of meat or meat offal, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, unfit for human consumption; greaves.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phấm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡkg2301.10.00- Flours, meals and pellets, of meat or meat offal; greaveskg
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:2301.20- Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates:

Chương 23

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực
phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Chapter 23
Residues and waste from the food
industries;prepared animal fodder

Chú giải.

1. Nhóm 23.09 kể cả các sản phẩm dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác, thu được từ quá trình chế biến nguyên liệu gốc thực vật hoặc động vật đến mức các nguyên liệu đó mất hết tính chất cơ bản của nguyên liệu ban đầu, trừ các phế liệu thực vật, phế thải thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến đó.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2306.41, khái niệm “hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp” có nghĩa là các loại hạt đã được định nghĩa trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương 12.

Note.

1. Heading 23.09 includes Products of a kind used in animal feeding, not elsewhere specirìed or included, obtained by Processing vegetable or animal materials to such an extent that they have lost the essential characteristics of the original material, other than vegetable waste, vegetable residues and by-products of such Processing.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2306.41, the expression “low erucic acid rape or colza seeds” means seeds as derìned in Subheading Note 1 to Chapter 12.

2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượngkg2301.20.10- - Of fish, with a protein content of less than 60% by weightkg
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượngkg2301.20.20- - Of fish, with a protein content of 60% or more by weightkg
2301.20.90- - Loại kháckg2301.20.90- - Otherkg
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu.23.02Bran, sharps and other residues, yvhether or not in the form of pellets, derived from the sifting, milling or other yvorking of cereals or of leguminous plants.
2302.10.00- Từ ngôkg2302.10.00- Of maize (com)kg
2302.30- Từ lúa mì:2302.30- Of wheat:
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(ÍSEN}kg2302.30.10- - Bran and pollardkg
2302.30.90- - Loại kháckg2302.30.90- - Otherkg
2302.40- Từ ngũ cốc khác:2302.40- Of other cereals:
2302.40.10- - Từ thóc gạokg2302.40.10- - Of ricekg
2302.40.90- - Loại kháckg2302.40.90- - Otherkg
2302.50.00- Từ cây họ đậukg2302.50.00- Of leguminous plantskg
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.23.03Residues of starch manufacture and similar residues, beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture, brewing or distilling dregs and waste, yvhether or not in the form of pellets.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tưong tự:2303.10- Residues of starch manufacture and similar residues:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sagokg2303.10.10- - Of manioc (cassava) or sagokg
2303.10.90- - Loại kháckg2303.10.90- - Otherkg
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đườngkg2303.20.00- Beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacturekg
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cấtkg2303.30.00- Brewing or distilling dregs and wastekg
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.23.04Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of soya-bean
oil.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)kg2304.00.10- Defatted soya-bean ílour, fit for human consumptionkg
- Bột đậu tương thô:- Soya-bean meal:
2304.00.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SIA)kg2304.00.21- - Fit for human consumptionkg
2304.00.29- - Loại kháckg2304.00.29- - Otherkg
2304.00.90- Loại kháckg2304.00.90- Otherkg
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.kg2305.00.00Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of ground-nut oil.kg
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.23.06Oil-cake and other solid residues, yvhether or not ground or in the form of pellets, resulting from the extraction of vegetable or microbial fats or oils, other than those of heading 23.04 or 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bôngkg2306.10.00- Of cotton seedskg
2306.20.00- Từ hạt lanhkg2306.20.00- Of linseedkg
2306.30.00- Từ hạt hướng dươngkg2306.30.00- Of sunflower seedskg
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):- Of rape or colza seeds:
2306.41- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:2306.41- - Of low erucic acid rape or colza seeds:
2306.41.10Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpkg2306.41.10— Of low erucic acid rape seedskg
2306.41.20Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpkg2306.41.20— Of low erucic acid colza seedskg
2306.49- - Loại khác:2306.49- - Other:
2306.49.10Từ hạt cải dầu rape kháckg2306.49.10— Of other rape seedskg
2306.49.20Từ hạt cải dầu colza kháckg2306.49.20— Of other colza seedskg
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừakg2306.50.00-Of coconut or coprakg
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:2306.60- Of palm nuts or kemels:
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viênkg2306.60.10- - Ground or in the form of pelletskg
2306.60.90- - Loại kháckg2306.60.90- - Otherkg
2306.90- Loại khác:2306.90- Other:
2306.90.10- - Từ mầm ngôkg2306.90.10- - Of maize (com) germkg
2306.90.90- - Loại kháckg2306.90.90- - Otherkg
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.kg2307.00.00Wine lees; argol.kg
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác.kg2308.00.00Vegetable materials and vegetable waste, vegetable residues and by-products, yvhether or not in the form of pellets, of a kind used in animal íeeding, not elsewhere speciíìed or included.kg
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.23.09Preparations of a kind used in animal íeeding.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói đế bán lẻ:2309.10- Dog or cat food, put up for retail sale:
2309.10.10- - Chứa thịtkg2309.10.10- - Containing meatkg
2309.10.90- - Loại kháckg2309.10.90- - Otherkg
2309.90- Loại khác:2309.90- Other:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:- - Complete feed:
2309.90.11— Loại dùng cho gia cầmkg2309.90.11Of a kind suitable for poultrykg
2309.90.12Loại dùng cho lợnkg2309.90.12— Of a kind suitable for swinekg
2309.90.13Loại dùng cho tômkg2309.90.13— Of a kind suitable for prawnskg
2309.90.14Loại dùng cho động vật linh trưởngkg2309.90.14— Of a kind suitable for primateskg
2309.90.19— Loại kháckg2309.90.19— Otherkg
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ănkg2309.90.20- - Premixes, feed supplements or feed additiveskg
2309.90.90- - Loại kháckg2309.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 24

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã
chế biến; các sản phấm, chứa hoặc không chứa
nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các
sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp
nicotin vào cơ the con người

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các loại thuốc lá dược phẩm (Chương 30).
  2. Bất kì sản phẩm nào có thể phân loại được vào nhóm 24.04 và bất kì nhóm nào khác thuộc Chương này, thì được phân loại vào nhóm 24.04.
  3. Theo mục đích của nhóm 24.04, thuật ngữ “hút mà không cần đốt cháy” có nghĩa việc hút thông qua thiết bị làm nóng hoặc thiết bị khác, không cần đốt cháy.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2403.11, thuật ngữ "thuốc lá để sử dụng với tẩu nước" có nghĩa là thuốc lá hút sử dụng bằng tẩu nước và thuốc lá này bao gồm hỗn hợp thuốc lá và glyxerin, có hoặc không chứa dầu thơm và tinh dầu, mật mía hoặc đường,và có hoặc không có hương thơm từ quả. Tuy nhiên, những sản phẩm không chứa thuốc lá dùng để hút sử dụng tẩu nước thì bị loại trừ ra khỏi phân nhóm này.

Chapter 24

Tobacco and manufactured tobacco
substitutes; Products, whether or not
containing nicotine, intended for inhalation
without combustion; other nicotine
containing Products intended for the intake
of nicotine into the human body

Notes.

  1. This Chapter does not cover medicinal cigarettes (Chapter 30).
  2. Any Products classiííable in heading 24.04 and any other heading of the Chapter are to be classiíied in heading 24.04.
  3. For the purposes of heading 24.04, the expression “inhalation without combustion” means inhalation through heated delivery or other means, without combustion.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2403.11, the expression “water pipe tobacco” means tobacco intended for smoking in a water pipe and which consists of a mixture of tobacco and glycerol, whether or not containing aromatic oils and extracts, molasses or sugar, and whether or not ílavoured with fruit. However, tobacco-free Products intended for smoking in a water pipe are excluded from this subheading.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.24.01Unmanufactured tobacco; tobacco refuse.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:2401.10- Tobacco, not stemmed/stripped:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (ílue-cured)kg2401.10.10- - Virginia type, ílue-curedkg
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngkg2401.10.20- - Virginia type, other than ílue-curedkg
2401.10.40- - Loại Burleykg2401.10.40- - Burley typekg
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóngkg2401.10.50- - Other, ílue-curedkg
2401.10.90- - Loại kháckg2401.10.90- - Otherkg
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:2401.20- Tobacco, partly or wholly stemmed/stripped:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (ílue-cured)kg2401.20.10- - Virginia type, ílue-curedkg
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóngkg2401.20.20- - Virginia type, other than ílue-curedkg
2401.20.30- - Loại Orientalkg2401.20.30- - Oriental typekg
2401.20.40- - Loại Burleykg2401.20.40- - Burley typekg
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (ílue- cured)kg2401.20.50- - Other, ílue-curedkg
2401.20.90- - Loại kháckg2401.20.90- - Otherkg
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:2401.30- Tobacco reíuse:
2401.30.10- - Cọng thuốc lákg2401.30.10- - Tobacco stemskg
2401.30.90- - Loại kháckg2401.30.90- - Otherkg
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.24.02Cigars, cheroots, cigarillos and cigarettes, of tobacco or of tobacco substitutes.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lákg2402.10.00- Cigars, cheroots and cigarillos, containing tobaccokg
2402.20- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:2402.20- Cigarettes containing tobacco:
2402.20.10- - Thuốc lá Bi-đi (Beedies)(SIA)kg2402.20.10- - Beedieskg
2402.20.20- - Thuốc lá điếu, có chứa thành phần từ đinh hưong(SEN)kg2402.20.20- - Clove cigaretteskg
2402.20.90- - Loại kháckg2402.20.90- - Otherkg
2402.90- Loại khác:2402.90- Other:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lákg2402.90.10- - Cigars, cheroots and cigarillos of tobacco substituteskg
2402.90.20- - Thuốc lá điếu làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lákg2402.90.20- - Cigarettes of tobacco substituteskg
24.03Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.24.03

Other manufactured tobacco and manufactured tobacco substitutes;

“homogenised” or “reconstituted” tobacco; tobacco extracts and essences.

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:- Smoking tobacco, whether or not containing tobacco substitutes in any proportion:
2403.11- - Thuốc lá sử dụng tấu nuóc đã đuợc chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chuông này:2403.11- - Water pipe tobacco specified in Subheading Note 1 to this Chapter:
2403.11.10— Đã đuợc đóng gói đế bán lẻkg2403.11.10— Packed for retail salekg
2403.11.90— Loại kháckg2403.11.90— Otherkg
2403.19- - Loại khác:2403.19- - Other:
— Đã đuợc đóng gói để bán lẻ:— Packed for retail sale:
2403.19.11Ang Hoon(-SEN-)kg2403.19.11Ang Hoonkg
2403.19.19Loại kháckg2403.19.19Otherkg
2403.19.20Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếukg2403.19.20- - - Other manufactured tobacco for the manufacture of cigaretteskg
— Loại khác:— Other:
2403.19.91Ang Hoon (ÍSEN)kg2403.19.91Ang Hoonkg
2403.19.99Loại kháckg2403.19.99Otherkg
- Loại khác:- Other:
2403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên":2403.91- - “Homogenised” or “reconstituted” tobacco:
2403.91.10— Đã đuợc đóng gói để bán lẻkg2403.91.10— Packed for retail salekg
2403.91.90— Loại kháckg2403.91.90— Otherkg
2403.99- - Loại khác:2403.99- - Other:
2403.99.10Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lákg2403.99.10— Tobacco extracts and essenceskg
2403.99.30Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biếnkg2403.99.30— Manufactured tobacco substituteskg
2403.99.40Thuốc lá bột để hít, ngậm, khô hoặc không khô (SEN)kg2403.99.40Snuff, whether or not drykg
2403.99.50Thuốc lá dạng nhai và dạng ngậm (sucking)kg2403.99.50— Chewing and sucking tobaccokg
2403.99.90— Loại kháckg2403.99.90Otherkg
24.04Sản phẩm chứa lá thuốc lá , thuốc lá hoàn nguyên, nicotin, hoặc các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá hoặc các nguyên liệu thay thế nicotin , dùng để hút mà không cần đốt cháy ; các sản phấm chứa nicotin khác dùng đế nạp nicotin vào cơ thể con người.24.04Products containing tobacco, reconstituted tobacco, nicotine, or tobacco or nicotine substitutes, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing Products intended for the intake of nicotine into the human body.
- Các sản phẩm dùng để hút mà không cần đốt cháy:- Products intended for inhalation without combustion:
2404.11.00- - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyênkg2404.11.00- - Containing tobacco or reconstituted tobaccokg
2404.12- - Loại khác, chứa nicotin:2404.12- - Other, containing nicotine:
2404.12.10Dạng lỏng hoặc gel dùng cho thuốc lá điện tử (SEN)kg2404.12.10— E-cigarette liquid or gelkg
2404.12.90— Loại kháckg2404.12.90Otherkg
2404.19- - Loại khác:2404.19- - Other:
2404.19.10Chứa các nguyên liệu thay thế lá thuốc lákg2404.19.10— Containing tobacco substituteskg
2404.19.20Chứa các nguyên liệu thay thế nicotinkg2404.19.20Containing nicotine substituteskg
- Loại khác:- Other:
2404.91- - Loại dùng qua đường miệng:2404.91- - For oral application:
2404.91.10Kẹo cao su có nicotin(ÍSEN)kg2404.91.10Nicotine chewing gumkg
2404.91.90— Loại kháckg2404.91.90Otherkg
2404.92- - Loại thẩm thấu qua da:2404.92- - For transdermal application:
2404.92.10Miếng dán nicotin (-SEN-)kg2404.92.10— Nicotine patchkg
2404.92.90— Loại kháckg2404.92.90Otherkg
2404.99.00- - Loại kháckg2404.99.00- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN V
KHOÁNG SẢN

Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi
măng

Chú giải.

  1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hoá chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các qui trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ qui trình khác với qui trình đã ghi trong từng nhóm hàng.

Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.

  1. Chương này không bao gồm:

(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);

SECTION V

MINERAL PRODUCTS

Chapter 25

Salt; sulphur; earths and stone; plastering
materials, lime and cement

Notes.

  1. Except where their context or Note 4 to this Chapter othenvise requires, the headings of this Chapter cover only Products which are in the crude State or which have been washed (even with Chemical substances eliminating the impurities without changing the structure of the product), crushed, ground, powdered, levigated, sifted, screened, concentrated by ílotation, magnetic separation or other mechanical or physical processes (except crystallisation), but not Products which have been roasted, calcined, obtained by mixing or subjected to Processing beyond that mentioned in each heading.

The Products of this Chapter may contain an added anti-dusting agent, provided that such addition does not render the product particularly suitable for specific use rather than for general use.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Sublimed sulphur, precipitated sulphur or colloidal sulphur (heading 28.02);
  2. Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2Ơ3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);
  3. Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chưong 30;
  4. Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chưong 33);
  5. Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);

(í) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tưong tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);

  1. Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);
  2. Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);
  3. Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc
  1. Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).
  1. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chưong này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.
  1. Earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3 (heading 28.21);
  2. Medicaments or other Products of Chapter 30;
  3. Perfumery, cosmetic or toilet preparations (Chapter 33);
  4. Dolomite ramming mix (heading 38.16);

(í) Setts, curbstones or llagstones (heading 68.01); mosaic cubes or the like (heading 68.02); rooííng, íầcing or damp course slates (heading 68.03);

  1. Precious or semi-precious stones (heading 71.02 or 71.03);
  2. Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5g each, of sodium chloride or of magnesium oxide, of heading 38.24; optical elements of sodium chloride or of magnesium oxide (heading 90.01);
  3. Billiard chalks (heading 95.04); or

(k) Writing or drawing chalks or tailors' chalks (heading 96.09).

  1. Any Products classiííable in heading 25.17 and any other heading of the Chapter are to be classiíied in heading 25.17.
  2. Không kế những để cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tưong tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.
  3. Heading 25.30 applies, inter alia, to: vermiculite, perlite and chlorites, unexpanded; earth colours, whether or not calcined or mixed together; natural micaceous iron oxides; meerschaum (whether or not in polished pieces); amber; agglomerated meerschaum and agglomerated amber, in plates, rods, sticks or similar forms, not worked after moulding; jet; strontianite (whether or not calcined), other than strontium oxide; broken pieces of pottery, brick or concrete.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
25.01Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chay; nước biển.25.01Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, yvhether or not in aqueous solution or containing added anti- caking or free-flowing agents; sea water.
2501.00.10- Muối thực phẩmkg2501.00.10- Table saltkg
2501.00.20- Muối mỏ chưa chế biếnkg2501.00.20- Unprocessed rock saltkg
2501.00.50- Nước biểnkg2501.00.50- Sea waterkg
- Loại khác:- Other:
2501.00.91- - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i Ốt(SỂN)kg2501.00.91- - With sodium chloride content more than 60% but less than 97%, calculated on a dry basis, fortified with iodinekg
2501.00.93- - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô(SEN)kg2501.00.93- - With sodium chloride content 97% or more, calculated on a dry basiskg
2501.00.99- - Loại kháckg2501.00.99- - Otherkg
2502.00.00Pirít sắt chưa nung.kg2502.00.00Unroasted iron pyrites.kg
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.kg2503.00.00Sulphur of all kinds, other than sublimed sulphur, precipitated sulphur and colloidal sulphur.kg
25.04Graphit tự nhiên.25.04Natural graphite.
2504.10.00- Ở dạng bột hoặc dạng mảnhkg2504.10.00- In powder or in ílakeskg
2504.90.00- Loại kháckg2504.90.00- Otherkg
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.25.05Natural sands of all kinds, yvhether or not coloured, other than metal-bearing sands of Chapter 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anhkg/m’2505.10.00- Silica sands and quartz sandskg/m’
2505.90.00- Loại kháckg/m’2505.90.00- Otherkg/m’
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).25.06Quartz (other than natural sands); quartzite, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
2506.10.00- Thạch anhkg2506.10.00- Quartzkg
2506.20.00- Quartzitekg2506.20.00- Quartzitekg
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.kg2507.00.00Kaolin and other kaolinic clays, yvhether or not calcined.kg
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas.25.08Other clays (not including expanded clays of heading 68.06), andalusite, kyanite and sillimanite, yvhether or not calcined; mullite; chamotte or dinas earths.
2508.10.00- Bentonitekg2508.10.00- Bentonitekg
2508.30.00- Đất sét chịu lửakg2508.30.00- Fire-claykg
2508.40- Đất sét khác:2508.40- Other clays:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)kg2508.40.10- - Fuller's earthkg
2508.40.90- - Loại kháckg2508.40.90- - Otherkg
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanitekg2508.50.00- Andalusite, kyanite and sillimanitekg
2508.60.00- Mullitekg2508.60.00- Mullitekg
2508.70.00- Đất chịu lửa hoặc đất dinaskg2508.70.00- Chamotte or dinas earthskg
2509.00.00Đá phấn.kg2509.00.00Chalk.kg
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.25.10Natural calcium phosphates, natural aluminium calcium phosphates and phosphatic chalk.
2510.10- Chưa nghiền:2510.10- Unground:
2510.10.10- - Apatít (apatite)kg2510.10.10- - Apatitekg
2510.10.90- - Loại kháckg2510.10.90- - Otherkg
2510.20- Đã nghiền:2510.20- Ground:
2510.20.10- - Apatít (apatite)kg2510.20.10- - Apatitekg
2510.20.90- - Loại kháckg2510.20.90- - Otherkg
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.25.11Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (yvitherite), yvhether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)kg2511.10.00- Natural barium sulphate (barytes)kg
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)kg2511.20.00- Natural barium carbonate (witherite)kg
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biếu kiến không quá 1.kg2512.00.00Siliceous íbssil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, yvhether or not calcined, of an apparent specilĩc gravity of 1 or less.kg
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.25.13Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, yvhether or not heat-treated.
2513.10.00- Đá bọtkg2513.10.00- Pumice stonekg
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá gamet tự nhiên và đá mài tự nhiên kháckg2513.20.00- Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasiveskg
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông).kg2514.00.00Slate, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (includingkg
square) shape.
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biếu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông).25.15Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specilĩc gravity of 2.5 or more, and alabaster, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
- Đá hoa (marble) và đá travertine:- Marble and travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thôkg2515.11.00- - Crude or roughly trimmedkg
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):2515.12- - Merely cut, by sawing or othenvise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:
2515.12.10Dạng khối(ÍSEN)kg2515.12.10— Blockskg
2515.12.20Dạng tấm (SEN)kg2515.12.20— Slabskg
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác đế làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyểt hoakg2515.20.00- Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabasterkg
25.16Đá granit, đá poclĩa, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).25.16Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
- Granit:- Granite:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thôkg2516.11.00- - Crude or roughly trimmedkg
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):2516.12- - Merely cut, by sawing or othenvise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape:
2516.12.10Dạng khối(SIA)kg2516.12.10— Blockskg
2516.12.20Dạng tấm (ÍSEN)kg2516.12.20— Slabskg
2516.20- Đá cát kết:2516.20- Sandstone:
2516.20.10- - Thô hoặc đã đẽo thôkg2516.20.10- - Crude or roughly trimmedkg
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thànhkg2516.20.20- - Merely cut, by sawing or othenvise, intokg
khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)blocks or slabs of a rectangular (including square) shape
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựngkg2516.90.00- Other monumental or building stonekg
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (ílint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tưong tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.25.17Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for raihvay or other ballast, shingle and ílint, whether or not heat-treated; macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in the first part of the heading; tarred macadam; granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (ílint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệtkg/m’2517.10.00- Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and ílint, whether or not heat- treatedkg/m’
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tưong tự, có hoặc không kểt hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10kg/m’2517.20.00- Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10kg/m’
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đườngkg/m’2517.30.00- Tarred macadamkg/m’
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:- Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)kg/m’2517.41.00- - Of marblekg/m’
2517.49.00- - Loại kháckg/m’2517.49.00- - Otherkg/m’
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mói chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông).25.18Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kếtkg2518.10.00- Dolomite, not calcined or sinteredkg
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kếtkg2518.20.00- Calcined or sintered dolomitekg
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.25.19Natural magnesium carbonate (magnesite); fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesia, yvhether or not containing small quantities of other oxides added beíbre sintering; other magnesium oxide, yvhether or not pure.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)kg2519.10.00- Natural magnesium carbonate (magnesite)kg
2519.90- Loại khác:2519.90- Other:
2519.90.10- - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)kg2519.90.10- - Fused magnesia; dead-burned (sintered) magnesiakg
2519.90.90- - Loại kháckg2519.90.90- - Otherkg
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.25.20Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) yvhether or not coloured, with or yvithout small quantities of accelerators or retarders.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khankg2520.10.00- Gypsum; anhydritekg
2520.20- Thạch cao plaster:2520.20- Plasters:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoakg2520.20.10- - Of a kind suitable for use in dentistrykg
2520.20.90- - Loại kháckg2520.20.90- - Otherkg
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.kg2521.00.00Limestone ílux: limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manuíacture of lime or cement.kg
25.22Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.25.22Quicklime, slaked lime and hydraulic lime, other than calcium oxide and hydroxide of heading 28.25.
2522.10.00- Vôi sốngkg2522.10.00- Quicklimekg
2522.20.00- Vôi tôikg2522.20.00- Slaked limekg
2522.30.00- Vôi thủy lựckg2522.30.00- Hydraulic limekg
25.23Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.25.23Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, yvhether or not coloured or in the form of clinkers.
2523.10- Clanhke xi măng(1):2523.10- Cement clinkers:
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắngkg2523.10.10- - Of a kind used in the manuíacture of white cementkg
2523.10.90- - Loại kháckg2523.10.90- - Otherkg
- Xi măng poóc lăng- Portland cement:
2523.21.00- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạokg2523.21.00- - White cement, whether or not artiíícially colouredkg
2523.29- - Loại khác:2523.29- - Other:
2523.29.10Xi măng màukg2523.29.10— Coloured cementkg
2523.29.90— Loại kháckg2523.29.90— Otherkg
2523.30.00- Xi măng nhômkg2523.30.00- Aluminous cementkg
2523.90.00- Xi măng thủy lực kháckg2523.90.00- Other hydraulic cementskg
25.24Amiăng.25.24Asbestos.
2524.10.00- Crocidolitekg2524.10.00- Crocidolitekg
2524.90.00- Loại kháckg2524.90.00- Otherkg
25.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.25.25Mica, including splittings; mica waste.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớpkg2525.10.00- Crude mica and mica rifted into sheets or splittingskg
2525.20.00- Bột mi cakg2525.20.00- Mica powderkg
2525.30.00- Phế liệu mi cakg2525.30.00- Mi ca wastekg
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mói chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (ke cả hình vuông); talc.25.26Natural steatite, yvhether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape; talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bộtkg2526.10.00- Not crushed, not powderedkg
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:2526.20- Crushed or powdered:
2526.20.10- - Bột talckg2526.20.10- - Talc powderkg
2526.20.90- - Loại kháckg2526.20.90- - Otherkg
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biến tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.kg2528.00.00Natural borates and concentrates thereof (whether or not calcined), but not including borates separated from natural brine; natural boric acid containing not more than 85% of H3BO3 calculated on the dry weight.kg
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng íluorite.25.29Eeldspar; leucite; nepheline and nepheline syenite; íluorspar.
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):2529.10- Feldspar:
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(ÍSEN)kg2529.10.10- - Potash íeldspar; soda feldsparkg
2529.10.90- - Loại kháckg2529.10.90- - Otherkg
- Khoáng íluorite:- Fluorspar:
2529.21.00- - Có chứa canxi ílorua không quá 97% tính theo khối lượngkg2529.21.00- - Containing by weight 97% or less of calcium íluoridekg
2529.22.00- - Có chứa canxi ílorua trên 97% tính theo khối lượngkg2529.22.00- - Containing by weight more than 97% of calcium íluoridekg
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienitkg2529.30.00- Leucite; nepheline and nepheline syenitekg
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.25.30Mineral substances not elsewhere speciíĩed or included.
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nởkg2530.10.00- Vermiculite, perlite and chlorites, unexpandedkg
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):2530.20- Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):
2530.20.10- - Kiezeritkg2530.20.10- - Kieseritekg
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)kg2530.20.20- - Epsomite (natural magnesium sulphates)kg
2530.90- Loại khác:2530.90- Other:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quangkg2530.90.10- - Micronized zircon sand (zirconium silicate) of a kind used as an opacifierkg
2530.90.90- - Loại kháckg2530.90.90- - Otherkg

(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 26
Quặng, xỉ và tro

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Xỉ hoặc các phế liệu công nghiệp tương tự đã được gia công như đá dăm (nhóm 25.17);
  2. Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) đã hoặc chưa nung (nhóm 25.19);
  3. Cặn từ thùng chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là các loại dầu này (nhóm 27.10);
  4. Xỉ bazơ thuộc Chương 31;
  5. Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) hoặc các loại sợi khoáng tương tự (nhóm 68.06);

(í) Phế liệu hoặc mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ bằng kim loại quý; phế liệu hoặc phế thải khác chứa kim loại quý hoặc hỗn hợp kim loại quý, thuộc loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12 hoặc 85.49); hoặc

  1. Đồng, niken hoặc coban sten sản xuất bằng quy trình nấu chảy (Phần XV).

Chapter 26
Ores, slag and ash

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Slag or similar industrial waste prepared as macadam (heading 25.17);
  2. Natural magnesium carbonate (magnesite), whether or not calcined (heading 25.19);
  3. Sludges from the storage tanks of Petroleum oils, consisting mainly of such oils (heading 27.10);
  4. Basic slag of Chapter 31;
  5. Slag wool, rock wool or similar mineral wools (heading 68.06);

(í) Waste or scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste or scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal (heading 71.12 or 85.49); or

  1. Copper, nickel or cobalt mattes produced by any process of smelting (Section XV).
  1. Theo mục đích của các nhóm từ 26.01 đến 26.17, thuật ngữ "quặng" là khoáng sản của nhiều thực thể khoáng chất thuờng đuợc dùng trong công nghiệp luyện kim để tách thuỷ ngân, kim loại thuộc nhóm 28.44 hoặc các kim loại thuộc Phần XIV hoặc XV, ngay cả khi các quặng này không dùng để luyện kim. Tuy nhiên, các nhóm từ 26.01 đến 26.17 không bao gồm các loại khoáng đã qua các quy trình không thông thuờng đối với ngành công nghiệp luyện kim.
  2. Nhóm 26.20 chỉ áp dụng đối với:
  1. Xỉ, tro và cặn dùng trong công nghiệp tách kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp kim hoá học, trừ tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị (nhóm 26.21); và
  2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, có chứa hoặc không chứa kim loại, là loại dùng để tách arsen hoặc kim loại hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 2620.21, "cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ" nghĩa là cặn thu đuợc từ các thùng chứa xăng pha chì và các hợp chất chì chống kích nổ (ví dụ, chì tetraethyl), và bao gồm chủ yếu là chì, hợp chất chì và ôxit sắt.
  2. For the purposes of headings 26.01 to 26.17, the term “ores” means minerals of mineralogical species actually used in the metallurgical industry for the extraction of mercury, of the metals of heading 28.44 or of the metals of Section XIV or XV, even if they are intended for non-metallurgical purposes. Headings 26.01 to 26.17 do not, however, include minerals which have been submitted to processes not normal to the metallurgical industry.
  3. Heading 26.20 applies only to:
  1. Slag, ash and residues of a kind used in industry either for the extraction of metals or as a basis for the manufacture of Chemical compounds of metals, excluding ash and residues from the incineration of municipal waste (heading 26.21); and
  2. Slag, ash and residues containing arsenic, whether or not containing metals, of a kind used either for the extraction of arsenic or metals or for the manufacture of their Chemical compounds.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2620.21, “leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges” mean sludges obtained from storage tanks of leaded gasoline and leaded anti-knock compounds (for example, tetraethyl lead), and consisting essentially of lead, lead compounds and iron oxide.
  2. Xỉ, tro và cặn chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc các hỗn hợp của chúng, thuộc loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng, đuợc phân loại vào phân nhóm 2620.60.
  3. Slag, ash and residues containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their Chemical compounds, are to be classified in subheading 2620.60.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.26.01Iron ores and concentrates, including roasted iron pyrites.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:- Iron ores and concentrates, other than roasted iron pyrites:
2601.11- - Chua nung kết:2601.11- - Non-agglomerated:
2601.11.10Hematite và tinh quặng hematite (SI A)kg2601.11.10— Haematite and concentrateskg
2601.11.90— Loại kháckg2601.11.90— Otherkg
2601.12- - Đã nung kết:2601.12- - Agglomerated:
2601.12.10Hematite và tinh quặng hematite (SI A)kg2601.12.10— Haematite and concentrateskg
2601.12.90— Loại kháckg2601.12.90— Otherkg
2601.20.00- Pirit sắt đã nungkg2601.20.00- Roasted iron pyriteskg
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt vói hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.kg2602.00.00Manganese ores and concentrates, including íerruginous manganese ores and concentrates with a manganese content of 20% or more, calculated on the dry weight.kg
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.kg2603.00.00Copper ores and concentrates.kg
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.kg2604.00.00Nickel ores and concentrates.kg
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.kg2605.00.00Cobalt ores and concentrates.kg
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.kg2606.00.00Aluminium ores and concentrates.kg
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.kg2607.00.00Lead ores and concentrates.kg
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.kg2608.00.00Zinc ores and concentrates.kg
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.kg2609.00.00Tin ores and concentrates.kg
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.kg2610.00.00Chromium ores and concentrates.kg
2611.00.00Quặng voníram và tinh quặng voníram.kg2611.00.00Tungsten ores and concentrates.kg
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.26.12Uranium or thorium ores and concentrates.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng uranikg2612.10.00- Uranium ores and concentrateskg
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thorikg2612.20.00- Thorium ores and concentrateskg
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.26.13Molybdenum ores and concentrates.
2613.10.00- Đã nungkg2613.10.00- Roastedkg
2613.90.00- Loại kháckg2613.90.00- Otherkg
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.26.14Titanium ores and concentrates.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SIA)kg2614.00.10- Ilmenite ores and concentrateskg
2614.00.90- Loại kháckg2614.00.90- Otherkg
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.26.15Niobium, tantalum, vanadium or zirconium ores and concentrates.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zirconkg2615.10.00- Zirconium ores and concentrateskg
2615.90.00- Loại kháckg2615.90.00- Otherkg
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.26.16Precious metal ores and concentrates.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạckg2616.10.00- Silver ores and concentrateskg
2616.90.00- Loại kháckg2616.90.00- Otherkg
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.26.17Other ores and concentrates.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimonkg2617.10.00- Antimony ores and concentrateskg
2617.90.00- Loại kháckg2617.90.00- Otherkg
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.kg2618.00.00Granulated slag (slag sand) from the manuíacture of iron or Steel.kg
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.kg2619.00.00Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manuíacture of iron or Steel.kg
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.26.20Slag, ash and residues (other than from the manuíacture of iron or Steel) containing metals, arsenic or their compounds.
- Chứa chủ yếu là kẽm:- Containing mainly zinc:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)kg2620.11.00- - Hard zinc spelterkg
2620.19.00- - Loại kháckg2620.19.00- - Otherkg
- Chứa chủ yếu là chì:- Containing mainly lead:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổkg2620.21.00- - Leaded gasoline sludges and leaded anti- knock compound sludgeskg
2620.29.00- - Loại kháckg2620.29.00- - Otherkg
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồngkg2620.30.00- Containing mainly copperkg
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhômkg2620.40.00- Containing mainly aluminiumkg
2620.60.00- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúngkg2620.60.00- Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manuíầcture of their Chemical compoundskg
- Loại khác:- Other:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúngkg2620.91.00- - Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtureskg
2620.99- - Loại khác:2620.99- - Other:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chua cháy hết (hardhead) của thiểc<SE^kg2620.99.10— Slag and hardhead of tinkg
2620.99.90— Loại kháckg2620.99.90— Otherkg
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.26.21Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thịkg2621.10.00- Ash and residues from the incineration of municipal wastekg
2621.90- Loại khác:2621.90- Other:
2621.90.10- - Các muối kali thô thu đuợc từ cặn mật củ cải đuờng trong công nghiệp sản xuất đuờng (SEN)kg2621.90.10- - Crude potassium salts obtained in the sugar industry from residues of beet molasseskg
2621.90.90- - Loại kháckg2621.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm
chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các
loại sáp khoáng chất

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, trừ metan và propan tinh khiết đã được phân loại ở nhóm 27.11;
  2. Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (c) Hỗn hợp hydrocarbon chưa no thuộc nhóm 33.01, 33.02 hoặc 38.05.
  1. Trong nhóm 27.10, khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ khoáng bi- tum" không chỉ bao gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum mà còn bao gồm các loại dầu tương tự, cũng như loại dầu khác chủ yếu chứa hỗn hợp hydrocarbon chưa no, thu được bằng quá trình bất kỳ, với điều kiện trọng lượng cấu tử không thơm cao hơn cấu tử thơm.

Tuy nhiên, khái niệm này không bao gồm các polyoleíin tổng hợp lỏng, loại dưới 60% thể tích chưng cất ở 300°C, sau khi sử dụng phương pháp chưng cất giảm áp suất sẽ chuyển đổi sang 1.013 millibar (Chương 39).

  1. Theo mục đích của nhóm 27.10, "dầu thải" có nghĩa là các chất thải chứa chủ yếu là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu từ khoáng bi-tum (theo mô tả Chú giải 2 của Chương này), có hoặc không có nước. Bao gồm:

(a) Các loại dầu không còn dùng được như là sản phẩm ban đầu (ví dụ, dầu bôi trơn đã sử dụng, dầu thuỷ lực đã sử dụng và dầu dùng cho máy biến điện

Chapter 27

Mineral fuels, mineral oils and Products of
their distillation; bituminous substances;

mineral waxes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deííned organic compounds, other than pure methane and propane which are to be classified in heading 27.11;
  2. Medicaments of heading 30.03 or 30.04; or (c) Mixed unsaturated hydrocarbons of heading 33.01, 33.02 or 38.05.
  1. References in heading 27.10 to “Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals” include not only Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals but also similar oils, as well as those consisting mainly of mixed unsaturated hydrocarbons, obtained by any process, provided that the weight of the non-aromatic constituents exceeds that of the aromatic constituents.

However, the references do not include liquid synthetic polyoleííns of which less than 60% by volume distils at 300°C, after conversion to 1,013 millibars when a reduced-pressure distillation method is used (Chapter 39).

  1. For the purposes of heading 27.10, “waste oils” means waste containing mainly Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (as described in Note 2 to this Chapter), whether or not mixed with water. These include:
  1. Such oils no longer fit for use as primary Products (for example, used lubricating oils, used hydraulic oils and used transíồrmer oils);

đã sử dụng);

  1. Dầu cặn từ bể chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, chứa chủ yếu là dầu này và nồng độ chất phụ gia cao (ví dụ, hoá chất) dùng để sản xuất các sản phẩm gốc; và
  2. Các loại dầu này ở dạng nhũ tuong trong nuớc hoặc hoà lẫn với nuớc, nhu dầu thu hồi từ dầu tràn, từ rửa bể chứa dầu, hoặc từ dầu cắt để chạy máy.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 2701.11 "anthracite" có nghĩa là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không quá 14%.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 2701.12, "than bi-tum" là loại than có giới hạn chất bốc (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt luợng từ 5.833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất).
  3. Theo mục đích của các phân nhóm 2707.10, 2707.20, 2707.30 và 2707.40 khái niệm “benzoí (benzen)”, “toluol (toluen)”, “xylol (xylen)” và "naphthalen" áp dụng cho các sản phẩm chứa hon 50% tính theo trọng luợng tuong ứng là benzen, toluen, xylen hoặc naphthalen.
  4. Theo mục đích của phân nhóm 2710.12, "dầu nhẹ và các chế phẩm" là các loại dầu có thể tích thành phần cất từ 90% trở lên (kể cả hao hụt) ở nhiệt độ 210°C theo phuong pháp ISO 3405 (tuong đuong với phuong pháp ASTM D 86).
  5. Theo mục đích của các phân nhóm thuộc nhóm
  1. Sludge oils from the storage tanks of Petroleum oils, mainly containing such oils and a high concentration of additives (for example, Chemicals) used in the manufacture of the primary Products; and
  2. Such oils in the form of emulsions in water or mixtures with water, such as those resulting from oil spills, storage tank washings, or from the use of cutting oils for machining operations.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 2701.11, “anthracite” means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral-matter-free basis) not exceeding 14%.
  2. For the purposes of subheading 2701.12, “bituminous coal” means coal having a volatile matter limit (on a dry, mineral-matter-free basis) exceeding 14% and a caloriíic value limit (on a moist, mineral-matter-free basis) equal to or greater than 5,833 kcal/kg.
  3. For the purposes of subheadings 2707.10, 2707.20, 2707.30 and 2707.40 the terms “benzol (benzene)”, “toluol (toluene)”, “xylol (xylenes)” and “naphthalene” apply to Products which contain more than 50% by weight of benzene, toluene, xylenes or naphthalene, respectively.
  4. For the purposes of subheading 2710.12, “light oils and preparations” are those of which 90% or more by volume (including losses) distil at 210°C according to the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 method).
  5. For the purposes of the subheadings of
27.10, thuật ngữ "diesel sinh học" có nghĩa là heading 27.10, the term “biodiesel” means mono-alkyl este của các axit béo, loại sử dụng làm mono-alkyl esters of fatty acids of a kind used nhiên liệu, đuợc làm từ chất béo và dầu động vật, as a fuel, derived from animal, vegetable or thực vật hoặc vi sinh vật đã hoặc chua qua sử dụng. microbial fats and oils whether or not used.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.27.01Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manuíactured from coal.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:- Coal, whether or not pulverised, but not agglomerated:
2701.11.00- - Anthracitekg2701.11.00- - Anthracitekg
2701.12- - Than bi-tum:2701.12- - Bituminous coal:
2701.12.10Than để luyện cốc(SIA)kg2701.12.10— Coking coalkg
2701.12.90— Loại kháckg2701.12.90Otherkg
2701.19.00- - Than đá loại kháckg2701.19.00- - Other coalkg
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đákg2701.20.00- Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coalkg
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.27.02Lignite, yvhether or not agglomerated, excluding jet.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánhkg2702.10.00- Lignite, whether or not pulverised, but not agglomeratedkg
2702.20.00- Than non đã đóng bánhkg2702.20.00- Agglomerated lignitekg
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.27.03Peat (including peat litter), yvhether or not agglomerated.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánhkg2703.00.10- Peat, whether or not compressed into bales, but not agglomeratedkg
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánhkg2703.00.20- Agglomerated peatkg
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.27.04Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, yvhether or not agglomerated; retort carbon.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đákg2704.00.10- Coke and semi-coke of coalkg
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùnkg2704.00.20- Coke and semi-coke of lignite or of peatkg
2704.00.30- Muội bình chung than đákg2704.00.30- Retort carbonkg
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.kg2705.00.00Coal gas, water gas, producer gas and similar gases, other than Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.kg
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.kg2706.00.00Tar distilled from coal, from lignite or from peat, and other mineral tars, yvhether or not dehydrated or partially distilled, including reconstituted tars.kg
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phấm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.27.07Oils and other Products of the distillation of high temperature coal tar; similar Products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the non- aromatic constituents.
2707.10.00- Benzenkg/lít2707.10.00- Benzol (benzene)kg/liter
2707.20.00- Toluenkg/lít2707.20.00- Toluol (toluene)kg/liter
2707.30.00- Xylenkg/lít2707.30.00- Xylol (xylenes)kg/liter
2707.40.00- Naphthalenkg/lít2707.40.00- Naphthalenekg/liter
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)kg/lít2707.50.00- Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65% or more by volume (including losses) distils at 250 °c by the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 method)kg/liter
- Loại khác:- Other:
2707.91.00- - Dầu creosotekg/lít2707.91.00- - Creosote oilskg/liter
2707.99- - Loại khác:2707.99- - Other:
2707.99.10Nguyên liệu để sản xuất than đen(ÍSEN)kg/lít2707.99.10— Carbon black íeedstockkg/liter
2707.99.90— Loại kháckg/lít2707.99.90— Otherkg/liter
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.27.08Pitch and pitch coke, obtained from coal tar or from other mineral tars.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)kg2708.10.00- Pitchkg
2708.20.00- Than cốc nhựa chưngkg2708.20.00- Pitch cokekg
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.27.09Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude.
2709.00.10- Dầu mỏ thôkg/lít2709.00.10- Crude Petroleum oilskg/liter
2709.00.20- Condensatekg/lít2709.00.20- Condensateskg/liter
2709.00.90- Loại kháckg/lít2709.00.90- Otherkg/liter
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.(SEN)27.10Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specilĩed or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations; waste oils.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, other than those containing biodiesel and other than waste oils:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:2710.12- - Light oils and preparations:
— Xăng động cơ, có pha chì:— Motor spirit, leaded:
2710.12.11RON 97 và cao hơnkg/lít2710.12.11Of RON 97 and abovekg/liter
2710.12.12RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97kg/lít2710.12.12

Of RON 90 and above but below RON

97

kg/liter
2710.12.13RON kháckg/lít2710.12.13Of other RONkg/liter
Xăng động cơ, không pha chì:— Motor spirit, unleaded:
RON 97 và cao hơn:Of RON 97 and above:
2710.12.21Chưa pha chếkg/lít2710.12.21Unblendedkg/liter
2710.12.22Pha chế với ethanolkg/lít2710.12.22Blended with ethanolkg/liter
2710.12.23Loại kháckg/lít2710.12.23Otherkg/liter
RON 90 và cao hon nhưng dưới RON 97:Of RON 90 and above but below RON 97:
2710.12.24Chưa pha chếkg/lít2710.12.24Unblendedkg/liter
2710.12.25Pha chế với ethanolkg/lít2710.12.25Blended with ethanolkg/liter
2710.12.26Loại kháckg/lít2710.12.26Otherkg/liter
RON khác:Of other RON:
2710.12.27Chưa pha chếkg/lít2710.12.27Unblendedkg/liter
2710.12.28Pha chế với ethanolkg/lít2710.12.28Blended with ethanolkg/liter
2710.12.29Loại kháckg/lít2710.12.29Otherkg/liter
Xăng máy bay, loại sử dụng cho động co máy bay kiểu piston:Aviation spirit, of a kind used in aviation piston-engines:
2710.12.31Octane 100 và cao hon(SEN)kg/lít2710.12.31100 octane and abovekg/liter
2710.12.39Loại khác('SEN)kg/lít2710.12.39Otherkg/liter
2710.12.40Tetrapropylenekg/lít2710.12.40Tetrapropylenekg/liter
2710.12.50Dung môi trắng (white spirit)(SI A'kg/lít2710.12.50White spiritkg/liter
2710.12.60Dung môi có hàm lượng cấu tử thom thấp dưới 1% tính theo trọng lượngkg/lít2710.12.60- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1% aromatic contentkg/liter
2710.12.70Dung môi nhẹ khác(ÍSEN)kg/lít2710.12.70Other solvent spiritskg/liter
2710.12.80Naphtha, reíồrmate (SEN) và các chể phẩm khác để pha chể xăng động cokg/lít2710.12.80- - - Naphtha, reíồrmates and other preparations of a kind used for blending into motor spiritskg/liter
— Loại khác:— Other:
2710.12.91Alpha oleíínskg/lít2710.12.91Alpha oleíinskg/liter
2710.12.92Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23°ckg/lít2710.12.92Other, Petroleum spirit, having a ílash point of less than 23 °ckg/liter
2710.12.99Loại kháckg/lít2710.12.99Otherkg/liter
2710.19- - Loại khác:2710.19- - Other:
2710.19.20Dầu thô đã tách phần nhẹkg/lít2710.19.20— Topped crudeskg/liter
2710.19.30Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)kg/lít2710.19.30— Carbon black íeedstockkg/liter
Dầu và mỡ bôi tron:— Lubricating oils and greases:
2710.19.41Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn(SEN)kg/lít2710.19.41Lubricating oil íeedstockkg/liter
2710.19.42Dầu bôi tron cho động co máy baykg/lít2710.19.42Lubricating oils for aircraft engineskg/liter
2710.19.44Mỡ bôi trơnkg/lít2710.19.44Lubricating greaseskg/liter
2710.19.45Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(ÍSEN)kg/lít2710.19.45Lubricating oils for textilekg/liter
2710.19.46Dầu bôi trơn kháckg/lít2710.19.46Other lubricating oilskg/liter
2710.19.50Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)kg/lít2710.19.50Hydraulic brake íluidkg/liter
2710.19.60Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạchkg/lít2710.19.60Transíồrmer and Circuit breakers oilskg/liter
— Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:— Diesel fuel; fuel oils:
2710.19.71Nhiên liệu diesel cho ô tôkg/lít2710.19.71Automotive diesel fuelkg/liter
2710.19.72Nhiên liệu diesel kháckg/lít2710.19.72Other diesel fuelskg/liter
2710.19.79Dầu nhiên liệukg/lít2710.19.79Fuel oilskg/liter
2710.19.81Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°c trở lênkg/lít2710.19.81Aviation turbine fuel (jet fuel) having a ílash point of 23 °c or morekg/liter
2710.19.82Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy duới 23 °ckg/lít2710.19.82Aviation turbine fuel (jet fuel) having a ílash point of less than 23 °ckg/liter
2710.19.83— Các kerosine kháckg/lít2710.19.83— Other kerosenekg/liter
2710.19.89Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)kg/lít2710.19.89— Other medium oils and preparationskg/liter
2710.19.90— Loại kháckg/lít2710.19.90Otherkg/liter
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chua đuợc chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng luợng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thảikg/lít2710.20.00- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere speciííed or included, containing by weight 70% or more of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic constituents of the preparations, containing biodiesel, other than waste oilskg/liter
- Dầu thải:- Waste oils:
2710.91.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)kg/lít2710.91.00- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)kg/liter
2710.99.00- - Loại kháckg/lít2710.99.00- - Otherkg/liter
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.27.11Petroleum gases and other gaseous hydrocarbons.
- Dạng hóa lỏng:- Liqueííed:
2711.11.00- - Khí tự nhiênkg/lít2711.11.00- - Natural gaskg/liter
2711.12.00- - Propankg/lít2711.12.00- - Propanekg/liter
2711.13.00- - Butankg/lít2711.13.00- - Butaneskg/liter
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:2711.14- - Ethylene, propylene, butylene and butadiene:
2711.14.10Etylenkg/lít2711.14.10Ethylenekg/liter
2711.14.90— Loại kháckg/lít2711.14.90Otherkg/liter
2711.19.00- - Loại kháckg/lít2711.19.00- - Otherkg/liter
- Dạng khí:- In gaseous State:
2711.21- - Khí tự nhiên:2711.21- - Natural gas:
2711.21.10Loại sử dụng làm nhiên liệu động co (ÍSEN)kg/lít2711.21.10— Of a kind used as a motor fuelkg/liter
2711.21.90— Loại kháckg/lít2711.21.90— Otherkg/liter
2711.29.00- - Loại kháckg/lít2711.29.00- - Otherkg/liter
27.12Vazơlin (Petroleum jelly); sáp paralĩn, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tưong tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.27.12

Petroleum jelly; paralĩin wax,

microcrystalline Petroleum wax, slack wax, ozokerite, lignite wax, peat wax, other mineral waxes, and similar Products obtained by synthesis or by other processes, yvhether or not coloured.

2712.10.00- Vazolin (Petroleum jelly)kg2712.10.00- Petroleum jellykg
2712.20.00- Sáp parafìn có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượngkg2712.20.00- Paraffin wax containing by weight less than 0.75% of oilkg
2712.90- Loại khác:2712.90- Other:
2712.90.10- - Sáp parafìnkg2712.90.10- - Paraffìn waxkg
2712.90.90- - Loại kháckg2712.90.90- - Otherkg
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.27.13Petroleum coke, Petroleum bitumen and other residues of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals.
- Cốc dầu mỏ:- Petroleum coke:
2713.11.00- - Chưa nungkg2713.11.00- - Not calcinedkg
2713.12.00- - Đã nungkg2713.12.00- - Calcinedkg
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏkg2713.20.00- Petroleum bitumenkg
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từkg2713.90.00- Other residues of Petroleum oils or of oilskg
các loại dầu thu đuợc từ các khoáng bi-tumobtained from bituminous minerals
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.27.14Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ínkg2714.10.00- Bituminous or oil shale and tar sandskg
2714.90.00- Loại kháckg2714.90.00- Otherkg
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)).27.15Bituminous mixtures based on natural asphalt, on natural bitumen, on Petroleum bitumen, on mineral tar or on mineral tar pitch (for example, bituminous mastics, cut- backs).
2715.00.10- Chất phủ hắc ín polyurethan (ÍSEN)kg/lít2715.00.10- Polyurethane tar coatingskg/liter
2715.00.90- Loại kháckg/lít2715.00.90- Otherkg/liter
2716.00.00Năng lượng điện.kWh2716.00.00Electrical energy.kWh

(1) Tham khảo TCVN 3575-81 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*) Cut-backs: thuờng chứa hàm luợng bitum hòa trong dung môi từ 60% trở lên. Chúng đuợc sử dụng cho rải mặt đuờng.

PHÀN VI

SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP
HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG
NGHIỆP LIÊN QUAN

Chú giải.

  1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục.

(B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này.

  1. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục.
  2. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải:
  1. theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
  2. được trình bày cùng nhau; và
  3. có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tưong ứng của

SECTION VI
PRODUCTS OF THE CHEMICAL OR
ALLIED INDUSTRIES

Notes.

  1. (A) Goods (other than radioactive ores) answering to a description in heading 28.44 or 28.45 are to be classified in those headings and in no other heading of the Nomenclature.

(B) Subject to paragraph (A) above, goods answering to a description in heading 28.43, 28.46 or 28.52 are to be classified in those headings and in no other heading of this Section.

  1. Subject to Note 1 above, goods classihable in heading 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 or 38.08 by reason of being put up in measured doses or for retail sale are to be classihed in those headings and in no other heading of the Nomenclature.
  2. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classiíied in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are:
  1. having regard to the manner in which they are put up, clearly identiííable as being intended to be used together without íírst being repacked;
  2. presented together; and
  3. identiíiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are

chúng trong sản phẩm.

  1. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tưong ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.

Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ
của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên
tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoá học riêng biệt và các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các sản phẩm được nêu ở mục (a) trên đây đã được hoà tan trong nước;
  3. Các sản phẩm nêu ở mục (a) trên đây hoà tan trong các dung môi khác miễn là sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi ấy không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
  4. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) hoặc (c) trên đây có thêm một chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng) cần thiết cho sự bảo quản hoặc vận chuyển;
  5. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b), (c) hoặc (d) trên đây có thêm chất chống bụi hoặc chất

present, as being complementary one to another.

  1. Where a product answers to a description in one or more of the headings in Section VI by virtue of being described by name or function and also to heading 38.27, then it is classiíiable in a heading that reíerences the product by name or function and not under heading 38.27.

Chapter 28

Inorganic Chemicals; organic or inorganic compounds of precious metals, of rare-earth metals, of radioactive elements or of isotopes

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, the headings of this Chapter apply only to:
  1. Separate Chemical elements and separate chemically deííned compounds, whether or not containing impurities;
  2. The Products mentioned in (a) above dissolved in water;
  3. The Products mentioned in (a) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these Products adopted solely for reasons of saíety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  4. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;
  5. The Products mentioned in (a), (b), (c) or (d) above with an added anti-dusting agent or a

màu để dễ nhận biết hoặc để đảm bảo an toàn miễn là sự pha thêm này không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó.

  1. Ngoài các dithionit và sulphoxylat, đã được làm ổn định bằng các chất hữu co (nhóm 28.31), carbonat và peroxocarbonat của các bazo vô co (nhóm 28.36), xyanua, oxit xyanua và xyanua phức của các bazo vô co (nhóm 28.37), fulminat, xyanat và thioxyanat, của các bazo vô co (nhóm 28.42), các sản phẩm hữu co thuộc các nhóm từ 28.43 đến 28.46 và 28.52 và carbua (nhóm 28.49), chỉ các hợp chất carbon sau đây là được xếp vào Chưong này:
  1. Oxit carbon, hydroxyanua và axit íunminic, isoxyanic, thioxyanic và các axit xyanic đon hoặc phức khác (nhóm 28.11);
  2. Các oxit halogenua của carbon (nhóm 28.12);
  3. Carbon disulphua (nhóm 28.13);
  4. Thiocarbonat, selenocarbonat, tellurocarbonat, selenoxyanat, telluroxyanat, tetrathio- cyanatodiamminochromates (reineckates) và các xyanat phức khác, của các bazo vô co (nhóm 28.42);
  5. Hydro peoxit, được làm rắn bằng urê (nhóm 28.47), oxysulphua carbon, halogenua thiocarbonyl, xyanogen, halogenua xyanogen và xyanamit và các dẫn xuất kim loại của chúng (nhóm 28.53) trừ xyanamit canxi, dạng tinh khiết hoặc không tinh khiết (Chưong 31).
  1. Theo Chú giải 1 của Phần VI, Chưong này không bao gồm:

colouring substance added to facilitate their identiíication or for safety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use.

  1. In addition to dithionites and sulphoxylates, stabilised with organic substances (heading 28.31), carbonates and peroxocarbonates of inorganic bases (heading 28.36), cyanides, cyanide oxides and complex cyanides of inorganic bases (heading 28.37), fulminates, cyanates and thiocyanates, of inorganic bases (heading 28.42), organic Products included in headings 28.43 to 28.46 and 28.52 and carbides (heading 28.49), only the following compounds of carbon are to be classiííed in this Chapter:
  1. Oxides of carbon, hydrogen cyanide and íùlminic, isocyanic, thiocyanic and other simple or complex cyanogen acids (heading 28.11);
  2. Halide oxides of carbon (heading 28.12);
  3. Carbon disulphide (heading 28.13);
  4. Thiocarbonates, selenocarbonates, tellurocarbonates, selenocyanates,

tellurocyanates,

tetrathiocyanatodiamminochromates (reineckates) and other complex cyanates, of inorganic bases (heading 28.42);

  1. Hydrogen peroxide, solidiííed with urea (heading 28.47), carbon oxysulphide, thiocarbonyl halides, cyanogen, cyanogen halides and cyanamide and its metal derivatives (heading 28.53) other than calcium cyanamide, whether or not pure (Chapter 31).
  1. Subject to the provisions of Note 1 to Section VI, this Chapter does not cover:
  1. Natri clorua hoặc magiê oxit, tinh khiết hoặc không tinh khiết, hoặc các sản phẩm khác của Phần

. . .. t .

  1. Các hợp chất hữu co - vô co trừ các hợp chất đã nêu tại Chú giải 2 trên đây;
  2. Các sản phẩm nêu tại Chú giải 2, 3, 4 hoặc 5 của Chuông 31;
  3. Các sản phẩm vô co sử dụng nhu chất phát quang, thuộc nhóm 32.06; írit thuỷ tinh và thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc mảnh, thuộc nhóm 32.07; ọ
  4. Graphit nhân tạo (nhóm 38.01); các sản phẩm dùng nhu chất dập lửa, để nạp cho bình cứu hoả hoặc lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ đuợc tạo ra nặng không duới 2,5g mỗi tinh thể, thuộc nhóm 38.24;

(í) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) hoặc bụi hoặc bột của các loại đá đó (nhóm 71.02 đến 71.05), hoặc kim loại quý hoặc hợp kim kim loại quý thuộc Chuông 71;

  1. Kim loại, nguyên chất hoặc không nguyên chất, các hợp kim hoặc gốm kim loại, kể cả carbua kim loại đuợc thiêu kết (carbua kim loại đuợc thiêu kết với một kim loại), thuộc Phần XV; hoặc
  2. Các bộ phận quang học, ví dụ, loại làm bằng halogenua kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (nhóm 90.01).
  1. Các axit phức đã đuợc xác định về mặt hoá học bao gồm một axit phi kim loại thuộc phân Chuông II và một axit kim loại thuộc phân Chuông IV phải đuợc xếp vào nhóm 28.11.
  1. Sodium chloride or magnesium oxide, whether or not pure, or other Products of Section V;
  2. Organo-inorganic compounds other than those mentioned in Note 2 above;
  3. Products mentioned in Note 2, 3, 4 or 5 to Chapter 31;
  4. Inorganic Products of a kind used as luminophores, of heading 32.06; glass írit and other glass in the form of powder, granules or ílakes, of heading 32.07;
  5. Artiíícial graphite (heading 38.01); Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in íìre-extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of the halides of the alkali or alkaline-earth metals, of heading 38.24;
  6. Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) or dust or powder of such stones (headings 71.02 to 71.05), or precious metals or precious metal alloys of Chapter 71;
  7. The metals, whether or not pure, metal alloys or cermets, including sintered metal carbides (metal carbides sintered with a metal), of Section XV; or
  8. Optical elements, for example, of the halides of the alkali or alkaline-earth metals (heading 90.01).
  1. Chemically deííned complex acids consisting of a non-metal acid of sub-Chapter II and a metal acid of sub-Chapter IV are to be classiíied in heading 28.11.
  2. Các nhóm 28.26 đến 28.42 chỉ áp dụng cho muối kim loại hoặc muối amoni hoặc muối peroxy.

Loại trừ có yêu cầu khác, các muối kép hoặc phức đuợc phân loại trong nhóm 28.42.

  1. Nhóm 28.44 chỉ áp dụng cho:
  1. Tecneti (nguyên tố số 43), prometi (nguyên tố số 61), poloni (nguyên tố số 84) và tất cả các nguyên tố có số thứ tự trong bảng tuần hoàn lớn hon 84;
  2. Các chất đồng vị phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo (kể cả các chất đồng vị phóng xạ của kim loại quý hoặc kim loại co bản thuộc Phần XIV và XV), đã hoặc chua pha trộn với nhau;
  3. Hợp chất, vô co hoặc hữu co, của các nguyên tố hoặc các chất đồng vị của chúng, đã hoặc chua xác định về mặt hoá học, đã hoặc chua trộn với nhau;
  4. Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc chất đồng vị hoặc các hợp chất vô co hoặc hữu co từ các chất đó, có nồng độ phóng xạ riêng (đặc trung) trên 74 Bq/g (0,002 pCi/g);
  5. Ông (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân;

(í) Chất thải phóng xạ còn sử dụng đuợc hoặc không.

Theo mục đích của Chú giải này và cách diễn đạt của các nhóm 28.44 và 28.45, thuật ngữ “chất đồng vị”, đề cập tới:

  • các hạt nhân riêng lẻ, không kể những hạt nhân tồn tại trong thiên nhiên duới dạng chất đồng vị đon;
  • hỗn hợp các chất đồng vị của một nguyên tố và nguyên tố đó, đã đuợc làm giàu bằng một hoặc vài chất đồng vị nói trên, nghĩa là các nguyên tố mà
  1. Headings 28.26 to 28.42 apply only to metal or ammonium salts or peroxysalts.

Except where the context othenvise requires, double or complex salts are to be classiũed in heading 28.42.

  1. Heading 28.44 applies only to:
  1. Technetium (atomic No. 43), promethium (atomic No. 61), polonium (atomic No. 84) and all elements with an atomic number greater than 84;
  2. Natural or artihcial radioactive isotopes (including those of the precious metals or of the base metals of Sections XIV and XV), whether or not mixed together;
  3. Compounds, inorganic or organic, of these elements or isotopes, whether or not chemically deííned, whether or not mixed together;
  4. Alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements or isotopes or inorganic or organic compounds thereof and having a speciíic radioactivity exceeding 74 Bq/g (0.002 pCi/g);
  5. Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors;

(í) Radioactive residues whether or not usable.

The term “isotopes”, for the purposes of this Note and of the wording of headings 28.44 and 28.45, refers to:

  1. individual nuclides, excluding, however, those existing in nature in the monoisotopic State;
  2. mixtures of isotopes of one and the same element, enriched in one or several of the said isotopes, that is, elements of which the natural

thành phần đồng vị tự nhiên đã được làm thay đổi một cách nhân tạo.

  1. Nhóm 28.53 bao gồm đồng phosphua (phosphor copper) có chứa trên 15% tính theo trọng lượng của phospho.
  2. Các nguyên tố hoá học (ví dụ, silic và selen) đã được kích tạp dùng trong ngành điện tử phải xếp vào Chưong này, nhưng chúng phải ở dạng chưa gia công như kéo, hoặc ở dạng hình trụ hoặc dạng que. Khi được cắt thành hình đĩa, miếng hoặc hình dáng tưong tự, chúng phải được xếp vào nhóm 38.18.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2852.10, thuật ngữ "xác định về mặt hóa học" có nghĩa là tất cả các hợp chất vô co hoặc hữu co của thủy ngân đáp ứng yêu cầu của đoạn (a) tới (e) của Chú giải 1 Chưong 28 hoặc đoạn (a) tới (h) của Chú giải 1 chương 29.

PHÂN CHƯƠNG 1
CÁC NGUYÊN TÓ HOÁ HỌC

isotopic composition has been artiíícially modiíied.

  1. Heading 28.53 includes copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus.
  2. Chemical elements (for example, Silicon and selenium) doped for use in electronics are to be classiíied in this Chapter, provided that they are in forms unworked as drawn, or in the form of cylinders or rods. When cut in the form of discs, wafers or similar forms, they fall in heading 38.18.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheading 2852.10, the expression “chemically deííned” means all organic or inorganic compounds of mercury meeting the requirements of paragraphs (a) to (e) of Note 1 to Chapter 28 or paragraphs (a) to (h) of Note 1 to Chapter 29.

SUB-CHAPTERI

CHEMICAL ELEMENTS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCode Description Unit of quantity
28.01Elo, clo, brom và iot.28.01Eluorine, chlorine, bromine and iodine.
2801.10.00- Clokg2801.10.00- Chlorinekg
2801.20.00- lotkg2801.20.00- lodinekg
2801.30.00- Flo; bromkg2801.30.00- Fluorine; brominekg
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.kg2802.00.00Sulphur, sublimed or precipitated; colloidal sulphur.kg
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác).28.03Carbon (carbon blacks and other íbrms of carbon not elsewhere specilĩed or included).
2803.00.20- Muội axetylenkg2803.00.20- Acetylene blackkg
- Muội carbon khác:- Other carbon blacks:
2803.00.41- - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SIA)kg2803.00.41- - Of a kind used for rubber Processingkg
2803.00.49- - Loại kháckg2803.00.49- - Otherkg
2803.00.90- Loại kháckg2803.00.90- Otherkg
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.28.04Hydrogen, rare gases and other non-metals.
2804.10.00- Hydrokg/m’2804.10.00- Hydrogenkg/m’
- Khí hiếm:- Rare gases:
2804.21.00- - Argonkg/m’2804.21.00- - Argonkg/m’
2804.29.00- - Loại kháckg/m’2804.29.00- - Otherkg/m’
2804.30.00- Nitokg/n?2804.30.00- Nitrogenkg/n?
2804.40.00-Oxykg/m’2804.40.00- Oxygenkg/m’
2804.50.00- Bo; telukg2804.50.00- Boron; telluriumkg
- Silic:- Silicon:
2804.61.00- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượngkg2804.61.00- - Containing by weight not less than 99.99% of Siliconkg
2804.69.00- - Loại kháckg2804.69.00- - Otherkg
2804.70.00- Phosphokg2804.70.00- Phosphoruskg
2804.80.00- Arsenkg2804.80.00- Arsenickg
2804.90.00- Selenkg2804.90.00- Seleniumkg
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thố; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim vói nhau; thủy ngân.28.05Alkali or alkaline-earth metals; rare-earth metals, scandium and yttrium, yvhether or not intermixed or interalloyed; mercury.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:- Alkali or alkaline-earth metals:
2805.11.00- - Natrikg2805.11.00- - Sodiumkg
2805.12.00- - Canxikg2805.12.00- - Calciumkg
2805.19.00- - Loại kháckg2805.19.00- - Otherkg
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhaukg2805.30.00- Rare-earth metals, scandium and yttrium whether or not intermixed or interalloyedkg
2805.40.00- Thủy ngânkg2805.40.00- Mercurykg
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.28.06Hydrogen chloride (hydrochloric acid); chlorosulphuric acid.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)kg2806.10.00- Hydrogen chloride (hydrochloric acid)kg
2806.20.00- Axit clorosulphurickg2806.20.00- Chlorosulphuric acidkg
28.07Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).28.07Sulphuric acid; oleum.
2807.00.10- Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượngkg2807.00.10- Sulphuric acid containing by weight more than 80% of H2SO4kg
2807.00.90- Loại kháckg/lít2807.00.90- Otherkg/liter
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.kg/lít2808.00.00Nitric acid; sulphonitric acids.kg/liter
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.28.09Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, yvhether or not chemically defined.
2809.10.00- Diphospho pentaoxitkg/lít2809.10.00- Diphosphorus pentaoxidekg/liter
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:2809.20- Phosphoric acid and polyphosphoric acids:
- - Loại dùng cho thực phẩm:- - Food grade:
2809.20.31Axit hypophosphoric('SEN)kg/lít2809.20.31Hypophosphoric acidkg/liter
2809.20.32Axit phosphoric(ÍSEN)kg/lít2809.20.32— Phosphoric acidkg/liter
2809.20.39— Loại khác(SEN)kg/lít2809.20.39Otherkg/liter
- - Loại khác:- - Other:
2809.20.91Axit hypophosphorickg/lít2809.20.91Hypophosphoric acidkg/liter
2809.20.92Axit phosphorickg/lít2809.20.92— Phosphoric acidkg/liter
2809.20.99— Loại kháckg/lít2809.20.99Otherkg/liter
28.10Oxit bo; axit boric.28.10Oxides of boron; boric acids.
2810.00.10- Oxit bokg/lít2810.00.10- Oxides of boronkg/liter
2810.00.20- Axit borickg/lít2810.00.20- Boric acidskg/liter

SUB-CHAPTERII INORGANIC ACIDS AND INORGANIC OXYGEN COMPOUNDS OE NON- METALS

PHÂN CHƯƠNG II

AXIT VÔ Cơ VÀ CÁC HỢP CHẤT VÔ cơ
CÓ CHỨA OXY CỦA CÁC PHI KIM LOẠI

28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.28.11Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals.
- Axit vô cơ khác:- Other inorganic acids:
2811.11.00- - Hydro lìorua (axit hydrotloric)kg/lít2811.11.00- - Hydrogen íluoride (hydroíluoric acid)kg/liter
2811.12.00- - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)kg/lít2811.12.00- - Hydrogen cyanide (hydrocyanic acid)kg/liter
2811.19- - Loại khác:2811.19- - Other:
2811.19.10Axit arsenickg/lít2811.19.10— Arsenic acidkg/liter
2811.19.20Axit aminosulphonic (axit sulphamic)kg/lít2811.19.20Aminosulphonic acid (sulphamic acid)kg/liter
2811.19.90— Loại kháckg/lít2811.19.90Otherkg/liter
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:- Other inorganic oxygen compounds of non- metals:
2811.21.00- - Carbon dioxitkg/lít2811.21.00- - Carbon dioxidekg/liter
2811.22- - Silic dioxit:2811.22- - Silicon dioxide:
2811.22.10Dạng bộtkg/lít2811.22.10In powder formkg/liter
2811.22.90— Loại kháckg/lít2811.22.90Otherkg/liter
2811.29- - Loại khác:2811.29- - Other:
2811.29.10— Diarsenic pentaoxitkg/lít2811.29.10— Diarsenic pentaoxidekg/liter
2811.29.20— Dioxit lưu huỳnhkg/lít2811.29.20Sulphur dioxidekg/liter
2811.29.90— Loại kháckg/lít2811.29.90Otherkg/liter
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.28.12Halides and halide oxides of non-metals.
- Clorua và oxit clorua:- Chlorides and chloride oxides:
2812.11.00- - Carbonyl diclorua (phosgene)kg/lít2812.11.00- - Carbonyl dichloride (phosgene)kg/liter
2812.12.00- - Phospho oxycloruakg/lít2812.12.00- - Phosphorus oxychloridekg/liter
2812.13.00- - Phospho tricloruakg/lít2812.13.00- - Phosphorus trichloridekg/liter
2812.14.00- - Phospho pentacloruakg/lít2812.14.00- - Phosphorus pentachloridekg/liter
2812.15.00- - Lưu huỳnh monocloruakg/lít2812.15.00- - Sulphur monochloridekg/liter
2812.16.00- - Lưu huỳnh dicloruakg/lít2812.16.00- - Sulphur dichloridekg/liter
2812.17.00- -Thionyl cloruakg/lít2812.17.00- - Thionyl chloridekg/liter

PHÂN CHƯƠNG III

HỢP CHẤT HALOGEN HOẶC HỢP CHẤT SULPHUA CỦA PHI KIM LốẠI

SUB-CHAPTERIII HALOGEN OR SULPHUR COMPOUNDS OE NON-METALS

2812.19.00- - Loại kháckg/lít2812.19.00- - Otherkg/liter
2812.90.00- Loại kháckg/lít2812.90.00- Otherkg/liter
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.28.13Sulphides of non-metals; commercial phosphorus trisulphide.
2813.10.00- Carbon disulphuakg2813.10.00- Carbon disulphidekg
2813.90.00- Loại kháckg2813.90.00- Otherkg

PHÂN CHƯƠNG IV SUB-CHAPTERIV

BAZƠ VÀ OXIT VÔ Cơ, HYDROXIT VÀ INORGANIC BASES AND OXIDES,

PEROXIT KIM LOẠI HYDROXIDES AND PEROXIDES OE METAL
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.28.14Ammonia, anhydrous or in aqueous solution.
2814.10.00- Dạng khankg2814.10.00- Anhydrous ammoniakg
2814.20.00- Dạng dung dịch nướckg2814.20.00- Ammonia in aqueous solutionkg
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.28.15Sodium hydroxide (caustic soda); potassium hydroxide (caustic potash); peroxides of sodium or potassium.
- Natri hydroxit (xút ăn da):- Sodium hydroxide (caustic soda):
2815.11.00- - Dạng rắnkg2815.11.00- - Solidkg
2815.12.00- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)kg2815.12.00- - In aqueous solution (soda lye or liquid soda)kg
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)kg2815.20.00- Potassium hydroxide (caustic potash)kg
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxitkg2815.30.00- Peroxides of sodium or potassiumkg
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.28.16Hydroxide and peroxide of magnesium; oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or barium.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxitkg2816.10.00- Hydroxide and peroxide of magnesiumkg
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc barikg2816.40.00- Oxides, hydroxides and peroxides, of strontium or bariumkg
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.28.17Zinc oxide; zinc peroxide.
2817.00.10- Kẽm oxitkg2817.00.10- Zinc oxidekg
2817.00.20- Kẽm peroxitkg2817.00.20- Zinc peroxidekg
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.28.18Artilĩcial corundum, yvhether or not chemically delĩned; aluminium oxide; aluminium hydroxide.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa họckg2818.10.00- Artificial corundum, whether or not chemically defìnedkg
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạokg2818.20.00- Aluminium oxide, other than artificial corundumkg
2818.30.00- Nhôm hydroxitkg2818.30.00- Aluminium hydroxidekg
28.19Crom oxit và hydroxit.28.19Chromium oxides and hydroxides.
2819.10.00- Crom trioxitkg2819.10.00- Chromium trioxidekg
2819.90.00- Loại kháckg2819.90.00- Otherkg
28.20Mangan oxit.28.20Manganese oxides.
2820.10.00- Mangan dioxitkg2820.10.00- Manganese dioxidekg
2820.90.00- Loại kháckg2820.90.00- Otherkg
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2Ơ3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.28.21Iron oxides and hydroxides; earth colours containing 70% or more by weight of combined iron evaluated as Fe2O3.
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắtkg2821.10.00- Iron oxides and hydroxideskg
2821.20.00- Chất màu từ đấtkg2821.20.00- Earth colourskg
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.kg2822.00.00Cobalt oxides and hydroxides; commercial cobalt oxides.kg
2823.00.00Titan oxit.kg2823.00.00Titanium oxides.kg
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.28.24Lead oxides; red lead and orange lead.
2824.10.00- Chì monoxit (litharge, maxicot)kg2824.10.00- Lead monoxide (litharge, massicot)kg
2824.90.00- Loại kháckg2824.90.00- Otherkg
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.28.25Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic salts; other inorganic bases; other metal oxides, hydroxides and peroxides.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúngkg2825.10.00- Hydrazine and hydroxylamine and their inorganic saltskg
2825.20.00- Hydroxit và oxit litikg2825.20.00- Lithium oxide and hydroxidekg
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanađikg2825.30.00- Vanadium oxides and hydroxideskg
2825.40.00- Hydroxit và oxit nikenkg2825.40.00- Nickel oxides and hydroxideskg
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồngkg2825.50.00- Copper oxides and hydroxideskg
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxitkg2825.60.00- Germanium oxides and zirconium dioxidekg
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipđenkg2825.70.00- Molybdenum oxides and hydroxideskg
2825.80.00- Antimon oxitkg2825.80.00- Antimony oxideskg
2825.90.00- Loại kháckg2825.90.00- Otherkg

PHÂN CHƯƠNG V

SUB-CHAPTER V

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
28.26Elorua; ílorosilicat, íloroaluminat và các loại muối flo phức khác.28.26Eluorides; íluorosilicates, íluoroaluminates and other complex íluorine salts.
- Florua:- Fluorides:
2826.12.00- - Của nhômkg2826.12.00- - Of aluminiumkg
2826.19.00- - Loại kháckg2826.19.00- - Otherkg
2826.30.00- Natri hexaíloroaluminat (cryolit tổng hợp)kg2826.30.00- Sodium hexaíluoroaluminate (synthetic cryolite)kg
2826.90.00- Loại kháckg2826.90.00- Otherkg
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit.28.27Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides.
2827.10.00- Amoni cloruakg2827.10.00- Ammonium chloridekg
2827.20- Canxi clorua:2827.20- Calcium chloride:

SALTS AND PEROXYSALTS, OE INORGANIC ACIDS AND METALS

MUÓI VÀ MUÓI PEROXIT, CỦA CÁC AXIT VÔ Cơ VÀ CÁC KIM LOẠI

2827.20.10- - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượngkg2827.20.10- - Containing 73% - 80% by weightkg
2827.20.90- - Loại kháckg2827.20.90- - Otherkg
- Clorua khác:- Other chlorides:
2827.31.00- - Của magiêkg2827.31.00- - Of magnesiumkg
2827.32.00- - Của nhômkg2827.32.00- - Of aluminiumkg
2827.35.00- - Của nikenkg2827.35.00- - Of nickelkg
2827.39- - Loại khác:2827.39- - Other:
2827.39.10— Của bari hoặc của cobankg2827.39.10— Of barium or of cobaltkg
2827.39.20— Của sắtkg2827.39.20Of ironkg
2827.39.30— Của kẽmkg2827.39.30Of zinckg
2827.39.90— Loại kháckg2827.39.90Otherkg
- Clorua oxit và clorua hydroxit:- Chloride oxides and chloride hydroxides:
2827.41.00- - Của đồngkg2827.41.00- - Of copperkg
2827.49.00- - Loại kháckg2827.49.00- - Otherkg
- Bromua và oxit bromua:- Bromides and bromide oxides:
2827.51.00- - Natri bromua hoặc kali bromuakg2827.51.00- - Bromides of sodium or of potassiumkg
2827.59.00- - Loại kháckg2827.59.00- - Otherkg
2827.60.00- lođua và iođua oxitkg2827.60.00- lodides and iodide oxideskg
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.28.28

Hypochlorites; commercial calcium

hypochlorite; chlorites; hypobromites.

2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit kháckg2828.10.00- Commercial calcium hypochlorite and other calcium hypochloriteskg
2828.90- Loại khác:2828.90- Other:
2828.90.10- - Natri hypocloritkg2828.90.10- - Sodium hypochloritekg
2828.90.90- - Loại kháckg2828.90.90- - Otherkg
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.28.29Chlorates and perchlorates; bromates and perbromates; iodates and periodates.
- Clorat:- Chlorates:
2829.11.00- - Của natrikg2829.11.00- - Of sodiumkg
2829.19.00- - Loại kháckg2829.19.00- - Otherkg
2829.90- Loại khác:2829.90- Other:
2829.90.10- - Natri percloratkg2829.90.10- - Sodium perchloratekg
2829.90.90- - Loại kháckg2829.90.90- - Otherkg
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.28.30Sulphides; polysulphides, yvhether or not chemically deíined.
2830.10.00- Natri sulphuakg2830.10.00- Sodium sulphideskg
2830.90- Loại khác:2830.90- Other:
2830.90.10- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽmkg2830.90.10- - Cadmium sulphide or zinc sulphidekg
2830.90.90- - Loại kháckg2830.90.90- - Otherkg
28.31Dithionit và sulphoxylat.28.31Dithionites and sulphoxylates.
2831.10.00- Của natrikg2831.10.00- Of sodiumkg
2831.90.00- Loại kháckg2831.90.00- Otherkg
28.32Sulphit; thiosulphat.28.32Sulphites; thiosulphates.
2832.10.00- Natri sulphitkg2832.10.00- Sodium sulphiteskg
2832.20.00- Sulphit kháckg2832.20.00- Other sulphiteskg
2832.30.00- Thiosulphatkg2832.30.00- Thiosulphateskg
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).28.33

Sulphates; alums; peroxosulphates

(persulphates).

- Natri sulphat:- Sodium sulphates:
2833.11.00- - Dinatri sulphatkg2833.11.00- - Disodium sulphatekg
2833.19.00- - Loại kháckg2833.19.00- - Otherkg
- Sulphat loại khác:- Other sulphates:
2833.21.00- - Của magiêkg2833.21.00- - Of magnesiumkg
2833.22- - Của nhôm:2833.22- - Of aluminium:
2833.22.10— Loại thưong phẩm (SEN)kg2833.22.10— Commercial gradekg
2833.22.90— Loại kháckg2833.22.90Otherkg
2833.24.00- - Của nikenkg2833.24.00- - Of nickelkg
2833.25.00- - Của đồngkg2833.25.00- - Of copperkg
2833.27.00- - Của barikg2833.27.00- - Of bariumkg
2833.29- - Loại khác:2833.29- - Other:
2833.29.20— Chì sulphat tribasickg2833.29.20— Tribasic lead sulphatekg
2833.29.30Của crômkg2833.29.30Of chromiumkg
2833.29.40Của kẽmkg2833.29.40Of zinckg
2833.29.90— Loại kháckg2833.29.90Otherkg
2833.30.00- Phènkg2833.30.00- Alumskg
2833.40.00- Peroxosulphat (persulphat)kg2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)kg
28.34Nitrit; nitrat.28.34Nitrites; nitrates.
2834.10.00- Nitritkg2834.10.00- Nitriteskg
- Nitrat:- Nitrates:
2834.21.00- - Của kalikg2834.21.00- - Of potassiumkg
2834.29- - Loại khác:2834.29- - Other:
2834.29.10— Của bismutkg2834.29.10Of bismuthkg
2834.29.90— Loại kháckg2834.29.90Otherkg
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.28.35

Phosphinates (hypophosphites),

phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, yvhether or not chemically deíĩned.

2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)kg2835.10.00- Phosphinates (hypophosphites) and phosphonates (phosphites)kg
- Phosphat:- Phosphates:
2835.22.00- - Của mono- hoặc dinatrikg2835.22.00- - Of mono- or disodiumkg
2835.24.00- - Của kalikg2835.24.00- - Of potassiumkg
2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi

phosphat”):

2835.25

- - Calcium hydrogenorthophosphate

(“dicalcium phosphate”):

2835.25.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(ÍSEN)kg2835.25.10— Feed gradekg
2835.25.90— Loại kháckg2835.25.90— Otherkg
2835.26.00- - Các phosphat khác của canxikg2835.26.00- - Other phosphates of calciumkg
2835.29- - Loại khác:2835.29- - Other:
2835.29.10Của trinatrikg2835.29.10Of trisodiumkg
2835.29.90— Loại kháckg2835.29.90Otherkg
- Polyphosphat:- Polyphosphates:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):2835.31

- - Sodium triphosphate (sodium

tripolyphosphate):

2835.31.10Loại dùng cho thực phẩm (SEN)kg2835.31.10— Food gradekg
2835.31.90— Loại kháckg2835.31.90— Otherkg
2835.39- - Loại khác:2835.39- - Other:
2835.39.10Tetranatri pyrophosphatkg2835.39.10Tetrasodium pyrophosphatekg
2835.39.90— Loại kháckg2835.39.90Otherkg
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.28.36

Carbonates; peroxocarbonates

(percarbonates); commercial ammonium carbonate containing ammonium

carbamate.

2836.20.00- Dinatri carbonatkg2836.20.00- Disodium carbonatekg
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)kg2836.30.00- Sodium hydrogencarbonate (sodium bicarbonate)kg
2836.40.00- Kali carbonatkg2836.40.00- Potassium carbonateskg
2836.50- Canxi carbonat:2836.50- Calcium carbonate:
2836.50.10- - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm(SEN)kg2836.50.10- - Food or pharmaceutical gradekg
2836.50.90- - Loại kháckg2836.50.90- - Otherkg
2836.60.00- Bari carbonatkg2836.60.00- Barium carbonatekg
- Loại khác:- Other:
2836.91.00- - Liti carbonatkg2836.91.00- - Lithium carbonateskg
2836.92.00- - Stronti carbonatkg2836.92.00- - Strontium carbonatekg
2836.99- - Loại khác:2836.99- - Other:
2836.99.10Amoni carbonat thương phẩmkg2836.99.10Commercial ammonium carbonatekg
2836.99.20— Chì carbonatkg2836.99.20— Lead carbonateskg
2836.99.90— Loại kháckg2836.99.90— Otherkg
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.28.37Cyanides, cyanide oxides and complex cyanides.
- Xyanua và xyanua oxit:- Cyanides and cyanide oxides:
2837.11.00- - Của natrikg2837.11.00- - Of sodiumkg
2837.19.00- - Loại kháckg2837.19.00- - Otherkg
2837.20.00- Xyanua phứckg2837.20.00- Complex cyanideskg
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.28.39Silicates; commercial alkali metal silicates.
- Của natri:- Of sodium:
2839.11.00- - Natri metasilicatkg2839.11.00- - Sodium metasilicateskg
2839.19- - Loại khác:2839.19- - Other:
2839.19.20Natri orthosilicat; natri pyrosilicatkg2839.19.20Sodium orthosilicate; sodium pyrosilicatekg
2839.19.90— Loại kháckg2839.19.90Otherkg
2839.90.00- Loại kháckg2839.90.00- Otherkg
28.40Borat; peroxoborat (perborat).28.40Borates; peroxoborates (perborates).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):- Disodium tetraborate (reííned borax):
2840.11.00- - Dạng khankg2840.11.00- - Anhydrouskg
2840.19.00- - Loại kháckg2840.19.00- - Otherkg
2840.20.00- Borat kháckg2840.20.00- Other borateskg
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)kg2840.30.00- Peroxoborates (perborates)kg
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.28.41Salts of oxometallic or peroxometallic acids.
2841.30.00- Natri dicromatkg2841.30.00- Sodium dichromatekg
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromatkg2841.50.00- Other chromates and dichromates; peroxochromateskg
- Manganit, manganat và permanganat:- Manganites, manganates and permanganates:
2841.61.00- - Kali permanganatkg2841.61.00- - Potassium permanganatekg
2841.69.00- - Loại kháckg2841.69.00- - Otherkg
2841.70.00- Molipdatkg2841.70.00- Molybdateskg
2841.80.00- Vonframatkg2841.80.00- Tungstates (wolframates)kg
2841.90.00- Loại kháckg2841.90.00- Otherkg
28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.28.42Other salts of inorganic acids or peroxoacids (including aluminosilicates yvhether or not chemically delĩned), other than azides.
2842.10.00- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá họckg2842.10.00- Double or complex silicates, including aluminosilicates whether or not chemically deíinedkg
2842.90- Loại khác:2842.90- Other:
2842.90.10- - Natri arsenitkg2842.90.10- - Sodium arsenitekg
2842.90.20- - Muối của đồng hoặc cromkg2842.90.20- - Copper or chromium saltskg
2842.90.30- - Fulminat, xyanat và thioxyanat kháckg2842.90.30- - Other fulminates, cyanates and thiocyanateskg
2842.90.90- - Loại kháckg2842.90.90- - Otherkg

PHÂN CH ƯƠNG VI SUB-CHAPTER VI

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý.28.43Colloidal precious metals; inorganic or organic compounds of precious metals, whether or not chemically delĩned; amalgams of precious metals.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keokg2843.10.00- Colloidal precious metalskg
- Hợp chất bạc:- Silver compounds:
2843.21.00- - Nitrat bạckg2843.21.00- - Silver nitratekg
2843.29.00- - Loại kháckg2843.29.00- - Otherkg
2843.30.00- Hợp chất vàngkg2843.30.00- Gold compoundskg
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hốngkg2843.90.00- Other compounds; amalgamskg
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giần) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.28.44Radioactive Chemical elements and radioactive isotopes (including the íissile or íertile Chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues containing these Products.
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:2844.10- Natural uranium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds:
2844.10.10- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nókg2844.10.10- - Natural uranium and its compoundskg
2844.10.90- - Loại kháckg2844.10.90- - Otherkg
2844.20- Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành u 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:2844.20- Uranium enriched in u 235 and its compounds; plutonium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing uranium enriched in u 235, plutonium or compounds of these Products:
2844.20.10- - Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nókg2844.20.10- - Uranium enriched in u 235 and its compounds; plutonium and its compoundskg
2844.20.90- - Loại kháckg2844.20.90- - Otherkg
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành u 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành u 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:2844.30- Uranium depleted in u 235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing uranium depleted in u 235, thorium or compounds of these Products:
2844.30.10- - Urani đã làm giàu thành u 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nókg2844.30.10- - Uranium depleted in u 235 and its compounds; thorium and its compoundskg
2844.30.90- - Loại kháckg2844.30.90- - Otherkg
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

- Radioactive elements and isotopes and compounds other than those of subheading 2844.10, 2844.20 or 2844.30; alloys,

dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive residues:

2844.41.00- - Tri ti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nókg2844.41.00- - Tritium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing tritium or its compoundskg
2844.42.00- - Actini-225, actini-227, califomi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini- 253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất nàykg2844.42.00- - Actinium-225, actinium-227, caliíồrnium- 253, curium-240, curium-241, curium-242, curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148, polonium- 208, polonium-209, polonium-210, radium- 223, uranium-230 or uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements or compoundskg
2844.43.00- - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất nàykg2844.43.00- - Other radioactive elements and isotopes and compounds; other alloys, dispersions (including cermets), ceramic Products and mixtures containing these elements, isotopes or compoundskg
2844.44.00- - Phế liệu phóng xạkg2844.44.00- - Radioactive residueskg
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhânkg2844.50.00- Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactorskg
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.28.45Isotopes other than those of heading 28.44; compounds, inorganic or organic, of such isotopes, yvhether or not chemically delĩned.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)kg2845.10.00- Heavy water (deuterium oxide)kg
2845.20.00- Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nókg2845.20.00- Boron enriched in boron-10 and its compoundskg
2845.30.00- Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nókg2845.30.00- Lithium enriched in lithium-6 and its compoundskg
2845.40.00- Heli-3kg2845.40.00- Helium-3kg
2845.90.00- Loại kháckg2845.90.00- Otherkg
28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.28.46Compounds, inorganic or organic, of rare- earth metals, of yttrium or of scandium or of mixtures of these metals.
2846.10.00- Hợp chất xerikg2846.10.00- Cerium compoundskg
2846.90.00- Loại kháckg2846.90.00- Otherkg
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.28.47Hydrogen peroxide, yvhether or not solidiíied with urea.
2847.00.10- Dạng lỏngkg2847.00.10- In liquid formkg
2847.00.90- Loại kháckg2847.00.90- Otherkg
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.28.49Carbides, yvhether or not chemically delĩned.
2849.10.00- Của canxikg2849.10.00- Of calciumkg
2849.20.00- Của silickg2849.20.00- Of Siliconkg
2849.90.00- Loại kháckg2849.90.00- Otherkg
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.kg2850.00.00Hydrides, nitrides, azides, silicides and borides, yvhether or not chemically delĩned, other than compounds which are also carbides of heading 28.49.kg
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.28.52Inorganic or organic compounds of mercury, yvhether or not chemically delĩned, excluding amalgams.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:2852.10- Chemically deíined:
2852.10.10- - Thuỷ ngân sulphatkg2852.10.10- - Mercury sulphateskg
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quangkg2852.10.20- - Mercury compounds of a kind used as luminophoreskg
2852.10.90- - Loại kháckg2852.10.90- - Otherkg
2852.90- Loại khác:2852.90- Other:
2852.90.10- - Thủy ngân tanatkg2852.90.10- - Mercury tannateskg
2852.90.20- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngânkg2852.90.20- - Mercury sulphides; mercury polysulphides; mercury polyphosphates; mercury carbides; heterocyclic mercury compounds of subheading 2934.99.90; mercury peptone derivatives; other protein derivatives of mercurykg
2852.90.90- - Loại kháckg2852.90.90- - Otherkg
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý.28.53Phosphides, yvhether or not chemically delĩned, excluding íerrophosphorus; other inorganic compounds (including distilled or conductivity water and water of similar purity); liquid air (yvhether or not rare gases have been removed); compressed air; amalgams, other than amalgams of precious metals.
2853.10.00- Cyanogen chloride (chlorcyan)kg2853.10.00- Cyanogen chloride (chlorcyan)kg
2853.90- Loại khác:2853.90- Other:
2853.90.10- - Nước khử khoángkg2853.90.10- - Demineralized waterskg
2853.90.90- - Loại kháckg2853.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 29
Hóa chất hữu cơ

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, các nhóm thuộc Chương này chỉ bao gồm:
  1. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các hỗn hợp của hai hoặc nhiều chất đồng phân của cùng một hợp chất hữu cơ (có hoặc không chứa tạp chất), trừ hỗn hợp các chất đồng phân hydro carbon mạch hở (trừ các chất đồng phân lập thể), no hoặc chưa no (Chương 27);
  3. Các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39 hoặc ete đường, axetal đường và este đường, và các muối của chúng, của nhóm 29.40, hoặc các sản phẩm của nhóm 29.41, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học;
  4. Các sản phẩm được nêu ở mục (a), (b) hoặc (c) đã hoà tan trong nước;
  5. Các sản phẩm được nêu ở (a), (b) hoặc (c) trên đây đã hoà tan trong các dung môi khác nhưng sự hoà tan chỉ là một phương pháp thông thường và cần thiết để đóng gói những sản phẩm nhằm mục đích duy nhất là bảo đảm an toàn hoặc để vận chuyển và dung môi này không tạo cho sản phẩm một công dụng đặc biệt nào khác ngoài công dụng thông thường của chúng;
  6. Các sản phẩm đã nêu ở (a), (b), (c), (d) hoặc (e) trên đây đã pha thêm chất ổn định (kể cả chất chống đóng cứng/chất chống đông vón) cần thiết để bảo quản hoặc vận chuyển;

Chapter 29

Organic Chemicals

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, the headings of this Chapter apply only to:
  1. Separate chemically deííned organic compounds, whether or not containing impurities;
  2. Mixtures of two or more isomers of the same organic compound (whether or not containing impurities), except mixtures of acyclic hydrocarbon isomers (other than stereoisomers), whether or not saturated (Chapter 27);
  3. The Products of headings 29.36 to 29.39 or the sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, of heading 29.40, or the Products of heading 29.41, whether or not chemically deííned;
  4. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in water;
  5. The Products mentioned in (a), (b) or (c) above dissolved in other solvents provided that the solution constitutes a normal and necessary method of putting up these Products adopted solely for reasons of saíety or for transport and that the solvent does not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  6. The Products mentioned in (a), (b), (c), (d) or (e) above with an added stabiliser (including an anti-caking agent) necessary for their preservation or transport;
  7. Các sản phẩm được nêu ở (a), (b), (c), (d), (e) hoặc (f) trên đây đã pha thêm tác nhân chống bụi hoặc chất màu hoặc chất có mùi thom hoặc chất gây nôn để dễ nhận biết hoặc vì lý do an toàn, với điều kiện là việc pha thêm đó không làm cho sản phẩm có công dụng đặc biệt ngoài công dụng thông thường của nó;
  8. Các sản phẩm dưới đây, pha loãng theo nồng độ tiêu chuẩn, để sản xuất thuốc nhuộm azo: muối diazoni, các chất tiếp hợp dùng cho loại muối này và các chất amin có khả năng diazo hoá và các muối của chúng.
  1. Chưong này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc nhóm 15.04 hoặc glyxerol thô thuộc nhóm 15.20;
  2. Cồn etylic (nhóm 22.07 hoặc 22.08);
  3. Methan hoặc propan (nhóm 27.11);
  4. Hợp chất carbon được nêu ở Chú giải 2 của Chưong 28;
  5. Sản phẩm miễn dịch thuộc nhóm 30.02;
  6. Urê (nhóm 31.02 hoặc 31.05);
  7. Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (nhóm 32.03), chất màu hữu co tổng hợp, các sản phẩm hữu co tổng hợp được sử dụng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc chất phát quang (nhóm 32.04) hoặc thuốc nhuộm hoặc chất màu khác được làm thành một dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ (nhóm 32.12);
  8. Enzym (nhóm 35.07);

(ij) Metaldehyt, hexamethylenetetramine hoặc chất tưong tự, làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tưong tự) để sử dụng như nhiên liệu, hoặc nhiên liệu lỏng hoặc khí hoá lỏng đựng

  1. The Products mentioned in (a), (b), (c), (d), (e) or (f) above with an added anti-dusting agent or a colouring or odoriferous substance or an emetic added to íầcilitate their identiíication or for saíety reasons, provided that the additions do not render the product particularly suitable for speciííc use rather than for general use;
  2. The following Products, diluted to Standard strengths, for the production of azo dyes: diazonium salts, couplers used for these salts and diazotisable amines and their salts.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of heading 15.04 or crude glycerol of heading 15.20;
  2. Ethyl alcohol (heading 22.07 or 22.08);
  3. Methane or propane (heading 27.11);
  4. The compounds of carbon mentioned in Note 2 to Chapter 28;
  5. Immunological Products of heading 30.02;
  6. Urea (heading 31.02 or 31.05);
  7. Colouring matter of vegetable or animal origin (heading 32.03), synthetic organic colouring matter, synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agents or as luminophores (heading 32.04) or dyes or other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale (heading 32.12);
  8. Enzymes (heading 35.07);

(ij) Metaldehyde, hexamethylenetetramine or similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar forms) for use as fuels, or liquid or liqueííed-gas fuels in

trong đồ chứa có dung tích không quá 300 cm3 dùng để bơm hoặc bơm lại ga bật lửa hút thuốc hoặc các loại bật lửa tuơng tự (nhóm 36.06);

  1. Các sản phẩm dùng nhu chất dập lửa để nạp cho các bình cứu hoả hoặc các loại lựu đạn dập lửa, thuộc nhóm 38.13; các chất tẩy mực đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 38.24; hoặc
  2. Các bộ phận quang học, ví dụ, làm bằng ethylenediamine tartrate (nhóm 90.01).
  1. Các mặt hàng có thể xếp vào hai hoặc nhiều nhóm thuộc Chuơng này phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng.
  2. Đối với các nhóm từ 29.04 đến 29.06, từ 29.08 đến 29.11 và từ 29.13 đến 29.20, khi đề cập đến các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitrat hoá hoặc nitroso hoá đều đề cập đến các dẫn xuất kết hợp, nhu các dẫn xuất sulpho-halogen hoá, nitro- halogen hoá, nitro-sulphonat hoá hoặc nitro- sulpho-halogen hoá.

Theo mục đích của nhóm 29.29, các nhóm nitro hoá hoặc nitroso hoá không đuợc coi là có "chức nitơ".

Theo mục đích của các nhóm 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 và 29.22, "chức oxy", nhóm chứa oxy hữu cơ đặc trung của các nhóm tuơng ứng trên, đuợc giới hạn trong các chức oxy đề cập trong các nhóm từ 29.05 đến 29.20.

  1. (A) Este của hợp chất hữu cơ chức axit thuộc phân Chuơng I đến VII với các hợp chất hữu cơ của các phân Chuơng này phải xếp cùng nhóm với các hợp chất ấy có nghĩa là đuợc xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong các phân Chuơng này.

containers of a kind used for íìlling or refilling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3 (heading 36.06);

  1. Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in ííre-extinguishing grenades, of heading 38.13; ink removers put up in packings for retail sale, of heading 38.24; or
  2. Optical elements, for example, of ethylenediamine tartrate (heading 90.01).
  1. Goods which could be included in two or more of the headings of this Chapter are to be classiíied in that one of those headings which occurs last in numerical order.
  2. In headings 29.04 to 29.06, 29.08 to 29.11 and 29.13 to 29.20, any reíerence to halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives includes a reíerence to compound derivatives, such as sulphohalogenated, nitrohalogenated, nitrosulphonated or

nitrosulphohalogenated derivatives.

Nitro or nitroso groups are not to be taken as “nitrogen-íùnctions” for the purpose of heading 29.29.

For the purposes of headings 29.11, 29.12, 29.14, 29.18 and 29.22, “oxygen function”, the characteristic organic oxygen-containing group of those respective headings, is restricted to the oxygen-functions reíerred to in headings 29.05 to 29.20.

  1. (A) The esters of acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII with organic compounds of these sub-Chapters are to be classiíied with that compound which is classiíied in the heading which occurs last in numerical order in these sub-Chapters.
  1. Este của cồn etylic với các hợp chất hữu cơ có chức axit trong phân Chương từ I đến VII phải xếp vào cùng nhóm với các hợp chất có chức axit tương ứng.
  2. Theo Chú giải 1 của Phần VI và Chú giải 2 của Chương 28 thì:
  1. Muối vô cơ của các hợp chất hữu cơ như các hợp chất có chức axit-, phenol- hoặc enol - hoặc các bazơ hữu cơ, của các phân Chương từ I đến X hoặc nhóm 29.42, phải được xếp vào trong nhóm tương ứng với hợp chất hữu cơ;
  2. Các muối được tạo nên giữa các hợp chất hữu cơ của các phân Chương I đến X hoặc nhóm 29.42 phải được xếp vào nhóm tương ứng với bazơ hoặc axit (kể cả các hợp chất có chức phenol hoặc enol) mà chính từ đó chúng được tạo thành, phải xếp vào nhóm có số thứ tự sau cùng trong Chương; và
  3. Hợp chất phối trí, trừ các sản phẩm có thể được phân loại trong phân Chương XI hoặc nhóm 29.41, được phân loại trong nhóm có thứ tự sau cùng trong Chương 29, trong số những phân đoạn phù hợp được tạo bởi “quá trình bẻ gãy” của tất cả các liên kết kim loại, trừ liên kết carbon - kim loại.
  1. Alcoholate kim loại phải xếp vào cùng nhóm với rượu tương ứng trừ rượu ethanol (nhóm 29.05).
  2. Halogenua của axit carboxylic phải xếp vào cùng nhóm với axit tương đương.
  1. Esters of ethyl alcohol with acid-function organic compounds of sub-Chapters I to VII are to be classiííed in the same heading as the corresponding acid-function compounds.
  2. Subject to Note 1 to Section VI and Note 2 to Chapter 28:
  1. Inorganic salts of organic compounds such as acid-, phenol- or enol-function compounds or organic bases, of sub-Chapters I to X or heading 29.42, are to be classiíied in the heading appropriate to the organic compound;
  2. Salts formed between organic compounds of sub-Chapters I to X or heading 29.42 are to be classiíied in the heading appropriate to the base or to the acid (including phenol- or enol- íùnction compounds) from which they are íồrmed, whichever occurs last in numerical order in the Chapter; and
  3. Co-ordination compounds, other than Products classiíiable in sub-Chapter XI or heading 29.41, are to be classiíied in the heading which occurs last in numerical order in Chapter 29, among those appropriate to the fragments íồrmed by “cleaving” of all metal bonds, other than metal-carbon bonds.
  1. Metal alcoholates are to be classiííed in the same heading as the corresponding alcohols except in the case of ethanol (heading 29.05).
  2. Halides of carboxylic acids are to be classiíied in the same heading as the corresponding acids.
  1. Các hợp chất của các nhóm 29.30 và 29.31 là các hợp chất hữu cơ mà trong đó các phân tử chứa, ngoài các nguyên tử hydro, oxy hoặc nitơ, còn có chứa các nguyên tử của các phi kim loại khác hoặc của kim loại (nhu luu huỳnh, arsen hoặc chì) liên kết trực tiếp với các nguyên tử carbon.

Nhóm 29.30 (hợp chất luu huỳnh hữu cơ) và nhóm 29.31 (hợp chất vô cơ - hữu cơ khác) không bao gồm các dẫn xuất đã sulphonat hoá hoặc halogen hoá (kể cả các dẫn xuất kết hợp), ngoài hydro, oxy và nitơ, chỉ có nguyên tử của luu huỳnh hoặc halogen trực tiếp liên kết với carbon, điều này làm cho các hợp chất trên mang tính chất của dẫn xuất halogen hoá hoặc sulphonat hoá (hoặc các dẫn xuất kết hợp).

  1. Nhóm 29.32, 29.33 và 29.34 không bao gồm epoxit có vòng 3 cạnh (có 3 nguyên tử ở trên vòng), xeton peroxides, polyme vòng của aldehyt hoặc của thioaldehyt, anhydrit của các axit carboxilic polybasic, este vòng của ruợu đa chức hoặc phenols đa chức với axit polybasic, hoặc imide của axit polybasic.

Các quy định này chỉ áp dụng khi các dị tố loại ở trên vòng là kết quả duy nhất của chức năng đóng vòng hoặc các chức năng kể đến ở đây.

  1. Theo mục đích của nhóm 29.37:

(a) thuật ngữ “hormon” bao gồm các yếu tố làm tiết hormon hoặc kích thích hormon, các chất ức chế và kháng hormon (anti-hormon);

  1. The compounds of headings 29.30 and 29.31 are organic compounds the molecules of which contain, in addition to atoms of hydrogen, oxygen or nitrogen, atoms of other non-metals or of metals (such as sulphur, arsenic or lead) directly linked to carbon atoms.

Heading 29.30 (organo-sulphur compounds) and heading 29.31 (other organo-inorganic compounds) do not include sulphonated or halogenated derivatives (including compound derivatives) which, apart from hydrogen, oxygen and nitrogen, only have directly linked to carbon the atoms of sulphur or of a halogen which give them their nature of sulphonated or halogenated derivatives (or compound derivatives).

  1. Headings 29.32, 29.33 and 29.34 do not include epoxides with a three-membered ring, ketone peroxides, cyclic polymers of aldehydes or of thioaldehydes, anhydrides of polybasic carboxylic acids, cyclic esters of polyhydric alcohols or phenols with polybasic acids, or imides of polybasic acids.

These provisions apply only when the ring- position hetero-atoms are those resulting solely from the cyclising function or íùnctions here listed.

  1. For the purposes of heading 29.37:
  1. the term “hormones” includes hormone- releasing or hormone-stimulating íầctors, hormone inhibitors and hormone antagonists (anti-hormones);
  2. khái niệm "được sử dụng chủ yếu như hormon" không chỉ bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu vì tác dụng hormon của chúng, mà còn bao gồm những dẫn xuất hormon và những chất có cấu trúc tương tự được sử dụng chủ yếu như chất trung gian trong quá trình tổng hợp các sản phẩm thuộc nhóm này.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong bất kỳ nhóm nào của Chương này, các dẫn xuất của một hợp chất hoá học (hoặc một nhóm các hợp chất hoá học) cần được xếp vào cùng một phân nhóm với hợp chất ấy (hoặc nhóm hợp chất) với điều kiện là không có sự miêu tả đặc trưng hơn trong các phân nhóm khác và không có phân nhóm nào mang tên “Loại khác” trong những phân nhóm có liên quan.
  2. Chú giải 3 Chương 29 không áp dụng cho các phân nhóm của Chương này.

(b) the expression “used primarily as hormones” applies not only to hormone derivatives and structural analogues used primarily for their hormonal effect, but also to those derivatives and structural analogues used primarily as intermediates in the synthesis of Products of this heading.

Subheading Notes.

  1. Within any one heading of this Chapter, derivatives of a Chemical compound (or group of Chemical compounds) are to be classiíied in the same subheading as that compound (or group of compounds) provided that they are not more speciíically covered by any other subheading and that there is no residual subheading named “Other” in the series of subheadings concemed.
  2. Note 3 to Chapter 29 does not apply to the subheadings of this Chapter.

SUB-CHAPTERI
HYDROCARBONS AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

PHÂN CHƯƠNG I
HYDROCARBON VÀ CÁC DẪN XUẤT
HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO
HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCode Description Unit of quantity
29.01Hydrocarbon mạch hở.29.01Acyclic hydrocarbons.
2901.10.00-Nokg/lít2901.10.00- Saturatedkg/liter
- Chưa no:- Unsaturated:
2901.21.00- - Etylenkg/lít2901.21.00- - Ethylenekg/liter
2901.22.00- - Propen (propylen)kg/lít2901.22.00- - Propene (propylene)kg/liter
2901.23.00- - Buten (butylen) và các đồng phân của nókg/lít2901.23.00- - Butene (butylene) and isomers thereofkg/liter
2901.24.00- - 1,3 - butadien và isoprenkg/lít2901.24.00- - Buta-l,3-diene and isoprenekg/liter
2901.29- - Loại khác:2901.29- - Other:
2901.29.10Axetylenkg/lít2901.29.10— Acetylenekg/liter
2901.29.20Hexen và các đồng phân của nókg/lít2901.29.20— Hexene and isomers thereofkg/liter
2901.29.90— Loại kháckg/lít2901.29.90— Otherkg/liter
29.02Hydrocarbon mạch vòng.29.02Cyclic hydrocarbons.
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:- Cyclanes, cyclenes and cycloterpenes:
2902.11.00- - Cyclohexanekg/lít2902.11.00- - Cyclohexanekg/liter
2902.19.00- - Loại kháckg/lít2902.19.00- - Otherkg/liter
2902.20.00- Benzenkg/lít2902.20.00- Benzenekg/liter
2902.30.00- Toluenkg/lít2902.30.00- Toluenekg/liter
- Xylenes:- Xylenes:
2902.41.00- - O-Xylenkg/lít2902.41.00- - O-Xylenekg/liter
2902.42.00- - m-Xylenkg/lít2902.42.00- - m-Xylenekg/liter
2902.43.00- - /2-Xylenkg/lít2902.43.00- - /?-Xylenekg/liter
2902.44.00- - Hỗn hợp các đồng phân của xylenkg/lít2902.44.00- - Mixed xylene isomerskg/liter
2902.50.00- Styrenkg/lít2902.50.00- Styrenekg/liter
2902.60.00- Etylbenzenkg/lít2902.60.00- Ethylbenzenekg/liter
2902.70.00- Cumenkg/lít2902.70.00- Cumenekg/liter
2902.90- Loại khác:2902.90- Other:
2902.90.10- - Dodecylbenzenkg/lít2902.90.10- - Dodecylbenzenekg/liter
2902.90.20- - Các loại alkylbenzen kháckg/lít2902.90.20- - Other alkylbenzeneskg/liter
2902.90.90- - Loại kháckg/lít2902.90.90- - Otherkg/liter
29.03Dẩn xuất halogen hóa của hydrocarbon.29.03Halogenated derivatives of hydrocarbons.
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:- Saturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):2903.11- - Chloromethane (methyl chloride) and chloroethane (ethyl chloride):
2903.11.10Clorometan (clorua metyl)kg/lít2903.11.10Chloromethane (methyl chloride)kg/liter
2903.11.90— Loại kháckg/lít2903.11.90Otherkg/liter
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)kg/lít2903.12.00- - Dichloromethane (methylene chloride)kg/liter
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)kg/lít2903.13.00- - Chloroíồrm (trichloromethane)kg/liter
2903.14.00- - Carbon tetracloruakg/lít2903.14.00- - Carbon tetrachloridekg/liter
2903.15.00- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)kg/lít2903.15.00

- - Ethylene dichloride (ISO) (1,2-

dichloroethane)

kg/liter
2903.19- - Loại khác:2903.19- - Other:
2903.19.201,1,1-Tricloroetan (metyl cloroíồrm)kg/lít2903.19.201,1,1-Trichloroethane (methyl chloroíồrm)kg/liter
2903.19.90— Loại kháckg/lít2903.19.90Otherkg/liter
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:- Unsaturated chlorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)kg/lít2903.21.00- - Vinyl chloride (chloroethylene)kg/liter
2903.22.00- - Tricloroetylenkg/lít2903.22.00- - Trichloroethylenekg/liter
2903.23.00- - Tetracloroetylen (percloroetylen)kg/lít2903.23.00- - Tetrachloroethylene (perchloroethylene)kg/liter
2903.29.00- - Loại kháckg/lít2903.29.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất ílo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:- Saturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:
2903.41.00- - Triílorometan (HFC-23)kg/lít2903.41.00- - Tritluoromethane (HFC-23)kg/liter
2903.42.00- - Diílorometan (HFC-32)kg/lít2903.42.00- - Diíluoromethane (HFC-32)kg/liter
2903.43.00- - Florometan (HFC-41), 1,2-diíloroetan (HFC- 152) và 1,1-diíloroetan (HFC-152a)kg/lít2903.43.00

- - Fluoromethane (HFC-41), 1,2-

diHuoroethane (HFC-152) and 1,1- diíluoroethane (HFC-152a)

kg/liter
2903.44.00- - Pentaíloroetan (HFC-125), 1,1,1-tritloroetan (HFC-143a) và l,l,2-trifloroetan (HFC-143)kg/lít2903.44.00

- - PentaHuoroethane (HFC-125), 1,1,1- tritluoroethane (HFC-143a) and 1,1,2-

triíluoroethane (HFC-143)

kg/liter
2903.45.00- - 1,1,1,2-Tetraíloroetan (HFC-134a) và 1,1,2,2- tetraíloroetan (HFC-134)kg/lít2903.45.00- - 1,1,1,2-TetraHuoroethane (HFC-134a) and 1,1,2,2-tetraíluoroethane (HFC-134)kg/liter
2903.46.00

- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptaíloropropan (HFC-227ea),

1,1,1,2,2,3-hexaíloropropan (HFC-236cb),

1,1,1,2,3,3-hexaíloropropan (HFC-236ea) và

1,1,1,3,3,3 -hexaíl oropropan (HFc -23 6fa)

kg/lít2903.46.00

- - 1,1,1,2,3,3,3-Heptaíluoropropane (HFC- 227ea), 1,1,1,2,2,3-hexaíluoropropane (HFC- 236cb), 1,1,1,2,3,3-hexaíluoropropane (HFC- 236ea) and 1,1,1,3,3,3-hexaíluoropropane

(HFC-236fa)

kg/liter
2903.47.00- - 1,1,1,3,3-Pentaíloropropan (HFC-245fa) và 1,1,2,2,3-pentaíloropropan (HFC-245ca)kg/lít2903.47.00- - 1,1,1,3,3-Pentaíluoropropane (HFC-245fa) and 1,1,2,2,3-pentaíluoropropane (HFC-245ca)kg/liter
2903.48.00

- - 1,1,1,3,3-Pentaílorobutan (HFC-365mfc) và

1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-decaíloropentan (HFC-43-

kg/lít2903.48.00- - 1,1,1,3,3-PentaHuorobutane (HFC-365mfc) and 1,1,1,2,2,3,4,5,5,5 -decaíluoropentanekg/liter
lOmee)(HFC-43-10mee)
2903.49.00- - Loại kháckg/lít2903.49.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất ílo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:- Unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons:
2903.51.00

- - 2,3,3,3-Tetraíloropropen (HFO-1234yf),

1,3,3,3-tetraíloropropen (HFO-1234ze) và (Z)- 1,1,1,4,4,4-hexafloro-2-buten (HF0-133 6mzz)

kg/lít2903.51.00

- - 2,3,3,3-Tetraíluoropropene (HFO-1234yf), 1,3,3,3-tetraíluoropropene (HFO-1234ze) and (Z)-1,1,1,4,4,4-hexafluoro-2-butene (HF O-

1336mzz)

kg/liter
2903.59.00- - Loại kháckg/lít2903.59.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:- Brominated or iodinated derivatives of acyclic hydrocarbons:
2903.61.00- - Metyl bromua (bromometan)kg/lít2903.61.00- - Methyl bromide (bromomethane)kg/liter
2903.62.00- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)kg/lít2903.62.00- - Ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane)kg/liter
2903.69.00- - Loại kháckg/lít2903.69.00- - Otherkg/liter
-- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:-- Halogenated derivatives of acyclic hydrocarbons containing two or more different halogens:
2903.71.00- - Clorodiílorometan (HCFC-22)kg/lít2903.71.00- - Chlorodiíluoromethane (HCFC-22)kg/liter
2903.72.00- - Diclorotriíloroetan (HCFC-123)kg/lít2903.72.00- - Dichlorotriíluoroethanes (HCFC-123)kg/liter
2903.73.00- - Dicloroíloroetan (HCFC-141, 14Ib)kg/lít2903.73.00- - DichloroHuoroethanes (HCFC-141, 141b)kg/liter
2903.74.00- - Clorodiíloroetan (HCFC-142, 142b)kg/lít2903.74.00- - Chlorodiíluoroethanes (HCFC-142, 142b)kg/liter
2903.75.00- - Dicloropentaíloropropan (HCFC-225, 225ca, 225cb)kg/lít2903.75.00- - Dichloropentaíluoropropanes (HCFC-225, 225ca, 225cb)kg/liter
2903.76.00

- - Bromoclorodiílorometan (Halon-1211),

bromotriílorometan (Halon-1301) và

dibromotetraíloroetan (Halon-2402)

kg/lít2903.76.00- - Bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon-1301) and dibromotetraíluoroethanes (Halon-2402)kg/liter
2903.77.00- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với ílo và clokg/lít2903.77.00- - Other, perhalogenated only with íluorine and chlorinekg/liter
2903.78.00- - Các dẫn xuất perhalogen hóa kháckg/lít2903.78.00- - Other perhalogenated derivativeskg/liter
2903.79.00- - Loại kháckg/lít2903.79.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:- Halogenated derivatives of cyclanic, cyclenic or cycloterpenic hydrocarbons:
2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)kg/lít2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)kg/liter
2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)kg/lít2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) and heptachlor (ISO)kg/liter
2903.83.00- - Mirex (ISO)kg/lít2903.83.00- - Mirex (ISO)kg/liter
2903.89.00- - Loại kháckg/lít2903.89.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:- Halogenated derivatives of aromatic hydrocarbons:
2903.91.00- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p- dichlorobenzenekg/lít2903.91.00- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene andp- dichlorobenzenekg/liter
2903.92.00- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1 -trichloro-2,2-bis(/?- chlorophenyl)ethane)kg/lít2903.92.00- - Hexachlorobenzene (ISO) and DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(/?- chlorophenyl)ethane)kg/liter
2903.93.00- - Pentachlorobenzene (ISO)kg/lít2903.93.00- - Pentachlorobenzene (ISO)kg/liter
2903.94.00- - Hexabromobiphenylskg/lít2903.94.00- - Hexabromobiphenylskg/liter
2903.99.00- - Loại kháckg/lít2903.99.00- - Otherkg/liter
29.04Dẩn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.29.04Sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of hydrocarbons, whether or not halogenated.
2904.10.00- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúngkg/lít2904.10.00- Derivatives containing only sulpho groups, their salts and ethyl esterskg/liter
2904.20- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm ni tro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:2904.20- Derivatives containing only nitro or only nitroso groups:
2904.20.10- - Trinitrotoluenkg/lít2904.20.10- - Trinitrotoluenekg/liter
2904.20.90- - Loại kháckg/lít2904.20.90- - Otherkg/liter
- Períluorooctane sulphonic axit, muối của nó và períluorooctane sulphonyl íluoride:- Períluorooctane sulphonic acid, its salts and períluorooctane sulphonyl íluoride:
2904.31.00- - Períluorooctane sulphonic axitkg/lít2904.31.00- - Períluorooctane sulphonic acidkg/liter
2904.32.00- - Ammonium períluorooctane sulphonatekg/lít2904.32.00- - Ammonium períluorooctane sulphonatekg/liter
2904.33.00- - Lithium períluorooctane sulphonatekg/lít2904.33.00- - Lithium períluorooctane sulphonatekg/liter
2904.34.00- - Kali períluorooctane sulphonatekg/lít2904.34.00- - Potassium períluorooctane sulphonatekg/liter
2904.35.00- - Muối khác của períluorooctane sulphonic axitkg/lít2904.35.00- - Other salts of períluorooctane sulphonic acidkg/liter
2904.36.00- - Períluorooctane sulphonyl íluoridekg/lít2904.36.00- - Períluorooctane sulphonyl íluoridekg/liter
- Loại khác:- Other:
2904.91.00- - Trichloronitromethane (chloropicrin)kg/lít2904.91.00- - Trichloronitromethane (chloropicrin)kg/liter
2904.99.00- - Loại kháckg/lít2904.99.00- - Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG II

RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN
HÓÀ, SULPHONAT HÓA, NITRO HÓA
HOẶC NITROSO HÓA CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTERII
ALCOHOLS AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.29.05Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Rượu no đơn chức:- Saturated monohydric alcohols:
2905.11.00- - Metanol (rượu metylic)kg/lít2905.11.00- - Methanol (methyl alcohol)kg/liter
2905.12.00- - Propan-l-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)kg/lít2905.12.00- - Propan-l-ol (propyl alcohol) and propan-2- ol (isopropyl alcohol)kg/liter
2905.13.00- - Butan-l-ol (rượu w-butylic)kg/lít2905.13.00- - Butan-l-ol (w-butyl alcohol)kg/liter
2905.14.00- - Butanol kháckg/lít2905.14.00- - Other butanolskg/liter
2905.16.00- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nókg/lít2905.16.00- - Octanol (octyl alcohol) and isomers thereofkg/liter
2905.17.00- - Dodecan-l-ol (lauryl alcohol), hexadecan-l-ol (cetyl alcohol) và octadecan-l-ol (stearyl alcohol)kg/lít2905.17.00- - Dodecan-l-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1- ol (cetyl alcohol) and octadecan-l-ol (stearyl alcohol)kg/liter
2905.19.00- - Loại kháckg/lít2905.19.00- - Otherkg/liter
- Rượu đơn chức chưa no:- Unsaturated monohydric alcohols:
2905.22.00- - Rượu tecpen mạch hởkg/lít2905.22.00- - Acyclic terpene alcoholskg/liter
2905.29.00- - Loại kháckg/lít2905.29.00- - Otherkg/liter
- Rượu hai chức:- Diols:
2905.31.00- - Etylen glycol (ethanediol)kg/lít2905.31.00- - Ethylene glycol (ethanediol)kg/liter
2905.32.00- - Propylen glycol (propan-l,2-diol)kg/lít2905.32.00- - Propylene glycol (propane-l,2-diol)kg/liter
2905.39.00- - Loại kháckg/lít2905.39.00- - Otherkg/liter
- Rượu đa chức khác:- Other polyhydric alcohols:
2905.41.00- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-l,3-diolkg/lít2905.41.00- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl)propane-l,3-diolkg/liter
(trimethylolpropane)(trimethylolpropane)
2905.42.00- - Pentaerythritolkg/lít2905.42.00- - Pentaerythritolkg/liter
2905.43.00- - Mannitolkg/lít2905.43.00- - Mannitolkg/liter
2905.44.00- - D-glucitol (sorbitol)kg/lít2905.44.00- - D-glucitol (sorbitol)kg/liter
2905.45.00- - Glyxerinkg/lít2905.45.00- - Glycerolkg/liter
2905.49.00- - Loại kháckg/lít2905.49.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of acyclic alcohols:
2905.51.00- - Ethchlorvynol (INN)kg/lít2905.51.00- - Ethchlorvynol (INN)kg/liter
2905.59.00- - Loại kháckg/lít2905.59.00- - Otherkg/liter
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.29.06Cyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic:
2906.11.00- - Mentholkg/lít2906.11.00- - Mentholkg/liter
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanolskg/lít2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols and dimethylcyclohexanolskg/liter
2906.13.00- - Sterols và inositolskg/lít2906.13.00- - Sterols and inositolskg/liter
2906.19.00- - Loại kháckg/lít2906.19.00- - Otherkg/liter
- Loại thom:- Aromatic:
2906.21.00- - Rượu benzylkg/lít2906.21.00- - Benzyl alcoholkg/liter
2906.29.00- - Loại kháckg/lít2906.29.00- - Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG III

PHENOLS, RƯỢU-PHENOL, VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG

SUB-CHAPTERIII

PHENOLS, PHENOL-ALCOHOLS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.07Phenols; rượu-phenol.29.07Phenols; phenol-alcohols.
- Monophenols:- Monophenols:
2907.11.00- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nókg/lít2907.11.00- - Phenol (hydroxybenzene) and its saltskg/liter
2907.12.00- - Cresols và muối của chúngkg/lít2907.12.00- - Cresols and their saltskg/liter
2907.13.00- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúngkg/lít2907.13.00- - Octylphenol, nonylphenol and their isomers; salts thereofkg/liter
2907.15.00- - Naphthols và các muối của chúngkg/lít2907.15.00- - Naphthols and their saltskg/liter
2907.19.00- - Loại kháckg/lít2907.19.00- - Otherkg/liter
- Polyphenols; ruợu-phenol:- Polyphenols; phenol-alcohols:
2907.21.00- - Resorcinol và muối của nókg/lít2907.21.00- - Resorcinol and its saltskg/liter
2907.22.00- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nókg/lít2907.22.00- - Hydroquinone (quinol) and its saltskg/liter
2907.23.00- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nókg/lít2907.23.00- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) and its saltskg/liter
2907.29- - Loại khác:2907.29- - Other:
2907.29.10— Ruợu-phenolkg/lít2907.29.10— Phenol-alcoholskg/liter
2907.29.90— Loại kháckg/lít2907.29.90— Otherkg/liter
29.08Dẩn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol.29.08Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of phenols or phenol- alcohols.
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:- Derivatives containing only halogen substituents and their salts:
2908.11.00- - Pentachlorophenol (ISO)kg/lít2908.11.00- - Pentachlorophenol (ISO)kg/liter
2908.19.00- - Loại kháckg/lít2908.19.00- - Otherkg/liter
- Loại khác:- Other:
2908.91.00- - Dinoseb (ISO) và các muối của nókg/lít2908.91.00- - Dinoseb (ISO) and its saltskg/liter
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nókg/lít2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) and its saltskg/liter
2908.99.00- - Loại kháckg/lít2908.99.00- - Otherkg/liter
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.29.09Ethers, ether-alcohols, ether-phenols, ether- alcohol-phenols, alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides (yvhether or not chemically deíĩned), and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:- Acyclic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:
2909.11.00- - Dietyl etekg/lít2909.11.00- - Diethyl etherkg/liter
2909.19.00- - Loại kháckg/lít2909.19.00- - Otherkg/liter
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngkg/lít2909.20.00- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivativeskg/liter
2909.30.00- Ete thom và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngkg/lít2909.30.00- Aromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivativeskg/liter
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:- Ether-alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:
2909.41.00- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)kg/lít2909.41.00- - 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol)kg/liter

PHÂN CHƯƠNG IV

ETE, PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE,
PEROXIT AXETAL
và PEROXIT
HEMIAXETAL, PEROXIT XETON, EPOXIT
CÓ VÒNG BA CẠNH, AXETAL VÀ
HEMIAXETAL VA CÁC DẪN XUẤT
HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO
HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC
CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTERIV

ETHERS, ALCOHOL PEROXIDES,
ETHER PEROXIDES, ACETAL AND
HEMIACETAL PEROXIDES, KETONE
PEROXIDES, EPOXIDES WITH A
THREE MEMBERED RING, ACETALS
AND HEMIACETALS, AND THEIR
HALOGENATED, SULPHONATED,
NITRATED OR NITROSATED
DERIVATIVES

2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycolkg/lít2909.43.00- - Monobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycolkg/liter
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycolkg/lít2909.44.00- - Other monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycolkg/liter
2909.49.00- - Loại kháckg/lít2909.49.00- - Otherkg/liter
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngkg/lít2909.50.00- Ether-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivativeskg/liter
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúngkg/lít2909.60.00- Alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivativeskg/liter
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.29.10Epoxides, epoxyalcohols, epoxyphenols and epoxyethers, with a three-membered ring, and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)kg/lít2910.10.00- Oxirane (ethylene oxide)kg/liter
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)kg/lít2910.20.00- Methyloxirane (propylene oxide)kg/liter
2910.30.00- l-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)kg/lít2910.30.00- l-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)kg/liter
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)kg/lít2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)kg/liter
2910.50.00- Endrin (ISO)kg/lít2910.50.00- Endrin (ISO)kg/liter
2910.90.00- Loại kháckg/lít2910.90.00- Otherkg/liter
2911.00.00Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.kg/lít2911.00.00Acetals and hemiacetals, yvhether or not with other oxygen íunction. and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.kg/liter

PHÂN CHƯƠNG V
HỢP CHẤT CHỨC ALDEHYT

ALDEHYDE-EUNCTION COMPOUNDS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.29.12Aldehydes, yvhether or not with other oxygen íunction: cyclic polymers of aldehydes; paraíormaldehyde.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:- Acyclic aldehydes without other oxygen function:
2912.11.00- - Metanal (íồrmaldehyt)kg/lít2912.11.00- - Methanal (íồrmaldehyde)kg/liter
2912.12.00- - Etanal (axetaldehyt)kg/lít2912.12.00- - Ethanal (acetaldehyde)kg/liter
2912.19.00- - Loại kháckg/lít2912.19.00- - Otherkg/liter
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:- Cyclic aldehydes without other oxygen function:
2912.21.00- - Benzaldehytkg/lít2912.21.00- - Benzaldehydekg/liter
2912.29.00- - Loại kháckg/lít2912.29.00- - Otherkg/liter
- Rượu-aldehyt, ete-aldehyt, phenol-aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

- Aldehyde-alcohols, aldehyde-ethers,

aldehyde-phenols and aldehydes with other oxygen function:

2912.41.00- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)kg/lít2912.41.00

- - Vanillin (4-hydroxy-3-

methoxybenzaldehyde)

kg/liter
2912.42.00- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)kg/lít2912.42.00

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-

hydroxybenzaldehyde)

kg/liter
2912.49- - Loại khác:2912.49- - Other:
2912.49.10Aldehyt - rượu kháckg/lít2912.49.10— Other aldehyde-alcoholskg/liter
2912.49.90— Loại kháckg/lít2912.49.90Otherkg/liter
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehytkg/lít2912.50.00- Cyclic polymers of aldehydeskg/liter
2912.60.00- Paraíồrmaldehytkg/lít2912.60.00- Paraíồrmaldehydekg/liter
2913.00.00Dẩn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12. 'kg/lít2913.00.00Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives of Products of heading 29.12.kg/liter

PHÂN CHƯƠNG VI

HỢP CHẤT CHỨC XETON VÀ HỢP CHẤT CHỨC QUINON

SUB-CHAPTER VI KETONE-EUNCTION COMPOUNDS AND QUINONE-EUNCTION COMPOUNDS
Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.29.14Ketones and quinones, yvhether or not with other oxygen íunction. and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:- Acyclic ketones without other oxygen function:
2914.11.00- - Axetonkg/lít2914.11.00- - Acetonekg/liter
2914.12.00- - Butanon (metyl etyl xeton)kg/lít2914.12.00- - Butanone (methyl ethyl ketone)kg/liter
2914.13.00- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)kg/lít2914.13.00- - 4-Methylpentan-2-one (methyl isobutyl ketone)kg/liter
2914.19.00- - Loại kháckg/lít2914.19.00- - Otherkg/liter
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ketones without other oxygen íùnction:
2914.22.00- - Cyclohexanon và metylcyclohexanonkg/lít2914.22.00- - Cyclohexanone and methylcyclohexanoneskg/liter
2914.23.00- - lonon và metyliononkg/lít2914.23.00- - lonones and methyliononeskg/liter
2914.29- - Loại khác:2914.29- - Other:
2914.29.10Long nãokg/lít2914.29.10Camphorkg/liter
2914.29.90— Loại kháckg/lít2914.29.90Otherkg/liter
- Xeton thom không có chức oxy khác:- Aromatic ketones without other oxygen function:
2914.31.00- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)kg/lít2914.31.00- - Phenylacetone (phenylpropan-2-one)kg/liter
2914.39.00- - Loại kháckg/lít2914.39.00- - Otherkg/liter
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xetonkg/lít2914.40.00- Ketone-alcohols and ketone-aldehydeskg/liter
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy kháckg/lít2914.50.00- Ketone-phenols and ketones with other oxygen functionkg/liter
- Quinones:- Quinones:
2914.61.00- - Anthraquinonkg/lít2914.61.00- - Anthraquinonekg/liter
2914.62.00- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))kg/lít2914.62.00- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))kg/liter
2914.69.00- - Loại kháckg/lít2914.69.00- - Otherkg/liter
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:- Halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:
2914.71.00- - Chlordecone (ISO)kg/lít2914.71.00- - Chlordecone (ISO)kg/liter
2914.79.00- - Loại kháckg/lít2914.79.00- - Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG VII

AXIT CARBOXYLIC VÀ CÁC ANHYDRIT, HALOGENUA, PEROXIT VÀ PEROXYAXIT CỦA CHÚNG VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHẤT TRÊN

SUB-CHAPTER VII CARBOXYLIC ACIDS AND THEIR ANHYDRIDES, HALIDES, PEROXIDES AND PEROXYACIDS AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.29.15

Saturated acyclic monocarboxylic acids and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated,

sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit íồrmic, muối và este của nó:- Formic acid, its salts and esters:
2915.11.00- - Axit íồrmickg/lít2915.11.00- - Formic acidkg/liter
2915.12.00- - Muối của axit íồrmickg/lít2915.12.00- - Salts of íồrmic acidkg/liter
2915.13.00- - Este của axit íồrmickg/lít2915.13.00- - Esters of íồrmic acidkg/liter
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:- Acetic acid and its salts; acetic anhydride:
2915.21.00- - Axit axetickg/lít2915.21.00- - Acetic acidkg/liter
2915.24.00- - Anhydrit axetickg/lít2915.24.00- - Acetic anhydridekg/liter
2915.29- - Loại khác:2915.29- - Other:
2915.29.10— Natri axetat; các coban axetatkg/lít2915.29.10— Sodium acetate; cobalt acetateskg/liter
2915.29.90— Loại kháckg/lít2915.29.90— Otherkg/liter
- Este của axit axetic:- Esters of acetic acid:
2915.31.00- - Etyl axetatkg/lít2915.31.00- - Ethyl acetatekg/liter
2915.32.00- - Vinyl axetatkg/lít2915.32.00- - Vinyl acetatekg/liter
2915.33.00- - /7-Butyl axetatkg/lít2915.33.00- - /7-Butyl acetatekg/liter
2915.36.00- - Dinoseb(ISO) axetatkg/lít2915.36.00- - Dinoseb (ISO) acetatekg/liter
2915.39- - Loại khác:2915.39- - Other:
2915.39.10— Isobutyl axetatkg/lít2915.39.10— Isobutyl acetatekg/liter
2915.39.202- Ethoxyetyl axetatkg/lít2915.39.202-Ethoxyethyl acetatekg/liter
2915.39.90— Loại kháckg/lít2915.39.90Otherkg/liter
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúngkg/lít2915.40.00- Mono-, di- or trichloroacetic acids, their salts and esterskg/liter
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của nókg/lít2915.50.00- Propionic acid, its salts and esterskg/liter
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúngkg/lít2915.60.00- Butanoic acids, pentanoic acids, their salts and esterskg/liter
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:2915.70- Palmitic acid, stearic acid, their salts and esters:
2915.70.10- - Axit palmitic, muối và este của nókg/lít2915.70.10- - Palmitic acid, its salts and esterskg/liter
2915.70.20- - Axit stearickg/lít2915.70.20- - Stearic acidkg/liter
2915.70.30- - Muối và este của axit stearickg/lít2915.70.30- - Salts and esters of stearic acidkg/liter
2915.90- Loại khác:2915.90- Other:
2915.90.20- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúngkg/lít2915.90.20- - Lauric acid, myristic acid, their salts and esterskg/liter
2915.90.30- - Axit caprylic, muối và este của nókg/lít2915.90.30- - Caprylic acid, its salts and esterskg/liter
2915.90.40- - Axit capric, muối và este của nókg/lít2915.90.40- - Capric acid, its salts and esterskg/liter
2915.90.90- - Loại kháckg/lít2915.90.90- - Otherkg/liter
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.29.16

Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, cyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated,

sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Unsaturated acyclic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2916.11.00- - Axit acrylic và muối của nókg/lít2916.11.00- - Acrylic acid and its saltskg/liter
2916.12.00- - Este của axit acrylickg/lít2916.12.00- - Esters of acrylic acidkg/liter
2916.13.00- - Axit metacrylic và muối của nókg/lít2916.13.00- - Methacrylic acid and its saltskg/liter
2916.14- - Este của axit metacrylic:2916.14- - Esters of methacrylic acid:
2916.14.10Metyl metacrylatkg/lít2916.14.10Methyl methacrylatekg/liter
2916.14.90— Loại kháckg/lít2916.14.90Otherkg/liter
2916.15.00- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúngkg/lít2916.15.00- - Oleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esterskg/liter
2916.16.00- - Binapacryl (ISO)kg/lít2916.16.00- - Binapacryl (ISO)kg/liter
2916.19.00- - Loại kháckg/lít2916.19.00- - Otherkg/liter
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênkg/lít2916.20.00- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativeskg/liter
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Aromatic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2916.31.00- - Axit benzoic, muối và este của nókg/lít2916.31.00- - Benzoic acid, its salts and esterskg/liter
2916.32- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:2916.32- - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride:
2916.32.10Benzoyl peroxitkg/lít2916.32.10Benzoyl peroxidekg/liter
2916.32.20Benzoyl cloruakg/lít2916.32.20Benzoyl chloridekg/liter
2916.34.00- - Axit phenylaxetic và muối của nókg/lít2916.34.00- - Phenylacetic acid and its saltskg/liter
2916.39- - Loại khác:2916.39- - Other:
2916.39.10Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nókg/lít2916.39.102,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esterskg/liter
2916.39.20— Este của axit phenylaxetickg/lít2916.39.20— Esters of phenylacetic acidkg/liter
2916.39.90— Loại kháckg/lít2916.39.90Otherkg/liter
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.29.17Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Acyclic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2917.11.00- - Axit oxalic, muối và este của nókg/lít2917.11.00- - Oxalic acid, its salts and esterskg/liter
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:2917.12- - Adipic acid, its salts and esters:
2917.12.10— Dioctyl adipatkg/lít2917.12.10— Dioctyl adipatekg/liter
2917.12.90— Loại kháckg/lít2917.12.90— Otherkg/liter
2917.13.00- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúngkg/lít2917.13.00- - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and esterskg/liter
2917.14.00- - Anhydrit maleickg/lít2917.14.00- - Maleic anhydridekg/liter
2917.19.00- - Loại kháckg/lít2917.19.00- - Otherkg/liter
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênkg/lít2917.20.00- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativeskg/liter
- Axit carboxylic thom đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Aromatic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2917.32.00- - Dioctyl orthophthalateskg/lít2917.32.00- - Dioctyl orthophthalateskg/liter
2917.33.00- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalateskg/lít2917.33.00- - Dinonyl or didecyl orthophthalateskg/liter
2917.34- - Các este khác của axit orthophthalic:2917.34- - Other esters of orthophthalic acid:
2917.34.10Dibutyl orthophthalateskg/lít2917.34.10Dibutyl orthophthalateskg/liter
2917.34.90— Loại kháckg/lít2917.34.90Otherkg/liter
2917.35.00- - Phthalic anhydritkg/lít2917.35.00- - Phthalic anhydridekg/liter
2917.36.00- - Axit terephthalic và muối của nókg/lít2917.36.00- - Terephthalic acid and its saltskg/liter
2917.37.00- - Dimetyl terephthalatkg/lít2917.37.00- - Dimethyl terephthalatekg/liter
2917.39- - Loại khác:2917.39- - Other:
2917.39.10Trioctyltrimellitatekg/lít2917.39.10Trioctyltrimellitatekg/liter
2917.39.20Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic (ẩEN~kg/lít2917.39.20Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydridekg/liter
2917.39.90— Loại kháckg/lít2917.39.90— Otherkg/liter
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.29.18Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Carboxylic acids with alcohol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2918.11.00- - Axit lactic, muối và este của nókg/lít2918.11.00- - Lactic acid, its salts and esterskg/liter
2918.12.00- - Axit tartarickg/lít2918.12.00- - Tartaric acidkg/liter
2918.13.00- - Muối và este của axit tartarickg/lít2918.13.00- - Salts and esters of tartaric acidkg/liter
2918.14.00- - Axit citrickg/lít2918.14.00- - Citric acidkg/liter
2918.15- - Muối và este của axit citric:2918.15- - Salts and esters of citric acid:
2918.15.10Canxi citratkg/lít2918.15.10— Calcium citratekg/liter
2918.15.90— Loại kháckg/lít2918.15.90— Otherkg/liter
2918.16.00- - Axit gluconic, muối và este của nókg/lít2918.16.00- - Gluconic acid, its salts and esterskg/liter
2918.17.00- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)kg/lít2918.17.00- - 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid)kg/liter
2918.18.00- - Chlorobenzilate (ISO)kg/lít2918.18.00- - Chlorobenzilate (ISO)kg/liter
2918.19.00- - Loại kháckg/lít2918.19.00- - Otherkg/liter
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:- Carboxylic acids with phenol function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives:
2918.21.00- - Axit salicylic và muối của nókg/lít2918.21.00- - Salicylic acid and its saltskg/liter
2918.22.00- - Axit O-Axetylsalicylic, muối và este của nókg/lít2918.22.00- - O-Acetylsalicylic acid, its salts and esterskg/liter
2918.23.00- - Este khác của axit salicylic và muối của chúngkg/lít2918.23.00- - Other esters of salicylic acid and their saltskg/liter
2918.29- - Loại khác:2918.29- - Other:
2918.29.10Este sulphonic alkyl của phenolkg/lít2918.29.10Alkyl sulphonic ester of phenolkg/liter
2918.29.90— Loại kháckg/lít2918.29.90Otherkg/liter
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trênkg/lít2918.30.00- Carboxylic acids with aldehyde or ketone íùnction but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativeskg/liter
- Loại khác:- Other:
2918.91.00- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nókg/lít2918.91.00- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esterskg/liter
2918.99.00- - Loại kháckg/lít2918.99.00- - Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG VIII

ESTE CỦA CÁC AXIT VÔ cơ CỦA CÁC PHI KIM LOẠI VÀ MUÓI CỦA CHÚNG, CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ, HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CÁC CHAT TRÊN

SUB-CHAPTER VIII

ESTERS OE INORGANIC ACIDS OE NON-METALS AND THEIR SALTS, AND THEIR HALOGENATED, SULPHONATED, NITRATED OR NITROSATED DERIVATIVES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.29.19

Phosphoric esters and their salts, including lactophosphates; their halogenated,

sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.

2919.10.00- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphatkg/lít2919.10.00- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphatekg/liter
2919.90.00- Loại kháckg/lít2919.90.00- Otherkg/liter
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.29.20Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:- Thiophosphoric esters (phosphorothioates) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)kg/lít2920.11.00- - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (m ethy 1 -p arathi on)kg/liter
2920.19.00- - Loại kháckg/lít2920.19.00- - Otherkg/liter
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:- Phosphite esters and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives:
2920.21.00- - Dimethyl phosphitekg/lít2920.21.00- - Dimethyl phosphitekg/liter
2920.22.00- - Diethyl phosphitekg/lít2920.22.00- - Diethyl phosphitekg/liter
2920.23.00- - Trimethyl phosphitekg/lít2920.23.00- - Trimethyl phosphitekg/liter
2920.24.00- - Triethyl phosphitekg/lít2920.24.00- - Triethyl phosphitekg/liter
2920.29.00- - Loại kháckg/lít2920.29.00- - Otherkg/liter
2920.30.00- Endosulíần (ISO)kg/lít2920.30.00- Endosulíần (ISO)kg/liter
2920.90.00- Loại kháckg/lít2920.90.00- Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG IX SUB-CHAPTERIX

HỢP CHẤT CHỨC NITƠ NITROGEN-EUNCTION COMPOUNDS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.21Hợp chất chức amin.29.21Amine-function compounds.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Acyclic monoamines and their derivatives; salts thereof:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúngkg/lít2921.11.00- - Methylamine, di- or trimethylamine and their saltskg/liter
2921.12.00

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride

hydrochloride

kg/lít2921.12.00

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride

hydrochloride

kg/liter
2921.13.00

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride

hydrochloride

kg/lít2921.13.00

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride

hydrochloride

kg/liter
2921.14.00

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride

hydrochloride

kg/lít2921.14.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloridekg/liter
2921.19.00- - Loại kháckg/lít2921.19.00- - Otherkg/liter
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Acyclic polyamines and their derivatives; salts thereof:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nókg/lít2921.21.00- - Ethylenediamine and its saltskg/liter
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nókg/lít2921.22.00- - Hexamethylenediamine and its saltskg/liter
2921.29.00- - Loại kháckg/lít2921.29.00- - Otherkg/liter
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg/lít2921.30.00- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereofkg/liter
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Aromatic monoamines and their derivatives; salts thereof:
2921.41.00- - Anilin và muối của nókg/lít2921.41.00- - Aniline and its saltskg/liter
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúngkg/lít2921.42.00- - Aniline derivatives and their saltskg/liter
2921.43.00- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg/lít2921.43.00- - Toluidines and their derivatives; salts thereofkg/liter
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngkg/lít2921.44.00- - Diphenylamine and its derivatives; salts thereofkg/liter
2921.45.00- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg/lít2921.45.00- - 1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereofkg/liter
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúngkg/lít2921.46.00- - Amíetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamíetamine (INN), etilamíetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamíetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereofkg/liter
2921.49.00- - Loại kháckg/lít2921.49.00- - Otherkg/liter
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Aromatic polyamines and their derivatives; salts thereof:
2921.51.00- - O-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg/lít2921.51.00

- - O-, m-, /?-Phenylenediamine,

diaminotoluenes and their derivatives; salts thereof

kg/liter
2921.59.00- - Loại kháckg/lít2921.59.00- - Otherkg/liter
29.22Hợp chất amino chức oxy.29.22Oxygen-íìinction amino-compounds.
- Ruợu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:- Amino-alcohols, other than those containing more than one kind of oxygen function, their ethers and esters; salts thereof:
2922.11.00- - Monoetanolamin và muối của nókg/lít2922.11.00- - Monoethanolamine and its saltskg/liter
2922.12.00- - Dietanolamin và muối của nókg/lít2922.12.00- - Diethanolamine and its saltskg/liter
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nókg/lít2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) and its saltskg/liter
2922.15.00- - Triethanolaminekg/lít2922.15.00- - Triethanolaminekg/liter
2922.16.00

- - Diethanolammonium períluorooctane

sulphonate

kg/lít2922.16.00- - Diethanolammonium períluorooctane sulphonatekg/liter
2922.17.00- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolaminekg/lít2922.17.00

- - Methyldiethanolamine and

ethyl di ethanol amine

kg/liter
2922.18.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolkg/lít2922.18.00- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanolkg/liter
2922.19- - Loại khác:2922.19- - Other:
2922.19.10Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất kháckg/lít2922.19.10Ethambutol and its salts, esters and other derivativeskg/liter
2922.19.20- - - Ruợu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n- Butyl-alcohol)kg/lít2922.19.20D-2-Amino-n-butyl-alcoholkg/liter
2922.19.90— Loại kháckg/lít2922.19.90Otherkg/liter
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:- Amino-naphthols and other amino-phenols, other than those containing more than one kind of oxygen íùnction, their ethers and esters; salts thereof:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúngkg/lít2922.21.00- - Aminohydroxynaphthalenesulphonic acids and their saltskg/liter
2922.29.00- - Loại kháckg/lít2922.29.00- - Otherkg/liter
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:- Amino-aldehydes, amino-ketones and amino- quinones, other than those containing more than one kind of oxygen function; salts thereof:
2922.31.00- - Amíepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúngkg/lít2922.31.00- - Amíepramone (INN), methadone (INN) and normethadone (INN); salts thereofkg/liter
2922.39.00- - Loại kháckg/lít2922.39.00- - Otherkg/liter
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:- Amino-acids, other than those containing more than one kind of oxygen function, and their esters; salts thereof:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúngkg/lít2922.41.00- - Lysine and its esters; salts thereofkg/liter
2922.42- - Axit glutamic và muối của nó:2922.42- - Glutamic acid and its salts:
2922.42.10Axit glutamickg/lít2922.42.10— Glutamic acidkg/liter
2922.42.20Muối natri của axit glutamic (MSG)kg/lít2922.42.20— Monosodium glutamate (MSG)kg/liter
2922.42.90Muối kháckg/lít2922.42.90— Other saltskg/liter
2922.43.00- - Axit anthranilic và muối của nókg/lít2922.43.00- - Anthranilic acid and its saltskg/liter
2922.44.00- - Tilidine (INN) và muối của nókg/lít2922.44.00- - Tilidine (INN) and its saltskg/liter
2922.49.00- - Loại kháckg/lít2922.49.00- - Otherkg/liter
2922.50- Phenol-ruợu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:2922.50- Amino-alcohol-phenols, amino-acid-phenols and other amino-compounds with oxygen íùnction:
2922.50.10- - /?-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nókg/lít2922.50.10- - /?-Aminosalicylic acid and its salts, esters and other derivativeskg/liter
2922.50.90- - Loại kháckg/lít2922.50.90- - Otherkg/liter
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.29.23

Quaternary ammonium salts and hydroxides; lecithins and other

phosphoaminolipids, yvhether or not chemically deíĩned.

2923.10.00- Cholin và muối của nókg/lít2923.10.00- Choline and its saltskg/liter
2923.20- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:2923.20- Lecithins and other phosphoaminolipids:
- - Lecithins:- - Lecithins:
2923.20.11Từ thực vậtkg/lít2923.20.11— Of vegetableskg/liter
2923.20.19— Loại kháckg/lít2923.20.19— Otherkg/liter
2923.20.90- - Loại kháckg/lít2923.20.90- - Otherkg/liter
2923.30.00- Tetraethylammonium períluorooctane sulphonatekg/lít2923.30.00- Tetraethylammonium períluorooctane sulphonatekg/liter
2923.40.00- Didecyldimethylammonium períluorooctane sulphonatekg/lít2923.40.00- Didecyldimethylammonium períluorooctane sulphonatekg/liter
2923.90.00- Loại kháckg/lít2923.90.00- Otherkg/liter
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.29.24Carboxyamide-function compounds; amide- function compounds of carbonic acid.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Acyclic amides (including acyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:
2924.11.00- - Meprobamate (INN)kg/lít2924.11.00- - Meprobamate (INN)kg/liter
2924.12- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):2924.12- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) and phosphamidon (ISO):
2924.12.10- - - Fluoroacetamide (ISO) và phosphamidon (ISO)kg/lít2924.12.10Fluoroacetamide (ISO) and phosphamidon (ISO)kg/liter
2924.12.20Monocrotophos (ISO)kg/lít2924.12.20Monocrotophos (ISO)kg/liter
2924.19- - Loại khác:2924.19- - Other:
2924.19.10— Carisoprodolkg/lít2924.19.10— Carisoprodolkg/liter
2924.19.90— Loại kháckg/lít2924.19.90Otherkg/liter
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Cyclic amides (including cyclic carbamates) and their derivatives; salts thereof:
2924.21- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:2924.21- - Ureines and their derivatives; salts thereof:
2924.21.104- Ethoxyphenylurea (dulcin)kg/lít2924.21.104-Ethoxyphenylurea (dulcin)kg/liter
2924.21.20Diuron và monuronkg/lít2924.21.20Diuron and monuronkg/liter
2924.21.90— Loại kháckg/lít2924.21.90Otherkg/liter
2924.23.00

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-

acetylanthranilic) và muối của nó

kg/lít2924.23.00

- - 2-Acetamidobenzoic acid (N-

acetylanthranilic acid) and its salts

kg/liter
2924.24.00- - Ethinamate (INN)kg/lít2924.24.00- - Ethinamate (INN)kg/liter
2924.25.00- - Alachlor (ISO)kg/lít2924.25.00- - Alachlor (ISO)kg/liter
2924.29- - Loại khác:2924.29- - Other:
2924.29.10— Aspartamekg/lít2924.29.10— Aspartamekg/liter
2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamatekg/lít2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamate; methyl isopropyl phenyl carbamatekg/liter
2924.29.30Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxyb enzami dekg/lít2924.29.30

- - - Acetaminophen (paracetamol);

salicylamide; ethoxybenzamide

kg/liter
2924.29.90— Loại kháckg/lít2924.29.90Otherkg/liter
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.29.25

Carboxyimide-function compounds

(including saccharin and its salts) and imine-function compounds.

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Imides and their derivatives; salts thereof:
2925.11.00- - Saccharin và muối của nókg/lít2925.11.00- - Saccharin and its saltskg/liter
2925.12.00- - Glutethimide (INN)kg/lít2925.12.00- - Glutethimide (INN)kg/liter
2925.19.00- - Loại kháckg/lít2925.19.00- - Otherkg/liter
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Imines and their derivatives; salts thereof:
2925.21.00- - Chlordimeform (ISO)kg/lít2925.21.00- - Chlordimeform (ISO)kg/liter
2925.29.00- - Loại kháckg/lít2925.29.00- - Otherkg/liter
29.26Hợp chất chức nitril.29.26Nitrile-function compounds.
2926.10.00- Acrylonitrilkg/lít2926.10.00- Acrylonitrilekg/liter
2926.20.00- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)kg/lít2926.20.00- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)kg/liter
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)kg/lít2926.30.00- Fenproporex (INN) and its salts; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino- 4,4-diphenylbutane)kg/liter
2926.40.00- alpha-Phenylacetoacetonitrilekg/lít2926.40.00- alpha-Phenylacetoacetonitrilekg/liter
2926.90.00- Loại kháckg/lít2926.90.00- Otherkg/liter
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.29.27Diazo-, azo- or azoxy-compounds.
2927.00.10- Azodicarbonamidekg/lít2927.00.10- Azodicarbonamidekg/liter
2927.00.90- Loại kháckg/lít2927.00.90- Otherkg/liter
29.28Dẩn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.29.28Organic derivatives of hydrazine or of hydroxylamine.
2928.00.10- Linuronkg/lít2928.00.10- Linuronkg/liter
2928.00.90- Loại kháckg/lít2928.00.90- Otherkg/liter
29.29Hợp chất chức nitơ khác.29.29Compounds with other nitrogen íunction.
2929.10- Isocyanates:2929.10- Isocyanates:
2929.10.10- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)kg/lít2929.10.10- - Diphenylmethane diisocyanate (MDI)kg/liter
2929.10.20- - Toluen diisoxyanatkg/lít2929.10.20- - Toluene diisocyanatekg/liter
2929.10.90- - Loại kháckg/lít2929.10.90- - Otherkg/liter
2929.90- Loại khác:2929.90- Other:
2929.90.10- - Natri xyclamatkg/lít2929.90.10- - Sodium cyclamatekg/liter
2929.90.20- - Các xyclamat kháckg/lít2929.90.20- - Other cyclamateskg/liter
2929.90.90- - Loại kháckg/lít2929.90.90- - Otherkg/liter
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.29.30Organo-sulphur compounds.
2930.10.00- 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiolkg/lít2930.10.00- 2-(N,N-Dimethylamino)ethanethiolkg/liter
2930.20.00- Thiocarbamates và dithiocarbamateskg/lít2930.20.00- Thiocarbamates and dithiocarbamateskg/liter
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphuakg/lít2930.30.00- Thiuram mono-, di- or tetrasulphideskg/liter
2930.40.00- Methioninkg/lít2930.40.00- Methioninekg/liter
2930.60.00- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiolkg/lít2930.60.00- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiolkg/liter
2930.70.00- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))kg/lít2930.70.00- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))kg/liter
2930.80.00- Aldicarb (ISO), captaíồl (ISO) và methamidophos (ISO)kg/lít2930.80.00- Aldicarb (ISO), captaíồl (ISO) and methamidophos (ISO)kg/liter
2930.90- Loại khác:2930.90- Other:
2930.90.10- - Dithiocarbonateskg/lít2930.90.10- - Dithiocarbonateskg/liter
2930.90.90- - Loại kháckg/lít2930.90.90- - Otherkg/liter
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.29.31Other organo-inorganic compounds.
2931.10- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:2931.10- Tetramethyl lead and tetraethyl lead:
2931.10.10- - Chì tetrametylkg/lít2931.10.10- - Tetramethyl leadkg/liter
2931.10.20- - Chì tetraetylkg/lít2931.10.20- - Tetraethyl leadkg/liter
2931.20.00- Hợp chất tributyltinkg/lít2931.20.00- Tributyltin compoundskg/liter
- Các dẫn xuất phospho-hữu CO không halogen hóa:- Non-halogenated organo-phosphorous derivatives:
2931.41.00- - Dimethyl methylphosphonatekg/lít2931.41.00- - Dimethyl methylphosphonatekg/liter
2931.42.00- - Dimethyl propylphosphonatekg/lít2931.42.00- - Dimethyl propylphosphonatekg/liter
2931.43.00- - Diethyl ethylphosphonatekg/lít2931.43.00- - Diethyl ethylphosphonatekg/liter
2931.44.00- - Axit methylphosphonickg/lít2931.44.00- - Methylphosphonic acidkg/liter
2931.45.00- - Muối của axit methylphosphonic vàkg/lít2931.45.00- - Salt of methylphosphonic acid andkg/liter

PHÂN CHƯƠNG X

HỢP CHẤT HỮU cơ-VÔ cơ, HỢP CHẤT DỊ
VổNG, AXIT NUCLEIC VÀ CÁC MUÓI CỦẤ
CHÚNG, VÀ CÁC SULPHONAMIT

SUB-CHAPTERX

ORGANO-INORGANIC COMPOUNDS,
HETEROCYCLIC COMPOUNDS,
NUCLEIC ACIDS AND THEIR SALTS,
AND SULPHONAMIDES

(aminoiminomethyl)urea (1: 1)(aminoiminomethyl)urea (1: 1)
2931.46.00- - 2,4,6-Tripropyl-l,3,5,2,4,6-trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxidekg/lít2931.46.00- - 2,4,6-Tripropyl-l,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6-trioxidekg/liter
2931.47.00

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2-

dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonate

kg/lít2931.47.00- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5-yl) methyl methylphosphonatekg/liter
2931.48.00- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9- diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxidekg/lít2931.48.00- - 3,9-Dimethyl-2,4,8,10-tetraoxa-3,9- diphosphaspiro[5.5] undecane 3,9-dioxidekg/liter
2931.49- - Loại khác:2931.49- - Other:
2931.49.10N-(phosphonomethyl) glycinekg/lít2931.49.10N-(phosphonomethyl) glycinekg/liter
2931.49.20Muối của N-(phosphonomethyl) glycinekg/lít2931.49.20Salts of N-(phosphonomethyl) glycinekg/liter
2931.49.90— Loại kháckg/lít2931.49.90Otherkg/liter
- Các dẫn xuất phospho - hữu co halogen hóa:- Halogenated organo-phosphorous derivatives:
2931.51.00- - Methylphosphonic dichloridekg/lít2931.51.00- - Methylphosphonic dichloridekg/liter
2931.52.00- - Propylphosphonic dichloridekg/lít2931.52.00- - Propylphosphonic dichloridekg/liter
2931.53.00

- - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3-

(triíluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionate

kg/lít2931.53.00- - O-(3-chloropropyl) O-[4-nitro-3- (triíluoromethyl)phenyl] methylphosphonothionatekg/liter
2931.54.00- - Trichloríồn (ISO)kg/lít2931.54.00- - Trichloríồn (ISO)kg/liter
2931.59- - Loại khác:2931.59- - Other:
2931.59.10Ethephonkg/lít2931.59.10Ethephonkg/liter
2931.59.90— Loại kháckg/lít2931.59.90Otherkg/liter
2931.90- Loại khác:2931.90- Other:
- - Các hợp chất arsen - hữu co:- - Organo-arsenic compounds:
2931.90.41Dạng lỏngkg/lít2931.90.41In liquid formkg/liter
2931.90.49— Loại kháckg/lít2931.90.49Otherkg/liter
2931.90.50- - Dimethyltin dichloridekg/lít2931.90.50- - Dimethyltin dichloridekg/liter
2931.90.90- - Loại kháckg/lít2931.90.90- - Otherkg/liter
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.29.32Heterocyclic compounds with oxygen hetero-atom(s) only.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chua ngung tụ (đã hoặc chua hydro hóa) trong cấu trúc:- Compounds containing an unfused furan ring (whether or not hydrogenated) in the structure:
2932.11.00- - Tetrahydroíùrankg/lít2932.11.00- - Tetrahydroíùrankg/liter
2932.12.00- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)kg/lít2932.12.00- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)kg/liter
2932.13.00- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcoholkg/lít2932.13.00- - Furfuryl alcohol and tetrahydrofurfuryl alcoholkg/liter
2932.14.00- - Sucralosekg/lít2932.14.00- - Sucralosekg/liter
2932.19.00- - Loại kháckg/lít2932.19.00- - Otherkg/liter
2932.20- Lactones:2932.20- Lactones:
2932.20.10- - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarinskg/lít2932.20.10

- - Coumarin (1,2-Benzopyrone),

methylcoumarins and ethylcoumarins

kg/liter
2932.20.90- - Loại kháckg/lít2932.20.90- - Otherkg/liter
- Loại khác:- Other:
2932.91.00- - Isosafrolekg/lít2932.91.00- - Isosafrolekg/liter
2932.92.00- - l-(l,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-onekg/lít2932.92.00- - l-(l,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-onekg/liter
2932.93.00- - Piperonalkg/lít2932.93.00- - Piperonalkg/liter
2932.94.00- - Safrolekg/lít2932.94.00- - Safrolekg/liter
2932.95.00- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)kg/lít2932.95.00- - Tetrahydrocannabinols (all isomers)kg/liter
2932.96.00- - Carbofuran (ISO)kg/lít2932.96.00- - Carboíùran (ISO)kg/liter
2932.99.00- - Loại kháckg/lít2932.99.00- - Otherkg/liter
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.29.33Heterocyclic compounds with nitrogen hetero-atom(s) only.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:- Compounds containing an unfused pyrazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:
2933.11.00- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nókg/lít2933.11.00- - Phenazone (antipyrin) and its derivativeskg/liter
2933.19.00- - Loại kháckg/lít2933.19.00- - Otherkg/liter
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:- Compounds containing an unfused imidazole ring (whether or not hydrogenated) in the structure:
2933.21.00- - Hydantoin và các dẫn xuất của nókg/lít2933.21.00- - Hydantoin and its derivativeskg/liter
2933.29.00- - Loại kháckg/lít2933.29.00- - Otherkg/liter
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:- Compounds containing an unfused pyridine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:
2933.31.00- - Piridin và muối của nókg/lít2933.31.00- - Pyridine and its saltskg/liter
2933.32.00- - Piperidin và muối của nókg/lít2933.32.00- - Piperidine and its saltskg/liter
2933.33.00- - Alíentanil (INN), anileridine (INN), bezitramidekg/lít2933.33.00- - Alíentanil (INN), anileridine (INN),kg/liter
(INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúngbezitramide (INN), bromazepam (INN), caríentanil (INN), diíenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), íentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remiíentanil (INN) and trimeperidine (INN); salts thereof
2933.34.00- - Các fentanyl khác và các dẫn xuất của chúngkg/lít2933.34.00- - Other íentanyls and their derivativeskg/liter
2933.35.00- - 3-Quinuclidinolkg/lít2933.35.00- - 3-Quinuclidinolkg/liter
2933.36.00- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)kg/lít2933.36.00- - 4-Anilino-N-phenethylpiperidine (ANPP)kg/liter
2933.37.00- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)kg/lít2933.37.00- - N-Phenethyl-4-piperidone (NPP)kg/liter
2933.39- - Loại khác:2933.39- - Other:
2933.39.10Clopheniramin và isoniazidkg/lít2933.39.10Chlorpheniramine and isoniazidkg/liter
2933.39.30— Muối paraquatkg/lít2933.39.30— Paraquat saltskg/liter
2933.39.90— Loại kháckg/lít2933.39.90— Otherkg/liter
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chua hydro hóa), chua ngung tụ thêm:- Compounds containing in the structure a quinoline or isoquinoline ring-system (whether or not hydrogenated), not further fused:
2933.41.00- - Levorphanol (INN) và muối của nókg/lít2933.41.00- - Levorphanol (INN) and its saltskg/liter
2933.49- - Loại khác:2933.49- - Other:
2933.49.10Dextromethorphankg/lít2933.49.10Dextromethorphankg/liter
2933.49.90— Loại kháckg/lít2933.49.90Otherkg/liter
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chua hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:- Compounds containing a pyrimidine ring (whether or not hydrogenated) or piperazine ring in the structure:
2933.52.00- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nókg/lít2933.52.00- - Malonylurea (barbituric acid) and its saltskg/liter
2933.53.00- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muốikg/lít2933.53.00- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbitalkg/liter
của chúng(INN) and vinylbital (INN); salts thereof
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúngkg/lít2933.54.00- - Other derivatives of malonylurea (barbituric acid); salts thereofkg/liter
2933.55.00- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúngkg/lít2933.55.00- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) and zipeprol (INN); salts thereofkg/liter
2933.59- - Loại khác:2933.59- - Other:
2933.59.10Diazinonkg/lít2933.59.10Diazinonkg/liter
2933.59.90— Loại kháckg/lít2933.59.90Otherkg/liter
- Hợp chất chứa một vòng triazin chua ngung tụ (đã hoặc chua hydro hóa) trong cấu trúc:- Compounds containing an unfused triazine ring (whether or not hydrogenated) in the structure:
2933.61.00- - Melaminkg/lít2933.61.00- - Melaminekg/liter
2933.69.00- - Loại kháckg/lít2933.69.00- - Otherkg/liter
- Lactams:- Lactams:
2933.71.00- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)kg/lít2933.71.00- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)kg/liter
2933.72.00- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)kg/lít2933.72.00- - Clobazam (INN) and methyprylon (INN)kg/liter
2933.79.00- - Lactam kháckg/lít2933.79.00- - Other lactamskg/liter
- Loại khác:- Other:
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúngkg/lít2933.91.00

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN),

mazindol (INN), medazepam (INN),

midazolam (INN), nimetazepam (INN),

nitrazepam (INN), nordazepam (INN),

oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) and triazolam (INN); salts thereof

kg/liter
2933.92.00- - Azinphos-methyl (ISO)kg/lít2933.92.00- - Azinphos-methyl (ISO)kg/liter
2933.99- - Loại khác:2933.99- - Other:
2933.99.10— Mebendazole và parbendazolekg/lít2933.99.10— Mebendazole and parbendazolekg/liter
2933.99.90— Loại kháckg/lít2933.99.90— Otherkg/liter
29.34Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.29.34Nucleic acids and their salts, yvhether or not chemically deíĩned; other heterocyclic compounds.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúckg/lít2934.10.00- Compounds containing an unfused thiazole ring (whether or not hydrogenated) in the structurekg/liter
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmkg/lít2934.20.00- Compounds containing in the structure a benzothiazole ring-system (whether or not hydrogenated), not íùrther fusedkg/liter
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêmkg/lít2934.30.00- Compounds containing in the structure a phenothiazine ring-system (whether or not hydrogenated), not íùrther fusedkg/liter
- Loại khác:- Other:
2934.91.00

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN),

clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và suíentanil (INN); muối của chúng

kg/lít2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) and suíentanil (INN); salts thereofkg/liter
2934.92.00- - Các íentanyl khác và các dẫn xuất của chúngkg/lít2934.92.00- - Other íentanyls and their derivativeskg/liter
2934.99- - Loại khác:2934.99- - Other:
2934.99.10— Các axit nucleic và muối của chúngkg/lít2934.99.10— Nucleic acids and their saltskg/liter
2934.99.20— Sultones; sultams; diltiazemkg/lít2934.99.20— Sultones; sultams; diltiazemkg/liter
2934.99.30Axit 6-Aminopenicillanickg/lít2934.99.306-Aminopenicillanic acidkg/liter
2934.99.403-Azido-3-deoxythymidinekg/lít2934.99.403-Azido-3-deoxythymidinekg/liter
2934.99.50Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiếu là 94%kg/lít2934.99.50Oxadiazon, with a purity of 94% or morekg/liter
2934.99.90— Loại kháckg/lít2934.99.90Otherkg/liter
29.35Sulphonamides.29.35Sulphonamides.
2935.10.00- N-Methylperfluorooctane sulphonamidekg/lít2935.10.00- N-Methylperíluorooctane sulphonamidekg/liter
2935.20.00- N-Ethylperíluorooctane sulphonamidekg/lít2935.20.00- N-Ethylperfluorooctane sulphonamidekg/liter
2935.30.00- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) períluorooctane sulphonamidekg/lít2935.30.00- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) períluorooctane sulphonamidekg/liter
2935.40.00- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamidekg/lít2935.40.00

- N-(2-Hydroxyethyl)-N-

methylperíluorooctane sulphonamide

kg/liter
2935.50.00- Các períluorooctane sulphonamide kháckg/lít2935.50.00- Other períluorooctane sulphonamideskg/liter
2935.90.00- Loại kháckg/lít2935.90.00- Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG XI

TIÈN VITAMIN, VITAMIN VÀ HORMON

PROVITAMINS, VITAMINS AND
HORMONES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.29.36Provitamins and vitamins, natural or reproduced by synthesis (including natural concentrates), derivatives thereoí used primarily as vitamins, and intermixtures of the íbregoing, yvhether or not in any solvent.
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:- Vitamins and their derivatives, unmixed:
2936.21.00- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúngkg/lít2936.21.00- - Vitamin A and their derivativeskg/liter
2936.22.00- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nókg/lít2936.22.00- - Vitamin B1 and its derivativeskg/liter
2936.23.00- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nókg/lít2936.23.00- - Vitamin B2 and its derivativeskg/liter
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (Vitamin Bs) và các dẫn xuất của nókg/lít2936.24.00- - D- or DL-Pantothenic acid (Vitamin Bs) and its derivativeskg/liter
2936.25.00- - Vitamin Bó và các dẫn xuất của nókg/lít2936.25.00- - Vitamin Bó and its derivativeskg/liter
2936.26.00- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nókg/lít2936.26.00- - Vitamin B12 and its derivativeskg/liter
2936.27.00- - Vitamin c và các dẫn xuất của nókg/lít2936.27.00- - Vitamin c and its derivativeskg/liter
2936.28.00- - Vitamin E và các dẫn xuất của nókg/lít2936.28.00- - Vitamin E and its derivativeskg/liter
2936.29.00- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúngkg/lít2936.29.00- - Other vitamins and their derivativeskg/liter
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiênkg/lít2936.90.00- Other, including natural concentrateskg/liter
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.29.37Hormones, prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, natural or reproduced by synthesis; derivatives and structural analogues thereof, including Chain modiíĩed polypeptides, used primarily as hormones.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:- Polypeptide hormones, protein hormones and glycoprotein hormones, their derivatives and structural analogues:
2937.11.00- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nókg/lít2937.11.00- - Somatotropin, its derivatives and structural analogueskg/liter
2937.12.00- - Insulin và muối của nókg/lít2937.12.00- - Insulin and its saltskg/liter
2937.19.00- - Loại kháckg/lít2937.19.00- - Otherkg/liter
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:- Steroidal hormones, their derivatives and structural analogues:
2937.21.00

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone

(dehydrocortisone) và prednisolone

(dehydrohydrocorti sone)

kg/lít2937.21.00

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) and prednisolone

(dehydrohydrocorti sone)

kg/liter
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)kg/lít2937.22.00- - Halogenated derivatives of corticosteroidal hormoneskg/liter
2937.23.00- - Oestrogens và progestogenskg/lít2937.23.00- - Oestrogens and progestogenskg/liter
2937.29.00- - Loại kháckg/lít2937.29.00- - Otherkg/liter
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúngkg/lít2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes and leukotrienes, their derivatives and structural analogueskg/liter
2937.90- Loại khác:2937.90- Other:
2937.90.10- - Hợp chất amino chức oxykg/lít2937.90.10- - Of oxygen-function amino-compoundskg/liter
2937.90.20- - Epinephrine; các dẫn xuất của amino - axitkg/lít2937.90.20- - Epinephrine; amino-acid derivativeskg/liter
2937.90.90- - Loại kháckg/lít2937.90.90- - Otherkg/liter

SUB-CHAPTER XII
GLYCOSIDES AND ALKALOIDS,
NATURAL OR REPRODUCED BY
SYNTHESIS, AND THEIR SALTS,
ETHERS, ESTERS AND OTHER
DERIVATIVES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phưomg pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.29.38Glycosides, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nókg/lít2938.10.00- Rutoside (rutin) and its derivativeskg/liter
2938.90.00- Loại kháckg/lít2938.90.00- Otherkg/liter
29.39Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phưomg pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.29.39Alkaloids, natural or reproduced by synthesis, and their salts, ethers, esters and other derivatives.
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Alkaloids of opium and their derivatives; salts thereof:
2939.11

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN),

hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:

2939.11- - Concentrates of poppy straw; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) and thebaine; salts thereof:
2939.11.10Cao thuốc phiện và muối của chúngkg/lít2939.11.10- - - Concentrates of poppy straw and salts thereofkg/liter
2939.11.90— Loại kháckg/lít2939.11.90— Otherkg/liter
2939.19.00- - Loại kháckg/lít2939.19.00- - Otherkg/liter
2939.20- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:2939.20- Alkaloids of cinchona and their derivatives; salts thereof:
2939.20.10- - Quinine và các muối của nókg/lít2939.20.10- - Quinine and its saltskg/liter
2939.20.90- - Loại kháckg/lít2939.20.90- - Otherkg/liter
2939.30.00- Cafein và các muối của nókg/lít2939.30.00- Caffeine and its saltskg/liter
- Alkaloit của ephedra và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Alkaloids of ephedra and their derivatives; salts thereof:
2939.41.00- - Ephedrine và muối của nókg/lít2939.41.00- - Ephedrine and its saltskg/liter
2939.42.00- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nókg/lít2939.42.00- - Pseudoephedrine (INN) and its saltskg/liter
2939.43.00- - Cathine (INN) và muối của nókg/lít2939.43.00- - Cathine (INN) and its saltskg/liter
2939.44.00- - Norephedrine và muối của nókg/lít2939.44.00- - Norephedrine and its saltskg/liter
2939.45.00- - Levometamíetamine, metamíetamine (INN), metamíetamine racemate và muối của chúngkg/lít2939.45.00- - Levometamíetamine, metamíetamine (INN), metamíetamine racemate and their saltskg/liter
2939.49.00- - Loại kháckg/lít2939.49.00- - Otherkg/liter
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Theophylline and aminophylline (theophylline-ethylenediamine) and their derivatives; salts thereof:
2939.51.00- - Fenetylline (INN) và muối của nókg/lít2939.51.00- - Fenetylline (INN) and its saltskg/liter
2939.59.00- - Loại kháckg/lít2939.59.00- - Otherkg/liter
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:- Alkaloids of rye ergot and their derivatives; salts thereof:
2939.61.00- - Ergometrine (INN) và các muối của nókg/lít2939.61.00- - Ergometrine (INN) and its saltskg/liter
2939.62.00- - Ergotamine (INN) và các muối của nókg/lít2939.62.00- - Ergotamine (INN) and its saltskg/liter
2939.63.00- - Axit lysergic và các muối của nókg/lít2939.63.00- - Lysergic acid and its saltskg/liter
2939.69.00- - Loại kháckg/lít2939.69.00- - Otherkg/liter
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:- Other, of vegetal origin:
2939.72.00- - Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúngkg/lít2939.72.00- - Cocaine, ecgonine; salts, esters and other derivatives thereofkg/liter
2939.79.00- - Loại kháckg/lít2939.79.00- - Otherkg/liter
2939.80.00- Loại kháckg/lít2939.80.00- Otherkg/liter

PHÂN CHƯƠNG XIII SUB-CHAPTER XIII

ã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39. 'kg2940.00.00Sugars, chemically pure, other than sucrose, lactose, maltose, glucose and fructose; sugar ethers, sugar acetals and sugar esters, and their salts, other than Products of heading 29.37, 29.38 or 29.39.kg
29.41Kháng sinh.29.41Antibiotics.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:2941.10- Penicillins and their derivatives with a penicillanic acid structure; salts thereof:
- - Amoxicillin và muối của nó :- - Amoxicillin and its salts:
2941.10.11Không tiệt trùng (SEN)kg2941.10.11Non-sterilekg
2941.10.19— Loại khác(ÍSEN)kg2941.10.19Otherkg
2941.10.20- - Ampicillin và muối của nókg2941.10.20- - Ampicillin and its saltskg
2941.10.90- - Loại kháckg2941.10.90- - Otherkg
2941.20.00- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg2941.20.00- Streptomycins and their derivatives; salts thereofkg
2941.30.00- Các tetracyline và dẫn xuất của chúng; muối của chúngkg2941.30.00- Tetracyclines and their derivatives; salts thereofkg
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúngkg2941.40.00- Chloramphenicol and its derivatives; salts thereofkg
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúngkg2941.50.00- Erythromycin and its derivatives; salts thereofkg
2941.90.00- Loại kháckg2941.90.00- Otherkg
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.kg/lít2942.00.00Other organic compounds.kg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 30
Dược Phẩm

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đồ ăn hoặc đồ uống (như đồ ăn theo chế độ ăn kiêng, tiểu đường hoặc đồ ăn để bồi dưỡng sức khoẻ, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements), đồ uống tăng lực và nước khoáng), trừ các chế phẩm dinh dưỡng để truyền tĩnh mạch (Phần IV);
  2. Các sản phẩm, như ở dạng viên (tablet), kẹo cao su hoặc dạng miếng (thẩm thấu qua da), chứa nicotin và nhằm hỗ trợ cai nghiện thuốc lá (nhóm 24.04);
  3. Thạch cao đã nung hoặc nghiền mịn dùng trong nha khoa (nhóm 25.20);
  4. Nước cất hoặc dung dịch nước của các loại tinh dầu, dùng cho y tế (nhóm 33.01);
  5. Các chế phẩm thuộc các nhóm từ 33.03 đến 33.07, ngay cả khi các chế phẩm đó có tính năng phòng bệnh hoặc chữa bệnh;

(í) Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có chứa thêm dược phẩm;

  1. Các chế phẩm dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao (nhóm 34.07);
  2. Albumin máu không được điều chế cho mục đích phòng bệnh hoặc chữa bệnh (nhóm 35.02); hoặc

Chapter 30
Pharmaceutical Products

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Foods or beverages (such as dietetic, diabetic or fortified foods, food supplements, tonic beverages and mineral waters), other than nutritional preparations for intravenous administration (Section IV);
  2. Products, such as tablets, chewing gum or patches (transdermal Systems), containing nicotine and intended to assist tobacco use cessation (heading 24.04);
  3. Plasters specially calcined or íínely ground for use in dentistry (heading 25.20);
  4. Aqueous distillates or aqueous Solutions of essential oils, suitable for medicinal uses (heading 33.01);
  5. Preparations of headings 33.03 to 33.07, even if they have therapeutic or prophylactic properties;

(í) Soap or other Products of heading 34.01 containing added medicaments;

  1. Preparations with a basis of plaster for use in dentistry (heading 34.07);
  2. Blood albumin not prepared for therapeutic or prophylactic uses (heading 35.02); or

(ij) Các chất thử chẩn đoán của nhóm 38.22.

  1. Theo mục đích của nhóm 30.02, cụm từ "các sản phẩm miễn dịch" áp dụng cho peptit và protein (trừ hàng hóa của nhóm 29.37) mà liên quan trực tiếp đến sự điều chỉnh các quá trình miễn dịch, nhu kháng thể đon dòng (MAB), mảng kháng thể, tiếp hợp kháng thể và tiếp hợp mảng kháng thể, interleukins, interíerons (IFN), chemokines và các nhân tố tiêu diệt u buớu (TNF), nhân tố phát triển (GF), hematopoietins và các nhân tố kích thích khuẩn lạc (CSF).
  2. Theo mục đích của nhóm 30.03 và 30.04 và Chú giải 4(d) của Chuông này, những mục duới đây cần hiểu nhu sau:
  1. Những sản phẩm không pha trộn gồm:
  1. Sản phẩm không pha trộn đã hoà tan trong nuớc;
  2. Toàn bộ các mặt hàng thuộc Chuông 28 hoặc 29; và
  3. Các chiết xuất thực vật bằng phuong pháp đon giản thuộc nhóm 13.02, mới chỉ đuợc chuẩn hoá hoặc hoà tan trong dung môi bất kỳ;
  1. Những sản phẩm đã pha trộn:
  1. Các dung dịch keo và huyền phù (trừ luu huỳnh dạng keo);
  2. Các chiết xuất thực vật thu đuợc từ việc xử lý hỗn hợp các nguyên liệu thực vật; và
  3. Muối và chất cô đặc thu đuợc từ việc làm bay hoi nuớc khoáng tự nhiên.

(ij) Diagnostic reagents of heading 38.22.

  1. For the purposes of heading 30.02, the expression “immunological Products” applies to peptides and proteins (other than goods of heading 29.37) which are directly involved in the regulation of immunological processes, such as monoclonal antibodies (MAB), antibody fragments, antibody conjugates and antibody fragment conjugates, interleukins, interíerons (IFN), chemokines and certain tumor necrosis factors (TNF), growth íầctors (GF), hematopoietins and colony stimulating factors (CSF).
  2. For the purposes of headings 30.03 and 30.04 and of Note 4 (d) to this Chapter, the following are to be treated:
  1. As unmixed Products:
  1. Unmixed Products dissolved in water;
  2. All goods of Chapter 28 or 29; and
  3. Simple vegetable extracts of heading 13.02, merely standardised or dissolved in any solvent;
  1. As Products which have been mixed:
  1. Colloidal Solutions and suspensions (other than colloidal sulphur);
  2. Vegetable extracts obtained by the treatment of mixtures of vegetable materials; and
  3. Salts and concentrates obtained by evaporating natural mineral waters.
  1. Nhóm 30.06 chỉ áp dụng cho các chất sau đây, những chất này phải xếp vào nhóm này và không thể đưa vào nhóm nào khác của Danh mục:
  1. Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tưong tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng khép miệng vết thưong trong phẫu thuật;
  2. Tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng;
  3. Các sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng dùng cho phẫu thuật hoặc nha khoa; các miếng chắn dính vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa, có hoặc không tự tiêu;
  4. Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X và các thuốc thử chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân, là các sản phẩm không pha trộn đóng gói theo liều lượng hoặc các sản phẩm gồm hai thành phần trở lên đã pha trộn dùng cho mục đích trên;
  5. Giả dược (placebos) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đã công nhận, được đóng gói theo liều lượng, ngay cả khi chúng có thể chứa dược tính;

(í) Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xưong;

  1. Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu;
  2. Chế phẩm hoá học tránh thai dựa trên hormon, trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc trên các chất diệt tinh trùng;

4. Heading 30.06 applies only to the following, which are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature:

  1. Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure;
  2. Sterile laminaria and sterile laminaria tents;
  3. Sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable;
  4. Opacifying preparations for X-ray examinations and diagnostic reagents designed to be administered to the patient, being unmixed Products put up in measured doses or Products consisting of two or more ingredients which have been mixed together for such uses;
  5. Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for use in recognised clinical trials, put up in measured doses, even if they might contain active medicaments;
  6. Dental cements and other dental fillings; bone reconstruction cements;
  7. First-aid boxes and kits;
  8. Chemical contraceptive preparations based on hormones, on other Products of heading 29.37 or on spermicides;

(ij) Các chế phẩm gel được sản xuất để sử dụng cho người hoặc thú y như chất bôi tron cho các bộ phận của co thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa co thể và các thiết bị y tế;

  1. Phế thải dược phẩm, đó là, các loại dược phẩm không thích hợp đối với mục đích dự kiến ban đầu của nó, ví dụ, hết hạn sử dụng; và
  2. Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả, đã được cắt thành hình dạng nhất định và gắn với các viên nhện hoặc tấm mặt của chúng dùng cho thông ruột, hồi tràng và mở niệu đạo.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 3002.13 và 3002.14, các mục dưới đây được xem xét:
  1. Các sản phẩm chưa được pha trộn, các sản phẩm tinh khiết, có hoặc không chứa tạp chất;
  2. Các sản phẩm đã được pha trộn:
  1. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) nêu trên hòa tan trong nước hoặc trong dung môi khác;
  2. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a) và (b) (1) nêu trên với một chất ổn định được thêm vào cần thiết cho việc bảo quản hoặc vận chuyển; và
  3. Các sản phẩm được đề cập ở mục (a), (b) (1) và (b) (2) nêu trên với phụ gia bất kỳ khác.

(ij) Gel preparations designed to be used in human or veterinary medicine as a lubricant for parts of the body for surgical operations or physical examinations or as a coupling agent between the body and medical Instruments;

  1. Waste pharmaceuticals, that is, pharmaceutical Products which are uníit for their original intended purpose due to, for example, expiry of shelf life; and
  2. Appliances identiííable for ostomy use, that is, colostomy, ileostomy and urostomy pouches cut to shape and their adhesive wafers or íầceplates.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 3002.13 and 3002.14, the following are to be treated:
  1. As unmixed Products, pure Products, whether or not containing impurities;
  2. As Products which have been mixed:
  1. The Products mentioned in (a) above dissolved in water or in other solvents;
  2. The Products mentioned in (a) and (b) (1) above with an added stabiliser necessary for their preservation or transport; and
  3. The Products mentioned in (a), (b) (1) and (b) (2) above with any other additive.
2. Các phân nhóm 3003.60 và 3004.60 bao gồm 2. Subheadings 3003.60 and 3004.60 cover
thuốc chứa artemisinin (INN) để uống đuợc kết medicaments containing artemisinin (INN) for
hợp với các thành phần có hoạt tính duợc khác, oral ingestion combined with other
hoặc chứa bất kỳ hoạt chất chính nào duới đây, có pharmaceutical active ingredients, or
hoặc không kết hợp với các thành phần hoạt tính containing any of the following active
duợc khác: amodiaquine (INN); artelinic axit hoặc principles, whether or not combined with other
các muối của nó; artenimol (INN); artemotil (INN); pharmaceutical active ingredients:
artemether (INN); artesunate (INN); chloroquine amodiaquine (INN); artelinic acid or its salts;
(INN); dihydroartemisinin (INN); lumeíantrine artenimol (INN); artemotil (INN); artemether
(INN); meíloquine (INN); piperaquine (INN); artesunate (INN); chloroquine (INN);
(INN); pyrimethamine (INN) hoặc sulíầdoxine dihydroartemisinin (INN); lumeíantrine (INN);
(INN). meíloquine (INN); piperaquine (INN);

pyrimethamine (INN) or sulfadoxine (INN).

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thế khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng đế chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.30.01Glands and other organs for organo- therapeutic uses, dried, yvhether or not powdered; extracts of glands or other organs or of their secretions for organo- therapeutic uses; heparin and its salts; other human or animal substances prepared for therapeutic or prophylactic uses, not elsewhere specilĩed or included.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúngkg/lít3001.20.00- Extracts of glands or other organs or of their secretionskg/liter
3001.90.00- Loại kháckg/lít3001.90.00- Otherkg/liter
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi30.02Human blood; animal blood prepared for therapeutic, prophylactic or diagnostic uses; antisera, other blood íractions and immunological Products, yvhether or not modilĩed or obtained by means of biotechnological processes; vaccines, toxins,
cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến.cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar Products; cell cultures, whether or not modiíĩed.
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:- Antisera, other blood fractions and immunological Products, whether or not modiíied or obtained by means of biotechnological processes:
3002.12- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:3002.12- - Antisera and other blood fractions:
3002.12.10- - - Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobinkg/lít3002.12.10- - - Antisera; plasma protein Solutions; haemoglobin powderkg/liter
3002.12.90— Loại kháckg/lít3002.12.90— Otherkg/liter
3002.13.00- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻkg/lít3002.13.00- - Immunological Products, unmixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter
3002.14.00- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻkg/lít3002.14.00- - Immunological Products, mixed, not put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter
3002.15.00- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻkg/lít3002.15.00- - Immunological Products, put up in measured doses or in forms or packings for retail salekg/liter
- Vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự:- Vaccines, toxins, cultures of micro-organisms (excluding yeasts) and similar Products:
3002.41- - Vắc xin cho người:3002.41- - Vaccines for human medicine:
3002.41.10Vắc xin uốn vánkg/lít3002.41.10— Tetanus toxoidkg/liter
3002.41.20Vắc xin ho gà, sởi, viêm màng não hoặc bại liệtkg/lít3002.41.20- - - Pertussis, measles, meningitis or polio vaccineskg/liter
3002.41.90— Loại kháckg/lít3002.41.90— Otherkg/liter
3002.42.00- - Vắc xin thú ykg/lít3002.42.00- - Vaccines for veterinary medicinekg/liter
3002.49.00- - Loại kháckg/lít3002.49.00- - Otherkg/liter
- Tế bào nuôi cấy, có hoặc không cải biến:- Cell cultures, whether or not modiííed:
3002.51.00- - Các sản phẩm liệu pháp tế bàokg/lít3002.51.00- - Cell therapy Productskg/liter
3002.59.00- - Loại kháckg/lít3002.59.00- - Otherkg/liter
3002.90.00- Loại kháckg/lít3002.90.00- Otherkg/liter
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hoặc nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.30.03Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of two or more constituents which have been mixed together for therapeutic or prophylactic uses, not put up in measured doses or in íbrms or packings for retail sale.
3003.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:3003.10- Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:
3003.10.10- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nókg/lít3003.10.10- - Containing amoxicillin (INN) or its saltskg/liter
3003.10.20- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nókg/lít3003.10.20- - Containing ampicillin (INN) or its saltskg/liter
3003.10.90- - Loại kháckg/lít3003.10.90- - Otherkg/liter
3003.20.00- Loại khác, chứa kháng sinhkg/lít3003.20.00- Other, containing antibioticskg/liter
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:- Other, containing hormones or other Products of heading 29.37:
3003.31.00- - Chứa insulinkg/lít3003.31.00- - Containing insulinkg/liter
3003.39.00- - Loại kháckg/lít3003.39.00- - Otherkg/liter
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:- Other, containing alkaloids or derivatives thereof:
3003.41.00- - Chứa ephedrine hoặc muối của nókg/lít3003.41.00- - Containing ephedrine or its saltskg/liter
3003.42.00- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nókg/lít3003.42.00- - Containing pseudoephedrine (INN) or its saltskg/liter
3003.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nókg/lít3003.43.00- - Containing norephedrine or its saltskg/liter
3003.49.00- - Loại kháckg/lít3003.49.00- - Otherkg/liter
3003.60.00- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chuông nàykg/lít3003.60.00- Other, containing antimalarial active principles described in Subheading Note 2 to this Chapterkg/liter
3003.90.00- Loại kháckg/lít3003.90.00- Otherkg/liter
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng30.04Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of mixed or unmixed Products for therapeutic or prophylactic uses, put up in measured doses (including those in the ỉbrm oí transdermal administration Systems) or in íbrms or
gói để bán lẻ.packings for retail sale.
3004.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:3004.10- Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:
- - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng:- - Containing penicillins or derivatives thereof:
3004.10.15Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúngkg/chiếc3004.10.15- - - Containing penicillin G (excluding penicillin G benzathine), phenoxymethyl penicillin or salts thereofkg/unit
3004.10.16Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)kg/chiếc3004.10.16Containing ampicillin, amoxycillin or salts thereof, of a kind taken orallykg/unit
3004.10.19— Loại kháckg/chiếc3004.10.19Otherkg/unit
3004.10.20- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúngkg/chiếc3004.10.20- - Containing streptomycins or derivatives thereofkg/unit
3004.20- Loại khác, chứa kháng sinh:3004.20- Other, containing antibiotics:
3004.20.10

- - Chứa gentamycin, lincomycin,

sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống (*) hoặc dạng mỡ

kg/chiếc3004.20.10- - Containing gentamycin, lincomycin, sulfamethoxazole or their derivatives, of a kind taken orally or in ointment formkg/unit
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:- - Containing erythromycin or derivatives thereof:
3004.20.31Dạng uống (*)kg/chiếc3004.20.31Of a kind taken orallykg/unit
3004.20.32Dạng mỡkg/chiếc3004.20.32In ointment formkg/unit
3004.20.39— Loại kháckg/chiếc3004.20.39Otherkg/unit
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:

- - Containing tetracyclines or

chloramphenicols or derivatives thereof:

3004.20.71Dạng uống (*) hoặc dạng mỡkg/chiếc3004.20.71Of a kind taken orally or in ointment formkg/unit
3004.20.79— Loại kháckg/chiếc3004.20.79Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
3004.20.91Dạng uống (*) hoặc dạng mỡkg/chiếc3004.20.91Of a kind taken orally or in ointment formkg/unit
3004.20.99— Loại kháckg/chiếc3004.20.99Otherkg/unit
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phấm khác thuộc nhóm 29.37:- Other, containing hormones or other Products of heading 29.37:
3004.31.00- - Chứa insulinkg/chiếc3004.31.00- - Containing insulinkg/unit
3004.32- - Chứa hormon tuyến thuợng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tuong tự của chúng:3004.32- - Containing corticosteroid hormones, their derivatives or structural analogues:
3004.32.10Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúngkg/chiếc3004.32.10- - - Containing dexamethasone or their derivativeskg/unit
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc íluocinolone acetonidekg/chiếc3004.32.40- - - Containing hydrocortisone sodium succinate or íluocinolone acetonidekg/unit
3004.32.90— Loại kháckg/chiếc3004.32.90— Otherkg/unit
3004.39.00- - Loại kháckg/chiếc3004.39.00- - Otherkg/unit
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:- Other, containing alkaloids or derivatives thereof:
3004.41.00- - Chứa ephedrine hoặc muối của nókg/chiếc3004.41.00- - Containing ephedrine or its saltskg/unit
3004.42.00- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nókg/chiếc3004.42.00- - Containing pseudoephedrine (INN) or its saltskg/unit
3004.43.00- - Chứa norephedrine hoặc muối của nókg/chiếc3004.43.00- - Containing norephedrine or its saltskg/unit
3004.49- - Loại khác:3004.49- - Other:
Chứa morphine hoặc các dẫn xuất của nó:Containing morphine or its derivatives:
3004.49.11Dạng uống hoặc tiêmkg/chiếc3004.49.11Of a kind taken orally or for injectionkg/unit
3004.49.19Loại kháckg/chiếc3004.49.19Otherkg/unit
— Chứa papaverine hoặc berberine:— Containing papaverine or berberine:
3004.49.51Dạng uốngkg/chiếc3004.49.51Of a kind taken orallykg/unit
3004.49.59Loại kháckg/chiếc3004.49.59Otherkg/unit
3004.49.60Chứa theophylline, dạng uống (*)kg/chiếc3004.49.60Containing theophylline, of a kind taken orallykg/unit
3004.49.70— Chứa atropine sulphatekg/chiếc3004.49.70Containing atropine sulphatekg/unit
3004.49.80- - - Chứa quinine hydrochloride hoặc dihydroquinine chloride, dùng để tiêm; Chứa quinine sulphate hoặc bisulphate, dạng uống (*)kg/chiếc3004.49.80- - - Containing quinine hydrochloride or dihydroquinine chloride, for injection; containing quinine sulphate or bisulphate, of a kind taken orallykg/unit
3004.49.90— Loại kháckg/chiếc3004.49.90Otherkg/unit
3004.50- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:3004.50- Other, containing vitamins or other Products of heading 29.36:
3004.50.10- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirôkg/chiếc3004.50.10- - Of a kind suitable for children, in syrup formkg/unit
- - Loại khác, chứa nhiều hon một loại vitamin:- - Other, containing more than one vitamin:
3004.50.21Dạng uống (*)kg/chiếc3004.50.21Of a kind taken orallykg/unit
3004.50.29— Loại kháckg/chiếc3004.50.29Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
3004.50.91Chứa vitamin A, B hoặc ckg/chiếc3004.50.91Containing vitamin A, B or ckg/unit
3004.50.99— Loại kháckg/chiếc3004.50.99Otherkg/unit
3004.60- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chưong này:3004.60- Other, containing antimalarial active principles described in Subheading Note 2 to this Chapter:
3004.60.10- - Chứa artemisinin kết hợp với các thành phần có hoạt tính dược kháckg/chiếc3004.60.10- - Containing artemisinin combined with other pharmaceutical active ingredientskg/unit
3004.60.20- - Chứa artesunate hoặc chloroquinekg/chiếc3004.60.20- - Containing artesunate or chloroquinekg/unit
3004.60.90- - Loại kháckg/chiếc3004.60.90- - Otherkg/unit
3004.90- Loại khác:3004.90- Other:
3004.90.10- - Miếng thẩm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh timkg/chiếc3004.90.10- - Transdermal therapeutic System patches for the treatment of cancer or heart diseaseskg/unit
3004.90.20- - Nước vô trùng đóng kín đế xông, loại dược phẩrn^kg/chiếc3004.90.20- - Closed sterile water for inhalation, pharmaceutical gradekg/unit
3004.90.30- - Thuốc sát trùng (Antiseptics)kg/chiếc3004.90.30- - Antisepticskg/unit
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetics):- - Anaesthetics:
3004.90.41Chứa procain hydrocloruakg/chiếc3004.90.41Containing procaine hydrochloridekg/unit
3004.90.49— Loại kháckg/chiếc3004.90.49Otherkg/unit
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điểu trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:- - Analgesics, antipyretics and other medicaments for the treatment of coughs or colds, whether or not containing antihistamines:
3004.90.51- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)kg/chiếc3004.90.51- - - Containing acetylsalicylic acid, paracetamol or dipyrone (INN), of a kind taken orallykg/unit
3004.90.53— Chứa dicloíenac, dạng uống (*)kg/chiếc3004.90.53- - - Containing dicloíenac, of a kind taken orallykg/unit
3004.90.54Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuproíenkg/chiếc3004.90.54Containing piroxicam (INN) or ibuproíenkg/unit
3004.90.55— Loại khác, dạng dầu xoa bópkg/chiếc3004.90.55Other, in liniment formkg/unit
3004.90.59— Loại kháckg/chiếc3004.90.59Otherkg/unit
- - Thuốc chống sốt rét:- - Antimalarials:
3004.90.62Chứa primaquinekg/chiếc3004.90.62Containing primaquinekg/unit
3004.90.64Chứa artemisinin trừ các loại thuộc phân nhóm 3004.60.10kg/chiếc3004.90.64- - - Containing artemisinin other than of subheading 3004.60.10kg/unit
— Loại khác:— Other:
3004.90.65Thuốc đông y từ thảo dược ('SEN)kg/chiếc3004.90.65Herbal medicamentskg/unit
3004.90.69Loại kháckg/chiếc3004.90.69Otherkg/unit
- - Thuốc tẩy giun:- - Anthelmintic:
3004.90.71— Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)kg/chiếc3004.90.71- - - Containing piperazine or mebendazole (INN)kg/unit
— Loại khác:— Other:
3004.90.72Thuốc đông y từ thảo dược ('SEN)kg/chiếc3004.90.72Herbal medicamentskg/unit
3004.90.79Loại kháckg/chiếc3004.90.79Otherkg/unit
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:- - Other medicaments for the treatment of cancer, HIV/AIDS or other intractable diseases:
3004.90.81— Chứa deferoxamine, dạng tiêm (SEN)kg/chiếc3004.90.81Containing deferoxamine, for injectionkg/unit
3004.90.82- - - Thuốc chống HIV/AIDS (ÍSEN)kg/chiếc3004.90.82Anti HIV/AIDS medicamentskg/unit
3004.90.89— Loại khác(SEN)kg/chiếc3004.90.89Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
3004.90.91Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyềnkg/chiếc3004.90.91Containing sodium chloride or glucose, for iníùsionkg/unit
3004.90.92Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyềnkg/chiếc3004.90.92- - - Containing sorbitol or salbutamol, for iníùsionkg/unit
3004.90.93— Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng kháckg/chiếc3004.90.93Containing sorbitol or salbutamol, in other íồrmskg/unit
3004.90.94Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêmkg/chiếc3004.90.94Containing cimetidine (INN) or ranitidine (INN) other than for injectionkg/unit
3004.90.95- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyềnkg/chiếc3004.90.95- - - Containing phenobarbital, diazepam or chlorpromazine, other than for injection or iníùsionkg/unit
3004.90.96- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazolinekg/chiếc3004.90.96- - - Nasal-drop medicaments containing naphazoline, xylometazoline or oxymetazolinekg/unit
— Loại khác:— Other:
3004.90.98Thuốc đông y từ thảo dược (SEN)kg/chiếc3004.90.98Herbal medicamentskg/unit
3004.90.99Loại kháckg/chiếc3004.90.99Otherkg/unit
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm30.05Wadding, gauze, bandages and similar articles (for example, dressings, adhesive plasters, poultices), impregnated or coated
thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.with pharmaceutical substances or put up in íbrms or packings for retail sale for medical, surgical, dental or veterinary purposes.
3005.10- Băng dán và các sản phấm khác có một lớp dính:3005.10- Adhesive dressings and other articles having an adhesive layer:
3005.10.10- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chấtkg/chiếc3005.10.10- - Impregnated or coated with pharmaceutical substanceskg/unit
3005.10.90- - Loại kháckg/chiếc3005.10.90- - Otherkg/unit
3005.90- Loại khác:3005.90- Other:
3005.90.10- - Băngkg/chiếc3005.90.10- - Bandageskg/unit
3005.90.20- - Gạckg/chiếc3005.90.20- - Gauzekg/unit
3005.90.90- - Loại kháckg/chiếc3005.90.90- - Otherkg/unit
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.30.06Pharmaceutical goods speciíĩed in Note 4 to this Chapter.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:3006.10- Sterile surgical catgut, similar sterile suture materials (including sterile absorbable surgical or dental yarns) and sterile tissue adhesives for surgical wound closure; sterile laminaria and sterile laminaria tents; sterile absorbable surgical or dental haemostatics; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbable:
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêukg/chiếc3006.10.10- - Sterile absorbable surgical or dental yarn; sterile surgical or dental adhesion barriers, whether or not absorbablekg/unit
3006.10.90- - Loại kháckg/chiếc3006.10.90- - Otherkg/unit
3006.30- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:3006.30- Opaciíying preparations for X-ray examinations; diagnostic reagents designed to be administered to the patient:
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống (*)kg/chiếc3006.30.10- - Barium sulphate, of a kind taken orallykg/unit
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi sinh, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú ykg/chiếc3006.30.20- - Reagents of microbial origin, of a kind suitable for veterinary biological diagnosiskg/unit
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh kháckg/chiếc3006.30.30- - Other microbial diagnostic reagentskg/unit
3006.30.90- - Loại kháckg/chiếc3006.30.90- - Otherkg/unit
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xuơng:3006.40- Dental cements and other dental ííllings; bone reconstruction cements:
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng kháckg/chiếc3006.40.10- - Dental cements and other dental ííllingskg/unit
3006.40.20- - Xi măng gắn xuơngkg/chiếc3006.40.20- - Bone reconstruction cementskg/unit
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ sơ cứukg/bộ3006.50.00- First-aid boxes and kitskg/set
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùngkg/chiếc3006.60.00- Chemical contraceptive preparations based ơn hormones, ơn other Products of heading 29.37 or ơn spermicideskg/unit
3006.70.00- Các chế phẩm gel đuợc sản xuất để dùng cho nguời hoặc thú y nhu chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thế khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc nhu một chất gắn kết giữa cơ thế và thiết bị y tếkg/chiếc3006.70.00- Gel preparations designed to be used in human or veterinary medicine as a lubricant for parts of the body for surgical operations or physical examinations or as a coupling agent between the body and medical Instrumentskg/unit
- Loại khác:- Other:
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giảkg/chiếc3006.91.00- - Appliances identiííable for ostomy usekg/unit
3006.92- - Phế thải duợc phẩm:3006.92- - Waste pharmaceuticals:
3006.92.10Của thuốc điều trị ung thu, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa kháckg/chiếc3006.92.10- - - Of medicaments for the treatment of cancer, HIV/AIDS or other intractable diseaseskg/unit
3006.92.90— Loại kháckg/chiếc3006.92.90— Otherkg/unit
3006.93.00- - Giả duợc (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) đế sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng đuợc công nhận, đuợc đóng gói theo liều luợngkg/chiếc3006.93.00- - Placebos and blinded (or double-blinded) clinical trial kits for a recognised clinical trial, put up in measured doseskg/unit

(*): Dạng uống là dạng sử dụng qua đuờng miệng (ví dụ, nuốt, nhai, ngậm, đặt duới luỡi...) (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 31
Phân bón

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Máu động vật thuộc nhóm 05.11;
  2. Các hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a), 3(a), 4(a) hoặc 5 dưới đây); hoặc
  3. Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90.01).
  1. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:

(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:

  1. Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  2. Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  3. Muối kép, tinh khiết hoặc không tinh khiết, của amoni sulphat và amoni nitrat;
  4. Amoni sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  5. Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nitrat;
  6. Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magiê nitrat;

Chapter 31
Pertilisers

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Animal blood of heading 05.11;
  2. Separate chemically deíined compounds (other than those answering to the descriptions in Note 2 (a), 3 (a), 4 (a) or 5 below); or
  3. Cultured potassium chloride crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of heading 38.24; optical elements of potassium chloride (heading 90.01).
  1. Heading 31.02 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Sodium nitrate, whether or not pure;
  2. Ammonium nitrate, whether or not pure;
  3. Double salts, whether or not pure, of ammonium sulphate and ammonium nitrate;
  4. Ammonium sulphate, whether or not pure;
  5. Double salts (whether or not pure) or mixtures of calcium nitrate and ammonium nitrate;
  6. Double salts (whether or not pure) or mixtures of calcium nitrate and magnesium nitrate;
  7. Canxi xyanamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc được xử lý với dầu;
  8. Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
  2. Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô co không phải là phân bón.
  3. Phân bón dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a)(ii) hoặc (viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này, ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.
  1. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
  1. Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
  1. Xỉ bazo;
  2. Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.10, đã nung hoặc xử lý thêm bằng nhiệt để loại bỏ tạp chất;
  3. Supephosphat (đon, kép hoặc ba);
  4. Canxi hydro orthophosphat có hàm lượng ílo từ 0,2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng ílo.
  1. Calcium cyanamide, whether or not pure or treated with oil;
  2. Urea, whether or not pure.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together.
  2. Fertilisers consisting of ammonium chloride or of any of the goods described in (a) or (b) above mixed with chalk, gypsum or other inorganic non-fertilising substances.
  3. Liquid íertilisers consisting of the goods of subparagraph (a) (ii) or (viii) above, or of mixtures of those goods, in an aqueous or ammoniacal solution.
  1. Heading 31.03 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Basic slag;
  2. Natural phosphates of heading 25.10, calcined or further heat-treated than for the removal of impurities;
  3. Superphosphates (single, double or triple);
  4. Calcium hydrogenorthophosphate containing not less than 0.2% by weight of íluorine calculated on the dry anhydrous product.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together, but with no account being taken of the íluorine content limit.
  2. Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng ílo, được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô co khác không phải là phân bón.
  1. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây, với điều kiện là chúng không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:
  1. Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
  1. Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ, carnallite, kainite và sylvite);
  2. Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải l(c) ở trên;
  3. Kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
  4. Magiê kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
  1. Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
  1. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat), tinh khiết hoặc không tinh khiết, và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.
  2. Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành co bản của phân bón như ni to, phospho hoặc kali.
  3. ) Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) or (b) above, but with no account being taken of the íluorine content limit, mixed with chalk, gypsum or other inorganic non-fertilising substances.
  1. Heading 31.04 applies only to the following goods, provided that they are not put up in the íồrms or packages described in heading 31.05:
  1. Goods which answer to one or other of the descriptions given below:
  1. Crude natural potassium salts (for example, camallite, kainite and sylvite);
  2. Potassium chloride, whether or not pure, except as provided in Note 1 (c) above;
  3. Potassium sulphate, whether or not pure;
  4. Magnesium potassium sulphate, whether or not pure.
  1. Fertilisers consisting of any of the goods described in (a) above mixed together.
  1. Ammonium dihydrogenorthophosphate

(monoammonium phosphate) and diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate), whether or not pure, and intermixtures thereof, are to be classiííed in heading 31.05.

  1. For the purposes of heading 31.05, the term “other íertilisers” applies only to Products of a kind used as íertilisers and containing, as an essential constituent, at least one of the íertilising elements nitrogen, phosphorus or potassium.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.31.01Animal or vegetable íertilisers, yvhether or not mixed together or chemically treated; íertilisers produced by the mixing or Chemical treatment of animal or vegetable Products.
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vậtkg3101.00.10- Of solely vegetable originkg
- Loại khác:- Other:
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa họckg3101.00.92- - Of animal origin (other than guano), chemically treatedkg
3101.00.99- - Loại kháckg3101.00.99- - Otherkg
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.31.02Mineral or Chemical íertilisers, nitrogenous.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướckg3102.10.00- Urea, whether or not in aqueous solutionkg
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:- Ammonium sulphate; double salts and mixtures of ammonium sulphate and ammonium nitrate:
3102.21.00- - Amoni sulphatkg3102.21.00- - Ammonium sulphatekg
3102.29.00- - Loại kháckg3102.29.00- - Otherkg
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nướckg3102.30.00- Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solutionkg
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bónkg3102.40.00- Mixtures of ammonium nitrate with calcium carbonate or other inorganic non-fertilising substanceskg
3102.50.00- Natri nitratkg3102.50.00- Sodium nitratekg
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitratkg3102.60.00- Double salts and mixtures of calcium nitrate and ammonium nitratekg
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniackg3102.80.00- Mixtures of urea and ammonium nitrate in aqueous or ammoniacal solutionkg
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trướckg3102.90.00- Other, including mixtures not speciííed in the íồregoing subheadingskg
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).31.03Mineral or Chemical íertilisers, phosphatic.
- Supephosphat:- Superphosphates:
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:3103.11- - Containing by weight 35% or more of diphosphorus pentaoxide (P2O5):
3103.11.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi('SEN)kg3103.11.10— Feed gradekg
3103.11.90— Loại kháckg3103.11.90— Otherkg
3103.19- - Loại khác:3103.19- - Other:
3103.19.10Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi(ÍSEN)kg3103.19.10— Feed gradekg
3103.19.90— Loại kháckg3103.19.90— Otherkg
3103.90- Loại khác:3103.90- Other:
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung (SEN)kg3103.90.10- - Calcined phosphatic fertiliserskg
3103.90.90- - Loại kháckg3103.90.90- - Otherkg
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.31.04Mineral or Chemical íertilisers, potassic.
3104.20.00- Kali cloruakg3104.20.00- Potassium chloridekg
3104.30.00- Kali sulphatkg3104.30.00- Potassium sulphatekg
3104.90.00- Loại kháckg3104.90.00- Otherkg
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói vói trọng lượng cả bì không quá 10 kg.31.05Mineral or Chemical íertilisers containing two or three of the íertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium; other íertilisers; goods of this Chapter in tablets or similar íbrms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chuơng này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tuơng tự hoặc đóng gói với trọng luợng cả bì không quá 10 kg:3105.10- Goods of this Chapter in tablets or similar íồrms or in packages of a gross weight not exceeding 10 kg:
3105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nungkg3105.10.10- - Superphosphates and calcined phosphatic fertiliserskg
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nito, phospho và kalikg3105.10.20- - Mineral or Chemical fertilisers containing two or three of the fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassiumkg
3105.10.90- - Loại kháckg3105.10.90- - Otherkg
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nito, phospho và kalikg3105.20.00- Mineral or Chemical fertilisers containing the three fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassiumkg
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)kg3105.30.00- Diammonium hydrogenorthophosphate (diammonium phosphate)kg
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)kg3105.40.00

- Ammonium dihydrogenorthophosphate (monoammonium phosphate) and mixtures thereof with diammonium

hy drogenorthophosphate (di amm onium

phosphate)

kg
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nito và phospho:- Other mineral or Chemical fertilisers containing the two fertilising elements nitrogen and phosphorus:
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphatkg3105.51.00- - Containing nitrates and phosphateskg
3105.59.00- - Loại kháckg3105.59.00- - Otherkg
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kalikg3105.60.00- Mineral or Chemical fertilisers containing the two fertilising elements phosphorus and potassiumkg
3105.90.00- Loại kháckg3105.90.00- Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 32

Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc
thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của
chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất
màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại
ma tít khác; các loại mực

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoặc hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt, (trừ loại thuộc nhóm 32.03 hoặc 32.04, các sản phẩm vô cơ của loại được sử dụng như chất phát quang (nhóm 32.06), thuỷ tinh thu được từ thạch anh nấu chảy hoặc silica nấu chảy khác ở các dạng đã nêu trong nhóm 32.07, và kể cả thuốc nhuộm và các loại chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 32.12);
  2. Tanat hoặc các dẫn xuất ta nanh khác của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 29.36 đến 29.39, 29.41 hoặc 35.01 đến 35.04; hoặc
  3. Matit của asphalt hoặc matit có chứa bi-tum khác (nhóm 27.15).
  1. Nhóm 32.04 kể cả các hỗn hợp của muối diazoni ổn định và các chất tiếp hợp để sản xuất các thuốc nhuộm azo.

Chapter 32

Tanning or dyeing extracts; tannins and
their derivatives; dyes, pigments and other
colouring matter; paints and varnishes;
putty and other mastics; inks

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deííned elements or compounds (except those of heading 32.03 or 32.04, inorganic Products of a kind used as luminophores (heading 32.06), glass obtained from fused quartz or other fused silica in the íồrms provided for in heading 32.07, and also dyes and other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale, of heading 32.12);
  2. Tannates or other tannin derivatives of Products of headings 29.36 to 29.39, 29.41 or 35.01 to 35.04; or
  3. Mastics of asphalt or other bituminous mastics (heading 27.15).
  1. Heading 32.04 includes mixtures of stabilised diazonium salts and couplers for the production of azo dyes.
  2. Các nhóm 32.03, 32.04, 32.05 và 32.06 cũng áp dụng cho các chế phẩm dựa trên các chất màu (kể cả trường hợp thuộc nhóm 32.06, các chất màu thuộc nhóm 25.30 hoặc Chưong 28, vảy kim loại và bột kim loại), loại sử dụng để tạo màu mọi chất liệu hoặc dùng như là nguyên liệu trong việc sản xuất các chế phẩm màu. Tuy nhiên các nhóm này không áp dụng cho các thuốc màu phân tán trong môi trường không chứa nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, loại dùng để sản xuất son, kể cả men tráng (nhóm 32.12), hoặc cho các chế phẩm khác thuộc nhóm 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15.
  3. Nhóm 32.08 kể cả các dung dịch (trừ collodions) gồm có sản phẩm bất kỳ đã mô tả trong các nhóm từ 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu co dễ bay hoi khi trọng lượng dung môi trên 50% tính theo trọng lượng dung dịch.
  4. Khái niệm "chất màu" trong Chưong này không bao gồm các sản phẩm dùng như chất phụ trợ (extenders) trong các loại son dầu, mặc dù có hoặc không phù hợp cho các chất keo màu.
  5. Khái niệm "lá phôi dập" trong nhóm 32.12 chỉ áp dụng cho các tấm mỏng thuộc loại dùng để in, ví dụ, bìa sách hoặc dải băng mũ, và làm bằng:
  1. Bột kim loại (kể cả bột của các kim loại quý) hoặc thuốc màu, đông kết bằng keo, gelatin hoặc chất kết dính khác; hoặc
  2. Kim loại (kể cả kim loại quý) hoặc thuốc màu, kết tủa trên một tấm làm nền bằng vật liệu bất kỳ.
  1. Headings 32.03, 32.04, 32.05 and 32.06 apply also to preparations based on colouring matter (including, in the case of heading 32.06, colouring pigments of heading 25.30 or Chapter 28, metal ílakes and metal powders), of a kind used for colouring any material or used as ingredients in the manuíầcture of colouring preparations. The headings do not apply, however, to pigments dispersed in non- aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manuíầcture of paints, including enamels (heading 32.12), or to other preparations of heading 32.07, 32.08, 32.09, 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15.
  2. Heading 32.08 includes Solutions (other than collodions) consisting of any of the Products speciííed in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution.
  3. The expression “colouring matter” in this Chapter does not include Products of a kind used as extenders in oil paints, whether or not they are also suitable for colouring distempers.
  4. The expression “stamping foils” in heading 32.12 applies only to thin sheets of a kind used for printing, for example, book covers or hat bands, and consisting of:
  1. Metallic powder (including powder of precious metal) or pigment, agglomerated with glue, gelatin or other binder; or
  2. Metal (including precious metal) or pigment, deposited on a supporting sheet of any material.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.32.01Tanning extracts of vegetable origin; tannins and their salts, ethers, esters and other derivatives.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)kg3201.10.00- Quebracho extractkg
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)kg3201.20.00- Wattle extractkg
3201.90.00- Loại kháckg3201.90.00- Otherkg
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da.32.02Synthetic organic tanning substances; inorganic tanning substances; tanning preparations, yvhether or not containing natural tanning substances; enzymatic preparations for pre-tanning.
3202.10.00- Chất thuộc da hữu CO tổng hợpkg3202.10.00- Synthetic organic tanning substanceskg
3202.90.00- Loại kháckg3202.90.00- Otherkg
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.32.03Colouring matter of vegetable or animal origin (including dyeing extracts but excluding animal black), yvhether or not chemically delĩned; preparations as specilĩed in Note 3 to this Chapter based on colouring matter of vegetable or animal origin.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phấm hoặc đồ uốngkg3203.00.10- Of a kind used in the food or drink industrieskg
3203.00.90- Loại kháckg3203.00.90- Otherkg
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.32.04Synthetic organic colouring matter, yvhether or not chemically deíĩned; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter based on synthetic organic colouring matter; synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agents or as luminophores, yvhether or not chemically deíĩned.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:

- Synthetic organic colouring matter and preparations based thereon as speciííed in Note

3 to this Chapter:

3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:3204.11- - Disperse dyes and preparations based thereon:
3204.11.10Dạng thô (ÍSEN)kg3204.11.10— Crudekg
3204.11.90— Loại kháckg3204.11.90— Otherkg
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:3204.12- - Acid dyes, whether or not premetallised, and preparations based thereon; mordant dyes and preparations based thereon:
3204.12.10Thuốc nhuộm axitkg3204.12.10— Acid dyeskg
3204.12.90— Loại kháckg3204.12.90— Otherkg
3204.13.00- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúngkg3204.13.00- - Basic dyes and preparations based thereonkg
3204.14.00- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúngkg3204.14.00- - Direct dyes and preparations based thereonkg
3204.15.00- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúngkg3204.15.00- - Vat dyes (including those usable in that State as pigments) and preparations based thereonkg
3204.16.00- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúngkg3204.16.00- - Reactive dyes and preparations based thereonkg
3204.17- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:3204.17- - Pigments and preparations based thereon:
3204.17.10Thuốc màu hữu cơ tổng hợp ở dạng bộtkg3204.17.10Synthetic organic pigment in powder formkg
3204.17.90— Loại kháckg3204.17.90Otherkg
3204.18.00- - Các chất màu carotenoit và các chế phẩm từ chúngkg3204.18.00- - Carotenoid colouring matters and preparations based thereonkg
3204.19.00- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19kg3204.19.00- - Other, including mixtures of colouring matter of two or more of the subheadings 3204.11 to 3204.19kg
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp đuợc dùng nhu tác nhân tăng sáng huỳnh quangkg3204.20.00- Synthetic organic Products of a kind used as íluorescent brightening agentskg
3204.90.00- Loại kháckg3204.90.00- Otherkg
3205.00.00Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này.kg3205.00.00Colour lakes; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter based on colour lakes.kg
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phấm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.32.06Other colouring matter; preparations as speciíĩed in Note 3 to this Chapter other than those of heading 32.03, 32.04 or 32.05; inorganic Products of a kind used as luminophores, yvhether or not chemically deíĩned.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:- Pigments and preparations based on titanium dioxide:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:3206.11- - Containing 80% or more by weight of titanium dioxide calculated on the dry matter:
3206.11.10Thuốc màukg3206.11.10Pigmentskg
3206.11.90— Loại kháckg3206.11.90Otherkg
3206.19- - Loại khác:3206.19- - Other:
3206.19.10Thuốc màukg3206.19.10Pigmentskg
3206.19.90— Loại kháckg3206.19.90Otherkg
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:3206.20- Pigments and preparations based on chromium compounds:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom và màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất cromkg3206.20.10- - Chrome yellow, chrome green and molybdate orange or red based on chromium compoundskg
3206.20.90- - Loại kháckg3206.20.90- - Otherkg
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:- Other colouring matter and other preparations:
3206.41- - Chất màu xanh nuớc biển và các chế phẩm từ chúng:3206.41- - Ultramarine and preparations based thereon:
3206.41.10Các chế phẩmkg3206.41.10— Preparationskg
3206.41.90— Loại kháckg3206.41.90Otherkg
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:3206.42- - Lithopone and other pigments and preparations based on zinc sulphide:
3206.42.10Các chế phẩmkg3206.42.10— Preparationskg
3206.42.90— Loại kháckg3206.42.90Otherkg
3206.49- - Loại khác:3206.49- - Other:
— Các chế phẩm:— Preparations:
3206.49.11Của các chất màu vô co từ hợp chất cađimi hoặc hexacyanoíerrates (íerrocyanides và íerricyanides)kg3206.49.11

Of inorganic pigments based on cadmium compounds or hexacyanoíerrates

(íerrocyanides and íerricyanides)

kg
3206.49.19Loại kháckg3206.49.19Otherkg
3206.49.90— Loại kháckg3206.49.90Otherkg
3206.50- Các sản phẩm vô co đuợc dùng nhu chất phát quang:3206.50- Inorganic Products of a kind used as luminophores:
3206.50.10- - Các chế phẩmkg3206.50.10- - Preparationskg
3206.50.90- - Loại kháckg3206.50.90- - Otherkg
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy.32.07Prepared pigments, prepared opaciíìers and prepared colours, vitrilĩable enamels and glazes, engobes (slips), liquid lustres and similar preparations, of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry; glass frit and other glass, in the form of powder, granules or ỉlakes.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩmkg3207.10.00- Prepared pigments, prepared opaciíiers, prepared colours and similar preparationskg
tương tự
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:3207.20- Vitriííable enamels and glazes, engobes (slips) and similar preparations:
3207.20.10- - Frit men (phối liệu men) (ÍSEN)kg3207.20.10- - Enamel íritskg
3207.20.90- - Loại kháckg3207.20.90- - Otherkg
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tựkg3207.30.00- Liquid lustres and similar preparationskg
3207.40.00- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩykg3207.40.00- Glass írit and other glass, in the form of powder, granules or ílakeskg
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.32.08Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modilĩed natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium; Solutions as delĩned in Note 4 to this Chapter.
3208.10- Từ polyeste:3208.10- Based ơn polyesters:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):- - Varnishes (including lacquers):
3208.10.11Dùng trong nha khoa (SIA)kg/lít3208.10.11Of a kind used in dentistrykg/liter
3208.10.19— Loại kháckg/lít3208.10.19Otherkg/liter
3208.10.20- - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít3208.10.20- - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter
3208.10.90- - Loại kháckg/lít3208.10.90- - Otherkg/liter
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:3208.20- Based ơn acrylic or vinyl polymers:
3208.20.40- - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít3208.20.40- - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa(SE^kg/lít3208.20.70- - Vamishes (including lacquers), of a kind used in dentistrykg/liter
3208.20.90- - Loại kháckg/lít3208.20.90- - Otherkg/liter
3208.90- Loại khác:3208.90- Other:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu đuợc nhiệt trên 100°C.- - Varnishes (including lacquers), exceeding 100 °c heat resistance:
3208.90.11Dùng trong nha khoa (ÍSEN)kg/lít3208.90.11Of a kind used in dentistrykg/liter
3208.90.19— Loại kháckg/lít3208.90.19Otherkg/liter
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:- - Vamishes (including lacquers), not exceeding 100 °c heat resistance:
3208.90.21Dùng trong nha khoa (SIA)kg/lít3208.90.21Of a kind used in dentistrykg/liter
3208.90.29— Loại kháckg/lít3208.90.29Otherkg/liter
3208.90.30- - Son chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để son vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít3208.90.30- - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter
3208.90.90- - Loại kháckg/lít3208.90.90- - Otherkg/liter
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước.32.09Paints and varnishes (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemically modilĩed natural polymers, dispersed or dissolved in an aqueous medium.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:3209.10- Based ơn acrylic or vinyl polymers:
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)kg/lít3209.10.10- - Varnishes (including lacquers)kg/liter
3209.10.40- - Sơn cho da thuộc(SIA)kg/lít3209.10.40- - Leather paintskg/liter
3209.10.50- - Sơn chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít3209.10.50- - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter
3209.10.90- - Loại kháckg/lít3209.10.90- - Otherkg/liter
3209.90.00- Loại kháckg/lít3209.90.00- Otherkg/liter
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.32.10Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)kg/lít3210.00.10- Vamishes (including lacquers)kg/liter
3210.00.20- Màu keokg/lít3210.00.20- Distemperskg/liter
3210.00.30- Thuốc màu nuớc đã pha chế dùng để hoàn thiện dakg/lít3210.00.30- Prepared water pigments of a kind used for íinishing leatherkg/liter
- Loại khác:- Other:
3210.00.91- - Son chống hà và/ hoặc chống ăn mòn dùng để son vỏ tàu thủy (SEN)kg/lít3210.00.91- - Anti-fouling and/or anti-corrosive paints for ships’ hullskg/liter
3210.00.99- - Loại kháckg/lít3210.00.99- - Otherkg/liter
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.kg3211.00.00Prepared driers.kg
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất son (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ.32.12Pigments (including metallic powders and ílakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manuíacture of paints (including enamels); stamping íbils; dyes and other colouring matter put up in íbrms or packings for retail sale.
3212.10.00- Lá phôi dậpkg/lít3212.10.00- Stamping íồilskg/liter
3212.90- Loại khác:3212.90- Other:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, dạng lỏng hoặc dạng nhão, dùng để sản xuất son (kể cả men tráng):- - Pigments (including metallic powders and ílakes) dispersed in non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels):
3212.90.11Bột nhão nhômkg/lít3212.90.11Aluminium pastekg/liter
3212.90.13Loại chì trắng phân tán trong dầukg/lít3212.90.13— White lead dispersed in oilkg/liter
3212.90.14Loại khác, để sản xuất son cho da thuộckg/lít3212.90.14— Other, for the manufacture of leather paintkg/liter
3212.90.19— Loại kháckg/lít3212.90.19Otherkg/liter
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:- - Dyes and other colouring matter put up in íồrms or packings for retail sale:
3212.90.21Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uốngkg/lít3212.90.21- - - Of a kind used in the food or drink industrieskg/liter
3212.90.22Thuốc nhuộm kháckg/lít3212.90.22— Other dyeskg/liter
3212.90.29— Loại kháckg/lít3212.90.29Otherkg/liter
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc son bảng hiệu, chất màu pha (modiíying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hoặc các dạng hoặc đóng gói tương tự.32.13Artists', students' or signboard painters' colours, modiíying tints, amusement colours and the like, in tablets, tubes, jars, bottles, pans or in similar íbrms or packings.
3213.10.00- Bộ màu vẽkg/bộ3213.10.00- Colours in setskg/set
3213.90.00- Loại kháckg3213.90.00- Otherkg
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.32.14Glaziers' putty, graíting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' lĩllings; non-refractory suríacing preparations for íacades, indoor walls, íloors, ceilings or the like.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơnkg3214.10.00- Glaziers' putty, grafting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' ííllingskg
3214.90.00- Loại kháckg3214.90.00- Otherkg
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn.32.15Printing ink, yvriting or drawing ink and other inks, yvhether or not concentrated or solid.
- Mực in:- Printing ink:
3215.11- - Màu đen:3215.11- - Black:
3215.11.10— Mực in được làm khô bằng tia cực tím (SEN)kg/lít3215.11.10— Ultra-violet curable inkskg/liter
3215.11.20Mực thể rắn ở các hình dạng đuợc thiết kế để đua vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)kg/lít3215.11.20- - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39kg/liter
3215.11.90— Loại kháckg/lít3215.11.90Otherkg/liter
3215.19- - Loại khác:3215.19- - Other:
3215.19.10Mực thể rắn ở các hình dạng đuợc thiết kế để đua vào các thiết bị thuộc phân nhóm 8443.31, 8443.32 hoặc 8443.39 (SEN)kg/lít3215.19.10- - - Solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of subheading 8443.31, 8443.32 or 8443.39kg/liter
3215.19.90— Loại kháckg/lít3215.19.90Otherkg/liter
3215.90- Loại khác:3215.90- Other:
3215.90.10- - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy thankg/lít3215.90.10- - Carbon mass of a kind used to manuíầcture carbon paperkg/liter
3215.90.60- - Mực vẽ hoặc mực viếtkg/lít3215.90.60- - Writing or drawing inkkg/liter
3215.90.70- - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN)kg/lít3215.90.70- - Ink of a kind suitable for use with duplicating machines of heading 84.72kg/liter
3215.90.90- - Loại kháckg/lít3215.90.90- - Otherkg/liter

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 33

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ
phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Nhựa dầu tự nhiên hoặc chiết xuất thực vật thuộc nhóm 13.01 hoặc 13.02;
  2. Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01; hoặc
  3. Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu sunphat turpentine hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 38.05.
  1. Khái niệm "chất thơm" trong nhóm 33.02 chỉ liên quan tới các chất thuộc nhóm 33.01, các thành phần thơm tách từ các chất đó hoặc chất thơm tổng hợp.
  2. Các nhóm từ 33.03 đến 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm, đã hoặc chưa pha trộn (trừ nước cất tinh dầu và dung dịch nước của tinh dầu), phù hợp dùng cho các hàng hoá đã ghi trong các nhóm này và được đóng gói để bán lẻ.

Chapter 33
Essential oils and resinoids; perfumery,
cosmetic or toilet preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Natural oleoresins or vegetable extracts of heading 13.01 or 13.02;
  2. Soap or other Products of heading 34.01; or
  3. Gum, wood or sulphate turpentine or other Products of heading 38.05.
  1. The expression “odoriíerous substances” in heading 33.02 reíers only to the substances of heading 33.01, to odoriíerous constituents isolated from those substances or to synthetic aromatics.
  2. Headings 33.03 to 33.07 apply, inter alia, to Products, whether or not mixed (other than aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils), suitable for use as goods of these headings and put up in packings of a kind sold by retail for such use.
  3. Khái niệm “nước hoa, mỹ phâm hoặc các chê phẩm dùng cho vệ sinh” của nhóm 33.07 áp dụng, không kể những đề cập khác, cho các sản phẩm sau đây: các túi nhỏ đựng chất thom; các chế phẩm có hưong thom khi đốt; giấy thom và các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng phủ mỹ phẩm; dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo; mền xo, phớt và các sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm; các chế phẩm vệ sinh dùng cho động vật.
  4. The expression “períùmery, cosmetic or toilet preparations” in heading 33.07 applies, inter alia, to the following Products: scented sachets; odoriíerous preparations which operate by burning; períùmed papers and papers impregnated or coated with cosmetics; contact lens or artiíícial eye Solutions; wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with períume or cosmetics; animal toilet preparations.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hoi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.33.01Essential oils (terpeneless or not), including concretes and absolutes; resinoids; extracted oleoresins; concentrates of essential oils in fats, in fixed oils, in waxes or the like, obtained by eníleurage or maceration; terpenic by-products of the deterpenation of essential oils; aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:- Essential oils of citrus fruit:
3301.12.00- - Của camkg/lít3301.12.00- - Of orangekg/liter
3301.13.00- - Của chanhkg/lít3301.13.00- - Of lemonkg/liter
3301.19.00- - Loại kháckg/lít3301.19.00- - Otherkg/liter
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:- Essential oils other than those of citrus fruit:
3301.24.00- - Của cây bạc hà cay (Manthapiperita)kg/lít3301.24.00- - Of peppermint (Mentha piperità)kg/liter
3301.25.00- - Của cây bạc hà kháckg/lít3301.25.00- - Of other mintskg/liter
3301.29- - Loại khác:3301.29- - Other:
3301.29.20— Của cây đàn hươngkg/lít3301.29.20— Of sandalwoodkg/liter
3301.29.30— Của cây sả (citronella)(ÍSEN)kg/lít3301.29.30— Of citronellakg/liter
3301.29.40Của cây nhục đậu khấu (nutmeg)kg/lít3301.29.40Of nutmegkg/liter
3301.29.50— Của cây đinh hương (clove)kg/lít3301.29.50— Of cloveskg/liter
3301.29.60— Của cây hoắc hương (parchouli)kg/lít3301.29.60— Of patchoulikg/liter
3301.29.70- - - Của cây sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu (cardamom) hoặc thì là (fennel)kg/lít3301.29.70- - - Of lemon grass, cinnamon, ginger, cardamom or íennelkg/liter
3301.29.90— Loại kháckg/lít3301.29.90Otherkg/liter
3301.30.00- Chất tựa nhựakg/lít3301.30.00- Resinoidskg/liter
3301.90- Loại khác:3301.90- Other:
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốckg/lít3301.90.10- - Aqueous distillates and aqueous Solutions of essential oils suitable for medicinal usekg/liter
3301.90.20- - Nhựa dầu đã chiếtkg/lít3301.90.20- - Extracted oleoresinskg/liter
3301.90.90- - Loại kháckg/lít3301.90.90- - Otherkg/liter
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) vói thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.33.02Mixtures of odoriíerous substances and mixtures (including alcoholic Solutions) with a basis of one or more of these substances, of a kind used as raw materials in industry; other preparations based on odoriíerous substances, of a kind used for the manufacture of beverages.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:3302.10- Of a kind used in the food or drink industries:
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏngkg/lít3302.10.10- - Odoriíerous alcoholic preparations of a kind used in the manuíầcture of alcoholic beverages, in liquid formkg/liter
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng kháckg/lít3302.10.20- - Odoriíerous alcoholic preparations of a kind used in the manuíầcture of alcoholic beverages, in other formskg/liter
3302.10.30- - Loại khác, không chứa cồnkg/lít3302.10.30- - Other, not containing alcoholkg/liter
3302.10.90- - Loại kháckg/lít3302.10.90- - Otherkg/liter
3302.90.00- Loại kháckg/lít3302.90.00- Otherkg/liter
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.kg/lít/chiếc3303.00.00Perfumes and toilet waters.kg/liter/unit
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.33.04Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments), including sunscreen or sun tan preparations; manicure or pedicure preparations.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môikg/chiếc3304.10.00- Lip make-up preparationskg/unit
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắtkg/chiếc3304.20.00- Eye make-up preparationskg/unit
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chânkg/chiếc3304.30.00- Manicure or pedicure preparationskg/unit
- Loại khác:- Other:
3304.91.00- - Phấn, đã hoặc chưa nénkg/chiếc3304.91.00- - Powders, whether or not compressedkg/unit
3304.99- - Loại khác:3304.99- - Other:
3304.99.20Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cákg/chiếc3304.99.20— Anti-acne preparationskg/unit
3304.99.30Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da kháckg/chiếc3304.99.30— Other face or skin creams and lotionskg/unit
3304.99.90— Loại kháckg/chiếc3304.99.90Otherkg/unit
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.33.05Preparations for use on the hair.
3305.10- Dầu gội đầu:3305.10- Shampoos:
3305.10.10- - Có tính chất chống nấmkg/lít3305.10.10- - Having anti-fungal propertieskg/liter
3305.10.90- - Loại kháckg/lít3305.10.90- - Otherkg/liter
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóckg/lít3305.20.00- Preparations for permanent waving or straighteningkg/liter
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)kg/lít3305.30.00- Hair lacquerskg/liter
3305.90.00- Loại kháckg/lít3305.90.00- Otherkg/liter
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental íloss), đã đóng gói để bán lẻ.33.06Preparations for oral or dental hygiene, including denture lĩxative pastes and powders; yarn used to clean between the teeth (dental íloss), in individual retail packages.
3306.10- Sản phẩm đánh răng:3306.10- Dentiírices:
3306.10.10- - Bột và bột nhão dùng ngừa bệnh cho răng (SI A)kg3306.10.10- - Powders and pastes for dental prophylaxiskg
3306.10.90- - Loại kháckg3306.10.90- - Otherkg
3306.20.00- Chỉ to nha khoa làm sạch kẽ răng (dental íloss)kg/chiếc3306.20.00- Yam used to clean between the teeth (dental íloss)kg/unit
3306.90.00- Loại kháckg3306.90.00- Otherkg
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính khử trùng.33.07Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specilĩed or included; prepared room deodorisers, yvhether or not perfumed or having disinỉectant properties.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạokg3307.10.00- Pre-shave, shaving or after-shave preparationskg
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôikg3307.20.00- Personal deodorants and antiperspirantskg
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm kháckg3307.30.00- Períumed bath salts and other bath preparationskg
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:- Preparations for períùming or deodorising rooms, including odoriíerous preparations used during religious rites:
3307.41- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:3307.41- - “Agarbatti” and other odoriíerous preparations which operate by buming:
3307.41.10Bột thơm (huơng) sử dụng trong nghi lễ tôn giáokg3307.41.10Scented powders (incense) of a kind used during religious riteskg
3307.41.90— Loại kháckg3307.41.90Otherkg
3307.49- - Loại khác:3307.49- - Other:
3307.49.10Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính khử trùngkg3307.49.10Room períuming preparations, whether or not having disiníectant propertieskg
3307.49.90— Loại kháckg3307.49.90Otherkg
3307.90- Loại khác:3307.90- Other:
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vậtkg3307.90.10- - Animal toilet preparationskg
3307.90.30- - Khăn và giấy, đã đuợc thấm hoặc phủ nuớc hoa hoặc mỹ phẩmkg3307.90.30- - Papers and tissues, impregnated or coated with períùme or cosmeticskg
3307.90.40- - Nuớc hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lôngkg/lít3307.90.40- - Other perfumery or cosmetics, including depilatorieskg/liter
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo(SEN)kg3307.90.50- - Contact lens or artiíicial eye Solutionskg
3307.90.90- - Loại kháckg3307.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 34

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt,
các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm
bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế
biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy
sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão
dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa"
và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành
phần cơ bản là thạch cao

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hỗn hợp hoặc chế phẩm ăn được từ chất béo hoặc dầu của động vật, thực vật hoặc vi sinh vật được dùng như chế phẩm tách khuôn (nhóm 15.17);
  2. Các hợp chất đã xác định về mặt hoá học riêng biệt; hoặc
  3. Dầu gội đầu, sản phẩm đánh răng, kem cạo và bọt cạo, hoặc các chế phẩm dùng để tắm, chứa xà phòng hoặc chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác (nhóm 33.05, 33.06 hoặc 33.07).
  1. Theo mục đích của nhóm 34.01, khái niệm "xà phòng" chỉ áp dụng cho loại xà phòng hoà tan trong nước. Xà phòng và các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ trợ (ví dụ chất khử trùng, bột mài mòn, chất độn hoặc dược phẩm). Các sản phẩm có chứa bột mài mòn phải xếp vào nhóm 34.01 nếu ở dạng thanh, bánh hoặc được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định. Các dạng khác sẽ được xếp vào nhóm 34.05 như "bột cọ rửa và các chế phẩm tương tự".

Chapter 34

Soap, organic surface-active agents, washing preparations, lubricating preparations, artiíĩcial waxes, prepared waxes, polishing or scouring preparations, candles and similar articles, modelling pastes, “dental waxes” and dental preparations with a basis of plaster

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Edible mixtures or preparations of animal, vegetable or microbial fats or oils of a kind used as mould release preparations (heading 15.17);
  2. Separate chemically deííned compounds; or
  3. Shampoos, dentiírices, shaving creams and foams, or bath preparations, containing soap or other organic surface-active agents (heading 33.05, 33.06 or 33.07).
  1. For the purposes of heading 34.01, the expression “soap” applies only to soap soluble in water. Soap and the other Products of heading 34.01 may contain added substances (for example, disiníectants, abrasive powders, fillers or medicaments). Products containing abrasive powders remain classiííed in heading 34.01 only if in the form of bars, cakes or moulded pieces or shapes. In other íồrms they are to be classiííed in heading 34.05 as
  2. Theo mục đích của nhóm 34.02, "các chất hữu cơ hoạt động bề mặt" là các sản phẩm khi trộn với nước với nồng độ 0,5% ở nhiệt độ 20°C, để trong một giờ ở nhiệt độ như trên:
  1. Cho một chất lỏng trong suốt hoặc trắng mờ hoặc thể sữa mà không bị phân tách các chất không hoà tan; và
  2. Giảm sức căng bề mặt nước xuống 4,5 X 10'2 N/m (45 dyne/cm) hoặc thấp hơn.
  3. rong nhóm 34.03 khái niệm "dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bi-tum" áp dụng với các sản phẩm như đã định nghĩa tại Chú giải 2 Chương 27.
  1. Trong nhóm 34.04, căn cứ vào giới hạn quy định dưới đây, khái niệm “sáp nhân tạo và sáp chế biến" chỉ áp dụng cho:
  1. Các sản phẩm hữu cơ có tính chất sáp được sản xuất bằng phương pháp hoá học, có hoặc không hoà tan trong nước;
  2. Các sản phẩm thu được bằng phương pháp pha trộn các loại sáp khác nhau;
  3. Các sản phẩm có tính chất sáp với thành phần cơ bản là một hoặc nhiều loại sáp và chứa chất béo, nhựa, khoáng chất hoặc nguyên liệu khác.

Nhóm này không áp dụng với:

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 15.16, 34.02 hoặc 38.23 ngay cả khi các sản phẩm đó có tính chất sáp;

“scouring powders and similar preparations”.

  1. For the purposes of heading 34.02, “organic surface-active agents” are Products which when mixed with water at a concentration of 0.5% at 20° c and left to stand for one hour at the same temperature:
  1. give a transparent or translucent liquid or stable emulsion without separation of insoluble matter; and
  2. reduce the suríace tension of water to 4,5 X 10'2 N/m (45 dyne/cm) or less.
  1. In heading 34.03 the expression “Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals” applies to the Products deííned in Note 2 to Chapter 27.
  2. In heading 34.04, subject to the exclusions provided below, the expression “artiíícial waxes and prepared waxes” applies only to:
  1. Chemically produced organic Products of a waxy character, whether or not water-soluble;
  2. Products obtained by mixing different waxes;
  3. Products of a waxy character with a basis of one or more waxes and containing fats, resins, mineral substances or other materials.

The heading does not apply to:

  1. Products of heading 15.16, 34.02 or 38.23, even if having a waxy character;
  2. Sáp động vật hoặc thực vật không pha trộn, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu của nhóm 15.21;
  3. Sáp khoáng chất hoặc sản phẩm tưong tự thuộc nhóm 27.12, đã hoặc chưa trộn lẫn hoặc mới chỉ pha màu; hoặc
  4. Sáp pha trộn, phân tán hoặc hoà tan trong dung môi lỏng (nhóm 34.05, 38.09...).
  1. Unmixed animal waxes or unmixed vegetable waxes, whether or not reííned or coloured, of heading 15.21;
  2. Mineral waxes or similar Products of heading 27.12, whether or not intermixed or merely coloured; or
  3. Waxes mixed with, dispersed in or dissolved in a liquid medium (headings 34.05, 38.09, etc.).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.34.01Soap; organic surface-active Products and preparations for use as soap, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, yvhether or not containing soap; organic surface-active Products and preparations for yvashing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, yvhether or not containing soap; paper, yvadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu CO hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền XO, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:- Soap and organic suríầce-active Products and preparations, in the form of bars, cakes, moulded pieces or shapes, and paper, wadding, felt and nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent:
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):3401.11- - For toilet use (including medicated Products):
3401.11.40Xà phòng đã tẩm thuốc kể cả xà phòng sát khuẩnkg3401.11.40— Medicated soap including disiníectant soapkg
3401.11.50Xà phòng khác kể cả xà phòng tắmkg3401.11.50— Other soap including bath soapkg
Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:Other, of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergent:
3401.11.61Bằng sản phẩm không dệt được đóng gói để bán lẻkg3401.11.61Of nonwovens in packings for retail salekg
3401.11.69Loại kháckg3401.11.69Otherkg
3401.11.70Loại khác, bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩykg3401.11.70Other, of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg
3401.11.90— Loại kháckg3401.11.90— Otherkg
3401.19- - Loại khác:3401.19- - Other:
3401.19.10Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩykg3401.19.10Of felt or nonwovens, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg
3401.19.20Bằng giấy, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩykg3401.19.20Of paper, impregnated, coated or covered with soap or detergentkg
3401.19.90— Loại kháckg3401.19.90— Otherkg
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:3401.20- Soap in other íồrms:
3401.20.20- - Phôi xà phòngkg3401.20.20- - Soap chipskg
- - Loại khác:- - Other:
3401.20.91Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chếkg3401.20.91Of a kind used for ílotation de-inking of recycled paperkg
3401.20.99— Loại kháckg3401.20.99— Otherkg
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu co hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngkg3401.30.00- Organic suríace-active Products and preparations for washing the skin, in the form of liquid or cream and put up for retail sale, whether or not containing soapkg
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc34.02Organic surface-active agents (other than soap); surface-active preparations, washing preparations (including auxiliary washing preparations) and cleaning preparations, whether or not containing soap, other than
nhóm 34.01.those of heading 34.01.
-- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:- Anionic organic suríace-active agents, whether or not put up for retail sale:
3402.31- - Các axit alkylbenzen sulphonic cấu trúc thẳng và muối của chúng:3402.31- - Linear alkylbenzene sulphonic acids and their salts:
3402.31.10Alkylbenzen đã sulphonat hóa (ÍSEN)kg3402.31.10Sulphonated alkylbenzeneskg
3402.31.90— Loại kháckg3402.31.90Otherkg
3402.39- - Loại khác:3402.39- - Other:
3402.39.10— Cồn béo đã sulphat hóa(ÍSEN)kg3402.39.10— Sulphated fatty alcoholskg
3402.39.90— Loại kháckg3402.39.90— Otherkg
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt khác, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:- Other organic surface-active agents, whether or not put up for retail sale:
3402.41.00- - Dạng cationkg3402.41.00- - Cationickg
3402.42- - Dạng không phân ly (non - ionic):3402.42- - Non-ionic:
3402.42.10Hydroxyl-terminated polybutadienekg3402.42.10Hydroxyl-terminated polybutadienekg
3402.42.90— Loại kháckg3402.42.90Otherkg
3402.49- - Loại khác:3402.49- - Other:
3402.49.10Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháykg3402.49.10- - - Of a kind suitable for use in fire- extinguishing preparationskg
3402.49.90— Loại kháckg3402.49.90Otherkg
3402.50- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:3402.50- Preparations put up for retail sale:
- - Dạng lỏng:- - In liquid form:
3402.50.11Chế phẩm hoạt động bề mặtkg3402.50.11— Suríace-active preparationskg
3402.50.12Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.50.12Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.50.19— Loại kháckg3402.50.19— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
3402.50.91Chế phẩm hoạt động bề mặtkg3402.50.91— Suríace-active preparationskg
3402.50.92Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.50.92Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.50.99— Loại kháckg3402.50.99— Otherkg
3402.90- Loại khác:3402.90- Other:
- - Dạng lỏng:- - In liquid form:
3402.90.11Tác nhân thấm ướt dạng anionkg3402.90.11Anionic wetting agentskg
3402.90.12Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.90.12Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.90.13Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.90.13Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.90.14Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion kháckg3402.90.14— Other anionic suríầce-active preparationskg
3402.90.19— Loại kháckg3402.90.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
3402.90.91Tác nhân thấm ướt dạng anionkg3402.90.91Anionic wetting agentskg
3402.90.92Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.90.92Anionic washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.90.93Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chể phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờnkg3402.90.93Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparationskg
3402.90.94Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion kháckg3402.90.94— Other anionic suríầce-active preparationskg
3402.90.99— Loại kháckg3402.90.99Otherkg
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng đế xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.34.03Lubricating preparations (including cutting- oil preparations, bolt or nut release preparations, anti-rust or anti-corrosion preparations and mould release preparations, based on lubricants) and preparations of a kind used for the oil or grease treatment of textile materials, leather, íurskins or other materials, but excluding preparations containing, as basic constituents, 70% or more by weight of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:- Containing Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals:
3403.11- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da3403.11- - Preparations for the treatment of textile
thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:materials, leather, íùrskins or other materials:
Dạng lỏng:In liquid form:
3403.11.11Chế phẩm dầu bôi trơnkg/lít3403.11.11Lubricating preparationskg/liter
3403.11.19Loại kháckg/lít3403.11.19Otherkg/liter
3403.11.90— Loại kháckg/lít3403.11.90Otherkg/liter
3403.19- - Loại khác:3403.19- - Other:
Dạng lỏng:In liquid form:
3403.19.11Chế phẩm dùng cho động cơ của phuơng tiện baykg/lít3403.19.11Preparations for aircraft engineskg/liter
3403.19.12Chế phẩm khác chứa dầu Siliconkg/lít3403.19.12Other preparations containing silicone oilkg/liter
3403.19.19Loại kháckg/lít3403.19.19Otherkg/liter
3403.19.90— Loại kháckg/lít3403.19.90Otherkg/liter
- Loại khác:- Other:
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:3403.91- - Preparations for the treatment of textile materials, leather, íùrskins or other materials:
Dạng lỏng:In liquid form:
3403.91.11Chế phẩm chứa dầu Siliconkg/lít3403.91.11Preparations containing silicone oilkg/liter
3403.91.19Loại kháckg/lít3403.91.19Otherkg/liter
3403.91.90— Loại kháckg/lít3403.91.90Otherkg/liter
3403.99- - Loại khác:3403.99- - Other:
Dạng lỏng:In liquid form:
3403.99.11Chế phẩm dùng cho động cơ của phuơng tiện baykg/lít3403.99.11Preparations for aircraft engineskg/liter
3403.99.12Chế phẩm khác chứa dầu Siliconkg/lít3403.99.12Other preparations containing silicone oilkg/liter
3403.99.19Loại kháckg/lít3403.99.19Otherkg/liter
3403.99.90— Loại kháckg/lít3403.99.90Otherkg/liter
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.34.04Artiíĩcial waxes and prepared waxes.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)kg3404.20.00- Of poly(oxyethylene) (polyethylene glycol)kg
3404.90- Loại khác:3404.90- Other:
3404.90.10- - Của than non đã biến đổi hóa họckg3404.90.10- - Of chemically modiíied lignitekg
3404.90.90- - Loại kháckg3404.90.90- - Otherkg
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày34.05Polishes and creams, for footwear,
dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô đễ cọ rửa và chễ phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.furniture, íloors, coachwork, glass or metal, scouring pastes and powders and similar preparations (yvhether or not in the form of paper, yvadding, felt, nonwovens, cellular plastics or cellular rubber, impregnated, coated or covered with such preparations), excluding waxes of heading 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộckg3405.10.00- Polishes, creams and similar preparations for footwear or leatherkg
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗkg3405.20.00- Polishes, creams and similar preparations for the maintenance of wooden íùrniture, íloors or other woodworkkg
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loạikg3405.30.00- Polishes and similar preparations for coachwork, other than metal polisheskg
3405.40.00- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa kháckg3405.40.00- Scouring pastes and powders and other scouring preparationskg
3405.90- Loại khác:3405.90- Other:
3405.90.10- - Chất đánh bóng kim loạikg3405.90.10- - Metal polisheskg
3405.90.90- - Loại kháckg3405.90.90- - Otherkg
3406.00.00Nen, nến cây và các loại tương tự.kg3406.00.00Candles, tapers and the like.kg
34.07Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ đễ bán lẻ hoặc ở dạng phiển, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).34.07Modelling pastes, including those put up for children's amusement; preparations known as “dental wax” or as “dental impression compounds”, put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar íbrms; other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ emkg3407.00.10- Modelling pastes, including those put up for children’s amusementkg
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nhakg3407.00.20- Preparations known as "dental wax" orkg
khoa" hoặc như "hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiển, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tưong tự"dental impression compounds", put up in sets, in packings for retail sale or in plates, horseshoe shapes, sticks or similar forms
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần co bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)kg3407.00.30- Other preparations for use in dentistry, with a basis of plaster (of calcined gypsum or calcium sulphate)kg
(SEN): Tham klảo Chú giải bỗ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 35

Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến
tính; keo hồ; enzym

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Men (nhóm 21.02);
  2. Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;
  3. Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02);
  4. Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34;
  5. Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc

(í) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49).

  1. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%.

Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.

Chapter 35
Albuminoidal substances; modiíĩed
starches; glues; enzymes

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Yeasts (heading 21.02);
  2. Blood fractions (other than blood albumin not prepared for therapeutic or prophylactic uses), medicaments or other Products of Chapter 30;
  3. Enzymatic preparations for pre-tanning (heading 32.02);
  4. Enzymatic soaking or washing preparations or other Products of Chapter 34;
  5. Hardened proteins (heading 39.13); or

(í) Gelatin Products of the printing industry (Chapter 49).

  1. For the purposes of heading 35.05, the term "dextrins" means starch degradation Products with a reducing sugar content, expressed as dextrose on the dry substance, not exceeding 10%.

Such Products with a reducing sugar content exceeding 10% fall in heading 17.02.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
35.01Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein.35.01Casein, caseinates and other casein derivatives; casein glues.
3501.10.00- Caseinkg3501.10.00- Caseinkg
3501.90- Loại khác:3501.90- Other:
3501.90.10- - Các muối của casein và các dẫn xuất casein kháckg3501.90.10- - Caseinates and other casein derivativeskg
3501.90.20- - Keo caseinkg3501.90.20- - Casein glueskg
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.35.02Albumins (including concentrates of two or more whey proteins, containing by weight more than 80% whey proteins, calculated on the dry matter), albuminates and other albumin derivatives.
- Albumin trứng:- Egg albumin:
3502.11.00- - Đã làm khôkg3502.11.00- - Driedkg
3502.19.00- - Loại kháckg3502.19.00- - Otherkg
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey proteinkg3502.20.00- Milk albumin, including concentrates of two or more whey proteinskg
3502.90.00- Loại kháckg3502.90.00- Otherkg
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.35.03Gelatin (including gelatin in rectangular (including square) sheets, yvhether or not surface-worked or coloured) and gelatin derivatives; isinglass; other glues of animal origin, excluding casein glues of heading 35.01.
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:- Gelatin and gelatin derivatives:
3503.00.41- - Dạng bột có độ truong nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom (SEN)kg3503.00.41- - In powder form with a bloating level of A- 250 or B-230 or higher on the Bloom scalekg
3503.00.49- - Loại kháckg3503.00.49- - Otherkg
3503.00.50- Loại điều chế từ bong bóng cá (Isinglass)kg3503.00.50- Isinglasskg
- Các loại keo khác có nguồn gốc động vật:- Other glues of animal origin:
3503.00.61- - Các loại keo có nguồn gốc từ cákg3503.00.61- - Fish glueskg
3503.00.69- - Loại kháckg3503.00.69- - Otherkg
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.kg3504.00.00Peptones and their derivatives; other protein substances and their derivatives, not elsewhere speciíìed or included; hide powder, yvhether or not chromed.kg
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.35.05Dextrins and other modiíied starches (for example, pregelatinised or esterilĩed starches); glues based on starches, or on dextrins or other modiíied starches.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:3505.10- Dextrins and other modiííed starches:
3505.10.10- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rangkg3505.10.10- - Dextrins; soluble or roasted starcheskg
3505.10.90- - Loại kháckg3505.10.90- - Otherkg
3505.20.00- Keokg3505.20.00- Glueskg
35.06Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg.35.06Prepared glues and other prepared adhesives, not elsewhere specilĩed or included; Products suitable for use as glues or adhesives, put up for retail sale as glues or adhesives, not exceeding a net weight of 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá Ikgkg3506.10.00- Products suitable for use as glues or adhesives, put up for retail sale as glues or adhesives, not exceeding a net weight of 1 kgkg
- Loại khác:- Other:
3506.91- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:3506.91- - Adhesives based on polymers of headings 39.01 to 39.13 or on rubber:
3506.91.10Chất kết dính dạng free-film trong suốt quang học và chất kết dính dạng lỏng có thể đóng rắn trong suốt quang học chỉ đuợc sử dụng hoặc đuợc sử dụng chủ yếu để sản xuất màn hình dẹt hoặc màn hình cảm ứng (SEN)kg3506.91.10- - - Optically clear free-film adhesives and optically clear curable liquid adhesives of a kind used solely or principally for the manuíầcture of ílat panel displays or touch- sensitive screen panelskg
3506.91.90— Loại kháckg3506.91.90— Otherkg
3506.99.00- - Loại kháckg3506.99.00- - Otherkg
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.35.07Enzymes; prepared enzymes not elsewhere speciíĩed or included.
3507.10.00- Rennet và dạng cô đặc của nókg/lít3507.10.00- Rennet and concentrates thereofkg/liter
3507.90.00- Loại kháckg/lít3507.90.00- Otherkg/liter
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
3601.00.00Bột nổ đẩy.kg3601.00.00Propellent powders.kg
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy.kg3602.00.00Prepared explosives, other than propellent powders.kg
36.03Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp no điện.36.03Saíety fuses; detonating cords; percussion or detonating caps; igniters; electric detonators.
3603.10.00- Dây cháy chậmkg3603.10.00- Saíety fuseskg
3603.20.00- Dây nổkg3603.20.00- Detonating cordskg
3603.30.00- Nụ xòekg3603.30.00- Percussion capskg

loại tương tự.

Chương 36

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim
tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hoá học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.
  2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:
  1. Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;
  2. Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hoá lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và
  3. Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và

Chapter 36

Explosives; pyrotechnic Products; matches;
pyrophoric alloys; certain combustible
preparations

Notes.

  1. This Chapter does not cover separate chemically deííned compounds other than those described in Note 2 (a) or (b) below.
  2. The expression “articles of combustible materials” in heading 36.06 applies only to:
  1. Metaldehyde, hexamethylenetetramine and similar substances, put up in forms (for example, tablets, sticks or similar íồrms) for use as fuels; fuels with a basis of alcohol, and similar prepared fuels, in solid or semi-solid form;
  2. Liquid or liqueííed-gas fuels in containers of a kind used for íìlling or reíílling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3; and
  3. Resin torches, íirelighters and the like.
3603.40.00- Kíp nổkg3603.40.00- Detonating capskg
3603.50.00- Bộ phận đánh lửakg3603.50.00- Igniterskg
3603.60.00- Kíp nổ điệnkg3603.60.00- Electric detonatorskg
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.36.04Fireworks, signalling ílares, rain rockets, fog signals and other pyrotechnic articles.
3604.10.00- Pháo hoakg3604.10.00- Fireworkskg
3604.90- Loại khác:3604.90- Other:
3604.90.20- - Pháo hoa nhỏ và kíp nố dùng làm đồ chơikg3604.90.20- - Miniature pyrotechnic munitions and percussion caps for toyskg
3604.90.40- - Pháo hiệu (ÍSEN)kg3604.90.40- - Signalling ílareskg
3604.90.50- - Pháo thăng thiên (SEN)kg3604.90.50- - Signalling rocketskg
3604.90.90- - Loại kháckg3604.90.90- - Otherkg
3605.00.00Diêm, trừ các sản phấm pháo thuộc nhóm 36.04.kg3605.00.00Matches, other than pyrotechnic articles of heading 36.04.kg
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.36.06Eerro-cerium and other pyrophoric alloys in all forms; articles of combustible materials as specilĩed in Note 2 to this Chapter.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3kg/lít3606.10.00- Liquid or liqueííed-gas fuels in containers of a kind used for íìlling or reíílling cigarette or similar lighters and of a capacity not exceeding 300 cm3kg/liter
3606.90- Loại khác:3606.90- Other:
3606.90.10- - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chể tương tựkg3606.90.10- - Solid or semi-solid fuels, solidiíied alcohol and similar prepared fuelskg
3606.90.20- - Đá lửa dùng cho bật lửakg3606.90.20- - Lighter ílintskg
3606.90.30- - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạngkg3606.90.30- - Other ferro-cerium and other pyrophoric alloys in all formskg
3606.90.90- - Loại kháckg3606.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phang, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phang, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.37.01Photographic plates and film in the Hat, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in the Hat, sensitised, unexposed, yvhether or not in packs.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quangm23701.10.00- For X-raym2
3701.20.00- Phim in ngaykg3701.20.00- Instant print filmkg
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mmm23701.30.00- Other plates and film, with any side exceeding 255 mmm2
- Loại khác:- Other:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):3701.91- - For colour photography (polychrome):
3701.91.10Loại phù hợp dùng cho công nghiệp inkg3701.91.10Of a kind suitable for use in the printing industrykg
3701.91.90— Loại kháckg3701.91.90Otherkg
3701.99- - Loại khác:3701.99- - Other:
3701.99.10Loại phù hợp dùng cho công nghiệp inm23701.99.10Of a kind suitable for use in the printing industrym2
3701.99.90— Loại khácm23701.99.90Otherm2

Chương 37

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.
  2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thế nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bế mặt nhạy sáng, kế cả bế mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.

Chapter 37

Photographic or cinematographic goods Notes.

  1. This Chapter does not cover waste or scrap.
  2. In this Chapter the word “photographic” relates to the process by which visible images are formed, directly or indirectly, by the action of light or other forms of radiation on photosensitive, including thermosensitive, suríầces.
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phoi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phoi sáng.37.02Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quangm23702.10.00- For X-raym2
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:- Other film, without períồrations, of a width not exceeding 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)cuộn3702.31.00- - For colour photography (polychrome)roll
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tuông bạc halogenuam23702.32.00- - Other, with silver halide emulsionm2
3702.39.00- - Loại khácm23702.39.00- - Otherm2
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:- Other film, without períồrations, of a width exceeding 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)m23702.41.00- - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, for colour photography (polychrome)m2
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:3702.42- - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, other than for colour photography:
3702.42.10Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inm23702.42.10- - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industrym2
3702.42.90— Loại khácm23702.42.90Otherm2
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 mm23702.43.00- - Of a width exceeding 610 mm and of a length not exceeding 200 mm2
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mmm23702.44.00- - Of a width exceeding 105 mm but not exceeding 610 mmm2
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):- Other íilm, for colour photography (polychrome):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:3702.52- - Of a width not exceeding 16 mm:
3702.52.20Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.52.20- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.52.90— Loại khácm3702.52.90Otherm
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếum3702.53.00- - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, for slidesm
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:3702.54- - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m, other than for slides:
3702.54.40Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inm3702.54.40- - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industrym
3702.54.90— Loại khácm3702.54.90Otherm
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:3702.55- - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:
3702.55.20Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.55.20- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.55.50Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp inm3702.55.50- - - Of a kind suitable for use in medical, surgical, dental or veterinary Sciences or in the printing industrym
3702.55.90— Loại khácm3702.55.90Otherm
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:3702.56- - Of a width exceeding 35 mm:
3702.56.20Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.56.20- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.56.90— Loại khácm3702.56.90Otherm
- Loại khác:- Other:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:3702.96- - Of a width not exceeding 35 mm and of a length not exceeding 30 m:
3702.96.10Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.96.10- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.96.90— Loại khácm3702.96.90Otherm
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:3702.97- - Of a width not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:
3702.97.10Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.97.10- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.97.90— Loại khácm3702.97.90Otherm
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:3702.98- - Of a width exceeding 35 mm:
3702.98.10Loại phù hợp dùng cho điện ảnhm3702.98.10- - - Of a kind suitable for use in cinematographym
3702.98.30Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lênm3702.98.30Other, of a length of 120 m or morem
3702.98.90— Loại khácm3702.98.90Otherm
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.37.03Photographic paper, paperboard and textiles, sensitised, unexposed.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:3703.10- In rolls of a width exceeding 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mmkg3703.10.10- - Of a width not exceeding 1,000 mmkg
3703.10.90- - Loại kháckg3703.10.90- - Otherkg
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)kg3703.20.00- Other, for colour photography (polychrome)kg
3703.90.00- Loại kháckg3703.90.00- Otherkg
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.37.04Photographic plates, film, paper, paperboard and textiles, exposed but not developed.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quangkg3704.00.10- X-ray plates or íilmkg
3704.00.90- Loại kháckg3704.00.90- Otherkg
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.37.05Photographic plates and film, exposed and developed, other than cinematographic film.
3705.00.10- Dùng cho chụp X quangkg3705.00.10- X-raykg
3705.00.20- Vi phim (microfilm)kg3705.00.20- Microfilmkg
3705.00.30- Dùng để tái tạo bản in offsetkg3705.00.30- For offset reproductionkg
3705.00.90- Loại kháckg3705.00.90- Otherkg
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phoi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.37.06Cinematographic film, exposed and developed, yvhether or not incorporating sound track or consisting only of sound track.
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:3706.10- Of a width of 35 mm or more:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEÍ^m3706.10.10- - Newsreels, travelogues, technical and scientiííc íìlmsm
3706.10.30- - Phim tài liệu khácm3706.10.30- - Other documentary íilmsm
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếngm3706.10.40- - Other, consisting only of sound trackm
3706.10.90- - Loại khácm3706.10.90- - Otherm
3706.90- Loại khác:3706.90- Other:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)m3706.90.10- - Newsreels, travelogues, technical and scientiííc íìlmsm
3706.90.30- - Phim tài liệu khácm3706.90.30- - Other documentary íilmsm
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếngm3706.90.40- - Other, consisting only of sound trackm
3706.90.90- - Loại khácm3706.90.90- - Otherm
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tưong tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.37.07Chemical preparations for photographic uses (other than varnishes, glues, adhesives and similar preparations); unmixed Products for photographic uses, put up in measured portions or put up for retail sale in a form ready for use.
3707.10.00- Dạng nhũ tuông nhạykg3707.10.00- Sensitising emulsionskg
3707.90- Loại khác:3707.90- Other:
3707.90.10- - Vật liệu phát sángkg3707.90.10- - Flashlight materialskg
3707.90.90- - Loại kháckg3707.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các nguyên tố hoặc các hợp chất được xác định về mặt hoá học riêng biệt trừ những trường hợp sau:
  1. Graphit nhân tạo (nhóm 38.01);
  2. Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đã đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 38.08;
  3. Các sản phẩm dùng như vật liệu nạp cho bình dập lửa hoặc lựu đạn dập lửa (nhóm 38.13);
  4. Các mẫu chuẩn được chứng nhận(1) nêu tại Chú giải 2 dưới đây;
  5. Các sản phẩm ghi trong Chú giải 3(a) hoặc 3(c) dưới đây;
  1. Hỗn hợp hoá chất với thực phẩm hoặc các chất có giá trị dinh dưỡng khác, dùng trong quá trình chế biến thực phẩm cho người (thường thuộc nhóm 21.06);
  2. Các sản phẩm của nhóm 24.04;
  3. Xỉ, tro và cặn (kể cả bùn cặn, trừ bùn cặn của nước thải), chứa kim loại, arsen hoặc hỗn hợp của chúng và thoả mãn các yêu cầu của Chú giải 3(a) hoặc 3(b) thuộc Chương 26 (nhóm 26.20);
  4. Dược phẩm (nhóm 30.03 hoặc 30.04); hoặc

(í) Chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng cho tách kim loại cơ bản hoặc dùng cho sản xuất các hợp chất hoá học của kim loại cơ bản (nhóm

Chapter 38 Miscellaneous Chemical Products Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Separate chemically deíined elements or compounds with the exception of the following:
  1. Artificial graphite (heading 38.01);
  2. Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting Products and plant- growth regulators, disiníectants and similar Products, put up as described in heading 38.08;
  3. Products put up as charges for fire- extinguishers or put up in íìre-extinguishing grenades (heading 38.13);
  4. Certiííed reference materials speciíied in Note 2 below;
  5. Products speciííed in Note 3 (a) or 3 (c) below;
  1. Mixtures of Chemicals with foodstuffs or other substances with nutritive value, of a kind used in the preparation of human foodstuffs (generally heading 21.06);
  2. Products of heading 24.04;
  3. Slag, ash and residues (including sludges, other than sewage sludge), containing metals, arsenic or their mixtures and meeting the requirements of Note 3 (a) or 3 (b) to Chapter 26 (heading 26.20);
  4. Medicaments (heading 30.03 or 30.04); or (í) Spent catalysts of a kind used for the extraction of base metals or for the manufacture of Chemical compounds of base

26.20), chất xúc tác đã qua sử dụng của loại dùng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý (nhóm 71.12) hoặc chất xúc tác gồm các kim loại hoặc các hợp kim kim loại ở dạng, ví dụ, dạng bột mịn hoặc dạng luới dệt (Phần XIV hoặc XV).

2.(A) Theo mục đích của nhóm 38.22, thuật ngữ “mẫu chuẩn đuợc chứng nhận” (1) có nghĩa là các mẫu chuẩn (1) đuợc cấp một giấy chứng nhận công bố các giá trị của các tính chất đuợc chứng nhận, các phuong pháp để xác định những giá trị đó, độ tin cậy của mỗi giá trị phù hợp cho mục đích phân tích, kiểm định hoặc qui chiếu.

(B) Ngoại trừ các sản phẩm của Chuông 28 hoặc 29, để phân loại các mẫu chuẩn đuợc chứng nhận (1), nhóm 38.22 sẽ đuợc uu tiên truớc so với bất cứ một nhóm nào khác trong Danh mục.

  1. Nhóm 38.24 kể cả những hàng hoá đuợc nêu duới đây, những hàng hoá này không đuợc xếp vào bất kỳ nhóm nào trong Danh mục:
  1. Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) có trọng luợng mỗi tinh thể không duới 2,5 g, bằng oxit magiê hoặc các muối halogen của kim loại kiềm hoặc kiềm thổ;
  2. Dầu ruợu tạp; dầu dippel;
  3. Chất tẩy mực đã đóng gói để bán lẻ;
  4. Chất sửa giấy nến (stencil correctors), các chất lỏng dùng để xoá và băng để xóa khác (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 96.12), đuợc đóng gói để bán lẻ; và
  5. Chất thử gia nhiệt gốm sứ, nóng chảy đuợc (ví dụ, nón Seger).

metals (heading 26.20), spent catalysts of a kind used principally for the recovery of precious metal (heading 71.12) or catalysts consisting of metals or metal alloys in the form of, for example, íìnely divided powder or woven gauze (Section XIV or XV).

  1. (A) For the purpose of heading 38.22, the expression “certiííed reference materials” means reference materials which are accompanied by a certiíícate which indicates the values of the certiííed properties, the methods used to determine these values and the degree of certainty associated with each value and which are suitable for analytical, calibrating or referencing purposes.

(B) With the exception of the Products of Chapter 28 or 29, for the classiíícation of certiííed reference materials, heading 38.22 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature.

  1. Heading 38.24 includes the following goods which are not to be classiííed in any other heading of the Nomenclature:
  1. Cultured crystals (other than optical elements) weighing not less than 2.5 g each, of magnesium oxide or of the halides of the alkali or alkaline-earth metals;
  2. Fusel oil; Dippehs oil;
  3. Ink removers put up in packings for retail sale;
  4. Stencil correctors, other correcting íluids and correction tapes (other than those of heading 96.12), put up in packings for retail sale; and
  5. Ceramic íìring testers, íusible (for example, Seger cones).
  1. Trong toàn bộ Danh mục, “rác thải đô thị” có nghĩa là rác thải được thu hồi từ các hộ gia đình, khách sạn, nhà hàng, bệnh viện, cửa hàng, văn phòng,... rác thải thu được do quét vỉa hè và đường phố, cũng như rác thải thu được do phá huỷ và xây dựng. Nhìn chung rác thải đô thị chứa một lượng lớn các vật liệu như nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thuỷ tinh, kim loại, thức ăn, đồ nội thất bị hỏng và các vật dụng bị hỏng hoặc thải loại khác. Tuy nhiên, thuật ngữ “rác thải đô thị”, không bao gồm:
  1. Vật liệu hoặc vật phẩm riêng biệt đã được phân loại từ rác thải, như phế thải nhựa, cao su, gỗ, giấy, vật liệu dệt, thuỷ tinh hoặc kim loại, phế liệu và phế thải điện và điện tử (kể cả pin đã qua sử dụng), được đưa vào các nhóm phù hợp của chúng trong Danh mục;
  2. Phế thải công nghiệp;
  3. Phế thải dược phẩm, như được ghi trong Chú giải 4 (k) của Chưong 30; hoặc
  4. Rác thải bệnh viện, như được nêu trong Chú giải 6 (a) dưới đây.
  1. Theo mục đích của nhóm 38.25, “bùn cặn của nước thải” có nghĩa là bùn cặn thu được từ nhà máy xử lý nước thải đô thị và kể cả phế thải trước khi xử lý, các chất phát sinh do cọ rửa và bùn cặn chưa làm ổn định. Bùn cặn đã làm ổn định khi thích hợp để sử dụng như phân bón bị loại trừ (Chưong31).
  2. Theo mục đích của nhóm 38.25, khái niệm “chất thải khác” áp dụng đối với:

(a) Rác thải bệnh viện, là rác thải bẩn từ việc nghiên cứu y khoa, chẩn đoán, điều trị hoặc từ các khâu y khoa khác, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, thường chứa các mầm bệnh và các chất dược liệu và đòi hỏi quy trình xử lý đặc biệt (ví dụ, băng bẩn,

  1. Throughout the Nomenclature, “municipal waste” means waste of a kind collected from households, hotels, restaurants, hospitals, shops, offices, etc., road and pavement sweepings, as well as construction and demolition waste. Municipal waste generally contains a large variety of materials such as plastics, rubber, wood, paper, textiles, glass, metals, food materials, broken fumiture and other damaged or discarded articles. The term “municipal waste”, however, does not cover:
  1. Individual materials or articles segregated from the waste, for example wastes of plastics, rubber, wood, paper, textiles, glass or metals, electrical and electronic waste and scrap (including spent batteries) which fall in their appropriate headings of the Nomenclature;
  2. Industrial waste;
  3. Waste pharmaceuticals, as deíined in Note 4 (k) to Chapter 30; or
  4. Clinical waste, as deííned in Note 6 (a) below.
  1. For the purposes of heading 38.25, “sewage sludge” means sludge arising from urban eíĩluent treatment plant and includes pre- treatment waste, scourings and unstabilised sludge. Stabilised sludge when suitable for use as íertiliser is excluded (Chapter 31).
  2. For the purposes of heading 38.25, the expression “other wastes” applies to:
  1. Clinical waste, that is, contaminated waste arising from medical research, diagnosis, treatment or other medical, surgical, dental or veterinary procedures, which often contain pathogens and pharmaceutical substances and

găng tay đã sử dụng và ống tiêm đã sử dụng);

  1. Dung môi hữu cơ thải;
  2. Chất thải từ dung dịch tẩy sạch kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông; và
  3. Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan.

Tuy nhiên, khái niệm “chất thải khác” không bao gồm chất thải chứa chủ yếu dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu đuợc từ các khoáng bitum (nhóm 27.10).

  1. Theo mục đích nhóm 38.26, thuật ngữ "diesel sinh học" nghĩa là các este mono-alkyl của các axit béo loại đuợc sử dụng làm nhiên liệu, có nguồn gốc từ chất béo và dầu động vật hoặc thực vật hoặc vi sinh vật, đã hoặc chua qua sử dụng.

Chú giải phân nhóm.

1. Phân nhóm 3808.52 và 3808.59 chỉ bao gồm những hàng hoá thuộc nhóm 38.08, chứa một hoặc nhiều các chất sau đây: alachlor (ISO); adicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos-methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captaíồl (ISO); chlordane (ISO); carboíùran (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN), l,l,l-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) hoặc muối của nó; dinoseb (ISO), các muối hoặc các este của nó; endosulíần (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2- dichloroethane); íluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO); 1,2,3,4,5,6- hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN); các hợp chất của thuỷ ngân;

require special disposal procedures (for example, soiled dressings, used gloves and used syringes);

  1. Waste organic solvents;
  2. Wastes of metal pickling liquors, hydraulic íluids, brake íluids and anti-freezing íluids; and
  3. Other wastes from Chemical or allied industries.

The expression “other wastes” does not, however, cover wastes which contain mainly Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals (heading 27.10).

7. For the purposes of heading 38.26, the term “biodiesel” means mono-alkyl esters of fatty acids of a kind used as a fuel, derived from animal or vegetable or microbial fats and oils whether or not used.

Subheading Notes.

  1. Subheadings 3808.52 and 3808.59 cover only goods of heading 38.08, containing one or more of the following substances: alachlor (ISO); aldicarb (ISO); aldrin (ISO); azinphos- methyl (ISO); binapacryl (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); captaíồl (ISO); carboíuran (ISO); chlordane (ISO); chlordimeform (ISO); chlorobenzilate (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(p-

chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); 4,6-dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) or its salts; dinoseb (ISO), its salts or its esters; endosulíần (ISO); ethylene dibromide (ISO) (1,2- dibromoethane); ethylene dichloride (ISO) (1,2-dichloroethane); íluoroacetamide (ISO); heptachlor (ISO); hexachlorobenzene (ISO);

1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH

methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), các muối hoặc các este của nó; períluorooctane sulphonic axit và các muối của nó; períluorooctane sulphonamides; períluorooctane sulphonyl íluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic axit), các muối của nó hoặc các este của nó; các hợp chất tributyltin; trichloríon (ISO).

  1. Phân nhóm 3808.61 đến 3808.69 chỉ bao gồm hàng hóa thuộc nhóm 38.08, chứa alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), biíendthrin (ISO), chloríenapyr (ISO), cyíluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etoíenprox (INN), íenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO).
  2. Các phân nhóm từ 3824.81 đến 3824.89 chỉ bao gồm các hỗn hợp và các chế phẩm chứa một hoặc nhiều chất sau: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3-dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN); 1,1,1-tri chloro-2,2-bis(p-

chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulíần (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), ke cả lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene (ISO); axit períluorooctane sulphonic, các muối của nó; các períluorooctane sulphonamide;

(ISO)), including lindane (ISO, INN); mercury compounds; methamidophos (ISO); monocrotophos (ISO); oxirane (ethylene oxide); parathion (ISO); parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion); pentachlorophenol (ISO), its salts or its esters; períluorooctane sulphonic acid and its salts; períluorooctane sulphonamides; períluorooctane sulphonyl íluoride; phosphamidon (ISO); 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts or its esters; tributyltin compounds; trichloríồn (ISO)

  1. Subheadings 3808.61 to 3808.69 cover only goods of heading 38.08, containing alpha- cypermethrin (ISO), bendiocarb (ISO), biíenthrin (ISO), chloríenapyr (ISO), cyíluthrin (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etoíenprox (INN), íenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) or propoxur (ISO).
  2. Subheadings 3824.81 to 3824.89 cover only mixtures and preparations containing one or more of the following substances: oxirane (ethylene oxide); polybrominated biphenyls (PBBs); polychlorinated biphenyls (PCBs); polychlorinated terphenyls (PCTs); tris(2,3- dibromopropyl) phosphate; aldrin (ISO); camphechlor (ISO) (toxaphene); chlordane (ISO); chlordecone (ISO); DDT (ISO) (cloíenotane (INN); 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane); dieldrin (ISO, INN); endosulíần (ISO); endrin (ISO); heptachlor (ISO); mirex (ISO); 1,2,3,4,5,6-

hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN); pentachlorobenzene (ISO); hexachlorobenzene

períluorooctane sulphonyl tluoride; các ete tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl; các paraffin đã clo hóa mạch ngắn.

Các paraffin đã clo hóa mạch ngắn là các hỗn hợp của các hợp chất, với mức độ clo hóa hơn 48% tính theo trọng lượng, với công thức phân tử sau: CxH(2x-y+2)Cly, trong đó x=10 - 13 và y=l - 13.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 3825.41 và 3825.49, “dung môi hữu cơ thải” là các chất thải có chứa chủ yểu dung môi hữu cơ, không còn phù hợp để sử dụng tiểp như các sản phẩm ban đầu, được hoặc không được sử dụng chomục đích thu hồi dung môi.

(ISO); períluorooctane sulphonic acid, its salts; períluorooctane sulphonamides;

períluorooctane sulphonyl íluoride; tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethers; short-chain chlorinated paraíĩins.

Short-chain chlorinated paraíĩins are mixtures of compounds, with a chlorination degree of more than 48% by weight, with the following molecular íồrmula: CxH(2x-y+2)Cly, where x=10 - 13 and y=l - 13.

  1. For the purposes of subheadings 3825.41 and 3825.49, “waste organic solvents” are wastes containing mainly organic solvents, not fit for further use as presented as primary Products, whether or not intended for recovery of the solvents.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.38.01Artilĩcial graphite; colloidal or semi- colloidal graphite; preparations based on graphite or other carbon in the form of pastes, blocks, plates or other semi- manuíactures.
3801.10.00- Graphit nhân tạokg3801.10.00- Artiíícial graphitekg
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keokg3801.20.00- Colloidal or semi-colloidal graphitekg
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nungkg3801.30.00- Carbonaceous pastes for electrodes and similar pastes for fumace liningskg
3801.90.00- Loại kháckg3801.90.00- Otherkg
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.38.02Activated carbon; activated natural mineral Products; animal black, including spent animal black.
3802.10- Carbon hoạt tính:3802.10- Activated carbon:
3802.10.10- - Từ than gáo dừa(SEN)kg3802.10.10- - Based on coconut Shell charcoalkg
3802.10.90- - Loại kháckg3802.10.90- - Otherkg
3802.90- Loại khác:3802.90- Other:
3802.90.10- - Bauxit hoạt tínhkg3802.90.10- - Activated bauxitekg
3802.90.20- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tínhkg3802.90.20- - Activated clays or activated earthskg
3802.90.90- - Loại kháckg3802.90.90- - Otherkg
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.kg/lít3803.00.00Tall oil, yvhether or not relĩned.kg/liter
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.38.04Residual lyes from the manufacture of wood pulp, yvhether or not concentrated, desugared or chemically treated, including lignin sulphonates, but excluding tall oil of heading 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiềm sulphit cô đặckg3804.00.10- Concentrated sulphite lyekg
3804.00.20- Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửakg3804.00.20- Calcium lignin sulphonates (Ca2LS) binder used for íìre-brick productionkg
3804.00.90- Loại kháckg3804.00.90- Otherkg
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para- cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha- terpineol như thành phần chủ yếu.38.05Gum, wood or sulphate turpentine and other terpenic oils produced by the distillation or other treatment of coniíerous woods; crude dipentene; sulphite turpentine and other crude para-cymene; pine oil containing alpha-terpineol as the main constituent.
3805.10.00- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphatekg3805.10.00- Gum, wood or sulphate turpentine oilskg
3805.90.00- Loại kháckg3805.90.00- Otherkg
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại.38.06Rosin and resin acids, and derivatives thereof; rosin spirit and rosin oils; run gums.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa câykg3806.10.00- Rosin and resin acidskg
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựakg3806.20.00- Salts of rosin, of resin acids or of derivatives of rosin or resin acids, other than salts of rosinkg
cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophanadducts
3806.30- Gôm este:3806.30- Ester gums:
3806.30.10- - Dạng khốikg3806.30.10- - In blockskg
3806.30.90- - Loại kháckg3806.30.90- - Otherkg
3806.90- Loại khác:3806.90- Other:
3806.90.10- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khốikg3806.90.10- - Run gums in blockskg
3806.90.90- - Loại kháckg3806.90.90- - Otherkg
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật.kg3807.00.00Wood tar; wood tar oils; wood creosote; wood naphtha; vegetable pitch; brewers' pitch and similar preparations based on rosin, resin acids or on vegetable pitch.kg
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).38.08Insecticides, rodenticides, fungicides, herbicides, anti-sprouting Products and plant-growth regulators, disiníectants and similar Products, put up in forms or packings for retail sale or as preparations or articles (for example, sulphur-treated bands, wicks and candles, and fly-papers).
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:- Goods speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:3808.52- - DDT (ISO) (cloíenotane (INN)), in packings of a net weight content not exceeding 300 g:
3808.52.10Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtkg3808.52.10- - - Wood preservatives, being preparations other than suríace coatings, containing insecticides or fungicideskg
3808.52.20Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịtkg3808.52.20- - - Fungicides and insecticides in aerosol containerskg
3808.52.90— Loại kháckg/lít3808.52.90Otherkg/liter
3808.59- - Loại khác:3808.59- - Other:
Thuốc trừ côn trùng:— Insecticides:
3808.59.11Dạng bình xịtkg/lít3808.59.11In aerosol containerskg/liter
3808.59.19Loại kháckg/lít3808.59.19Otherkg/liter
Thuốc trừ nấm:— Fungicides:
3808.59.21Dạng bình xịtkg/lít3808.59.21In aerosol containerskg/liter
3808.59.29Loại kháckg/lít3808.59.29Otherkg/liter
— Thuốc diệt cỏ:— Herbicides:
3808.59.31Dạng bình xịtkg/lít3808.59.31In aerosol containerskg/liter
3808.59.39Loại kháckg/lít3808.59.39Otherkg/liter
3808.59.40Thuốc chống nảy mầmkg/lít3808.59.40Anti-sprouting Productskg/liter
3808.59.50Thuốc điều hoà sinh truởng cây trồngkg/lít3808.59.50Plant-growth regulatorskg/liter
3808.59.60Thuốc khử trùng (Disiníectants)kg/lít3808.59.60— Disiníectantskg/liter
— Loại khác:— Other:
3808.59.91Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặtkg/lít3808.59.91Wood preservatives, being preparations other than suríace coatings, containing insecticides or fungicideskg/liter
3808.59.99Loại kháckg/lít3808.59.99Otherkg/liter
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chuông này:- Goods speciííed in Subheading Note 2 to this Chapter:
3808.61- - Đóng gói với khối luợng tịnh không quá 300 g:3808.61- - In packings of a net weight content not exceeding 300 g:
3808.61.10Huong vòng chống muỗikg3808.61.10— Mosquito repellent coilskg
3808.61.20Tấm thuốc diệt muỗi('SEN)kg3808.61.20— Mosquito repellent matskg
3808.61.30Dạng bình xịtkg3808.61.30— In aerosol canskg
3808.61.40Loại khác, dạng lỏngkg3808.61.40Other, in liquid formkg
3808.61.50Loại khác, có chức năng khử mùikg3808.61.50Other, having deodorising íùnctionkg
3808.61.90— Loại kháckg3808.61.90Otherkg
3808.62- - Đóng gói với khối luợng tịnh trên 300 g nhung không quá 7,5 kg:3808.62- - In packings of a net weight content exceeding 300 g but not exceeding 7.5 kg:
3808.62.10Bột dùng làm huong vòng chống muỗikg3808.62.10Powder for moulding into mosquito coilskg
3808.62.20Huong vòng chống muỗikg3808.62.20— Mosquito repellent coilskg
3808.62.30Tấm thuốc diệt muỗi('SEN)kg3808.62.30— Mosquito repellent matskg
3808.62.40Dạng bình xịtkg3808.62.40— In aerosol canskg
3808.62.50Loại khác, dạng lỏngkg3808.62.50Other, in liquid formkg
3808.62.90— Loại kháckg3808.62.90Otherkg
3808.69- - Loại khác:3808.69- - Other:
3808.69.10Bột dùng làm hương vòng chống muỗikg3808.69.10Powder for moulding into mosquito coilskg
3808.69.90— Loại kháckg3808.69.90Otherkg
- Loại khác:- Other:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:3808.91- - Insecticides:
3808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)kg3808.91.10- - - Intermediate preparations containing 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)kg
3808.91.20Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗikg3808.91.20Other, powder for moulding into mosquito coilskg
3808.91.30Dạng bình xịtkg3808.91.30— In aerosol containerskg
3808.91.40Hương vòng chống muỗikg3808.91.40— Mosquito repellent coilskg
3808.91.50Tấm thuốc diệt muỗi('SEN)kg3808.91.50— Mosquito repellent matskg
— Loại khác:— Other:
3808.91.91Có chức năng khử mùi('SEN)kg3808.91.91Having deodorising functionkg
3808.91.99Loại kháckg/lít3808.91.99Otherkg/liter
3808.92- - Thuốc trừ nấm:3808.92- - Fungicides:
Dạng bình xịt:— In aerosol containers:
3808.92.11Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnhkg/lít3808.92.11- - - - With a validamycin content not exceeding 3% by net weightkg/liter
3808.92.19Loại kháckg/lít3808.92.19Otherkg/liter
3808.92.90— Loại kháckg/lít3808.92.90Otherkg/liter
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:3808.93- - Herbicides, anti-sprouting Products and plant-growth regulators:
— Thuốc diệt cỏ:— Herbicides:
3808.93.11Dạng bình xịtkg/lít3808.93.11In aerosol containerskg/liter
3808.93.19Loại kháckg/lít3808.93.19Otherkg/liter
3808.93.20Thuốc chống nảy mầmkg/lít3808.93.20Anti-sprouting Productskg/liter
3808.93.30Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồngkg/lít3808.93.30Plant-growth regulatorskg/liter
3808.94- - Thuốc khử trùng:3808.94- - Disiníectants:
3808.94.10Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềmkg3808.94.10Containing mixtures of coal tar acid and alkaliskg
3808.94.20Loại khác, dạng bình xịtkg3808.94.20Other, in aerosol containerskg
3808.94.90— Loại kháckg3808.94.90Otherkg
3808.99- - Loại khác:3808.99- - Other:
3808.99.10Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấmkg3808.99.10- - - Wood preservatives, containing insecticides or fungicideskg
3808.99.90— Loại kháckg3808.99.90— Otherkg
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chễ phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiễt hoặc ghi ở nơi khác.38.09Tinishing agents, dye carriers to accelerate the dyeing or lĩxing of dyestuíTs and other Products and preparations (for example, dressings and mordants), of a kind used in the textile, paper, leather or like Industries, not elsewhere speciíìed or included.
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bộtkg3809.10.00- With a basis of amylaceous substanceskg
- Loại khác:- Other:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:3809.91- - Of a kind used in the textile or like industries:
3809.91.10Tác nhân làm mềm (softening agents)kg3809.91.10— Softening agentskg
3809.91.90— Loại kháckg3809.91.90Otherkg
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tựkg3809.92.00- - Of a kind used in the paper or like industrieskg
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tựkg3809.93.00- - Of a kind used in the leather or like industrieskg
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chễ phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng đễ hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lỗi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.38.10Pickling preparations for metal suríaces; íluxes and other auxiliary preparations for soldering, brazing or yvelding; soldering, brazing or yvelding powders and pastes consisting of metal and other materials; preparations of a kind used as cores or coatings for yvelding electrodes or rods.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điệnkg3810.10.00- Pickling preparations for metal suríaces; soldering, brazing or welding powders and pastes consisting of metal and other materialskg
3810.90.00- Loại kháckg3810.90.00- Otherkg
38.11Chế phấm chống kích nố, chất ức chế quá trình38.11Anti-knock preparations, oxidation
oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhót, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điếu chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.inhibitors, gum inhibitors, viscosity improvers, anti-corrosive preparations and other prepared additives, for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils.
- Chế phẩm chống kích nổ:- Anti-knock preparations:
3811.11.00- - Từ hợp chất chìkg3811.11.00- - Based on lead compoundskg
3811.19.00- - Loại kháckg3811.19.00- - Otherkg
- Các phụ gia cho dầu bôi tron:- Additives for lubricating oils:
3811.21- - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:3811.21- - Containing Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals:
3811.21.10Đã đóng gói để bán lẻkg3811.21.10— Put up for retail salekg
3811.21.90— Loại kháckg3811.21.90— Otherkg
3811.29.00- - Loại kháckg3811.29.00- - Otherkg
3811.90- Loại khác:3811.90- Other:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mònkg3811.90.10- - Rust preventatives or corrosion inhibitorskg
3811.90.90- - Loại kháckg3811.90.90- - Otherkg
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.38.12Prepared rubber accelerators; compound plasticisers for rubber or plastics, not elsewhere speciíìed or included; anti- oxidising preparations and other compound stabilisers for rubber or plastics.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chếkg3812.10.00- Prepared rubber acceleratorskg
3812.20.00- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hoặc plastickg3812.20.00- Compound plasticisers for rubber or plasticskg
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:- Anti-oxidising preparations and other compound stabilizers for rubber or plastics:
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-l,2- dihydroquinoline (TMQ)kg3812.31.00- - Mixtures of oligomers of 2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline (TMQ)kg
3812.39.00- - Loại kháckg3812.39.00- - Otherkg
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp.kg/lít3813.00.00Preparations and charges for fire- extinguishers; charged fire-extinguishing grenades.kg/liter
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.kg/lít3814.00.00Organic composite solvents and thinners, not elsewhere specilĩed or included; prepared paint or varnish removers.kg/liter
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.38.15Reaction initiators, reaction accelerators and catalytic preparations, not elsewhere specilĩed or included.
- Chất xúc tác có nền:- Supported catalysts:
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tínhkg/lít3815.11.00- - With nickel or nickel compounds as the active substancekg/liter
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tínhkg/lít3815.12.00- - With precious metal or precious metal compounds as the active substancekg/liter
3815.19.00- - Loại kháckg/lít3815.19.00- - Otherkg/liter
3815.90.00- Loại kháckg/lít3815.90.00- Otherkg/liter
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phấm thuộc nhóm 38.01.38.16Reíractory cements, mortars, concretes and similar compositions, including dolomite ramming mix, other than Products of heading 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửakg3816.00.10- Refractory cementskg
3816.00.20- Hỗn hợp dolomite rammingkg3816.00.20- Dolomite ramming mixkg
3816.00.90- Loại kháckg3816.00.90- Otherkg
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.kg3817.00.00Mixed alkylbenzenes and mixed alkylnaphthalenes, other than those of heading 27.07 or 29.02.kg
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.kg3818.00.00Chemical elements doped for use in electronics, in the form of discs, wafers or similar íbrms; Chemical compounds doped for use in electronics.kg
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứakg/lít3819.00.00Hydraulic brake íluids and other prepared liquids for hydraulic transmission, not containing or containing less than 70% bykg/liter
dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.weight of Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals.
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã diễu chễ.kg3820.00.00Anti-freezing preparations and prepared de- icing íluids.kg
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kễ cả các virút và các loại tương tự) hoặc tễ bào của thực vật, người hoặc động vật.38.21Prepared culture media for the development or maintenance of micro-organisms (including viruses and the like) or of plant, human or animal cells.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vậtkg3821.00.10- Prepared culture media for the development of micro-organismskg
3821.00.90- Loại kháckg3821.00.90- Otherkg
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điểu che có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1).38.22Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents yvhether or not on a backing, yvhether or not put up in the form of kits, other than those of heading 30.06; certilĩed reíerence materials.
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:- Diagnostic or laboratory reagents on a backing, prepared diagnostic or laboratory reagents whether or not on a backing, whether or not put up in the form of kits:
3822.11.00- - Cho bệnh sốt rétkg3822.11.00- - For malariakg
3822.12.00- - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedeskg3822.12.00- - For Zika and other diseases transmitted by mosquitoes of the genus Aedeskg
3822.13.00- - Đe thử nhóm máukg3822.13.00- - For blood-groupingkg
3822.19.00- - Loại kháckg3822.19.00- - Otherkg
3822.90- Loại khác:3822.90- Other:
3822.90.10- - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN“kg3822.90.10- - Sterilisation indicator strips and tapeskg
3822.90.90- - Loại kháckg3822.90.90- - Otherkg
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.38.23Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from refining; industrial fatty alcohols.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:- Industrial monocarboxylic fatty acids; acid oils from reíining:
3823.11.00- - Axit stearickg3823.11.00- - Stearic acidkg
3823.12.00- - Axit oleickg3823.12.00- - Oleic acidkg
3823.13.00- - Axit béo dầu tallkg3823.13.00- - Tall oil fatty acidskg
3823.19- - Loại khác:3823.19- - Other:
Dầu axit từ quá trình tinh lọc:Acid oils from reíining:
3823.19.11Dầu axit dừa('SEN)kg3823.19.11Coconut acid oilkg
3823.19.19Loại khác(ÍSEN)kg3823.19.19Otherkg
3823.19.20— Axit béo chung cất từ cọ (SEN)kg3823.19.20— Palm fatty acid distillatekg
3823.19.30Axit béo chung cất từ nhân hạt cọ(ÍSEN)kg3823.19.30— Palm kernel fatty acid distillatekg
3823.19.90— Loại kháckg3823.19.90— Otherkg
3823.70- Cồn béo công nghiệp:3823.70- Industrial fatty alcohols:
3823.70.10- - Dạng sápkg3823.70.10- - In the form of waxkg
3823.70.90- - Loại kháckg3823.70.90- - Otherkg
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lỗi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.38.24Prepared binders for íbundry moulds or cores; Chemical Products and preparations of the Chemical or allied Industries (including those consisting of mixtures of natural Products), not elsewhere specilĩed or included.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúckg3824.10.00- Prepared binders for íồundry moulds or coreskg
3824.30.00- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạikg3824.30.00- Non-agglomerated metal carbides mixed together or with metallic binderskg
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngkg3824.40.00- Prepared additives for cements, mortars or concreteskg
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửakg3824.50.00- Non-refractory mortars and concreteskg
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44kg3824.60.00- Sorbitol other than that of subheading 2905.44kg
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của- Goods speciííed in Subheading Note 3 to this
Chương này:Chapter:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)kg/lít3824.81.00- - Containing oxirane (ethylene oxide)kg/liter
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)kg3824.82.00- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)kg
3824.83.00- - Chứatris(2,3-dibromopropyl) phosphatekg3824.83.00

- - Containing tris(2,3-dibromopropyl)

phosphate

kg
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (cloíenotane (INN), l,l,l-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulíần (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))kg3824.84.00- - Containing aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (cloíenotane (INN), 1,1,1- trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulíần (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) or mirex (ISO))kg
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)kg3824.85.00

- - Containing 1,2,3,4,5,6-

hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)

kg
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)kg3824.86.00- - Containing pentachlorobenzene (ISO) or hexachlorobenzene (ISO)kg
3824.87.00- - Chứa períluorooctane sulphonic axit, muối của nó, períluorooctane sulphonamides, hoặc períluorooctane sulphonyl íluoridekg3824.87.00- - Containing períluorooctane sulphonic acid, its salts, períluorooctane sulphonamides, or períluorooctane sulphonyl íluoridekg
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl etherskg3824.88.00- - Containing tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl etherskg
3824.89.00- - Chứa các paraíĩín đã clo hóa mạch ngắnkg3824.89.00- - Containing short-chain chlorinated paraíĩínskg
- Loại khác:- Other:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-l,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonatekg3824.91.00

- - Mixtures and preparations consisting mainly of (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-l,3,2-

dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl

methylphosphonate and bis[(5-ethyl-2-methyl- 2-oxido-l,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

kg
3824.92.00- - Các este polyglycol của axit methylphosphonickg3824.92.00- - Polyglycol esters of methylphosphonic acidkg
3824.99- - Loại khác:3824.99- - Other:
3824.99.10Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng đểkg/chiếc3824.99.10- - - Ink removers, stencil correctors, other correcting íluids and correction tapes (otherkg/unit
xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻthan those of heading 96.12), put up in packings for retail sale
3824.99.30Bột nhão để sao in với thành phần co bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)kg/chiếc3824.99.30Copying pastes with a basis of gelatin, whether presented in bulk or ready for use (for example, on a paper or textile backing)kg/unit
3824.99.40Hỗn hợp dung môi vô co (ÍSEN)kg/lít3824.99.40Composite inorganic solventskg/liter
3824.99.50— Dầu acetone(SIA)kg/lít3824.99.50— Acetone oilkg/liter
3824.99.60Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)kg3824.99.60- - - Chemical preparations containing monosodium glutamate (MSG)kg
3824.99.70Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩmkg3824.99.70- - - Other Chemical preparations, of a kind used in the manuíầcture of foodstuffkg
— Loại khác:— Other:
3824.99.91Naphthenic axit, muối không tan trong nuớc của chúng và este của chúngkg3824.99.91Naphthenic acids, their water insoluble salts and their esterskg
3824.99.99Loại kháckg3824.99.99Otherkg
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.38.25Residual Products of the Chemical or allied Industries, not elsewhere specilĩed or included; municipal waste; sewage sludge; other wastes specilĩed in Note 6 to this Chapter.
3825.10.00- Rác thải đô thịkg3825.10.00- Municipal wastekg
3825.20.00- Bùn cặn của nước thảikg3825.20.00- Sewage sludgekg
3825.30- Rác thải bệnh viện:3825.30- Clinical waste:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tựkg3825.30.10- - Syringes, needles, cannulae and the likekg
3825.30.90- - Loại kháckg3825.30.90- - Otherkg
- Dung môi hữu cơ thải:- Waste organic solvents:
3825.41.00- - Đã halogen hoákg3825.41.00- - Halogenatedkg
3825.49.00- - Loại kháckg3825.49.00- - Otherkg
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đôngkg3825.50.00- Wastes of metal pickling liquors, hydraulic íluids, brake íluids and anti-freeze íluidskg
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất- Other wastes from Chemical or allied
hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:industries:
3825.61.00- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơkg3825.61.00- - Mainly containing organic constituentskg
3825.69.00- - Loại kháckg3825.69.00- - Otherkg
3825.90.00- Loại kháckg3825.90.00- Otherkg
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.38.26Biodiesel and mixtures thereof, not containing or containing less than 70% by weight of Petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals.
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:- Biodiesel, not containing Petroleum oil:
3826.00.10- - Este metyl từ dừa (CME)(SI A)kg/lít3826.00.10- - Coconut methyl ester (CME)kg/liter
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):- - Palm methyl ester (including palm kernel methyl ester):
3826.00.21Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)kg/lít3826.00.21With methyl ester content 96.5% or more but not exceeding 98%kg/liter
3826.00.22— Có hàm lượng este metyl trên 98% (ÍSEN)kg/lít3826.00.22With methyl ester content exceeding 98%kg/liter
3826.00.29— Loại khác(SIA)kg/lít3826.00.29Otherkg/liter
3826.00.30- - Loại kháckg/lít3826.00.30- - Otherkg/liter
3826.00.90- Loại kháckg/lít3826.00.90- Otherkg/liter
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.38.27Mixtures containing halogenated derivatives of methane, ethane or propane, not elsewhere specilĩed or included.
- Chứa chloroíluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromoíluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1- trichloroethane (methyl chloroíồrm):

- Containing chloroíluorocarbons (CFCs), whether or not containing

hydrochloroíluorocarbons (HCFCs),

períluorocarbons (PFCs) or

hydroíluorocarbons (HFCs); containing

hydrobromoíluorocarbons (HBFCs);

containing carbon tetrachloride; containing

1,1,1-trichloroethane (methyl chloroíồrm):

3827.11- - Chứa chloroíluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons3827.11

- - Containing chloroíluorocarbons (CFCs), whether or not containing

hydrochloroíluorocarbons (HCFCs),

(HFCs):

períluorocarbons (PFCs) or

hydroíluorocarbons (HFCs):

3827.11.10Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)kg3827.11.10- - - Transíồrmer and Circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous mineralskg
3827.11.90— Loại kháckg3827.11.90Otherkg
3827.12.00- - Chứa hydrobromoíluorocarbons (HBFCs)kg3827.12.00- - Containing hydrobromoíluorocarbons (HBFCs)kg
3827.13.00- - Chứa carbon tetrachloridekg3827.13.00- - Containing carbon tetrachloridekg
3827.14.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)kg3827.14.00- - Containing 1,1,1-tri chloroethane (methyl chloroform)kg
3827.20.00- Chứa bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetraíluoroethanes (Halon-2402)kg3827.20.00- Containing bromochlorodiíluoromethane (Halon-1211), bromotriíluoromethane (Halon- 1301) or dibromotetraíluoroethanes (Halon- 2402)kg
- Chứa hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa períluorocarbons (PFCs) hoặc hydroíluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs):

- Containing hydrochloroíluorocarbons (HCFCs), whether or not containing períluorocarbons (PFCs) or

hydroíluorocarbons (HFCs), but not containing chloroíluorocarbons (CFCs):

3827.31.00- - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48kg3827.31.00- - Containing substances of subheadings 2903.41 to 2903 48kg
3827.32.00- - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75kg3827.32.00- - Other, containing substances of subheadings 2903.71 to 2903.75kg
3827.39- - Loại khác:3827.39- - Other:
3827.39.10Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)kg3827.39.10- - - Transíồrmer and Circuit breaker oils, containing by weight less than 70% of Petroleum oils or of oils obtained from bituminous mineralskg
3827.39.90— Loại kháckg3827.39.90Otherkg
3827.40.00- Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethanekg3827.40.00- Containing methyl bromide (bromomethane) or bromochloromethanekg

- Chứa triAuoromethane (HFC-23) hoặc períluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs) hoặc

hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):

- Containing triíluoromethane (HFC-23) or períluorocarbons (PFCs) but not containing chloroíluorocarbons (CFCs) or

hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):

3827.51.00- - Chứa triíluoromethane (HFC-23)kg3827.51.00- - Containing triíluoromethane (HFC-23)kg
3827.59.00- - Loại kháckg3827.59.00- - Otherkg
- Chứa các hydroíluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chloroíluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):- Containing other hydroíluorocarbons (HFCs) but not containing chloroíluorocarbons (CFCs) or hydrochloroíluorocarbons (HCFCs):
3827.61- - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1 -triíluoroethane (HFC-143a):3827.61- - Containing 15% or more by mass of 1,1,1- triíluoroethane (HFC-143a):
3827.61.10

Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và

HFC-134a (HFC-404a)

kg3827.61.10- - - Containing mixture of HFC-125, HFC- 143a and HFC-134a (HFC-404a)kg
3827.61.20Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)kg3827.61.20Containing mixture of HFC-125 and HFC- 143a (HFC-507a)kg
3827.61.90— Loại kháckg3827.61.90Otherkg
3827.62.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentaíluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất ílo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)kg3827.62.00- - Other, not included in the subheading above, containing 55% or more by mass of pentaíluoroethane (HFC-125) but not containing unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs)kg
3827.63- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentaíluoroethane (HFC-125):3827.63- - Other, not included in the subheadings above, containing 40% or more by mass of pentaíluoroethane (HFC-125):
3827.63.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC- 410a)kg3827.63.10Containing mixture of HFC-32 and HFC- 125 (HFC-410a)kg
3827.63.90— Loại kháckg3827.63.90Otherkg
3827.64.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetraíluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất ílo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)kg3827.64.00- - Other, not included in the subheadings above, containing 30% or more by mass of 1,1,1,2-tetratluoroethane (HFC-134a) but not containing unsaturated íluorinated derivatives of acyclic hydrocarbons (HFOs)kg
3827.65.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là diíluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tínhkg3827.65.00- - Other, not included in the subheadings above, containing 20% or more by mass of diíluoromethane (HFC-32) and 20% or morekg
theo khối luợng là pentaíluoroethane (HFC-125)by mass of pentaíluoroethane (HEC-125)
3827.68.00- - Loại khác, chua đuợc chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48kg3827.68.00- - Other, not included in the subheadings above, containing substances of subheadings 2903.41 to 2903.48kg
3827.69.00- - Loại kháckg3827.69.00- - Otherkg
3827.90.00- Loại kháckg3827.90.00- Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 8890:2017 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN VII

PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG
PLASTIC; CAO su VÀ CÁC SẢN PHẨM
BẰNG CAO SU

Chú giải.

  1. Các mặt hàng xếp thành bộ từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một số hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng nằm trong Phần này và đuợc nhằm trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải đuợc xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện các phần cấu thành đó thoả mãn:
  1. theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng đuợc sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại;
  2. đuợc trình bày cùng nhau; và
  3. có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tuong ứng của chúng trong sản phẩm.
  1. Trừ những mặt hàng trong nhóm 39.18 hoặc 39.19, plastic, cao su và các sản phẩm của chúng, đã in hoa văn, các ký tự hoặc biểu tuợng tranh ảnh, mà không chỉ đon thuần là phụ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, đuợc xếp vào Chuông 49.

SECTION VII

PLASTICS AND ARTICLES THEREOE;
RUBBER AND ARTICLES THEREOE

Notes.

  1. Goods put up in sets consisting of two or more separate constituents, some or all of which fall in this Section and are intended to be mixed together to obtain a product of Section VI or VII, are to be classiíied in the heading appropriate to that product, provided that the constituents are:
  1. having regard to the manner in which they are put up, clearly identiííable as being intended to be used together without íírst being repacked;
  2. presented together; and
  3. identiíiable, whether by their nature or by the relative proportions in which they are present, as being complementary one to another.
  1. Except for the goods of heading 39.18 or 39.19, plastics, rubber, and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely subsidiary to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.

Chương 39
Plastic và các sản phẩm bằng plastic

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “plastic” có nghĩa là các loại nguyên liệu thuộc các nhóm 39.01 đến 39.14 có khả năng tạo thành hình dạng dưới tác động bên ngoài (thường là nhiệt độ và áp suất, nếu cần có thể thêm dung môi hoặc chất hóa dẻo) tại thời điểm polyme hóa hoặc tại các giai đoạn tiếp theo bằng phương pháp đúc, đổ khuôn, đùn, cán hoặc các quá trình tạo hình khác và giữ nguyên hình dạng khi không còn tác động bên ngoài.

Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ nội dung nào liên quan đến “plastic” cũng bao gồm sợi lưu hóa. Tuy nhiên, thuật ngữ này không áp dụng đối với các vật liệu được coi là vật liệu dệt thuộc Phần XI.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các chế phẩm bôi trơn của nhóm 27.10 hoặc 34.03;
  2. Các loại sáp thuộc nhóm 27.12 hoặc 34.04;
  3. Các hợp chất hữu cơ đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (Chương 29);
  4. Heparin hoặc các muối của nó (nhóm 30.01);

Chapter 39

Plastics and articles thereof

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature the expression “plastics” means those materials of headings 39.01 to 39.14 which are or have been capable, either at the moment of polymerisation or at some subsequent stage, of being formed under extemal iníluence (usually heat and pressure, if necessary with a solvent or plasticiser) by moulding, casting, extruding, rolling or other process into shapes which are retained on the removal of the external iníluence.

Throughout the Nomenclature any reíerence to “plastics” also includes vulcanised íibre. The expression, however, does not apply to materials regarded as textile materials of Section XI.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Lubricating preparations of heading 27.10 or 34.03;
  2. Waxes of heading 27.12 or 34.04;
  3. Separate chemically deííned organic compounds (Chapter 29);
  4. Heparin or its salts (heading 30.01);
  5. Các dung dịch (trừ các dung dịch keo) gồm các sản phẩm bất kỳ đuợc mô tả trong các nhóm 39.01 đến 39.13 trong các dung môi hữu co dễ bay hoi khi trọng luợng dung môi trên 50% tính theo trọng luợng dung dịch (nhóm 32.08); lá phôi dập thuộc nhóm 32.12;

(í) Các chất hoặc các chế phẩm hữu co hoạt động bề mặt thuộc nhóm 34.02;

  1. Gôm nấu chảy hoặc gôm este (nhóm 38.06);
  2. Các chất phụ gia đã điều chế dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng khác sử dụng nhu dầu khoáng (nhóm 38.11);

(ij) Các chất lỏng thuỷ lực đã đuợc điều chế từ các polyglycol, Silicon hoặc polyme khác thuộc Chuông 39 (nhóm 38.19);

  1. Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi bằng plastic (nhóm 38.22);
  2. Cao su tổng hợp, nhu định nghĩa của Chuông 40, hoặc các sản phẩm của chúng;
  3. Yên cuong hoặc bộ đồ yên cuong (nhóm 42.01) hoặc các loại hòm, vali, túi xách tay hoặc các vật đựng khác thuộc nhóm 42.02;
  4. Dây tết bện, các sản phẩm bằng liễu gai hoặc các sản phẩm khác thuộc Chuông 46;
  5. Các loại tấm phủ tuờng thuộc nhóm 48.14;
  6. Các mặt hàng thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  1. Solutions (other than collodions) consisting of any of the Products speciííed in headings 39.01 to 39.13 in volatile organic solvents when the weight of the solvent exceeds 50% of the weight of the solution (heading 32.08); stamping foils of heading 32.12;
  2. Organic surface-active agents or preparations of heading 34.02;
  3. Run gums or ester gums (heading 38.06);
  4. Prepared additives for mineral oils (including gasoline) or for other liquids used for the same purposes as mineral oils (heading 38.11);

(ij) Prepared hydraulic íluids based on polyglycols, silicones or other polymers of Chapter 39 (heading 38.19);

  1. Diagnostic or laboratory reagents on a backing of plastics (heading 38.22);
  2. Synthetic rubber, as deííned for the purposes of Chapter 40, or articles thereof;
  3. Saddlery or hamess (heading 42.01) or trunks, suitcases, handbags or other containers of heading 42.02;

(n) Plaits, wickerwork or other articles of Chapter 46;

  1. Wall coverings of heading 48.14;
  2. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  3. Các mặt hàng thuộc Phần XII (ví dụ, hàng giày dép, mũ và các vật đội đầu khác, dù, ô che nắng, ba toong, roi da, roi điều khiển súc vật kéo hoặc các bộ phận của các mặt hàng trên);
  4. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
  5. Các mặt hàng thuộc Phần XVI (máy và các thiết bị co khí hoặc điện);
  6. Phụ tùng phuong tiện bay hoặc xe thuộc Phần XVII;
  7. Các mặt hàng thuộc Chuông 90 (ví dụ, các bộ phận quang học, gọng kính đeo, dụng cụ vẽ);
  8. Các mặt hàng thuộc Chuông 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian hoặc vỏ đồng hồ cá nhân);
  9. Các mặt hàng thuộc Chuông 92 (ví dụ, nhạc cụ hoặc các bộ phận của nhạc cụ);
  10. Các mặt hàng thuộc Chuông 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu đuợc chiếu sáng, nhà lắp ghép);
  11. Các mặt hàng thuộc Chuông 95 (ví dụ, đồ choi, thiết bị trò choi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc

(z) Các mặt hàng thuộc Chuông 96 (ví dụ, bàn chải, khuy, khoá kéo, luợc, ống tẩu hút thuốc lá, đót thuốc lá hoặc các loại tuong tự, bộ phận bình chân không hoặc các loại tuong tự, bút, bút chì bấm, và chân đế loại một chân (monopods), hai chân (bipods), ba chân (tripods) và các sản phẩm tuong tự).

  1. Các nhóm 39.01 đến 39.11 chỉ áp dụng đối với các mặt hàng đuợc sản xuất bằng phuong pháp tổng hợp hoá học, thuộc các loại sau:
  1. Articles of Section XII (for example, footwear, headgear, umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, whips, riding-crops or parts thereoí);
  2. Imitation j ewellery of heading 71.17;
  3. Articles of Section XVI (machines and mechanical or electrical appliances);
  4. Parts of aircraft or vehicles of Section XVII;
  5. Articles of Chapter 90 (for example, optical elements, spectacle frames, drawing Instruments);
  6. Articles of Chapter 91 (for example, clock or watch cases);
  7. Articles of Chapter 92 (for example, musical Instruments or parts thereoí);
  8. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, illuminated signs, preíầbricated buildings);
  9. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or

(z) Articles of Chapter 96 (for example, brushes, buttons, slide íầsteners, combs, mouthpieces or stems for smoking pipes, cigarette-holders or the like, parts of vacuum ílasks or the like, pens, propelling pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles).

  1. Headings 39.01 to 39.11 apply only to goods of a kind produced by Chemical synthesis, íalling in the following categories:
  1. Các loại polyoleíín tổng hợp dạng lỏng có hàm lượng dưới 60% tính theo thể tích cất, thu được bằng phưong pháp chưng cất giảm áp ở nhiệt độ 300°C, áp suất 1.013 milibar (các nhóm 39.01 và 39.02);
  2. Các loại nhựa, chưa được polyme hoá ở mức độ cao, thuộc loại comarone-indene (nhóm 39.11);
  3. Các loại polyme tổng hợp khác trung bình có tối thiểu 5 đon vị monome trong mạch;
  4. Các Silicon (nhóm 39.10);
  5. Các resol (nhóm 39.09) và các tiền polyme khác.
  1. Thuật ngữ “copolyme” dùng để chỉ tất cả các loại polyme trong thành phần của nó không chứa loại monome đon nào chiếm từ 95% trở lên tính theo trọng lượng của tổng hàm lượng polyme.

Theo mục đích của Chưong này, trừ khi có yêu cầu khác, các copolyme (kể cả các copolyme ngưng tụ, các sản phẩm copolyme cộng hợp, các copolyme khối và các copolyme ghép) và các hỗn hợp polyme pha trộn được xếp vào nhóm các loại polyme của đon vị comonome nào chiếm tỷ trọng cao hon các đon vị comonome đon khác. Theo mục đích của Chú giải này, các đon vị comonome cấu thành các polyme thuộc cùng nhóm sẽ cùng được xem xét. Neu không có loại comonome đon nào chiếm tỷ trọng cao hon, các copolyme hoặc các hỗn hợp polyme pha trộn trong trường hợp này sẽ được xếp vào nhóm cuối cùng theo số thứ tự trong các nhóm tưong đưong được xem xét.

  1. Liquid synthetic polyoleíins of which less than 60% by volume distils at 300°C, after conversion to 1,013 millibars when a reduced- pressure distillation method is used (headings 39.01 and 39.02);
  2. Resins, not highly polymerised, of the coumarone-indene type (heading 39.11);
  3. Other synthetic polymers with an average of at least 5 monomer units;
  4. Silicones (heading 39.10);
  5. Resols (heading 39.09) and other prepolymers.
  1. The expression “copolymers” covers all polymers in which no single monomer unit contributes 95% or more by weight to the total polymer content.

For the purposes of this Chapter, except where the context othenvise requires, copolymers (including co-polycondensates, co-polyaddition Products, block copolymers and graft copolymers) and polymer blends are to be classiíied in the heading covering polymers of that comonomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For the purposes of this Note, constituent comonomer units of polymers falling in the same heading shall be taken together.

If no single comonomer unit predominates, copolymers or polymer blends, as the case may be, are to be classiííed in the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

  1. Các loại polyme đã biến đổi về mặt hoá học, đó là những polyme mà chỉ có phần thêm vào trong mạch chính polyme bị biến đổi do phản ứng hóa học, chúng được xếp vào nhóm cùng với các loại polyme chưa biến đổi. Quy định này không áp dụng đối với các copolyme ghép.
  2. Trong các nhóm từ 39.01 đến 39.14, thuật ngữ “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng với những dạng sau:
  1. Dạng lỏng và dạng nhão, kể cả dạng phân tán (dạng nhũ tưong và huyền phù) và dạng hoà tan;
  2. Các khối với hình dạng không đều, cục, bột (kể cả bột đúc khuôn), hạt, mảnh và các dạng khối tưong tự.
  1. Nhóm 39.15 không áp dụng đối với các loại phế liệu, phế thải và mảnh vụn của một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo đon, đã được chuyển sang dạng nguyên sinh (các nhóm từ 39.01 đến 39.14).
  2. Theo mục đích của nhóm 39.17, thuật ngữ “ống, ống dẫn và ống vòi” dùng để chỉ các sản phẩm rỗng nòng ở dạng bán thành phẩm hoặc thành phẩm, loại thường dùng để vận chuyển, dẫn hoặc phân phối khí hoặc chất lỏng (ví dụ, ống vòi có gân tưới trong vườn, ống đục lỗ). Thuật ngữ này cũng bao gồm các vỏ xúc xích và các loại ống cuộn phẳng dẹt (lay-Aat tubing) khác. Tuy nhiên, trừ những loại nêu trong phần cuối này, những sản phẩm có mặt cắt trong không phải hình tròn, ô van, chữ nhật (chiều dài không quá 1,5 lần chiều rộng) hoặc dạng hình đa giác đều sẽ không được xem là ống, ống dẫn và ống vòi, mà phải xem như là ở dạng hình.
  1. Chemically modified polymers, that is those in which only appendages to the main polymer Chain have been changed by Chemical reaction, are to be classiíied in the heading appropriate to the unmodiíied polymer. This provision does not apply to graft copolymers.
  2. In headings 39.01 to 39.14, the expression “primary forms” applies only to the following íồrms:
  1. Liquids and pastes, including dispersions (emulsions and suspensions) and Solutions;
  2. Blocks of irregular shape, lumps, powders (including moulding powders), granules, ílakes and similar bulk forms.
  1. Heading 39.15 does not apply to waste, parings and scrap of a single thermoplastic material, transíồrmed into primary forms (headings 39.01 to 39.14).
  2. For the purposes of heading 39.17, the expression “tubes, pipes and hoses” means hollow Products, whether semi-manufactures or íinished Products, of a kind generally used for conveying, conducting or distributing gases or liquids (for example, ribbed garden hose, períorated tubes). This expression also includes sausage casings and other lay-ílat tubing. However, except for the last-mentioned, those having an internal cross-section other than round, oval, rectangular (in which the length does not exceed 1.5 times the width) or in the shape of a regular polygon are not to be regarded as tubes, pipes and hoses but as proííle shapes.
  3. Theo mục đích của nhóm 39.18, thuật ngữ “tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic” áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, có chiều rộng từ 45 cm trở lên, thích hợp cho việc trang trí tường hoặc trần, gồm plastic được gắn cố định trên lớp nền bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, lớp plastic (trên bề mặt) được son giả vân, rập nổi, tạo màu, in các mẫu thiết kế hoặc được trang trí bằng cách khác.
  4. Trong các nhóm 39.20 và 39.21, thuật ngữ “tấm, phiến, màng, lá và dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, phiến, màng, lá và dải (trừ loại thuộc Chưong 54) và cho các dạng khối hình học đều, đã hoặc chưa in hoặc được gia công bề mặt bằng cách khác, chưa cắt hoặc được cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng chưa được gia công thêm (thậm chí khi cắt như vậy chúng trở thành các sản phẩm có thể dùng ngay được).
  5. Nhóm 39.25 chỉ áp dụng đối với các sản phẩm sau đây, những sản phẩm không thuộc các nhóm trước của phân Chưong II:
  1. Các loại thùng, bể (kể cả bể tự hoại), vại và các loại đồ chứa tưong tự, có dung tích trên 300 lít;
  2. Các cấu kiện dùng trong xây dựng, ví dụ, làm sàn, tường hoặc vách ngăn, trần hoặc mái nhà;
  3. Ông máng và các phụ kiện của chúng;
  4. Cửa ra vào, cửa sổ và bộ khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào;
  5. Ban công, lan can, hàng rào, cổng và các loại hàng rào chắn tưong tự;
  1. For the purposes of heading 39.18, the expression “wall or ceiling coverings of plastics” applies to Products in rolls, of a width not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of plastics fixed permanently on a backing of any material other than paper, the layer of plastics (on the face side) being grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated.
  2. In headings 39.20 and 39.21, the expression “plates, sheets, film, foil and strip” applies only to plates, sheets, film, foil and strip (other than those of Chapter 54) and to blocks of regular geometric shape, whether or not printed or othenvise surface-worked, uncut or cut into rectangles (including squares) but not íurther worked (even if when so cut they become articles ready for use).
  3. Heading 39.25 applies only to the following articles, not being Products covered by any of the earlier headings of sub-Chapter II:
  1. Reservoirs, tanks (including septic tanks), vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 1;
  2. Structural elements used, for example, in íloors, walls or partitions, ceilings or roofs;
  3. Gutters and ííttings thereíồr;
  4. Doors, windows and their frames and thresholds for doors;
  5. Balconies, balustrades, íencing, gates and similar barriers;
  6. Cửa chớp, rèm che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận và phụ kiện của chúng;
  7. Các giá, kệ có kích thước lớn để lắp ráp và lắp đặt cố định, ví dụ, lắp trong cửa hiệu, công xưởng, nhà kho;
  8. Các cấu kiện kiến trúc trang trí, ví dụ, nếp máng cong, vòm nhà, chuồng chim câu; và

(ij) Các phụ kiện và khung giá để lắp cố định ở trong hoặc trên cửa ra vào, cửa sổ, cầu thang, tường hoặc các bộ phận khác của nhà, ví dụ, tay cầm, quả đấm, bản lề cửa, công-xon, tay vịn lan can, thanh vắt khăn mặt, tấm bảo vệ công tắc và các loại tấm bảo vệ khác.

Chú giải phân nhóm.

  1. .Trong bất kỳ nhóm nào thuộc Chương này, các polyme (kể cả các copolyme) và các polyme đã biến đổi về mặt hóa học được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Khi có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:

  1. Việc gọi tên một polyme trong 1 phân nhóm với tiếp đầu ngữ “poly” (ví dụ, polyetylen và polyamit -6,6) nghĩa là đơn vị monome cấu thành hoặc các đơn vị monome của polyme đã được gọi tên phải chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.
  2. Các copolyme được gọi tên trong các phân nhóm 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 và 3904.30 được phân loại vào các phân nhóm đó, với
  1. Shutters, blinds (including Venetian blinds) and similar articles and parts and íittings thereof;
  2. Large-scale shelving for assembly and permanent installation, for example, in shops, workshops, warehouses;
  3. Ornamental architectural features, for example, tlutings, cupolas, dovecotes; and

(ij) Fittings and mountings intended for permanent installation in or on doors, windows, staircases, walls or other parts of buildings, for example, knobs, handles, hooks, brackets, towel rails, switch-plates and other protective plates.

Subheading Notes.

1. Within any one heading of this Chapter, polymers (including copolymers) and chemically modiũed polymers are to be classiíied according to the following provisions:

  1. Where there is a subheading named “Other” in the same series:
  1. The designation in a subheading of a polymer by the preííx “poly” (for example, polyethylene and polyamide-6,6) means that the constituent monomer unit or monomer units of the named polymer taken together must contribute 95% or more by weight of the total polymer content.
  2. The copolymers named in subheadings 3901.30, 3901.40, 3903.20, 3903.30 and 3904.30 are to be classiííed in those

điều kiện là các đơn vị comonome của copolyme được gọi tên chiếm 95% trở lên tính theo trọng lượng trong tổng thành phần polyme.

  1. Các polyme đã biến đổi hóa học được xếp vào phân nhóm “Loại khác”, với điều kiện các polyme đã biến đổi hóa học không được mô tả chi tiết hơn trong một phân nhóm khác.
  2. Các polyme không thỏa mãn các điều kiện (1), (2) hoặc (3) ở trên, sẽ được xếp vào phân nhóm, trong số phân nhóm còn lại của nhóm, bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành các polyme thuộc cùng một phân nhóm sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các phân nhóm cùng cấp/trong cấp độ các phân nhóm đang xem xét mới được so sánh.
  1. Khi không có phân nhóm “Loại khác” trong các phân nhóm cùng cấp:
  1. Các polyme được phân loại vào phân nhóm bao gồm các polyme của đơn vị monome có trọng lượng cao hơn tất cả các đơn vị comonome đơn khác. Do đó, các đơn vị monome cấu thành polyme thuộc cùng một phân nhóm cũng sẽ được xem xét cùng nhau. Chỉ có các đơn vị comonome cấu thành các polyme trong các nhóm được xem xét mới được so sánh.
  2. Các polyme đã biến đổi hóa học được phân loại vào phân nhóm tương ứng với polyme chưa biến đổi.

Các hỗn hợp polyme pha trộn được phân loại vào cùng một phân nhóm như các polyme của cùng các đơn vị monome theo các tỷ lệ giống nhau.

subheadings, provided that the comonomer units of the named copolymers contribute 95% or more by weight of the total polymer content.

  1. Chemically modiííed polymers are to be classiíied in the subheading named “Other”, provided that the chemically modiííed polymers are not more speciíically covered by another subheading.
  2. Polymers not meeting (1), (2) or (3) above, are to be classiíied in the subheading, among the remaining subheadings in the series, covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers íầlling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series of subheadings under consideration are to be compared.

(b) Where there is no subheading named “Other” in the same series:

  1. Polymers are to be classiíied in the subheading covering polymers of that monomer unit which predominates by weight over every other single comonomer unit. For this purpose, constituent monomer units of polymers íầlling in the same subheading shall be taken together. Only the constituent comonomer units of the polymers in the series under consideration are to be compared.
  2. Chemically modiííed polymers are to be classiíied in the subheading appropriate to the unmodiíied polymer.

Polymer blends are to be classiíied in the same subheading as polymers of the same monomer units in the same proportions.

2. Theo mục đích của phân nhóm 3920.43, thuật ngữ “chất hóa dẻo” kể cả chất hóa dẻo thứ cấp.

PHÂN CHƯƠNG I
DẠNG NGUYÊN SINH

2. For the purposes of subheading 3920.43, the term “plasticisers” includes secondary plasticisers.

SUB-CHAPTERI

PRIMARY PORMS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.39.01Polymers of ethylene, in primary forms.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:3901.10- Polyethylene having a speciíic gravity of less than 0.94:
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:- - In the form of liquids or pastes:
3901.10.12Polyetylen chứa các monomer alpha-oleíín từ 5% trở xuống(SEN)kg3901.10.12Polyethylene containing 5% or less alpha- oleíin monomerskg
3901.10.19— Loại kháckg3901.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
3901.10.92Polyetylen chứa các monomer alpha-oleíín từ 5% trở xuống (SEN)kg3901.10.92Polyethylene containing 5% or less alpha- oleíin monomerskg
3901.10.99— Loại kháckg3901.10.99Otherkg
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênkg3901.20.00- Polyethylene having a speciíic gravity of 0.94 or morekg
3901.30.00- Các copolyme etylen-vinyl axetatkg3901.30.00- Ethylene-vinyl acetate copolymerskg
3901.40.00- Các copolyme etylene-alpha-oleíín, có trọng lượng riêng dưới 0,94kg3901.40.00- Ethylene-alpha-oleíín copolymers, having a speciííc gravity of less than 0.94kg
3901.90- Loại khác:3901.90- Other:
3901.90.40- - Dạng phân tán(SEN)kg3901.90.40- - In dispersionkg
3901.90.90- - Loại kháckg3901.90.90- - Otherkg
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các oleíĩn khác, dạng nguyên sinh.39.02Polymers of propylene or of other oleíĩns, in primary forms.
3902.10- Polypropylen:3902.10- Polypropylene:
3902.10.30- - Dạng phân tán(SEN)kg3902.10.30- - In dispersionkg
3902.10.40- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)kg3902.10.40- - Granules, pellets, beads, ílakes, chips and similar formskg
3902.10.90- - Loại kháckg3902.10.90- - Otherkg
3902.20.00- Polyisobutylenkg3902.20.00- Polyisobutylenekg
3902.30- Các copolyme propylen:3902.30- Propylene copolymers:
3902.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg3902.30.30- - In the form of liquids or pasteskg
3902.30.90- - Loại kháckg3902.30.90- - Otherkg
3902.90- Loại khác:3902.90- Other:
3902.90.10- - Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) •kg3902.90.10- - Chlorinated polypropylene of a kind suitable for use in printing ink íồrmulationkg
3902.90.90- - Loại kháckg3902.90.90- - Otherkg
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh.39.03Polymers of styrene, in primary íbrms.
- Polystyren:- Polystyrene:
3903.11- - Loại giãn nở được:3903.11- - Expansible:
3903.11.10Dạng hạt(ÍSEN)kg3903.11.10In the form of granuleskg
3903.11.90— Loại kháckg3903.11.90Otherkg
3903.19- - Loại khác:3903.19- - Other:
3903.19.10Dạng phân tán(SEN)kg3903.19.10In dispersionkg
3903.19.20Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)kg3903.19.20Granules, pellets, beads, ílakes, chips and similar formskg
3903.19.90— Loại kháckg3903.19.90Otherkg
3903.20- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):3903.20- Styrene-acrylonitrile (SAN) copolymers:
3903.20.40- - Dạng phân tán trong môi trường nướckg3903.20.40- - In aqueous dispersionkg
3903.20.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứakg3903.20.50- - In non-aqueous dispersionkg
nước
3903.20.90- - Loại kháckg3903.20.90- - Otherkg
3903.30- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):3903.30- Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolymers:
3903.30.40- - Dạng phân tán trong môi trường nướckg3903.30.40- - In aqueous dispersionkg
3903.30.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướckg3903.30.50- - In non-aqueous dispersionkg
3903.30.60- - Dạng hạt(SEN)kg3903.30.60- - In the form of granuleskg
3903.30.90- - Loại kháckg3903.30.90- - Otherkg
3903.90- Loại khác:3903.90- Other:
3903.90.30- - Dạng phân tán(SEN)kg3903.90.30- - In dispersionkg
- - Loại khác:- - Other:
3903.90.91Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đậ|3 bằng phưong pháp Izod nhỏ hon 80 J7m ở 23°ckg3903.90.91- - - Impact resistant polymers of styrene, having notched izod impact at 23 °c less than 80 J/mkg
3903.90.99— Loại kháckg3903.90.99Otherkg
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các oleíin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.39.04Polymers of vinyl chloride or of other halogenated oleíĩns, in primary Ibrms.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:3904.10- Poly(vinyl chloride), not mixed with any other substances:
3904.10.10- - Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phùkg3904.10.10- - Homopolymers, suspension typekg
- - Loại khác:- - Other:
3904.10.91Dạng hạt(SEN)kg3904.10.91In the form of granuleskg
3904.10.92Dạng bộtkg3904.10.92In the form of powderkg
3904.10.99— Loại kháckg3904.10.99Otherkg
- Poly (vinyl clorua) khác:- Other poly(vinyl chloride):
3904.21- - Chưa hóa dẻo:3904.21- - Non-plasticised:
3904.21.10Dạng hạt(SEN)kg3904.21.10In the form of granuleskg
3904.21.20Dạng bộtkg3904.21.20In the form of powderkg
3904.21.90— Loại kháckg3904.21.90Otherkg
3904.22- - Đã hóa dẻo:3904.22- - Plasticised:
3904.22.10Dạng phân tán(SEN)kg3904.22.10In dispersionkg
3904.22.20Dạng hạt(SEN)kg3904.22.20in the form of granuleskg
3904.22.30Dạng bộtkg3904.22.30In the form of powderkg
3904.22.90— Loại kháckg3904.22.90Otherkg
3904.30- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:3904.30- Vinyl chloride-vinyl acetate copolymers:
3904.30.10- - Dạng hạt(ÍSEN)kg3904.30.10- - In the form of granuleskg
3904.30.20- - Dạng bộtkg3904.30.20- - In the form of powderkg
3904.30.90- - Loại kháckg3904.30.90- - Otherkg
3904.40- Các copolyme vinyl clorua khác:3904.40- Other vinyl chloride copolymers:
3904.40.10- - Dạng hạt(SEN)kg3904.40.10- - In the form of granuleskg
3904.40.20- - Dạng bộtkg3904.40.20- - In the form of powderkg
3904.40.90- - Loại kháckg3904.40.90- - Otherkg
3904.50- Các polyme vinyliden clorua:3904.50- Vinylidene chloride polymers:
3904.50.40- - Dạng phân tán(SEN)kg3904.50.40- - In dispersionkg
3904.50.50- - Dạng hạt(ÍSEN)kg3904.50.50- - In the form of granuleskg
3904.50.60- - Dạng bộtkg3904.50.60- - In the form of powderkg
3904.50.90- - Loại kháckg3904.50.90- - Otherkg
- Các íloro-polyme:- Fluoro-polymers:
3904.61- - Polytetraíloroetylen:3904.61- - Polytetraíluoroethylene:
3904.61.10Dạng hạt(ÍSEN)kg3904.61.10In the form of granuleskg
3904.61.20Dạng bộtkg3904.61.20In the form of powderkg
3904.61.90— Loại kháckg3904.61.90Otherkg
3904.69- - Loại khác:3904.69- - Other:
3904.69.30Dạng phân tán(SEN)kg3904.69.30In dispersionkg
3904.69.40Dạng hạt(SEN)kg3904.69.40In the form of granuleskg
3904.69.50Dạng bộtkg3904.69.50In the form of powderkg
3904.69.90— Loại kháckg3904.69.90Otherkg
3904.90- Loại khác:3904.90- Other:
3904.90.30- - Dạng phân tán(SEN)kg3904.90.30- - In dispersionkg
3904.90.40- - Dạng hạt(SEN)kg3904.90.40- - In the form of granuleskg
3904.90.50- - Dạng bộtkg3904.90.50- - In the form of powderkg
3904.90.90- - Loại kháckg3904.90.90- - Otherkg
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.39.05Polymers of vinyl acetate or of other vinyl esters, in primary íbrms; other vinyl polymers in primary íbrms.
- Poly (vinyl axetat):- Poly(vinyl acetate):
3905.12.00- - Dạng phân tán trong môi trường nướckg3905.12.00- - In aqueous dispersionkg
3905.19- - Loại khác:3905.19- - Other:
3905.19.10Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg3905.19.10In the form of liquids or pasteskg
3905.19.90— Loại kháckg3905.19.90Otherkg
- Các copolyme vinyl axetat:- Vinyl acetate copolymers:
3905.21.00- - Dạng phân tán trong môi trường nướckg3905.21.00- - In aqueous dispersionkg
3905.29.00- - Loại kháckg3905.29.00- - Otherkg
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:3905.30- Poly(vinyl alcohol), whether or not containing unhydrolysed acetate groups:
3905.30.10- - Dạng phân tán(ÍSEN)kg3905.30.10- - In dispersionkg
3905.30.90- - Loại kháckg3905.30.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
3905.91- - Các copolyme:3905.91- - Copolymers:
3905.91.10Dạng phân tán(SEN)kg3905.91.10In dispersionkg
3905.91.90— Loại kháckg3905.91.90Otherkg
3905.99- - Loại khác:3905.99- - Other:
3905.99.10Dạng phân tán trong môi trường nướckg3905.99.10In aqueous dispersionkg
3905.99.20Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướckg3905.99.20In non-aqueous dispersionkg
3905.99.90— Loại kháckg3905.99.90Otherkg
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinh.39.06Acrylic polymers in primary íbrms.
3906.10- Poly (metyl metacrylat):3906.10- Poly(methyl methacrylate):
3906.10.10- - Dạng phân tán(SEN)kg3906.10.10- - In dispersionkg
3906.10.90- - Loại kháckg3906.10.90- - Otherkg
3906.90- Loại khác:3906.90- Other:
3906.90.20- - Dạng phân tán(ÍSEN)kg3906.90.20- - In dispersionkg
- - Loại khác:- - Other:
3906.90.92Natri polyacrylatkg3906.90.92Sodium polyacrylatekg
3906.90.99— Loại kháckg3906.90.99Otherkg
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.39.07Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary íbrms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary Ibrms.
3907.10.00- Các polyaxetalkg3907.10.00- Polyacetalskg
- Các polyete khác:- Other polyethers:
3907.21.00- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonatekg3907.21.00- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonatekg
3907.29- - Loại khác:3907.29- - Other:
3907.29.10— Polytetrametylen ete glycolkg3907.29.10Polytetramethylene ether glycolkg
3907.29.90— Loại kháckg3907.29.90Otherkg
3907.30- Nhựa epoxit:3907.30- Epoxide resins:
3907.30.20- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)kg3907.30.20- - Of a kind used for coating, in powder formkg
3907.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg3907.30.30- - In the form of liquids or pasteskg
3907.30.90- - Loại kháckg3907.30.90- - Otherkg
3907.40.00- Các polycarbonatkg3907.40.00- Polycarbonateskg
3907.50- Nhựa alkyd:3907.50- Alkyd resins:
3907.50.10- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg3907.50.10- - In the form of liquids or pasteskg
3907.50.90- - Loại kháckg3907.50.90- - Otherkg
- Poly (etylen terephthalat):- Poly(ethylene terephthalate):
3907.61.00- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênkg3907.61.00- - Having a viscosity number of 78 ml/g or higherkg
3907.69- - Loại khác:3907.69- - Other:
3907.69.10— Dạng hạt và các dạng tưong tự ('SEN)kg3907.69.10Granules and similar formskg
3907.69.90— Loại kháckg3907.69.90Otherkg
3907.70.00- Poly(lactic axit)kg3907.70.00- Poly(lactic acid)kg
- Các polyeste khác:- Other polyesters:
3907.91- - Chưa no:3907.91- - Unsaturated:
3907.91.20— Dạng hạt và các dạng tưong tự ('SEN)kg3907.91.20Granules and similar formskg
3907.91.30Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg3907.91.30In the form of liquids or pasteskg
3907.91.90— Loại kháckg3907.91.90Otherkg
3907.99- - Loại khác:3907.99- - Other:
3907.99.40— Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)kg3907.99.40Of a kind used for coating, in powder formkg
3907.99.50Các copolyme polyeste thom tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)kg3907.99.50- - - Thermoplastic liquid crystal aromatic polyester copolymerskg
3907.99.60— Polybutylene succinate (PBS)(SEN}kg3907.99.60— Polybutylene succinate (PBS)kg
3907.99.90— Loại kháckg3907.99.90Otherkg
39.08Các polyamide dạng nguyên sinh.39.08Polyamides in primary íbrms.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12:3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 or - 6,12:
3908.10.10- - Polyamide-6kg3908.10.10- - Polyamide-6kg
3908.10.90- - Loại kháckg3908.10.90- - Otherkg
3908.90.00- Loại kháckg3908.90.00- Otherkg
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh.39.09Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:3909.10- Urea resins; thiourea resins:
3909.10.10- - Hợp chất dùng để đúckg3909.10.10- - Moulding compoundskg
3909.10.90- - Loại kháckg3909.10.90- - Otherkg
3909.20- Nhựa melamin:3909.20- Melamine resins:
3909.20.10- - Hợp chất dùng để đúckg3909.20.10- - Moulding compoundskg
3909.20.90- - Loại kháckg3909.20.90- - Otherkg
- Nhựa amino khác:- Other amino-resins:
3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (crude MDI, polymeric MDI):
3909.31.10— Loại dùng để đúckg3909.31.10Of a kind used for mouldingkg
3909.31.90— Loại kháckg3909.31.90Otherkg
3909.39- - Loại khác:3909.39- - Other:
3909.39.10Hợp chất dùng để đúckg3909.39.10Moulding compoundskg
— Loại khác:— Other:
3909.39.91Nhựa glyoxal monourein(SEN)kg3909.39.91Glyoxal monourein resinkg
3909.39.99Loại kháckg3909.39.99Otherkg
3909.40- Nhựa phenolic:3909.40- Phenolic resins:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol íồrmaldehytkg3909.40.10- - Moulding compounds other than phenol íồrmaldehydekg
3909.40.90- - Loại kháckg3909.40.90- - Otherkg
3909.50.00- Các polyurethankg3909.50.00- Polyurethaneskg
39.10Các Silicon dạng nguyên sinh.39.10Silicones in primary forms.
3910.00.20- Dạng phân tán và dạng hoà tan(ÍSEN)kg3910.00.20- In dispersion and in Solutionskg
3910.00.90- Loại kháckg3910.00.90- Otherkg
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.39.11Petroleum resins, coumarone-indene resins, polyterpenes, polysulphides, polysulphones and other Products specilĩed in Note 3 to this Chapter, not elsewhere specilĩed or included, in primary íbrms.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpenkg3911.10.00- Petroleum resins, coumarone, indene or coumarone-indene resins and polyterpeneskg
3911.20.00- Poly(l,3-phenylene methylphosphonate)kg3911.20.00- Poly(l,3-phenylene methylphosphonate)kg
3911.90.00- Loại kháckg3911.90.00- Otherkg
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.39.12Cellulose and its Chemical derivatives, not elsewhere speciíìed or included, in primary forms.
- Các axetat xenlulo:- Cellulose acetates:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻokg3912.11.00- - Non-plasticisedkg
3912.12.00- - Đã hóa dẻokg3912.12.00- - Plasticisedkg
3912.20- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):3912.20- Cellulose nitrates (including collodions):
- - Chưa hóa dẻo:- - Non-plasticised:
3912.20.11Nitroxenlulo đã ngâm nước (ÍSEN)kg3912.20.11— Water-damped nitrocellulosekg
3912.20.12Nitroxenlulo đã ngâm cồnkg3912.20.12— Alcohol-damped nitrocellulosekg
3912.20.19— Loại kháckg3912.20.19— Otherkg
3912.20.20- - Đã hóa dẻokg3912.20.20- - Plasticisedkg
- Các ete xenlulo:- Cellulose ethers:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và các muối của nókg3912.31.00- - Carboxymethylcellulose and its saltskg
3912.39.00- - Loại kháckg3912.39.00- - Otherkg
3912.90- Loại khác:3912.90- Other:
3912.90.20- - Dạng hạt(ÍSEN)kg3912.90.20- - In the form of granuleskg
3912.90.90- - Loại kháckg3912.90.90- - Otherkg
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.39.13Natural polymers (for example, alginic acid) and modilĩed natural polymers (for example, hardened proteins, Chemical derivatives of natural rubber), not elsewhere specilĩed or included, in primary íbrms.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nókg3913.10.00- Alginic acid, its salts and esterskg
3913.90- Loại khác:3913.90- Other:
3913.90.10- - Các protein đã làm cứngkg3913.90.10- - Hardened proteinskg
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg3913.90.20- - Chemical derivatives of natural rubberkg
3913.90.30- - Các polyme từ tinh bộtkg3913.90.30- - Starch-based polymerskg
3913.90.90- - Loại kháckg3913.90.90- - Otherkg
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.kg/lít3914.00.00lon-exchangers based on polymers of headings 39.01 to 39.13, in primary forms.kg/liter

PHÂN CHƯƠNG II SUB-CHAPTERII

PHẾ LIỆU, PHẾ THẢI VÀ MẨU VỤN; BÁN WASTE, PARINGS AND SCRAP; SEMI-

THÀNH PHẨM; THÀNH PHÀM MANUEACTURES; ARTICLES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic.39.15Waste, parings and scrap, of plastics.
3915.10- Từ các polyme từ etylen:3915.10- Of polymers of ethylene:
3915.10.10- - Dạng xốp, không cứngkg3915.10.10- - Of non-rigid cellular Productskg
3915.10.90- - Loại kháckg3915.10.90- - Otherkg
3915.20- Từ các polyme từ styren:3915.20- Of polymers of styrene:
3915.20.10- - Dạng xốp, không cứngkg3915.20.10- - Of non-rigid cellular Productskg
3915.20.90- - Loại kháckg3915.20.90- - Otherkg
3915.30- Từ các polyme từ vinyl clorua:3915.30- Of polymers of vinyl chloride:
3915.30.10- - Dạng xốp, không cứngkg3915.30.10- - Of non-rigid cellular Productskg
3915.30.90- - Loại kháckg3915.30.90- - Otherkg
3915.90- Từ plastic khác:3915.90- Of other plastics:
3915.90.10- - Từ poly(etylene terephthalate)kg3915.90.10- - Of poly(ethylene terephthalate)kg
3915.90.20- - Từ polypropylenekg3915.90.20- - Of polypropylenekg
3915.90.30- - Từ polycarbonatekg3915.90.30- - Of polycarbonatekg
3915.90.40- - Từ các polyvinyl Acetalkg3915.90.40- - Of polyvinyl Acetalskg
3915.90.50- - Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa amino; từ các protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg3915.90.50- - Of phenolic resins; of amino resins; of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubberkg
3915.90.90- - Loại kháckg3915.90.90- - Otherkg
39.16Plastic dạng sợi monoíĩlament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.39.16Monoíĩlament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm, rods, sticks and proíĩle shapes, whether or not surface- worked but not otherwise worked, of plastics.
3916.10- Từ các polyme từ etylen:3916.10- Of polymers of ethylene:
3916.10.10- - Sợi monoíílamentkg/m3916.10.10- - Monoíílamentkg/m
3916.10.20- - Dạng thanh, que và các dạng hìnhkg/m3916.10.20- - Rods, sticks and proííle shapeskg/m
3916.20- Từ các polyme từ vinyl clorua:3916.20- Of polymers of vinyl chloride:
3916.20.10- - Sợi monoíílamentkg/m3916.20.10- - Monoíílamentkg/m
3916.20.20- - Dạng thanh, que và các dạng hìnhkg/m3916.20.20- - Rods, sticks and proííle shapeskg/m
3916.90- Từ plastic khác:3916.90- Of other plastics:
- - Từ các polyme trùng hợp:- - Of addition polymerisation Products:
3916.90.11Từ polypropylenkg/m3916.90.11Of polypropylenekg/m
3916.90.12Từ polystyrenkg/m3916.90.12Of polystyrenekg/m
3916.90.19— Loại kháckg/m3916.90.19Otherkg/m
- - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:- - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:
3916.90.21— Từ các nhựa phenolic; từ các nhựa aminokg/m3916.90.21Of phenolic resins; of amino-resinskg/m
3916.90.22— Từ các polyamidekg/m3916.90.22— Of polyamideskg/m
3916.90.29— Loại kháckg/m3916.90.29Otherkg/m
3916.90.30- - Từ xenlulo tái sinh; từ xenlulo nitrat, xenlulo acetat và các este xenlulo, ete xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m3916.90.30- - Of regenerated cellulose; of cellulose nitrate, cellulose acetate and other cellulose esters, cellulose ethers and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m
3916.90.40- - Từ các protein đã được làm cứngkg/m3916.90.40- - Of hardened proteinskg/m
3916.90.50- - Từ sợi lưu hóakg/m3916.90.50- - Of vulcanised ííbrekg/m
3916.90.60- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m3916.90.60- - Of Chemical derivatives of natural rubberkg/m
- - Loại khác:- - Other:
3916.90.91Sợi monoíílamentkg/m3916.90.91Monoíílamentkg/m
3916.90.92Dạng thanh, que và các dạng hìnhkg/m3916.90.92— Rods, sticks and proííle shapeskg/m
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.39.17Tubes, pipes and hoses, and íĩttings thereíbr (for example, joints, elbows, ílanges), of plastics.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:3917.10- Artiíícial guts (sausage casings) of hardened protein or of cellulosic materials:
3917.10.10- - Từ protein đã được làm cứngkg/m/chiếc3917.10.10- - Of hardened proteinkg/m/unit
3917.10.90- - Loại kháckg/m/chiếc3917.10.90- - Otherkg/m/unit
- Ông, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:- Tubes, pipes and hoses, rigid:
3917.21.00- - Bằng các polyme từ etylenkg/m/chiếc3917.21.00- - Of polymers of ethylenekg/m/unit
3917.22.00- - Bằng các polyme từ propylenkg/m/chiếc3917.22.00- - Of polymers of propylenekg/m/unit
3917.23.00- - Bằng các polyme từ vinyl cloruakg/m/chiếc3917.23.00- - Of polymers of vinyl chloridekg/m/unit
3917.29- - Bằng plastic khác:3917.29- - Of other plastics:
Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần:- - - Further worked than merely suríầce- worked:
3917.29.11Từ các polyme trùng hợp khác ('SEN)kg/m/chiếc3917.29.11- - - - Of other addition polymerisation Productskg/m/unit
3917.29.19Loại khác('SEN)kg/m/chiếc3917.29.19Otherkg/m/unit
— Loại khác:— Other:
3917.29.21Từ các polyme trùng hợp kháckg/m/chiếc3917.29.21- - - - Of other addition polymerisation Productskg/m/unit
3917.29.22Từ nhựa phenolickg/m/chiếc3917.29.22Of phenolic resinskg/m/unit
3917.29.23Từ nhựa amino; từ protein đã được làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/chiếc3917.29.23Of amino-resins; of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.29.24Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo; từ sợi lưu hóakg/m/chiếc3917.29.24Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticised; of vulcanised íibrekg/m/unit
3917.29.25Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp kháckg/m/chiếc3917.29.25Of other condensation or rearrangement polymerisation Productskg/m/unit
3917.29.29Loại kháckg/m/chiếc3917.29.29Otherkg/m/unit
- Ông, ống dẫn và ống vòi khác:- Other tubes, pipes and hoses:
3917.31- - Ông, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:3917.31- - Flexible tubes, pipes and hoses, having a minimum burst pressure of 27.6 MPa:
Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần:- - - Further worked than merely suríầce- worked:
3917.31.11Từ các polyme trùng hợp(ÍSEN)kg/m/chiếc3917.31.11Of addition polymerisation Productskg/m/unit
3917.31.12Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/chiếc3917.31.12Of amino-resins; of phenolic resins; of vulcanised ííbre; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.31.19Loại khác(ÍSEN)kg/m/chiếc3917.31.19Otherkg/m/unit
— Loại khác:— Other:
3917.31.21Từ các polyme trùng hợpkg/m/chiếc3917.31.21Of addition polymerisation Productskg/m/unit
3917.31.23Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/chiếc3917.31.23Of amino-resins; of phenolic resins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.31.24Từ sợi lưu hóakg/m/chiếc3917.31.24Of vulcanised íibrekg/m/unit
3917.31.25Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/chiếc3917.31.25Of other condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m/unit
3917.31.29Loại kháckg/m/chiếc3917.31.29Otherkg/m/unit
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:3917.32- - Other, not reiníồrced or othenvise combined with other materials, without ííttings:
3917.32.10Vỏ xúc xích hoặc vỏ gi ăm bôngkg/m/chiếc3917.32.10— Sausage or ham casingskg/m/unit
3917.32.20Ông nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(ÍSEN)kg/m/chiếc3917.32.20— Thermoplastic hoses for gas stovekg/m/unit
— Loại khác:— Other:
Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần:- - - - Further worked than merely suríầce- worked:
3917.32.91Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/chiếc3917.32.91Of addition polymerisation Products; of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.32.92Loại khác (ÍSEN)kg/m/chiếc3917.32.92Otherkg/m/unit
Loại khác:Other:
3917.32.93Từ các polyme trùng hợpkg/m/chiếc3917.32.93Of addition polymerisation Productskg/m/unit
3917.32.94Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/chiếc3917.32.94Of amino-resins or phenolic resins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.32.95Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/chiếc3917.32.95Of other condensation or rearrangement polymerisation Products; of vulcanised ííbre; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m/unit
3917.32.99Loại kháckg/m/chiếc3917.32.99Otherkg/m/unit
3917.33- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:3917.33- - Other, not reiníồrced or othenvise combined with other materials, with íìttings:
3917.33.10Loại khác, được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần(SEN)kg/m/chiếc3917.33.10Other, further worked than merely suríầce- workedkg/m/unit
3917.33.90— Loại kháckg/m/chiếc3917.33.90Otherkg/m/unit
3917.39- - Loại khác:3917.39- - Other:
Được gia công hon mức gia công bề mặt đon thuần:- - - Further worked than merely suríầce- worked:
3917.39.11Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa('SEN)kg/m/chiếc3917.39.11Of addition polymerisation Products; of vulcanised íibrekg/m/unit
3917.39.12Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/chiếc3917.39.12Of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.39.19Loại khác('SEN)kg/m/chiếc3917.39.19Otherkg/m/unit
— Loại khác:— Other:
3917.39.91Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóakg/m/chiếc3917.39.91Of addition polymerisation Products; of vulcanised íibrekg/m/unit
3917.39.92Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/chiếc3917.39.92Of phenolic resins or amino resins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m/unit
3917.39.93Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp kháckg/m/chiếc3917.39.93Of other condensation or rearrangement polymerisation Productskg/m/unit
3917.39.94Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/chiếc3917.39.94Of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m/unit
3917.39.99Loại kháckg/m/chiếc3917.39.99Otherkg/m/unit
3917.40.00- Các phụ kiệnkg/chiếc3917.40.00- Fittingskg/unit
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm ròi để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.39.18Tloor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as deíĩned in Note 9 to this Chapter.
3918.10- Từ các polyme từ vinyl clorua:3918.10- Of polymers of vinyl chloride:
- - Tấm trải sàn:- - Floor coverings:
3918.10.11Dạng tấm rời để ghépkg/m2/chiếc3918.10.11— Tileskg/m2/unit
3918.10.19— Loại kháckg/m2/chiếc3918.10.19Otherkg/m2/unit
3918.10.90- - Loại kháckg/m2/chiếc3918.10.90- - Otherkg/m2/unit
3918.90- Từ plastic khác:3918.90- Of other plastics:
- - Tấm trải sàn:- - Floor coverings:
3918.90.11Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylenkg/m2/chiếc3918.90.11Tiles, of polyethylenekg/m2/unit
3918.90.13Loại khác, bằng polyetylenkg/m2/chiếc3918.90.13Other, of polyethylenekg/m2/unit
3918.90.14Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3918.90.14— Of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3918.90.15Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m2/chiếc3918.90.15Of other addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit
3918.90.16— Từ sợi luu hóakg/m2/chiếc3918.90.16— Of vulcanised ííbrekg/m2/unit
3918.90.19— Loại kháckg/m2/chiếc3918.90.19— Otherkg/m2/unit
- - Loại khác:- - Other:
3918.90.91Từ polyetylenkg/m2/chiếc3918.90.91Of polyethylenekg/m2/unit
3918.90.92Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3918.90.92— Of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3918.90.93Từ các polyme trùng hợp khác; từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, acetat xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m2/chiếc3918.90.93Of other addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetate or other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit
3918.90.94— Từ sợi luu hóakg/m2/chiếc3918.90.94— Of vulcanised ííbrekg/m2/unit
3918.90.99— Loại kháckg/m2/chiếc3918.90.99— Otherkg/m2/unit
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.39.19Self-adhesive plates, sheets, film, foil, tape, strip and other flat shapes, of plastics, whether or not in rolls.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiếu rộng không quá 20 cm:3919.10- In rolls of a width not exceeding 20 cm:
3919.10.10- - Từ các polyme từ vinyl cloruakg/m2/chiếc3919.10.10- - Of polymers of vinyl chloridekg/m2/unit
3919.10.20- - Từ polyetylenkg/m2/chiếc3919.10.20- - Of polyethylenekg/m2/unit
- - Loại khác:- - Other:
3919.10.91Từ các protein đã làm cứng hoặc các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3919.10.91- - - Of hardened proteins or Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3919.10.92Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m2/chiếc3919.10.92Of addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit
3919.10.99— Loại kháckg/m2/chiếc3919.10.99— Otherkg/m2/unit
3919.90- Loại khác:3919.90- Other:
3919.90.10- - Từ các polyme từ vinyl cloruakg/m2/chiếc3919.90.10- - Of polymers of vinyl chloridekg/m2/unit
3919.90.20- - Từ protein đã được làm cứngkg/m2/chiếc3919.90.20- - Of hardened proteinskg/m2/unit
- - Loại khác:- - Other:
3919.90.91Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3919.90.91— Of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3919.90.92Từ các polyme trùng hợp; từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m2/chiếc3919.90.92Of addition polymerisation Products; of condensation or rearrangement polymerisation Products; of cellulose nitrate, cellulose acetates and other Chemical derivatives of cellulose, plasticisedkg/m2/unit
3919.90.99— Loại kháckg/m2/chiếc3919.90.99— Otherkg/m2/unit
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự vói các vật liệu khác.39.20Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reiníbrced, laminated, supported or similarly combined with other materials.
3920.10- Từ các polyme từ etylen:3920.10- Of polymers of ethylene:
- - Dạng tấm và phiến (ÍSEN):- - Plates and sheets:
3920.10.11Loại cứng (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.10.11— Rigidkg/m2/unit
3920.10.19— Loại kháckg/m2/chiếc3920.10.19— Otherkg/m2/unit
3920.10.90- - Loại kháckg/m2/chiếc3920.10.90- - Otherkg/m2/unit
3920.20- Từ các polyme từ propylen:3920.20- Of polymers of propylene:
3920.20.10- - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)(S°N)kg/m2/chiếc3920.20.10- - Biaxially oriented polypropylene (BOPP) íilmkg/m2/unit
- - Loại khác:- - Other:
3920.20.91Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.20.91— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.20.99— Loại kháckg/m2/chiếc3920.20.99— Otherkg/m2/unit
3920.30- Từ các polyme từ styren:3920.30- Of polymers of styrene:
3920.30.20- - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnhkg/m2/chiếc3920.30.20- - Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) sheets of a kind used in the manufacture of reírigeratorskg/m2/unit
- - Loại khác:- - Other:
3920.30.91Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc3920.30.91— Plates and sheets, rigidkg/m2/unit
3920.30.92Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.30.92— Other, plates and sheetskg/m2/unit
3920.30.99— Loại kháckg/m2/chiếc3920.30.99— Otherkg/m2/unit
- Từ các polyme từ vinyl clorua:- Of polymers of vinyl chloride:
3920.43- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:3920.43- - Containing by weight not less than 6% of plasticisers:
3920.43.10Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.43.10— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.43.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.43.90— Otherkg/m2/unit
3920.49.00- - Loại kháckg/m2/chiếc3920.49.00- - Otherkg/m2/unit
- Từ các polyme acrylic:- Of acrylic polymers:
3920.51- - Từ poly(metyl metacrylat):3920.51- - Of poly(methyl methacrylate):
Dạng tấm và phiến (SEN):— Plates and sheets:
3920.51.11Loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc3920.51.11Rigidkg/m2/unit
3920.51.19Loại kháckg/m2/chiếc3920.51.19Otherkg/m2/unit
3920.51.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.51.90Otherkg/m2/unit
3920.59- - Loại khác:3920.59- - Other:
Dạng tấm và phiến (SEN):— Plates and sheets:
3920.59.11Loại cứng(ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.59.11Rigidkg/m2/unit
3920.59.19Loại kháckg/m2/chiếc3920.59.19Otherkg/m2/unit
3920.59.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.59.90— Otherkg/m2/unit
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:- Of polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters or other polyesters:
3920.61- - Từ các polycarbonat:3920.61- - Of polycarbonates:
3920.61.10Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.61.10— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.61.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.61.90— Otherkg/m2/unit
3920.62- - Từ poly(etylen terephtalat):3920.62- - Of poly(ethylene terephthalate):
3920.62.10Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.62.10— Plates and sheetskg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.62.91Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời(SEN)kg/m2/chiếc3920.62.91Solar protection filmkg/m2/unit
3920.62.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.62.99Otherkg/m2/unit
3920.63- - Từ các polyeste chưa no:3920.63- - Of unsaturated polyesters:
3920.63.10Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.63.10— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.63.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.63.90— Otherkg/m2/unit
3920.69- - Từ các polyeste khác:3920.69- - Of other polyesters:
3920.69.10Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.69.10— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.69.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.69.90— Otherkg/m2/unit
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:- Of cellulose or its Chemical derivatives:
3920.71- - Từ xenlulo tái sinh:3920.71- - Of regenerated cellulose:
3920.71.10Màng xenlophankg/m2/chiếc3920.71.10— Cellophane filmkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.71.91Dạng phiến (sheets) đã inkg/m2/chiếc3920.71.91Printed sheetskg/m2/unit
3920.71.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.71.99Otherkg/m2/unit
3920.73.00- - Từ xenlulo axetatkg/m2/chiếc3920.73.00- - Of cellulose acetatekg/m2/unit
3920.79- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:3920.79- - Of other cellulose derivatives:
3920.79.10Từ nitrocellulose (thuốc nỗ bông)kg/m2/chiếc3920.79.10Of nitrocellulose (gun cotton)kg/m2/unit
3920.79.20— Từ sợi lưu hóakg/m2/chiếc3920.79.20— Of vulcanised ííbrekg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.79.91Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.79.91Plates and sheetskg/m2/unit
3920.79.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.79.99Otherkg/m2/unit
- Từ plastic khác:- Of other plastics:
3920.91- - Từ poly(vinyl butyral):3920.91- - Of poly(vinyl butyral):
3920.91.10Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiếu rộng không quá 2 mkg/m2/chiếc3920.91.10Film of a kind used in safety glass, of a thickness exceeding 0.38 mm but not exceeding 0.76 mm, and of a width not exceeding 2 mkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.91.91Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.91.91Plates and sheetskg/m2/unit
3920.91.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.91.99Otherkg/m2/unit
3920.92- - Từ các polyamide:3920.92- - Of polyamides:
3920.92.10Từ polyamide-6kg/m2/chiếc3920.92.10— Of polyamide-6kg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.92.91Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.92.91Plates and sheetskg/m2/unit
3920.92.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.92.99Otherkg/m2/unit
3920.93- - Từ nhựa amino:3920.93- - Of amino-resins:
3920.93.10Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.93.10— Plates and sheetskg/m2/unit
3920.93.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.93.90— Otherkg/m2/unit
3920.94- - Từ nhựa phenolic:3920.94- - Of phenolic resins:
3920.94.10Dạng tấm phenol íồrmaldehyt (bakelit)kg/m2/chiếc3920.94.10— Phenol íồrmaldehyde (bakelite) sheetskg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3920.94.91Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.94.91Plates and sheetskg/m2/unit
3920.94.99Loại kháckg/m2/chiếc3920.94.99Otherkg/m2/unit
3920.99- - Từ plastic khác:3920.99- - Of other plastics:
3920.99.10Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3920.99.10- - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
Từ các polyme trùng hợp:— Of addition polymerisation Products:
3920.99.21Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3920.99.21Plates and sheetskg/m2/unit
3920.99.29Loại kháckg/m2/chiếc3920.99.29Otherkg/m2/unit
Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:- - - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:
3920.99.31Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3920.99.31Plates and sheetskg/m2/unit
3920.99.39Loại kháckg/m2/chiếc3920.99.39Otherkg/m2/unit
3920.99.90— Loại kháckg/m2/chiếc3920.99.90— Otherkg/m2/unit
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.39.21Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics.
- Loại xốp:- Cellular:
3921.11- - Từ các polyme từ styren:3921.11- - Of polymers of styrene:
— Cứng:— Rigid:
3921.11.21Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3921.11.21Plates and sheetskg/m2/unit
3921.11.29Loại kháckg/m2/chiếc3921.11.29Otherkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3921.11.91Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3921.11.91Plates and sheetskg/m2/unit
3921.11.92Dạng màng (SEN)kg/m2/chiếc3921.11.92Filmkg/m2/unit
3921.11.99Loại kháckg/m2/chiếc3921.11.99Otherkg/m2/unit
3921.12.00- - Từ các polyme từ vinyl cloruakg/m2/chiếc3921.12.00- - Of polymers of vinyl chloridekg/m2/unit
3921.13- - Từ các polyurethan:3921.13- - Of polyurethanes:
Cứng:— Rigid:
3921.13.11Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3921.13.11Plates and sheetskg/m2/unit
3921.13.19Loại kháckg/m2/chiếc3921.13.19Otherkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3921.13.91Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc3921.13.91Plates and sheetskg/m2/unit
3921.13.92Dạng màng (SEN)kg/m2/chiếc3921.13.92Filmkg/m2/unit
3921.13.99Loại kháckg/m2/chiếc3921.13.99Otherkg/m2/unit
3921.14- - Từ xenlulo tái sinh:3921.14- - Of regenerated cellulose:
Cứng:— Rigid:
3921.14.21Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3921.14.21Plates and sheetskg/m2/unit
3921.14.29Loại kháckg/m2/chiếc3921.14.29Otherkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3921.14.91Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3921.14.91Plates and sheetskg/m2/unit
3921.14.92Dạng màng (SEN)kg/m2/chiếc3921.14.92Filmkg/m2/unit
3921.14.99Loại kháckg/m2/chiếc3921.14.99Otherkg/m2/unit
3921.19- - Từ plastic khác:3921.19- - Of other plastics:
- - - Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp:- - - Plates and sheets of addition polymerisation Products:
3921.19.11Từ polypropylenkg/m2/chiếc3921.19.11Of polypropylenekg/m2/unit
3921.19.12Từ polyetylenkg/m2/chiếc3921.19.12Of polyethylenekg/m2/unit
3921.19.19Loại kháckg/m2/chiếc3921.19.19Otherkg/m2/unit
- - - Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ các sản phẩm polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp:- - - Plates and sheets of condensation or rearrangement polymerisation Products:
3921.19.31Từ các polycarbonatkg/m2/chiếc3921.19.31Of polycarbonateskg/m2/unit
3921.19.39Loại kháckg/m2/chiếc3921.19.39Otherkg/m2/unit
3921.19.40Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóakg/m2/chiếc3921.19.40- - - Plates and sheets of cellulose or its Chemical derivatives, or of vulcanised ííbrekg/m2/unit
3921.19.50Dạng tấm và phiến(ÍSEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3921.19.50Plates and sheets of hardened proteins, or of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
Dạng màng và lá (ÍSEN):— Film and foil:
3921.19.61Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)kg/m2/chiếc3921.19.61Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/unit
3921.19.62Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3921.19.62- - - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3921.19.69Loại kháckg/m2/chiếc3921.19.69Otherkg/m2/unit
— Loại khác:— Other:
3921.19.93Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)kg/m2/chiếc3921.19.93Of nitrocellulose (gun-cotton)kg/m2/unit
3921.19.94Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3921.19.94- - - - Of hardened proteins; of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
3921.19.99Loại kháckg/m2/chiếc3921.19.99Otherkg/m2/unit
3921.90- Loại khác:3921.90- Other:
3921.90.10- - Từ sợi luu hóakg/m2/chiếc3921.90.10- - Of vulcanised ííbrekg/m2/unit
3921.90.20- - Từ các protein đã đuợc làm cứngkg/m2/chiếc3921.90.20- - Of hardened proteinskg/m2/unit
3921.90.30- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc3921.90.30- - Of Chemical derivatives of natural rubberkg/m2/unit
- - Từ các polyme trùng ngung hoặc tái sắp xếp:- - Of condensation or rearrangement polymerisation Products:
3921.90.41Dạng tấm và phiến (ÍSEN)kg/m2/chiếc3921.90.41— Plates and sheetskg/m2/unit
3921.90.42Dạng màng (SEN)kg/m2/chiếc3921.90.42- - - Filmkg/m2/unit
3921.90.43Dạng dải có ép vật liệu dệtkg/m2/chiếc3921.90.43— Textile laminated stripkg/m2/unit
3921.90.49— Loại kháckg/m2/chiếc3921.90.49— Otherkg/m2/unit
3921.90.50- - Từ xenlulo tái sinhkg/m2/chiếc3921.90.50- - Of regenerated cellulosekg/m2/unit
3921.90.60- - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nókg/m2/chiếc3921.90.60- - Of other cellulose or its Chemical derivativeskg/m2/unit
3921.90.70- - Từ các polyme trùng hợpkg/m2/chiếc3921.90.70- - Of addition polymerisation Productskg/m2/unit
3921.90.90- - Loại kháckg/m2/chiếc3921.90.90- - Otherkg/m2/unit
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.39.22Baths, shower-baths, sinks, wash-basins, bidets, lavatory pans, seats and covers, ílushing cisterns and similar sanitary ware, of plastics.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:3922.10- Baths, shower-baths, sinks and wash-basins:
- - Bồn tắm:- - Baths:
3922.10.11Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)bộ/chiếc3922.10.11- - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shapeset/unit
3922.10.19— Loại khácbộ/chiếc3922.10.19Otherset/unit
3922.10.90- - Loại khácbộ/chiếc3922.10.90- - Otherset/unit
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệtbộ/chiếc3922.20.00- Lavatory seats and coversset/unit
3922.90- Loại khác:3922.90- Other:
- - Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:- - Lavatory pans, ílushing cisterns and urinals:
3922.90.11Bộ phận của bình xả nước(ÍSEN)bộ/chiếc3922.90.11Parts of ílushing cistemsset/unit
3922.90.12Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận(ÍSEN)bộ/chiếc3922.90.12- - - Flushing cistems equipped with their mechanismsset/unit
3922.90.19— Loại khácbộ/chiếc3922.90.19Otherset/unit
3922.90.90- - Loại khácbộ/chiếc3922.90.90- - Otherset/unit
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic.39.23Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics.
3923.10- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tưong tự:3923.10- Boxes, cases, crates and similar articles:
3923.10.10- - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quangkg/chiếc3923.10.10- - Cases for íilm, tape and optical discskg/unit
3923.10.20- - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang ( EN)kg/chiếc3923.10.20- - Other, specially shaped or íìtted for the conveyance or packing of semiconductor wafers, masks, or reticleskg/unit
3923.10.90- - Loại kháckg/chiếc3923.10.90- - Otherkg/unit
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):- Sacks and bags (including cones):
3923.21- - Từ các polyme từ etylen:3923.21- - Of polymers of ethylene:
Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):Aseptic bags reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches):
3923.21.11Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínkg/chiếc3923.21.11Of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit
3923.21.19Loại kháckg/chiếc3923.21.19Otherkg/unit
— Loại khác:— Other:
3923.21.91Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(sS”kg/chiếc3923.21.91- - - - Aseptic bags not reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit
3923.21.99Loại kháckg/chiếc3923.21.99Otherkg/unit
3923.29- - Từ plastic khác:3923.29- - Of other plastics:
3923.29.10Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínkg/chiếc3923.29.10Aseptic bags whether or not reiníồrced with aluminium foil (other than retort pouches), of a width of 315 mm or more and of a length of 410 mm or more, incorporating a sealed glandkg/unit
3923.29.90— Loại kháckg/chiếc3923.29.90— Otherkg/unit
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tưong tự:3923.30- Carboys, bottles, ílasks and similar articles:
3923.30.20- - Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏngf EN)kg/chiếc3923.30.20- - Multi-layer íìbreglass reinforced containers, for compressed or liqueíied gaskg/unit
3923.30.90- - Loại kháckg/chiếc3923.30.90- - Otherkg/unit
3923.40- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tưong tự:3923.40- Spools, cops, bobbins and similar supports:
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48^SEN)kg/chiếc3923.40.10- - Suitable for use with the machines of heading 84.44, 84.45 or 84.48kg/unit
3923.40.90- - Loại kháckg/chiếc3923.40.90- - Otherkg/unit
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy kháckg/chiếc3923.50.00- Stoppers, lids, caps and other closureskg/unit
3923.90- Loại khác:3923.90- Other:
3923.90.10- - Tuýp để đựng kem đánh răngkg/chiếc3923.90.10- - Toothpaste tubeskg/unit
3923.90.90- - Loại kháckg/chiếc3923.90.90- - Otherkg/unit
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.39.24Tableware, kitchenware, other household articles and hygienic or toilet articles, of plastics.
3924.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:3924.10- Tableware and kitchenware:
3924.10.10- - Từ melaminbộ/chiếc3924.10.10- - Of melamineset/unit
- - Loại khác:- - Other:
3924.10.91Bình cho trẻ em ănbộ/chiếc3924.10.91— Baby íeeding bottlesset/unit
3924.10.99— Loại khácbộ/chiếc3924.10.99— Otherset/unit
3924.90- Loại khác:3924.90- Other:
3924.90.10- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bô để phòng ngủ(SEN)bộ/chiếc3924.90.10- - Bed pans, urinals (portable type) or chamber-potsset/unit
3924.90.20- - Miếng tạo dáng núm vú, miếng bảo vệ đầu ngực, núm trợ ti, phễu vắt sữa bằng tay(SEN)bộ/chiếc3924.90.20- - Nipple former, breastshells, nipple shields, hand expression funnelset/unit
3924.90.30- - Bộ câu sữabộ/chiếc3924.90.30- - Supplementary íeeding System for babiesset/unit
3924.90.90- - Loại khácbộ/chiếc3924.90.90- - Otherset/unit
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.39.25Builders’ ware of plastics, not elsewhere specilĩed or included.
3925.10.00- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lítbộ/chiếc3925.10.00- Reservoirs, tanks, vats and similar containers, of a capacity exceeding 300 1set/unit
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sỗ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vàobộ/chiếc3925.20.00- Doors, windows and their frames and thresholds for doorsset/unit
3925.30.00- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nóbộ/chiếc3925.30.00- Shutters, blinds (including Venetian blinds) and similar articles and parts thereofset/unit
3925.90.00- Loại khácbộ/chiếc3925.90.00- Otherset/unit
39.26

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ

39.01 đến 39.14. ' '

39.26Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường họckg/chiếc3926.10.00- Oíĩíce or school supplieskg/unit
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):3926.20- Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts):
3926.20.10- - Găng tay; tạp dể; yểm cho trẻ em (SIA)kg/chiếc3926.20.10- - Gloves; aprons; babies' bibskg/unit
3926.20.20- - Miếng đệm và miếng bảo vệ vai(SIA)kg/chiếc3926.20.20- - Shoulder pads or shieldskg/unit
3926.20.30- - Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áokg/chiếc3926.20.30- - Other padding for articles of apparel or clothing accessorieskg/unit
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháykg/chiếc3926.20.60- - Articles of apparel used for protection from Chemical substances, radiation or firekg/unit
3926.20.90- - Loại kháckg/chiếc3926.20.90- - Otherkg/unit
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tưong tựkg/chiếc3926.30.00- Fittings for íùrniture, coachwork or the likekg/unit
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí kháckg/chiếc3926.40.00- Statuettes and other ornamental articleskg/unit
3926.90- Loại khác:3926.90- Other:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cákg/chiếc3926.90.10- - Floats for ííshing netskg/unit
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc3926.90.20- - Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:- - Hygienic, medical and surgical articles:
3926.90.32Khuôn plastic lấy dấu răngkg/chiếc3926.90.32Plastic moulds with denture imprintskg/unit
3926.90.39— Loại kháckg/chiếc3926.90.39Otherkg/unit
- - Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:- - Saíety and protective devices:
3926.90.41Lá chắn bảo vệ của cảnh sátkg/chiếc3926.90.41— Police shieldskg/unit
3926.90.42Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tưong tự(SEN)kg/chiếc3926.90.42Protective masks for use in welding and similar workkg/unit
3926.90.44Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốngkg/chiếc3926.90.44Life saving cushions for the protection of persons íalling from heightskg/unit
3926.90.49— Loại kháckg/chiếc3926.90.49Otherkg/unit
- - Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:- - Articles for industrial uses:
3926.90.53Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tảikg/chiếc3926.90.53Transmission or conveyor belts or beltingkg/unit
3926.90.55Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)kg/chiếc3926.90.55- - - Plastic Lhooks or bunch blocks for detonatorskg/unit
3926.90.59— Loại kháckg/chiếc3926.90.59Otherkg/unit
3926.90.60- - Dụng cụ cho gia cầm ănkg/chiếc3926.90.60- - Poultry íeederskg/unit
- - Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:- - Cards for jewellery or small objects of personal adornment; beads; shoe lasts:
3926.90.81Khuôn (phom) giàykg/chiếc3926.90.81— Shoe lastskg/unit
3926.90.82Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)kg/chiếc3926.90.82— Prayer beadskg/unit
3926.90.89— Loại kháckg/chiếc3926.90.89— Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
3926.90.91— Loại dùng để chứa ngũ cốc('SEN)kg/chiếc3926.90.91— Of a kind used for grain storagekg/unit
3926.90.92Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốckg/chiếc3926.90.92- - - Empty capsules of a kind suitable for pharmaceutical usekg/unit
3926.90.93Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SE^kg/chiếc3926.90.93- - - Buckles, adjusters, hooks and cord stopperskg/unit
3926.90.99— Loại kháckg/chiếc3926.90.99— Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 40

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục, khái niệm “cao su” chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hóa hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các chất thay thế cao su thu được từ các loại dầu, và những chất như vậy được tái sinh.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Các loại hàng hóa trong Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  2. Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
  3. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc Chương 65;
  4. Dụng cụ điện hoặc cơ khí hoặc các bộ phận của chúng thuộc Phần XVI (kể cả đồ điện các loại), làm bằng cao su cứng;
  5. Sản phẩm thuộc các Chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(í) Sản phẩm thuộc Chương 95 (trừ găng tay thể thao, găng hở ngón và găng bao tay và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

  1. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm “dạng nguyên sinh” chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

Chapter 40

Rubber and articles thereof

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, throughout the Nomenclature the expression “rubber” means the following Products, whether or not vulcanised or hard: natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic rubber, íầctice derived from oils, and such substances reclaimed.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  2. Footwear or parts thereof of Chapter 64;
  3. Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;
  4. Mechanical or electrical appliances or parts thereof of Section XVI (including electrical goods of all kinds), of hard rubber;
  5. Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or
  6. Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mittens and mitts and articles of headings 40.11 to 40.13).
  1. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expression “primary forms” applies only to the following forms:
  1. Dạng lỏng và dạng nhão (kể cả mủ cao su (latex), đã hoặc chưa tiền lưu hóa, và các dạng phân tán và dạng hòa tan khác);
  2. Các khối có hình dạng không đều, cục, bành (phiến), bột, hạt, miếng, mảnh và dạng khối tưong tự.
  1. Theo Chú giải 1 của Chưong này và nhóm 40.02, khái niệm “cao su tổng hợp” áp dụng đối với:
  1. Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều bằng quá trình lưu hóa với lưu huỳnh thành loại không phải nhiệt dẻo (non- thermoplastic), khi ở khoảng nhiệt độ từ 18oC và 29oC, sẽ không đứt dù cho kéo dãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút, nó sẽ co lại không lớn hon 1,5 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phưong pháp thử này, các chất cần thiết để tạo liên kết ngang, như các chất xúc tác hoặc các chất kích hoạt lưu hoá, có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo quy định của Chú giải 5(B)(ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang, như chất độn, chất hoá dẻo và chất trưong nở, là không được chấp nhận;
  2. Chất dẻo có chứa lưu huỳnh (TM); và
  1. Liquids and pastes (including latex, whether or not pre-vulcanised, and other dispersions and Solutions);
  2. Blocks of irregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk íồrms.
  1. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expression “synthetic rubber” applies to:
  1. Unsaturated synthetic substances which can be irreversibly transíồrmed by vulcanisation with sulphur into non-thermoplastic substances which, at a temperature between 18o c and 29o c, will not break on being extended to three times their original length and will retum, aíìer being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length. For the purposes of this test, substances necessary for the cross-linking, such as vulcanising activators or accelerators, may be added; the presence of substances as provided for by Notes 5 (B)(ii) and (iii) is also permitted. However, the presence of any substances not necessary for the cross-linking, such as extenders, plasticisers and ííllers, is not permitted;
  2. Thioplasts (TM); and
  3. Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chua no với các polyme cao phân tử tổng hợp no với điều kiện là tất cả các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về luu hoá, kéo dãn và phục hồi nhu đã nêu ở mục (a) trên.
  1. (A) Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp truớc hoặc sau khi đông tụ với:
  1. các chất luu hoá, chất xúc tác, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ các chất đuợc thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền luu hoá mủ cao su);
  2. thuốc màu hoặc các chất màu khác, trừ truờng hợp những chất này thêm vào chỉ để nhận biết;
  3. các chất hoá dẻo hoặc chất truong nở (trừ dầu khoáng trong truờng hợp cao su đã đuợc truong nở bởi dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu co hoặc bất kỳ chất nào khác, trừ những chất đuợc cho phép trong mục (B);

(B) Sự có mặt của những chất duới đây trong bất kỳ một loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh huởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ đuợc đặc trung co bản nhu một nguyên liệu thô, có thể trong những truờng hợp sau:

  1. các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;
  2. luợng nhỏ các sản phẩm phân nhỏ của chất nhũ hoá;

(c) Natural rubber modiũed by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural rubber, mixtures of unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that all the above- mentioned Products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.

5. (A) Headings 40.01 and 40.02 do not apply to any rubber or mixture of rubbers which has been compounded, beíồre or after coagulation, with:

  1. vulcanising agents, accelerators, retarders or activators (other than those added for the preparation of pre-vulcanised rubber latex);
  2. pigments or other colouring matter, other than those added solely for the purpose of identiíication;
  3. plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil-extended rubber), íìllers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permitted under (B);

(B) The presence of the following substances in any rubber or mixture of rubbers shall not affect its classiíícation in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such rubber or mixture of rubbers retains its essential character as a raw material:

  1. emulsiíiers or anti-tack agents;
  2. small amounts of breakdown Products of emulsiííers;
  3. một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhạy nhiệt (thông thường để sản xuất mủ cao su nhạy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường để sản xuất mủ cao su có điện dưong), chất chống oxy hoá, chất làm đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tưong tự.
  1. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm “phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, chất phế liệu, mảnh vụn từ quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra thành từng mảnh, mài mòn hoặc các lý do khác.
  2. Chỉ sợi hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 5 mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.
  3. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải, đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su.
  4. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08 khái niệm “tấm","tờ" và "dải” chỉ áp dụng cho các loại tấm, tờ và dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đon giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa có tính chất của sản phẩm và đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

(iii) very small amounts of the following: heat- sensitive agents (generally for obtaining thermosensitive rubber latexes), cationic surface-active agents (generally for obtaining electro-positive rubber latexes), antioxidants, coagulants, crumbling agents, freeze-resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity-control agents, or similar special- purpose additives.

  1. For the purposes of heading 40.04, the expression “waste, parings and scrap” means rubber waste, parings and scrap from the manuíầcture or working of rubber and rubber goods deíínitely not usable as such because of cutting-up, wear or other reasons.
  2. Thread wholly of vulcanised rubber, of which any cross-sectional dimension exceeds 5 mm, is to be classiííed as strip, rods or proíile shapes, of heading 40.08.
  3. Heading 40.10 includes conveyor or transmission belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber.
  4. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expressions “plates”, “sheets” and “strip” apply only to plates, sheets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or othenvise surface-worked, but not othenvise cut to shape or íùrther worked.
Trong nhóm 40.08 khái niệm “thanh” và “dạng In heading 40.08 the expressions “rods” and hình” chỉ áp dụng cho các sản phẩm như đã mô tả, “profile shapes” apply only to such Products, đã hoặc chưa cắt thành từng đoạn hoặc gia công bề whether or not cut to length or surface-worked mặt nhưng chưa gia công cách khác. but not othenvise worked.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.40.01Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:4001.10- Natural rubber latex, whether or not pre- vulcanised:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:- - Exceeding 0.5% by volume of ammonia content:
4001.10.11- - - Mủ cao su cô đặc bằng phưong pháp ly tâm(SEN)kg4001.10.11— Centriíùged concentrate rubber latexkg
4001.10.19— Loại kháckg4001.10.19— Otherkg
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:- - Not exceeding 0.5% by volume of ammonia content:
4001.10.21- - - Mủ cao su cô đặc bằng phưong pháp ly tâm(SE^kg4001.10.21— Centriíùged concentrate rubber latexkg
4001.10.29— Loại kháckg4001.10.29— Otherkg
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:- Natural rubber in other íồrms:
4001.21- - Tờ cao su xông khói:4001.21- - Smoked sheets:
4001.21.10- - - RSS hạng 1 (SEN)kg4001.21.10- - - RSS Grade 1kg
4001.21.20- - - RSS hạng 2 (ÍSEN)kg4001.21.20- - - RSS Grade 2kg
4001.21.30- - - RSS hạng 3 (ÍSEN)kg4001.21.30- - - RSS Grade 3kg
4001.21.40- - - RSS hạng 4 (SEN)kg4001.21.40- - - RSS Grade 4kg
4001.21.50- - - RSS hạng 5 (SEN)kg4001.21.50- - - RSS Grade 5kg
4001.21.90— Loại kháckg4001.21.90Otherkg
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):4001.22- - Technically speciííed natural rubber (TSNR):
4001.22.10- - - TSNR 10 (SEN)kg4001.22.10- - - TSNR 10kg
4001.22.20- - - TSNR 20 (SEN)kg4001.22.20- - - TSNR 20kg
4001.22.30---tsnrl(ÍSEN)kg4001.22.30- - - TSNR Lkg
4001.22.40- - - TSNR cv (ÍSEN)kg4001.22.40- - - TSNR cvkg
4001.22.50- - - TSNR GP (SEN)kg4001.22.50- - - TSNR GPkg
4001.22.60- - - TSNR 5 (SEN)kg4001.22.60- - - TSNR 5kg
4001.22.90— Loại kháckg4001.22.90Otherkg
4001.29- - Loại khác:4001.29- - Other:
4001.29.10Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN5 " vkg4001.29.10— Air-dried sheetskg
4001.29.20Crếp từ mủ cao su (SEN)kg4001.29.20— Latex crepeskg
4001.29.30Crếp làm đế giày (SEN)kg4001.29.30— Sole crepeskg
4001.29.50— Crếp loại kháckg4001.29.50— Other crepeskg
4001.29.60— Cao su chế biến cao cấpkg4001.29.60— Superior Processing rubberkg
4001.29.70— Váng cao sukg4001.29.70Skim rubberkg
4001.29.80Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)kg4001.29.80— Scrap (tree, earth or smoked) and cup lumpkg
Loại khác, dạng nguyên sinh:Other, in primary íồrms:
4001.29.94Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)kg4001.29.94Deproteinised Natural Rubber (DPNR)kg
4001.29.96Loại kháckg4001.29.96Otherkg
4001.29.99— Loại kháckg4001.29.99Otherkg
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tưong tự:4001.30- Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:
4001.30.20- - Dạng nguyên sinhkg4001.30.20- - In primary íồrmskg
4001.30.90- - Loại kháckg4001.30.90- - Otherkg
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 vói một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.40.02Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary íbrms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã đuợc carboxyl hoá (XSBR):- Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg4002.11.00- - Latexkg
4002.19- - Loại khác:4002.19- - Other:
4002.19.10Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộnkg4002.19.10- - - In primary íồrms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or stripkg
4002.19.90— Loại kháckg4002.19.90Otherkg
4002.20- Cao su butadien (BR):4002.20- Butadiene rubber (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinhkg4002.20.10- - In primary íồrmskg
4002.20.90- - Loại kháckg4002.20.90- - Otherkg
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):- Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR); halo- isobutene-isoprene rubber (CIIR or BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):4002.31- - Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR):
4002.31.10Dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộnkg4002.31.10- - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or stripkg
4002.31.90— Loại kháckg4002.31.90Otherkg
4002.39- - Loại khác:4002.39- - Other:
4002.39.10Dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộnkg4002.39.10- - - Unvulcanised, uncompounded plates, sheets or stripkg
4002.39.90— Loại kháckg4002.39.90Otherkg
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):- Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg4002.41.00- - Latexkg
4002.49- - Loại khác:4002.49- - Other:
4002.49.10Dạng nguyên sinhkg4002.49.10In primary íồrmskg
4002.49.90— Loại kháckg4002.49.90Otherkg
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):- Acrylonitrile-butadiene rubber (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg4002.51.00- - Latexkg
4002.59- - Loại khác:4002.59- - Other:
4002.59.10Dạng nguyên sinhkg4002.59.10In primary íồrmskg
4002.59.90— Loại kháckg4002.59.90Otherkg
4002.60- Cao su isopren (IR):4002.60- Isoprene rubber (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinhkg4002.60.10- - In primary íồrmskg
4002.60.90- - Loại kháckg4002.60.90- - Otherkg
4002.70- Cao su diene chua liên hợp- etylen- propylen (EPDM):4002.70- Ethylene-propylene-non-conjugated diene rubber (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinhkg4002.70.10- - In primary íồrmskg
4002.70.90- - Loại kháckg4002.70.90- - Otherkg
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:4002.80- Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợpkg4002.80.10- - Mixtures of natural rubber latex with synthetic rubber latexkg
4002.80.90- - Loại kháckg4002.80.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)kg4002.91.00- - Latexkg
4002.99- - Loại khác:4002.99- - Other:
4002.99.30Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)kg4002.99.30— Epoxidised Natural Rubber (ENR)kg
4002.99.40Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chua luu hóa, chua pha trộnkg4002.99.40- - - Other, in primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or stripkg
4002.99.90— Loại kháckg4002.99.90Otherkg
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.kg4003.00.00Reclaimed rubber in primary íbrms or in plates, sheets or strip.kg
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.kg4004.00.00Waste, parings and scrap of rubber (other than hard rubber) and powders and granules obtained therefrom.kg
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.40.05Compounded rubber, unvulcanised, in primary íbrms or in plates, sheets or strip.
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:4005.10- Compounded with carbon black or silica:
4005.10.10- - Của nhựa tự nhiênkg4005.10.10- - Of natural gumskg
4005.10.90- - Loại kháckg4005.10.90- - Otherkg
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10kg4005.20.00- Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10kg
- Loại khác:- Other:
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:4005.91- - Plates, sheets and strip:
4005.91.10Của nhựa tự nhiênkg4005.91.10Of natural gumskg
4005.91.90— Loại kháckg4005.91.90Otherkg
4005.99- - Loại khác:4005.99- - Other:
4005.99.10Dạng latex (dạng mủ cao su)kg4005.99.10— Latexkg
4005.99.20Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silicakg4005.99.20- - - Natural rubber compounded with substances other than carbon or silicakg
4005.99.90— Loại kháckg4005.99.90Otherkg
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.40.06Other íbrms (for example, rods, tubes and prolĩle shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber.
4006.10.00- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao sukg/chiếc4006.10.00- “Camel-back” strips for retreading rubber tyreskg/unit
4006.90- Loại khác:4006.90- Other:
- - Của nhựa tự nhiên:- - Of natural gums:
4006.90.11Các sản phẩmkg/chiếc4006.90.11Articleskg/unit
4006.90.19— Loại kháckg/chiếc4006.90.19Otherkg/unit
4006.90.90- - Loại kháckg/chiếc4006.90.90- - Otherkg/unit
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.kg/chiếc4007.00.00Vulcanised rubber thread and cord.kg/unit
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng.40.08Plates, sheets, strip, rods and prolĩle shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber.
- Từ cao su xốp:- Of cellular rubber:
4008.11- - Dạng tấm, tờ và dải:4008.11- - Plates, sheets and strip:
4008.11.10Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệtkg/m2/chiếc4008.11.10Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one sidekg/m2/unit
4008.11.20Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nến và ốp tườngkg/m2/chiếc4008.11.20— Other, íloor tiles and wall tileskg/m2/unit
4008.11.90— Loại kháckg/m2/chiếc4008.11.90— Otherkg/m2/unit
4008.19.00- - Loại kháckg/m2/chiếc4008.19.00- - Otherkg/m2/unit
- Từ cao su không xốp:- Of non-cellular rubber:
4008.21- - Dạng tấm, tờ và dải:4008.21- - Plates, sheets and strip:
4008.21.10Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệtkg/m2/chiếc4008.21.10Exceeding 5 mm in thickness, lined with textile fabric on one sidekg/m2/unit
4008.21.20Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nến và ốp tườngkg/m2/chiếc4008.21.20— Other, íloor tiles and wall tileskg/m2/unit
4008.21.30— Băng chắn nước(ÍSEN)kg/chiếc4008.21.30— Water stopkg/unit
4008.21.40Tờ cao su dùng làm đế giàykg/chiếc4008.21.40— Rubber soling sheetkg/unit
4008.21.90— Loại kháckg/m2/chiếc4008.21.90— Otherkg/m2/unit
4008.29.00- - Loại kháckg/m2/chiếc4008.29.00- - Otherkg/m2/unit
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).40.09Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or yvithout their lĩttings (for example, joints, elbows, ílanges).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:- Not reiníồrced or othenvise combined with other materials:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nốikg/chiếc4009.11.00- - Without íittingskg/unit
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:4009.12- - With íittings:
4009.12.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENFkg/chiếc4009.12.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
4009.12.90— Loại kháckg/chiếc4009.12.90Otherkg/unit
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:- Reiníồrced or othenvise combined only with metal:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:4009.21- - Without íittings:
4009.21.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENrkg/chiếc4009.21.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
4009.21.90— Loại kháckg/chiếc4009.21.90Otherkg/unit
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:4009.22- - With íittings:
4009.22.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENFkg/chiếc4009.22.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
4009.22.90— Loại kháckg/chiếc4009.22.90Otherkg/unit
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:- Reiníồrced or othenvise combined only with textile materials:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:4009.31- - Without íittings:
4009.31.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENrkg/chiếc4009.31.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
— Loại khác:— Other:
4009.31.91Ông dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nuớc, dùng cho xe gắn động co thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11kg/chiếc4009.31.91Fuel hoses, heater hoses and water hoses, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11kg/unit
4009.31.99Loại kháckg/chiếc4009.31.99Otherkg/unit
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:4009.32- - With íittings:
4009.32.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENFkg/chiếc4009.32.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
4009.32.90— Loại kháckg/chiếc4009.32.90Otherkg/unit
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:- Reiníồrced or othenvise combined with other materials:
4009.41- - Không kèm phụ kiện ghép nối:4009.41- - Without íittings:
4009.41.10— Ông vòi cao su dùng cho bếp ga('SEN)kg/chiếc4009.41.10— Rubber hose of a kind used for gas stovekg/unit
4009.41.90— Loại kháckg/chiếc4009.41.90— Otherkg/unit
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:4009.42- - With íittings:
4009.42.10- - - Ông hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SENTkg/chiếc4009.42.10Mining slurry suction and discharge hoseskg/unit
4009.42.20— Ông vòi cao su dùng cho bếp ga('SEN)kg/chiếc4009.42.20— Rubber hose of a kind used for gas stovekg/unit
4009.42.90— Loại kháckg/chiếc4009.42.90— Otherkg/unit
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.40.10Conveyor or transmission belts or belting, of vulcanised rubber.
- Băng tải hoặc đai tải:- Conveyor belts or belting:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố bằng kim loạikg/chiếc4010.11.00- - Reiníồrced only with metalkg/unit
4010.12.00- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệtkg/chiếc4010.12.00- - Reiníồrced only with textile materialskg/unit
4010.19.00- - Loại kháckg/chiếc4010.19.00- - Otherkg/unit
- Băng truyền hoặc đai truyền:- Transmission belts or belting:
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmkg/chiếc4010.31.00- - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 180 cmkg/unit
4010.32.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmkg/chiếc4010.32.00- - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 180 cmkg/unit
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cmkg/chiếc4010.33.00- - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 180 cm but not exceeding 240 cmkg/unit
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhung không quá 240 cmkg/chiếc4010.34.00- - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), other than V-ribbed, of an outside circumíerence exceeding 180 cm but not exceeding 240 cmkg/unit
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhung không quá 150 cmkg/chiếc4010.35.00- - Endless synchronous belts, of an outside circumíerence exceeding 60 cm but not exceeding 150 cmkg/unit
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhung không quá 198 cmkg/chiếc4010.36.00- - Endless synchronous belts, of an outside circumíerence exceeding 150 cm but not exceeding 198 cmkg/unit
4010.39.00- - Loại kháckg/chiếc4010.39.00- - Otherkg/unit
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng.40.11New pneumatic tyres, of rubber.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)chiếc4011.10.00- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)unit
4011.20- Loại dùng cho ô tô khách (buses)hoặc ô tô chở hàng (lorries):4011.20- Of a kind used on buses or lorries:
- - Chiều rộng không quá 450 mm:- - Of a width not exceeding 450 mm:
4011.20.11Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)chiếc4011.20.11Having a width not exceeding 230 mm, and íítting a rim of a diameter not exceeding 16 inchunit
4011.20.12Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)chiếc4011.20.12Having a width not exceeding 230 mm, and íitting a rim of a diameter exceeding 16 inchunit
4011.20.13Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm«chiếc4011.20.13Having a width exceeding 230 mm but not exceeding 385 mmunit
4011.20.19— Loại khácchiếc4011.20.19Otherunit
4011.20.90- - Loại khácchiếc4011.20.90- - Otherunit
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện baychiếc4011.30.00- Of a kind used on aircraftunit
4011.40.00- Loại dùng cho xe môtôchiếc4011.40.00- Of a kind used on motorcyclesunit
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạpchiếc4011.50.00- Of a kind used on bicyclesunit
4011.70.00- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệpchiếc4011.70.00- Of a kind used on agricultural or íồrestry vehicles and machinesunit
4011.80- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:4011.80- Of a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:- - Fitting a rim of a diameter not exceeding 24 inch:
4011.80.11Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khácchiếc4011.80.11Of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts, wheel- barrows or other industrial handling vehicles and machinesunit
4011.80.19— Loại khácchiếc4011.80.19Otherunit
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:- - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, of a kind used on tractors, machinery of heading 84.29 or 84.30, forklifts or other industrial handling vehicles and machines:
4011.80.31Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc4011.80.31Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit
4011.80.39— Loại khácchiếc4011.80.39Otherunit
4011.80.40- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khácchiếc4011.80.40- - Fitting a rim of a diameter exceeding 24 inch, otherunit
4011.90- Loại khác:4011.90- Other:
4011.90.10- - Loại dùng cho xe thuộc Chưong 87chiếc4011.90.10- - Of a kind used on vehicles of Chapter 87unit
4011.90.20- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc4011.90.20- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit
4011.90.90- - Loại khácchiếc4011.90.90- - Otherunit
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.40.12Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre ílaps, of rubber.
- Lốp đắp lại:- Retreaded tyres:
4012.11.00- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)chiếc4012.11.00- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)unit
4012.12- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):4012.12- - Of a kind used on buses or lorries:
4012.12.10Chiều rộng không quá 450 mmchiếc4012.12.10Of a width not exceeding 450 mmunit
4012.12.90— Loại khácchiếc4012.12.90Otherunit
4012.13.00- - Loại sử dụng cho phưong tiện baychiếc4012.13.00- - Of a kind used on aircraftunit
4012.19- - Loại khác:4012.19- - Other:
4012.19.20Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27chiếc4012.19.20Of a kind used on machinery of heading 84.27unit
4012.19.30Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc4012.19.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit
— Loại dùng cho xe thuộc Chưong 87:— Of a kind used on vehicles of Chapter 87:
4012.19.41Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpchiếc4012.19.41Of a kind used on agricultural or íồrestry tractorsunit
4012.19.49Loại khácchiếc4012.19.49Otherunit
4012.19.90— Loại khácchiếc4012.19.90Otherunit
4012.20- Lốp loại bom hoi đã qua sử dụng:4012.20- Used pneumatic tyres:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)chiếc4012.20.10- - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)unit
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):- - Of a kind used on buses or lorries:
4012.20.21Chiều rộng không quá 450 mmchiếc4012.20.21Of a width not exceeding 450 mmunit
4012.20.29— Loại khácchiếc4012.20.29Otherunit
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phưong tiện baychiếc4012.20.30- - Of a kind used on aircraftunit
4012.20.40- - Loại dùng cho xe môtôchiếc4012.20.40- - Of a kind used on motorcyclesunit
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạpchiếc4012.20.50- - Of a kind used on bicyclesunit
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc4012.20.60- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30unit
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chuông 87:- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:
4012.20.71Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệpchiếc4012.20.71Of a kind used on agricultural or íồrestry tractorsunit
4012.20.79— Loại khácchiếc4012.20.79Otherunit
4012.20.80- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27chiếc4012.20.80- - Of a kind used on machinery of heading 84.27unit
- - Loại khác:- - Other:
4012.20.91Lốp tron(-SEN-)chiếc4012.20.91— Buffed tyresunit
4012.20.99— Loại khácchiếc4012.20.99Otherunit
4012.90- Loại khác:4012.90- Other:
- - Lốp đặc:- - Solid tyres:
4012.90.14Lốp đặc có đuờng kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mmkg/chiếc4012.90.14Solid tyres exceeding 250 mm in extemal diameter, of a width not exceeding 450 mmkg/unit
4012.90.17Lốp đặc có đuờng kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mmkg/chiếc4012.90.17Solid tyres exceeding 250 mm in extemal diameter, of a width exceeding 450 mmkg/unit
4012.90.19— Loại kháckg/chiếc4012.90.19Otherkg/unit
- - Lốp nửa đặc:- - Cushion tyres:
4012.90.21Chiều rộng không quá 450 mmkg/chiếc4012.90.21Of a width not exceeding 450 mmkg/unit
4012.90.22Có chiều rộng trên 450 mmkg/chiếc4012.90.22Of a width exceeding 450 mmkg/unit
- - Hoa lốp đắp lại:- - Replaceable tyre treads:
4012.90.71Chiều rộng không quá 450 mm (ÍSEN)kg/chiếc4012.90.71Of a width not exceeding 450 mmkg/unit
4012.90.72Có chiều rộng trên 450 mm (-SEN-)kg/chiếc4012.90.72Of a width exceeding 450 mmkg/unit
4012.90.80- - Lót vànhkg/chiếc4012.90.80- - Tyre ílapskg/unit
4012.90.90- - Loại kháckg/chiếc4012.90.90- - Otherkg/unit
40.13Săm các loại, bằng cao su.40.13Inner tubes, of rubber.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:4013.10- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars):
4013.10.11Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmchiếc4013.10.11Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mmunit
4013.10.19Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmchiếc4013.10.19- - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mmunit
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):- - Of a kind used on buses or lorries:
4013.10.21Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmchiếc4013.10.21Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mmunit
4013.10.29Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmchiếc4013.10.29- - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mmunit
4013.20.00- Loại dùng cho xe đạpchiếc4013.20.00- Of a kind used on bicyclesunit
4013.90- Loại khác:4013.90- Other:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:- - Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30:
4013.90.11Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmchiếc4013.90.11Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mmunit
4013.90.19Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmchiếc4013.90.19- - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mmunit
4013.90.20- - Loại dùng cho xe môtôchiếc4013.90.20- - Of a kind used on motorcyclesunit
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chưong 87:- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:
4013.90.31Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmchiếc4013.90.31Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mmunit
4013.90.39Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmchiếc4013.90.39- - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mmunit
4013.90.40- - Loại sử dụng cho phưong tiện baychiếc4013.90.40- - Of a kind used on aircraftunit
- - Loại khác:- - Other:
4013.90.91Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmchiếc4013.90.91Suitable for íitting to tyres of a width not exceeding 450 mmunit
4013.90.99Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmchiếc4013.90.99- - - Suitable for íitting to tyres of a width exceeding 450 mmunit
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện đe ghép nối bằng cao su cứng.40.14Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or yvithout lĩttings of hard rubber.
4014.10.00- Bao tránh thaikg/chiếc4014.10.00- Sheath contraceptiveskg/unit
4014.90- Loại khác:4014.90- Other:
4014.90.10- - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tuông tựkg/chiếc4014.90.10- - Teats for íeeding bottles and similar articleskg/unit
4014.90.40- - Nút đậy dùng cho dược phẩmkg/chiếc4014.90.40- - Stoppers for pharmaceutical usekg/unit
4014.90.50- - Bao ngón taykg/chiếc4014.90.50- - Finger stallskg/unit
4014.90.90- - Loại kháckg/chiếc4014.90.90- - Otherkg/unit
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.40.15Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber.
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:- Gloves, mittens and mitts:
4015.12- - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:4015.12- - Of a kind used for medical, surgical, dental or veterinary purposes:
4015.12.10— Bằng cao su tự nhiên lưu hóakg/chiếc4015.12.10— Of vulcanised natural rubberkg/unit
4015.12.90— Bằng cao su lưu hóa kháckg/chiếc4015.12.90— Of other vulcanised rubberkg/unit
4015.19- - Loại khác:4015.19- - Other:
4015.19.10— Bằng cao su tự nhiên lưu hóakg/chiếc4015.19.10— Of vulcanised natural rubberkg/unit
4015.19.90— Bằng cao su lưu hóa kháckg/chiếc4015.19.90— Of other vulcanised rubberkg/unit
4015.90- Loại khác:4015.90- Other:
4015.90.10- - Tạp dề chì để chống phóng xạkg/chiếc4015.90.10- - Lead apronskg/unit
4015.90.20- - Bộ đồ của thợ lặnkg/chiếc4015.90.20- - Divers' suits (wet suits)kg/unit
4015.90.90- - Loại kháckg/chiếc4015.90.90- - Otherkg/unit
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.40.16Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber.
4016.10- Từ cao su xốp:4016.10- Of cellular rubber:
4016.10.10- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áokg/chiếc4016.10.10- - Padding for articles of apparel or clothing accessorieskg/unit
4016.10.20- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tườngkg/chiếc4016.10.20- - Floor tiles and wall tileskg/unit
4016.10.90- - Loại kháckg/chiếc4016.10.90- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
4016.91- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):4016.91- - Floor coverings and mats:
4016.91.10Tấm, đệm (mat)kg/chiếc4016.91.10— Matskg/unit
4016.91.20Dạng tấm rời để ghépkg/chiếc4016.91.20— Tileskg/unit
4016.91.90— Loại kháckg/chiếc4016.91.90— Otherkg/unit
4016.92- - Tẩy:4016.92- - Erasers:
4016.92.10Đầu tẩy (eraser tips)kg/chiếc4016.92.10Eraser tipskg/unit
4016.92.90— Loại kháckg/chiếc4016.92.90Otherkg/unit
4016.93- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:4016.93- - Gaskets, washers and other seals:
4016.93.10Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)kg/chiếc4016.93.10Of a kind used to insulate the terminal leads of electrolytic capacitorskg/unit
4016.93.20Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11kg/chiếc4016.93.20Gaskets and o-rings, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11kg/unit
4016.93.90— Loại kháckg/chiếc4016.93.90Otherkg/unit
4016.94.00- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bom hoikg/chiếc4016.94.00- - Boat or dock íenders, whether or not inílatablekg/unit
4016.95.00- - Các sản phẩm có thể bom hoi kháckg/chiếc4016.95.00- - Other inílatable articleskg/unit
4016.99- - Loại khác:4016.99- - Other:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chuông 87:Parts and accessories of a kind used for vehicles of Chapter 87:
4016.99.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viển cao su quanh kính cửakg/chiếc4016.99.11For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05, other than weatherstrippingkg/unit
4016.99.12Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11kg/chiếc4016.99.12For vehicles ofheading 87.11kg/unit
4016.99.13Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04kg/chiếc4016.99.13- - - - Weatherstripping, of a kind used on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04kg/unit
4016.99.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16kg/chiếc4016.99.15For vehicles of heading 87.09, 87.13, 87.15 or 87.16kg/unit
4016.99.16Chắn bùn xe đạp('SEN)kg/chiếc4016.99.16Bicycle mudguardskg/unit
4016.99.17Bộ phận của xe đạp('SEN)kg/chiếc4016.99.17Bicycle partskg/unit
4016.99.18Phụ kiện khác của xe đạp (ÍSEN)kg/chiếc4016.99.18Other bicycle accessorieskg/unit
4016.99.19Loại kháckg/chiếc4016.99.19Otherkg/unit
4016.99.20Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04kg/chiếc4016.99.20- - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04kg/unit
4016.99.30— Dải cao sukg/chiếc4016.99.30— Rubber bandskg/unit
4016.99.40Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tuờngkg/chiếc4016.99.40— Wall tileskg/unit
Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiểt bị điện hoặc co khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses:
4016.99.51Trục lăn cao sukg/chiếc4016.99.51Rubber rollerskg/unit
4016.99.52Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(ÍSEN}kg/chiếc4016.99.52Tyre mould bladderskg/unit
4016.99.53Nắp chụp cách điệnkg/chiếc4016.99.53Electrical insulator hoodskg/unit
4016.99.54Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tôkg/chiếc4016.99.54Rubber grommets and rubber covers for automotive wiring harnesseskg/unit
4016.99.59Loại kháckg/chiếc4016.99.59Otherkg/unit
4016.99.60Lót đuờng ray (rail pad)kg/chiếc4016.99.60— Rail padskg/unit
4016.99.70Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầukg/chiếc4016.99.70- - - Structural bearings including bridge bearingskg/unit
— Loại khác:— Other:
4016.99.91Khăn trải bànkg/chiếc4016.99.91Table coveringskg/unit
4016.99.99Loại kháckg/chiếc4016.99.99Otherkg/unit
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.40.17Hard rubber (for example, ebonite) in all íbrms, including waste and scrap; articles of hard rubber.
4017.00.10- Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tuờngkg/chiếc4017.00.10- Floor tiles and wall tileskg/unit
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng kháckg/chiếc4017.00.20- Other articles of hard rubberkg/unit
4017.00.90- Loại kháckg/chiếc4017.00.90- Otherkg/unit

(1): Tham khảo TCVN 9384:2012 và TCVN 7271:2003 (SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN VIII

DA SÓNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC
SẢN PHẨM TỪ DA; ỲÊN CƯƠNG VÀ BÔ ĐỒ
YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH
TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG Tự;

CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG vật'
(TRỪ RUỘT CON TẰM)

Chương 41

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Da vụn hoặc phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);
  2. Da chim hoặc các phần da chim, còn lông vũ hoặc lông tơ, thuộc nhóm 05.05 hoặc nhóm 67.01; hoặc
  3. Da sống, còn lông, đã thuộc hoặc chuôi (Chương 43); tuy nhiên, những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41, cụ thể, các loại da sống còn lông, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu), động vật họ ngựa, cừu hoặc cừu non (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, Caracul, cừu Ba Tư hoặc loại tương tự, cừu Ân Độ, cừu Trung Quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây Tạng) hoặc thuộc loài dê hoặc dê non (trừ dê và dê non Yemen, Mông cổ hoặc Tây Tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, lạc đà (kể cả lạc đà một bướu), tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.
  1. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc (kể cả chuẩn bị thuộc da) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).

SECTION VIII

RAW HIDES AND SKINS, LEATHER,
EURSKINS AND ARTICLES THEREOE;

SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL
GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR
CONTAINERS; ARTICLES OE ANIMAL
GUT (OTHER THAN SILK WORM GUT)

Chapter 41

Raw hides and skins (other than furskins)
and leather

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Parings or similar waste, of raw hides or skins (heading 05.11);
  2. Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down, of heading 05.05 or 67.01; or
  3. Hides or skins, with the hair or wool on, raw, tanned or dressed (Chapter 43); the following are, however, to be classified in Chapter 41, namely, raw hides and skins with the hair or wool on, of bovine animals (including buffalo), of equine animals, of sheep or lambs (except Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian or similar lambs, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lambs), of goats or kids (except Yemen, Mongolian or Tibetan goats and kids), of swine (including peccary), of chamois, of gazelle, of camels (including dromedaries), of reindeer, of elk, of deer, of roebucks or of dogs.
  1. (A) Headings 41.04 to 41.06 do not cover hides and skins which have undergone a tanning (including pre-tanning) process which is reversible (headings 41.01 to 41.03, as the
case may be). (B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đển (B) For the purposes of headings 41.04 to 41.06, thuật ngữ “da mộc” kể cả da sống đã được 41.06, the term “crust” includes hides and skins thuộc lại, tạo màu hoặc được thấm nhũ tưong dầu that have been retanned, coloured or fat- (thêm chất béo) trước khi làm khô. liquored (stuffed) prior to drying. 3. Trong toàn bộ Danh mục khái niệm “da tổng 3. Throughout the Nomenclature the hợp” chỉ các chất liệu quy định trong nhóm 41.15. expression “composition leather” means only substances of the kind referred to in heading 41.15.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tưoi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.41.01Raw hides and skins of bovine (including buíTalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment-dressed or further prepared), yvhether or not dehaired or split.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đon giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tưoi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách kháckg/m4101.20.00- Whole hides and skins, unsplit, of a weight per skin not exceeding 8 kg when simply dried, 10 kg when dry-salted, or 16 kg when fresh, wet-salted or othenvise preservedkg/m
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kgkg/m4101.50.00- Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kgkg/m
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:4101.90- Other, including butts, bends and bellies:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộckg/m4101.90.10- - Pre-tannedkg/m
4101.90.90- - Loại kháckg/m4101.90.90- - Otherkg/m
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tưoi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải l(c) của Chương này.41.02Raw skins of sheep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), yvhether or not with wool on or split, other than those excluded by Note l(c) to this Chapter.
4102.10.00- Loại còn lôngkg/m/m24102.10.00- With wool onkg/m/m2
- Loại không còn lông:- Without wool on:
4102.21.00- - Đã được axit hoákg/m/m24102.21.00- - Pickledkg/m/m2
4102.29.00- - Loại kháckg/m/m24102.29.00- - Otherkg/m/m2
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải l(b) hoặc l(c) của Chương này.41.03Other raw hides and skins (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment- dressed or further prepared), yvhether or not dehaired or split, other than those excluded by Note l(b) or l(c) to this Chapter.
4103.20.00- Của loài bò sátkg/m/m24103.20.00- Of reptileskg/m/m2
4103.30.00- Của lợnkg/m/m24103.30.00- Of swinekg/m/m2
4103.90.00- Loại kháckg/m/m24103.90.00- Otherkg/m/m2
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.41.04Tanned or crust hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals, yvithout hair on, yvhether or not split, but not further prepared.
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):- In the wet State (including wet-blue):
4104.11- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):4104.11- - Full grains, unsplit; grain splits:
4104.11.10Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vậtkg/m/m24104.11.10— Of bovine, vegetable tannedkg/m/m2
4104.11.90— Loại kháckg/m/m24104.11.90— Otherkg/m/m2
4104.19.00- - Loại kháckg/m/m24104.19.00- - Otherkg/m/m2
- Ở dạng khô (mộc):- In the dry State (crust):
4104.41.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)kg/m/m24104.41.00- - Full grains, unsplit; grain splitskg/m/m2
4104.49.00- - Loại kháckg/m/m24104.49.00- - Otherkg/m/m2
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.41.05Tanned or crust skins of sheep or lambs, yvithout wool on, yvhether or not split, but not further prepared.
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)kg/m/m24105.10.00- In the wet State (including wet-blue)kg/m/m2
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)kg/m/m24105.30.00- In the dry State (crust)kg/m/m2
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng41.06Tanned or crust hides and skins of other animals, yvithout wool or hair on, yvhether or
chưa được gia công thêm.not split, but not further prepared.
- Của dê hoặc dê non:- Of goats or kids:
4106.21.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)kg/m/m24106.21.00- - In the wet State (including wet-blue)kg/m/m2
4106.22.00- - Ở dạng khô (mộc)kg/m/m24106.22.00- - In the dry State (crust)kg/m/m2
- Của lợn:- Of swine:
4106.31.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)kg/m/m24106.31.00- - In the wet State (including wet-blue)kg/m/m2
4106.32.00- - Ở dạng khô (mộc)kg/m/m24106.32.00- - In the dry State (crust)kg/m/m2
4106.40.00- Của loài bò sátkg/m/m24106.40.00- Of reptileskg/m/m2
- Loại khác:- Other:
4106.91.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)kg/m/m24106.91.00- - In the wet State (including wet-blue)kg/m/m2
4106.92.00- - Ở dạng khô (mộc)kg/m/m24106.92.00- - In the dry State (crust)kg/m/m2
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.41.07Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, yvithout hair on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14.
- Da nguyên con:- Whole hides and skins:
4107.11.00- - Da cật, chưa xẻkg/m/m24107.11.00- - Full grains, unsplitkg/m/m2
4107.12.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)kg/m/m24107.12.00- - Grain splitskg/m/m2
4107.19.00- - Loại kháckg/m/m24107.19.00- - Otherkg/m/m2
- Loại khác, kể cả nửa con:- Other, including sides:
4107.91.00- - Da cật, chưa xẻkg/m/m24107.91.00- - Full grains, unsplitkg/m/m2
4107.92.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)kg/m/m24107.92.00- - Grain splitskg/m/m2
4107.99.00- - Loại kháckg/m/m24107.99.00- - Otherkg/m/m2
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.kg/m/m24112.00.00Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of sheep or lamb, yvithout wool on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14.kg/m/m2
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động41.13Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed
vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.leather, of other animals, yvithout wool or hair on, yvhether or not split, other than leather of heading 41.14.
4113.10.00- Của dê hoặc dê nonkg/m/m24113.10.00- Of goats or kidskg/m/m2
4113.20.00- Của lợnkg/m/m24113.20.00- Of swinekg/m/m2
4113.30.00- Của loài bò sátkg/m/m24113.30.00- Of reptileskg/m/m2
4113.90.00- Loại kháckg/m/m24113.90.00- Otherkg/m/m2
41.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.41.14Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather.
4114.10.00- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)kg/m/m24114.10.00- Chamois (including combination chamois) leatherkg/m/m2
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loạikg/m/m24114.20.00- Patent leather and patent laminated leather; metallised leatherkg/m/m2
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.41.15Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, yvhether or not in rolls; parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manuíacture of leather articles; leather dust, powder and ílour.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộnkg/m/m24115.10.00- Composition leather with a basis of leather or leather íibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rollskg/m/m2
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột dakg/m/m24115.20.00- Parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manuíầcture of leather articles; leather dust, powder and ílourkg/m/m2

Chương 42

Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ
yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các
loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột
động vật (trừ ruột con tằm)

Chú giải.

  1. Theo mục đích của chương này, thuật ngữ "da thuộc" gồm cả da thuộc dầu (bao gồm cả da thuộc dầu kết hợp), da láng, da láng bằng màng mỏng được tạo trước và da nhũ kim loại.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);
  2. Hàng may mặc hoặc đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài trừ đồ trang trí thuần túy (nhóm 43.03 hoặc 43.04);
  3. Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);
  4. Các mặt hàng thuộc Chương 64;
  5. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65;
  6. Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;
  7. Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);

Chapter 42

Articles of leather; saddlery and harness;
travel goods, handbags and similar
containers; articles of animal gut (other
than silk-worm gut)

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, the term “leather” includes chamois (including combination chamois) leather, patent leather, patent laminated leather and metallised leather.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Sterile surgical catgut or similar sterile suture materials (heading 30.06);
  2. Articles of apparel or clothing accessories (except gloves, mittens and mitts), lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming (heading 43.03 or 43.04);
  3. Made up articles of netting (heading 56.08);
  4. Articles of Chapter 64;
  5. Headgear or parts thereof of Chapter 65;
  6. Whips, riding-crops or other articles of heading 66.02;
  7. Cuff-links, bracelets or other imitation jewellery (heading 71.17);
  8. Các đồ gắn trang trí cho bộ đồ yên cương, như bàn đạp ở yên cương ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khóa yên ngựa, được trình bày riêng (thường thuộc Phần XV);

(ij) Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc (m) Khuy các loại, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) hoặc bộ phận khác của các mặt hàng này, khuy chưa hoàn chỉnh, thuộc nhóm 96.06.
  1. (A) Ngoài các quy định của Chú giải 2 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:
  1. Túi làm bằng các tấm plastic, đã hoặc chưa in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);
  2. Sản phẩm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).

(B) Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quý hoặc kim loại mạ kim loại quý, ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ ghép nối hoặc trang trí đơn giản, miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp, các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.

(h) Fittings or trimmings for harness, such as stirrups, bits, horse brasses and buckles, separately presented (generally Section XV);

(ij) Strings, skins for drums or the like, or other parts of musical Instruments (heading 92.09);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting ííttings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
  3. Buttons, press-fasteners, snap-fasteners, press-studs, button moulds or other parts of these articles, button blanks, of heading 96.06.
  1. (A) In addition to the provisions of Note 2 above, heading 42.02 does not cover:
  1. Bags made of sheeting of plastics, whether or not printed, with handles, not designed for prolonged use (heading 39.23);
  2. Articles of plaiting materials (heading 46.02).

(B) Articles of headings 42.02 and 42.03 which have parts of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classiííed in those headings even if such parts constitute more than minor íittings or minor omamentation, provided that these parts do not give the articles their essential character. If, on the other hand, the parts give the articles their essential character, the articles are to be classiíied in Chapter 71.

  1. Theo mục đích của nhóm 42.03, không kế những đề cập khác, thuật ngữ “hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo” áp dụng đối với các loại găng tay, găng hở ngón và găng bao tay (kể cả các loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ khác, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).
  2. For the purposes of heading 42.03, the expression “articles of apparel and clothing accessories” applies, inter alia, to gloves, mittens and mitts (including those for sport or for protection), aprons and other protective clothing, braces, belts, bandoliers and wrist straps, but excluding watch straps (heading 91.13).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.chiếc/bộ4201.00.00Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.unit/set
42.02Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.42.02Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, yvallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:- Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive- cases, brief-cases, school satchels and similar containers:
4202.11- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:4202.11- - With outer suríầce of leather or of composition leather:
4202.11.10Vali hoặc túi, cặp có kích thuớc tối đa 56cm X 45cm X 25cmchiếc4202.11.10- - - Suit-case or brief-case with maximum dimensions of 56 cm X 45 cm X 25 cmunit
4202.11.90— Loại khácchiếc4202.11.90Otherunit
4202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:4202.12- - With outer suríầce of plastics or of textile materials:
— Túi, cặp đeo vai cho học sinh:— School satchels:
4202.12.11Mặt ngoài bằng sợi luu hóa('SEN)chiếc4202.12.11With outer suríầce of vulcanised íibreunit
4202.12.19Loại khác('SEN)chiếc4202.12.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
4202.12.91Mặt ngoài bằng sợi luu hóachiếc4202.12.91With outer suríầce of vulcanised íibreunit
4202.12.99Loại khácchiếc4202.12.99Otherunit
4202.19- - Loại khác:4202.19- - Other:
4202.19.20— Mặt ngoài bằng bìachiếc4202.19.20— With outer suríầce of paperboardunit
4202.19.90— Loại khácchiếc4202.19.90— Otherunit
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:- Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:
4202.21.00- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpchiếc4202.21.00- - With outer suríầce of leather or of composition leatherunit
4202.22- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:4202.22- - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materials:
4202.22.10Mặt ngoài bằng tấm plasticchiếc4202.22.10— With outer suríầce of sheeting of plasticsunit
4202.22.20Mặt ngoài bằng vật liệu dệtchiếc4202.22.20— With outer suríầce of textile materialsunit
4202.29.00- - Loại khácchiếc4202.29.00- - Otherunit
- Các đồ vật thuộc loại thuờng mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:- Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:
4202.31.00- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpkg/chiếc4202.31.00- - With outer suríầce of leather or of composition leatherkg/unit
4202.32.00- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtkg/chiếc4202.32.00- - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materialskg/unit
4202.39.00- - Loại kháckg/chiếc4202.39.00- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
4202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:4202.91- - With outer suríầce of leather or of composition leather:
Túi đựng đồ thể thao:— Sports bags:
4202.91.11Túi đựng đồ Bowlingkg/chiếc4202.91.11Bowling bagskg/unit
4202.91.19Loại kháckg/chiếc4202.91.19Otherkg/unit
4202.91.90— Loại kháckg/chiếc4202.91.90Otherkg/unit
4202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:4202.92- - With outer suríace of sheeting of plastics or of textile materials:
4202.92.10Túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, bằng tấm plastickg/chiếc4202.92.10— Toiletry bags, of sheeting of plasticskg/unit
4202.92.20Túi đựng đồ Bowlingkg/chiếc4202.92.20— Bowling bagskg/unit
4202.92.90— Loại kháckg/chiếc4202.92.90Otherkg/unit
4202.99- - Loại khác:4202.99- - Other:
4202.99.10— Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bìakg/chiếc4202.99.10With outer suríầce of vulcanised ííbre or paperboardkg/unit
4202.99.90— Loại kháckg/chiếc4202.99.90— Otherkg/unit
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.42.03Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather.
4203.10.00- Hàng may mặckg/chiếc4203.10.00- Articles of apparelkg/unit
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:- Gloves, mittens and mitts:
4203.21- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao:4203.21- - Specially designed for use in sports:
4203.21.10Găng tay bóng chày và găng tay bóng mềmkg/chiếc4203.21.10— Baseball and softball gloveskg/unit
4203.21.90— Loại kháckg/chiếc4203.21.90— Otherkg/unit
4203.29- - Loại khác:4203.29- - Other:
4203.29.10— Găng tay bảo hộ lao độngkg/chiếc4203.29.10— Protective work gloveskg/unit
4203.29.90— Loại kháckg/chiếc4203.29.90— Otherkg/unit
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súngkg/chiếc4203.30.00- Belts and bandolierskg/unit
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo kháckg/chiếc4203.40.00- Other clothing accessorieskg/unit
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp.42.05Other articles of leather or of composition leather.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót (mats)kg/chiếc4205.00.10- Boot laces; matskg/unit
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệpkg/chiếc4205.00.20- Industrial saíety belts and hamesseskg/unit
4205.00.30- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng cho đồ trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhânkg/chiếc4205.00.30- Leather strings or chords of a kind used for jewellery or articles of personal adornmentkg/unit
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc mục đích kỹ thuật kháckg/chiếc4205.00.40- Other articles of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical useskg/unit
4205.00.90- Loại kháckg/chiếc4205.00.90- Otherkg/unit
4206.00.00Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.kg/chiếc4206.00.00Articles of gut (other than silk-worm gut), of goldbeater's skin, of bladders or of tendons.kg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 Chương 43

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm
từ da lông và da lông nhân tạo

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục những nội dung liên quan đến “da lông”, trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho da sống còn lông của các loài động vật, đã thuộc hoặc chuôi.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Da chim hoặc các phần của da chim, có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.05 hoặc 67.01);
  2. Da sống, còn lông, thuộc Chương 41 (xem Chú giải l(c) Chương đó);
  3. Găng tay, găng hở ngón và găng bao tay, bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03);
  4. Các mặt hàng thuộc Chương 64;
  5. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
  6. Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).
  1. Nhóm 43.03 kể cả da lông và các phần da lông, được ghép cùng với vật liệu khác, và da lông và các phần da lông, được may lại với nhau tạo thành quần áo hoặc các chi tiết hoặc phụ trợ quần áo hoặc dưới dạng sản phẩm khác.

Chapter 43
Purskins and artiíĩcial fur; manufactures
thereof

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature references to "íùrskins", other than to raw furskins of heading 43.01, apply to hides or skins of all animals which have been tanned or dressed with the hair or wool on.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Birdskins or parts of birdskins, with their íeathers or down (heading 05.05 or 67.01);
  2. Raw hides or skins, with the hair or wool on, of Chapter 41 (see Note 1 (c) to that Chapter);
  3. Gloves, mittens and mitts, consisting of leather and íùrskin or of leather and artiíícial fur (heading 42.03);
  4. Articles of Chapter 64;
  5. Headgear or parts thereof of Chapter 65; or

(í) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).

  1. Heading 43.03 includes íùrskins and parts thereof, assembled with the addition of other materials, and íùrskins and parts thereof, sewn together in the form of garments or parts or accessories of garments or in the form of other articles.
  2. Hàng may mặc và phụ trợ quân áo (trừ các sản phẩm mà phần Chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hoặc da lông nhân tạo trừ đồ trang trí thuần túy được xếp vào nhóm 43.03 hoặc 43.04 tùy theo từng trường hợp.
  3. Trong toàn bộ Danh mục cụm từ “da lông nhân tạo” là loại giả da lông gồm lông cừu, lông động vật hoặc các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc, lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác, nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hoặc dệt kim (thông thường, thuộc nhóm 58.01 hoặc 60.01).
  1. Articles of apparel and clothing accessories (except those excluded by Note 2) lined with furskin or artificial fur or to which íùrskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming are to be classified in heading 43.03 or 43.04 as the case may be.
  2. Throughout the Nomenclature the expression "artificial fur" means any imitation of furskin consisting of wool, hair or other íibres gummed or sewn on to leather, woven fabric or other materials, but does not include imitation íùrskins obtained by weaving or knitting (generally, heading 58.01 or 60.01).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41 02 hoặc 41.03.43.01Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers' use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03.
4301.10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânkg/chiếc4301.10.00- Of mink, whole, with or without head, tail or pawskg/unit
4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tưong tự, cừu Ân Độ, Trung Quốc, Mông cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânkg/chiếc4301.30.00- Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail or pawskg/unit
4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânkg/chiếc4301.60.00- Of fox, whole, with or without head, tail or pawskg/unit
4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chânkg/chiếc4301.80.00- Other íùrskins, whole, with or without head, tail or pawskg/unit
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lôngkg/chiếc4301.90.00- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for íùrriers' usekg/unit
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuôi (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.43.02Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (yvithout the addition of other materials) other than those of heading 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:- Whole skins, with or without head, tail or paws, not assembled:
4302.11.00- - Của loài chồn vizônkg/chiếc/m24302.11.00- - Of minkkg/unit/m2
4302.19.00- - Loại kháckg/chiếc/m24302.19.00- - Otherkg/unit/m2
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nốikg/chiếc/m24302.20.00- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembledkg/unit/m2
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mấu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nốikg/chiếc/m24302.30.00- Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembledkg/unit/m2
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.43.03Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áokg/chiếc4303.10.00- Articles of apparel and clothing accessorieskg/unit
4303.90- Loại khác:4303.90- Other:
4303.90.20- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệpkg/chiếc4303.90.20- - Articles for industrial useskg/unit
4303.90.90- - Loại kháckg/chiếc4303.90.90- - Otherkg/unit
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.43.04Artilĩcial fur and articles thereof.
4304.00.10- Da lông nhân tạokg/chiếc/m24304.00.10- Artiíícial furkg/unit/m2
4304.00.20- Sản phấm dùng cho mục đích công nghiệpkg/chiếc/m24304.00.20- Articles for industrial useskg/unit/m2
- Loại khác:- Other:
4304.00.91- - Túi thể thaokg/chiếc/m24304.00.91- - Sports bagskg/unit/m2
4304.00.99- - Loại kháckg/chiếc/m24304.00.99- - Otherkg/unit/m2

PHÀN IX

GỎ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN
TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE;
CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOÁC
CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN
PHẨM BẰNG LIỄU GẤI VÀ SONG MÂY

Chương 44

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);
  2. Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);
  3. Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);
  4. Than hoạt tính (nhóm 38.02);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

(í) Các mặt hàng thuộc Chương 46;

  1. Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;
  2. Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);

(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

  1. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
  2. Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII

SECTION IX

WOOD AND ARTICLES OE WOOD;

WOOD CHARCOAL; CORK AND
ARTICLES OE CORK; MANUEACTURES
OE STRAW, OE ESPARTO OR OE
OTHER PLAITING MATERIALS;
BASKETWARE AND WICKERWORK
Chapter 44
Wood and articles of wood; wood charcoal

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Wood, in chips, in shavings, crushed, ground or powdered, of a kind used primarily in períumery, in pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes (heading 12.11);
  2. Bamboos or other materials of a woody nature of a kind used primarily for plaiting, in the rough, whether or not split, sawn lengthwise or cut to length (heading 14.01);
  3. Wood, in chips, in shavings, ground or powdered, of a kind used primarily in dyeing or in tanning (heading 14.04);
  4. Activated charcoal (heading 38.02);
  5. Articles of heading 42.02;
  6. Goods of Chapter 46;
  7. Footwear or parts thereof of Chapter 64;
  8. Goods of Chapter 66 (for example, umbrellas and walking-sticks and parts thereoí);

(ij) Goods of heading 68.08;

  1. Imitation j ewellery of heading 71.17;
  2. Goods of Section XVI or Section XVII

(ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

  1. Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);
  2. Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);
  3. Các mặt hàng thuộc Chuơng 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
  4. Các mặt hàng thuộc Chuơng 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
  5. Các mặt hàng thuộc Chuơng 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tuơng tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc
  6. Các mặt hàng thuộc Chuơng 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong Chuơng này, khái niệm "gỗ đã đuợc làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong truờng hợp loại gỗ này, đuợc cấu tạo bằng các lớp đuợc liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng nhu tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.
  2. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tuơng ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tuơng tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã đuợc làm tăng độ rắn, áp dụng tuơng tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.
  3. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể đuợc gia công tạo hình nhu đã đua ra

(for example, machine parts, cases, covers, cabinets for machines and apparatus and wheelwrights’ wares);

(m) Goods of Section XVIII (for example, clock cases and musical Instruments and parts thereoí);

(n) Parts of íírearms (heading 93.05);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, preíầbricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);
  3. Articles of Chapter 96 (for example, smoking pipes and parts thereof, buttons, pencils, and monopods, bipods, tripods and similar articles) excluding bodies and handles, of wood, for articles of heading 96.03; or
  4. Articles of Chapter 97 (for example, works of art).
  1. In this Chapter, the expression “densiííed wood” means wood which has been subjected to Chemical or physical treatment (being, in the case of layers bonded together, treatment in excess of that needed to ensure a good bond), and which has thereby acquired increased density or hardness together with improved mechanical strength or resistance to Chemical or electrical agencies.
  2. Headings 44.14 to 44.21 apply to articles of the respective descriptions of particle board or similar board, íibreboard, laminated wood or densiííed wood as they apply to such articles of wood.
  3. Products of heading 44.10, 44.11 or 44.12 may be worked to form the shapes provided for

trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.

  1. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chưong 82.
  2. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chưong này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Chú giải phân nhóm.

  1. . Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ co học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.
  2. .Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ co học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng.

in respect of the goods of heading 44.09, curved, corrugated, períorated, cut or íồrmed to shapes other than square or rectangular or submitted to any other operation provided it does not give them the character of articles of other headings.

  1. Heading 44.17 does not apply to tools in which the blade, working edge, working suríầce or other working part is íồrmed by any of the materials speciííed in Note 1 to Chapter 82.
  2. Subject to Note 1 above and except where the context othenvise requires, any reíerence to “wood” in a heading of this Chapter applies also to bamboos and other materials of a woody nature.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 4401.31, the expression “wood pellets” means by-products such as cutter shavings, sawdust or chips, of the mechanical wood Processing industry, furniture-making industry or other wood transíồrmation activities, which have been agglomerated either directly by compression or by the addition of a binder in a proportion not exceeding 3% by weight. Such pellets are cylindrical, with a diameter not exceeding 25 mm and a length not exceeding 100 mm.
  2. For the purposes of subheading 4401.32, the expression “wood briquettes” means by- products such as cutter shavings, sawdust or chips, of the mechanical wood Processing industry, furniture making or other wood transíồrmation activities, which have been agglomerated either directly by compression or by addition of a binder in a proportion not

Những bánh gô này (wood briquettes) có dạng khôi lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem- fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

exceeding 3% by weight. Such briquettes are in the form of cubiform, polyhedral or cylindrical units with the minimum cross-sectional dimension greater than 25 mm.

  1. For the purposes of subheading 4407.13, “S- P-F” refers to wood sourced from mixed stands of spruce, pine and fir where the proportion of each species varies and is unknown.
  2. For the purposes of subheading 4407.14, “Hem-íìr” refers to wood sourced from mixed stands of Western hemlock and fir where the proportion of each species varies and is unknown.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.44.01Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in íaggots or in similar íbrms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, yvhether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar íbrms.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:- Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms:
4401.11.00- - Từ cây lá kimkg4401.11.00- - Coniíerouskg
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimkg4401.12.00- - Non-coniferouskg
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:- Wood in chips or particles:
4401.21.00- - Từ cây lá kimkg4401.21.00- - Coniíerouskg
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimkg4401.22.00- - Non-coniferouskg
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:- Sawdust and wood waste and scrap, agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms:
4401.31.00- - Viên gỗkg4401.31.00- - Wood pelletskg
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)kg4401.32.00- - Wood briquetteskg
4401.39.00- - Loại kháckg4401.39.00- - Otherkg
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:- Sawdust and wood waste and scrap, not agglomerated:
4401.41.00- - Mùn cưakg4401.41.00- - Sawdustkg
4401.49.00- - Loại kháckg4401.49.00- - Otherkg
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.44.02Wood charcoal (including Shell or nut charcoal), yvhether or not agglomerated.
4402.10.00- Của trekg4402.10.00- Of bambookg
4402.20- Của vỏ quả hoặc hạt:4402.20- Of Shell or nut:
4402.20.10- - Than gáo dừakg4402.20.10- - Of coconut Shellkg
4402.20.90- - Loại kháckg4402.20.90- - Otherkg
4402.90.00- Loại kháckg4402.90.00- Otherkg
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.44.03Wood in the rough, yvhether or not stripped of bark or sapyvood, or roughly squared.
- Đã xử lý bằng son, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:- Treated with paint, stains, creosote or other preservatives:
4403.11- - Từ cây lá kim:4403.11- - Coniíerous:
4403.11.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.11.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.11.90— Loại kháckg/n?4403.11.90— Otherkg/n?
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:4403.12- - Non-coniferous:
4403.12.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/n?4403.12.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/n?
4403.12.90— Loại kháckg/m’4403.12.90— Otherkg/m’
- Loại khác, từ cây lá kim:- Other, coniíerous:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.\ có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:4403.21- - Of pine (Pinus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:
4403.21.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/n?4403.21.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/n?
4403.21.90— Loại kháckg/m’4403.21.90— Otherkg/m’
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:4403.22- - Of pine (Pinus spp.\ other:
4403.22.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.22.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.22.90— Loại kháckg/m’4403.22.90— Otherkg/m’
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.\ có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:4403.23- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:
4403.23.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.23.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.23.90— Loại kháckg/m’4403.23.90— Otherkg/m’
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam4403.24- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.\
(Picea spp\ loại khác:other:
4403.24.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/n?4403.24.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/n?
4403.24.90— Loại kháckg/m’4403.24.90— Otherkg/m’
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:4403.25- - Other, of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:
4403.25.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.25.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.25.90— Loại kháckg/m’4403.25.90— Otherkg/m’
4403.26- - Loại khác:4403.26- - Other:
4403.26.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/n?4403.26.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/n?
4403.26.90— Loại kháckg/m’4403.26.90— Otherkg/m’
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:- Other, of tropical wood:
4403.41- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:4403.41- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:
4403.41.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.41.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.41.90— Loại kháckg/m’4403.41.90— Otherkg/m’
4403.42- - Gỗ Tếch (Teak):4403.42- - Teak:
4403.42.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.42.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.42.90— Loại kháckg/n?4403.42.90— Otherkg/n?
4403.49- - Loại khác:4403.49- - Other:
4403.49.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.49.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.49.90— Loại kháckg/n?4403.49.90— Otherkg/n?
- Loại khác:- Other:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.y.4403.91- - Of oak (Quercus spp.y.
4403.91.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.91.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.91.90— Loại kháckg/n?4403.91.90Otherkg/n?
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.y có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:4403.93- - Of beech (Fagus spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:
4403.93.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.93.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.93.90— Loại kháckg/n?4403.93.90— Otherkg/n?
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.y loại khác:4403.94- - Of beech (Fagus spp.y other:
4403.94.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/n?4403.94.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/n?
4403.94.90— Loại kháckg/m’4403.94.90— Otherkg/m’
4403.95- - Từ cây Bạch dưong (Betula spp.y có kích thước4403.95- - Of birch (Betula spp.y of which the smallest
mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:cross-sectional dimension is 15 cm or more:
4403.95.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.95.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.95.90— Loại kháckg/m’4403.95.90— Otherkg/m’
4403.96- - Từ cây bạch dưong (Betula spp.y loại khác:4403.96- - Of birch (Betula spp.y other:
4403.96.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.96.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.96.90— Loại kháckg/m’4403.96.90— Otherkg/m’
4403.97- - Từ cây dưong (poplar and aspen) (Populus spp.y. ~ ~4403.97- - Of poplar and aspen (Populus spp.y.
4403.97.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.97.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.97.90— Loại kháckg/m’4403.97.90Otherkg/m’
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.y.4403.98- - Of eucalyptus (Eucalyptus spp.y.
4403.98.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.98.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.98.90— Loại kháckg/m’4403.98.90Otherkg/m’
4403.99- - Loại khác:4403.99- - Other:
4403.99.10— Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m’4403.99.10— Baulks, sawlogs and veneer logskg/m’
4403.99.90— Loại kháckg/m’4403.99.90— Otherkg/m’
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipyvood) và các dạng tương tự.44.04Hoopyvood; split poles; piles, pickets and stakes of wood, pointed but not sawn lengthwise; wooden sticks, roughly trimmed but not turned, bent or otherwise worked, suitable for the manufacture of yvalking- sticks, umbrellas, tool handles or the like; chipyvood and the like.
4404.10.00- Từ cây lá kimkg/m’4404.10.00- Coniíerouskg/m’
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:4404.20- Non-coniferous:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)kg/m’4404.20.10- - Chipwoodkg/m’
4404.20.90- - Loại kháckg/m’4404.20.90- - Otherkg/m’
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.44.05Wood wool; wood ílour.
4405.00.10- Sợi gỗkg4405.00.10- Wood woolkg
4405.00.20- Bột gỗkg4405.00.20- Wood ílourkg
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.44.06Raihvay or tramway sleepers (cross-ties) of wood.
- Loại chưa được ngâm tẩm:- Not impregnated:
4406.11.00- - Từ cây lá kimmVchiếc4406.11.00- - ConiíerousmVunit
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimmJ/chiếc4406.12.00- - Non-coniferousrrk/unit
- Loại khác:- Other:
4406.91.00- - Từ cây lá kimmJ/chiếc4406.91.00- - Coniíerousrrk/unit
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimmJ/chiếc4406.92.00- - Non-coniferousrrk/unit
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.44.07Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm.
- Từ cây lá kim:- Coniíerous:
4407.11- - Từ cây thông (Pinus spp.y.4407.11- - Of pine (Pinus spp.y.
4407.11.10— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.11.10Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.11.90— Loại khácm’4407.11.90Otherm’
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp^)m’4407.12.00- - Of fir (Abies spp^) and spruce (Picea spp^)m’
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.ycầỵ thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.y) .m’4407.13.00- - Of S-P-F (spruce (Picea spp\ pine (Pinus spp^) and fir (Abies spp)))m’
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Westem hemlock (Tsuga heterophyllà) và linh sam (Abies spp.y)m’4407.14.00- - Of Hem-íír (Westem hemlock (Tsuga heterophylla) and fir (Abies spp)))m’
4407.19- - Loại khác:4407.19- - Other:
4407.19.10— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.19.10Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.19.90— Loại khácm’4407.19.90Otherm’
- Từ gỗ nhiệt đới:- Of tropical wood:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.y.4407.21- - Mahogany (Svrìetenia spp.y.
4407.21.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.21.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.21.90— Loại khácm’4407.21.90Otherm’
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:4407.22- - Virola, Imbuia and Balsa:
4407.22.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.22.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.22.90— Loại khácm’4407.22.90— Otherm’
4407.23- - Gỗ Tếch (Teak):4407.23- - Teak:
4407.23.10— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.23.10Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.23.20Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.23.20— Planed, sanded or end iointedm’
4407.23.90— Loại khácm’4407.23.90— Otherm’
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:4407.25- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:
Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:Dark Red Meranti or Light Red Meranti:
4407.25.12Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.25.12Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.25.13Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.25.13Planed, sanded or end-jointedm’
4407.25.19Loại khácm’4407.25.19Otherm’
— Gỗ Meranti Bakau:— Meranti Bakau:
4407.25.21Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.25.21Planed, sanded or end-jointedm’
4407.25.29Loại khácm’4407.25.29Otherm’
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ AI an:4407.26- - White Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti and Alan:
4407.26.20— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.26.20Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.26.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.26.30— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.26.90— Loại khácm’4407.26.90— Otherm’
4407.27- - Gỗ Sapelli:4407.27- - Sapelli:
4407.27.20— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.27.20Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.27.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.27.30— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.27.90— Loại khácm’4407.27.90— Otherm’
4407.28- - Gỗ Iroko:4407.28- - Iroko:
4407.28.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.28.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.28.90— Loại khácm’4407.28.90— Otherm’
4407.29- - Loại khác:4407.29- - Other:
Gỗ Jelutong (Dyera spp.) -.Jelutong (Pyera spp.y.
4407.29.12Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.12Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.13Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.13Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.19Loại khácm’4407.29.19Otherm’
Gỗ Kapur (Dryobalanops sppỴ.Kapur (Dryobalanops spp.y.
4407.29.22Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.22Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.23Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.23Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.29Loại khácm’4407.29.29Otherm’
Gỗ Kempas (Koompassia sppỴ.Kempas (Koompassia spp.y.
4407.29.32Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.32Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.33Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầun?4407.29.33Planed, sanded or end-jointedn?
4407.29.39Loại khácm’4407.29.39Otherm’
Gỗ Keruing (Dipterocarpus sppỴ.Keruing (Dipterocarpus spp.y.
4407.29.42Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.42Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.43Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.43Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.49Loại khácm’4407.29.49Otherm’
Gỗ Ramin (Gonystylus sppỴRamin (Gonystylus sppỴ.
4407.29.51Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.51Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.59Loại khácm’4407.29.59Otherm’
Gỗ Balau (Shorea sppỴBalau (Shorea spp.y.
4407.29.72Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.72Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.73Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.73Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.79Loại khácm’4407.29.79Otherm’
Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.y.Mengkulang (Heritiera spp.y.
4407.29.82Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.29.82Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.29.83Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.83Planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.89Loại khácm’4407.29.89Otherm’
— Loại khác:— Other:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp^) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.91- - - - Jongkong (Dactylocladus spp} and Merbau (Intsia spp\ planed, sanded or end- jointedm’
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.y loại khácm’4407.29.92- - - - Jongkong (Dactylocladus spp} and Merbau (Intsia spp\ otherm’
4407.29.94Gỗ Albizia (Paraserianthes /alcatarià), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.94- - - - Albizia (Paraserianthes /alcatariay planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.95Gỗ Albizia (Paraserianthes /alcataria), loại khácm’4407.29.95Albizia (Paraserianthes/alcatariay otherm’
4407.29.96Gỗ cao su (Hevea Brasdiensisy đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.96- - - - Rubber (Hevea Brasdiensis), planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.97Gỗ cao su (Hevea Brasdiensis), loại khácm’4407.29.97Rubber (Hevea Brasdiensisy otherm’
4407.29.98Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.29.98Other, planed, sanded or end-jointedm’
4407.29.99Loại khácm’4407.29.99Otherm’
- Loại khác:- Other:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus sppỴ.4407.91- - Of oak (Quercus spp.y.
4407.91.20— Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm’4407.91.20Sawn lengthwise, not further workedm’
4407.91.30Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.91.30— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.91.90— Loại khácm’4407.91.90— Otherm’
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.y.4407.92- - Of beech (Fagus sppỴ.
4407.92.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.92.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.92.90— Loại khácm’4407.92.90Otherm’
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.y.4407.93- - Of maple (Acer spp.y.
4407.93.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.93.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.93.90— Loại khácm’4407.93.90Otherm’
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.y.4407.94- - Of cherry (Prunus spp.y.
4407.94.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.94.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.94.90— Loại khácm’4407.94.90Otherm’
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp(y.4407.95- - Of ash (Fraxinus spp.y.
4407.95.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.95.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.95.90— Loại khácm’4407.95.90Otherm’
4407.96- - Gỗ bạch duong (Betula spp.y.4407.96- - Of birch (Betula spp.y.
4407.96.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.96.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.96.90— Loại khácm’4407.96.90Otherm’
4407.97- - Gỗ cây duong (poplar and aspen) (Populus spp.y4407.97- - Of poplar and aspen (Populus spp.y.
4407.97.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.97.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.97.90— Loại khácm’4407.97.90Otherm’
4407.99- - Loại khác:4407.99- - Other:
4407.99.10Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum’4407.99.10— Planed, sanded or end-jointedm’
4407.99.90— Loại khácm’4407.99.90— Otherm’
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.44.08Sheets for veneering (including those obtained by slicing laminated wood), for plywood or for similar laminated wood and other wood, sawn lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded, spliced or end-jointed, of a thickness not exceeding 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:4408.10- Coniíerous:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng đế sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN)kg/rrk/chiếc4408.10.10- - Cedar wood pencil slats; Radiata pinewood of a kind used for blockboard manufacturekg/rrk/unit
4408.10.30- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/rrk/chiếc4408.10.30- - Face veneer sheetskg/rrk/unit
4408.10.90- - Loại kháckg/mờchiếc4408.10.90- - Otherkg/rrk/unit
- Từ gỗ nhiệt đới:- Of tropical wood:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakaukg/rrk/chiếc4408.31.00- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakaukg/rrk/unit
4408.39- - Loại khác:4408.39- - Other:
4408.39.10Thanh mỏng bằng gỗ íelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)kg/rrk/chiếc4408.39.10— íelutong wood pencil slatskg/rrk/unit
4408.39.20— Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/rrk/chiếc4408.39.20— Face veneer sheetskg/rrk/unit
4408.39.90— Loại kháckg/mVchiêc4408.39.90— Otherkg/mVunit
4408.90- Loại khác:4408.90- Other:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)kg/mVchiêc4408.90.10- - Face veneer sheetskg/mVunit
4408.90.90- - Loại kháckg/rrk/chiếc4408.90.90- - Otherkg/rrk/unit
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet ílooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gừ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.44.09Wood (including strips and friezes for parquet ílooring, not assembled) continuously shaped (tongued, grooved, rebated, chamíered, V-jointed, beaded, moulded, rounded or the like) along any of its edges, ends or faces, yvhether or not planed, sanded or end-jointed.
4409.10.00- Từ cây lá kimkg/n?4409.10.00- Coniíerouskg/n?
- Từ cây không thuộc loài lá kim:- Non-coniferous:
4409.21.00- - Của trekg/n?4409.21.00- - Of bambookg/n?
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đớikg/m’4409.22.00- - Of tropical woodkg/m’
4409.29.00- - Loại kháckg/n?4409.29.00- - Otherkg/n?
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.44.10Particle board, oriented strand board (OSB) and similar board (for example, waferboard) of wood or other ligneous materials, yvhether or not agglomerated with resins or other organic binding substances.
- Bằng gỗ:- Of wood:
4410.11.00- - Ván dămkg/m’4410.11.00- - Particle boardkg/m’
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)kg/m’4410.12.00- - Oriented strand board (OSB)kg/m’
4410.19.00- - Loại kháckg/m’4410.19.00- - Otherkg/m’
4410.90.00- Loại kháckg/m’4410.90.00- Otherkg/m’
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.44.11Pibreboard of wood or other ligneous materials, yvhether or not bonded with resins or other organic substances.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):- Medium density ííbreboard (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mmkg/m’4411.12.00- - Of a thickness not exceeding 5 mmkg/m’
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmkg/m’4411.13.00- - Of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 9 mmkg/m’
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mmkg/m’4411.14.00- - Of a thickness exceeding 9 mmkg/m’
- Loại khác:- Other:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3kg/m’4411.92.00- - Of a density exceeding 0.8 g/cm3kg/m’
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3kg/m’4411.93.00- - Of a density exceeding 0.5 g/cm3 but not exceeding 0.8 g/cm3kg/m’
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3kg/m’4411.94.00- - Of a density not exceeding 0.5 g/cm3kg/m’
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.44.12Plyyvood, veneered panels and similar laminated wood.
4412.10.00- Của trekg/m’4412.10.00- Of bambookg/m’
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:- Other plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6 mm thickness:
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớikg/m’4412.31.00- - With at least one outer ply of tropical woodkg/m’
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp\ cây tần bì (Fraxinus spp\ cây dẻ gai (Fagus spp.\ cây bạch dương (Betula spp(ỵ cây anh đào (Prunus spp\ cây hạt dẻ (Castanea spp\ cây du (Ulmus spp(ỵ cây bạch đàn (Eucalyptus spp.\ cây mại châu (Carya spp(ỵ cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.\ cây đoạn (Tilia spp\ cây thích (Acer spp.Ỵ cây sồi (Quercus spp.ỵ, cây tiêu huyền (Platanus spp.ỵ, cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.\ cây dương hòe (Robinia spp.\ câykg/m’4412.33.00- - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood of the species alder (Alnus spp\ ash (Fraxinus spp.\ beech (Fagus spp.\ birch (Betula spp.\ cherry (Prunus spp.\ chestnut (Castanea spp.), elm (Ulmus spp.\ eucalyptus (Eucalyptus spp.\ hickory (Carya spp.), horse chestnut (Aesculus spp.\ lime (Tilia spp.\ maple (Acer spp\ oak (Quercus spp(ỵ plane tree (Platanus spp\ poplar and aspen (Populus spp\ robinia (Robinia spp\ tulipwood (Liriodendron spp.) or walnutkg/m’

hoàng dương (Liriodendron

spp.) hoặc cây óc chó ụuglans spp.)

ụuglans spp}
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33kg/m’4412.34.00- - Other, with at least one outer ply of non- coniferous wood not speciííed under subheading 4412.33kg/m’
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.39.00- - Other, with both outer plies of coniíerous woodkg/m’
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):- Laminated veneered lumber (LVL):
4412.41- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:4412.41- - With at least one outer ply of tropical wood:
4412.41.10Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchkg/m’4412.41.10— With at least one outer ply of teakkg/m’
4412.41.90— Loại kháckg/m’4412.41.90— Otherkg/m’
4412.42.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.42.00- - Other, with at least one outer ply of non- coniferous woodkg/m’
4412.49.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.49.00- - Other, with both outer plies of coniíerous woodkg/m’
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:- Blockboard, laminboard and battenboard:
4412.51.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớikg/m’4412.51.00- - With at least one outer ply of tropical woodkg/m’
4412.52.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.52.00- - Other, with at least one outer ply of non- coniferous woodkg/m’
4412.59.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.59.00- - Other, with both outer plies of coniíerous woodkg/m’
- Loại khác:- Other:
4412.91- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:4412.91- - With at least one outer ply of tropical wood:
4412.91.10Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchkg/m’4412.91.10— With at least one outer ply of teakkg/m’
4412.91.90— Loại kháckg/m’4412.91.90— Otherkg/m’
4412.92.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.92.00- - Other, with at least one outer ply of non- coniferous woodkg/m’
4412.99.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimkg/m’4412.99.00- - Other, with both outer plies of coniíerous woodkg/m’
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.kg/m’4413.00.00Densilĩed wood, in blocks, plates, strips or prolĩle shapes.kg/m’
44.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.44.14Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar obịects.
4414.10.00- Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc4414.10.00- Of tropical woodkg/unit
4414.90.00- Loại kháckg/chiếc4414.90.00- Otherkg/unit
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.44.15Packing cases, boxes, crates, drums and similar packings, of wood; cable-drums of wood; pallets, box pallets and other load boards, of wood; pallet collars of wood.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cápchiếc4415.10.00- Cases, boxes, crates, drums and similar packings; cable- drumsunit
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)chiếc4415.20.00- Pallets, box pallets and other load boards; pallet collarsunit
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.44.16Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ Products and parts thereoí, of wood, including staves.
4416.00.10- Tấm ván congkg/chiếc4416.00.10- Staveskg/unit
4416.00.90- Loại kháckg/chiếc4416.00.90- Otherkg/unit
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.44.17Tools, tool bodies, tool handles, broom or brush bodies and handles, of wood; boot or shoe lasts and trees, of wood.
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủngkg/chiếc/đôi4417.00.10- Boot or shoe lastskg/unit/pair
4417.00.90- Loại kháckg/chiếc/đôi4417.00.90- Otherkg/unit/pair
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lỗi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).44.18Builders’ joinery and carpentry of wood, including cellular wood panels, assembled ílooring panels, shingles and shakes.
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:- Windows, French-windows and their frames:
4418.11.00- - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc4418.11.00- - Of tropical woodkg/unit
4418.19.00- - Loại kháckg/chiếc4418.19.00- - Otherkg/unit
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:- Doors and their frames and thresholds:
4418.21.00- - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc4418.21.00- - Of tropical woodkg/unit
4418.29.00- - Loại kháckg/chiếc4418.29.00- - Otherkg/unit
4418.30.00- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89kg/chiếc4418.30.00- Posts and beams other than Products of subheadings 4418.81 to 4418.89kg/unit
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựngkg/chiếc4418.40.00- Shuttering for concrete constructional workkg/unit
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)kg/chiếc4418.50.00- Shingles and shakeskg/unit
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:- Assembled ílooring panels:
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:4418.73- - Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:
4418.73.10Cho sàn khảm (mosaic Aoors)kg/chiếc4418.73.10For mosaic Aoorskg/unit
4418.73.20Loại khác, nhiều lớp từ trekg/chiếc4418.73.20— Other, of multilayer of bambookg/unit
4418.73.90— Loại kháckg/chiếc4418.73.90Otherkg/unit
4418.74.00- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic íloors)kg/chiếc4418.74.00- - Other, for mosaic Aoorskg/unit
4418.75.00- - Loại khác, nhiều lớpkg/chiếc4418.75.00- - Other, multilayerkg/unit
4418.79.00- - Loại kháckg/chiếc4418.79.00- - Otherkg/unit
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:- Engineered structural timber Products:
4418.81- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):4418.81- - Glue-laminated timber (glulam):
4418.81.10- - - Hình khối(ÍSEN)kg/chiếc4418.81.10— In block shapekg/unit
4418.81.90— Loại kháckg/chiếc4418.81.90— Otherkg/unit
4418.82.00- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)kg/chiếc4418.82.00- - Cross-laminated timber (CLT or X-lam)kg/unit
4418.83.00- - Dầm chữ Ikg/chiếc4418.83.00- -1 beamskg/unit
4418.89.00- - Loại kháckg/chiếc4418.89.00- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
4418.91.00- - Của trekg/chiếc4418.91.00- - Of bambookg/unit
4418.92.00- - Tấm gỗ có lõi xốpkg/chiếc4418.92.00- - Cellular wood panelskg/unit
4418.99.00- - Loại kháckg/chiếc4418.99.00- - Otherkg/unit
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.44.19Tableware and kitchenware, of wood.
- Từ tre:- Of bamboo:
4419.11.00- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tuong tựkg/chiếc/bộ4419.11.00- - Bread boards, chopping boards and similar boardskg/unit/set
4419.12.00- - Đũakg/chiếc/bộ4419.12.00- - Chopstickskg/unit/set
4419.19.00- - Loại kháckg/chiếc/bộ4419.19.00- - Otherkg/unit/set
4419.20.00- Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc/bộ4419.20.00- Of tropical woodkg/unit/set
4419.90.00- Loại kháckg/chiếc/bộ4419.90.00- Otherkg/unit/set
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.44.20Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94.
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:- Statuettes and other ornaments:
4420.11.00- - Từ gỗ nhiệt đớikg/chiếc4420.11.00- - Of tropical woodkg/unit
4420.19.00- - Loại kháckg/chiếc4420.19.00- - Otherkg/unit
4420.90- Loại khác:4420.90- Other:
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chưong 94kg/chiếc4420.90.10- - Wooden articles of furniture not falling in Chapter 94kg/unit
4420.90.20- - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên ngườikg/chiếc4420.90.20- - Boxes and other small containers intended for and suitable for carrying in the pocket, in the handbag or on the personkg/unit
4420.90.90- - Loại kháckg/chiếc4420.90.90- - Otherkg/unit
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.44.21Other articles of wood.
4421.10.00- Mắc treo quần áokg/chiếc4421.10.00- Clothes hangerskg/unit
4421.20.00- Quan tàikg/chiếc4421.20.00- Coffinskg/unit
- Loại khác:- Other:
4421.91- - Từ tre:4421.91- - Of bamboo:
4421.91.10Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tưong tựkg/chiếc4421.91.10Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the likekg/unit
4421.91.20Thanh gỗ để làm diêmkg/chiếc4421.91.20Match splintskg/unit
4421.91.30Que kẹo, que kem và thìa xúc kemkg/chiếc4421.91.30- - - Candy-sticks, ice-cream sticks and ice- cream spoonskg/unit
4421.91.40Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4421.91.40Fans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereofkg/unit
4421.91.50Chuỗi hạt cầu nguyệnkg/chiếc4421.91.50— Prayer beadskg/unit
4421.91.60Tămkg/chiếc4421.91.60Toothpickskg/unit
4421.91.70- - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)kg/chiếc4421.91.70Sticks of a kind used for making joss stickskg/unit
4421.91.90— Loại kháckg/chiếc4421.91.90Otherkg/unit
4421.99- - Loại khác:4421.99- - Other:
4421.99.10Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tuong tựkg/chiếc4421.99.10Spools, cops and bobbins, sewing thread reels and the likekg/unit
4421.99.20Thanh gỗ để làm diêmkg/chiếc4421.99.20Match splintskg/unit
4421.99.30Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dépkg/chiếc4421.99.30— Wooden pegs or pins for footwearkg/unit
4421.99.40Que kẹo, que kem và thìa xúc kemkg/chiếc4421.99.40- - - Candy-sticks, ice-cream sticks and ice- cream spoonskg/unit
4421.99.70Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4421.99.70Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
4421.99.80Tămkg/chiếc4421.99.80Toothpickskg/unit
— Loại khác:— Other:
4421.99.93Chuỗi hạt cầu nguyệnkg/chiếc4421.99.93Prayer beadskg/unit
4421.99.94Chuỗi hạt kháckg/chiếc4421.99.94Other beadskg/unit
4421.99.95Các loại que dùng để làm nhang (nén huong)kg/chiếc4421.99.95Sticks of a kind used for making joss stickskg/unit
4421.99.96Lõi gỗ ghép (barecore)(SIA)kg/chiếc4421.99.96Barecorekg/unit
4421.99.99Loại kháckg/chiếc4421.99.99Otherkg/unit

(1): Tham khảo TCVN 7752:2017 (SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 45
Lie và các sản phẩm bằng lie

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
  2. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
  3. Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thế thao).

Chapter 45
Cork and articles of Cork

Note.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Footwear or parts of footwear of Chapter 64;
  2. Headgear or parts of headgear of Chapter 65; or
  3. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites).
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.45.01Natural Cork, raw or simply prepared; waste Cork; crushed, granulated or ground Cork.
4501.10.00- Li e tự nhiên, thô hoặc đã sơ chếkg4501.10.00- Natural Cork, raw or simply preparedkg
4501.90.00- Loại kháckg4501.90.00- Otherkg
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).kg4502.00.00Natural Cork, debacked or roughly squared, or in rectangular (including square) blocks, plates, sheets or strip (including sharp- edged blanks for corks or stoppers).kg
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.45.03Articles of natural Cork.
4503.10.00- Nút và nắp đậykg/chiếc4503.10.00- Corks and stopperskg/unit
4503.90.00- Loại kháckg/chiếc4503.90.00- Otherkg/unit
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kểt dính.45.04Agglomerated Cork (with or yvithout a binding substance) and articles of
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩakg/chiếc
4504.90.00- Loại kháckg/chiếc
agglomerated Cork.
4504.10.00- Blocks, plates, sheets and strip; tiles of any shape; solid cylinders, including discskg/unit
4504.90.00- Otherkg/unit

Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại
vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai
và song mây

Chú giải.

  1. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rơm, liễu gai hoặc liễu, tre, song, mây, bấc, sậy, dải gỗ mỏng, dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dải vỏ cây, các lá dài hẹp chiều ngang và cây cọ sợi hoặc các dải khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa se, sợi monoíílamen và dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy, nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, tóc người, lông đuôi hoặc bờm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc sợi monoíílament và dải và dạng tương tự thuộc Chương 54.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;
  2. Dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);
  3. Giày, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;
  4. Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc

Chapter 46

Manufactures of straw, of esparto or of
other plaiting materials; basketware and
wickerwork

Notes.

  1. In this Chapter the expression “plaiting materials” means materials in a State or form suitable for plaiting, interlacing or similar processes; it includes straw, osier or willow, bamboos, rattans, rushes, reeds, strips of wood, strips of other vegetable material (for example, strips of bark, narrow leaves and raffia or other strips obtained from broad leaves), unspun natural textile íibres, monofilament and strip and the like of plastics and strips of paper, but not strips of leather or composition leather or of felt or nonwovens, human hair, horsehair, textile rovings or yarns, or monofilament and strip and the like of Chapter 54.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Wall coverings of heading 48.14;
  2. Twine, cordage, ropes or cables, plaited or not (heading 56.07);
  3. Footwear or headgear or parts thereof of Chapter 64 or 65;
  4. Vehicles or bodies for vehicles of basketware (Chapter 87); or
  5. Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn (luminaires) và bộ đèn).
  1. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm "vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song" dùng đế chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã se.
  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting íìttings).
  1. For the purposes of heading 46.01, the expression “plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, bound together in parallel strands” means plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, placed side by side and bound together, in the form of sheets, whether or not the binding materials are of spun textile materials.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).46.01Plaits and similar Products of plaiting materials, yvhether or not assembled into strips; plaiting materials, plaits and similar Products of plaiting materials, bound together in parallel strands or woven, in sheet form, yvhether or not being íinished articles (for example, mats, matting, screens).
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:- Mats, matting and screens of vegetable materials:
4601.21.00- - Của trekg/chiếc4601.21.00- - Of bambookg/unit
4601.22.00- - Từ song mâykg/chiếc4601.22.00- - Of rattankg/unit
4601.29.00- - Loại kháckg/chiếc4601.29.00- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
4601.92- - Từ tre:4601.92- - Of bamboo:
4601.92.10Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dảikg/chiếc4601.92.10- - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into stripskg/unit
4601.92.20Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4601.92.20Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
4601.92.90— Loại kháckg/chiếc4601.92.90Otherkg/unit
4601.93- - Từ song mây:4601.93- - Of rattan:
4601.93.10Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dảikg/chiếc4601.93.10- - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into stripskg/unit
4601.93.20Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4601.93.20Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
4601.93.90— Loại kháckg/chiếc4601.93.90Otherkg/unit
4601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:4601.94- - Of other vegetable materials:
4601.94.10Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dảikg/chiếc4601.94.10- - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into stripskg/unit
4601.94.20Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4601.94.20Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
4601.94.90— Loại kháckg/chiếc4601.94.90Otherkg/unit
4601.99- - Loại khác:4601.99- - Other:
4601.99.10Chiếu và thảmkg/chiếc4601.99.10— Mats and mattingkg/unit
4601.99.20Dây tết bện và các sản phẩm tuong tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chua ghép thành dảikg/chiếc4601.99.20- - - Plaits and similar Products of plaiting materials, whether or not assembled into stripskg/unit
4601.99.30Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngkg/chiếc4601.99.30Fans and handscreens, frames and handles thereíồr, and parts thereofkg/unit
4601.99.90— Loại kháckg/chiếc4601.99.90Otherkg/unit
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.46.02Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah.
- Bằng vật liệu thực vật:- Of vegetable materials:
4602.11- - Từ tre:4602.11- - Of bamboo:
4602.11.10— Túi và vali du lịchkg/chiếc4602.11.10— Travelling bags and suitcaseskg/unit
4602.11.20Giỏ đựng chaikg/chiếc4602.11.20— Envelopes for bottleskg/unit
4602.11.90— Loại kháckg/chiếc4602.11.90— Otherkg/unit
4602.12- - Từ song mây:4602.12- - Of rattan:
4602.12.10— Túi và vali du lịchkg/chiếc4602.12.10— Travelling bags and suitcaseskg/unit
4602.12.20Giỏ đựng chaikg/chiếc4602.12.20— Envelopes for bottleskg/unit
4602.12.90— Loại kháckg/chiếc4602.12.90— Otherkg/unit
4602.19- - Loại khác:4602.19- - Other:
4602.19.10— Túi và vali du lịchkg/chiếc4602.19.10— Travelling bags and suitcaseskg/unit
4602.19.20Giỏ đựng chaikg/chiếc4602.19.20— Envelopes for bottleskg/unit
4602.19.90— Loại kháckg/chiếc4602.19.90— Otherkg/unit
4602.90- Loại khác:4602.90- Other:
4602.90.10- - Túi và vali du lịchkg/chiếc4602.90.10- - Travelling bags and suitcaseskg/unit
4602.90.20- - Giỏ đựng chaikg/chiếc4602.90.20- - Envelopes for bottleskg/unit
4602.90.90- - Loại kháckg/chiếc4602.90.90- - Otherkg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.kg4701.00.00Mechanical wood pulp.kg
47.02Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan.47.02Chemical wood pulp, dissolving grades.

PHÃNX

BỘT GIẤY TỪ GỎ HOẶC TỪ NGUYÊN
LIỆU xo SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOAI
HOẶC BÌÀ LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VA
VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN
PHẨM CỦA CHÚNG

Chương 47

Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo
khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và
vụn thừa)

Chú giải.

1. Theo mục đích của nhóm 47.02, khái niệm "bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan" có nghĩa là bột giấy hóa học từ gỗ có hàm lượng phần không hòa tan từ 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit hàm lượng tro không được lớn hơn 0,15% tính theo khối lượng.

SECTION X

PULP OE WOOD OR OE OTHER

EIBROUS CELLULOSIC MATERIAL;

RECOVERED (WASTE AND SCRAP)
PAPER OR PAPERBOARD; PAPER AND
PAPERBOARD AND ARTICLES
THEREOE

Chapter 47

Pulp of wood or of other lĩbrous cellulosic
material; recovered (waste and scrap) paper
or paperboard

Note.

1. For the purposes of heading 47.02, the expression "Chemical wood pulp, dissolving grades" means Chemical wood pulp having by weight an insoluble fraction of 92% or more for soda or sulphate wood pulp or of 88% or more for sulphite wood pulp after one hour in a caustic soda solution containing 18% sodium hydroxide (NaOH) at 20°C, and for sulphite wood pulp an ash content that does not exceed 0.15% by weight.

4702.00.10- Từ gỗ cây lá kimkg4702.00.10- Coniíerouskg
4702.00.20- Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimkg4702.00.20- Non-coniferouskg
47.03Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan.47.03Chemical wood pulp, soda or sulphate, other than dissolving grades.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
4703.11.00- - Từ gỗ cây lá kimkg4703.11.00- - Coniíerouskg
4703.19.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimkg4703.19.00- - Non-coniferouskg
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:- Semi-bleached or bleached:
4703.21.00- - Từ gỗ cây lá kimkg4703.21.00- - Coniíerouskg
4703.29.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimkg4703.29.00- - Non-coniferouskg
47.04Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan.47.04Chemical wood pulp, sulphite, other than dissolving grades.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
4704.11.00- - Từ gỗ cây lá kimkg4704.11.00- - Coniíerouskg
4704.19.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimkg4704.19.00- - Non-coniferouskg
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:- Semi-bleached or bleached:
4704.21.00- - Từ cây lá kimkg4704.21.00- - Coniíerouskg
4704.29.00- - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kimkg4704.29.00- - Non-coniferouskg
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học.kg4705.00.00Wood pulp obtained by a combination of mechanical and Chemical pulping processes.kg
47.06Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.47.06Pulps of lĩbres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboard or of other lĩbrous cellulosic material.
4706.10.00- Bột giấy từ xơ bông vụnkg4706.10.00- Cotton linters pulpkg
4706.20.00- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)kg4706.20.00- Pulps of ííbres derived from recovered (waste and scrap) paper or paperboardkg
4706.30.00- Loại khác, từ trekg4706.30.00- Other, of bambookg
- Loại khác:- Other:
4706.91.00- - Thu được từ quá trình co họckg4706.91.00- - Mechanicalkg
4706.92.00- - Thu được từ quá trình hóa họckg4706.92.00- - Chemicalkg
4706.93- - Thu được từ quá trình kết hợp co học và hóa học:4706.93- - Obtained by a combination of mechanical and Chemical processes:
4706.93.10— Bột giấy abaca(SIA)kg4706.93.10— Abaca pulpkg
4706.93.90— Loại kháckg4706.93.90— Otherkg
47.07Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).47.07Recovered (waste and scrap) paper or paperboard.
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tấy trắngkg4707.10.00- Unbleached kraft paper or paperboard or corrugated paper or paperboardkg
4707.20.00- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tấy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộkg4707.20.00- Other paper or paperboard made mainly of bleached Chemical pulp, not coloured in the masskg
4707.30.00- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình co học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tưong tự)kg4707.30.00- Paper or paperboard made mainly of mechanical pulp (for example, newspapers, joumals and similar printed matter)kg
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loạikg4707.90.00- Other, including unsorted waste and scrapkg

Chương 48

Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy,
bằng giấy hoặc bằng bìa

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến “giấy” đều kể đến bìa (bất kể độ dày hoặc định lượng tính trên m2).
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm thuộc Chương 30;
  2. Lá phôi dập của nhóm 32.12;
  3. Các loại giấy thơm hoặc các loại giấy đã thấm tẩm hoặc tráng bằng các loại mỹ phẩm (Chương 33X..< . , ' , ,
  4. Giấy hoặc tấm lót xenlulo đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng xà phòng hoặc chất tẩy (nhóm 34.01), hoặc bằng các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự (nhóm 34.05);
  5. Giấy hoặc bìa có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;

(í) Giấy được thấm tẩm chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử dùng trong thí nghiệm (nhóm 38.22); '

  1. Tấm plastic phân tầng được gia cố bằng giấy, hoặc một lớp giấy hoặc bìa được tráng hoặc phủ một lớp plastic, lớp plastic này dày hơn 1/2 tổng bề dày, hoặc các sản phẩm làm bằng vật liệu như vậy, trừ các tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14 (Chương 39);
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 (ví dụ, hàng du lịch);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 46 (các sản phẩm làm bằng vật liệu tết bện); Chapter 48

Paper and paperboard; articles of paper
pulp, of paper or of paperboard

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, except where the context othenvise requires, a reference to “paper” includes references to paperboard (irrespective of thickness or weight per m2).
  2. This Chapter does not cover:
  1. Articles of Chapter 30;
  2. Stamping foils of heading 32.12;
  3. Períùmed papers or papers impregnated or coated with cosmetics (Chapter 33);
  4. Paper or cellulose wadding impregnated, coated or covered with soap or detergent (heading 34.01), or with polishes, creams or similar preparations (heading 34.05);
  5. Sensitised paper or paperboard of headings 37.01 to 37.04;

(í) Paper impregnated with diagnostic or laboratory reagents (heading 38.22);

  1. Paper-reinforced stratiííed sheeting of plastics, or one layer of paper or paperboard coated or covered with a layer of plastics, the latter constituting more than half the total thickness, or articles of such materials, other than wall coverings of heading 48.14 (Chapter 39);
  2. Articles of heading 42.02 (for example, travel goods);

(ij) Articles of Chapter 46 (manufactures of plaiting material);

  1. Sợi giấy hoặc các sản phẩm dệt bằng sợi giấy (Phần XI);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 64 hoặc Chương 65;
  3. Bìa hoặc giấy ráp (nhóm 68.05) hoặc mica được bồi giấy hoặc bìa (nhóm 68.14) (tuy nhiên, bìa hoặc giấy tráng phủ với bột mica, được xếp vào Chương này);
  4. Lá kim loại bồi trên giấy hoặc bìa (thường thuộc Phần xiy hoặc XV);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 92.09;
  6. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
  7. Các sản phẩm thuộc Chương 96 (ví dụ, các loại khuy, cúc, băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót).
  1. Theo nội dung Chú giải 7, các nhóm từ 48.01 đến 48.05 kể cả giấy và bìa được cán láng, cán láng cao cấp, làm bóng hoặc hoàn thiện bằng các phương pháp tương tự, làm giả hình bóng nước hoặc gia keo bề mặt, và cũng kể cả các loại giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã nhuộm màu hoặc tạo vân toàn bộ bằng phương pháp bất kỳ. Trừ khi nhóm 48.03 có yêu cầu khác, các nhóm này không áp dụng cho giấy, bìa, màng xơ sợi xenlulo hoặc súc xơ sợi xenlulo được xử lý theo các phương pháp khác.
  2. Trong Chương này "giấy in báo" có nghĩa là loại giấy không tráng sử dụng để in báo, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ-hóa học không nhỏ hơn 50% so với tổng lượng bột giấy, không gia keo hoặc được
  1. Paper yarn or textile articles of paper yarn (Section XI);
  2. Articles of Chapter 64 or Chapter 65;
  3. Abrasive paper or paperboard (heading 68.05) or paper- or paperboard-backed mica (heading 68.14) (paper and paperboard coated with mica powder are, however, to be classiííed in this Chapter);
  4. Metal foil backed with paper or paperboard (generally Section XIV or XV);
  1. Articles ofheading 92.09;
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or
  3. Articles of Chapter 96 (for example, buttons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners).
  1. Subject to the provisions of Note 7, headings 48.01 to 48.05 include paper and paperboard which have been subjected to calendering, super-calendering, glazing or similar íìnishing, false water-marking or suríầce sizing, and also paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose íibres, coloured or marbled throughout the mass by any method. Except where heading 48.03 othenvise requires, these headings do not apply to paper, paperboard, cellulose wadding or webs of cellulose ííbres which have been othenvise processed.
  2. In this Chapter the expression “newsprint” means uncoated paper of a kind used for the printing of newspapers, of which not less than 50% by weight of the total íibre content consists of wood ííbres obtained by a

gia keo nhẹ, có độ nhám bề mặt Parker Print Surf (IMPa) trên mỗi mặt trên 2,5 micromet (microns), định lượng từ 40 g/m2 đến 65 g/m2, và chỉ áp dụng đối với giấy: (a) ở dạng dải hoặc dạng cuộn có chiều rộng lớn hon 28 cm; hoặc (b) ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều lớn hon 28 cm và chiều khác lớn hon 15 cm ở dạng không gấp.

  1. Theo mục đích của nhóm 48.02, các thuật ngữ “giấy và bìa, loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác” và “giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ” nghĩa là giấy và bìa được làm chủ yếu từ bột giấy tẩy trắng hoặc bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá học-co học và thoả mãn một trong những tiêu chí sau đây:

(A) Đối với loại giấy hoặc bìa định lượng không quá 150 g/m2:

  1. có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá học-co học từ 10% trở lên so với tổng lượng bột giấy, và
  1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc
  2. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  1. có hàm lượng tro trên 8%, và
  1. định lượng không quá 80 g/m2, hoặc
  2. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  1. có hàm lượng tro trên 3% và độ trắng từ 60% trở lên; hoặc
  2. có hàm lượng tro trên 3% nhưng không quá 8%, độ trắng dưới 60%, và chỉ số bục từ 2,5 kPa- m2 /g trở xuống; hoặc
  3. có hàm lượng tro từ 3% trở xuống, độ trắng từ mechanical or chemi-mechanical process, unsized or very lightly sized, having a suríace roughness Parker Print Surf (1 MPa) on each side exceeding 2.5 micrometres (microns), weighing not less than 40 g/m2 and not more than 65 g/m2, and applies only to paper: (a) in strips or rolls of a width exceeding 28 cm; or (b) in rectangular (including square) sheets with one side exceeding 28 cm and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State.

5. For the purposes of heading 48.02, the expressions “paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes” and “non períồrated punch-cards and punch tape paper” mean paper and paperboard made mainly from bleached pulp or from pulp obtained by a mechanical or chemi-mechanical process and satisíying any of the following criteria:

  1. For paper or paperboard weighing not more than 150 g/m2:
  1. containing 10% or more of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process, and
  1. weighing not more than 80 g/m2, or
  2. coloured throughout the mass; or
  1. containing more than 8% ash, and 1. weighing not more than 80 g/m2, or 2. coloured throughout the mass; or
  2. containing more than 3% ash and having a brightness of 60% or more; or
  3. containing more than 3% but not more than 8% ash, having a brightness less than 60%, and a burst index equal to or less than 2.5 kPa m2/g; or
  4. containing 3% ash or less, having a

60% trở lên và chỉ số bục từ 2,5 kPa- m2/g trở xuống.

  1. Đối với loại giấy hoặc bìa có định lượng trên 150 g/m2:
  1. được nhuộm màu toàn bộ;hoặc
  2. có độ trắng từ 60% trở lên, và
  1. độ dày từ 225 micromet (microns) trở xuống, hoặc
  2. độ dày trên 225 micromet (microns) nhưng không quá 508 micromet và hàm lượng tro trên 3%; hoặc
  1. có độ trắng dưới 60%, độ dày từ 254 micromet (microns) trở xuống và hàm lượng tro trên 8%.

Tuy nhiên, nhóm 48.02 không bao gồm giấy hoặc bìa lọc (kể cả giấy làm túi lọc chè) hoặc giấy nỉ hoặc bìa nỉ.

  1. Trong Chưong này "giấy và bìa kraft" có nghĩa là loại giấy và bìa có hàm lượng bột giấy sản xuất bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học không dưới 80% so với tổng lượng bột giấy.
  2. Trừ khi nội dung của nhóm có yêu cầu khác, giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm từ 48.01 đến 48.11 được phân loại vào nhóm có số thứ tự cuối cùng trong Danh mục.
  3. Các nhóm 48.03 đến 48.09 chỉ áp dụng đối với giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo:
  1. ở dạng dải hoặc cuộn có chiều rộng trên 36 cm; hoặc
  2. ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với

brightness of 60% or more and a burst index equal to or less than 2.5 kPam2/g.

  1. For paper or paperboard weighing more than 150 g/m2:
  1. coloured throughout the mass; or
  2. having a brightness of 60% or more, and
  1. a caliper of 225 micrometres (microns) or less, or
  2. a caliper of more than 225 micrometres (microns) but not more than 508 micrometres (microns) and an ash content of more than 3%; or
  1. having a brightness of less than 60%, a caliper of 254 micrometres (microns) or less and an ash content of more than 8%.

Heading 48.02 does not, however, cover íìlter paper or paperboard (including tea-bag paper) or felt paper or paperboard.

  1. In this Chapter “kraft paper and paperboard” means paper and paperboard of which not less than 80% by weight of the total ííbre content consists of ííbres obtained by the Chemical sulphate or soda processes.
  2. Except where the terms of the headings othenvise require, paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres answering to a description in two or more of the headings 48.01 to 48.11 are to be classiííed under that one of such headings which occurs last in numerical order in the Nomenclature.
  3. Headings 48.03 to 48.09 apply only to paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres:
  1. in strips or rolls of a width exceeding 36 cm; or
  2. in rectangular (including square) sheets

một chiều trên 36 cm và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấp.

  1. Theo mục đích của nhóm 48.14, khái niệm "giấy dán tuờng và các loại tấm phủ tuờng tuong tự" chỉ áp dụng đối với:
  1. Giấy ở dạng cuộn, chiều rộng từ 45 cm và không quá 160 cm, thích hợp với trang trí tuờng hoặc trần nhà:
  1. Giả vân, rập nổi, tạo màu bề mặt, in theo thiết kế hoặc trang trí bề mặt bằng cách khác (ví dụ, bằng vụn xo dệt), có hoặc không tráng hoặc phủ bằng lớp plastic bảo vệ trong suốt;
  2. Mặt gồ ghề do gắn trang trí bằng vụn rom, vụn gỗ...;
  3. Tráng hoặc phủ bề mặt bằng plastic, lớp plastic đuợc làm giả vân, rập nổi, tạo màu, in theo thiết kế hoặc trang trí kiểu khác; hoặc
  4. Phủ bề mặt bằng vật liệu tết bện, có hoặc không gắn với nhau theo kiểu các tao song song hoặc dệt thoi;
  1. Các loại diềm và băng trang trí, bằng giấy, đuợc xử lý nhu trên, có hoặc không ở dạng cuộn, thích hợp cho việc trang trí tuờng hoặc trần nhà;
  2. Giấy phủ tuờng đã làm thành các tấm panel, ở dạng cuộn hoặc tờ, đã đuợc in để ghép làm phông cảnh, mẫu thiết kế hoặc môtip khi phủ lên tuờng.

Các sản phẩm bằng giấy hoặc bìa, thích hợp cho cả việc dùng để trải sàn và phủ tuờng, đuợc phân loại trong nhóm 48.23.

  1. Nhóm 48.20 không bao gồm các loại tờ rời hoặc thiếp, thẻ rời, đã cắt theo cỡ, đã hoặc chua in, rập nổi hoặc đục lỗ.

with one side exceeding 36 cm and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded State.

  1. For the purposes of heading 48.14, the expression “wallpaper and similar wall coverings” applies only to:
  1. Paper in rolls, of a width of not less than 45 cm and not more than 160 cm, suitable for wall or ceiling decoration:
  1. Grained, embossed, suríầce-coloured, design-printed or othenvise suríầce-decorated (for example, with textile ílock), whether or not coated or covered with transparent protective plastics;
  2. With an uneven suríầce resulting from the incorporation of particles of wood, straw, etc.;
  3. Coated or covered on the face side with plastics, the layer of plastics being grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated; or
  4. Covered on the face side with plaiting material, whether or not bound together in parallel strands or woven;
  1. Borders and friezes, of paper, treated as above, whether or not in rolls, suitable for wall or ceiling decoration;
  2. Wall coverings of paper made up of several panels, in rolls or sheets, printed so as to make up a scene, design or motif when applied to a wall.

Products on a base of paper or paperboard, suitable for use both as íloor coverings and as wall coverings, are to be classiíied in heading 48.23.

  1. Heading 48.20 does not cover loose sheets or cards, cut to size, whether or not printed, embossed or períồrated.
  2. Không kể những đề cập khác, nhóm 48.23 áp dụng cho các loại thiếp, thẻ đã đục lỗ, làm bằng giấy hoặc bìa dùng cho máy Jacquard hoặc các loại máy tưong tự và ren giấy.
  3. Trừ các hàng hoá thuộc nhóm 48.14 hoặc 48.21, giấy, bìa, tấm xo sợi xenlulo và các sản phẩm của chúng, đã in các motip, các ký tự hoặc biểu tuợng tranh ảnh, mà không chỉ đon thuần bổ trợ cho công dụng chính của sản phẩm đó, đuợc xếp vào Chuông 49.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.11 và 4804.19, "kraft lớp mặt" có nghĩa là loại giấy và bìa đuợc sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy hoặc làm bóng bề mặt trên máy, có từ 80% trở lên tính theo khối luợng trên tổng hàm luợng bột giấy là bột gỗ thu đuợc từ quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học, ở dạng cuộn, định luợng lớn hon 115 g/m1 và có độ bục Mullen tối thiểu nhu đã chỉ ra trong bảng duới đây hoặc giá trị tuong đuong nội suy hoặc ngoại suy tuyến tính cho các định luợng khác.
Định lượng g/m’Độ bục Mullen tôi thiểu kPa
115393
125417
200637
300824
400961
  1. Heading 48.23 applies, inter alia, to períồrated paper or paperboard cards for Jacquard or similar machines and paper lace.
  2. Except for the goods of heading 48.14 or 48.21, paper, paperboard, cellulose wadding and articles thereof, printed with motifs, characters or pictorial representations, which are not merely subsidiary to the primary use of the goods, fall in Chapter 49.

Subheading Notes. 1. For the purposes of subheadings 4804.11 and 4804.19, “kraíìliner” means machine- íínished or machine-glazed paper and paperboard, of which not less than 80% by weight of the total ííbre content consists of wood ííbres obtained by the Chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing more than 115 g/m2 and having a minimum Mullen bursting strength as indicated in the following table or the linearly interpolated or extrapolated equivalent for any other weight.

Weiglit g/m2Minimum Mullen bưrsting strengtli kPa
115393
125417
200637
300824
400961

hàm lượng bột giấy sản xuất theo quá trình sulphat hoặc kiềm từ 80% trở lên so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, ở dạng cuộn, định lượng từ 60 g/m2 nhưng không quá 115 g/m2 và thoả mãn một trong các bộ tiêu chí sau đây:

  1. Chỉ số bục Mullen không dưới 3,7 kPa- m2/g và hệ số giãn dài trên 4,5% theo chiều ngang và trên 2% theo chiều dọc.
  2. Có độ bền xé và độ bền kéo tối thiểu được chỉ ra trong bảng sau đây hoặc giá trị tưong đưong nội suy tuyến tính cho các định lượng khác:
Đinh lượng g/m2Đó bên xé tói thiêu mNĐe bén kéo tói thiêu kN/m
Chiêu dọcChiêu dọc + chiêu ngangChiêu ngangChiêu dọc + chiêu ngang
6070 Ũ1.5101.96
708301.7902,37,2
809652.8702,883
1ŨŨ12302.6353.710,6
1151.4253.0604.412,3

3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.11, "giấy để tạo lớp sóng sản xuất từ bột giấy bán hoá học" có nghĩa là giấy, ở dạng cuộn, có từ 65% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ cứng chưa tẩy trắng thu từ việc kết hợp quá trình xử lý bột giấy co học và hóa học, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) lớn hon 1,8 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm

80% by weight of the total fibre content consists of fibres obtained by the Chemical sulphate or soda processes, in rolls, weighing not less than 60 g/m2 but not more than 115 g/m2 and meeting one of the following sets of speciíications:

  1. ) Having a Mullen burst index of not less than 3.7 kPa-m2/g and a stretch factor of more than 4.5% in the cross direction and of more than 2% in the machine direction.
  2. ) Having minima for tear and tensile as indicated in the following table or the linearly interpolated equivalent for any other weight:
Weight g/m2Minimum tear mNMinimum tensile kN/m
Machine directiũnMachine direcíon pluscross dirsí-linnCross d irectiũnMachme direction pluscross dirsntinn
607001,5101.96
708301,7902.37.2
809652,0702.88.3
1001,2302,6353.710.6
1151.4253,0604.412.3
  1. For the purposes of subheading 4805.11, “semi-chemical íluting paper” means paper, in rolls, of which not less than 65% by weight of the total ííbre content consists of unbleached hardwood íibres obtained by a combination of mechanical and Chemical pulping processes, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.8 newtons/g/m2 at 50% relative humidity, at 23 °c.

tương đối là 50%, nhiệt độ 23°c.

  1. Phân nhóm 4805.12 bao gồm giấy, dạng cuộn, được làm chủ yếu từ bột giấy rơm rạ thu được từ việc kết hợp quá trình sản xuất cơ học và hóa học, định lượng từ 130 g/m2 trở lên, và có độ bền nén CMT 30 (phép thử độ bền nén phẳng sau khi đã làm sóng trong phòng thí nghiệm với thời gian để điều hoà mẫu 30 phút) trên 1,4 N/g/m2 trong điều kiện thử nghiệm có độ ẩm tương đối là 50%, nhiệt độ 23°c.
  2. Các phân nhóm 4805.24 và 4805.25 bao gồm giấy và bìa được làm toàn bộ hoặc chủ yếu bằng bột giấy tái chế từ giấy loại và bìa loại (phế liệu và mảnh vụn). Bìa lớp mặt có thể có một lớp mặt bằng giấy đã nhuộm hoặc bằng giấy làm từ bột giấy không phải là bột giấy tái chế đã tẩy trắng hoặc không tẩy trắng. Các sản phẩm này có chỉ số bục Mullen không nhỏ hơn 2 kPa m2/g.
  3. Theo mục đích của phân nhóm 4805.30, "giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit" có nghĩa là loại giấy được làm bóng trên máy, có trên 40% tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình sulphit hóa học, hàm lượng tro không quá 8% và chỉ số bục Mullen không dưới 1,47 kPa m2/g.
  4. Theo mục đích của phân nhóm 4810.22, "giấy tráng nhẹ" là loại giấy, được tráng 2 mặt, có tổng định lượng không quá 72 g/m2, định lượng chất tráng trên mỗi mặt không quá 15 g/m2, trên giấy nền có từ 50% trở lên tính theo khối lượng trên tổng hàm lượng bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình cơ học.
  1. Subheading 4805.12 covers paper, in rolls, made mainly of straw pulp obtained by a combination of mechanical and Chemical processes, weighing 130 g/m2 or more, and having a CMT 30 (Corrugated Medium Test with 30 minutes of conditioning) crush resistance exceeding 1.4 newtons/g/m2 at 50% relative humidity, at 23 °c.
  2. Subheadings 4805.24 and 4805.25 cover paper and paperboard made wholly or mainly of pulp of recovered (waste and scrap) paper or paperboard. Testliner may also have a suríace layer of dyed paper or of paper made of bleached or unbleached non-recovered pulp. These Products have a Mullen burst index of not less than 2 kPa m2/g.
  3. For the purposes of subheading 4805.30, “sulphite wrapping paper” means machine- glazed paper, of which more than 40% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by the Chemical sulphite process, having an ash content not exceeding 8% and having a Mullen burst index of not less than 1.47 kPa m2/g.
  4. For the purposes of subheading 4810.22, “light-weight coated paper” means paper, coated on both sides, of a total weight not exceeding 72 g/m2, with a coating weight not exceeding 15 g/m2 per side, on a base of which not less than 50% by weight of the total ííbre content consists of wood ííbres obtained by a mechanical process.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐon vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.48.01Newsprint, in rolls or sheets.
- Có định lượng không quá 55 g/m2:- Weighing not more than 55 g/m2:
4801.00.11- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cmkg4801.00.11- - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cmkg
4801.00.12- - Ở dạng cuộn, loại kháckg4801.00.12- - In rolls, otherkg
4801.00.13- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấpkg4801.00.13- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded Statekg
4801.00.14- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấpkg4801.00.14- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded Statekg
- Có định lượng trên 55 g/m2:- Weighing more than 55 g/m2:
4801.00.21- - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 28 cm nhưng không quá 36 cmkg4801.00.21- - In rolls, of a width exceeding 28 cm but not exceeding 36 cmkg
4801.00.22- - Ở dạng cuộn, loại kháckg4801.00.22- - In rolls, otherkg
4801.00.23- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 28 cm nhưng không quá 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấpkg4801.00.23- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 28 cm but not exceeding 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded Statekg
4801.00.24- - Ở dạng tờ, hình vuông hoặc hình chữ nhật, có một chiều trên 36 cm, và chiều kia trên 15 cm ở dạng không gấpkg4801.00.24- - In sheets, square or rectangular, one side of which exceeds 36 cm, and the other side exceeding 15 cm in the uníồlded Statekg
48.02Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.48.02Uncoated paper and paperboard, of a kind used for yvriting, printing or other graphic purposes, and non períbrated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand-made paper and paperboard.
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ côngkg4802.10.00- Hand-made paper and paperboardkg
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:4802.20- Paper and paperboard of a kind used as a base for photo-sensitive, heat-sensitive or electro- sensitive paper or paperboard:
4802.20.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.20.10- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.20.90- - Loại kháckg4802.20.90- - Otherkg
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tuờng:4802.40- Wallpaper base:
4802.40.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.40.10- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.40.90- - Loại kháckg4802.40.90- - Otherkg
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu đuợc từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co hoặc có hàm luợng các bột giấy này không quá 10% so với tổng luợng bột giấy tính theo khối luợng:- Other paper and paperboard, not containing ííbres obtained by a mechanical or chemi- mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total íibre content consists of such íìbres:
4802.54- - Có định luợng duới 40 g/m2:4802.54- - Weighing less than 40 g/m2:
Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định luợng duới 20g/m2:- - - Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m2:
4802.54.11Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg4802.54.11In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.54.19Loại khác (ÍSEN)kg4802.54.19Otherkg
Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:— Other carbonising base paper:
4802.54.21Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg4802.54.21In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.54.29Loại khác('SEN)kg4802.54.29Otherkg
4802.54.30Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(SEN)kg4802.54.30Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paperkg
4802.54.40Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác, dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có cạnh nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.54.40Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes, in rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.54.50Giấy và bìa nhiều lớp(ÍSEN)kg4802.54.50— Multi-ply paper and paperboardkg
4802.54.90— Loại kháckg4802.54.90— Otherkg
4802.55- - Có định luợng từ 40 g/m2 trở lên nhung không quá 150g/m2, dạng cuộn:4802.55- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in rolls:
— Giấy và bìa trang trí:— Fancy paper and paperboard:
4802.55.21Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)kg4802.55.21Of a width not exceeding 15 cmkg
4802.55.29Loại khác(SEN)kg4802.55.29Otherkg
4802.55.40Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm(ÍSEN)kg4802.55.40Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paperkg
4802.55.50Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính (ÍSEN)kg4802.55.50Base paper of a kind used to manuíầcture release paperkg
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.55.61Có chiều rộng không quá 15 cmkg4802.55.61Of a width not exceeding 15 cmkg
4802.55.69Loại kháckg4802.55.69Otherkg
4802.55.70Giấy nhiều lớp(SEN)kg4802.55.70Multi-ply paperkg
4802.55.90— Loại kháckg4802.55.90Otherkg
4802.56- - Có định luợng từ 40g/m2 trở lên nhung không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:4802.56- - Weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2, in sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:
— Giấy và bìa trang trí:— Fancy paper and paperboard:
4802.56.21Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp (SEN)kg4802.56.21In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.56.29Loại khác(SEN)kg4802.56.29Otherkg
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.56.41Có chiều rộng không quá 36 cm ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) và ở dạng khôngkg4802.56.41- - - - Of a width not exceeding 36 cm in rectangular (including square) sheets and in thekg
gấpuníồlded State
4802.56.49Loại kháckg4802.56.49Otherkg
4802.56.50Giấy nhiều lớp(SEN)kg4802.56.50Multi-ply paperkg
4802.56.90— Loại kháckg4802.56.90Otherkg
4802.57- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:4802.57- - Other, weighing 40 g/m2 or more but not more than 150 g/m2:
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.57.21Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.57.21- - - - With no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.57.29Loại kháckg4802.57.29Otherkg
4802.57.30Giấy nhiều lớp(SEN)kg4802.57.30Multi-ply paperkg
4802.57.90— Loại kháckg4802.57.90Otherkg
4802.58- - Định lượng trên 150 g/m2:4802.58- - Weighing more than 150 g/m2:
— Giấy và bìa trang trí:— Fancy paper and paperboard:
4802.58.21Ở dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp(SEN)kg4802.58.21In rolls of a width of 15 cm or less or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the uníồlded Statekg
4802.58.29Loại khác(ÍSEN)kg4802.58.29Otherkg
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.58.31Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.58.31In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.58.39Loại kháckg4802.58.39Otherkg
— Loại khác:— Other:
4802.58.91Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg4802.58.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.58.99Loại kháckg4802.58.99Otherkg
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc co - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:- Other paper and paperboard, of which more than 10% by weight of the total ííbre content consists of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:
4802.61- - Dạng cuộn:4802.61- - In rolls:
— Giấy và bìa trang trí:— Fancy paper and paperboard:
4802.61.31Có chiều rộng không quá 15 cm (SEN)kg4802.61.31Of a width not more than 15 cmkg
4802.61.39Loại khác(ÍSEN)kg4802.61.39Otherkg
Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm:Base paper of a kind used to manuíầcture aluminium coated paper:
4802.61.41Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN)kg4802.61.41Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.61.49Loại khác(ÍSEN)kg4802.61.49Otherkg
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.61.51Có chiều rộng không quá 15 cmkg4802.61.51Of a width not exceeding 15 cmkg
4802.61.59Loại kháckg4802.61.59Otherkg
4802.61.60Giấy nhiều lớp(SEN)kg4802.61.60Multi-ply paperkg
— Loại khác:— Other:
4802.61.91Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2kg4802.61.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.61.99Loại kháckg4802.61.99Otherkg
4802.62- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:4802.62- - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:
Giấy và bìa trang trí, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp:- - - Fancy paper and paperboard, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the uníồlded State:
4802.62.11Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN)kg4802.62.11Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.62.19Loại khác(ÍSEN)kg4802.62.19Otherkg
— Giấy và bìa trang trí khác:— Other fancy paper and paperboard:
4802.62.21Định luợng trên 150 g/m2 nhung duới 225 g/m2(SEN)kg4802.62.21Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.62.29Loại khác(SEN)kg4802.62.29Otherkg
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.62.31Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông)kg4802.62.31In rectangular (including square) sheetskg
không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpof which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State
4802.62.39Loại kháckg4802.62.39Otherkg
— Loại khác:— Other:
4802.62.91Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg4802.62.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.62.99Loại kháckg4802.62.99Otherkg
4802.69- - Loại khác:4802.69- - Other:
Loại dùng để viết, in và các mục đích đồ bản khác:Of a kind used for writing, printing and other graphic purposes:
4802.69.11Ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4802.69.11In rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4802.69.19Loại kháckg4802.69.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
4802.69.91Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2kg4802.69.91Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2kg
4802.69.99Loại kháckg4802.69.99Otherkg
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập noi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.48.03Toilet or facial tissue stock, towel or napkin stock and similar paper of a kind used for household or sanitary purposes, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, yvhether or not creped, crinkled, embossed, períbrated, surface-coloured, surface- decorated or printed, in rolls or sheets.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulokg4803.00.30- Cellulose wadding or webs of cellulose íibreskg
4803.00.90- Loại kháckg4803.00.90- Otherkg
48.04Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.48.04Uncoated kraft paper and paperboard, in rolls or sheets, other than that of heading 48.02 or 48.03.
- Kraft lớp mặt:- Kraftliner:
4804.11.00- - Chưa tẩy trắngkg4804.11.00- - Unbleachedkg
4804.19.00- - Loại kháckg4804.19.00- - Otherkg
- Giấy kraft làm bao:- Sack kraft paper:
4804.21- - Chưa tẩy trắng:4804.21- - Unbleached:
4804.21.10Loại dùng làm bao xi măng (SEN)kg4804.21.10— Of a kind used for making cement bagskg
4804.21.90— Loại kháckg4804.21.90— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
4804.29.10Loại dùng làm bao xi măng(SEN)kg4804.29.10— Of a kind used for making cement bagskg
4804.29.90— Loại kháckg4804.29.90Otherkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:- Other kraft paper and paperboard weighing 150 g/m2 or less:
4804.31- - Chưa tẩy trắng:4804.31- - Unbleached:
4804.31.10Giấy kraft cách điện (ÍSEN)kg4804.31.10— Electrical grade insulating kraft paperkg
4804.31.30Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)kg4804.31.30Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tapekg
4804.31.40Giấy làm nền sản xuất giấy ráp (SEN)kg4804.31.40— Sandpaper base paperkg
4804.31.50Loại dùng làm bao xi măng (ÍSEN)kg4804.31.50— Of a kind used for making cement bagskg
4804.31.90— Loại kháckg4804.31.90— Otherkg
4804.39- - Loại khác:4804.39- - Other:
4804.39.10Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)kg4804.39.10Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tapekg
4804.39.20Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm (SEN)kg4804.39.20Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg
4804.39.90— Loại kháckg4804.39.90Otherkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:- Other kraft paper and paperboard weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/m2:
4804.41- - Chưa tẩy trắng:4804.41- - Unbleached:
4804.41.10Giấy kraft cách điện (SEN)kg4804.41.10— Electrical grade insulating kraft paperkg
4804.41.90— Loại kháckg4804.41.90— Otherkg
4804.42- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:4804.42- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process:
4804.42.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)kg4804.42.10Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg
4804.42.90— Loại kháckg4804.42.90Otherkg
4804.49- - Loại khác:4804.49- - Other:
4804.49.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)kg4804.49.10Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg
4804.49.90— Loại kháckg4804.49.90Otherkg
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:- Other kraft paper and paperboard weighing 225 g/m2 or more:
4804.51- - Chưa tẩy trắng:4804.51- - Unbleached:
4804.51.10Giấy kraft cách điện (ÍSEN)kg4804.51.10— Electrical grade insulating kraft paperkg
4804.51.20Bìa ép có định lượng từ 600g/m2 trở lênkg4804.51.20Pressboard weighing 600 g/m2 or morekg
4804.51.30Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán(SEN)kg4804.51.30Of a wet strength of 40 g to 60 g, of a kind used in the manuíacture of plywood adhesive tapekg
4804.51.90— Loại kháckg4804.51.90— Otherkg
4804.52- - Loại đã được tấy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:4804.52- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process:
4804.52.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)kg4804.52.10Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg
4804.52.90— Loại kháckg4804.52.90Otherkg
4804.59- - Loại khác:4804.59- - Other:
4804.59.10- - - Giấy và bìa dùng để làm bao bì thực phẩm(SEN)kg4804.59.10Paper and paperboard of a kind used for making food packagingkg
4804.59.90— Loại kháckg4804.59.90Otherkg
48.05Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.48.05Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as speciíĩed in Note 3 to this Chapter.
- Giấy để tạo lớp sóng:- Fluting paper:
4805.11.00- - Từ bột giấy bán hóakg4805.11.00- - Semi-chemical íluting paperkg
4805.12.00- - Từ bột giấy rơm rạkg4805.12.00- - Straw íluting paperkg
4805.19- - Loại khác:4805.19- - Other:
4805.19.10Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225kg4805.19.10Weighing more than 150 g/m2but less thankg
ỢQ225 g/m2
4805.19.90— Loại kháckg4805.19.90Otherkg
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):- Testliner (recycled liner board):
4805.24.00- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuốngkg4805.24.00- - Weighing 150 g/m2orlesskg
4805.25- - Định lượng trên 150 g/m2:4805.25- - Weighing more than 150 g/m2:
4805.25.10— Có định lượng dưới 225 g/m2kg4805.25.10Weighing less than 225 g/m2kg
4805.25.90— Loại kháckg4805.25.90Otherkg
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:4805.30- Sulphite wrapping paper:
4805.30.10- - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN)kg4805.30.10- - Coloured paper of a kind used for wrapping wooden match boxeskg
4805.30.90- - Loại kháckg4805.30.90- - Otherkg
4805.40.00- Giấy lọc và bìa lọckg4805.40.00- Filter paper and paperboardkg
4805.50.00- Giấy nỉ và bìa nỉkg4805.50.00- Felt paper and paperboardkg
- Loại khác:- Other:
4805.91- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:4805.91- - Weighing 150 g/m2 or less:
4805.91.10Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượngkg4805.91.10Paper of a kind used as interleaf material for the packing of flat glass Products, with a resin content by weight of not more than 0.6%kg
4805.91.20Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(ÍSEN)kg4805.91.20— Of a kind used to manufacture joss paperkg
4805.91.90— Loại kháckg4805.91.90— Otherkg
4805.92- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:4805.92- - Weighing more than 150 g/m2 but less than 225 g/rn2:
4805.92.10Giấy và bìa nhiều lớp(SEN)kg4805.92.10— Multi-ply paper and paperboardkg
4805.92.90— Loại kháckg4805.92.90— Otherkg
4805.93- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:4805.93- - Weighing 225 g/m2 or more:
4805.93.10Giấy và bìa nhiều lớp(ÍSEN)kg4805.93.10— Multi-ply paper and paperboardkg
4805.93.20Giấy thấm(SIA)kg4805.93.20Blotting paperkg
4805.93.90— Loại kháckg4805.93.90Otherkg
48.06Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.48.06Vegetable parchment, greaseproof papers, tracing papers and glassine and other glazed transparent or translucent papers, in rolls or sheets.
4806.10.00- Giấy giả da gốc thực vậtkg4806.10.00- Vegetable parchmentkg
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡkg4806.20.00- Greaseproof paperskg
4806.30.00- Giấy cankg4806.30.00- Tracing paperskg
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong kháckg4806.40.00- Glassine and other glazed transparent or translucent paperskg
4807.00.00Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phang với nhau bằng chất kết dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.kg4807.00.00Composite paper and paperboard (made by sticking Hat layers of paper or paperboard together with an adhesive), not surface- coated or impregnated, yvhether or not internally reiníbrced, in rolls or sheets.kg
48.08Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phang), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.48.08Paper and paperboard, corrugated (with or yvithout glued Hat surface sheets), creped, crinkled, embossed or períbrated, in rolls or sheets, other than paper of the kind described in heading 48.03.
4808.10.00- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗkg4808.10.00- Corrugated paper and paperboard, whether or not períoratedkg
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗkg4808.40.00- Kraft paper, creped or crinkled, whether or not embossed or períồratedkg
4808.90- Loại khác:4808.90- Other:
4808.90.20- - Đã làm chun hoặc làm nhănkg4808.90.20- - Creped or crinkled paperkg
4808.90.30- - Đã rập nổikg4808.90.30- - Embossed paperkg
4808.90.90- - Loại kháckg4808.90.90- - Otherkg
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in olĩset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.48.09Carbon paper, self-copy paper and other copying or transíer papers (including coated or impregnated paper for duplicator stencils or offset plates), yvhether or not printed, in rolls or sheets.
4809.20.00- Giấy tự nhân bảnkg4809.20.00- Self-copy paperkg
4809.90- Loại khác:4809.90- Other:
4809.90.10- - Giấy than và các loại giấy sao chép tưong tựkg4809.90.10- - Carbon paper and similar copying paperskg
4809.90.90- - Loại kháckg4809.90.90- - Otherkg
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô CO’ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), với mọi kích cỡ.48.10Paper and paperboard, coated on one or both sides with kaolin (China clay) or other inorganic substances, with or yvithout a binder, and with no other coating, yvhether or not surface-coloured, surface-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size.
- Giấy và bìa loại dùng đế viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:- Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, not containing íibres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process or of which not more than 10% by weight of the total ííbre content consists of such íìbres:
4810.13- - Dạng cuộn:4810.13- - In rolls:
4810.13.10- - - Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuốngÍS ìkg4810.13.10Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of a width of 150 mm or lesskg
— Loại khác:— Other:
4810.13.91Có chiều rộng từ 150 mm trở xuốngkg4810.13.91Of a width of 150 mm or lesskg
4810.13.99Loại kháckg4810.13.99Otherkg
4810.14- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:4810.14- - In sheets with one side not exceeding 435 mm and the other side not exceeding 297 mm in the uníồlded State:
4810.14.10Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm (SEN)kg4810.14.10Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mmkg
— Loại khác:— Other:
4810.14.91Không có chiều nào trên 360 mmkg4810.14.91Of which no side exceeds 360 mmkg
4810.14.99Loại kháckg4810.14.99Otherkg
4810.19- - Loại khác:4810.19- - Other:
4810.19.10Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)kg4810.19.10Printed, of a kind used for self-recording apparatus, of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.19.90— Loại kháckg4810.19.90— Otherkg
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình co học hoặc quá trình hoá co trên 10%- Paper and paperboard of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, of which more than 10% by weight of the total
so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng:ííbre content consists of ííbres obtained by a mechanical or chemi-mechanical process:
4810.22- - Giấy tráng nhẹ:4810.22- - Light-weight coated paper:
4810.22.10Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp(SEN)kg4810.22.10Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.22.90— Loại kháckg4810.22.90Otherkg
4810.29- - Loại khác:4810.29- - Other:
4810.29.10Đã in, loại dùng cho máy ghi tự động, ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpÍS, A’kg4810.29.10Printed, of a kind used for self-recording apparatus, in rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
— Loại khác:— Other:
4810.29.91

Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150

mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp

kg4810.29.91In rolls of a width of 150 mm or less, or in sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.29.99Loại kháckg4810.29.99Otherkg
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:- Kraft paper and paperboard, other than that of a kind used for writing, printing or other graphic purposes:
4810.31- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:4810.31- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process, and weighing 150 g/m2 or less:
4810.31.30Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpkg4810.31.30In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.31.90— Loại kháckg4810.31.90— Otherkg
4810.32- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:4810.32- - Bleached uniformly throughout the mass and of which more than 95% by weight of the total ííbre content consists of wood íibres obtained by a Chemical process, and weighing more than 150 g/m2:
4810.32.30Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpkg4810.32.30In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.32.90— Loại kháckg4810.32.90— Otherkg
4810.39- - Loại khác:4810.39- - Other:
4810.39.30Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpkg4810.39.30In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.39.90— Loại kháckg4810.39.90— Otherkg
- Giấy và bìa khác:- Other paper and paperboard:
4810.92- - Loại nhiều lớp(ÍSEN):4810.92- - Multi-ply:
4810.92.40Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpkg4810.92.40In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.92.90— Loại kháckg4810.92.90— Otherkg
4810.99- - Loại khác:4810.99- - Other:
4810.99.40Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấpkg4810.99.40In rolls of not more than 150 mm in width or sheets of which no side exceeds 360 mm in the uníồlded Statekg
4810.99.90— Loại kháckg4810.99.90— Otherkg
48.11Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (ke cả hình vuông), vói kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.48.11Paper, paperboard, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, coated, impregnated, covered, suríace-coloured, suríace-decorated or printed, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than goods of the kind described in heading 48.03, 48.09 or 48.10.
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:4811.10- Tarred, bituminised or asphalted paper and paperboard:
4811.10.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4811.10.20- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4811.10.90- - Loại kháckg4811.10.90- - Otherkg
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét chất kết dính:- Gummed or adhesive paper and paperboard:
4811.41- - Loại tự dính:4811.41- - Self-adhesive:
4811.41.20Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4811.41.20In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
4811.41.90— Loại kháckg4811.41.90— Otherkg
4811.49.00- - Loại kháckg4811.49.00- - Otherkg
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất kết dính):- Paper and paperboard coated, impregnated or covered with plastics (excluding adhesives):
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định luợng trên 150 g/m2:4811.51- - Bleached, weighing more than 150 g/m2:
Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:
4811.51.31Tấm phủ sànkg4811.51.31Floor coveringskg
4811.51.39Loại kháckg4811.51.39Otherkg
— Loại khác:— Other:
4811.51.91Tấm phủ sànkg4811.51.91Floor coveringskg
4811.51.99Loại kháckg4811.51.99Otherkg
4811.59- - Loại khác:4811.59- - Other:
4811.59.20Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và đuợc lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏngkg4811.59.20- - - Paper and paperboard covered on both faces with transparent íilms of plastics and with a lining of aluminium foil, for the packaging of liquid food Productskg
Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:
4811.59.41Tấm phủ sànkg4811.59.41Floor coveringskg
4811.59.49Loại kháckg4811.59.49Otherkg
— Loại khác:— Other:
4811.59.91Tấm phủ sànkg4811.59.91Floor coveringskg
4811.59.99Loại kháckg4811.59.99Otherkg
4811.60- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng4811.60- Paper and paperboard, coated, impregnated or
sáp, sáp paraíin, stearin, dầu hoặc glyxerin:covered with wax, paraffìn wax, stearin, oil or glycerol:
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấpkg4811.60.20- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded Statekg
- - Loại khác:- - Other:
4811.60.91Tấm phủ sànkg4811.60.91Floor coveringskg
4811.60.99— Loại kháckg4811.60.99Otherkg
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo khác:4811.90- Other paper, paperboard, cellulose wadding and webs of cellulose ííbres:
- - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:- - In rolls of not more than 15 cm in width or in rectangular (including square) sheets of which no side exceeds 36 cm in the uníồlded State:
4811.90.41Tấm phủ sànkg4811.90.41Floor coveringskg
4811.90.42Giấy tạo vân(ÍSEN)kg4811.90.42— Marbled paperkg
4811.90.49— Loại kháckg4811.90.49— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
4811.90.91Tấm phủ sànkg4811.90.91Floor coveringskg
4811.90.92Giấy tạo vân(SEN)kg4811.90.92— Marbled paperkg
4811.90.93Loại khác, tấm xenlulo hoặc màng xo sợi xenlulokg4811.90.93- - - Other, cellulose wadding and webs of cellulose ííbreskg
4811.90.99— Loại kháckg4811.90.99— Otherkg
4812.00.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.kg4812.00.00Pilter blocks, slabs and plates, of paper pulp.kg
48.13Giấy cuốn thuốc lá điếu, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.48.13Cigarette paper, whether or not cut to size or in the form of booklets or tubes.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ốngkg4813.10.00- In the form of booklets or tubeskg
4813.20- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm:4813.20- In rolls of a width not exceeding 5 cm:
4813.20.10- - Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)kg4813.20.10- - Cigarette tipping paperkg
- - Loại khác, không phủ:- - Other, uncoated:
4813.20.21Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg4813.20.21— Tobacco wrapping paperkg
4813.20.22Giấy cuốn đầu lọc có độ xốp hon 12 cmj (min'1, cm'2) trong đon vị thấm khí CORESTA (SEN)kg4813.20.22Plug wrap paper having a porosity of more than 12 cm3 (min^.cm'2) in CORESTA Air Permeability unitkg
4813.20.23Giấy cuốn đầu lọc khác (SEN)kg4813.20.23— Other plug wrap paperkg
4813.20.29— Loại kháckg4813.20.29Otherkg
- - Loại khác, đã phủ:- - Other, coated:
4813.20.31Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg4813.20.31— Tobacco wrapping paperkg
4813.20.32Giấy cuốn đầu lọc (Plug wrap paper) (SEN)kg4813.20.32— Plug wrap paperkg
4813.20.39— Loại kháckg4813.20.39— Otherkg
4813.90- Loại khác:4813.90- Other:
- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ:- - In rolls of a width exceeding 5 cm, coated:
4813.90.11Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg4813.90.11— Tobacco wrapping paperkg
4813.90.12Giấy sáp ghép đầu lọc thuốc lá điếu (cigarette tipping paper) (SEN)kg4813.90.12— Cigarette tipping paperkg
4813.90.19— Loại kháckg4813.90.19— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
4813.90.91Giấy bọc thuốc lá (Tobacco wrapping paper) (SEN)kg4813.90.91— Tobacco wrapping paperkg
4813.90.99— Loại kháckg4813.90.99— Otherkg
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.48.14Wallpaper and similar wall coverings; window transparencies of paper.
4814.20- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tưong tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:4814.20- Wallpaper and similar wall coverings, consisting of paper coated or covered, on the face side, with a grained, embossed, coloured, design-printed or othenvise decorated layer of plastics:
4814.20.10- - Có chiều rộng không quá 60 cmkg/m4814.20.10- - Of a width not exceeding 60 cmkg/m
- - Loại khác:- - Other:
4814.20.91Giấy dán tường dạng tranh (Photo murals)kg/m4814.20.91Photo muralskg/m
(SEN)
4814.20.99— Loại kháckg/m4814.20.99Otherkg/m
4814.90.00- Loại kháckg/m4814.90.00- Otherkg/m
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.48.16Carbon paper, self-copy paper and other copying or transíer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, yvhether or not put up in boxes.
4816.20- Giấy tự nhân bản:4816.20- Self-copy paper:
4816.20.10- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cmkg4816.20.10- - In rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cmkg
4816.20.90- - Loại kháckg4816.20.90- - Otherkg
4816.90- Loại khác:4816.90- Other:
4816.90.10- - Giấy thankg4816.90.10- - Carbon paperkg
4816.90.20- - Giấy dùng để sao chụp kháckg4816.90.20- - Other copying paperkg
4816.90.30- - Tấm in offsetkg4816.90.30- - Offset plateskg
4816.90.40- - Giấy chuyển nhiệtkg4816.90.40- - Heat transíer paperkg
4816.90.50- - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cmkg4816.90.50- - Other, in rolls of a width exceeding 15 cm but not exceeding 36 cmkg
4816.90.90- - Loại kháckg4816.90.90- - Otherkg
48.17Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.48.17Envelopes, letter cards, plain postcards and correspondence cards, of paper or paperboard; boxes, pouches, yvallets and yvriting compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationery.
4817.10.00- Phong bìkg/chiếc4817.10.00- Envelopeskg/unit
4817.20.00- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)kg/chiếc4817.20.00- Letter cards, plain postcards and correspondence cardskg/unit
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấykg/chiếc4817.30.00- Boxes, pouches, wallets and writing compendiums, of paper or paperboard, containing an assortment of paper stationerykg/unit
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn (serviettes), khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.48.18Toilet paper and similar paper, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres, of a kind used for household or sanitary purposes, in rolls of a width not exceeding 36 cm, or cut to size or shape; handkerchieís, cleansing tissues, towels, tablecloths, serviettes, bed sheets and similar household, sanitary or hospital articles, articles of apparel and clothing accessories, of paper pulp, paper, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres.
4818.10.00- Giấy vệ sinhkg4818.10.00- Toilet paperkg
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn laukg4818.20.00- Handkerchiefs, cleansing or íầcial tissues and towelskg
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:4818.30- Tablecloths and serviettes:
4818.30.10- - Khăn trải bànkg4818.30.10- - Tableclothskg
4818.30.20- - Khăn ăn (serviettes)kg4818.30.20- - Servietteskg
4818.50.00- Các vật phấm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặckg4818.50.00- Articles of apparel and clothing accessorieskg
4818.90.00- Loại kháckg4818.90.00- Otherkg
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.48.19Cartons, boxes, cases, bags and other packing containers, of paper, paperboard, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres; box files, letter trays, and similar articles, of paper or paperboard of a kind used in offices, shops or the like.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóngkg/chiếc4819.10.00- Cartons, boxes and cases, of corrugated paper or paperboardkg/unit
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóngkg/chiếc4819.20.00- Folding cartons, boxes and cases, of non- corrugated paper or paperboardkg/unit
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lênkg/chiếc4819.30.00- Sacks and bags, having a base of a width of 40 cm or morekg/unit
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụtkg/chiếc4819.40.00- Other sacks and bags, including coneskg/unit
(cones)
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kế cả túi đựng đĩakg/chiếc4819.50.00- Other packing containers, including record sleeveskg/unit
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box íìles), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tựkg/chiếc4819.60.00- Box íìles, letter trays, storage boxes and similar articles, of a kind used in offices, shops or the likekg/unit
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.48.20Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articles, exercise books, blotting-pads, binders (loose-leaf or other), íblders, file covers, maniỉbld business íbrms, interleaved carbon sets and other articles of stationery, of paper or paperboard; albums for samples or for collections and book covers, of paper or paperboard.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viểt thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tựkg/chiếc4820.10.00- Registers, account books, note books, order books, receipt books, letter pads, memorandum pads, diaries and similar articleskg/unit
4820.20.00- Vở bài tậpkg/chiếc4820.20.00- Exercise bookskg/unit
4820.30.00- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơkg/chiếc4820.30.00- Binders (other than book covers), íồlders and file coverskg/unit
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy thankg/chiếc4820.40.00- Maniíồld business forms and interleaved carbon setskg/unit
4820.50.00- Album để mẫu hoặc để bộ sưu tậpkg/chiếc4820.50.00- Albums for samples or for collectionskg/unit
4820.90.00- Loại kháckg/chiếc4820.90.00- Otherkg/unit
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.48.21Paper or paperboard labels of all kinds, yvhether or not printed.
4821.10- Đã in:4821.10- Printed:
4821.10.10- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)kg/chiếc4821.10.10- - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or ơn the personkg/unit
4821.10.90- - Loại kháckg/chiếc4821.10.90- - Otherkg/unit
4821.90- Loại khác:4821.90- Other:
4821.90.10- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)kg/chiếc4821.90.10- - Labels of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the personkg/unit
4821.90.90- - Loại kháckg/chiếc4821.90.90- - Otherkg/unit
48.22Ông lỗi, suốt, cúi và các loại lỗi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng).48.22Bobbins, spools, cops and similar supports of paper pulp, paper or paperboard (yvhether or not períbrated or hardened).
4822.10- Loại dùng để cuốn sợi dệt:4822.10- Of a kind used for winding textile yarn:
4822.10.10- - Hình nón cụt (cones)kg/chiếc4822.10.10- - Coneskg/unit
4822.10.90- - Loại kháckg/chiếc4822.10.90- - Otherkg/unit
4822.90- Loại khác:4822.90- Other:
4822.90.10- - Hình nón cụt (cones)kg/chiếc4822.90.10- - Coneskg/unit
4822.90.90- - Loại kháckg/chiếc4822.90.90- - Otherkg/unit
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.48.23Other paper, paperboard, cellulose yvadding and webs of cellulose lĩbres, cut to size or shape; other articles of paper pulp, paper, paperboard, cellulose yvadding or webs of cellulose lĩbres.
4823.20- Giấy lọc và bìa lọc:4823.20- Filter paper and paperboard:
4823.20.10- - Dạng dải, cuộn hoặc tờkg/chiếc4823.20.10- - In strips, rolls or sheetskg/unit
4823.20.90- - Loại kháckg/chiếc4823.20.90- - Otherkg/unit
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:4823.40- Rolls, sheets and dials, printed for self- recording apparatus:
- - Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:- - For electro-medical apparatus:
4823.40.21Giấy ghi điện tâm đồkg/chiếc4823.40.21— Cardiograph recording paperkg/unit
4823.40.29— Loại kháckg/chiếc4823.40.29Otherkg/unit
4823.40.90- - Loại kháckg/chiếc4823.40.90- - Otherkg/unit
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:- Trays, dishes, plates, cups and the like, of paper or paperboard:
4823.61.00- - Từ tre (bamboo)kg/chiếc4823.61.00- - Of bambookg/unit
4823.69.00- - Loại kháckg/chiếc4823.69.00- - Otherkg/unit
4823.70.00- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấykg/chiếc4823.70.00- Moulded or pressed articles of paper pulpkg/unit
4823.90- Loại khác:4823.90- Other:
4823.90.10- - Khung kén tằmkg/chiếc4823.90.10- - Cocooning frames for silk-wormskg/unit
4823.90.20- - Thẻ trung bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân đuợc để trong ví, túi xách hoặc mang trên nguờikg/chiếc4823.90.20- - Display cards of a kind used for jewellery, including objects of personal adornment or articles of personal use normally carried in the pocket, in the handbag or on the personkg/unit
4823.90.30- - Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấykg/chiếc4823.90.30- - Die-cut polyethylene coated paperboard of a kind used for the manuíầcture of paper cupskg/unit
4823.90.40- - Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa(ÍSEN)kg/chiếc4823.90.40- - Paper tube sets of a kind used for the manuíầcture of fireworkskg/unit
- - Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thỏi dynamit:- - Kraft paper, in rolls of a width of 209 mm, of a kind used as wrapper for dynamite sticks:
4823.90.51Có định luợng từ 150 g/m2 trở xuốngkg/chiếc4823.90.51Weighing 150 g/m2 or lesskg/unit
4823.90.59— Loại kháckg/chiếc4823.90.59Otherkg/unit
4823.90.60- - Thẻ jacquard đã đục lỗkg/chiếc4823.90.60- - Punched jacquard cardskg/unit
4823.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng taykg/chiếc4823.90.70- - Fans and handscreenskg/unit
- - Loại khác:- - Other:
4823.90.91Giấy silicon(ÍSEN)kg/chiếc4823.90.91— Silicone paperkg/unit
4823.90.92Giấy vàng mã(SEN)kg/chiếc4823.90.92— Joss paperkg/unit
4823.90.94Tấm xenlulo và màng xo sợi xenlulo, đuợc tạo màu hoặc tạo vân toàn bộkg/chiếc4823.90.94Cellulose wadding and webs of cellulose ííbres, coloured or marbled throughout the masskg/unit
4823.90.95Tấm phủ sànkg/chiếc4823.90.95Floor coveringskg/unit
4823.90.96Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuôngkg/chiếc4823.90.96Other, cut to shape other than rectangular or squarekg/unit
4823.90.99— Loại kháckg/chiếc4823.90.99Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 49

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của
công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay,
đánh máy và sơ đồ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Phim tạo ảnh âm bản hoặc dương bản (Chương 37);
  2. Bản đồ, sơ đồ hoặc quả địa cầu, dạng nổi, đã hoặc chưa in (nhóm 90.23);
  3. Bộ bài để chơi hoặc hàng hoá khác thuộc Chương 95; hoặc
  4. Bản khắc, bản in và bản in lytô gốc (nhóm 97.02), tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, ấn phẩm bưu chính hoặc những loại hàng hoá tương tự thuộc nhóm 97.04, đồ cổ có tuổi trên 100 năm hoặc các loại hàng hoá khác thuộc Chương 97.
  1. Theo mục đích của Chương 49, khái niệm "đã in" cũng có nghĩa là đã được tái bản bằng máy nhân bản, được tạo ra nhờ một máy xử lý dữ liệu tự động, được rập nổi, được chụp lại, được photocopy, được copy nhiệt hoặc được đánh máy.
  2. Các loại báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ được đóng bìa không phải bìa giấy mềm, và các bộ báo, tạp chí chuyên ngành hoặc xuất bản phẩm định kỳ được đóng thành tập có từ 2 số trở lên trong một bìa thì phải được phân loại vào nhóm 49.01, có hoặc không chứa tư liệu quảng cáo.
  3. Nhóm 49.01 cũng bao gồm:

Chapter 49

Printed books, newspapers, pictures and
other Products of the printing industry;
manuscripts, typescripts and plans

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Photographic negatives or positives on transparent bases (Chapter 37);
  2. Maps, plans or globes, in relief, whether or not printed (heading 90.23);
  3. Playing cards or other goods of Chapter 95; or
  4. Original engravings, prints or lithographs (heading 97.02), postage or revenue stamps, stamp-postmarks, íírst-day covers, postal stationery or the like of heading 97.04, antiques of an age exceeding one hundred years or other articles of Chapter 97.
  1. For the purposes of Chapter 49, the term “printed” also means reproduced by means of a duplicating machine, produced under the control of an automatic data Processing machine, embossed, photographed, photocopied, thermocopied or typewritten.
  2. Newspapers, joumals and periodicals which are bound othenvise than in paper, and sets of newspapers, joumals or periodicals comprising more than one number under a single cover are to be classihed in heading 49.01, whether or not containing advertising material.
  1. Bộ sưu tập các tái bản, ví dụ, của các tác phẩm nghệ thuật hoặc tranh vẽ, có kèm theo phần lời để mục, chủ để, với cách đánh số trang phù hợp để đóng gói thành một hoặc nhiểu tập;
  2. Tập tranh ảnh minh họa, và phụ lục cho một cuốn sách; và
  3. Các phần đã in của sách hoặc sách nhỏ, ở dạng đã xểp thành tập hoặc tờ rời hoặc đã có ký hiệu trang để đóng gói thành bộ hoàn chỉnh hoặc từng phần của tác phẩm hoàn chỉnh và được thiểt kể để đóng quyển.

Tuy nhiên, các loại tranh ảnh đã in hoặc minh họa không kèm theo lời đề mục, hoặc ở dạng tập có số trang hoặc ở dạng tờ rời, thì được xếp vào nhóm 49.11.

  1. Theo Chú giải 3 của Chưong này, nhóm 49.01 không bao gồm các xuất bản phẩm chỉ dành riêng cho việc quảng cáo (ví dụ, các loại sách gấp, sách chuyên đề (pamphlet), sách mỏng, tờ roi, catalogue quảng cáo thưong mại, niên giám do các tổ chức thưong mại, co quan tuyên truyền du lịch xuất bản). Các ấn phẩm này được phân loại trong nhóm 49.11.
  2. Theo mục đích của nhóm 49.03, khái niệm "sách tranh ảnh cho trẻ em" có nghĩa là loại sách dành cho trẻ em trong đó chủ yếu là tranh ảnh và lời chỉ là phụ.
  1. A collection of printed reproductions of, for example, works of art or drawings, with a relative text, put up with numbered pages in a form suitable for binding into one or more volumes;
  2. A pictorial supplement accompanying, and subsidiary to, a bound volume; and
  3. Printed parts of books or booklets, in the form of assembled or separate sheets or signatures, constituting the whole or a part of a complete work and designed for binding.

However, printed pictures or illustrations not bearing a text, whether in the form of signatures or separate sheets, fall in heading 49.11.

  1. Subject to Note 3 to this Chapter, heading 49.01 does not cover publications which are essentially devoted to advertising (for example, brochures, pamphlets, leaílets, trade catalogues, year books published by trade associations, tourist propaganda). Such publications are to be classiííed in heading 49.11.
  2. For the purposes of heading 49.03, the expression “children’s picture books” means books for children in which the pictures form the Principal interest and the text is subsidiary.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.49.01Printed books, brochures, leaílets and similar printed matter, yvhether or not in single sheets.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpkg/cuốn4901.10.00- In single sheets, whether or not íồldedkg/unit
- Loại khác:- Other:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúngkg/cuốn4901.91.00- - Dictionaries and encyclopaedias, and serial instalments thereofkg/unit
4901.99- - Loại khác:4901.99- - Other:
4901.99.10Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoácuốn4901.99.10Educational, technical, scientiííc, historical or cultural booksunit
4901.99.90— Loại kháccuốn4901.99.90Otherunit
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.49.02Newspapers, journals and periodicals, yvhether or not illustrated or containing advertising material.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuầncuốn4902.10.00- Appearing at least four times a weekunit
4902.90- Loại khác:4902.90- Other:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (SEN)cuốn4902.90.10- - Educational, technical, scientiííc, historical or cultural joumals and periodicalsunit
4902.90.90- - Loại kháccuốn4902.90.90- - Otherunit
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.cuốn4903.00.00Children’s picture, drawing or colouring books.unit
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyến hoặc minh họa tranh ảnh.cuốn4904.00.00Music, printed or in manuscript, yvhether or not bound or illustrated.unit
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.49.05Maps and hydrographic or similar charts of all kinds, including atlases, wall maps, topographical plans and globes, printed.
4905.20.00- Dạng quyểncuốn4905.20.00- In book formunit
4905.90.00- Loại kháckg/chiếc4905.90.00- Otherkg/unit
4906.00.00Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.kg/cuốn4906.00.00Plans and drawings for architectural, engineering, industrial, commercial, topographical or similar purposes, being originals drawn by hand; hand-written texts; photographic reproductions on sensitised paper and carbon copies of the íbregoing.kg/unit
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự.49.07Unused postage, revenue or similar stamps of current or new issue in the country in which they have, or will have, a recognised face value; stamp-impressed paper; banknotes; cheque íbrms; stock, share or bond certilĩcates and similar documents of title.
4907.00.10- Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*)kg/tờ4907.00.10- Banknotes, being legal tenderkg/unit
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:- Unused postage, revenue or similar stamps:
4907.00.21- - Tem bưu chínhkg/chiếc4907.00.21- - Postage stampskg/unit
4907.00.29- - Loại kháckg/chiếc4907.00.29- - Otherkg/unit
4907.00.50- Mầu séckg/chiếc4907.00.50- Cheque íồrmskg/unit
4907.00.60- Giấy chứng nhận cỗ phần, cỗ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tựkg/chiếc4907.00.60- Stock, share or bond certiíícates and similar documents of titlekg/unit
4907.00.90- Loại kháckg/chiếc4907.00.90- Otherkg/unit
49.08Đe can các loại (decalcomanias).49.08Transíers (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinhkg/chiếc4908.10.00- Transfers (decalcomanias), vitriííablekg/unit
4908.90.00- Loại kháckg/chiếc4908.90.00- Otherkg/unit
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.kg/chiếc4909.00.00Printed or illustrated postcards; printed cards bearing personal greetings, messages or announcements, whether or not illustrated, with or without envelopes or trimmings.kg/unit
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.cuốn4910.00.00Calendars of any kind, printed, including calendar blocks.unit
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.49.11Other printed matter, including printed pictures and photographs.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thưong mại, các catalog thưong mại và các ấn phẩm tưong tự:4911.10- Trade advertising material, commercial catalogues and the like:
4911.10.10- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoákg/chiếc4911.10.10- - Catalogues listing only educational, technical, scientiííc, historical or cultural books and publicationskg/unit
4911.10.90- - Loại kháckg/chiếc4911.10.90- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
4911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:4911.91- - Pictures, designs and photographs:
4911.91.10Bản thiết kếkg/chiếc4911.91.10Designskg/unit
Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn:- - - Other, of a kind to be mounted for instructional purposes:
4911.91.21Giải phẫu học và thực vật họckg/chiếc4911.91.21Anatomical and botanicalkg/unit
4911.91.29Loại kháckg/chiếc4911.91.29Otherkg/unit
— Loại khác:— Other:
4911.91.91Giải phẫu học và thực vật họckg/chiếc4911.91.91Anatomical and botanicalkg/unit
4911.91.99Loại kháckg/chiếc4911.91.99Otherkg/unit
4911.99- - Loại khác:4911.99- - Other:
4911.99.10Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tu trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thuờng đuợc mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo nguời(SEN)kg/chiếc4911.99.10Printed cards for jewellery or for small objects of personal adomment or articles of personal use normally carried in the pocket, handbag or on the personkg/unit
4911.99.20Nhãn đã đuợc in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN)kg/chiếc4911.99.20Printed labels for explosives other than those of heading 48.21kg/unit
4911.99.30Bộ thẻ đã đuợc in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá (S N)kg/chiếc4911.99.30Educational, technical, scientiííc, historical or cultural material printed on a set of cardskg/unit
4911.99.40Ẩn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò choi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò choi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN)kg/chiếc4911.99.40Printed matter which grants the right to access, install, reproduce or othenvise use software (including games), data, internet content (including in-game or in-application content) or Services, or telecommunications Services (including mobile Services)kg/unit
4911.99.90— Loại kháckg/chiếc4911.99.90Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Trong phạm vi nhóm 49.07 và 71.18, khái niệm "loại pháp định" đuợc hiểu là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng đuợc pháp luật công nhận

PHÀN XI

NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM
DỆT

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Lông cứng hoặc lông động vật dùng làm bàn chải (nhóm 05.02); lông đuôi hoặc bờm ngựa hoặc phế liệu lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11);
  2. Tóc nguời hoặc các sản phẩm bằng tóc nguời (nhóm 05.01, 67.03 hoặc 67.04), trừ vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc tuong tự (nhóm 59.11);
  3. Xo của cây bông hoặc các vật liệu thực vật khác thuộc Chuông 14;
  4. Amiăng (asbestos) thuộc nhóm 25.24 hoặc các sản phẩm từ amiăng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 68.12 hoặc 68.13;
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 30.05 hoặc 30.06; chỉ sử dụng để làm sạch các kẽ răng (chỉ to nha khoa), đóng gói để bán lẻ, thuộc nhóm 33.06;

(í) Các loại vải dệt có phủ lớp chất nhạy thuộc các nhóm từ 37.01 đến 37.04;

  1. Sợi monoíílament có kích thuớc mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm hoặc dải hoặc dạng tuong tự (ví dụ, sợi rom nhân tạo) có chiều rộng biểu kiến trên 5 mm, bằng plastic (Chuông 39), hoặc các loại dây tết bện hoặc vải hoặc sản phẩm dạng song mây tre đan khác hoặc liễu gai làm bằng sợi monoíílament hoặc dải đó (Chuông 46);

SECTION XI
TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Animal brush making bristles or hair (heading 05.02); horsehair or horsehair waste (heading 05.11);
  2. Human hair or articles of human hair (heading 05.01, 67.03 or 67.04), except filtering or straining cloth of a kind commonly used in oil presses or the like (heading 59.11);
  3. Cotton linters or other vegetable materials of Chapter 14;
  4. Asbestos of heading 25.24 or articles of asbestos or other Products of heading 68.12 or 68.13;
  5. Articles of heading 30.05 or 30.06; yarn used to clean between the teeth (dental íloss), in individual retail packages, of heading 33.06;

(í) Sensitised textiles of headings 37.01 to 37.04;

  1. Monofilament of which any cross-sectional dimension exceeds 1 mm or strip or the like (for example, artiíicial straw) of an apparent width exceeding 5 mm, of plastics (Chapter 39), or plaits or íầbrics or other basketware or wickerwork of such monofilament or strip (Chapter 46);
  2. Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chuông 39;

(ij) Các loại vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc, phớt hoặc sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su, hoặc các sản phẩm làm từ các vật liệu đó, thuộc Chuông 40;

  1. Da sống còn lông (Chuông 41 hoặc 43) hoặc sản phẩm da lông, da lông nhân tạo hoặc các sản phẩm làm bằng các vật liệu đó, thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;
  2. Các loại hàng hoá làm bằng vật liệu dệt thuộc nhóm 42.01 hoặc 42.02;
  3. Các sản phẩm hoặc hàng hoá thuộc Chuông 48 (ví dụ, mền xo xenlulo);
  4. Giày, dép hoặc các bộ phận của giày dép, ghệt hoặc ống ôm sát chân (leggings) hoặc các mặt hàng tuong tự thuộc Chuông 64;
  5. Luới bao tóc hoặc các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chuông 65;
  6. Hàng hoá thuộc Chuông 67;
  7. Vật liệu dệt đã phủ bột mài (nhóm 68.05) và xo carbon hoặc các sản phẩm bằng xo carbon thuộc nhóm 68.15;
  8. Sợi thuỷ tinh hoặc các sản phẩm bằng sợi thuỷ tinh, trừ hàng thêu bằng chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền (Chuông 70);
  9. Hàng hoá thuộc Chuông 94 (ví dụ, đồ nội thất, bộ đồ giuờng, đèn (luminaires) và bộ đèn);

(h) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or articles thereof, of Chapter 39;

(ij) Woven, knitted or crocheted fabrics, felt or nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with rubber, or articles thereof, of Chapter 40;

  1. Hides or skins with their hair or wool on (Chapter 41 or 43) or articles of furskin, artificial fur or articles thereof, of heading 43.03 or 43.04;
  2. Articles of textile materials of heading 42.01 or 42.02;
  3. Products or articles of Chapter 48 (for example, cellulose wadding);

(n) Footwear or parts of footwear, gaiters or leggings or similar articles of Chapter 64;

  1. Hair-nets or other headgear or parts thereof of Chapter 65;
  2. Goods of Chapter 67;
  3. Abrasive-coated textile material (heading 68.05) and also carbon íìbres or articles of carbon íibres of heading 68.15;
  4. Glass ííbres or articles of glass ííbres, other than embroidery with glass thread on a visible ground of fabric (Chapter 70);
  5. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, bedding, luminaires and lighting íittings);
  6. Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao và lưới);
  7. Hàng hoá thuộc Chương 96 (ví dụ, bàn chải, bộ đồ khâu du lịch, khoá kéo và ruy băng máy chữ, băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót; hoặc
  8. Hàng hoá thuộc Chương 97.

2. (A) Hàng hoá có thể phân loại vào các Chương từ 50 đến 55 hoặc nhóm 58.09 hoặc 59.02 và được làm từ hỗn hợp của hai hoặc nhiều loại vật liệu dệt được phân loại như sản phẩm đó làm từ vật liệu dệt nào chiếm khối lượng trội hơn.

Khi không có một vật liệu dệt nào chiếm khối lượng trội hơn, hàng hoá sẽ được phân loại xem như nó được làm toàn bộ từ một vật liệu dệt của nhóm có thứ tự cuối cùng trong số các nhóm tương đương cùng đưa ra xem xét.

  1. Quy tắc trên được hiểu là:
  1. Sợi quấn từ lông đuôi và bờm ngựa (nhóm 51.10) với sợi trộn kim loại (nhóm 56.05) được phân loại như một loại vật liệu dệt đơn có khối lượng bằng tổng khối lượng của các thành phần của nó; để phân loại vải dệt thoi, sợi kim loại được coi như là một vật liệu dệt;
  2. Để chọn nhóm thích hợp trước tiên phải lựa chọn Chương phù hợp và sau đó lựa chọn nhóm thích hợp trong Chương đó, kể cả trong thành phần hàng hóa có loại vật liệu không thuộc Chương đó;
  1. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites and nets);
  2. Articles of Chapter 96 (for example, brushes, travel sets for sewing, slide fasteners, typewriter ribbons, sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners); or
  3. Articles of Chapter 97.

2. (A) Goods classiũable in Chapters 50 to

55 or in heading 58.09 or 59.02 and of a mixture of two or more textile materials are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which predominates by weight over any other single textile material.

When no one textile material predominates by weight, the goods are to be classified as if consisting wholly of that one textile material which is covered by the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

  1. For the purposes of the above rule:
  1. Gimped horsehair yam (heading 51.10) and metallised yam (heading 56.05) are to be treated as a single textile material the weight of which is to be taken as the aggregate of the weights of its components; for the classiíication of woven íầbrics, metal thread is to be regarded as a textile material;
  2. The choice of appropriate heading shall be effected by determining íìrst the Chapter and then the applicable heading within that Chapter, disregarding any materials not classiíied in that Chapter;
  3. Khi cả hai Chương 54 và 55 đều liên quan đến một Chương khác, thì Chương 54 và 55 được xem như một Chương;
  4. Trường hợp một Chương hoặc một nhóm có các hàng hoá làm bằng vật liệu dệt khác nhau, các vật liệu dệt này được xem như một loại vật liệu đơn.
  1. Các nguyên tắc của phần (A) và (B) trên đây cũng áp dụng cho các loại sợi nêu trong Chú giải 3, 4, 5 hoặc 6 dưới đây.

3.(A) Theo mục đích của Phần này, và những nội dung loại trừ trong phần (B) tiếp theo, các loại sợi (đơn, xe (folded) hoặc cáp) của mô tả dưới đây sẽ được xem như "sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp":

  1. Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm, độ mảnh trên 20.000 decitex;
  2. Từ các xơ nhân tạo (kể cả sợi từ 2 hoặc nhiều sợi monofilament thuộc Chương 54), độ mảnh trên 10.000 decitex;
  3. Từ gai dầu hoặc lanh:
  1. Đã chuốt hoặc làm bóng, độ mảnh từ 1.429 decitex trở lên; hoặc
  2. Chưa chuốt hoặc chưa làm bóng, độ mảnh trên 20.000 decitex;
  1. Từ xơ dừa, gồm từ 3 sợi trở lên;
  2. Từ xơ thực vật khác, độ mảnh trên 20.000 decitex; hoặc
  3. Được tăng cường bằng sợi kim loại.
  1. Loại trừ:
  1. When both Chapters 54 and 55 are involved with any other Chapter, Chapters 54 and 55 are to be treated as a single Chapter;
  2. Where a Chapter or a heading refers to goods of different textile materials, such materials are to be treated as a single textile material.
  1. The provisions of paragraphs (A) and (B) above apply also to the yarns reíerred to in Note 3, 4, 5 or 6 below.
  1. (A) For the purposes of this Section, and subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarns (single, multiple (íồlded) or cabled) of the following descriptions are to be treated as “twine, cordage, ropes and cables”:
  1. Of silk or waste silk, measuring more than 20,000 decitex;
  2. Of man-made íibres (including yarn of two or more monoíilaments of Chapter 54), measuring more than 10,000 decitex;
  3. Of true hemp or ílax:
  1. Polished or glazed, measuring 1,429 decitex or more; or
  2. Not polished or glazed, measuring more than 20,000 decitex;
  1. Of coir, consisting of three or more plies;
  2. Of other vegetable ííbres, measuring more than 20,000 decitex; or
  3. Reinforced with metal thread.
  1. Exceptions:
  1. Sợi bằng lông cừu hoặc lông động vật khác và bằng sợi giấy, trừ sợi được tăng cường bằng sợi kim loại;
  2. Tô (tow) íìlament nhân tạo thuộc Chưong 55 và sợi multiíilament không xoắn hoặc xoắn dưới 5 vòng xoắn trên mét thuộc Chưong 54;
  3. Ruột con tằm thuộc nhóm 50.06, và các sợi monoíílament thuộc Chưong 54;
  4. Sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05; sợi được tăng cường bằng sợi kim loại đã nêu trong Phần (A) (f) trên; và
  5. Sợi sonin (chenille), sợi quấn và sợi sùi vòng thuộc nhóm 56.06.

4.(A) Theo mục đích của các Chưong 50, 51, 52, 54 và 55, khái niệm sợi "đóng gói để bán lẻ" có nghĩa là, lưu ý xem xét cả những loại trừ trong Phần (B) dưới đây, sợi (đon, xe (íồlded) hoặc cáp) đóng gói ở các dạng:

  1. Trên bìa, guồng gờ, ống tuýp hoặc cuộn có lõi tưong tự, với khối lượng (kể cả lõi) không quá:
  1. 85 g đối với to tằm, phế liệu to tằm hoặc sợi íílament nhân tạo; hoặc
  2. 125 g đối với các loại sợi khác;
  1. Dạng hình cầu, con sợi hoặc cuộn sợi với khối lượng không quá:
  1. 85 g đối với sợi íìlament nhân tạo độ mảnh dưới 3.000 decitex, to tằm hoặc phế liệu to tằm;
  2. 125 g đối với các loại sợi khác có độ mảnh dưới 2.000 decitex; hoặc
  3. 500 g đối với các loại sợi khác;
  1. Yarn of wool or other animal hair and paper yarn, other than yam reiníồrced with metal thread;
  2. Man-made filament tow of Chapter 55 and multifilament yarn without twist or with a twist of less than 5 turns per metre of Chapter 54;
  3. Silk worm gut of heading 50.06, and monofilaments of Chapter 54;
  4. Metallised yam of heading 56.05; yarn reiníồrced with metal thread is subject to paragraph (A) (f) above; and
  5. Chenille yarn, gimped yam and loop wale- yarn of heading 56.06.

4. (A) For the purposes of Chapters 50, 51, 52, 54 and 55, the expression “put up for retail sale” in relation to yam means, subject to the exceptions in paragraph (B) below, yarn (single, multiple (folded) or cabled) put up:

  1. On cards, reels, tubes or similar supports, of a weight (including support) not exceeding:
  1. 85 g in the case of silk, waste silk or man- made íìlament yarn; or
  2. 125 g in other cases;
  1. In balls, hanks or skeins of a weight not exceeding:
  1. 85 g in the case of man-made íìlament yam of less than 3,000 decitex, silk or silk waste;
  2. 125 g in the case of all other yams of less than 2,000 decitex; or
  3. 500 g in other cases;
  1. Dạng con sợi hoặc cuộn sợi gồm các con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ hon đuợc phân cách nhau bởi các đuờng chỉ làm cho chúng độc lập với nhau, mỗi con sợi hoặc cuộn sợi nhỏ có khối luợng đồng nhất không quá:
  1. 85 g đối với to tằm, phế liệu to tằm hoặc sợi íílament nhân tạo; hoặc
  2. 125 g đối với các loại sợi khác.
  1. Loại trừ:
  1. Sợi đon bằng nguyên liệu dệt bất kỳ, trừ:
  1. Sợi đon bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, chua tẩy trắng; và
  2. Sợi đon bằng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc đã in, độ mảnh trên 5.000 decitex;
  1. Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, chua tẩy trắng:
  1. Bằng to tằm hoặc phế liệu to tằm, đã đóng gói; hoặc
  2. Bằng nguyên liệu dệt khác trừ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi;
  1. Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp bằng to tằm hoặc phế liệu to tằm, đã tẩy trắng, nhuộm hoặc in, độ mảnh từ 133 decitex trở xuống; và
  2. Sợi đon, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp bằng nguyên liệu dệt bất kỳ:

(i) Ở dạng con sợi hoặc cuộn sợi đuợc guồng chéo; hoặc

(c) In hanks or skeins comprising several smaller hanks or skeins separated by dividing threads which render them independent one of the other, each of uniíồrm weight not exceeding:

  1. 85 g in the case of silk, waste silk or man- made íílament yarn; or
  2. 125 g in other cases.
  1. Exceptions:
  1. Single yarn of any textile material, except:
  1. Single yarn of wool or fine animal hair, unbleached; and
  2. Single yam of wool or fine animal hair, bleached, dyed or printed, measuring more than 5,000 decitex;
  1. Multiple (íồlded) or cabled yam, unbleached:
  1. Of silk or waste silk, however put up; or
  2. Of other textile material except wool or fine animal hair, in hanks or skeins;
  1. Multiple (íồlded) or cabled yarn of silk or waste silk, bleached, dyed or printed, measuring 133 decitex or less; and
  2. Single, multiple (íồlded) or cabled yam of any textile material:
  1. In cross-reeled hanks or skeins; or
  2. Cuộn trên lõi hoặc cuộn cách khác để sử dụng trong công nghiệp dệt (ví dụ, cuộn trên ống sợi con, ống sợi xe, suốt ngang, bobin côn hoặc cọc sợi, hoặc cuốn theo dạng kén tằm dùng cho các máy thêu).
  1. Theo mục đích của các nhóm 52.04, 54.01 và 55.08, khái niệm "chỉ khâu" có nghĩa là loại sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
  1. Cuộn trên lõi (ví dụ, guồng gờ, ống tuýp) khối luợng không quá 1.000 g (kể cả lõi);
  2. Đã hoàn tất để sử dụng làm chỉ khâu; và
  3. Có xoắn "Z" cuối cùng.
  1. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "sợi có độ bền cao" có nghĩa là loại sợi có độ bền tuong đối đo bằng cN/tex (xen ti newton một tex), lớn hon các tiêu chuẩn sau đây:

Sợi đon bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste 60cN/tex

Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng ni lông hoặc các polyamit khác, hoặc bằng polyeste 53 cN/tex

Sợi đon, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp bằng viscose rayon 27 cN/tex.

  1. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "hoàn thiện" nghĩa là:

(a) Đã cắt thành hình trừ hình vuông hoặc hình chữ nhật;

(ii) Put up on supports or in some other manner indicating its use in the textile industry (for example, on cops, twisting mill tubes, pirns, conical bobbins or spindles, or reeled in the form of cocoons for embroidery looms).

  1. For the purposes of headings 52.04, 54.01 and 55.08, the expression “sewing thread” means multiple (folded) or cabled yarn:
  1. Put up on supports (for example, reels, tubes) of a weight (including support) not exceeding 1,000 g;
  2. Dressed for use as sewing thread; and
  3. With a íinal “Z” twist.
  1. For the purposes of this Section, the expression “high tenacity yarn” means yarn having a tenacity, expressed in cN/tex (centinewtons per tex), greater than the following:

Single yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters 60 cN/tex

Multiple (íồlded) or cabled yarn of nylon or other polyamides, or of polyesters 53 cN/tex

Single, multiple (íồlded) or cabled yam of viscose rayon 27 cN/tex.

  1. For the purposes of this Section, the expression “made up” means:
  1. Cut othenvise than into squares or rectangles;
  2. Được tạo ra trong công đoạn hoàn thiện, sẵn sàng để sử dụng (hoặc chỉ cần tách ra bằng cách cắt các đường chỉ phân chia) mà không cần phải khâu, may hoặc gia công khác (ví dụ, khăn chuyên lau bụi, khăn lau, khăn trải bàn, khăn vuông, mền chăn);
  3. Cắt theo cỡ và có ít nhất một cạnh được làm kín bằng nhiệt mà đường viền được nén hoặc vuốt thon nhận ra dễ dàng và các cạnh khác được xử lý như đã mô tả trong phần khác bất kỳ của Chú giải này, nhưng trừ các vải có các mép đã được làm cho khỏi sổ bằng cách cắt nóng hoặc bằng các phưong pháp đon giản khác;
  4. Đã viền lại hoặc cuộn mép, hoặc thắt nút tại bất kỳ mép nào nhưng trừ các loại vải có các mép cắt được làm cho khỏi sổ bằng cách khâu vắt hoặc các cách đon giản khác;
  5. Cắt theo cỡ và đã trải qua công đoạn gia công rút chỉ;

(í) Đã ghép bằng cách khâu, may, dán dính hoặc cách khác (trừ loại hàng dệt tấm gồm hai hoặc nhiều tấm trở lên có cùng chất liệu dệt được ghép nối đuôi nhau và những tấm làm từ hai hoặc nhiều loại vật liệu dệt trở lên được ghép thành lớp, có hoặc không có đệm);

(g) Dệt kim hoặc móc thành các hình dạng, hoặc trình bày ở dạng các chi tiết riêng biệt hoặc ở dạng một số các chi tiết gắn thành một dải.

  1. Theo mục đích của các Chưong từ 50 đến 60:

(b) Produced in the íínished State, ready for use (or merely needing separation by cutting dividing threads) without sewing or other working (for example, certain dusters, towels, table cloths, scarf squares, blankets);

(c)Cut to size and with at least one heat-sealed edge with a visibly tapered or compressed border and the other edges treated as described in any other subparagraph of this Note, but excluding íabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by hot cutting or by other simple means;

  1. Hemmed or with rolled edges, or with a knotted íringe at any of the edges, but excluding íabrics the cut edges of which have been prevented from unravelling by whipping or by other simple means;
  2. Cut to size and having undergone a process of drawn thread work;
  3. Assembled by sewing, gumming or othenvise (other than piece goods consisting of two or more lengths of identical material joined end to end and piece goods composed of two or more textiles assembled in layers, whether or not padded);
  4. Knitted or crocheted to shape, whether presented as separate items or in the form of a number of items in the length.
  1. For the purposes of Chapters 50 to 60:
  1. Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 và, trừ khi có yêu cầu khác, các Chương từ 56 đến 59, không áp dụng cho hàng hoá hoàn thiện đã nêu tại Chú giải 7 trên đây; và
  2. Các Chương từ 50 đến 55 và Chương 60 không áp dụng cho các hàng hoá của các Chương từ 56 đến 59.
  1. Vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 kể cả các loại vải có các lớp sợi dệt song song được đan đặt lên nhau theo góc nhọn hoặc góc vuông. Những lớp này được gắn tại các giao điểm của sợi bằng các chất kết dính hoặc liên kết bằng nhiệt.
  2. Sản phẩm có tính đàn hồi bằng những vật liệu dệt kết hợp với sợi cao su cũng được phân loại trong Phần này.
  3. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "đã ngâm tẩm" kể cả "đã nhúng".
  4. Theo mục đích của Phần này, khái niệm "polyamit" kể cả "aramit".
  5. Theo mục đích của Phần này và, cũng như một số trường hợp thuộc Danh mục này, khái niệm “sợi đàn hồi” có nghĩa là sợi filament, kể cả monofilament, bằng chất liệu dệt tổng hợp, trừ sợi dún, không bị đứt khi bị kéo dãn ra gấp ba lần độ dài ban đầu và khi kéo dãn ra gấp hai lần độ dài ban đầu trong thời gian năm phút sẽ co lại còn độ dài không lớn hơn 1,5 lần độ dài ban đầu.
  1. Chapters 50 to 55 and 60 and, except where the context othenvise requires, Chapters 56 to 59 do not apply to goods made up within the meaning of Note 7 above; and
  2. Chapters 50 to 55 and 60 do not apply to goods of Chapters 56 to 59.
  1. The woven íầbrics of Chapters 50 to 55 include fabrics consisting of layers of parallel textile yams superimposed on each other at acute or right angles. These layers are bonded at the intersections of the yarns by an adhesive or by thermal bonding.
  2. Elastic Products consisting of textile materials combined with rubber threads are classified in this Section.
  3. For the purposes of this Section, the expression “impregnated” includes “dipped”.
  4. For the purposes of this Section, the expression “polyamides” includes “aramids”.
  5. For the purposes of this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the expression "elastomeric yarn" means íìlament yarn, including monofilament, of synthetic textile material, other than textured yarn, which does not break on being extended to three times its original length and which returns, after being extended to twice its original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times its original length.
  6. Trừ khi có quy định khác, hàng dệt may sẵn thuộc các nhóm khác nhau phải đuợc phân loại theo các nhóm phù hợp của từng loại ngay cả khi sắp xếp theo bộ để bán lẻ. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm "hàng dệt may sẵn" nghĩa là các hàng hoá của các nhóm từ 61.01 đến 61.14 và từ 62.01 đến 62.11.
  7. Theo Chú giải 1 của Phần XI, hàng dệt, may và các mặt hàng dệt khác, kết hợp các thành phần hóa học, co khí hoặc điện tử để tạo thêm chức năng, cho dù đuợc kết hợp duới dạng các thành phần tích hợp hoặc bên trong sợi hoặc vải, đuợc phân loại theo các nhóm tuong ứng trong Phần XI với điều kiện là chúng vẫn giữ đuợc đặc tính co bản của hàng hóa thuộc Phần này.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Phần này cũng nhu những Phần khác của Danh mục, các khái niệm duới đây có ý nghĩa là:

(a) Sợi chưa tẩy trắng

Là loại sợi:

  1. có màu tự nhiên của các loại xo gốc và chưa tẩy trắng, nhuộm (cả khối hoặc không) hoặc in; hoặc
  2. có màu không xác định được ("sợi mộc (grey yam)"), được sản xuất từ nguyên liệu tái sinh.
  1. Unless the context othenvise requires, textile garments of different headings are to be classiíied in their own headings even if put up in sets for retail sale. For the purposes of this Note, the expression “textile garments” means garments of headings 61.01 to 61.14 and headings 62.01 to 62.11.
  2. Subject to Note 1 to Section XI, textiles, garments and other textile articles,

incorporating Chemical, mechanical or

electronic components for additional

íùnctionality, whether incorporated as built-in components or within the ííbre or íầbric, are classiíied in their respective headings in Section XI provided that they retain the essential character of the goods of this Section.

Subheading Notes.

1. In this Section and, where applicable, throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Unbleached yarn

Yam which:

  1. has the natural colour of its constituent íibres and has not been bleached, dyed (whether or not in the mass) or printed; or
  2. is of indeterminate colour (“grey yam”), manuíầctured from gameted stock.

Loại sợi này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu (mất màu sau khi giặt bình thường bằng xà phòng) và, nếu là xo nhân tạo thì có thể được xử lý cả khối với tác nhân khử bóng (ví dụ, ti tan đioxit).

  1. Sợi đã tẩy trắng

Là loại sợi:

  1. đã qua quá trình tẩy trắng, được làm từ các xo đã tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, đã được nhuộm tăng trắng (cả khối hoặc không) hoặc đã xử lý bằng hồ trắng;
  2. gồm hỗn hợp của xo đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng; hoặc
  3. sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp được làm từ sợi đã tẩy trắng và chưa tẩy trắng.
  1. Sợi màu (đã nhuộm hoặc đã in)

Là loại sợi:

  1. đã nhuộm (cả khối hoặc không) trừ màu trắng hoặc màu không bền, hoặc đã in, hoặc làm từ các loại xo đã nhuộm hoặc đã in;
  2. gồm hỗn hợp của các xo đã nhuộm từ màu khác nhau hoặc hỗn hợp của xo chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng với các xo màu (sợi macno hoặc sợi hỗn hợp), hoặc được in một hoặc nhiều màu cách khoảng tạo thành các chấm đốm;
  3. làm từ cúi hoặc sợi thô đã in; hoặc
  4. là sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp và gồm cả sợi đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trắng và sợi màu.

Such yarn may have been treated with a colourless dressing or fugitive dye (which disappears after simple washing with soap) and, in the case of man-made íibres, treated in the mass with delustring agents (for example, titanium dioxide).

  1. Bleached yarn

Yam which:

  1. has undergone a bleaching process, is made of bleached ííbres or, unless the context othenvise requires, has been dyed white (whether or not in the mass) or treated with a white dressing;
  2. consists of a mixture of unbleached and bleached íibres; or
  3. is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached and bleached yams.
  1. Coloured (dyed or printed) yarn

Yam which:

  1. is dyed (whether or not in the mass) other than white or in a fugitive colour, or printed, or made from dyed or printed ííbres;
  2. consists of a mixture of dyed ííbres of different colours or of a mixture of unbleached or bleached íibres with coloured ííbres (marl or mixture yams), or is printed in one or more colours at intervals to give the impression of dots;
  3. is obtained from slivers or rovings which have been printed; or
  4. is multiple (folded) or cabled and consists of unbleached or bleached yarn and coloured yarn.

Những định nghĩa trên đây cũng áp dụng, một cách tương tự, cho sợi monofilament và dải hoặc dạng tưong tự của Chưong 54.

  1. Vải dệt thoi chưa tẩy trắng

Vải dệt thoi được làm từ sợi chưa tẩy trắng và vải đó chưa được tẩy trắng, nhuộm hoặc in. Loại vải này có thể được xử lý bằng cách hồ không màu hoặc nhuộm không bền màu.

  1. Vải dệt thoi đã tẩy trắng

Loại vải dệt thoi:

  1. đã được tẩy trắng hoặc, trừ khi có yêu cầu khác, nhuộm tăng trắng, hoặc xử lý bằng loại hồ tăng trắng, ở dạng mảnh;
  2. dệt từ sợi đã tẩy trắng; hoặc
  3. dệt từ sợi đã tẩy trắng và sợi chưa tẩy trắng.
  1. Vải dệt thoi đã nhuộm

Loại vải dệt thoi:

  1. đã được nhuộm đồng đều một màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác) hoặc được xử lý bằng sự hoàn thiện màu trừ màu trắng (trừ một số trường hợp có yêu cầu khác), ở dạng mảnh; hoặc
  2. dệt từ sợi được nhuộm đồng đều một màu.
  1. Vải dệt thoi bằng các loại sợi màu khác nhau

Là vải dệt thoi (trừ vải dệt thoi đã in):

(i) bằng các loại sợi có màu khác nhau hoặc các loại sợi cùng màu có độ đậm nhạt (shades) khác nhau (trừ màu tự nhiên của các loại xo hợp thành);

The above deíinitions also apply, mutatis mutandis, to monofilament and to strip or the like of Chapter 54.

  1. Unbleached woven fabric

Woven fabric made from unbleached yarn and which has not been bleached, dyed or printed. Such fabric may have been treated with a colourless dressing or a fugitive dye.

  1. Bleached woven fabric

Woven fabric which:

  1. has been bleached or, unless the context othenvise requires, dyed white or treated with a white dressing, in the piece;
  2. consists of bleached yarn; or
  3. consists of unbleached and bleached yarn.
  1. Dyed woven fabric

Woven fabric which:

  1. is dyed a single uniform colour other than white (unless the context othenvise requires) or has been treated with a coloured íínish other than white (unless the context othenvise requires), in the piece; or
  2. consists of coloured yarn of a single uniform colour.
  1. Woven fabric of yarns of diíĩerent colours

Woven fabric (other than printed woven fabric) which:

  1. consists of yarns of different colours or yarns of different shades of the same colour (other than the natural colour of the constituent íibres);
  2. bằng các loại sợi chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng và sợi màu; hoặc
  3. dệt bằng sợi macno hoặc sợi hỗn hợp.

(Trong mọi trường hợp, các loại sợi dùng làm sợi biên hoặc sợi đầu tấm không được xem xét).

  1. Vải dệt thoi đã in

Là loại vải dệt thoi đã được in ở dạng mảnh, được dệt hoặc không dệt từ các sợi có màu khác nhau.

(Các loại sau đây cũng được xem như vải dệt thoi đã in: vải dệt thoi có các hình được tạo ra bằng cách, ví dụ, dùng bàn chải hoặc súng phun, dùng giấy chuyển màu, bằng cấy nhung hoặc bằng quá trình batik.)

Quá trình kiềm bóng không ảnh hưởng đến việc phân loại của các loại sợi hoặc các loại vải kể trên.

Các định nghĩa tại các phần từ (d) đến (h) nêu trên cũng được áp dụng tương tự với các loại vải dệt kim hoặc móc.

(ij) Vải dệt vân điểm

Là loại vải có cấu trúc trong đó mỗi sợi ngang tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi dọc kế tiếp và mỗi sợi dọc tuần tự đan xen ở trên và ở dưới sợi ngang kế tiếp.

  1. consists of unbleached or bleached yarn and coloured yam; or
  2. consists of marl or mixture yarns.

(In all cases, the yarn used in selvedges and piece ends is not taken into consideration.)

(h) Printed woven fabric

Woven fabric which has been printed in the piece, whether or not made from yarns of different colours.

(The following are also regarded as printed woven íầbrics: woven íầbrics bearing designs made, for example, with a brush or spray gun, by means of transíer paper, by ílocking or by the batik process.)

The process of mercerisation does not affect the classiíication of yarns or íầbrics within the above categories.

The deíínitions at (d) to (h) above apply, mutatis mutandis, to knitted or crocheted íabrics.

(ij) Plain weave

A fabric construction in which each yam of the weft passes alternately over and under successive yams of the warp and each yarn of the warp passes alternately over and under successive yarns of the weft.

2. (A) Các sản phẩm thuộc các Chương 56 đến 63 làm từ hai hoặc nhiều vật liệu dệt được xem như làm từ toàn bộ một loại vật liệu dệt mà loại vật liệu dệt đó được lựa chọn theo Chú giải 2 Phần này để phân loại một sản phẩm thuộc các Chương từ 50 đến 55 hoặc thuộc nhóm 58.09 làm từ các vật liệu dệt giống nhau.

  1. Để áp dụng qui tắc này:
  1. trong trường hợp thích hợp, chỉ có phần quyết định việc phân loại theo Qui tắc tổng quát 3 mới được đưa ra xem xét;
  2. trường hợp sản phẩm dệt làm từ một lớp vải nền và lớp bề mặt có tuyết hoặc vòng thì không cần xem xét đến vải nền;
  3. trường hợp hàng thêu thuộc nhóm 58.10 và sản phẩm của nó, chỉ cần phân loại theo vải nền. Tuy nhiên, đồ thêu không lộ nền, và cả sản phẩm của nó, được phân loại theo chỉ thêu.

2. (A) Products of Chapters 56 to 63 containing two or more textile materials are to be regarded as consisting wholly of that textile material which would be selected under Note 2 to this Section for the classiíícation of a product of Chapters 50 to 55 or of heading 58.09 consisting of the same textile materials.

  1. For the application of this rule:
  1. where appropriate, only the part which determines the classiíícation under Interpretative Rule 3 shall be taken into account;
  2. in the case of textile Products consisting of a ground fabric and a pile or looped suríace no account shall be taken of the ground fabric;
  3. in the case of embroidery of heading 58.10 and goods thereof, only the ground fabric shall be taken into account. However, embroidery without visible ground, and goods thereof, shall be classiííed with reíerence to the embroidering threads alone.

Chương 50
Tơ tằm

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.kg5001.00.00Silk-worm cocoons suitable for reeling.kg
5002.00.00Tơ tằm thô (chưa xe).kg5002.00.00Raw silk (not thrown).kg
5003.00.00Tơ tằm phế phấm (kê cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phễ liệu và xơ sợi tái chễ).kg5003.00.00Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock).kg
5004.00.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói đễ bán lẻ.kg5004.00.00Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale.kg
5005.00.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ'.kg5005.00.00Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale.kg
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói đễ bán lẻ; ruột con tằm.kg5006.00.00Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut.kg
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.50.07Woven íabrics of silk or of silk waste.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:5007.10- Fabrics of noil silk:
5007.10.20- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25007.10.20- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5007.10.30- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25007.10.30- - Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5007.10.90- - Loại kháckg/m/m25007.10.90- - Otherkg/m/m2
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có hàm luợng to hoặc phế liệu to tằm ngoại trừ to vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối luợng:5007.20- Other íầbrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:
5007.20.20- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25007.20.20- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5007.20.30- - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25007.20.30- - Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5007.20.90- - Loại kháckg/m/m25007.20.90- - Otherkg/m/m2
5007.90- Vải dệt khác:5007.90- Other íầbrics:
5007.90.20- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25007.90.20- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5007.90.30- - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25007.90.30- - Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5007.90.90- - Loại kháckg/m/m25007.90.90- - Otherkg/m/m2
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCode Description Unit of quantity
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.51.01Wool, not carded or combed.
- Nhờn, kế cả lông cừu đã rửa sạch:- Greasy, including fleece-washed wool:
5101.11.00- - Lông cừu đã xénkg5101.11.00- - Shom woolkg
5101.19.00- - Loại kháckg5101.19.00- - Otherkg
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:- Degreased, not carbonised:

Chương 51

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;
sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi
từ các nguyên liệu trên

Chapter 51
Wool, fine or coarse animal hair; horsehair
yarn and woven fabric

Chú giải.

  1. Trong toàn bộ Danh mục:
  1. "Lông cừu" là lông xơ tự nhiên mọc từ con cừu non hoặc con cừu trưởng thành;
  2. "Lông động vật loại mịn" là lông của dê alpaca, lông lạc đà không bướu llama, lông lạc đà không bướu vicuna, lông lạc đà (kể cả lông lạc đà một bướu), lông bò Tây Tạng, lông dê Angora, lông dê Tibetan, lông dê Ca-sơ-mia hoặc lông của các loại dê tương tự (trừ loại dê thông thường), lông thỏ (kể cả lông thỏ Angora), lông thỏ rừng, lông hải ly, lông chuột hải ly hoặc lông chuột nước;

Note.

  1. Throughout the Nomenclature:
  1. “Wool” means the natural fibre grown by sheep or lambs;
  2. “Fine animal hair” means the hair of alpaca, llama, vicuna, camel (including dromedary), yak, Angora, Tibetan, Kashmir or similar goats (but not common goats), rabbit (including Angora rabbit), hare, beaver, nutria or musk- rat;
  3. "Lông động vật loại thô" là lông của các loại động vật không kể ở trên, trừ lông cứng và lông dùng làm bàn chải (nhóm 05.02) và lông đuôi hoặc bờm ngựa (nhóm 05.11).

(c) “Coarse animal hair” means the hair of animals not mentioned above, excluding brush- making hair and bristles (heading 05.02) and horsehair (heading 05.11).

5101.21.00- - Lông cừu đã xénkg5101.21.00- - Shom woolkg
5101.29.00- - Loại kháckg5101.29.00- - Otherkg
5101.30.00- Đã được carbon hóakg5101.30.00- Carbonisedkg
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.51.02Fine or coarse animal hair, not carded or combed.
- Lông động vật loại mịn:- Fine animal hair:
5102.11.00- - Của dê Ca-so-mia (len ca-so-mia)kg5102.11.00- - Of Kashmir (cashmere) goatskg
5102.19.00- - Loại kháckg5102.19.00- - Otherkg
5102.20.00- Lông động vật loại thôkg5102.20.00- Coarse animal hairkg
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.51.03Waste of wool or of fine or coarse animal hair, including yarn waste but excluding garnetted stock.
5103.10.00- Xo vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnkg5103.10.00- Noils of wool or of fìne animal hairkg
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịnkg5103.20.00- Other waste of wool or of fìne animal hairkg
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thôkg5103.30.00- Waste of coarse animal hairkg
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.kg5104.00.00Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair.kg
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).51.05Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in íragments).
5105.10.00- Lông cừu chải thôkg5105.10.00- Carded woolkg
- Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:- Wool tops and other combed wool:
5105.21.00- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạnkg5105.21.00- - Combed wool in fragmentskg
5105.29.00- - Loại kháckg5105.29.00- - Otherkg
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:- Fine animal hair, carded or combed:
5105.31.00- - Của dê Ca-so-mia (len ca-so-mia)kg5105.31.00- - Of Kashmir (cashmere) goatskg
5105.39.00- - Loại kháckg5105.39.00- - Otherkg
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹkg5105.40.00- Coarse animal hair, carded or combedkg
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.51.06Yarn of carded wool, not put up for retail sale.
5106.10.00- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngkg5106.10.00- Containing 85% or more by weight of woolkg
5106.20.00- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượngkg5106.20.00- Containing less than 85% by weight of woolkg
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.51.07Yarn of combed wool, not put up for retail sale.
5107.10.00- Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngkg5107.10.00- Containing 85% or more by weight of woolkg
5107.20.00- Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượngkg5107.20.00- Containing less than 85% by weight of woolkg
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.51.08Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale.
5108.10.00- Chải thôkg5108.10.00- Cardedkg
5108.20.00- Chải kỹkg5108.20.00- Combedkg
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.51.09Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale.
5109.10.00- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngkg5109.10.00- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hairkg
5109.90.00- Loại kháckg5109.90.00- Otherkg
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.kg5110.00.00Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), yvhether or not put up for retail sale.kg
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.51.11Woven íabrics of carded wool or of carded fine animal hair.
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:
5111.11.00- - Định lượng không quá 300 g/m2kg/m/m25111.11.00- - Of a weight not exceeding 300 g/m2kg/m/m2
5111.19.00- - Loại kháckg/m/m25111.19.00- - Otherkg/m/m2
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạokg/m/m25111.20.00- Other, mixed mainly or solely with man- made íílamentskg/m/m2
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xo staple nhân tạokg/m/m25111.30.00- Other, mixed mainly or solely with man- made staple ííbreskg/m/m2
5111.90.00- Loại kháckg/m/m25111.90.00- Otherkg/m/m2
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.51.12Woven íabrics of combed wool or of combed fine animal hair.
- Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:
5112.11- - Định lượng không quá 200 g/m2:5112.11- - Of a weight not exceeding 200 g/m2:
5112.11.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25112.11.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5112.11.90— Loại kháckg/m/m25112.11.90Otherkg/m/m2
5112.19- - Loại khác:5112.19- - Other:
5112.19.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25112.19.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5112.19.90— Loại kháckg/m/m25112.19.90Otherkg/m/m2
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạokg/m/m25112.20.00- Other, mixed mainly or solely with man- made íílamentskg/m/m2
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xo staple nhân tạokg/m/m25112.30.00- Other, mixed mainly or solely with man- made staple ííbreskg/m/m2
5112.90.00- Loại kháckg/m/m25112.90.00- Otherkg/m/m2
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.kg/m/m25113.00.00Woven íabrics of coarse animal hair or of horsehair.kg/m/m2
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.kg5201.00.00Cotton, not carded or combed.kg
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).52.02Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock).
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)kg5202.10.00- Yam waste (including thread waste)kg
- Loại khác:- Other:
5202.91.00- - Bông tái chếkg5202.91.00- - Garnetted stockkg
5202.99.00- - Loại kháckg5202.99.00- - Otherkg
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.kg5203.00.00Cotton, carded or combed.kg
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.52.04Cotton sewing thread, yvhether or not put up for retail sale.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:- Not put up for retail sale:
5204.11- - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:5204.11- - Containing 85% or more by weight of cotton:

Chương 52
Bông

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm 5209.42 và 5211.42, khái niệm "denim" là vải dệt từ các sợi có các màu khác nhau, kiểu dệt là vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vân chéo gãy, mặt phải của vải có hiệu ứng dọc, các sợi dọc được nhuộm cùng một màu và sợi ngang là sợi không tẩy trắng, đã tẩy trắng, nhuộm màu xám hoặc nhuộm màu nhạt hơn so với màu sợi dọc.

Chapter 52
Cotton

Subheading Note.

1. For the purposes of subheadings 5209.42 and 5211.42, the expression “denim” means íầbrics of yams of different colours, of 3- thread or 4-thread twill, including broken twill, warp faced, the warp yarns of which are of one and the same colour and the weft yarns of which are unbleached, bleached, dyed grey or coloured a lighter shade of the colour of the warp yarns.

5204.11.10— Chưa tẩy trắngkg5204.11.10— Unbleachedkg
5204.11.90— Loại kháckg5204.11.90— Otherkg
5204.19.00- - Loại kháckg5204.19.00- - Otherkg
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻkg5204.20.00- Put up for retail salekg
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ.52.05Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale.
- Sợi đon, làm từ xo không chải kỹ:- Single yarn, of uncombed íibres:
5205.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg5205.11.00- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg
5205.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg5205.12.00- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg
5205.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg5205.13.00- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg
5205.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg5205.14.00- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg
5205.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg5205.15.00- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)kg
- Sợi đon, làm từ xo chải kỹ:- Single yarn, of combed íibres:
5205.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg5205.21.00- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg
5205.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg5205.22.00- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg
5205.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg5205.23.00- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg
5205.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg5205.24.00- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg
5205.26.00- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)kg5205.26.00- - Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number)kg
5205.27.00- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)kg5205.27.00- - Measuring less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number)kg
5205.28.00- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)kg5205.28.00- - Measuring less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number)kg
- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:- Multiple (íồlded) or cabled yarn, of uncombed ííbres:
5205.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg5205.31.00- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam)kg
5205.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg5205.32.00- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg
5205.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg5205.33.00- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg
5205.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg5205.34.00- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg
5205.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg5205.35.00- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)kg
- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:- Multiple (íồlded) or cabled yarn, of combed
fibres:
5205.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg5205.41.00- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam)kg
5205.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg5205.42.00- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg
5205.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg5205.43.00- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg
5205.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg5205.44.00- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg
5205.46.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)kg5205.46.00- - Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn)kg
5205.47.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)kg5205.47.00- - Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn)kg
5205.48.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)kg5205.48.00- - Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yam)kg
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ.52.06Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:- Single yarn, of uncombed íibres:
5206.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg5206.11.00- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg
5206.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg5206.12.00- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg
5206.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg5206.13.00- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg
5206.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg5206.14.00- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg
5206.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg5206.15.00- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)kg
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:- Single yarn, of combed íibres:
5206.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)kg5206.21.00- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)kg
5206.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)kg5206.22.00- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)kg
5206.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)kg5206.23.00- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)kg
5206.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)kg5206.24.00- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)kg
5206.25.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)kg5206.25.00- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)kg
- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:- Multiple (íồlded) or cabled yarn, of uncombed ííbres:
5206.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg5206.31.00- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number perkg
single yam)
5206.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg5206.32.00- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg
5206.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg5206.33.00- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg
5206.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg5206.34.00- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg
5206.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg5206.35.00- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)kg
- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:- Multiple (íồlded) or cabled yarn, of combed fibres:
5206.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)kg5206.41.00- - Measuring per single yam 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yam)kg
5206.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)kg5206.42.00- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)kg
5206.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)kg5206.43.00- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)kg
5206.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)kg5206.44.00- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)kg
5206.45.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)kg5206.45.00- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)kg
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.52.07Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale.
5207.10.00- Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượngkg5207.10.00- Containing 85% or more by weight of cottonkg
5207.90.00- Loại kháckg5207.90.00- Otherkg
52.08Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2.52.08Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
5208.11.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2kg/m/m25208.11.00- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2kg/m/m2
5208.12.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2kg/m/m25208.12.00- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m2
5208.13.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25208.13.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5208.19.00- - Vải dệt kháckg/m/m25208.19.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã tẩy trắng:- Bleached:
5208.21.00- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2kg/m/m25208.21.00- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2kg/m/m2
5208.22.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2kg/m/m25208.22.00- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m2
5208.23.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25208.23.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5208.29.00- - Vải dệt kháckg/m/m25208.29.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5208.31- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:5208.31- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
5208.31.10— Vải voan (Voile)(SEN)kg/m/m25208.31.10— Voilekg/m/m2
5208.31.90— Loại kháckg/m/m25208.31.90— Otherkg/m/m2
5208.32.00- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2kg/m/m25208.32.00- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2kg/m/m2
5208.33.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25208.33.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5208.39.00- - Vải dệt kháckg/m/m25208.39.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:- Of yarns of different colours:
5208.41- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:5208.41- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
5208.41.10- - - Vải Ikat(SEN)kg/m/m25208.41.10— Ikat íầbrickg/m/m2
5208.41.90— Loại kháckg/m/m25208.41.90— Otherkg/m/m2
5208.42- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:5208.42- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:
5208.42.10- - - Vải Ikat(ÍSEN)kg/m/m25208.42.10— Ikat íầbrickg/m/m2
5208.42.90— Loại kháckg/m/m25208.42.90— Otherkg/m/m2
5208.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25208.43.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5208.49.00- - Vải dệt kháckg/m/m25208.49.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5208.51- - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:5208.51- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:
5208.51.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25208.51.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5208.51.90— Loại kháckg/m/m25208.51.90Otherkg/m/m2
5208.52- - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:5208.52- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:
5208.52.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25208.52.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5208.52.90— Loại kháckg/m/m25208.52.90Otherkg/m/m2
5208.59- - Vải dệt khác:5208.59- - Other íầbrics:
5208.59.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25208.59.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5208.59.20Loại khác, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25208.59.20Other, 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5208.59.90— Loại kháckg/m/m25208.59.90Otherkg/m/m2
52.09Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2.52.09Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
5209.11- - Vải vân điểm:5209.11- - Plain weave:
5209.11.10— Vải duck và vải canvas(ÍSEN)kg/m/m25209.11.10— Duck and canvaskg/m/m2
5209.11.90— Loại kháckg/m/m25209.11.90— Otherkg/m/m2
5209.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25209.12.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5209.19.00- - Vải dệt kháckg/m/m25209.19.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã tẩy trắng:- Bleached:
5209.21.00- - Vải vân điểmkg/m/m25209.21.00- - Plain weavekg/m/m2
5209.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25209.22.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5209.29.00- - Vải dệt kháckg/m/m25209.29.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5209.31.00- - Vải vân điểmkg/m/m25209.31.00- - Plain weavekg/m/m2
5209.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25209.32.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5209.39.00- - Vải dệt kháckg/m/m25209.39.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:- Of yarns of different colours:
5209.41.00- - Vải vân điểmkg/m/m25209.41.00- - Plain weavekg/m/m2
5209.42.00- - Vải denimkg/m/m25209.42.00- - Denimkg/m/m2
5209.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25209.43.00- - Other íầbrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5209.49.00- - Vải dệt kháckg/m/m25209.49.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5209.51- - Vải vân điểm:5209.51- - Plain weave:
5209.51.10Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25209.51.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5209.51.90— Loại kháckg/m/m25209.51.90— Otherkg/m/m2
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:5209.52- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:
5209.52.10Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25209.52.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5209.52.90— Loại kháckg/m/m25209.52.90Otherkg/m/m2
5209.59- - Vải dệt khác:5209.59- - Other íầbrics:
5209.59.10Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25209.59.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5209.59.90— Loại kháckg/m/m25209.59.90— Otherkg/m/m2
52.10Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất vói xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2.52.10Woven íabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made lĩbres, weighing not more than 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
5210.11.00- - Vải vân điểmkg/m/m25210.11.00- - Plain weavekg/m/m2
5210.19.00- - Vải dệt kháckg/m/m25210.19.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã tẩy trắng:- Bleached:
5210.21.00- - Vải vân điểmkg/m/m25210.21.00- - Plain weavekg/m/m2
5210.29.00- - Vải dệt kháckg/m/m25210.29.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5210.31.00- - Vải vân điểmkg/m/m25210.31.00- - Plain weavekg/m/m2
5210.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25210.32.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5210.39.00- - Vải dệt kháckg/m/m25210.39.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:- Of yarns of different colours:
5210.41- - Vải vân điểm:5210.41- - Plain weave:
5210.41.10- - - Vải Ikat(SEN)kg/m/m25210.41.10— Ikat íầbrickg/m/m2
5210.41.90— Loại kháckg/m/m25210.41.90— Otherkg/m/m2
5210.49.00- - Vải dệt kháckg/m/m25210.49.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5210.51- - Vải vân điểm:5210.51- - Plain weave:
5210.51.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25210.51.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5210.51.90— Loại kháckg/m/m25210.51.90— Otherkg/m/m2
5210.59- - Vải dệt khác:5210.59- - Other íầbrics:
5210.59.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25210.59.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5210.59.90— Loại kháckg/m/m25210.59.90— Otherkg/m/m2
52.11Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất vói xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2.52.11Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made íĩbres, weighing more than 200 g/m2.
- Chưa tẩy trắng:- Unbleached:
5211.11.00- - Vải vân điểmkg/m/m25211.11.00- - Plain weavekg/m/m2
5211.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25211.12.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5211.19.00- - Vải dệt kháckg/m/m25211.19.00- - Other íầbricskg/m/m2
5211.20.00- Đã tẩy trắngkg/m/m25211.20.00- Bleachedkg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5211.31.00- - Vải vân điểmkg/m/m25211.31.00- - Plain weavekg/m/m2
5211.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25211.32.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5211.39.00- - Vải dệt kháckg/m/m25211.39.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:- Of yarns of different colours:
5211.41- - Vải vân điểm:5211.41- - Plain weave:
5211.41.10- - - Vải Ikat(ÍSEN)kg/m/m25211.41.10— Ikat íầbrickg/m/m2
5211.41.90— Loại kháckg/m/m25211.41.90— Otherkg/m/m2
5211.42.00- - Vải denimkg/m/m25211.42.00- - Denimkg/m/m2
5211.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhânkg/m/m25211.43.00- - Other íầbrics of 3-thread or 4-thread twill, including cross twillkg/m/m2
5211.49.00- - Vải dệt kháckg/m/m25211.49.00- - Other íầbricskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5211.51- - Vải vân điểm:5211.51- - Plain weave:
5211.51.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25211.51.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5211.51.90— Loại kháckg/m/m25211.51.90— Otherkg/m/m2
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:5211.52- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:
5211.52.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25211.52.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5211.52.90— Loại kháckg/m/m25211.52.90Otherkg/m/m2
5211.59- - Vải dệt khác:5211.59- - Other íầbrics:
5211.59.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25211.59.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5211.59.90— Loại kháckg/m/m25211.59.90— Otherkg/m/m2
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.52.12Other woven fabrics of cotton.
- Định lượng không quá 200 g/m2:- Weighing not more than 200 g/m2:
5212.11.00- - Chưa tẩy trắngkg/m/m25212.11.00- - Unbleachedkg/m/m2
5212.12.00- - Đã tẩy trắngkg/m/m25212.12.00- - Bleachedkg/m/m2
5212.13.00- - Đã nhuộmkg/m/m25212.13.00- - Dyedkg/m/m2
5212.14.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25212.14.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5212.15- - Đã in:5212.15- - Printed:
5212.15.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25212.15.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5212.15.90— Loại kháckg/m/m25212.15.90Otherkg/m/m2
- Định lượng trên 200 g/m2:- Weighing more than 200 g/m2:
5212.21.00- - Chưa tẩy trắngkg/m/m25212.21.00- - Unbleachedkg/m/m2
5212.22.00- - Đã tẩy trắngkg/m/m25212.22.00- - Bleachedkg/m/m2
5212.23.00- - Đã nhuộmkg/m/m25212.23.00- - Dyedkg/m/m2
5212.24.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25212.24.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5212.25- - Đã in:5212.25- - Printed:
5212.25.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25212.25.10— Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5212.25.90— Loại kháckg/m/m25212.25.90— Otherkg/m/m2
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).53.01Flax, raw or processed but not spun; flax tow and waste (including yarn waste and garnetted stock).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmkg5301.10.00- Flax, raw or rettedkg
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:- Flax, broken, scutched, hackled or othenvise processed, but not spun:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập5301.21.00- - Broken or scutchedkg
5301.29.00- - Loại kháckg5301.29.00- - Otherkg
5301.30.00- Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanhkg5301.30.00- Flax tow or wastekg
53.02Gai dầu ( (IIÌIÌÍI is sativa Ũ1J, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).53.02True hemp ( (IIÌIÌÍI is sativa □.), raw or processed but not spun; tow and waste of true hemp (including yarn waste and garnetted stock).
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmkg5302.10.00- True hemp, raw or rettedkg
5302.90.00- Loại kháckg5302.90.00- Otherkg
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).53.03Jute and other textile bast lĩbres (excluding flax, true hemp and ramie), raw or processed but not spun; tow and waste of these lĩbres (including yarn waste and garnetted stock).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâmkg5303.10.00- Jute and other textile bast ííbres, raw or rettedkg
5303.90.00- Loại kháckg5303.90.00- Otherkg

Chương 53

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt
thoi từ sợi giấy

Chapter 53
Other vegetable textile lĩbres; paper yarn
and woven fabrics of paper yarn

53.05Xơ dừa, xơ chuối abaca Mani a he p hoặc \í sa teũtiĩỉs DeeỢ xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).53.05Coconut, abaca (Maniĩã heũp or \í sa teũtiĩỉs ũee), ramie and other vegetable textile lĩbres, not elsewhere specilĩed or included, raw or processed but not spun; tow, noils and waste of these lĩbres (including yarn waste and garnetted stock).
5305.00.10- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)kg5305.00.10- Sisal and other textile ííbres of the genus Agave\ tow and waste of these íibres (including yarn waste and garnetted stock)kg
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:- Coconut íibres (coir) and abaca ííbres:
5305.00.21- - Xơ dừa, loại thôkg5305.00.21- - Coconut íibres, rawkg
5305.00.22- - Xơ dừa kháckg5305.00.22- - Other coconut íibreskg
5305.00.23- - Xơ chuối abacakg5305.00.23- - Abaca íibreskg
5305.00.90- Loại kháckg5305.00.90- Otherkg
53.06Sợi lanh.53.06Flax yarn.
5306.10.00- Sợi đơnkg5306.10.00- Singlekg
5306.20.00- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5306.20.00- Multiple (íồlded) or cabledkg
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.53.07Yarn of jute or of other textile bast lĩbres of heading 53.03.
5307.10.00- Sợi đơnkg5307.10.00- Singlekg
5307.20.00- Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5307.20.00- Multiple (íồlded) or cabledkg
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.53.08Yarn of other vegetable textile lĩbres; paper yarn.
5308.10.00- Sợi dừakg5308.10.00- Coir yarnkg
5308.20.00- Sợi gai dầukg5308.20.00- True hemp yarnkg
5308.90- Loại khác:5308.90- Other:
5308.90.10- - Sợi giấykg5308.90.10- - Paper yarnkg
5308.90.90- - Loại kháckg5308.90.90- - Otherkg
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh.53.09Woven íabrics of flax.
- Có hàm luợng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng:- Containing 85% or more by weight of ílax:
5309.11.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25309.11.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5309.19.00- - Loại kháckg/m/m25309.19.00- - Otherkg/m/m2
- Có hàm luợng lanh chiếm duới 85% tính theo khối luợng:- Containing less than 85% by weight of ílax:
5309.21.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25309.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5309.29.00- - Loại kháckg/m/m25309.29.00- - Otherkg/m/m2
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.53.10Woven íabrics of jute or of other textile bast lĩbres of heading 53.03.
5310.10- Chua tẩy trắng:5310.10- Unbleached:
5310.10.10- - Vải dệt vân điểmkg/m/m25310.10.10- - Plainkg/m/m2
5310.10.90- - Loại kháckg/m/m25310.10.90- - Otherkg/m/m2
5310.90.00- Loại kháckg/m/m25310.90.00- Otherkg/m/m2
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.53.11Woven íabrics of other vegetable textile lĩbres; woven íabrics of paper yarn.
5311.00.10- Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m25311.00.10- Printed by the traditional batik processkg/m/m2
5311.00.20- Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca(ÍSEN)kg/m/m25311.00.20- Burlap of abacakg/m/m2
5311.00.90- Loại kháckg/m/m25311.00.90- Otherkg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 54

Sợi íĩlament nhân tạo; dải và các dạng tương tự
từ nguyên liệu dệt nhân tạo

Chú giải.

1. Trong toàn bộ Danh mục, thuật ngữ “sợi nhân tạo” có nghĩa là những loại sợi staple và sợi íìlament bằng polyme hữu CO được sản xuất từ một trong hai quá trình sản xuất sau:

  1. Bằng quá trình polyme hoá các monome hữu CO để sản xuất polyme như polyamit, polyeste, polyolefin hoặc polyurethan, hoặc quá trình biến đổi hoá học để sản xuất polyme (ví dụ, poly (vinyl alcohol) được điều chế bởi quá trình thuỷ phân poly (axetat vinyl)); hoặc
  2. Bằng quá trình xử lý hoá học hoặc phân huỷ các polyme hữu CO tự nhiên (như, xenlulo) để sản xuất polyme như cupram rayon (cupro) hoặc viscose rayon, hoặc quá trình biến đổi hoá học các polyme hữu CO tự nhiên (ví dụ, xenlulo, casein và các protein khác, hoặc axit alginic), để sản xuất polyme như axetat xenlulo hoặc alginat.

Các thuật ngữ “tổng hợp” và “tái tạo”, liên quan đến các loại sợi, có nghĩa: tổng hợp: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (a); tái tạo: các loại xơ, sợi như định nghĩa ở (b). Dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05 không được coi là xơ nhân tạo.

Chapter 54

Man-made íĩlaments; strip and the like of
man-made textile materials

Notes.

  1. Throughout the Nomenclature, the term “man-made íibres” means staple ííbres and íilaments of organic polymers produced by manuíacturing processes, either:
  1. By polymerisation of organic monomers to produce polymers such as polyamides, polyesters, polyoleííns or polyurethanes, or by Chemical modiíícation of polymers produced by this process (for example, poly(vinyl alcohol) prepared by the hydrolysis of poly(vinyl acetate)); or
  2. By dissolution or Chemical treatment of natural organic polymers (for example, cellulose) to produce polymers such as cuprammonium rayon (cupro) or viscose rayon, or by Chemical modiíication of natural organic polymers (for example, cellulose, casein and other proteins, or alginic acid), to produce polymers such as cellulose acetate or alginates.

The terms “synthetic” and “artificial”, used in relation to ííbres, mean: synthetic: ííbres as deíined at (a); artiíícial: ííbres as deííned at (b). Strip and the like of heading 54.04 or 54.05 are not considered to be man-made ííbres.

Các khái niệm “nhân tạo (man-made)”, "tông hợp (synthetic)" và "tái tạo (artihcial)” sẽ có cùng nghĩa như nhau khi sử dụng trong lĩnh vực “nguyên liệu dệt”.

  1. Các nhóm 54.02 và 54.03 không áp dụng cho sợi tô (tow) íìlament tổng hợp hoặc tái tạo của Chưong 55.

The terms “man-made”, “synthetic” and “artificial” shall have the same meanings when used in relation to “textile materials”.

  1. Headings 54.02 and 54.03 do not apply to synthetic or artificial íilament tow of Chapter 55.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
54.01Chỉ khâu làm từ sợi lĩlament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.54.01Sewing thread of man-made lĩlaments, whether or not put up for retail sale.
5401.10- Từ sợi íilament tỗng hợp:5401.10- Of synthetic filaments:
5401.10.10- - Đã đóng gói để bán lẻkg/m5401.10.10- - Put up for retail salekg/m
5401.10.90- - Loại kháckg/m5401.10.90- - Otherkg/m
5401.20- Từ sợi íilament tái tạo:5401.20- Of artificial filaments:
5401.20.10- - Đã đóng gói để bán lẻkg/m5401.20.10- - Put up for retail salekg/m
5401.20.90- - Loại kháckg/m5401.20.90- - Otherkg/m
54.02Sợi lĩlament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monolĩlament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.54.02Synthetic lĩlament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monolĩlament of less than 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:- High tenacity yarn of nylon or other polyamides, whether or not textured:
5402.11.00- - Từ các aramitkg5402.11.00- - Of aramidskg
5402.19.00- - Loại kháckg5402.19.00- - Otherkg
5402.20.00- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dúnkg5402.20.00- High tenacity yam of polyesters, whether or not texturedkg
- Sợi dún:- Textured yam:
5402.31.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đon không quá 50 texkg5402.31.00- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yam not more than 50 texkg
5402.32.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 texkg5402.32.00- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yam more than 50 texkg
5402.33- - Từ các polyeste:5402.33- - Of polyesters:
5402.33.10Loại có màu trừ màu trắng (SEN)kg5402.33.10— Of a colour other than whitekg
5402.33.90— Loại kháckg5402.33.90Otherkg
5402.34.00- - Từ polypropylenkg5402.34.00- - Of polypropylenekg
5402.39.00- - Loại kháckg5402.39.00- - Otherkg
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:- Other yam, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre:
5402.44- - Từ nhựa đàn hồi:5402.44- - Elastomeric:
5402.44.10— Từ các polyestekg5402.44.10— Of polyesterskg
5402.44.20Từ polypropylenkg5402.44.20Of polypropylenekg
5402.44.90— Loại kháckg5402.44.90Otherkg
5402.45.00- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit kháckg5402.45.00- - Other, of nylon or other polyamideskg
5402.46- - Loại khác, từ các polyeste, đuợc định huớng một phần :5402.46- - Other, of polyesters, partially oriented:
5402.46.10Loại có màu trừ màu trắng (ÍSEN)kg5402.46.10— Of a colour other than whitekg
5402.46.90— Loại kháckg5402.46.90Otherkg
5402.47- - Loại khác, từ các polyeste :5402.47- - Other, of polyesters:
5402.47.10Loại có màu trừ màu trắng (SEN)kg5402.47.10— Of a colour other than whitekg
5402.47.90— Loại kháckg5402.47.90Otherkg
5402.48.00- - Loại khác, từ polypropylenkg5402.48.00- - Other, of polypropylenekg
5402.49.00- - Loại kháckg5402.49.00- - Otherkg
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:- Other yam, single, with a twist exceeding 50 tums per metre:
5402.51.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit kháckg5402.51.00- - Of nylon or other polyamideskg
5402.52.00- - Từ các polyestekg5402.52.00- - Of polyesterskg
5402.53.00- - Từ polypropylenkg5402.53.00- - Of polypropylenekg
5402.59.00- - Loại kháckg5402.59.00- - Otherkg
- Sợi khác, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp:- Other yarn, multiple (íồlded) or cabled:
5402.61.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit kháckg5402.61.00- - Of nylon or other polyamideskg
5402.62.00- - Từ các polyestekg5402.62.00- - Of polyesterskg
5402.63.00- - Từ polypropylenkg5402.63.00- - Of polypropylenekg
5402.69.00- - Loại kháckg5402.69.00- - Otherkg
54.03Sợi íĩlament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monoíĩlament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.54.03Artiíĩcial íĩlament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including artiíĩcial inonoíilament of less than 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ viscose rayonkg5403.10.00- High tenacity yarn of viscose rayonkg
- Sợi khác, đon:- Other yarn, single:
5403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:5403.31- - Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre:
5403.31.10Sợi dúnkg5403.31.10Textured yarnkg
5403.31.90— Loại kháckg5403.31.90Otherkg
5403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:5403.32- - Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre:
5403.32.10Sợi dúnkg5403.32.10Textured yarnkg
5403.32.90— Loại kháckg5403.32.90Otherkg
5403.33- - Từ xenlulo axetat:5403.33- - Of cellulose acetate:
5403.33.10— Sợi dúnkg5403.33.10Textured yarnkg
5403.33.90— Loại kháckg5403.33.90Otherkg
5403.39- - Loại khác:5403.39- - Other:
5403.39.10— Sợi dúnkg5403.39.10Textured yarnkg
5403.39.90— Loại kháckg5403.39.90Otherkg
- Sợi khác, sợi xe (íồlded) hoặc sợi cáp:- Other yarn, multiple (íồlded) or cabled:
5403.41- - Từ viscose rayon:5403.41- - Of viscose rayon:
5403.41.10— Sợi dúnkg5403.41.10Textured yarnkg
5403.41.90— Loại kháckg5403.41.90Otherkg
5403.42.00- - Từ xenlulo axetatkg5403.42.00- - Of cellulose acetatekg
5403.49.00- - Loại kháckg5403.49.00- - Otherkg
54.04Sợi monoíĩlament tống hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.54.04Synthetic monolĩlament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artilĩcial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.
- Sợi monoíílament:- Monoíílament:
5404.11.00- - Từ nhựa đàn hồikg5404.11.00- - Elastomerickg
5404.12.00- - Loại khác, từ polypropylenkg5404.12.00- - Other, of polypropylenekg
5404.19.00- - Loại kháckg5404.19.00- - Otherkg
5404.90.00- Loại kháckg5404.90.00- Otherkg
5405.00.00Sợi monolĩlament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.kg5405.00.00Artilĩcial monolĩlament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artiíĩcial straw) of artilĩcial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm.kg
5406.00.00Sợi lĩlament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.kg5406.00.00Man-made lĩlament yarn (other than sewing thread), put up for retail sale.kg
54.07Vải dệt thoi bằng sợi lĩlament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.54.07Woven fabrics of synthetic lĩlament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:5407.10- Woven íầbrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:
5407.10.20- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải(SEN)kg/m/m25407.10.20- - Tyre íầbrics; conveyor duckkg/m/m2
- - Loại khác:- - Other:
5407.10.91— Chưa tẩy trắngkg/m/m25407.10.91— Unbleachedkg/m/m2
5407.10.99— Loại kháckg/m/m25407.10.99Otherkg/m/m2
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tưong tựkg/m/m25407.20.00- Woven íầbrics obtained from strip or the likekg/m/m2
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XIkg/m/m25407.30.00- Fabrics speciííed in Note 9 to Section XIkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íilament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of íílaments of nylon or other polyamides:
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:5407.41- - Unbleached or bleached:
5407.41.10Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi íilament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải son dầukg/m/m25407.41.10Woven nylon mesh íầbrics of untwisted íilament yarn suitable for use as reinforcing material for tarpaulinskg/m/m2
5407.41.90— Loại kháckg/m/m25407.41.90Otherkg/m/m2
5407.42.00- - Đã nhuộmkg/m/m25407.42.00- - Dyedkg/m/m2
5407.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25407.43.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5407.44.00- - Đã inkg/m/m25407.44.00- - Printedkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of textured polyester íilaments:
5407.51.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.51.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.52.00- - Đã nhuộmkg/m/m25407.52.00- - Dyedkg/m/m2
5407.53.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25407.53.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5407.54.00- - Đã inkg/m/m25407.54.00- - Printedkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of polyester íílaments:
5407.61- - Có hàm lượng sợi íilament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:5407.61- - Containing 85% or more by weight of non- textured polyester íilaments:
5407.61.10Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.61.10— Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.61.90— Loại kháckg/m/m25407.61.90— Otherkg/m/m2
5407.69- - Loại khác:5407.69- - Other:
5407.69.10Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.69.10— Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.69.90— Loại kháckg/m/m25407.69.90— Otherkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament tỗng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of synthetic íílaments:
5407.71.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.71.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.72.00- - Đã nhuộmkg/m/m25407.72.00- - Dyedkg/m/m2
5407.73.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25407.73.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5407.74.00- - Đã inkg/m/m25407.74.00- - Printedkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi íìlament tỗng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:- Other woven íầbrics, containing less than 85% by weight of synthetic íílaments, mixed mainly or solely with cotton:
5407.81.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.81.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.82.00- - Đã nhuộmkg/m/m25407.82.00- - Dyedkg/m/m2
5407.83.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25407.83.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5407.84.00- - Đã inkg/m/m25407.84.00- - Printedkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:- Other woven íầbrics:
5407.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25407.91.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5407.92.00- - Đã nhuộmkg/m/m25407.92.00- - Dyedkg/m/m2
5407.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25407.93.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5407.94.00- - Đã inkg/m/m25407.94.00- - Printedkg/m/m2
54.08

Vải dệt thoi bằng sợi íĩlament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm

54.05. ' ' '

54.08Woven fabrics of artiíĩcial íĩlament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.05.
5408.10- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:5408.10- Woven íầbrics obtained from high tenacity yarn of viscose rayon:
5408.10.10- - Chưa tẩy trắngkg/m/m25408.10.10- - Unbleachedkg/m/m2
5408.10.90- - Loại kháckg/m/m25408.10.90- - Otherkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác, có hàm luợng sợi íilament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tuong tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng:- Other woven íầbrics, containing 85% or more by weight of artiíícial íìlament or strip or the like:
5408.21.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25408.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5408.22.00- - Đã nhuộmkg/m/m25408.22.00- - Dyedkg/m/m2
5408.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25408.23.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5408.24.00- - Đã inkg/m/m25408.24.00- - Printedkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:- Other woven íầbrics:
5408.31.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25408.31.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5408.32.00- - Đã nhuộmkg/m/m25408.32.00- - Dyedkg/m/m2
5408.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25408.33.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5408.34.00- - Đã inkg/m/m25408.34.00- - Printedkg/m/m2
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
55.01Tô (tow) íilament tổng hợp.55.01Synthetic lĩlament tow.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:- Of nylon or other polyamides:
5501.11.00- - Từ các aramitkg5501.11.00- - Of aramidskg
5501.19.00- - Loại kháckg5501.19.00- - Otherkg
5501.20.00- Từ các polyestekg5501.20.00- Of polyesterskg
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylickg5501.30.00- Acrylic or modacrylickg
5501.40.00- Từ polypropylenkg5501.40.00- Of polypropylenekg
5501.90.00- Loại kháckg5501.90.00- Otherkg
55.02Tô (tow) íilament tái tạo.55.02Artilĩcial lĩlament tow.

Chương 55
Xơ sợi staple nhân tạo

Chapter 55
Man-made staple lĩbres

Chú giải.

  1. Các nhóm 55.01 và 55.02 chỉ áp dụng với tô filament nhân tạo, bao gồm các íilament song song có cùng chiều dài tương đương chiều dài của tô (tow), thoả mãn các chỉ tiêu kỹ thuật dưới đây:
  1. Chiều dài của tô (tow) trên 2 m;
  2. Xoắn dưới 5 vòng trên mét;
  3. Độ mảnh mỗi íìlament dưới 67 decitex;
  4. Nếu là tô (tow) íìlament tổng hợp: tô (tow) phải được kéo duỗi nhưng không thể kéo dài hơn 100% chiều dài của nó;
  5. Tổng độ mảnh của tô (tow) trên 20.000 decitex.

Tô (tow) có chiều dài không quá 2 m thì được xếp vào nhóm 55.03 hoặc 55.04.

Note.

  1. Headings 55.01 and 55.02 apply only to man-made íìlament tow, consisting of parallel íilaments of a uniform length equal to the length of the tow, meeting the following speciíícations:
  1. Length of tow exceeding 2 m;
  2. Twist less than 5 turns per metre;
  3. Measuring per íìlament less than 67 decitex;
  4. Synthetic íìlament tow only: the tow must be drawn, that is to say, be incapable of being stretched by more than 100% of its length;
  5. Total measurement of tow more than 20,000 decitex.

Tow of a length not exceeding 2 m is to be classiíied in heading 55.03 or 55.04.

5502.10.00- Từ xenlulo axetatkg5502.10.00- Of cellulose acetatekg
5502.90.00- Loại kháckg5502.90.00- Otherkg
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.55.03Synthetic staple íĩbres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:- Of nylon or other polyamides:
5503.11.00- - Từ các aramitkg5503.11.00- - Of aramidskg
5503.19.00- - Loại kháckg5503.19.00- - Otherkg
5503.20- Từ các polyeste:5503.20- Of polyesters:
5503.20.10- - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)kg5503.20.10- - Of a colour other than whitekg
5503.20.90- - Loại kháckg5503.20.90- - Otherkg
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylickg5503.30.00- Acrylic or modacrylickg
5503.40.00- Từ polypropylenkg5503.40.00- Of polypropylenekg
5503.90- Loại khác:5503.90- Other:
5503.90.10- - Từ polyvinyl alcoholkg5503.90.10- - Of polyvinyl alcoholkg
5503.90.90- - Loại kháckg5503.90.90- - Otherkg
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.55.04Artilĩcial staple lĩbres, not carded, combed or otherwise processed for spinning.
5504.10.00- Từ viscose rayonkg5504.10.00- Of viscose rayonkg
5504.90.00- Loại kháckg5504.90.00- Otherkg
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.55.05Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made lĩbres.
5505.10.00- Từ các xơ tổng hợpkg5505.10.00- Of synthetic íibreskg
5505.20.00- Từ các xơ tái tạokg5505.20.00- Of artiíicial íibreskg
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.55.06Synthetic staple íĩbres, carded, combed or otherwise processed for spinning.
5506.10.00- Từ ni lông hoặc các polyamit kháckg5506.10.00- Of nylon or other polyamideskg
5506.20.00- Từ các polyestekg5506.20.00- Of polyesterskg
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylickg5506.30.00- Acrylic or modacrylickg
5506.40.00- Từ polypropylenkg5506.40.00- Of polypropylenekg
5506.90.00- Loại kháckg5506.90.00- Otherkg
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.kg5507.00.00Artilĩcial staple lĩbres, carded, combed or otherwise processed for spinning.kg
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.55.08Sewing thread of man-made staple íĩbres, whether or not put up for retail sale.
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:5508.10- Of synthetic staple íibres:
5508.10.10- - Đã đóng gói để bán lẻkg5508.10.10- - Put up for retail salekg
5508.10.90- - Loại kháckg5508.10.90- - Otherkg
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:5508.20- Of artiíicial staple íibres:
5508.20.10- - Đã đóng gói đế bán lẻkg5508.20.10- - Put up for retail salekg
5508.20.90- - Loại kháckg5508.20.90- - Otherkg
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.55.09Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple lĩbres, not put up for retail sale.
- Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of staple íibres of nylon or other polyamides:
5509.11.00- - Sợi đơnkg5509.11.00- - Single yarnkg
5509.12.00- - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5509.12.00- - Multiple (íồlded) or cabled yarnkg
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of polyester staple ííbres:
5509.21.00- - Sợi đơnkg5509.21.00- - Single yarnkg
5509.22.00- - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5509.22.00- - Multiple (íồlded) or cabled yarnkg
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple ííbres:
5509.31.00- - Sợi đơnkg5509.31.00- - Single yarnkg
5509.32.00- - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5509.32.00- - Multiple (íồlded) or cabled yarnkg
- Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Other yam, containing 85% or more by weight of synthetic staple ííbres:
5509.41.00- - Sợi đơnkg5509.41.00- - Single yarnkg
5509.42.00- - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5509.42.00- - Multiple (íồlded) or cabled yarnkg
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:- Other yarn, of polyester staple ííbres:
5509.51.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơkg5509.51.00- - Mixed mainly or solely with artiíícial staplekg
staple tái tạoíibres
5509.52- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5509.52- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:
5509.52.10Sợi đonkg5509.52.10Single yarnkg
5509.52.90— Loại kháckg5509.52.90Otherkg
5509.53.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngkg5509.53.00- - Mixed mainly or solely with cottonkg
5509.59.00- - Loại kháckg5509.59.00- - Otherkg
- Sợi khác, từ xo staple bằng acrylic hoặc modacrylic:- Other yarn, of acrylic or modacrylic staple íibres:
5509.61.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg5509.61.00- - Mixed mainly or solely with wool or fìne animal hairkg
5509.62.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngkg5509.62.00- - Mixed mainly or solely with cottonkg
5509.69.00- - Loại kháckg5509.69.00- - Otherkg
- Sợi khác:- Other yarn:
5509.91.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg5509.91.00- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hairkg
5509.92.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bôngkg5509.92.00- - Mixed mainly or solely with cottonkg
5509.99.00- - Loại kháckg5509.99.00- - Otherkg
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.55.10Yarn (other than sewing thread) of artilĩcial staple lĩbres, not put up for retail sale.
- Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of artiíícial staple ííbres:
5510.11.00- - Sợi đơnkg5510.11.00- - Single yarnkg
5510.12.00- - Sợi xe (íồlded) hoặc sợi cápkg5510.12.00- - Multiple (íồlded) or cabled yarnkg
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg5510.20.00- Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hairkg
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bôngkg5510.30.00- Other yam, mixed mainly or solely with cottonkg
5510.90.00- Sợi kháckg5510.90.00- Other yarnkg
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.55.11Yarn (other than sewing thread) of man- made staple lĩbres, put up for retail sale.
5511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:5511.10- Of synthetic staple ííbres, containing 85% or more by weight of such íìbres:
5511.10.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêukg5511.10.10- - Knitting yarn, crochet thread and embroidery threadkg
5511.10.90- - Loại kháckg5511.10.90- - Otherkg
5511.20- Từ xơ staple tống hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:5511.20- Of synthetic staple ííbres, containing less than 85% by weight of such íibres:
5511.20.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêukg5511.20.10- - Knitting yarn, crochet thread and embroidery threadkg
5511.20.90- - Loại kháckg5511.20.90- - Otherkg
5511.30.00- Từ xơ staple tái tạokg5511.30.00- Of artiíicial staple íibreskg
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng.55.12Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing 85% or more by weight of synthetic staple lĩbres.
- Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of polyester staple ííbres:
5512.11.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25512.11.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5512.19.00- - Loại kháckg/m/m25512.19.00- - Otherkg/m/m2
- Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:- Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple ííbres:
5512.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25512.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5512.29.00- - Loại kháckg/m/m25512.29.00- - Otherkg/m/m2
- Loại khác:- Other:
5512.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25512.91.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5512.99.00- - Loại kháckg/m/m25512.99.00- - Otherkg/m/m2
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2.55.13Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing less than 85% by weight of such lĩbres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2.
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:- Unbleached or bleached:
5513.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25513.11.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5513.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kế cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m25513.12.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibreskg/m/m2
5513.13.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m25513.13.00- - Other woven íầbrics of polyester staplekg/m/m2
íibres
5513.19.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25513.19.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5513.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25513.21.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5513.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m25513.23.00- - Other woven íầbrics of polyester staple íibreskg/m/m2
5513.29.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25513.29.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
- Từ các sợi có các màu khác nhau:- Of yarns of different colours:
5513.31.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25513.31.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5513.39.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25513.39.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5513.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25513.41.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5513.49.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25513.49.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2.55.14Woven íabrics of synthetic staple lĩbres, containing less than 85% by weight of such lĩbres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2.
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:- Unbleached or bleached:
5514.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25514.11.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5514.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m25514.12.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibreskg/m/m2
5514.19.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25514.19.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
- Đã nhuộm:- Dyed:
5514.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25514.21.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5514.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m25514.22.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibreskg/m/m2
5514.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m25514.23.00- - Other woven íầbrics of polyester staple íibreskg/m/m2
5514.29.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25514.29.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25514.30.00- Of yarns of different colourskg/m/m2
- Đã in:- Printed:
5514.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểmkg/m/m25514.41.00- - Of polyester staple íibres, plain weavekg/m/m2
5514.42.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestekg/m/m25514.42.00- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple íibreskg/m/m2
5514.43.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyestekg/m/m25514.43.00- - Other woven íầbrics of polyester staple íibreskg/m/m2
5514.49.00- - Vải dệt thoi kháckg/m/m25514.49.00- - Other woven íầbricskg/m/m2
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.55.15Other woven íabrics of synthetic staple lĩbres.
- Từ xơ staple polyeste:- Of polyester staple íibres:
5515.11.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose ray ơnkg/m/m25515.11.00- - Mixed mainly or solely with viscose rayon staple íibreskg/m/m2
5515.12.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạokg/m/m25515.12.00- - Mixed mainly or solely with man-made íilamentskg/m/m2
5515.13.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25515.13.00- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hairkg/m/m2
5515.19.00- - Loại kháckg/m/m25515.19.00- - Otherkg/m/m2
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:- Of acrylic or modacrylic staple íibres:
5515.21.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạokg/m/m25515.21.00- - Mixed mainly or solely with man-made íilamentskg/m/m2
5515.22.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25515.22.00- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hairkg/m/m2
5515.29.00- - Loại kháckg/m/m25515.29.00- - Otherkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:- Other woven íầbrics:
5515.91.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íìlament nhân tạokg/m/m25515.91.00- - Mixed mainly or solely with man-made íilamentskg/m/m2
5515.99- - Loại khác:5515.99- - Other:
5515.99.10Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25515.99.10Mixed mainly or solely with wool or fine animal hairkg/m/m2
5515.99.90— Loại kháckg/m/m25515.99.90Otherkg/m/m2
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.55.16Woven íabrics of artilĩcial staple lĩbres.
- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối luợng:- Containing 85% or more by weight of artiíícial staple ííbres:
5516.11.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25516.11.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5516.12.00- - Đã nhuộmkg/m/m25516.12.00- - Dyedkg/m/m2
5516.13.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25516.13.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5516.14.00- - Đã inkg/m/m25516.14.00- - Printedkg/m/m2
- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi íilament nhân tạo:- Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with man-made íílaments:
5516.21.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25516.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5516.22.00- - Đã nhuộmkg/m/m25516.22.00- - Dyedkg/m/m2
5516.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25516.23.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5516.24.00- - Đã inkg/m/m25516.24.00- - Printedkg/m/m2
- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:- Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:
5516.31.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25516.31.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5516.32.00- - Đã nhuộmkg/m/m25516.32.00- - Dyedkg/m/m2
5516.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25516.33.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5516.34.00- - Đã inkg/m/m25516.34.00- - Printedkg/m/m2
- Có hàm luợng xơ staple tái tạo chiếm duới 85% tính theo khối luợng, đuợc pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:- Containing less than 85% by weight of artiíícial staple íibres, mixed mainly or solely with cotton:
5516.41.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25516.41.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5516.42.00- - Đã nhuộmkg/m/m25516.42.00- - Dyedkg/m/m2
5516.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25516.43.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5516.44.00- - Đã inkg/m/m25516.44.00- - Printedkg/m/m2
- Loại khác:- Other:
5516.91.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m25516.91.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
5516.92.00- - Đã nhuộmkg/m/m25516.92.00- - Dyedkg/m/m2
5516.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m25516.93.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
5516.94.00- - Đã inkg/m/m25516.94.00- - Printedkg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 56

Men xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các
loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage),
thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mền xơ, phớt hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;
  2. Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;
  3. Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);
  4. Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);
  5. Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); hoặc

(í) Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.

  1. Thuật ngữ “phớt” kể cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.

Chapter 56

Wadding, felt and nonwovens; special
yarns; twine, cordage, ropes and cables and
articles thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Wadding, felt or nonwovens, impregnated, coated or covered substances or preparations (for example, perfumes or cosmetics of Chapter 33, soaps or detergents of heading 34.01, polishes, creams or similar preparations of heading 34.05, fabric softeners of heading 38.09) where the textile material is present merely as a carrying medium;
  2. Textile Products of heading 58.11;
  3. Natural or artiíícial abrasive powder or grain, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.05);
  4. Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of felt or nonwovens (heading 68.14);
  5. Metal foil on a backing of felt or nonwovens (generally Section XIV or XV); or

(í) Sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers) and napkin liners and similar articles of heading 96.19.

  1. The term “felt” includes needleloom felt and íầbrics consisting of a web of textile íibres the cohesion of which has been enhanced by a stitch-bonding process using íibres from the web itself.
  2. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).

Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.

Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm.

  1. Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có hàm luợng vật liệu dệt chiếm từ 50% trở xuống tính theo khối luợng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chuông 39 hoặc 40);
  2. Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ nhu vậy có thể nhìn thấy đuợc bằng mắt thuờng mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chuông 39 hoặc 40); hoặc
  3. Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đon thuần là vật liệu để gia cố (Chuông 39 hoặc 40).
  1. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tuong tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn đuợc bằng mắt thuờng (thuờng thuộc các Chuông từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.
  1. Headings 56.02 and 56.03 cover respectively felt and nonwovens, impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber whatever the nature of these materials (compact or cellular).

Heading 56.03 also includes nonwovens in which plastics or rubber forms the bonding substance.

Headings 56.02 and 56.03 do not, however, cover:

  1. Felt impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber, containing 50% or less by weight of textile material or felt completely embedded in plastics or rubber (Chapter 39 or 40);
  2. Nonwovens, either completely embedded in plastics or rubber, or entirely coated or covered on both sides with such materials, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39 or 40); or
  3. Plates, sheets or strip of cellular plastics or cellular rubber combined with felt or nonwovens, where the textile material is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39 or 40).
  1. Heading 56.04 does not cover textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
56.01Men xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).56.01Wadding of textile materials and articles thereoí; textile lĩbres, not exceeding 5 mm in length (ílock), textile dust and mill neps.
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:- Wadding of textile materials and articles thereof:
5601.21.00- - Từ bôngkg/m5601.21.00- - Of cottonkg/m
5601.22- - Từ xơ nhân tạo:5601.22- - Of man-made ííbres:
5601.22.10— Tô (tow) đầu lọc thuốc lá(ÍSEN)kg/m5601.22.10— Cigarette towkg/m
5601.22.90— Loại kháckg/m5601.22.90— Otherkg/m
5601.29.00- - Loại kháckg/m5601.29.00- - Otherkg/m
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:5601.30- Textile ílock and dust and mill neps:
5601.30.10- - Xơ vụn polyamitkg/m5601.30.10- - Polyamide ííbre ílockkg/m
5601.30.20- - Xơ vụn bằng polypropylenkg/m5601.30.20- - Polypropylene íibre ílockkg/m
5601.30.90- - Loại kháckg/m5601.30.90- - Otherkg/m
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp.56.02Felt, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated.
5602.10.00- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đínhkg/m/m25602.10.00- Needleloom felt and stitch-bonded ííbre íầbricskg/m/m2
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:- Other felt, not impregnated, coated, covered or laminated:
5602.21.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25602.21.00- - Of wool or fine animal hairkg/m/m2
5602.29.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/m/m25602.29.00- - Of other textile materialskg/m/m2
5602.90.00- Loại kháckg/m/m25602.90.00- Otherkg/m/m2
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp.56.03Nonwovens, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated.
- Bằng filament nhân tạo:- Of man-made filaments:
5603.11.00- - Định lượng không quá 25 g/m2kg/m/m25603.11.00- - Weighing not more than 25 g/m2kg/m/m2
5603.12.00- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2kg/m/m25603.12.00- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/mkg/m/m2
5603.13.00- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2kg/m/m25603.13.00- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2kg/m/m2
5603.14.00- - Định lượng trên 150 g/m2kg/m/m25603.14.00- - Weighing more than 150 g/m2kg/m/m2
- Loại khác:- Other:
5603.91.00- - Định lượng không quá 25 g/m2kg/m/m25603.91.00- - Weighing not more than 25 g/m2kg/m/m2
5603.92.00- - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2kg/m/m25603.92.00- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/mkg/m/m2
5603.93.00- - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2kg/m/m25603.93.00- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2kg/m/m2
5603.94.00- - Định lượng trên 150 g/m2kg/m/m25603.94.00- - Weighing more than 150 g/m2kg/m/m2
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.56.04Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.
5604.10.00- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệtkg/m5604.10.00- Rubber thread and cord, textile coveredkg/m
5604.90- Loại khác:5604.90- Other:
5604.90.10- - Chỉ giả catgut, bằng sợi to tằmkg/m5604.90.10- - Imitation catgut, of silk yamkg/m
5604.90.20- - Sợi dệt được ngâm tẩm cao sukg/m5604.90.20- - Rubber impregnated textile thread yarnkg/m
5604.90.30- - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayonkg/m5604.90.30- - High tenacity yam of polyesters, of nylon or other polyamides or of viscose rayonkg/m
5604.90.90- - Loại kháckg/m5604.90.90- - Otherkg/m
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vói kim loại ử dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.kg/m5605.00.00Metallised yarn, yvhether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal.kg/m
5606.00.00Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng.kg/m5606.00.00Gimped yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including ílock chenille yarn); loop wale-yarn.kg/m
56.07Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.56.07Twine, cordage, ropes and cables, yvhether or not plaited or braided and yvhether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics.
- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Âgave);- Of sisal or other textile ííbres of the genus Agave:
5607.21.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnkg/m5607.21.00- - Binder or baler twinekg/m
5607.29.00- - Loại kháckg/m5607.29.00- - Otherkg/m
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:- Of polyethylene or polypropylene:
5607.41.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiệnkg/m5607.41.00- - Binder or baler twinekg/m
5607.49.00- - Loại kháckg/m5607.49.00- - Otherkg/m
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:5607.50- Of other synthetic ííbres:
5607.50.10- - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetraíloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tựkg/m5607.50.10- - V-belt cord of man-made íibres treated with resorcinol íormaldehyde; polyamide and polytetraíluoro-ethylene yarns measuring more than 10,000 decitex, of a kind used for sealing pumps, valves and similar articleskg/m
5607.50.90- - Loại kháckg/m5607.50.90- - Otherkg/m
5607.90- Loại khác:5607.90- Other:
5607.90.10- - Từ các xo tái tạokg/m5607.90.10- - Of artiíicial íibreskg/m
- - Từ xo chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xo (lá thực vật) cứng khác:- - Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Neè) or other hard (leaí) ííbres:
5607.90.21Từ xo chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee)kg/m5607.90.21Of abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee)kg/m
5607.90.22Từ các xo (lá thực vật) cứng kháckg/m5607.90.22— Of other hard (leaí) ííbreskg/m
5607.90.30- - Từ đay hoặc các loại xo libe dệt khác thuộc nhóm 53.03kg/m5607.90.30- - Of jute or other textile bast ííbres of heading 53.03kg/m
5607.90.90- - Loại kháckg/m5607.90.90- - Otherkg/m
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.56.08Knotted netting of twine, cordage or rope; made up íĩshing nets and other made up nets, of textile materials.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:- Of man-made textile materials:
5608.11.00- - Lưới đánh cá thành phẩmkg/m5608.11.00- - Made up íishing netskg/m
5608.19- - Loại khác:5608.19- - Other:
5608.19.20— Túi lướikg/m5608.19.20— Net bagskg/m
5608.19.90— Loại kháckg/m5608.19.90— Otherkg/m
5608.90- Loại khác:5608.90- Other:
5608.90.10- - Túi lướikg/m5608.90.10- - Net bagskg/m
5608.90.90- - Loại kháckg/m5608.90.90- - Otherkg/m
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.kg/m5609.00.00Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specilĩed or included.kg/m

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
57.01Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.57.01Carpets and other textile íloor coverings, knotted, yvhether or not made up.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5701.10- Of wool or fìne animal hair:
5701.10.10- - Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5701.10.10- - Prayer rugsm2/unit
5701.10.90- - Loại khácm2/chiếc5701.10.90- - Otherm2/unit
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:5701.90- Of other textile materials:
- - Từ bông:- - Of cotton:
5701.90.11Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5701.90.11Prayer rugsm2/unit
5701.90.19— Loại khácm2/chiếc5701.90.19Otherm2/unit
5701.90.20- - Từ xơ đaym2/chiếc5701.90.20- - Of jute ííbresm2/unit
- - Loại khác:- - Other:

Chương 57

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

Chapter 57

Carpets and other textile íloor coverings

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, thuật ngữ “thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác” có nghĩa là các loại trải sàn trong đó vật liệu dệt được dùng làm bế mặt ngoài của sản phẩm khi sử dụng và gồm cả các sản phẩm có các đặc tính của hàng dệt trải sàn nhưng được dự định dùng cho các mục đích khác.
  2. Chương này không bao gồm các loại lót của hàng dệt trải sàn.

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, the term “carpets and other textile íloor coverings” means íloor coverings in which textile materials serve as the exposed suríầce of the article when in use and includes articles having the characteristics of textile íloor coverings but intended for use for other purposes.
  2. This Chapter does not cover íloor covering underlays.
5701.90.91Thảm cầu nguyện (SEN)m2/chiếc5701.90.91Prayer rugsm2/unit
5701.90.99— Loại khácm2/chiếc5701.90.99Otherm2/unit
57.02Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, ke cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự .57.02Carpets and other textile íloor coverings, woven, not tufted or ílocked, yvhether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs.
5702.10.00- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tựm2/chiếc5702.10.00- “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugsm2/unit
5702.20.00- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)m2/chiếc5702.20.00- Floor coverings of coconut fibres (coir)m2/unit
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:- Other, of pile construction, not made up:
5702.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnm2/chiếc5702.31.00- - Of wool or fine animal hairm2/unit
5702.32.00- - Từ các vật liệu dệt nhân tạom2/chiếc5702.32.00- - Of man-made textile materialsm2/unit
5702.39- - Từ các vật liệu dệt khác:5702.39- - Of other textile materials:
5702.39.10Từ bôngm2/chiếc5702.39.10— Of cottonm2/unit
5702.39.20Từ xơ đaym2/chiếc5702.39.20— Of jute fibresm2/unit
5702.39.90— Loại khácm2/chiếc5702.39.90— Otherm2/unit
- Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:- Other, of pile construction, made up:
5702.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5702.41- - Of wool or fine animal hair:
5702.41.10Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5702.41.10Prayer rugsm2/unit
5702.41.90— Loại khácm2/chiếc5702.41.90Otherm2/unit
5702.42- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:5702.42- - Of man-made textile materials:
5702.42.10Thảm cầu nguyện(SEN)m2/chiếc5702.42.10Prayer rugsm2/unit
5702.42.90— Loại khácm2/chiếc5702.42.90Otherm2/unit
5702.49- - Từ các vật liệu dệt khác:5702.49- - Of other textile materials:
— Từ bông:— Of cotton:
5702.49.11Thảm cầu nguyện(SEN)m2/chiếc5702.49.11Prayer rugsm2/unit
5702.49.19Loại khácm2/chiếc5702.49.19Otherm2/unit
5702.49.20Từ xơ đaym2/chiếc5702.49.20— Of jute íibresm2/unit
— Loại khác:— Other:
5702.49.91Thảm cầu nguyện(SEN)m2/chiếc5702.49.91Prayer rugsm2/unit
5702.49.99Loại khácm2/chiếc5702.49.99Otherm2/unit
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo nỗi vòng, chua hoàn thiện:5702.50- Other, not of pile construction, not made up:
5702.50.10- - Từ bôngm2/chiếc5702.50.10- - Of cottonm2/unit
5702.50.20- - Từ xơ đaym2/chiếc5702.50.20- - Of jute ííbresm2/unit
5702.50.90- - Loại khácm2/chiếc5702.50.90- - Otherm2/unit
- Loại khác, không có cấu tạo nỗi vòng, đã hoàn thiện:- Other, not of pile construction, made up:
5702.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5702.91- - Of wool or fine animal hair:
5702.91.10Thảm cầu nguyện (SEN)m2/chiếc5702.91.10Prayer rugsm2/unit
5702.91.90— Loại khácm2/chiếc5702.91.90Otherm2/unit
5702.92- - Từ vật liệu dệt nhân tạo:5702.92- - Of man-made textile materials:
5702.92.10Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5702.92.10Prayer rugsm2/unit
5702.92.90— Loại khácm2/chiếc5702.92.90Otherm2/unit
5702.99- - Từ các vật liệu dệt khác:5702.99- - Of other textile materials:
— Từ bông:— Of cotton:
5702.99.11Thảm cầu nguyện (SEN)m2/chiếc5702.99.11Prayer rugsm2/unit
5702.99.19Loại khácm2/chiếc5702.99.19Otherm2/unit
5702.99.20Từ xơ đaym2/chiếc5702.99.20— Of jute íibresm2/unit
— Loại khác:— Other:
5702.99.91Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5702.99.91Prayer rugsm2/unit
5702.99.99Loại khácm2/chiếc5702.99.99Otherm2/unit
57.03Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện.57.03Carpets and other textile íloor coverings (including turí), tufted, whether or not made up.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5703.10- Of wool or fìne animal hair:
5703.10.10- - Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)m2/chiếc5703.10.10- - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.10.20- - Thảm cầu nguyện (SIA)m2/chiếc5703.10.20- - Prayer rugsm2/unit
5703.10.30- - Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04(SEN)m2/chiếc5703.10.30- - Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.10.90- - Loại khácm2/chiếc5703.10.90- - Otherm2/unit
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:- Of nylon or other polyamides:
5703.21.00- - Thảm cỏ (turf)m2/chiếc5703.21.00- - Turfm2/unit
5703.29- - Loại khác:5703.29- - Other:
5703.29.10Thảm cầu nguyện (SIA)m2/chiếc5703.29.10Prayer rugsm2/unit
5703.29.90— Loại khácm2/chiếc5703.29.90Otherm2/unit
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:- Of other man-made textile materials:
5703.31.00- - Thảm cỏ (turf)m2/chiếc5703.31.00- - Turfm2/unit
5703.39- - Loại khác:5703.39- - Other:
5703.39.10Thảm cầu nguyện (SIA)m2/chiếc5703.39.10Prayer rugsm2/unit
5703.39.90— Loại khácm2/chiếc5703.39.90Otherm2/unit
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:5703.90- Of other textile materials:
- - Từ bông:- - Of cotton:
5703.90.11Thảm cầu nguyện (SIA)m2/chiếc5703.90.11Prayer rugsm2/unit
5703.90.19— Loại khácm2/chiếc5703.90.19Otherm2/unit
- - Từ xo đay:- - Of jute ííbres:
5703.90.21Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)m2/chiếc5703.90.21- - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.90.22Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)m2/chiếc5703.90.22Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.90.29— Loại khácm2/chiếc5703.90.29Otherm2/unit
- - Loại khác:- - Other:
5703.90.91Thảm lót chân, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)m2/chiếc5703.90.91- - - Floor mats of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.90.92Thảm cầu nguyện(ÍSEN)m2/chiếc5703.90.92Prayer rugsm2/unit
5703.90.93Thảm trải sàn, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)m2/chiếc5703.90.93Flooring carpets of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5703.90.99— Loại khácm2/chiếc5703.90.99Otherm2/unit
57.04Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.57.04Carpets and other textile íloor coverings, of felt, not tufted or ílocked, whether or not made up.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2m2/chiếc5704.10.00- Tiles, having a maximum suríầce area of 0.3 mm2/unit
5704.20.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2m2/chiếc5704.20.00- Tiles, having a maximum suríace area exceeding 0.3 m2but not exceeding 1 m2m2/unit
5704.90.00- Loại khácm2/chiếc5704.90.00- Otherm2/unit
57.05Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.57.05Other carpets and other textile íloor coverings, whether or not made up.
- Từ bông:- Of cotton:
5705.00.11- - Thảm cầu nguyện (SIA)m2/chiếc5705.00.11- - Prayer rugsm2/unit
5705.00.19- - Loại khácm2/chiếc5705.00.19- - Otherm2/unit
- Từ xơ đay:- Of jute fibres:
5705.00.21- - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04m2/chiếc5705.00.21- - Non-woven íloor coverings, of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5705.00.29- - Loại khácm2/chiếc5705.00.29- - Otherm2/unit
- Loại khác:- Other:
5705.00.91- - Thảm cầu nguyện (ÍSEN)m2/chiếc5705.00.91- - Prayer rugsm2/unit
5705.00.92- - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04m2/chiếc5705.00.92- - Non-woven íloor coverings, of a kind used for motor vehicles of headings 87.02, 87.03 or 87.04m2/unit
5705.00.99- - Loại khácm2/chiếc5705.00.99- - Otherm2/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 58

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo
búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí;
hàng thêu

Chú giải.

  1. Chương này không áp dụng cho các loại vải dệt nêu trong Chú giải 1 của Chương 59, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, hoặc những mặt hàng khác thuộc Chương 59.
  2. Nhóm 58.01 cũng bao gồm các loại vải dệt thoi có sợi ngang nổi vòng, chưa được cắt phần nổi, ở trạng thái này chúng không có vòng lông dựng.
  3. Theo mục đích của nhóm 58.03, vải “dệt quấn” (gauze) là loại vải có sợi dọc gồm toàn bộ hoặc một phần của sợi dựng hoặc sợi nền và sợi cuốn cả vòng hoặc nửa vòng đi bắt chéo qua sợi dựng hoặc sợi nền tạo thành nửa vòng, một vòng hoàn chỉnh hoặc nhiều hơn để tạo thành các vòng sợi cho sợi ngang đi qua.
  4. Nhóm 58.04 không áp dụng cho vải lưới thắt nút từ dây xe, chão bện (cordage) hoặc thừng, thuộc nhóm 56.08.
  5. Theo mục đích của nhóm 58.06, khái niệm “vải dệt thoi khổ hẹp” là:
  1. Vải dệt thoi có khổ rộng không quá 30 cm, hoặc được dệt sẵn như thế hoặc được cắt từ những tấm rộng hơn, với điều kiện đã tạo biên ở hai mép (dệt thoi, gắn keo hoặc bằng cách khác);
  2. Vải dệt thoi dạng ống có chiều rộng khi trải phẳng không quá 30 cm; và

Chapter 58

Special woven fabrics; tufted textile fabrics;
lace; tapestries; trimmings; embroidery

Notes.

  1. This Chapter does not apply to textile fabrics referred to in Note 1 to Chapter 59, impregnated, coated, covered or laminated, or to other goods of Chapter 59.
  2. Heading 58.01 also includes woven weft pile íầbrics which have not yet had the íloats cut, at which stage they have no pile standing up.
  3. For the purposes of heading 58.03, “gauze” means a fabric with a warp composed wholly or in part of standing or ground threads and Crossing or doup threads which cross the standing or ground threads making a half tum, a complete tum or more to form loops through which weft threads pass.
  4. Heading 58.04 does not apply to knotted net íầbrics of twine, cordage or rope, of heading 56.08.
  5. For the purposes of heading 58.06, the expression “narrow woven íầbrics” means:
  1. Woven íầbrics of a width not exceeding 30 cm, whether woven as such or cut from wider pieces, provided with selvedges (woven, gummed or othenvise made) on both edges;
  2. Tubular woven íầbrics of a ílattened width not exceeding 30 cm; and
  3. Vải căt xiên với các mép gâp, có chiêu rộng khi chưa gấp mép không quá 30 cm.

Vải dệt thoi khổ hẹp có tua viền được phân loại vào nhóm 58.08.

  1. Trong nhóm 58.10, không kể những đề cập khác, khái niệm “hàng thêu” là hàng thêu bằng chỉ kim loại hoặc chỉ thuỷ tinh trên vải lộ nền, và hàng được khâu đính trang trí sequin, hạt hoặc các mẫu trang trí bằng vật liệu dệt hoặc vật liệu khác. Nhóm này không bao gồm loại thảm trang trí thêu tay (nhóm 58.05).
  2. Ngoài các sản phấm của nhóm 58.09, Chưong này cũng bao gồm các mặt hàng làm từ sợi kim loại và loại làm trang trí như các loại vải dùng cho nội thất hoặc dùng cho các mục đích tưong tự.

(c) Bias binding with íồlded edges, of a width when uníồlded not exceeding 30 cm.

Narrow woven íầbrics with woven íringes are to be classiíied in heading 58.08.

  1. In heading 58.10, the expression “embroidery” means, inter alia, embroidery with metal or glass thread on a visible ground of textile fabric, and sewn appliqué work of sequins, beads or ornamental motifs of textile or other materials. The heading does not apply to needlework tapestry (heading 58.05).
  2. In addition to the Products of heading 58.09, this Chapter also includes articles made of metal thread and of a kind used in apparel, as íùrnishing íầbrics or for similar purposes.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.58.01Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:5801.10- Of wool or fìne animal hair:
5801.10.10- - Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.10.10- - Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.10.90- - Loại kháckg/m/m25801.10.90- - Otherkg/m/m2
- Từ bông:- Of cotton:
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:5801.21- - Uncut weft pile íầbrics:
5801.21.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.21.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.21.90— Loại kháckg/m/m25801.21.90— Otherkg/m/m2
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:5801.22- - Cut corduroy:
5801.22.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.22.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.22.90— Loại kháckg/m/m25801.22.90Otherkg/m/m2
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:5801.23- - Other weft pile íầbrics:
5801.23.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.23.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.23.90— Loại kháckg/m/m25801.23.90— Otherkg/m/m2
5801.26- - Các loại vải sonin (chenille):5801.26- - Chenille íầbrics:
5801.26.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.26.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.26.90— Loại kháckg/m/m25801.26.90— Otherkg/m/m2
5801.27- - Vải có sợi dọc nỗi vòng:5801.27- - Warp pile íầbrics:
5801.27.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.27.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.27.90— Loại kháckg/m/m25801.27.90— Otherkg/m/m2
- Từ xo nhân tạo:- Of man-made ííbres:
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:5801.31- - Uncut weft pile íầbrics:
5801.31.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.31.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.31.90— Loại kháckg/m/m25801.31.90— Otherkg/m/m2
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:5801.32- - Cut corduroy:
5801.32.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.32.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.32.90— Loại kháckg/m/m25801.32.90— Otherkg/m/m2
5801.33- - Vải có sợi ngang nỗi vòng khác:5801.33- - Other weft pile íầbrics:
5801.33.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.33.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.33.90— Loại kháckg/m/m25801.33.90— Otherkg/m/m2
5801.36- - Các loại vải sonin (chenille):5801.36- - Chenille íầbrics:
5801.36.10Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.36.10— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.36.90— Loại kháckg/m/m25801.36.90— Otherkg/m/m2
5801.37- - Vải có sợi dọc nỗi vòng:5801.37- - Warp pile íầbrics:
Đã tráng, phủ hoặc ép lớp:— Coated, covered or laminated:
5801.37.11Sợi nổi vòng đã cắtkg/m/m25801.37.11With cut pilekg/m/m2
5801.37.12Sợi nổi vòng không cắtkg/m/m25801.37.12With uncut pilekg/m/m2
— Loại khác:— Other:
5801.37.91Sợi nỗi vòng đã cắtkg/m/m25801.37.91With cut pilekg/m/m2
5801.37.92Sợi nổi vòng không cắtkg/m/m25801.37.92With uncut pilekg/m/m2
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:5801.90- Of other textile materials:
- - Từ tơ tằm:- - Of silk:
5801.90.11Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.90.11— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.90.19— Loại kháckg/m/m25801.90.19— Otherkg/m/m2
- - Loại khác:- - Other:
5801.90.91Đã tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25801.90.91— Coated, covered or laminatedkg/m/m2
5801.90.99— Loại kháckg/m/m25801.90.99— Otherkg/m/m2
58.02Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phấm thuộc nhóm 57.03.58.02Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than Products of heading 57.03.
5802.10- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:5802.10- Terry towelling and similar woven terry íầbrics, of cotton:
5802.10.10- - Chưa tẩy trắngkg/m/m25802.10.10- - Unbleachedkg/m/m2
5802.10.90- - Loại kháckg/m/m25802.10.90- - Otherkg/m/m2
5802.20- Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:5802.20- Terry towelling and similar woven terry íầbrics, of other textile materials:
5802.20.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25802.20.10- - Of wool or fine animal hairkg/m/m2
5802.20.90- - Loại kháckg/m/m25802.20.90- - Otherkg/m/m2
5802.30- Các loại vải dệt tạo búi:5802.30- Tufted textile íầbrics:
5802.30.10- - Đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủkg/m/m25802.30.10- - Impregnated, coated or coveredkg/m/m2
5802.30.20- - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạokg/m/m25802.30.20- - Woven, of cotton or of man-made ííbreskg/m/m2
5802.30.30- - Dệt thoi, từ vật liệu kháckg/m/m25802.30.30- - Woven, of other materialskg/m/m2
5802.30.90- - Loại kháckg/m/m25802.30.90- - Otherkg/m/m2
58.03Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06.58.03Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06.
5803.00.10- Từ bôngkg/m/m25803.00.10- Of cottonkg/m/m2
5803.00.20- Từ xơ nhân tạokg/m/m25803.00.20- Of man-made ííbreskg/m/m2
5803.00.30- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m25803.00.30- Of wool or fìne animal hairkg/m/m2
5803.00.90- Loại kháckg/m/m25803.00.90- Otherkg/m/m2
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.58.04Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motiỉs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:5804.10- Tulles and other net fabrics:
- - Từ tơ tằm:- - Of silk:
5804.10.11Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25804.10.11— Impregnated, coated, covered or laminatedkg/m/m2
5804.10.19— Loại kháckg/m/m25804.10.19— Otherkg/m/m2
- - Từ bông:- - Of cotton:
5804.10.21Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25804.10.21— Impregnated, coated, covered or laminatedkg/m/m2
5804.10.29— Loại kháckg/m/m25804.10.29— Otherkg/m/m2
- - Loại khác:- - Other:
5804.10.91Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25804.10.91— Impregnated, coated, covered or laminatedkg/m/m2
5804.10.99— Loại kháckg/m/m25804.10.99— Otherkg/m/m2
- Ren dệt bằng máy:- Mechanically made lace:
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:5804.21- - Of man-made ííbres:
5804.21.10Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25804.21.10— Impregnated, coated, covered or laminatedkg/m/m2
5804.21.90— Loại kháckg/m/m25804.21.90— Otherkg/m/m2
5804.29- - Từ các vật liệu dệt khác:5804.29- - Of other textile materials:
5804.29.10Đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớpkg/m/m25804.29.10— Impregnated, coated, covered or laminatedkg/m/m2
5804.29.90— Loại kháckg/m/m25804.29.90— Otherkg/m/m2
5804.30.00- Ren làm bằng taykg/m/m25804.30.00- Hand-made lacekg/m/m2
58.05Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiến Gobelins, Tlanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.58.05Hand-woven tapestries of the type Gobelins, Tlanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), yvhether or not made up.
5805.00.10- Từ bôngm/chiếc5805.00.10- Of cottonm/unit
5805.00.90- Loại khácm/chiếc5805.00.90- Otherm/unit
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khố hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs).58.06Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp yvithout weft assembled by means of an adhesive (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):5806.10- Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry íầbrics) and chenille fabrics:
5806.10.10- - Từ tơ tằmkg/m/m25806.10.10- - Of silkkg/m/m2
5806.10.20- - Từ bôngkg/m/m25806.10.20- - Of cottonkg/m/m2
5806.10.90- - Loại kháckg/m/m25806.10.90- - Otherkg/m/m2
5806.20- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiểm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:5806.20- Other woven íầbrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread:
5806.20.10- - Băng loại dùng để quấn tay cầm hoặc cán của các dụng cụ thể thaokg/m/m25806.20.10- - Tape of a kind used to wrap the grips or handles of sports equipmentkg/m/m2
5806.20.90- - Loại kháckg/m/m25806.20.90- - Otherkg/m/m2
- Vải dệt thoi khác:- Other woven íầbrics:
5806.31- - Từ bông:5806.31- - Of cotton:
5806.31.10Vải dệt thoi khỗ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tưong tựkg/m/m25806.31.10- - - Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machineskg/m/m2
5806.31.20Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m25806.31.20- - - Backing of a kind used for electrical insulating paperkg/m/m2
5806.31.30Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m25806.31.30Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mmkg/m/m2
5806.31.90— Loại kháckg/m/m25806.31.90Otherkg/m/m2
5806.32- - Từ xo nhân tạo:5806.32- - Of man-made ííbres:
5806.32.10Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tuong tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồikg/m/m25806.32.10- - - Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machines; saíety Seat belt íầbricskg/m/m2
5806.32.40Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m25806.32.40- - - Backing of a kind used for electrical insulating paperkg/m/m2
5806.32.50Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m25806.32.50Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mmkg/m/m2
5806.32.90— Loại kháckg/m/m25806.32.90Otherkg/m/m2
5806.39- - Từ các vật liệu dệt khác:5806.39- - Of other textile materials:
5806.39.10Từ to tằmkg/m/m25806.39.10— Of silkkg/m/m2
— Loại khác:— Other:
5806.39.91Làm nền cho giấy cách điệnkg/m/m25806.39.91Backing of a kind used for electrical insulating paperkg/m/m2
5806.39.92Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tuong tựkg/m/m25806.39.92Narrow woven íầbrics suitable for the manuíầcture of inked ribbons for typewriters or similar machineskg/m/m2
5806.39.93Ruy băng loại dùng làm khoá kéo và có chiều rộng không quá 12 mmkg/m/m25806.39.93Ribbons of a kind used for making slide íầsteners and of a width not exceeding 12 mmkg/m/m2
5806.39.99Loại kháckg/m/m25806.39.99Otherkg/m/m2
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)kg/m/m25806.40.00- Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)kg/m/m2
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu.58.07Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered.
5807.10.00- Dệt thoim/chiếc5807.10.00- Wovenm/unit
5807.90- Loại khác:5807.90- Other:
5807.90.10- - Vải không dệtm/chiếc5807.90.10- - Of nonwoven íầbricsm/unit
5807.90.90- - Loại khácm/chiếc5807.90.90- - Otherm/unit
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự.58.08Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, yvithout embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles.
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:5808.10- Braids in the piece:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao sum/chiếc5808.10.10- - Combined with rubber threadm/unit
5808.10.90- - Loại khácm/chiếc5808.10.90- - Otherm/unit
5808.90- Loại khác:5808.90- Other:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao sum/chiếc5808.90.10- - Combined with rubber threadm/unit
5808.90.90- - Loại khácm/chiếc5808.90.90- - Otherm/unit
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng đe trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.kg/m/m25809.00.00Woven íabrics of metal thread and woven íabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing íabrics or for similar purposes, not elsewhere specilĩed or included.kg/m/m2
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.58.10Embroidery in the piece, in strips or in motifs.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nềnm/chiếc5810.10.00- Embroidery without visible groundm/unit
- Hàng thêu khác:- Other embroidery:
5810.91.00- - Từ bôngm/chiếc5810.91.00- - Of cottonm/unit
5810.92.00- - Từ xơ nhân tạom/chiếc5810.92.00- - Of man-made ííbresm/unit
5810.99.00- - Từ các vật liệu dệt khácm/chiếc5810.99.00- - Of other textile materialsm/unit
58.11Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.58.11Quilted textile Products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10.
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thôm/m2/chiếc5811.00.10- Of wool or fìne or coarse animal hairm/m2/unit
5811.00.90- Loại khácm/m2/chiếc5811.00.90- Otherm/m2/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 59

Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ
hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng
trong công nghiệp

Chú giải.

  1. Trừ khi có yêu cầu khác, theo mục đích của Chương này khái niệm "vải dệt" chỉ áp dụng đối với vải dệt thoi thuộc các Chương từ 50 đến 55 và các nhóm 58.03 và 58.06, dải bện và dải, mảnh trang trí dạng chiếc thuộc nhóm 58.08 và vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 60.02 đến 60.06.
  2. Nhóm 59.03 áp dụng đối với:

(a) Các loại vải dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, bất kể khối lượng tính trên lm3 và bất kể tính chất của vật liệu plastic (đặc hoặc xốp), trừ:

(1) Vải trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường ở các Chương từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc;

Chapter 59

Impregnated, coated, covered or laminated
textile fabrics; textile articles of a kind
suitable for industrial use

Notes.

  1. Except where the context othenvise requires, for the purposes of this Chapter the expression “textile íầbrics” applies only to the woven íầbrics of Chapters 50 to 55 and headings 58.03 and 58.06, the braids and omamental trimmings in the piece of heading 58.08 and the knitted or crocheted íầbrics of headings 60.02 to 60.06.
  2. Heading 59.03 applies to:
  1. Textile íầbrics, impregnated, coated, covered or laminated with plastics, whatever the weight per square metre and whatever the nature of the plastic material (compact or cellular), other than:
  1. Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
  2. Products which cannot, without fracturing, be bent manually around a cylinder of a diameter of 7 mm, at a temperature between 15°c and 30°C (usually Chapter 39);
  3. Các sản phẩm trong đó vải dệt hoặc được bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc được tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu đó, miễn là việc tráng hoặc phủ có thể nhìn được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự thay đổi về màu sắc (Chưong 39);
  4. Vải được tráng hoặc phủ từng phần bằng plastic và có họa tiết do việc xử lí đó tạo nên (thường gặp ở các Chưong từ 50 đến 55, 58 hoặc 60);
  5. Tấm, lá hoặc dải bằng plastic xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đon thuần nhằm mục đích gia cố (Chưong 39); hoặc
  6. Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;
  1. Vải dệt từ sợi, dải hoặc từ các dạng tưong tự, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng plastic, thuộc nhóm 56.04.
  1. Theo mục đích của nhóm 59.03, khái niệm "vải dệt được ép với plastic" nghĩa là các sản phẩm được tạo ra bằng cách ghép một hoặc nhiều lớp vải với một hoặc nhiều tấm hoặc màng plastic và liên kết các lớp với nhau bằng bất kỳ phưong pháp nào, cho dù các tấm hoặc màng plastic có hoặc không thể nhìn bằng mắt thường ở tiết diện cắt ngang.
  1. Products in which the textile íầbric is either completely embedded in plastics or entirely coated or covered on both sides with such material, provided that such coating or covering can be seen with the naked eye with no account being taken of any resulting change of colour (Chapter 39);
  2. Fabrics partially coated or partially covered with plastics and bearing designs resulting from these treatments (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60);
  3. Plates, sheets or strip of cellular plastics, combined with textile íầbric, where the textile íầbric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 39); or
  4. Textile Products of heading 58.11;

(b) Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with plastics, of heading 56.04.

  1. For the purposes of heading 59.03, “textile íầbrics laminated with plastics” means Products made by the assembly of one or more layers of íầbrics with one or more sheets or íilm of plastics which are combined by any process that bonds the layers together, whether or not the sheets or íìlm of plastics are visible to the naked eye in the cross-section.
  2. Theo mục đích của nhóm 59.05, khái niệm "các loại hàng dệt phủ tường" áp dụng đối với các sản phẩm ở dạng cuộn, chiều rộng không dưới 45 cm, phù hợp để trang trí trần nhà hoặc tường, có bề mặt dệt được gắn chặt trên lớp bồi hoặc được xử lý mặt sau (ngâm tẩm hoặc tráng để có thể phết hồ).

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các mặt hàng phủ tường có xo vụn hoặc bụi xo dệt gắn trực tiếp trên lớp bồi giấy (nhóm 48.14) hoặc trên lớp bồi vật liệu dệt (thường thuộc nhóm 59.07).

  1. Theo mục đích của nhóm 59.06, khái niệm "vải dệt đã được cao su hóa" có nghĩa là:
  1. Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su,
  1. Định lượng không quá 1.500 g/m2; hoặc
  2. Định lượng trên 1.500 g/m2 và có hàm lượng vật liệu dệt chiếm trên 50% tính theo khối lượng;
  1. Các loại vải làm từ sợi, dải hoặc các dạng tưong tự, đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su, thuộc nhóm 56.04; và
  2. Các loại vải gồm sợi dệt đặt song song được liên kết với cao su, bất kể khối lượng tính trên lm2 của chúng.

Tuy nhiên, nhóm này không áp dụng cho các tấm, tờ hoặc dải bằng cao su xốp, kết hợp với vải dệt, mà trong đó vải dệt chỉ đon thuần phục vụ cho mục đích gia cố (Chưong 40), hoặc các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11.

  1. For the purposes of heading 59.05, the expression “textile wall coverings” applies to Products in rolls, of a width of not less than 45 cm, suitable for wall or ceiling decoration, consisting of a textile suríace which has been fixed on a backing or has been treated on the back (impregnated or coated to permit pasting).

This heading does not, however, apply to wall coverings consisting of textile ílock or dust fixed directly on a backing of paper (heading 48.14) or on a textile backing (generally heading 59.07).

  1. For the purposes of heading 59.06, the expression “rubberised textile fabrics” means: (a) Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with rubber,
  1. Weighing not more than 1,500 g/m2; or
  2. Weighing more than 1,500 g/m2 and containing more than 50% by weight of textile material;
  1. Fabrics made from yarn, strip or the like, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber, of heading 56.04; and
  2. Fabrics composed of parallel textile yams agglomerated with rubber, irrespective of their weight per square metre.

This heading does not, however, apply to plates, sheets or strips of cellular rubber, combined with textile fabric, where the textile fabric is present merely for reinforcing purposes (Chapter 40), or textile Products of heading 58.11.

  1. Nhóm 59.07 không áp dụng cho:
  1. Các loại vải trong đó việc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn thấy được bằng mắt thường (thông thường thuộc các Chưong từ 50 đến 55, 58 hoặc 60); theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc;
  2. Vải được vẽ các hoạ tiết (trừ vải canvas đã son vẽ để làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc các loại tưong tự);
  3. Vải được phủ từng phần bằng xo vụn, bụi xo, bột cây bần hoặc các loại tưong tự và mang họa tiết do việc xử lý đó tạo nên; tuy nhiên, các loại vải giả nổi vòng cũng được phân loại trong nhóm này;
  4. Vải được hoàn thiện bằng cách hồ thông thường có thành phần co bản là tinh bột hoặc các chất tưong tự;
  5. Gỗ lớp mặt trên lớp vải nền (nhóm 44.08);

(í) Hạt mài hoặc bột mài tự nhiên hoặc nhân tạo, trên lớp vải nền (nhóm 68.05);

  1. Mica liên kết khối hoặc tái chế, trên lớp vải nền (nhóm 68.14); hoặc
  2. Lá kim loại trên lớp vải nền (thường thuộc Phần xív hoặc XV).
  1. Nhóm 59.10 không áp dụng đối với:

(a) Băng truyền hoặc băng tải, bằng vật liệu dệt, có độ dày dưới 3 mm; hoặc

  1. Heading 59.07 does not apply to:
  1. Fabrics in which the impregnation, coating or covering cannot be seen with the naked eye (usually Chapters 50 to 55, 58 or 60); for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour;
  2. Fabrics painted with designs (other than painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like);
  3. Fabrics partially covered with ílock, dust, powdered Cork or the like and bearing designs resulting from these treatments; however, imitation pile íầbrics remain classiííed in this heading;
  4. Fabrics íinished with normal dressings having a basis of amylaceous or similar substances;
  5. Wood veneered on a backing of textile íầbrics (heading 44.08);

(í) Natural or artiíícial abrasive powder or grain, on a backing of textile íầbrics (heading 68.05);

  1. Agglomerated or reconstituted mica, on a backing of textile íầbrics (heading 68.14); or
  2. Metal foil on a backing of textile íầbrics (generally Section XIV or XV).
  1. Heading 59.10 does not apply to:
  1. Transmission or conveyor belting, of textile material, of a thickness of less than 3 mm; or
  2. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi dệt hoặc sợi bện (cord) đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su (nhóm 40.10).
  1. Nhóm 59.11 áp dụng đối với các loại hàng hoá duới đây, những loại hàng hoá này không xếp vào bất kỳ nhóm nào khác của Phần XI:

(a) Sản phẩm dệt dạng tấm, đuợc cắt thành từng đoạn hoặc đon giản là cắt thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (trừ các loại sản phẩm có đặc tính của các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10), chỉ có các loại sau:

  1. Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt, đã đuợc tráng, phủ, bọc hoặc ép với cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, dùng để làm vải nền kim chải, và các loại vải tuong tự sử dụng cho các mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải nhung khổ hẹp đuợc ngâm tẩm bằng cao su, dùng để bọc các trục dệt (trục cuộn vải dệt);
  2. Vải dùng để rây sàng;
  3. Vải lọc dùng trong công nghệ ép dầu hoặc các mục đích tuong tự, làm từ vật liệu dệt hoặc làm từ tóc nguời;
  4. Vải dệt thoi phẳng với nhiều lớp sợi dọc hoặc sợi ngang, có hoặc không tạo phớt, ngâm tẩm hoặc tráng, dùng cho máy móc hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác;
  5. Vải dệt đuợc gia cố bằng kim loại, dùng cho các mục đích kỹ thuật;

(b) Transmission or conveyor belts or belting of textile fabric impregnated, coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered or sheathed with rubber (heading 40.10).

  1. Heading 59.11 applies to the following goods, which do not fall in any other heading of Section XI:
  1. Textile Products in the piece, cut to length or simply cut to rectangular (including square) shape (other than those having the character of the Products of headings 59.08 to 59.10), the following only:
  1. Textile íầbrics, felt and felt-lined woven íầbrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar íầbrics of a kind used for other technical purposes, including narrow íầbrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams);
  2. Bolting cloth;
  3. Filtering or straining cloth of a kind used in oil presses or the like, of textile material or of human hair;
  4. Flat woven textile íầbrics with multiple warp or weft, whether or not íelted, impregnated or coated, of a kind used in machinery or for other technical purposes;
  5. Textile íầbrics reiníồrced with metal, of a kind used for technical purposes;
  6. Sợi bện (cord), dải bện hoặc loại tưong tự, có hoặc không ngâm tẩm, tráng hoặc gia cố bằng kim loại, dùng trong công nghiệp như vật liệu để đóng gói hoặc vật liệu bôi tron;
  1. Các mặt hàng dệt (trừ các sản phẩm thuộc các nhóm từ 59.08 đến 59.10) loại sử dụng cho các mục đích kỹ thuật (ví dụ, vải dệt và phớt, được dệt vòng liến hoặc kèm theo co cấu nối ráp, dùng trong máy sản xuất giấy hoặc các máy tưong tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc ximăng amiăng), các miếng đệm, gioăng, đĩa đánh bóng hoặc các chi tiết máy khác).

(vi) Cords, braids and the like, whether or not coated, impregnated or reinforced with metal, of a kind used in industry as packing or lubricating materials;

(b) Textile articles (other than those of headings 59.08 to 59.10) of a kind used for technical purposes (for example, textile fabrics and felts, endless or íitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos- cement), gaskets, washers, polishing discs and other machinery parts).

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
59.01Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.59.01Textile íabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile íabrics of a kind used for hat ỉbundations.
5901.10.00- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tựkg/m/m25901.10.00- Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the likekg/m/m2
5901.90- Loại khác:5901.90- Other:
5901.90.10- - Vải cankg/m/m25901.90.10- - Tracing clothkg/m/m2
5901.90.20- - Vải canvas đã xử lý để vẽkg/m/m25901.90.20- - Prepared painting canvaskg/m/m2
5901.90.90- - Loại kháckg/m/m25901.90.90- - Otherkg/m/m2
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon.59.02Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon.
5902.10- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:5902.10- Of nylon or other polyamides:
- - Vải tráng cao su làm mép lốp:- - Chaíer íầbric, rubberised:
5902.10.11Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN}kg/m/m25902.10.11Of nylon-6 yarnkg/m/m2
5902.10.19— Loại khác(ÍSEN)kg/m/m25902.10.19Otherkg/m/m2
- - Loại khác:- - Other:
5902.10.91Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)kg/m/m25902.10.91Of nylon-6 yarnkg/m/m2
5902.10.99— Loại kháckg/m/m25902.10.99Otherkg/m/m2
5902.20- Từ các polyeste:5902.20- Of polyesters:
5902.20.20- - Vải tráng cao su làm mép lốp(ÍSEN)kg/m/m25902.20.20- - Chaíer íầbric, rubberisedkg/m/m2
- - Loại khác:- - Other:
5902.20.91— Chứa bôngkg/m/m25902.20.91Containing cottonkg/m/m2
5902.20.99— Loại kháckg/m/m25902.20.99Otherkg/m/m2
5902.90.00- Loại kháckg/m/m25902.90.00- Otherkg/m/m2
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.59.03Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02.
5903.10- Với poly(vinyl clorua):5903.10- With poly(vinyl chloride):
5903.10.10- - Vải lót(ÍSEN)kg/m/m25903.10.10- - Interliningkg/m/m2
5903.10.90- - Loại kháckg/m/m25903.10.90- - Otherkg/m/m2
5903.20.00- Với polyurethankg/m/m25903.20.00- With polyurethanekg/m/m2
5903.90- Loại khác:5903.90- Other:
5903.90.10- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit kháckg/m/m25903.90.10- - Canvas-type íầbrics impregnated, coated, covered or laminated with nylon or other polyamideskg/m/m2
5903.90.90- - Loại kháckg/m/m25903.90.90- - Otherkg/m/m2
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.59.04Linoleum, yvhether or not cut to shape; íloor coverings consisting of a coating or covering applied on a textile backing, yvhether or not cut to shape.
5904.10.00- Vải sơnkg/m/m25904.10.00- Linoleumkg/m/m2
5904.90.00- Loại kháckg/m/m25904.90.00- Otherkg/m/m2
59.05Các loại vải dệt phủ tường.59.05Textile wall coverings.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thôkg/m/m25905.00.10- Of wool or fìne or coarse animal hairkg/m/m2
5905.00.90- Loại kháckg/m/m25905.00.90- Otherkg/m/m2
59.06

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm

59.02.' ' '

59.06Rubberised textile fabrics, other than those of heading 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cmkg/m/m25906.10.00- Adhesive tape of a width not exceeding 20 cmkg/m/m2
- Loại khác:- Other:
5906.91.00- - Vải dệt kim hoặc vải móckg/m/m25906.91.00- - Knitted or crochetedkg/m/m2
5906.99- - Loại khác:5906.99- - Other:
5906.99.10Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh việnkg/m/m25906.99.10Rubberised sheeting suitable for hospital usekg/m/m2
5906.99.90— Loại kháckg/m/m25906.99.90— Otherkg/m/m2
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự.59.07Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chể phẩm từ dầukg/m/m25907.00.10- Fabrics impregnated, coated or covered with oil or oil-based preparationskg/m/m2
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửakg/m/m25907.00.30- Fabrics impregnated, coated or covered with fire resistant substanceskg/m/m2
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xo vụn, toàn bộ bể mặt được phủ với xo vụn dệtkg/m/m25907.00.40- Fabrics impregnated, coated or covered with ílock velvet, the entire suríầce of which is covered with textile ílockkg/m/m2
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tưong tựkg/m/m25907.00.50- Fabrics impregnated, coated or covered with wax, tar, bitumen or similar Productskg/m/m2
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu kháckg/m/m25907.00.60- Fabrics impregnated, coated or covered with other substanceskg/m/m2
5907.00.90- Loại kháckg/m/m25907.00.90- Otherkg/m/m2
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm.59.08Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric thereíbr, yvhether or not impregnated.
5908.00.10- Bấc; mạng đèn măng xôngkg/m5908.00.10- Wicks; incandescent gas mantleskg/m
5908.00.90- Loại kháckg/m5908.00.90- Otherkg/m
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.59.09Textile hosepiping and similar textile tubing, with or yvithout lining, armour or accessories of other materials.
5909.00.10- Các loại vòi cứu hỏam/chiếc/kg5909.00.10- Fire hosesm/unit/kg
5909.00.90- Loại khácm/chiếc/kg5909.00.90- Otherm/unit/kg
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.m/chiếc/kg5910.00.00Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, yvhether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reiníbrced with metal or other material.m/unit/kg
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này.59.11Textile Products and articles, for technical uses, specilĩed in Note 8 to this Chapter.
5911.10.00- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệtkg/m/m25911.10.00- Textile íầbrics, felt and felt-lined woven íầbrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar íầbrics of a kind used for other technical purposes, including narrow íầbrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams)kg/m/m2
5911.20.00- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiệnkg/m/m25911.20.00- Bolting cloth, whether or not made upkg/m/m2
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):- Textile íầbrics and felts, endless or íìtted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):
5911.31.00- - Định lượng dưới 650 g/m2kg/m/m25911.31.00- - Weighing less than 650 g/m2kg/m/m2
5911.32.00- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lênkg/m/m25911.32.00- - Weighing 650 g/m2 or morekg/m/m2
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc ngườikg/m/m25911.40.00- Filtering or straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hairkg/m/m2
5911.90- Loại khác:5911.90- Other:
5911.90.10- - Miếng đệm và miếng chènkg/m/m25911.90.10- - Gaskets and sealskg/m/m2
5911.90.90- - Loại kháckg/m/m25911.90.90- - Otherkg/m/m2

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
  2. Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07; hoặc
  3. Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương 59. Tuy nhiên, các loại vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
  1. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
  2. Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" kể cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi dệt.

Chú giải phân nhóm.

Chapter 60

Knitted or crocheted fabrics

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Crochet lace of heading 58.04;
  2. Labels, badges or similar articles, knitted or crocheted, of heading 58.07; or
  3. Knitted or crocheted fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, of Chapter 59. However, knitted or crocheted pile fabrics, impregnated, coated, covered or laminated, remain classiũed in heading 60.01.
  1. This Chapter also includes fabrics made of metal thread and of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes.
  2. Throughout the Nomenclature any reference to “knitted” goods includes a reíerence to stitch-bonded goods in which the Chain stitches are íồrmed of textile yam.

Subheading Note.

1. Phân nhóm 6005.35 bao gồm vải từ monoíílament polyetylen hoặc từ multiíílament polyeste, có định lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

1. Subheading 6005.35 covers íầbrics of polyethylene monoíílament or of polyester multiíilament, weighing not less than 30 g/m2 and not more than 55 g/m2, having a mesh size of not less than 20 holes/cm2 and not more than 100 holes/cm2, and impregnated or coated with alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
60.01Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc.60.01Pile íabrics, including “long pile” íabrics and terry íabrics, knitted or crocheted.
6001.10.00- Vải "vòng lông dài" (long pile)kg/m/m26001.10.00- “Long pile” íầbricskg/m/m2
- Vải tạo vòng lông (looped pile):- Looped pile íầbrics:
6001.21.00- - Từ bôngkg/m/m26001.21.00- - Of cottonkg/m/m2
6001.22.00- - Từ xo nhân tạokg/m/m26001.22.00- - Of man-made ííbreskg/m/m2
6001.29.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/m/m26001.29.00- - Of other textile materialskg/m/m2
- Loại khác:- Other:
6001.91.00- - Từ bôngkg/m/m26001.91.00- - Of cottonkg/m/m2
6001.92- - Từ xo nhân tạo:6001.92- - Of man-made ííbres:
6001.92.20- - - Vải nối vòng (pile) từ xo staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hon 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sonkg/m/m26001.92.20- - - Pile íầbrics of 100% polyester staple íibres, of a width not less than 63.5 mm but not more than 76.2 mm, suitable for use in the manuíầcture of paint rollerskg/m/m2
6001.92.30— Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao sukg/m/m26001.92.30- - - Containing elastomeric yam or rubber threadkg/m/m2
6001.92.90— Loại kháckg/m/m26001.92.90Otherkg/m/m2
6001.99.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/m/m26001.99.00- - Of other textile materialskg/m/m2
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01.60.02Knitted or crocheted íabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.
6002.40.00- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao sukg/m/m26002.40.00- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber threadkg/m/m2
6002.90.00- Loại kháckg/m/m26002.90.00- Otherkg/m/m2
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.60.03Knitted or crocheted íabrics of a width not exceeding 30 cm, other than those of heading 60.01 or 60.02.
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m26003.10.00- Of wool or fìne animal hairkg/m/m2
6003.20.00- Từ bôngkg/m/m26003.20.00- Of cottonkg/m/m2
6003.30.00- Từ các xo tỗng hợpkg/m/m26003.30.00- Of synthetic íibreskg/m/m2
6003.40.00- Từ các xo tái tạokg/m/m26003.40.00- Of artiíicial íibreskg/m/m2
6003.90.00- Loại kháckg/m/m26003.90.00- Otherkg/m/m2
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khố rộng hon 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.60.04Knitted or crocheted íabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01.
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:6004.10- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:
6004.10.10- - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượngkg/m/m26004.10.10- - Containing by weight not more than 20% of elastomeric yamkg/m/m2
6004.10.90- - Loại kháckg/m/m26004.10.90- - Otherkg/m/m2
6004.90.00- Loại kháckg/m/m26004.90.00- Otherkg/m/m2
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.60.05Warp knit íabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04.
- Từ bông:- Of cotton:
6005.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m26005.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
6005.22.00- - Đã nhuộmkg/m/m26005.22.00- - Dyedkg/m/m2
6005.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m26005.23.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
6005.24.00- - Đã inkg/m/m26005.24.00- - Printedkg/m/m2
- Từ xơ tỗng hợp:- Of synthetic íibres:
6005.35.00- - Các loại vải đuợc chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chuơng nàykg/m/m26005.35.00- - Fabrics speciíied in Subheading Note 1 to this Chapterkg/m/m2
6005.36- - Loại khác, chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:6005.36- - Other, unbleached or bleached:
6005.36.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theokhối luợng dùng để làm quần áo bơikg/m/m26005.36.10Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m2
6005.36.90— Loại kháckg/m/m26005.36.90Otherkg/m/m2
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:6005.37- - Other, dyed:
6005.37.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơikg/m/m26005.37.10Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m2
6005.37.90— Loại kháckg/m/m26005.37.90Otherkg/m/m2
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:6005.38- - Other, of yams of different colours:
6005.38.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơikg/m/m26005.38.10Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m2
6005.38.90— Loại kháckg/m/m26005.38.90Otherkg/m/m2
6005.39- - Loại khác, đã in:6005.39- - Other, printed:
6005.39.10Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối luợng dùng để làm quần áo bơikg/m/m26005.39.10Knitted swimwear íầbrics of polyester and polybutylene terephthalate in which polyester predominates by weightkg/m/m2
6005.39.90— Loại kháckg/m/m26005.39.90Otherkg/m/m2
- Từ xơ tái tạo:- Of artiíicial íibres:
6005.41.00- - Chua tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m26005.41.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
6005.42.00- - Đã nhuộmkg/m/m26005.42.00- - Dyedkg/m/m2
6005.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m26005.43.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
6005.44.00- - Đã inkg/m/m26005.44.00- - Printedkg/m/m2
6005.90- Loại khác:6005.90- Other:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m26005.90.10- - Of wool or fine animal hairkg/m/m2
6005.90.90- - Loại kháckg/m/m26005.90.90- - Otherkg/m/m2
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.60.06Other knitted or crocheted fabrics.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/m/m26006.10.00- Of wool or fìne animal hairkg/m/m2
- Từ bông:- Of cotton:
6006.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m26006.21.00- - Unbleached or bleachedkg/m/m2
6006.22.00- - Đã nhuộmkg/m/m26006.22.00- - Dyedkg/m/m2
6006.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhaukg/m/m26006.23.00- - Of yarns of different colourskg/m/m2
6006.24.00- - Đã inkg/m/m26006.24.00- - Printedkg/m/m2
- Từ xo sợi tổng hợp:- Of synthetic íibres:
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:6006.31- - Unbleached or bleached:
6006.31.10Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmkg/m/m26006.31.10- - - Nylon íibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m2
6006.31.20Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.31.20— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.31.90— Loại kháckg/m/m26006.31.90Otherkg/m/m2
6006.32- - Đã nhuộm:6006.32- - Dyed:
6006.32.10Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảmkg/m/m26006.32.10- - - Nylon íibre mesh of a kind used as backing material for mosaic tileskg/m/m2
6006.32.20Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.32.20— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.32.90— Loại kháckg/m/m26006.32.90Otherkg/m/m2
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:6006.33- - Of yarns of different colours:
6006.33.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.33.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.33.90— Loại kháckg/m/m26006.33.90Otherkg/m/m2
6006.34- - Đã in:6006.34- - Printed:
6006.34.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.34.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.34.90— Loại kháckg/m/m26006.34.90Otherkg/m/m2
- Từ xo tái tạo:- Of artiíicial íibres:
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:6006.41- - Unbleached or bleached:
6006.41.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.41.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.41.90— Loại kháckg/m/m26006.41.90— Otherkg/m/m2
6006.42- - Đã nhuộm:6006.42- - Dyed:
6006.42.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.42.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.42.90— Loại kháckg/m/m26006.42.90Otherkg/m/m2
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:6006.43- - Of yarns of different colours:
6006.43.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.43.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.43.90— Loại kháckg/m/m26006.43.90Otherkg/m/m2
6006.44- - Đã in:6006.44- - Printed:
6006.44.10Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)kg/m/m26006.44.10— Elastic (combined with rubber threads)kg/m/m2
6006.44.90— Loại kháckg/m/m26006.44.90— Otherkg/m/m2
6006.90.00- Loại kháckg/m/m26006.90.00- Otherkg/m/m2

Chương 61

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim
hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng với mặt hàng may mặc sẵn được dệt kim hoặc móc.
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Những mặt hàng thuộc nhóm 62.12;
  2. Quần áo hoặc các sản phẩm may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
  3. Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
  1. Theo mục đích của các nhóm 61.03 và 61.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

  • một áo vét hoặc jacket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có hai thân trước may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và
  • một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm một quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.

Chapter 61
Articles of apparel and clothing accessories,
knitted or crocheted

Notes.

  1. This Chapter applies only to made up knitted or crocheted articles.
  2. This Chapter does not cover:
  1. Goods ofheading 62.12;
  2. Worn clothing or other worn articles of heading 63.09; or
  3. Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
  1. For the purposes of headings 61.03 and 61.04:

(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer suríace, in identical fabric and comprising:

  • one suit coat or jacket the outer Shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer suríầce of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and
  • one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tuơng ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đuờng nối) bằng loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần duới của co thể đuợc trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần duới là một quần dài hoặc, đối với truờng hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác đuợc xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo duới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

  • bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket tron (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
  • bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thuờng bằng vải màu đen, áo jacket tuong đối ngắn ở phía truớc, không cài khuy, vạt áo hẹp đuợc cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
  • bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thuờng (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt truớc áo so mi nhiều hon), nhung có ve áo làm bằng lụa bóng to tằm hoặc giả to tằm.

All of the components of a “suit” must be of the same íầbric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.

If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.

The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they fulfil all the above conditions:

  • morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
  • evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
  • dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.

(b) Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 61.07, 61.08 hoặc 61.09), gồm một số chiếc đuợc may sẵn bằng cùng một loại vải, đuợc xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

  • một áo đuợc thiết kế để che phần trên của co thể, trừ áo chui đầu là chiếc áo thứ hai mặc trong của bộ áo kép, và một áo gilê cũng tạo thành một chiếc áo thứ hai, và
  • một hoặc hai loại trang phục khác nhau, đuợc thiết kế để che phần duới của co thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ boi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải đuợc may bằng cùng một loại vải, cùng kiểu cách, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng phải có kích cỡ tuong ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm "bộ quần áo đồng bộ" không bao gồm bộ quần áo thể thao hoặc bộ quần áo truợt tuyết, thuộc nhóm 61.12.

4. Các nhóm 61.05 và 61.06 hông bao gồm các loại áo có túi ở phía duới thắt lung, có dây thắt lung kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo, hoặc loại áo có bình quân duới 10 mũi khâu/1 cm dài theo mỗi chiều tính trên một đon vị diện tích ít nhất là 10 cm X 10 cm. Nhóm 61.05 không bao gồm áo không tay.

(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 61.07, 61.08 or 61.09), composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:

  • one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of pullovers which may form a second upper garment in the sole context of twin sets, and of waistcoats which may also form a second upper garment, and
  • one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.

All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 61.12.

  1. Headings 61.05 and 61.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment, or garments having an average of less than 10 stitches per linear centimetre in each direction counted on an area measuring at least 10 cm X 10 cm. Heading 61.05 does not cover sleeveless garments.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

  1. Nhóm 61.09 không bao gồm áo có dây rút, dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc dây đai khác thắt ở gấu.
  2. Theo mục đích của nhóm 61.11:
  1. Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
  2. Những mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp vào nhóm 61.11, vừa xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 61.11.
  1. Theo mục đích của nhóm 61.12, “bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo mà, theo hình thức và chất vải, chúng có thể nhận biết được qua mục đích sử dụng chủ yếu là mặc khi trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:
  1. một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc
  2. một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:

“Shirts” and “shirt-blouses” are garments designed to cover the upper part of the body, having long or short sleeves and a full or partial opening starting at the neckline. “Blouses” are loose-íitting garments also designed to cover the upper part of the body but may be sleeveless and with or without an opening at the neckline. “Shirts”, “shirt- blouses” and “blouses” may also have a collar.

  1. Heading 61.09 does not cover garments with a drawstring, ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment.
  2. For the purposes of heading 61.11:
  1. The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
  2. Articles which are, primafacie, classiííable both in heading 61.11 and in other headings of this Chapter are to be classiíied in heading 61.11.
  1. For the purposes of heading 61.12, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identiííable as intended to be wom principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
  1. a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or íồotstraps;

or

  1. a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:
  • một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tưong tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
  • một quần có cạp cao hon hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tưong tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau.

  1. Loại quần áo mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 61.13 và vừa xếp được vào các nhóm khác của Chưong này, trừ nhóm 61.11, thì được xếp vào nhóm 61.13.
  2. Quần áo thuộc Chưong này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải được coi là quần áo nam giới hoặc trẻ em trai, và quần áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái. Những quy định này không áp dụng cho những loại quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

  • one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
  • one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.

The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket wom over the overall.

All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.

  1. Garments which are, prima facie, classifiable both in heading 61.13 and in other headings of this Chapter, excluding heading 61.11, are to be classiíied in heading 61.13.
  2. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.

Garments which cannot be identiííed as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classiíied in the headings covering women’s or girls’ garments.

10. Articles of this Chapter may be made of metal thread.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.61.01Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03.
6101.20.00- Từ bôngchiếc6101.20.00- Of cottonunit
6101.30.00- Từ sợi nhân tạochiếc6101.30.00- Of man-made ííbresunit
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6101.90.00- Of other textile materialsunit
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.61.02Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04.
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6102.10.00- Of wool or fìne animal hairunit
6102.20.00- Từ bôngchiếc6102.20.00- Of cottonunit
6102.30.00- Từ sợi nhân tạochiếc6102.30.00- Of man-made ííbresunit
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6102.90.00- Of other textile materialsunit
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giói hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.61.03Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.
6103.10.00- Bộ com-lêbộ6103.10.00- Suitsset
- Bộ quần áo đồng bộ:- Ensembles:
6103.22.00- - Từ bôngbộ6103.22.00- - Of cottonset
6103.23.00- - Từ sợi tổng hợpbộ6103.23.00- - Of synthetic ííbresset
6103.29.00- - Từ các vật liệu dệt khácbộ6103.29.00- - Of other textile materialsset
- Áo jacket và áo blazer:- íackets and blazers:
6103.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6103.31.00- - Of wool or fine animal hairunit
6103.32.00- - Từ bôngchiếc6103.32.00- - Of cottonunit
6103.33.00- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6103.33.00- - Of synthetic ííbresunit
6103.39- - Từ các vật liệu dệt khác:6103.39- - Of other textile materials:
6103.39.10Từ ramie, sợi lanh hoặc to tằmchiếc6103.39.10Of ramie, linen or silkunit
6103.39.90— Loại khácchiếc6103.39.90Otherunit
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
6103.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6103.41.00- - Of wool or fine animal hairunit
6103.42.00- - Từ bôngchiếc6103.42.00- - Of cottonunit
6103.43.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6103.43.00- - Of synthetic ííbresunit
6103.49.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6103.49.00- - Of other textile materialsunit
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.61.04Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted.
- Bộ com-lê:- Suits:
6104.13.00- - Từ sợi tổng hợpbộ6104.13.00- - Of synthetic ííbresset
6104.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6104.19- - Of other textile materials:
6104.19.20Từ bôngbộ6104.19.20— Of cottonset
6104.19.90— Loại khácbộ6104.19.90— Otherset
- Bộ quần áo đồng bộ:- Ensembles:
6104.22.00- - Từ bôngbộ6104.22.00- - Of cottonset
6104.23.00- - Từ sợi tỗng hợpbộ6104.23.00- - Of synthetic ííbresset
6104.29.00- - Từ các vật liệu dệt khácbộ6104.29.00- - Of other textile materialsset
- Áo jacket và áo blazer:- íackets and blazers:
6104.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6104.31.00- - Of wool or fine animal hairunit
6104.32.00- - Từ bôngchiếc6104.32.00- - Of cottonunit
6104.33.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6104.33.00- - Of synthetic ííbresunit
6104.39.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6104.39.00- - Of other textile materialsunit
- Váy liền thân(1):- Dresses:
6104.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6104.41.00- - Of wool or fine animal hairunit
6104.42.00- - Từ bôngchiếc6104.42.00- - Of cottonunit
6104.43.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6104.43.00- - Of synthetic ííbresunit
6104.44.00- - Từ sợi tái tạochiếc6104.44.00- - Of artiíicial íibresunit
6104.49.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6104.49.00- - Of other textile materialsunit
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:- Skirts and divided skirts:
6104.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6104.51.00- - Of wool or fine animal hairunit
6104.52.00- - Từ bôngchiếc6104.52.00- - Of cottonunit
6104.53.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6104.53.00- - Of synthetic ííbresunit
6104.59.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6104.59.00- - Of other textile materialsunit
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
6104.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6104.61.00- - Of wool or fine animal hairunit
6104.62.00- - Từ bôngchiếc6104.62.00- - Of cottonunit
6104.63.00- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6104.63.00- - Of synthetic ííbresunit
6104.69.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6104.69.00- - Of other textile materialsunit
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.61.05Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted.
6105.10.00- Từ bôngchiếc6105.10.00- Of cottonunit
6105.20- Từ sợi nhân tạo:6105.20- Of man-made ííbres:
6105.20.10- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6105.20.10- - Of synthetic ííbresunit
6105.20.20- - Từ sợi tái tạochiếc6105.20.20- - Of artiíicial íibresunit
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6105.90.00- Of other textile materialsunit
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.61.06Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses, knitted or crocheted.
6106.10.00- Từ bôngchiếc6106.10.00- Of cottonunit
6106.20.00- Từ sợi nhân tạochiếc6106.20.00- Of man-made ííbresunit
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6106.90.00- Of other textile materialsunit
61.07Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.61.07Men’s or boys’ underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.
- Quần lót (underpants) và quần sịp:- Underpants and briefs:
6107.11.00- - Từ bôngchiếc6107.11.00- - Of cottonunit
6107.12.00- - Từ sợi nhân tạochiếc6107.12.00- - Of man-made ííbresunit
6107.19.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6107.19.00- - Of other textile materialsunit
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:- Nightshirts and pyjamas:
6107.21.00- - Từ bôngchiếc/bộ6107.21.00- - Of cottonunit/set
6107.22.00- - Từ sợi nhân tạochiếc/bộ6107.22.00- - Of man-made ííbresunit/set
6107.29.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ6107.29.00- - Of other textile materialsunit/set
- Loại khác:- Other:
6107.91.00- - Từ bôngchiếc/bộ6107.91.00- - Of cottonunit/set
6107.99.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ6107.99.00- - Of other textile materialsunit/set
61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.61.08Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted.
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):- Slips and petticoats:
6108.11.00- - Từ sợi nhân tạochiếc6108.11.00- - Of man-made ííbresunit
6108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6108.19- - Of other textile materials:
6108.19.20Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6108.19.20Of wool or fine animal hairunit
6108.19.30Từ bôngchiếc6108.19.30Of cottonunit
6108.19.40Từ tơ tằmchiếc6108.19.40Of silkunit
6108.19.90— Loại khácchiếc6108.19.90Otherunit
- Quần xi líp và quần đùi bó:- Briefs and panties:
6108.21.00- - Từ bôngchiếc6108.21.00- - Of cottonunit
6108.22.00- - Từ sợi nhân tạochiếc6108.22.00- - Of man-made ííbresunit
6108.29.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6108.29.00- - Of other textile materialsunit
- Váy ngủ và bộ pyjama:- Nightdresses and pyjamas:
6108.31.00- - Từ bôngchiếc/bộ6108.31.00- - Of cottonunit/set
6108.32.00- - Từ sợi nhân tạochiếc/bộ6108.32.00- - Of man-made ííbresunit/set
6108.39.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ6108.39.00- - Of other textile materialsunit/set
- Loại khác:- Other:
6108.91.00- - Từ bôngchiếc/bộ6108.91.00- - Of cottonunit/set
6108.92.00- - Từ sợi nhân tạochiếc/bộ6108.92.00- - Of man-made ííbresunit/set
6108.99.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc/bộ6108.99.00- - Of other textile materialsunit/set
61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.61.09T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted.
6109.10- Từ bông:6109.10- Of cotton:
6109.10.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc6109.10.10- - For men or boysunit
6109.10.20- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc6109.10.20- - For women or girlsunit
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:6109.90- Of other textile materials:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc to tằmchiếc6109.90.10- - For men or boys, of ramie, linen or silkunit
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khácchiếc6109.90.20- - For men or boys, of other textile materialsunit
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc6109.90.30- - For women or girlsunit
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.61.10Jerseys, pullovers, cardigans, yvaistcoats and similar articles, knitted or crocheted.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:- Of wool or fìne animal hair:
6110.11.00- - Từ lông cừuchiếc6110.11.00- - Of woolunit
6110.12.00- - Của dê Ca-so-mia (len casomia)chiếc6110.12.00- - Of Kashmir (cashmere) goatsunit
6110.19.00- - Loại khácchiếc6110.19.00- - Otherunit
6110.20.00- Từ bôngchiếc6110.20.00- Of cottonunit
6110.30.00- Từ sợi nhân tạochiếc6110.30.00- Of man-made ííbresunit
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6110.90.00- Of other textile materialsunit
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.61.11Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted.
6111.20.00- Từ bôngkg/chiếc/bộ6111.20.00- Of cottonkg/unit/set
6111.30.00- Từ sợi tỗng hợpkg/chiếc/bộ6111.30.00- Of synthetic íibreskg/unit/set
6111.90- Từ các vật liệu dệt khác:6111.90- Of other textile materials:
6111.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ6111.90.10- - Of wool or fine animal hairkg/unit/set
6111.90.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6111.90.90- - Otherkg/unit/set
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.61.12Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted.
- Bộ quần áo thể thao:- Track suits:
6112.11.00- - Từ bôngkg/chiếc/bộ6112.11.00- - Of cottonkg/unit/set
6112.12.00- - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/bộ6112.12.00- - Of synthetic ííbreskg/unit/set
6112.19.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ6112.19.00- - Of other textile materialskg/unit/set
6112.20.00- Bộ quần áo truợt tuyếtkg/chiếc/bộ6112.20.00- Ski suitskg/unit/set
- Quần áo boi cho nam giới hoặc trẻ em trai:- Men’s or boys’ swimwear:
6112.31.00- - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/bộ6112.31.00- - Of synthetic ííbreskg/unit/set
6112.39.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ6112.39.00- - Of other textile materialskg/unit/set
- Quần áo boi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:- Women’s or girls’ swimwear:
6112.41- - Từ sợi tổng hợp:6112.41- - Of synthetic ííbres:
6112.41.10Đồ boi độn ngực (dùng cho nguời sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc/bộ6112.41.10- - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)kg/unit/set
6112.41.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6112.41.90Otherkg/unit/set
6112.49- - Từ các vật liệu dệt khác:6112.49- - Of other textile materials:
6112.49.10Đồ boi độn ngực (dùng cho nguời sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc/bộ6112.49.10- - - Mastectomy swimwear (post breast surgery swimwear)kg/unit/set
6112.49.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6112.49.90Otherkg/unit/set
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.61.13Garments, made up of knitted or crocheted íabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn(ÍSEN)kg/chiếc/bộ6113.00.10- Divers’ suits (wetsuits)kg/unit/set
6113.00.30- Quần áo chống cháy(ÍSEN)kg/chiếc/bộ6113.00.30- Garments used for protection from firekg/unit/set
6113.00.40- Quần áo bảo hộ kháckg/chiếc/bộ6113.00.40- Other protective work garmentskg/unit/set
6113.00.90- Loại kháckg/chiếc/bộ6113.00.90- Otherkg/unit/set
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.61.14Other garments, knitted or crocheted.
6114.20.00- Từ bôngkg/chiếc/bộ6114.20.00- Of cottonkg/unit/set
6114.30- Từ sợi nhân tạo:6114.30- Of man-made ííbres:
6114.30.20- - Quần áo chống cháy(SEN)kg/chiếc/bộ6114.30.20- - Garments used for protection from firekg/unit/set
6114.30.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6114.30.90- - Otherkg/unit/set
6114.90- Từ các vật liệu dệt khác:6114.90- Of other textile materials:
6114.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ6114.90.10- - Of wool or fine animal hairkg/unit/set
6114.90.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6114.90.90- - Otherkg/unit/set
61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc.61.15Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear yvithout applied soles, knitted or crocheted.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):6115.10- Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):
6115.10.10- - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi6115.10.10- - Stockings for varicose veins, of synthetic íibreskg/unit/pair
6115.10.90- - Loại kháckg/chiếc/đôi6115.10.90- - Otherkg/unit/pair
- Quần tất và quần nịt khác:- Other panty hose and tights:
6115.21.00- - Từ sợi tỗng hợp, có độ mảnh sợi đon dưới 67 decitexkg/chiếc/đôi6115.21.00- - Of synthetic ííbres, measuring per single yarn less than 67 decitexkg/unit/pair
6115.22.00- - Từ sợi tỗng hợp, có độ mảnh sợi đon từ 67 decitex trở lênkg/chiếc/đôi6115.22.00- - Of synthetic ííbres, measuring per single yarn 67 decitex or morekg/unit/pair
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6115.29- - Of other textile materials:
6115.29.10Từ bôngkg/chiếc/đôi6115.29.10— Of cottonkg/unit/pair
6115.29.90— Loại kháckg/chiếc/đôi6115.29.90Otherkg/unit/pair
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đon dưới 67 decitex:6115.30- Other women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bôngkg/chiếc/đôi6115.30.10- - Of cottonkg/unit/pair
6115.30.90- - Loại kháckg/chiếc/đôi6115.30.90- - Otherkg/unit/pair
- Loại khác:- Other:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi6115.94.00- - Of wool or fine animal hairkg/unit/pair
6115.95.00- - Từ bôngkg/chiếc/đôi6115.95.00- - Of cottonkg/unit/pair
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi6115.96.00- - Of synthetic ííbreskg/unit/pair
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/đôi6115.99.00- - Of other textile materialskg/unit/pair
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc.61.16Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted.
6116.10- Đuợc ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:6116.10- Impregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặnkg/chiếc/đôi6116.10.10- - Divers' gloveskg/unit/pair
6116.10.90- - Loại kháckg/chiếc/đôi6116.10.90- - Otherkg/unit/pair
- Loại khác:- Other:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi6116.91.00- - Of wool or fine animal hairkg/unit/pair
6116.92.00- - Từ bôngkg/chiếc/đôi6116.92.00- - Of cottonkg/unit/pair
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi6116.93.00- - Of synthetic ííbreskg/unit/pair
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/đôi6116.99.00- - Of other textile materialskg/unit/pair
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.61.17Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tuong tự:6117.10- Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like:
6117.10.10- - Từ bôngkg/chiếc6117.10.10- - Of cottonkg/unit
6117.10.90- - Loại kháckg/chiếc6117.10.90- - Otherkg/unit
6117.80- Các phụ kiện may mặc khác:6117.80- Other accessories:
- - Cà vạt, no con buớm và cravat:- - Ties, bow ties and cravats:
6117.80.11Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc6117.80.11Of wool or fine animal hairkg/unit
6117.80.19— Loại kháckg/chiếc6117.80.19Otherkg/unit
6117.80.20- - Băng cỗ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chânkg/chiếc6117.80.20- - Wrist bands, knee bands or ankle bandskg/unit
6117.80.90- - Loại kháckg/chiếc6117.80.90- - Otherkg/unit
6117.90.00- Các chi tiếtkg/chiếc6117.90.00- Partskg/unit

(1): Tham khảo TCVN 2108:1977 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 62

Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không
dệt kim hoặc móc

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng đối với những mặt hàng may sẵn bằng vải dệt bất kỳ trừ mền xơ, không bao gồm các sản phẩm dệt kim hoặc móc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 62.12).
  2. Chương này không bao gồm:
  1. Quần áo hoặc hàng may mặc đã qua sử dụng khác thuộc nhóm 63.09; hoặc
  2. Dụng cụ chỉnh hình, đai thắt phẫu thuật, băng giữ hoặc loại tương tự (nhóm 90.21).
  1. Theo mục đích của các nhóm 62.03 và 62.04:

(a) Khái niệm "bộ com-lê" có nghĩa là một bộ quần áo có hai hoặc ba chiếc may sẵn, có lớp ngoài may bằng cùng một loại vải và bao gồm:

- một áo vét hoặc j acket có lớp ngoài, trừ tay áo, gồm từ 4 mảnh trở lên, được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có thể kèm theo một áo gilê có thân trước được may bằng loại vải giống hệt như lớp ngoài của những chiếc khác trong cùng bộ và thân sau may bằng loại vải giống hệt như lớp vải lót của áo vét hoặc jacket; và

Chapter 62

Articles of apparel and clothing accessories,
not knitted or crocheted

Notes.

  1. This Chapter applies only to made up articles of any textile fabric other than wadding, excluding knitted or crocheted articles (other than those of heading 62.12).
  2. This Chapter does not cover:
  1. Worn clothing or other wom articles of heading 63.09; or
  2. Orthopaedic appliances, surgical belts, trusses or the like (heading 90.21).
  1. For the purposes of headings 62.03 and 62.04:

(a) The term “suit” means a set of garments composed of two or three pieces made up, in respect of their outer suríace, in identical fabric and comprising:

- one suit coat or jacket the outer Shell of which, exclusive of sleeves, consists of four or more panels, designed to cover the upper part of the body, possibly with a tailored waistcoat in addition whose front is made from the same fabric as the outer suríầce of the other components of the set and whose back is made from the same fabric as the lining of the suit coat or jacket; and

  • một bộ trang phục được thiết kế để che phần dưới của cơ thể và bao gồm quần dài, quần ống chẽn hoặc quần soóc (trừ quần bơi), chân váy hoặc chân váy dạng quần, không có yếm cũng như dây đeo.

Tất cả các bộ phận cấu thành của một "bộ com-lê" phải may bằng cùng một loại vải, cùng màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có cùng kiểu dáng và có kích cỡ tương ứng hoặc phù hợp với nhau. Tuy nhiên, các bộ phận này có thể có các dải viền (dải bằng vải khâu vào đường nối) bằng một loại vải khác.

Nếu một vài thành phần riêng biệt để che phần dưới của cơ thể được trình bày cùng nhau (ví dụ, hai quần dài hoặc quần dài kèm quần soóc, hoặc chân váy hoặc chân váy dạng quần kèm quần dài), thì bộ phận cấu thành của phần dưới là một quần dài hoặc, đối với trường hợp bộ com-lê của phụ nữ hoặc trẻ em gái, thì phải là chân váy hoặc chân váy dạng quần, các hàng may mặc khác được xem xét một cách riêng rẽ.

Khái niệm "bộ com-lê" kể cả những bộ quần áo dưới đây, dù có hoặc không có đủ các điều kiện nêu trên:

  • bộ lễ phục ban ngày, gồm một áo jacket trơn (áo khoác dài) có vạt sau tròn trễ xuống và một quần sọc;
  • bộ lễ phục buổi tối (áo đuôi tôm) thường bằng vải màu đen, áo jacket tương đối ngắn ở phía trước, không cài khuy, vạt áo hẹp được cắt đến ngang hông và trễ xuống ở phía sau;
  • one garment designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, breeches or shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt, having neither braces nor bibs.

All of the components of a “suit” must be of the same fabric construction, colour and composition; they must also be of the same style and of corresponding or compatible size. However, these components may have piping (a strip of fabric sewn into the seam) in a different fabric.

If several separate components to cover the lower part of the body are presented together (for example, two pairs of trousers or trousers and shorts, or a skirt or divided skirt and trousers), the constituent lower part shall be one pair of trousers or, in the case of women’s or girls’ suits, the skirt or divided skirt, the other garments being considered separately.

The term “suit” includes the following sets of garments, whether or not they íiilííl all the above conditions:

  • morning dress, comprising a plain jacket (cutaway) with rounded tails hanging well down at the back and striped trousers;
  • evening dress (tailcoat), generally made of black fabric, the jacket of which is relatively short at the front, does not close and has narrow skirts cut in at the hips and hanging down behind;
  • bộ jacket dạ tiệc, trong đó có một jacket giống kiểu jacket thông thường (mặc dù loại áo này có thể để lộ mặt trước áo so mi nhiều hon), nhưng có ve áo làm bằng lụa bóng to tằm hoặc giả to tằm.

(b) Thuật ngữ "bộ quần áo đồng bộ" có nghĩa là bộ quần áo (trừ bộ com-lê và quần áo thuộc nhóm 62.07 hoặc 62.08) gồm một số chiếc được may sẵn bằng cùng một loại vải, được xếp bộ để bán lẻ, và bao gồm:

  • một áo được thiết kế để che phần trên của co thể, trừ áo gilê cũng có thể tạo thành chiếc áo thứ hai, và
  • một hoặc hai loại trang phục khác nhau, được thiết kế để che phần dưới của co thể và gồm có quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn, quần soóc (trừ đồ boi), chân váy hoặc chân váy dạng quần.

Tất cả các bộ phận của một bộ quần áo đồng bộ phải có cùng một loại vải, cùng kiểu dáng, màu sắc và thành phần nguyên liệu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau. Khái niệm “bộ quần áo đồng bộ” không áp dụng cho bộ đồ thể thao hoặc bộ đồ trượt tuyết, thuộc nhóm 62.11.

4. Các nhóm 62.05 và 62.06 không bao gồm các loại áo có túi ở phía dưới thắt lưng, có dây thắt lưng kẻ gân nổi hoặc có dây, đai thắt ở gấu áo. Nhóm 62.05 không bao gồm áo không tay.

- dinner jacket suits, in which the jacket is similar in style to an ordinary jacket (though perhaps revealing more of the shirt front), but has shiny silk or imitation silk lapels.

(b) The term “ensemble” means a set of garments (other than suits and articles of heading 62.07 or 62.08) composed of several pieces made up in identical fabric, put up for retail sale, and comprising:

  • one garment designed to cover the upper part of the body, with the exception of waistcoats which may also form a second upper garment, and
  • one or two different garments, designed to cover the lower part of the body and consisting of trousers, bib and brace overalls, breeches, shorts (other than swimwear), a skirt or a divided skirt.

All of the components of an ensemble must be of the same fabric construction, style, colour and composition; they also must be of corresponding or compatible size. The term “ensemble” does not apply to track suits or ski suits, of heading 62.11.

  1. Headings 62.05 and 62.06 do not cover garments with pockets below the waist, with a ribbed waistband or other means of tightening at the bottom of the garment. Heading 62.05 does not cover sleeveless garments.

“Sơ mi” và “sơ mi cách điệu” là áo được thiết kế để che phần trên của cơ thể, có tay áo dài hoặc ngắn và có thiết kế để mở toàn bộ hoặc một phần áo từ cổ áo. “Áo blouse” là loại áo rộng cũng được thiết kế để che phần trên của cơ thể nhưng có thể không có tay áo và có hoặc không có phần mở cổ áo. “Sơ mi”, “sơ mi cách điệu” và “áo blouse” cũng có thể có cổ áo.

  1. Theo mục đích của nhóm 62.09:
  1. Khái niệm "quần áo và phụ kiện may mặc dùng cho trẻ em" chỉ các sản phẩm dùng cho trẻ có chiều cao không quá 86 cm;
  2. Những hàng hoá mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.09 và vừa có thể xếp được vào các nhóm khác của Chương này phải được xếp vào nhóm 62.09.
  1. Các mặt hàng mà, thoạt nhìn, có thể vừa xếp được vào nhóm 62.10 và vừa có thể xếp vào các nhóm khác của Chương này, trừ nhóm 62.09, phải được xếp vào nhóm 62.10.
  2. Theo mục đích của nhóm 62.11, "bộ quần áo trượt tuyết" có nghĩa là quần, áo hoặc bộ quần áo, mà xét theo hình thức và chất vải, chúng được sử dụng chủ yếu để mặc cho trượt tuyết (trượt tuyết băng đồng hoặc trượt tuyết đổ dốc). Gồm có:

(a) một "bộ đồ trượt tuyết liền quần", là một bộ đồ liền được thiết kế để che phần trên và dưới của cơ thể; bộ đồ trượt tuyết liền quần có thể có túi hoặc dây đai chân ngoài tay áo và cổ áo; hoặc

“Shirts” and “shirt-blouses” are garments designed to cover the upper part of the body, having long or short sleeves and a full or partial opening starting at the neckline. “Blouses” are loose-íitting garments also designed to cover the upper part of the body but may be sleeveless and with or without an opening at the neckline. “Shirts”, “shirt- blouses” and “blouses” may also have a collar.

  1. For the purposes of heading 62.09:
  1. The expression “babies’ garments and clothing accessories” means articles for young children of a body height not exceeding 86 cm;
  2. Articles which are, primafacie, classiííable both in heading 62.09 and in other headings of this Chapter are to be classiíied in heading 62.09.
  1. Garments which are, prima facie, classiíiable both in heading 62.10 and in other headings of this Chapter, excluding heading 62.09, are to be classiíied in heading 62.10.
  2. For the purposes of heading 62.11, “ski suits” means garments or sets of garments which, by their general appearance and texture, are identiííable as intended to be wom principally for skiing (cross-country or alpine). They consist either of:
  1. a “ski overall”, that is, a one-piece garment designed to cover the upper and the lower parts of the body; in addition to sleeves and a collar the ski overall may have pockets or íồotstraps; or
  2. một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ", là bộ quần áo gồm hai hoặc ba chiếc, được xếp bộ để bán lẻ và bao gồm:
  3. một áo như kiểu áo khoác có mũ trùm, áo chắn gió, áo jacket chắn gió hoặc loại tưong tự, được cài bằng khoá rút (khoá kéo), có thể kèm thêm một áo gilê, và
  4. một quần có cạp cao hon hoặc không cao quá thắt lưng, một quần ống chẽn hoặc một quần yếm và quần có dây đeo.

"Bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" có thể cũng bao gồm một áo liền quần tưong tự như loại áo đã nêu ở mục (a) trên và một kiểu áo jacket có lót đệm, không có ống tay mặc ở ngoài bộ áo liền quần.

Tất cả các bộ phận của một "bộ đồ trượt tuyết đồng bộ" phải được may bằng cùng loại vải, kiểu dáng và thành phần nguyên liệu dù đồng màu hoặc khác màu; chúng cũng phải có kích cỡ tưong ứng hoặc phù hợp với nhau.

  1. Khăn choàng và các mặt hàng thuộc dạng khăn quàng, vuông hoặc gần như vuông, không có cạnh nào trên 60 cm, phải được phân loại như khăn tay (nhóm 62.13). Khăn tay có cạnh trên 60 cm phải được xếp vào nhóm 62.14.
  2. Quần áo của Chưong này được thiết kế để cài thân trước từ trái qua phải sẽ được coi là cho nam giới hoặc trẻ em trai, và áo được thiết kế để cài thân trước từ phải qua trái được coi là quần áo dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái. Quy định này không áp dụng cho những quần áo mà cách cắt may của chúng thể hiện rõ ràng là dùng cho nam hoặc nữ.

(b) a “ski ensemble”, that is, a set of garments composed of two or three pieces, put up for retail sale and comprising:

  • one garment such as an anorak, wind-cheater, wind-jacket or similar article, closed by a slide fastener (zipper), possibly with a waistcoat in addition, and
  • one pair of trousers whether or not extending above waist-level, one pair of breeches or one bib and brace overall.

The “ski ensemble” may also consist of an overall similar to the one mentioned in paragraph (a) above and a type of padded, sleeveless jacket wom over the overall.

All the components of a “ski ensemble” must be made up in a fabric of the same texture, style and composition whether or not of the same colour; they also must be of corresponding or compatible size.

  1. Scarves and articles of the scarf type, square or approximately square, of which no side exceeds 60 cm, are to be classified as handkerchiefs (heading 62.13). Handkerchiefs of which any side exceeds 60 cm are to be classified in heading 62.14.
  2. Garments of this Chapter designed for left over right closure at the front shall be regarded as men’s or boys’ garments, and those designed for right over left closure at the front as women’s or girls’ garments. These provisions do not apply where the cut of the garment clearly indicates that it is designed for one or other of the sexes.

Quần áo không thể nhận biết được là quần áo nam hoặc nữ thì được xếp vào nhóm quần áo phụ nữ hoặc trẻ em gái.

  1. Các mặt hàng của Chưong này có thể được làm bằng sợi kim loại.

Garments which cannot be identified as either men’s or boys’ garments or as women’s or girls’ garments are to be classihed in the headings covering women’s or girls’ garments.

  1. Articles of this Chapter may be made of metal thread.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.62.01Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03.
6201.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:6201.20- Of wool or fìne animal hair:
6201.20.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6201.20.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6201.20.90- - Loại khácchiếc6201.20.90- - Otherunit
6201.30- Từ bông:6201.30- Of cotton:
6201.30.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6201.30.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6201.30.90- - Loại khácchiếc6201.30.90- - Otherunit
6201.40- Từ sợi nhân tạo:6201.40- Of man-made fibres:
6201.40.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6201.40.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6201.40.90- - Loại khácchiếc6201.40.90- - Otherunit
6201.90- Từ các vật liệu dệt khác:6201.90- Of other textile materials:
- - Từ to tằm:- - Of silk:
6201.90.11Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6201.90.11- - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6201.90.19— Loại khácchiếc6201.90.19— Otherunit
- - Từ ramie:- - Of ramie:
6201.90.21Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6201.90.21- - - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6201.90.29— Loại khácchiếc6201.90.29— Otherunit
6201.90.90- - Loại khácchiếc6201.90.90- - Otherunit
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.62.02Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04.
6202.20- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:6202.20- Of wool or fìne animal hair:
6202.20.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6202.20.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6202.20.90- - Loại khácchiếc6202.20.90- - Otherunit
6202.30- Từ bông:6202.30- Of cotton:
6202.30.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6202.30.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6202.30.90- - Loại khácchiếc6202.30.90- - Otherunit
6202.40- Từ sợi nhân tạo:6202.40- Of man-made ííbres:
6202.40.10- - Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo choàng không tay, áo khoác không tay, áo choàng ponchos, áo khoác dạ trùm qua hông, áo khoác dạ dáng dài, áo khoác có mũ trùm đầu, áo khoác kiểu duffel, áo khoác mỏng (trench coats), áo khoác bằng vải gabardines và áo khoác ghi lê có đệmchiếc6202.40.10- - Overcoats, raincoats, car-coats, cloaks, capes, ponchos, three-quarter coats, greatcoats, hooded capes, duffel coats, trench coats, gabardines and padded waistcoatsunit
6202.40.90- - Loại khácchiếc6202.40.90- - Otherunit
6202.90- Từ các vật liệu dệt khác:6202.90- Of other textile materials:
6202.90.10- - Từ to tằmchiếc6202.90.10- - Of silkunit
6202.90.20- - Từ ramiechiếc6202.90.20- - Of ramieunit
6202.90.90- - Loại khácchiếc6202.90.90- - Otherunit
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.62.03Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).
- Bộ com-lê:- Suits:
6203.11.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ6203.11.00- - Of wool or fine animal hairset
6203.12.00- - Từ sợi tỗng hợpbộ6203.12.00- - Of synthetic ííbresset
6203.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6203.19- - Of other textile materials:
— Từ bông:— Of cotton:
6203.19.11- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SỂÍ)bộ6203.19.11Printed by traditional batik processset
6203.19.19Loại khácbộ6203.19.19Otherset
Từ tơ tằm:— Of silk:
6203.19.21- - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SỂÍ)bộ6203.19.21Printed by traditional batik processset
6203.19.29Loại khácbộ6203.19.29Otherset
6203.19.90— Loại khácbộ6203.19.90Otherset
- Bộ quần áo đồng bộ:- Ensembles:
6203.22- - Từ bông:6203.22- - Of cotton:
6203.22.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)bộ6203.22.10— Printed by traditional batik processset
6203.22.90— Loại khácbộ6203.22.90Otherset
6203.23.00- - Từ sợi tỗng hợpbộ6203.23.00- - Of synthetic ííbresset
6203.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6203.29- - Of other textile materials:
6203.29.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ6203.29.10Of wool or fine animal hairset
6203.29.90— Loại khácbộ6203.29.90Otherset
- Áo jacket và áo blazer:- Jackets and blazers:
6203.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6203.31.00- - Of wool or fine animal hairunit
6203.32- - Từ bông:6203.32- - Of cotton:
6203.32.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6203.32.10— Printed by traditional batik processunit
6203.32.90— Loại khácchiếc6203.32.90Otherunit
6203.33.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6203.33.00- - Of synthetic ííbresunit
6203.39.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6203.39.00- - Of other textile materialsunit
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
6203.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6203.41.00- - Of wool or fine animal hairunit
6203.42- - Từ bông:6203.42- - Of cotton:
6203.42.10Quần yếm có dây đeochiếc6203.42.10— Bib and brace overallsunit
6203.42.90— Loại khácchiếc6203.42.90Otherunit
6203.43.00- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6203.43.00- - Of synthetic ííbresunit
6203.49- - Từ các vật liệu dệt khác:6203.49- - Of other textile materials:
6203.49.10Từ tơ tằmchiếc6203.49.10— Of silkunit
6203.49.90— Loại khácchiếc6203.49.90— Otherunit
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.62.04Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear).
- Bộ com-lê:- Suits:
6204.11.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ6204.11.00- - Of wool or fine animal hairset
6204.12- - Từ bông:6204.12- - Of cotton:
6204.12.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)bộ6204.12.10— Printed by traditional batik processset
6204.12.90— Loại khácbộ6204.12.90Otherset
6204.13.00- - Từ sợi tỗng hợpbộ6204.13.00- - Of synthetic ííbresset
6204.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6204.19- - Of other textile materials:
Từ tơ tằm:— Of silk:
6204.19.11- - - - Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)bộ6204.19.11Printed by traditional batik processset
6204.19.19Loại khácbộ6204.19.19Otherset
6204.19.90— Loại khácbộ6204.19.90Otherset
- Bộ quần áo đồng bộ:- Ensembles:
6204.21.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnbộ6204.21.00- - Of wool or fine animal hairset
6204.22- - Từ bông:6204.22- - Of cotton:
6204.22.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)bộ6204.22.10— Printed by traditional batik processset
6204.22.90— Loại khácbộ6204.22.90Otherset
6204.23.00- - Từ sợi tổng hợpbộ6204.23.00- - Of synthetic ííbresset
6204.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6204.29- - Of other textile materials:
6204.29.10Từ tơ tằmbộ6204.29.10— Of silkset
6204.29.90— Loại khácbộ6204.29.90— Otherset
- Áo jacket và áo blazer:- Jackets and blazers:
6204.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6204.31.00- - Of wool or fine animal hairunit
6204.32- - Từ bông:6204.32- - Of cotton:
6204.32.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.32.10— Printed by traditional batik processunit
6204.32.90— Loại khácchiếc6204.32.90Otherunit
6204.33.00- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6204.33.00- - Of synthetic ííbresunit
6204.39- - Từ các vật liệu dệt khác:6204.39- - Of other textile materials:
Từ tơ tằm:— Of silk:
6204.39.11- - - - Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.39.11Printed by traditional batik processunit
6204.39.19Loại khácchiếc6204.39.19Otherunit
6204.39.90— Loại khácchiếc6204.39.90Otherunit
- Váy liền thân (1):- Dresses:
6204.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6204.41.00- - Of wool or fine animal hairunit
6204.42- - Từ bông:6204.42- - Of cotton:
6204.42.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.42.10— Printed by traditional batik processunit
6204.42.90— Loại khácchiếc6204.42.90Otherunit
6204.43.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6204.43.00- - Of synthetic ííbresunit
6204.44.00- - Từ sợi tái tạochiếc6204.44.00- - Of artiíicial íibresunit
6204.49- - Từ các vật liệu dệt khác:6204.49- - Of other textile materials:
6204.49.10Đuợc in bằng phuơng pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.49.10— Printed by traditional batik processunit
6204.49.90— Loại khácchiếc6204.49.90— Otherunit
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:- Skirts and divided skirts:
6204.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6204.51.00- - Of wool or fine animal hairunit
6204.52- - Từ bông:6204.52- - Of cotton:
6204.52.10Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.52.10— Printed by traditional batik processunit
6204.52.90— Loại khácchiếc6204.52.90Otherunit
6204.53.00- - Từ sợi tỗng hợpchiếc6204.53.00- - Of synthetic ííbresunit
6204.59- - Từ các vật liệu dệt khác:6204.59- - Of other textile materials:
6204.59.10Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6204.59.10— Printed by traditional batik processunit
6204.59.90— Loại khácchiếc6204.59.90Otherunit
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
6204.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6204.61.00- - Of wool or fine animal hairunit
6204.62.00- - Từ bôngchiếc6204.62.00- - Of cottonunit
6204.63.00- - Từ sợi tổng hợpchiếc6204.63.00- - Of synthetic ííbresunit
6204.69.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6204.69.00- - Of other textile materialsunit
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.62.05Men’s or boys’ shirts.
6205.20- Từ bông:6205.20- Of cotton:
6205.20.10- - Đuợc in bằng phuong pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6205.20.10- - Printed by traditional batik processunit
6205.20.20- - Áo Barong Tagalog('SEN)chiếc6205.20.20- - Barong Tagalogunit
6205.20.90- - Loại khácchiếc6205.20.90- - Otherunit
6205.30- Từ sợi nhân tạo:6205.30- Of man-made ííbres:
6205.30.10- - Áo Barong Tagalog('SEN)chiếc6205.30.10- - Barong Tagalogunit
6205.30.90- - Loại khácchiếc6205.30.90- - Otherunit
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:6205.90- Of other textile materials:
6205.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6205.90.10- - Of wool or fine animal hairunit
- - Loại khác:- - Other:
6205.90.91Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6205.90.91— Printed by traditional batik processunit
6205.90.92— Áo Barong Tagalog (SIA)chiếc6205.90.92— Barong Tagalogunit
6205.90.99— Loại khácchiếc6205.90.99Otherunit
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.62.06Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt- blouses.
6206.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:6206.10- Of silk or silk waste:
6206.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6206.10.10- - Printed by traditional batik processunit
6206.10.90- - Loại khácchiếc6206.10.90- - Otherunit
6206.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6206.20.00- Of wool or fìne animal hairunit
6206.30- Từ bông:6206.30- Of cotton:
6206.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6206.30.10- - Printed by traditional batik processunit
6206.30.90- - Loại khácchiếc6206.30.90- - Otherunit
6206.40.00- Từ sợi nhân tạochiếc6206.40.00- Of man-made ííbresunit
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khácchiếc6206.90.00- Of other textile materialsunit
62.07Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.62.07Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles.
- Quần lót (underpants) và quần sịp:- Underpants and briefs:
6207.11.00- - Từ bôngchiếc6207.11.00- - Of cottonunit
6207.19.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6207.19.00- - Of other textile materialsunit
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:- Nightshirts and pyjamas:
6207.21- - Từ bông:6207.21- - Of cotton:
6207.21.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ6207.21.10— Printed by traditional batik processunit/set
6207.21.90— Loại khácchiếc/bộ6207.21.90Otherunit/set
6207.22.00- - Từ sợi nhân tạochiếc/bộ6207.22.00- - Of man-made ííbresunit/set
6207.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6207.29- - Of other textile materials:
6207.29.10Từ tơ tằmchiếc/bộ6207.29.10— Of silkunit/set
6207.29.90— Loại khácchiếc/bộ6207.29.90— Otherunit/set
- Loại khác:- Other:
6207.91.00- - Từ bôngkg/chiếc/bộ6207.91.00- - Of cottonkg/unit/set
6207.99- - Từ các vật liệu dệt khác:6207.99- - Of other textile materials:
6207.99.10Từ sợi nhân tạokg/chiếc/bộ6207.99.10— Of man-made íibreskg/unit/set
6207.99.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6207.99.90— Otherkg/unit/set
62.08Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.62.08Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles.
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):- Slips and petticoats:
6208.11.00- - Từ sợi nhân tạochiếc6208.11.00- - Of man-made ííbresunit
6208.19.00- - Từ các vật liệu dệt khácchiếc6208.19.00- - Of other textile materialsunit
- Váy ngủ và bộ pyjama:- Nightdresses and pyjamas:
6208.21- - Từ bông:6208.21- - Of cotton:
6208.21.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ6208.21.10— Printed by traditional batik processunit/set
6208.21.90— Loại khácchiếc/bộ6208.21.90— Otherunit/set
6208.22.00- - Từ sợi nhân tạochiếc/bộ6208.22.00- - Of man-made ííbresunit/set
6208.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6208.29- - Of other textile materials:
6208.29.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc/bộ6208.29.10— Printed by traditional batik processunit/set
6208.29.90— Loại khácchiếc/bộ6208.29.90Otherunit/set
- Loại khác:- Other:
6208.91- - Từ bông:6208.91- - Of cotton:
6208.91.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc/bộ6208.91.10— Printed by traditional batik processkg/unit/set
6208.91.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6208.91.90Otherkg/unit/set
6208.92- - Từ sợi nhân tạo:6208.92- - Of man-made ííbres:
6208.92.10Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc/bộ6208.92.10— Printed by traditional batik processkg/unit/set
6208.92.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6208.92.90Otherkg/unit/set
6208.99- - Từ các vật liệu dệt khác:6208.99- - Of other textile materials:
6208.99.10Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ6208.99.10Of wool or fine animal hairkg/unit/set
6208.99.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6208.99.90Otherkg/unit/set
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.62.09Babies’ garments and clothing accessories.
6209.20- Từ bông:6209.20- Of cotton:
6209.20.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ6209.20.30- - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articleskg/unit/set
6209.20.40- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ6209.20.40- - Suits, pants and similar articleskg/unit/set
6209.20.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6209.20.90- - Otherkg/unit/set
6209.30- Từ sợi tổng hợp:6209.30- Of synthetic íibres:
6209.30.10- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tựkg/chiếc/bộ6209.30.10- - Suits, pants and similar articleskg/unit/set
6209.30.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựkg/chiếc/bộ6209.30.30- - T-shirts, shirts, pyjamas and similar articleskg/unit/set
6209.30.40- - Phụ kiện may mặckg/chiếc/bộ6209.30.40- - Clothing accessorieskg/unit/set
6209.30.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6209.30.90- - Otherkg/unit/set
6209.90.00- Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc/bộ6209.90.00- Of other textile materialskg/unit/set
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.62.10Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:6210.10- Of íầbrics of heading 56.02 or 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:- - Protective work garments:
6210.10.11Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ6210.10.11- - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or firekg/unit/set
6210.10.19— Loại kháckg/chiếc/bộ6210.10.19— Otherkg/unit/set
6210.10.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6210.10.90- - Otherkg/unit/set
6210.20- Quần áo khác, loại đuợc mô tả trong nhóm 62.01:6210.20- Other garments, of the type described in heading 62.01:
6210.20.20- - Quần áo chống cháy('SEN)chiếc/bộ6210.20.20- - Garments used for protection from fireunit/set
6210.20.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạchiếc/bộ6210.20.30- - Garments used for protection from Chemical substances or radiationunit/set
6210.20.40- - Quần áo bảo hộ khácchiếc/bộ6210.20.40- - Other protective work garmentsunit/set
6210.20.90- - Loại khácchiếc/bộ6210.20.90- - Otherunit/set
6210.30- Quần áo khác, loại đuợc mô tả trong nhóm 62.02:6210.30- Other garments, of the type described in heading 62.02:
6210.30.20- - Quần áo chống cháy (SEN)chiếc/bộ6210.30.20- - Garments used for protection from fireunit/set
6210.30.30- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạchiếc/bộ6210.30.30- - Garments used for protection from Chemical substances or radiationunit/set
6210.30.40- - Quần áo bảo hộ khácchiếc/bộ6210.30.40- - Other protective work garmentsunit/set
6210.30.90- - Loại khácchiếc/bộ6210.30.90- - Otherunit/set
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:6210.40- Other men’s or boys’ garments:
6210.40.10- - Quần áo chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ6210.40.10- - Garments used for protection from firekg/unit/set
6210.40.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ6210.40.20- - Garments used for protection from Chemical substances or radiationkg/unit/set
6210.40.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6210.40.90- - Otherkg/unit/set
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:6210.50- Other women’s or girls’ garments:
6210.50.10- - Quần áo chống cháy ('SEN)kg/chiếc/bộ6210.50.10- - Garments used for protection from firekg/unit/set
6210.50.20- - Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ6210.50.20- - Garments used for protection from Chemical substances or radiationkg/unit/set
6210.50.90- - Loại kháckg/chiếc/bộ6210.50.90- - Otherkg/unit/set
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.62.11Track suits, ski suits and swimwear; other garments.
- Quần áo boi:- Swimwear:
6211.11.00- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc/bộ6211.11.00- - Men’s or boys’unit/set
6211.12.00- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc/bộ6211.12.00- - Women’s or girls’unit/set
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyếtchiếc/bộ6211.20.00- Ski suitsunit/set
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:- Other garments, men’s or boys’:
6211.32- - Từ bông:6211.32- - Of cotton:
6211.32.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.32.10Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.32.20Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^kg/chiếc/bộ6211.32.20Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set
6211.32.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.32.90Otherkg/unit/set
6211.33- - Từ sợi nhân tạo:6211.33- - Of man-made ííbres:
6211.33.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.33.10Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.33.20Quần áo chống cháy(ÍSEN)kg/chiếc/bộ6211.33.20Garments used for protection from firekg/unit/set
6211.33.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ6211.33.30- - - Garments used for protection from Chemical substances or radiationkg/unit/set
6211.33.40Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^kg/chiếc/bộ6211.33.40Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set
6211.33.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.33.90Otherkg/unit/set
6211.39- - Từ các vật liệu dệt khác:6211.39- - Of other textile materials:
6211.39.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.39.10Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.39.20Quần áo chống cháy(ÍSEN)kg/chiếc/bộ6211.39.20Garments used for protection from firekg/unit/set
6211.39.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạkg/chiếc/bộ6211.39.30- - - Garments used for protection from Chemical substances or radiationkg/unit/set
6211.39.40Áo choàng hành hưong (Ihram)(ii^kg/chiếc/bộ6211.39.40Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set
6211.39.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.39.90Otherkg/unit/set
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:- Other garments, women’s or girls’:
6211.42- - Từ bông:6211.42- - Of cotton:
6211.42.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.42.10Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.42.20Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)kg/chiếc/bộ6211.42.20— Prayer cloakskg/unit/set
6211.42.30Sarong loại hình ống (SEN)kg/chiếc/bộ6211.42.30Sarong of tubular typekg/unit/set
6211.42.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.42.90Otherkg/unit/set
6211.43- - Từ sợi nhân tạo:6211.43- - Of man-made ííbres:
6211.43.10Áo phẫu thuậtkg/chiếc/bộ6211.43.10Surgical gownskg/unit/set
6211.43.20Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)kg/chiếc/bộ6211.43.20— Prayer cloakskg/unit/set
6211.43.30Bộ quần áo bảo hộ chống nỗkg/chiếc/bộ6211.43.30— Anti-explosive protective suitskg/unit/set
6211.43.40Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.43.40Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.43.50Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SE )kg/chiếc/bộ6211.43.50- - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or firekg/unit/set
6211.43.60Bộ quần áo nhảy dù liền thânkg/chiếc/bộ6211.43.60Flyers' coverallskg/unit/set
6211.43.70Sarong loại hình ống (ÍSEN)kg/chiếc/bộ6211.43.70Sarong of tubular typekg/unit/set
6211.43.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.43.90Otherkg/unit/set
6211.49- - Từ các vật liệu dệt khác:6211.49- - Of other textile materials:
6211.49.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtkg/chiếc/bộ6211.49.10Garments for íencing or wrestlingkg/unit/set
6211.49.20Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)kg/chiếc/bộ6211.49.20- - - Garments used for protection from Chemical substances, radiation or firekg/unit/set
Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện:— Prayer cloaks:
6211.49.31Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn (SEN)kg/chiếc/bộ6211.49.31Of wool or of fìne animal hairkg/unit/set
6211.49.39Loại khác(ÍSEN)kg/chiếc/bộ6211.49.39Otherkg/unit/set
6211.49.50Sarong loại hình ống (SEN)kg/chiếc/bộ6211.49.50Sarong of tubular typekg/unit/set
6211.49.60Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ6211.49.60Other, of wool or fine animal hairkg/unit/set
6211.49.90— Loại kháckg/chiếc/bộ6211.49.90Otherkg/unit/set
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.62.12Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted.
6212.10- Xu chiêng:6212.10- Brassieres:
- - Từ bông:- - Of cotton:
6212.10.11Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc6212.10.11Mastectomy bra (post breast surgery bra)kg/unit
6212.10.19— Loại kháckg/chiếc6212.10.19Otherkg/unit
- - Từ các vật liệu dệt khác:- - Of other textile materials:
6212.10.91Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)kg/chiếc6212.10.91Mastectomy bra (post breast surgery bra)kg/unit
6212.10.99— Loại kháckg/chiếc6212.10.99Otherkg/unit
6212.20- Gen và quần gen:6212.20- Girdles and panty-girdles:
6212.20.10- - Từ bôngkg/chiếc6212.20.10- - Of cottonkg/unit
6212.20.90- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6212.20.90- - Of other textile materialskg/unit
6212.30- Áo nịt toàn thân (corselette):6212.30- Corselettes:
6212.30.10- - Từ bôngkg/chiếc6212.30.10- - Of cottonkg/unit
6212.30.90- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6212.30.90- - Of other textile materialskg/unit
6212.90- Loại khác:6212.90- Other:
- - Từ bông:- - Of cotton:
6212.90.11Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điểu trị mô vểt sẹo và ghép da(SEN)kg/chiếc6212.90.11Compression garments of a kind used for the treatment of scar tissue and skin graftskg/unit
6212.90.12Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhkg/chiếc6212.90.12Athletic supporterskg/unit
6212.90.19— Loại kháckg/chiếc6212.90.19Otherkg/unit
- - Từ các vật liệu dệt khác:- - Of other textile materials:
6212.90.91Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điểu trị mô vểt sẹo và ghép da(SEN)kg/chiếc6212.90.91Compression garment of a kind used for the treatment of scar tissue and skin graftskg/unit
6212.90.92Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhkg/chiếc6212.90.92Athletic supporterskg/unit
6212.90.99— Loại kháckg/chiếc6212.90.99Otherkg/unit
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.62.13Handkerchieís.
6213.20- Từ bông:6213.20- Of cotton:
6213.20.10- - Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6213.20.10- - Printed by the traditional batik processkg/unit
6213.20.90- - Loại kháckg/chiếc6213.20.90- - Otherkg/unit
6213.90- Từ các vật liệu dệt khác:6213.90- Of other textile materials:
- - Từ to tằm hoặc phế liệu to tằm:- - Of silk or silk waste:
6213.90.11Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6213.90.11— Printed by the traditional batik processkg/unit
6213.90.19— Loại kháckg/chiếc6213.90.19— Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
6213.90.91Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6213.90.91— Printed by the traditional batik processkg/unit
6213.90.99— Loại kháckg/chiếc6213.90.99— Otherkg/unit
62.14Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự.62.14Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:6214.10- Of silk or silk waste:
6214.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6214.10.10- - Printed by the traditional batik processunit
6214.10.90- - Loại khácchiếc6214.10.90- - Otherunit
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnchiếc6214.20.00- Of wool or fìne animal hairunit
6214.30- Từ sợi tổng hợp:6214.30- Of synthetic íibres:
6214.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6214.30.10- - Printed by the traditional batik processunit
6214.30.90- - Loại khácchiếc6214.30.90- - Otherunit
6214.40- Từ sợi tái tạo:6214.40- Of artiíicial íibres:
6214.40.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6214.40.10- - Printed by the traditional batik processunit
6214.40.90- - Loại khácchiếc6214.40.90- - Otherunit
6214.90- Từ các vật liệu dệt khác:6214.90- Of other textile materials:
6214.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)chiếc6214.90.10- - Printed by the traditional batik processunit
6214.90.90- - Loại khácchiếc6214.90.90- - Otherunit
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.62.15Ties, bow ties and cravats.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:6215.10- Of silk or silk waste:
6215.10.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6215.10.10- - Printed by the traditional batik processkg/unit
6215.10.90- - Loại kháckg/chiếc6215.10.90- - Otherkg/unit
6215.20- Từ sợi nhân tạo:6215.20- Of man-made ííbres:
6215.20.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6215.20.10- - Printed by the traditional batik processkg/unit
6215.20.90- - Loại kháckg/chiếc6215.20.90- - Otherkg/unit
6215.90- Từ các vật liệu dệt khác:6215.90- Of other textile materials:
6215.90.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6215.90.10- - Printed by the traditional batik processkg/unit
6215.90.90- - Loại kháckg/chiếc6215.90.90- - Otherkg/unit
62.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay.62.16Gloves, mittens and mitts.
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng bao taykg/chiếc/đôi6216.00.10- Protective work gloves, mittens and mittskg/unit/pair
- Loại khác:- Other:
6216.00.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/đôi6216.00.91- - Of wool or fine animal hairkg/unit/pair
6216.00.92- - Từ bôngkg/chiếc/đôi6216.00.92- - Of cottonkg/unit/pair
6216.00.99- - Loại kháckg/chiếc/đôi6216.00.99- - Otherkg/unit/pair
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.62.17Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12.
6217.10- Phụ kiện may mặc:6217.10- Accessories:
6217.10.10- - Đai Ju đôkg/chiếc6217.10.10- - Judo beltskg/unit
6217.10.90- - Loại kháckg/chiếc6217.10.90- - Otherkg/unit
6217.90.00- Các chi tiếtkg/chiếc6217.90.00- Partskg/unit

(1) Tham khảo TCVN 2108:1977 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 63

Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải;
quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng
khác; vải vụn

Chú giải.

  1. Phân chương I chỉ áp dụng cho các sản phẩm may sẵn đã hoàn thiện, được làm từ bất cứ loại vải dệt nào.
  2. Phân Chương I không bao gồm:
  1. Hàng hóa thuộc các Chương từ 56 đến 62; hoặc
  2. Quần áo đã qua sử dụng hoặc các mặt hàng khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09.
  1. Nhóm 63.09 chỉ bao gồm những mặt hàng dưới đây:
  1. Các mặt hàng làm bằng vật liệu dệt:
  1. Quần áo và các phụ kiện quần áo, và các chi tiết của chúng;
  2. Chăn và chăn du lịch;
  3. Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh và khăn nhà bếp;
  4. Các mặt hàng dùng cho nội thất, trừ thảm thuộc các nhóm từ 57.01 đến 57.05 và các thảm thêu trang trí thuộc nhóm 58.05;
  1. Giày, dép, mũ và các vật đội đầu khác làm bằng vật liệu bất kỳ trừ amiăng.

Để được xếp vào nhóm này, các mặt hàng đã nêu ở trên phải thoả mãn cả hai điều kiện sau đây: (i) chúng phải có ký hiệu là hàng còn mặc được, và

Chapter 63

Other made up textile articles; sets; worn
clothing and worn textile articles; rags

Notes.

  1. Sub-Chapter I applies only to made up articles, of any textile fabric.
  2. Sub-Chapter I does not cover:
  1. Goods of Chapters 56 to 62; or
  2. Worn clothing or other worn articles of heading 63.09.
  1. Heading 63.09 applies only to the following goods:
  1. Articles of textile materials:
  1. Clothing and clothing accessories, and parts thereof;
  2. Blankets and travelling rugs;
  3. Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen;
  4. Furnishing articles, other than carpets of headings 57.01 to 57.05 and tapestries of heading 58.05;
  1. Footwear and headgear of any material other than asbestos.

In order to be classiííed in this heading, the articles mentioned above must comply with both of the following requirements:

  1. they must show signs of appreciable wear,
  2. chúng phải được thể hiện ở dạng đóng gói cỡ lớn hoặc kiện, bao hoặc các kiểu đóng gói tưong tự.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 6304.20 bao gồm các mặt hàng làm từ vải dệt kim sợi dọc, được ngâm tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN
KHÁC

and

  1. ) they must be presented in bulk or in bales, sacks or similar packings.

Subheading Note.

1. Subheading 6304.20 covers articles made from warp knit íầbrics, impregnated or coated with alpha-cypermethrin (ISO), chloríenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda- cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) or pirimiphos-methyl (ISO).

SUB-CHAPTERI

OTHER MADE UP TEXTILE ARTICLES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
63.01Chăn và chăn du lịch.63.01Blankets and travelling rugs.
6301.10.00- Chăn điệnchiếc6301.10.00- Electric blanketsunit
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc6301.20.00- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hairkg/unit
6301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:6301.30- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton:
6301.30.10- - Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6301.30.10- - Printed by traditional batik processkg/unit
6301.30.90- - Loại kháckg/chiếc6301.30.90- - Otherkg/unit
6301.40- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xo sợi tổng hợp:6301.40- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic ííbres:
6301.40.10- - Vải không dệtkg/chiếc6301.40.10- - Of nonwoven íabricskg/unit
6301.40.90- - Loại kháckg/chiếc6301.40.90- - Otherkg/unit
6301.90- Chăn và chăn du lịch khác:6301.90- Other blankets and travelling rugs:
6301.90.10- - Vải không dệtkg/chiếc6301.90.10- - Of nonwoven íầbricskg/unit
6301.90.90- - Loại kháckg/chiếc6301.90.90- - Otherkg/unit
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.63.02Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen.
6302.10.00- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móckg/chiếc6302.10.00- Bed linen, knitted or crochetedkg/unit
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed li nen) khác, đã in:- Other bed linen, printed:
6302.21.00- - Từ bôngkg/chiếc6302.21.00- - Of cottonkg/unit
6302.22- - Từ sợi nhân tạo:6302.22- - Of man-made ííbres:
6302.22.10Vải không dệtkg/chiếc6302.22.10Of nonwoven íầbricskg/unit
6302.22.90— Loại kháckg/chiếc6302.22.90Otherkg/unit
6302.29.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6302.29.00- - Of other textile materialskg/unit
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:- Other bed linen:
6302.31.00- - Từ bôngkg/chiếc6302.31.00- - Of cottonkg/unit
6302.32- - Từ sợi nhân tạo:6302.32- - Of man-made ííbres:
6302.32.10Vải không dệtkg/chiếc6302.32.10Of nonwoven íầbricskg/unit
6302.32.90— Loại kháckg/chiếc6302.32.90Otherkg/unit
6302.39.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6302.39.00- - Of other textile materialskg/unit
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móckg/chiếc6302.40.00- Table linen, knitted or crochetedkg/unit
- Khăn trải bàn khác:- Other table linen:
6302.51- - Từ bông:6302.51- - Of cotton:
6302.51.10Được in bằng phưong pháp batik truyền thống (SEN)kg/chiếc6302.51.10— Printed by traditional batik processkg/unit
6302.51.90— Loại kháckg/chiếc6302.51.90— Otherkg/unit
6302.53.00- - Từ sợi nhân tạokg/chiếc6302.53.00- - Of man-made ííbreskg/unit
6302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:6302.59- - Of other textile materials:
6302.59.10Từ lanhkg/chiếc6302.59.10— Of flaxkg/unit
6302.59.90— Loại kháckg/chiếc6302.59.90— Otherkg/unit
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tưong tự, từ bôngkg/chiếc6302.60.00- Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry íầbrics, of cottonkg/unit
- Loại khác:- Other:
6302.91.00- - Từ bôngkg/chiếc6302.91.00- - Of cottonkg/unit
6302.93.00- - Từ sợi nhân tạokg/chiếc6302.93.00- - Of man-made fibreskg/unit
6302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:6302.99- - Of other textile materials:
6302.99.10Từ lanhkg/chiếc6302.99.10— Of flaxkg/unit
6302.99.90— Loại kháckg/chiếc6302.99.90— Otherkg/unit
63.03Màn che (ke cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường.63.03Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances.
- Dệt kim hoặc móc:- Knitted or crocheted:
6303.12.00- - Từ sợi tổng hợpkg/chiếc6303.12.00- - Of synthetic fibreskg/unit
6303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6303.19- - Of other textile materials:
6303.19.10Từ bôngkg/chiếc6303.19.10— Of cottonkg/unit
6303.19.90— Loại kháckg/chiếc6303.19.90— Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
6303.91.00- - Từ bôngkg/chiếc6303.91.00- - Of cottonkg/unit
6303.92.00- - Từ sợi tỗng hợpkg/chiếc6303.92.00- - Of synthetic fibreskg/unit
6303.99.00- - Từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6303.99.00- - Of other textile materialskg/unit
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.63.04Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):- Bedspreads:
6304.11.00- - Dệt kim hoặc móckg/chiếc6304.11.00- - Knitted or crochetedkg/unit
6304.19- - Loại khác:6304.19- - Other:
6304.19.10Từ bôngkg/chiếc6304.19.10— Of cottonkg/unit
6304.19.20Loại khác, không dệtkg/chiếc6304.19.20Other, nonwovenkg/unit
6304.19.90— Loại kháckg/chiếc6304.19.90Otherkg/unit
6304.20.00- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chưong nàykg/chiếc6304.20.00- Bed nets speciííed in Subheading Note 1 to this Chapterkg/unit
- Loại khác:- Other:
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:6304.91- - Knitted or crocheted:
6304.91.10Màn chống muỗikg/chiếc6304.91.10Mosquito netskg/unit
6304.91.90— Loại kháckg/chiếc6304.91.90Otherkg/unit
6304.92.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ bôngkg/chiếc6304.92.00- - Not knitted or crocheted, of cottonkg/unit
6304.93.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợpkg/chiếc6304.93.00- - Not knitted or crocheted, of synthetic ííbreskg/unit
6304.99.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt kháckg/chiếc6304.99.00- - Not knitted or crocheted, of other textile materialskg/unit
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.63.05Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods.
6305.10- Từ đay hoặc các loại xo libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:6305.10- Of jute or of other textile bast íibres of heading 53.03:
- - Mới:- - New:
6305.10.11— Từ đaykg/chiếc6305.10.11— Of jutekg/unit
6305.10.19— Loại kháckg/chiếc6305.10.19— Otherkg/unit
- - Đã qua sử dụng:- - Used:
6305.10.21Từ đaykg/chiếc6305.10.21— Of jutekg/unit
6305.10.29— Loại kháckg/chiếc6305.10.29— Otherkg/unit
6305.20.00- Từ bôngkg/chiếc6305.20.00- Of cottonkg/unit
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:- Of man-made textile materials:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:6305.32- - Flexible intermediate bulk containers:
6305.32.10Từ vải không dệtkg/chiếc6305.32.10Nonwovenkg/unit
6305.32.20Dệt kim hoặc móckg/chiếc6305.32.20— Knitted or crochetedkg/unit
6305.32.90— Loại kháckg/chiếc6305.32.90Otherkg/unit
6305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tưong tự:6305.33- - Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like:
6305.33.10Dệt kim hoặc móckg/chiếc6305.33.10— Knitted or crochetedkg/unit
6305.33.20— Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tưong tựkg/chiếc6305.33.20Of woven íầbrics of strip or the likekg/unit
6305.33.90— Loại kháckg/chiếc6305.33.90Otherkg/unit
6305.39- - Loại khác:6305.39- - Other:
6305.39.10Từ vải không dệtkg/chiếc6305.39.10Nonwovenkg/unit
6305.39.20Dệt kim hoặc móckg/chiếc6305.39.20— Knitted or crochetedkg/unit
6305.39.90— Loại kháckg/chiếc6305.39.90Otherkg/unit
6305.90- Từ các vật liệu dệt khác:6305.90- Of other textile materials:
6305.90.10- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.05kg/chiếc6305.90.10- - Of hemp of heading 53.05kg/unit
6305.90.20- - Từ dừa (xo dừa) thuộc nhóm 53.05kg/chiếc6305.90.20- - Of coconut (coir) of heading 53.05kg/unit
6305.90.90- - Loại kháckg/chiếc6305.90.90- - Otherkg/unit
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thòi và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.63.06Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents (including temporary canopies and similar articles); sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:- Tarpaulins, awnings and sunblinds:
6306.12.00- - Từ sợi tổng hợpkg/m/chiếc6306.12.00- - Of synthetic ííbreskg/m/unit
6306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:6306.19- - Of other textile materials:
6306.19.10Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05kg/m/chiếc6306.19.10- - - Of vegetable textile ííbres of heading 53.05kg/m/unit
6306.19.20Từ bôngkg/m/chiếc6306.19.20Of cottonkg/m/unit
6306.19.90— Loại kháckg/m/chiếc6306.19.90Otherkg/m/unit
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):- Tents (including temporary canopies and similar articles):
6306.22.00- - Từ sợi tổng hợpkg/m/chiếc6306.22.00- - Of synthetic ííbreskg/m/unit
6306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:6306.29- - Of other textile materials:
6306.29.10Từ bôngkg/m/chiếc6306.29.10Of cottonkg/m/unit
6306.29.90— Loại kháckg/m/chiếc6306.29.90Otherkg/m/unit
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyềnkg/m/chiếc6306.30.00- Sailskg/m/unit
6306.40- Đệm hoi:6306.40- Pneumatic mattresses:
6306.40.10- - Từ bôngkg/m/chiếc6306.40.10- - Of cottonkg/m/unit
6306.40.90- - Loại kháckg/m/chiếc6306.40.90- - Otherkg/m/unit
6306.90- Loại khác:6306.90- Other:
6306.90.10- - Từ vải không dệtkg/m/chiếc6306.90.10- - Of nonwovenkg/m/unit
- - Loại khác:- - Other:
6306.90.91Từ bôngkg/m/chiếc6306.90.91Of cottonkg/m/unit
6306.90.99— Loại kháckg/m/chiếc6306.90.99Otherkg/m/unit
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.63.07Other made up articles, including dress patterns.
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tuong tự:6307.10- Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phớtkg/chiếc6307.10.10- - Nonwoven other than feltkg/unit
6307.10.20- - Từ phớtkg/chiếc6307.10.20--Offeltkg/unit
6307.10.90- - Loại kháckg/chiếc6307.10.90- - Otherkg/unit
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinhkg/chiếc6307.20.00- Life-jackets and life-beltskg/unit
6307.90- Loại khác:6307.90- Other:
6307.90.30- - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giáckg/chiếc6307.90.30- - Umbrella covers in pre-cut triangular formkg/unit
6307.90.40- - Khẩu trang phẫu thuậtkg/chiếc6307.90.40- - Surgical maskskg/unit
- - Các loại đai an toàn:- - Saíety harnesses:
6307.90.61Phù hợp dùng trong công nghiệpkg/chiếc6307.90.61— Suitable for industrial usekg/unit
6307.90.69— Loại kháckg/chiếc6307.90.69— Otherkg/unit
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng taykg/chiếc6307.90.70- - Fans and handscreenskg/unit
6307.90.80- - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tuong tự (S N)kg/chiếc6307.90.80- - Laces for shoes, boots, corsets and the likekg/unit
6307.90.90- - Loại kháckg/chiếc6307.90.90- - Otherkg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐom vị tínhCode Description Unit of quantity
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.kg/chiếc/bộ6308.00.00Sets consisting of woven fabric and yarn, yvhether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale.kg/unit/set

PHÂN CHƯƠNG II Bộ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

SUB-CHAPTERII SETS

PHÂN CHƯƠNG III QUÀN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCode Description Unit of quantity
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.kg/chiếc6309.00.00Worn clothing and other worn articles.kg/unit
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.63.10Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables and worn out articles of twine, cordage, rope or cables, of textile materials.
6310.10- Đã đuợc phân loại:6310.10- Sorted:
6310.10.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mớikg6310.10.10- - Used or new ragskg
6310.10.90- - Loại kháckg6310.10.90- - Otherkg
6310.90- Loại khác:6310.90- Other:
6310.90.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mớikg6310.90.10- - Used or new ragskg
6310.90.90- - Loại kháckg6310.90.90- - Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN XII

GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐÀU
KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG,
GẶy tÀy CẦM
CÓ THẺ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY
ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIÈU KHIỂN súc VẠT
THỒ KÉO VÀ CÁC BÔ PHẬN CỦA CÁC
LOẠI HÀNG TRÊN; LổNG vũ CHẾ BIỂN
VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG yũ
CHẾ BIỂN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN
PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI

Chương 64

Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các
bộ phận của các sản phẩm trên

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Giày hoặc dép đi một lần bằng vật liệu mỏng (ví dụ, giấy, tấm plastic) không gắn đế. Các sản phẩm này được phân loại theo vật liệu làm ra chúng;
  2. Giày, dép bằng vật liệu dệt, không có đế ngoài được dán keo, khâu hoặc gắn bằng cách khác vào mũ giày (Phần XI);
  3. Giày, dép đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09; (d) Các sản phẩm bằng amiăng (nhóm 68.12);
  1. Giày, dép chỉnh hình hoặc các thiết bị chỉnh hình khác, hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 90.21); hoặc

SECTION XII

FOOTWEAR, HEADGEAR,
UMBRELLAS, SUN UMBRELLAS,
WALKING- STICKS, SEAT-STICKS,
WHIPS, RIDING-CROPS AND PARTS
THEREOE; PREPARED PEATHERS AND
ARTICLES MADE THEREWITH;
ARTIPICIAL FLOWERS; ARTICLES OF
HUMAN HAIR

Chapter 64

Footwear, gaiters and the like; parts of such
articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Disposable foot or shoe coverings of tlimsy material (for example, paper, sheeting of plastics) without applied soles. These Products are classiíied according to their constituent material;
  2. Footwear of textile material, without an outer sole glued, sewn or othenvise aíĩixed or applied to the upper (Section XI);
  3. Worn footwear ofheading 63.09;
  4. Articles of asbestos (heading 68.12);
  5. Orthopaedic footwear or other orthopaedic appliances, or parts thereof (heading 90.21); or
  6. Giày, dép đồ chơi hoặc giày ống có gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh; tấm ốp bảo vệ ống chân hoặc các đồ bảo vệ tương tự dùng trong thể thao (Chương 95).
  1. Theo mục đích của nhóm 64.06, khái niệm “các bộ phận” không bao gồm các móc gài, bộ phận bảo vệ, khoen, móc cài, khoá cài, vật trang trí, dải viền, đăng ten, búp cài hoặc các vật trang trí khác (được phân loại trong các nhóm thích hợp) hoặc các loại khuy hoặc các hàng hoá khác thuộc nhóm 96.06.
  2. Theo mục đích của Chương này:
  1. thuật ngữ “cao su” và “plastic” kể cả vải dệt thoi hoặc các sản phẩm dệt khác có lớp ngoài bằng cao su hoặc plastic có thể nhìn thấy được bằng mắt thường; theo mục đích của phần này, không tính đến sự thay đổi về màu sắc; và
  2. ) thuật ngữ “da thuộc” liên quan đến các mặt hàng thuộc các nhóm 41.07 và từ 41.12 đến 41.14.
  1. Theo Chú giải 3 của Chương này:
  1. vật liệu làm mũ giày được xếp theo loại vật liệu cấu thành có diện tích mặt ngoài lớn nhất, không tính đến các phụ kiện hoặc đồ phụ trợ như những mảng ở mắt cá chân, mép viền, vật trang trí, khoá cài, mác nhãn, khoen xỏ dây giày hoặc các vật gắn lắp tương tự;
  2. ) vật liệu cấu thành của đế ngoài được tính là vật liệu có bề mặt rộng nhất trong việc tiếp xúc với đất, không tính đến phụ tùng hoặc các vật phụ trợ như đinh đóng đế giày, đinh, que, các vật bảo vệ hoặc các vật gắn lắp tương tự.
  1. Toy footwear or skating boots with ice or roller skates attached; shin-guards or similar protective sportswear (Chapter 95).
  1. For the purposes of heading 64.06, the term “parts” does not include pegs, protectors, eyelets, hooks, buckles, ornaments, braid, laces, pompons or other trimmings (which are to be classified in their appropriate headings) or buttons or other goods of heading 96.06.
  2. For the purposes of this Chapter:
  1. the terms “rubber” and “plastics” include woven íầbrics or other textile Products with an external layer of rubber or plastics being visible to the naked eye; for the purpose of this provision, no account should be taken of any resulting change of colour; and
  2. the term “leather” refers to the goods of headings 41.07 and 41.12 to 41.14.
  1. Subject to Note 3 to this Chapter:
  1. the material of the upper shall be taken to be the constituent material having the greatest external suríace area, no account being taken of accessories or reinforcements such as ankle patches, edging, omamentation, buckles, tabs, eyelet stays or similar attachments;
  2. the constituent material of the outer sole shall be taken to be the material having the greatest suríầce area in contact with the ground, no account being taken of accessories or reinforcements such as spikes, bars, nails, protectors or similar attachments.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 va 6404.11, khái niệm “giày, dép thể thao” chỉ áp dụng với:
  1. giày, dép được thiết kế cho hoạt động thể thao và đã có, hoặc chuẩn bị sẵn để gắn, đóng đinh, bịt đầu, ghim kẹp, chốt hoặc loại tưong tự;
  2. giày ống trượt băng, giày ống trượt tuyết và giày trượt tuyết băng đồng, giày ống gắn ván trượt, giày ống đấu vật, giày ống đấu quyền anh và giày đua xe đạp.

Subheading Note.

1. For the purposes of subheadings 6402.12, 6402.19, 6403.12, 6403.19 and 6404.11, the expression “sports footwear” applies only to:

  1. footwear which is designed for a sporting activity and has, or has provision for the attachment of, spikes, sprigs, stops, clips, bars or the like;
  2. skating boots, ski-boots and cross-country ski footwear, snowboard boots, wrestling boots, boxing boots and cycling shoes.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.64.01Waterproof footwear with outer soles and uppers of rubber or of plastics, the uppers of which are neither fixed to the sole nor assembled by stitching, riveting, nailing, screwing, plugging or similar processes.
6401.10.00- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệđôi6401.10.00- Footwear incorporating a protective metal toe-cappair
- Giày, dép khác:- Other footwear:
6401.92- - Loại cỗ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối:6401.92- - Covering the ankle but not covering the knee:
6401.92.10Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(sS)đôi6401.92.10Incorporating a protective non-metal toe- cappair
6401.92.90— Loại khácđôi6401.92.90— Otherpair
6401.99- - Loại khác:6401.99- - Other:
6401.99.10— Giày cổ cao quá đầu gốiđôi6401.99.10— Covering the kneepair
6401.99.90— Loại khácđôi6401.99.90Otherpair
64.02Các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic.64.02Other footwear with outer soles and uppers of rubber or plastics.
- Giày, dép thể thao:- Sports footwear:
6402.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượtđôi6402.12.00- - Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard bootspair
6402.19- - Loại khác:6402.19- - Other:
6402.19.10— Giày, dép cho đấu vậtđôi6402.19.10— Wrestling footwearpair
6402.19.90— Loại khácđôi6402.19.90Otherpair
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt càiđôi6402.20.00- Footwear with upper straps or thongs assembled to the sole by means of plugspair
- Giày, dép khác:- Other footwear:
6402.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:6402.91- - Covering the ankle:
6402.91.10Giày lặnđôi6402.91.10Diving bootspair
— Loại khác:— Other:
6402.91.91Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệđôi6402.91.91Incorporating a protective metal toe-cappair
6402.91.92Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loạiđôi6402.91.92Incorporating a protective non-metal toe- cappair
6402.91.99Loại khácđôi6402.91.99Otherpair
6402.99- - Loại khác:6402.99- - Other:
6402.99.10— Loại có mũi giày được gắn kim loại để bảo vệđôi6402.99.10— Incorporating a protective metal toe-cappair
6402.99.20Loại có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(sS)đôi6402.99.20Incorporating a protective non-metal toe- cappair
6402.99.90— Loại khácđôi6402.99.90— Otherpair
64.03Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.64.03Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather.
- Giày, dép thể thao:- Sports footwear:
6403.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày trượt tuyết băng đồng và giày ống gắn ván trượtđôi6403.12.00- - Ski-boots, cross-country ski footwear and snowboard bootspair
6403.19- - Loại khác:6403.19- - Other:
6403.19.10Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tưong tựđôi6403.19.10— Fitted with spikes, cleats or the likepair
6403.19.20— ủng để cưỡi ngựa; giày choi bowlingđôi6403.19.20— Riding boots; bowling shoespair
6403.19.30Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hìnhđôi6403.19.30Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnasticspair
6403.19.90— Loại khácđôi6403.19.90Otherpair
6403.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cáiđôi6403.20.00- Footwear with outer soles of leather, and uppers which consist of leather straps across the instep and around the big toepair
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệđôi6403.40.00- Other footwear, incorporating a protective metal toe-cappair
- Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc:- Other footwear with outer soles of leather:
6403.51.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chânđôi6403.51.00- - Covering the anklepair
6403.59- - Loại khác:6403.59- - Other:
6403.59.10Giày choi bowlingđôi6403.59.10Bowling shoespair
6403.59.90— Loại khácđôi6403.59.90Otherpair
- Giày, dép khác:- Other footwear:
6403.91- - Loại cổ cao quá mắt cá chân:6403.91- - Covering the ankle:
6403.91.10Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệđôi6403.91.10Footwear made on a base or platíồrm of wood, not having an inner sole or protective metal toe cappair
6403.91.20— ủng để cưỡi ngựađôi6403.91.20— Riding bootspair
6403.91.30Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(SEN)đôi6403.91.30- - - Other, incorporating a protective non- metal toe-cappair
6403.91.90— Loại khácđôi6403.91.90— Otherpair
6403.99- - Loại khác:6403.99- - Other:
6403.99.10Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệđôi6403.99.10Footwear made on a base or platform of wood, not having an inner sole or protective metal toe cappair
6403.99.20Giày choi bowlingđôi6403.99.20Bowling shoespair
6403.99.30Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại(SEN)đôi6403.99.30- - - Other, incorporating a protective non- metal toe-cappair
6403.99.90— Loại khácđôi6403.99.90— Otherpair
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.64.04Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of textile materials.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:- Footwear with outer soles of rubber or plastics:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rỗ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tưong tự:6404.11- - Sports footwear; tennis shoes, basketball shoes, gym shoes, training shoes and the like:
6404.11.10Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng đế chân hoặc các loại tưong tựđôi6404.11.10— Fitted with spikes, cleats or the likepair
6404.11.20Giày, dép dùng trong đấu vật, cử tạ hoặc thể dục thể hìnhđôi6404.11.20Footwear for wrestling, weight-lifting or gymnasticspair
6404.11.90— Loại khácđôi6404.11.90Otherpair
6404.19- - Loại khác:6404.19- - Other:
6404.19.10— Loại có mũi giày được gắn bảo vệđôi6404.19.10— Incorporating a protective toe-cappair
6404.19.90— Loại khácđôi6404.19.90— Otherpair
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tỗng hợpđôi6404.20.00- Footwear with outer soles of leather or composition leatherpair
64.05Giày, dép khác.64.05Other footwear.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợpđôi6405.10.00- With uppers of leather or composition leatherpair
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệtđôi6405.20.00- With uppers of textile materialspair
6405.90.00- Loại khácđôi6405.90.00- Otherpair
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.64.06Parts of footwear (including uppers yvhether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:6406.10- Uppers and parts thereof, other than stiffeners:
6406.10.10- - Mũi giày bằng kim loạikg/đôi6406.10.10- - Metal toe-capskg/pair
6406.10.90- - Loại kháckg/đôi6406.10.90- - Otherkg/pair
6406.20- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic:6406.20- Outer soles and heels, of rubber or plastics:
6406.20.10- - Bằng cao sukg/đôi6406.20.10- - Of rubberkg/pair
6406.20.20- - Bằng plastickg/đôi6406.20.20- - Of plasticskg/pair
6406.90- Loại khác:6406.90- Other:
6406.90.10- - Bằng gỗkg/đôi6406.90.10- - Of woodkg/pair
- - Bằng kim loại:- - Of metal:
6406.90.21Bằng sắt hoặc thépkg/đôi6406.90.21Of iron or Steelkg/pair
6406.90.22Bằng đồngkg/đôi6406.90.22— Of copperkg/pair
6406.90.23Bằng nhômkg/đôi6406.90.23Of aluminiumkg/pair
6406.90.29— Loại kháckg/đôi6406.90.29Otherkg/pair
- - Bằng cao su:- - Of rubber:
6406.90.41Tấm lót giàykg/đôi6406.90.41— In-soleskg/pair
6406.90.42Đế giày đã hoàn thiện (SEN)kg/đôi6406.90.42— Complete soleskg/pair
6406.90.49— Loại kháckg/đôi6406.90.49— Otherkg/pair
- - Bằng plastic:- - Of plastics:
6406.90.51Tấm lót giàykg/đôi6406.90.51— In-soleskg/pair
6406.90.52Đế giày đã hoàn thiện (ÍSEN)kg/đôi6406.90.52— Complete soleskg/pair
6406.90.59— Loại kháckg/đôi6406.90.59— Otherkg/pair
- - Loại khác:- - Other:
6406.90.91Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tuong tự và bộ phận của chúngkg/đôi6406.90.91Gaiters, leggings and similar articles and parts thereofkg/pair
6406.90.99— Loại kháckg/đôi6406.90.99— Otherkg/pair
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).kg/chiếc6501.00.00Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt.kg/unit
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.kg/chiếc6502.00.00Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed.kg/unit
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.kg/chiếc6504.00.00Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, yvhether or not lined or trimmed.kg/unit

Chương 65

Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của
chúng

Chapter 65

Headgear and parts thereof

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;
  2. Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
  3. Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95.
  1. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Worn headgear of heading 63.09;
  2. Asbestos headgear (heading 68.12); or
  3. Dolls’ hats, other toy hats or carnival articles of Chapter 95.
  1. Heading 65.02 does not cover hat-shapes made by sewing, other than those obtained simply by sewing strips in spirals.
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.65.05Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), yvhether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, yvhether or not lined or trimmed.
6505.00.10- Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáokg/chiếc6505.00.10- Headgear of a kind used for religious purposeskg/unit
6505.00.20- Lưới bao tóckg/chiếc6505.00.20- Hair-netskg/unit
6505.00.90- Loại kháckg/chiếc6505.00.90- Otherkg/unit
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.65.06Other headgear, yvhether or not lined or trimmed.
6506.10- Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác:6506.10- Saíety headgear:
6506.10.10- - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máychiếc6506.10.10- - Helmets for motorcyclistsunit
6506.10.20- - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiếm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thépchiếc6506.10.20- - Industrial saíety helmets and ííreííghters’ helmets, excluding Steel helmetsunit
6506.10.30- - Mũ bảo hộ bằng thépchiếc6506.10.30- - Steel helmetsunit
6506.10.40- - Mũ dùng trong choi water-polochiếc6506.10.40- - Water-polo headgearunit
6506.10.90- - Loại khácchiếc6506.10.90- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
6506.91.00- - Bằng cao su hoặc plastickg/chiếc6506.91.00- - Of rubber or of plasticskg/unit
6506.99- - Bằng các loại vật liệu khác:6506.99- - Of other materials:
6506.99.10Bằng da lôngkg/chiếc6506.99.10Of furskinkg/unit
6506.99.90— Loại kháckg/chiếc6506.99.90Otherkg/unit
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.kg/chiếc6507.00.00Head-bands, linings, covers, hat ỉbundations, hat frames, peaks and chinstraps, for headgear.kg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).66.01Umbrellas and sun umbrellas (including walking-stick umbrellas, garden umbrellas and similar umbrellas).
6601.10.00- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tựchiếc6601.10.00- Garden or similar umbrellasunit
- Loại khác:- Other:
6601.91.00- - Có cán kiểu ống lồngchiếc6601.91.00- - Having a telescopic shaftunit

Chương 66

Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển
thành ghế, roi, gậy điều khiến, roi điều khiến
súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản
phẩm trên

Chapter 66

Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks,
seat-sticks, whips, riding-crops, and parts
thereof

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
  2. Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93); hoặc
  3. Hàng hoá thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
  1. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc các phụ kiện từ vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bẩt kỳ. Những hàng hoá này đi kèm, nhưng không gắn vào các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Measure walking-sticks or the like (heading 90.17);
  2. Firearm-sticks, sword-sticks, loaded walking-sticks or the like (Chapter 93); or
  3. Goods of Chapter 95 (for example, toy umbrellas, toy sun umbrellas).
  1. Heading 66.03 does not cover parts, trimmings or accessories of textile material, or covers, tassels, thongs, umbrella cases or the like, of any material. Such goods presented with, but not íítted to, articles of heading 66.01 or 66.02 are to be classiííed separately and are not to be treated as forming part of those articles.
6601.99.00- - Loại khácchiếc6601.99.00- - Otherunit
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự.chiếc6602.00.00Walking-sticks, seat-sticks, whips, riding- crops and the like.unit
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.66.03Parts, trimmings and accessories of articles of heading 66.01 or 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)kg/chiếc6603.20.00- Umbrella frames, including frames mounted on shafts (sticks)kg/unit
6603.90- Loại khác:6603.90- Other:
6603.90.10- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01kg/chiếc6603.90.10- - For articles of heading 66.01kg/unit
6603.90.20- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02kg/chiếc6603.90.20- - For articles of heading 66.02kg/unit

Chương 67

Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng
lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản
phẩm làm từ tóc người

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Vải lọc (íiltering hoặc straining) loại làm bằng tóc người (nhóm 59.11);
  2. Các hoa văn trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
  3. Giày, dép (Chương 64);
  4. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
  5. Đồ chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival (Chương 95); hoặc (í) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).
  1. Nhóm 67.01 không bao gồm:
  1. Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
  2. Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc đệm, lót; hoặc
  3. Hoa hoặc cành, lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.
  1. Nhóm 67.02 không bao gồm:

(a) Các sản phẩm bằng thuỷ tinh (Chương 70);

Chapter 67

Prepared feathers and down and articles
made of feathers or of down; artiíĩcial
flowers; articles of hum an hair

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Filtering or straining cloth of human hair (heading 59.11);
  2. Floral motifs of lace, of embroidery or other textile fabric (Section XI);
  3. Footwear (Chapter 64);
  4. Headgear or hair-nets (Chapter 65);
  5. Toys, sports requisites or carnival articles (Chapter 95); or

(í) Feather dusters, powder-puffs or hair sieves (Chapter 96).

  1. Heading 67.01 does not cover:
  1. Articles in which feathers or down constitute only íĩlling or padding (for example, bedding of heading 94.04);
  2. Articles of apparel or clothing accessories in which feathers or down constitute no more than mere trimming or padding; or
  3. Artiíicial flowers or íồliage or parts thereof or made up articles of heading 67.02.
  1. Heading 67.02 does not cover:
  1. Articles of glass (Chapter 70); or

hoặc

  1. Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá, kim loại, gỗ hoặc các vật liệu khác, đuợc làm thành một khối bằng cách đúc, luyện, khắc, dập hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận đuợc lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phuong pháp tuong tự.

(b) Artihcial flowers, foliage or fruit of pottery, stone, metal, wood or other materials, obtained in one piece by moulding, íồrging, carving, stamping or other process, or consisting of parts assembled othenvise than by binding, glueing, íìtting into one another or similar methods.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).kg/chiếc6701.00.00Skins and other parts of birds with their íeathers or down, íeathers, parts of íeathers, down and articles thereoí (other than goods of heading 05.05 and worked quills and scapes).kg/unit
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.67.02Artilĩcial flowers, íbliage and fruit and parts thereoí; articles made of artilĩcial flowers, íbliage or fruit.
6702.10.00- Bằng plastickg/chiếc6702.10.00- Of plasticskg/unit
6702.90- Bằng các loại vật liệu khác:6702.90- Of other materials:
6702.90.10- - Bằng giấykg/chiếc6702.90.10- - Of paperkg/unit
6702.90.20- - Bằng vật liệu dệtkg/chiếc6702.90.20- - Of textile materialskg/unit
6702.90.90- - Loại kháckg/chiếc6702.90.90- - Otherkg/unit
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến đế dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.kg/chiếc6703.00.00Human hair, dressed, thinned, bleached or otherwise worked; wool or other animal hair or other textile materials, prepared for use in making wigs or the like.kg/unit
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00- - Bộ tóc giả hoàn chỉnhkg/chiếc
6704.19.00- - Loại kháckg/chiếc
6704.20.00- Bằng tóc ngườikg/chiếc
6704.90.00- Bằng vật liệu kháckg/chiếc
67.04Wigs, false beards, eyebrows and eyelashes, switches and the like, of hum an or animal hair or of textile materials; articles of huinan hair not elsewhere speciíĩed or included.
- Of synthetic textile materials:
6704.11.00- - Complete wigskg/unit
6704.19.00- - Otherkg/unit
6704.20.00- Of human hairkg/unit
6704.90.00- Of other materialskg/unit

PHẢN XIII

SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI
MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT
LIỆU TƯONG Tự; ĐỒ GÔM, sứ
(CERÀMIC); THUỶ
tinh và các sản
PHẨM BẰNG THUỶ TINH

Chương 68

Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng,
amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc Chương 25;
  2. Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);
  3. Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);
  4. Các sản phẩm của Chương 71;
  5. Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;

(í) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42;

  1. Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
  2. Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

SECTION XIII

ARTICLES OE STONE, PLASTER,
CEMENT, ASBESTOS, MICA OR
SIMILAR MATERIALS; CERAMIC
PRODUCTS; GLASS AND GLASSWARE

Chapter 68

Articles of stone, plaster, cement, asbestos,
mica or similar materials

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Chapter 25;
  2. Coated, impregnated or covered paper and paperboard of heading 48.10 or 48.11 (for example, paper and paperboard coated with mica powder or graphite, bituminised or asphalted paper and paperboard);
  3. Coated, impregnated or covered textile fabric of Chapter 56 or 59 (for example, fabric coated or covered with mica powder, bituminised or asphalted fabric);
  4. Articles of Chapter 71;
  5. Tools or parts of tools, of Chapter 82;
  6. Lithographic stones of heading 84.42;
  7. Electrical insulators (heading 85.46) or íittings of insulating material of heading 85.47;
  8. Dental burrs (heading 90.18);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
  2. Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
  3. Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

(ij) Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, luminaires and lighting íittings, prefabricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
  3. Articles of heading 96.02, if made of materials specified in Note 2 (b) to Chapter 96, or of heading 96.06 (for example, buttons), of heading 96.09 (for example, slate pencils), heading 96.10 (for example, drawing slates) or of heading 96.20 (monopods, bipods, tripods and similar articles); or

(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

2. In heading 68.02 the expression “worked monumental or building stone” applies not only to the varieties of stone referred to in heading 25.15 or 25.16 but also to all other natural stone (for example, quartzite, ílint, dolomite and steatite) similarly worked; it does not, however, apply to slate.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).kg6801.00.00Setts, curbstones and ílagstones, of natural stone (except slate).kg
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).68.02Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), yvhether or not on a backing; artilĩcially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà mặt lớn nhẩt của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạokg/m’6802.10.00- Tiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artiíícially coloured granules, chippings and powderkg/m’
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:- Other monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a ílat or even suríầce:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoakg/m’6802.21.00- - Marble, travertine and alabasterkg/m’
6802.23.00- - Đá granitkg/m’6802.23.00- - Granitekg/m’
6802.29- - Đá khác:6802.29- - Other stone:
6802.29.10Đá vôi kháckg/m’6802.29.10— Other calcareous stonekg/m’
6802.29.90— Loại kháckg/m’6802.29.90— Otherkg/m’
- Loại khác:- Other:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:6802.91- - Marble, travertine and alabaster:
6802.91.10— Đá hoa (marble)kg/m’6802.91.10— Marblekg/m’
6802.91.90— Loại kháckg/m’6802.91.90— Otherkg/m’
6802.92.00- - Đá vôi kháckg/m’6802.92.00- - Other calcareous stonekg/m’
6802.93- - Đá granit:6802.93- - Granite:
6802.93.10Dạng tấm đã được đánh bóngkg/m’6802.93.10— Polished slabskg/m’
6802.93.90— Loại kháckg/m’6802.93.90— Otherkg/m’
6802.99.00- - Đá kháckg/m’6802.99.00- - Other stonekg/m’
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).kg/m’6803.00.00Worked slate and articles of slate or of agglomerated slate.kg/m’
68.04Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiền, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.68.04Millstones, grindstones, grinding wheels and the like, yvithout frameworks, for grinding, sharpening, polishing, trueing or cutting, hand sharpening or polishing stones, and parts thereof, of natural stone, of agglomerated natural or artilĩcial abrasives, or of ceramics, with or yvithout parts of other materials.
6804.10.00- Đá nghiền (thớt cối xay) và đá mài để nghiền, mài hoặc xay thành bộtkg6804.10.00- Millstones and grindstones for milling, grinding or pulpingkg
- Đá nghiền, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tưong tự:- Other millstones, grindstones, grinding wheels and the like:
6804.21.00- - Bằng kim cưong tự nhiên hoặc kim cưong nhân tạo đã được kết khốikg6804.21.00- - Of agglomerated synthetic or natural diamondkg
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm kháckg6804.22.00- - Of other agglomerated abrasives or of ceramicskg
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiênkg6804.23.00- - Of natural stonekg
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng taykg6804.30.00- Hand sharpening or polishing stoneskg
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.68.05Natural or artilĩcial abrasive powder or grain, on a base of textile material, of paper, of paperboard or of other materials, yvhether or not cut to shape or sewn or otherwise made up.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệtkg6805.10.00- On a base of woven textile fabric onlykg
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìakg6805.20.00- On a base of paper or paperboard onlykg
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu kháckg6805.30.00- On a base of other materialskg
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.68.06Slag wool, rock wool and similar mineral wools; exíbliated vermiculite, expanded clays, íbamed slag and similar expanded mineral materials; mixtures and articles of heat-insulating, sound-insulating or sound- absorbing mineral materials, other than those of heading 68.11 or 68.12 or of Chapter 69.
6806.10.00- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộnkg6806.10.00- Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereoí), in bulk, sheets or rollskg
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)kg6806.20.00- Exíồliated vermiculite, expanded clays, íồamed slag and similar expanded mineral materials (including intermixtures thereoí)kg
6806.90.00- Loại kháckg6806.90.00- Otherkg
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).68.07Articles of asphalt or of similar material (for example, Petroleum bitumen or coal tar pitch).
6807.10.00- Dạng cuộnkg6807.10.00- In rollskg
6807.90- Loại khác:6807.90- Other:
6807.90.10- - Tấm lát (tiles)kg6807.90.10- - Tileskg
6807.90.90- - Loại kháckg6807.90.90- - Otherkg
68.08Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng xơ thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.68.08Panels, boards, tiles, blocks and similar articles of vegetable íĩbre, of straw or of shavings, chips, particles, sawdust or other waste, of wood, agglomerated with cement, plaster or other mineral binders.
6808.00.20- Ngói lợp máikg/m2/chiếc6808.00.20- Rooííng tileskg/m2/unit
6808.00.40- Tấm lát (tiles) kháckg/m2/chiếc6808.00.40- Other tileskg/m2/unit
- Loại khác:- Other:
6808.00.91- - Từ xơ thực vậtkg/m2/chiếc6808.00.91- - Of vegetable ííbrekg/m2/unit
6808.00.99- - Loại kháckg/m2/chiếc6808.00.99- - Otherkg/m2/unit
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.68.09Articles of plaster or of compositions based on plaster.
- Tấm, lá, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:- Boards, sheets, panels, tiles and similar articles, not ornamented:
6809.11.00- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìakg/m2/chiếc6809.11.00- - Faced or reiníồrced with paper or paperboard onlykg/m2/unit
6809.19- - Loại khác:6809.19- - Other:
6809.19.10— Tấm lát (tiles)kg/m2/chiếc6809.19.10— Tileskg/m2/unit
6809.19.90— Loại kháckg/m2/chiếc6809.19.90— Otherkg/m2/unit
6809.90- Các sản phẩm khác:6809.90- Other articles:
6809.90.10- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoakg/m2/chiếc6809.90.10- - Dental moulds of plasterkg/m2/unit
6809.90.90- - Loại kháckg/m2/chiếc6809.90.90- - Otherkg/m2/unit
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.68.10Articles of cement, of concrete or of artilĩcial stone, whether or not reiníbrced.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch xây và các sản phẩm tương tự:- Tiles, ílagstones, bricks and similar articles:
6810.11.00- - Gạch và gạch khối xây dựngkg/m2/chiếc6810.11.00- - Building blocks and brickskg/m2/unit
6810.19- - Loại khác:6810.19- - Other:
6810.19.10— Tấm lát (tiles)kg/m2/chiếc6810.19.10— Tileskg/m2/unit
6810.19.90— Loại kháckg/m2/chiếc6810.19.90— Otherkg/m2/unit
- Các sản phẩm khác:- Other articles:
6810.91- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng:6810.91- - Preíầbricated structural components for building or civil engineering:
6810.91.10Cọc xây dựng bằng bê tông(SEN)kg/chiếc6810.91.10— Building piles of concretekg/unit
6810.91.90— Loại kháckg/chiếc6810.91.90Otherkg/unit
6810.99.00- - Loại kháckg/chiếc6810.99.00- - Otherkg/unit
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.68.11Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre-cement or the like.
6811.40- Chứa amiăng:6811.40- Containing asbestos:
6811.40.10- - Tấm làn sóngkg/m2/chiếc6811.40.10- - Corrugated sheetskg/m2/unit
- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tuong tự khác:- - Other sheets, panels, tiles and similar articles:
6811.40.21— Gạch lát nền hoặc ốp tuờng chứa plastickg/m2/chiếc6811.40.21Floor or wall tiles containing plasticskg/m2/unit
6811.40.22Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngănkg/m2/chiếc6811.40.22For rooííng, íầcing or partitioningkg/m2/unit
6811.40.29— Loại kháckg/m2/chiếc6811.40.29Otherkg/m2/unit
6811.40.30- - Ông hoặc ống dẫnkg/m2/chiếc6811.40.30- - Tubes or pipeskg/m2/unit
6811.40.40- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫnkg/m2/chiếc6811.40.40- - Tube or pipe íittingskg/m2/unit
6811.40.50- - Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựngkg/m2/chiếc6811.40.50- - Other articles, of a kind used for building constructionkg/m2/unit
6811.40.90- - Loại kháckg/m2/chiếc6811.40.90- - Otherkg/m2/unit
- Không chứa amiăng:- Not containing asbestos:
6811.81.00- - Tấm làn sóngkg/m2/chiếc6811.81.00- - Corrugated sheetskg/m2/unit
6811.82- - Tấm, panel, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:6811.82- - Other sheets, panels, tiles and similar articles:
6811.82.10— Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastickg/m2/chiếc6811.82.10Floor or wall tiles containing plasticskg/m2/unit
6811.82.20Dùng để lợp mái, ốp bề mặt hoặc làm vách ngănkg/m2/chiếc6811.82.20For rooííng, íầcing or partitioningkg/m2/unit
6811.82.90— Loại kháckg/m2/chiếc6811.82.90Otherkg/m2/unit
6811.89- - Các sản phẩm khác:6811.89- - Other articles:
6811.89.10Ông hoặc ống dẫnkg/m2/chiếc6811.89.10— Tubes or pipeskg/m2/unit
6811.89.20Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫnkg/m2/chiếc6811.89.20— Tube or pipe íittingskg/m2/unit
6811.89.30Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựngkg/m2/chiếc6811.89.30Other articles, of a kind used for building constructionkg/m2/unit
6811.89.90— Loại kháckg/m2/chiếc6811.89.90Otherkg/m2/unit
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp vói thành phần cư bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13. ' ' '68.12Pabricated asbestos lĩbres; mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate; articles of such mixtures or of asbestos (for example, thread, woven fabric, clothing, headgear, footwear, gaskets), yvhether or not reiníbrced, other than goods of heading 68.11 or 68.13.
6812.80- Bằng crocidolite:6812.80- Of crocidolite:
6812.80.20- - Quần áokg6812.80.20- - Clothingkg
6812.80.30- - Giấy, bìa cứng và nỉkg6812.80.30- - Paper, millboard and feltkg
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoikg6812.80.50- - Clothing accessories, footwear and headgear; íầbricated crocidolite íibres; mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate; yarn and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted íầbricskg
6812.80.90- - Loại kháckg6812.80.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
6812.91- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:6812.91- - Clothing, clothing accessories, footwear and headgear:
6812.91.10Quần áokg6812.91.10— Clothingkg
6812.91.90— Loại kháckg6812.91.90Otherkg
6812.99- - Loại khác:6812.99- - Other:
6812.99.20Gạch lát nền hoặc ốp tuờngkg6812.99.20— Floor or wall tileskg
6812.99.30Giấy, bìa cứng và nỉkg6812.99.30— Paper, millboard and feltkg
6812.99.40Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộnkg6812.99.40- - - Compressed asbestos ííbre jointing, in sheets or rollskg
- - - Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã đuợc gia công; các hỗn hợp với thành phần co bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần co bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chua bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:- - - Other, íầbricated asbestos ííbres (other than of crocidolite); mixtures with a basis of asbestos (other than of crocidolite) or with a basis of asbestos (other than of crocidolite) and magnesium carbonate; yam and thread; cords and strings, whether or not plaited; woven or knitted íầbrics:
6812.99.51- - - - Các hỗn hợp với thành phần co bản là amiăng hoặc có thành phần co bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13kg6812.99.51Mixtures with a basis of asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate of a kind used for the manuíầcture of goods of heading 68.13kg
6812.99.59Loại kháckg6812.99.59Otherkg
6812.99.90— Loại kháckg6812.99.90Otherkg
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, vói thành phần cơ bản là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.68.13Priction material and articles thereoí (for example, sheets, rolls, strips, segments, discs, yvashers, pads), not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of asbestos, of other mineral substances or of cellulose, yvhether or not combined with textile or other materials.
6813.20- Chứa amiăng:6813.20- Containing asbestos:
6813.20.10- - Lót và đệm phanhkg6813.20.10- - Brake linings and padskg
6813.20.90- - Loại kháckg6813.20.90- - Otherkg
- Không chứa amiăng:- Not containing asbestos:
6813.81.00- - Lót và đệm phanhkg6813.81.00- - Brake linings and padskg
6813.89.00- - Loại kháckg6813.89.00- - Otherkg
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.68.14Worked mica and articles of mica, including agglomerated or reconstituted mica, yvhether or not on a support of paper, paperboard or other materials.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợkg6814.10.00- Plates, sheets and strips of agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a supportkg
6814.90.00- Loại kháckg6814.90.00- Otherkg
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.68.15Articles of stone or of other mineral substances (including carbon lĩbres, articles of carbon íĩbres and articles of peat), not elsewhere specilĩed or included.
- Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:- Carbon íibres; articles of carbon íibres for non-electrical uses; other articles of graphite or other carbon for non-electrical uses:
6815.11.00- - Xơ carbonkg6815.11.00- - Carbon íìbreskg
6815.12.00- - Vải dệt từ xơ carbonkg6815.12.00- - Fabrics of carbon íìbreskg
6815.13- - Các sản phẩm khác từ xơ carbon:6815.13- - Other articles of carbon íibres:
6815.13.10Sợi hoặc chỉkg6815.13.10Yarn or threadkg
6815.13.90— Loại kháckg6815.13.90Otherkg
6815.19- - Loại khác:6815.19- - Other:
6815.19.10— Sợi hoặc chỉkg6815.19.10Yarn or threadkg
6815.19.20Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tuơng tựkg/m26815.19.20Bricks, paving slabs, íloor tiles and similar articleskg/m2
6815.19.90— Loại kháckg/chiếc6815.19.90— Otherkg/unit
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùnkg6815.20.00- Articles of peatkg
- Các loại sản phẩm khác:- Other articles:
6815.91.00- - Có chứa magiezit, magiê oxit ở dạng periclase, dolomit kể cả ở dạng dolime, hoặc cromitkg/chiếc6815.91.00- - Containing magnesite, magnesia in the form of periclase, dolomite including in the form of dolime, or chromitekg/unit
6815.99.00- - Loại kháckg/chiếc6815.99.00- - Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 69
Đồ gốm, sứ

Chú giải.

  1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình:
  1. Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03;
  2. Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và
  3. Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, ni trưa, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa.
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
  4. Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;
  5. Các sản phẩm thuộc Chương 82;
  6. Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

Chapter 69

Ceramic Products

Notes.

1. This Chapter applies only to ceramic Products which have been íired after shaping: (a) Headings 69.04 to 69.14 apply only to such Products other than those classiũable in headings 69.01 to 69.03;

  1. Articles heated to temperatures less than 800 °c for purposes such as curing of resins, accelerating hydration reactions, or for the removal of water or other volatile components, are not considered to be ííred. Such articles are excluded from Chapter 69; and
  2. Ceramic articles are obtained by íiring inorganic, non-metallic materials which have been prepared and shaped previously at, in general, room temperature. Raw materials comprise, inter alia, clays, siliceous materials including fused silica, materials with a high melting point, such as oxides, carbides, nitrides, graphite or other carbon, and in some cases binders such as refractory clays or phosphates.
  1. This Chapter does not cover:
  1. Products ofheading 28.44;
  2. Articles ofheading 68.04;
  3. Articles of Chapter 71 (for example, imitation j ewellery);
  4. Cermets of heading 81.13;
  5. Articles of Chapter 82;
  6. Electrical insulators (heading 85.46) or íittings of insulating material of heading 85.47;
  7. Răng giả (nhóm 90.21);
  8. Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

  1. Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
  2. Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

PHÂN CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HÀNG HOA BẰNG BỘT HOÁ
THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT
SÌLIC TƯONG Tự, VÀ CÁC SẢN PHÀM
CHỊU LỬA

  1. Artiíícial teeth (heading 90.21);
  2. Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);

(ij) Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íittings, prefabricated buildings);

  1. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games and sports requisites);
  2. Articles of heading 96.06 (for example, buttons) or of heading 96.14 (for example, smoking pipes); or
  3. Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

SUB-CHAPTERI

GOODS OF SILICEOUS POSSIL MEALS
OR OF SIMILAR SILICEOUS EARTHS,
AND REFRACTORY GOODS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.kg/chiếc6901.00.00Bricks, blocks, tiles and other ceramic goods of siliceous íbssil meals (for example, kieselguhr, tripolite or diatomite) or of similar siliceous earths.kg/unit
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.69.02Refractory bricks, blocks, tiles and similar refractory ceramic constructional goods, other than those of siliceous íbssil meals or similar siliceous earths.
6902.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là một hoặc nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr2Ơ3)kg/chiếc6902.10.00- Containing by weight, singly or together, more than 50% of the elements Mg, Ca or Cr, expressed as MgO, CaO or Cr2Ơ3kg/unit
6902.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (AI2O3), đioxit silic (S1O2) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của các chất nàykg/chiếc6902.20.00- Containing by weight more than 50% of alumina (AI2O3), of silica (S1O2) or of a mixture or compound of these Productskg/unit
6902.90.00- Loại kháckg/chiếc6902.90.00- Otherkg/unit
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cố cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.69.03Other refractory ceramic goods (for example, retorts, crucibles, muffles, nozzles, plugs, supports, cupels, tubes, pipes, sheaths, rods and slide gates), other than those of siliceous íbssil meals or of similar siliceous earths.
6903.10.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là carbon tự dokg/chiếc6903.10.00- Containing by weight more than 50% of free carbonkg/unit
6903.20.00- Có hàm lượng trên 50% tính theo khối lượng là oxit nhôm (AI2O3) hoặc hỗn hợp hoặc hợp chất của oxit nhôm và của đioxit silic (S1O2)kg/chiếc6903.20.00- Containing by weight more than 50% of alumina (AI2O3) or of a mixture or compound of alumina and of silica (S1O2)kg/unit
6903.90.00- Loại kháckg/chiếc6903.90.00- Otherkg/unit

PHÂN CHƯƠNG II SUB-CHAPTERII

CÁC SẢN PHẨM GÓM, SỨ KHÁC OTHER CERAMIC PRODUCTS

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.69.04Ceramic building bricks, ílooring blocks, support or lĩller tiles and the like.
6904.10.00- Gạch xây dựngkg/m2/1000 viên6904.10.00- Building brickskg/m2/1000 unit
6904.90.00- Loại kháckg/m26904.90.00- Otherkg/m2
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.69.05Roolĩng tiles, chimney-pots, cowls, chimney liners, architectural ornaments and other ceramic constructional goods.
6905.10.00- Ngói lợp máikg/m2/1000 viên6905.10.00- Rooííng tileskg/m2/1000 unit
6905.90.00- Loại kháckg/m26905.90.00- Otherkg/m2
6906.00.00Ông dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.kg/chiếc6906.00.00Ceramic pipes, conduits, guttering and pipe lĩttings.kg/unit
69.07Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện.69.07Ceramic ílags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; íinishing ceramics.
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:- Flags and paving, hearth or wall tiles, other than those of subheadings 6907.30 and 6907.40:
6907.21- - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:6907.21- - Of a water absorption coeíĩícient by weight not exceeding 0.5%:
6907.21.10Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)m26907.21.10Lining tiles of a kind used for grinding mills, unglazedm2
Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Other, having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
6907.21.21Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.21.21Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.21.22Loại khác, không tráng menm26907.21.22Other, unglazedm2
6907.21.23Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.21.23Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.21.24Loại khác, đã tráng menm26907.21.24Other, glazedm2
— Loại khác:— Other:
6907.21.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.21.91Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.21.92Loại khác, không tráng menm26907.21.92Other, unglazedm2
6907.21.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.21.93Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.21.94Loại khác, đã tráng menm26907.21.94Other, glazedm2
6907.22- - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:6907.22- - Of a water absorption coeíĩícient by weight exceeding 0.5% but not exceeding 10%:
Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
6907.22.11Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.22.11Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.22.12Loại khác, không tráng menm26907.22.12Other, unglazedm2
6907.22.13Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.22.13Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.22.14Loại khác, đã tráng menm26907.22.14Other, glazedm2
— Loại khác:— Other:
6907.22.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.22.91Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.22.92Loại khác, không tráng menm26907.22.92Other, unglazedm2
6907.22.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.22.93Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.22.94Loại khác, đã tráng menm26907.22.94Other, glazedm2
6907.23- - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:6907.23- - Of a water absorption coeíĩícient by weight exceeding 10%:
Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm:
6907.23.11Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.23.11Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.23.12Loại khác, không tráng menm26907.23.12Other, unglazedm2
6907.23.13Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.23.13Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.23.14Loại khác, đã tráng menm26907.23.14Other, glazedm2
— Loại khác:— Other:
6907.23.91Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm26907.23.91Paving, hearth or wall tiles, unglazedm2
6907.23.92Loại khác, không tráng menm26907.23.92Other, unglazedm2
6907.23.93Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm26907.23.93Paving, hearth or wall tiles, glazedm2
6907.23.94Loại khác, đã tráng menm26907.23.94Other, glazedm2
6907.30- Khối khảm và các sản phẩm tưong tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:6907.30- Mosaic cubes and the like, other than those of subheading 6907.40:
- - Không tráng men:- - Unglazed:
6907.30.11Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmm26907.30.11Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cmm2
6907.30.19— Loại khácm26907.30.19Otherm2
- - Loại khác:- - Other:
6907.30.91Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmm26907.30.91Having the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cmm2
6907.30.99— Loại khácm26907.30.99Otherm2
6907.40- Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:6907.40- Finishing ceramics:
6907.40.10- - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menkg/m26907.40.10- - Of a kind used for lining grinding mills, unglazedkg/m2
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:- - Other articles, having the largest face visible after mounting is not exceeding 49 cm2:
6907.40.21Không tráng menm26907.40.21— Unglazedm2
6907.40.22Đã tráng menm26907.40.22— Glazedm2
- - Loại khác:- - Other:
6907.40.91Không tráng menm26907.40.91— Unglazedm2
6907.40.92Đã tráng menm26907.40.92— Glazedm2
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.69.09Ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses; ceramic troughs, tubs and similar receptacles of a kind used in agriculture; ceramic pots, jars and similar articles of a kind used for the conveyance or packing of goods.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:- Ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses:
6909.11.00- - Bằng sứkg/chiếc6909.11.00- - Of porcelain or chinakg/unit
6909.12.00- - Các sản phẩm có độ cứng tưong đưong từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohskg/chiếc6909.12.00- - Articles having a hardness equivalent to 9 or more on the Mohs scalekg/unit
6909.19.00- - Loại kháckg/chiếc6909.19.00- - Otherkg/unit
6909.90.00- Loại kháckg/chiếc6909.90.00- Otherkg/unit
69.10Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định.69.10Ceramic sinks, wash basins, wash basin pedestals, baths, bidets, water closet pans, ílushing cisterns, urinals and similar sanitary lĩxtures.
6910.10.00- Bằng sứchiếc6910.10.00- Of porcelain or chinaunit
6910.90.00- Loại khácchiếc6910.90.00- Otherunit
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.69.11Tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, of porcelain or china.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếpkg/chiếc/bộ6911.10.00- Tableware and kitchenwarekg/unit/set
6911.90.00- Loại kháckg/chiếc/bộ6911.90.00- Otherkg/unit/set
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.kg/chiếc/bộ6912.00.00Ceramic tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, other than of porcelain or china.kg/unit/set
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.69.13Statuettes and other ornamental ceramic articles.
6913.10- Bằng sứ:6913.10- Of porcelain or china:
6913.10.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang tríkg/chiếc6913.10.10- - Omamental cigarette boxes and ashtrayskg/unit
6913.10.90- - Loại kháckg/chiếc6913.10.90- - Otherkg/unit
6913.90- Loại khác:6913.90- Other:
6913.90.10- - Hộp đựng thuốc lá và gạt tàn trang tríkg/chiếc6913.90.10- - Omamental cigarette boxes and ashtrayskg/unit
6913.90.90- - Loại kháckg/chiếc6913.90.90- - Otherkg/unit
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.69.14Other ceramic articles.
6914.10.00- Bằng sứkg/chiếc6914.10.00- Of porcelain or chinakg/unit
6914.90.00- Loại kháckg/chiếc6914.90.00- Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 70

Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc nhóm 32.07 (ví dụ, men kính và men sứ, írit thủy tinh, thuỷ tinh khác ở dạng bột, hạt hoặc vẩy);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
  3. Cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44, vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
  4. Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có khung, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;
  5. Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), cửa sổ phía sau và các cửa sổ khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác, dùng cho các loại phương tiện thuộc Chương 86 đến Chương 88;

(í) Sợi quang học, các bộ phận quang học đã được gia công quang học, ống tiêm dưới da, mắt giả, nhiệt kế, dụng cụ đo khí áp, máy đo tỷ trọng chất lỏng hoặc các sản phẩm khác của Chương 90;

  1. Đèn (luminaires) hoặc bộ đèn, các biển hộp được chiếu sáng, các biển đề tên được chiếu sáng hoặc các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05;

Chapter 70
Glass and glassware

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of heading 32.07 (for example, vitrifiable enamels and glazes, glass frit, other glass in the form of powder, granules or ílakes);
  2. Articles of Chapter 71 (for example, imitation j ewellery);
  3. Optical fibre cables of heading 85.44, electrical insulators (heading 85.46) or íìttings of insulating material of heading 85.47;
  4. Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, framed, for vehicles of Chapters 86 to 88;
  5. Front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices, for vehicles of Chapters 86 to 88;
  6. Optical fibres, optically worked optical elements, hypodermic syringes, artificial eyes, thermometers, barometers, hydrometers or other articles of Chapter 90;
  7. Luminaires and lighting íìttings, illuminated signs, illuminated name-plates or the like, having a permanently fixed light source, or parts thereof of heading 94.05;
  8. Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao, các đồ trang trí cây thông Nô-en hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 95 (trừ mắt thuỷ tinh không có bộ phận điều khiển, dùng cho búp bê hoặc cho các sản phẩm khác thuộc Chương 95); hoặc

(ij) Khuy, bình chân không, bình xịt dầu thơm hoặc các bình xịt tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96.

  1. Theo mục đích của các nhóm 70.03, 70.04 và 70.05:
  1. thuỷ tinh không được coi là "đã gia công" bởi bất cứ một quá trình nào trước khi tôi luyện;
  2. việc cắt thành hình không ảnh hưởng đến phân loại thuỷ tinh dạng tấm;
  3. khái niệm "lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu" có nghĩa là lớp phủ cực mỏng bằng kim loại hoặc bằng hợp chất hoá học (ví dụ oxit kim loại) mà lớp đó có tác dụng hấp thụ, ví dụ, hấp thụ tia hồng ngoại hoặc để tăng tính phản chiếu của kính trong khi vẫn giữ được độ trong suốt hoặc mờ; hoặc không cho ánh sáng phản chiếu từ bề mặt của kính.
  1. Những sản phẩm được kể đến trong nhóm 70.06 vẫn được phân loại trong nhóm đó cho dù có hoặc không có đặc trưng của hàng hoá.
  2. Theo mục đích của nhóm 70.19, khái niệm "len thuỷ tinh" có nghĩa là:

(a) Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (S1O2) không dưới 60% tính theo trọng lượng;

  1. Toys, games, sports requisites, Christmas tree ornaments or other articles of Chapter 95 (excluding glass eyes without mechanisms for dolls or for other articles of Chapter 95); or

(ij) Buttons, íitted vacuum ílasks, scent or similar sprays or other articles of Chapter 96.

  1. For the purposes of headings 70.03, 70.04 and 70.05:
  1. glass is not regarded as “worked” by reason of any process it has undergone before annealing;
  2. cutting to shape does not affect the classification of glass in sheets;
  3. the expression “absorbent, refìecting or non-reílecting layer” means a microscopically thin coating of metal or of a Chemical compound (for example, metal oxide) which absorbs, for example, infra-red light or improves the reílecting qualities of the glass while still allowing it to retain a degree of transparency or translucency; or which prevents light from being refìected on the suríầce of the glass.
  1. The Products referred to in heading 70.06 remain classified in that heading whether or not they have the character of articles.
  2. For the purposes of heading 70.19, the expression “glass wool” means:
  1. Mineral wools with a silica (S1O2) content not less than 60% by weight;
  2. Len khoáng vật với hàm lượng dioxit silic (S1O2) dưới 60% tính theo trọng lượng nhưng với một hàm lượng oxit kiềm (K2O hoặc Na2Ơ) trên 5% tính theo trọng lượng hoặc hàm lượng oxit boric (B2O3) trên 2% tính theo trọng lượng.

Len khoáng vật không có những đặc điểm kỹ thuật ở trên được phân loại trong nhóm 68.06.

  1. Trong bảng Danh mục này, khái niệm "thuỷ tinh" kể cả thạch anh nấu chảy và dioxit silic nấu chảy khác.

(b) Mineral wools with a silica (S1O2) content less than 60% but with an alkaline oxide (K2O or Na2Ơ) content exceeding 5% by weight or a boric oxide (B2O3) content exceeding 2% by weight.

Mineral wools which do not comply with the above speciíícations fall in heading 68.06.

5. Throughout the Nomenclature, the expression “glass” includes fused quartz and other fused silica.

Chú giải phân nhóm. Subheading Note. l.Theo mục đích của các phân nhóm 7013.22, 1. For the purposes of subheadings 7013.22, 7013.33, 7013.41 và 7013.91, khái niệm "pha lê 7013.33, 7013.41 and 7013.91, the expression chì" có nghĩa là chỉ loại thuỷ tinh có hàm lượng chì “lead crystal” means only glass having a monoxit (PbO) tối thiểu là 24% theo khối lượng. minimum lead monoxide (PbO) content by weight of 24%.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác, trừ thủy tinh từ ống đèn tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt tính khác thuộc nhóm 85.49; thủy tinh ở dạng khối.kg7001.00.00Cullet and other waste and scrap of glass, excluding glass from cathode-ray tubes or other activated glass of heading 85.49; glass in the mass.kg
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.70.02Glass in balls (other than microspheres of heading 70.18), rods or tubes, unworked.
7002.10.00- Dạng hình cầukg7002.10.00- Ballskg
7002.20.00- Dạng thanhkg7002.20.00- Rodskg
- Dạng ống:- Tubes:
7002.31- - Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:7002.31- - Of fused quartz or other fused silica:
7002.31.10Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)kg7002.31.10Of a kind used to manufacture vacuum tubeskg
7002.31.90— Loại kháckg7002.31.90— Otherkg
7002.32- - Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 xlO'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300"C:7002.32- - Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °C:
7002.32.10Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(SEN)kg7002.32.10Of a kind used to manufacture vacuum tubeskg
7002.32.30Ông thủy tinh borosilicate của loại sử dụng để sản xuất ống dạng phial/ampoulekg7002.32.30Borosilicate glass tubes of a kind used to manufacture phial/ampouleskg
7002.32.40Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đuờng kính từ 3 mm đến 22 mmkg7002.32.40Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mmkg
7002.32.90— Loại kháckg7002.32.90Otherkg
7002.39- - Loại khác:7002.39- - Other:
7002.39.10Loại sử dụng để sản xuất ống chân không(ÍSEN)kg7002.39.10Of a kind used to manufacture vacuum tubeskg
7002.39.20Loại khác, của loại thủy tinh borosilicate trung tính trong suốt, có đuờng kính từ 3 mm đến 22 mmkg7002.39.20Other, of clear neutral borosilicate glass, with a diameter of 3 mm or more but not more than 22 mmkg
7002.39.90— Loại kháckg7002.39.90Otherkg
70.03Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.70.03Cast glass and rolled glass, in sheets or prolĩles, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.
- Dạng tấm không có cốt lưới:- Non-wired sheets:
7003.12- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:7003.12- - Coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:
7003.12.10Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7003.12.10— Optical glass, not optically workedm2/unit
7003.12.20Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7003.12.20- - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cutm2/unit
7003.12.90— Loại khácm2/chiếc7003.12.90Otherm2/unit
7003.19- - Loại khác:7003.19- - Other:
7003.19.10Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7003.19.10— Optical glass, not optically workedm2/unit
7003.19.20Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7003.19.20- - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cutm2/unit
7003.19.90— Loại khácm2/chiếc7003.19.90Otherm2/unit
7003.20- Dạng tấm có cốt lưới:7003.20- Wired sheets:
7003.20.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7003.20.10- - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cutm2/unit
7003.20.90- - Loại khácm2/chiếc7003.20.90- - Otherm2/unit
7003.30- Dạng hình:7003.30- Proííles:
7003.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7003.30.10- - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cutm2/unit
7003.30.90- - Loại khácm2/chiếc7003.30.90- - Otherm2/unit
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.70.04Drawn glass and blown glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer, but not otherwise worked.
7004.20- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:7004.20- Glass, coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7004.20.10- - Optical glass, not optically workedm2/unit
7004.20.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN)m2/chiếc7004.20.20- - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cutm2/unit
7004.20.90- - Loại khácm2/chiếc7004.20.90- - Otherm2/unit
7004.90- Loại kính khác:7004.90- Other glass:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7004.90.10- - Optical glass, not optically workedm2/unit
7004.90.20- - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN)m2/chiếc7004.90.20- - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cutm2/unit
7004.90.90- - Loại khácm2/chiếc7004.90.90- - Otherm2/unit
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.70.05Ploat glass and surface ground or polished glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reílecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked.
7005.10- Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:7005.10- Non-wired glass, having an absorbent, reílecting or non-reílecting layer:
7005.10.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7005.10.10- - Optical glass, not optically workedm2/unit
7005.10.90- - Loại khácm2/chiếc7005.10.90- - Otherm2/unit
- Kính không có cốt lưới khác:- Other non-wired glass:
7005.21- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:7005.21- - Coloured throughout the mass (body tinted), opaciíied, ílashed or merely suríầce ground:
7005.21.10Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7005.21.10— Optical glass, not optically workedm2/unit
7005.21.20Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiếu góc (SEN)m2/chiếc7005.21.20- - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more comers have been cutm2/unit
7005.21.90— Loại khácm2/chiếc7005.21.90Otherm2/unit
7005.29- - Loại khác:7005.29- - Other:
7005.29.10Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họcm2/chiếc7005.29.10— Optical glass, not optically workedm2/unit
7005.29.20Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7005.29.20- - - Other, in squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cutm2/unit
7005.29.90— Loại khácm2/chiếc7005.29.90Otherm2/unit
7005.30- Kính có cốt lưới:7005.30- Wired glass:
7005.30.10- - Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)m2/chiếc7005.30.10- - In squares or rectangular shape, whether or not one or more corners have been cutm2/unit
7005.30.90- - Loại khácm2/chiếc7005.30.90- - Otherm2/unit
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp vói các vật liệu khác.70.06Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, bent, edge-worked, engraved, drilled, enamelled or otherwise worked, but not framed or lĩtted with other materials.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang họckg/m27006.00.10- Optical glass, not optically workedkg/m2
7006.00.90- Loại kháckg/m27006.00.90- Otherkg/m2
70.07Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass).70.07Saíety glass, consisting of toughened (tempered) or laminated glass.
- Kính tôi an toàn:- Toughened (tempered) safety glass:
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phưong tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:7007.11- - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:
7007.11.10— Phù hợp dùng cho xe thuộc Chưong 87kg/chiếc7007.11.10— Suitable for vehicles of Chapter 87kg/unit
7007.11.20Phù hợp dùng cho phưong tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chưong 88kg/chiếc7007.11.20- - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88kg/unit
7007.11.90— Loại kháckg/chiếc7007.11.90Otherkg/unit
7007.19- - Loại khác:7007.19- - Other:
7007.19.10Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30m2/chiếc7007.19.10Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30m2/unit
7007.19.90— Loại khácm2/chiếc7007.19.90Otherm2/unit
- Kính dán an toàn nhiều lớp:- Laminated saíety glass:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phuong tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:7007.21- - Of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels:
7007.21.10— Phù hợp dùng cho xe thuộc Chuông 87kg/chiếc7007.21.10— Suitable for vehicles of Chapter 87kg/unit
7007.21.20Phù hợp dùng cho phuong tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chuông 88kg/chiếc7007.21.20- - - Suitable for aircraft or spacecraft of Chapter 88kg/unit
7007.21.90— Loại kháckg/chiếc7007.21.90Otherkg/unit
7007.29- - Loại khác:7007.29- - Other:
7007.29.10Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30m2/chiếc7007.29.10Suitable for machinery of heading 84.29 or 84.30m2/unit
7007.29.90— Loại khácm2/chiếc7007.29.90Otherm2/unit
7008.00.00Kính hộp nhiều lớp .kg/m2/chiếc7008.00.00Multiple-yvalled insulating units of glass.kg/m2/unit
70.09Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, ke cả gương chiếu hậu.70.09Glass mirrors, yvhether or not framed, including rear-view mirrors.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xekg/chiếc7009.10.00- Rear-view mirrors for vehicleskg/unit
- Loại khác:- Other:
7009.91.00- - Chưa có khungkg/chiếc7009.91.00- - Unframedkg/unit
7009.92.00- - Có khungkg/chiếc7009.92.00- - Framedkg/unit
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống dạng phial, ống dạng ampoule và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.70.10Carboys, bottles, ỉlasks, jars, pots, phials, ampoules and other containers, of glass, of a kind used for the conveyance or packing of goods; preserving jars of glass; stoppers, lids and other closures, of glass.
7010.10.00- Ống dạng ampoulekg/chiếc7010.10.00- Ampouleskg/unit
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp kháckg/chiếc7010.20.00- Stoppers, lids and other closureskg/unit
7010.90- Loại khác:7010.90- Other:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổkg/chiếc7010.90.10- - Carboys and demijohnskg/unit
7010.90.40- - Chai, lọ và ống dạng phial, để đựng thuốc kháng sinh, huyềt thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạchkg/chiếc7010.90.40- - Bottles and phials, of a kind used for antibiotics, serums and other injectable liquids; bottles of a kind used for intravenous íluidskg/unit
- - Loại khác:- - Other:
7010.90.91Có dung tích trên 1 lítkg/chiếc7010.90.91— Of a capacity exceeding 1 1kg/unit
7010.90.99— Loại kháckg/chiếc7010.90.99— Otherkg/unit
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện và các nguồn sáng, ống đèn tia ca-tốt hoặc các loại tương tự.70.11Glass envelopes (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereoí, yvithout lĩttings, for electric lamps and light sources, cathode-ray tubes or the like.
7011.10- Dùng cho đèn điện:7011.10- For electric lighting:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đènkg/chiếc7011.10.10- - Stemskg/unit
7011.10.90- - Loại kháckg/chiếc7011.10.90- - Otherkg/unit
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia ca-tốtkg/chiếc7011.20.00- For cathode-ray tubeskg/unit
7011.90.00- Loại kháckg/chiếc7011.90.00- Otherkg/unit
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phấm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).70.13Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 ôr 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinhkg/chiếc/bộ7013.10.00- Of glass-ceramicskg/unit/set
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:- Stemware drinking glasses, other than of glass-ceramics:
7013.22.00- - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ7013.22.00- - Of lead crystalkg/unit/set
7013.28.00- - Loại kháckg/chiếc/bộ7013.28.00- - Otherkg/unit/set
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:- Other drinking glasses, other than of glass ceramics:
7013.33.00- - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ7013.33.00- - Of lead crystalkg/unit/set
7013.37.00- - Loại kháckg/chiếc/bộ7013.37.00- - Otherkg/unit/set
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:- Glassware of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes, other than of glass-ceramics:
7013.41.00- - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ7013.41.00- - Of lead crystalkg/unit/set
7013.42.00- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 X 10'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300 ckg/chiếc/bộ7013.42.00- - Of glass having a linear coeíĩícient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °ckg/unit/set
7013.49.00- - Loại kháckg/chiếc/bộ7013.49.00- - Otherkg/unit/set
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:- Other glassware:
7013.91.00- - Bằng pha lê chìkg/chiếc/bộ7013.91.00- - Of lead crystalkg/unit/set
7013.99.00- - Loại kháckg/chiếc/bộ7013.99.00- - Otherkg/unit/set
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.70.14Signalling glassware and optical elements of glass (other than those of heading 70.15), not optically worked.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cokg/chiếc7014.00.10- Of a kind suitable for use in motor vehicleskg/unit
7014.00.90- Loại kháckg/chiếc7014.00.90- Otherkg/unit
70.15Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo đe hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.70.15Clock or watch glasses and similar glasses, glasses for non-corrective or corrective spectacles, curved, bent, hollowed or the like, not optically worked; hollow glass spheres and their segments, for the manuíacture of such glasses.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắtkg/chiếc7015.10.00- Glasses for corrective spectacleskg/unit
7015.90- Loại khác:7015.90- Other:
7015.90.10- - Kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhânkg/chiếc7015.90.10- - Clock or watch glasseskg/unit
7015.90.90- - Loại kháckg/chiếc7015.90.90- - Otherkg/unit
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng đề khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.70.16Paving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, yvhether or not wired, of a kind used for building or construction purposes; glass cubes and other glass smalhvares, yvhether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes; leaded lights and the like; multicellular or foam glass in blocks, panels, plates, shells or similar íbrms.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tựkg/m2/chiếc7016.10.00- Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposeskg/m2/unit
7016.90.00- Loại kháckg/m2/chiếc7016.90.00- Otherkg/m2/unit
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.70.17Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, yvhether or not graduated or calibrated.
7017.10- Bằng thạch anh nung chảy hoặc các dạng dioxit silic nung chảy khác:7017.10- Of fused quartz or other fused silica:
7017.10.10- - Ông thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏngkg/chiếc7017.10.10- - Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation íùrnaces for production of semiconductor waferskg/unit
7017.10.90- - Loại kháckg/chiếc7017.10.90- - Otherkg/unit
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 xlO'6 độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ o°c đến 300 ckg/chiếc7017.20.00- Of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 X 10'6 per Kelvin within a temperature range of 0 °c to 300 °ckg/unit
7017.90.00- Loại kháckg/chiếc7017.90.00- Otherkg/unit
70.18Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng thuỷ tinh được gia công bằng đèn xì (lamp-worked), trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.70.18Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smalhvares, and articles thereoí other than imitation jewellery; glass eyes other than prosthetic articles; statuettes and other ornaments of lamp-worked glass, other than imitation jewellery; glass microspheres not exceeding 1 mm in diameter.
7018.10- Hạt bi thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tuông tự bằng thủy tinh:7018.10- Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares:
7018.10.10- - Hạt bi thủy tinhkg/chiếc7018.10.10- - Glass beadskg/unit
7018.10.90- - Loại kháckg/chiếc7018.10.90- - Otherkg/unit
7018.20.00- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mmkg/chiếc7018.20.00- Glass microspheres not exceeding 1 mm in diameterkg/unit
7018.90- Loại khác:7018.90- Other:
7018.90.10- - Mắt thủy tinh(SEN)kg/chiếc7018.90.10- - Glass eyeskg/unit
7018.90.90- - Loại kháckg/chiếc7018.90.90- - Otherkg/unit
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi).70.19Glass lĩbres (including glass wool) and articles thereoí (for example, yarn, rovings, woven íabrics).
- Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn và chiếu (mat) làm từ chúng:- Slivers, rovings, yarn and chopped strands and mats thereof:
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mmkg7019.11.00- - Chopped strands, of a length of not more than 50 mmkg
7019.12.00- - Sợi thôkg7019.12.00- - Rovingskg
7019.13.00- - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yam) kháckg7019.13.00- - Other yarn, sliverskg
7019.14.00- - Chiếu (mat) đuợc liên kết bằng co họckg/chiếc7019.14.00- - Mechanically bonded matskg/unit
7019.15.00- - Chiếu (mat) đuợc liên kết hóa họckg/chiếc7019.15.00- - Chemically bonded matskg/unit
7019.19.00- - Loại kháckg/chiếc7019.19.00- - Otherkg/unit
- Vải đuợc liên kết bằng co học:- Mechanically bonded íầbrics:
7019.61.00- - Vải dệt thoi khổ đóng từ sợi thôkg7019.61.00- - Closed woven íầbrics of rovingskg
7019.62.00- - Vải dệt khỗ đóng khác từ sợi thôkg7019.62.00- - Other closed íầbrics of rovingskg
7019.63.00- - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớpkg7019.63.00- - Closed woven íầbrics, plain weave, of yarns, not coated or laminatedkg
7019.64.00- - Vải dệt thoi khỗ đóng, dệt vân điểm, tù sợi xe, đuợc tráng hoặc ép lớpkg7019.64.00- - Closed woven íầbrics, plain weave, of yarns, coated or laminatedkg
7019.65.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cmkg7019.65.00- - Open woven íầbrics of a width not exceeding 30 cmkg
7019.66.00- - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cmkg7019.66.00- - Open woven íầbrics of a width exceeding 30 cmkg
7019.69.00- - Loại kháckg7019.69.00- - Otherkg
- Vải dệt đuợc liên kết hóa học:- Chemically bonded íầbrics:
7019.71.00- - Voan (tấm mỏng)kg7019.71.00- - Veils (thin sheets)kg
7019.72.00- - Vải dệt khỗ đóng kháckg7019.72.00- - Other closed íầbricskg
7019.73.00- - Vải dệt khỗ mở kháckg7019.73.00- - Other open íầbricskg
7019.80- Len thủy tinh và các sản phẩm từ len thủy tinh:7019.80- Glass wool and articles of glass wool:
7019.80.10- - Len thủy tinhkg/chiếc7019.80.10- - Glass woolkg/unit
7019.80.20- - Các sản phẩm từ len thủy tinhkg/chiếc7019.80.20- - Articles of glass woolkg/unit
7019.90- Loại khác:7019.90- Other:
7019.90.20- - Rèm (blinds)(ÍSEN}kg/chiếc7019.90.20- - Blindskg/unit
7019.90.30- - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinhkg/chiếc7019.90.30- - Glass ííbre, excluding glass woolkg/unit
7019.90.40- - Vật liệu bọc ngoài đuờng ống bằng sợi thủy tinh đã đuợc thấm tẩm nhựa đuờng hoặc nhựa than đá (SEN)kg/chiếc7019.90.40- - Asphalt or coal-tar impregnated glass ííbre outenvrap of a kind used for pipelineskg/unit
7019.90.50- - Vải dệt thoi từ sợi thôkg/chiếc7019.90.50- - Woven íầbrics of rovingskg/unit
7019.90.90- - Loại kháckg/chiếc7019.90.90- - Otherkg/unit
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.70.20Other articles of glass.
- Khuôn bằng thủy tinh:- Glass moulds:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm acrylic(SEN)kg/chiếc7020.00.11- - Of a kind used for the manuíầcture of acrylic goodskg/unit
7020.00.19- - Loại kháckg/chiếc7020.00.19- - Otherkg/unit
7020.00.20- Ông thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp đuợc thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏngkg/chiếc7020.00.20- Quartz reactor tubes and holders designed for insertion into diffusion and oxidation fumaces for production of semiconductor waferskg/unit
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không kháckg/chiếc7020.00.30- Glass inners for vacuum ílasks or other vacuum vesselskg/unit
7020.00.40- Ông chân không sử dụng trong bình nuớc nóng năng luợng mặt trờikg/chiếc7020.00.40- Evacuated tubes for solar energy collectorskg/unit
7020.00.90- Loại kháckg/chiếc7020.00.90- Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XIV

NGỌC TRAI Tự NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY,
ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI
QUÝ, KIM LOAI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM
LOẠI QUÝ, VẦ CÁC SẢN PHẨM CỦA
CHỦNG; ĐỒ TRANG sức LÀM BẰNG
CHẤT LIỆU KHÁC; TIÈN KIM LOẠI

SECTION XIV

NATURAL OR CULTURED PEARLS,
PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS
STONES, PRECIOUS METALS, METALS
CLAD WITH PRECIOUS METAL, AND
ARTICLES THEREOE; IMITATION
JEWELLERY; COIN

Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc
đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ
kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ
trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

Chú giải.

  1. Theo Chú giải 1 (A) của Phần VI và loại trừ những sản phẩm được liệt kê ở các mục dưới đây, thì tất cả các sản phẩm gồm toàn bộ hoặc từng phần bằng:
  1. Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), hoặc
  2. Kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, được phân loại trong Chương này.
  1. (A) Nhóm 71.13, 71.14 và 71.15 không bao gồm các sản phẩm mà trong đó kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý chỉ đóng vai trò như là thành phần phụ, chẳng hạn như các đồ đính kèm hoặc đồ trang trí phụ (ví dụ, chữ lồng, đai và viền), và mục (b) của Chú giải trên không áp dụng cho các sản phẩm này.

(B) Nhóm 71.16 không bao gồm các sản phẩm có chứa kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ khi chúng được coi như là thành phần phụ).

Chapter 71

Natural or cultured pearls, precious or semi- precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin

Notes.

  1. Subject to Note 1 (A) to Section VI and except as provided below, all articles consisting wholly or partly:
  1. Of natural or cultured pearls or of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed), or
  2. Of precious metal or of metal clad with precious metal, are to be classiíied in this Chapter.
  1. (A) Headings 71.13, 71.14 and 71.15 do not cover articles in which precious metal or metal clad with precious metal is present as minor constituents only, such as minor íittings or minor omamentation (for example, monograms, íerrules and rims), and paragraph (b) of the íồregoing Note does not apply to such articles.
  1. Heading 71.16 does not cover articles containing precious metal or metal clad with precious metal (other than as minor constituents).
  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hỗn hống của kim loại quý, hoặc kim loại quý dạng keo (nhóm 28.43);
  2. Vật liệu khâu vô trùng trong phẫu thuật, các chất hàn răng hoặc các hàng hoá khác thuộc Chương 30;
  3. Các sản phẩm thuộc Chương 32 (ví dụ, các chất bóng);
  4. Các chất xúc tác có nền (nhóm 38.15);
  5. Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02 hoặc 42.03 ghi trong Chú giải 3 (B) của Chương 42;

(í) Các sản phẩm thuộc nhóm 43.03 hoặc 43.04;

  1. Hàng hoá thuộc Phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);
  2. Giày dép, mũ và các vật đội đầu khác hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 64 hoặc 65;

(ij) 0 dù, batoong, gậy chống hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 66;

(k) Những sản phẩm dùng để mài mòn thuộc nhóm 68.04 hoặc 68.05 hoặc Chương 82, có chứa bụi hoặc bột đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên hoặc tổng hợp); các sản phẩm thuộc Chương 82 có bộ phận làm việc bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo); máy móc, các thiết bị cơ khí hoặc hàng điện tử, hoặc các bộ phận của chúng, thuộc Phần XVI. Tuy nhiên, các sản phẩm và các bộ phận của chúng, toàn bộ bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) vẫn được phân loại trong Chương này, trừ đá saphia và kim cương đã được gia công nhưng chưa được gắn dùng cho đầu kim máy hát (nhóm 85.22);

  1. This Chapter does not cover:
  1. Amalgams of precious metal, or colloidal precious metal (heading 28.43);
  2. Sterile surgical suture materials, dental íĩllings or other goods of Chapter 30;
  3. Goods of Chapter 32 (for example, lustres);
  4. Supported catalysts (heading 38.15);
  5. Articles of heading 42.02 or 42.03 referred to in Note 3 (B) to Chapter 42;
  6. Articles of heading 43.03 or 43.04;
  7. Goods of Section XI (textiles and textile articles);
  8. Footwear, headgear or other articles of Chapter 64 or 65;

(ij) Umbrellas, walking-sticks or other articles of Chapter 66;

  1. Abrasive goods of heading 68.04 or 68.05 or Chapter 82, containing dust or powder of precious or semi-precious stones (natural or synthetic); articles of Chapter 82 with a working part of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed); machinery, mechanical appliances or electrical goods, or parts thereof, of Section XVI. However, articles and parts thereof, wholly of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classiííed in this Chapter, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 90, 91 hoặc 92 (dụng cụ khoa học, đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân, nhạc cụ);
  3. Vũ khí hoặc các bộ phận của chúng (thuộc Chương 93);
  4. Các sản phẩm ghi trong Chú giải 2 của Chương 95; ọ
  5. Các sản phẩm được phân loại trong Chương 96 theo Chú giải 4 của Chương đó; hoặc
  6. Các tác phẩm điêu khắc hoặc tượng tạc nguyên bản (nhóm 97.03), đồ sưu tập (nhóm 97.05) hoặc đồ cổ trên 100 năm tuổi (nhóm 97.06), trừ ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy hoặc đá quý hoặc đá bán quý.
  1. (A) Khái niệm "kim loại quý" nghĩa là bạc, vàng và bạch kim.
  1. Khái niệm "bạch kim" nghĩa là platin, iridi, osmi, palladi, rodi và rutheni.
  2. Khái niệm "đá quý hoặc đá bán quý" không bao gồm bất cứ một loại nào đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96.
  1. Theo mục đích của Chương này, hợp kim bất kỳ (kể cả hỗn hợp thiêu kết và hợp chất liên kết kim loại) có chứa kim loại quý được xem như là một hợp kim của kim loại quý nếu kim loại quý đó cấu thành bằng 2% tính theo khối lượng của hợp kim. Các hợp kim của kim loại quý được phân loại theo các quy tắc sau:
  1. Articles of Chapter 90, 91 or 92 (scientiũc Instruments, clocks and watches, musical Instruments);
  2. Arms or parts thereof (Chapter 93);

(n) Articles covered by Note 2 to Chapter 95;

  1. Articles classiííed in Chapter 96 by virtue of Note 4 to that Chapter; or
  2. Original sculptures or statuary (heading 97.03), collectors’ pieces (heading 97.05) or antiques of an age exceeding one hundred years (heading 97.06), other than natural or cultured pearls or precious or semi-precious stones.
  1. (A) The expression “precious metal” means silver, gold and platinum.
  1. The expression “platinum” means platinum, iridium, osmium, palladium, rhodium and ruthenium.
  2. The expression “precious or semi-precious stones” does not include any of the substances speciííed in Note 2 (b) to Chapter 96.
  1. For the purposes of this Chapter, any alloy (including a sintered mixture and an inter- metallic compound) containing precious metal is to be treated as an alloy of precious metal if any one precious metal constitutes as much as 2%, by weight, of the alloy. Alloys of precious metal are to be classiííed according to the following rules:
  1. Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là bạch kim thì được coi là một hợp kim của bạch kim;
  2. Một hợp kim có chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là vàng, nhưng không có bạch kim, hoặc có dưới 2% tính theo khối lượng, là bạch kim, thì được coi là hợp kim vàng;
  3. Các hợp kim khác chứa 2% trở lên, tính theo khối lượng, là bạc thì được coi là hợp kim bạc.
  1. Trong Danh mục này, trừ khi có yêu cầu khác, khi đề cập đến kim loại quý hoặc bất kỳ một kim loại quý cụ thể cần đề cập đến cả các hợp kim đã được coi như hợp kim của kim loại quý hoặc của kim loại quý cụ thể đó theo quy định đã nêu trong Chú giải 5 trên đây, nhưng không áp dụng với kim loại được dát phủ kim loại quý hoặc kim loại co bản hoặc phi kim loại dát phủ kim loại quý.
  2. Trong toàn bộ Danh mục này khái niệm "kim loại được dát phủ kim loại quý" có nghĩa là vật liệu có nền là kim loại mà trên một mặt hoặc nhiều mặt của kim loại đó được phủ kim loại quý bằng cách hàn thiếc, hàn hoi, hàn điện, cán nóng hoặc các phưong pháp bọc phủ co khí tưong tự. Trừ khi có yêu cầu khác, thuật ngữ này cũng bao gồm kim loại co bản được khảm dát kim loại quý.
  3. Theo Chú giải 1(A) Phần VI, các hàng hoá giống như mô tả của nhóm 71.12 được phân loại vào nhóm đó và không được xếp vào nhóm nào khác của Danh mục.
  4. Theo mục đích của nhóm 71.13, khái niệm "đồ trang sức" có nghĩa là:
  1. An alloy containing 2% or more, by weight, of platinum is to be treated as an alloy of platinum;
  2. An alloy containing 2% or more, by weight, of gold but no platinum, or less than 2%, by weight, of platinum, is to be treated as an alloy of gold;
  3. Other alloys containing 2% or more, by weight, of silver are to be treated as alloys of silver.
  1. Except where the context othenvise requires, any reíerence in the Nomenclature to precious metal or to any particular precious metal includes a reíerence to alloys treated as alloys of precious metal or of the particular metal in accordance with the rules in Note 5 above, but not to metal clad with precious metal or to base metal or non-metals plated with precious metal.
  2. Throughout the Nomenclature the expression “metal clad with precious metal” means material made with a base of metal upon one or more suríầces of which there is aíĩíxed by soldering, brazing, welding, hot-rolling or similar mechanical means a covering of precious metal. Except where the context othenvise requires, the expression also covers base metal inlaid with precious metal.
  3. Subject to Note 1 (A) to Section VI, goods answering to a description in heading 71.12 are to be classiíied in that heading and in no other heading of the Nomenclature.
  4. For the purposes of heading 71.13, the expression “articles of jewellery” means:
  1. Các đồ vật nhỏ để trang sức cá nhân (ví dụ, nhẫn, vòng đeo tay, dây chuyền, trâm cài, hoa tai, dây đồng hồ, dây đeo đồng hồ bỏ túi, mặt dây chuyền, ghim cài cà vạt, khuy cài cổ tay áo, khuy cúc khác, huy chuông và phù hiệu tôn giáo hoặc huy chuông và phù hiệu khác); và
  2. Các sản phẩm sử dụng cho mục đích cá nhân loại thuờng bỏ túi, để trong túi xách tay hoặc mang trên nguời (ví dụ, hộp đựng thuốc lá điếu hoặc hộp đựng xì-gà, hộp đựng thuốc lá bột, hộp đựng kẹo cao su hoặc hộp đựng thuốc viên, hộp phấn, ví tay có dây hoặc chuỗi tràng hạt).

Các sản phẩm này có thể đuợc kết hợp hoặc là một bộ, ví dụ, với ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, mai rùa, xà cừ, ngà, hổ phách tự nhiên hoặc tái tạo, hạt huyền hoặc san hô.

  1. Theo mục đích của nhóm 71.14, khái niệm "đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc" kể cả các sản phẩm nhu các đồ vật trang trí, bộ đồ ăn, đồ vệ sinh, đồ dùng của nguời hút thuốc và các sản phẩm khác sử dụng trong gia đình, văn phòng hoặc tôn giáo.
  1. Any small objects of personal adornment (for example, rings, bracelets, necklaces, brooches, ear-rings, watch-chains, fobs, pendants, tie-pins, cuff-links, dress-studs, religious or other medals and insignia); and
  2. Articles of personal use of a kind normally carried in the pocket, in the handbag or on the person (for example, cigar or cigarette cases, snuff boxes, cachou or pill boxes, powder boxes, Chain purses or prayer beads).

These articles may be combined or set, for example, with natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones, tortoise Shell, mother-of-pearl, ivory, natural or reconstituted amber, jet or coral.

  1. For the purposes of heading 71.14, the expression “articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares” includes such articles as omaments, tableware, toilet-ware, smokers’ requisites and other articles of household, office or religious use.
  2. Theo mục đích của nhóm 71.17, khái niệm "đồ trang sức làm bằng chất liệu khác" có nghĩa là các sản phẩm trang sức như đã mô tả trong nội dung của mục (a) Chú giải 9 ở trên (nhưng không kể các loại khuy cài hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 96.06, hoặc lược chải, trâm cài tóc hoặc các loại tưong tự, hoặc ghim cài tóc, thuộc nhóm 96.15), không gắn ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng không gắn kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (trừ trường hợp tráng mạ hoặc chỉ là thành phần phụ).

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 và 7110.41, khái niệm "bột" và "dạng bột" có nghĩa là các sản phẩm có 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua rây (sàng) có đường kính mắt rây (sàng) 0,5 mm.
  2. Mặc dù đã quy định trong Chú giải 4 (B) của Chưong này, nhưng theo các phân nhóm 7110.11 và 7110.19, khái niệm "bạch kim" không bao gồm iridi, osmi, paladi, rodi hoặc rutheni.
  3. Theo phân loại các hợp kim trong các phân nhóm của nhóm 71.10, mỗi hợp kim được phân loại theo kim loại, bạch kim, paladi, rodi, iridi, osmi hoặc rutheni có hàm lượng trội hon so với mỗi kim loại khác.

PHÂN CHƯƠNG I

11. For the purposes of heading 71.17, the expression “imitation jewellery” means articles of jewellery within the meaning of paragraph (a) of Note 9 above (but not including buttons or other articles of heading 96.06, or dress- combs, hair-slides or the like, or hairpins, of heading 96.15), not incorporating natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) nor (except as plating or as minor constituents) precious metal or metal clad with precious metal.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheadings 7106.10, 7108.11, 7110.11, 7110.21, 7110.31 and 7110.41, the expressions “powder” and “in powder form” mean Products of which 90% or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 0.5 mm.
  2. Notwithstanding the provisions of Chapter Note 4 (B), for the purposes of subheadings 7110.11 and 7110.19, the expression “platinum” does not include iridium, osmium, palladium, rhodium or ruthenium.
  3. For the classiíícation of alloys in the subheadings of heading 71.10, each alloy is to be classiíied with that metal, platinum, palladium, rhodium, iridium, osmium or ruthenium which predominates by weight over each other of these metals.

SUB-CHAPTERI

NGỌC TRAI Tư NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY NATURAL OR CULTURED PEARLS

VÀ ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ AND PRECIOUS OR SEMI-PRECIOUS

STONES

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thòi để tiện vận chuyển.71.01Pearls, natural or cultured, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; pearls, natural or cultured, temporarily strung for convenience of transport.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiênkg/chiếc7101.10.00- Natural pearlskg/unit
- Ngọc trai nuôi cấy:- Cultured pearls:
7101.21.00- - Chưa được gia côngkg/chiếc7101.21.00- - Unworkedkg/unit
7101.22.00- - Đã gia côngkg/chiếc7101.22.00- - Workedkg/unit
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.71.02Diamonds, yvhether or not worked, but not mounted or set.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loạicarat7102.10.00- Unsortedcarat
- Kim cương công nghiệp:- Industrial:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quacarat7102.21.00- - Unworked or simply sawn, cleaved or brutedcarat
7102.29.00- - Loại kháccarat7102.29.00- - Othercarat
- Kim cương phi công nghiệp:- Non-industrial:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ quacarat7102.31.00- - Unworked or simply sawn, cleaved or brutedcarat
7102.39.00- - Loại kháccarat7102.39.00- - Othercarat
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.71.03Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:7103.10- Unworked or simply sawn or roughly shaped:
7103.10.10- - Rubikg7103.10.10- - Rubieskg
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)kg7103.10.20- - Jade (nephrite and jadeite)kg
7103.10.90- - Loại kháckg7103.10.90- - Otherkg
- Đã gia công cách khác:- Othenvise worked:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:7103.91- - Rubies, sapphires and emeralds:
7103.91.10— Rubicarat7103.91.10— Rubiescarat
7103.91.90— Loại kháccarat7103.91.90— Othercarat
7103.99.00- - Loại kháccarat7103.99.00- - Othercarat
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.71.04

Synthetic or reconstructed precious or semi- precious stones, yvhether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded synthetic or reconstructed precious or semi-precious stones,

temporarily strung for convenience of transport.

7104.10- Thạch anh áp điện:7104.10- Piezo-electric quartz:
7104.10.10- - Chưa được gia côngkg7104.10.10- - Unworkedkg
7104.10.20- - Đã gia côngkg7104.10.20- - Workedkg
- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:- Other, unworked or simply sawn or roughly shaped:
7104.21.00- - Kim cươngcarat7104.21.00- - Diamondscarat
7104.29.00- - Loại kháckg7104.29.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7104.91.00- - Kim cươngcarat7104.91.00- - Diamondscarat
7104.99.00- - Loại kháckg7104.99.00- - Otherkg
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.71.05Dust and powder of natural or synthetic precious or semi-precious stones.
7105.10.00- Của kim cươngcarat7105.10.00- Of diamondscarat
7105.90.00- Loại kháckg7105.90.00- Otherkg

SUB-CHAPTERII
PRECIOUS METALS AND METALS
CLAD WITH PRECIOUS METAL

KIM LOẠI QUÝ VÀ KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT
PHỦ KIM LOẠI QUÝ

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.71.06Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi- manufactured íbrms, or in powder form.
7106.10.00- Dạng bộtkg7106.10.00- Powderkg
- Loại khác:- Other:
7106.91.00- - Chưa gia côngkg7106.91.00- - Unwroughtkg
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩmkg7106.92.00- - Semi-manufacturedkg
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.kg7107.00.00Base metals clad with silver, not further worked than semi-manufactured.kg
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.71.08Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured íbrms, or in powder form.
- Không phải dạng tiền tệ:- Non-monetary:
7108.11.00- - Dạng bộtkg7108.11.00- - Powderkg
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:7108.12- - Other unwrought forms:
7108.12.10Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúckg7108.12.10In lumps, ingots or cast barskg
7108.12.90— Loại kháckg7108.12.90Otherkg
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm kháckg7108.13.00- - Other semi-manufactured íồrmskg
7108.20.00- Dạng tiền tệkg7108.20.00- Monetarykg
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.kg7109.00.00Base metals or silver, clad with gold, not further worked than semi-manufactured.kg
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.71.10Platinum, unwrought or in semi- manufactured íbrms, or in powder form.
- Bạch kim:- Platinum:
7110.11- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:7110.11- - Unwrought or in powder form:
7110.11.10Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bộtkg7110.11.10In lumps, ingots, cast bars or in powder formkg
7110.11.90— Loại kháckg7110.11.90Otherkg
7110.19.00- - Loại kháckg7110.19.00- - Otherkg
- Paladi:- Palladium:
7110.21- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:7110.21- - Unwrought or in powder form:
7110.21.10Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bộtkg7110.21.10In lumps, ingots, cast bars or in powder formkg
7110.21.90— Loại kháckg7110.21.90Otherkg
7110.29.00- - Loại kháckg7110.29.00- - Otherkg
- Rodi:- Rhodium:
7110.31- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:7110.31- - Unwrought or in powder form:
7110.31.10Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bộtkg7110.31.10In lumps, ingots, cast bars or in powder formkg
7110.31.90— Loại kháckg7110.31.90Otherkg
7110.39.00- - Loại kháckg7110.39.00- - Otherkg
- Iridi, osmi và ruteni:- Iridium, osmium and ruthenium:
7110.41- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:7110.41- - Unwrought or in powder form:
7110.41.10Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bộtkg7110.41.10In lumps, ingots, cast bars or in powder formkg
7110.41.90— Loại kháckg7110.41.90Otherkg
7110.49.00- - Loại kháckg7110.49.00- - Otherkg
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.71.11Base metals, silver or gold, clad with platinum, not further worked than semi- manuíactured.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kimkg7111.00.10- Silver or gold, clad with platinumkg
7111.00.90- Loại kháckg7111.00.90- Otherkg
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49.71.12Waste and scrap of precious metal or of metal clad with precious metal; other waste and scrap containing precious metal or precious metal compounds, of a kind used principally for the recovery of precious metal other than goods of heading 85.49.
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quýkg7112.30.00- Ash containing precious metal or precious metal compoundskg
- Loại khác:- Other:
7112.91.00- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý kháckg7112.91.00- - Of gold, including metal clad with gold but excluding sweepings containing other precious metalskg
7112.92.00- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý kháckg7112.92.00- - Of platinum, including metal clad with platinum but excluding sweepings containing other precious metalskg
7112.99- - Loại khác:7112.99- - Other:
7112.99.10Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý kháckg7112.99.10Of silver, including metal clad with silver but excluding sweepings containing other precious metalskg
7112.99.90— Loại kháckg7112.99.90— Otherkg
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.71.13Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:- Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:7113.11- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:
7113.11.10Bộ phậnkg7113.11.10— Partskg
7113.11.90— Loại kháckg7113.11.90— Otherkg
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:7113.19- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:
7113.19.10Bộ phậnkg7113.19.10— Partskg
7113.19.90— Loại kháckg7113.19.90— Otherkg
7113.20- Bằng kim loại co bản dát phủ kim loại quý:7113.20- Of base metal clad with precious metal:
7113.20.10- - Bộ phậnkg7113.20.10- - Partskg
7113.20.90- - Loại kháckg7113.20.90- - Otherkg
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.71.14Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:- Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý kháckg7114.11.00- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metalkg
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quýkg7114.19.00- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metalkg

PHÂN CHƯƠNG III

ĐỒ TRANG SỨC, ĐỒ KỸ NGHỆ VÀNG BẠC
VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC

SUB-CHAPTERIII

JEWELLERY, GOLDSMITHS' AND
SILVERSMITHS’ WARES AND OTHER
ARTICLES

7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quýkg7114.20.00- Of base metal clad with precious metalkg
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.71.15Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kimkg7115.10.00- Catalysts in the form of wire cloth or grill, of platinumkg
7115.90- Loại khác:7115.90- Other:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạckg7115.90.10- - Of gold or silverkg
7115.90.20- - Bằng kim loại dát phủ vàng hoặc bạckg7115.90.20- - Of metal clad with gold or silverkg
7115.90.90- - Loại kháckg7115.90.90- - Otherkg
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).71.16Articles of natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấykg7116.10.00- Of natural or cultured pearlskg
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)kg7116.20.00- Of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed)kg
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.71.17Imitation jewellery.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:- Of base metal, whether or not plated with precious metal:
7117.11- - Khuy măng sét và khuy rời:7117.11- - Cuff-links and studs:
7117.11.10Bộ phậnkg7117.11.10— Partskg
7117.11.90— Loại kháckg7117.11.90— Otherkg
7117.19- - Loại khác:7117.19- - Other:
7117.19.10Vòngkg7117.19.10— Bangleskg
7117.19.20— Các đồ trang sức kháckg7117.19.20Other imitation jewellerykg
7117.19.90Bộ phậnkg7117.19.90Partskg
7117.90- Loại khác:7117.90- Other:
7117.90.10- - Vòngkg7117.90.10- - Bangleskg
7117.90.20- - Các đồ trang sức kháckg7117.90.20- - Other imitation jewellerykg
- - Bộ phận:- - Parts:
7117.90.94Làm toàn bộ bằng plastic, thủy tinh, gỗ, vật liệu khẳc từ mai rùa, ngà, xưong, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khẳc từ thực vật đã gia công, vật liệu khẳc từ khoáng sản đã gia công, hoặc bẳng sứkg7117.90.94Wholly of plastics, glass, wood, worked tortoise Shell, ivory, bone, horn, coral, mother- of-pearl, other animal carving material, worked vegetable carving material, worked mineral carving material, or of porcelain or chinakg
7117.90.99— Loại kháckg7117.90.99Otherkg
71.18Tiền kim loại.71.18Coin.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:7118.10- Coin (other than gold coin), not being legal tender:
7118.10.10- - Tiền bằng bạckg7118.10.10- - Silver coinkg
7118.10.90- - Loại kháckg7118.10.90- - Otherkg
7118.90- Loại khác:7118.90- Other:
7118.90.10- - Tiền bắng vàng, loại pháp định hoặc không phải loại pháp địnhkg7118.90.10- - Gold coin, whether or not legal tenderkg
7118.90.20- - Tiền bắng bạc, loại pháp địnhkg7118.90.20- - Silver coin, being legal tenderkg
7118.90.90- - Loại kháckg7118.90.90- - Otherkg

(*): Trong phạm vi nhóm 49.07 và 71.18, khái niệm "loại pháp định" được hiều là công cụ thanh toán phát hành bởi ngân hàng được pháp luật công nhận

PHÂN XV

KIM LOAI Cơ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM
BANG
kim loại co bản

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Sơn, mực hoặc các sản phẩm khác đã được pha chế với chất cơ bản là vảy hoặc bột kim loại (các nhóm từ 32.07 đến 32.10, 32.12, 32.13 hoặc 32.15);
  2. Hợp kim ferro-xeri hoặc các hợp kim tự cháy khác (nhóm 36.06);
  3. Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc nhóm 65.06 hoặc 65.07;
  4. Khung ô hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 66.03;
  5. Hàng hoá thuộc Chương 71 (ví dụ, hợp kim kim loại quý, kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);

(í) Các sản phẩm thuộc Phần XVI (máy móc, các thiết bị cơ khí và đồ điện);

  1. Đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện đã được lắp ráp (nhóm 86.08) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XVII (xe, tàu và thuyền, phương tiện bay);
  2. Dụng cụ hoặc thiết bị phụ tùng thuộc Phần XVIII, kể cả dây cót của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác;

(ij) Các viên chì nhỏ được chế tạo để sản xuất đạn dược (nhóm 93.06) hoặc các sản phẩm khác thuộc Phần XIX (vũ khí và đạn dược);

SECTION XV
BASE METALS AND ARTICLES OE
BASE METAL

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Prepared paints, inks or other Products with a basis of metallic ílakes or powder (headings 32.07 to 32.10, 32.12, 32.13 or 32.15);
  2. Ferro-cerium or other pyrophoric alloys (heading 36.06);
  3. Headgear or parts thereof of heading 65.06 or 65.07;
  4. Umbrella frames or other articles of heading 66.03;
  5. Goods of Chapter 71 (for example, precious metal alloys, base metal clad with precious metal, imitation jewellery);

(í) Articles of Section XVI (machinery, mechanical appliances and electrical goods);

  1. Assembled railway or tramway track (heading 86.08) or other articles of Section XVII (vehicles, ships and boats, aircraft);
  2. Instruments or apparatus of Section XVIII, including clock or watch springs;

(ij) Lead shot prepared for ammunition (heading 93.06) or other articles of Section XIX (arms and ammunition);

  1. Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, khung nệm, đèn (luminaires) và bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, nhà lắp ghép);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
  3. Giần, sàng bằng tay, khuy, bút máy, quản bút chì, ngòi bút, chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 96 (các mặt hàng khác); hoặc
  4. Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
  1. Trong Danh mục này, khái niệm “các bộ phận có công dụng chung” có nghĩa:
  1. Các sản phẩm thuộc nhóm 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 hoặc 73.18 và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác, trừ các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để chuyên dùng cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.21);
  2. Lò xo và lá lò xo, bằng kim loại cơ bản, trừ dây cót dùng cho đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác (nhóm 91.14); và
  3. Sản phẩm thuộc các nhóm 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 và khung và gương, bằng kim loại cơ bản, thuộc nhóm 83.06.

Từ Chương 73 đến Chương 76 và từ Chương 78 đến Chương 82 (nhưng trừ nhóm 73.15) các bộ phận của hàng hoá thuộc các chương này không bao gồm các bộ phận có công dụng chung như đã nêu ở trên.

  1. Articles of Chapter 94 (for example, furniture, mattress supports, luminaires and lighting íittings, illuminated signs, prefabricated buildings);
  2. Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);
  3. Hand sieves, buttons, pens, pencil-holders, pen nibs, monopods, bipods, tripods and similar articles or other articles of Chapter 96 (miscellaneous manufactured articles); or

(n) Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

  1. Throughout the Nomenclature, the expression “parts of general use” means:
  1. Articles of heading 73.07, 73.12, 73.15, 73.17 or 73.18 and similar articles of other base metal, other than articles specially designed for use exclusively in implants in medical, surgical, dental or veterinary Sciences (heading 90.21);
  2. Springs and leaves for springs, of base metal, other than clock or watch springs (heading 91.14); and
  3. Articles of headings 83.01, 83.02, 83.08, 83.10 and frames and mirrors, of base metal, of heading 83.06.

In Chapters 73 to 76 and 78 to 82 (but not in heading 73.15) reíerences to parts of goods do not include reíerences to parts of general use as deíined above.

Theo nội dung trên và theo Chú giải 1 của Chưong 83, các sản phẩm thuộc Chuông 82 hoặc 83 đuợc loại trừ khỏi các Chuông từ Chuông 72 đến Chuông 76 và từ Chuông 78 đến Chuông 81.

  1. Trong Danh mục này, khái niệm “kim loại co bản” có nghĩa là: sắt và thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfram, molypđen, tantan, magiê, coban, bismut, cađimi, titan, zircon, antimon, mangan, berili, crôm, gemani, vanadi, gali, hafìni, indi, niobi (columbi), rheni và tali.
  2. Trong Danh mục này, khái niệm “gốm kim loại” chỉ các sản phẩm có sự kết hợp dị thể của một thành phần kim loại và một thành phần gốm trong cấu trúc tế vi. Khái niệm “gốm kim loại” cũng kể cả carbua kim loại thiêu kết (carbua kim loại thiêu kết với một kim loại).
  3. Việc phân loại các hợp kim (trừ hợp kim fero và các hợp kim chủ nhu đã đuợc xác định trong Chuông 72 và 74):

(a) Một hợp kim cấu thành từ các kim loại co bản đuợc phân loại vào nhóm hợp kim của kim loại có hàm luợng trội hon so với từng kim loại khác có trong hợp kim;

Subject to the preceding paragraph and to Note 1 to Chapter 83, the articles of Chapter 82 or 83 are excluded from Chapters 72 to 76 and 78 to 81.

  1. Throughout the Nomenclature, the expression “base metals” means: iron and Steel, copper, nickel, aluminium, lead, zinc, tin, tungsten (wolfram), molybdenum, tantalum, magnesium, cobalt, bismuth, cadmium, titanium, zirconium, antimony, manganese, beryllium, chromium, germanium, vanadium, gallium, haíhium, indium, niobium (columbium), rhenium and thallium.
  2. Throughout the Nomenclature, the term “cermets” means Products containing a microscopic heterogeneous combination of a metallic component and a ceramic component. The term “cermets” includes sintered metal carbides (metalcarbides sintered with a metal).
  3. Classiíication of alloys (other than ferro- alloys and master alloys as deííned in Chapters 72 and 74):
  1. An alloy of base metals is to be classiííed as an alloy of the metal which predominates by weight over each of the other metals;
  2. Một hợp kim mà thành phần gồm các kim loại cơ bản thuộc Phần này và các nguyên tố không thuộc Phần này thì hợp kim đó sẽ đuợc coi nhu hợp kim của các kim loại thuộc phần này nếu tổng khối luợng của các kim loại cơ bản đó bằng hoặc lớn hơn tổng khối luợng của các thành phần khác có mặt trong hợp kim;
  3. Trong Phần này khái niệm "hợp kim" kể cả hỗn hợp bột kim loại thiêu kết, hỗn hợp dị thể trộn kỹ thu đuợc bằng cách nung chảy (trừ gốm kim loại), và hợp chất liên kết kim loại (thuờng gọi là hợp chất liên kim).
  1. Trừ khi có những yêu cầu khác, khi việc xem xét có liên quan đến bất cứ một kim loại cơ bản nào trong Danh mục này, cũng cần phải xem xét những hợp kim mà chúng đuợc phân loại nhu những hợp kim của kim loại đó theo Chú giải 5 ở trên.
  2. Việc phân loại các sản phẩm hỗn hợp:

Trừ khi các nhóm có yêu cầu khác, các sản phẩm bằng kim loại cơ bản (kể cả các sản phẩm bằng nguyên vật liệu pha trộn đuợc coi nhu sản phẩm bằng kim loại cơ bản theo các Quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa) gồm hai hoặc nhiều kim loại cơ bản thì đuợc coi nhu sản phẩm của kim loại cơ bản nào có hàm luợng trội hơn tính theo khối luợng so với từng kim loại khác.

Theo mục đích này:

  1. Sắt và thép, hoặc các dạng khác của sắt hoặc thép, đuợc coi nhu là một và là cùng một kim loại;
  2. An alloy composed of base metals of this Section and of elements not falling within this Section is to be treated as an alloy of base metals of this Section if the total weight of such metals equals or exceeds the total weight of the other elements present;
  3. In this Section the term “alloys” includes sintered mixtures of metal powders, heterogeneous intimate mixtures obtained by melting (other than cermets) and intermetallic compounds.
  1. Unless the context othenvise requires, any reíerence in the Nomenclature to a base metal includes a reíerence to alloys which, by virtue of Note 5 above, are to be classiíied as alloys of that metal.
  2. Classiíícation of composite articles:

Except where the headings othenvise require, articles of base metal (including articles of mixed materials treated as articles of base metal under the General Interpretative Rules) containing two or more base metals are to be treated as articles of the base metal predominating by weight over each of the other metals.

For this purpose:

  1. Iron and Steel, or different kinds of iron or Steel, are regarded as one and the same metal;
  2. Một hợp kim được coi như chứa toàn bộ một loại kim loại khi mà hợp kim của kim loại đó được phân loại theo Chú giải 5; và
  3. Gốm kim loại của nhóm 81.13 được coi như một loại kim loại co bản.
  1. Trong Phần này, các khái niệm sau đây có nghĩa:
  1. Phế liệu và mảnh vụn
  1. Tất cả phế liệu và mảnh vụn kim loại;
  2. các sản phẩm bằng kim loại chắc chắn không thể sử dụng được vì nguyên nhân bị gãy, cắt ra, bị mài mòn hoặc các nguyên nhân khác.
  1. Bột

Là sản phẩm có hàm lượng từ 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua được rây (sàng) có đường kính mắt rây bằng 1 mm.

  1. Theo mục đích của các Chưong từ 74 đến 76 và 78 đến 81, các khái niệm sau đây có nghĩa:
  1. Thanh và que
  2. An alloy is regarded as being entirely composed of that metal as an alloy of which, by virtue of Note 5, it is classified; and
  3. A cermet of heading 81.13 is regarded as a single base metal.
  1. In this Section, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Waste and scrap
  1. All metal waste and scrap;
  2. Metal goods deíínitely not usable as such because of breakage, cutting-up, wear or other reasons.
  1. Powders

Products of which 90% or more by weight passes through a sieve having a mesh aperture of 1 mm.

  1. For the purposes of Chapters 74 to 76 and 78 to 81, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

(a) Bars and rods

Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo hoặc rèn, không ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng. Khái niệm này cũng áp dụng cho các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết có cùng hình dạng và kích thước đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đon giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Tuy nhiên, các loại que và thanh dây thuộc Chưong 74 có các đầu được làm nhọn hoặc được xử lý đon giản khác để dễ đưa vào máy cho quá trình gia công tiếp theo, ví dụ, thành thanh kéo (thanh dây) hoặc ống, được đưa vào đồng chưa gia công thuộc nhóm 74.03. Quy định này áp dụng với những sửa đổi thích họp đối với các sản phẩm thuộc Chưong 81.

Rolled, extruded, drawn or forged Products, not in coils, which have a uniíồrm solid cross- section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have comers rounded along their whole length. The thickness of such Products which have a rectangular (including “modiííed rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width. The expression also covers cast or sintered Products, of the same íồrms and dimensions, which have been subsequently worked after production (othenvise than by simple trimming or de-scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or Products of other headings.

Wire-bars and billets of Chapter 74 with their ends tapered or othenvise worked simply to íầcilitate their entry into machines for converting them into, for example, drawing stock (wire-rod) or tubes, are however to be taken to be unwrought copper of heading 74.03. This provision applies mutatis mutandis to the Products of Chapter 81.

Các sản phẩm được cán, ép đùn, kéo, rèn hoặc tạo hình, ở dạng cuộn hoặc không, mặt cắt ngang đều nhau dọc theo chiều dài, và khác với định nghĩa về thanh, que, dây, tấm, phiến, dải, lá mỏng, ống hoặc ống dẫn. Khái niệm này cũng kể cả các sản phẩm được đúc hoặc thiêu kết, có cùng hình dạng, đã được gia công thêm sau khi sản xuất (trừ cách cắt gọt đon giản hoặc cạo gỉ), với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

  1. Dây ,

Các sản phẩm được cán, ép đùn hoặc kéo, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đặc đều nhau dọc theo chiều dài, hình dạng mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có hai cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác có thể có góc được làm tròn dọc theo chiều dài. Chiều dày của các sản phẩm này có mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả "hình chữ nhật biến dạng") phải trên 1/10 chiều rộng.

  1. Tấm, lá, dải và lá mỏng

Rolled, extruded, drawn, forged or formed Products, coiled or not, of a uniíồrm cross- section along their whole length, which do not coníồrm to any of the deíinitions of bars, rods, wire, plates, sheets, strip, foil, tubes or pipes. The expression also covers cast or sintered Products, of the same forms, which have been subsequently worked after production (othenvise than by simple trimming or de- scaling), provided that they have not thereby assumed the character of articles or Products of other headings.

  1. Wire

Rolled, extruded or drawn Products, in coils, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). Products with a rectangular (including square), triangular or polygonal cross-section may have comers rounded along their whole length. The thickness of such Products which have a rectangular (including “modiííed rectangular”) cross-section exceeds one-tenth of the width.

  1. Plates, sheets, strip and foil

Các sản phẩm có bề mặt được làm phẳng (trừ các sản phẩm chưa gia công), ở dạng cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông) có hoặc không có các góc được làm tròn (kể cả "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, hai cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song) chiều dày bằng nhau, cụ thể:

  • với dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) chiều dày không quá 1/10 chiều rộng;
  • với các hình dạng khác trừ hình chữ nhật và hình vuông, với mọi loại kích thước, với điều kiện chúng không mang đặc tính của mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

Các nhóm của tấm, lá, dải và lá mỏng, không kể những đề cập khác, áp dụng cho các tấm, lá, dải và lá mỏng đã gia công theo hình mẫu (ví dụ, rãnh, gân, carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đó được khoan, làm lượn sóng, đánh bóng hoặc tráng với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang các đặc tính của mặt hàng hoặc sản phẩm của nhóm khác.

  1. Ông và ống dẫn

Flat-surfaced Products (other than the unwrought Products), coiled or not, of solid rectangular (other than square) cross-section with or without rounded comers (including “modiíied rectangles” of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel) of a uniform thickness, which are:

  • of rectangular (including square) shape with a thickness not exceeding one-tenth of the width;
  • of a shape other than rectangular or square, of any size, provided that they do not assume the character of articles or Products of other headings.

Headings for plates, sheets, strip, and foil apply, inter alia, to plates, sheets, strip, and foil with patterns (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and to such Products which have been períorated, corrugated, polished or coated, provided that they do not thereby assume the character of articles or Products of other headings.

(e) Tubes and pipes

Các sản phẩm rỗng, cuộn hoặc không, có mặt cắt ngang rỗng đều nhau dọc theo chiều dài, mặt cắt là hình tròn, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi, độ dày thành ống bằng nhau. Các sản phẩm có mặt cắt ngang là hình chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác đều hoặc đa giác đều lồi có thể có góc đuợc làm tròn dọc theo chiều dài, cũng đuợc coi là ống hoặc ống dẫn với điều kiện là mặt cắt ngang bên trong và bên ngoài đồng tâm, đồng dạng và đồng huớng. Ông và ống dẫn có mặt cắt ngang nhu vậy có thể đuợc đánh bóng, tráng, uốn cong, ren, khoan, thắt lại, nở ra, hình côn hoặc nối với các mặt bích, mép, đai hoặc vòng.

Chương 72
Sắt và thép

Chú giải.

  1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Gang thỏi

Hollow Products, coiled or not, which have a uniíồrm cross-section with only one enclosed void along their whole length in the shape of circles, ovals, rectangles (including squares), equilateral triangles or regular convex polygons, and which have a uniform wall thickness. Products with a rectangular (including square), equilateral triangular or regular convex polygonal cross-section, which may have corners rounded along their whole length, are also to be considered as tubes and pipes provided the inner and outer cross- sections are concentric and have the same form and orientation. Tubes and pipes of the íồregoing cross-sections may be polished, coated, bent, threaded, drilled, waisted, expanded, cone-shaped or íitted with ílanges, collars or rings.

Chapter 72
Iron and Steel

Notes.

1. In this Chapter and, in the case of Notes (d), (e) and (f) throughout the Nomenclature, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Pig iron

Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:

  • Crôm không quá 10%
  • Mangan không quá 6%
  • Phospho không quá 3%
  • Silic không quá 8%
  • Tổng các nguyên tố khác không quá 10%.
  1. Gang kính (gang thỏi giàu mangan)

Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo khối lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.

  1. Hợp kim fero

Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tưong tự, các dạng thu được bằng phưong pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tưong tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:

  • Crôm trên 10%
  • Mangan trên 30%
  • Phospho trên 3%
  • Silic trên 8%

Iron-carbon alloys not usefully malleable, containing more than 2% by weight of carbon and which may contain by weight one or more other elements within the following limits:

  • not more than 10% of chromium
  • not more than 6% of manganese
  • not more than 3% of phosphorus
  • not more than 8% of Silicon
  • a total of not more than 10% of other elements.
  1. Spiegeleisen

Iron-carbon alloys containing by weight more than 6% but not more than 30% of manganese and othenvise conforming to the speciíication at (a) above.

  1. Ferro-alloys

Alloys in pigs, blocks, lumps or similar primary íồrms, in íồrms obtained by continuous casting and also in granular or powder forms, whether or not agglomerated, commonly used as an additive in the manuíầcture of other alloys or as de-oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in íerrous metallurgy and generally not usefully malleable, containing by weight 4% or more of the element iron and one or more of the following:

  • more than 10% of chromium
  • more than 30% of manganese
  • more than 3% of phosphorus
  • more than 8% of Silicon
  • Tổng các nguyên tố khác trên 10%, trừ carbon, riêng hàm lượng của đồng tối đa là 10%.
  1. Thép

Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.

  1. Thép không gỉ

Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.

  1. Thép hợp kim khác

Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:

  • Nhôm từ 0,3% trở lên
  • Bo từ 0,0008% trở lên
  • Crôm từ 0,3% trở lên
  • Coban từ 0,3% trở lên
  • Đồng từ 0,4% trở lên
  • Chì từ 0,4% trở lên
  • Mangan từ 1,65% trở lên
  • Molybđen từ 0,08% trở lên
  • Nikel từ 0,3% trở lên
  • Niobi từ 0,06% trở lên
  • Silic từ 0,6% trở lên
  • Titan từ 0,05% trở lên
  • a total of more than 10% of other elements, excluding carbon, subject to a maximum content of 10% in the case of copper.
  1. Steel

Ferrous materials other than those of heading 72.03 which (with the exception of certain types produced in the form of castings) are usefully malleable and which contain by weight 2% or less of carbon. However, chromium Steel s may contain higher proportions of carbon.

  1. Stainless Steel

Alloy steels containing, by weight, 1.2% or less of carbon and 10.5% or more of chromium, with or without other elements.

  1. Other alloy Steel

Steels not complying with the deíínition of stainless Steel and containing by weight one or more of the following elements in the proportion shown:

  • 0.3% or more of aluminium
  • 0.0008% or more of boron
  • 0.3% or more of chromium
  • 0.3% or more of cobalt
  • 0.4% or more of copper
  • 0.4% or more of lead
  • 1.65% or more of manganese
  • 0.08% or more of molybdenum
  • 0.3% or more of nickel
  • 0.06% or more of niobium
  • 0.6% or more of Silicon
  • 0.05% or more of titanium
  • Vonfram từ 0,3% trở lên
  • Vanadi từ 0,1% trở lên
  • Zircon từ 0,05% trở lên
  • Các nguyên tố khác tính cho mỗi nguyên tố từ 0,1% trở lên (trừ luu huỳnh, phostpho, carbon và ni tơ).
  1. Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại

Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hoá học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.

  1. Hạt

Là những sản phẩm có duới 90% tính theo khối luợng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối luợng lọt qua mắt sàng 5 mm.

(ij) Bán thành phẩm

Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chua qua cán nóng thô; và

Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chua đuợc gia công quá mức cán nóng thô hoặc đuợc tạo hình thô bằng phuơng pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.

Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.

(k) Các sản phẩm được cán phẳng

Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:

  • cuộn từ các lớp được chồng lên nhau liên tiếp, hoặc
  • 0.3% or more of tungsten (wolfram)
  • 0.1% or more of vanadium
  • 0.05% or more of zirconium
  • 0.1% or more of other elements (except sulphur, phosphorus, carbon and nitrogen), taken separately.
  1. Remelting scrap ingots of iron or Steel

Products roughly cast in the form of ingots without feeder-heads or hot tops, or of pigs, having obvious suríầce íầults and not complying with the Chemical composition of pig iron, spiegeleisen or ferro-alloys.

  1. Granules

Products of which less than 90% by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 1 mm and of which 90% or more by weight passes through a sieve with a mesh aperture of 5 mm.

(ij) Semi-finished Products

Continuous cast Products of solid section, whether or not subjected to primary hot- rolling; and

Other Products of solid section, which have not been íùrther worked than subjected to primary hot-rolling or roughly shaped by íồrging, including blanks for angles, shapes or sections.

These Products are not presented in coils.

  1. Flat-rolled Products

Rolled Products of solid rectangular (other than square) cross-section, which do not coníồrm to the deíínition at (ij) above in the form of:

  • coils of successively superimposed layers, or
  • đoạn thẳng, nếu chiều dày của nó duới 4,75 mm thì chiều rộng tối thiểu phải gấp 10 lần chiều dày hoặc nếu chiều dày từ 4,75 mm trở lên thì chiều rộng phải trên 150 mm và tối thiểu phải gấp 2 lần chiều dày.

Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi đuợc tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nuớc, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm đuợc khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.

Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thuớc, đuợc phân loại nhu các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.

  1. Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều

Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể đuợc khía răng cua, gân, rãnh hoặc các dạng khác đuợc tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).

  1. Thanh và que khác

- straight lengths, which if of a thickness less than 4.75 mm are of a width measuring at least ten times the thickness or if of a thickness of 4.75 mm or more are of a width which exceeds 150 mm and measures at least twice the thickness.

Flat-rolled Products include those with patterns in relief derived directly from rolling (for example, grooves, ribs, chequers, tears, buttons, lozenges) and those which have been períorated, corrugated or polished, provided that they do not thereby assume the character of articles or Products of other headings.

Flat-rolled Products of a shape other than rectangular or square, of any size, are to be classiíied as Products of a width of 600 mm or more, provided that they do not assume the character of articles or Products of other headings.

  1. Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils

Hot-rolled Products in irregularly wound coils, which have a solid cross-section in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These Products may have indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods).

  1. Other bars and rods

Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (1) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:

  • có khía răng cua, rãnh, gân hoặc các dạng khác đuợc tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố);
  • đuợc xoắn sau khi cán.

(n) Góc, khuôn và hình

Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (1) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.

Chuông 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.

  1. Dây

Các sản phẩm đuợc tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm đuợc cán phẳng.

  1. Thanh và que rỗng

Products which do not conform to any of the deíinitions at (ij), (k) or (1) above or to the deíinition of wire, which have a uniform solid cross-section along their whole length in the shape of circles, segments of circles, ovals, rectangles (including squares), triangles or other convex polygons (including “ílattened circles” and “modiíied rectangles”, of which two opposite sides are convex arcs, the other two sides being straight, of equal length and parallel). These Products may:

  • have indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process (reinforcing bars and rods);
  • be twisted after rolling.

(n) Angles, shapes and sections

Products having a uniform solid cross-section along their whole length which do not conform to any of the deíínitions at (ij), (k), (1) or (m) above or to the deíinition of wire.

Chapter 72 does not include Products of heading 73.01 or 73.02.

  1. Wire

Cold-formed Products in coils, of any uniform solid cross-section along their whole length, which do not conform to the deíínition of ílat- rolled Products.

  1. Hollow drill bars and rods

Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.

  1. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hon.
  2. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phưong pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chưong này như các sản phẩm được cán nóng tưong tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chưong này các khái niệm sau có nghĩa:
  • a) Gang thỏi hợp kim

Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:

  • Crôm trên 0,2%
  • Đồng trên 0,3%
  • Niken trên 0,3%
  • Trên 0,1% của một trong các nguyên tố bất kỳ sau: nhôm, molypden, ti tan, vonfram, vanadi.

Hollow bars and rods of any cross-section, suitable for drills, of which the greatest external dimension of the cross-section exceeds 15 mm but does not exceed 52 mm, and of which the greatest intemal dimension does not exceed one half of the greatest external dimension. Hollow bars and rods of iron or Steel not conforming to this deíínition are to be classiíied in heading 73.04.

  1. Ferrous metals clad with another íerrous metal are to be classiííed as Products of the ferrous metal predominating by weight.
  2. Iron or Steel Products obtained by electrolytic deposition, by pressure casting or by sintering are to be classiííed, according to their form, their composition and their appearance, in the headings of this Chapter appropriate to similar hot-rolled Products.

Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Alloy pig iron

Pig iron containing, by weight, one or more of the following elements in the speciííed proportions:

  • more than 0.2% of chromium
  • more than 0.3% of copper
  • more than 0.3% of nickel
  • more than 0.1% of any of the following elements: aluminium, molybdenum, titanium, tungsten (wolfram), vanadium.
  1. Thép không hợp kim dễ cắt gọt

Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối luợng nhu sau:

  • Luu huỳnh từ 0,08% trở lên
  • Chì từ 0,1% trở lên
  • Selen trên 0,05%
  • Telu trên 0,01%
  • Bismut trên 0,05%.
  1. Thép silic kỹ thuật điện

Thép hợp kim có hàm luợng silic tối thiểu là 0,6% nhung không quá 6% và chứa hàm luợng carbon không quá 0,08% tính theo khối luợng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối luợng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

  1. Thép gió

Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm luợng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối luợng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối luợng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối luợng, có hoặc không có các nguyên tố khác.

  1. Thép silic-mangan

Thép hợp kim có hàm luợng các nguyên tố sau tính theo khối luợng :

- Carbon không quá 0,7%, - Mangan từ 0,5% đến 1,9%, và

  1. Non-alloy free-cutting Steel

Non-alloy Steel containing, by weight, one or more of the following elements in the speciíied proportions:

  • 0.08% or more of sulphur
  • 0.1% or more of lead
  • more than 0.05% of selenium
  • more than 0.01% of tellurium
  • more than 0.05% of bismuth.
  1. Silicon-electrical Steel

Alloy steels containing by weight at least 0.6% but not more than 6% of Silicon and not more than 0.08% of carbon. They may also contain by weight not more than 1% of aluminium but no other element in a proportion that would gi ve the Steel the characteristics of another alloy Steel.

  1. High speed Steel

Alloy steels containing, with or without other elements, at least two of the three elements molybdenum, tungsten and vanadium with a combined content by weight of 7% or more, 0.6% or more of carbon and 3 to 6% of chromium.

  1. Silico-manganese Steel

Alloy steels containing by weight:

  • not more than 0.7% of carbon,
  • 0.5% or more but not more than 1.9% of

manganese, and

  • Silic từ 0,6% đên 2,3%, nhưng không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.

2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:

Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chưong này; tưong tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.

- 0.6% or more but not more than 2.3% of Silicon, but no other element in a proportion that would give the Steel the characteristics of another alloy Steel.

2. For the classiíícation of ferro-alloys in the subheadings of heading 72.02 the following rule should be observed:

A ferro-alloy is considered as binary and classiíied under the relevant subheading (if it exists) if only one of the alloy elements exceeds the minimum percentage laid down in Chapter Note 1 (c); by analogy, it is considered respectively as ternary or quatemary if two or three alloy elements exceed the minimum percentage.

Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chưong này phải trên 10% tính theo khối lượng.

For the application of this rule the unspeciíied “other elements” reíerred to in Chapter Note 1 (c) must each exceed 10% by weight.

PHÂN CHƯƠNG I
NGUYÊN LIỆU THÔ, CÁC SẢN PHẨM Ở
DẠNG HẠT HOẶC DẠNG BỘT

SUB-CHAPTERI

PRIMARY MATERIALS; PRODUCTS IN
GRANULAR OR POWDER EORM

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
72.01Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.72.01Pig iron and, spiegeleisen in pigs, blocks or other primary íbrms.
7201.10.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượngkg7201.10.00- Non-alloy pig iron containing by weight 0.5% or less of phosphoruskg
7201.20.00- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượngkg7201.20.00- Non-alloy pig iron containing by weight more than 0.5% of phosphoruskg
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kínhkg7201.50.00- Alloy pig iron; spiegeleisenkg
72.02Hợp kim fero.72.02Ferro-alloys.
- Fero - mangan:- Ferro-manganese:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượngkg7202.11.00- - Containing by weight more than 2% of carbonkg
7202.19.00- - Loại kháckg7202.19.00- - Otherkg
- Fero - silic:- Ferro-silicon:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượngkg7202.21.00- - Containing by weight more than 55% of Siliconkg
7202.29.00- - Loại kháckg7202.29.00- - Otherkg
7202.30.00- Fero - silic - mangankg7202.30.00- Ferro-silico-manganesekg
- Fero - crôm:- Ferro-chromium:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượngkg7202.41.00- - Containing by weight more than 4% of carbonkg
7202.49.00- - Loại kháckg7202.49.00- - Otherkg
7202.50.00- Fero - silic - crômkg7202.50.00- Ferro-silico-chromiumkg
7202.60.00- Fero - nikenkg7202.60.00- Ferro-nickelkg
7202.70.00- Fero - molipđenkg7202.70.00- Ferro-molybdenumkg
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonframkg7202.80.00- Ferro-tungsten and ferro-silico-tungstenkg
- Loại khác:- Other:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - ti tankg7202.91.00- - Ferro-titanium and ferro-silico-titaniumkg
7202.92.00- - Fero - vanadikg7202.92.00- - Ferro-vanadiumkg
7202.93.00- - Fero - niobikg7202.93.00- - Ferro-niobiumkg
7202.99.00- - Loại kháckg7202.99.00- - Otherkg
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.72.03Perrous Products obtained by direct reduction of iron ore and other spongy íerrous Products, in lumps, pellets or similar íbrms; iron having a minimum purity by weight of 99.94%, in lumps, pellets or similar íorms.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắtkg7203.10.00- Ferrous Products obtained by direct reduction of iron orekg
7203.90.00- Loại kháckg7203.90.00- Otherkg
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.72.04Perrous waste and scrap; remelting scrap ingots of iron or Steel.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúckg7204.10.00- Waste and scrap of cast ironkg
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:- Waste and scrap of alloy Steel:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉkg7204.21.00- - Of stainless Steelkg
7204.29.00- - Loại kháckg7204.29.00- - Otherkg
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếckg7204.30.00- Waste and scrap of tinned iron or Steelkg
- Phế liệu và mảnh vụn khác:- Other waste and scrap:
7204.41.00- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bókg7204.41.00- - Turnings, shavings, chips, milling waste, sawdust, íílings, trimmings and stampings, whether or not in bundleskg
7204.49.00- - Loại kháckg7204.49.00- - Otherkg
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lạikg7204.50.00- Remelting scrap ingotskg
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.72.05Granules and powders, of pig iron, spiegeleisen, iron or Steel.
7205.10.00- Hạtkg7205.10.00- Granuleskg
- Bột:- Powders:
7205.21.00- - Của thép hợp kimkg7205.21.00- - Of alloy Steelkg
7205.29.00- - Loại kháckg7205.29.00- - Otherkg
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).72.06

Iron and non-alloy Steel in ingots or other primary íbrms (excluding iron of heading

72.03).

7206.10- Dạng thỏi đúc:7206.10- Ingots:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượngkg7206.10.10- - Containing by weight more than 0.6% of carbonkg
7206.10.90- - Loại kháckg7206.10.90- - Otherkg
7206.90.00- Loại kháckg7206.90.00- Otherkg
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.72.07Semi-finished Products of iron or non-alloy Steel.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:- Containing by weight less than 0.25% of carbon:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hon hai lần chiều dàykg7207.11.00- - Of rectangular (including square) cross- section, the width measuring less than twice the thicknesskg
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):7207.12- - Other, of rectangular (other than square) cross-section:
7207.12.10Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)kg7207.12.10— Slabskg
7207.12.90— Loại kháckg7207.12.90— Otherkg
7207.19.00- - Loại kháckg7207.19.00- - Otherkg
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:7207.20- Containing by weight 0.25% or more of carbon:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:

PHÂN CHƯƠNG II
SẮT VÀ THÉP KHÔNG HỢP KIM

SUB-CHAPTERII

IRON AND NON-ALLOY STEEL

7207.20.10Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)kg7207.20.10— Slabskg
— Loại khác:— Other:
7207.20.21Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấmkg7207.20.21Blocks roughly shaped by íồrging; sheet barskg
7207.20.29Loại kháckg7207.20.29Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7207.20.91Phôi dẹt (dạng phiến) (ÍSEN)kg7207.20.91— Slabskg
— Loại khác:— Other:
7207.20.92Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấmkg7207.20.92Blocks roughly shaped by íồrging; sheet barskg
7207.20.99Loại kháckg7207.20.99Otherkg
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).72.08Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, hot- rolled, not clad, plated or coated.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổikg7208.10.00- In coils, not íùrther worked than hot-rolled, with patterns in reliefkg
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:- Other, in coils, not íurther worked than hot- rolled, pickled:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lênkg7208.25.00- - Of a thickness of 4.75 mm or morekg
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg7208.26.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:7208.27- - Of a thickness of less than 3 mm:
— Chiều dày dưới 2mm:— Of a thickness of less than 2 mm:
7208.27.11Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7208.27.11Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7208.27.19Loại kháckg7208.27.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7208.27.91Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7208.27.91Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7208.27.99Loại kháckg7208.27.99Otherkg
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:- Other, in coils, not further worked than hot- rolled:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mmkg7208.36.00- - Of a thickness exceeding 10 mmkg
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg7208.37.00- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg7208.38.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7208.39- - Chiều dày dưới 3mm:7208.39- - Of a thickness of less than 3 mm:
7208.39.10— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg7208.39.10Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7208.39.20— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mmkg7208.39.20Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness more than 0.17 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7208.39.30Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg7208.39.30Containing by weight 0.6% or more of carbon and of a thickness not exceeding 1.5 mmkg
7208.39.40

Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550

Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm

kg7208.39.40Of a thickness more than 2 mm, maximum tensile strength of 550 Mpa and of a width not exceeding 1,250 mmkg
7208.39.90— Loại kháckg7208.39.90Otherkg
7208.40.00- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặtkg7208.40.00- Not in coils, not further worked than hot- rolled, with pattems in reliefkg
- Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:- Other, not in coils, not further worked than hot-rolled:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mmkg7208.51.00- - Of a thickness exceeding 10 mmkg
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg7208.52.00- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mmkg7208.53.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7208.54- - Chiều dày dưới 3mm:7208.54- - Of a thickness of less than 3 mm:
7208.54.10— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg7208.54.10Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7208.54.90— Loại kháckg7208.54.90Otherkg
7208.90- Loại khác:7208.90- Other:
7208.90.10- - Dạng lượn sóngkg7208.90.10- - Corrugatedkg
7208.90.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg7208.90.20- - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7208.90.90- - Loại kháckg7208.90.90- - Otherkg
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).72.09Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, cold- rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):- In coils, not íurther worked than cold-rolled (cold-reduced):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lênkg7209.15.00- - Of a thickness of 3 mm or morekg
7209.16- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:7209.16- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:
7209.16.10Chiều rộng không quá 1.250 mmkg7209.16.10Of a width not exceeding 1,250 mmkg
7209.16.90— Loại kháckg7209.16.90Otherkg
7209.17- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:7209.17- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:
7209.17.10Chiều rộng không quá 1.250 mmkg7209.17.10Of a width not exceeding 1,250 mmkg
7209.17.90— Loại kháckg7209.17.90Otherkg
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:7209.18- - Of a thickness of less than 0.5 mm:
7209.18.10Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)kg7209.18.10— Tin-mill blackplatekg
— Loại khác:— Other:
7209.18.91Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg7209.18.91Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7209.18.99Loại kháckg7209.18.99Otherkg
- Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):- Not in coils, not further worked than cold- rolled (cold-reduced):
7209.25.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lênkg7209.25.00- - Of a thickness of 3 mm or morekg
7209.26- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:7209.26- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:
7209.26.10Chiều rộng không quá 1.250 mmkg7209.26.10Of a width not exceeding 1,250 mmkg
7209.26.90— Loại kháckg7209.26.90Otherkg
7209.27- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:7209.27- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:
7209.27.10Chiều rộng không quá 1.250 mmkg7209.27.10Of a width not exceeding 1,250 mmkg
7209.27.90— Loại kháckg7209.27.90Otherkg
7209.28- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:7209.28- - Of a thickness of less than 0.5 mm:
7209.28.10— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mmkg7209.28.10Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7209.28.90— Loại kháckg7209.28.90Otherkg
7209.90- Loại khác:7209.90- Other:
7209.90.10- - Dạng lượn sóngkg7209.90.10- - Corrugatedkg
7209.90.90- - Loại kháckg7209.90.90- - Otherkg
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phắng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).72.10Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of 600 mm or more, clad, plated or coated.
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:- Plated or coated with tin:
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:7210.11- - Of a thickness of 0.5 mm or more:
7210.11.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7210.11.10Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7210.11.90— Loại kháckg7210.11.90Otherkg
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:7210.12- - Of a thickness of less than 0.5 mm:
7210.12.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7210.12.10Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7210.12.90— Loại kháckg7210.12.90Otherkg
7210.20- Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:7210.20- Plated or coated with lead, including terne- plate:
7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg7210.20.10- - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg
7210.20.90- - Loại kháckg7210.20.90- - Otherkg
7210.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp điện phân:7210.30- Electrolytically plated or coated with zinc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.30.11Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.30.11Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.30.12Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmkg7210.30.12Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7210.30.19— Loại kháckg7210.30.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7210.30.91Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.30.91Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.30.99— Loại kháckg7210.30.99Otherkg
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác:- Othenvise plated or coated with zinc:
7210.41- - Dạng lượn sóng:7210.41- - Corrugated:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.41.11Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.41.11Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.41.12Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmkg7210.41.12Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7210.41.19Loại kháckg7210.41.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7210.41.91Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.41.91Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.41.99Loại kháckg7210.41.99Otherkg
7210.49- - Loại khác:7210.49- - Other:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.49.11Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp hợp kim hoá bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.49.11Coated with zinc by the iron-zinc alloyed coating method, containing by weight less than 0.04% of carbon and of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.49.14Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.49.14Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.49.15Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmkg7210.49.15Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of athickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7210.49.16Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm- nhôm-magiê, có chiều dày trên 1,5 mmkg7210.49.16Plated or coated with zinc-aluminium- magnesium alloys, of athickness exceeding 1.5 mmkg
7210.49.17Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.49.17Other, of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.49.18Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mmkg7210.49.18Other, of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7210.49.19Loại kháckg7210.49.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7210.49.91Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.49.91Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.49.99Loại kháckg7210.49.99Otherkg
7210.50.00- Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit cromkg7210.50.00- Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxideskg
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:- Plated or coated with aluminium:
7210.61- - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:7210.61- - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.61.11Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.61.11Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.61.12Chiều dày trên 1,2 mm nhung không quá 1,5 mmkg7210.61.12Of a thickness exceeding 1.2 mm but not exceeding 1.5 mmkg
7210.61.19Loại kháckg7210.61.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7210.61.91Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.61.91Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.61.92Loại khác, dạng luợn sóngkg7210.61.92Other, corrugatedkg
7210.61.99Loại kháckg7210.61.99Otherkg
7210.69- - Loại khác:7210.69- - Other:
Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.69.11Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.69.11Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.69.19Loại kháckg7210.69.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7210.69.91Chiều dày không quá 1,2 mmkg7210.69.91Of a thickness not exceeding 1.2 mmkg
7210.69.99Loại kháckg7210.69.99Otherkg
7210.70- Đuợc son, quét vécni hoặc phủ plastic:7210.70- Painted, vamished or coated with plastics:
- - Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng và chiều dày không quá 1,5 mm:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or less:
7210.70.12Đuợc son sau khi phủ, mạ kẽmkg7210.70.12— Painted after coating with zinckg
7210.70.13- - - Đuợc son sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm-kẽmkg7210.70.13Painted after coating with aluminium-zinc alloyskg
7210.70.19— Loại kháckg7210.70.19Otherkg
- - Loại khác, có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng:- - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon:
7210.70.21— Đuợc sonkg7210.70.21— Paintedkg
7210.70.29— Loại kháckg7210.70.29— Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7210.70.91— Đuợc sonkg7210.70.91— Paintedkg
7210.70.99— Loại kháckg7210.70.99— Otherkg
7210.90- Loại khác:7210.90- Other:
7210.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg7210.90.10- - Containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg
7210.90.90- - Loại kháckg7210.90.90- - Otherkg
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).72.11Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:- Not further worked than hot-rolled:
7211.13- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:7211.13- - Rolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without pattems in relief:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7211.13.12Dạng lượn sóngkg7211.13.12Corrugatedkg
7211.13.13Dạng đai và dải(SEN)kg7211.13.13Hoop and stripkg
7211.13.14Tấm phỗ dụng(ÍSEN)kg7211.13.14Universal plateskg
7211.13.19Loại kháckg7211.13.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7211.13.92Dạng đai và dải(SEN)kg7211.13.92Hoop and stripkg
7211.13.93Tấm phỗ dụng(SEN)kg7211.13.93Universal plateskg
7211.13.99Loại kháckg7211.13.99Otherkg
7211.14- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:7211.14- - Other, of a thickness of 4.75 mm or more:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7211.14.14Dạng lượn sóngkg7211.14.14Corrugatedkg
7211.14.15Dạng cuộn đề cán lại(SEN)kg7211.14.15Coils for re-rollingkg
7211.14.16Dạng đai và dải(SEN)kg7211.14.16Hoop and stripkg
7211.14.17Tấm phổ dụng(SEN)kg7211.14.17Universal plateskg
7211.14.19Loại kháckg7211.14.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7211.14.94Dạng đai và dải <7SI'|XJ)kg7211.14.94Hoop and stripkg
7211.14.95Tấm phỗ dụng(ÍSEN)kg7211.14.95Universal plateskg
7211.14.99Loại kháckg7211.14.99Otherkg
7211.19- - Loại khác:7211.19- - Other:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7211.19.13Dạng đai và dải; tấm phỗ dụng(ÍSEN)kg7211.19.13Hoop and strip; universal plateskg
7211.19.14Dạng lượn sóngkg7211.19.14Corrugatedkg
7211.19.19Loại kháckg7211.19.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7211.19.91Dạng đai và dải; tấm phỗ dụng(SEN)kg7211.19.91Hoop and strip; universal plateskg
7211.19.99Loại kháckg7211.19.99Otherkg
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):- Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:7211.23- - Containing by weight less than 0.25% of carbon:
7211.23.10Dạng lượn sóngkg7211.23.10— Corrugatedkg
7211.23.20Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7211.23.20Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7211.23.30Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmkg7211.23.30Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7211.23.90— Loại kháckg7211.23.90Otherkg
7211.29- - Loại khác:7211.29- - Other:
7211.29.10Dạng lượn sóngkg7211.29.10— Corrugatedkg
7211.29.20Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7211.29.20Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7211.29.30Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmkg7211.29.30Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7211.29.90— Loại kháckg7211.29.90Otherkg
7211.90- Loại khác:7211.90- Other:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7211.90.11Dạng đai và dải('SEN'), có chiều rộng không quá 25 mmkg7211.90.11Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg
7211.90.12Dạng đai và dải('SEN'), có chiều rộng trên 400 mmkg7211.90.12Hoop and strip, of a width exceeding 400 mmkg
7211.90.13Dạng lượn sóngkg7211.90.13— Corrugatedkg
7211.90.14Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mmkg7211.90.14Other, of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7211.90.19— Loại kháckg7211.90.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7211.90.91Chiều dày không quá 0,17 mmkg7211.90.91Of a thickness of 0.17 mm or lesskg
7211.90.99— Loại kháckg7211.90.99Otherkg
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated).72.12Flat-rolled Products of iron or non-alloy Steel, of a width of less than 600 mm, clad, plated or coated.
7212.10- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:7212.10- Plated or coated with tin:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7212.10.11Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg7212.10.11Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg
7212.10.14Dạng đai và dải(ÍSEN), có chiều rộng trên 400 mmkg7212.10.14Hoop and strip, of a width exceeding 400 mmkg
7212.10.19— Loại kháckg7212.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7212.10.94Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7212.10.94Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7212.10.99— Loại kháckg7212.10.99Otherkg
7212.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:7212.20- Electrolytically plated or coated with zinc:
7212.20.10- - Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mmkg7212.20.10- - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7212.20.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mmkg7212.20.20- - Other, containing by weight less than 0.6% of carbon and of a thickness of 1.5 mm or lesskg
7212.20.90- - Loại kháckg7212.20.90- - Otherkg
7212.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:7212.30- Othenvise plated or coated with zinc:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7212.30.11Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg7212.30.11Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg
7212.30.12Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mmkg7212.30.12Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm and not exceeding 400 mmkg
7212.30.13Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmkg7212.30.13Other, of a thickness of 1.5 mm or lesskg
7212.30.14Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượngkg7212.30.14Other, coated with zinc by the iron-zinc alloy coating method, containing by weight less than 0.04% of carbonkg
7212.30.19— Loại kháckg7212.30.19Otherkg
7212.30.90- - Loại kháckg7212.30.90- - Otherkg
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:7212.40- Painted, vamished or coated with plastics:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7212.40.11Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7212.40.11Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7212.40.12Dạng đai và dải khác(SEN)kg7212.40.12Other hoop and stripkg
7212.40.13Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽmkg7212.40.13— Other, painted after coating with zinckg
7212.40.14Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm-kẽmkg7212.40.14- - - Other, painted after coating with aluminium-zinc alloyskg
7212.40.19— Loại kháckg7212.40.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7212.40.91Dạng đai và dải('ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7212.40.91Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7212.40.99— Loại kháckg7212.40.99Otherkg
7212.50- Đuợc phủ, mạ hoặc tráng bằng phuong pháp khác:7212.50- Othenvise plated or coated:
- - Đuợc phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:- - Plated or coated with chromium oxides or with chromium and chromium oxides:
7212.50.14Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng(SEN)kg7212.50.14Hoop and strip, of a width exceeding 25 mm; universal plateskg
7212.50.19— Loại kháckg7212.50.19Otherkg
- - Đuợc phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:- - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:
7212.50.23Dạng đai và dải(ÍSEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg7212.50.23Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg
7212.50.24Dạng đai và dải khác; tấm phỗ dụng(SEN)kg7212.50.24— Other hoop and strip; universal plateskg
7212.50.29— Loại kháckg7212.50.29Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7212.50.93Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mmkg7212.50.93Hoop and strip, of a width not exceeding 25 mmkg
7212.50.94Dạng đai và dải khác; tấm phỗ dụng(ÍSEN)kg7212.50.94— Other hoop and strip; universal plateskg
7212.50.99— Loại kháckg7212.50.99Otherkg
7212.60- Đuợc dát phủ:7212.60- Clad:
- - Có hàm luợng carbon duới 0,6% tính theo khối luợng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7212.60.11Dạng đai và dải(ÍSEN)kg7212.60.11Hoop and stripkg
7212.60.12Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mmkg7212.60.12Other, of a thickness of 1.5 mm or lesskg
7212.60.19— Loại kháckg7212.60.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7212.60.91Dạng đai và dải <7SI'|XJ)kg7212.60.91Hoop and stripkg
7212.60.99— Loại kháckg7212.60.99Otherkg
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.72.13Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy Steel.
7213.10- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:7213.10- Containing indentations, ribs, grooves or other deíồrmations produced during the rolling process:
7213.10.10- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mmkg7213.10.10- - Of circular cross-section measuring not exceeding 50 mm in diameterkg
7213.10.90- - Loại kháckg7213.10.90- - Otherkg
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọtkg7213.20.00- Other, of free-cutting Steelkg
- Loại khác:- Other:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:7213.91- - Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter:
7213.91.10Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)kg7213.91.10Of a kind used for producing soldering stickskg
7213.91.20— Thép cốt bê tôngkg7213.91.20Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars)kg
7213.91.30Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượngkg7213.91.30

Other, containing by weight 0.6% or more of carbon, not more than 0.03% of phosphorus

and not more than 0.035% of sulphur

kg
7213.91.90— Loại kháckg7213.91.90Otherkg
7213.99- - Loại khác:7213.99- - Other:
7213.99.10Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN)kg7213.99.10Of a kind used for producing soldering stickskg
7213.99.20— Thép cốt bê tôngkg7213.99.20Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars)kg
7213.99.90— Loại kháckg7213.99.90Otherkg
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.72.14Other bars and rods of iron or non-alloy Steel, not further worked than íbrged, hot- rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling.
7214.10- Đã qua rèn:7214.10- Forged:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7214.10.11Có mặt cắt ngang hình trònkg7214.10.11Of circular cross-sectionkg
7214.10.19— Loại kháckg7214.10.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7214.10.21Có mặt cắt ngang hình trònkg7214.10.21Of circular cross-sectionkg
7214.10.29— Loại kháckg7214.10.29Otherkg
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:7214.20- Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.6% of carbon:
Có mặt cắt ngang hình tròn:— Of circular cross-section:
7214.20.31Thép cốt bê tôngkg7214.20.31- - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg
7214.20.39Loại kháckg7214.20.39Otherkg
— Loại khác:— Other:
7214.20.41Thép cốt bê tôngkg7214.20.41- - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg
7214.20.49Loại kháckg7214.20.49Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
Có mặt cắt ngang hình tròn:— Of circular cross-section:
7214.20.51Thép cốt bê tôngkg7214.20.51- - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg
7214.20.59Loại kháckg7214.20.59Otherkg
— Loại khác:— Other:
7214.20.61Thép cốt bê tôngkg7214.20.61- - - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg
7214.20.69Loại kháckg7214.20.69Otherkg
7214.30- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:7214.30- Other, of free-cutting Steel:
7214.30.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7214.30.10- - Of circular cross-sectionkg
7214.30.90- - Loại kháckg7214.30.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):7214.91- - Of rectangular (other than square) cross- section:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7214.91.11Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg7214.91.11Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganesekg
7214.91.12Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngkg7214.91.12Containing by weight 0.17% or more but not more than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganesekg
7214.91.19Loại kháckg7214.91.19Otherkg
7214.91.20Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7214.91.20Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7214.99- - Loại khác:7214.99- - Other:
Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-section:
7214.99.11Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg7214.99.11Containing by weight less than 1.15% of manganesekg
7214.99.19Loại kháckg7214.99.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7214.99.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượngkg7214.99.91Containing by weight less than 0.38% of carbon, not more than 0.05% of phosphorus and not more than 0.05% of sulphurkg
7214.99.92Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượngkg7214.99.92Containing by weight 0.38% or more of carbon and less than 1.15% of manganesekg
7214.99.93Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượngkg7214.99.93Containing by weight 0.17% or more but less than 0.46% of carbon and 1.2% or more but less than 1.65% of manganesekg
7214.99.99Loại kháckg7214.99.99Otherkg
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.72.15Other bars and rods of iron or non-alloy Steel.
7215.10- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:7215.10- Of free-cutting Steel, not further worked than cold-formed or cold-íinished:
7215.10.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7215.10.10- - Of circular cross-sectionkg
7215.10.90- - Loại kháckg7215.10.90- - Otherkg
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:7215.50- Other, not íùrther worked than cold-formed or cold-íìnished:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình trònkg7215.50.10- - Containing by weight 0.6% or more of carbon, other than of circular cross-sectionkg
- - Loại khác:- - Other:
7215.50.91— Thép cốt bê tôngkg7215.50.91Of a kind used for concrete reiníồrcement (rebars)kg
7215.50.99— Loại kháckg7215.50.99Otherkg
7215.90- Loại khác:7215.90- Other:
7215.90.10- - Thép cốt bê tôngkg7215.90.10- - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)kg
- - Loại khác:- - Other:
7215.90.91Có mặt cắt ngang hình trònkg7215.90.91Of circular cross-sectionkg
7215.90.99— Loại kháckg7215.90.99Otherkg
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.72.16Angles, shapes and sections of iron or non- alloy Steel.
7216.10.00- Hình chữ u, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mmkg7216.10.00- u, I or H sections, not íùrther worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mmkg
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:- L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm:
7216.21- - Hình chữ L:7216.21- - L sections:
7216.21.10— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượngkg7216.21.10Containing by weight less than 0.6% of carbonkg
7216.21.90— Loại kháckg7216.21.90Otherkg
7216.22.00- - Hình chữ Tkg7216.22.00- - T sectionskg
- Hình chữ u, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:- u, I or H sections, not íùrther worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded of a height of 80 mm or more:
7216.31- - Hình chữ U:7216.31- - u sections:
7216.31.10Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7216.31.10Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7216.31.90— Loại kháckg7216.31.90Otherkg
7216.32- - Hình chữ I:7216.32- -1 sections:
7216.32.10Chiều dày từ 5 mm trở xuốngkg7216.32.10Of a thickness of 5 mm or lesskg
7216.32.90— Loại kháckg7216.32.90Otherkg
7216.33- - Hình chữ H:7216.33- - H sections:
— Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:Containing by weight less than 0.6% of carbon:
7216.33.11Chiều dày của cạnh (ílange) không nhỏ hon chiều dày của thân (web)kg7216.33.11Thickness of the ílange not less than thickness of the webkg
7216.33.19Loại kháckg7216.33.19Otherkg
7216.33.90— Loại kháckg7216.33.90Otherkg
7216.40- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:7216.40- L or T sections, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more:
7216.40.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7216.40.10- - Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7216.40.90- - Loại kháckg7216.40.90- - Otherkg
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:7216.50- Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:
- - Có chiều cao dưới 80 mm:- - Of a height of less than 80 mm:
7216.50.11Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7216.50.11Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7216.50.19— Loại kháckg7216.50.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7216.50.91Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7216.50.91Containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7216.50.99— Loại kháckg7216.50.99Otherkg
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:- Angles, shapes and sections, not íùrther worked than cold-formed or cold-íínished:
7216.61.00- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳngkg7216.61.00- - Obtained from ílat-rolled Productskg
7216.69.00- - Loại kháckg7216.69.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7216.91- - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:7216.91- - Cold-formed or cold-íinished from ílat- rolled Products:
7216.91.10Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượngkg7216.91.10- - - Angles, other than slotted angles, containing by weight 0.6% or more of carbonkg
7216.91.90— Loại kháckg7216.91.90Otherkg
7216.99.00- - Loại kháckg7216.99.00- - Otherkg
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.72.17Wire of iron or non-alloy Steel.
7217.10- Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:7217.10- Not plated or coated, whether or not polished:
7217.10.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg7217.10.10- - Containing by weight less than 0.25% of carbonkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng:- - Containing by weight 0.25% or more but less than 0.6% of carbon:
7217.10.22Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtkg7217.10.22Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting Steel wirekg
7217.10.29— Loại kháckg7217.10.29— Otherkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:
7217.10.32Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtkg7217.10.32Spokes wire; reed wire; free-cutting Steel wirekg
7217.10.33Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựckg7217.10.33Wire of a kind used for making strands for prestressing concretekg
7217.10.39— Loại kháckg7217.10.39Otherkg
7217.20- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:7217.20- Plated or coated with zinc:
7217.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg7217.20.10- - Containing by weight less than 0.25% of carbonkg
7217.20.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngkg7217.20.20- - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.45% of carbonkg
- - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng:- - Containing by weight 0.45% or more of carbon:
7217.20.91Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)”s^kg7217.20.91Steel core wire of a kind used for Steel reinforced aluminium conductors (ACSR)kg
7217.20.99— Loại kháckg7217.20.99Otherkg
7217.30- Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại co bản khác:7217.30- Plated or coated with other base metals:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:- - Containing by weight less than 0.25% of carbon:
7217.30.11Phủ, mạ hoặc tráng thiếckg7217.30.11— Plated or coated with tinkg
7217.30.19— Loại kháckg7217.30.19— Otherkg
7217.30.20- - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngkg7217.30.20- - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbonkg
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:
7217.30.33Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bom hoi (dây tanh)kg7217.30.33Brass coated Steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyreskg
7217.30.34Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bom hoi (dây tanh)kg7217.30.34Other copper alloy coated Steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyreskg
7217.30.35Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếckg7217.30.35— Other, plated or coated with tinkg
7217.30.39— Loại kháckg7217.30.39— Otherkg
7217.90- Loại khác:7217.90- Other:
7217.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg7217.90.10- - Containing by weight less than 0.25% of carbonkg
7217.90.90- - Loại kháckg7217.90.90- - Otherkg

SUB-CHAPTERIII

STAINLESS STEEL

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.72.18Stainless Steel in ingots or other primary forms; semi-finished Products of stainless Steel.
7218.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô kháckg7218.10.00- Ingots and other primary íồrmskg
- Loại khác:- Other:
7218.91.00- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)kg7218.91.00- - Of rectangular (other than square) cross- sectionkg
7218.99.00- - Loại kháckg7218.99.00- - Otherkg
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phang, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.72.19Elat-rolled Products of stainless Steel, of a width of 600 mm or more.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:- Not further worked than hot-rolled, in coils:
7219.11.00- - Chiều dày trên 10 mmkg7219.11.00- - Of a thickness exceeding 10 mmkg
7219.12.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg7219.12.00- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg
7219.13.00- - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mmkg7219.13.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7219.14.00- - Chiều dày duới 3 mmkg7219.14.00- - Of a thickness of less than 3 mmkg
- Chua đuợc gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:- Not further worked than hot-rolled, not in coils:
7219.21.00- - Chiều dày trên 10 mmkg7219.21.00- - Of a thickness exceeding 10 mmkg
7219.22.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mmkg7219.22.00- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmkg
7219.23.00- - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mmkg7219.23.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7219.24.00- - Chiều dày duới 3 mmkg7219.24.00- - Of a thickness of less than 3 mmkg
- Chua đuợc gia công quá mức cán nguội (ép nguội):- Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):
7219.31.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lênkg7219.31.00- - Of a thickness of 4.75 mm or morekg
7219.32.00- - Chiều dày từ 3 mm đến duới 4,75 mmkg7219.32.00- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmkg
7219.33.00- - Chiều dày trên 1 mm đến duới 3 mmkg7219.33.00- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mmkg
7219.34.00- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mmkg7219.34.00- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mmkg
7219.35.00- - Chiều dày duới 0,5 mmkg7219.35.00- - Of a thickness of less than 0.5 mmkg
7219.90.00- Loại kháckg7219.90.00- Otherkg
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.72.20Flat-rolled Products of stainless Steel, of a width of less than 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:- Not further worked than hot-rolled:
7220.11- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:7220.11- - Of a thickness of 4.75 mm or more:
7220.11.10Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mmkg7220.11.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7220.11.90— Loại kháckg7220.11.90Otherkg
7220.12- - Chiều dày duới 4,75 mm:7220.12- - Of a thickness of less than 4.75 mm:
7220.12.10Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mmkg7220.12.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7220.12.90— Loại kháckg7220.12.90Otherkg
7220.20- Chua đuợc gia công quá mức cán nguội (ép nguội):7220.20- Not further worked than cold-rolled (cold- reduced):
7220.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7220.20.10- - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7220.20.90- - Loại kháckg7220.20.90- - Otherkg
7220.90- Loại khác:7220.90- Other:
7220.90.10- - Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7220.90.10- - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7220.90.90- - Loại kháckg7220.90.90- - Otherkg
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều.kg7221.00.00Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless Steel.kg
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ử dạng góc, khuôn và hình khác.72.22Other bars and rods of stainless Steel; angles, shapes and sections of stainless Steel.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:- Bars and rods, not further worked than hot- rolled, hot-drawn or extruded:
7222.11.00- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7222.11.00- - Of circular cross-sectionkg
7222.19.00- - Loại kháckg7222.19.00- - Otherkg
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:7222.20- Bars and rods, not further worked than cold- íồrmed or cold-íìnished:
7222.20.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7222.20.10- - Of circular cross-sectionkg
7222.20.90- - Loại kháckg7222.20.90- - Otherkg
7222.30- Các thanh và que khác:7222.30- Other bars and rods:
7222.30.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7222.30.10- - Of circular cross-sectionkg
7222.30.90- - Loại kháckg7222.30.90- - Otherkg
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:7222.40- Angles, shapes and sections:
7222.40.10- - Chua đuợc gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônkg7222.40.10- - Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extrudedkg
7222.40.90- - Loại kháckg7222.40.90- - Otherkg
72.23Dây thép không gỉ.72.23Wire of stainless Steel.
7223.00.10- Có mặt cắt ngang trên 13 mmkg7223.00.10- Of cross-section exceeding 13 mmkg
7223.00.90- Loại kháckg7223.00.90- Otherkg

PHÂN CHƯƠNG IV SUB-CHAPTERIV

THÉP HỢP KIM KHÁC; CÁC DẠNG THANH OTHER ALLOY STEEL; HOLLOW

VÀ QÙE rỗng, bằng thép hợp kim DRILL BARS and RODS, oe ALLOY OR

HOẶC KHÔNG HỢP KIM NON- ALLOY STEEL

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.72.24Other alloy Steel in ingots or other primary íbrms; semi-finished Products of other alloy Steel.
7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô kháckg7224.10.00- Ingots and other primary íồrmskg
7224.90.00- Loại kháckg7224.90.00- Otherkg
72.25Thép hợp kim khác được cán phang, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.72.25Elat-rolled Products of other alloy Steel, of a width of 600 mm or more.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:- Of silicon-electrical Steel:
7225.11.00- - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướngkg7225.11.00- - Grain-orientedkg
7225.19.00- - Loại kháckg7225.19.00- - Otherkg
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:7225.30- Other, not íùrther worked than hot-rolled, in coils:
7225.30.10- - Thép giókg7225.30.10- - Of high speed Steelkg
7225.30.90- - Loại kháckg7225.30.90- - Otherkg
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:7225.40- Other, not further worked than hot-rolled, not in coils:
7225.40.10- - Thép giókg7225.40.10- - Of high speed Steelkg
7225.40.90- - Loại kháckg7225.40.90- - Otherkg
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):7225.50- Other, not íùrther worked than cold-rolled (cold-reduced):
7225.50.10- - Thép giókg7225.50.10- - Of high speed Steelkg
7225.50.90- - Loại kháckg7225.50.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7225.91- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp điện phân:7225.91- - Electrolytically plated or coated with zinc:
7225.91.10Thép giókg7225.91.10— Of high speed Steelkg
7225.91.90— Loại kháckg7225.91.90— Otherkg
7225.92- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác:7225.92- - Othenvise plated or coated with zinc:
7225.92.10Thép giókg7225.92.10— Of high speed Steelkg
7225.92.20Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm-nhôm-magiêkg7225.92.20- - - Other, plated or coated with zinc- aluminium-magnesium alloyskg
7225.92.90— Loại kháckg7225.92.90Otherkg
7225.99- - Loại khác:7225.99- - Other:
7225.99.10Thép giókg7225.99.10— Of high speed Steelkg
7225.99.90— Loại kháckg7225.99.90— Otherkg
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phang, có chiều rộng dưới 600 mm.72.26Flat-rolled Products of other alloy Steel, of a width of less than 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:- Of silicon-electrical Steel:
7226.11- - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:7226.11- - Grain-oriented:
7226.11.10Dạng đai và dải('ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7226.11.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7226.11.90— Loại kháckg7226.11.90Otherkg
7226.19- - Loại khác:7226.19- - Other:
7226.19.10Dạng đai và dải('SEN'), chiều rộng không quá 400 mmkg7226.19.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7226.19.90— Loại kháckg7226.19.90Otherkg
7226.20- Bằng thép gió:7226.20- Of high speed Steel:
7226.20.10- - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7226.20.10- - Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7226.20.90- - Loại kháckg7226.20.90- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7226.91- - Chưa được gia công quá mức cán nóng:7226.91- - Not íurther worked than hot-rolled:
7226.91.10Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7226.91.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7226.91.90— Loại kháckg7226.91.90Otherkg
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):7226.92- - Not íurther worked than cold-rolled (cold- reduced):
7226.92.10Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mmkg7226.92.10Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mmkg
7226.92.90— Loại kháckg7226.92.90Otherkg
7226.99- - Loại khác:7226.99- - Other:
Dạng đai và dải(ÍSEN), chiều rộng không quá 400 mm:Hoop and strip, of a width not exceeding 400 mm:
7226.99.11Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmkg7226.99.11Plated or coated with zinckg
7226.99.19Loại kháckg7226.99.19Otherkg
— Loại khác:— Other:
7226.99.91Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmkg7226.99.91Plated or coated with zinckg
7226.99.99Loại kháckg7226.99.99Otherkg
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.72.27Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of other alloy Steel.
7227.10.00- Bằng thép giókg7227.10.00- Of high speed Steelkg
7227.20.00- Bằng thép mangan - silickg7227.20.00- Of silico-manganese Steelkg
7227.90- Loại khác:7227.90- Other:
7227.90.10- - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượngkg7227.90.10- - Containing by weight 0.5% or more of chromiumkg
7227.90.90- - Loại kháckg7227.90.90- - Otherkg
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.72.28Other bars and rods of other alloy Steel; angles, shapes and sections, of other alloy Steel; hollow drill bars and rods, of alloy or non-alloy Steel.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:7228.10- Bars and rods, of high speed Steel:
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.10.10- - Of circular cross-sectionkg
7228.10.90- - Loại kháckg7228.10.90- - Otherkg
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:7228.20- Bars and rods, of silico-manganese Steel:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:- - Of circular cross-section:
7228.20.11Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônkg7228.20.11Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extrudedkg
7228.20.19— Loại kháckg7228.20.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7228.20.91Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônkg7228.20.91Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extrudedkg
7228.20.99— Loại kháckg7228.20.99Otherkg
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:7228.30- Other bars and rods, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:
7228.30.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.30.10- - Of circular cross-sectionkg
7228.30.90- - Loại kháckg7228.30.90- - Otherkg
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:7228.40- Other bars and rods, not further worked than íồrged:
7228.40.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.40.10- - Of circular cross-sectionkg
7228.40.90- - Loại kháckg7228.40.90- - Otherkg
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:7228.50- Other bars and rods, not further worked than cold-formed or cold-íinished:
7228.50.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.50.10- - Of circular cross-sectionkg
7228.50.90- - Loại kháckg7228.50.90- - Otherkg
7228.60- Các thanh và que khác:7228.60- Other bars and rods:
7228.60.10- - Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.60.10- - Of circular cross-sectionkg
7228.60.90- - Loại kháckg7228.60.90- - Otherkg
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:7228.70- Angles, shapes and sections:
7228.70.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuônkg7228.70.10- - Not further worked than hot-rolled, hot- drawn or extrudedkg
7228.70.90- - Loại kháckg7228.70.90- - Otherkg
7228.80- Thanh và que rỗng:7228.80- Hollow drill bars and rods:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng:- - Containing by weight 0.6% or more of carbon:
7228.80.11Có mặt cắt ngang hình trònkg7228.80.11Of circular cross-sectionkg
7228.80.19— Loại kháckg7228.80.19Otherkg
7228.80.90- - Loại kháckg7228.80.90- - Otherkg
72.29Dây thép hợp kim khác.72.29Wire of other alloy Steel.
7229.20.00- Bằng thép mangan - silickg7229.20.00- Of silico-manganese Steelkg
7229.90- Loại khác:7229.90- Other:
- - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm:- - Of cross-section not exceeding 5.5 mm:
7229.90.21Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượngkg7229.90.21Containing by weight 0.5% or more of chromiumkg
7229.90.29— Loại kháckg7229.90.29Otherkg
7229.90.30- - Loại khác, bằng thép giókg7229.90.30- - Other, of high speed Steelkg
- - Loại khác:- - Other:
7229.90.91Có hàm luợng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối luợngkg7229.90.91Containing by weight 0.5% or more of chromiumkg
7229.90.99— Loại kháckg7229.90.99Otherkg
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn.73.01Sheet piling of iron or Steel, yvhether or not drilled, punched or made from assembled elements; welded angles, shapes and sections, of iron or Steel.
7301.10.00- Cọc cừkg7301.10.00- Sheet pilingkg
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hìnhkg7301.20.00- Angles, shapes and sectionskg

Chương 73

Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Chapter 73

Articles of iron or Steel

Chú giải.

1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải l(d) Chương 72.

Notes.

1. In this Chapter the expression “cast iron” applies to Products obtained by casting in which iron predominates by weight over each of the other elements and which do not comply with the Chemical composition of Steel as deíined in Note 1 (d) to Chapter 72.

2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phâm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không quá 16 mm.

2. In thi s Chapter the word “wire” means hot or cold-formed Products of any cross-sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 16 mm.

73.02Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.73.02Raihvay or tramway track construction material of iron or Steel, the following: rails, check-rails and rack rails, switch blades, Crossing frogs, point rods and other Crossing pieces, sleepers (cross-ties), fish-plates, chairs, chair wedges, sole plates (base plates), rail clips, bedplates, ties and other material specialized for jointing or lĩxing rails.
7302.10.00- Raykg7302.10.00- Railskg
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo kháckg7302.30.00- Switch blades, Crossing frogs, point rods and other Crossing pieceskg
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đếkg7302.40.00- Fish-plates and sole plateskg
7302.90- Loại khác:7302.90- Other:
7302.90.10- - Tà vẹt (dầm ngang)kg7302.90.10- - Sleepers (cross-ties)kg
7302.90.90- - Loại kháckg7302.90.90- - Otherkg
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc.73.03Tubes, pipes and hollow prolĩles, of cast iron.
- Các loại ống và ống dẫn:- Tubes and pipes:
7303.00.11- - Ông và ống dẫn không có đầu nối(ÍSEN)kg7303.00.11- - Hubless tubes and pipeskg
7303.00.19- - Loại kháckg7303.00.19- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7303.00.91- - Với đường kính ngoài không quá 100 mmkg7303.00.91- - With an extemal diameter not exceeding 100 mmkg
7303.00.99- - Loại kháckg7303.00.99- - Otherkg
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.73.04Tubes, pipes and hollow prolĩles, seamless, of iron (other than cast iron) or Steel.
- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:- Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:
7304.11.00- - Bằng thép không gỉkg7304.11.00- - Of stainless Steelkg
7304.19.00- - Loại kháckg7304.19.00- - Otherkg
- Ông chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:- Casing, tubing and drill pipe, of a kind used in drilling for oil or gas:
7304.22- - Ông khoan bằng thép không gỉ:7304.22- - Drill pipe of stainless Steel:
7304.22.10Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngkg7304.22.10With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded endkg
7304.22.90— Loại kháckg7304.22.90— Otherkg
7304.23- - Ông khoan khác:7304.23- - Other drill pipe:
7304.23.10Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngkg7304.23.10With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded endkg
7304.23.90— Loại kháckg7304.23.90— Otherkg
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:7304.24- - Other, of stainless Steel:
7304.24.10Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngkg7304.24.10Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded endkg
7304.24.20Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngkg7304.24.20Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded endkg
7304.24.30- - - Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngkg7304.24.30Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded endkg
7304.29- - Loại khác:7304.29- - Other:
7304.29.10Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ốngkg7304.29.10Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded endkg
7304.29.20Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ốngkg7304.29.20Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded endkg
7304.29.30- - - Ông chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ốngkg7304.29.30Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded endkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:- Other, of circular cross-section, of iron or non-alloy Steel:
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):7304.31- - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):
7304.31.10Ông chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài(SEN)kg7304.31.10Drillrod casing and tubing with pin and box threadskg
7304.31.20Ông dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hon 42.000 psikg7304.31.20- - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psikg
7304.31.40Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngkg7304.31.40Other, having an extemal diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbonkg
7304.31.90— Loại kháckg7304.31.90Otherkg
7304.39- - Loại khác:7304.39- - Other:
7304.39.20Ông dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hon 42.000 psikg7304.39.20- - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psikg
7304.39.40Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngkg7304.39.40Other, having an extemal diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbonkg
7304.39.90— Loại kháckg7304.39.90Otherkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:- Other, of circular cross-section, of stainless Steel:
7304.41.00- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)kg7304.41.00- - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced)kg
7304.49.00- - Loại kháckg7304.49.00- - Otherkg
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:- Other, of circular cross-section, of other alloy Steel:
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):7304.51- - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):
7304.51.10Ông chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài(SEN)kg7304.51.10Drillrod casing and tubing with pin and box threadskg
7304.51.20Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hon 42.000 psikg7304.51.20High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psikg
7304.51.90— Loại kháckg7304.51.90Otherkg
7304.59- - Loại khác:7304.59- - Other:
7304.59.10Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psikg7304.59.10High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psikg
7304.59.90— Loại kháckg7304.59.90Otherkg
7304.90- Loại khác:7304.90- Other:
7304.90.10- - Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psikg7304.90.10- - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psikg
7304.90.30- - Loại khác, có đuờng kính ngoài duới 140 mm và hàm luợng carbon duới 0,45% tính theo khối luợngkg7304.90.30- - Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbonkg
7304.90.90- - Loại kháckg7304.90.90- - Otherkg
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.73.05Other tubes and pipes (for example, welded, riveted or similarly closed), having circular cross-sections, the external diameter of which exceeds 406.4 mm, of iron or Steel.
- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:- Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:
7305.11.00- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quangkg7305.11.00- - Longitudinally submerged arc weldedkg
7305.12- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:7305.12- - Other, longitudinally welded:
7305.12.10Hàn điện trở (ERW)kg7305.12.10— Electric resistance welded (ERW)kg
7305.12.90— Loại kháckg7305.12.90— Otherkg
7305.19- - Loại khác:7305.19- - Other:
7305.19.10Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quangkg7305.19.10— Spiral or helical submerged arc weldedkg
7305.19.90— Loại kháckg7305.19.90— Otherkg
7305.20.00- Ông chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khíkg7305.20.00- Casing of a kind used in drilling for oil or gaskg
- Loại khác, được hàn:- Other, welded:
7305.31- - Hàn theo chiều dọc:7305.31- - Longitudinally welded:
7305.31.10Ông và ống dẫn bằng thép không gỉkg7305.31.10— Stainless Steel pipes and tubeskg
7305.31.90— Loại kháckg7305.31.90— Otherkg
7305.39- - Loại khác:7305.39- - Other:
7305.39.10Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psikg7305.39.10High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psikg
7305.39.90— Loại kháckg7305.39.90Otherkg
7305.90.00- Loại kháckg7305.90.00- Otherkg
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).73.06Other tubes, pipes and hollow prolĩles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or Steel.
- Ông dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:- Line pipe of a kind used for oil or gas pipelines:
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:7306.11- - Welded, of stainless Steel:
7306.11.10Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)kg7306.11.10Longitudinally electric resistance welded (ERW)kg
7306.11.90— Loại kháckg7306.11.90Otherkg
7306.19- - Loại khác:7306.19- - Other:
7306.19.10Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)kg7306.19.10Longitudinally electric resistance welded (ERW)kg
7306.19.20Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quangkg7306.19.20— Spiral or helical submerged arc weldedkg
7306.19.90— Loại kháckg7306.19.90— Otherkg
- Ông chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:- Casing and tubing of a kind used in drilling for oil or gas:
7306.21.00- - Hàn, bằng thép không gỉkg7306.21.00- - Welded, of stainless Steelkg
7306.29.00- - Loại kháckg7306.29.00- - Otherkg
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:7306.30- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy Steel:
- - Ông dùng cho nồi hơi:- - Boiler tubes:
7306.30.11Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg7306.30.11With an extemal diameter less than 12.5 mmkg
7306.30.19— Loại kháckg7306.30.19Otherkg
- - Ông thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (Auororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:- - Copper-plated, Auororesin-coated or zinc- chromated Steel tubes with an extemal diameter not exceeding 15 mm:
7306.30.21Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg7306.30.21With an extemal diameter less than 12.5 mmkg
7306.30.29— Loại kháckg7306.30.29Otherkg
7306.30.30- - Ông loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi com điện, có đường kính ngoài không quá 12 mmkg7306.30.30- - Pipe of a kind used to make sheath pipe (heater pipe) for heating elements of electric flat irons or rice cookers, with an external diameter not exceeding 12 mmkg
- - Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hon 42.000 psi:- - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi:
7306.30.41Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg7306.30.41With an extemal diameter less than 12.5 mmkg
7306.30.49— Loại kháckg7306.30.49Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7306.30.91Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượngkg7306.30.91With an internal diameter of 12.5 mm or more, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbonkg
7306.30.92Với đường kính trong dưới 12,5 mmkg7306.30.92With an internal diameter less than 12.5 mmkg
7306.30.99— Loại kháckg7306.30.99Otherkg
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:7306.40- Other, welded, of circular cross-section, of stainless Steel:
- - Ông dùng cho nồi hoi:- - Boiler tubes:
7306.40.11Với đường kính ngoài không quá 12,5 mmkg7306.40.11With an external diameter not exceeding 12.5 mmkg
7306.40.19— Loại kháckg7306.40.19Otherkg
7306.40.20- - Ông và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mmkg7306.40.20- - Stainless Steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mmkg
7306.40.30- - Ông và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mmkg7306.40.30- - Pipes and tubes containing by weight at least 30% of nickel, with an external diameter not exceeding 10 mmkg
7306.40.90- - Loại kháckg7306.40.90- - Otherkg
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:7306.50- Other, welded, of circular cross-section, of other alloy Steel:
- - Ông dùng cho nồi hoi:- - Boiler tubes:
7306.50.11Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg7306.50.11With an extemal diameter less than 12.5 mmkg
7306.50.19— Loại kháckg7306.50.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7306.50.91Với đường kính ngoài dưới 12,5 mmkg7306.50.91With an extemal diameter less than 12.5 mmkg
7306.50.99— Loại kháckg7306.50.99Otherkg
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:- Other, welded, of non-circular cross-section:
7306.61- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:7306.61- - Of square or rectangular cross-section:
7306.61.10Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmkg7306.61.10With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmkg
7306.61.90— Loại kháckg7306.61.90Otherkg
7306.69- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:7306.69- - Of other non-circular cross-section:
7306.69.10Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmkg7306.69.10With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmkg
7306.69.90— Loại kháckg7306.69.90Otherkg
7306.90- Loại khác:7306.90- Other:
- - Ông và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):- - Copper brazed pipes and tubes:
7306.90.11Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmkg7306.90.11With an external diagonal cross-section less than 12.5 mmkg
7306.90.19— Loại kháckg7306.90.19Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
7306.90.91Ông dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mmkg7306.90.91High pressure pipes with a yield strength not less than 42,000 psi, with an internal diameter of less than 12.5 mmkg
7306.90.94Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mmkg7306.90.94Other high pressure pipes, with an extemal diameter of less than 12.5 mmkg
7306.90.95Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lênkg7306.90.95Other high pressure pipes, with an extemal diameter of 12.5 mm or morekg
7306.90.96Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mmkg7306.90.96Other, with an extemal diagonal cross- section less than 12.5 mmkg
7306.90.97Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượngkg7306.90.97Other, with an intemal diameter more than 12.5 mm, an extemal diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbonkg
7306.90.99— Loại kháckg7306.90.99Otherkg
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.73.07Tube or pipe íĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves), of iron or Steel.
- Phụ kiện dạng đúc:- Cast fittings:
7307.11- - Bằng gang đúc không dẻo:7307.11- - Of non-malleable cast iron:
7307.11.10Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối(sỀN) v *kg7307.11.10— Hubless tube or pipe fittingskg
7307.11.90— Loại kháckg7307.11.90— Otherkg
7307.19.00- - Loại kháckg7307.19.00- - Otherkg
- Loại khác, bằng thép không gỉ:- Other, of stainless Steel:
7307.21- - Mặt bích:7307.21- - Flanges:
7307.21.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.21.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.21.90— Loại kháckg7307.21.90Otherkg
7307.22- - Ông khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:7307.22- - Threaded elbows, bends and sleeves:
7307.22.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.22.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.22.90— Loại kháckg7307.22.90Otherkg
7307.23- - Loại hàn giáp mối:7307.23- - Butt welding íittings:
7307.23.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.23.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.23.90— Loại kháckg7307.23.90Otherkg
7307.29- - Loại khác:7307.29- - Other:
7307.29.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.29.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.29.90— Loại kháckg7307.29.90Otherkg
- Loại khác:- Other:
7307.91- - Mặt bích:7307.91- - Flanges:
7307.91.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.91.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.91.90— Loại kháckg7307.91.90Otherkg
7307.92- - Ông khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:7307.92- - Threaded elbows, bends and sleeves:
7307.92.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.92.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.92.90— Loại kháckg7307.92.90Otherkg
7307.93- - Loại hàn giáp mối:7307.93- - Butt welding íittings:
7307.93.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.93.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.93.90— Loại kháckg7307.93.90Otherkg
7307.99- - Loại khác:7307.99- - Other:
7307.99.10— Có đường kính trong dưới 15 cmkg7307.99.10Having an intemal diameter of less than 15 cmkg
7307.99.90— Loại kháckg7307.99.90Otherkg
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.73.08

Structures (excluding prefabricated

buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge- sections, lock-gates, towers, lattice masts, roofs, roolĩng frame-works, doors and windows and their frames and thresholds for doors, shutters, balustrades, pillars and columns), of iron or Steel; plates, rods, angles, shapes, sections, tubes and the like, prepared for use in structures, of iron or Steel.

7308.10- Cầu và nhịp cầu:7308.10- Bridges and bridge-sections:
7308.10.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN)kg7308.10.10- - Prefabricated modular type joined by shear connectorskg
7308.10.90- - Loại kháckg7308.10.90- - Otherkg
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):7308.20- Towers and lattice masts:
- - Tháp:- - Towers:
7308.20.11Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN)kg7308.20.11Prefabricated modular type joined by shear connectorskg
7308.20.19— Loại kháckg7308.20.19Otherkg
- - Cột lưới (kết cấu giàn):- - Lattice masts:
7308.20.21Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)kg7308.20.21Prefabricated modular type joined by shear connectorskg
7308.20.29— Loại kháckg7308.20.29Otherkg
7308.30- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:7308.30- Doors, windows and their frames and thresholds for doors:
7308.30.10- - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mmkg7308.30.10- - Doors, of a thickness of 6 mm or more but not exceeding 8 mmkg
7308.30.90- - Loại kháckg7308.30.90- - Otherkg
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lô:7308.40- Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN)kg7308.40.10- - Prefabricated modular type joined by shear connectorskg
7308.40.90- - Loại kháckg7308.40.90- - Otherkg
7308.90- Loại khác:7308.90- Other:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối(SEN)kg7308.90.20- - Prefabricated modular type joined by shear connectorskg
7308.90.40- - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)kg7308.90.40- - Corrugated and curved galvanised plates or sheets prepared for use in conduits, culverts or tunnelskg
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-no trên tàu thủy (SEN)kg7308.90.50- - Rails for shipskg
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ(SIA)kg7308.90.60- - Períorated cable trayskg
- - Loại khác:- - Other:
7308.90.92— Lan can bảo vệkg7308.90.92— Guardrailskg
7308.90.99— Loại kháckg7308.90.99— Otherkg
73.09Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.73.09Reservoirs, tanks, vats and similar containers for any material (other than compressed or liqueí ied gas), of iron or Steel, of a capacity exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:- Of a kind used for the conveyance or packing of goods:
7309.00.11- - Được lót hoặc được cách nhiệtkg/chiếc7309.00.11- - Lined or heat-insulatedkg/unit
7309.00.19- - Loại kháckg/chiếc7309.00.19- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
7309.00.91- - Được lót hoặc được cách nhiệtkg/chiếc7309.00.91- - Lined or heat-insulatedkg/unit
7309.00.99- - Loại kháckg/chiếc7309.00.99- - Otherkg/unit
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.73.10Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liqueíied gas), of iron or Steel, of a capacity not exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not íitted with mechanical or thermal equipment.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:7310.10- Of a capacity of 50 1 or more:
7310.10.10- - Được tráng thiếckg/chiếc7310.10.10- - Of tinplatekg/unit
- - Loại khác:- - Other:
7310.10.91— Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thôkg/chiếc7310.10.91Casting, íồrging or stamping, in the rough Statekg/unit
7310.10.99— Loại kháckg/chiếc7310.10.99— Otherkg/unit
- Có dung tích dưới 50 lít:- Of a capacity of less than 50 1:
7310.21- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):7310.21- - Cans which are to be closed by soldering or crimping:
— Có dung tích dưới 1 lít:— Of a capacity of less than 1 1:
7310.21.11Được tráng thiếckg/chiếc7310.21.11Of tinplatekg/unit
7310.21.19Loại kháckg/chiếc7310.21.19Otherkg/unit
— Loại khác:— Other:
7310.21.91Được tráng thiếckg/chiếc7310.21.91Of tinplatekg/unit
7310.21.99Loại kháckg/chiếc7310.21.99Otherkg/unit
7310.29- - Loại khác:7310.29- - Other:
— Có dung tích dưới 1 lít:— Of a capacity of less than 1 1:
7310.29.11Được tráng thiếckg/chiếc7310.29.11Of tinplatekg/unit
7310.29.19Loại kháckg/chiếc7310.29.19Otherkg/unit
— Loại khác:— Other:
7310.29.91Được tráng thiếckg/chiếc7310.29.91Of tinplatekg/unit
7310.29.92Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thôkg/chiếc7310.29.92Other casting, íồrging or stamping, in the rough Statekg/unit
7310.29.99Loại kháckg/chiếc7310.29.99Otherkg/unit
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.73.11Containers for compressed or liqueíied gas, of iron or Steel.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:- Seamless Steel cylinders:
7311.00.21- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôkg/chiếc7311.00.21- - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liqueíied Natural Gas (LNG)kg/unit
7311.00.22- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôkg/chiếc7311.00.22- - Of a capacity of 110 1 or more, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liqueííed Natural Gas (LNG)kg/unit
7311.00.23- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc7311.00.23- - Of a capacity of less than 30 1, for Liqueíied Petroleum Gas (LPG)kg/unit
7311.00.24- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc7311.00.24- - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101, for Liqueííed Petroleum Gas (LPG)kg/unit
7311.00.25- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)kg/chiếc7311.00.25- - Other, for Liqueííed Petroleum Gas (LPG)kg/unit
7311.00.26- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lítkg/chiếc7311.00.26- - Other, of a capacity of less than 30 1kg/unit
7311.00.27- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítkg/chiếc7311.00.27- - Other, of a capacity of 30 1 or more, but less than 110 1kg/unit
7311.00.29- - Loại kháckg/chiếc7311.00.29- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
7311.00.91- - Có dung tích không quá 7,3 lítkg/chiếc7311.00.91- - Of a capacity not exceeding 7.3 1kg/unit
7311.00.92- - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lítkg/chiếc7311.00.92- - Of a capacity more than 7.3 1 but less than 301kg/unit
7311.00.94- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítkg/chiếc7311.00.94- - Of a capacity of 30 1 or more, but less than 1101kg/unit
7311.00.99- - Loại kháckg/chiếc7311.00.99- - Otherkg/unit
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.73.12Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or Steel, not electrically insulated.
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:7312.10- Stranded wire, ropes and cables:
7312.10.10- - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)kg7312.10.10- - Locked coils, ílattened strands and non- rotating wire ropeskg
7312.10.20- - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mmkg7312.10.20- - Plated or coated with brass and of a diameter not exceeding 3 mmkg
7312.10.30- - Được phủ, mạ hoặc tráng nhômkg7312.10.30- - Plated or coated with aluminiumkg
- - Loại khác:- - Other:
7312.10.91Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lựckg7312.10.91- - - Stranded Steel wire for prestressing concretekg
7312.10.99— Loại kháckg7312.10.99— Otherkg
7312.90.00- Loại kháckg7312.90.00- Otherkg
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.kg7313.00.00Barbed wire of iron or Steel; twisted hoop or single Hat wire, barbed or not, and loosely twisted double wire, of a kind used for íencing, of iron or Steel.kg
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.73.14Cloth (including endless bands), grill, netting and íencing, of iron or Steel wire; expanded metal of iron or Steel.
- Tấm đan dệt thoi:- Woven cloth:
7314.12.00- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉkg7314.12.00- - Endless bands for machinery, of stainless Steelkg
7314.14.00- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉkg7314.14.00- - Other woven cloth, of stainless Steelkg
7314.19- - Loại khác:7314.19- - Other:
7314.19.10Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉkg7314.19.10Endless bands for machinery other than of stainless Steelkg
7314.19.90— Loại kháckg7314.19.90— Otherkg
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lênkg7314.20.00- Grill, netting and íencing, welded at the intersection, of wire with a maximum cross- sectional dimension of 3 mm or more and having a mesh size of 100 cm2 or morekg
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:- Other grill, netting and íencing, welded at the intersection:
7314.31.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmkg7314.31.00- - Plated or coated with zinckg
7314.39.00- - Loại kháckg7314.39.00- - Otherkg
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:- Other cloth, grill, netting and íencing:
7314.41.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽmkg7314.41.00- - Plated or coated with zinckg
7314.42.00- - Được phủ plastickg7314.42.00- - Coated with plasticskg
7314.49.00- - Loại kháckg7314.49.00- - Otherkg
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phưong pháp đột dập và kéo giãn thành lướikg7314.50.00- Expanded metalkg
73.15Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép.73.15Chain and parts thereof, of iron or Steel.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:- Articulated link Chain and parts thereof:
7315.11- - Xích con lăn:7315.11- - Roller chain:
7315.11.10Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc7315.11.10Bicycle or motorcycle Chainkg/unit
— Loại khác:— Other:
7315.11.91Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mmkg/chiếc7315.11.91Transmission type, of a pitch length of not less than 6 mm and not more than 32 mmkg/unit
7315.11.99Loại kháckg/chiếc7315.11.99Otherkg/unit
7315.12- - Xích khác:7315.12- - Other chain:
7315.12.10Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc7315.12.10Bicycle or motorcycle Chainkg/unit
7315.12.90— Loại kháckg/chiếc7315.12.90Otherkg/unit
7315.19- - Các bộ phận:7315.19- - Parts:
7315.19.10Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc7315.19.10Of bicycle or motorcycle Chainkg/unit
7315.19.90— Loại kháckg/chiếc7315.19.90Otherkg/unit
7315.20.00- Xích trượtkg/chiếc7315.20.00- Skid Chainkg/unit
- Xích khác:- Other chain:
7315.81.00- - Nối bằng chốt có ren hai đầukg/chiếc7315.81.00- - Stud-linkkg/unit
7315.82.00- - Loại khác, ghép nối bằng mối hànkg/chiếc7315.82.00- - Other, welded linkkg/unit
7315.89- - Loại khác:7315.89- - Other:
7315.89.10Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc7315.89.10Bicycle or motorcycle Chainkg/unit
7315.89.90— Loại kháckg/chiếc7315.89.90Otherkg/unit
7315.90- Các bộ phận khác:7315.90- Other parts:
7315.90.20- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôkg/chiếc7315.90.20- - Of bicycle or motorcycle Chainkg/unit
7315.90.90- - Loại kháckg/chiếc7315.90.90- - Otherkg/unit
7316.00.00Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.kg/chiếc7316.00.00Anchors, grapnels and parts thereoí, of iron or Steel.kg/unit
73.17Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.73.17Nails, tacks, drawing pins, corrugated nails, Staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of iron or Steel, yvhether or not with heads of other material, but excluding such articles with heads of copper.
7317.00.10- Đinh dâykg7317.00.10- Wire nailskg
7317.00.20- Ghim dậpkg7317.00.20- Stapleskg
7317.00.30- Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chôngkg7317.00.30- Dog spikes for rail sleepers; gang nailskg
7317.00.90- Loại kháckg7317.00.90- Otherkg
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.73.18Screws, bolts, nuts, coach screws, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, yvashers (including spring yvashers) and similar articles, of iron or Steel.
- Các sản phẩm đã được ren:- Threaded articles:
7318.11.00- - Vít đầu vuôngkg7318.11.00- - Coach screwskg
7318.12- - Vít khác dùng cho gỗ:7318.12- - Other wood screws:
7318.12.10Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.12.10Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mmkg
7318.12.90— Loại kháckg7318.12.90Otherkg
7318.13.00- - Đinh móc và đinh vòngkg7318.13.00- - Screw hooks and screw ringskg
7318.14- - Vít tự hãm:7318.14- - Self-tapping screws:
7318.14.10Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.14.10Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mmkg
7318.14.90— Loại kháckg7318.14.90Otherkg
7318.15- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:7318.15- - Other screws and bolts, whether or not with their nuts or washers:
7318.15.10Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.15.10Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mmkg
7318.15.90— Loại kháckg7318.15.90Otherkg
7318.16- - Đai ốc:7318.16- - Nuts:
7318.16.10Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.16.10For bolts having a shank of an external diameter not exceeding 16 mmkg
7318.16.90— Loại kháckg7318.16.90Otherkg
7318.19- - Loại khác:7318.19- - Other:
7318.19.10Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.19.10Having a shank of an external diameter not exceeding 16 mmkg
7318.19.90— Loại kháckg7318.19.90Otherkg
- Các sản phẩm không có ren:- Non-threaded articles:
7318.21.00- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm kháckg7318.21.00- - Spring washers and other lock washerskg
7318.22.00- - Vòng đệm kháckg7318.22.00- - Other washerskg
7318.23- - Đinh tán:7318.23- - Rivets:
7318.23.10Đường kính ngoài không quá 16 mmkg7318.23.10Having an extemal diameter not exceeding 16 mmkg
7318.23.90— Loại kháckg7318.23.90Otherkg
7318.24.00- - Chốt hãm và chốt định vịkg7318.24.00- - Cotters and cotter-pinskg
7318.29- - Loại khác:7318.29- - Other:
7318.29.10Đường kính ngoài của thân không quá 16 mmkg7318.29.10Having a shank of an extemal diameter not exceeding 16 mmkg
7318.29.90— Loại kháckg7318.29.90Otherkg
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác.73.19Sewing needles, knitting needles, bodkins, crochet hooks, embroidery stilettos and similar articles, for use in the hand, of iron or Steel; safety pins and other pins of iron or Steel, not elsewhere specilĩed or included.
7319.40- Ghim băng và các loại ghim khác:7319.40- Safety pins and other pins:
7319.40.10- - Ghim băngkg7319.40.10- - Safety pinskg
7319.40.20- - Các loại ghim kháckg7319.40.20- - Other pinskg
7319.90- Loại khác:7319.90- Other:
7319.90.10- - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêukg7319.90.10- - Sewing, daming or embroidery needleskg
7319.90.90- - Loại kháckg7319.90.90- - Otherkg
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.73.20Springs and leaves for springs, of iron or Steel.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:7320.10- Leaf-springs and leaves thereíồr:
- - Dùng cho xe có động co hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:- - Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30:
7320.10.11Dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04kg/chiếc7320.10.11- - - Suitable for use on motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04kg/unit
7320.10.12Dùng cho xe có động co kháckg/chiếc7320.10.12— Suitable for use on other motor vehicleskg/unit
7320.10.19— Loại kháckg/chiếc7320.10.19Otherkg/unit
7320.10.90- - Loại kháckg/chiếc7320.10.90- - Otherkg/unit
7320.20- Lò xo cuộn:7320.20- Helical springs:
- - Dùng cho xe có động co hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:- - Suitable for use on motor vehicles or machinery of heading 84.29 or 84.30:
7320.20.11Dùng cho xe có động cokg/chiếc7320.20.11For motor vehicleskg/unit
7320.20.12Dùng cho máy làm đấtkg/chiếc7320.20.12For earth-moving machinerykg/unit
7320.20.19— Loại kháckg/chiếc7320.20.19Otherkg/unit
7320.20.90- - Loại kháckg/chiếc7320.20.90- - Otherkg/unit
7320.90- Loại khác:7320.90- Other:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cokg/chiếc7320.90.10- - Suitable for use on motor vehicleskg/unit
7320.90.90- - Loại kháckg/chiếc7320.90.90- - Otherkg/unit
73.21Bep, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hoi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.73.21Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for Central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate yvarmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereoí", of iron or Steel.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:- Cooking appliances and plate warmers:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácchiếc7321.11.00- - For gas fuel or for both gas and other fuelsunit
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏngchiếc7321.12.00- - For liquid fuelunit
7321.19- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:7321.19- - Other, including appliances for solid fuel:
7321.19.10Loại dùng nhiên liệu rắnchiếc7321.19.10— For solid fuelunit
7321.19.90— Loại khácchiếc7321.19.90— Otherunit
- Dụng cụ khác:- Other appliances:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácchiếc7321.81.00- - For gas fuel or for both gas and other fuelsunit
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏngchiếc7321.82.00- - For liquid fuelunit
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnchiếc7321.89.00- - Other, including appliances for solid fuelunit
7321.90- Bộ phận:7321.90- Parts:
7321.90.10- - Của bếp dầu hỏa(ÍSEN)kg/chiếc7321.90.10- - Of kerosene stoveskg/unit
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN);- - Of cooking appliances and plate warmers using gas fuel:
7321.90.21Đầu đốt (bumer); các bộ phận đuợc sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)kg/chiếc7321.90.21Burner; components made by stamping or pressing processeskg/unit
7321.90.29— Loại kháckg/chiếc7321.90.29Otherkg/unit
7321.90.90- - Loại kháckg/chiếc7321.90.90- - Otherkg/unit
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.73.22Radiators for Central heating, not electrically heated, and parts thereof, of iron or Steel; air heaters and hot air distributors (including distributors which can also distribute fresh or conditioned air), not electrically heated, incorporating a motor- driven fan or blower, and parts thereof, of iron or Steel.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:- Radiators and parts thereof:
7322.11.00- - Bằng gang đúckg/chiếc7322.11.00- - Of cast ironkg/unit
7322.19.00- - Loại kháckg/chiếc7322.19.00- - Otherkg/unit
7322.90.00- Loại kháckg/chiếc7322.90.00- Otherkg/unit
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.73.23Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of iron or Steel; iron or Steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of iron or Steel.
7323.10.00- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tựkg/chiếc7323.10.00- Iron or Steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the likekg/unit
- Loại khác:- Other:
7323.91- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:7323.91- - Of cast iron, not enamelled:
7323.91.10Đồ dùng nhà bếpkg/chiếc7323.91.10— Kitchenwarekg/unit
7323.91.20— Gạt tàn thuốc lákg/chiếc7323.91.20Ashtrayskg/unit
7323.91.90— Loại kháckg/chiếc7323.91.90Otherkg/unit
7323.92.00- - Bằng gang đúc, đã tráng menkg/chiếc7323.92.00- - Of cast iron, enamelledkg/unit
7323.93- - Bằng thép không gỉ:7323.93- - Of stainless Steel:
7323.93.10Đồ dùng nhà bếpkg/chiếc7323.93.10— Kitchenwarekg/unit
7323.93.20— Gạt tàn thuốc lákg/chiếc7323.93.20Ashtrayskg/unit
7323.93.90— Loại kháckg/chiếc7323.93.90Otherkg/unit
7323.94.00- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng menkg/chiếc7323.94.00- - Of iron (other than cast iron) or Steel, enamelledkg/unit
7323.99- - Loại khác:7323.99- - Other:
7323.99.10Đồ dùng nhà bếpkg/chiếc7323.99.10— Kitchenwarekg/unit
7323.99.20— Gạt tàn thuốc lákg/chiếc7323.99.20Ashtrayskg/unit
7323.99.90— Loại kháckg/chiếc7323.99.90Otherkg/unit
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.73.24Sanitary ware and parts thereof, of iron or Steel.
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:7324.10- Sinks and wash basins, of stainless Steel:
7324.10.10- - Bồn rửa nhà bếpkg/chiếc7324.10.10- - Kitchen sinkskg/unit
7324.10.90- - Loại kháckg/chiếc7324.10.90- - Otherkg/unit
- Bồn tắm:- Baths:
7324.21- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:7324.21- - Of cast iron, whether or not enamelled:
7324.21.10Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)kg/chiếc7324.21.10- - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shapekg/unit
7324.21.90— Loại kháckg/chiếc7324.21.90Otherkg/unit
7324.29- - Loại khác:7324.29- - Other:
7324.29.10Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)kg/chiếc7324.29.10- - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shapekg/unit
7324.29.90— Loại kháckg/chiếc7324.29.90Otherkg/unit
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:7324.90- Other, including parts:
7324.90.10- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)kg/chiếc7324.90.10- - Flushing water closets or urinals (íixed type)kg/unit
- - Loại khác:- - Other:
7324.90.91Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắmkg/chiếc7324.90.91Parts of kitchen sinks or bathtubskg/unit
7324.90.93Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)kg/chiếc7324.90.93Parts of ílushing water closets or urinals (ííxed type)kg/unit
7324.90.99— Loại kháckg/chiếc7324.90.99— Otherkg/unit
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.73.25Other cast articles of iron or Steel.
7325.10- Bằng gang đúc không dẻo:7325.10- Of non-malleable cast iron:
7325.10.20- - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúngkg/chiếc7325.10.20- - Manhole covers, gratings and frames thereíồrkg/unit
7325.10.30- - Máng và chén để thu mủ cao sukg/chiếc7325.10.30- - Spouts and cups for latex collectionkg/unit
7325.10.90- - Loại kháckg/chiếc7325.10.90- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
7325.91.00- - Bi nghiền và các hàng hoá tưong tự dùng cho máy nghiềnkg/chiếc7325.91.00- - Grinding balls and similar articles for millskg/unit
7325.99- - Loại khác:7325.99- - Other:
7325.99.20Nắp cống, lưới che cống và khung của chúngkg/chiếc7325.99.20- - - Manhole covers, gratings and frames thereíồrkg/unit
7325.99.90— Loại kháckg/chiếc7325.99.90Otherkg/unit
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.73.26Other articles of iron or Steel.
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:- Forged or stamped, but not íùrther worked:
7326.11.00- - Bi nghiền và các hàng hoá tưong tự dùng cho máy nghiềnkg/chiếc7326.11.00- - Grinding balls and similar articles for millskg/unit
7326.19.00- - Loại kháckg/chiếc7326.19.00- - Otherkg/unit
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:7326.20- Articles of iron or Steel wire:
7326.20.50- - Lồng nuôi gia cầm và loại tưong tựkg/chiếc7326.20.50- - Poultry cages and the likekg/unit
7326.20.60- - Bầy chuộtkg/chiếc7326.20.60- - Rat trapskg/unit
7326.20.70- - Rèm (blinds) và rèm luớikg/chiếc7326.20.70- - Wire mesh curtain and blindskg/unit
7326.20.90- - Loại kháckg/chiếc7326.20.90- - Otherkg/unit
7326.90- Loại khác:7326.90- Other:
7326.90.10- - Bánh lái tàu thuỷkg/chiếc7326.90.10- - Ships' rudderskg/unit
7326.90.20- - Máng và chén để thu mủ cao sukg/chiếc7326.90.20- - Spouts and cups for latex collectionkg/unit
7326.90.30- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)kg/chiếc7326.90.30- - Stainless Steel clamp assemblies with rubber sleeves of a kind used for hubless cast iron pipes and pipe íittingskg/unit
7326.90.60- - Đèn Bunsenkg/chiếc7326.90.60- - Bunsen burnerskg/unit
7326.90.70- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựakg/chiếc7326.90.70- - Horseshoes; riding boot spurskg/unit
- - Loại khác:- - Other:
7326.90.91Hộp đựng thuốc lá điếukg/chiếc7326.90.91— Cigarette cases and boxeskg/unit
7326.90.99— Loại kháckg/chiếc7326.90.99— Otherkg/unit

(1): Tham khảo TCVN 197-1:2014, TCVN 8855-1:2011 và TCVN 5905:1995 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

Chú giải.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Đồng tinh luyện

Kim loại có ít nhất 99,85% tính theo khối lượng là đồng; hoặc

Kim loại có ít nhất 97,5% tính theo khối lượng là đồng, với điều kiện hàm lượng các tạp chất không vượt quá giới hạn ghi trong bảng sau:

Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)
AgBạc 0,25
AsArsen 0,5
CdCađimi 1,3
CrCrom 1,4
MgMagie 0,8
PbChỉ 1,5
sLmi huỳnh 0,7
SnThiếc 0,8
TeTelu 0,8
Z11Kẽm1
ZrZircon 0,3
Các nguyên tố khác*, tíiili cho môi nguyên tỏ 0,3

* Các nguyên tò khác, ví dụ, AI (nhôm), Be (Berili), Co (coban), Fe (sát), Mu (mangan), Ni (Niken), Si (Silic)

Chapter 74

Copper and articles thereof Note. 1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

  1. Reíĩned copper

Metal containing at least 99.85% by weight of copper; or Metal containing at least 97.5% by weight of copper, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:

ElementsLimiting content % bỵ weight
AgSilver0.25
AsArsenic0.5
CdCadiniuin1.3
CrChroiniuin1.4
MgMagnesiuin0.8
PbLead1.5
sSulphur0.7
SnTin0.8
TeTellurhnn0.8
ZnZinc1
ZrZircoiiinin0.3
other elements * , each0.3
* otlier elements are, for example, Al, Be, Co, Fe, Mn,
Ni, Si
  1. Hợp kim đồng

Vật liệu kim loại trừ đồng chưa tinh luyện trong đó hàm lượng đồng tính theo khối lượng lớn hon so với từng nguyên tố khác, với điều kiện:

  1. hàm lượng của ít nhất một trong các nguyên tố khác phải lớn hon giới hạn đã nêu trong bảng trên; hoặc
  2. tổng hàm lượng của các nguyên tố khác lớn hon 2,5%.
  1. Các hợp kim đồng chủ

Hợp kim chứa các nguyên tố khác với hàm lượng đồng lớn hon 10% tính theo khối lượng, không có tính rèn và thường sử dụng như chất phụ gia trong sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ô-xi, khử lưu huỳnh hoặc tác dụng tưong tự trong ngành luyện kim màu. Tuy nhiên, đồng photphua (phosphor copper) có hàm lượng phospho trên 15% tính theo khối lượng phải xếp vào nhóm 28.53. Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chưong này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

Hợp kim đồng và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Khi có các nguyên tố khác: - hàm lượng kẽm trội hon so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác;

  1. Copper alloys

Metallic substances other than unreííned copper in which copper predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit specihed in the íồregoing table; or
  2. the total content by weight of such other elements exceeds 2.5%.
  1. Master alloys

Alloys containing with other elements more than 10% by weight of copper, not usefully malleable and commonly used as an additive in the manufacture of other alloys or as de- oxidants, de-sulphurising agents or for similar uses in the metallurgy of non-ferrous metals. However, copper phosphide (phosphor copper) containing more than 15% by weight of phosphorus falls in heading 28.53.

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:

(a) Copper-zinc base alloys (brasses)

Alloys of copper and zinc, with or without other elements. When other elements are present: - zinc predominates by weight over each of such other elements;

  • hàm lượng niken dưới 5% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)); và
  • hàm lượng thiếc dưới 3% tính theo khối lượng (xem phần hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)).

(b) Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

Hợp kim đồng và thiếc, có hoặc không có các nguyên tố khác. Trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng thiếc phải trội hon so với hàm lượng của từng nguyên tố khác, trừ trường hợp khi thành phần thiếc từ 3% trở lên thì hàm lượng kẽm có thể cao hon thiếc nhưng phải dưới 10% tính theo khối lượng.

  • any nickel content by weight is less than 5% (see copper-nickel-zinc alloys (nickel silvers)); and
  • any tin content by weight is less than 3% (see copper-tin alloys (bronzes)).
  1. Copper-tin base alloys (bronzes)

Alloys of copper and tin, with or without other elements. When other elements are present, tin predominates by weight over each of such other elements, except that when the tin content is 3% or more the zinc content by weight may exceed that of tin but must be less than 10%.

  1. Hợp kim đông-niken-kẽm (bạc niken)

Hợp kim đồng, niken và kẽm, có hoặc không có các nguyên tố khác. Hàm lượng niken từ 5% tính theo khối lượng trở lên (xem phần hợp kim đồng kẽm (đồng thau)).

  1. Hợp kim đồng-niken

Hợp kim đồng và niken, có hoặc không có các nguyên tố khác nhưng trong mọi trường hợp, hàm lượng kẽm chứa trong đó không quá 1% tính theo khối lượng. Trong trường hợp có nguyên tố khác, hàm lượng của niken phải trội hon so với hàm lượng của từng nguyên tố khác.

  1. Copper-nickel-zinc base alloys (nickel silvers)

Alloys of copper, nickel and zinc, with or without other elements. The nickel content is 5% or more by weight (see copper-zinc alloys (brasses)).

  1. Copper-nickel base alloys

Alloys of copper and nickel, with or without other elements but in any case containing by weight not more than 1% of zinc. When other elements are present, nickel predominates by weight over each of such other elements.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
74.01Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).74.01Copper mattes; cement copper (precipitated copper).
7401.00.10- Sten đồngkg7401.00.10- Copper matteskg
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)kg7401.00.20- Cement copper (precipitated copper)kg
74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.74.02Unrelĩned copper; copper anodes for electrolytic refining.
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)kg7402.00.10- Blister copperkg
7402.00.90- Loại kháckg7402.00.90- Otherkg
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.74.03Relĩned copper and copper alloys, unwrought.
- Đồng tinh luyện:- Reíined copper:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốtkg7403.11.00- - Cathodes and sections of cathodeskg
7403.12.00- - Thanh để kéo dâykg7403.12.00- - Wire-barskg
7403.13.00- - Quekg7403.13.00- - Billetskg
7403.19.00- - Loại kháckg7403.19.00- - Otherkg
- Hợp kim đồng:- Copper alloys:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg7403.21.00- - Copper-zinc base alloys (brass)kg
7403.22.00- - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)kg7403.22.00- - Copper-tin base alloys (bronze)kg
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)kg7403.29.00- - Other copper alloys (other than master alloys of heading 74.05)kg
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.kg7404.00.00Copper waste and scrap.kg
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.kg7405.00.00Master alloys of copper.kg
74.06Bột và vảy đồng.74.06Copper powders and ílakes.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớpkg7406.10.00- Powders of non-lamellar structurekg
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồngkg7406.20.00- Powders of lamellar structure; ílakeskg
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.74.07Copper bars, rods and prolĩles.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:7407.10- Of reííned copper:
7407.10.30- - Dạng hìnhkg7407.10.30- - Profileskg
- - Dạng thanh và que:- - Bars and rods:
7407.10.41Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhậtkg7407.10.41Of square or rectangular cross-sectionkg
7407.10.49— Loại kháckg7407.10.49Otherkg
- Bằng hợp kim đồng:- Of copper alloys:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg7407.21.00- - Of copper-zinc base alloys (brass)kg
7407.29.00- - Loại kháckg7407.29.00- - Otherkg
74.08Dây đồng.74.08Copper wire.
- Bằng đồng tinh luyện:- Of reííned copper:
7408.11- - Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm:7408.11- - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 6 mm:
7408.11.20Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mmkg7408.11.20- - - Of which the maximum cross-sectional dimension does not exceed 8 mmkg
7408.11.30Có kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhung không quá 14 mmkg7408.11.30- - - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mmkg
7408.11.90— Loại kháckg7408.11.90Otherkg
7408.19- - Loại khác:7408.19- - Other:
7408.19.10Đuợc phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (ÍSEN)kg7408.19.10— Plated or coated with gold or silverkg
7408.19.90— Loại kháckg7408.19.90— Otherkg
- Bằng hợp kim đồng:- Of copper alloys:
7408.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg7408.21.00- - Of copper-zinc base alloys (brass)kg
7408.22.00- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)kg7408.22.00- - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)kg
7408.29- - Loại khác:7408.29- - Other:
7408.29.10Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh) (SI A)kg7408.29.10— Of copper-tin base alloys (bronze)kg
7408.29.90— Loại kháckg7408.29.90— Otherkg
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.74.09Copper plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.15 mm.
- Bằng đồng tinh luyện:- Of reííned copper:
7409.11.00- - Dạng cuộnkg7409.11.00- - In coilskg
7409.19.00- - Loại kháckg7409.19.00- - Otherkg
- Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):- Of copper-zinc base alloys (brass):
7409.21.00- - Dạng cuộnkg7409.21.00- - In coilskg
7409.29.00- - Loại kháckg7409.29.00- - Otherkg
- Bằng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):- Of copper-tin base alloys (bronze):
7409.31.00- - Dạng cuộnkg7409.31.00- - In coilskg
7409.39.00- - Loại kháckg7409.39.00- - Otherkg
7409.40.00- Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)kg7409.40.00- Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)kg
7409.90.00- Bằng hợp kim đồng kháckg7409.90.00- Of other copper alloyskg
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.74.10Copper foil (yvhether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.15 mm.
- Chưa được bồi:- Not backed:
7410.11- - Bằng đồng tinh luyện:7410.11- - Of reííned copper:
7410.11.10Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN)kg7410.11.10Copper clad laminate for manuíacturing printed Circuit boardskg
7410.11.90— Loại kháckg7410.11.90Otherkg
7410.12.00- - Bằng hợp kim đồngkg7410.12.00- - Of copper alloyskg
- Đã được bồi:- Backed:
7410.21.00- - Bằng đồng tinh luyệnkg7410.21.00- - Of reííned copperkg
7410.22.00- - Bằng hợp kim đồngkg7410.22.00- - Of copper alloyskg
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.74.11Copper tubes and pipes.
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyệnkg7411.10.00- Of reííned copperkg
- Bằng hợp kim đồng:- Of copper alloys:
7411.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg7411.21.00- - Of copper-zinc base alloys (brass)kg
7411.22.00- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)kg7411.22.00- - Of copper-nickel base alloys (cupro-nickel) or copper-nickel-zinc base alloys (nickel silver)kg
7411.29.00- - Loại kháckg7411.29.00- - Otherkg
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).74.12Copper tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves).
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyệnkg7412.10.00- Of reííned copperkg
7412.20- Bằng hợp kim đồng:7412.20- Of copper alloys:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(ÍSEN)kg7412.20.20- - Hose ííttingskg
- - Loại khác:- - Other:
7412.20.91Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)kg7412.20.91— Of copper-zinc base alloys (brass)kg
7412.20.99— Loại kháckg7412.20.99— Otherkg
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.74.13Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of copper, not electrically insulated.
- Có đường kính không quá 28,28 mm:- Of a diameter not exceeding 28.28 mm:
7413.00.11- - Cápkg7413.00.11- - Cableskg
7413.00.19- - Loại kháckg7413.00.19- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
7413.00.91- - Cápkg7413.00.91- - Cableskg
7413.00.99- - Loại kháckg7413.00.99- - Otherkg
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.74.15Nails, tacks, drawing pins, Staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of copper or of iron or Steel with heads of copper; screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, yvashers (including spring yvashers) and similar articles, of copper.
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:7415.10- Nails and tacks, drawing pins, Staples and similar articles:
7415.10.10- - Đinhkg7415.10.10- - Nailskg
7415.10.20- - Ghim dậpkg7415.10.20- - Stapleskg
7415.10.90- - Loại kháckg7415.10.90- - Otherkg
- Loại khác, chưa được ren:- Other articles, not threaded:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)kg7415.21.00- - Washers (including spring washers)kg
7415.29.00- - Loại kháckg7415.29.00- - Otherkg
- Loại khác, đã được ren:- Other threaded articles:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:7415.33- - Screws; bolts and nuts:
7415.33.10Đinh vítkg7415.33.10— Screwskg
7415.33.20— Bu lông và đai ốckg7415.33.20Bolts and nutskg
7415.39.00- - Loại kháckg7415.39.00- - Otherkg
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.74.18Table, kitchen or other household articles and parts thereoí'. of copper; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of copper; sanitary ware and parts thereoí, of copper.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:7418.10- Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tựkg/chiếc7418.10.10- - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the likekg/unit
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm nàykg/chiếc7418.10.30- - Cooking or heating apparatus of a kind used for household purposes, non-electric and parts thereofkg/unit
7418.10.90- - Loại kháckg/chiếc7418.10.90- - Otherkg/unit
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúngkg/chiếc7418.20.00- Sanitary ware and parts thereofkg/unit
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.74.19Other articles of copper.
7419.20- Đã đuợc đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhung chua đuợc gia công thêm:7419.20- Cast, moulded, stamped or íồrged, but not further worked:
7419.20.10- - Xích và các bộ phận của xíchkg/chiếc7419.20.10- - Chain and parts thereofkg/unit
7419.20.20- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tuong tự không gắn các thiết bị co khí hoặc thiết bị gia nhiệtkg/chiếc7419.20.20- - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not íítted with mechanical or thermal equipmentkg/unit
7419.20.90- - Loại kháckg/chiếc7419.20.90- - Otherkg/unit
7419.80- Loại khác:7419.80- Other:
7419.80.10- - Xích và các bộ phận của xíchkg/chiếc7419.80.10- - Chain and parts thereofkg/unit
- - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và luới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng luới bằng đồng đuợc tạo hình bằng phuong pháp đột dập và kéo giãn thành luới:- - Cloth (including endless bands), grill and netting, of copper wire; expanded metal of copper:
7419.80.21Đai liền cho máy móckg/chiếc7419.80.21Endless belt for machinerykg/unit
7419.80.29— Loại kháckg/chiếc7419.80.29Otherkg/unit
7419.80.30- - Lò xokg/chiếc7419.80.30- - Springskg/unit
7419.80.40- - Hộp đựng thuốc lá điếukg/chiếc7419.80.40- - Cigarette cases or boxeskg/unit
7419.80.50- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm nàykg/chiếc7419.80.50- - Cooking or heating apparatus, other than of a kind used for domestic purposes, and parts thereofkg/unit
7419.80.60- - Các vật dụng đuợc thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN)kg/chiếc7419.80.60- - Articles specially designed for use during religious riteskg/unit
7419.80.70- - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)kg/chiếc7419.80.70- - Electroplating anodes; capacity measures (other than for domestic use)kg/unit
7419.80.80- - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tuong tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị co khí hoặc thiết bị gia nhiệtkg/chiếc7419.80.80- - Reservoirs, tanks, vats and similar containers not íítted with mechanical or thermal equipment of a capacity of 300 1 or lesskg/unit
7419.80.90- - Loại kháckg/chiếc7419.80.90- - Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 75

Niken và các sản phẩm bằng niken

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Niken không hợp kim

Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:

  1. hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
  2. hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
Nguyên tốHàm lượng giới hạn tinh theo khối lượng (%)
Fe Sắt0,5
o Oxy0,4
các nguyên tổ khác, tính cho môi nguyên tổ0,3
  1. Hợp kim niken

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:

  1. hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
  2. hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc

Chapter 75 Nickel and articles thereof Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Nickel, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of nickel plus cobalt, provided that:

  1. the cobalt content by weight does not exceed 1.5%, and
  2. the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:
EleinentsLimiting content % by weighỉ
Fe Iron0.5
o Oxygen0.4
Other eleinents, each0.3
  1. Nickel alloys

Metallic substances in which nickel predominates by weight over each of the other elements provided that:

  1. the content by weight of cobalt exceeds 1.5%,
  2. the content by weight of at least one of the other elements is greater than the limit speciíied in the íồregoing table, or
  3. tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
  4. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.

(iii) the total content by weight of elements other than nickel plus cobalt exceeds 1%.

2. Notwithstanding the provisions of Note 9 (c) to Section XV, for the purposes of subheading 7508.10 the term “wire” applies only to Products, whether or not in coils, of any cross- sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.75.01Nickel mattes, nickel oxide sinters and other intermediate Products of nickel metallurgy.
7501.10.00- Sten nikenkg7501.10.00- Nickel matteskg
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện nikenkg7501.20.00- Nickel oxide sinters and other intermediate Products of nickel metallurgykg
75.02Niken chưa gia công.75.02Unwrought nickel.
7502.10.00- Niken, không hợp kimkg7502.10.00- Nickel, not alloyedkg
7502.20.00- Hợp kim nikenkg7502.20.00- Nickel alloyskg
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.kg7503.00.00Nickel waste and scrap.kg
7504.00.00Bột và vảy niken.kg7504.00.00Nickel powders and ílakes.kg
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.75.05Nickel bars, rods, prolĩles and wire.
- Thanh, que và hình:- Bars, rods and profiles:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kimkg7505.11.00- - Of nickel, not alloyedkg
7505.12.00- - Bằng hợp kim nikenkg7505.12.00- - Of nickel alloyskg
- Dây:- Wire:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kimkg7505.21.00- - Of nickel, not alloyedkg
7505.22.00- - Bằng hợp kim nikenkg7505.22.00- - Of nickel alloyskg
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.75.06Nickel plates, sheets, strip and foil.
7506.10.00- Bằng niken, không hợp kimkg7506.10.00- Of nickel, not alloyedkg
7506.20.00- Bằng hợp kim nikenkg7506.20.00- Of nickel alloyskg
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).75.07Nickel tubes, pipes and tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves).
- Các loại ống và ống dẫn:- Tubes and pipes:
7507.11.00- - Bằng niken, không hợp kimkg7507.11.00- - Of nickel, not alloyedkg
7507.12.00- - Bằng hợp kim nikenkg7507.12.00- - Of nickel alloyskg
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫnkg7507.20.00- Tube or pipe ííttingskg
75.08Sản phẩm khác bằng niken.75.08Other articles of nickel.
7508.10.00- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây nikenkg/chiếc7508.10.00- Cloth, grill and netting, of nickel wirekg/unit
7508.90- Loại khác:7508.90- Other:
7508.90.30- - Bu lông và đai ốckg/chiếc7508.90.30- - Bolts and nutskg/unit
7508.90.50- - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phưong pháp điện phânkg/chiếc7508.90.50- - Electroplating anodes, including those produced by electrolysiskg/unit
7508.90.90- - Loại kháckg/chiếc7508.90.90- - Otherkg/unit

Chương 76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Nhôm, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng nhôm chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)

Sắt + silic

Các nguyên tổ kháốk tính cho môi nguyên tố

1

0,1(2)

  1. Các nguyên tố khác, ví dụ Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
  2. Tỷ lệ đồng cho phép lớn hơn 0,1%, nhưng không quá 0,2%, với điều kiện hàm lượng crôm cũng như hàm lượng mangan đều không quá 0,05%.
  1. Hợp kim nhôm

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng nhôm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:

Chapter 76
Aluminium and articles thereof

Subheading Notes.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Aluminium, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of aluminium, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciíied in the following table:

ElementsLimiting content % by weight
Fe + Si (iron plus Silicon) othcr elements eacli

1

0,1®

  1. Other elements are, for example, Cr, Cu, Mg, Mn, Ni, Zn.
  2. Copper is permitted in a proportion greater than 0.1% but not more than 0.2%, provided that neither the chromium nor manganese content exceeds 0.05%.
  1. Aluminium alloys

Metallic substances in which aluminium predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. hàm lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác hoặc tổng hàm lượng của sắt với silic phải lớn hon giới hạn nêu ở bảng trên; hoặc
  2. ) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá 1% tính theo khối lượng.
  1. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7616.91, khái niệm "dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, mặt cắt ngang ở hình dạng bất kỳ, kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
  1. the content by weight of at least one of the other elements or of iron plus Silicon taken together is greater than the limit speciíied in the íồregoing table; or
  2. the total content by weight of such other elements exceeds 1%.

2. Notwithstanding the provisions of Note 9 (c) to Section XV, for the purposes of subheading 7616.91 the term “wire” applies only to Products, whether or not in coils, of any cross- sectional shape, of which no cross-sectional dimension exceeds 6 mm.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
76.01Nhôm chưa gia công.76.01Unwrought aluminium.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kimkg7601.10.00- Aluminium, not alloyedkg
7601.20.00- Hợp kim nhômkg7601.20.00- Aluminium alloyskg
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.kg7602.00.00Aluminium waste and scrap.kg
76.03Bột và vảy nhôm.76.03Aluminium powders and ílakes.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc lớpkg7603.10.00- Powders of non-lamellar structurekg
7603.20- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:7603.20- Powders of lamellar structure; ílakes:
7603.20.10- - Vảy nhômkg7603.20.10- - Flakeskg
7603.20.20- - Bột có cấu trúc lớpkg7603.20.20- - Powders of lamellar structurekg
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.76.04Aluminium bars, rods and prolĩles.
7604.10- Bằng nhôm, không hợp kim:7604.10- Of aluminium, not alloyed:
7604.10.10- - Dạng thanh và quekg7604.10.10- - Bars and rodskg
7604.10.90- - Loại kháckg7604.10.90- - Otherkg
- Bằng hợp kim nhôm:- Of aluminium alloys:
7604.21- - Dạng hình rỗng:7604.21- - Hollow profiles:
7604.21.10Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động co (SEN)kg7604.21.10Of a kind suitable for making cooling coils of motor vehicle air conditioning machineskg
7604.21.20

Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa

SỔ(SEEÍ)

kg7604.21.20Aluminium spacers for doors and windowskg
7604.21.90— Loại kháckg7604.21.90Otherkg
7604.29- - Loại khác:7604.29- - Other:
7604.29.10Dạng thanh và que đuợc ép đùnkg7604.29.10— Extruded bars and rodskg
7604.29.30Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộnkg7604.29.30— Y-shaped profiles for zip íầsteners, in coilskg
7604.29.90— Loại kháckg7604.29.90Otherkg
76.05Dây nhôm.76.05Aluminium wire.
- Bằng nhôm, không hợp kim:- Of aluminium, not alloyed:
7605.11.00- - Kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmkg7605.11.00- - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mmkg
7605.19- - Loại khác:7605.19- - Other:
7605.19.10Đuờng kính không quá 0,0508 mmkg7605.19.10— Of a diameter not exceeding 0.0508 mmkg
7605.19.90— Loại kháckg7605.19.90Otherkg
- Bằng hợp kim nhôm:- Of aluminium alloys:
7605.21.00- - Kích thuớc mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mmkg7605.21.00- - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mmkg
7605.29- - Loại khác:7605.29- - Other:
7605.29.10Có đuờng kính không quá 0,254 mmkg7605.29.10— Of a diameter not exceeding 0.254 mmkg
7605.29.90— Loại kháckg7605.29.90Otherkg
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.76.06Aluminium plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):- Rectangular (including square):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:7606.11- - Of aluminium, not alloyed:
7606.11.10Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phưong pháp cán hoặc ép, nhưng chưa xử lý bề mặtkg7606.11.10Plain or íigured by rolling or pressing, not othenvise suríầce treatedkg
7606.11.90— Loại kháckg7606.11.90— Otherkg
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:7606.12- - Of aluminium alloys:
7606.12.20Đế bản nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ inkg7606.12.20Aluminium plates, not sensitised, of a kind used in the printing industrykg
Dạng lá:— Sheets:
7606.12.32Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn 7kg7606.12.32- - - - For making can stock (including end stock and tab stock), in coilskg
7606.12.33Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên Im, dạng cuộn (SEN)kg7606.12.33Other, of aluminium alloy 5082 or 5182, exceeding 1 m in width, in coilskg
7606.12.34Loại khác, tấm litô hợp kim HA 1052 độ cứng HI9 và hợp kim HA 1050 độ cứng HI 8kg7606.12.34Other, litho grade sheet alloy HA 1052 hardness temper HI9 and alloy HA 1050 hardness temper HI 8kg
7606.12.35Loại khác, đã gia công bề mặtkg7606.12.35Other, suríace workedkg
7606.12.39Loại kháckg7606.12.39Otherkg
7606.12.90— Loại kháckg7606.12.90Otherkg
- Loại khác:- Other:
7606.91.00- - Bằng nhôm, không hợp kimkg7606.91.00- - Of aluminium, not alloyedkg
7606.92.00- - Bằng hợp kim nhômkg7606.92.00- - Of aluminium alloyskg
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.76.07Aluminium íoil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials) of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm.
- Chưa được bồi:- Not backed:
7607.11.00- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêmkg7607.11.00- - Rolled but not íurther workedkg
7607.19.00- - Loại kháckg7607.19.00- - Otherkg
7607.20- Đã được bồi:7607.20- Backed:
7607.20.10- - Nhôm lá mỏng cách nhiệt(ÍSEN)kg7607.20.10- - Thermal insulation foilkg
- - Loại khác:- - Other:
7607.20.91Được in hình mẫu, hoặc màu vàng hoặc màu bạckg7607.20.91Printed with patterns, or in gold or silver colourkg
7607.20.99— Loại kháckg7607.20.99Otherkg
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.76.08Aluminium tubes and pipes.
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kimkg/m7608.10.00- Of aluminium, not alloyedkg/m
7608.20.00- Bằng hợp kim nhômkg/m7608.20.00- Of aluminium alloyskg/m
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm.kg7609.00.00Aluminium tube or pipe lĩttings (for example, couplings, elbows, sleeves).kg
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.76.10

Aluminium structures (excluding

preíabricated buildings of heading 94.06) and parts of structures (for example, bridges and bridge-sections, towers, lattice masts, roofs, roolĩng frameworks, doors and windows and their frames and thresholds for doors, balustrades, pillars and columns); aluminium plates, rods, prolĩles, tubes and the like, prepared for use in structures.

7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:7610.10- Doors, windows and their frames and thresholds for doors:
7610.10.10- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vàom2/chiếc7610.10.10- - Doors and their frames and thresholds for doorsm2/unit
7610.10.90- - Loại khácm2/chiếc7610.10.90- - Otherm2/unit
7610.90- Loại khác:7610.90- Other:
7610.90.30- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bế chứa xăng dầrr EN)m2/chiếc7610.90.30- - Intemal or external íloating roofs for Petroleum storage tanksm2/unit
- - Loại khác:- - Other:
7610.90.91— Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột luớim2/chiếc7610.90.91- - - Bridges and bridge-sections; towers or lattice mastsm2/unit
7610.90.99— Loại khácm2/chiếc7610.90.99— Otherm2/unit
7611.00.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép vói thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.chiếc7611.00.00Aluminium reservoirs, tanks, vats and similar containers, for any material (other than compressed or liqueíied gas), of a capacity exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment.unit
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép vói thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.76.12Aluminium casks, drums, cans, boxes and similar containers (including rigid or collapsible tubular containers), for any material (other than compressed or liquelĩed gas), of a capacity not exceeding 300 1, yvhether or not lined or heat-insulated, but not lĩtted with mechanical or thermal equipment.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại đượcchiếc7612.10.00- Collapsible tubular containersunit
7612.90- Loại khác:7612.90- Other:
7612.90.10- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi(SEN)chiếc7612.90.10- - Seamless containers of a kind suitable for fresh milkunit
7612.90.90- - Loại khácchiếc7612.90.90- - Otherunit
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.chiếc7613.00.00Aluminium containers for compressed or liquelĩed gas.unit
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.76.14Stranded wire, cables, plaited bands and the like, of aluminium, not electrically insulated.
7614.10- Có lõi thép:7614.10- With Steel core:
- - Cáp:- - Cables:
7614.10.11Có đường kính không quá 25,3 mmkg/m7614.10.11— Of a diameter not exceeding 25.3 mmkg/m
7614.10.12Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmkg/m7614.10.12Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mmkg/m
7614.10.19— Loại kháckg/m7614.10.19Otherkg/m
7614.10.90- - Loại kháckg/m7614.10.90- - Otherkg/m
7614.90- Loại khác:7614.90- Other:
- - Cáp:- - Cables:
7614.90.11Có đường kính không quá 25,3 mmkg/m7614.90.11— Of a diameter not exceeding 25.3 mmkg/m
7614.90.12Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mmkg/m7614.90.12Of a diameter exceeding 25.3 mm but not exceeding 28.28 mmkg/m
7614.90.19— Loại kháckg/m7614.90.19Otherkg/m
7614.90.90- - Loại kháckg/m7614.90.90- - Otherkg/m
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.76.15Table, kitchen or other household articles and parts thereoí'. of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereol", of aluminium.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự:7615.10- Table, kitchen or other household articles and parts thereof; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like:
7615.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tựkg/chiếc7615.10.10- - Pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the likekg/unit
7615.10.90- - Loại kháckg/chiếc7615.10.90- - Otherkg/unit
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:7615.20- Sanitary ware and parts thereof:
7615.20.20- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủkg/chiếc7615.20.20- - Bedpans, urinals and chamber-potskg/unit
7615.20.90- - Loại kháckg/chiếc7615.20.90- - Otherkg/unit
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.76.16Other articles of aluminium.
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tưong tự:7616.10- Nails, tacks, Staples (other than those of heading 83.05), screws, bolts, nuts, screw hooks, rivets, cotters, cotter-pins, washers and similar articles:
7616.10.10- - Đinhkg/chiếc7616.10.10- - Nailskg/unit
7616.10.20- - Ghim dập và đinh móc; bulông và đai ốckg/chiếc7616.10.20- - Staples and hooks; bolts and nutskg/unit
7616.10.90- - Loại kháckg/chiếc7616.10.90- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
7616.91.00- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhômkg/chiếc7616.91.00- - Cloth, grill, netting and íencing, of aluminium wirekg/unit
7616.99- - Loại khác:7616.99- - Other:
7616.99.20Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì *^SEN^kg/chiếc7616.99.20Ferrules of a kind suitable for use in the manuíacture of pencilskg/unit
7616.99.30Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính(SEN)kg/chiếc7616.99.30Slugs, round, of such dimension that the thickness exceeds one-tenth of the diameterkg/unit
7616.99.40Ông chỉ, lõi suốt, guồng quay to và sản phẩm tưong tự dùng cho sợi dệtkg/chiếc7616.99.40Bobbins, spools, reels and similar supports for textile yarnkg/unit
— Rèm:— Blinds:
7616.99.51Rèm chớp lật(SEN)kg/chiếc7616.99.51Venetian blindskg/unit
7616.99.59Loại kháckg/chiếc7616.99.59Otherkg/unit
7616.99.60Máng và chén để hứng mủ cao sukg/chiếc7616.99.60Spouts and cups of a kind used for latex collectionkg/unit
7616.99.70Hộp đựng thuốc lá điếukg/chiếc7616.99.70— Cigarette cases or boxeskg/unit
7616.99.80- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phưong pháp đột dập và kéo giãn thành lướikg/chiếc7616.99.80— Expanded metalkg/unit
7616.99.90— Loại kháckg/chiếc7616.99.90Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 77

(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong
tương lai của Hệ thống hài hòa)

(Reserved for possible future use in the
Harmonized System)

Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chì

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này khái niệm “chì tinh luyện" có nghĩa:

Là kim loại có hàm lượng chì chiếm ít nhất 99,9% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác trong thành phần không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:

Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo khối lượng (%)

Ag Bạc

As Arsen

Bi Bismut

Ca Canxi

Cd Cađimi

Cu Đồng

Fe Sắt

s Lưu huỳnh

Sb Antimon

Sn Thiếc

Zn Kẽm

Các nguyên tổ khác (ví dụ, Telu), tính cho môi nguyên tố

0,02 0,005 0,05 0,002 0,002 0,08 0,002 0,002 0,005 0,005 0,002 0,001

Lead and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the expression “reííned lead” means:

Metal containing by weight at least 99.9% of lead, provided that the content by weight of any other element does not exceed the limit speciííed in the following table:

ElementsLimiting content % by weight
AgSilver 0.02
AsArsenic 0.005
BiBismuth 0.05
CaCalcium0.002
CdCadmium0.002
CuCopper0.08
FeIron0.002
sSulphur0.002
SbAiitimony0.005
SnTin0.005
ZnZinc0.002
other (for example Telu), each0.001
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
78.01Chì chưa gia công.78.01Unwrought lead.
7801.10.00- Chì tinh luyệnkg7801.10.00- Reíined leadkg
- Loại khác:- Other:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chìkg7801.91.00- - Containing by weight antimony as the Principal other elementkg
7801.99.00- - Loại kháckg7801.99.00- - Otherkg
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.kg7802.00.00Lead waste and scrap.kg
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.78.04Lead plates, sheets, strip and foil; lead powders and ílakes.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:- Plates, sheets, strip and foil:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:7804.11- - Sheets, strip and foil of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm:
7804.11.10Chiều dày không quá 0,15 mmkg7804.11.10Of a thickness not exceeding 0.15 mmkg
7804.11.90— Loại kháckg7804.11.90Otherkg
7804.19.00- - Loại kháckg7804.19.00- - Otherkg
7804.20.00- Bột và vảy chìkg7804.20.00- Powders and ílakeskg
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.78.06Other articles of lead.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dâykg/chiếc7806.00.20- Bars, rods, profiles and wirekg/unit
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)kg/chiếc7806.00.30- Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example, couplings, elbows, sleeves)kg/unit
7806.00.40- Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốtkg/chiếc7806.00.40- Lead wool; washers; electroplating anodeskg/unit
7806.00.90- Loại kháckg/chiếc7806.00.90- Otherkg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
79.01Kẽm chưa gia công.79.01Unwrought zinc.
- Kẽm, không hợp kim:- Zinc, not alloyed:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượngkg7901.11.00- - Containing by weight 99.99% or more of zinckg
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượngkg7901.12.00- - Containing by weight less than 99.99% of zinckg
7901.20.00- Hợp kim kẽmkg7901.20.00- Zinc alloyskg

Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Kẽm, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng kẽm ít nhất 97,5% tính theo khối lượng.

  1. Hợp kim kẽm

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng của kẽm lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác, với điều kiện tổng hàm lượng tính theo khối lượng của các nguyên tố khác trên 2,5%.

Chapter 79
Zinc and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Zinc, not alloyed

Metal containing by weight at least 97.5% of zinc.

  1. Zinc alloys

Metallic substances in which zinc predominates by weight over each of the other elements, provided that the total content by weight of such other elements exceeds 2.5%.

  1. Bụi kẽm

Bụi thu được từ quá trình ngưng tụ hơi kẽm, bao gồm những hạt hình cầu nhỏ hơn bột kẽm. Có tối thiểu 80% tính theo khối lượng các hạt lọt qua mắt sàng 63 micromét (microns). Hàm lượng của kẽm ít nhất là 85% tính theo khối lượng.

  1. Zinc dust

Dust obtained by condensation of zinc vapour, consisting of spherical particles which are ííner than zinc powders. At least 80% by weight of the particles pass through a sieve with 63 micrometres (microns) mesh. It must contain at least 85% by weight of metallic zinc.

7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.kg7902.00.00Zinc waste and scrap.kg
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.79.03Zinc dust, powders and ílakes.
7903.10.00- Bụi kẽmkg7903.10.00- Zinc dustkg
7903.90.00- Loại kháckg7903.90.00- Otherkg
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.kg7904.00.00Zinc bars, rods, prolĩles and wire.kg
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.79.05Zinc plates, sheets, strip and foil.
7905.00.40- Chiều dày không quá 0,15 mmkg7905.00.40- Of a thickness not exceeding 0.15 mmkg
7905.00.90- Loại kháckg7905.00.90- Otherkg
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.79.07Other articles of zinc.
7907.00.30- Ông máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng kháckg/chiếc7907.00.30- Gutters, roof capping, skylight frames and other íầbricated building componentskg/unit
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)kg/chiếc7907.00.40- Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example couplings, elbows, sleeves)kg/unit
- Loại khác:- Other:
7907.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lákg/chiếc7907.00.91- - Cigarette cases or boxes; ashtrayskg/unit
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng kháckg/chiếc7907.00.92- - Other household articleskg/unit
7907.00.93- - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tuong tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)kg/chiếc7907.00.93- - Electroplating anodes; stencil plates; nails, tacks, nuts, bolts, screws, rivets and similar fastening; zinc calots for the manufacture of batterieskg/unit
7907.00.99- - Loại kháckg/chiếc7907.00.99- - Otherkg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Chú giải phân nhóm.

  1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
  1. Thiếc, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:

Nguyên tốHàm lượng giới hạn tính theo kliối lượng (%)

Bi Bismut

Cu Đồng

0,1

0,4

  1. Hợp kim thiếc

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:

  1. tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc
  2. hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.

Chapter 80
Tin and articles thereof

Subheading Note.

  1. In this Chapter the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. Tin, not alloyed

Metal containing by weight at least 99% of tin, provided that the content by weight of any bismuth or copper is less than the limit speciííed in the following table:

ElementsLiiniting content % by weight
BiBismutli0.1
CuCopper0.4
  1. Tin alloys

Metallic substances in which tin predominates by weight over each of the other elements, provided that:

  1. the total content by weight of such other elements exceeds 1%; or
  2. the content by weight of either bismuth or copper is equal to or greater than the limit speciííed in the íồregoing table.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
80.01Thiếc chưa gia công.80.01Unwrought tin.
8001.10.00- Thiếc, không hợp kimkg8001.10.00- Tin, not alloyedkg
8001.20.00- Hợp kim thiếckg8001.20.00- Tin alloyskg
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc.kg8002.00.00Tin waste and scrap.kg
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.80.03Tin bars, rods, prolĩles and wire.
8003.00.10- Thanh và que hànkg8003.00.10- Soldering bars and rodskg
8003.00.90- Loại kháckg8003.00.90- Otherkg
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.80.07Other articles of tin.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mmkg/chiếc8007.00.20- Plates, sheets and strip, of a thickness exceeding 0.2 mmkg/unit
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tưong tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảykg/chiếc8007.00.30- Foil (whether or not printed or backed with paper, paperboard, plastics or similar backing materials), of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm; powders and ílakeskg/unit
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)kg/chiếc8007.00.40- Tubes, pipes and tube or pipe ííttings (for example, couplings, elbows, sleeves)kg/unit
- Loại khác:- Other:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lákg/chiếc8007.00.91- - Cigarette cases or boxes; ashtrayskg/unit
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng kháckg/chiếc8007.00.92- - Other household articleskg/unit
8007.00.93- - Ông có thể gấp lại được (collapsible tubes)kg/chiếc8007.00.93- - Collapsible tubeskg/unit
8007.00.99- - Loại kháckg/chiếc8007.00.99- - Otherkg/unit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
81.01VoníTam và các sản phẩm làm từ voníram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.01Tungsten (wolfram) and articles thereoí, including waste and scrap.
8101.10.00- Bộtkg8101.10.00- Powderskg
- Loại khác:- Other:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtkg8101.94.00- - Unwrought tungsten, including bars and rods obtained simply by sinteringkg
8101.96.00- - Dâykg8101.96.00- - Wirekg
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8101.97.00- - Waste and scrapkg
8101.99- - Loại khác:8101.99- - Other:
8101.99.10Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏngkg8101.99.10Bars and rods, other than those obtained simply by sintering; profiles, sheets, strip and foilkg
8101.99.90— Loại kháckg/chiếc8101.99.90Otherkg/unit
81.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.02Molybdenum and articles thereoí, including waste and scrap.
8102.10.00- Bộtkg8102.10.00- Powderskg
- Loại khác:- Other:
8102.94.00- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kếtkg8102.94.00- - Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sinteringkg
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏngkg8102.95.00- - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foilkg
8102.96.00- - Dâykg8102.96.00- - Wirekg
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8102.97.00- - Waste and scrapkg

Chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản
phẩm của chúng

Chapter 81

Other base metals; cermets; articles thereoí

8102.99.00- - Loại kháckg/chiếc8102.99.00- - Otherkg/unit
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.03Tantalum and articles thereoí, including waste and scrap.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bộtkg8103.20.00- Unwrought tantalum, including bars and rods obtained simply by sintering; powderskg
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụnkg8103.30.00- Waste and scrapkg
- Loại khác:- Other:
8103.91.00- - Chén nung (crucible)kg/chiếc8103.91.00- - Crucibleskg/unit
8103.99.00- - Loại kháckg/chiếc8103.99.00- - Otherkg/unit
81.04Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.04Magnesium and articles thereoí, including waste and scrap.
- Magiê chưa gia công:- Unwrought magnesium:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượngkg8104.11.00- - Containing at least 99.8% by weight of magnesiumkg
8104.19.00- - Loại kháckg8104.19.00- - Otherkg
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụnkg8104.20.00- Waste and scrapkg
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bộtkg8104.30.00- Raspings, turnings and granules, graded according to size; powderskg
8104.90.00- Loại kháckg/chiếc8104.90.00- Otherkg/unit
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.05Cobalt mattes and other intermediate Products of cobalt metallurgy; cobalt and articles thereoí, including waste and scrap.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:8105.20- Cobalt mattes and other intermediate Products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders:
8105.20.10- - Coban chưa gia côngkg8105.20.10- - Unwrought cobaltkg
8105.20.90- - Loại kháckg8105.20.90- - Otherkg
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụnkg8105.30.00- Waste and scrapkg
8105.90.00- Loại kháckg/chiếc8105.90.00- Otherkg/unit
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.06Bismuth and articles the reo í'. including waste and scrap.
8106.10- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:8106.10- Containing more than 99.99% of bismuth, by weight:
8106.10.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtkg8106.10.10- - Unwrought bismuth; waste and scrap; powderskg
8106.10.90- - Loại kháckg8106.10.90- - Otherkg
8106.90- Loại khác:8106.90- Other:
8106.90.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtkg8106.90.10- - Unwrought bismuth; waste and scrap; powderskg
8106.90.90- - Loại kháckg/chiếc8106.90.90- - Otherkg/unit
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.08Titanium and articles thereoí, including waste and scrap.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bộtkg8108.20.00- Unwrought titanium; powderskg
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụnkg8108.30.00- Waste and scrapkg
8108.90.00- Loại kháckg/chiếc8108.90.00- Otherkg/unit
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.09Zirconium and articles thereoí, including waste and scrap.
- Zircon chưa gia công; bột:- Unwrought zirconium; powders:
8109.21.00- - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg8109.21.00- - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weightkg
8109.29.00- - Loại kháckg8109.29.00- - Otherkg
- Phế liệu và mảnh vụn:- Waste and scrap:
8109.31.00- - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg8109.31.00- - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weightkg
8109.39.00- - Loại kháckg8109.39.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
8109.91.00- - Chứa hàm lượng haííni trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượngkg8109.91.00- - Containing less than 1 part haíhium to 500 parts zirconium by weightkg
8109.99.00- - Loại kháckg/chiếc8109.99.00- - Otherkg/unit
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.10Antimony and articles the reo í'. including waste and scrap.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bộtkg8110.10.00- Unwrought antimony; powderskg
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụnkg8110.20.00- Waste and scrapkg
8110.90.00- Loại kháckg/chiếc8110.90.00- Otherkg/unit
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.11Manganese and articles thereoí'. including waste and scrap.
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụnkg8111.00.10- Waste and scrapkg
8111.00.90- Loại kháckg/chiếc8111.00.90- Otherkg/unit
81.12Beryli, crôm, haỉĩni, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.81.12Beryllium, chromium, haíniuin. rhenium, thallium, cadmium, germanium, vanadium, gallium, indium and niobium (columbium), and articles of these metals, including waste and scrap.
- Beryli:- Beryllium:
8112.12.00- - Chưa gia công; bộtkg8112.12.00- - Unwrought; powderskg
8112.13.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8112.13.00- - Waste and scrapkg
8112.19.00- - Loại kháckg/chiếc8112.19.00- - Otherkg/unit
- Crôm:- Chromium:
8112.21.00- - Chưa gia công; bộtkg8112.21.00- - Unwrought; powderskg
8112.22.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8112.22.00- - Waste and scrapkg
8112.29.00- - Loại kháckg/chiếc8112.29.00- - Otherkg/unit
- Haííni:- Haíhium:
8112.31.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtkg8112.31.00- - Unwrought; waste and scrap; powderskg
8112.39.00- - Loại kháckg/chiếc8112.39.00- - Otherkg/unit
- Reni:- Rhenium:
8112.41.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtkg8112.41.00- - Unwrought; waste and scrap; powderskg
8112.49.00- - Loại kháckg/chiếc8112.49.00- - Otherkg/unit
-Tali:- Thallium:
8112.51.00- - Chưa gia công; bộtkg8112.51.00- - Unwrought; powderskg
8112.52.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8112.52.00- - Waste and scrapkg
8112.59.00- - Loại kháckg/chiếc8112.59.00- - Otherkg/unit
- Cađimi:- Cadmium:
8112.61.00- - Phế liệu và mảnh vụnkg8112.61.00- - Waste and scrapkg
8112.69- - Loại khác:8112.69- - Other:
8112.69.10— Chưa gia công; bộtkg8112.69.10Unwrought; powderskg
8112.69.90— Loại kháckg/chiếc8112.69.90Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
8112.92.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bộtkg8112.92.00- - Unwrought; waste and scrap; powderskg
8112.99.00- - Loại kháckg/chiếc8112.99.00- - Otherkg/unit
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.kg/chiếc8113.00.00Cermets and articles the reo í'. including waste and scrap.kg/unit

Chương 82

Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim
loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim
loại cơ bản

Chú giải.

  1. Ngoài các mặt hàng như đèn hàn, bộ bệ rèn xách tay, các loại đá mài có lắp gá đỡ, bộ sửa móng tay hoặc móng chân, và các mặt hàng thuộc nhóm 82.09, Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm có lưỡi, cạnh sắc, bề mặt làm việc hoặc bộ phận làm việc khác bằng:
  1. Kim loại cơ bản;
  2. Carbua kim loại hoặc gốm kim loại;
  3. Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) gắn với nền kim loại cơ bản, carbua kim loại hoặc gốm kim loại; hoặc
  4. Vật liệu mài gắn với nền kim loại cơ bản, với điều kiện các sản phẩm đó có răng cắt, đường máng, đường rãnh soi hoặc tương tự, bằng kim loại cơ bản, các sản phẩm đó vẫn giữ được đặc tính và chức năng sau khi được gắn với vật liệu mài.
  1. Các bộ phận bằng kim loại cơ bản của các sản phẩm thuộc Chương này được phân loại theo các sản phẩm đó, trừ các bộ phận được chi tiết riêng và tay cầm cho các loại dụng cụ cầm tay (nhóm 84.66). Tuy nhiên, các bộ phận có công dụng chung nêu trong Chú giải 2 Phần XV được loại trừ khỏi Chương này trong mọi trường hợp.

Đầu, lưỡi dao và lưỡi cắt của máy cạo râu dùng điện hoặc tông dơ cắt tóc dùng điện được xếp vào nhóm 85.10.

  1. Bộ gồm một hoặc nhiều dao thuộc nhóm 82.11 và ít nhất là một số lượng tương đương các sản phẩm thuộc nhóm 82.15 được phân loại trong nhóm 82.15.

Chapter 82

Tools, implements, cutlery, spoons and
forks, of base metal; parts thereof of base
metal

Notes.

  1. Apart from blow lamps, portable forges, grinding wheels with frameworks, manicure or pedicure sets, and goods of heading 82.09, this Chapter covers only articles with a blade, working edge, working surface or other working part of:
  1. Base metal;
  2. Metal carbides or cermets;
  3. Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) on a support of base metal, metal Carbide or cermet; or
  4. Abrasive materials on a support of base metal, provided that the articles have cutting teeth, ílutes, grooves, or the like, of base metal, which retain their identity and function after the application of the abrasive.
  1. Parts of base metal of the articles of this Chapter are to be classiííed with the articles of which they are parts, except parts separately speciííed as such and tool-holders for hand tools (heading 84.66). However, parts of general use as deííned in Note 2 to Section XV are in all cases excluded from this Chapter.

Heads, blades and cutting plates for electric shavers or electric hair clippers are to be classiíied in heading 85.10.

  1. Sets consisting of one or more knives of heading 82.11 and at least an equal number of articles of heading 82.15 are to be classiíied in heading 82.15.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
82.01Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm toi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.82.01Hand tools, the following: spades, shovels, mattocks, picks, hoes, forks and rakes; axes, bill hooks and similar hewing tools; secateurs and pruners of any kind; scythes, sickles, hay knives, hedge shears, timber wedges and other tools of a kind used in agriculture, horticulture or íbrestry.
8201.10.00- Mai và xẻngchiếc8201.10.00- Spades and shovelsunit
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đất:8201.30- Mattocks, picks, hoes and rakes:
8201.30.10- - Dụng cụ xới, làm tơi đất và cào đấtchiếc8201.30.10- - Hoes and rakesunit
8201.30.90- - Loại khácchiếc8201.30.90- - Otherunit
8201.40.00- Rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặtchiếc8201.40.00- Axes, bill hooks and similar hewing toolsunit
8201.50.00- Kéo cắt cây và kéo cắt tỉa và kéo để tỉa loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)chiếc8201.50.00- Secateurs and similar one-handed pruners and shears (including poultry shears)unit
8201.60.00- Kéo tỉa xén hàng rào, kéo tỉa xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai taychiếc8201.60.00- Hedge shears, two-handed pruning shears and similar two-handed shearsunit
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc8201.90.00- Other hand tools of a kind used in agriculture, horticulture or íồrestryunit
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).82.02Hand saws; blades for saws of all kinds (including slitting, slotting or toothless saw blades).
8202.10.00- Cưa taychiếc8202.10.00- Hand sawsunit
8202.20.00- Lưỡi cưa vòngchiếc8202.20.00- Band saw bladesunit
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):- Circular saw blades (including slitting or slotting saw blades):
8202.31.00- - Với bộ phận làm việc bằng thépchiếc8202.31.00- - With working part of Steelunit
8202.39.00- - Loại khác, kể cả các bộ phậnchiếc8202.39.00- - Other, including partsunit
8202.40.00- Lưỡi cưa xíchchiếc8202.40.00- Chain saw bladesunit
- Lưỡi cưa khác:- Other sawblades:
8202.91.00- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loạichiếc8202.91.00- - Straight saw blades, for working metalunit
8202.99- - Loại khác:8202.99- - Other:
8202.99.10— Lưỡi cưa thẳngchiếc8202.99.10— Straight saw bladesunit
8202.99.90— Loại khácchiếc8202.99.90— Otherunit
82.03Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, kéo cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.82.03Piles, rasps, pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers, metal cutting shears, pipe- cutters, bolt croppers, períbrating punches and similar hand tools.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tưong tựchiếc8203.10.00- Files, rasps and similar toolsunit
8203.20.00- Kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp và dụng cụ tưong tựchiếc8203.20.00- Pliers (including cutting pliers), pincers, tweezers and similar toolsunit
8203.30.00- Kéo cắt kim loại và dụng cụ tưong tựchiếc8203.30.00- Metal cutting shears and similar toolsunit
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tưong tựchiếc8203.40.00- Pipe-cutters, bolt croppers, períồrating punches and similar toolsunit
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.82.04Hand-operated spanners and yvrenches (including torque meter yvrenches but not including tap yvrenches); interchangeable spanner sockets, with or yvithout handles.
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:- Hand-operated spanners and wrenches:
8204.11.00- - Không điều chỉnh đượcchiếc8204.11.00- - Non-adjustableunit
8204.12.00- - Điều chỉnh đượcchiếc8204.12.00- - Adjustableunit
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đỗi được, có hoặc không có tay vặnchiếc8204.20.00- Interchangeable spanner sockets, with or without handlesunit
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác; đèn xì; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.82.05Hand tools (including glaziers’ diamonds), not elsewhere specilĩed or included; blow lamps; vices, clamps and the like, other than accessories for and parts of, machine-tools or water-jet cutting machines; anvils; portable íbrges; hand or pedal-operated grinding wheels with frameworks.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rôchiếc8205.10.00- Drilling, threading or tapping toolsunit
8205.20.00- Búa và búa tạchiếc8205.20.00- Hammers and sledge hammersunit
8205.30.00- Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tưong tự cho việc chế biến gỗchiếc8205.30.00- Planes, chisels, gouges and similar cutting tools for working woodunit
8205.40.00- Tuốc no vítchiếc8205.40.00- Screwdriversunit
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cuong để cắt kính):- Other hand tools (including glaziers’ diamonds):
8205.51.00- - Dụng cụ dùng trong gia đìnhchiếc8205.51.00- - Household toolsunit
8205.59.00- - Loại khácchiếc8205.59.00- - Otherunit
8205.60.00- Đèn hànchiếc8205.60.00- Blow lampsunit
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tuong tựchiếc8205.70.00- Vices, clamps and the likeunit
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm nàybộ8205.90.00- Other, including sets of articles of two or more subheadings of this headingset
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ.bộ8206.00.00Tools of two or more of the headings 82.02 to 82.05, put up in sets for retail sale.set
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hoặc bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.82.07Interchangeable tools for hand tools, yvhether or not power-operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, drilling, boring, broaching, milling, turning or screw driving), including dies for drawing or extruding metal, and rock drilling or earth boring tools.
- Dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất:- Rock drilling or earth boring tools:
8207.13.00- - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loạichiếc8207.13.00- - With working part of cermetsunit
8207.19.00- - Loại khác, kế cả các bộ phậnchiếc8207.19.00- - Other, including partsunit
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loạichiếc8207.20.00- Dies for drawing or extruding metalunit
8207.30.00- Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗchiếc8207.30.00- Tools for pressing, stamping or punchingunit
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc renchiếc8207.40.00- Tool s for tapping or threadingunit
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đáchiếc8207.50.00- Tools for drilling, other than for rock drillingunit
8207.60.00- Dụng cụ để doa hoặc chuốtchiếc8207.60.00- Tools for boring or broachingunit
8207.70.00- Dụng cụ để cánchiếc8207.70.00- Tools for millingunit
8207.80.00- Dụng cụ để tiệnchiếc8207.80.00- Tool s for tumingunit
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khácchiếc8207.90.00- Other interchangeable toolsunit
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.82.08Knives and cutting blades, for machines or for mechanical appliances.
8208.10.00- Để gia công kim loạichiếc8208.10.00- For metal workingunit
8208.20.00- Để gia công gỗchiếc8208.20.00- For wood workingunit
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩmchiếc8208.30.00- For kitchen appliances or for machines used by the food industryunit
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc8208.40.00- For agricultural, horticultural or íồrestry machinesunit
8208.90.00- Loại khácchiếc8208.90.00- Otherunit
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại.kg/chiếc8209.00.00Plates, sticks, tips and the like for tools, unmounted, of cermets.kg/unit
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.chiếc8210.00.00Hand-operated mechanical appliances, yveighing 10 kg or less, used in the preparation, conditioning or serving of food or drink.unit
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.82.11Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades thereíbr.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợpbộ8211.10.00- Sets of assorted articlesset
- Loại khác:- Other:
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố địnhchiếc8211.91.00- - Table knives having íixed bladesunit
8211.92- - Dao khác có lưỡi cố định:8211.92- - Other knives having íixed blades:
8211.92.50Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc8211.92.50Of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestryunit
— Loại khác:— Other:
8211.92.92Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năngchiếc8211.92.92Hunting knives, diving knives and scouts' knivesunit
8211.92.99Loại khácchiếc8211.92.99Otherunit
8211.93- - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:8211.93- - Knives having other than ííxed blades:
Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp:Of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestry:
8211.93.21Có cán bằng kim loại co bảnchiếc8211.93.21With handle of base metalunit
8211.93.29Loại khácchiếc8211.93.29Otherunit
8211.93.30Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lênchiếc8211.93.30Flick knives or spring knives; penknives with blades of 15 cm or more in lengthunit
8211.93.90— Loại khácchiếc8211.93.90Otherunit
8211.94- - Lưỡi dao:8211.94- - Blades:
8211.94.10Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc8211.94.10For knives of a kind used for agriculture, horticulture or íồrestryunit
8211.94.90— Loại khácchiếc8211.94.90Otherunit
8211.95.00- - Cán dao bằng kim loại co bảnchiếc8211.95.00- - Handles of base metalunit
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ử dạng dải).82.12Razors and razor blades (including razor blade blanks in strips).
8212.10.00- Dao cạochiếc8212.10.00- Razorsunit
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải:8212.20- Safety razor blades, including razor blade blanks in strips:
8212.20.10- - Lưỡi dao cạo képchiếc8212.20.10- - Double-edged razor bladesunit
8212.20.90- - Loại khácchiếc8212.20.90- - Otherunit
8212.90.00- Các bộ phận khácchiếc8212.90.00- Other partsunit
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.chiếc8213.00.00Scissors, tailors’ shears and similar shears, and blades thereíbr.unit
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông dơ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng).82.14Other articles of cutlery (for example, hair clippers, butchers’ or kitchen cleavers, choppers and mincing knives, paper knives); manicure or pedicure sets and instruments (including nail files).
8214.10.00- Dao rọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đóchiếc8214.10.00- Paper knives, letter openers, erasing knives, pencil sharpeners and blades thereíồrunit
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)bộ8214.20.00- Manicure or pedicure sets and Instruments (including nail files)set
8214.90.00- Loại khácchiếc8214.90.00- Otherunit
82.15Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phấm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quýbộ
8215.20.00- Bộ sản phẩm tỗ hợp khácbộ
- Loại khác:
8215.91.00- - Được mạ kim loại quýchiếc
8215.99.00- - Loại khácchiếc
82.15Spoons, forks, ladles, skimmers, cake- servers, fish-knives, butter-knives, sugar tongs and similar kitchen or tableware.
8215.10.00- Sets of assorted articles containing at least one article plated with precious metalset
8215.20.00- Other sets of assorted articlesset
- Other:
8215.91.00- - Plated with precious metalunit
8215.99.00- - Otherunit

T1\

Chương 83

Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản

Chú giải.

  1. Theo mục đích của Chương này, các bộ phận của sản phẩm bằng kim loại cơ bản được phân loại theo sản phẩm gốc. Tuy nhiên, các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 hoặc 73.20, hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (Chương 74 đến 76 và 78 đến 81) sẽ không được xem như các bộ phận của các sản phẩm thuộc Chương này.
  2. Theo mục đích của nhóm 83.02, thuật ngữ “bánh xe đẩy (castor)" có nghĩa là loại bánh xe có đường kính không quá 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) hoặc bánh xe có đường kính trên 75 mm (kể cả lốp, tại các phân nhóm tương ứng) với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng dưới 30 mm.

Chapter 83

Miscellaneous articles of base metal

Notes.

  1. For the purposes of this Chapter, parts of base metal are to be classiííed with their parent articles. However, articles of iron or Steel of heading 73.12, 73.15, 73.17, 73.18 or 73.20, or similar articles of other base metal (Chapters 74 to 76 and 78 to 81) are not to be taken as parts of articles of this Chapter.
  2. For the purposes of heading 83.02, the word “castors” means those having a diameter (including, where appropriate, tyres) not exceeding 75 mm, or those having a diameter (including, where appropriate, tyres) exceeding 75 mm provided that the width of the wheel or tyre íitted thereto is less than 30 mm.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
83.01Khóa móc và 0 khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng 0 khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.83.01Padlocks and locks (key, combination or electrically operated), of base metal; clasps and frames with clasps, incorporating locks, of base metal; keys for any of the íbregoing articles, of base metal.
8301.10.00- Khóa mócchiếc8301.10.00- Padlocksunit
8301.20.00- Ô khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơchiếc8301.20.00- Locks of a kind used for motor vehiclesunit
8301.30.00- Ô khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thấtchiếc8301.30.00- Locks of a kind used for íùrnitureunit
8301.40- Khóa loại khác:8301.40- Other locks:
8301.40.10- - Còng, xích taychiếc8301.40.10- - Handcuffsunit
8301.40.20- - Khóa cửachiếc8301.40.20- - Door locksunit
8301.40.90- - Loại khácchiếc8301.40.90- - Otherunit
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóachiếc8301.50.00- Clasps and frames with clasps, incorporating locksunit
8301.60.00- Các bộ phậnchiếc8301.60.00- Partsunit
8301.70.00- Chìa rờichiếc8301.70.00- Keys presented separatelyunit
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.83.02Base metal mountings, lĩttings and similar articles suitable for furniture, doors, staircases, windows, blinds, coachwork, saddlery, trunks, chests, caskets or the like; base metal hat-racks, hat-pegs, brackets and similar lĩxtures; castors with mountings of base metal; automatic door closers of base metal.
8302.10.00- Bản lề (Hinges)chiếc8302.10.00- Hingesunit
8302.20- Bánh xe đẩy (castor):8302.20- Castors:
8302.20.10- - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mmchiếc8302.20.10- - Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm, but not exceeding 250 mmunit
8302.20.90- - Loại khácchiếc8302.20.90- - Otherunit
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:8302.30- Other mountings, íittings and similar articles suitable for motor vehicles:
8302.30.10- - Bản lể để móc khóa (Hasps)(SEN}chiếc8302.30.10- - Haspsunit
8302.30.90- - Loại khácchiếc8302.30.90- - Otherunit
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:- Other mountings, ííttings and similar articles:
8302.41- - Phù hợp cho xây dựng:8302.41- - Suitable for buildings:
Bản lề để móc khóa và đinh kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:Hasps and Staples for doors; hooks and eyes; bolts:
8302.41.31Bản lề để móc khóa (Hasps)('SEN}chiếc8302.41.31Haspsunit
8302.41.39Loại khácchiếc8302.41.39Otherunit
8302.41.90— Loại khácchiếc8302.41.90— Otherunit
8302.42- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:8302.42- - Other, suitable for furniture:
8302.42.20Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN}chiếc8302.42.20— Haspsunit
8302.42.90— Loại khácchiếc8302.42.90— Otherunit
8302.49- - Loại khác:8302.49- - Other:
8302.49.10— Loại phù hợp cho yên cưongchiếc8302.49.10— Of a kind suitable for saddleryunit
— Loại khác:— Other:
8302.49.91Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN}chiếc8302.49.91Haspsunit
8302.49.99Loại khácchiếc8302.49.99Otherunit
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tưong tựchiếc8302.50.00- Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar íixturesunit
8302.60.00- Co cấu đóng cửa tự độngchiếc8302.60.00- Automatic door closersunit
8303.00.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hoặc tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.chiếc8303.00.00Armoured or reiníbrced safes, strong-boxes and doors and safe deposit lockers for strong-rooms, cash or deed boxes and the like, of base metal.unit
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.83.04Tiling cabinets, card-index cabinets, paper trays, paper rests, pen trays, office-stamp stands and similar office or desk equipment, of base metal, other than office furniture of heading 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng hồ SO và tủ đựng bộ phiếu thư mụcchiếc8304.00.10- Filing cabinets and card-index cabinetsunit
- Loại khác:- Other:
8304.00.91- - Bằng nhômchiếc8304.00.91- - Of aluminiumunit
8304.00.92- - Bằng nikenchiếc8304.00.92- - Of nickelunit
8304.00.99- - Loại khácchiếc8304.00.99- - Otherunit
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ ròi hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.83.05Pittings for loose-leaf binders or files, letter clips, letter corners, paper clips, indexing tags and similar office articles, of base metal; Staples in strips (for example, for offices, upholstery, packaging), of base metal.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ SO tài liệu rời:8305.10- Fittings for loose-leaf binders or íìles:
8305.10.10- - Dùng cho bìa gáy xoắnchiếc8305.10.10- - For double loop wire bindersunit
8305.10.90- - Loại khácchiếc8305.10.90- - Otherunit
8305.20- Ghim dập dạng băng:8305.20- Staples in strips:
8305.20.10- - Loại sử dụng cho văn phòngchiếc8305.20.10- - Of a kind for office useunit
8305.20.20- - Loại khác, bằng sắt hoặc thépchiếc8305.20.20- - Other, of iron or Steelunit
8305.20.90- - Loại khácchiếc8305.20.90- - Otherunit
8305.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:8305.90- Other, including parts:
8305.90.10- - Kẹp giấychiếc8305.90.10- - Paper clipsunit
8305.90.90- - Loại khácchiếc8305.90.90- - Otherunit
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.83.06Bells, gongs and the like, non-electric, of base metal; statuettes and other ornaments, of base metal; photograph, picture or similar frames, of base metal; mirrors of base metal.
8306.10.00- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tựchiếc8306.10.00- Bells, gongs and the likeunit
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:- Statuettes and other ornaments:
8306.21.00- - Được mạ bằng kim loại quýchiếc8306.21.00- - Plated with precious metalsunit
8306.29- - Loại khác:8306.29- - Other:
8306.29.10Bằng đồng hoặc chìchiếc8306.29.10— Of copper or of leadunit
8306.29.20Bằng nikenchiếc8306.29.20Of nickelunit
8306.29.30Bằng nhômchiếc8306.29.30Of aluminiumunit
8306.29.90— Loại khácchiếc8306.29.90Otherunit
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tuong tự; guong:8306.30- Photograph, picture or similar frames; mirrors:
8306.30.10- - Bằng đồngchiếc8306.30.10- - Of copperunit
- - Loại khác:- - Other:
8306.30.91- - - Guong kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đuờngchiếc8306.30.91Metallic mirrors reílecting traffic views at road intersections or Sharp cornersunit
8306.30.99— Loại khácchiếc8306.30.99Otherunit
83.07Ông dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện đe ghép nối.83.07Plexible tubing of base metal, with or yvithout lĩttings.
8307.10.00- Bằng sắt hoặc thépkg/chiếc8307.10.00- Of iron or Steelkg/unit
8307.90.00- Bằng kim loại cơ bản kháckg/chiếc8307.90.00- Of other base metalkg/unit
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo hoặc phụ kiện quần áo, giày dép, trang sức, đồng hồ đeo tay, sách, bạt che, đồ da, hàng du lịch hoặc yên cương hoặc cho các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.83.08Clasps, frames with clasps, buckles, buckle- clasps, hooks, eyes, eyelets and the like, of base metal, of a kind used for clothing or clothing accessories, footwear, jewellery, wrist-watches, books, awnings, leather goods, travel goods or saddlery or for other made up articles; tubular or bifurcated rivets, of base metal; beads and spangles, of base metal.
8308.10.00- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoenkg/chiếc8308.10.00- Hooks, eyes and eyeletskg/unit
8308.20.00- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòekg/chiếc8308.20.00- Tubular or bifurcated rivetskg/unit
8308.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:8308.90- Other, including parts:
8308.90.10- - Hạt trang tríchiếc/bộ8308.90.10- - Beadsunit/set
8308.90.20- - Trang kimkg/chiếc8308.90.20- - Spangleskg/unit
8308.90.90- - Loại kháckg/chiếc8308.90.90- - Otherkg/unit
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.83.09Stoppers, caps and lids (including crown corks, screw caps and pouring stoppers), capsules for bottles, threaded bungs, bung covers, seals and other packing accessories, of base metal.
8309.10.00- Nắp hình vương miệnkg/chiếc8309.10.00- Crown corkskg/unit
8309.90- Loại khác:8309.90- Other:
8309.90.10- - Bao thiếc bịt nút chaikg/chiếc8309.90.10- - Capsules for bottleskg/unit
8309.90.20- - Nắp của hộp (lon) nhômkg/chiếc8309.90.20- - Top ends of aluminium canskg/unit
8309.90.60- - Nắp bình phun xịt, bằng thiếckg/chiếc8309.90.60- - Aerosol can ends, of tinplatekg/unit
8309.90.70- - Nắp hộp kháckg/chiếc8309.90.70- - Other caps for canskg/unit
- - Loại khác, bằng nhôm:- - Other, of aluminium:
8309.90.81Nút chai; nút xoáykg/chiếc8309.90.81— Bottle caps; screw capskg/unit
8309.90.89— Loại kháckg/chiếc8309.90.89— Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
8309.90.91Nút chai; nút xoáykg/chiếc8309.90.91— Bottle caps; screw capskg/unit
8309.90.92- - - Nắp (bung) cho thùng kim loại; chụp nắp thùng (bung covers); dụng cụ niêm phong; bịt (bảo vệ) các góc hòmkg/chiếc8309.90.92— Bungs for metal drums; bung covers; seals; case corner protectorskg/unit
8309.90.99— Loại kháckg/chiếc8309.90.99Otherkg/unit
8310.00.00Biển chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.chiếc8310.00.00Sign-plates, name-plates, address-plates and similar plates, numbers, letters and other symbols, of base metal, excluding those of heading 94.05.unit
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc carbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lỗi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc carbua kim loại; dây và que, từ bột kim loại cơ bản được kết tụ, sử dụng trong phun kim loại.83.11Wire, rods, tubes, plates, electrodes and similar Products, of base metal or of metal carbides, coated or cored with flux material, of a kind used for soldering, brazing, yvelding or deposition of metal or of metal carbides; wire and rods, of agglomerated base metal powder, used for metal spraying.
8311.10- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:8311.10- Coated electrodes of base metal, for electric arc-welding:
8311.10.10- - Dạng cuộnkg8311.10.10- - In rollskg
8311.10.90- - Loại kháckg8311.10.90- - Otherkg
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:8311.20- Cored wire of base metal, for electric arc- welding:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:- - Cored wire of alloy Steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium:
8311.20.21Dạng cuộnkg8311.20.21In rollskg
8311.20.29— Loại kháckg8311.20.29Otherkg
8311.20.90- - Loại kháckg8311.20.90- - Otherkg
8311.30- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:8311.30- Coated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by ílame:
- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên tính theo khối lượng:- - Cored wire of alloy Steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium:
8311.30.21Dạng cuộnkg8311.30.21In rollskg
8311.30.29— Loại kháckg8311.30.29Otherkg
- - Loại khác:- - Other:
8311.30.91Dạng cuộnkg8311.30.91In rollskg
8311.30.99— Loại kháckg8311.30.99Otherkg
8311.90.00- Loại kháckg8311.90.00- Otherkg

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XVI

MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ cơ KHÍ;
THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BÔ PHẠN CỦA

CHÚNG; THIẾT BỊ GHI ỵẤ TÁÍ TẠO ÂM
THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠỜ HÌNH
ẢNH, ÂM
thanh'TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC
Bộ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT

' ' BỊ TRÊN

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm:
  1. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây đai, bằng plastic thuộc Chuông 39, hoặc bằng cao su luu hóa (nhóm 40.10), hoặc các sản phẩm khác sử dụng cho máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc thiết bị điện hoặc sản phẩm sử dụng cho mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su luu hóa trừ loại cao su cứng (nhóm 40.16);
  2. Các sản phẩm bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng da lông (nhóm 43.03), sử dụng trong các máy móc hoặc thiết bị co khí hoặc các mục đích kỹ thuật khác;
  3. Ông chỉ, trục cuốn, ống lõi sợi con, lõi ống sợi, lõi ống côn, lõi guồng hoặc các loại lõi tuong tự, bằng vật liệu bất kỳ (ví dụ, Chuông 39, 40, 44 hoặc 48 hoặc Phần XV);
  4. Thẻ đục lỗ dùng cho máy íacquard hoặc các máy tuong tự (ví dụ, Chuông 39 hoặc 48 hoặc Phan XV);
  5. Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa bằng vật liệu dệt (nhóm 59.10) hoặc các sản phẩm khác bằng vật liệu dệt dùng cho các mục đích kỹ thuật (nhóm 59.11);

(í) Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm 71.02 đến 71.04, hoặc

SECTION XVI
MACHINERY AND MECHANICAL
APPLIANCES; ELECTRICAL
EQUIPMENT; PARTS THEREOE;
SOUND RECORDERS AND
REPRODUCERS, TELEVISION IMAGE
AND SOUND RECORDERS AND
REPRODUCERS, AND PARTS AND
ACCESSORIES OE SUCH ARTICLES

Notes.

  1. This Section does not cover:
  1. Transmission or conveyor belts or belting, of plastics of Chapter 39, or of vulcanised rubber (heading 40.10), or other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
  2. Articles of leather or of composition leather (heading 42.05) or of furskin (heading 43.03), of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses;
  3. Bobbins, spools, cops, cones, cores, reels or similar supports, of any material (for example, Chapter 39, 40, 44 or 48 or Section XV);
  4. Períồrated cards for Jacquard or similar machines (for example, Chapter 39 or 48 or Section XV);
  5. Transmission or conveyor belts or belting of textile material (heading 59.10) or other articles of textile material for technical uses (heading 59.11);

(í) Precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.02 to

các sản phẩm làm toàn bộ bằng loại đá này thuộc nhóm 71.16, trừ đá saphia và kim cưong đã được gia công nhưng chưa gắn để làm đầu kim đĩa hát (nhóm 85.22);

  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  2. Ống khoan (nhóm 73.04);

(ij) Đai liên tục bằng dây hoặc dải kim loại (Phần XV); ọ

  1. Các sản phẩm thuộc Chưong 82 hoặc 83;
  2. Các sản phẩm thuộc Phần XVII;
  3. Các sản phẩm thuộc Chưong 90;
  4. Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân hoặc các sản phẩm khác thuộc Chưong 91;
  5. Các dụng cụ có thể thay đổi thuộc nhóm 82.07 hoặc bàn chải sử dụng như các bộ phận của máy (nhóm 96.03); những dụng cụ có thể thay đổi tưong tự được phân loại theo vật liệu cấu thành bộ phận làm việc của chúng (ví dụ, trong Chưong 40, 42, 43, 45 hoặc Chưong 59 hoặc nhóm 68.04 hoặc 69.09);
  6. Các sản phẩm thuộc Chưong 95; hoặc
  7. Ruy băng máy chữ hoặc ruy băng tưong tự, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ (được phân loại theo vật liệu cấu thành, hoặc trong nhóm 96.12 nếu chúng đã nạp mực hoặc được chuẩn bị khác để dùng cho in ấn), hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự, thuộc nhóm 96.20.
  1. Theo Chú giải 1 của Phần này, Chú giải 1 Chưong 84 và Chú giải 1 Chưong 85, các bộ phận của máy (ngoài các bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 hoặc 85.47) được phân loại theo các qui tắc sau:

71.04, or articles wholly of such stones of heading 71.16, except unmounted worked sapphires and diamonds for styli (heading 85.22);

  1. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Drill pipe (heading 73.04);

(ij) Endless belts of metal wire or strip (Section XV);

  1. Articles of Chapter 82 or 83;
  2. Articles of Section XVII;
  3. Articles of Chapter 90;

(n) Clocks, watches or other articles of Chapter 91;

  1. Interchangeable tools of heading 82.07 or brushes of a kind used as parts of machines (heading 96.03); similar interchangeable tools are to be classiííed according to the constituent material of their working part (for example, in Chapter 40, 42, 43, 45 or 59 or heading 68.04 or 69.09);
  2. Articles of Chapter 95; or
  3. Typewriter or similar ribbons, whether or not on spools or in cartridges (classiíied according to their constituent material, or in heading 96.12 if inked or othenvise prepared for giving impressions), or monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20.
  1. Subject to Note 1 to this Section, Note 1 to Chapter 84 and Note 1 to Chapter 85, parts of machines (not being parts of the articles of heading 84.84, 85.44, 85.45, 85.46 or 85.47) are to be classiííed according to the following
  1. Các bộ phận đã được chi tiết tại nhóm nào đó của Chương 84 hoặc 85 (trừ các nhóm 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 và 85.48) được phân loại vào nhóm đó trong mọi trường hợp;
  2. Các bộ phận khác, nếu phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy cụ thể, hoặc cho một số loại máy cùng nhóm (kể cả máy thuộc nhóm 84.79 hoặc 85.43) được phân loại theo nhóm của các máy cụ thể đó hoặc vào nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38. Tuy nhiên, bộ phận phù hợp để chủ yếu sử dụng cho các hàng hóa thuộc các nhóm 85.17 và 85.25 đến 85.28 được phân loại vào nhóm 85.17; và bộ phận phù hợp để chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hàng hoá của nhóm 85.24 được phân loại vào nhóm 85.29;
  3. Tất cả các bộ phận khác được phân loại trong nhóm thích hợp như 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 hoặc 85.38 hoặc, nếu không thì, phân loại vào nhóm 84.87 hoặc 85.48.
  1. Trừ khi có yêu cầu cụ thể khác, các loại máy liên hợp gồm hai hoặc nhiều máy lắp ghép với nhau thành một thiết bị đồng bộ và các loại máy khác được thiết kế để thực hiện hai hoặc nhiều chức năng khác nhau hoặc bổ trợ lẫn nhau được phân loại theo bộ phận chính hoặc máy thực hiện chức năng chính.
  2. Khi một máy (kể cả một tổ hợp máy) gồm các bộ phận cấu thành riêng lẻ (dù tách biệt hoặc được

rules:

  1. Parts which are goods included in any of the headings of Chapter 84 or 85 (other than headings 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 84.87, 85.03, 85.22, 85.29, 85.38 and 85.48) are in all cases to be classified in their respective headings;
  2. Other parts, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, or with a number of machines of the same heading (including a machine of heading 84.79 or 85.43) are to be classified with the machines of that kind or in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate. However, parts which are equally suitable for use principally with the goods of headings 85.17 and 85.25 to 85.28 are to be classiíied in heading 85.17, and parts which are suitable for use solely or principally with the goods of heading 85.24 are to be classiíied in heading 85.29;
  3. All other parts are to be classiííed in heading 84.09, 84.31, 84.48, 84.66, 84.73, 85.03, 85.22, 85.29 or 85.38 as appropriate or, failing that, in heading 84.87 or 85.48.
  1. Unless the context othenvise requires, composite machines consisting of two or more machines íitted together to form a whole and other machines designed for the purpose of períorming two or more complementary or altemative functions are to be classiííed as if consisting only of that component or as being that machine which períorms the Principal function.
  2. Where a machine (including a combination of machines) consists of individual components

liên kết với nhau bằng ống, bằng bộ phận truyền, bằng cáp điện hoặc bằng bộ phận khác) để thực hiện một chức năng đuợc xác định rõ đã quy định chi tiết tại một trong các nhóm của Chuông 84 hoặc Chuông 85, thì toàn bộ máy đó phải đuợc phân loại vào nhóm phù hợp với chức năng xác định của máy.

  1. Theo mục đích của Chú giải này, khái niệm “máy” có nghĩa là bất kỳ máy, máy móc, thiết bị, bộ dụng cụ hoặc dụng cụ đã nêu trong các nhóm của Chuông 84 hoặc 85.
  2. (A) Trong toàn bộ Danh mục này, khái niệm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” có nghĩa là các cụm linh kiện điện và điện tử, tấm mạch in, và các sản phẩm điện hoặc điện tử:
  1. đã bị làm cho không sử dụng đuợc cho các mục đích ban đầu của chúng do bị vỡ, cắt hoặc các quá trình khác hoặc không phù hợp về mặt kinh tế để sửa chữa, tân trang hoặc cải tạo để làm cho chúng phù hợp với mục đích ban đầu của chúng; và
  2. đuợc đóng gói hoặc vận chuyển theo cách không nhằm mục đích bảo vệ các mặt hàng riêng lẻ khỏi bị hu hại trong quá trình vận chuyển, xếp và dỡ hàng hóa.
  1. Các lô hàng hỗn hợp gồm “phế liệu và phế thải điện và điện tử” và phế liệu và phế thải khác đuợc phân loại vào nhóm 85.49.
  2. Phần này không bao gồm rác thải đô thị, nhu đuợc định nghĩa trong Chú giải 4 của Chuông 38.

(whether separate or interconnected by piping, by transmission devices, by electric cables or by other devices) intended to contribute together to a clearly deííned íùnction covered by one of the headings in Chapter 84 or Chapter 85, then the whole falls to be classiííed in the heading appropriate to that function.

  1. For the purposes of these Notes, the expression “machine” means any machine, machinery, plant, equipment, apparatus or appliance cited in the headings of Chapter 84 or 85.
  2. (A) Throughout the Nomenclature, the expression “electrical and electronic waste and scrap” means electrical and electronic assemblies, printed Circuit boards, and electrical or electronic articles that:

(i) have been rendered unusable for their original purposes by breakage, cutting-up or other processes or are economically unsuitable for repair, reíùrbishment or renovation to render them fit for their original purposes; and (ii) are packaged or shipped in a manner not intended to protect individual articles from damage during transportation, loading and unloading operations.

  1. Mixed consignments of “electrical and electronic waste and scrap” and other waste and scrap are to be classiííed in heading 85.49.
  2. This Section does not cover municipal waste, as deíined in Note 4 to Chapter 38.

Chương 84

Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị
cơ khí; các bộ phận của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;
  2. Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);
  3. Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủỵ tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
  4. Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);
  5. Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;
  6. Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;
  7. Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc
  8. Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).
  1. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.

Chapter 84

Nuclear reactors, boilers, machinery and
mechanical appliances; parts thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Millstones, grindstones or other articles of Chapter 68;
  2. Machinery or appliances (for example, pumps) of ceramic material and ceramic parts of machinery or appliances of any material (Chapter 69);
  3. Laboratory glassware (heading 70.17); machinery, appliances or other articles for technical uses or parts thereof, of glass (heading 70.19 or 70.20);
  4. Articles of heading 73.21 or 73.22 or similar articles of other base metals (Chapters 74 to 76 or 78 to 81);
  5. Vacuum cleaners of heading 85.08;

(í) Electro-mechanical domestic appliances of heading 85.09; digital cameras of heading 85.25;

  1. Radiators for the articles of Section XVII; or
  2. Hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorised (heading 96.03).
  1. Subject to the operation of Note 3 to Section XVI and subject to Note 11 to this Chapter, a machine or appliance which answers to a description in one or more of the headings 84.01 to 84.24, or heading 84.86 and at the same time to a description in one or more of the headings 84.25 to 84.80 is to be classiííed under the appropriate heading of the former group or under heading 84.86, as the case may
  1. Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
  1. Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);
  2. Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);
  3. Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
  4. Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
  5. Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
  1. Nhóm 84.22 không bao gồm:
  1. Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc
  2. Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.
  1. Nhóm 84.24 không bao gồm:
  1. Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc
  2. Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).
  1. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.
  2. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:

(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia

be, and not the latter group.

  1. Heading 84.19 does not, however, cover:
  1. Germination plant, incubators or brooders (heading 84.36);
  2. Grain dampening machines (heading 84.37);
  3. Diffusing apparatus for sugar juice extraction (heading 84.38);
  4. Machinery for the heat-treatment of textile yarns, íầbrics or made up textile articles (heading 84.51); or
  5. Machinery, plant or laboratory equipment, designed for a mechanical operation, in which a change of temperature, even if necessary, is subsidiary.
  1. Heading 84.22 does not cover:
  1. Sewing machines for closing bags or similar containers (heading 84.52); or
  2. Office machinery of heading 84.72.
  1. Heading 84.24 does not cover:
  1. Ink-jet printing machines (heading 84.43); or
  2. Water-jet cutting machines (heading 84.56).
  1. A machine-tool for working any material which answers to a description in heading 84.56 and at the same time to a description in heading 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 or 84.65 is to be classiííed in heading 84.56.
  2. Heading 84.57 applies only to machine-tools for working metal, other than lathes (including tuming centres), which can carry out different types of machining operations either:
  1. by automatic tool change from a magazine or the like in conformity with a machining

công (trung tâm gia công),

  1. bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc
  2. bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).
  1. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.
  2. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:
  1. Luu trữ chuông trình xử lý hoặc các chuông trình và ít nhất luu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chuông trình;
  2. Lập chuông trình tùy theo yêu cầu của nguời sử dụng;
  3. Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của nguời sử dụng; và
  4. Thực hiện một chuông trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chuông trình, mà không có sự can thiệp của con nguời.
  1. Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số luợng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.
  2. Theo đoạn (D) và (E) duới đây, khối chức năng đuợc xem nhu là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thoả mãn tất cả các điều kiện

programme (machining centres),

  1. by the automatic use, simultaneously or sequentially, of different unit heads working on a íixed position workpiece (unit construction machines, single station), or
  2. by the automatic transíer of the workpiece to different unit heads (multi- station transíer machines).
  1. For the purposes of heading 84.62, a “slitting line” for ílat Products is a Processing line composed of an uncoiler, a coil ílattener, a slitter and a recoiler. A “cut-to-length line” for ílat Products is a Processing line composed of an uncoiler, a coil ílattener, and a shear.
  2. (A) For the purposes of heading 84.71, the expression “automatic data Processing machines” means machines capable of:
  1. Storing the Processing program or programs and at least the data immediately necessary for the execution of the program;
  2. Being freely programmed in accordance with the requirements of the user;
  3. Períorming arithmetical computations speciííed by the user; and
  4. Executing, without human intervention, a Processing program which requires them to modify their execution, by logical decision during the Processing run.
  1. Automatic data Processing machines may be in the form of Systems consisting of a variable number of separate units.
  2. Subject to paragraphs (D) and (E) below, a unit is to be regarded as being part of an automatic data Processing System if it meets all

sau:

  1. Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;
  2. Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và
  3. Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng đuợc.

Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động đuợc phân loại vào nhóm 84.71.

Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) luu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi truờng hợp đều đuợc phân loại nhu khối chức năng của nhóm 84.71.

  1. Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó đuợc trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:
  1. Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;
  2. Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (nhu mạng nội bộ hoặc diện rộng);
  3. Loa và micro;
  4. Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;
  5. Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.
  1. Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý

of the following conditions:

  1. It is of a kind solely or principally used in an automatic data Processing System;
  2. It is connectable to the Central Processing unit either directly or through one or more other units; and
  3. It is able to accept or deliver data in a form (codes or signals) which can be used by the System.

Separately presented units of an automatic data Processing machine are to be classiííed in heading 84.71.

However, keyboards, X-Y co-ordinate input devices and disk storage units which satisfy the conditions of paragraphs (C) (ii) and (C) (iii) above, are in all cases to be classiíied as units of heading 84.71.

  1. Heading 84.71 does not cover the following when presented separately, even if they meet all of the conditions set forth in Note 6 (C) above:
  1. Printers, copying machines, íacsimile machines, whether or not combined;
  2. Apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network);
  3. Loudspeakers and microphones;
  4. Television cameras, digital cameras and video camera recorders;
  5. Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus.
  1. Machines incorporating or working in conjunction with an automatic data Processing machine and períorming a speciííc function

dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tưong ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.

  1. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hon.

Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.

  1. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.

Theo Chú giải 2 của Chưong này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.

Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.

  1. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  2. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidiíication), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).

other than data Processing are to be classified in the headings appropriate to their respective functions or, íailing that, in residual headings.

  1. Heading 84.82 applies, inter alia, to polished Steel balls, the maximum and minimum diameters of which do not differ from the nominal diameter by more than 1% or by more than 0.05 mm, whichever is less.

Other Steel balls are to be classified in heading 73.26.

  1. A machine which is used for more than one purpose is, for the purposes of classihcation, to be treated as if its Principal purpose were its sole purpose.

Subject to Note 2 to this Chapter and Note 3 to Section XVI, a machine the Principal purpose of which is not described in any heading or for which no one purpose is the Principal purpose is, unless the context othenvise requires, to be classiíied in heading 84.79.

Heading 84.79 also covers machines for making rope or cable (for example, stranding, twisting or cabling machines) from metal wire, textile yam or any other material or from a combination of such materials.

  1. For the purposes of heading 84.70, the term “pocket-size” applies only to machines the dimensions of which do not exceed 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  2. For the purposes of heading 84.85, the expression “additive manufacturing” (also referred to as 3D printing) means the íồrmation of physical objects, based on a digital model, by the successive addition and layering, and consolidation and solidiíícation, of material (for example, metal, plastics or ceramics).

Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

  1. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).
  1. Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.
  2. Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:
  1. sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;
  2. lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;
  3. bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.
  1. Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của

Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines answering to the description in heading 84.85 are to be classiíied in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

11. (A) Notes 12 (a) and 12 (b) to Chapter 85 also apply with respect to the expressions “semiconductor devices” and “electronic integrated circuits”, respectively, as used in this Note and in heading 84.86. However, for the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “semiconductor devices” also covers photosensitive semiconductor devices and light-emitting diodes (LED).

  1. For the purposes of this Note and of heading 84.86, the expression “manuíầcture of ílat panel displays” covers the íabrication of substrates into a ílat panel. It does not cover the manuíầcture of glass or the assembly of printed circuits boards or other electronic components onto the ílat panel. The expression “ílat panel display” does not cover cathode-ray tube technology.
  2. Heading 84.86 also includes machines and apparatus solely or principally of a kind used for:
  1. the manuíầcture or repair of masks and reticles;
  2. assembling semiconductor devices or electronic integrated circuits;
  3. lifting, handling, loading or unloading of boules, wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits and ílat panel displays.
  1. Subject to Note 1 to Section XVI and Note 1 to Chapter 84, machines and apparatus

nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.

Chú giải phân nhóm.

  1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xưong, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tưong tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tưong tự theo đúng chưong trình gia công.
  2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chưong 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).
  3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kì (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.
  4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.

answering to the description in heading 84.86 are to be classified in that heading and in no other heading of the Nomenclature.

Subheading Notes.

  1. For the purposes of subheading 8465.20, the term “machining centres” applies only to machine-tools for working wood, Cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials, which can carry out different types of machining operations by automatic tool change from a magazine or the like in coníồrmity with a machining programme.
  2. For the purposes of subheading 8471.49, the term “systems” means automatic data Processing machines whose units satisfy the conditions laid down in Note 6 (C) to Chapter 84 and which comprise at least a Central Processing unit, one input unit (for example, a keyboard or a scanner), and one output unit (for example, a visual display unit or a printer).
  3. For the purposes of subheading 8481.20, the expression “valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions” means valves which are used speciíically in the transmission of “íluid power” in a hydraulic or pneumatic System, where the energy source is supplied in the form of pressurised íluids (liquid or gas). These valves may be of any type (for example, pressure-reducing type, check type). Subheading 8481.20 takes precedence over all other subheadings of heading 84.81.
  4. Subheading 8482.40 applies only to bearings with cylindrical rollers of a uniform diameter not exceeding 5 mm and having a length which is at least three times the diameter. The ends of the rollers may be rounded.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.84.01Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non-irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhânchiếc8401.10.00- Nuclear reactorsunit
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúngchiếc8401.20.00- Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereofunit
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạchiếc8401.30.00- Fuel elements (cartridges), non-irradiatedunit
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhânchiếc8401.40.00- Parts of nuclear reactorsunit
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.84.02Steam or other vapour generating boilers (other than Central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:- Steam or other vapour generating boilers:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:8402.11- - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:
8402.11.10Hoạt động bằng điệnchiếc8402.11.10— Electrically operatedunit
8402.11.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8402.11.20— Not electrically operatedunit
8402.12- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:8402.12- - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8402.12.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờchiếc8402.12.11- - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit
8402.12.19Loại khácchiếc8402.12.19Otherunit
Không hoạt động bằng điện:— Not electrically operated:
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờchiếc8402.12.21- - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit
8402.12.29Loại khácchiếc8402.12.29Otherunit
8402.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu8402.19- - Other vapour generating boilers, including
lai ghép:hybrid boilers:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8402.19.11Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờchiếc8402.19.11- - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit
8402.19.19Loại khácchiếc8402.19.19Otherunit
Không hoạt động bằng điện:— Not electrically operated:
8402.19.21Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờchiếc8402.19.21- - - - Boilers with a steam production exceeding 15 t per hourunit
8402.19.29Loại khácchiếc8402.19.29Otherunit
8402.20- Nồi hơi nuớc quá nhiệt:8402.20- Super-heated water boilers:
8402.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8402.20.10- - Electrically operatedunit
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8402.20.20- - Not electrically operatedunit
8402.90- Bộ phận:8402.90- Parts:
8402.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi('SEN)chiếc8402.90.10- - Boiler bodies, shells or casingsunit
8402.90.90- - Loại khácchiếc8402.90.90- - Otherunit
84.03Nồi hoi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.84.03Central heating boilers other than those of heading 84.02.
8403.10.00- Nồi hơichiếc8403.10.00- Boilersunit
8403.90- Bộ phận:8403.90- Parts:
8403.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi('SEN)chiếc8403.90.10- - Boiler bodies, shells or casingsunit
8403.90.90- - Loại khácchiếc8403.90.90- - Otherunit
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.84.04Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or other vapour power units.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:8404.10- Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:- - For use with boilers of heading 84.02:
8404.10.11Thiết bị loại bỏ muội (máy thối muội)chiếc8404.10.11— Soot removers (soot blowers)unit
8404.10.19— Loại khácchiếc8404.10.19Otherunit
8404.10.20- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03chiếc8404.10.20- - For use with boilers of heading 84.03unit
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khácchiếc8404.20.00- Condensers for steam or other vapour power unitsunit
8404.90- Bộ phận:8404.90- Parts:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.11 và 8404.10.19:- - Of goods of subheadings 8404.10.11 and 8404.10 19:
8404.90.11Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi(ÍSEN)chiếc8404.90.11— Bodies, shells or casingsunit
8404.90.19— Loại khácchiếc8404.90.19— Otherunit
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:- - Of goods of subheading 8404.10.20:
8404.90.21Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi(ÍSEN)chiếc8404.90.21— Bodies, shells or casingsunit
8404.90.29— Loại khácchiếc8404.90.29— Otherunit
8404.90.90- - Loại khácchiếc8404.90.90- - Otherunit
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hoi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.84.05Producer gas or water gas generators, with or yvithout their purilĩers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or yvithout their purilĩers.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọcchiếc8405.10.00- Producer gas or water gas generators, with or without their puriíiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their puriíiersunit
8405.90.00- Bộ phậnchiếc8405.90.00- Partsunit
84.06Tua bin hoi nước và các loại tua bin hoi khác.84.06Steam turbines and other vapour turbines.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủychiếc8406.10.00- Turbines for marine propulsionunit
- Tua bin loại khác:- Other turbines:
8406.81.00- - Công suất đầu ra trên 40 MWchiếc8406.81.00- - Of an output exceeding 40 MWunit
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:8406.82- - Of an output not exceeding 40 MW:
8406.82.10Công suất đầu ra không quá 5 MWchiếc8406.82.10— Of an output not exceeding 5 MWunit
8406.82.90— Loại khácchiếc8406.82.90Otherunit
8406.90.00- Bộ phậnchiếc8406.90.00- Partsunit
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt84.07Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines.
cháy bằng tia lửa điện.
8407.10.00- Động cơ phương tiện baychiếc8407.10.00- Aircraft enginesunit
- Động cơ máy thủy:- Marine propulsion engines:
8407.21- - Động cơ gắn ngoài:8407.21- - Outboard motors:
8407.21.10Công suất không quá 22,38 kwchiếc8407.21.10— Of a power not exceeding 22.38 kwunit
8407.21.90— Loại khácchiếc8407.21.90Otherunit
8407.29- - Loại khác:8407.29- - Other:
8407.29.20Công suất không quá 22,38 kwchiếc8407.29.20— Of a power not exceeding 22.38 kwunit
8407.29.90— Loại khácchiếc8407.29.90Otherunit
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiển dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:- Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
8407.31.00- - Dung tích xi lanh không quá 50 ccchiếc8407.31.00- - Of a cylinder capacity not exceeding 50 ccunit
8407.32- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:8407.32- - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:— Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc:
8407.32.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8407.32.11For vehicles of heading 87.01unit
8407.32.12Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8407.32.12For vehicles ofheading 87.11unit
8407.32.19Loại khácchiếc8407.32.19Otherunit
Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc:
8407.32.22Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8407.32.22For vehicles ofheading 87.11unit
8407.32.29Loại khácchiếc8407.32.29Otherunit
8407.33- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:8407.33- - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:
8407.33.10Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8407.33.10— For vehicles of heading 87.01unit
8407.33.20Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8407.33.20— For vehicles ofheading 87.11unit
8407.33.90— Loại khácchiếc8407.33.90Otherunit
8407.34- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:8407.34- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:
Đã lắp ráp hoàn chỉnh:— Fully assembled:
8407.34.40Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccchiếc8407.34.40For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccunit
8407.34.50Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01chiếc8407.34.50For other vehicles of heading 87.01unit
8407.34.60Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8407.34.60For vehicles ofheading 87.11unit
Loại khác:Other:
8407.34.71Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8407.34.71Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8407.34.72----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8407.34.72Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8407.34.73Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8407.34.73Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8407.34.91Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 ccchiếc8407.34.91For pedestrian controlled tractors, of a cylinder capacity not exceeding 1,100 ccunit
8407.34.92Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01chiếc8407.34.92For other vehicles of heading 87.01unit
8407.34.93Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8407.34.93For vehicles ofheading 87.11unit
Loại khác:Other:
8407.34.94Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8407.34.94Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8407.34.95----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8407.34.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8407.34.99Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8407.34.99Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
8407.90- Động co khác:8407.90- Other engines:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kwchiếc8407.90.10- - Of a power not exceeding 18.65 kwunit
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kw nhung không quá 22,38 kwchiếc8407.90.20- - Of a power exceeding 18.65 kw but not exceeding 22.38 kwunit
8407.90.90- - Loại khácchiếc8407.90.90- - Otherunit
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).84.08Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines).
8408.10- Động CO máy thủy:8408.10- Marine propulsion engines:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kwchiếc8408.10.10- - Of a power not exceeding 22.38 kwunit
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kw nhung không quá 100 kwchiếc8408.10.20- - Of a power exceeding 22.38 kw but not exceeding 100 kwunit
8408.10.30- - Công suất trên 100 kw nhung không quá 750 kwchiếc8408.10.30- - Of a power exceeding 100 kw but not exceeding 750 kwunit
8408.10.90- - Loại khácchiếc8408.10.90- - Otherunit
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:8408.20- Engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:- - Fully assembled:
8408.20.10Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10chiếc8408.20.10— For vehicles of subheading 8701.10unit
— Loại khác:— Other:
8408.20.21Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8408.20.21- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8408.20.22Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccchiếc8408.20.22Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccunit
8408.20.23Dung tích xi lanh trên 3.500 ccchiếc8408.20.23Of a cylinder capacity exceeding 3,500 ccunit
- - Loại khác:- - Other:
8408.20.93Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10chiếc8408.20.93— For vehicles of subheading 8701.10unit
— Loại khác:— Other:
8408.20.94Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8408.20.94- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8408.20.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 ccchiếc8408.20.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,500 ccunit
8408.20.96Dung tích xi lanh trên 3.500 ccchiếc8408.20.96Of a cylinder capacity exceeding 3,500 ccunit
8408.90- Động cơ khác:8408.90- Other engines:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kwchiếc8408.90.10- - Of a power not exceeding 18.65 kwunit
- - Công suất trên 100 kW:- - Of a power exceeding 100 kW:
8408.90.51Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8408.90.51Of a kind used for machinery of heading 84.29 or 84.30unit
8408.90.52Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnchiếc8408.90.52Of a kind used for railway locomotives or tramway vehiclesunit
8408.90.59— Loại khácchiếc8408.90.59Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8408.90.91Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8408.90.91For machinery of heading 84.29 or 84.30unit
8408.90.92Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điệnchiếc8408.90.92Of a kind used for railway locomotives or tramway vehiclesunit
8408.90.99— Loại khácchiếc8408.90.99Otherunit
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho84.09Parts suitable for use solely or principally
các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.with the engines of heading 84.07 or 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện baychiếc8409.10.00- For aircraft enginesunit
- Loại khác:- Other:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:8409.91- - Suitable for use solely or principally with spark-ignition intemal combustion piston engines:
Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:For machinery of heading 84.29 or 84.30:
8409.91.11Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.91.11Carburettors and parts thereofunit
8409.91.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.12Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.13Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.13Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.14Ông xi lanh khácchiếc8409.91.14Other cylinder linersunit
8409.91.15Quy lát và nắp quy látchiếc8409.91.15Cylinder heads and head coversunit
8409.91.16Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.16Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.17Piston khácchiếc8409.91.17Other pistonsunit
8409.91.18Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.91.18Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.91.19Loại khácchiếc8409.91.19Otherunit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:— For vehicles ofheading 87.01:
8409.91.21Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.91.21Carburettors and parts thereofunit
8409.91.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.22Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.23Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.23Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.24Ông xi lanh khácchiếc8409.91.24Other cylinder linersunit
8409.91.26Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.26Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.28Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.91.28Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.91.29Loại khácchiếc8409.91.29Otherunit
Dùng cho xe của nhóm 87.11:— For vehicles of heading 87.11:
8409.91.31Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.91.31Carburettors and parts thereofunit
8409.91.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.32Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.34Ông xi lanhchiếc8409.91.34Cylinder linersunit
8409.91.35Quy lát và nắp quy látchiếc8409.91.35Cylinder heads and head coversunit
8409.91.37Pistonchiếc8409.91.37Pistonsunit
8409.91.38Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.91.38Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.91.39Loại khácchiếc8409.91.39Otherunit
— Dùng cho xe khác thuộc Chuông 87:— For other vehicles of Chapter 87:
8409.91.41Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.91.41Carburettors and parts thereofunit
8409.91.42- - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.42Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.43Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.91.43Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.44Ông xi lanh khácchiếc8409.91.44Other cylinder linersunit
8409.91.45Quy lát và nắp quy látchiếc8409.91.45Cylinder heads and head coversunit
8409.91.46Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.91.46Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.47Piston khácchiếc8409.91.47Other pistonsunit
8409.91.48Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.91.48Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.91.49Loại khácchiếc8409.91.49Otherunit
— Dùng cho tàu thuyền thuộc Chuông 89:— For vessels of Chapter 89:
Cho động co máy thủy công suất không quá 22,38 kW:- - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
8409.91.51Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.51Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.52Õng xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.91.52----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.53Ông xi lanh khácchiếc8409.91.53Other cylinder linersunit
8409.91.54Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.91.54Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.55Piston khácchiếc8409.91.55Other pistonsunit
8409.91.59Loại khácchiếc8409.91.59Otherunit
Cho động co máy thủy công suất trên 22,38 kW:- - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
8409.91.61Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.61Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.62Õng xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mmchiếc8409.91.62----- Cylinder liners, with an internalunit
trở lên, nhưng không quá 155 mmdiameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm
8409.91.63Ông xi lanh khácchiếc8409.91.63Other cylinder linersunit
8409.91.64Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.64Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.69Loại khácchiếc8409.91.69Otherunit
Dùng cho động co khác:For other engines:
8409.91.71Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.91.71Carburettors and parts thereofunit
8409.91.72- - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.91.72Cylinder blocks; crank casesunit
8409.91.73Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.73Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.74Ông xi lanh khácchiếc8409.91.74Other cylinder linersunit
8409.91.76Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.91.76Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.91.77Piston khácchiếc8409.91.77Other pistonsunit
8409.91.78Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.91.78Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.91.79Loại khácchiếc8409.91.79Otherunit
8409.99- - Loại khác:8409.99- - Other:
Dùng cho động co của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30:
8409.99.11Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.99.11Carburettors and parts thereofunit
8409.99.12- - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.12Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.13Ông xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.99.13Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.14Ông xi lanh khácchiếc8409.99.14Other cylinder linersunit
8409.99.15Quy lát và nắp quy látchiếc8409.99.15Cylinder heads and head coversunit
8409.99.16Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.99.16Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.17Piston khácchiếc8409.99.17Other pistonsunit
8409.99.18Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.99.18Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.99.19Loại khácchiếc8409.99.19Otherunit
Dùng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01:— For engines of vehicles of heading 87.01:
8409.99.21Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.99.21Carburettors and parts thereofunit
8409.99.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.22Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.23Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.23Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.24Ông xi lanh khácchiếc8409.99.24Other cylinder linersunit
8409.99.25Quy lát và nắp quy látchiếc8409.99.25Cylinder heads and head coversunit
8409.99.26Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.26Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.27Piston khácchiếc8409.99.27Other pistonsunit
8409.99.29Loại khácchiếc8409.99.29Otherunit
Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:— For engines of vehicles of heading 87.11:
8409.99.31Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.99.31Carburettors and parts thereofunit
8409.99.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.32Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.34Quy lát và nắp quy látchiếc8409.99.34Cylinder heads and head coversunit
8409.99.36Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.99.36Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.99.37Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mm; piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.37Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm; pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.38Õng xi lanh và piston khácchiếc8409.99.38Other cylinder liners and pistonsunit
8409.99.39Loại khácchiếc8409.99.39Otherunit
Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chuơng 87:For engines of other vehicles of Chapter 87:
8409.99.41Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.99.41Carburettors and parts thereofunit
8409.99.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.42Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.43Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.43Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.44Ông xi lanh khácchiếc8409.99.44Other cylinder linersunit
8409.99.45Quy lát và nắp quy látchiếc8409.99.45Cylinder heads and head coversunit
8409.99.46Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.46Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.47Piston khácchiếc8409.99.47Other pistonsunit
8409.99.48Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.99.48Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.99.49Loại khácchiếc8409.99.49Otherunit
Dùng cho động co tàu thuyền thuộc Chuông 89:— For engines of vessels of Chapter 89:
Cho động co máy thủy công suất không quá 22,38 kW:- - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW:
8409.99.51Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.51Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.52Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.52----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.53Ông xi lanh khácchiếc8409.99.53Other cylinder linersunit
8409.99.54Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.54Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.55Piston khácchiếc8409.99.55Other pistonsunit
8409.99.59Loại khácchiếc8409.99.59Otherunit
Cho động co máy thủy công suất trên 22,38 kW:- - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW:
8409.99.61Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.61Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.62Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.62----- Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.63Ông xi lanh khácchiếc8409.99.63Other cylinder linersunit
8409.99.64Piston, có đuờng kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.64Pistons, with an extemal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.65Piston khácchiếc8409.99.65Other pistonsunit
8409.99.69Loại khácchiếc8409.99.69Otherunit
Dùng cho động co khác:For other engines:
8409.99.71Chế hòa khí và bộ phận của chúngchiếc8409.99.71Carburettors and parts thereofunit
8409.99.72- - - - Thân động co (cylinder block); hộp trục khuỷuchiếc8409.99.72Cylinder blocks; crank casesunit
8409.99.73Ông xi lanh, có đuờng kính trong từ 50 mm trở lên, nhung không quá 155 mmchiếc8409.99.73Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.74Ông xi lanh khácchiếc8409.99.74Other cylinder linersunit
8409.99.75Quy lát và nắp quy látchiếc8409.99.75Cylinder heads and head coversunit
8409.99.76Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mmchiếc8409.99.76Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmunit
8409.99.77Piston khácchiếc8409.99.77Other pistonsunit
8409.99.78Bạc piston và chốt pistonchiếc8409.99.78Piston rings and gudgeon pinsunit
8409.99.79Loại khácchiếc8409.99.79Otherunit
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.84.10Hydraulic turbines, water wheels, and regulators thereíbr.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:- Hydraulic turbines and water wheels:
8410.11.00- - Công suất không quá 1.000 kwchiếc8410.11.00- - Of a power not exceeding 1,000 kwunit
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kw nhưng không quá 10.000 kwchiếc8410.12.00- - Of a power exceeding 1,000 kw but not exceeding 10,000 kwunit
8410.13.00- - Công suất trên 10.000 kwchiếc8410.13.00- - Of a power exceeding 10,000 kwunit
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnhchiếc8410.90.00- Parts, including regulatorsunit
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.84.11Turbo-jets, turbo-propellers and other gas turbines.
- Tua bin phản lực:- Turbo-jets:
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kNchiếc8411.11.00- - Of a thrust not exceeding 25 kNunit
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kNchiếc8411.12.00- - Of a thrust exceeding 25 kNunit
- Tua bin cánh quạt:- Turbo-propellers:
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kwchiếc8411.21.00- - Of a power not exceeding 1,100 kwunit
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kwchiếc8411.22.00- - Of a power exceeding 1,100 kwunit
- Các loại tua bin khí khác:- Other gas turbines:
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kwchiếc8411.81.00- - Of a power not exceeding 5,000 kwunit
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kwchiếc8411.82.00- - Of a power exceeding 5,000 kwunit
- Bộ phận:- Parts:
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạtchiếc8411.91.00- - Of turbo-jets or turbo-propellersunit
8411.99.00- - Loại khácchiếc8411.99.00- - Otherunit
84.12Động cơ và mô tơ khác.84.12Other engines and motors.
8412.10.00- Động CO phản lực trừ tua bin phản lựcchiếc8412.10.00- Reaction engines other than turbo-jetsunit
- Động CO và mô tơ thủy lực:- Hydraulic power engines and motors:
8412.21.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)chiếc8412.21.00- - Linear acting (cylinders)unit
8412.29.00- - Loại khácchiếc8412.29.00- - Otherunit
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:- Pneumatic power engines and motors:
8412.31.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)chiếc8412.31.00- - Linear acting (cylinders)unit
8412.39.00- - Loại khácchiếc8412.39.00- - Otherunit
8412.80.00- Loại khácchiếc8412.80.00- Otherunit
8412.90- Bộ phận:8412.90- Parts:
8412.90.10- - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10chiếc8412.90.10- - Of engines of subheading 8412.10unit
8412.90.20- - Của động cơ/ mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nuớc hoặc hơi khác gắn với nồi hơichiếc8412.90.20- - For steam or other vapour power units incorporating boilersunit
8412.90.90- - Loại khácchiếc8412.90.90- - Otherunit
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng.84.13Pumps for liquids, whether or not íĩtted with a measuring device; liquid elevators.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:- Pumps íitted or designed to be íítted with a measuring device:
8413.11.00- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho garachiếc8413.11.00- - Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in íìlling-stations or in garagesunit
8413.19- - Loại khác:8413.19- - Other:
8413.19.10Hoạt động bằng điệnchiếc8413.19.10— Electrically operatedunit
8413.19.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8413.19.20— Not electrically operatedunit
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:8413.20- Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:
8413.20.10- - Bơm nuớcchiếc8413.20.10- - Water pumpsunit
8413.20.20- - Bơm hút sữachiếc8413.20.20- - Breast pumpsunit
8413.20.90- - Loại khácchiếc8413.20.90- - Otherunit
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:8413.30- Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:
8413.30.30- - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc8413.30.30- - Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit
8413.30.40- - Bơm nuớc loại đuợc sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)chiếc8413.30.40- - Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit
- - Loại khác, loại ly tâm:- - Other, centrifugal type:
8413.30.51Với đuờng kính cửa hút không quá 200 mmchiếc8413.30.51With an inlet diameter not exceeding 200unit
mm
8413.30.52Với đường kính cửa hút trên 200 mmchiếc8413.30.52With an inlet diameter exceeding 200 mmunit
8413.30.90- - Loại khácchiếc8413.30.90- - Otherunit
8413.40.00- Bơm bê tôngchiếc8413.40.00- Concrete pumpsunit
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:8413.50- Other reciprocating positive displacement pumps:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
8413.50.31Hoạt động bằng điệnchiếc8413.50.31— Electrically operatedunit
8413.50.32Không hoạt động bằng điệnchiếc8413.50.32— Not electrically operatedunit
8413.50.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/hchiếc8413.50.40- - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit
8413.50.90- - Loại khácchiếc8413.50.90- - Otherunit
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:8413.60- Other rotary positive displacement pumps:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
8413.60.31Hoạt động bằng điệnchiếc8413.60.31— Electrically operatedunit
8413.60.32Không hoạt động bằng điệnchiếc8413.60.32— Not electrically operatedunit
8413.60.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/hchiếc8413.60.40- - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit
8413.60.90- - Loại khácchiếc8413.60.90- - Otherunit
8413.70- Bơm ly tâm khác:8413.70- Other centriíùgal pumps:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyển động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiểp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:- - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime mover:
8413.70.11Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)chiếc8413.70.11With an inlet diameter not exceeding 200 mmunit
8413.70.19— Loại khác(ÍSEN)chiếc8413.70.19Otherunit
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:- - Submersible water pumps:
8413.70.31Với đường kính cửa hút không quá 200 mmchiếc8413.70.31With an inlet diameter not exceeding 200 mmunit
8413.70.39— Loại khácchiếc8413.70.39Otherunit
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h:- - Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h:
8413.70.42Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điệnchiếc8413.70.42- - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, electrically operatedunit
8413.70.43Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điệnchiếc8413.70.43- - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operatedunit
8413.70.49— Loại khácchiếc8413.70.49Otherunit
- - Bom nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h:- - Other water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/h:
8413.70.51Với đường kính cửa hút không quá 200 mmchiếc8413.70.51With an inlet diameter not exceeding 200 mmunit
8413.70.59— Loại khácchiếc8413.70.59Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8413.70.91Với đường kính cửa hút không quá 200 mmchiếc8413.70.91With an inlet diameter not exceeding 200 mmunit
8413.70.99— Loại khácchiếc8413.70.99Otherunit
- Bom khác; máy đẩy chất lỏng:- Other pumps; liquid elevators:
8413.81- - Bom:8413.81- - Pumps:
8413.81.13Bom nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, hoạt động bằng điệnchiếc8413.81.13- - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operatedunit
8413.81.14Bom nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, không hoạt động bằng điệnchiếc8413.81.14- - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operatedunit
8413.81.15Bom nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/hchiếc8413.81.15Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hunit
8413.81.19— Loại khácchiếc8413.81.19Otherunit
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:8413.82- - Li qui d elevators:
8413.82.10Hoạt động bằng điệnchiếc8413.82.10— Electrically operatedunit
8413.82.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8413.82.20— Not electrically operatedunit
- Bộ phận:- Parts:
8413.91- - Của bom:8413.91- - Of pumps:
8413.91.10Của bom thuộc phân nhóm 8413.20.10chiếc8413.91.10Of pumps of subheading 8413.20.10unit
8413.91.20- - - Của bom thuộc phân nhóm 8413.20.20 và 8413.20.90chiếc8413.91.20Of pumps of subheadings 8413.20.20 and 8413.20.90unit
8413.91.30- - - Của bom thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19chiếc8413.91.30Of pumps of subheadings 8413.70.11 and 8413.70.19unit
8413.91.40Của bom ly tâm khácchiếc8413.91.40Of other centrifugal pumpsunit
8413.91.90— Của bơm khácchiếc8413.91.90Of other pumpsunit
8413.92.00- - Của máy đẩy chất lỏngchiếc8413.92.00- - Of liquid elevatorsunit
84.14Boìn không khí hoặc bom chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc.84.14Air or vacuum pumps, air or other gas compressors and fans; ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not íĩtted with íilters; gas-tight biological safety cabinets, whether or not íĩtted with íĩlters.
8414.10.00- Bơm chân khôngchiếc8414.10.00- Vacuum pumpsunit
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:8414.20- Hand- or foot-operated air pumps:
8414.20.10- - Bơm xe đạpchiếc8414.20.10- - Bicycle pumpsunit
8414.20.90- - Loại khácchiếc8414.20.90- - Otherunit
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:8414.30- Compressors of a kind used in reírigerating equipment:
8414.30.40- - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kw, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lênchiếc8414.30.40- - With a reírigeration capacity exceeding 21.10 kw, or with a displacement per revolution of 220 cc or moreunit
8414.30.90- - Loại khácchiếc8414.30.90- - Otherunit
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyểnchiếc8414.40.00- Air compressors mounted on a wheeled chassis for towingunit
- Quạt:- Fans:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tuờng, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liển với công suất không quá 125 W:8414.51- - Table, íloor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W:
8414.51.10— Quạt bàn và quạt dạng hộpchiếc8414.51.10— Table fans and box fansunit
— Loại khác:— Other:
8414.51.91Có luới bảo vệchiếc8414.51.91With fan guardunit
8414.51.99Loại khácchiếc8414.51.99Otherunit
8414.59- - Loại khác:8414.59- - Other:
Công suất không quá 125 kW:— Of a capacity not exceeding 125 kW:
8414.59.10Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiểt bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)chiếc8414.59.10

Fans of a kind used solely or principally for cooling microprocessors,

telecommunication apparatus, automatic data Processing machines or units of automatic data

unit
Processing machines
8414.59.20Quạt gió phòng nỗ, loại sử dụng trong hầm lòchiếc8414.59.20Explosion-proof air fans, of a kind used in underground miningunit
8414.59.30Máy thỗi khí(ÍSEN)chiếc8414.59.30Blowersunit
Loại khác:Other:
8414.59.41Có lưới bảo vệchiếc8414.59.41With fan guardunit
8414.59.49Loại khácchiếc8414.59.49Otherunit
— Loại khác:— Other:
8414.59.50Máy thỗi khí(ÍSEN)chiếc8414.59.50Blowersunit
Loại khác:Other:
8414.59.91Có lưới bảo vệchiếc8414.59.91With fan guardunit
8414.59.92Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lòchiếc8414.59.92Explosion-proof air fans, of a kind used in underground miningunit
8414.59.99Loại khácchiếc8414.59.99Otherunit
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:8414.60- Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:- - Fitted with íìlters:
8414.60.11Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)chiếc8414.60.11— Laminar airflow cabinetsunit
8414.60.19— Loại khácchiếc8414.60.19— Otherunit
- - Chưa lắp bộ phận lọc:- - Not íítted with a íílter:
8414.60.91Phù hợp dùng trong công nghiệpchiếc8414.60.91— Suitable for industrial useunit
8414.60.99— Loại khácchiếc8414.60.99— Otherunit
8414.70- Tủ an toàn sinh học kín khí:8414.70- Gas-tight biological saíety cabinets:
- - Đã lắp bộ phận lọc:- - Fitted with íìlters:
8414.70.11Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmchiếc8414.70.11Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmunit
8414.70.19— Loại khácchiếc8414.70.19Otherunit
- - Chưa lắp bộ phận lọc :- - Not íítted with a íílter:
8414.70.21Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cmchiếc8414.70.21Having a hood with maximum horizontal side not exceeding 120 cmunit
8414.70.29— Loại khácchiếc8414.70.29Otherunit
8414.80- Loại khác:8414.80- Other:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:- - Hoods having a maximum horizontal side exceeding 120 cm:
— Đã lắp bộ phận lọc:— Fitted with íilters:
8414.80.11Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)chiếc8414.80.11Laminar airflow cabinetsunit
8414.80.19Loại khácchiếc8414.80.19Otherunit
— Chưa lắp bộ phận lọc:— Not íítted with a íílter:
8414.80.21Phù hợp dùng trong công nghiệpchiếc8414.80.21Suitable for industrial useunit
8414.80.29Loại khácchiếc8414.80.29Otherunit
8414.80.30- - Thiết bị tạo gió có co cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khíchiếc8414.80.30- - Free-piston generators for gas turbinesunit

- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc

8414.40: ' '

- - Compressors other than those of subheading 8414.30 or 8414.40:
8414.80.41Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏchiếc8414.80.41Gas compression modules suitable for use in oil drilling operationsunit
8414.80.42Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô (SEN)chiếc8414.80.42- - - Of a kind used for automotive air conditionersunit
8414.80.43Dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí (SEN)chiếc8414.80.43Sealed units for air conditioning machinesunit
8414.80.49— Loại khácchiếc8414.80.49Otherunit
8414.80.50- - Máy bom không khíchiếc8414.80.50- - Air pumpsunit
8414.80.90- - Loại khácchiếc8414.80.90- - Otherunit
8414.90- Bộ phận:8414.90- Parts:
- - Của quạt:- - Of fans:
8414.90.21Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16chiếc8414.90.21

Of goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or

85.16

unit
8414.90.22Của máy thổi khíchiếc8414.90.22— Of blowersunit
8414.90.29— Loại khácchiếc8414.90.29— Otherunit
- - Của nắp chụp hút:- - Of hoods:
8414.90.31Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60chiếc8414.90.31— Of goods of subheading 8414.60unit
8414.90.32Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80chiếc8414.90.32— Of goods of subheading 8414.80unit
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:- - Of goods of subheading 8414.10:
8414.90.41Dùng cho máy hoạt động bằng điệnchiếc8414.90.41— For electrically operated machinesunit
8414.90.42Dùng cho máy không hoạt động bằng điệnchiếc8414.90.42— For non-electrically operated machinesunit
8414.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20chiếc8414.90.50- - Of goods of subheading 8414.20unit
8414.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30chiếc8414.90.60- - Of goods of subheading 8414.30unit
8414.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40chiếc8414.90.70- - Of goods of subheading 8414.40unit
8414.90.80- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70chiếc8414.90.80- - Of goods of subheading 8414.70unit
8414.90.90- - Của máy bơm hoặc máy nén khácchiếc8414.90.90- - Of other pumps or compressorsunit
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.84.15Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated.
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiều một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :8415.10- Of a kind designed to be ííxed to a window, wall, ceiling or íloor, self-contained or “split- system”:
8415.10.20- - Công suất làm mát không quá 21,10 kwchiếc8415.10.20- - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kwunit
8415.10.30- - Công suất làm mát trên 21,10 kw nhưng không quá 26,38 kwchiếc8415.10.30- - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kwunit
8415.10.90- - Loại khácchiếc8415.10.90- - Otherunit
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:8415.20- Of a kind used for persons, in motor vehicles:
8415.20.10- - Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.20.10- - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.20.90- - Loại khácchiếc8415.20.90- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):8415.81- - Incorporating a reírigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):
— Loại sử dụng cho phương tiện bay:— Of a kind used in aircraft:
8415.81.11Công suất làm mát không quá 21,10 kwchiếc8415.81.11- - - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kwunit
8415.81.12Công suất làm mát trên 21,10 kw và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1)chiếc8415.81.12Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit
8415.81.19Loại khácchiếc8415.81.19Otherunit
Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:Of a kind used in railway rolling stock:
8415.81.21Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.81.21- - - - Of a cooling capacity not exceedingunit
26.38 kw
8415.81.29Loại khácchiếc8415.81.29Otherunit
Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
8415.81.31Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.81.31- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.81.39Loại khácchiếc8415.81.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.81.95Công suất làm mát trên 21,10 kw nhung không quá 26,38 kw và có luu luợng khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1)chiếc8415.81.95Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit
8415.81.96Công suất làm mát trên 26,38 kw và có luu luợng khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phútchiếc8415.81.96Of a cooling capacity exceeding 26.38 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit
Loại khác:-Other:
8415.81.97Công suất làm mát không quá 21,10 kwchiếc8415.81.97Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kwunit
8415.81.98Công suất làm mát trên 21,10 kw nhung không quá 26,38 kwchiếc8415.81.98Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kwunit
8415.81.99Loại khácchiếc8415.81.99Otherunit
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:8415.82- - Other, incorporating a reírigerating unit:
Loại sử dụng cho phuong tiện bay:— Of a kind used in aircraft:
8415.82.11Công suất làm mát trên 21,10 kw và có luu luợng không khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1)chiếc8415.82.11Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit
8415.82.19Loại khácchiếc8415.82.19Otherunit
Sử dụng cho phuong tiện giao thông đuờng sắt:Of a kind used in railway rolling stock:
8415.82.21Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.82.21- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.82.29Loại khácchiếc8415.82.29Otherunit
Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
8415.82.31Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.82.31- - - - Of a cooling capacity not exceedingunit
26.38 kw
8415.82.39Loại khácchiếc8415.82.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.82.91Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.82.91- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.82.99Loại khácchiếc8415.82.99Otherunit
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:8415.83- - Not incorporating a reírigerating unit:
Loại sử dụng cho phuong tiện bay:— Of a kind used in aircraft:
8415.83.11Công suất làm mát trên 21,10 kw và có luu luợng không khí của mỗi dàn bay hoi trên 67,96 m3/phút(1)chiếc8415.83.11Of a cooling capacity exceeding 21.10 kw and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minunit
8415.83.19Loại khácchiếc8415.83.19Otherunit
Sử dụng cho phuong tiện giao thông đuờng sắt:Of a kind used in railway rolling stock:
8415.83.21Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.83.21- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.83.29Loại khácchiếc8415.83.29Otherunit
Sử dụng cho xe có động co (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20):
8415.83.31Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.83.31- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.83.39Loại khácchiếc8415.83.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.83.91Công suất làm mát không quá 26,38 kwchiếc8415.83.91- - - - Of a cooling capacity not exceeding 26.38 kwunit
8415.83.99Loại khácchiếc8415.83.99Otherunit
8415.90- Bộ phận:8415.90- Parts:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:- - Of machines with a cooling capacity not exceeding 21.10 kw:
8415.90.13Loại dùng cho phuong tiện bay hoặc phuong tiện giao thông đuờng sắtchiếc8415.90.13Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.14Thiết bị làm bay hoi hoặc ngung tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cochiếc8415.90.14- - - Evaporators or condensers for air conditioning machines for motor vehiclesunit
8415.90.15Khung vỏ, đã hàn và son, trừ loại thuộc phân nhóm 8415 90.13chiếc8415.90.15Chassis, welded and painted, other than of subheading 8415.90.13unit
8415.90.19— Loại khácchiếc8415.90.19Otherunit
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kw nhưng không quá 26,38 kW:- - Of machines with a cooling capacity exceeding 21.10 kw but not exceeding 26.38 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1):With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
8415.90.24Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.24Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.25Loại khácchiếc8415.90.25Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.90.26Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.26Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.29Loại khácchiếc8415.90.29Otherunit
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kw nhưng không quá 52,75 kW:- - Of machines with a cooling capacity exceeding 26.38 kw but not exceeding 52.75 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1):With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
8415.90.34Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.34Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.35Loại khácchiếc8415.90.35Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.90.36Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.36Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.39Loại khácchiếc8415.90.39Otherunit
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kw:- - Of machines with a cooling capacity exceeding 52.75 kW:
Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút(1):With an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min:
8415.90.44Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.44Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.45Loại khácchiếc8415.90.45Otherunit
— Loại khác:— Other:
8415.90.46Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắtchiếc8415.90.46Of a kind used in aircraft or railway rolling stockunit
8415.90.49Loại khácchiếc8415.90.49Otherunit
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ke cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.84.16Turnace burners for liquid fuel, for pulverised solid fuel or for gas; mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏngchiếc8416.10.00- Furnace burners for liquid fuelunit
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợpchiếc8416.20.00- Other fumace bumers, including combination bumersunit
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu co khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tuong tự của chúngchiếc8416.30.00- Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliancesunit
8416.90.00- Bộ phậnchiếc8416.90.00- Partsunit
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, ke cả lò thiêu, không dùng điện.84.17Industrial or laboratory furnaces and ovens, including incinerators, non-electric.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loạichiếc8417.10.00- Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metalsunit
8417.20.00- Lò nuớng bánh, kế cả lò nuớng bánh quychiếc8417.20.00- Bakery ovens, including biscuit ovensunit
8417.80- Loại khác:8417.80- Other:
8417.80.10- - Lò đốt rác thảichiếc8417.80.10- - Waste incineratorsunit
8417.80.90- - Loại khácchiếc8417.80.90- - Otherunit
8417.90.00- Bộ phậnchiếc8417.90.00- Partsunit
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.84.18Reírigerators, freezers and other reírigerating or freezing equipment, electric or other; heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15.
8418.10- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc8418.10- Combined refrigerator-freezers, íitted with separate extemal doors or drawers, or combinations thereof:
dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:- - Fitted with separate extemal doors only:
8418.10.31Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lítchiếc8418.10.31- - - Household type, of a capacity not exceeding 230 1unit
8418.10.32Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lítchiếc8418.10.32- - - Other household type, of a capacity exceeding 230 1unit
8418.10.39— Loại khácchiếc8418.10.39— Otherunit
8418.10.40- - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmchiếc8418.10.40- - Other, of a kind suitable for medical, surgical or laboratory useunit
- - Loại khác:- - Other:
8418.10.91Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tuong tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lítchiếc8418.10.91Display counters, show-cases and the like, incorporating reírigerating equipment, of a capacity exceeding 200 1unit
8418.10.99— Loại khácchiếc8418.10.99— Otherunit
- Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình:- Reírigerators, household type:
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:8418.21- - Compression-type:
8418.21.10Dung tích không quá 230 lítchiếc8418.21.10— Of a capacity not exceeding 230 1unit
8418.21.90— Loại khácchiếc8418.21.90— Otherunit
8418.29.00- - Loại khácchiếc8418.29.00- - Otherunit
8418.30- Tủ kết đông ’1 \ loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:8418.30- Freezers of the chest type, not exceeding 800 1 capacity:
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lítchiếc8418.30.10- - Of a capacity not exceeding 200 1unit
8418.30.90- - Loại khácchiếc8418.30.90- - Otherunit
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa truớc, dung tích không quá 900 lít:8418.40- Freezers of the upright type, not exceeding 900 1 capacity:
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lítchiếc8418.40.10- - Of a capacity not exceeding 200 1unit
8418.40.90- - Loại khácchiếc8418.40.90- - Otherunit
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tuong tự) đế bảo quản và trung bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:8418.50- Other íùrniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating reírigerating or freezing equipment:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tuong tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:- - Display counters, show-cases and the like, incorporating reírigerating equipment, of a capacity exceeding 200 1:
8418.50.11Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặcchiếc8418.50.11Of a kind suitable for medical, surgical orunit
phòng thí nghiệmlaboratory use
8418.50.19— Loại khácchiếc8418.50.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8418.50.91Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmchiếc8418.50.91Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory useunit
8418.50.99— Loại khácchiếc8418.50.99Otherunit
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bom nhiệt:- Other refrigerating or freezing equipment; heat pumps:
8418.61.00- - Bom nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15chiếc8418.61.00- - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15unit
8418.69- - Loại khác:8418.69- - Other:
8418.69.10Thiết bị làm lạnh đồ uốngchiếc8418.69.10— Beverage coolersunit
8418.69.30— Thiết bị cấp nuớc lạnh (cold water dispenser)chiếc8418.69.30— Cold water dispenserunit
Thiết bị làm lạnh nuớc có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:Water chillers with a refrigeration capacity exceeding 21.10 kw:
8418.69.41Dùng cho máy điều hoà không khíchiếc8418.69.41For air conditioning machinesunit
8418.69.49Loại khácchiếc8418.69.49Otherunit
8418.69.50Thiết bị sản xuất đá vảychiếc8418.69.50— Scale ice-maker unitsunit
8418.69.90— Loại khácchiếc8418.69.90— Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8418.91.00- - Có kiểu dáng nội thất đuợc thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đôngchiếc8418.91.00- - Furniture designed to receive refrigerating or freezing equipmentunit
8418.99- - Loại khác:8418.99- - Other:
8418.99.10Thiết bị làm bay hoi hoặc ngung tụchiếc8418.99.10Evaporators or condensersunit
8418.99.40Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10 31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)chiếc8418.99.40

Aluminium roll-bonded panels of a kind used for the goods of subheading 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 or

8418.29.00

unit
8418.99.90— Loại khácchiếc8418.99.90Otherunit
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng,84.19Machinery, plant or laboratory equipment, yvhether or not electrically heated (excluding furnaces, ovens and other equipment of heading 85.14), for the treatment of materials by a process involving a change of
nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ , không dùng điện.temperature such as heating, cooking, roasting, dist illing, rectifying, sterilising, pasteurising, steaming, drying, evaporating, vaporising, condensing or cooling, other than machinery or plant of a kind used for domestic purposes; instantaneous or storage water heaters, non-electric.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ(1), không dùng điện:- Instantaneous or storage water heaters, non- electric:
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:8419.11- - Instantaneous gas water heaters:
8419.11.10Loại sử dụng trong gia đìnhchiếc8419.11.10— Household typeunit
8419.11.90— Loại khácchiếc8419.11.90— Otherunit
8419.12.00- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trờichiếc8419.12.00- - Solar water heatersunit
8419.19- - Loại khác:8419.19- - Other:
8419.19.10Loại sử dụng trong gia đìnhchiếc8419.19.10— Household typeunit
8419.19.90— Loại khácchiếc8419.19.90— Otherunit
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmchiếc8419.20.00- Medical, surgical or laboratory sterilisersunit
- Máy làm khô:- Dryers:
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:8419.33- - Lyophilisation apparatus, freeze drying units and spray dryers:
8419.33.10Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìachiếc8419.33.10For agricultural Products; for wood, paper pulp, paper or paperboardunit
8419.33.90— Loại khácchiếc8419.33.90— Otherunit
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phấm nông nghiệp:8419.34- - Other, for agricultural Products:
8419.34.10Thiết bị làm bay hơichiếc8419.34.10— Evaporatorsunit
8419.34.20Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8419.34.20— Other, electrically operatedunit
8419.34.90— Loại khácchiếc8419.34.90— Otherunit
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:8419.35- - Other, for wood, paper pulp, paper or paperboard:
8419.35.10Hoạt động bằng điệnchiếc8419.35.10— Electrically operatedunit
8419.35.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8419.35.20— Not electrically operatedunit
8419.39- - Loại khác:8419.39- - Other:
8419.39.30Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, đếchiếc8419.39.30Machinery for the treatment of materialsunit
sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điệnby a process involving heating, for the manuíầcture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies, electrically operated
8419.39.90— Loại khácchiếc8419.39.90— Otherunit
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:8419.40- Distilling or rectifying plant:
8419.40.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8419.40.10- - Electrically operatedunit
8419.40.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8419.40.20- - Not electrically operatedunit
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:8419.50- Heat exchange units:
8419.50.10- - Tháp làm mátchiếc8419.50.10- - Cooling towersunit
8419.50.20- - Bộ trao đỗi nhiệt làm bằng các ống íluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (S™)chiếc8419.50.20- - Heat exchange units made of tubes of íluoropolymers, with both inlet and outlet tubes having an inside diameter measuring 3 cm or lessunit
- - Loại khác:- - Other:
8419.50.91Hoạt động bằng điệnchiếc8419.50.91— Electrically operatedunit
8419.50.92Không hoạt động bằng điệnchiếc8419.50.92— Not electrically operatedunit
8419.60.00- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khácchiếc8419.60.00- Machinery for liqueíying air or other gasesunit
- Máy và thiết bị khác:- Other machinery, plant and equipment:
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:8419.81- - For making hot drinks or for cooking or heating food:
8419.81.10Hoạt động bằng điệnchiếc8419.81.10— Electrically operatedunit
8419.81.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8419.81.20— Not electrically operatedunit
8419.89- - Loại khác:8419.89- - Other:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8419.89.13Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápchiếc8419.89.13Machinery for the treatment of materials by a process involving heating, for the manuíầcture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8419.89.19Loại khácchiếc8419.89.19Otherunit
8419.89.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8419.89.20— Not electrically operatedunit
8419.90- Bộ phận:8419.90- Parts:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:- - Of electrically operated articles:
8419.90.12Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình giachiếc8419.90.12Parts of machinery for the treatment ofunit
nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápmaterials by a process involving heating, for the manufacture of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assemblies
8419.90.13— Vỏ của tháp làm mátchiếc8419.90.13Casings for cooling towersunit
8419.90.19— Loại khácchiếc8419.90.19Otherunit
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:- - Of non-electrically operated articles:
8419.90.22Của thiết bị đun nuớc nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đìnhchiếc8419.90.22- - - Of instantaneous gas water heaters, household typeunit
8419.90.29— Loại khácchiếc8419.90.29— Otherunit
84.20Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phang kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.84.20Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders thereíbr.
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:8420.10- Calendering or other rolling machines:
8420.10.10- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch inchiếc8420.10.10- - Of a kind used solely or principally for the manufacture of printed Circuit substrates or printed circuitsunit
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đìnhchiếc8420.10.20- - Ironing machines or wringers suitable for domestic useunit
8420.10.90- - Loại khácchiếc8420.10.90- - Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8420.91- - Trục cán:8420.91- - Cylinders:
8420.91.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10chiếc8420.91.10— Of goods of subheading 8420.10.10unit
8420.91.90— Loại khácchiếc8420.91.90— Otherunit
8420.99- - Loại khác:8420.99- - Other:
8420.99.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10chiếc8420.99.10— Of goods of subheading 8420.10.10unit
8420.99.90— Loại khácchiếc8420.99.90— Otherunit
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.84.21Centrifuges, including centrifugal dryers; lĩltering or puriíying machinery and apparatus for liquids or gases.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:- Centriíùges, including centrifugal dryers:
8421.11.00- - Máy tách kemchiếc8421.11.00- - Cream separatorsunit
8421.12.00- - Máy làm khô quần áochiếc8421.12.00- - Clothes-dryersunit
8421.19- - Loại khác:8421.19- - Other:
8421.19.10Loại sử dụng trong sản xuất đuờngchiếc8421.19.10Of a kind used for sugar manuíầctureunit
8421.19.90— Loại khácchiếc8421.19.90Otherunit
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:- Filtering or puriíying machinery and apparatus for liquids:
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nuớc:8421.21- - For íiltering or puriíying water:
Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:— Of a capacity not exceeding 500 1/h:
8421.21.11Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhchiếc8421.21.11Filtering machinery and apparatus for domestic useunit
8421.21.19Loại khácchiếc8421.21.19Otherunit
Công suất lọc trên 500 lít/giờ:— Of a capacity exceeding 500 1/h:
8421.21.22Hoạt động bằng điệnchiếc8421.21.22Electrically operatedunit
8421.21.23Không hoạt động bằng điệnchiếc8421.21.23Not electrically operatedunit
8421.22- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nuớc:8421.22- - For íìltering or puriíying beverages other than water:
8421.22.30Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờchiếc8421.22.30- - - Electrically operated, of a capacity exceeding 500 1/hunit
8421.22.90— Loại khácchiếc8421.22.90— Otherunit
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động co đốt trong:8421.23- - Oil or petrol-íìlters for internal combustion engines:
Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:For machinery of heading 84.29 or 84.30:
8421.23.11Bộ lọc dầuchiếc8421.23.11Oil ííltersunit
8421.23.19Loại khácchiếc8421.23.19Otherunit
— Dùng cho xe có động co thuộc Chuông 87:For motor vehicles of Chapter 87:
8421.23.21Bộ lọc dầuchiếc8421.23.21Oil ííltersunit
8421.23.29Loại khácchiếc8421.23.29Otherunit
— Loại khác:— Other:
8421.23.91Bộ lọc dầuchiếc8421.23.91Oil ííltersunit
8421.23.99Loại khácchiếc8421.23.99Otherunit
8421.29- - Loại khác:8421.29- - Other:
8421.29.10Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmchiếc8421.29.10Of a kind suitable for medical, surgical or laboratory useunit
8421.29.20Loại sử dụng trong sản xuất đuờngchiếc8421.29.20Of a kind used for sugar manuíầctureunit
8421.29.30Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầuchiếc8421.29.30Of a kind used in oil drilling operationsunit
8421.29.40— Loại khác, bộ lọc xăngchiếc8421.29.40— Other, petrol-filtersunit
8421.29.50— Loại khác, bộ lọc dầuchiếc8421.29.50— Other, oil filtersunit
8421.29.60Loại khác, bằng íluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)chiếc8421.29.60Other, of Auoropolymers and with íìlter or puriííer membrane thickness not exceeding 140 micronsunit
8421.29.90— Loại khácchiếc8421.29.90Otherunit
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:- Filtering or puriíying machinery and apparatus for gases:
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động co đốt trong:8421.31- - Intake air íilters for internal combustion engines:
8421.31.10Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8421.31.10For machinery of heading 84.29 or 84.30unit
8421.31.20— Dùng cho xe có động co thuộc Chuông 87chiếc8421.31.20For motor vehicles of Chapter 87unit
8421.31.90— Loại khácchiếc8421.31.90Otherunit
8421.32.00- - Bộ chuyển đỗi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, đế tinh chế hoặc lọc khí thải từ động co đốt trongchiếc8421.32.00- - Catalytic converters or particulate filters, whether or not combined, for puriíying or íiltering exhaust gases from internal combustion enginesunit
8421.39- - Loại khác:8421.39- - Other:
8421.39.20Máy lọc không khíchiếc8421.39.20Air puriíiersunit
8421.39.30Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đuờng kính trong không quá 1,3 cmchiếc8421.39.30Other, with stainless Steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cmunit
8421.39.90— Loại khácchiếc8421.39.90— Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8421.91- - Của máy ly tâm, kế cả máy làm khô bằng ly tâm:8421.91- - Of centriíùges, including centrifugal dryers:
8421.91.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00chiếc8421.91.10— Of goods of subheading 8421.12.00unit
8421.91.20Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10chiếc8421.91.20— Of goods of subheading 8421.19.10unit
8421.91.90Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90chiếc8421.91.90- - - Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90unit
8421.99- - Loại khác:8421.99- - Other:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:- - - Filtering cartridges for íìlters of subheading 8421.23:
8421.99.21Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21chiếc8421.99.21- - - - For subheading 8421.23.11 orunit
(SEN)8421.23.21
8421.99.29Loại khác(ÍSEN)chiếc8421.99.29Otherunit
8421.99.30Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31chiếc8421.99.30— Of goods of subheading 8421.31unit
8421.99.40Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50chiếc8421.99.40— Of goods of subheading 8421.29.50unit
8421.99.50Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60chiếc8421.99.50— Of goods of subheading 8421.29.60unit
8421.99.60Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30chiếc8421.99.60— Of goods of subheading 8421.39.30unit
8421.99.70Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90chiếc8421.99.70— Of goods of subheading 8421.39.90unit
— Loại khác:— Other:
8421.99.91Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20chiếc8421.99.91Of goods of subheading 8421.29.20unit
8421.99.94Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11chiếc8421.99.94Of goods of subheading 8421.21.11unit
8421.99.96Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91chiếc8421.99.96Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91unit
8421.99.97Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99chiếc8421.99.97Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99unit
8421.99.99Loại khácchiếc8421.99.99Otherunit
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.84.22Dish yvashing machines; machinery for cleaning or drying bottles or other containers; machinery for íĩlling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; other packing or yvrapping machinery (including heat-shrink yvrapping machinery); machinery for aerating beverages.
- Máy rửa bát đĩa:- Dish washing machines:
8422.11.00- - Loại sử dụng trong gia đìnhchiếc8422.11.00- - Of the household typeunit
8422.19.00- - Loại khácchiếc8422.19.00- - Otherunit
8422.20.00- Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khácchiếc8422.20.00- Machinery for cleaning or drying bottles or other containersunit
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uốngchiếc8422.30.00- Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machineryunit
for aerating beverages
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)chiếc8422.40.00- Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery)unit
8422.90- Bộ phận:8422.90- Parts:
8422.90.10- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11chiếc8422.90.10- - Of machines of subheading 8422.11unit
8422.90.90- - Loại khácchiếc8422.90.90- - Otherunit
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hon), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.84.23Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds.
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:8423.10- Personal weighing machines, including baby scales; household scales:
8423.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8423.10.10- - Electrically operatedunit
8423.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8423.10.20- - Not electrically operatedunit
8423.20- Cân băng tải:8423.20- Scales for continuous weighing of goods on conveyors:
8423.20.10- - Cân điện tửchiếc8423.20.10- - Using electronic means for gauging weightunit
8423.20.90- - Loại khácchiếc8423.20.90- - Otherunit
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:8423.30- Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or Container, including hopper scales:
8423.30.10- - Cân điện tửchiếc8423.30.10- - Using electronic means for gauging weightunit
8423.30.90- - Loại khácchiếc8423.30.90- - Otherunit
- Cân trọng lượng khác:- Other weighing machinery:
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:8423.81- - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:
8423.81.10Cân điện tửchiếc8423.81.10Using electronic means for gauging weightunit
8423.81.90— Loại khácchiếc8423.81.90Otherunit
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:8423.82- - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:
Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:Having a maximum weighing capacity not exceeding 1,000 kg:
8423.82.31Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơchiếc8423.82.31- - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weightunit
8423.82.32Cân điện tử khácchiếc8423.82.32- - - - Other, using electronic means for gauging weightunit
8423.82.39Loại khácchiếc8423.82.39Otherunit
Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:- - - Having a maximum weighing capacity exceeding 1,000 kg:
8423.82.41Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơchiếc8423.82.41- - - - For weighing motor vehicles, using electronic means for gauging weightunit
8423.82.42Cân điện tử khácchiếc8423.82.42- - - - Other, using electronic means for gauging weightunit
8423.82.49Loại khácchiếc8423.82.49Otherunit
8423.89- - Loại khác:8423.89- - Other:
8423.89.10Cân điện tửchiếc8423.89.10Using electronic means for gauging weightunit
8423.89.90— Loại khácchiếc8423.89.90Otherunit
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:8423.90- Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:
8423.90.10- - Quả cânchiếc8423.90.10- - Weighing machine weightsunit
8423.90.30- - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)chiếc8423.90.30- - Parts of weighing machinery using electronic means for gauging weight, excluding of machines for weighing motor vehiclesunit
8423.90.40- - Bộ phận của các loại cân khácchiếc8423.90.40- - Parts of other weighing machineryunit
84.24Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.84.24Mechanical appliances (yvhether or not hand-operated) for projecting, dispersing or spraying liquids or powders; fire extinguishers, yvhether or not charged; spray guns and similar appliances; steam or sand blasting machines and similar jet pro.ịecting machines.
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:8424.10- Fire extinguishers, whether or not charged:
8424.10.10- - Loại sử dụng cho phương tiện baychiếc8424.10.10- - Of a kind suitable for aircraft useunit
8424.10.90- - Loại khácchiếc8424.10.90- - Otherunit
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:8424.20- Spray guns and similar appliances:
- - Hoạt động bằng điện:- - Electrically operated:
8424.20.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8424.20.11Agricultural or horticulturalunit
8424.20.19— Loại khácchiếc8424.20.19Otherunit
- - Không hoạt động bằng điện:- - Not electrically operated:
8424.20.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8424.20.21Agricultural or horticulturalunit
8424.20.29— Loại khácchiếc8424.20.29Otherunit
8424.30.00- Máy phun bắn hoi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tưong tựchiếc8424.30.00- Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machinesunit
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:- Agricultural or horticultural sprayers:
8424.41- - Thiết bị phun xách tay:8424.41- - Portable sprayers:
8424.41.10Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng taychiếc8424.41.10— Hand-operated insecticide sprayersunit
8424.41.20Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8424.41.20— Other, not electrically operatedunit
8424.41.90— Loại khácchiếc8424.41.90— Otherunit
8424.49- - Loại khác:8424.49- - Other:
8424.49.10Hoạt động bằng điệnchiếc8424.49.10— Electrically operatedunit
8424.49.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8424.49.20— Not electrically operatedunit
- Thiết bị khác:- Other appliances:
8424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:8424.82- - Agricultural or horticultural:
8424.82.10Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọtchiếc8424.82.10Drip irrigation Systemsunit
8424.82.20Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8424.82.20— Other, electrically operatedunit
8424.82.30Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8424.82.30— Other, not electrically operatedunit
8424.89- - Loại khác:8424.89- - Other:
8424.89.10Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lítchiếc8424.89.10- - - Hand-operated household sprayers of a capacity not exceeding 3 1unit
8424.89.20Đầu bình phun, xịt có gắn vòichiếc8424.89.20— Spray heads with dip tubesunit
8424.89.40Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nển của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúngchiếc8424.89.40Other, of a kind used solely or principally for the manufacture of printed Circuit boards or printed wiring boards substrates or their componentsunit
8424.89.50Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8424.89.50— Other, electrically operatedunit
8424.89.90Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8424.89.90— Other, not electrically operatedunit
8424.90- Bộ phận:8424.90- Parts:
8424.90.10- - Của bình dập lửachiếc8424.90.10- - Of fire extinguishersunit
- - Của súng phun và các thiết bị tưong tự:- - Of spray guns and similar appliances:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8424.90.21Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11chiếc8424.90.21Of goods of subheading 8424.20.11unit
8424.90.23Loại khácchiếc8424.90.23Otherunit
Không hoạt động bằng điện:— Not electrically operated:
8424.90.24Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21chiếc8424.90.24Of goods of subheading 8424.20.21unit
8424.90.29Loại khácchiếc8424.90.29Otherunit
8424.90.30- - Của máy phun bắn hoi nuớc hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tuong tựchiếc8424.90.30- - Of steam or sand blasting machines and similar jet projecting machinesunit
- - Của thiết bị khác:- - Of other appliances:
8424.90.93Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10chiếc8424.90.93— Of goods of subheading 8424.82.10unit
8424.90.94Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoạc 8424.82.30chiếc8424.90.94- - - Of goods of subheading 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 or 8424.82.30unit
8424.90.95Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoạc 8424.82.20chiếc8424.90.95- - - Of goods of subheading 8424.41.90, 8424.49.10 or 8424.82.20unit
8424.90.96Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40chiếc8424.90.96Of goods of subheading 8424.89.40unit
8424.90.99— Loại khácchiếc8424.90.99Otherunit
84.25Hệ ròng rọc và hệ tòi trừ tời nâng kiến gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tòi dọc; kích các loại.84.25Pulley tackle and hoists other than skip hoists; yvinches and capstans; jacks.
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiếu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:- Pulley tackle and hoists other than skip hoists or hoists of a kind used for raising vehicles:
8425.11.00- - Loại chạy bằng động co điệnchiếc8425.11.00- - Powered by electric motorunit
8425.19.00- - Loại khácchiếc8425.19.00- - Otherunit
- Tời ngang; tời dọc:- Winches; capstans:
8425.31.00- - Loại chạy bằng động co điệnchiếc8425.31.00- - Powered by electric motorunit
8425.39.00- - Loại khácchiếc8425.39.00- - Otherunit
- Kích; tời nâng xe:- Jacks; hoists of a kind used for raising vehicles:
8425.41.00- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga rachiếc8425.41.00- - Built-in jacking Systems of a type used in garagesunit
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:8425.42- - Other jacks and hoists, hydraulic:
8425.42.10Kích nâng dùng cho co cấu tự đổ của xe tảichiếc8425.42.10- - - Jacks of a kind used in tipping mechanisms for lorriesunit
8425.42.90— Loại khácchiếc8425.42.90Otherunit
8425.49- - Loại khác:8425.49- - Other:
8425.49.10Hoạt động bằng điệnchiếc8425.49.10— Electrically operatedunit
8425.49.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8425.49.20— Not electrically operatedunit
84.26Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.84.26Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks lĩtted with a crane.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cỗng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:- Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes, mobile lifting frames and straddle carriers:
8426.11.00- - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố địnhchiếc8426.11.00- - Overhead travelling cranes on ííxed supportunit
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chốngchiếc8426.12.00- - Mobile lifting frames on tyres and straddle carriersunit
8426.19- - Loại khác:8426.19- - Other:
8426.19.20Cầu trụcchiếc8426.19.20— Bridge cranesunit
8426.19.30cỗng trụcchiếc8426.19.30Gantry cranesunit
8426.19.90— Loại khácchiếc8426.19.90Otherunit
8426.20.00- Cần trục thápchiếc8426.20.00- Tower cranesunit
8426.30.00- Cần trục cỗng hoặc cần trục cánh xoaychiếc8426.30.00- Portal or pedestal jib cranesunit
- Máy khác, loại tự hành:- Other machinery, self-propelled:
8426.41.00- - Chạy bánh lốpchiếc8426.41.00- - On tyresunit
8426.49.00- - Loại khácchiếc8426.49.00- - Otherunit
- Máy khác:- Other machinery:
8426.91.00- - Thiết kế để nâng xe co giới đường bộchiếc8426.91.00- - Designed for mounting on road vehiclesunit
8426.99.00- - Loại khácchiếc8426.99.00- - Otherunit
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.84.27Fork-lift trucks; other works trucks lĩtted with lifting or handling equipment.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điệnchiếc8427.10.00- Self-propelled trucks powered by an electric motorunit
8427.20.00- Xe tự hành khácchiếc8427.20.00- Other self-propelled trucksunit
8427.90.00- Các loại xe khácchiếc8427.90.00- Other trucksunit
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).84.28Other 1 ifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics).
8428.10- Thang máy (lift) và tời nâng kiếu gầu nâng (trục tải thùng kíp):8428.10- Lifts and skip hoists:
- - Thang máy (lift):- - Lifts:
8428.10.31— Để chở ngườichiếc8428.10.31— For passengersunit
8428.10.39— Loại khácchiếc8428.10.39— Otherunit
8428.10.40- - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)chiếc8428.10.40- - Skip hoistsunit
8428.20- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:8428.20- Pneumatic elevators and conveyors:
8428.20.10- - Loại sử dụng trong nông nghiệpchiếc8428.20.10- - Of a kind used for agricultureunit
8428.20.90- - Loại khácchiếc8428.20.90- - Otherunit
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, đế vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:- Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials:
8428.31.00- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đấtchiếc8428.31.00- - Specially designed for underground useunit
8428.32- - Loại khác, dạng gàu:8428.32- - Other, bucket type:
8428.32.10Loại sử dụng trong nông nghiệpchiếc8428.32.10— Of a kind used for agricultureunit
8428.32.90— Loại khácchiếc8428.32.90Otherunit
8428.33- - Loại khác, dạng băng tải:8428.33- - Other, belt type:
8428.33.10Loại sử dụng trong nông nghiệpchiếc8428.33.10— Of a kind used for agricultureunit
8428.33.90— Loại khácchiếc8428.33.90Otherunit
8428.39- - Loại khác:8428.39- - Other:
8428.39.10Loại sử dụng trong nông nghiệpchiếc8428.39.10— Of a kind used for agricultureunit
8428.39.90— Loại khácchiếc8428.39.90Otherunit
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộchiếc8428.40.00- Escalators and moving walkwaysunit
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, co cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; co cấu kéo dùng cho đường sắt leo núichiếc8428.60.00- Teleíerics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for íùnicularsunit
8428.70.00- Rô bốt công nghiệpchiếc8428.70.00- Industrial robotsunit
8428.90- Máy khác:8428.90- Other machinery:
8428.90.20- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápchiếc8428.90.20- - Automated machines for the transport, handling and storage of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tưong tựchiếc8428.90.30- - Mine wagon pushers, locomotive or wagon traversers, wagon tippers and similar railway wagon handling equipmentunit
8428.90.90- - Loại khácchiếc8428.90.90- - Otherunit
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành.84.29Self-propelled bulldozers, angledozers, graders, levellers, scrapers, mechanical shovels, excavators, shovel loaders, tamping machines and road rollers.
- Máy ủi đất lưỡi thắng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:- Bulldozers and angledozers:
8429.11.00- - Loại bánh xíchchiếc8429.11.00- - Track layingunit
8429.19.00- - Loại khácchiếc8429.19.00- - Otherunit
8429.20.00- Máy san đấtchiếc8429.20.00- Graders and levellersunit
8429.30.00- Máy cạp đấtchiếc8429.30.00- Scrapersunit
8429.40- Máy đầm và xe lu lăn đường:8429.40- Tamping machines and road rollers:
8429.40.30- - Máy đầmchiếc8429.40.30- - Tamping machinesunit
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượngchiếc8429.40.40- - Vibratory smooth drum rollers, with a centrifugal force drum not exceeding 20 t by weightunit
8429.40.50- - Các loại xe lu rung lăn đường khácchiếc8429.40.50- - Other vibratory road rollersunit
8429.40.90- - Loại khácchiếc8429.40.90- - Otherunit
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:- Mechanical shovels, excavators and shovel loaders:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trướcchiếc8429.51.00- - Front-end shovel loadersunit
8429.52.00- - Máy có co cấu phần trên quay được 360°chiếc8429.52.00- - Machinery with a 360° revolving superstructureunit
8429.59.00- - Loại khácchiếc8429.59.00- - Otherunit
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xói tuyết và dọn tuyết.84.30Other moving, grading, levelling, scraping, excavating, tamping, compacting, extracting or boring machinery, for earth, minerals or ores; pile-drivers and pile-extractors; snow- ploughs and snow-blowers.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhổ cọcchiếc8430.10.00- Pile-drivers and pile-extractorsunit
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyếtchiếc8430.20.00- Snow-ploughs and snow-blowersunit
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:- Coal or rock cutters and tunnelling machinery:
8430.31.00- - Loại tự hànhchiếc8430.31.00- - Self-propelledunit
8430.39.00- - Loại khácchiếc8430.39.00- - Otherunit
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:- Other boring or sinking machinery:
8430.41.00- - Loại tự hànhchiếc8430.41.00- - Self-propelledunit
8430.49- - Loại khác:8430.49- - Other:
8430.49.10Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)chiếc8430.49.10- - - Wellhead platíồrms with integrated production modules suitable for use in drilling operationsunit
8430.49.90— Loại khácchiếc8430.49.90Otherunit
8430.50.00- Máy khác, loại tự hànhchiếc8430.50.00- Other machinery, self-propelledunit
- Máy khác, loại không tự hành:- Other machinery, not self-propelled:
8430.61.00- - Máy đầm hoặc máy nénchiếc8430.61.00- - Tamping or compacting machineryunit
8430.69.00- - Loại khácchiếc8430.69.00- - Otherunit
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.84.31Parts suitable for use solely or principally with the machinery of headings 84.25 to 84.30.
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:8431.10- Of machinery of heading 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:- - Of electrically operated machines:
8431.10.13Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoạc 8425.49.10chiếc8431.10.13- - - Of goods of subheading 8425.11.00, 8425.31.00 or 8425.49.10unit
8431.10.19— Loại khácchiếc8431.10.19Otherunit
- - Của máy không hoạt động bằng điện:- - Of non-electrically operated machines:
8431.10.22

Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc

8425.42.90

chiếc8431.10.22

- - - Of goods of subheading 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 or

8425.42.90

unit
8431.10.29— Loại khácchiếc8431.10.29Otherunit
8431.20- Của máy thuộc nhóm 84.27:8431.20- Of machinery of heading 84.27:
8431.20.10- - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20chiếc8431.20.10- - Of subheading 8427.10 or 8427.20unit
8431.20.90- - Loại khácchiếc8431.20.90- - Otherunit
- Của máy thuộc nhóm 84.28:- Of machinery of heading 84.28:
8431.31- - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:8431.31- - Of lifts, skip hoists or escalators:
8431.31.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40chiếc8431.31.10- - - Of goods of subheading 8428.10.39 or 8428.10.40unit
8431.31.20Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00chiếc8431.31.20

- - - Of goods of subheading 8428.10.31 or

8428.40.00

unit
8431.39- - Loại khác:8431.39- - Other:
8431.39.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoạc 8428.39.10chiếc8431.39.10- - - Of goods of subheading 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 or 8428.39.10unit
8431.39.40Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lẳp rápchiếc8431.39.40Of automated machines for the transport, handling and storage of printed Circuit boards, printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8431.39.50Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90chiếc8431.39.50— Other, of goods of subheading 8428.90unit
8431.39.90— Loại khácchiếc8431.39.90Otherunit
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:- Of machinery of heading 84.26, 84.29 or 84.30:
8431.41- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:8431.41- - Buckets, shovels, grabs and grips:
8431.41.10Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26chiếc8431.41.10For machinery of heading 84.26unit
8431.41.90— Loại khácchiếc8431.41.90Otherunit
8431.42.00- - Luỡi của máy ủi đất luỡi thẳng hoặc máy ủi đất luỡi nghiêngchiếc8431.42.00- - Bulldozer or angledozer bladesunit
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49chiếc8431.43.00- - Parts for boring or sinking machinery of subheading 8430.41 or 8430.49unit
8431.49- - Loại khác:8431.49- - Other:
8431.49.10Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26chiếc8431.49.10Parts of machinery of heading 84.26unit
8431.49.20Luỡi cắt hoặc mũi luỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạpchiếc8431.49.20— Cutting edges or end bits of a kind used for scrapers, graders or levellersunit
8431.49.40Luỡi cắt hoặc mũi luỡi cắt dùng cho máy ủi đất luỡi thẳng hoặc máy ủi đất luỡi nghiêngchiếc8431.49.40— Cutting edges or end bits of a kind used for bulldozer or angledozer bladesunit
8431.49.50— Của xe lu lăn đuờngchiếc8431.49.50— Of road rollersunit
8431.49.60Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8430.20.00chiếc8431.49.60— Of goods of subheading 8430.20.00unit
8431.49.90— Loại khácchiếc8431.49.90Otherunit
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán84.32Agricultural, horticultural or íbrestry machinery for soil preparation or
cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thao.cultivation; lawn or sports-ground rollers.
8432.10.00- Máy càychiếc8432.10.00- Ploughsunit
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):- Harrows, scariííers, cultivators, weeders and hoes:
8432.21.00- - Bừa đĩachiếc8432.21.00- - Disc harrowsunit
8432.29.00- - Loại khácchiếc8432.29.00- - Otherunit
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:- Seeders, planters and transplanters:
8432.31.00- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiểp không cần xới đất (no-till)chiếc8432.31.00- - No-till direct seeders, planters and transplantersunit
8432.39.00- - Loại khácchiếc8432.39.00- - Otherunit
- Máy rải phân hữu co và máy rắc phân bón:- Manure spreaders and íertiliser distributors:
8432.41.00- - Máy rải phân hữu cochiếc8432.41.00- - Manure spreadersunit
8432.42.00- - Máy rắc phân bónchiếc8432.42.00- - Fertiliser distributorsunit
8432.80- Máy khác:8432.80- Other machinery:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8432.80.10- - Agricultural or horticulturalunit
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thaochiếc8432.80.20- - Lawn or sports-ground rollersunit
8432.80.90- - Loại khácchiếc8432.80.90- - Otherunit
8432.90- Bộ phận:8432.90- Parts:
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90chiếc8432.90.10- - Of machinery of subheading 8432.80.90unit
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân choi thể thaochiếc8432.90.20- - Of lawn or sports-ground rollersunit
8432.90.90- - Loại khácchiếc8432.90.90- - Otherunit
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tưoi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.84.33Harvesting or threshing machinery, including straw or íbdder balers; grass or hay mowers; machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce, other than machinery of heading 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân choi thể thao:- Mowers for lawns, parks or sports-grounds:
8433.11.00- - Chạy bằng động co, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngangchiếc8433.11.00- - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal planeunit
8433.19- - Loại khác:8433.19- - Other:
8433.19.10Không dùng động cơchiếc8433.19.10— Not poweredunit
8433.19.90— Loại khácchiếc8433.19.90— Otherunit
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéochiếc8433.20.00- Other mowers, including cutter bars for tractor mountingunit
8433.30.00- Máy dọn cỏ khô khácchiếc8433.30.00- Other haymaking machineryunit
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóngchiếc8433.40.00- Straw or íồdder balers, including pick-up balersunit
- Máy thu hoạch khác; máy đập:- Other harvesting machinery; threshing machinery:
8433.51.00- - Máy gặt đập liên hợpchiếc8433.51.00- - Combine harvester-threshersunit
8433.52.00- - Máy đập khácchiếc8433.52.00- - Other threshing machineryunit
8433.53.00- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễchiếc8433.53.00- - Root or tuber harvesting machinesunit
8433.59- - Loại khác:8433.59- - Other:
8433.59.20Máy hái bông (cotton)chiếc8433.59.20Cotton pickersunit
8433.59.90— Loại khácchiếc8433.59.90Otherunit
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:8433.60- Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:
8433.60.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8433.60.10- - Electrically operatedunit
8433.60.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8433.60.20- - Not electrically operatedunit
8433.90- Bộ phận:8433.90- Parts:
8433.90.10- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mmchiếc8433.90.10- - Castors wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre íitted thereto exceeds 30 mmunit
8433.90.20- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90chiếc8433.90.20- - Other, of goods of subheading 8433.11.00 or 8433.19.90unit
8433.90.30- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10chiếc8433.90.30- - Other, of goods of subheading 8433.19.10unit
8433.90.90- - Loại khácchiếc8433.90.90- - Otherunit
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.84.34Milking machines and dairy machinery.
8434.10.00- Máy vắt sữachiếc8434.10.00- Milking machinesunit
8434.20.00- Máy chế biến sữachiếc8434.20.00- Dairy machineryunit
8434.90.00- Bộ phậnchiếc8434.90.00- Partsunit
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.84.35Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit .ịuices or similar beverages.
8435.10- Máy:8435.10- Machinery:
8435.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8435.10.10- - Electrically operatedunit
8435.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8435.10.20- - Not electrically operatedunit
8435.90- Bộ phận:8435.90- Parts:
8435.90.10- - Của máy hoạt động bằng điệnchiếc8435.90.10- - Of electrically operated machinesunit
8435.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điệnchiếc8435.90.20- - Of non-electrically operated machinesunit
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.84.36Other agricultural, horticultural, íbrestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant lĩtted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders.
8436.10- Máy chế biến thức ăn cho động vật:8436.10- Machinery for preparing animal íeeding stuffs:
8436.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8436.10.10- - Electrically operatedunit
8436.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8436.10.20- - Not electrically operatedunit
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:- Poultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders:
8436.21- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:8436.21- - Poultry incubators and brooders:
8436.21.10Hoạt động bằng điệnchiếc8436.21.10— Electrically operatedunit
8436.21.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8436.21.20— Not electrically operatedunit
8436.29- - Loại khác:8436.29- - Other:
8436.29.10Hoạt động bằng điệnchiếc8436.29.10— Electrically operatedunit
8436.29.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8436.29.20— Not electrically operatedunit
8436.80- Máy khác:8436.80- Other machinery:
- - Hoạt động bằng điện:- - Electrically operated:
8436.80.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8436.80.11Agricultural or horticulturalunit
8436.80.19— Loại khácchiếc8436.80.19Otherunit
- - Không hoạt động bằng điện:- - Not electrically operated:
8436.80.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8436.80.21Agricultural or horticulturalunit
8436.80.29— Loại khácchiếc8436.80.29Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8436.91.00- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởchiếc8436.91.00- - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and broodersunit
8436.99- - Loại khác:8436.99- - Other:
Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:- - - Of electrically operated machines and equipment:
8436.99.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8436.99.11Agricultural or horticulturalunit
8436.99.19Loại khácchiếc8436.99.19Otherunit
Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:Of non-electrically operated machines and equipment:
8436.99.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnchiếc8436.99.21Agricultural or horticulturalunit
8436.99.29Loại khácchiếc8436.99.29Otherunit
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.84.37Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:8437.10- Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:
8437.10.10- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tưong tự, hoạt động bằng điệnchiếc8437.10.10- - For grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operatedunit
8437.10.20- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tưong tự, không hoạt động bằng điệnchiếc8437.10.20- - For grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operatedunit
8437.10.30- - Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8437.10.30- - Other, electrically operatedunit
8437.10.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8437.10.40- - Other, not electrically operatedunit
8437.80- Máy khác:8437.80- Other machinery:
8437.80.10- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điệnchiếc8437.80.10- - Rice hullers and cone type rice mills, electrically operatedunit
8437.80.20- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điệnchiếc8437.80.20- - Rice hullers and cone type rice mills, not electrically operatedunit
8437.80.30- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp,chiếc8437.80.30- - Industrial type coffee and corn mills,unit
hoạt động bằng điệnelectrically operated
8437.80.40- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điệnchiếc8437.80.40- - Industrial type coffee and corn mills, not electrically operatedunit
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:- - Other, electrically operated:
8437.80.51Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏchiếc8437.80.51Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machinesunit
8437.80.59— Loại khácchiếc8437.80.59Otherunit
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:- - Other, not electrically operated:
8437.80.61Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏchiếc8437.80.61Polishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machinesunit
8437.80.69— Loại khácchiếc8437.80.69Otherunit
8437.90- Bộ phận:8437.90- Parts:
- - Của máy hoạt động bằng điện:- - Of electrically operated machines:
8437.90.11Của máy thuộc phân nhóm 8437.10chiếc8437.90.11Of machines of subheading 8437.10unit
8437.90.19— Loại khácchiếc8437.90.19Otherunit
- - Của máy không hoạt động bằng điện:- - Of non-electrically operated machines:
8437.90.21Của máy thuộc phân nhóm 8437.10chiếc8437.90.21Of machines of subheading 8437.10unit
8437.90.29— Loại khácchiếc8437.90.29Otherunit
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật.84.38Machinery, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils.
8438.10.00- Máy làm bánh và máy đế sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tựchiếc8438.10.00- Bakery machinery and machinery for the manuíầcture of macaroni, spaghetti or similar Productsunit
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:8438.20- Machinery for the manuíầcture of coníectionery, cocoa or chocolate:
8438.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8438.20.10- - Electrically operatedunit
8438.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8438.20.20- - Not electrically operatedunit
8438.30- Máy sản xuất đường:8438.30- Machinery for sugar manuíầcture:
8438.30.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8438.30.10- - Electrically operatedunit
8438.30.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8438.30.20- - Not electrically operatedunit
8438.40.00- Máy sản xuất biachiếc8438.40.00- Brewery machineryunit
8438.50.00- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầmchiếc8438.50.00- Machinery for the preparation of meat or poultryunit
8438.60.00- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rauchiếc8438.60.00- Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetablesunit
8438.80- Máy khác:8438.80- Other machinery:
- - Máy xát vỏ cà phê:- - Coffee pulpers:
8438.80.11Hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.11— Electrically operatedunit
8438.80.12Không hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.12— Not electrically operatedunit
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:- - Machinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs:
8438.80.21Hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.21— Electrically operatedunit
8438.80.22Không hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.22— Not electrically operatedunit
- - Loại khác:- - Other:
8438.80.91Hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.91— Electrically operatedunit
8438.80.92Không hoạt động bằng điệnchiếc8438.80.92— Not electrically operatedunit
8438.90- Bộ phận:8438.90- Parts:
- - Của máy hoạt động bằng điện:- - Of electrically operated machines:
8438.90.11Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10chiếc8438.90.11— Of goods of subheading 8438.30.10unit
8438.90.12— Của máy xát vỏ cà phêchiếc8438.90.12— Of coffee pulpersunit
8438.90.19— Loại khácchiếc8438.90.19— Otherunit
- - Của máy không hoạt động bằng điện:- - Of non-electrically operated machines:
8438.90.21Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20chiếc8438.90.21— Of goods of subheading 8438.30.20unit
8438.90.22— Của máy xát vỏ cà phêchiếc8438.90.22— Of coffee pulpersunit
8438.90.29— Loại khácchiếc8438.90.29— Otherunit
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa.84.39Machinery for making pulp of íĩbrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôchiếc8439.10.00- Machinery for making pulp of íibrous cellulosic materialunit
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìachiếc8439.20.00- Machinery for making paper or paperboardunit
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìachiếc8439.30.00- Machinery for íìnishing paper or paperboardunit
- Bộ phận:- Parts:
8439.91.00- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôchiếc8439.91.00- - Of machinery for making pulp of ííbrous cellulosic materialunit
8439.99.00- - Loại khácchiếc8439.99.00- - Otherunit
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.84.40Book-binding machinery, including book- sewing machines.
8440.10- Máy:8440.10- Machinery:
8440.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8440.10.10- - Electrically operatedunit
8440.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8440.10.20- - Not electrically operatedunit
8440.90.00- Bộ phậnchiếc8440.90.00- Partsunit
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.84.41Other machinery for making up paper pulp, paper or paperboard, including cutting machines of all kinds.
8441.10- Máy cắt xén các loại:8441.10- Cutting machines:
8441.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8441.10.10- - Electrically operatedunit
8441.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8441.10.20- - Not electrically operatedunit
8441.20.00- Máy làm túi, bao hoặc phong bìchiếc8441.20.00- Machines for making bags, sacks or envelopesunit
8441.30.00- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tưong tự, trừ loại máy sử dụng phưong pháp đúc khuônchiếc8441.30.00- Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by mouldingunit
8441.40.00- Máy làm các sản phấm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phuong pháp đúc khuônchiếc8441.40.00- Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboardunit
8441.80- Máy khác:8441.80- Other machinery:
8441.80.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8441.80.10- - Electrically operatedunit
8441.80.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8441.80.20- - Not electrically operatedunit
8441.90.00- Bộ phậnchiếc8441.90.00- Partsunit
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng đe đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá84.42Machinery, apparatus and equipment (other than the machines of headings 84.56 to 84.65) for preparing or making plates, cylinders or other printing components; plates, cylinders and other printing
in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phang, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished).
8442.30.00- Máy, thiết bị và dụng cụchiếc8442.30.00- Machinery, apparatus and equipmentunit
8442.40.00- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kế trênchiếc8442.40.00- Parts of the íồregoing machinery, apparatus or equipmentunit
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)chiếc8442.50.00- Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)unit
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.84.43Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, yvhether or not combined; parts and accessories thereof.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:- Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộnchiếc8443.11.00- - Offset printing machinery, reel-fedunit
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)chiếc8443.12.00- - Offset printing machinery, sheet-fed, oíĩíce type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the uníồlded State)unit
8443.13.00- - Máy in offset khácchiếc8443.13.00- - Other offset printing machineryunit
8443.14.00- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)chiếc8443.14.00- - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding ílexographic printingunit
8443.15.00- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)chiếc8443.15.00- - Letterpress printing machinery, other than reel-fed, excluding ílexographic printingunit
8443.16.00- - Máy in flexo(1)chiếc8443.16.00- - Flexographic printing machineryunit
8443.17.00- - Máy in ống đồng(1)chiếc8443.17.00- - Gravure printing machineryunit
8443.19.00- - Loại khácchiếc8443.19.00- - Otherunit
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc- Other printers, copying machines and
không kết hợp với nhau:íacsimile machines, whether or not combined:
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:8443.31- - Machines which períorm two or more of the íùnctions of printing, copying or íacsimile transmission, capable of connecting to an automatic data Processing machine or to a network:
Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:- - - Printer-copiers, printing by the ink-jet process:
8443.31.11Loại màuchiếc8443.31.11Colourunit
8443.31.19Loại khácchiếc8443.31.19Otherunit
Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:- - - Printer-copiers, printing by the laser process:
8443.31.21Loại màuchiếc8443.31.21Colourunit
8443.31.29Loại khácchiếc8443.31.29Otherunit
Máy in-copy-fax kết hợp:- - - Combination printer-copier-facsimile machines:
8443.31.31Loại màuchiếc8443.31.31Colourunit
8443.31.39Loại khácchiếc8443.31.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8443.31.91Máy in-copy-scan-fax kết hợpchiếc8443.31.91- - - - Combination printer-copier-scanner- íacsimile machinesunit
8443.31.99Loại khácchiếc8443.31.99Otherunit
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:8443.32- - Other, capable of connecting to an automatic data Processing machine or to a network:
Máy in kim:Dot matrix printers:
8443.32.11Loại màuchiếc8443.32.11Colourunit
8443.32.19Loại khácchiếc8443.32.19Otherunit
Máy in phun:Ink-jet printers:
8443.32.21Loại màuchiếc8443.32.21Colourunit
8443.32.29Loại khácchiếc8443.32.29Otherunit
— Máy in laser:Laser printers:
8443.32.31Loại màuchiếc8443.32.31Colourunit
8443.32.39Loại khácchiếc8443.32.39Otherunit
8443.32.40Máy faxchiếc8443.32.40— Facsimile machinesunit
8443.32.50Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc8443.32.50- - - Screen printing machinery for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boardsunit
8443.32.60Máy vẽ (Plotters)chiếc8443.32.60Plottersunit
8443.32.90— Loại khácchiếc8443.32.90Otherunit
8443.39- - Loại khác:8443.39- - Other:
8443.39.10Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)chiếc8443.39.10- - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image directly onto the copy (direct process)unit
8443.39.20Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)chiếc8443.39.20- - - Electrostatic photocopying apparatus, operating by reproducing the original image via an intermediate onto the copy (indirect process)unit
8443.39.30Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang họcchiếc8443.39.30

- - - Other photocopying apparatus

incorporating an optical System

unit
8443.39.40Máy in phunchiếc8443.39.40Ink-jet printersunit
8443.39.90— Loại khácchiếc8443.39.90Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42chiếc8443.91.00- - Parts and accessories of printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42unit
8443.99- - Loại khác:8443.99- - Other:
8443.99.10Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc8443.99.10- - - Of screen printing machinery for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boardsunit
8443.99.20Hộp mực in đã có mực inchiếc8443.99.20Ink-íìlled printer cartridgesunit
8443.99.30Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấychiếc8443.99.30— Paper íeeders; paper sortersunit
8443.99.90— Loại khácchiếc8443.99.90— Otherunit
84.44Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.84.44Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile materials.
8444.00.10- Hoạt động bằng điệnchiếc8444.00.10- Electrically operatedunit
8444.00.20- Không hoạt động bằng điệnchiếc8444.00.20- Not electrically operatedunit
84.45Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.84.45Machines for preparing textile lĩbres; spinning, doubling or twisting machines and other machinery for producing textile yarns; textile reeling or winding (including weft- winding) machines and machines for preparing textile yarns for use on the machines of heading 84.46 or 84.47.
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:- Machines for preparing textile íibres:
8445.11- - Máy chải thô:8445.11- - Carding machines:
8445.11.10Hoạt động bằng điệnchiếc8445.11.10— Electrically operatedunit
8445.11.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8445.11.20— Not electrically operatedunit
8445.12.00- - Máy chải kỹchiếc8445.12.00- - Combing machinesunit
8445.13.00- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thôchiếc8445.13.00- - Drawing or roving machinesunit
8445.19- - Loại khác:8445.19- - Other:
8445.19.30Máy tách hạt bôngchiếc8445.19.30Cotton ginsunit
8445.19.40Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8445.19.40— Other, electrically operatedunit
8445.19.50Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8445.19.50— Other, not electrically operatedunit
8445.20- Máy kéo sợi:8445.20- Textile spinning machines:
8445.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8445.20.10- - Electrically operatedunit
8445.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8445.20.20- - Not electrically operatedunit
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:8445.30- Textile doubling or twisting machines:
8445.30.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8445.30.10- - Electrically operatedunit
8445.30.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8445.30.20- - Not electrically operatedunit
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:8445.40- Textile winding (including weft-winding) or reeling machines:
8445.40.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8445.40.10- - Electrically operatedunit
8445.40.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8445.40.20- - Not electrically operatedunit
8445.90- Loại khác:8445.90- Other:
8445.90.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8445.90.10- - Electrically operatedunit
8445.90.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8445.90.20- - Not electrically operatedunit
84.46Máy dệt.84.46Weaving machines (looms).
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:8446.10- For weaving íầbrics of a width not exceeding 30 cm:
8446.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8446.10.10- - Electrically operatedunit
8446.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8446.10.20- - Not electrically operatedunit
- Cho vải dệt có khố rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:- For weaving íầbrics of a width exceeding 30 cm, shuttle type:
8446.21.00- - Máy dệt khung cửi có động cochiếc8446.21.00- - Power loomsunit
8446.29.00- - Loại khácchiếc8446.29.00- - Otherunit
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoichiếc8446.30.00- For weaving íầbrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless typeunit
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi.84.47Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting.
- Máy dệt kim tròn:- Circular knitting machines:
8447.11.00- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mmchiếc8447.11.00- - With cylinder diameter not exceeding 165 mmunit
8447.12.00- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mmchiếc8447.12.00- - With cylinder diameter exceeding 165 mmunit
8447.20- Máy dệt kim phắng; máy khâu đính:8447.20- Flat knitting machines; stitch-bonding machines:
8447.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8447.20.10- - Electrically operatedunit
8447.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8447.20.20- - Not electrically operatedunit
8447.90- Loại khác:8447.90- Other:
8447.90.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8447.90.10- - Electrically operatedunit
8447.90.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8447.90.20- - Not electrically operatedunit
84.48Máy phụ trợ dùng vói các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).84.48Auxiliary machinery for use with machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, dobbies, Jacquards, automatic stop motions, shuttle changing mechanisms); parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of this heading or of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47 (for example, spindles and spindle ílyers, card clothing, combs, extruding nipples, shuttles, healds and heald-frames, hosiery needles).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:- Auxiliary machinery for machines of heading 84.44, 84.45, 84.46 or 84.47:
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa đuợc sử dụng cho mục đích trên:8448.11- - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith:
8448.11.10Hoạt động bằng điệnchiếc8448.11.10— Electrically operatedunit
8448.11.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8448.11.20— Not electrically operatedunit
8448.19- - Loại khác:8448.19- - Other:
8448.19.10Hoạt động bằng điệnchiếc8448.19.10— Electrically operatedunit
8448.19.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8448.19.20— Not electrically operatedunit
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúngchiếc8448.20.00- Parts and accessories of machines of heading 84.44 or of their auxiliary machineryunit
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:- Parts and accessories of machines of heading 84.45 or of their auxiliary machinery:
8448.31.00- - Kim chảichiếc8448.31.00- - Card clothingunit
8448.32.00- - Của máy chuẩn bị xo sợi dệt, trừ kim chảichiếc8448.32.00- - Of machines for preparing textile íibres, other than card clothingunit
8448.33.00- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyênchiếc8448.33.00- - Spindles, spindle ílyers, spinning rings and ring travellersunit
8448.39.00- - Loại khácchiếc8448.39.00- - Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:- Parts and accessories of weaving machines (looms) or of their auxiliary machinery:
8448.42.00- - Luợc dệt, go và khung gochiếc8448.42.00- - Reeds for looms, healds and heald-framesunit
8448.49- - Loại khác:8448.49- - Other:
— Thoi:— Shuttles:
8448.49.11Dùng cho máy hoạt động bằng điệnchiếc8448.49.11For electrically operated machinesunit
8448.49.12Dùng cho máy không hoạt động bằng điệnchiếc8448.49.12For non-electrically operated machinesunit
8448.49.90— Loại khácchiếc8448.49.90Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:- Parts and accessories of machines of heading 84.47 or of their auxiliary machinery:
8448.51.00- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khácchiếc8448.51.00- - Sinkers, needles and other articles used in forming stitchesunit
8448.59.00- - Loại khácchiếc8448.59.00- - Otherunit
8449.00.00Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặcchiếc8449.00.00Machinery for the manufacture or íinishingunit
các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, ke cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats.
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.84.50Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:- Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:8450.11- - Fully-automatic machines:
8450.11.10Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc8450.11.10Each of a dry linen capacity not exceeding 6kgunit
8450.11.90— Loại khácchiếc8450.11.90Otherunit
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:8450.12- - Other machines, with built-in centriíùgal drier:
8450.12.10Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc8450.12.10Each of a dry linen capacity not exceeding 6kgunit
8450.12.90— Loại khácchiếc8450.12.90Otherunit
8450.19- - Loại khác:8450.19- - Other:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8450.19.11Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc8450.19.11- - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kgunit
8450.19.19Loại khácchiếc8450.19.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8450.19.91Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc8450.19.91- - - - Each of a dry linen capacity not exceeding 6 kgunit
8450.19.99Loại khácchiếc8450.19.99Otherunit
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặtchiếc8450.20.00- Machines, each of a dry linen capacity exceeding 10 kgunit
8450.90- Bộ phận:8450.90- Parts:
8450.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00chiếc8450.90.10- - Of machines of subheading 8450.20.00unit
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19chiếc8450.90.20- - Of machines of subheading 8450.11, 8450.12 or 8450.19unit
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng84.51Machinery (other than machines of heading
để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hoi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.84.50) for yvashing, cleaning, yvringing, drying, ironing, pressing (including íiising presses), bleaching, dyeing, dressing, finishing, coating or impregnating textile yarns, fabrics or made up textile articles and machines for applying the paste to the base fabric or other support used in the manufacture of íloor coverings such as linoleum; machines for reeling, unreeling, íblding, cutting or pinking textile fabrics.
8451.10.00- Máy giặt khôchiếc8451.10.00- Dry-cleaning machinesunit
- Máy sấy:- Drying machines:
8451.21.00- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấychiếc8451.21.00- - Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kgunit
8451.29.00- - Loại khácchiếc8451.29.00- - Otherunit
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):8451.30- Ironing machines and presses (including fusing presses):
8451.30.10- - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)chiếc8451.30.10- - Single roller type domestic ironing machinesunit
8451.30.90- - Loại khácchiếc8451.30.90- - Otherunit
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộmchiếc8451.40.00- Washing, bleaching or dyeing machinesunit
8451.50.00- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệtchiếc8451.50.00- Machines for reeling, unreeling, íồlding, cutting or pinking textile íầbricsunit
8451.80.00- Máy khácchiếc8451.80.00- Other machineryunit
8451.90- Bộ phận:8451.90- Parts:
8451.90.10- - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượtchiếc8451.90.10- - Of machines of a dry linen capacity not exceeding 10 kgunit
8451.90.90- - Loại khácchiếc8451.90.90- - Otherunit
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.84.52Sewing machines, other than book-sewing machines of heading 84.40; furniture, bases and covers specially designed for sewing machines; sewing machine needles.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đìnhchiếc8452.10.00- Sewing machines of the household typeunit
- Máy khâu khác:- Other sewing machines:
8452.21.00- - Loại tự độngchiếc8452.21.00- - Automatic unitsunit
8452.29.00- - Loại khácchiếc8452.29.00- - Otherunit
8452.30.00- Kim máy khâuchiếc8452.30.00- Sewing machine needlesunit
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:8452.90- Fumiture, bases and covers for sewing machines and parts thereof; other parts of sewing machines:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:- - Of machinery of subheading 8452.10.00:
8452.90.11Thân trên và thân duới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loạichiếc8452.90.11Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedalsunit
8452.90.12Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúngchiếc8452.90.12- - - Fumiture, bases and covers and parts thereofunit
8452.90.19— Loại khácchiếc8452.90.19— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8452.90.91Thân trên và thân duới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loạichiếc8452.90.91Arms and beds; stands with or without centre frames; flywheels; belt guards; treadles or pedalsunit
8452.90.92Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúngchiếc8452.90.92- - - Fumiture, bases and covers and parts thereofunit
8452.90.99— Loại khácchiếc8452.90.99— Otherunit
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.84.53Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather or for making or repairing footwear or other articles of hides, skins or leather, other than sewing machines.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:8453.10- Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather:
8453.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8453.10.10- - Electrically operatedunit
8453.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8453.10.20- - Not electrically operatedunit
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:8453.20- Machinery for making or repairing footwear:
8453.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8453.20.10- - Electrically operatedunit
8453.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8453.20.20- - Not electrically operatedunit
8453.80- Máy khác:8453.80- Other machinery:
8453.80.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8453.80.10- - Electrically operatedunit
8453.80.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8453.80.20- - Not electrically operatedunit
8453.90.00- Bộ phậnchiếc8453.90.00- Partsunit
84.54Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại.84.54Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal íbundries.
8454.10.00- Lò thổichiếc8454.10.00- Convertersunit
8454.20.00- Khuôn đúc thỏi và nồi rótchiếc8454.20.00- Ingot moulds and ladlesunit
8454.30.00- Máy đúcchiếc8454.30.00- Casting machinesunit
8454.90.00- Bộ phậnchiếc8454.90.00- Partsunit
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.84.55Metal-rolling mills and rolls thereíbr.
8455.10.00- Máy cán ốngchiếc8455.10.00- Tube millsunit
- Máy cán khác:- Other rolling mills:
8455.21.00- - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợpchiếc8455.21.00- - Hot or combination hot and coldunit
8455.22.00- - Máy cán nguộichiếc8455.22.00- - Coldunit
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cánchiếc8455.30.00- Rolls for rolling millsunit
8455.90.00- Bộ phận khácchiếc8455.90.00- Other partsunit
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.84.56Machine-tools for yvorking any material by removal of material, by laser or other light or photon beam, ultrasonic, electro- discharge, electro-chemical, electron beam, ionic-beam or plasma arc processes; water- jet cutting machines.
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:- Operated by laser or other light or photon beam processes:
8456.11- - Hoạt động bằng tia laser:8456.11- - Operated by laser:
8456.11.10Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngchiếc/bộ8456.11.10Of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machinesunit/set
8456.11.90— Loại khácchiếc/bộ8456.11.90— Otherunit/set
8456.12- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-8456.12- - Operated by other light or photon beam
tông:processes:
8456.12.10Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng đế sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự độngchiếc/bộ8456.12.10Of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machinesunit/set
8456.12.90— Loại khácchiếc/bộ8456.12.90— Otherunit/set
8456.20.00- Hoạt động bằng phuong pháp siêu âmchiếc/bộ8456.20.00- Operated by ultrasonic processesunit/set
8456.30.00- Hoạt động bằng phuong pháp phóng điệnchiếc/bộ8456.30.00- Operated by electro-discharge processesunit/set
8456.40- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:8456.40- Operated by plasma arc processes:
8456.40.10- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phuong pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc/bộ8456.40.10- - Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boardsunit/set
8456.40.20- - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu co khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫuchiếc/bộ8456.40.20- - Plasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holdersunit/set
8456.40.90- - Loại khácchiếc/bộ8456.40.90- - Otherunit/set
8456.50.00- Máy cắt bằng tia nuớcchiếc/bộ8456.50.00- Water-jet cutting machinesunit/set
8456.90- Loại khác:8456.90- Other:
8456.90.20- - Thiết bị gia công uớt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc/bộ8456.90.20- - Wet Processing equipment for the application by immersion of electrochemical Solutions, for the purpose of removing material on printed Circuit boards or printed wiring boardsunit/set
8456.90.90- - Loại khácchiếc/bộ8456.90.90- - Otherunit/set
84.57Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại.84.57Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for yvorking metal.
8457.10- Trung tâm gia công:8457.10- Machining centres:
8457.10.10- - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kwchiếc8457.10.10- - Of spindle power not exceeding 4 kwunit
8457.10.90- - Loại khácchiếc8457.10.90- - Otherunit
8457.20.00- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)chiếc8457.20.00- Unit construction machines (single station)unit
8457.30.00- Máy gia công chuyển dịch đa vị tríchiếc8457.30.00- Multi-station transíer machinesunit
84.58Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.84.58Lathes (including turning centres) for removing metal.
- Máy tiện ngang:- Horizontal lathes:
8458.11- - Điều khiển số:8458.11- - Numerically controlled:
8458.11.10Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kwchiếc/bộ8458.11.10— Of spindle power not exceeding 4 kwunit/set
8458.11.90— Loại khácchiếc/bộ8458.11.90Otherunit/set
8458.19- - Loại khác:8458.19- - Other:
8458.19.10Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmchiếc/bộ8458.19.10- - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mmunit/set
8458.19.90— Loại khácchiếc/bộ8458.19.90Otherunit/set
- Máy tiện khác:- Other lathes:
8458.91.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8458.91.00- - Numerically controlledunit/set
8458.99- - Loại khác:8458.99- - Other:
8458.99.10Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmchiếc/bộ8458.99.10- - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mmunit/set
8458.99.90— Loại khácchiếc/bộ8458.99.90Otherunit/set
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.84.59Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58.
8459.10.00- Đầu gia công tỗ hợp có thể di chuyển đượcchiếc/bộ8459.10.00- Way-type unit head machinesunit/set
- Máy khoan khác:- Other drilling machines:
8459.21.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8459.21.00- - Numerically controlledunit/set
8459.29- - Loại khác:8459.29- - Other:
8459.29.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.29.10— Electrically operatedunit/set
8459.29.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.29.20— Not electrically operatedunit/set
- Máy doa-phay khác:- Other boring-milling machines:
8459.31.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8459.31.00- - Numerically controlledunit/set
8459.39- - Loại khác:8459.39- - Other:
8459.39.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.39.10— Electrically operatedunit/set
8459.39.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.39.20— Not electrically operatedunit/set
- Máy doa khác:- Other boring machines:
8459.41.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8459.41.00- - Numerically controlledunit/set
8459.49- - Loại khác:8459.49- - Other:
8459.49.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.49.10— Electrically operatedunit/set
8459.49.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.49.20— Not electrically operatedunit/set
- Máy phay, kiểu công xôn:- Milling machines, knee-type:
8459.51.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8459.51.00- - Numerically controlledunit/set
8459.59- - Loại khác:8459.59- - Other:
8459.59.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.59.10— Electrically operatedunit/set
8459.59.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.59.20— Not electrically operatedunit/set
- Máy phay khác:- Other milling machines:
8459.61.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8459.61.00- - Numerically controlledunit/set
8459.69- - Loại khác:8459.69- - Other:
8459.69.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.69.10— Electrically operatedunit/set
8459.69.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.69.20— Not electrically operatedunit/set
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:8459.70- Other threading or tapping machines:
8459.70.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.70.10- - Electrically operatedunit/set
8459.70.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8459.70.20- - Not electrically operatedunit/set
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.84.60Machine-tools for deburring, sharpening, grinding, honing, lapping, polishing or otherwise finishing metal or cermets by means of grinding stones, abrasives or polishing Products, other than gear cutting, gear grinding or gear íinishing machines of heading 84.61.
- Máy mài phẳng:- Flat-surface grinding machines:
8460.12.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8460.12.00- - Numerically controlledunit/set
8460.19.00- - Loại khácchiếc/bộ8460.19.00- - Otherunit/set
- Máy mài khác:- Other grinding machines:
8460.22.00- - Máy mài không tâm, loại điều khiển sốchiếc/bộ8460.22.00- - Centreless grinding machines, numerically controlledunit/set
8460.23.00- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển sốchiếc/bộ8460.23.00- - Other cylindrical grinding machines, numerically controlledunit/set
8460.24.00- - Loại khác, điều khiển sốchiếc/bộ8460.24.00- - Other, numerically controlledunit/set
8460.29- - Loại khác:8460.29- - Other:
8460.29.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.29.10— Electrically operatedunit/set
8460.29.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.29.20— Not electrically operatedunit/set
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc luỡi cắt):- Sharpening (tool or cutter grinding) machines:
8460.31- - Điều khiển số:8460.31- - Numerically controlled:
8460.31.10Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kw, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đuờng kính chuôi không quá 3,175 mmchiếc/bộ8460.31.10Machine-tools, numerically controlled, for sharpening Carbide drilling bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, provided with ííxed collets and having a power not exceeding 0.74 kwunit/set
8460.31.90— Loại khácchiếc/bộ8460.31.90Otherunit/set
8460.39- - Loại khác:8460.39- - Other:
8460.39.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.39.10— Electrically operatedunit/set
8460.39.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.39.20— Not electrically operatedunit/set
8460.40.00- Máy mài khôn hoặc máy mài ràchiếc/bộ8460.40.00- Honing or lapping machinesunit/set
8460.90- Loại khác:8460.90- Other:
8460.90.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.90.10- - Electrically operatedunit/set
8460.90.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8460.90.20- - Not electrically operatedunit/set
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác.84.61Machine-tools for planing, shaping, slotting, broaching, gear cutting, gear grinding or gear finishing, sawing, cutting-off and other machine-tools working by removing metal or cermets, not elsewhere specilĩed or included.
8461.20.00- Máy bào ngang hoặc máy xọcchiếc/bộ8461.20.00- Shaping or slotting machinesunit/set
8461.30.00- Máy chuốtchiếc/bộ8461.30.00- Broaching machinesunit/set
8461.40.00- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuốichiếc/bộ8461.40.00- Gear cutting, gear grinding or gear íìnishing machinesunit/set
8461.50.00- Máy cưa hoặc máy cắt đứtchiếc/bộ8461.50.00- Sawing or cutting-off machinesunit/set
8461.90- Loại khác:8461.90- Other:
8461.90.20- - Máy bàochiếc/bộ8461.90.20- - Planing machinesunit/set
8461.90.90- - Loại khácchiếc/bộ8461.90.90- - Otherunit/set
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phang, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên.84.62Machine-tools (including presses) for working metal by íbrging, hammering or die íbrging (excluding rolling mills); machine- tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, ỉblding, straightening, ílattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specilĩed above.
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:- Hot forming machines for íồrging, die íồrging (including presses) and hot hammers:
8462.11.00- - Máy rèn khuôn kínchiếc/bộ8462.11.00- - Closed die íồrging machinesunit/set
8462.19.00- - Loại khácchiếc/bộ8462.19.00- - Otherunit/set
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chẩn) cho các sản phẩm phẳng:- Bending, íồlding, straightening or ílattening machines (including press brakes) for ílat Products:
8462.22- - Máy định hình (Proíile forming machines):8462.22- - Proííle forming machines:
8462.22.10Điều khiển sốchiếc/bộ8462.22.10Numerically controlledunit/set
8462.22.90— Loại khácchiếc/bộ8462.22.90Otherunit/set
8462.23.00- - Máy chấn điều khiển sốchiếc/bộ8462.23.00- - Numerically controlled press brakesunit/set
8462.24.00- - Máy uốn bảng điều khiển sốchiếc/bộ8462.24.00- - Numerically controlled panel bendersunit/set
8462.25.00- - Máy uốn định hình lăn điều khiển sốchiếc/bộ8462.25.00- - Numerically controlled roll forming machinesunit/set
8462.26.00- - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điểu khiển số khácchiếc/bộ8462.26.00- - Other numerically controlled bending, íồlding, straightening or ílattening machinesunit/set
8462.29.00- - Loại khácchiếc/bộ8462.29.00- - Otherunit/set
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cẳt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cẳt xén và đột dập kểt hợp:- Slitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for ílat Products, other than combined punching and shearing machines:
8462.32- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành8462.32- - Slitting lines and cut-to-length lines:
đoạn:
8462.32.10Điều khiển sốchiếc/bộ8462.32.10Numerically controlledunit/set
8462.32.90— Loại khácchiếc/bộ8462.32.90Otherunit/set
8462.33.00- - Máy cắt xén điều khiển sốchiếc/bộ8462.33.00- - Numerically controlled shearing machinesunit/set
8462.39.00- - Loại khácchiếc/bộ8462.39.00- - Otherunit/set
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phắng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kểt hợp:- Punching, notching or nibbling machines (excluding presses) for ílat Products including combined punching and shearing machines:
8462.42.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8462.42.00- - Numerically controlledunit/set
8462.49.00- - Loại khácchiếc/bộ8462.49.00- - Otherunit/set
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):- Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses):
8462.51.00- - Điều khiển sốchiếc/bộ8462.51.00- - Numerically controlledunit/set
8462.59.00- - Loại khácchiếc/bộ8462.59.00- - Otherunit/set
- Máy gia công ép nguội kim loại:- Cold metal working presses:
8462.61- - Máy ép thuỷ lực:8462.61- - Hydraulic presses:
Điều khiển số:Numerically controlled:
8462.61.11Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.61.11Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.61.19Loại khácchiếc/bộ8462.61.19Otherunit/set
— Loại khác:— Other:
8462.61.91Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.61.91Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.61.99Loại khácchiếc/bộ8462.61.99Otherunit/set
8462.62- - Máy ép co khí:8462.62- - Mechanical presses:
Điều khiển số:Numerically controlled:
8462.62.11Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.62.11Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.62.19Loại khácchiếc/bộ8462.62.19Otherunit/set
— Loại khác:— Other:
8462.62.91Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.62.91Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.62.99Loại khácchiếc/bộ8462.62.99Otherunit/set
8462.63- - Máy ép Servo:8462.63- - Servo-presses:
8462.63.10Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.63.10Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.63.90— Loại khácchiếc/bộ8462.63.90Otherunit/set
8462.69- - Loại khác:8462.69- - Other:
8462.69.10Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.69.10Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.69.90— Loại khácchiếc/bộ8462.69.90Otherunit/set
8462.90- Loại khác:8462.90- Other:
8462.90.10- - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônchiếc/bộ8462.90.10- - Die íồrging or die stamping machinesunit/set
8462.90.90- - Loại khácchiếc/bộ8462.90.90- - Otherunit/set
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.84.63Other machine-tools for yvorking metal or cermets, yvithout removing material.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tuong tự:8463.10- Draw-benches for bars, tubes, proííles, wire or the like:
8463.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.10.10- - Electrically operatedunit/set
8463.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.10.20- - Not electrically operatedunit/set
8463.20- Máy lăn ren:8463.20- Thread rolling machines:
8463.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.20.10- - Electrically operatedunit/set
8463.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.20.20- - Not electrically operatedunit/set
8463.30- Máy gia công dây:8463.30- Machines for working wire:
8463.30.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.30.10- - Electrically operatedunit/set
8463.30.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.30.20- - Not electrically operatedunit/set
8463.90- Loại khác:8463.90- Other:
8463.90.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.90.10- - Electrically operatedunit/set
8463.90.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8463.90.20- - Not electrically operatedunit/set
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh.84.64Machine-tools for yvorking stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold-working glass.
8464.10- Máy cua:8464.10- Sawing machines:
8464.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.10.10- - Electrically operatedunit/set
8464.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.10.20- - Not electrically operatedunit/set
8464.20- Máy mài hoặc máy đánh bóng:8464.20- Grinding or polishing machines:
8464.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.20.10- - Electrically operatedunit/set
8464.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.20.20- - Not electrically operatedunit/set
8464.90- Loại khác:8464.90- Other:
8464.90.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.90.10- - Electrically operatedunit/set
8464.90.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8464.90.20- - Not electrically operatedunit/set
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xưong, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tưong tự.84.65Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, Cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên côngchiếc/bộ8465.10.00- Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operationsunit/set
8465.20.00- Trung tâm gia côngchiếc/bộ8465.20.00- Machining centresunit/set
- Loại khác:- Other:
8465.91- - Máy cua:8465.91- - Sawing machines:
8465.91.10Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây inchiếc/bộ8465.91.10Of a kind used for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substratesunit/set
8465.91.90— Loại khácchiếc/bộ8465.91.90Otherunit/set
8465.92- - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phuơng pháp cắt):8465.92- - Planing, milling or moulding (by cutting) machines:
8465.92.10Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa đuợc mũi khắc có đuờng kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây inchiếc/bộ8465.92.10- - - For routing printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substratesunit/set
8465.92.90— Loại khácchiếc/bộ8465.92.90Otherunit/set
8465.93- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:8465.93- - Grinding, sanding or polishing machines:
8465.93.10Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8465.93.10— Electrically operatedunit/set
8465.93.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8465.93.20— Not electrically operatedunit/set
8465.94.00- - Máy uốn hoặc máy lắp rápchiếc/bộ8465.94.00- - Bending or assembling machinesunit/set
8465.95- - Máy khoan hoặc đục mộng:8465.95- - Drilling or morticing machines:
8465.95.10Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa đuợc mũi khoan có đuờng kính chuôi không quá 3,175 mmchiếc/bộ8465.95.10Drilling machines for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter notunit/set
exceeding 3.175 mm
8465.95.90— Loại khácchiếc/bộ8465.95.90Otherunit/set
8465.96.00- - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc táchchiếc/bộ8465.96.00- - Splitting, slicing or paring machinesunit/set
8465.99- - Loại khác:8465.99- - Other:
8465.99.10Máy tiệnchiếc/bộ8465.99.10— Lathesunit/set
8465.99.50Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nển của tấm mạch in hoặc tấm nển của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc/bộ8465.99.50- - - Machines for deburring the suríầces of printed Circuit boards or printed wiring boards during manuíacturing; machines for scoring printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boardsunit/set
8465.99.60Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8465.99.60— Other, electrically operatedunit/set
8465.99.90— Loại khácchiếc/bộ8465.99.90— Otherunit/set
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng vói các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.84.66Parts and accessories suitable for use solely or principally with the machines of headings 84.56 to 84.65, including work or tool holders, self-opening dieheads, dividing heads and other special attachments for the machines; tool holders for any type of tool for yvorking in the hand.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:8466.10- Tool holders and self-opening dieheads:
8466.10.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50chiếc8466.10.10

- - For the machines of subheading 8456.40.10,

8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10,

8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

unit
8466.10.90- - Loại khácchiếc8466.10.90- - Otherunit
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:8466.20- Work holders:
8466.20.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50chiếc8466.20.10

- - For the machines of subheading 8456.40.10,

8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10,

8465.92.10, 8465.95.10 or 8465.99.50

unit
8466.20.90- - Loại khácchiếc8466.20.90- - Otherunit
8466.30.00- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máychiếc8466.30.00- Dividing heads and other special attachments for machinesunit
- Loại khác:- Other:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64chiếc8466.91.00- - For machines of heading 84.64unit
8466.92.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65chiếc8466.92.00- - For machines of heading 84.65unit
8466.93- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:8466.93- -For machines ofheadings 84.56 to 84.61:
8466.93.30

- - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc

8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yểu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ đuợc sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71

chiếc8466.93.30

For machines of subheading 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, or 8456.30.00, of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed circuits, printed Circuit assemblies, parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines of heading 84.71; for machines of subheading 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, or

8461.50.00, of a kind used solely or principally for the manuíầcture of parts of machines of heading 85.17, or parts of automatic data Processing machines of heading 84.71

unit
8466.93.40Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00chiếc8466.93.40For machines of subheading 8456.50.00unit
8466.93.90— Loại khácchiếc8466.93.90Otherunit
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63chiếc8466.94.00- - For machines of heading 84.62 or 84.63unit
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động CO’ dùng điện hoặc không dùng điện.84.67Tools for working in the hand, pneumatic, hydraulic or with self-contained electric or non-electric motor.
- Hoạt động bằng khí nén:- Pneumatic:
8467.11.00- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)chiếc8467.11.00- - Rotary type (including combined rotary- percussion)unit
8467.19.00- - Loại khácchiếc8467.19.00- - Otherunit
- Có động co điện gắn liền:- With self-contained electric motor:
8467.21.00- - Khoan các loạichiếc8467.21.00- - Drills of all kindsunit
8467.22.00- - Cuachiếc8467.22.00- - Sawsunit
8467.29.00- - Loại khácchiếc8467.29.00- - Otherunit
- Dụng cụ khác:- Other tools:
8467.81.00- - Cua xíchchiếc8467.81.00- - Chain sawsunit
8467.89.00- - Loại khácchiếc8467.89.00- - Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8467.91- - Của cưa xích:8467.91- - Of Chain saws:
8467.91.10— Của loại co điệnchiếc8467.91.10— Of electro-mechanical typeunit
8467.91.90— Loại khácchiếc8467.91.90— Otherunit
8467.92.00- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nénchiếc8467.92.00- - Of pneumatic toolsunit
8467.99- - Loại khác:8467.99- - Other:
8467.99.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoạc 8467.29.00chiếc8467.99.10- - - Of goods of subheading 8467.21.00, 8467.22.00 or 8467.29.00unit
8467.99.90— Loại khácchiếc8467.99.90Otherunit
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.84.68Machinery and apparatus for soldering, brazing or yvelding, yvhether or not capable of cutting, other than those of heading 85.15; gas-operated suríace tempering machines and appliances.
8468.10.00- Ông xì cầm taychiếc8468.10.00- Hand-held blow pipesunit
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:8468.20- Other gas-operated machinery and apparatus:
8468.20.10- - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)chiếc8468.20.10- - Hand-operated (not hand-held) gas welding or brazing appliances for metalunit
8468.20.90- - Loại khácchiếc8468.20.90- - Otherunit
8468.80.00- Máy và thiết bị khácchiếc8468.80.00- Other machinery and apparatusunit
8468.90- Bộ phận:8468.90- Parts:
8468.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10chiếc8468.90.20- - Of goods of subheading 8468.20.10unit
8468.90.90- - Loại khácchiếc8468.90.90- - Otherunit
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.84.70Calculating machines and pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating íunctions: accounting machines, postage-íranking machines, ticket-issuing machines and similar machines, incorporating a calculating device; cash registers.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữchiếc8470.10.00- Electronic calculators capable of operation without an external source of electric powerunit
liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toánand pocket-size data recording, reproducing and displaying machines with calculating íùnctions
- Máy tính điện tử khác:- Other electronic calculating machines:
8470.21.00- - Có gắn bộ phận inchiếc8470.21.00- - Incorporating a printing deviceunit
8470.29.00- - Loại khácchiếc8470.29.00- - Otherunit
8470.30.00- Máy tính khácchiếc8470.30.00- Other calculating machinesunit
8470.50.00- Máy tính tiềnchiếc8470.50.00- Cash registersunit
8470.90- Loại khác:8470.90- Other:
8470.90.10- - Máy đóng dấu buu phíchiếc8470.90.10- - Postage-franking machinesunit
8470.90.90- - Loại khácchiếc8470.90.90- - Otherunit
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.84.71Automatic data Processing machines and units thereof; magnetic or optical readers, machines for transcribing data onto data media in coded form and machines for Processing such data, not elsewhere speciíĩed or included.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:8471.30- Portable automatic data Processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a Central Processing unit, a keyboard and a display:
8471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebookchiếc8471.30.20- - Laptops including notebooks and subnotebooksunit
8471.30.90- - Loại khácchiếc8471.30.90- - Otherunit
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:- Other automatic data Processing machines:
8471.41- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:8471.41- - Comprising in the same housing at least a Central Processing unit and an input and output unit, whether or not combined:
8471.41.10Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30chiếc8471.41.10- - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30unit
8471.41.90— Loại khácchiếc8471.41.90Otherunit
8471.49- - Loại khác, ở dạng hệ thống:8471.49- - Other, presented in the form of Systems:
8471.49.10Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30chiếc8471.49.10- - - Personal computers excluding portable computers of subheading 8471.30unit
8471.49.90— Loại khácchiếc8471.49.90Otherunit
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiểt bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:8471.50- Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units:
8471.50.10- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)chiếc8471.50.10- - Processing units for personal (including portable) computersunit
8471.50.90- - Loại khácchiếc8471.50.90- - Otherunit
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:8471.60- Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:
8471.60.30- - Bàn phím máy tínhchiếc8471.60.30- - Computer keyboardsunit
8471.60.40- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kế cả chuột, bút quang, cần điểu khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứngchiếc8471.60.40- - X-Y coordinate input devices, including mouses, light pens, joysticks, track balls, and touch-sensitive screensunit
8471.60.90- - Loại khácchiếc8471.60.90- - Otherunit
8471.70- Bộ lưu trữ:8471.70- Storage units:
8471.70.20- - 0 đĩa cứngchiếc8471.70.20- - Hard disk drivesunit
8471.70.30- -Ô băngchiếc8471.70.30- - Tape drivesunit
8471.70.40- - Ô đĩa quang, kể cả ỗ CD-ROM, ỗ DVD và ỗ CD có thể ghi được (CD-R)chiếc8471.70.40- - Optical disk drives, including CD-ROM drives, DVD drives and CD-R drivesunit
8471.70.90- - Loại khácchiếc8471.70.90- - Otherunit
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:8471.80- Other units of automatic data Processing machines:
8471.80.10- - Bộ điều khiển và bộ thích ứngchiếc8471.80.10- - Control and adaptor unitsunit
8471.80.70- - Card âm thanh hoặc card hình ảnhchiếc8471.80.70- - Sound cards or video cardsunit
8471.80.90- - Loại khácchiếc8471.80.90- - Otherunit
8471.90- Loại khác:8471.90- Other:
8471.90.10- - Máy đọc mã vạchchiếc8471.90.10- - Bar code readersunit
8471.90.30- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tửchiếc8471.90.30- - Electronic íingerprint identiíícation Systemsunit
8471.90.40- - Máy đọc ký tự quang học khácchiếc8471.90.40- - Other optical character readersunit
8471.90.90- - Loại khácchiếc8471.90.90- - Otherunit
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy84.72Other office machines (for example, hectograph or stencil duplicating machines,
ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim).addressing machines, automatic banknote dispensers, coin-sorting machines, coin- counting or yvrapping machines, pencil- sharpening machines, períbrating or stapling machines).
8472.10.00- Máy nhân bảnchiếc8472.10.00- Duplicating machinesunit
8472.30.00- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chínhchiếc8472.30.00- Machines for sorting or íồlding mail or for inserting mail in envelopes or bands, machines for opening, closing or sealing mail and machines for aíĩíxing or cancelling postage stampsunit
8472.90- Loại khác:8472.90- Other:
8472.90.10- - Máy thanh toán tiền tự độngchiếc8472.90.10- - Automatic teller machinesunit
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:- - Typewriters other than printers of heading 84.43:
8472.90.41Tự độngchiếc8472.90.41Automaticunit
8472.90.49— Loại khácchiếc8472.90.49Otherunit
8472.90.50- - Máy xử lý văn bảnchiếc8472.90.50- - Word-processing machinesunit
8472.90.60- - Loại khác, hoạt động bằng điệnchiếc8472.90.60- - Other, electrically operatedunit
8472.90.90- - Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8472.90.90- - Other, not electrically operatedunit
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng vói các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72.84.73Parts and accessories (other than covers, carrying cases and the like) suitable for use solely or principally with machines of headings 84.70 to 84.72.
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:- Parts and accessories of the machines of heading 84.70:
8473.21.00- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00chiếc8473.21.00

- - Of the electronic calculating machines of subheading 8470.10.00, 8470.21.00 or

8470.29.00

unit
8473.29.00- - Loại khácchiếc8473.29.00- - Otherunit
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:8473.30- Parts and accessories of the machines of heading 84.71:
8473.30.10- - Tấm mạch in đã lắp rápchiếc8473.30.10- - Assembled printed Circuit boardsunit
8473.30.90- - Loại khácchiếc8473.30.90- - Otherunit
8473.40.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72chiếc8473.40.00- Parts and accessories of the machines of heading 84.72unit
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiểu nhóm của các nhóm từ 84.70 dền 84.72:8473.50- Parts and accessories equally suitable for use with the machines of two or more of the headings 84.70 to 84.72:
8473.50.10- - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71chiếc8473.50.10- - Suitable for use with the machines of heading 84.71unit
8473.50.90- - Loại khácchiếc8473.50.90- - Otherunit
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.84.74Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral Products in powder or paste form; machines for íbrming íbundry moulds of sand.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:8474.10- Sorting, screening, separating or washing machines:
8474.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8474.10.10- - Electrically operatedunit
8474.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8474.10.20- - Not electrically operatedunit
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:8474.20- Crushing or grinding machines:
- - Hoạt động bằng điện:- - Electrically operated:
8474.20.11Dùng cho đáchiếc8474.20.11For stoneunit
8474.20.19— Loại khácchiếc8474.20.19Otherunit
- - Không hoạt động bằng điện:- - Not electrically operated:
8474.20.21Dùng cho đáchiếc8474.20.21For stoneunit
8474.20.29— Loại khácchiếc8474.20.29Otherunit
- Máy trộn hoặc nhào:- Mixing or kneading machines:
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:8474.31- - Concrete or mortar mixers:
8474.31.10Hoạt động bằng điệnchiếc8474.31.10— Electrically operatedunit
8474.31.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8474.31.20— Not electrically operatedunit
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:8474.32- - Machines for mixing mineral substances with bitumen:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
8474.32.11Có công suất không quá 80 tấn / giờchiếc8474.32.11Of an output capacity not exceeding 80 t per hourunit
8474.32.19Loại khácchiếc8474.32.19Otherunit
Không hoạt động bằng điện:— Not electrically operated:
8474.32.21Có công suất không quá 80 tấn / giờchiếc8474.32.21Of an output capacity not exceeding 80 t per hourunit
8474.32.29Loại khácchiếc8474.32.29Otherunit
8474.39- - Loại khác:8474.39- - Other:
8474.39.10Hoạt động bằng điệnchiếc8474.39.10— Electrically operatedunit
8474.39.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8474.39.20— Not electrically operatedunit
8474.80- Máy khác:8474.80- Other machinery:
8474.80.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8474.80.10- - Electrically operatedunit
8474.80.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8474.80.20- - Not electrically operatedunit
8474.90.00- Bộ phậnchiếc8474.90.00- Partsunit
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn ílash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh.84.75Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or ílashbulbs, in glass envelopes; machines for manufacturing or hot yvorking glass or glassware.
8475.10.00- Máy đế lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn ílash, với vỏ bọc bằng thủy tinhchiếc8475.10.00- Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or ílashbulbs, in glass envelopesunit
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:- Machines for manuíacturing or hot working glass or glassware:
8475.21.00- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình truớc của chúngchiếc8475.21.00- - Machines for making optical íibres and preforms thereofunit
8475.29.00- - Loại khácchiếc8475.29.00- - Otherunit
8475.90- Bộ phận:8475.90- Parts:
8475.90.30- - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00chiếc8475.90.30- - Of machines of subheading 8475.21.00unit
8475.90.90- - Loại khácchiếc8475.90.90- - Otherunit
84.76Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.84.76Automatic goods-vending machines (for example, postage stamp, cigarette, food or beverage machines), including money- changing machines.
- Máy bán đồ uống tự động:- Automatic beverage-vending machines:
8476.21.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhchiếc8476.21.00- - Incorporating heating or reírigerating devicesunit
8476.29.00- - Loại khácchiếc8476.29.00- - Otherunit
- Máy khác:- Other machines:
8476.81.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnhchiếc8476.81.00- - Incorporating heating or reírigerating devicesunit
8476.89- - Loại khác:8476.89- - Other:
8476.89.10Máy đỗi tiềnchiếc8476.89.10Money-changing machinesunit
8476.89.90— Loại khácchiếc/bộ8476.89.90Otherunit/set
8476.90- Bộ phận:8476.90- Parts:
8476.90.10- - Của máy đổi tiềnchiếc/bộ8476.90.10- - Of money-changing machinesunit/set
8476.90.90- - Loại khácchiếc/bộ8476.90.90- - Otherunit/set
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.84.77Machinery for yvorking rubber or plastics or for the manufacture of Products from these materials, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.
8477.10- Máy đúc phun:8477.10- Injection-moulding machines:
8477.10.10- - Để đúc cao suchiếc/bộ8477.10.10- - For moulding rubberunit/set
- - Để đúc plastic:- - For moulding plastics:
8477.10.31Máy đúc phun sản phấm poly(vinyl chloride) (PVC)chiếc/bộ8477.10.31Poly (vinyl chloride) injection moulding machinesunit/set
8477.10.39— Loại khácchiếc/bộ8477.10.39Otherunit/set
8477.20- Máy đùn:8477.20- Extruders:
8477.20.10- - Để đùn cao suchiếc/bộ8477.20.10- - For extruding rubberunit/set
8477.20.20- - Để đùn plasticchiếc/bộ8477.20.20- - For extruding plasticsunit/set
8477.30.00- Máy đúc thổichiếc/bộ8477.30.00- Blow moulding machinesunit/set
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:8477.40- Vacuum moulding machines and other thermoforming machines:
8477.40.10- - Để đúc hoặc tạo hình cao suchiếc/bộ8477.40.10- - For moulding or forming rubberunit/set
8477.40.20- - Để đúc hoặc tạo hình plasticchiếc/bộ8477.40.20- - For moulding or forming plasticsunit/set
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:- Other machinery for moulding or othenvise forming:
8477.51.00- - Để đúc hoặc đắp lại lốp hoi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khácchiếc/bộ8477.51.00- - For moulding or retreading pneumatic tyres or for moulding or othenvise forming inner tubesunit/set
8477.59- - Loại khác:8477.59- - Other:
8477.59.10— Dùng cho cao suchiếc/bộ8477.59.10For rubberunit/set
8477.59.20Dùng cho plasticchiếc/bộ8477.59.20— For plasticsunit/set
8477.80- Máy khác:8477.80- Other machinery:
8477.80.10- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.80.10- - For working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber, electrically operatedunit/set
8477.80.20- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.80.20- - For working rubber or for the manuíầcture of Products from rubber, not electrically operatedunit/set
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:- - For working plastics or for the manuíầcture of Products from plastics, electrically operated:
8477.80.31Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc/bộ8477.80.31Lamination presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boardsunit/set
8477.80.39— Loại khácchiếc/bộ8477.80.39Otherunit/set
8477.80.40- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.80.40- - For working plastics or for the manuíầcture of Products from plastics, not electrically operatedunit/set
8477.90- Bộ phận:8477.90- Parts:
8477.90.10- - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.90.10- - Of electrically operated machines for working rubber or for the manuíầcture of Products from rubberunit/set
8477.90.20- - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.90.20- - Of non-electrically operated machines for working rubber or for the manuíầcture of Products from rubberunit/set
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:- - Of electrically operated machines for working plastics or for the manuíầcture of Products from plastic materials:
8477.90.32Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inchiếc/bộ8477.90.32- - - Parts of lamination presses for the manuíầcture of printed Circuit boards or printedunit/set
wiring boards
8477.90.39— Loại khácchiếc/bộ8477.90.39Otherunit/set
8477.90.40- - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ8477.90.40- - Of non-electrically operated machines for working plastics or for the manuíầcture of Products from plastic materialsunit/set
84.78Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.84.78Machinery for preparing or making up tobacco, not speciíìed or included elsewhere in this Chapter.
8478.10- Máy:8478.10- Machinery:
8478.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8478.10.10- - Electrically operatedunit
8478.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8478.10.20- - Not electrically operatedunit
8478.90.00- Bộ phậnchiếc8478.90.00- Partsunit
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này.84.79Machines and mechanical appliances having individual functions, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:8479.10- Machinery for public works, building or the like:
8479.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8479.10.10- - Electrically operatedunit
8479.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8479.10.20- - Not electrically operatedunit
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:8479.20- Machinery for the extraction or preparation of animal or ííxed vegetable or microbial fats or oils:
8479.20.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8479.20.10- - Electrically operatedunit
8479.20.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8479.20.20- - Not electrically operatedunit
8479.30.00- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc liechiếc8479.30.00- Presses for the manuíầcture of particle board or íibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or Corkunit
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:8479.40- Rope or cable-making machines:
8479.40.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc8479.40.10- - Electrically operatedunit
8479.40.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc8479.40.20- - Not electrically operatedunit
8479.50.00- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácchiếc8479.50.00- Industrial robots, not elsewhere speciíied or includedunit
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơichiếc8479.60.00- Evaporative air coolersunit
- Cầu vận chuyển hành khách:- Passenger boarding bridges:
8479.71.00- - Loại sử dụng ở sân baychiếc8479.71.00- - Of a kind used in airportsunit
8479.79.00- - Loại khácchiếc8479.79.00- - Otherunit
- Máy và thiết bị cơ khí khác:- Other machines and mechanical appliances:
8479.81- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:8479.81- - For treating metal, including electric wire coil-winders:
8479.81.10Hoạt động bằng điệnchiếc8479.81.10— Electrically operatedunit
8479.81.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8479.81.20— Not electrically operatedunit
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tuơng hoặc máy khuấy:8479.82- - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines:
8479.82.10Hoạt động bằng điệnchiếc8479.82.10— Electrically operatedunit
8479.82.20Không hoạt động bằng điệnchiếc8479.82.20— Not electrically operatedunit
8479.83.00- - Máy ép đẳng nhiệt lạnhchiếc8479.83.00- - Cold isostatic pressesunit
8479.89- - Loại khác:8479.89- - Other:
8479.89.10Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp rápchiếc8479.89.10Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements of a kind used solely or principally for the manuíầcture of printed Circuit assembliesunit
8479.89.50Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuấtchiếc8479.89.50- - - Machinery for assembling Central Processing unit (CPU) daughter boards in plastic cases or housings; apparatus for the regeneration of Chemical Solutions used in the manuíầcture of printed Circuit boards or printed wiring boards; equipment for mechanically cleaning the suríầces of printed Circuit boards or printed wiring boards during manuíacturing; registration equipment for the alignment of printed Circuit boards or printed wiring boards or printed Circuit assemblies in the manuíacturing processunit
Loại khác, hoạt động bằng điện:— Other, electrically operated:
8479.89.61Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)chiếc8479.89.61Automatic service-vending machinesunit
8479.89.69Loại khácchiếc8479.89.69Otherunit
8479.89.70Loại khác, không hoạt động bằng điệnchiếc8479.89.70— Other, not electrically operatedunit
8479.90- Bộ phận:8479.90- Parts:
8479.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8479.89.10chiếc8479.90.10- - Of goods of subheading 8479.89.10unit
8479.90.50- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8479.89.50chiếc8479.90.50- - Of goods of subheading 8479.89.50unit
8479.90.90- - Loại khácchiếc8479.90.90- - Otherunit
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic.84.80Moulding boxes for metal íbundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loạichiếc8480.10.00- Moulding boxes for metal íồundryunit
8480.20.00- Đe khuônchiếc8480.20.00- Mould basesunit
8480.30- Mầu làm khuôn:8480.30- Moulding patterns:
8480.30.10- - Bằng đồngchiếc8480.30.10- - Of copperunit
8480.30.90- - Loại khácchiếc8480.30.90- - Otherunit
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:- Moulds for metal or metal carbides:
8480.41.00- - Loại phun hoặc nénchiếc8480.41.00- - Injection or compression typesunit
8480.49.00- - Loại khácchiếc8480.49.00- - Otherunit
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinhchiếc8480.50.00- Moulds for glassunit
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vậtchiếc8480.60.00- Moulds for mineral materialsunit
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:- Moulds for rubber or plastics:
8480.71- - Loại phun hoặc nén:8480.71- - Injection or compression types:
8480.71.10Khuôn làm đế giày, dépchiếc8480.71.10— Moulds for footwear solesunit
8480.71.90— Loại khácchiếc8480.71.90— Otherunit
8480.79- - Loại khác:8480.79- - Other:
8480.79.10Khuôn làm đế giày, dépchiếc8480.79.10— Moulds for footwear solesunit
8480.79.90— Loại khácchiếc8480.79.90— Otherunit
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hoi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.84.81Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves.
8481.10- Van giảm áp:8481.10- Pressure-reducing valves:
- - Bằng sắt hoặc thép:- - Of iron or Steel:
8481.10.11Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmchiếc8481.10.11

Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter

exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm

unit
8481.10.19— Loại khácchiếc8481.10.19Otherunit
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:- - Of copper or copper alloys:
8481.10.21Có đường kính trong không quá 2,5 cmchiếc8481.10.21With an internal diameter of 2.5 cm or lessunit
8481.10.22Có đường kính trong trên 2,5 cmchiếc8481.10.22With an internal diameter of over 2.5 cmunit
- - Loại khác:- - Other:
8481.10.91Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.10.91Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.10.99— Loại khácchiếc8481.10.99Otherunit
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:8481.20- Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions:
- - Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:- - Manually operated sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm:
8481.20.11Bằng sắt hoặc thépchiếc8481.20.11Of iron or Steelunit
8481.20.19— Loại khácchiếc8481.20.19Otherunit
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.20.20- - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or less, or of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.20.90- - Loại khácchiếc8481.20.90- - Otherunit
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):8481.30- Check (nonreturn) valves:
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmchiếc8481.30.10- - Swing check-valves, of cast iron, with an inlet of internal diameter of 4 cm or more but not exceeding 60 cmunit
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngchiếc8481.30.20- - Of copper or copper alloys, with an internal diameter of 2.5 cm or lessunit
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.30.40- - Of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.30.90- - Loại khácchiếc8481.30.90- - Otherunit
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:8481.40- Saíety or relief valves:
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kínhchiếc8481.40.10- - Of copper or copper alloys, with an internalunit
trong từ 2,5 cm trở xuốngdiameter of 2.5 cm or less
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.40.30- - Of plastics, with an intemal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.40.90- - Loại khácchiếc8481.40.90- - Otherunit
8481.80- Thiết bị khác:8481.80- Other appliances:
- - Van dùng cho săm:- - Valves for inner tubes:
8481.80.11Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc8481.80.11— Of copper or copper alloysunit
8481.80.12Bằng vật liệu khácchiếc8481.80.12— Of other materialsunit
- - Van dùng cho lốp không săm:- - Valves for tubeless tyres:
8481.80.13Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc8481.80.13— Of copper or copper alloysunit
8481.80.14Bằng vật liệu khácchiếc8481.80.14— Of other materialsunit
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:- - Liqueííed Petroleum Gas (LPG) cylinder valves of copper or copper alloys:
8481.80.21Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmchiếc8481.80.21Having inlet or outlet internal diameters not exceeding 2.5 cmunit
8481.80.22Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmchiếc8481.80.22Having inlet or outlet internal diameters exceeding 2.5 cmunit
8481.80.30- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gachiếc8481.80.30- - Cocks and valves, whether or not íitted with piezo-electric igniters, for gas stoves or rangesunit
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:- - Aerated or carbonated liquid bottle valves; valves for gas operated beer dispensing units:
8481.80.41Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.80.41Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.80.49— Loại khácchiếc8481.80.49Otherunit
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:- - Mixing taps and valves:
8481.80.51Bằng plastic, có đường kính trong từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.80.51Of plastics, with an internal diameter of not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.80.59— Loại khácchiếc8481.80.59Otherunit
- - Van đường ống nước:- - Water pipeline valves:
Van cỗng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:Gate valves, of cast iron, with an intemal diameter of 4 cm or more; butteríly valves, of cast iron, with an internal diameter of 8 cm or more:
8481.80.61Van cỗng điều khiển bằng tay có đường kínhchiếc8481.80.61Manually operated gate valves with anunit
trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmintemal diameter exceeding 5 cm but not exceeding 40 cm
8481.80.62Loại khácchiếc8481.80.62Otherunit
8481.80.63— Loại khácchiếc8481.80.63Otherunit
- - Núm uống nước dùng cho lợn:- - Hog nipple waterers:
8481.80.64Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2?5 cm»chiếc8481.80.64Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameterunit
8481.80.65— Loại khác(SIA)chiếc8481.80.65Otherunit
- - Van nối có núm:- - Nipple joint valves:
8481.80.66Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.80.66Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameterunit
8481.80.67— Loại khácchiếc8481.80.67Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
— Van bi:— Ball valves:
8481.80.71Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.80.71Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameterunit
8481.80.72Loại khácchiếc8481.80.72Otherunit
Van cỗng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:Gate valves, manually operated, of iron or Steel:
8481.80.73Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmchiếc8481.80.73Having inlet and outlet intemal diameters of more than 5 cm but not more than 40 cmunit
8481.80.74Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmchiếc8481.80.74Having inlet and outlet intemal diameters of more than 40 cmunit
8481.80.77Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmchiếc8481.80.77Having inlet and outlet intemal diameters of not more than 5 cmunit
— Van nhiều cửa:— Maniíồld valves:
8481.80.78Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.80.78Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameterunit
8481.80.79Loại khácchiếc8481.80.79Otherunit
Van điều khiển bằng khí nén:— Pneumatically controlled valves:
8481.80.81Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.80.81Of plastics and of not less than 1 cm and not more than 2.5 cm in intemal diameterunit
8481.80.82Loại khácchiếc8481.80.82Otherunit
8481.80.83Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đườngchiếc8481.80.83Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet intemalunit
kính trong cửa nạp dưới lemdiameter of less than 1 cm of plastic
8481.80.84Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ lem đến 2,5 cmchiếc8481.80.84Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, with an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cm of plasticunit
8481.80.93Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc8481.80.93Fuel cut-off valves for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04, of other materialunit
— Van plastic khác:— Other valves of plastics:
8481.80.94Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmchiếc8481.80.94With an inlet internal diameter of less than 1 cmunit
8481.80.95Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmchiếc8481.80.95With an inlet internal diameter not less than 1 cm and not more than 2.5 cmunit
8481.80.96Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmchiếc8481.80.96With an inlet internal diameter more than 2.5 cmunit
8481.80.97Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bế mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenchiếc8481.80.97Other, manually operated, weighing less than 3 kg, suríầce treated or made of stainless Steel or nickelunit
— Loại khác:— Other:
8481.80.98Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngchiếc8481.80.98Water taps of copper or copper alloy with an internal diameter 2.5 cm or lessunit
8481.80.99Loại khácchiếc8481.80.99Otherunit
8481.90- Bộ phận:8481.90- Parts:
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmchiếc8481.90.10- - Housings for sluice or gate valves with inlet or outlet of an internal diameter exceeding 50 mm but not exceeding 400 mmunit
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tưong tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:- - For taps, cocks, valves (excluding inner tube valves and valves for tubeless tyres) and similar appliances of 25 mm or less in internal diameter:
8481.90.21— Thân, dùng cho vòi nướcchiếc8481.90.21— Bodies, for water tapsunit
8481.90.22Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)chiếc8481.90.22- - - Bodies, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) cylinder valvesunit
8481.90.23Thân, loại khácchiếc8481.90.23— Bodies, otherunit
8481.90.29— Loại khácchiếc8481.90.29— Otherunit
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không- - Valve bodies or stems of inner tube or
săm:tubeless tyre valves:
8481.90.31Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc8481.90.31— Of copper or copper alloysunit
8481.90.39— Loại khácchiếc8481.90.39— Otherunit
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:- - Valve cores of inner tube or tubeless tyre valves:
8481.90.41Bằng đồng hoặc hợp kim đồngchiếc8481.90.41— Of copper or copper alloysunit
8481.90.49— Loại khácchiếc8481.90.49— Otherunit
8481.90.90- - Loại khácchiếc8481.90.90- - Otherunit
84.82ô bi hoặc 0 đũa.84.82Ball or roller bearings.
8482.10.00-ôbichiếc8482.10.00- Ball bearingsunit
8482.20.00- Ô đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa cônchiếc8482.20.00- Tapered roller bearings, including cone and tapered roller assembliesunit
8482.30.00- Ô đũa cầuchiếc8482.30.00- Spherical roller bearingsunit
8482.40.00- ô đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp rápchiếc8482.40.00- Needle roller bearings, including cage and needle roller assembliesunit
8482.50.00- Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắpchiếc8482.50.00- Other cylindrical roller bearings, including cage and roller assembliesunit
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũachiếc8482.80.00- Other, including combined ball/roller bearingsunit
- Bộ phận:- Parts:
8482.91.00- - Bi, kim và đũachiếc8482.91.00- - Balls, needles and rollersunit
8482.99.00- - Loại khácchiếc8482.99.00- - Otherunit
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân 0 và gối đỡ trục dùng 0 trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).84.83Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks; bearing housings and plain shaft bearings; gears and gearing; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters; flywheels and pulleys, including pulley blocks; clutches and shaft couplings (including universal joints).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:8483.10- Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks:
8483.10.10- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8483.10.10- - For machinery of heading 84.29 or 84.30unit
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chuơng 87:- - Cam shafts and crank shafts for engines of vehicles of Chapter 87:
8483.10.24Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc8483.10.24— For vehicles ofheading 87.11unit
— Loại khác:— Other:
8483.10.25Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8483.10.25For vehicles of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8483.10.26

Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến

3.000 cc

chiếc8483.10.26- - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8483.10.27Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8483.10.27- - - - For vehicles of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
- - Dùng cho động cơ máy thủy:- - For marine propulsion engines:
8483.10.31Công suất không quá 22,38 kwchiếc8483.10.31Of an output not exceeding 22.38 kwunit
8483.10.39— Loại khácchiếc8483.10.39Otherunit
8483.10.90- - Loại khácchiếc8483.10.90- - Otherunit
8483.20- Thân ỗ, lắp ỗ bi hoặc ỗ đũa:8483.20- Bearing housings, incorporating ball or roller bearings:
8483.20.20- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8483.20.20- - For machinery of heading 84.29 or 84.30unit
8483.20.30- - Dùng cho động cơ xe của Chuơng 87chiếc8483.20.30- - For engines of vehicles of Chapter 87unit
8483.20.90- - Loại khácchiếc8483.20.90- - Otherunit
8483.30- Thân ỗ, không lắp ỗ bi hoặc ỗ đũa; gối đỡ trục dùng ổ truợt:8483.30- Bearing housings, not incorporating ball or roller bearings; plain shaft bearings:
8483.30.30- - Dùng cho động cơ xe của Chuơng 87chiếc8483.30.30- - For engines of vehicles of Chapter 87unit
8483.30.90- - Loại khácchiếc8483.30.90- - Otherunit
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:8483.40- Gears and gearing, other than toothed wheels, Chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters:
8483.40.20- - Dùng cho tàu thuyềnchiếc8483.40.20- - For marine vesselsunit
8483.40.30- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30chiếc8483.40.30- - For machinery of heading 84.29 or 84.30unit
8483.40.40- - Dùng cho động cơ của xe của Chuơng 87chiếc8483.40.40- - For engines of vehicles of Chapter 87unit
8483.40.90- - Loại khácchiếc8483.40.90- - Otherunit
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kế cả khối pulichiếc8483.50.00- Flywheels and pulleys, including pulley blocksunit
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạnchiếc8483.60.00- Clutches and shaft couplings (includingunit
năng)universal joints)
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyến động riêng biệt; các bộ phận:8483.90- Toothed wheels, Chain sprockets and other transmission elements presented separately; parts:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:- - Parts of goods of subheading 8483.10:
8483.90.11Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95chiếc8483.90.11- - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95unit
8483.90.13Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01chiếc8483.90.13For other tractors of heading 87.01unit
8483.90.14Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11chiếc8483.90.14— For goods ofheading 87.11unit
8483.90.15— Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chuông 87chiếc8483.90.15For other goods of Chapter 87unit
8483.90.19— Loại khácchiếc8483.90.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8483.90.91Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95chiếc8483.90.91- - - For goods of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95unit
8483.90.93Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01chiếc8483.90.93For other tractors of heading 87.01unit
8483.90.94Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11chiếc8483.90.94— For goods ofheading 87.11unit
8483.90.95— Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chuông 87chiếc8483.90.95For other goods of Chapter 87unit
8483.90.99— Loại khácchiếc8483.90.99Otherunit
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiến cơ khí.84.84Gaskets and similar ioints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar ịoiiits. dissimilar in composition, put up in pouches, envelopes or similar packings; mechanical seals.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiếu lớp kim loạichiếc8484.10.00- Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metalunit
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khíchiếc8484.20.00- Mechanical sealsunit
8484.90.00- Loại khácchiếc8484.90.00- Otherunit
84.85Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp.84.85Machines for additive manufacturing.
8485.10.00- Bằng lắng đọng kim loạichiếc8485.10.00- By metal depositunit
8485.20.00- Bằng lắng đọng plastic hoặc cao suchiếc8485.20.00- By plastics or rubber depositunit
8485.30- Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:8485.30- By plaster, cement, ceramics or glass deposit:
8485.30.10- - Bằng lắng đọng thuỷ tinhchiếc8485.30.10- - By glass depositunit
8485.30.90- - Loại khácchiếc8485.30.90- - Otherunit
8485.80.00- Loại khácchiếc8485.80.00- Otherunit
8485.90- Bộ phận:8485.90- Parts:
8485.90.10- - Của phân nhóm 8485.20.00chiếc8485.90.10- - Of subheading 8485.20.00unit
8485.90.90- - Loại khácchiếc8485.90.90- - Otherunit
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chưong này; bộ phận và phụ kiện.84.86Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manuíacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated circuits or Hat panel displays; machines and apparatus specilĩed in Note 11 (C) to this Chapter; parts and accessories.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:8486.10- Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.10.10- - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafersunit
8486.10.20- - Máy làm khô bằng phưong pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.10.20- - Spin dryers for semiconductor wafer Processingunit
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.10.30- - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafersunit
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đon tinh thể thành các lớp, hoặc cua miếng mỏng đon tinh thể thành các chipchiếc8486.10.40- - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chipsunit
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.10.50- - Grinding, polishing and lapping machines for Processing of semiconductor wafersunit
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đon tinh thểchiếc8486.10.60- - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boulesunit
8486.10.90- - Loại khácchiếc8486.10.90- - Otherunit
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc8486.20- Machines and apparatus for the manufacture
mạch điện tử tích hợp:of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:- - Film íồrmation equipment:
8486.20.11Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫnchiếc8486.20.11Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor productionunit
8486.20.12Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị đế tạo lớp phủ nhũ tưong in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phưong pháp quaychiếc8486.20.12- - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafersunit
8486.20.13Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phuong pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫnchiếc8486.20.13- - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor productionunit
8486.20.19— Loại khácchiếc8486.20.19Otherunit
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:- - Doping equipment:
8486.20.21Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫnchiếc8486.20.21lon implanters for doping semiconductor materialsunit
8486.20.29— Loại khácchiếc8486.20.29Otherunit
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:- - Etching and stripping equipment:
8486.20.31Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn truớc khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng đế khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.31- - - Deílash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafersunit
8486.20.32Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫnchiếc8486.20.32- - - Equipment for dry etching patterns on semiconductor materialsunit
8486.20.33Thiết bị để khắc axit uớt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.33- - - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafersunit
8486.20.39— Loại khácchiếc8486.20.39Otherunit
- - Thiết bị in ly tô:- - Lithography equipment:
8486.20.41Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.41— Direct write-on-wafer apparatusunit
8486.20.42Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo buớc và lặp lạichiếc8486.20.42— Step and repeat alignersunit
8486.20.49— Loại khácchiếc8486.20.49— Otherunit
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:- - Equipment for developing exposed wafers:
8486.20.51Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.51Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafersunit
8486.20.59— Loại khácchiếc8486.20.59Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8486.20.91Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫnchiếc8486.20.91Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beamunit
8486.20.92Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫnchiếc8486.20.92- - - Machines for bending, íồlding and straightening semiconductor leadsunit
8486.20.93Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.93Resistance heated furnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices ơn semiconductor wafersunit
8486.20.94Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.20.94- - - Inductance or dielectric íùrnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices ơn semiconductor wafersunit
8486.20.95Máy tự động dịch chuyến hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫnchiếc8486.20.95Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements ơn semiconductor materialsunit
8486.20.99— Loại khácchiếc8486.20.99Otherunit
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:8486.30- Machines and apparatus for the manuíầcture of ílat panel displays:
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nến của màn hình dẹtchiếc8486.30.10- - Apparatus for dry etching pattems ơn ílat panel display substratesunit
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹtchiếc8486.30.20- - Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning ílat panel displaysunit
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nến của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nến của màn hình dẹtchiếc8486.30.30- - Chemical vapour deposition apparatus for ílat panel display production; spinners for coating photosensitive emulsions ơn ílat panel display substrates; apparatus for physical deposition ơn ílat panel display substratesunit
8486.30.90- - Loại khácchiếc8486.30.90- - Otherunit
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:8486.40- Machines and apparatus speciííed in Note 11 (C) to this Chapter:
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuấtchiếc8486.40.10- - Focused ion beam milling machines tounit
hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnproduce or repair masks and reticles for pattems on semiconductor devices
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miểng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiểt bị bán dẫnchiếc8486.40.20- - Die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and encapsulation equipment for the assembly of semiconductors; automated machines for transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devicesunit
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫnchiếc8486.40.30- - Moulds for manufacture of semiconductor devicesunit
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nỗi được lắp với thiểt bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnchiếc8486.40.40- - Optical stereoscopic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticlesunit
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnchiếc8486.40.50- - Photomicrographic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticlesunit
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnchiếc8486.40.60- - Electron beam microscopes íitted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticlesunit
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nển phủ lớp cản quang trong quá trình khắcchiếc8486.40.70- - Pattem generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substratesunit
8486.40.90- - Loại khácchiếc8486.40.90- - Otherunit
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:8486.90- Parts and accessories:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:- - Of machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:
8486.90.11Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.90.11- - - Of apparatus for rapid heating of semiconductor wafersunit
8486.90.12Của thiết bị làm khô bằng phưong pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏngchiếc8486.90.12Of spin dryers for semiconductor wafer Processingunit
8486.90.13Của máy công cụ để gia công mọi vật liệuchiếc8486.90.13Of machines for working any material byunit
bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏngremoval of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafers
Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đon tinh thể thành các lớp, hoặc cua miếng mỏng đon tinh thế thành các chip:- - - Of machines for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chips:
8486.90.14Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụchiếc8486.90.14Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-toolsunit
8486.90.15Loại khácchiếc8486.90.15Otherunit
8486.90.16Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.90.16- - - Of grinding, polishing and lapping machines for Processing of semiconductor wafersunit
8486.90.17Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đon tinh thếchiếc8486.90.17- - - Of apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boulesunit
8486.90.19— Loại khácchiếc8486.90.19Otherunit
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:- - Of machines and apparatus for the manuíầcture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:
8486.90.21Của thiết bị kết tủa và bay hoi dùng cho sản xuất bán dẫnchiếc8486.90.21Of Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor productionunit
8486.90.22Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị đế tạo lớp phủ nhũ tuong cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phuong pháp quaychiếc8486.90.22- - - Of epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; of spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafersunit
8486.90.23Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phuong pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị đế lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo buớc và lặp lại và thiết bị in ly tô khácchiếc8486.90.23- - - Of ion implanters for doping semiconductor materials; of apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; of physical deposition apparatus for semiconductor production; of direct write-on-wafer apparatus, step and repeat aligners and other lithography equipmentunit
Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị- - - Of spraying appliances for etching, stripping or cleaning semiconductor wafers; of
để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tẩm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafers; of dry etching patterns on semiconductor materials:
8486.90.24Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụchiếc8486.90.24Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-toolsunit
8486.90.25Loại khácchiếc8486.90.25Otherunit
Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tẩm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiểp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gẩp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:Of dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafers; of lasercutters for cutting tracks in semiconductor production by laser beam; of machines for bending, íồlding and straightening semiconductor leads:
8486.90.26Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụchiếc8486.90.26Tool holders and self-opening dieheads; workholders; dividing heads and other special attachments for machine-toolsunit
8486.90.27Loại khácchiếc8486.90.27Otherunit
8486.90.28Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sẩy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏngchiếc8486.90.28Of resistance heated fumaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices on semiconductor wafers; of inductance or dielectric íùrnaces and ovens for the manuíầcture of semiconductor devices on semiconductor wafersunit
8486.90.29— Loại khácchiếc8486.90.29Otherunit
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:- - Of machines and apparatus for the manuíầcture of ílat panel displays:
8486.90.31Của thiết bị để khắc axit bằng phưong pháp khô lên các tẩm nển của màn hình dẹtchiếc8486.90.31Of apparatus for dry etching patterns on ílat panel display substratesunit
Của thiết bị khắc axit bằng phưong pháp ướt, máy điện ảnh, thiểt bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:Of apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning ílat panel displays:
8486.90.32Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụchiếc8486.90.32Tool holders and self-opening dieheads; work holders; dividing heads and other special attachments for machine-toolsunit
8486.90.33Loại khácchiếc8486.90.33Otherunit
8486.90.34Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹtchiếc8486.90.34Of Chemical vapour deposition apparatus for ílat panel display productionunit
8486.90.35Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nến của màn hình dẹtchiếc8486.90.35- - - Of spinners for coating photosensitive emulsions on ílat panel display substratesunit
8486.90.36Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹtchiếc8486.90.36Of apparatus for physical deposition on ílat panel display substratesunit
8486.90.39— Loại khácchiếc8486.90.39— Otherunit
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:- - Of machines or apparatus speciííed in Note 11 (C) to this Chapter:
8486.90.41Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫnchiếc8486.90.41Of íồcused ion beam milling machines to produce or repair masks and reticles for pattems on semiconductor devicesunit
8486.90.42Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫnchiếc8486.90.42Of die attach apparatus, tape automated bonders, wire bonders and of encapsulation equipment for assembly of semiconductorsunit
8486.90.43Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫnchiếc8486.90.43Of automated machines for the transport, handling and storage of semiconductor wafers, wafer cassettes, wafer boxes and other materials for semiconductor devicesunit
8486.90.44Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnchiếc8486.90.44

- - - Of optical stereoscopic and

photomicrographic microscopes íítted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticles

unit
8486.90.45Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫnchiếc8486.90.45Of electron beam microscopes íitted with equipment speciíícally designed for the handling and transport of semiconductor wafers or reticlesunit
8486.90.46Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp rápchiếc8486.90.46Of pattern generating apparatus of a kind used for producing masks or reticles from photoresist coated substrates, including printed Circuit assembliesunit
8486.90.49— Loại khácchiếc8486.90.49— Otherunit
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối84.87Machinery parts, not containing electrical
điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở noi khác trong Chương này.connectors, insulators, coils, contacts or other electrical features, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter.
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịtchiếc8487.10.00- Ships’ or boats’ propellers and blades thereíồrunit
8487.90.00- Loại khácchiếc8487.90.00- Otherunit

(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;

(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuể quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).

Chương 85

Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của
chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và
tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ
phận và phụ kiện của các loại máy trên

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Chăn, đệm giường, bao ủ chân hoặc các sản phẩm tương tự sưởi ấm bằng điện; quần áo, giày dép hoặc đệm lót tai hoặc các mặt hàng khác sưởi ấm bằng điện để mặc hoặc sử dụng cho người;
  2. Các sản phẩm thủy tinh thuộc nhóm 70.11;
  3. Máy và thiết bị của nhóm 84.86;
  4. Thiết bị hút chân không sử dụng trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y (nhóm 90.18); hoặc
  5. Đồ nội thất được gia nhiệt bằng điện thuộc Chương 94.
  1. Các nhóm từ 85.01 đến 85.04 không áp dụng cho các loại hàng hóa đã mô tả trong nhóm 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 hoặc 85.42.

Tuy nhiên, thiết bị chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân vỏ kim loại vẫn được xếp vào nhóm 85.04.

  1. Theo mục đích của nhóm 85.07, khái niệm "ắc qui điện" bao gồm cả các loại ắc qui có thành phần phụ trợ đóng góp vào chức năng lưu điện và cấp điện hoặc bảo vệ ắc qui khỏi sự hư hại, như đầu nối điện, thiết bị kiểm soát nhiệt độ (ví dụ, điện trở nhiệt) và thiết bị bảo vệ mạch điện. Chúng cũng có thể gồm phần vỏ bảo vệ của hàng hóa mà trong đó chúng được sử dụng.

Chapter 85

Electrical machinery and equipment and
parts thereof; sound recorders and
reproducers, television image and sound
recorders and reproducers, and parts and
accessories of such articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Electrically warmed blankets, bed pads, foot-muffs or the like; electrically warmed clothing, footwear or ear pads or other electrically warmed articles wom on or about the person;
  2. Articles of glass of heading 70.11;
  3. Machines and apparatus of heading 84.86;
  4. Vacuum apparatus of a kind used in medical, surgical, dental or veterinary Sciences (heading 90.18); or
  5. Electrically heated furniture of Chapter 94.
  1. Headings 85.01 to 85.04 do not apply to goods described in heading 85.11, 85.12, 85.40, 85.41 or 85.42.

However, metal tank mercury arc rectiííers remain classiíied in heading 85.04.

  1. For the purposes of heading 85.07, the expression “electric accumulators” includes those presented with ancillary components which contribute to the accumulator’s function of storing and supplying energy or protect it from damage, such as electrical connectors, temperature control devices (for example, thermistors) and Circuit protection devices. They may also include a portion of the protective housing of the goods in which they are to be used.
  2. Nhóm 85.09 chỉ gồm những máy cơ điện loại thông thường được sử dụng cho mục đích gia dụng sau đây:
  1. Máy đánh bóng sàn, máy nghiền và trộn thực phẩm, và máy ép rau hoặc quả, với khối lượng bất kỳ;
  2. Các loại máy khác có khối lượng không quá 20 kg. Ạ

Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm quạt hoặc nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc (nhóm 84.14), máy làm khô quần áo bằng ly tâm (nhóm 84.21), máy rửa bát đĩa (nhóm 84.22), máy giặt gia đình (nhóm 84.50), các loại máy cán hoặc máy là khác (nhóm 84.20 hoặc 84.51), máy khâu (nhóm 84.52), kéo điện (nhóm 84.67) hoặc các dụng cụ nhiệt điện (nhóm 85.16).

  1. Theo mục đích của nhóm 85.17, thuật ngữ "điện thoại thông minh" có nghĩa là điện thoại dùng cho mạng di động tế bào, được trang bị hệ điều hành di động được thiết kế để thực hiện các chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động như tải xuống và chạy nhiều ứng dụng đồng thời, kể cả ứng dụng của bên thứ ba, và có hoặc không tích hợp các tính năng khác như camera kỹ thuật số và hệ thống hỗ trợ điều hướng.
  2. Theo mục đích của nhóm 85.23:

(a) "Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (sản phẩm lưu trữ bán dẫn không bị xoá dữ liệu khi không còn nguồn điện cung cấp)" (ví dụ, “thẻ nhớ ílash (ílash memory cards)” hoặc “thẻ lưu trữ điện tử ílash (ílash electronic storage cards)”) là thiết bị lưu trữ gắn với đầu kết nối (đầu cắm nối), có chứa

  1. Heading 85.09 covers only the following electro-mechanical machines of the kind commonly used for domestic purposes:
  1. Floor polishers, food grinders and mixers, and fruit or vegetable juice extractors, of any weight;
  2. Other machines provided the weight of such machines does not exceed 20 kg.

The heading does not, however, apply to fans or ventilating or recycling hoods incorporating a fan, whether or not íítted with íilters (heading 84.14), centrifugal clothes-dryers (heading 84.21), dish washing machines (heading 84.22), household washing machines (heading 84.50), roller or other ironing machines (heading 84.20 or 84.51), sewing machines (heading 84.52), electric scissors (heading 84.67) or to electro-thermic appliances (heading 85.16).

  1. For the purposes of heading 85.17, the term "smartphones” means telephones for cellular networks, equipped with a mobile operating System designed to perform the íùnctions of an automatic data Processing machine such as downloading and running multiple applications simultaneously, including third-party applications, and whether or not integrating other íeatures such as digital cameras and navigational aid Systems.
  2. For the purposes of heading 85.23:
  1. “Solid-state non-volatile storage devices” (for example, “ílash memory cards” or “ílash electronic storage cards”) are storage devices with a connecting Socket, comprising in the same housing one or more ílash memories (for example, “FLASH E2PROM”) in the form of

trong cùng một vỏ một hoặc nhiều linh kiện nhớ ílash (ví dụ, “FLASH E2PROM”) dưới dạng mạch tích hợp lắp ghép trên tấm mạch in. Chúng có thể gồm phần điều khiển dưới dạng mạch tích hợp và phần tử thụ động riêng biệt, như tụ điện và điện trở;

  1. Khái niệm “thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (bộ vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) hoặc bộ nhớ chỉ đọc (ROM)) ở dạng các chip. Các thẻ này có thể bao gồm các tiếp điểm, dải từ tính hoặc ăng ten gắn bên trong nhưng không chứa bất cứ phần tử chủ động hoặc thụ động nào khác.
  1. Theo mục đích của nhóm 85.24, “mô-đun màn hình dẹt” dùng để chỉ các thiết bị hoặc dụng cụ để hiển thị thông tin, được trang bị tối thiểu một màn hiển thị, được thiết kế để lắp vào các sản phẩm thuộc các nhóm khác trước khi sử dụng. Màn hình hiển thị cho các mô-đun màn hình dẹt bao gồm, nhưng không giới hạn ở dạng dẹt, cong, linh hoạt, ở dạng có thể gập lại hoặc co giãn. Mô-đun màn hình dẹt có thể kết hợp thêm các chi tiết, bao gồm cả những chi tiết cần thiết để nhận tín hiệu video và phân bổ các tín hiệu đó đến các điểm ảnh trên màn hiển thị. Tuy nhiên, nhóm 85.24 không bao gồm các mô-đun hiển thị được trang bị các thành phần để chuyển đổi tín hiệu video (ví dụ, IC điều chỉnh tỷ lệ, IC giải mã hoặc bộ xử lý ứng dụng) hoặc mang đặc tính của hàng hóa thuộc các nhóm khác.

Để phân loại mô-đun màn hình dẹt được định nghĩa trong Chú giải này, nhóm 85.24 sẽ được ưu tiên hon bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục.

integrated circuits mounted on a printed Circuit board. They may include a controller in the form of an integrated Circuit and discrete passive components, such as capacitors and resistors;

(b) The term “smart cards” means cards which have embedded in them one or more electronic integrated circuits (a microprocessor, random access memory (RAM) or read-only memory (ROM)) in the form of chips. These cards may contain contacts, a magnetic stripe or an embedded antenna but do not contain any other active or passive Circuit elements.

  1. For the purposes of heading 85.24, “ílat panel display modules” refer to devices or apparatus for the display of information, equipped at a minimum with a display screen, which are designed to be incorporated into articles of other headings prior to use. Display screens for ílat panel display modules include, but are not limited to, those which are ílat, curved, ílexible, íồldable or stretchable in form. Flat panel display modules may incorporate additional elements, including those necessary for receiving video signals and the allocation of those signals to pixels on the display. However, heading 85.24 does not include display modules which are equipped with components for converting video signals (e.g., a scaler IC, decoder IC or application processer) or have othenvise assumed the character of goods of other headings.

For the classiíication of ílat panel display modules deííned in this Note, heading 85.24 shall take precedence over any other heading in

  1. Theo mục đích của nhóm 85.34 “mạch in” là mạch được tạo ra trên một tấm cách điện bằng một quy trình in mạch nào đó (ví dụ, rập nổi, mạ, khắc axit) hoặc bằng kỹ thuật tạo “mạch điện màng”, các phần tử dẫn điện, các tiếp điểm hoặc các thành phần dùng cho mạch in khác (ví dụ, cuộn cảm, điện trở, tụ điện) đon lẻ hoặc được liên kết theo so đồ mẫu đã thiết kế trước, trừ các phần tử có thể phát (tạo ra), chỉnh lưu, điều biến hoặc khuếch đại tín hiệu điện (ví dụ, các phần tử bán dẫn).

Thuật ngữ “mạch in” không bao gồm mạch đã tổ hợp với các phần tử trừ các phần tử đã được hình thành trong quá trình in mạch, và cũng không bao gồm điện trở, tụ điện hoặc cuộn cảm đon lẻ hoặc bố trí ghép nối riêng biệt. Tuy nhiên, những mạch in này có thể gắn với phần tử kết nối không qua quá trình in mạch.

Mạch điện màng mỏng hoặc dày bao gồm phần tử chủ động và thụ động hợp thành trong cùng một qui trình công nghệ được phân loại trong nhóm 85.42.

  1. Theo mục đích của nhóm 85.36, “đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang” nghĩa là đầu nối chỉ dùng để ghép nối đối đầu một cách co học các sợi quang trong hệ thống đường truyền kỹ thuật số. Chúng không có chức năng khác, như khuếch đại, tái tạo hoặc biến đổi tín hiệu.
  2. Nhóm 85.37 không gồm các thiết bị không dây hồng ngoại dùng cho điều khiển từ xa của máy thu truyền hình hoặc các thiết bị điện khác (nhóm 85.43).
  3. Theo mục đích của nhóm 85.39, khái niệm

the Nomenclature.

  1. For the purposes of heading 85.34 “printed circuits” are circuits obtained by forming on an insulating base, by any printing process (for example, embossing, plating-up, etching) or by the “íilm Circuit” technique, conductor elements, contacts or other printed components (for example, inductances, resistors, capacitors) alone or interconnected according to a pre- established pattern, other than elements which can produce, rectiíy, modulate or ampliíy an electrical signal (for example, semiconductor elements).

The expression “printed circuits” does not cover circuits combined with elements other than those obtained during the printing process, nor does it cover individual, discrete resistors, capacitors or inductances. Printed circuits may, however, be íitted with non-printed connecting elements.

Thin- or thick-íilm circuits comprising passive and active elements obtained during the same technological process are to be classiííed in heading 85.42.

  1. For the purpose of heading 85.36, “connectors for optical ííbres, optical ííbre bundles or cables” means connectors that simply mechanically align optical ííbres end to end in a digital line System. They períồrm no other function, such as the ampliíication, regeneration or modiíication of a signal.
  2. Heading 85.37 does not include cordless infrared devices for the remote control of television receivers or other electrical equipment (heading 85.43).
  3. For the purposes of heading 85.39, the

“nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)” bao gồm:

  1. “Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện dựa trên các đi-ốt phát quang (LED) đuợc bố trí trong các mạch điện và chứa thêm các phần tử nhu phần tử điện, co, nhiệt hoặc quang học. Chúng cũng chứa các phần tử chủ động riêng biệt, phần tử thụ động riêng biệt, hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 85.36 hoặc 85.42 nhằm mục đích cung cấp nguồn điện hoặc điều khiển nguồn điện. Mô-đun đi-ốt phát quang (LED) không có đầu đèn đuợc thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn điện và đảm bảo tiếp xúc co và điện.
  2. “Đèn đi-ốt phát quang (LED)” là nguồn sáng điện gồm một hoặc nhiều mô-đun LED có chứa thêm các phần tử nhu phần tử điện, co, nhiệt hoặc quang học. Sự khác biệt giữa mô-đun đi-ốt phát quang (LED) và bóng đèn đi-ốt phát quang (LED) là đèn (lamp) có đầu đèn đuợc thiết kế để cho phép dễ dàng lắp đặt hoặc thay thế trong đèn (luminaire) và đảm bảo tiếp xúc co và điện.
  1. Theo mục đích của nhóm 85.41 và 85.42:
  1. (i) “Thiết bị bán dẫn” là các thiết bị bán dẫn mà hoạt động của nó phụ thuộc vào sự thay đổi của điện trở suất khi áp dụng điện truờng hoặc các bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn.

Các thiết bị bán dẫn cũng có thể bao gồm nhiều phần tử đuợc lắp ráp, có hoặc không đuợc trang bị các chức năng phụ trợ của thiết bị chủ động và thụ động.

expression “light-emitting diode (LED) light sources” covers:

(a) “Light-emitting diode (LED) modules” which are electrical light sources based on light-emitting diodes (LED) arranged in electrical circuits and containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. They also contain discrete active elements, discrete passive elements, or articles of heading 85.36 or 85.42 for the purposes of providing power supply or power control. Light-emitting diode (LED) modules do not have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.

  1. “Light-emitting diode (LED) lamps” which are electrical light sources containing one or more LED modules containing further elements like electrical, mechanical, thermal or optical elements. The distinction between light- emitting diode (LED) modules and light- emitting diode (LED) lamps is that lamps have a cap designed to allow easy installation or replacement in a luminaire and ensure mechanical and electrical contact.
  1. For the purposes of headings 85.41 and 85.42:

(a) (i) “Semiconductor devices” are

semiconductor devices the operation of which depends on variations in resistivity on the application of an electric ííeld or semiconductor-based transducers.

Semiconductor devices may also include assembly of plural elements, whether or not equipped with active and passive device ancillary íùnctions.

Theo mục đích của định nghĩa này, “Bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn” là cảm biến dựa trên chất bán dẫn, bộ truyền động dựa trên chất bán dẫn, bộ cộng huởng dựa trên chất bán dẫn và bộ tạo dao động dựa trên chất bán dẫn, là các loại thiết bị dựa trên chất bán dẫn riêng biệt, thực hiện một chức năng theo bản chất của nó, có thể chuyển đổi bất kỳ loại hiện tuợng vật lý hoặc hóa học hoặc hoạt động nào thành tín hiệu điện hoặc tín hiệu điện thành bất kỳ loại hiện tuợng vật lý hoặc hoạt động nào. Tất cả các phần tử trong bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn đuợc kết hợp một cách không thể tách rời và cũng có thể bao gồm các vật liệu cần thiết đuợc gắn một cách không thể tách rời, nó đảm bảo cho cấu trúc hoặc chức năng của chúng. Các thuật ngữ sau đây có nghĩa là:

  1. “Dựa trên chất bán dẫn” có nghĩa là đuợc chế tạo hoặc sản xuất trên nền bán dẫn hoặc làm bằng vật liệu bán dẫn, đuợc sản xuất bằng công nghệ bán dẫn, trong đó chất nền hoặc vật liệu bán dẫn đóng vai trò quan trọng và không thể thay thế đối với chức năng và hiệu suất của bộ chuyển đổi và hoạt động của nó dựa trên các đặc tính bán dẫn bao gồm các đặc tính vật lý, điện, hóa học và quang học.
  2. “Đại luợng vật lý hoặc đại luợng hóa học” liên quan đến các đại luợng nhu áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phuong huớng, sức căng, cuờng độ từ truờng, cuờng độ điện truờng, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...
  3. “Cảm biến dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc ị

“Semiconductor-based transducers” are, for the purposes of this deíínition, semiconductor- based sensors, semiconductor-based actuators, semiconductor-based resonators and semiconductor- based oscillators, which are types of discrete semiconductor-based devices, which períồrm an intrinsic function, which are able to convert any kind of physical or Chemical phenomena or an action into an electrical signal or an electrical signal into any type of physical phenomenon or an action. All the elements in semiconductor-based transducers are indivisibly combined, and may also include necessary materials indivisibly attached, that enable their construction or function. The following expressions mean:

  1. “Semiconductor-based” means built or manufactured on a semiconductor substrate or made of semiconductor materials, manufactured by semiconductor technology, in which the semiconductor substrate or material plays a critical and unreplaceable role of transducer íùnction and períormance, and the operation of which is based on semiconductor properties including physical, electrical, Chemical and optical properties.
  2. “Physical or Chemical phenomena” relate to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic field strength, electric field strength, light, radioactivity, humidity, lìow, Chemicals concentration, etc.
  3. “Semiconductor-based sensor” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that

trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc hóa học và chuyển đổi thành các tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc co khí.

  1. “Co cấu chấp hành dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.
  2. “Thiết bị cộng hưởng dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
  3. “Thiết bị dao động dựa trên chất bán dẫn” là một loại thiết bị bán dẫn, bao gồm bao gồm các cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định trước phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

(ii) “Đi-ốt phát quang (LED)” là thiết bị bán dẫn dựa trên vật liệu bán dẫn chuyển đổi năng lượng điện thành các tia có thể nhìn thấy, tia hồng ngoại hoặc tia cực tím, có hoặc không kết nối điện với nhau và có hoặc không kết hợp với đi-ốt bảo vệ. are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of detecting physical or Chemical quantities and converting these into electric signals caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure.

  1. “Semiconductor-based actuator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of converting electric signals into physical movement.
  2. “Semiconductor-based resonator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an extemal input.
  3. “Semiconductor-based oscillator” is a type of semiconductor device, which consists of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.
  1. “Light-emitting diodes (LED)” are semiconductor devices based on semiconductor materials which convert electrical energy into visible, infra-red or ultra-violet rays, whether or not electrically

Đi-ốt phát quang (LED) thuộc nhóm 85.41 không kết hợp các phần tử với mục đích cung cấp nguồn hoặc điều khiển nguồn;

(b) “Mạch điện tử tích hợp” là:

  1. Mạch tích hợp đơn khối trong đó các phần tử của mạch điện (đi-ốt, tranzito, điện trở, tụ điện, cuộn cảm...) đuợc tạo (chủ yếu) trong khối đó và trên bề mặt của một vật liệu bán dẫn hoặc vật liệu bán dẫn kết hợp (ví dụ, silic đã kích tạp, gali asenua, silic-germani, indi photphua) và ở dạng liên kết chặt chẽ (không tách biệt);
  2. Mạch tích hợp lai trong đó các phần tử thụ động (điện trở, tụ điện, cuộn cảm...), đuợc tạo thành từ công nghệ màng mỏng hoặc màng dày và các phần tử chủ động (đi-ốt, tranzito, mạch tích hợp đơn khối ...), đuợc tạo thành nhờ công nghệ bán dẫn, các phần tử này đuợc kết nối không tách rời, bằng việc gắn kết với nhau hoặc bằng dây liên kết, trên một tấm cách điện đơn (thủy tinh, gốm sứ...). Những mạch này cũng có thể kể cả các linh kiện bố trí riêng biệt;
  3. Mạch tích hợp đa chíp bao gồm hai hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối gắn với nhau không tách rời, có hoặc không gắn một hoặc nhiều tấm cách điện, có hoặc không có khung dây, nhung không gắn phần tử mạch chủ động hoặc thụ động khác.
  4. Mạch tích hợp đa thành phần (MCOs): sự kết hợp một hoặc nhiều mạch tích hợp đơn khối, lai hoặc đa chíp có ít nhất một trong những thành phần sau: cảm biến, cơ cấu chấp hành, bộ dao động, bộ

connected among each other and whether or not combined with protective diodes. Light- emitting diodes (LED) of heading 85.41 do not incorporate elements for the purposes of providing power supply or power control;

(b) “Electronic integrated circuits” are:

  1. Monolithic integrated circuits in which the Circuit elements (diodes, transistors, resistors, capacitors, inductances, etc.) are created in the mass (essentially) and on the suríầce of a semiconductor or compound semiconductor material (for example, doped Silicon, gallium arsenide, Silicon germanium, indium phosphide) and are inseparably associated;
  2. Hybrid integrated circuits in which passive elements (resistors, capacitors, inductances, etc.), obtained by thin- or thick-íìlm technology, and active elements (diodes, transistors, monolithic integrated circuits, etc.), obtained by semiconductor technology, are combined to all intents and purposes indivisibly, by interconnections or interconnecting cables, on a single insulating substrate (glass, ceramic, etc.). These circuits may also include discrete components;
  3. Multichip integrated circuits consisting of two or more interconnected monolithic integrated circuits combined to all intents and purposes indivisibly, whether or not on one or more insulating substrates, with or without leadframes, but with no other active or passive Circuit elements.
  4. Multi-component integrated circuits (MCOs): a combination of one or more monolithic, hybrid, or multi-chip integrated circuits with at least one of the following

cộng hưởng nền silic, hoặc kết hợp giữa chúng, hoặc các thành phần thực hiện chức năng của hàng hóa thuộc nhóm 85.32, 85.33, 85.41, hoặc cuộn cảm thuộc nhóm 85.04, được định hình với mọi mục đích thành một khối duy nhất không thể tách rời giống một bảng mạch tích hợp, như thành phần được lắp ráp trên tấm mạch in (PCB) hoặc trên vật mang khác, thông qua việc kết nối các chân cắm, dây dẫn (leads), khớp nối cầu (balls), dải nối (lands), mấu nối (bumps), hoặc đế/đệm nối (pads).

Theo mục đích của định nghĩa này:

  1. “Thành phần” có thể riêng biệt, được chế tạo độc lập, sau đó được lắp ráp lên mạch tích hợp đa thành phần (MCO), hoặc được tích hợp trong những thành phần khác.
  2. “Nền silic” nghĩa là được đặt trên một nền silic, hoặc được làm bằng vật liệu silic, hoặc được chế tạo trên khuôn mạch tích hợp (integrated Circuit die).
  3. (a) “Cảm biến nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí được chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt bán dẫn và chúng có chức năng dò tìm đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học và chuyển đổi thành những tín hiệu điện nhờ vào kết quả của sự thay đổi những thuộc tính điện hoặc sự dịch chuyển một cấu trúc co khí. “Đại lượng vật lý hoặc đại lượng hóa học” liên quan đến các đại lượng như áp suất, sóng âm thanh, gia tốc, rung, chuyển động, phưong hướng, sức căng, cường độ từ trường, cường độ điện trường, ánh sáng, phóng xạ, độ ẩm, dòng chảy, nồng độ hóa chất...

(b) “Co cấu chấp hành nền silic” bao gồm những cấu trúc vi điện tử và cấu trúc co khí được chế tạo

components: silicon-based sensors, actuators, oscillators, resonators or combinations thereof, or components períồrming the functions of articles classiũable under heading 85.32, 85.33, 85.41, or inductors classifiable under heading 85.04, formed to all intents and purposes indivisibly into a single body like an integrated Circuit, as a component of a kind used for assembly onto a printed Circuit board (PCB) or other carrier, through the connecting of pins, leads, balls, lands, bumps, or pads.

For the purpose of this definition:

  1. “Components” may be discrete, manufactured independently then assembled onto the rest of the MCO, or integrated into other components.
  2. “Silicon based” means built on a Silicon substrate, or made of Silicon materials, or manufactured onto integrated Circuit die.
  3. (a) “Silicon-based sensors” consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of detecting physical or Chemical phenomena and transducing these into electric signals, caused by resulting variations in electric properties or displacement of a mechanical structure. “Physical or Chemical phenomena” relates to phenomena, such as pressure, acoustic waves, acceleration, vibration, movement, orientation, strain, magnetic íield strength, electric ííeld strength, light, radioactivity, humidity, flow, Chemicals concentration, etc.
  1. “Silicon based actuators” consist of microelectronic and mechanical structures that

trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng chuyển đổi tín hiệu điện thành chuyển động vật lý.

  1. “Bộ cộng huởng nền silic” là thành phần bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định truớc phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó để đáp ứng với một đầu vào bên ngoài.
  2. “Bộ dao động nền silic” là thành phần chủ động bao gồm những cấu trúc vi điện tử hoặc cấu trúc co khí đuợc chế tạo trong khối hoặc trên bề mặt chất bán dẫn và chúng có chức năng tạo ra sự dao động điện hoặc dao động co với một tần số xác định truớc phụ thuộc vào hình dạng vật lý của các cấu trúc đó.

Để phân loại những mặt hàng đuợc định nghĩa trong Chú giải này, các nhóm 85.41 và 85.42 đuợc uu tiên xem xét truớc hết so với bất kỳ nhóm nào khác trong Danh mục hàng hóa, trừ các mặt hàng thuộc nhóm 85.23.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 8525.81 chỉ bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh tốc độ cao có một hoặc nhiều đặc điểm sau:
  • tốc độ ghi trên 0,5 mm mỗi micro giây;
  • độ phân giải thời gian từ 50 nano giây trở xuống;
  • tốc độ khung hình trên 225.000 khung hình mỗi giây.

are created in the mass or on the suríầce of a semiconductor and that have the function of converting electrical signals into physical movement.

  1. “Silicon based resonators” are components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríầce of a semiconductor and have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predeííned frequency that depends on the physical geometry of these structures in response to an extemal input.
  2. “Silicon based oscillators” are active components that consist of microelectronic or mechanical structures that are created in the mass or on the suríace of a semiconductor and that have the function of generating a mechanical or electrical oscillation of a predefined frequency that depends on the physical geometry of these structures.

For the classihcation of the articles defined in this Note, headings 85.41 and 85.42 shall take precedence over any other heading in the Nomenclature, except in the case of heading 85.23, which might cover them by reference to, in particular, their íùnction.

Subheading Notes.

  1. Subheading 8525.81 covers only high-speed television cameras, digital cameras and video camera recorders having one or more of the following characteristics:
  • writing speed exceeding 0.5 mm per microsecond;
  • time resolution 50 nanoseconds or less;
  • frame rate exceeding 225,000 frames per second.
  1. Đối với phân nhóm 8525.82, camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh đuợc làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ đuợc thiết kế hoặc đuợc che chắn để có thể hoạt động trong môi truờng bức xạ cao. Các camera này đuợc thiết kế để chịu đuợc tổng luợng bức xạ ít nhất là 50 X 103Gy(silic) (5 X 106 RAD (silic)) mà không bị suy giảm hoạt động.
  2. Phân nhóm 8525.83 bao gồm camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh nhìn ban đêm sử dụng một ca-tốt quang điện (photocathode) để chuyển đổi ánh sáng có sẵn thành các điện tử (electrons), có thể đuợc khuếch đại và chuyển đổi để mang lại hình ảnh nhìn thấy đuợc. Phân nhóm này loại trừ camera ảnh nhiệt (thuờng thuộc phân nhóm 8525.89).
  3. Phân nhóm 8527.12 chỉ gồm các loại máy cát sét có bộ khuếch đại lắp sẵn, không có loa lắp sẵn, có khả năng hoạt động không cần nguồn điện ngoài và kích thuớc không quá 170 mm X 100 mm X 45 mm.
  1. In respect of subheading 8525.82, radiation- hardened or radiation-tolerant television cameras, digital cameras and video camera recorders are designed or shielded to enable operation in a high-radiation environment. These cameras are designed to withstand a total radiation dose of at least 50 X 103Gy(silicon) (5 X 106 RAD (Silicon)), without operational degradation.
  2. Subheading 8525.83 covers night Vision television cameras, digital cameras and video camera recorders which use a photocathode to convert available light to electrons, which can be ampliíied and converted to yield a visible image. This subheading excludes thermal imaging cameras (generally subheading 8525.89).
  3. Subheading 8527.12 covers only cassette- players with built-in ampliííer, without built-in loudspeaker, capable of operating without an external source of electric power and the dimensions of which do not exceed 170 mm X
5. Theo mục đích của phân nhóm 8549.11 đến 5. For the purposes of subheadings 8549.11 to 8549.19, “các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử 8549.19, “spent primary cells, spent primary dụng hết” là các loại pin và ắc qui không sử dụng batteries and spent electric accumulators” are đuợc nữa do bị hỏng, bị vỡ, cắt phá, mòn hoặc do those which are neither usable as such because các nguyên nhân khác, cũng không có khả năng of breakage, cutting-up, wear or other reasons, nạp lại. nor capable of being recharged.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).85.01Electric motors and generators (excluding generating sets).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:8501.10- Motors of an output not exceeding 37.5 W:
- - Động cơ một chiều:- - DC motors:
— Động cơ bước:— Stepper motors:
8501.10.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.10.21Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.10.22Loại khác, công suất không quá 5 wchiếc8501.10.22Other, of an output not exceeding 5 wunit
8501.10.29Loại khácchiếc8501.10.29Otherunit
8501.10.30Động cơ hướng trục('SEN)chiếc8501.10.30Spindle motorsunit
— Loại khác:— Other:
8501.10.41Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.10.41Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.10.49Loại khácchiếc8501.10.49Otherunit
- - Động cơ khác, kế cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):- - Other motors including universal (AC/DC) motors:
— Động cơ bước:— Stepper motors:
8501.10.51Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.10.51Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.10.59Loại khácchiếc8501.10.59Otherunit
8501.10.60Động cơ hướng trục ('SEN)chiếc8501.10.60Spindle motorsunit
— Loại khác:— Other:
8501.10.91Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.10.91Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.10.99Loại khácchiếc8501.10.99Otherunit
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:8501.20- Universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:- - Of an output not exceeding 1 kw:
8501.20.12Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.20.12Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.20.19— Loại khácchiếc8501.20.19Otherunit
- - Công suất trên 1 kw:- - Of an output exceeding 1 kw:
8501.20.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.20.21Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.20.29— Loại khácchiếc8501.20.29Otherunit
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:- Other DC motors; DC generators, other than photovoltaic generators:
8501.31- - Công suất không quá 750 W:8501.31- - Of an output not exceeding 750 W:
8501.31.30Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhómchiếc8501.31.30Motors of a kind used for the goods ofunit
84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16
8501.31.60— Động cơ dùng cho xe của Chương 87chiếc8501.31.60- - - Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.31.70Động cơ khácchiếc8501.31.70Other motorsunit
8501.31.80Máy phát điệnchiếc8501.31.80— Generatorsunit
8501.32- - Công suất trên 750 w nhưng không quá 75 kW:8501.32- - Of an output exceeding 750 w but not exceeding 75 kW:
Công suất trên 750 w nhưng không quá 37,5 kW:Of an output exceeding 750 w but not exceeding 37.5 kW:
8501.32.21Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.32.21Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.32.24Động cơ dùng cho xe của Chương 87chiếc8501.32.24Motors of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.32.25Động cơ khácchiếc8501.32.25Other motorsunit
8501.32.26Máy phát điệnchiếc8501.32.26Generatorsunit
Công suất trên 37,5 kw nhưng không quá 75 kW:Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kW:
8501.32.31Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50chiếc8501.32.31Motors of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50unit
8501.32.32Động cơ khácchiếc8501.32.32Other motorsunit
8501.32.33Máy phát điệnchiếc8501.32.33Generatorsunit
8501.33- - Công suất trên 75 kw nhưng không quá 375 kW:8501.33- - Of an output exceeding 75 kw but not exceeding 375 kW:
8501.33.10— Loại dùng cho xe của Chương 87chiếc8501.33.10— Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.33.90— Loại khácchiếc8501.33.90Otherunit
8501.34.00- - Công suất trên 375 kwchiếc8501.34.00- - Of an output exceeding 375 kwunit
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:8501.40- Other AC motors, single-phase:
- - Công suất không quá 1 kW:- - Of an output not exceeding 1 kw:
8501.40.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.40.11Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.40.19— Loại khácchiếc8501.40.19Otherunit
- - Công suất trên 1 kw:- - Of an output exceeding 1 kw:
8501.40.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.40.21Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.40.29— Loại khácchiếc8501.40.29Otherunit
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:- Other AC motors, multi-phase:
8501.51- - Công suất không quá 750 W:8501.51- - Of an output not exceeding 750 W:
8501.51.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16chiếc8501.51.11Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.51.19— Loại khácchiếc8501.51.19Otherunit
8501.52- - Công suất trên 750 w nhung không quá 75 kW:8501.52- - Of an output exceeding 750 w but not exceeding 75 kW:
Công suất không quá 1 kW:— Of an output not exceeding 1 kw:
8501.52.11Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.52.11Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.52.12Loại dùng cho xe của Chuơng 87chiếc8501.52.12Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.52.19Loại khácchiếc8501.52.19Otherunit
Công suất trên 1 kw nhung không quá 37,5 kW:- - - Of an output exceeding 1 kw but not exceeding 37.5 kW:
8501.52.21Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85 09 hoặc 85.16chiếc8501.52.21Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 or 85.16unit
8501.52.22Loại dùng cho xe của Chuơng 87chiếc8501.52.22Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.52.29Loại khácchiếc8501.52.29Otherunit
Công suất trên 37,5 kw nhung không quá 75 kW:Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kW:
8501.52.31Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50chiếc8501.52.31Of a kind used for the goods of heading 84.15, 84.18 or 84.50unit
8501.52.32Loại dùng cho xe của Chuơng 87chiếc8501.52.32Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.52.39Loại khácchiếc8501.52.39Otherunit
8501.53- - Công suất trên 75 kw:8501.53- - Of an output exceeding 75 kW:
8501.53.10— Loại dùng cho xe của Chuơng 87chiếc8501.53.10— Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8501.53.90— Loại khácchiếc8501.53.90Otherunit
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:- AC generators (altemators), other than photovoltaic generators:
8501.61- - Công suất không quá 75 kVA:8501.61- - Of an output not exceeding 75 kVA:
8501.61.10Công suất không quá 12,5 kVAchiếc8501.61.10Of an output not exceeding 12.5 kVAunit
8501.61.20Công suất trên 12,5 kVAchiếc8501.61.20— Of an output exceeding 12.5 kVAunit
8501.62- - Công suất trên 75 kVA nhung không quá 375 kVA:8501.62- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:
8501.62.10Công suất trên 75 kVA nhung không quá 150chiếc8501.62.10Of an output exceeding 75 kVA but notunit
kVAexceeding 150 kVA
8501.62.20Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAchiếc8501.62.20Of an output exceeding 150 kVA but not exceeding 375 kVAunit
8501.63.00- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAchiếc8501.63.00- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVAunit
8501.64.00- - Công suất trên 750 kVAchiếc8501.64.00- - Of an output exceeding 750 kVAunit
- Máy phát quang điện một chiều:- Photovoltaic DC generators:
8501.71.00- - Công suất không quá 50 wchiếc8501.71.00- - Of an output not exceeding 50 wunit
8501.72- - Công suất trên 50 w:8501.72- - Of an output exceeding 50 W:
8501.72.10Công suất không quá 750 wchiếc8501.72.10— Of an output not exceeding 750 wunit
8501.72.20Công suất trên 750 w nhưng không quá 37,5 kwchiếc8501.72.20Of an output exceeding 750 w but not exceeding 37.5 kwunit
8501.72.30Công suất trên 37,5 kw nhưng không quá 75 kwchiếc8501.72.30Of an output exceeding 37.5 kw but not exceeding 75 kwunit
8501.72.40Công suất trên 75 kwchiếc8501.72.40— Of an output exceeding 75 kwunit
8501.80- Máy phát quang điện xoay chiều:8501.80- Photovoltaic AC generators:
8501.80.10- - Công suất không quá 75 kVAchiếc8501.80.10- - Of an output not exceeding 75 kVAunit
8501.80.20- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAchiếc8501.80.20- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVAunit
8501.80.30- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAchiếc8501.80.30- - Of an output exceeding 375 kVA but not exceeding 750 kVAunit
8501.80.40- - Công suất trên 750 kVAchiếc8501.80.40- - Of an output exceeding 750 kVAunit
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.85.02Electric generating sets and rotary converters.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):- Generating sets with compression-ignition intemal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines):
8502.11.00- - Công suất không quá 75 kVAchiếc8502.11.00- - Of an output not exceeding 75 kVAunit
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:8502.12- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 375 kVA:
8502.12.10Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVAchiếc8502.12.10Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVAunit
8502.12.20Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVAchiếc8502.12.20Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVAunit
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:8502.13- - Of an output exceeding 375 kVA:
8502.13.20Công suất từ 12.500 kVA trở lênchiếc8502.13.20Of an output of 12,500 kVA or moreunit
8502.13.90— Loại khácchiếc8502.13.90Otherunit
8502.20- Tỗ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:8502.20- Generating sets with spark-ignition internal combustion piston engines:
8502.20.10- - Công suất không quá 75 kVAchiếc8502.20.10- - Of an output not exceeding 75 kVAunit
8502.20.20- - Công suất trên 75 kVA nhung không quá 100 kVAchiếc8502.20.20- - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVAunit
8502.20.30- - Công suất trên 100 kVA nhung không quá 10.000 kVAchiếc8502.20.30- - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit
- - Công suất trên 10.000 kVA:- - Of an output exceeding 10,000 kVA:
8502.20.42Công suất từ 12.500 kVA trở lênchiếc8502.20.42Of an output of 12,500 kVA or moreunit
8502.20.49— Loại khácchiếc8502.20.49Otherunit
- Tổ máy phát điện khác:- Other generating sets:
8502.31- - Chạy bằng sức gió:8502.31- - Wind-powered:
8502.31.10Công suất không quá 10.000 kVAchiếc8502.31.10Of an output not exceeding 10,000 kVAunit
8502.31.20Công suất trên 10.000 kVAchiếc8502.31.20— Of an output exceeding 10,000 kVAunit
8502.39- - Loại khác:8502.39- - Other:
8502.39.10Công suất không quá 10 kVAchiếc8502.39.10Of an output not exceeding 10 kVAunit
8502.39.20- - - Công suất trên 10 kVA nhung không quá 10.000 kVAchiếc8502.39.20Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit
Công suất trên 10.000 kVA:— Of an output exceeding 10,000 kVA:
8502.39.32Công suất từ 12.500 kVA trở lênchiếc8502.39.32Of an output of 12,500 kVA or moreunit
8502.39.39Loại khácchiếc8502.39.39Otherunit
8502.40.00- Máy biến đỗi điện quaychiếc8502.40.00- Electric rotary convertersunit
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.85.03Parts suitable for use solely or principally with the machines of heading 85.01 or 85.02.
8503.00.20- Bộ phận của máy phát điện (kế cả tố máy phát điện) thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02, công suất từ 12.500 kVA trở lênkg/chiếc8503.00.20- Parts of generators (including generating sets) of heading 85.01 or 85.02, of an output of 12,500 kVA or morekg/unit
8503.00.90- Loại kháckg/chiếc8503.00.90- Otherkg/unit
85.04Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và85.04Electrical transíbrmers, static converters (for example, rectiíĩers) and inductors.
cuộn cảm.
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngchiếc8504.10.00- Ballasts for discharge lamps or tubesunit
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:- Liquid dielectric transíồrmers:
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:8504.21- - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:
Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:

- - - Step-voltage regulators (auto

transíồrmers); instrument transíồrmers with a power handling capacity not exceeding 5 kVA:

8504.21.11Máy biến đỗi đo lường loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên (S ìchiếc8504.21.11Instrument transíồrmers with a power handling capacity not exceeding 1 kVA and of a high side voltage of 110 kv or moreunit
8504.21.19Loại khác('SEN)chiếc8504.21.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8504.21.92Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên(SEN)chiếc8504.21.92- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 110 kv or moreunit
8504.21.93Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên, nhưng dưới 110 kv (SEN)chiếc8504.21.93- - - - Having a power handling capacity exceeding 10 kVA and of a high side voltage of 66 kv or more, but less than 110 kvunit
8504.21.99Loại khácchiếc8504.21.99Otherunit
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:8504.22- - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:
Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):

- - - Step-voltage regulators (auto

transíồrmers):

8504.22.11Đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên (ÍSEN)chiếc8504.22.11Of a high side voltage of 66 kv or moreunit
8504.22.19Loại khác(SEN)chiếc8504.22.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8504.22.92Đầu điện áp cao từ 110 kv trở lên (SEN)chiếc8504.22.92Of a high side voltage of 110 kv or moreunit
8504.22.93Đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên, nhưng dưới HOkV^chiếc8504.22.93Of a high side voltage of 66 kv or more, butlessthan 110 kvunit
8504.22.99Loại khácchiếc8504.22.99Otherunit
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:8504.23- - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:
8504.23.10Có công suất danh định không quá 15.000chiếc8504.23.10- - - Having a power handling capacity notunit
kVAexceeding 15,000 kVA
Có công suất danh định trên 15.000 kVA:- - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:
8504.23.21Không quá 20.000 kVAchiếc8504.23.21Not exceeding 20,000 kVAunit
8504.23.22Trên 20.000 kVA nhung không quá 30.000 kVAchiếc8504.23.22- - - - Exceeding 20,000 kVA but not exceeding 30,000 kVAunit
8504.23.29Loại khácchiếc8504.23.29Otherunit
- Máy biến điện khác:- Other transíồrmers:
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:8504.31- - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:
Máy biến áp đo luờng:Instrument potential transíồrmers:
8504.31.11Điện áp từ 110 kv trở lênchiếc8504.31.11With a voltage rating of 110 kv or moreunit
8504.31.12Điện áp từ 66 kv trở lên, nhung duới 110 kvchiếc8504.31.12With a voltage rating of 66 kv or more, butlessthan 110 kvunit
8504.31.13Điện áp từ 1 kv trở lên, nhung duới 66 kvchiếc8504.31.13With a voltage rating of 1 kv or more, but less than 66 kvunit
8504.31.19Loại khácchiếc8504.31.19Otherunit
Máy biến dòng đo luờng:Instrument current transíồrmers:
Dùng cho đuờng dây có điện áp từ 110 kv trở lên:With a voltage rating of 110 kv or more:
8504.31.21Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đuờng dây có điện áp không quá 220 kv (SEN)chiếc8504.31.21Ring type current transíồrmers with a voltage rating not exceeding 220 kvunit
8504.31.22Loại khácchiếc8504.31.22Otherunit
8504.31.23Điện áp từ 66 kv trở lên, nhung duới 110 kvchiếc8504.31.23With a voltage rating of 66 kv or more, butlessthan 110 kvunit
8504.31.24Điện áp từ 1 kv trở lên, nhung duới 66 kvchiếc8504.31.24With a voltage rating of 1 kv or more, but less than 66 kvunit
8504.31.29Loại khácchiếc8504.31.29Otherunit
8504.31.30- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét nguợc)(SEN)chiếc8504.31.30Flyback transíồrmersunit
8504.31.40Máy biến điện trung tầnchiếc8504.31.40Intermediate frequency transformersunit
— Loại khác:— Other:
8504.31.91Sử dụng cho đồ choi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tuong tựchiếc8504.31.91Of a kind used with toys, scale models or similar recreational modelsunit
8504.31.92Biến áp thích ứng khác (SIA)chiếc8504.31.92Other matching transíồrmersunit
8504.31.93- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators)(SEN)chiếc8504.31.93- - - - Step up/down transformers; slide regulatorsunit
8504.31.99Loại khácchiếc8504.31.99Otherunit
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:8504.32- - Having a power handling capacity exceeding 1 kVA but not exceeding 16 kVA:
Máy biến đỗi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:- - - Instrument transformers (potential and current) of a power handling capacity not exceeding 5 kVA:
8504.32.11Biến áp thích ứng (ÍSEN)chiếc8504.32.11Matching transformersunit
8504.32.19Loại khácchiếc8504.32.19Otherunit
8504.32.20Loại khác, sử dụng cho đồ choi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tưong tựchiếc8504.32.20- - - Other, of a kind used with toys, scale models or similar recreational modelsunit
8504.32.30Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzchiếc8504.32.30Other, having a minimum frequency of 3 MHzunit
Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:Other, of a power handling capacity not exceeding 10 kVA:
8504.32.41Biến áp thích ứng (SEN)chiếc8504.32.41Matching transformersunit
8504.32.49Loại khácchiếc8504.32.49Otherunit
Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:- - - Other, of a power handling capacity exceeding 10 kVA:
8504.32.51Biến áp thích ứng (ÍSEN)chiếc8504.32.51Matching transformersunit
8504.32.59Loại khácchiếc8504.32.59Otherunit
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:8504.33- - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:
Có đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên:— Of a high side voltage of 66 kv or more:
8504.33.11Biến áp thích ứng(SEN)chiếc8504.33.11Matching transformersunit
8504.33.19Loại khác(ÍSEN)chiếc8504.33.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8504.33.91Biến áp thích ứng (SEN)chiếc8504.33.91Matching transformersunit
8504.33.99Loại khácchiếc8504.33.99Otherunit
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:8504.34- - Having a power handling capacity exceeding 500 kVA:
Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:- - - Having a power handling capacity not exceeding 15,000 kVA:
Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên:- - - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA and of a high side voltage of 66 kv or more:
8504.34.11Biến áp thích ứng (ÍSEN)chiếc8504.34.11Matching transíồrmersunit
8504.34.12Máy biến áp loại khô phòng nỗ (SIA)chiếc8504.34.12Explosion proof dry type transformersunit
8504.34.13Loại khác (ÍSEN)chiếc8504.34.13Otherunit
Loại khác:Other:
8504.34.14Biến áp thích ứng(SEN)chiếc8504.34.14Matching transíồrmersunit
8504.34.15Máy biến áp loại khô phòng nỗchiếc8504.34.15Explosion proof dry type transformersunit
8504.34.19Loại khácchiếc8504.34.19Otherunit
Có công suất danh định trên 15.000 kVA:- - - Having a power handling capacity exceeding 15,000 kVA:
Có đầu điện áp cao từ 66 kv trở lên:Of a high side voltage of 66 kv or more:
8504.34.22Biến áp thích ứng (SEN)chiếc8504.34.22Matching transíồrmersunit
8504.34.23Máy biến áp loại khô phòng nỗ (SIA)chiếc8504.34.23Explosion proof dry type transformersunit
8504.34.24Loại khác (ÍSEN)chiếc8504.34.24Otherunit
Loại khác:Other:
8504.34.25Biến áp thích ứng (ÍSEN)chiếc8504.34.25Matching transíồrmersunit
8504.34.26Máy biến áp loại khô phòng nổchiếc8504.34.26Explosion proof dry type transformersunit
8504.34.29Loại khácchiếc8504.34.29Otherunit
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:8504.40- Static converters:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:- - For automatic data Processing machines and units thereof, and telecommunications apparatus:
8504.40.11Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (ÍSEN)chiếc8504.40.11Uninterruptible power supplies (UPS)unit
8504.40.19— Loại khácchiếc8504.40.19Otherunit
8504.40.20- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVAchiếc8504.40.20- - Battery chargers having a rating exceeding 100 kVAunit
8504.40.30- - Bộ chỉnh luu khácchiếc8504.40.30- - Other rectiíiersunit
8504.40.40- - Bộ nghịch luuchiếc8504.40.40- - Invertersunit
8504.40.90- - Loại khácchiếc8504.40.90- - Otherunit
8504.50- Cuộn cảm khác:8504.50- Other inductors:
8504.50.10- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngchiếc8504.50.10- - Inductors for power supplies for automatic data Processing machines and units thereof, and for telecommunications apparatusunit
8504.50.20- - Cuộn cảm cố định kiếu con chip (SEN)chiếc8504.50.20- - Chip type ííxed inductorsunit
- - Loại khác:- - Other:
8504.50.93Có công suất danh định không quá 2.500 kVAchiếc8504.50.93- - - Having a power handling capacity not exceeding 2,500 kVAunit
8504.50.94Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhung không quá 10.000 kVAchiếc8504.50.94- - - Having a power handling capacity exceeding 2,500 kVA but not exceeding 10,000 kVAunit
8504.50.95Có công suất danh định trên 10.000 kVAchiếc8504.50.95- - - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVAunit
8504.90- Bộ phận:8504.90- Parts:
8504.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10kg/chiếc8504.90.10- - Of goods of subheading 8504.10kg/unit
8504.90.20

- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc

8504.50.10

kg/chiếc8504.90.20

- - Printed Circuit assemblies for the goods of subheading 8504.40.11, 8504.40.19 or

8504.50.10

kg/unit
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:- - For electrical transformers of a capacity not exceeding 10,000 kVA:
8504.90.31Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnkg/chiếc8504.90.31- - - Radiator panels; ílat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformerskg/unit
8504.90.39— Loại kháckg/chiếc8504.90.39Otherkg/unit
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:- - For electrical transíồrmers of a capacity exceeding 10,000 kVA:
8504.90.41Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnkg/chiếc8504.90.41- - - Radiator panels; ílat tube radiator assemblies of a kind used for distribution and power transformerskg/unit
8504.90.49— Loại kháckg/chiếc8504.90.49Otherkg/unit
8504.90.90- - Loại kháckg/chiếc8504.90.90- - Otherkg/unit
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.85.05Electro-magnets; permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after magnetisation; electro- magnetic or permanent magnet chucks, clamps and similar holding devices; electro- magnetic couplings, clutches and brakes; electro-magnetic lifting heads.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:

- Permanent magnets and articles intended to become permanent magnets after

magnetisation:

8505.11.00- - Bằng kim loạikg/chiếc8505.11.00- - Of metalkg/unit
8505.19.00- - Loại kháckg/chiếc8505.19.00- - Otherkg/unit
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từkg/chiếc8505.20.00- Electro-magnetic couplings, clutches and brakeskg/unit
8505.90- Loại khác, kế cả các bộ phận:8505.90- Other, including parts:
8505.90.10- - Nam châm điện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị chụp cộng hưởng từ, trừ nam châm điện thuộc nhóm 90.18kg/chiếc8505.90.10- - Electro-magnets of a kind used solely or principally for magnetic resonance imaging apparatus other than electro-magnets of heading 90.18kg/unit
8505.90.20- - Đầu nâng điện từkg/chiếc8505.90.20- - Electro-magnetic lifting headskg/unit
8505.90.90- - Loại kháckg/chiếc8505.90.90- - Otherkg/unit
85.06Pin và bộ pin.85.06Primary cells and primary batteries.
8506.10- Bằng dioxit mangan:8506.10- Manganese dioxide:
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cmJ:- - Having an external volume not exceeding 300 cm3:
8506.10.11Bằng kẽm-cacbonchiếc8506.10.11Zinc-carbonunit
8506.10.12Bằng kiềmchiếc8506.10.12— Alkalineunit
8506.10.19— Loại khácchiếc8506.10.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8506.10.91Bằng kẽm-cacbonchiếc8506.10.91Zinc-carbonunit
8506.10.99— Loại khácchiếc8506.10.99Otherunit
8506.30.00- Bằng oxit thủy ngânchiếc8506.30.00- Mercuric oxideunit
8506.40.00- Bằng oxit bạcchiếc8506.40.00- Silver oxideunit
8506.50.00- Bằng litichiếc8506.50.00- Lithiumunit
8506.60- Bằng kẽm-khí:8506.60- Air-zinc:
8506.60.10- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm’chiếc8506.60.10- - Having an external volume not exceeding 300 cm3unit
8506.60.90- - Loại khácchiếc8506.60.90- - Otherunit
8506.80- Pin và bộ pin khác:8506.80- Other primary cells and primary batteries:
8506.80.30- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm’chiếc8506.80.30- - Having an external volume not exceeding 300 cm3unit
8506.80.90- - Loại khácchiếc8506.80.90- - Otherunit
8506.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8506.90.00- Partskg/unit
85.07Ăc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (ke cả hình vuông).85.07Electric accumulators, including separators therefor, yvhether or not rectangular (including square).
8507.10- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động co piston:8507.10- Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:
8507.10.10- - Dùng cho máy baychiếc8507.10.10- - Of a kind used for aircraftunit
- - Loại khác:- - Other:
Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:
8507.10.92Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc8507.10.92- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit
8507.10.95Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc8507.10.95- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit
8507.10.96Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc8507.10.96- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit
— Loại khác:— Other:
8507.10.97Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc8507.10.97- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit
8507.10.98Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc8507.10.98- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit
8507.10.99Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc8507.10.99- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit
8507.20- Ăc qui axit - chì khác:8507.20- Other lead-acid accumulators:
8507.20.10- - Dùng cho máy baychiếc8507.20.10- - Of a kind used for aircraftunit
- - Loại khác:- - Other:
Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah:Nominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah:
8507.20.94Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc8507.20.94- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit
8507.20.95Chiều cao (không bao gồm đầu cực và taychiếc8507.20.95- - - - Of a height (excluding terminals andunit
cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmhandles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
8507.20.96Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc8507.20.96- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit
— Loại khác:— Other:
8507.20.97Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc8507.20.97- - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit
8507.20.98Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc8507.20.98- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit
8507.20.99Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc8507.20.99- - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit
8507.30- Bằng niken-cađimi:8507.30- Nickel-cadmium:
8507.30.10- - Dùng cho máy baychiếc8507.30.10- - Of a kind used for aircraftunit
8507.30.90- - Loại khácchiếc8507.30.90- - Otherunit
8507.50- Bằng niken - hydrua kim loại:8507.50- Nickel-metal hydride:
8507.50.10- - Dùng cho máy baychiếc8507.50.10- - Of a kind used for aircraftunit
8507.50.20- - Dùng cho xe thuộc Chưong 87chiếc8507.50.20- - Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8507.50.90- - Loại khácchiếc8507.50.90- - Otherunit
8507.60- Bằng ion liti:8507.60- Lithium-ion:
- - Bộ pin (battery pack):- - Battery pack:
8507.60.31Loại dùng cho máy tính xách tay kế cả loại notebook và subnotebookchiếc8507.60.31- - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooksunit
8507.60.32Dùng cho máy baychiếc8507.60.32— Of a kind used for aircraftunit
8507.60.33— Dùng cho xe thuộc Chưong 87chiếc8507.60.33— Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit
8507.60.39— Loại khácchiếc8507.60.39Otherunit
8507.60.90- - Loại khácchiếc8507.60.90- - Otherunit
8507.80- Ắc qui khác:8507.80- Other accumulators:
- - Dùng cho máy bay:- - Of a kind used for aircraft:
8507.80.11Bằng sắt-nikenchiếc8507.80.11Nickel-ironunit
8507.80.19— Loại khácchiếc8507.80.19Otherunit
8507.80.20- - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookchiếc8507.80.20- - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooksunit
- - Loại khác:- - Other:
8507.80.91Bằng sắt-nikenchiếc8507.80.91Nickel-ironunit
8507.80.99— Loại khácchiếc8507.80.99Otherunit
8507.90- Bộ phận:8507.90- Parts:
- - Các bản cực:- - Plates:
8507.90.11Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99kg/chiếc8507.90.11

- - - Of goods of subheading 8507.10.92,

8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97,

8507.10.98 or 8507.10.99

kg/unit
8507.90.12Dùng cho máy baykg/chiếc8507.90.12— Of a kind used for aircraftkg/unit
8507.90.19— Loại kháckg/chiếc8507.90.19Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
8507.90.91Dùng cho máy baykg/chiếc8507.90.91— Of a kind used for aircraftkg/unit
8507.90.92Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)kg/chiếc8507.90.92- - - Battery separators, ready for use, of materials other than poly(vinyl chloride)kg/unit
8507.90.93Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99kg/chiếc8507.90.93

Other, of goods of subheading 8507.10.92,

8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97,

8507.10.98 or 8507.10.99

kg/unit
8507.90.99— Loại kháckg/chiếc8507.90.99Otherkg/unit
85.08Máy hút bụi.85.08Vacuum cleaners.
- Có động co điện gắn liền:- With self-contained electric motor:
8508.11.00- - Công suất không quá 1.500 w và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítchiếc8508.11.00- - Of a power not exceeding 1,500 w and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 1unit
8508.19- - Loại khác:8508.19- - Other:
8508.19.10Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụngchiếc8508.19.10— Of a kind suitable for domestic useunit
8508.19.90— Loại khácchiếc8508.19.90— Otherunit
8508.60.00- Máy hút bụi khácchiếc8508.60.00- Other vacuum cleanersunit
8508.70- Bộ phận:8508.70- Parts:
8508.70.10- - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10kg/chiếc8508.70.10- - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10kg/unit
8508.70.90- - Loại kháckg/chiếc8508.70.90- - Otherkg/unit
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.85.09Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08.
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rauchiếc8509.40.00- Food grinders and mixers; fruit or vegetableunit
juice extractors
8509.80- Thiết bị khác:8509.80- Other appliances:
8509.80.10- - Máy đánh bóng sàn nhàchiếc8509.80.10- - Floor polishersunit
8509.80.20- - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếpchiếc8509.80.20- - Kitchen waste disposersunit
8509.80.90- - Loại khácchiếc8509.80.90- - Otherunit
8509.90- Bộ phận:8509.90- Parts:
8509.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10kg/chiếc8509.90.10- - Of goods of subheading 8509.80.10kg/unit
8509.90.90- - Loại kháckg/chiếc8509.90.90- - Otherkg/unit
85.10Máy cạo, tông dơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.85.10Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor.
8510.10.00- Máy cạochiếc8510.10.00- Shaversunit
8510.20.00- Tông đochiếc8510.20.00- Hair clippersunit
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tócchiếc8510.30.00- Hair-removing appliancesunit
8510.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8510.90.00- Partskg/unit
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khỏi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.85.11Electrical ignition or starting equipment of a kind used for spark-ignition or compression- ignition internal combustion engines (for example, ignition magnetos, magneto- dynamos, ignition coils, sparking plugs and glow plugs, starter motors); generators (for example, dynamos, alternators) and cut-outs of a kind used in conjunction with such engines.
8511.10- Bugi đánh lửa:8511.10- Sparking plugs:
8511.10.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện baychiếc8511.10.10- - Of a kind suitable for aircraft enginesunit
8511.10.20- - Sử dụng cho động cơ ô tôchiếc8511.10.20- - Of a kind suitable for motor vehicle enginesunit
8511.10.90- - Loại khácchiếc8511.10.90- - Otherunit
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:8511.20- Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:
8511.20.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện baychiếc8511.20.10- - Of a kind suitable for aircraft enginesunit
- - Sử dụng cho động cơ ô tô:- - Of a kind suitable for motor vehicle engines:
8511.20.21— Loại chưa được lắp rápchiếc8511.20.21— Unassembledunit
8511.20.29— Loại khácchiếc8511.20.29Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8511.20.91— Loại chưa được lắp rápchiếc8511.20.91— Unassembledunit
8511.20.99— Loại khácchiếc8511.20.99— Otherunit
8511.30- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:8511.30- Distributors; ignition coils:
8511.30.30- - Loại dùng cho động co của phưong tiện baychiếc8511.30.30- - Of a kind suitable for aircraft enginesunit
- - Sử dụng cho động co ô tô:- - Of a kind suitable for motor vehicle engines:
8511.30.41— Loại chưa được lắp rápchiếc8511.30.41— Unassembledunit
8511.30.49— Loại khácchiếc8511.30.49— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8511.30.91— Loại chưa được lắp rápchiếc8511.30.91— Unassembledunit
8511.30.99— Loại khácchiếc8511.30.99— Otherunit
8511.40- Động co khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:8511.40- Starter motors and dual purpose starter- generators:
8511.40.10- - Loại dùng cho động co của phưong tiện baychiếc8511.40.10- - Of a kind used for aircraft enginesunit
- - Động co khởi động khác chưa lắp ráp:- - Other unassembled starter motors:
8511.40.21- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05chiếc8511.40.21For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit
8511.40.29— Loại khácchiếc8511.40.29Otherunit
- - Động co khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động co của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:- - Assembled starter motors for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:
8511.40.31Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01chiếc8511.40.31— For engines of vehicles of heading 87.01unit
8511.40.32- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc8511.40.32For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit
8511.40.33Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.05chiếc8511.40.33— For engines of vehicles of heading 87.05unit
- - Loại khác:- - Other:
8511.40.91- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05chiếc8511.40.91For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit
8511.40.99— Loại khácchiếc8511.40.99Otherunit
8511.50- Máy phát điện khác:8511.50- Other generators:
8511.50.10- - Loại dùng cho động co của phưong tiện baychiếc8511.50.10- - Of a kind used for aircraft enginesunit
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:- - Other unassembled alternators:
8511.50.21- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05chiếc8511.50.21For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit
8511.50.29— Loại khácchiếc8511.50.29Otherunit
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động co của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:- - Assembled alternators for engines of vehicles of headings 87.01 to 87.05:
8511.50.31Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.01chiếc8511.50.31— For engines of vehicles of heading 87.01unit
8511.50.32- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc8511.50.32For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit
8511.50.33Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.05chiếc8511.50.33— For engines of vehicles of heading 87.05unit
- - Loại khác:- - Other:
8511.50.91- - - Sử dụng cho động co của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05chiếc8511.50.91For engines of vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.05unit
8511.50.99— Loại khácchiếc8511.50.99Otherunit
8511.80- Thiết bị khác:8511.80- Other equipment:
8511.80.10- - Loại dùng cho động co của phuong tiện baychiếc8511.80.10- - Of a kind used for aircraft enginesunit
8511.80.20- - Sử dụng cho động co ô tôchiếc8511.80.20- - Of a kind suitable for motor vehicle enginesunit
8511.80.90- - Loại khácchiếc8511.80.90- - Otherunit
8511.90- Bộ phận:8511.90- Parts:
8511.90.10- - Loại dùng cho động co của phuong tiện baykg/chiếc8511.90.10- - Of a kind used for aircraft engineskg/unit
8511.90.20- - Sử dụng cho động co ô tôkg/chiếc8511.90.20- - Of a kind suitable for motor vehicle engineskg/unit
8511.90.90- - Loại kháckg/chiếc8511.90.90- - Otherkg/unit
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.85.12Electrical lighting or signalling equipment (excluding articles of heading 85.39), yvindscreen wipers, defrosters and demisters, of a kind used for cycles or motor vehicles.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạpchiếc8512.10.00- Lighting or visual signalling equipment of a kind used on bicyclesunit
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:8512.20- Other lighting or visual signalling equipment:
8512.20.20- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp rápchiếc8512.20.20- - Unassembled lighting or visual signalling equipmentunit
- - Loại khác:- - Other:
8512.20.91Dùng cho xe máychiếc8512.20.91For motorcyclesunit
8512.20.99— Loại khácchiếc8512.20.99Otherunit
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:8512.30- Sound signalling equipment:
8512.30.10- - Còi, đã lắp rápchiếc8512.30.10- - Homs and sirens, assembledunit
8512.30.20- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp rápchiếc8512.30.20- - Unassembled sound signalling equipmentunit
- - Loại khác:- - Other:
8512.30.91Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xechiếc8512.30.91Obstacle detection (warning) devices for vehiclesunit
8512.30.99— Loại khácchiếc8512.30.99— Otherunit
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sưong và tuyếtchiếc8512.40.00- Windscreen wipers, defrosters and demistersunit
8512.90- Bộ phận:8512.90- Parts:
8512.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.10kg/chiếc8512.90.10- - Of goods of subheading 8512.10kg/unit
8512.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40kg/chiếc8512.90.20- - Of goods of subheading 8512.20, 8512.30 or 8512.40kg/unit
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.85.13Portable electric lamps designed to function by their own source of energy (for example, dry batteries, accumulators, magnetos), other than lighting equipment of heading 85.12.
8513.10- Đèn:8513.10- Lamps:
8513.10.30- - Đèn gắn trên mũ thợ mỏ và đèn thợ khai thác đáchiếc8513.10.30- - Miners’ helmet lamps and quarrymen’s lampsunit
8513.10.90- - Loại khácchiếc8513.10.90- - Otherunit
8513.90- Bộ phận:8513.90- Parts:
8513.90.10- - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đákg/chiếc8513.90.10- - Of miners’ helmet lamps or quarrymen’s lampskg/unit
8513.90.30- - Bộ phản quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bẳng plastic dùng cho co cấu công tẳc đèn chớpkg/chiếc8513.90.30- - Flashlight reílectors; ílashlight switch slides of plasticskg/unit
8513.90.90- - Loại kháckg/chiếc8513.90.90- - Otherkg/unit
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc ton hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm đế xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.85.14Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those lìmctioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss.
- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở:- Resistance heated íùmaces and ovens:
8514.11.00- - Lò ép nóng đẳng tĩnhchiếc8514.11.00- - Hot isostatic pressesunit
8514.19.00- - Loại khácchiếc8514.19.00- - Otherunit
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:8514.20- Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:
8514.20.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápchiếc8514.20.20- - Electric fumaces or ovens for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8514.20.90- - Loại khácchiếc8514.20.90- - Otherunit
- Lò luyện, nung và lò sấy khác:- Other íùmaces and ovens:
8514.31- - Lò tia điện tử (tia electron):8514.31- - Electron beam furnaces:
8514.31.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápchiếc8514.31.10- - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8514.31.90— Loại khácchiếc8514.31.90— Otherunit
8514.32- - Lò hồ quang plasma và chân không :8514.32- - Plasma and vacuum arc furnaces:
8514.32.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápchiếc8514.32.10- - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8514.32.90— Loại khácchiếc8514.32.90— Otherunit
8514.39- - Loại khác:8514.39- - Other:
8514.39.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápchiếc8514.39.10- - - For the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8514.39.90— Loại khácchiếc8514.39.90— Otherunit
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môichiếc8514.40.00- Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric lossunit
8514.90- Bộ phận:8514.90- Parts:
8514.90.20- - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápkg/chiếc8514.90.20- - Parts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblieskg/unit
8514.90.90- - Loại kháckg/chiếc8514.90.90- - Otherkg/unit
85.15Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser85.15Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam,
hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện đe xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets.
- Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn đuợc làm nóng chảy, đối tuợng đuợc hàn không bị nóng chảy):- Brazing or soldering machines and apparatus:
8515.11.00- - Mỏ hàn sắt và súng hànchiếc8515.11.00- - Soldering irons and gunsunit
8515.19- - Loại khác:8515.19- - Other:
Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:- - - Machines and apparatus for soldering components on printed Circuit boards/printed wiring boards:
8515.19.11Máy hàn sóngchiếc8515.19.11Wave soldering machinesunit
8515.19.19Loại khácchiếc8515.19.19Otherunit
8515.19.90— Loại khácchiếc8515.19.90Otherunit
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:- Machines and apparatus for resistance welding of metal:
8515.21.00- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnchiếc8515.21.00- - Fully or partly automaticunit
8515.29.00- - Loại khácchiếc8515.29.00- - Otherunit
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):- Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals:
8515.31.00- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnchiếc8515.31.00- - Fully or partly automaticunit
8515.39- - Loại khác:8515.39- - Other:
8515.39.10Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thếchiếc8515.39.10AC arc welders, transíồrmer typeunit
8515.39.90— Loại khácchiếc8515.39.90Otherunit
8515.80- Máy và thiết bị khác:8515.80- Other machines and apparatus:
8515.80.10- - Máy và thiết bị điện đế xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kếtchiếc8515.80.10- - Electric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbidesunit
8515.80.90- - Loại khácchiếc8515.80.90- - Otherunit
8515.90- Bộ phận:8515.90- Parts:
8515.90.10- - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thếkg/chiếc8515.90.10- - Of AC arc welders, transformer typekg/unit
- - Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây in:- - Parts of machines and apparatus for soldering components on printed Circuit boards/printed wiring boards:
8515.90.21Của máy hàn sóngkg/chiếc8515.90.21— Of wave soldering machineskg/unit
8515.90.29— Loại kháckg/chiếc8515.90.29Otherkg/unit
8515.90.90- - Loại kháckg/chiếc8515.90.90- - Otherkg/unit
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thòi hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiến nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.85.16Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45.
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:8516.10- Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:
- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ:- - Instantaneous or storage water heaters:
8516.10.11Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)chiếc8516.10.11- - - Water dispenser íìtted only with water heater, for domestic useunit
8516.10.19— Loại khácchiếc8516.10.19— Otherunit
8516.10.30- - Loại đun nước nóng kiếu nhúngchiếc8516.10.30- - Immersion heatersunit
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:- Electric space heating apparatus and electric soil heating apparatus:
8516.21.00- - Loại bức xạ giữ nhiệtchiếc8516.21.00- - Storage heating radiatorsunit
8516.29.00- - Loại khácchiếc8516.29.00- - Otherunit
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:- Electro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus:
8516.31.00- - Máy sấy khô tócchiếc8516.31.00- - Hair dryersunit
8516.32.00- - Dụng cụ làm tóc khácchiếc8516.32.00- - Other hair-dressing apparatusunit
8516.33.00- - Máy sấy làm khô taychiếc8516.33.00- - Hand-drying apparatusunit
8516.40- Bàn là điện:8516.40- Electric smoothing irons:
8516.40.10- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệpchiếc8516.40.10- - Of a kind designed to use steam from industrial boilersunit
8516.40.90- - Loại khácchiếc8516.40.90- - Otherunit
8516.50.00- Lò vi sóngchiếc8516.50.00- Microwave ovensunit
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiếu vỉ nướng và lò nướng:8516.60- Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters:
8516.60.10- - Nồi nấu cơmchiếc8516.60.10- - Rice cookersunit
8516.60.90- - Loại khácchiếc8516.60.90- - Otherunit
- Dụng cụ nhiệt điện khác:- Other electro-thermic appliances:
8516.71.00- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phêchiếc8516.71.00- - Coffee or tea makersunit
8516.72.00- - Lò nướng bánh (toasters)chiếc8516.72.00- - Toastersunit
8516.79- - Loại khác:8516.79- - Other:
8516.79.10— Âm đun nướcchiếc8516.79.10— Kettlesunit
8516.79.90— Loại khácchiếc8516.79.90— Otherunit
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:8516.80- Electric heating resistors:
8516.80.10- - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệpchiếc8516.80.10- - For type-founding or type-setting machines; for industrial íùrnacesunit
8516.80.30- - Dùng cho thiết bị gia dụngchiếc8516.80.30- - For domestic appliancesunit
8516.80.90- - Loại khácchiếc8516.80.90- - Otherunit
8516.90- Bộ phận:8516.90- Parts:
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516 60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:- - Of goods of subheading 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 or 8516.79.10:
8516.90.21Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụngkg/chiếc8516.90.21— Sealed hotplates for domestic applianceskg/unit
8516.90.29— Loại kháckg/chiếc8516.90.29— Otherkg/unit
8516.90.30- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.10kg/chiếc8516.90.30- - Of goods of subheading 8516.10kg/unit
8516.90.40- - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữkg/chiếc8516.90.40- - Of electric heating resistors for type- íồunding or type-setting machineskg/unit
8516.90.90- - Loại kháckg/chiếc8516.90.90- - Otherkg/unit
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, ke cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến85.17Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other yvireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus
hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:- Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks:
8517.11.00- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâychiếc8517.11.00- - Line telephone sets with cordless handsetsunit
8517.13.00- - Điện thoại thông minhchiếc8517.13.00- - Smartphonesunit
8517.14.00- - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácchiếc8517.14.00- - Other telephones for cellular networks or for other wireless networksunit
8517.18.00- - Loại khácchiếc8517.18.00- - Otherunit
- Thiết bị khác đế phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):- Other apparatus for transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network):
8517.61.00- - Thiết bị trạm gốcchiếc8517.61.00- - Base stationsunit
8517.62- - Máy thu, đối và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:8517.62- - Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus:
8517.62.10Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngchiếc8517.62.10Radio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual coníerencesunit
8517.62.30Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoạichiếc8517.62.30- - - Telephonic or telegraphic switching apparatusunit
Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:Apparatus for carrier-current line Systems or for digital line Systems:
8517.62.41Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắmchiếc8517.62.41Modems including cable modems and modem cardsunit
8517.62.42Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênhchiếc8517.62.42Concentrators or multiplexersunit
8517.62.43Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kểchiếc8517.62.43- - - - Control and adaptor units, includingunit
cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tuơng tự khác đuợc thiết kế chỉ đế kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71gateways, bridges, routers and other similar apparatus designed only for connection with automatic data Processing machines of heading 84.71
8517.62.49Loại khácchiếc8517.62.49Otherunit
Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:Other transmission apparatus incorporating reception apparatus:
8517.62.51Thiết bị mạng nội bộ không dâychiếc8517.62.51Wireless LANsunit
8517.62.52Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiếu thứ tiếngchiếc8517.62.52Transmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual coníerencesunit
8517.62.53Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyến dẫn duới dạng sóng vô tuyếnchiếc8517.62.53Other transmission apparatus for radio- telephony or radio-telegraphyunit
8517.62.59Loại khácchiếc8517.62.59Otherunit
Thiết bị truyền dẫn khác:— Other transmission apparatus:
8517.62.61Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyếnchiếc8517.62.61For radio-telephony or radio-telegraphyunit
8517.62.69Loại khácchiếc8517.62.69Otherunit
— Loại khác:— Other:
8517.62.91Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bắng tin nhắn, kế cả máy nhắn tinchiếc8517.62.91Portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagersunit
8517.62.92Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyếnchiếc8517.62.92For radio-telephony or radio-telegraphyunit
8517.62.99Loại khácchiếc8517.62.99Otherunit
8517.69.00- - Loại khácchiếc8517.69.00- - Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8517.71.00- - Ảng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmchiếc8517.71.00- - Aerials and aerial reAectors of all kinds; parts suitable for use therewithunit
8517.79- - Loại khác:8517.79- - Other:
8517.79.10Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyếnchiếc8517.79.10- - - Of control and adaptor units including gateways, bridges and routersunit
Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyến hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay đế gọi, báo hiệu- - - Of transmission apparatus, other than radio-broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling,
hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:alerting or paging and paging alert devices, including pagers:
8517.79.21Của điện thoại di động (cellular telephones)chiếc8517.79.21Of cellular telephonesunit
8517.79.29Loại khácchiếc8517.79.29Otherunit
Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:— Other printed Circuit boards, assembled:
8517.79.31Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnchiếc8517.79.31- - - - Of goods for line telephony or line telegraphyunit
8517.79.32Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyếnchiếc8517.79.32Of goods for radio-telephony or radio- telegraphyunit
8517.79.39Loại khácchiếc8517.79.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8517.79.91Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnchiếc8517.79.91- - - - Of goods for line telephony or line telegraphyunit
8517.79.92Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn duới dạng sóng vô tuyếnchiếc8517.79.92Of goods for radio-telephony or radio- telegraphyunit
8517.79.99Loại khácchiếc8517.79.99Otherunit
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.85.18Microphones and stands thereíbr; loudspeakers, yvhether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, yvhether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric ampliíĩers; electric sound ampliíier sets.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:8518.10- Microphones and stands therefor:
- - Micro:- - Microphones:
8518.10.11Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thôngchiếc8518.10.11Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication useunit
8518.10.19Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ microchiếc8518.10.19Other microphones, whether or not with their standsunit
8518.10.90- - Loại khácchiếc8518.10.90- - Otherunit
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:- Loudspeakers, whether or not mounted in
their enclosures:
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:8518.21- - Single loudspeakers, mounted in their enclosures:
8518.21.10Loa thùngchiếc8518.21.10— Box speaker typeunit
8518.21.90— Loại khácchiếc8518.21.90— Otherunit
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:8518.22- - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:
8518.22.10Loa thùngchiếc8518.22.10— Box speaker typeunit
8518.22.90— Loại khácchiếc8518.22.90— Otherunit
8518.29- - Loại khác:8518.29- - Other:
8518.29.20Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thôngchiếc8518.29.20Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication useunit
8518.29.90— Loại khácchiếc8518.29.90Otherunit
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:8518.30- Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:
8518.30.10- - Tai nghe có khung chụp qua đầuchiếc8518.30.10- -Headphonesunit
8518.30.20- - Tai nghe không có khung chụp qua đầuchiếc8518.30.20- - Earphonesunit
8518.30.40- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyếnchiếc8518.30.40- - Line telephone handsetsunit
- - Bộ micro/loa kết hợp khác:- - Other combined microphone/speaker sets:
8518.30.51- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00chiếc8518.30.51

For goods of subheading 8517.13.00 and

8517.14.00

unit
8518.30.59— Loại khácchiếc8518.30.59Otherunit
8518.30.90- - Loại khácchiếc8518.30.90- - Otherunit
8518.40- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:8518.40- Audio-frequency electric ampliííers:
8518.40.20- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyếnchiếc8518.40.20- - Used as repeaters in line telephonyunit
8518.40.30- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyếnchiếc8518.40.30- - Used as repeaters in telephony other than line telephonyunit
8518.40.40- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suấtchiếc8518.40.40- - Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity ampliíiersunit
8518.40.90- - Loại khácchiếc8518.40.90- - Otherunit
8518.50- Bộ tăng âm điện:8518.50- Electric sound ampliíier sets:
8518.50.10- - Có dải công suất từ 240 w trở lênchiếc8518.50.10- - Having a power rating of 240 w or moreunit
8518.50.20- - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 Vchiếc8518.50.20- - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 Vunit
8518.50.90- - Loại khácchiếc8518.50.90- - Otherunit
8518.90- Bộ phận:8518.90- Parts:
8518.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lằp rápkg/chiếc8518.90.10

- - Of goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20,

including printed Circuit assemblies

kg/unit
8518.90.20- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40kg/chiếc8518.90.20- - Of goods of subheading 8518.40.40kg/unit
8518.90.30- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22kg/chiếc8518.90.30- - Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22kg/unit
8518.90.40- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90kg/chiếc8518.90.40- - Of goods of subheading 8518.29.90kg/unit
8518.90.90- - Loại kháckg/chiếc8518.90.90- - Otherkg/unit
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.85.19Sound recording or reproducing apparatus.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phưong tiện thanh toán khác:8519.20- Apparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment:
8519.20.10- - Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩachiếc8519.20.10- - Coins, tokens or disc operated record playersunit
8519.20.90- - Loại khácchiếc8519.20.90- - Otherunit
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuểch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)chiếc8519.30.00- Turntables (record-decks)unit
- Thiết bị khác:- Other apparatus:
8519.81- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:8519.81- - Using magnetic, optical or semiconductor media:
8519.81.10Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm X 100 mm X 45 mmchiếc8519.81.10- - - Pocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm X 100 mm X 45 mmunit
8519.81.20Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiểu loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điệnchiếc8519.81.20Cassette recorders, with built-in ampliííers and one or more built-in loudspeakers,unit
ngoàioperating only with an external source of power
8519.81.30— Đầu đĩa compactchiếc8519.81.30— Compact disc playersunit
— Máy sao âm:Transcribing machines:
8519.81.41Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhchiếc8519.81.41Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit
8519.81.49Loại khácchiếc8519.81.49Otherunit
8519.81.50Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoàichiếc8519.81.50- - - Dictating machines not capable of operating without an external source of powerunit
Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:- - - Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type:
8519.81.61Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhchiếc8519.81.61Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit
8519.81.62Máy trả lời điện thoạichiếc8519.81.62Telephone answering machinesunit
8519.81.69Loại khácchiếc8519.81.69Otherunit
— Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiếu cassette:- - - Other sound reproducing apparatus, cassette type:
8519.81.71Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)chiếc8519.81.71Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit
8519.81.79Loại khácchiếc8519.81.79Otherunit
— Loại khác:— Other:
8519.81.91Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhchiếc8519.81.91Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit
8519.81.99Loại khácchiếc8519.81.99Otherunit
8519.89- - Loại khác:8519.89- - Other:
8519.89.10Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhchiếc8519.89.10Cinematographic sound reproducersunit
8519.89.20Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loachiếc8519.89.20- - - Record players with or without loudspeakersunit
8519.89.30Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhchiếc8519.89.30Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit
8519.89.40Thiết bị tái tạo âm thanh khácchiếc8519.89.40— Other sound reproducing apparatusunit
8519.89.90— Loại khácchiếc8519.89.90Otherunit
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không85.21Video recording or reproducing apparatus,
gắn bộ phận thu tín hiệu video.whether or not incorporating a video tuner.
8521.10- Loại dùng băng từ:8521.10- Magnetic tape-type:
8521.10.10- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình^chiếc8521.10.10- - Of a kind used in cinematography or television broadcastingunit
8521.10.90- - Loại khácchiếc8521.10.90- - Otherunit
8521.90- Loại khác:8521.90- Other:
- - Đầu đĩa laser:- - Laser disc players:
8521.90.11Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SE&)chiếc8521.90.11- - - Of a kind used in cinematography or television broadcastingunit
8521.90.19— Loại khácchiếc8521.90.19— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8521.90.91Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình (SE&)chiếc8521.90.91- - - Of a kind used in cinematography or television broadcastingunit
8521.90.99— Loại khácchiếc8521.90.99— Otherunit
85.22Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21. ' '85.22Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.19 or 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghichiếc8522.10.00- Pick-up cartridgesunit
8522.90- Loại khác:8522.90- Other:
8522.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoạichiếc8522.90.20- - Printed Circuit board assemblies for telephone answering machinesunit
8522.90.30- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnhchiếc8522.90.30- - Printed Circuit board assemblies for cinematographic sound recorders or reproducersunit
8522.90.40- - Co cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compactchiếc8522.90.40- - Audio or video tapedecks and compact disc mechanismsunit
8522.90.50- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu và thanh xoá từchiếc8522.90.50- - Audio or video reproduction heads, magnetic type; magnetic erasing heads and rodsunit
- - Loại khác:- - Other:
8522.90.91Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhkg/chiếc8522.90.91- - - Other parts and accessories of cinematographic sound recorders or reproducerskg/unit
8522.90.92Bộ phận khác của máy trả lời điện thoạikg/chiếc8522.90.92- - - Other parts of telephone answeringkg/unit
machines
8522.90.93Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21kg/chiếc8522.90.93Other parts and accessories for goods of subheading 8519.81 or heading 85.21kg/unit
8522.90.99— Loại kháckg/chiếc8522.90.99Otherkg/unit
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.85.23Discs, tapes, solid-state non-volatile storage devices, “smart cards” and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded, including matrices and masters for the production of discs, but excluding Products of Chapter 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:- Magnetic media:
8523.21- - Thẻ có dải từ:8523.21- - Cards incorporating a magnetic stripe:
8523.21.10— Chưa ghichiếc8523.21.10— Unrecordedunit
8523.21.90— Loại khácchiếc8523.21.90Otherunit
8523.29- - Loại khác:8523.29- - Other:
Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:Magnetic tapes, of a width not exceeding 4 mm:
Loại chưa ghi:Unrecorded:
8523.29.11Băng máy tínhchiếc8523.29.11Computer tapesunit
8523.29.19Loại khácchiếc8523.29.19Otherunit
Loại khác:Other:
8523.29.21Băng videochiếc8523.29.21Video tapesunit
8523.29.29Loại khácchiếc8523.29.29Otherunit
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:Magnetic tapes, of a width exceeding 4 mm but not exceeding 6.5 mm:
Loại chưa ghi:Unrecorded:
8523.29.31Băng máy tínhchiếc8523.29.31Computer tapesunit
8523.29.33Băng videochiếc8523.29.33Video tapesunit
8523.29.39Loại khácchiếc8523.29.39Otherunit
Loại khác:Other:
8523.29.41Băng máy tínhchiếc8523.29.41Computer tapesunit
8523.29.42Loại dùng cho điện ảnhchiếc8523.29.42Of a kind suitable for cinematographyunit
8523.29.43Băng video khácchiếc8523.29.43Other video tapesunit
8523.29.49Loại khácchiếc8523.29.49Otherunit
Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:Magnetic tapes, of a width exceeding 6.5 mm:
Loại chưa ghi:Unrecorded:
8523.29.51Băng máy tínhchiếc8523.29.51Computer tapesunit
8523.29.52Băng videochiếc8523.29.52Video tapesunit
8523.29.59Loại khácchiếc8523.29.59Otherunit
Loại khác:Other:
8523.29.61Loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.29.61----- Of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.29.62Loại dùng cho điện ảnhchiếc8523.29.62Of a kind suitable for cinematographyunit
8523.29.63Băng video khácchiếc8523.29.63Other video tapesunit
8523.29.69Loại khácchiếc8523.29.69Otherunit
— Đĩa từ:— Magnetic discs:
Loại chưa ghi:Unrecorded:
8523.29.71Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tínhchiếc8523.29.71Computer hard disks and diskettesunit
8523.29.79Loại khácchiếc8523.29.79Otherunit
Loại khác:Other:
Loại đế tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:----- Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:
8523.29.81Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.29.81Ofa kind suitable for Computer useunit
8523.29.82Loại khácchiếc8523.29.82Otherunit
8523.29.83Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.29.83Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.29.85Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phimchiếc8523.29.85----- Other, containing cinematographicunit
thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácmovies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary movies
8523.29.86Loại khác, dùng cho điện ảnhchiếc8523.29.86----- Other, of a kind suitable for cinematographyunit
8523.29.89Loại khácchiếc8523.29.89Otherunit
— Loại khác:— Other:
Loại chua ghi:Unrecorded:
8523.29.91Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.29.91Of a kind suitable for Computer useunit
8523.29.92Loại khácchiếc8523.29.92Otherunit
Loại khác:Other:
Loại để tái tạo các hiện tuợng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:----- Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or image:
8523.29.93Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.29.93Ofa kind suitable for Computer useunit
8523.29.94Loại khácchiếc8523.29.94Otherunit
8523.29.95Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, đuợc ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc đuợc, và có thể thao tác hoặc có thể tuong tác với nguời sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phuong tiện luu trữ đuợc định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.29.95Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.29.99Loại khácchiếc8523.29.99Otherunit
- Phuong tiện luu trữ thông tin quang học:- Optical media:
8523.41- - Loại chua ghi:8523.41- - Unrecorded:
8523.41.10Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.41.10— Of a kind suitable for Computer useunit
8523.41.90— Loại khácchiếc8523.41.90— Otherunit
8523.49- - Loại khác:8523.49- - Other:
— Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:— Discs for laser reading Systems:
8523.49.11Loại sử dụng để tái tạo các hiện tuợng trừ âm thanh hoặc hình ảnhchiếc8523.49.11- - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit
Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:Of a kind used for reproducing sound only:
8523.49.12Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóachiếc8523.49.12----- Educational, technical, scientiííc, historical or cultural discsunit
8523.49.13Loại khácchiếc8523.49.13Otherunit
8523.49.14Loại khác, loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.49.14Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.49.15Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácchiếc8523.49.15- - - - Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary moviesunit
8523.49.16Loại khác, dùng cho điện ảnhchiếc8523.49.16- - - - Other, of a kind suitable for cinematographyunit
8523.49.19Loại khácchiếc8523.49.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8523.49.91Loại sử dụng đế tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhchiếc8523.49.91- - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit
8523.49.92Loại chỉ sử dụng đế tái tạo âm thanhchiếc8523.49.92Of a kind used for reproducing sound onlyunit
8523.49.93Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.49.93Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.49.99Loại khácchiếc8523.49.99Otherunit
- Phưong tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:- Semiconductor media:
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:8523.51- - Solid-state non-volatile storage devices:
— Loại chưa ghi:— Unrecorded:
8523.51.11Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.51.11Of a kind suitable for Computer useunit
8523.51.19Loại khácchiếc8523.51.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh- - - - Of a kind used for reproducing
hoặc hình ảnh:phenomena other than sound or image:
8523.51.21Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.51.21Of a kind suitable for Computer useunit
8523.51.29Loại khácchiếc8523.51.29Otherunit
8523.51.30Loại khác, loại sử dụng đế tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.51.30Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
Loại khác:Other:
8523.51.91Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácchiếc8523.51.91----- Other, containing cinematographic movies other than newsreels, travelogues, technical, scientiíic movies, and other documentary moviesunit
8523.51.92Loại khác, dùng cho điện ảnhchiếc8523.51.92----- Other, of a kind suitable for cinematographyunit
8523.51.99Loại khácchiếc8523.51.99Otherunit
8523.52.00- - "Thẻ thông minh"chiếc8523.52.00- - “Smart cards”unit
8523.59- - Loại khác:8523.59- - Other:
8523.59.10- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(} 'chiếc8523.59.10Proximity cards and tagsunit
— Loại khác, chưa ghi:— Other, unrecorded:
8523.59.21Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.59.21Of a kind suitable for Computer useunit
8523.59.29Loại khácchiếc8523.59.29Otherunit
— Loại khác:— Other:
8523.59.30Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhchiếc8523.59.30- - - - Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit
8523.59.40Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.59.40Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.59.90Loại khácchiếc8523.59.90Otherunit
8523.80- Loại khác:8523.80- Other:
8523.80.40- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analogchiếc8523.80.40- - Gramophone recordsunit
- - Loại khác, chưa ghi:- - Other, unrecorded:
8523.80.51Loại dùng cho máy vi tínhchiếc8523.80.51— Of a kind suitable for Computer useunit
8523.80.59— Loại khácchiếc8523.80.59— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8523.80.91Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhchiếc8523.80.91Of a kind used for reproducing phenomena other than sound or imageunit
8523.80.92Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tưong tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phưong tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)chiếc8523.80.92- - - Other, of a kind used for reproducing representations of instructions, data, sound and image, recorded in a machine readable binary form, and capable of being manipulated or providing interactivity to a user, by means of an automatic data Processing machine; proprietary format storage (recorded) mediaunit
8523.80.99— Loại khácchiếc8523.80.99Otherunit
85.24Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứng.85.24Flat panel display modules, yvhether or not incorporating touch-sensitive screens.
- Không có trình điều khiển (driver) hoặc mạch điểu khiển:- Without drivers or control circuits:
8524.11.00- - Bằng tinh thể lỏngchiếc8524.11.00- - Of liquid crystalsunit
8524.12.00- - Bằng đi-ốt phát quang hữu co (OLED)chiếc8524.12.00- - Of organic light-emitting diodes (OLED)unit
8524.19.00- - Loại khácchiếc8524.19.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
8524.91.00- - Bằng tinh thể lỏngchiếc8524.91.00- - Of liquid crystalsunit
8524.92.00- - Bằng đi-ốt phát quang hữu co (OLED)chiếc8524.92.00- - Of organic light-emitting diodes (OLED)unit
8524.99.00- - Loại khácchiếc8524.99.00- - Otherunit
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyền hoặc truyền hình, có hoặc không gắn vói thiễt bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.85.25Transmission apparatus for radio- broadcasting or television, yvhether or not incorporating reception apparatus or sound recording or reproducing apparatus; television cameras, digital cameras and
video camera recorders.
8525.50.00- Thiết bị phátchiếc8525.50.00- Transmission apparatusunit
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thuchiếc8525.60.00- Transmission apparatus incorporating reception apparatusunit
- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:- Television cameras, digital cameras and video camera recorders:
8525.81- - Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chuông này:8525.81- - High-speed goods as speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:
8525.81.10Camera ghi hình ảnhchiếc8525.81.10— Video camera recordersunit
8525.81.20Camera truyền hìnhchiếc8525.81.20— Television camerasunit
8525.81.90— Loại khácchiếc8525.81.90— Otherunit
8525.82- - Loại khác, đuợc làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chuông này:8525.82

- - Other, radiation-hardened or radiation- tolerant goods as speciííed in Subheading Note

2 to this Chapter:

8525.82.10Camera ghi hình ảnhchiếc8525.82.10— Video camera recordersunit
8525.82.20Camera truyền hìnhchiếc8525.82.20— Television camerasunit
8525.82.90— Loại khácchiếc8525.82.90— Otherunit
8525.83- - Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chuông này:8525.83- - Other, night Vision goods as speciííed in Subheading Note 3 to this Chapter:
8525.83.10Camera ghi hình ảnhchiếc8525.83.10— Video camera recordersunit
8525.83.20Camera truyền hìnhchiếc8525.83.20— Television camerasunit
8525.83.90— Loại khácchiếc8525.83.90— Otherunit
8525.89- - Loại khác:8525.89- - Other:
8525.89.10Camera ghi hình ảnhchiếc8525.89.10— Video camera recordersunit
8525.89.20Camera truyền hìnhchiếc8525.89.20— Television camerasunit
8525.89.30— Webcamchiếc8525.89.30— Web camerasunit
8525.89.90— Loại khácchiếc8525.89.90— Otherunit
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.85.26Radar apparatus, radio navigational aid apparatus and radio remote control apparatus.
8526.10- Ra đa:8526.10- Radar apparatus:
8526.10.10- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biểnchiếc8526.10.10- - Radar apparatus, ground based, or of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vesselsunit
8526.10.90- - Loại khácchiếc8526.10.90- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
8526.91- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:8526.91- - Radio navigational aid apparatus:
8526.91.10Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biểnchiếc8526.91.10Radio navigational aid apparatus, of a kind for use in civil aircraft, or of a kind used solely on sea-going vesselsunit
8526.91.90— Loại khácchiếc8526.91.90— Otherunit
8526.92.00- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyếnchiếc8526.92.00- - Radio remote control apparatusunit
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.85.27Reception apparatus for radio-broadcasting, yvhether or not combined, in the same housing, with sound recording or reproducing apparatus or a clock.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:- Radio-broadcast receivers capable of operating without an external source of power:
8527.12.00- - Radio cát sét loại bỏ túichiếc8527.12.00- - Pocket-size radio cassette-playersunit
8527.13- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:8527.13- - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:
8527.13.10— Loại xách taychiếc8527.13.10— Portableunit
8527.13.90— Loại khácchiếc8527.13.90— Otherunit
8527.19- - Loại khác:8527.19- - Other:
8527.19.20— Loại xách taychiếc8527.19.20— Portableunit
8527.19.90— Loại khácchiếc8527.19.90— Otherunit
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động co:- Radio-broadcast receivers not capable of operating without an external source of power, of a kind used in motor vehicles:
8527.21- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:8527.21- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:
8527.21.10Có khả năng nhận và giải mã tín hiệu hệ thống dữ liệu vô tuyển kỹ thuật sốchiếc8527.21.10Capable of receiving and decoding digital radio data System signalsunit
8527.21.90— Loại khácchiếc8527.21.90— Otherunit
8527.29.00- - Loại khácchiếc8527.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
8527.91- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:8527.91- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:
8527.91.10— Loại xách taychiếc8527.91.10— Portableunit
8527.91.90— Loại khácchiếc8527.91.90— Otherunit
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:8527.92- - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:
8527.92.20Hoạt động bằng nguồn điện lướichiếc8527.92.20— Mains operatedunit
8527.92.90— Loại khácchiếc8527.92.90— Otherunit
8527.99- - Loại khác:8527.99- - Other:
8527.99.20Hoạt động bằng nguồn điện lướichiếc8527.99.20— Mains operatedunit
8527.99.90— Loại khácchiếc8527.99.90— Otherunit
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn vói thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn vói máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.85.28Monitors and projectors, not incorporating television reception apparatus; reception apparatus for television, yvhether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:- Cathode-ray tube monitors:
8528.42.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71chiếc8528.42.00- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71unit
8528.49- - Loại khác:8528.49- - Other:
8528.49.10— Loại màuchiếc8528.49.10Colourunit
8528.49.20— Loại đon sắcchiếc8528.49.20Monochromeunit
- Màn hình khác:- Other monitors:
8528.52.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71chiếc8528.52.00- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71unit
8528.59- - Loại khác:8528.59- - Other:
8528.59.10— Loại màuchiếc8528.59.10Colourunit
8528.59.20— Loại đon sắcchiếc8528.59.20Monochromeunit
- Máy chiếu:- Projectors:
8528.62.00- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71chiếc8528.62.00- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data Processing machine of heading 84.71unit
8528.69- - Loại khác:8528.69- - Other:
8528.69.10Công suất chiếu lên màn ảnh có đuờng chéo từ 300 inch trở lênchiếc8528.69.10Having the capability of projecting onto a screen diagonally measuring 300 inches or moreunit
8528.69.90— Loại khácchiếc8528.69.90Otherunit
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:- Reception apparatus for television, whether or not incorporating radio-broadcast receivers or sound or video recording or reproducing apparatus:
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:8528.71- - Not designed to incorporate a video display or screen:
Set top boxes có chức năng tuong tác thông tin:- - - Set top boxes which have a Communications íùnction:
8528.71.11Hoạt động bằng nguồn điện luớichiếc8528.71.11Mains operatedunit
8528.71.19Loại khácchiếc8528.71.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8528.71.91Hoạt động bằng nguồn điện luớichiếc8528.71.91Mains operatedunit
8528.71.99Loại khácchiếc8528.71.99Otherunit
8528.72- - Loại khác, màu:8528.72- - Other, colour:
8528.72.10Hoạt động bằng pinchiếc8528.72.10— Battery operatedunit
— Loại khác:— Other:
8528.72.91Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốtchiếc8528.72.91Cathode-ray tube typeunit
8528.72.92Loại màn hình tinh thể lỏng (LCD), đi-ốt phát quang (LED) và màn hình dẹt khácchiếc8528.72.92- - - - Liquid crystal devices (LCD), light- emitting diodes (LED) and other ílat panel display typeunit
8528.72.99Loại khácchiếc8528.72.99Otherunit
8528.73.00- - Loại khác, đon sắcchiếc8528.73.00- - Other, monochromeunit
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28.85.29Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28.
8529.10- Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:8529.10- Aerials and aerial reílectors of all kinds; parts suitable for use therewith:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phuong tiện và các bộ phận của- - Parabolic aerial reílector dishes for direct broadcast multi-media Systems and parts
chúng:thereof:
8529.10.21Dùng cho máy thu truyền hìnhchiếc8529.10.21— For television receptionunit
8529.10.29— Loại khácchiếc8529.10.29Otherunit
8529.10.30- - Ảng ten vệ tinh, ăng ten luỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanhchiếc8529.10.30- - Telescopic, rabbit and dipole antennae for television or radio receiversunit
8529.10.40- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng tenchiếc8529.10.40- - Aerial íílters and separatorsunit
8529.10.60- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)chiếc8529.10.60- - Feed horns (wave guide)unit
- - Loại khác:- - Other:
8529.10.93Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyếnchiếc8529.10.93Of a kind used with transmission apparatus for radio-broadcastingunit
8529.10.94Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hìnhchiếc8529.10.94Of a kind used with transmission apparatus for televisionunit
8529.10.99— Loại kháckg/chiếc8529.10.99Otherkg/unit
8529.90- Loại khác:8529.90- Other:
8529.90.20- - Dùng cho bộ giải mãkg/chiếc8529.90.20- - Of decoderskg/unit
8529.90.40- - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnhkg/chiếc8529.90.40- - Of digital cameras or video camera recorderskg/unit
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:- - Other printed Circuit boards, assembled:
8529.90.51Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60kg/chiếc8529.90.51- - - For goods of subheading 8525.50 or 8525.60kg/unit
8529.90.52Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99kg/chiếc8529.90.52- - - For goods of subheading 8527.13, 8527.19, 8527 21, 8527.29, 8527.91 or 8527.99kg/unit
Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:— For goods of heading 85.28:
8529.90.53Dùng cho màn hình dẹtkg/chiếc8529.90.53For ílat panel displayskg/unit
8529.90.54Loại khác, dùng cho máy thu truyền hìnhkg/chiếc8529.90.54Other, for television receiverskg/unit
8529.90.55Loại kháckg/chiếc8529.90.55Otherkg/unit
8529.90.59— Loại kháckg/chiếc8529.90.59Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
8529.90.91Dùng cho máy thu truyền hìnhkg/chiếc8529.90.91— For television receiverskg/unit
8529.90.94Loại khác, dùng cho màn hình dẹtkg/chiếc8529.90.94— Other, for ílat panel displayskg/unit
8529.90.99— Loại kháckg/chiếc8529.90.99— Otherkg/unit
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho85.30Electrical signalling, safety or traffic control equipment for raihvays, tramways, roads,
đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).inland waterways, parking facilities, port installations or airíĩelds (other than those of heading 86.08).
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điệnchiếc8530.10.00- Equipment for railways or tramwaysunit
8530.80.00- Thiết bị khácchiếc8530.80.00- Other equipmentunit
8530.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8530.90.00- Partskg/unit
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.85.31Electric sound or visual signalling apparatus (for example, bells, sirens, indicator panels, burglar or fire alarms), other than those of heading 85.12 or 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tưong tự:8531.10- Burglar or fire alarms and similar apparatus:
8531.10.10- - Báo trộmchiếc8531.10.10- - Burglar alarmsunit
8531.10.20- - Báo cháychiếc8531.10.20- - Fire alarmsunit
8531.10.30- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rú)chiếc8531.10.30- - Smoke alarms; portable personal alarms (shrill alarms)unit
8531.10.90- - Loại khácchiếc8531.10.90- - Otherunit
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)chiếc8531.20.00- Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light-emitting diodes (LED)unit
8531.80- Thiết bị khác:8531.80- Other apparatus:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:- - Electronic bells and other sound signalling apparatus:
8531.80.11Chuông cửa và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửachiếc8531.80.11Door bells and other door sound signalling apparatusunit
8531.80.19— Loại khácchiếc8531.80.19— Otherunit
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):- - Flat panel displays (including electro- luminescence, plasma and other technologies):
8531.80.21Màn hình sử dụng huỳnh quang chân khôngchiếc8531.80.21— Vacuum íluorescent display panelsunit
8531.80.29— Loại khácchiếc8531.80.29— Otherunit
8531.80.90- - Loại khácchiếc8531.80.90- - Otherunit
8531.90- Bộ phận:8531.90- Parts:
8531.90.10- - Bộ phận kế cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29kg/chiếc8531.90.10- - Parts including printed Circuit assemblies of subheading 853120, 8531.80.21 or 8531.80.29kg/unit
8531.90.20- - Của chuông cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằngkg/chiếc8531.90.20- - Of door bells or other door sound signallingkg/unit
âm thanh khác dùng cho cửaapparatus
8531.90.30- - Của chuông hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh kháckg/chiếc8531.90.30- - Of other bells or sound signalling apparatuskg/unit
8531.90.90- - Loại kháckg/chiếc8531.90.90- - Otherkg/unit
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).85.32Electrical capacitors, íixed, variable or adịustable (pre-set).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)kg/chiếc8532.10.00- Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors)kg/unit
- Tụ điện cố định khác:- Other íixed capacitors:
8532.21.00- - Tụ tantan (tantalum)kg/chiếc8532.21.00- - Tantalumkg/unit
8532.22.00- - Tụ nhômkg/chiếc8532.22.00- - Aluminium electrolytickg/unit
8532.23.00- - Tụ gốm, một lớpkg/chiếc8532.23.00- - Ceramic dielectric, single layerkg/unit
8532.24.00- - Tụ gốm, nhiều lớpkg/chiếc8532.24.00- - Ceramic dielectric, multilayerkg/unit
8532.25.00- - Tụ giấy hoặc plastickg/chiếc8532.25.00- - Dielectric of paper or plasticskg/unit
8532.29.00- - Loại kháckg/chiếc8532.29.00- - Otherkg/unit
8532.30.00- Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)kg/chiếc8532.30.00- Variable or adjustable (pre-set) capacitorskg/unit
8532.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8532.90.00- Partskg/unit
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.85.33Electrical resistors (including rheostats and potentiometers), other than heating resistors.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:8533.10- Fixed carbon resistors, composition or film type:
8533.10.10- - Điện trở dánkg/chiếc8533.10.10- - Suríace mountedkg/unit
8533.10.90- - Loại kháckg/chiếc8533.10.90- - Otherkg/unit
- Điện trở cố định khác:- Other íixed resistors:
8533.21.00- - Có công suất danh định không quá 20 wkg/chiếc8533.21.00- - For a power handling capacity not exceeding 20 wkg/unit
8533.29.00- - Loại kháckg/chiếc8533.29.00- - Otherkg/unit
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:- Wirewound variable resistors, including rheostats and potentiometers:
8533.31.00- - Có công suất danh định không quá 20 wkg/chiếc8533.31.00- - For a power handling capacity not exceeding 20 wkg/unit
8533.39.00- - Loại kháckg/chiếc8533.39.00- - Otherkg/unit
8533.40.00- Điện trở biến đỗi khác, kể cả biến trở và chiết ápkg/chiếc8533.40.00- Other variable resistors, including rheostats and potentiometerskg/unit
8533.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8533.90.00- Partskg/unit
85.34Mạch in.85.34Printed circuits.
8534.00.10- Một mặtkg/chiếc8534.00.10- Single-sidedkg/unit
8534.00.20- Hai mặtkg/chiếc8534.00.20- Double-sidedkg/unit
8534.00.30- Nhiều lớpkg/chiếc8534.00.30- Multi-layerkg/unit
8534.00.90- Loại kháckg/chiếc8534.00.90- Otherkg/unit
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.85.35Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, fuses, lightning arresters, voltage limiters, surge suppressors, plugs and other connectors, junction boxes), for a voltage exceeding 1,000 volts.
8535.10.00- Cầu chìchiếc8535.10.00- Fusesunit
- Bộ ngắt mạch tự động:- Automatic Circuit breakers:
8535.21- - Có điện áp duới 72,5 kV:8535.21- - For a voltage of less than 72.5 kV:
8535.21.10Loại hộp đúcchiếc8535.21.10— Moulded case typeunit
8535.21.20Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBchiếc8535.21.20— Earth leakage Circuit breakerunit
8535.21.90— Loại khácchiếc8535.21.90— Otherunit
8535.29- - Loại khác:8535.29- - Other:
8535.29.10Bộ ngắt mạch chống dòng rò tiếp (chạm) đất ELCBchiếc8535.29.10— Earth leakage Circuit breakerunit
8535.29.90— Loại khácchiếc8535.29.90Otherunit
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:8535.30- Isolating switches and make-and-break switches:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kv nhung không quá 40 kV:- - Suitable for a voltage exceeding 1 kv but not exceeding 40 kv:
8535.30.11— Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36 kvchiếc8535.30.11- - - Disconnectors having a voltage of less than 36 kvunit
8535.30.19— Loại khácchiếc8535.30.19Otherunit
8535.30.20- - Dùng cho điện áp từ 66 kv trở lênchiếc8535.30.20- - For a voltage of 66 kv or moreunit
8535.30.90- - Loại khácchiếc8535.30.90- - Otherunit
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điệnchiếc8535.40.00- Lightning arresters, voltage limiters and surge suppressorsunit
8535.90- Loại khác:8535.90- Other:
8535.90.10- - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đỗi theo nấc dùng cho máy biến áp phân phối hoặc biến áp nguon (SirN)chiếc8535.90.10- - Bushing assemblies and tap changer assemblies for electricity distribution or power transíồrmersunit
8535.90.20- - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động co điệnchiếc8535.90.20- - Change-over switches of a kind used for starting electric motorsunit
8535.90.90- - Loại khácchiếc8535.90.90- - Otherunit
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng đễ đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiễt đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, 0 cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.85.36Electrical apparatus for switching or protecting electrical circuits, or for making connections to or in electrical circuits (for example, switches, relays, fuses, surge suppressors, plugs, sockets, lamp-holders and other connectors, junction boxes), for a voltage not exceeding 1,000 volts; connectors for optical lĩbres, optical fibre bundles or cables.
8536.10- Cầu chì:8536.10- Fuses:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:- - Thermal fuses; glass type fuses:
8536.10.11Thích hợp dùng cho quạt điệnchiếc8536.10.11— Suitable for use in electric fansunit
8536.10.12— Loại khác, dòng điện dưới 16 Achiếc8536.10.12Other, for a current of less than 16 Aunit
8536.10.13Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)chiếc8536.10.13- - - Fuse blocks, of a kind used for motor vehiclesunit
8536.10.19— Loại khácchiếc8536.10.19— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8536.10.91Thích hợp dùng cho quạt điệnchiếc8536.10.91— Suitable for use in electric fansunit
8536.10.92— Loại khác, dòng điện dưới 16 Achiếc8536.10.92Other, for a current of less than 16 Aunit
8536.10.93Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơchiếc8536.10.93- - - Fuse blocks, of a kind used for motorunit
(SEN)vehicles
8536.10.99— Loại khácchiếc8536.10.99— Otherunit
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:8536.20- Automatic Circuit breakers:
- - Loại hộp đúc:- - Moulded case type:
8536.20.11— Dòng điện dưới 16 Achiếc8536.20.11For a current of less than 16 Aunit
8536.20.12Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 Achiếc8536.20.12For a current of 16 A or more, but not more than 32 Aunit
8536.20.13Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 Achiếc8536.20.13For a current of more than 32 A, but not more than 1,000 Aunit
8536.20.19— Loại khácchiếc8536.20.19Otherunit
8536.20.20- - Đế lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16chiếc8536.20.20- - Of a kind incorporated into electro-thermic domestic appliances of heading 85.16unit
- - Loại khác:- - Other:
8536.20.91— Dòng điện dưới 16 Achiếc8536.20.91For a current of less than 16 Aunit
8536.20.99— Loại khácchiếc8536.20.99Otherunit
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:8536.30- Other apparatus for protecting electrical circuits:
8536.30.10- - Bộ chống sétchiếc8536.30.10- - Lightning arrestersunit
8536.30.20- - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnchiếc8536.30.20- - Of a kind used in radio equipment or in electric fansunit
8536.30.90- - Loại khácchiếc8536.30.90- - Otherunit
- Ro le:- Relays:
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:8536.41- - For a voltage not exceeding 60 V:
8536.41.10— Ro le kỹ thuật sốchiếc8536.41.10— Digital relaysunit
8536.41.20Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnchiếc8536.41.20Of a kind used in radio equipmentunit
8536.41.30Của loại sử dụng cho quạt điệnchiếc8536.41.30— Of a kind used in electric fansunit
8536.41.40— Loại khác, dòng điện dưới 16 Achiếc8536.41.40Other, for a current of less than 16 Aunit
— Loại khác:— Other:
8536.41.91Ro le bán dẫn hoặc ro le điện từ, điện áp không quá 28 Vchiếc8536.41.91Semiconductor or electro-magnetic relays of voltage not exceeding 28 Vunit
8536.41.99Loại khácchiếc8536.41.99Otherunit
8536.49- - Loại khác:8536.49- - Other:
8536.49.10— Ro le kỹ thuật sốchiếc8536.49.10— Digital relaysunit
8536.49.90— Loại khácchiếc8536.49.90— Otherunit
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:8536.50- Other switches:
8536.50.20- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tảichiếc8536.50.20- - Over-current and residual-current automatic switchesunit
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (ÍSEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:- - High inrush switches; commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fans; rotary, slide, see-saw and magnetic switches for air conditioning machines:
8536.50.32Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyếnchiếc8536.50.32Of a kind suitable for use in electric fans or in radio equipmentunit
8536.50.33Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 Achiếc8536.50.33Other, of a rated current carrying capacity ofless than 16 Aunit
8536.50.39— Loại khácchiếc8536.50.39Otherunit
8536.50.40- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi com điện hoặc lò nướng (toaster ovens)chiếc8536.50.40- - Miniature switches suitable for use in rice cookers or toaster ovensunit
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện co bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:- - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches, including temperature protected electronic switches, consisting of a transistor and a logic chip (chip-on-chip technology) for a voltage not exceeding 1,000 volts; electro- mechanical snap-action switches for a current not exceeding 11 A:
8536.50.51— Dòng điện dưới 16 Achiếc8536.50.51For a current of less than 16 Aunit
8536.50.59— Loại khácchiếc8536.50.59Otherunit
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:- - Other, make-and-break switches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 A:
8536.50.61— Dòng điện dưới 16 Achiếc8536.50.61For a current of less than 16 Aunit
8536.50.69— Loại khácchiếc8536.50.69Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8536.50.95Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động co điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)chiếc8536.50.95Change-over switches of a kind used for starting electric motors; fuse switchesunit
8536.50.96Loại khác, dòng điện duới 16 Achiếc8536.50.96Other, for a current of less than 16 Aunit
8536.50.99— Loại khácchiếc8536.50.99Otherunit
- Đui đèn, phích cắm và ỗ cắm:- Lamp-holders, plugs and sockets:
8536.61- - Đui đèn:8536.61- - Lamp-holders:
Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:- - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps:
8536.61.11Dòng điện duới 16 Achiếc8536.61.11For a current of less than 16 Aunit
8536.61.19Loại khácchiếc8536.61.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8536.61.91Dòng điện duới 16 Achiếc8536.61.91For a current of less than 16 Aunit
8536.61.99Loại khácchiếc8536.61.99Otherunit
8536.69- - Loại khác:8536.69- - Other:
8536.69.10Phích cắm điện thoạichiếc8536.69.10— Telephone plugsunit
Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:Audio/video sockets and cathode-ray tube sockets for television or radio receivers:
8536.69.23Dòng điện không quá 1,5 Achiếc8536.69.23For a current not exceeding 1.5 Aunit
8536.69.24Dòng điện trên 1,5 A nhung duới 16 Achiếc8536.69.24For a current exceeding 1.5 A but less than 16 Aunit
8536.69.29Loại khácchiếc8536.69.29Otherunit
Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits:
8536.69.32Dòng điện duới 16 Achiếc8536.69.32For a current of less than 16 Aunit
8536.69.39Loại khácchiếc8536.69.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8536.69.92Dòng điện duới 16 Achiếc8536.69.92For a current of less than 16 Aunit
8536.69.99Loại khácchiếc8536.69.99Otherunit
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:8536.70- Connectors for optical ííbres, optical ííbre bundles or cables:
8536.70.10- - Bằng gốmchiếc8536.70.10- - Of ceramicsunit
8536.70.20- - Bằng đồngchiếc8536.70.20- - Of copperunit
8536.70.90- - Loại khácchiếc8536.70.90- - Otherunit
8536.90- Thiết bị khác:8536.90- Other apparatus:
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiểp xúc dùng cho tấm wafer:- - Connection and contact elements for wires and cables; contact probes for wafer:
8536.90.12Dòng điện duới 16 Achiếc8536.90.12For a current of less than 16 Aunit
8536.90.19— Loại khácchiếc8536.90.19Otherunit
- - Hộp đấu nối:- - íunction boxes:
8536.90.22Dòng điện duới 16 Achiếc8536.90.22For a current of less than 16 Aunit
8536.90.29— Loại khácchiếc8536.90.29Otherunit
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:- - Cable connectors consisting of a jack plug, terminal with or without pin, connector, or adaptor for co-axial cable:
8536.90.32Dòng điện duới 16 Achiếc8536.90.32For a current of less than 16 Aunit
8536.90.39— Loại khácchiếc8536.90.39Otherunit
8536.90.40- - Kẹp pin dùng cho xe có động co thuộc nhóm 87.02^ 87.03, 87.04 hoặc 87.11chiếc8536.90.40- - Battery clamps, of a kind used for motor vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11unit
- - Loại khác:- - Other:
Dòng điện duới 16 A:For a current of less than 16 A:
8536.90.93Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoạichiếc8536.90.93Telephone patch panelsunit
8536.90.94Loại khácchiếc8536.90.94Otherunit
8536.90.99— Loại khácchiếc8536.90.99Otherunit
85.37Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng đe điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.85.37Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases, equipped with two or more apparatus of heading 85.35 or 85.36, for electric control or the distribution of electricity, including those incorporating Instruments or apparatus of Chapter 90, and numerical control apparatus, other than switching apparatus of heading 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:8537.10- For a voltage not exceeding 1,000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:- - Switchboards and control panels:
8537.10.11Bảng điều khiến của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánchiếc8537.10.11Control panels of a kind suitable for use in distributed control Systemsunit
8537.10.12Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trìnhchiếc8537.10.12Control panels íitted with a programmableunit
(SEN)processor
8537.10.13Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16 (SEN)chiếc8537.10.13Other control panels of a kind suitable for goods of heading 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 or 85.16unit
8537.10.19— Loại khácchiếc8537.10.19Otherunit
8537.10.20- - Bảng phân phối (gồm cả panel đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25chiếc8537.10.20- - Distribution boards (including back panels and back planes) for use solely or principally with goods of heading 84.71, 85.17 or 85.25unit
8537.10.30- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnchiếc8537.10.30- - Programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devicesunit
8537.10.40- - Bộ điều khiển động co có điện áp đầu ra từ 24V đến 120VDC và có cuờng độ dòng điện từ 300A đến 500Achiếc8537.10.40- - Motor controllers with output rating of 24 V to 120 V DC and with ampere rating of 300 A to 500 Aunit
- - Loại khác:- - Other:
8537.10.91Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnchiếc8537.10.91Of a kind used in radio equipment or in electric fansunit
8537.10.92Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tánchiếc8537.10.92Of a kind suitable for use in distributed control Systemsunit
8537.10.99— Loại khácchiếc8537.10.99Otherunit
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:8537.20- For a voltage exceeding 1,000 V:
- - Bảng chuyển mạch:- - Switchboards:
8537.20.11Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kv trở lênchiếc8537.20.11- - - Incorporating electrical Instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kv or moreunit
8537.20.19— Loại khácchiếc8537.20.19Otherunit
- - Bảng điều khiển:- - Control panels:
8537.20.21Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kv trở lênchiếc8537.20.21- - - Incorporating electrical Instruments for breaking, connecting or protecting electrical circuits for a voltage of 66 kv or moreunit
8537.20.29— Loại khácchiếc8537.20.29Otherunit
8537.20.90- - Loại khácchiếc8537.20.90- - Otherunit
85.38Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.85.38Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of heading 85.35, 85.36
or 85.37.
8538.10- Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:8538.10- Boards, panels, consoles, desks, cabinets and other bases for the goods of heading 85.37, not equipped with their apparatus:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:- - For a voltage not exceeding 1,000 V:
8538.10.11Bộ phận của bộ điều khiến logic có khả năng lập trình cho máy tự động đế dịch chuyến, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnchiếc8538.10.11Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devicesunit
8538.10.12Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnchiếc8538.10.12Of a kind used in radio equipmentunit
8538.10.19— Loại khácchiếc8538.10.19Otherunit
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:- - For a voltage exceeding 1,000 V:
8538.10.21Bộ phận của bộ điều khiến logic có khả năng lập trình cho máy tự động đế dịch chuyến, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫnchiếc8538.10.21Parts of programmable logic controllers for automated machines for transport, handling and storage of dies for semiconductor devicesunit
8538.10.22Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnchiếc8538.10.22Of a kind used in radio equipmentunit
8538.10.29— Loại khácchiếc8538.10.29Otherunit
8538.90- Loại khác:8538.90- Other:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:- - For a voltage not exceeding 1,000 V:
8538.90.11- - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.69.10, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19chiếc8538.90.11Parts of goods of subheading 8536.69.10, 8536.90.12 or 8536.90.19unit
8538.90.12

- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm

8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc

8536.69.39

chiếc8538.90.12Parts of goods of subheading 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 or 8536.69.39unit
8538.90.13- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20chiếc8538.90.13— Parts of goods of subheading 8537.10.20unit
8538.90.19— Loại khácchiếc8538.90.19Otherunit
8538.90.20- - Điện áp trên 1.000 Vchiếc8538.90.20- - For a voltage exceeding 1,000 Vunit
85.39Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED).85.39Electric íĩlament or discharge lamps, including sealed beam lamp units and ultra- violet or infra-red lamps; arc-lamps; light- emitting diode (LED) light sources.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):8539.10- Sealed beam lamp units:
8539.10.10- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87chiếc8539.10.10- - For motor vehicles of Chapter 87unit
8539.10.90- - Loại khácchiếc8539.10.90- - Otherunit
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:- Other íilament lamps, excluding ultra-violet or infra-red lamps:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:8539.21- - Tungsten halogen:
8539.21.20Dùng cho thiết bị y tếchiếc8539.21.20— Of a kind used in medical equipmentunit
8539.21.30Dùng cho xe có động cơchiếc8539.21.30— Of a kind used for motor vehiclesunit
8539.21.40Bóng đèn phản xạ khácchiếc8539.21.40— Other reílector lamp bulbsunit
8539.21.90— Loại khácchiếc8539.21.90Otherunit
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 w và điện áp trên 100 V:8539.22- - Other, of a power not exceeding 200 w and for a voltage exceeding 100 V:
8539.22.20Dùng cho thiết bị y tếchiếc8539.22.20— Of a kind used in medical equipmentunit
Bóng đèn phản xạ khác:— Other reílector lamp bulbs:
8539.22.31Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 wchiếc8539.22.31Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 wunit
8539.22.32Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 wchiếc8539.22.32Of a kind used in decorative illumination, of a power exceeding 60 wunit
8539.22.33Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngchiếc8539.22.33Other, for domestic lightingunit
8539.22.39Loại khácchiếc8539.22.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8539.22.91Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 wchiếc8539.22.91Of a kind used in decorative illumination, of a power not exceeding 60 wunit
8539.22.93Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngchiếc8539.22.93Other, for domestic lightingunit
8539.22.99Loại khácchiếc8539.22.99Otherunit
8539.29- - Loại khác:8539.29- - Other:
8539.29.10Dùng cho thiết bị y tếchiếc8539.29.10— Of a kind used in medical equipmentunit
8539.29.20Dùng cho xe có động cơchiếc8539.29.20— Of a kind used for motor vehiclesunit
8539.29.30Bóng đèn phản xạ khácchiếc8539.29.30— Other reílector lamp bulbsunit
Bóng đèn ílash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:Flashlight bulbs; miniature indicator bulbs, rated up to 2.25 V:
8539.29.41Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tếchiếc8539.29.41Of a kind suitable for medical equipmentunit
8539.29.49Loại khácchiếc8539.29.49Otherunit
8539.29.50Loại khác, có công suất trên 200 w nhưng không quá 300 w và điện áp trên 100 Vchiếc8539.29.50Other, having a capacity exceeding 200 w but not exceeding 300 w and a voltage exceeding 100 Vunit
8539.29.60Loại khác, có công suất không quá 200 w và điện áp không quá 100 Vchiếc8539.29.60Other, having a capacity not exceeding 200 w and a voltage not exceeding 100 Vunit
8539.29.90— Loại khácchiếc8539.29.90— Otherunit
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:- Discharge lamps, other than ultra-violet lamps:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:8539.31- - Fluorescent, hot cathode:
8539.31.10Ông huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcchiếc8539.31.10— Tubes for compact íluorescent lampsunit
8539.31.20- - - Loại khác, dạng ống thẳng dùng cho đèn huỳnh quang khácchiếc8539.31.20Other, straight tubes for other íluorescent lampsunit
8539.31.30Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn luu lắp liền (SEN)chiếc8539.31.30Compact íluorescent lamps with built-in ballastunit
8539.31.90— Loại khácchiếc8539.31.90— Otherunit
8539.32.00- - Bóng đèn hoi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loạichiếc8539.32.00- - Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lampsunit
8539.39- - Loại khác:8539.39- - Other:
8539.39.10Ông huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắcchiếc8539.39.10— Tubes for compact íluorescent lampsunit
8539.39.20Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh (CCFLs) để chiếu sáng từ phía sau của màn hình dẹtchiếc8539.39.20Cold cathode íluorescent lamps (CCFLs) for backlighting of ílat panel displaysunit
8539.39.40Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khácchiếc8539.39.40— Other íluorescent cold cathode typesunit
8539.39.90— Loại khácchiếc8539.39.90— Otherunit
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang:- Ultra-violet or infra-red lamps; arc-lamps:
8539.41.00- - Bóng đèn hồ quangchiếc8539.41.00- - Arc-lampsunit
8539.49.00- - Loại khácchiếc8539.49.00- - Otherunit
- Nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):- Light-emitting diode (LED) light sources:
8539.51.00- - Mô-đun đi-ốt phát quang (LED)chiếc8539.51.00- - Light-emitting diode (LED) modulesunit
8539.52- - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):8539.52- - Light-emitting diode (LED) lamps:
8539.52.10Loại đầu đèn ren xoáychiếc8539.52.10— Equipped with screw basesunit
8539.52.90— Loại khácchiếc8539.52.90— Otherunit
8539.90- Bộ phận:8539.90- Parts:
8539.90.10- - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóckg/chiếc8539.90.10- - Aluminium end caps for íluorescent lamps; aluminium screw caps for incandescent lampskg/unit
8539.90.20- - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cokg/chiếc8539.90.20- - Other, suitable for lamps of motor vehicleskg/unit
8539.90.30- - Loại khác, của phân nhóm 8539.51.00kg/chiếc8539.90.30- - Other, of subheading 8539.51.00kg/unit
8539.90.90- - Loại kháckg/chiếc8539.90.90- - Otherkg/unit
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình).85.40Thermionic, cold cathode or photo-cathode valves and tubes (for example, vacuum or vapour or gas lĩlled valves and tubes, mercury arc rectiíying valves and tubes, cathode-ray tubes, television camera tubes).
- Ông đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:- Cathode-ray television picture tubes, including video monitor cathode-ray tubes:
8540.11.00- - Loại màuchiếc8540.11.00- - Colourunit
8540.12.00- - Loại đơn sắcchiếc8540.12.00- - Monochromeunit
8540.20.00- Ông camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khácchiếc8540.20.00- Television camera tubes; image converters and intensiíiers; other photo-cathode tubesunit
8540.40- Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:8540.40- Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm:
8540.40.10- - Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25chiếc8540.40.10- - Data/graphic display tubes, colour, of a kind used for articles of heading 85.25unit
8540.40.90- - Loại khácchiếc8540.40.90- - Otherunit
8540.60.00- Ông tia ca-tốt khácchiếc8540.60.00- Other cathode-ray tubesunit
- Ông đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điểu khiển lưới:- Microwave tubes (for example, magnetrons, klystrons, travelling wave tubes, carcinotrons), excluding grid-controlled tubes:
8540.71.00- - Magnetronschiếc8540.71.00- - Magnetronsunit
8540.79.00- - Loại khácchiếc8540.79.00- - Otherunit
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:- Other valves and tubes:
8540.81.00- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuểch đạichiếc8540.81.00- - Receiver or ampliííer valves and tubesunit
8540.89.00- - Loại khácchiếc8540.89.00- - Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
8540.91.00- - Của ống đèn tia ca-tốtkg/chiếc8540.91.00- - Of cathode-ray tubeskg/unit
8540.99.00- - Loại kháckg/chiếc8540.99.00- - Otherkg/unit
85.41Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp vói đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp.85.41

Semiconductor devices (for example, diodes, transistors, semiconductor-based

transducers); photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells yvhether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED), yvhether or not assembled with other light- emitting diodes (LED); mounted piezo- electric crystals.

8541.10.00- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)chiếc8541.10.00- Diodes, other than photosensitive or light- emitting diodes (LED)unit
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:- Transistors, other than photosensitive transistors:
8541.21.00- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 wchiếc8541.21.00- - With a dissipation rate of less than 1 wunit
8541.29.00- - Loại khácchiếc8541.29.00- - Otherunit
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quangchiếc8541.30.00- Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devicesunit
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):- Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light-emitting diodes (LED):
8541.41.00- - Đi-ốt phát quang (LED)chiếc8541.41.00- - Light-emitting diodes (LED)unit
8541.42.00- - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngchiếc8541.42.00- - Photovoltaic cells not assembled in modules or made up into panelsunit
8541.43.00- - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảngchiếc8541.43.00- - Photovoltaic cells assembled in modules or made up into panelsunit
8541.49.00- - Loại khácchiếc8541.49.00- - Otherunit
- Thiết bị bán dẫn khác:- Other semiconductor devices:
8541.51.00- - Thiết bị chuyển đỗi dựa trên chất bán dẫnchiếc8541.51.00- - Semiconductor-based transducersunit
8541.59.00- - Loại kháckg/chiếc8541.59.00- - Otherkg/unit
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp rápchiếc8541.60.00- Mounted piezo-electric crystalsunit
8541.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8541.90.00- Partskg/unit
85.42Mạch điện tử tích hợp.85.42Electronic integrated circuits.
- Mạch điện tử tích hợp:- Electronic integrated circuits:
8542.31.00- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiến, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khácchiếc8542.31.00- - Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, ampliííers, clock and timing circuits, or other circuitsunit
8542.32.00- - Bộ nhớchiếc8542.32.00- - Memoriesunit
8542.33.00- - Mạch khuếch đạichiếc8542.33.00- - Ampliíiersunit
8542.39.00- - Loại khácchiếc8542.39.00- - Otherunit
8542.90.00- Bộ phậnkg/chiếc8542.90.00- Partskg/unit
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở noi khác trong Chương này.85.43Electrical machines and apparatus, having individual functions, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter.
8543.10.00- Máy gia tốc hạtchiếc8543.10.00- Particle acceleratorsunit
8543.20.00- Máy phát tín hiệuchiếc8543.20.00- Signal generatorsunit
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:8543.30- Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis:
8543.30.20- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)chiếc8543.30.20- - Wet Processing equipment for the application by immersion of Chemical or electrochemical Solutions, whether or not for the purpose of removing material on printed Circuit board/printed wiring board substratesunit
- - Loại khác:- - Other:
8543.30.91Máy mạ điện và điện phân chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng để sản xuất mạch inchiếc8543.30.91Electroplating and electrolysis machines of a kind use solely or principally for the manufacture of printed circuitsunit
8543.30.99— Loại khácchiếc8543.30.99Otherunit
8543.40.00- Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tựchiếc8543.40.00- Electronic cigarettes and similar personal electric vaporising devicesunit
8543.70- Máy và thiết bị khác:8543.70- Other machines and apparatus:
8543.70.10- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điệnchiếc8543.70.10- - Electric fence energisersunit
- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio:- - Remote control apparatus, other than radio remote control apparatus:
8543.70.21Thiết bị điều khiển từ xa hồng ngoại không dây dùng cho máy chơi trò chơi điện tử video, trừchiếc8543.70.21Cordless infrared remote control devices for video game consoles, other than gameunit
bộ điều khiển trò chơi thuộc nhóm 95.04controllers of heading 95.04
8543.70.29— Loại khácchiếc8543.70.29Otherunit
8543.70.30- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điếnchiếc8543.70.30- - Electrical machines and apparatus with translation or dictionary functionsunit
8543.70.40- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAs (1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs (1) hoặc PCAschiếc8543.70.40- - Equipment for the removal of dust particles or the elimination of electrostatic charge during the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assemblies; machines for curing material by ultra-violet light for the manufacture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
8543.70.50- - Bộ khuếch đại vi sóng; máy ghi dữ liệu chuyến bay kỹ thuật số; đầu đọc điện tử di động hoạt động bằng pin để ghi và tái tạo văn bản, hình ảnh tĩnh hoặc tệp âm thanh (SEN)chiếc8543.70.50- - Microwave ampliííers; digital ílight-data recorders; portable battery operated electronic reader for recording and reproducing text, still image or audio fileunit
8543.70.60- - Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số có khả năng kết nối với mạng có dây hoặc không dây để trộn âm thanh; các sản phẩm đuợc thiết kế đặc biệt đế kết nối với thiết bị hoặc dụng cụ điện tín hoặc điện thoại hoặc với mạng điện tín hoặc điện thoạichiếc8543.70.60- - Digital signal Processing apparatus capable of connecting to a wired or wireless network for the mixing of sound; articles speciíically designed for connection to telegraphic or telephonic apparatus or Instruments or to telegraphic or telephonic networksunit
8543.70.90- - Loại khácchiếc8543.70.90- - Otherunit
8543.90- Bộ phận:8543.90- Parts:
8543.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20kg/chiếc8543.90.10- - Of goods of subheading 8543.10 or 8543.20kg/unit
8543.90.20- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20kg/chiếc8543.90.20- - Of goods of subheading 8543.30.20kg/unit
8543.90.30- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30kg/chiếc8543.90.30- - Of goods of subheading 8543.70.30kg/unit
8543.90.40- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40kg/chiếc8543.90.40- - Of goods of subheading 8543.70.40kg/unit
8543.90.90- - Loại kháckg/chiếc8543.90.90- - Otherkg/unit
85.44Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn (4) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi85.44Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, yvhether or not lĩtted with connectors; optical fibre
quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.cables, made up of individually sheathed íĩbres, yvhether or not assembled with electric conductors or íĩtted with connectors.
- Dây đơn dạng cuộn:- Winding wire:
8544.11- - Bằng đồng:8544.11- - Of copper:
8544.11.20Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)m/chiếc8544.11.20With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)m/unit
8544.11.30Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)m/chiếc8544.11.30With an outer coating of lacquerm/unit
8544.11.40Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)m/chiếc8544.11.40— With an outer coating of enamelm/unit
8544.11.90— Loại khácm/chiếc8544.11.90Otherm/unit
8544.19.00- - Loại khácm/chiếc8544.19.00- - Otherm/unit
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:8544.20- Co-axial cable and other co-axial electric conductors:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kv:- - Insulated cables íitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kv:
8544.20.11— Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc8544.20.11— Insulated with rubber or plasticsm/unit
8544.20.19— Loại khácm/chiếc8544.20.19— Otherm/unit
- - Cáp cách điện chua gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:- - Insulated cables not íítted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kv:
8544.20.21— Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc8544.20.21— Insulated with rubber or plasticsm/unit
8544.20.29— Loại khácm/chiếc8544.20.29— Otherm/unit
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kv:- - Insulated cables íitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kv:
8544.20.31— Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc8544.20.31— Insulated with rubber or plasticsm/unit
8544.20.39— Loại khácm/chiếc8544.20.39— Otherm/unit
- - Cáp cách điện chua gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:- - Insulated cables not íítted with connectors, for a voltage exceeding 66 kv:
8544.20.41— Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc8544.20.41— Insulated with rubber or plasticsm/unit
8544.20.49— Loại khácm/chiếc8544.20.49— Otherm/unit
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phuơng tiện bay hoặc tàu thuyền:8544.30- Ignition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:- - Wiring harnesses for motor vehicles:
— Cách điện bằng cao su hoặc plastic:— Insulated with rubber or plastics:
8544.30.12Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc8544.30.12Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit
8544.30.13Loại khácm/chiếc8544.30.13Otherm/unit
— Loại khác:— Other:
8544.30.14Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc8544.30.14Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit
8544.30.19Loại khácm/chiếc8544.30.19Otherm/unit
- - Loại khác:- - Other:
8544.30.91— Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc8544.30.91— Insulated with rubber or plasticsm/unit
8544.30.99— Loại khácm/chiếc8544.30.99Otherm/unit
- Các vật dẫn điện khácr), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:- Other electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V:
8544.42- - Đã lắp với đầu nối điện:8544.42- - Fitted with connectors:
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:
8544.42.11Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm duới biểnm/chiếc8544.42.11Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit
8544.42.13Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.42.13Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.42.19Loại khácm/chiếc8544.42.19Otherm/unit
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhung không quá 1.000 V:Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:
8544.42.21Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm duới biểnm/chiếc8544.42.21Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit
8544.42.23Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.42.23Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.42.29Loại khácm/chiếc8544.42.29Otherm/unit
— Cáp ắc qui:— Battery cables:
Cách điện bằng cao su hoặc plastic:Insulated with rubber or plastics:
8544.42.32Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc8544.42.32For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit
8544.42.33Loại khácm/chiếc8544.42.33Otherm/unit
Loại khác:Other:
8544.42.34Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04m/chiếc8544.42.34For vehicles of heading 87.02, 87.03,m/unit
hoặc 87.1187.04 or 87.11
8544.42.39Loại khácm/chiếc8544.42.39Otherm/unit
— Loại khác:— Other:
8544.42.91Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hon, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.42.91Flat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.42.92Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hon, loại khácm/chiếc8544.42.92Flat data cables having two lines or more, otherm/unit
8544.42.94Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính không quá 5 mmm/chiếc8544.42.94Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mmm/unit
8544.42.95Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính trên 5 mm nhung không quá 19,5 mmm/chiếc8544.42.95Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mmm/unit
8544.42.96Cáp điện cách điện bằng plastic khácm/chiếc8544.42.96- - - - Other electric cables insulated with plasticsm/unit
8544.42.97Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấym/chiếc8544.42.97Electric cables insulated with rubber or paperm/unit
8544.42.99Loại khácm/chiếc8544.42.99Otherm/unit
8544.49- - Loại khác:8544.49- - Other:
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:Of a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:
8544.49.11Cáp điện thoại ngầm duới biển; cáp điện báo ngầm duới biển; cáp chuyển tiểp vô tuyển ngầm duới biểnm/chiếc8544.49.11Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit
8544.49.13Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.49.13Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.49.19Loại khácm/chiếc8544.49.19Otherm/unit
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:

- - - Of a kind not used for

telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V:

8544.49.21Dây đon có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tôm/chiếc8544.49.21- - - - Shielded wire of a kind used in the manuíầcture of automotive wiring hamessesm/unit
Loại khác:Other:
8544.49.22Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đuờng kính không quá 19,5 mmm/chiếc8544.49.22Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter notm/unit
exceeding 19.5 mm
8544.49.23Cáp điện cách điện bằng plastic khácm/chiếc8544.49.23----- Other electric cables insulated with plasticsm/unit
8544.49.24Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.49.24Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.49.29Loại khácm/chiếc8544.49.29Otherm/unit
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:Of a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:
8544.49.31Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiểp vô tuyển ngầm dưới biểnm/chiếc8544.49.31Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit
8544.49.32Loại khác, cách điện bằng plasticm/chiếc8544.49.32Other, insulated with plasticsm/unit
8544.49.33Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấym/chiếc8544.49.33Other, insulated with rubber or paperm/unit
8544.49.39Loại khácm/chiếc8544.49.39Otherm/unit
Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:

- - - Of a kind not used for

telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V:

8544.49.41Cáp bọc cách điện bằng plasticm/chiếc8544.49.41Cables insulated with plasticsm/unit
8544.49.42Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.49.42Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.49.49Loại khácm/chiếc8544.49.49Otherm/unit
8544.60- Các vật dẫn điện khácn, dùng cho điện áp trên 1000 V:8544.60- Other electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kv nhưng không quá 36 kV:- - For a voltage exceeding 1 kv but not exceeding 36 kV:
8544.60.11Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmm/chiếc8544.60.11Cables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mmm/unit
8544.60.12Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.60.12Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.60.19— Loại khácm/chiếc8544.60.19— Otherm/unit
- - Dùng cho điện áp trên 36 kv nhưng không quá 66 kV:- - For a voltage exceeding 36 kv but not exceeding 66 kv:
8544.60.21Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗim/chiếc8544.60.21Cables insulated with plastics, of whichm/unit
lõi có đường kính dưới 22,7 mmeach core having diameter of less than 22.7 mm
8544.60.22Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.60.22Other, insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.60.29— Loại khácm/chiếc8544.60.29— Otherm/unit
- - Dùng cho điện áp trên 66 kv:- - For a voltage exceeding 66 kv:
8544.60.31— Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc8544.60.31— Insulated with rubber, plastics or paperm/unit
8544.60.39— Loại khácm/chiếc8544.60.39— Otherm/unit
8544.70- Cáp sợi quang:8544.70- Optical ííbre cables:
8544.70.10- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc8544.70.10- - Submarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit
8544.70.90- - Loại khácm/chiếc8544.70.90- - Otherm/unit
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.85.45Carbon electrodes, carbon brushes, lamp carbons, battery carbons and other articles of graphite or other carbon, with or yvithout metal, of a kind used for electrical purposes.
- Điện cực:- Electrodes:
8545.11.00- - Dùng cho lò nung, luyệnkg/chiếc8545.11.00- - Of a kind used for furnaceskg/unit
8545.19.00- - Loại kháckg/chiếc8545.19.00- - Otherkg/unit
8545.20.00- Chổi thankg/chiếc8545.20.00- Brusheskg/unit
8545.90.00- Loại kháckg/chiếc8545.90.00- Otherkg/unit
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.85.46Electrical insulators of any material.
8546.10.00- Bằng thuỷ tinhkg/chiếc8546.10.00- Of glasskg/unit
8546.20- Bằng gốm, sứ:8546.20- Of ceramics:
8546.20.10- - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạchkg/chiếc8546.20.10- - Transíồrmer bushings and Circuit breaker insulatorskg/unit
8546.20.90- - Loại kháckg/chiếc8546.20.90- - Otherkg/unit
8546.90.00- Loại kháckg/chiếc8546.90.00- Otherkg/unit
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ85.47Insulating lĩttings for electrical machines,
điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu đế lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.appliances or equipment, being íĩttings wholly of insulating material apart from any minor components of metal (for example, threaded sockets) incorporated during moulding solely for purposes of assembly, other than insulators of heading 85.46; electrical conduit tubing and joints thereíbr, of base metal lined with insulating material.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứkg/chiếc8547.10.00- Insulating íìttings of ceramicskg/unit
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastickg/chiếc8547.20.00- Insulating íìttings of plasticskg/unit
8547.90- Loại khác:8547.90- Other:
8547.90.10- - Ông dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điệnkg/chiếc8547.90.10- - Electrical conduit tubing and joints thereíồr, of base metal lined with insulating materialkg/unit
8547.90.90- - Loại kháckg/chiếc8547.90.90- - Otherkg/unit
8548.00.00Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.kg/chiếc8548.00.00Electrical parts of machinery or apparatus, not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter.kg/unit
85.49Phế liệu và phế thải điện và điện tử.85.49Electrical and electronic waste and scrap.
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:- Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators:
8549.11- - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:8549.11- - Waste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators:
Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:Lead-acid scrap storage batteries, drained or undrained:
8549.11.11Của loại dùng cho máy baykg8549.11.11Of a kind used in aircraftkg
8549.11.12- - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95kg8549.11.12- - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95kg
8549.11.19Loại kháckg8549.11.19Otherkg
8549.11.20Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắtkg8549.11.20Waste and scrap containing mainly ironkg
8549.11.30Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồngkg8549.11.30Waste and scrap containing mainly copperkg
— Loại khác:— Other:
8549.11.91Của loại dùng cho máy baykg8549.11.91Of a kind used in aircraftkg
8549.11.92- - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95kg8549.11.92- - - - Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95kg
8549.11.99Loại kháckg8549.11.99Otherkg
8549.12- - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:8549.12- - Other, containing lead, cadmium or mercury:
8549.12.10Của pin và bộ pinkg8549.12.10Of primary cells and primary batterieskg
8549.12.20Của ắc qui điện loại dùng cho máy baykg8549.12.20Of electric accumulators of a kind used in aircraftkg
8549.12.90— Loại kháckg8549.12.90Otherkg
8549.13- - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:8549.13- - Sorted by Chemical type and not containing lead, cadmium or mercury:
8549.13.10Của pin và bộ pinkg8549.13.10Of primary cells and primary batterieskg
8549.13.20Của ắc qui điện loại dùng cho máy baykg8549.13.20Of electric accumulators of a kind used in aircraftkg
8549.13.90— Loại kháckg8549.13.90Otherkg
8549.14- - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:8549.14- - Unsorted and not containing lead, cadmium or mercury:
8549.14.10Của pin và bộ pinkg8549.14.10Of primary cells and primary batterieskg
8549.14.20Của ắc qui điện loại dùng cho máy baykg8549.14.20Of electric accumulators of a kind used in aircraftkg
8549.14.90— Loại kháckg8549.14.90Otherkg
8549.19- - Loại khác:8549.19- - Other:
8549.19.10Của pin và bộ pinkg8549.19.10Of primary cells and primary batterieskg
8549.19.20Của ắc qui điện loại dùng cho máy baykg8549.19.20Of electric accumulators of a kind used in aircraftkg
8549.19.90— Loại kháckg8549.19.90Otherkg
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:- Of a kind used principally for the recovery of precious metal:
8549.21.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)kg8549.21.00- - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead orkg
polychlorinated biphenyls (PCBs)
8549.29.00- - Loại kháckg8549.29.00- - Otherkg
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:- Other electrical and electronic assemblies and printed Circuit boards:
8549.31.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)kg8549.31.00- - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs)kg
8549.39.00- - Loại kháckg8549.39.00- - Otherkg
- Loại khác:- Other:
8549.91- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):8549.91- - Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs):
8549.91.10Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa kháckg8549.91.10- - - Glass from cathode-ray tubes or other activated glasskg
8549.91.90— Loại kháckg8549.91.90— Otherkg
8549.99.00- - Loại kháckg8549.99.00- - Otherkg

(1): Tham khảo TCVN 7697-2:2007 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Thẻ không tiếp xúc (proximity card) và thẻ HMTL(Tag) thuộc mã này khi không đáp ứng điều kiện chú giải 6(b) chuông này. (*): Các vật dẫn điện khác (ví dụ, dây bện, dải, thanh) đuợc sử dụng nhu dây dẫn trong máy móc, thiết bị hoặc hệ thống lắp đặt điện

PHÀN XVII

XE Cộ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN
VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP

Chú giải.

  1. Phần này không bao gồm các mặt hàng thuộc các nhóm 95.03 hoặc 95.08, hoặc xe trượt băng, xe trượt tuyết hoặc loại tưong tự thuộc nhóm 95.06.
  2. Khái niệm "bộ phận" và "bộ phận và phụ kiện" không áp dụng cho các sản phẩm sau đây, dù chúng có hoặc không được nhận biết như những bộ phận dùng cho hàng hoá thuộc Phần này:
  1. Tấm đệm, vòng đệm hoặc loại tưong tự bằng vật liệu bất kỳ (được phân loại theo vật liệu cấu thành hoặc được xếp vào nhóm 84.84) hoặc các sản phẩm khác bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (nhóm 40.16);
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  3. Các mặt hàng thuộc Chưong 82 (dụng cụ các loại);
  4. Các mặt hàng thuộc nhóm 83.06;
  5. Máy móc hoặc thiết bị thuộc nhóm 84.01 đến 84.79, hoặc các bộ phận của chúng, trừ các bộ tản nhiệt dùng cho các mặt hàng thuộc Phần này; các mặt hàng thuộc nhóm 84.81 hoặc 84.82 hoặc, các mặt hàng thuộc nhóm 84.83 với điều kiện là chúng cấu thành các bộ phận bên trong của động co hoặc mô to;
  6. Máy điện hoặc thiết bị điện (Chưong 85);
  7. Các mặt hàng thuộc Chưong 90;
  8. Các mặt hàng thuộc Chưong 91;

(ij) Vũ khí (Chưong 93);

SECTION XVII

VEHICLES, AIRCRAET, VESSELS AND
ASSOCIATED TRANSPORT
EQUIPMENT

Notes.

  1. This Section does not cover articles of heading 95.03 or 95.08, or bobsleighs, toboggans or the like of heading 95.06.
  2. The expressions “parts” and “parts and accessories” do not apply to the following articles, whether or not they are identifiable as for the goods of this Section:
  1. íoints, washers or the like of any material (classified according to their constituent material or in heading 84.84) or other articles of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16);
  2. Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  3. Articles of Chapter 82 (tools);
  4. Articles of heading 83.06;
  5. Machines or apparatus of headings 84.01 to 84.79, or parts thereof, other than the radiators for the articles of this Section; articles of heading 84.81 or 84.82 or, provided they constitute integral parts of engines or motors, articles of heading 84.83;

(í) Electrical machinery or equipment (Chapter 85);

  1. Articles of Chapter 90;
  2. Articles of Chapter 91;

(ij) Arms (Chapter 93);

  1. Đèn (luminaires) và bộ đèn và các bộ phận của chúng thuộc nhóm 94.05; hoặc
  2. Bàn chải loại được sử dụng như là bộ phận của các phưong tiện (nhóm 96.03).
  1. Khi đề cập đến các Chưong từ Chưong 86 đến Chưong 88 khái niệm “bộ phận” hoặc "phụ kiện" không áp dụng cho loại bộ phận hoặc phụ kiện không phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng thuộc các Chưong này. Một loại bộ phận hoặc phụ kiện đáp ứng mô tả trong hai hoặc nhiều nhóm thuộc các Chưong này phải phân loại vào nhóm tưong ứng với công dụng chủ yếu của loại bộ phận hoặc phụ kiện ấy.
  2. Theo mục đích của Phần này:
  1. Các phưong tiện được thiết kế đặc biệt để chạy cả trên đường bộ và đường ray được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 87;
  2. Xe lội nước có động co được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 87;
  3. Phưong tiện bay được thiết kế đặc biệt để cũng có thể sử dụng như loại phưong tiện đường bộ được phân loại vào nhóm thích hợp của Chưong 88.
  1. Các phưong tiện chạy trên đệm không khí được phân loại trong Phần này cùng với các phưong tiện giống chúng nhất cụ thể như sau:
  1. xếp vào Chưong 86 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đường ray dẫn (tàu hoả chạy trên đệm không khí);
  2. xếp vào Chưong 87 nếu chúng được thiết kế để chạy trên đất hoặc trên cả đất và nước;
  3. xếp vào Chưong 89 nếu chúng được thiết kế để chạy trên nước, có hoặc không có khả năng đỗ xuống bờ hoặc bến tàu hoặc cũng có thể chạy trên băng.

Bộ phận và phụ kiện của các phưong tiện chạy trên

  1. Luminaires and lighting íìttings and parts thereof of heading 94.05; or
  2. Brushes of a kind used as parts of vehicles (heading 96.03).
  1. References in Chapters 86 to 88 to “parts” or “accessories” do not apply to parts or accessories which are not suitable for use solely or principally with the articles of those Chapters. A part or accessory which answers to a description in two or more of the headings of those Chapters is to be classihed under that heading which corresponds to the Principal use of that part or accessory.
  2. For the purposes of this Section:
  1. Vehicles specially constructed to travel on both road and rail are classiried under the appropriate heading of Chapter 87;
  2. Amphibious motor vehicles are classiried under the appropriate heading of Chapter 87;
  3. Aircraft specially constructed so that they can also be used as road vehicles are classiried under the appropriate heading of Chapter 88.
  1. Air-cushion vehicles are to be classiried within this Section with the vehicles to which they are most akin as follows:
  1. In Chapter 86 if designed to travel on a guide-track (hovertrains);
  2. In Chapter 87 if designed to travel over land or over both land and water;
  3. In Chapter 89 if designed to travel over water, whether or not able to land on beaches or landing-stages or also able to travel over ice.

Parts and accessories of air-cushion vehicles

đệm không khí được phân loại theo cách phân loại các phưong tiện chạy trên đệm không khí đã quy định trên đây.

Các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray tàu chạy trên đệm không khí được phân loại như các bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt, và thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông dùng cho hệ thống vận tải trên đệm không khí, được phân loại như thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông của đường sắt.

Chương 86

Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường
sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của
chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường
ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của
chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí
(kể cả cơ điện) các loại

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Tà vẹt đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng gỗ hoặc bằng bê tông, hoặc đường ray dẫn bằng bê tông của tàu chạy trên đệm không khí (nhóm 44.06 hoặc 68.10);
  2. Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc tàu điện bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.02; hoặc
  3. Thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng điện thuộc nhóm 85.30.
  1. Nhóm 86.07, không kể những đề cập khác, áp dụng cho:
  1. Trục, bánh xe, bộ trục bánh xe (1) (bánh răng truyền động), đai bánh xe (1), mâm bánh và moay ơ và các bộ phận khác của bánh xe;

are to be classiíied in the same way as those of vehicles of the heading in which the air- cushion vehicles are classiíied under the above provisions.

Hovertrain track íixtures and ííttings are to be classiíied as railway track ííxtures and ííttings, and signalling, saíety or traíĩic control equipment for hovertrain transport Systems as signalling, saíety or traíĩíc control equipment for railways.

Chapter 86

Railway or tramway locomotives, rolling-
stock and parts thereof; raihvay or tramway
track íĩxtures and íĩttings and parts thereof;
mechanical (including electro-mechanical)
traffic signalling equipment of all kinds

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Railway or tramway sleepers of wood or of concrete, or concrete guide-track sections for hovertrains (heading 44.06 or 68.10);
  2. Railway or tramway track construction material of iron or Steel of heading 73.02; or
  3. Electrical signalling, saíety or traffic control equipment of heading 85.30.
  1. Heading 86.07 applies, inter alia, to:
  1. Axles, wheels, wheel sets (running gear), metal tyres, hoops and hubs and other parts of wheels;
  2. Khung, bệ xe (1), giá chuyển huớng và trục bitxen;
  3. Hộp trục (1); cơ cấu hãm (1);
  4. Bộ giảm chấn đầu đấm cho các phuơng tiện di chuyển trên đuờng ray; móc và các bộ phận ghép nối khác và các phần nối ở hành lang toa xe;
  5. Thân toa.
  1. Theo các quy định của Chú giải 1 trên đây, không kể những đề cập khác, nhóm 86.08 áp dụng cho:
  1. Đuờng ray đã lắp ghép, bàn quay, thanh đệm chắn va ở bậc thềm đuờng sắt, khổ giới hạn vận dụng;
  2. Cột tín hiệu, đĩa tín hiệu cơ, thiểt bị điều khiển chỗ chắn tàu, dụng cụ chỉ đuờng và đánh tín hiệu, và các thiểt bị điều khiển giao thông, tín hiệu hoặc an toàn bằng cơ học (kể cả cơ điện) khác, đã hoặc chua lắp đặt cho hệ thống điện chiểu sáng, cho đuờng sắt, đuờng tàu điện, đuờng bộ, đuờng thủy nội địa, bển đỗ, cảng hoặc sân bay.
  1. Frames, underframes, bogies and bissel- bogies;
  2. Axle boxes; brake gear;
  3. Buffers for rolling-stock; hooks and other coupling gear and corridor connections;
  4. Coachwork.
  1. Subject to the provisions of Note 1 above, heading 86.08 applies, inter alia, to:
  1. Assembled track, turntables, platform buffers, loading gauges;
  2. Semaphores, mechanical signal discs, level Crossing control gear, signal and point Controls, and other mechanical (including electro- mechanical) signalling, saíety or traíĩíc control equipment, whether or not íítted for electric lighting, for railways, tramways, roads, inland waterways, parking íacilities, port installations or airííelds.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
86.01Đầu máy di chuyển trên đường ray chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng ắc qui điện.86.01Rail locomotives powered from an external source of electricity or by electric accumulators.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoàichiếc8601.10.00- Powered from an extemal source of electricityunit
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điệnchiếc8601.20.00- Powered by electric accumulatorsunit
86.02Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy.86.02Other rail locomotives; locomotive tenders.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điệnchiếc8602.10.00- Diesel-electric locomotivesunit
8602.90.00- Loại khácchiếc8602.90.00- Otherunit
86.03Toa xe khách, toa xe hàng và toa xe hành lý, loại tự hành dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, trừ loại thuộc nhóm 86.04.86.03Self-propelled raihvay or tramway coaches, vans and trucks, other than those of heading 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoàichiếc8603.10.00- Powered from an extemal source of electricityunit
8603.90.00- Loại khácchiếc8603.90.00- Otherunit
8604.00.00Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hoặc đường tàu điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, máy chèn đường, máy đặt ray, toa xe thử nghiệm () và xe kiểm tra đường ray).chiếc8604.00.00Raihvay or tramway maintenance or Service vehicles, yvhether or not self-propelled (for example, yvorkshops, cranes, ballast tampers, trackliners, testing coaches and track inspection vehicles).unit
8605.00.00Toa xe chở khách 111 không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý (1), toa xe bưu vụ (1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).chiếc8605.00.00Raihvay or tramway passenger coaches, not self-propelled; luggage vans, post olĩice coaches and other special purpose raihvay or tramway coaches, not self-propelled (excluding those of heading 86.04).unit
86.06Toa xe hàng và toa goòng dùng trên đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành.86.06Raihvay or tramway goods vans and wagons, not self-propelled.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tưong tựchiếc8606.10.00- Tank wagons and the likeunit
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự dỡ tải, trừ các loại thuộc phân nhóm 8606.10chiếc8606.30.00- Self-discharging vans and wagons, other than those of subheading 8606.10unit
- Loại khác:- Other:
8606.91.00- - Loại có nắp đậy và đóng kínchiếc8606.91.00- - Covered and closedunit
8606.92.00- - Loại mở, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cmchiếc8606.92.00- - Open, with non-removable sides of a height exceeding 60 cmunit
8606.99.00- - Loại khácchiếc8606.99.00- - Otherunit
86.07Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện.86.07Parts of raihvay or tramway locomotives or rolling-stock.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và- Bogies, bissel-bogies, axles and wheels, and
các bộ phận của chúng:parts thereof:
8607.11.00- - Giá chuyến hướng và trục bitxen của đầu máykg/chiếc8607.11.00- - Driving bogies and bissel-bogieskg/unit
8607.12.00- - Giá chuyển hướng và trục bitxen kháckg/chiếc8607.12.00- - Other bogies and bissel-bogieskg/unit
8607.19.00- - Loại khác, kế cả các bộ phậnkg/chiếc8607.19.00- - Other, including partskg/unit
- Hãm (1)và các phụ tùng hãm (1):- Brakes and parts thereof:
8607.21.00- - Hãm gió épvà phụ tùng hãm gió épkg/chiếc8607.21.00- - Air brakes and parts thereofkg/unit
8607.29.00- - Loại kháckg/chiếc8607.29.00- - Otherkg/unit
8607.30.00- Móc nối và các dụng cụ ghép nối khác, bộ đệm giảm chấn (bộ đỡ đấm), và phụ tùng của chúngkg/chiếc8607.30.00- Hooks and other coupling devices, buffers, and parts thereofkg/unit
- Loại khác:- Other:
8607.91.00- - Của đầu máykg/chiếc8607.91.00- - Of locomotiveskg/unit
8607.99.00- - Loại kháckg/chiếc8607.99.00- - Otherkg/unit
86.08Bộ phận cố định và ghép nối của đường ray đường sắt hoặc tàu điện; các thiết bị phát tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.86.08Raihvay or tramway track lĩxtures and lĩttings; mechanical (including electro- mechanical) signalling, saíety or tralĩic control equipment for raihvays, tramways, roads, inland waterways, parking facilities, port installations or airlĩelds; parts of the íbregoing.
8608.00.20- Thiết bị CO điệnkg/chiếc8608.00.20- Electro-mechanical equipmentkg/unit
8608.00.90- Loại kháckg/chiếc8608.00.90- Otherkg/unit
86.09Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.86.09Containers (including containers for the transport of íluids) specially designed and equipped for carriage by one or more modes of transport.
8609.00.10- Bằng kim loại CO bảnchiếc8609.00.10- Of base metalunit
8609.00.90- Loại khácchiếc8609.00.90- Otherunit

(1): Tham khảo TCVN 8546:2010, TCVN 9134:2012, TCVN 9135:2012

Chương 87

Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc
đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của
chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
  2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

  1. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
  2. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và (b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động

Chapter 87

Vehicles other than raihvay or tramway
rolling-stock, and parts and accessories
thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover railway or tramway rolling-stock designed solely for running on rails.
  2. For the purposes of this Chapter, “tractors” means vehicles constructed essentially for hauling or pushing another vehicle, appliance or load, whether or not they contain subsidiary provision for the transport, in connection with the main use of the tractor, of tools, seeds, fertilisers or other goods.

Machines and working tools designed for íitting to tractors of heading 87.01 as interchangeable equipment remain classified in their respective headings even if presented with the tractor, and whether or not mounted on it.

  1. Motor chassis fitted with cabs fall in headings 87.02 to 87.04, and not in heading 87.06.
  2. Heading 87.12 includes all children's bicycles. Other children's cycles fall in heading 95.03.

Subheading Note.

  1. Subheading 8708.22 covers:
  1. front windscreens (windshields), rear

windows and other windows, framed; and

  1. front windscreens (windshields), rear windows and other windows, whether or not framed, incorporating heating devices or other electrical or electronic devices,

when suitable for use solely or principally with

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09).87.01Tractors (other than tractors of heading 87.09).
8701.10- Máy kéo trục đơn:8701.10- Single axle tractors:
- - Công suất không quá 22,5 kw, có hoặc không hoạt động bằng điện:- - Of a power not exceeding 22.5 kw, whether or not electrically operated:
8701.10.11Dùng cho nông nghiệpchiếc8701.10.11For agricultural useunit
8701.10.19— Loại khácchiếc8701.10.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8701.10.91Dùng cho nông nghiệpchiếc8701.10.91For agricultural useunit
8701.10.99— Loại khácchiếc8701.10.99Otherunit
- Ỏ tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):- Road tractors for semi-trailers:
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):8701.21- - With only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel):
8701.21.10- - - Dạng CKD (SEN)chiếc8701.21.10Completely Knocked Downunit
8701.21.90— Loại khácchiếc8701.21.90Otherunit
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:8701.22- - With both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion:
8701.22.10- - - Dạng CKD (SEN)chiếc8701.22.10Completely Knocked Downunit
8701.22.90— Loại khácchiếc8701.22.90Otherunit
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:8701.23- - With both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:
8701.23.10- - - Dạng CKD (ÍSEN)chiếc8701.23.10Completely Knocked Downunit
8701.23.90— Loại khácchiếc8701.23.90Otherunit
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:8701.24- - With only electric motor for propulsion:
8701.24.10- - - Dạng CKD Mchiếc8701.24.10Completely Knocked Downunit
8701.24.90— Loại khácchiếc8701.24.90Otherunit
8701.29- - Loại khác:8701.29- - Other:

cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

8701.29.10- - - Dạng CKD (SEN)chiếc8701.29.10Completely Knocked Downunit
8701.29.90— Loại khácchiếc8701.29.90Otherunit
8701.30.00- Xe kéo bánh xíchchiếc8701.30.00- Track-laying tractorsunit
- Loại khác, có công suất máy:- Other, of an engine power:
8701.91- - Không quá 18 kw:8701.91- - Not exceeding 18 kW:
8701.91.10Máy kéo nông nghiệpchiếc8701.91.10Agricultural tractorsunit
8701.91.90— Loại khácchiếc8701.91.90Otherunit
8701.92- - Trên 18 kw nhung không quá 37 kW:8701.92- - Exceeding 18 kw but not exceeding 37 kW:
8701.92.10Máy kéo nông nghiệpchiếc8701.92.10Agricultural tractorsunit
8701.92.90— Loại khácchiếc8701.92.90Otherunit
8701.93- - Trên 37 kw nhung không quá 75 kW:8701.93- - Exceeding 37 kw but not exceeding 75 kW:
8701.93.10Máy kéo nông nghiệpchiếc8701.93.10Agricultural tractorsunit
8701.93.90— Loại khácchiếc8701.93.90Otherunit
8701.94- - Trên 75 kw nhung không quá 130 kW:8701.94- - Exceeding 75 kw but not exceeding 130 kW:
8701.94.10Máy kéo nông nghiệpchiếc8701.94.10Agricultural tractorsunit
8701.94.90— Loại khácchiếc8701.94.90Otherunit
8701.95--Trên 130 kW:8701.95- - Exceeding 130 kW:
8701.95.10Máy kéo nông nghiệpchiếc8701.95.10Agricultural tractorsunit
8701.95.90— Loại khácchiếc8701.95.90Otherunit
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, ke cả lái xe.87.02Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver.
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):8702.10- With only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel):
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8702.10.100 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.10.10Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses):— Motor coaches, buses or minibuses:
8702.10.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.10.41- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.10.42Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24chiếc8702.10.42Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
tấn
8702.10.49Loại khácchiếc8702.10.49Otherunit
8702.10.50— Loại khácchiếc8702.10.50Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8702.10.600 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.10.60Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN):Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
8702.10.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.10.71- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.10.72Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấnchiếc8702.10.72Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.10.79Loại khácchiếc8702.10.79Otherunit
- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.10.81Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.10.81- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.10.82Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấnchiếc8702.10.82Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.10.89Loại khácchiếc8702.10.89Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.10.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấnchiếc8702.10.91Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.10.99Loại khácchiếc8702.10.99Otherunit
8702.20- Loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện đế tạo động lực:8702.20- With both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi- diesel) and electric motor as motors for propulsion:
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8702.20.100 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.20.10Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
— Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Other, for the transport of 30 persons or more:
8702.20.22Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.20.22- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.20.23Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.23Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.29Loại khácchiếc8702.20.29Otherunit
- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.20.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.20.31- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.20.32Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.32Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.39Loại khácchiếc8702.20.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.20.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.41Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.49Loại khácchiếc8702.20.49Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8702.20.500 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.20.50Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
8702.20.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.20.61- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.20.62Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.62Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.69Loại khácchiếc8702.20.69Otherunit
- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.20.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnchiếc8702.20.71- - - - Of a g.v.w. of at least 6 t but not exceeding 18 tunit
8702.20.72Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.72Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.79Loại khácchiếc8702.20.79Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.20.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.20.91Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.20.99Loại khácchiếc8702.20.99Otherunit
8702.30- Loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện đế tạo động lực:8702.30- With both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8702.30.10Ỏ tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.30.10Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
— Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Other, for the transport of 30 persons or more:
8702.30.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.21Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.29Loại khácchiếc8702.30.29Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.30.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.31Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.39Loại khácchiếc8702.30.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.30.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.41Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.49Loại khácchiếc8702.30.49Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8702.30.50Ỏ tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.30.50Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN):Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
8702.30.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.61Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.69Loại khácchiếc8702.30.69Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.30.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.71Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.79Loại khácchiếc8702.30.79Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.30.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.30.91Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.30.99Loại khácchiếc8702.30.99Otherunit
8702.40- Loại chỉ sử dụng động co điện để tạo động lực:8702.40- With only electric motor for propulsion:
- - Dạng CKD- - Completely Knocked Down:
8702.40.100 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.40.10Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
— Loại khác, chở từ 30 người trở lên:Other, for the transport of 30 persons or more:
8702.40.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.21Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.29Loại khácchiếc8702.40.29Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.40.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.31Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.39Loại khácchiếc8702.40.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.40.41Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.41Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.49Loại khácchiếc8702.40.49Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8702.40.500 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.40.50Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt đế sử dụng trong sân bay (SEN):Other, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
8702.40.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.61Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.69Loại khácchiếc8702.40.69Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.40.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.71Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.79Loại khácchiếc8702.40.79Otherunit
— Loại khác:— Other:
8702.40.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.40.91Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.40.99Loại khácchiếc8702.40.99Otherunit
8702.90- Loại khác:8702.90- Other:
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8702.90.100 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.90.10Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:
8702.90.21Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.90.21Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.90.29Loại khácchiếc8702.90.29Otherunit
- - - Ỏ tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.90.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấnchiếc8702.90.31Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.90.32Loại khácchiếc8702.90.32Otherunit
8702.90.33Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 24 tânchiếc8702.90.33— Other, of a g.v.w. exceeding 241unit
8702.90.39— Loại khácchiếc8702.90.39— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8702.90.400 tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8702.90.40Motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
0 tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):Motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more and specially designed for use in airports:
8702.90.51Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24chiếc8702.90.51Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
tấn
8702.90.59Loại khácchiếc8702.90.59Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:Other motor coaches, buses or minibuses, for the transport of 30 persons or more:
8702.90.61Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) trên 24 tấnchiếc8702.90.61Of a g.v.w. exceeding 24 tunit
8702.90.69Loại khácchiếc8702.90.69Otherunit
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:— Other motor coaches, buses or minibuses:
8702.90.71Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 24 tấnchiếc8702.90.71Of a g.v.w. not exceeding 241unit
8702.90.79Loại khácchiếc8702.90.79Otherunit
8702.90.80Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 24 tânchiếc8702.90.80— Other, of a g.v.w. exceeding 241unit
8702.90.90— Loại khácchiếc8702.90.90— Otherunit
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), ke cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.87.03Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:8703.10- Vehicles specially designed for travelling ơn snow; golf cars and similar vehicles:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựchiếc8703.10.10- - Golf cars (including golf buggies) and similar vehiclesunit
8703.10.90- - Loại khácchiếc8703.10.90- - Otherunit
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:- Other vehicles, with only spark-ignition intemal combustion piston engine:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:8703.21- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.21.11Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.21.11Go-kartsunit
8703.21.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.21.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.21.13Ỏ tô cứu thươngchiếc8703.21.13Ambulancesunit
8703.21.140 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.21.14Motor-homesunit
8703.21.15Ô tô kiểu Sedan (SEÍ90)chiếc8703.21.15Sedanunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.21.21Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.21.21Of four-wheel driveunit
8703.21.29Loại khácchiếc8703.21.29Otherunit
Loại khác:Other:
8703.21.31Xe 3 bánh (SEN)chiếc8703.21.31Three-wheeled vehiclesunit
8703.21.39Loại khácchiếc8703.21.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8703.21.41Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.21.41Go-kartsunit
8703.21.42Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.21.42All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.21.43Ỏ tô cứu thưongchiếc8703.21.43Ambulancesunit
8703.21.440 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.21.44Motor-homesunit
8703.21.45Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN)chiếc8703.21.45Sedanunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.21.51Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.21.51Of four-wheel driveunit
8703.21.59Loại khácchiếc8703.21.59Otherunit
Loại khác:Other:
8703.21.91Xe 3 bánh (SEN)chiếc8703.21.91Three-wheeled vehiclesunit
8703.21.99Loại khácchiếc8703.21.99Otherunit
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:8703.22- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.22.11Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.22.11Go-kartsunit
8703.22.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.22.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.22.130 tô cứu thưongchiếc8703.22.13Ambulancesunit
8703.22.140 tô tang lễchiếc8703.22.14Hearsesunit
8703.22.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.22.15Prison vansunit
8703.22.160 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.22.16Motor-homesunit
8703.22.17Ô tô kiểu Sedan (SEN)chiếc8703.22.17Sedanunit
Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.22.21Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.22.21Of four-wheel driveunit
8703.22.29Loại khácchiếc8703.22.29Otherunit
8703.22.30Loại khácchiếc8703.22.30Otherunit
— Loại khác:— Other:
8703.22.41Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.22.41Go-kartsunit
8703.22.42Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.22.42All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.22.430 tô cứu thưongchiếc8703.22.43Ambulancesunit
8703.22.44Ỏ tô tang lễchiếc8703.22.44Hearsesunit
8703.22.450 tô chở phạm nhânchiếc8703.22.45Prison vansunit
8703.22.46Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.22.46Motor-homesunit
8703.22.47Ô tô kiểu Sedan (SEN)chiếc8703.22.47Sedanunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.22.51Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.22.51Of four-wheel driveunit
8703.22.59Loại khácchiếc8703.22.59Otherunit
8703.22.90Loại khácchiếc8703.22.90Otherunit
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:8703.23- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.23.110 tô cứu thưongchiếc8703.23.11Ambulancesunit
8703.23.120 tô tang lễchiếc8703.23.12Hearsesunit
8703.23.130 tô chở phạm nhânchiếc8703.23.13Prison vansunit
8703.23.140 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.23.14Motor-homesunit
Ô tô kiểu SedanSedan:
8703.23.21----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.23.21Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.22----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.23.22Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.23----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưngchiếc8703.23.23Of a cylinder capacity exceeding 2,000unit
không quá 2.500 cccc but not exceeding 2,500 cc
8703.23.24Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.24Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.23.31----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.23.31Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.32----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.23.32Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.33----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.23.33Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.23.34Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.34Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.23.35----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.23.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.36Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.23.36Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
Loại khác:Other:
8703.23.41----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.23.41Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.42Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.23.42Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.23.51Ỏ tô cứu thuongchiếc8703.23.51Ambulancesunit
8703.23.520 tô tang lễchiếc8703.23.52Hearsesunit
8703.23.530 tô chở phạm nhânchiếc8703.23.53Prison vansunit
8703.23.540 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.23.54Motor-homesunit
Ô tô kiểu Sedan (SENLO.Sedan:
8703.23.55----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.23.55Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.56----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.23.56Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.57----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.23.57Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.23.58Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.58Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.23.61----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.23.61Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.62----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.23.62Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.63----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.23.63Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.23.64Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.64Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.23.65----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.23.65Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.66----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.23.66Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.67----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.23.67Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.23.68Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.68Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
Loại khác:Other:
8703.23.71----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.23.71Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.23.72----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.23.72Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.23.73----- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.23.73Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.23.74Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.23.74Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:8703.24- - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.24.110 tô cứu thươngchiếc8703.24.11Ambulancesunit
8703.24.120 tô tang lễchiếc8703.24.12Hearsesunit
8703.24.130 tô chở phạm nhânchiếc8703.24.13Prison vansunit
8703.24.140 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.24.14Motor-homesunit
8703.24.15Ô tô kiểu Sedan (SEN)chiếc8703.24.15Sedanunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.24.21Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.24.21Of four-wheel driveunit
8703.24.29Loại khácchiếc8703.24.29Otherunit
8703.24.30Loại khácchiếc8703.24.30Otherunit
— Loại khác:— Other:
8703.24.41Ỏ tô cứu thươngchiếc8703.24.41Ambulancesunit
8703.24.420 tô tang lễchiếc8703.24.42Hearsesunit
8703.24.430 tô chở phạm nhânchiếc8703.24.43Prison vansunit
8703.24.440 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.24.44Motor-homesunit
Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1):Sedan:
8703.24.45Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.24.45Of four-wheel driveunit
8703.24.49Loại khácchiếc8703.24.49Otherunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.24.51Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.24.51Of four-wheel driveunit
8703.24.59Loại khácchiếc8703.24.59Otherunit
Loại khác:Other:
8703.24.61Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.24.61Of four-wheel driveunit
8703.24.69Loại khácchiếc8703.24.69Otherunit
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):- Other vehicles, with only compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:8703.31- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.31.11Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.31.11Go-kartsunit
8703.31.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.31.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.31.13Ỏ tô cứu thuongchiếc8703.31.13Ambulancesunit
8703.31.140 tô tang lễchiếc8703.31.14Hearsesunit
8703.31.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.31.15Prison vansunit
8703.31.160 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.31.16Motor-homesunit
8703.31.17Ô tô kiểu Sedan (SEN)chiếc8703.31.17Sedanunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van):- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans):
8703.31.21Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.31.21Of four-wheel driveunit
8703.31.29Loại khácchiếc8703.31.29Otherunit
Loại khác:Other:
8703.31.31Xe ba bánh (SEN)chiếc8703.31.31Three-wheeled vehiclesunit
8703.31.39Loại khácchiếc8703.31.39Otherunit
— Loại khác:— Other:
8703.31.41Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.31.41Go-kartsunit
8703.31.42Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.31.42All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.31.430 tô cứu thuongchiếc8703.31.43Ambulancesunit
8703.31.44Ỏ tô tang lễchiếc8703.31.44Hearsesunit
8703.31.450 tô chở phạm nhânchiếc8703.31.45Prison vansunit
8703.31.460 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.31.46Motor-homesunit
8703.31.47Ô tô kiểu Sedan (SEN)chiếc8703.31.47Sedanunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including
thao, nhưng không kể ô tô van):vans):
8703.31.51Loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.31.51Of four-wheel driveunit
8703.31.59Loại khácchiếc8703.31.59Otherunit
Loại khác:Other:
8703.31.91Xe ba bánh (SEN)chiếc8703.31.91Three-wheeled vehiclesunit
8703.31.99Loại khácchiếc8703.31.99Otherunit
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:8703.32- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:
- - - Dạng CKD (ÍSEN):— Completely Knocked Down:
8703.32.110 tô cứu thưongchiếc8703.32.11Ambulancesunit
8703.32.12Ỏ tô tang lễchiếc8703.32.12Hearsesunit
8703.32.130 tô chở phạm nhânchiếc8703.32.13Prison vansunit
8703.32.140 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.32.14Motor-homesunit
Ô tô kiểu SedanSedan:
8703.32.21----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.21Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.22----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.22Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.23Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.23Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.32.31----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.31Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.32----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.32Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.33Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.33Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.32.34----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.34Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.35----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.35Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.36Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.36Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
Loại khác:Other:
8703.32.41----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.41Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.42----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.42Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.43Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.43Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.32.51Ỏ tô cứu thưongchiếc8703.32.51Ambulancesunit
8703.32.520 tô tang lễchiếc8703.32.52Hearsesunit
8703.32.530 tô chở phạm nhânchiếc8703.32.53Prison vansunit
8703.32.540 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.32.54Motor-homesunit
Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1):Sedan:
8703.32.61----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.61Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.62----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.62Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.63Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.63Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.32.71----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.71Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.72----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.72Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.73Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.73Of a cylinder capacity exceeding 2,000unit
cc
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.32.74----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.74Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.75----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.75Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.76Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.76Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
Loại khác:Other:
8703.32.81----- Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.32.81Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.32.82----- Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.32.82Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.32.83Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.32.83Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:8703.33- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):— Completely Knocked Down:
8703.33.110 tô cứu thưongchiếc8703.33.11Ambulancesunit
8703.33.12Ỏ tô tang lễchiếc8703.33.12Hearsesunit
8703.33.130 tô chở phạm nhânchiếc8703.33.13Prison vansunit
8703.33.14Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.33.14Motor-homesunit
Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1):Sedan:
8703.33.21----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.33.21Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.33.22Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.33.22Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.33.31----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưngchiếc8703.33.31Of a cylinder capacity exceeding 2,500unit
không quá 3.000 cccc but not exceeding 3,000 cc
8703.33.32Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.33.32Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.33.33----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.33.33Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.33.34Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.33.34Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
8703.33.40Loại khácchiếc8703.33.40Otherunit
— Loại khác:— Other:
8703.33.510 tô cứu thuongchiếc8703.33.51Ambulancesunit
8703.33.52Ỏ tô tang lễchiếc8703.33.52Hearsesunit
8703.33.530 tô chở phạm nhânchiếc8703.33.53Prison vansunit
8703.33.54Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.33.54Motor-homesunit
Ô tô kiểu SedanSedan:
8703.33.61----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.33.61Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.33.62Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.33.62Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.33.71----- Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.33.71Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.33.72Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.33.72Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
8703.33.80Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.33.80- - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel driveunit
8703.33.90Loại khácchiếc8703.33.90Otherunit
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:8703.40- Other vehicles, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8703.40.11— Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.40.11— Go-kartsunit
8703.40.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.40.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.40.130 tô cứu thuongchiếc8703.40.13— Ambulancesunit
8703.40.14Ỏ tô tang lễchiếc8703.40.14— Hearsesunit
8703.40.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.40.15Prison vansunit
Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.40.16Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.40.16- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.17Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.40.18Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.40.18- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.19Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.40.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.21Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
Ỏ tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.40.22Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.40.22- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.23Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.40.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.24Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở- - - Other motor cars (including station
hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.40.25Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.40.25- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.26Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.40.27Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.40.27- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.28Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.40.31— Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.40.31— Go-kartsunit
Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.40.32Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.32- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.33Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc8703.40.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccunit
— 0 tô cứu thưong:— Ambulances:
8703.40.34Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.40.34Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.35Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.40.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.36Loại khácchiếc8703.40.36Otherunit
— Ỏ tô tang lễ:— Hearses:
8703.40.41Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.41- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.42Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.40.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.43Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.40.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.44Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.40.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.45Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng khôngchiếc8703.40.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000unit
quá 2.500 cccc but not exceeding 2,500 cc
8703.40.46Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.40.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.47Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.40.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô chở phạm nhân:Prison vans:
8703.40.51Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.51- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.52Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.40.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.53Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.40.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.54Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.40.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.55Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.40.55Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.40.56Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.40.56- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.57Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.40.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.58Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.40.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.40.61Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.61- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.62Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.40.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.63Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.40.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.64Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.40.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.65Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.40.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.40.66Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.40.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.67Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.40.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveunit
8703.40.68Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.40.68Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.40.71Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.71- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.72Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.40.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.73Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.40.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.74Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.40.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.75Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.40.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.40.76Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.40.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.77Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.40.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.40.81Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.81- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.82Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.40.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.83Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.40.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.84Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.40.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.85Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.40.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.40.86Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.40.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.87Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.40.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.40.91Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.40.91- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.40.92Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.40.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.40.93Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.40.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.40.94Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.40.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.40.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.40.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.40.96Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.40.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.40.97Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.40.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveunit
8703.40.98Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.40.98Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveunit
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:8703.50- Other vehicles, with both compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8703.50.11— Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.50.11— Go-kartsunit
8703.50.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.50.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.50.13— 0 tô cứu thưongchiếc8703.50.13— Ambulancesunit
8703.50.14— 0 tô tang lễchiếc8703.50.14— Hearsesunit
8703.50.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.50.15Prison vansunit
Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.50.16Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.50.16- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.17Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.50.18Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.50.18- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.19Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.50.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.21Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.50.22Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.50.22- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.23Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.50.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.24Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.50.25Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.50.25- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.26Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.50.27Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.50.27- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.28Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.50.31— Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.50.31— Go-kartsunit
Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.50.32Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.32- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.33Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc8703.50.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccunit
— 0 tô cứu thuơng:— Ambulances:
8703.50.34Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.50.34- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.35Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.50.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.36Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.50.36Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
— Ỏ tô tang lễ:— Hearses:
8703.50.41Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.41- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.42Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.50.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.43Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.50.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.50.44Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.50.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.45Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.50.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.46Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.50.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.50.47Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.50.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô chở phạm nhân:Prison vans:
8703.50.51Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.51- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.52Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.50.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.53Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung khôngchiếc8703.50.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500unit
quá 1.800 cccc but not exceeding 1,800 cc
8703.50.54Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.50.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.55Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.50.55Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.50.56Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.50.56- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.57Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.50.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.58Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.50.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.50.61Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.61- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.62Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.50.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.63Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.50.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.50.64Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.50.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.65Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.50.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.66Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.50.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.50.67Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.50.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.50.71Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.71- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.72Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.50.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.73Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.50.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.50.74Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.50.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.75Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.50.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.76Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.50.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.50.77Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.50.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.50.81Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.81- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.82Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.50.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.83Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.50.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.50.84Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.50.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.85Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.50.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.86Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.50.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.50.87Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.50.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.50.91Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.50.91- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.50.92Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.50.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.50.93Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.50.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.50.94Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.50.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.50.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.50.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.50.96Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.50.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.50.97Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.50.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:8703.60- Other vehicles, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to extemal source of electric power:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8703.60.11— Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.60.11— Go-kartsunit
8703.60.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.60.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.60.13— Ỏ tô cứu thươngchiếc8703.60.13— Ambulancesunit
8703.60.14— 0 tô tang lễchiếc8703.60.14— Hearsesunit
8703.60.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.60.15Prison vansunit
0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.60.16Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.60.16- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.17Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ỏ tô kiểu Sedan ('ÍSEN)('1):— Sedan:
8703.60.18Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.60.18- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.19Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.60.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.21Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.60.22Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.60.22- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.23Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.60.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.24Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.60.25Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.60.25- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.26Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.60.27Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.60.27- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.28Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.60.31— Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.60.31— Go-kartsunit
Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.60.32Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.32- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.33Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc8703.60.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccunit
— 0 tô cứu thuong:— Ambulances:
8703.60.34Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.60.34Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.35Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.60.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.36Loại khácchiếc8703.60.36Otherunit
— 0 tô tang lễ:— Hearses:
8703.60.41Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.41- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.42Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.60.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.43Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.60.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.44Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.60.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.45Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.60.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.60.46Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.60.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.47Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.60.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ỏ tô chở phạm nhân:Prison vans:
8703.60.51Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.51- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.52Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.60.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.53Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.60.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.54Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.60.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.55Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.60.55Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.60.56Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.60.56- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.57Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.60.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.58Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.60.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ỏ tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.60.61Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.61- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.62Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng khôngchiếc8703.60.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000unit
quá 1.500 cccc but not exceeding 1,500 cc
8703.60.63Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.60.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.64Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.60.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.65Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.60.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.60.66Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.60.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.67Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.60.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveunit
8703.60.68Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.60.68Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.60.71Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.71- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.72Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.60.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.73Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.60.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.74Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.60.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.75Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.60.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.60.76Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.60.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.77Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.60.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.60.81Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.81- - - - Of a cylinder capacity not exceedingunit
1,000 cc
8703.60.82Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.60.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.83Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.60.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.84Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.60.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.85Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.60.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.60.86Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.60.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.87Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.60.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.60.91Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.60.91- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.60.92Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.60.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.60.93Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.60.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.60.94Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.60.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.60.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.60.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.60.96Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.60.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.60.97Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.60.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel driveunit
8703.60.98Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc8703.60.98Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel driveunit
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:8703.70- Other vehicles, with both compression- ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of
electric power:
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8703.70.11— Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.70.11— Go-kartsunit
8703.70.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.70.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.70.130 tô cứu thuơngchiếc8703.70.13— Ambulancesunit
8703.70.140 tô tang lễchiếc8703.70.14— Hearsesunit
8703.70.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.70.15Prison vansunit
0 tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.70.16Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.70.16- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.17Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.17Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.70.18Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.70.18- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.19Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.19Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.21Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.21Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.70.22Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.70.22- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.23Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.23Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.24Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.24Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.70.25Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.70.25- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.26Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.26Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.70.27Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc8703.70.27- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.28Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.28Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.70.31— Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.70.31— Go-kartsunit
Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):All-Terrain Vehicles (ATV):
8703.70.32Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.32- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.33Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc8703.70.33Of a cylinder capacity exceeding 1,000 ccunit
— Ỏ tô cứu thuong:— Ambulances:
8703.70.34Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.70.34- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.35Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.70.35Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.36Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.70.36Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
— Ỏ tô tang lễ:— Hearses:
8703.70.41Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.41- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.42Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.70.42Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.43Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.70.43Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.44Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.44Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.45Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.70.45Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.46Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.70.46Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.70.47Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.70.47Of a cylinder capacity exceeding 3,000unit
cc
Ỏ tô chở phạm nhân:Prison vans:
8703.70.51Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.51- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.52Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.70.52Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.53Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.70.53Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.54Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.70.54Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.55Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc8703.70.55Of a cylinder capacity exceeding 2,500 ccunit
Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes):Motor-homes:
8703.70.56Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc8703.70.56- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.57Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.57Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.58Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc8703.70.58Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccunit
— Ô tô kiểu Sedan— Sedan:
8703.70.61Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.61- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.62Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.70.62Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.63Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.70.63Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.64Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.64Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.65Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.70.65Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.66Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.70.66Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.70.67Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.70.67Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), of four-wheel drive:
8703.70.71Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.71- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.72Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.70.72Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.73Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.70.73Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.74Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.70.74Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.75Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.70.75Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.76Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.70.76Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.70.77Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.70.77Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
0 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive:
8703.70.81Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.81- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.82Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc8703.70.82Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.83Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc8703.70.83Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.84Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc8703.70.84Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.85Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc8703.70.85Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.86Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc8703.70.86Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.70.87Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.70.87Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
— Loại khác:— Other:
8703.70.91Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc8703.70.91- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 ccunit
8703.70.92Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhung không quá 1.500 ccchiếc8703.70.92Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 ccunit
8703.70.93Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhung không quá 1.800 ccchiếc8703.70.93Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccunit
8703.70.94Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhung không quá 2.000 ccchiếc8703.70.94Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccunit
8703.70.95Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhung không quá 2.500 ccchiếc8703.70.95Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 ccunit
8703.70.96Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhung không quá 3.000 ccchiếc8703.70.96Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 ccunit
8703.70.97Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc8703.70.97Of a cylinder capacity exceeding 3,000 ccunit
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:8703.80- Other vehicles, with only electric motor for propulsion:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8703.80.11— Xe đua cỡ nhỏ (ÍSEN)chiếc8703.80.11— Go-kartsunit
8703.80.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.80.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.80.130 tô cứu thuơngchiếc8703.80.13— Ambulancesunit
8703.80.14Ỏ tô tang lễchiếc8703.80.14— Hearsesunit
8703.80.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.80.15Prison vansunit
8703.80.16Ỏ tô nhà ở luu động (có nội thất đuợc thiết kế nhu căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.80.16Motor-homesunit
8703.80.17— Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN)chiếc8703.80.17— Sedanunit
8703.80.180 tô khác (kể cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van)chiếc8703.80.18- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)unit
8703.80.19— Loại khácchiếc8703.80.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.80.91— Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc8703.80.91— Go-kartsunit
8703.80.92Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.80.92All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.80.930 tô cứu thuơngchiếc8703.80.93— Ambulancesunit
8703.80.940 tô tang lễchiếc8703.80.94— Hearsesunit
8703.80.95Ô tô chở phạm nhânchiếc8703.80.95Prison vansunit
8703.80.96Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.80.96Motor-homesunit
8703.80.97— Ỏ tô kiểu Sedan(ÍSEN)chiếc8703.80.97— Sedanunit
8703.80.980 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc8703.80.98- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)unit
8703.80.99— Loại khácchiếc8703.80.99Otherunit
8703.90- Loại khác:8703.90- Other:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8703.90.11— Xe đua cỡ nhỏ(ÍSEN)chiếc8703.90.11— Go-kartsunit
8703.90.12Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.90.12All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.90.13— Ỏ tô cứu thưongchiếc8703.90.13— Ambulancesunit
8703.90.14— 0 tô tang lễchiếc8703.90.14— Hearsesunit
8703.90.150 tô chở phạm nhânchiếc8703.90.15Prison vansunit
8703.90.16Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.90.16Motor-homesunit
8703.90.17— Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN)chiếc8703.90.17— Sedanunit
8703.90.180 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc8703.90.18- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)unit
8703.90.19— Loại khácchiếc8703.90.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8703.90.91— Xe đua cỡ nhỏ(ÍSEN)chiếc8703.90.91— Go-kartsunit
8703.90.92Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc8703.90.92All-Terrain Vehicles (ATV)unit
8703.90.93— 0 tô cứu thưongchiếc8703.90.93— Ambulancesunit
8703.90.94— Ỏ tô tang lễchiếc8703.90.94— Hearsesunit
8703.90.950 tô chở phạm nhânchiếc8703.90.95Prison vansunit
8703.90.96Ỏ tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc8703.90.96Motor-homesunit
8703.90.97— Ỏ tô kiểu Sedan (ÍSEN)chiếc8703.90.97— Sedanunit
8703.90.980 tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc8703.90.98- - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)unit
8703.90.99— Loại khácchiếc8703.90.99Otherunit
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàng.87.04Motor vehicles for the transport of goods.
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:8704.10- Dumpers designed for off-highway use:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8704.10.13Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấnchiếc8704.10.13— g.v.w. not exceeding 5 tunit
8704.10.14Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.10.14— g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101unit
8704.10.15Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.10.15— g.v.w. exceeding 101 but not exceeding 201unit
8704.10.16Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnchiếc8704.10.16— g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 tunit
8704.10.17Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnchiếc8704.10.17— g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 tunit
8704.10.18Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnchiếc8704.10.18— g.v.w. exceeding 45 tunit
- - Loại khác:- - Other:
8704.10.31Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnchiếc8704.10.31— g.v.w. not exceeding 5 tunit
8704.10.32Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.10.32— g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101unit
8704.10.33Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.10.33— g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tunit
8704.10.34Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnchiếc8704.10.34— g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 tunit
8704.10.35Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấnchiếc8704.10.35— g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 tunit
8704.10.36Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấnchiếc8704.10.36— g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 tunit
8704.10.37Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnchiếc8704.10.37— g.v.w. exceeding 45 tunit
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiếu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):- Other, with only compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn:8704.21- - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:
- - - Dạng CKD (SEN):— Completely Knocked Down:
8704.21.11Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.21.11Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.21.12Ô tô pick-upchiếc8704.21.12Pick-up trucksunit
8704.21.13Xe ba bánh (SEN)chiếc8704.21.13Three-wheeled vehiclesunit
8704.21.19Loại khácchiếc8704.21.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8704.21.21Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.21.21Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.21.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.21.22- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.21.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.21.23- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.21.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.21.24Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.21.25Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.21.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.21.26Ô tô pick-upchiếc8704.21.26Pick-up trucksunit
8704.21.27Xe ba bánh(ÍSEN)chiếc8704.21.27Three-wheeled vehiclesunit
8704.21.29Loại khácchiếc8704.21.29Otherunit
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:8704.22- - g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes:
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 6 tấn:— g.v.w. not exceeding 61:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.22.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.22.11Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.22.19Loại khácchiếc8704.22.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.22.21Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.22.21Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.22.22Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.22.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.22.23Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.22.23Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.22.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.22.24----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.22.25Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.22.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.22.29Loại khácchiếc8704.22.29Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.22.31Ô tô tải đông lạnh (1)chiếc8704.22.31Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.22.39Loại khácchiếc8704.22.39Otherunit
Loại khác:Other:
8704.22.41Ô tô tải đông lạnh(1)chiếc8704.22.41Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.22.42Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.22.42----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.22.43Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.22.43Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.22.45Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.22.45Hooklift lorries (trucks)unit
8704.22.460 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.22.46----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 101unit
8704.22.470 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.22.47----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tunit
Loại khác:Other:
8704.22.51Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.22.51g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding lOtunit
8704.22.59Loại khácchiếc8704.22.59Otherunit
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn:8704.23- - g.v.w. exceeding 20 tonnes:
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 24 tấn:— g.v.w. not exceeding 241:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.23.11Ô tô tải đông lạnh (1)chiếc8704.23.11Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.23.19Loại khácchiếc8704.23.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.23.21Ô tô tải đông lạnh (1)chiếc8704.23.21Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.23.22Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.23.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.23.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.23.23Tanker vehicles; bulk-cement lorriesunit
(trucks)
8704.23.24Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.23.24----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.23.25Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.23.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.23.29Loại khácchiếc8704.23.29Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.23.51Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.23.51Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.23.59Loại khácchiếc8704.23.59Otherunit
Loại khác:Other:
8704.23.61Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.23.61Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.23.62Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.23.62----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.23.630 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.23.63Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.23.640 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.23.64----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.23.65Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.23.65Hooklift lorries (trucks)unit
8704.23.66Ỏ tô tự đỗchiếc8704.23.66Dumpersunit
8704.23.69Loại khácchiếc8704.23.69Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 45 tấn:— g.v.w. exceeding 45 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.23.71Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.23.71Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.23.79Loại khácchiếc8704.23.79Otherunit
Loại khác:Other:
8704.23.81Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.23.81Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.23.82Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.23.82----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.23.84Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.23.84----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.23.85Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.23.85Hooklift lorries (trucks)unit
8704.23.860 tô tự đổchiếc8704.23.86Dumpersunit
8704.23.89Loại khácchiếc8704.23.89Otherunit
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:- Other, with only spark-ignition intemal combustion piston engine:
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn:8704.31- - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:
- - - Dạng CKD (SEN):— Completely Knocked Down:
8704.31.11Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.31.11Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.31.12Ô tô pick-upchiếc8704.31.12Pick-up trucksunit
8704.31.13Xe ba bánh (SEN)chiếc8704.31.13Three-wheeled vehiclesunit
8704.31.19Loại khácchiếc8704.31.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8704.31.21Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.31.21Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.31.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.31.22- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.31.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.31.23- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.31.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.31.24Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.31.25Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.31.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.31.26Ô tô pick-upchiếc8704.31.26Pick-up trucksunit
8704.31.27Xe ba bánh (ÍSEN)chiếc8704.31.27Three-wheeled vehiclesunit
8704.31.29Loại khácchiếc8704.31.29Otherunit
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn:8704.32- - g.v.w. exceeding 5 tonnes:
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:— g.v.w. not exceeding 61:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.32.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.11Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.19Loại khácchiếc8704.32.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.32.21Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.32.21Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.32.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.32.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.32.23Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.32.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.32.24----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.32.25Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.32.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.32.29Loại khácchiếc8704.32.29Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SI A,trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.32.31Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.31Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.39Loại khácchiếc8704.32.39Otherunit
Loại khác:Other:
8704.32.41Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.32.41Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.420 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.32.42----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.32.430 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.32.43Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.32.440 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.32.44----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.32.45Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.32.45Hooklift lorries (trucks)unit
8704.32.48Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trgn 6 rán njiưng không quá 10 tấnchiếc8704.32.48Other, of a g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tunit
8704.32.49Loại khácchiếc8704.32.49Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.32.51Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.51Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.59Loại khácchiếc8704.32.59Otherunit
Loại khác:Other:
8704.32.61Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.61Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.62Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.32.62----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.32.63Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.32.63Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.32.64Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.32.64----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.32.65Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.32.65Hooklift lorries (trucks)unit
8704.32.69Loại khácchiếc8704.32.69Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45
tấn nhưng không quá 45 tấn:t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.32.72Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.72Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.79Loại khácchiếc8704.32.79Otherunit
Loại khác:Other:
8704.32.81Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.81Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.82Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.32.82----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.32.83Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.32.83Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.32.84Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.32.84----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.32.85Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.32.85Hooklift lorries (trucks)unit
8704.32.860 tô tự đổchiếc8704.32.86Dumpersunit
8704.32.89Loại khácchiếc8704.32.89Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 45 tấn:— g.v.w. exceeding 45 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.32.91Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.91Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.92Loại khácchiếc8704.32.92Otherunit
Loại khác:Other:
8704.32.93Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.32.93Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.32.94Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.32.94----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.32.95Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.32.95Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.32.96Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.32.96----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.32.97Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.32.97Hooklift lorries (trucks)unit
8704.32.980 tô tự đổchiếc8704.32.98Dumpersunit
8704.32.99Loại khácchiếc8704.32.99Otherunit
- Loại khác, kết hợp động co đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động co điện để tạo động lực:- Other, with both compression-ignition intemal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế ('SEN) không quá 5 tấn:8704.41- - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:
- - - Dạng CKD (SEN):— Completely Knocked Down:
8704.41.11Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.41.11Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.41.19Loại khácchiếc8704.41.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8704.41.21Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.41.21Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.41.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.41.22- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.41.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.41.23- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.41.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.41.24Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.41.25Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.41.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.41.26Ỏ tô pick-upchiếc8704.41.26Pick-up trucksunit
8704.41.27Xe ba bánh (SEN)chiếc8704.41.27Three-wheeled vehiclesunit
8704.41.29Loại khácchiếc8704.41.29Otherunit
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:8704.42- - g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes:
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 6 tấn:— g.v.w. not exceeding 61:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.42.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.42.11Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.42.19Loại khácchiếc8704.42.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.42.21Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.42.21Refrigerated lorries (trucks)unit
8704.42.22Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.42.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.42.23Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.42.23Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.42.24Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.42.24----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.42.25Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.42.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.42.29Loại khácchiếc8704.42.29Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20
tấn nhưng không quá 20 tấn:t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.42.31Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.42.31Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.42.39Loại khácchiếc8704.42.39Otherunit
Loại khác:Other:
8704.42.41Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.42.41Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.42.42Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.42.42----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.42.43Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.42.43Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.42.45Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.42.45Hooklift lorries (trucks)unit
8704.42.460 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.42.46----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 101unit
8704.42.47Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.42.47----- Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tunit
Loại khác:Other:
8704.42.51Khối lượng toàn bộ theo thiết kế(SIA) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.42.51g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding lOtunit
8704.42.59Loại khácchiếc8704.42.59Otherunit
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn:8704.43- - g.v.w. exceeding 20 tonnes:
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 24 tấn:— g.v.w. not exceeding 241:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.43.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.43.11Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.19Loại khácchiếc8704.43.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.43.21Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.43.21Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.22Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.43.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.43.23Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.43.23Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.43.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.43.24----- Armoured cargo vehicles forunit
transporting valuables
8704.43.25Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.43.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.43.29Loại khácchiếc8704.43.29Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.43.51Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.43.51Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.59Loại khácchiếc8704.43.59Otherunit
Loại khác:Other:
8704.43.61Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.43.61Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.62Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.43.62----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.43.63Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.43.63Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.43.640 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.43.64----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.43.65Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc8704.43.65Hooklift lorries (trucks)unit
8704.43.69Loại khácchiếc8704.43.69Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn:— g.v.w. exceeding 45 t:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.43.71Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.43.71Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.79Loại khácchiếc8704.43.79Otherunit
Loại khác:Other:
8704.43.81Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.43.81Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.43.860 tô tự đổchiếc8704.43.86Dumpersunit
8704.43.89Loại khácchiếc8704.43.89Otherunit
- Loại khác, kết hợp động co đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động co điện đế tạo động lực:- Other, with both spark-ignition intemal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion:
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 5 tấn:8704.51- - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:
- - - Dạng CKD (SEN):— Completely Knocked Down:
8704.51.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.51.11Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.51.19Loại khácchiếc8704.51.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8704.51.21Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.51.21Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.51.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.51.22- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.51.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.51.23- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.51.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.51.24Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.51.25Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(SEN)chiếc8704.51.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.51.26Ô tô pick-upchiếc8704.51.26Pick-up trucksunit
8704.51.27Xe ba bánh (ÍSEN)chiếc8704.51.27Three-wheeled vehiclesunit
8704.51.29Loại khácchiếc8704.51.29Otherunit
8704.52- - Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 5 tấn:8704.52- - g.v.w. exceeding 5 tonnes:
Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:— g.v.w. not exceeding 61:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.52.11Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.11Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.19Loại khácchiếc8704.52.19Otherunit
Loại khác:Other:
8704.52.21Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.52.21Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.220 tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.52.22----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.52.230 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.52.23Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.52.240 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.52.24----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.52.25Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(ÍSEN)chiếc8704.52.25Hooklift lorries (trucks)unit
8704.52.29Loại khácchiếc8704.52.29Otherunit
Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 6 tấn nhung không quá 20 tấn:g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 20 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.52.31Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.31Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.39Loại khácchiếc8704.52.39Otherunit
Loại khác:Other:
8704.52.41Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.41Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.42Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.52.42----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.52.430 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.52.43Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.52.440 tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.52.44----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.52.45Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(SEN)chiếc8704.52.45Hooklift lorries (trucks)unit
8704.52.48Loại khác, khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN)trên 6 tấn nhung không quá 10 tấnchiếc8704.52.48Other, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tunit
8704.52.49Loại khácchiếc8704.52.49Otherunit
Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhung không quá 24 tấn:g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.52.51Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.51Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.59Loại khácchiếc8704.52.59Otherunit
Loại khác:Other:
8704.52.61Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.61Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.62Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.52.62----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.52.63Ỏ tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.52.63Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)unit
8704.52.64Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.52.64----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.52.65Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ đuợc(ÍSEN)chiếc8704.52.65Hooklift lorries (trucks)unit
8704.52.69Loại khácchiếc8704.52.69Otherunit
Khối luợng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 24 tấn nhung không quá 45 tấn:g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 t:
Dạng CKD (SEN):Completely Knocked Down:
8704.52.72Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.52.72Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.79Loại khácchiếc8704.52.79Otherunit
Loại khác:Other:
8704.52.81Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.81Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.82Ỏ tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc8704.52.82----- Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing deviceunit
8704.52.830 tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc8704.52.83Tanker vehicles; bulk-cement lorriesunit
(trucks)
8704.52.84Ỏ tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc8704.52.84----- Armoured cargo vehicles for transporting valuablesunit
8704.52.85Ỏ tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(ÍSEN)chiếc8704.52.85Hooklift lorries (trucks)unit
8704.52.860 tô tự đổchiếc8704.52.86Dumpersunit
8704.52.89Loại khácchiếc8704.52.89Otherunit
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấn:— g.v.w. exceeding 45 t:
Dạng CKD (ÍSEN):Completely Knocked Down:
8704.52.91Ô tô tải đông lạnhchiếc8704.52.91Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.92Loại khácchiếc8704.52.92Otherunit
Loại khác:Other:
8704.52.93Ỏ tô tải đông lạnhchiếc8704.52.93Reírigerated lorries (trucks)unit
8704.52.940 tô tự đổchiếc8704.52.94Dumpersunit
8704.52.99Loại khácchiếc8704.52.99Otherunit
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động co điện đế tạo động lực:8704.60- Other, with only electric motor for propulsion:
- - Dạng CKD (ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8704.60.11Ô tô pick-upchiếc8704.60.11Pick-up trucksunit
8704.60.12— Xe ba bánh (ÍSEN)chiếc8704.60.12— Three-wheeled vehiclesunit
8704.60.19— Loại khácchiếc8704.60.19— Otherunit
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) không quá 5 tấn:- - Other, g.v.w. not exceeding 5 t:
8704.60.21Ô tô pick-upchiếc8704.60.21Pick-up trucksunit
8704.60.22— Xe ba bánh (ÍSEN)chiếc8704.60.22— Three-wheeled vehiclesunit
8704.60.29— Loại khácchiếc8704.60.29— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8704.60.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế(SI A) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.60.91— g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101unit
8704.60.92Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.60.92g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tunit
8704.60.93Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnchiếc8704.60.93g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 tunit
8704.60.94Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấnchiếc8704.60.94— g.v.w. exceeding 45 tunit
8704.90- Loại khác:8704.90- Other:
8704.90.10- - Dạng CKD (ÍSEN)chiếc8704.90.10- - Completely Knocked Downunit
- - Loại khác:- - Other:
8704.90.91Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (ÍSEN) không quá 5 tấnchiếc8704.90.91— g.v.w. not exceeding 5 tunit
8704.90.92Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc8704.90.92— g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 101unit
8704.90.93Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc8704.90.93— g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tunit
8704.90.94Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnchiếc8704.90.94— g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 tunit
8704.90.95Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SIA) trên 45 tấnchiếc8704.90.95— g.v.w. exceeding 45 tunit
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang).87.05Special purpose motor vehicles, other than those principally designed for the transport of persons or goods (for example, breakdown lorries, crane lorries, fire lĩghting vehicles, concrete-mixer lorries, road sweeper lorries, spraying lorries, mobile workshops, mobile radiological units).
8705.10.00- Xe cần cẩuchiếc8705.10.00- Crane lorriesunit
8705.20.00- Xe cần trục khoanchiếc8705.20.00- Mobile drilling derricksunit
8705.30.00- Xe chữa cháychiếc8705.30.00- Fire hghting vehiclesunit
8705.40.00- Xe trộn bê tôngchiếc8705.40.00- Concrete-mixer lorriesunit
8705.90- Loại khác:8705.90- Other:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loạichiếc8705.90.50- - Street cleaning vehicles; cesspool emptiers; mobile clinics; spraying lorries of all kindsunit
8705.90.60- - Xe điều chế chất nỗ di động(ÍSEN)chiếc8705.90.60- - Mobile explosive production vehiclesunit
8705.90.90- - Loại khácchiếc8705.90.90- - Otherunit
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.87.06Chassis lĩtted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:-For vehicles ofheading 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01chiếc8706.00.11- - For agricultural tractors of heading 87.01unit
8706.00.19- - Loại khácchiếc8706.00.19- - Otherunit
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:- For vehicles of heading 87.02:
8706.00.21- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhung không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8706.00.21- - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
8706.00.22- - Loại khác, dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnchiếc8706.00.22- - Other, for vehicles with g.v.w. not exceeding 24 tunit
8706.00.23- - Loại khác, dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8706.00.23- - Other, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 tunit
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:- For vehicles of heading 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe choi gôn (kế cả xe golf buggies) và các loại xe tuong tựchiếc8706.00.31- - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehiclesunit
8706.00.32- - Dùng cho ô tô cứu thuongchiếc8706.00.32- - For ambulancesunit
8706.00.33- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở nguời có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhung không kể ô tô van)chiếc8706.00.33- - For motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)unit
8706.00.34

- - Dùng cho xe đuợc thiết kế đặc biệt để đi trên (SEN)

tuyêt 7

chiếc8706.00.34- - For vehicles specially designed for travelling on snowunit
8706.00.39- - Loại khácchiếc8706.00.39- - Otherunit
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:- For vehicles of heading 87.04:
8706.00.41- - Dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnchiếc8706.00.41- - For vehicles with g.v.w. not exceeding 24 tunit
8706.00.42- - Dùng cho xe có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc8706.00.42- - For vehicles with g.v.w. exceeding 24 tunit
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05chiếc8706.00.50- For vehicles of heading 87.05unit
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.87.07Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:8707.10- For the vehicles of heading 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tuơng tựchiếc8707.10.10- - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehiclesunit
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thuơngchiếc8707.10.20- - For ambulancesunit
8707.10.30- - Dùng cho xe đuợc thiết kế đặc biệt để đi trênchiếc8707.10.30- - For vehicles specially designed forunit
tuyếttravelling on snow
8707.10.90- - Loại khácchiếc8707.10.90- - Otherunit
8707.90- Loại khác:8707.90- Other:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:- - For vehicles ofheading 87.01:
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoạc 8701.29chiếc8707.90.11

Driver's cabin for vehicles of subheading

8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 or 8701.29

unit
8707.90.19— Loại khácchiếc8707.90.19Otherunit
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:- - For vehicles of heading 87.02:
8707.90.21Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhung không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc8707.90.21- - - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)unit
8707.90.29— Loại khácchiếc8707.90.29Otherunit
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05chiếc8707.90.30- - For vehicles of heading 87.05unit
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ đuợc thiết kế để sử dụng trên các loại đuờng không phải đuờng quốc lộchiếc8707.90.40- - Driver's cabin for dumpers designed for off- highway useunit
8707.90.90- - Loại khácchiếc8707.90.90- - Otherunit
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.87.08Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:8708.10- Bumpers and parts thereof:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.10.10- - For vehicles of heading 87.01unit
8708.10.90- - Loại khácchiếc8708.10.90- - Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin):- Other parts and accessories of bodies (including cabs):
8708.21.00- - Dây đai an toànchiếc8708.21.00- - Saíety Seat beltsunit
8708.22- - Kính chắn gió phía truớc (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác đuợc mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chuông này:8708.22- - Front windscreens (windshields), rear windows and other windows speciííed in Subheading Note 1 to this Chapter:
8708.22.10Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.22.10— For vehicles of heading 87.01unit
8708.22.20Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.22.20— For vehicles of heading 87.03unit
8708.22.30Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.22.30For vehicles of heading 87.02, 87.04 or 87.05unit
8708.29- - Loại khác:8708.29- - Other:
— Các bộ phận của cửa xe:— Components of door trim assemblies:
8708.29.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.29.11For vehicles of heading 87.01unit
8708.29.15Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.29.15Door armrests for vehicles of heading 87.03unit
8708.29.16Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.29.16Other, for vehicles of heading 87.03unit
8708.29.17Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10chiếc8708.29.17For vehicles of subheading 8704.10unit
8708.29.18Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04chiếc8708.29.18For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04unit
8708.29.19Loại khácchiếc8708.29.19Otherunit
8708.29.20Bộ phận của dây đai an toànchiếc8708.29.20— Parts of saíety Seat beltsunit
— Loại khác:— Other:
8708.29.92Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.29.92For vehicles of heading 87.01unit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:For vehicles of heading 87.03:
8708.29.93Phụ kiện trang trí nội thất(-SEN-); chắn bùnchiếc8708.29.93Interior trim íìttings; mudguardsunit
8708.29.94Thanh chống nắp ca pôchiếc8708.29.94Hood rodsunit
8708.29.95Loại khácchiếc8708.29.95Otherunit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
8708.29.96Phụ kiện trang trí nội thất(ÍSEN); chắn bùnchiếc8708.29.96Interior trim íìttings; mudguardsunit
8708.29.97Thanh chống nắp ca pôchiếc8708.29.97Hood rodsunit
8708.29.98Loại khácchiếc8708.29.98Otherunit
8708.29.99Loại khácchiếc8708.29.99Otherunit
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:8708.30- Brakes and servo-brakes; parts thereof:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.30.10- - For vehicles of heading 87.01unit
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:- - For vehicles of heading 87.03:
8708.30.21Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hoichiếc8708.30.21— Brake drums, brake discs or brake pipesunit
8708.30.29— Loại khácchiếc8708.30.29— Otherunit
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hoi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04chiếc8708.30.30- - Brake drums, brake discs or brake pipes for vehicles of heading 87.02 or 87.04unit
8708.30.90- - Loại khácchiếc8708.30.90- - Otherunit
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:8708.40- Gear boxes and parts thereof:
- - Hộp số, chua lắp hoàn chỉnh:- - Gear boxes, unassembled:
8708.40.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.40.11— For vehicles of heading 87.03unit
8708.40.13Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.40.13For vehicles of heading 87.04 or 87.05unit
8708.40.14Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.40.14— For vehicles of heading 87.01unit
8708.40.19— Loại khácchiếc8708.40.19Otherunit
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:- - Gear boxes, assembled:
8708.40.25Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.40.25— For vehicles of heading 87.01unit
8708.40.26Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.40.26— For vehicles of heading 87.03unit
8708.40.27Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.40.27For vehicles of heading 87.04 or 87.05unit
8708.40.29— Loại khácchiếc8708.40.29Otherunit
- - Bộ phận:- - Parts:
8708.40.91Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.40.91— For vehicles of heading 87.01unit
8708.40.92Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.40.92— For vehicles of heading 87.03unit
8708.40.99— Loại khácchiếc8708.40.99Otherunit
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:8708.50- Drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof:
- - Chua lắp ráp hoàn chỉnh:- - Unassembled:
8708.50.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.50.11— For vehicles of heading 87.03unit
8708.50.13Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.50.13For vehicles of heading 87.04 or 87.05unit
8708.50.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.50.15— For vehicles of heading 87.01unit
8708.50.19— Loại khácchiếc8708.50.19Otherunit
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:- - Assembled:
8708.50.25Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.50.25— For vehicles of heading 87.01unit
8708.50.26Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.50.26— For vehicles of heading 87.03unit
8708.50.27Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.50.27For vehicles of heading 87.04 or 87.05unit
8708.50.29— Loại khácchiếc8708.50.29Otherunit
- - Bộ phận:- - Parts:
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:— For vehicles ofheading 87.01:
8708.50.91Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)chiếc8708.50.91Crown wheels and pinionsunit
8708.50.92Loại khácchiếc8708.50.92Otherunit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:— For vehicles of heading 87.03:
8708.50.94Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)chiếc8708.50.94Crown wheels and pinionsunit
8708.50.95Loại khácchiếc8708.50.95Otherunit
— Loại khác:— Other:
8708.50.96Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứachiếc8708.50.96Crown wheels and pinionsunit
(SEN)
8708.50.99Loại khácchiếc8708.50.99Otherunit
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:8708.70- Road wheels and parts and accessories thereof:
- - Ôp đầu trục bánh xe:- - Hub-caps:
8708.70.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.70.15— For vehicles of heading 87.01unit
8708.70.16Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.70.16— For vehicles of heading 87.03unit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
8708.70.17Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10chiếc8708.70.17For vehicles of subheading 8704.10unit
8708.70.18Loại khácchiếc8708.70.18Otherunit
8708.70.19— Loại khácchiếc8708.70.19Otherunit
- - Bánh xe đã đuợc lắp lốp:- - Wheels íítted with tyres:
8708.70.21Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.70.21— For vehicles of heading 87.01unit
8708.70.22Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.70.22— For vehicles of heading 87.03unit
8708.70.23Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)chiếc8708.70.23- - - For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)unit
8708.70.29— Loại khácchiếc8708.70.29Otherunit
- - Bánh xe chua đuợc lắp lốp:- - Wheels not íitted with tyres:
8708.70.31Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.70.31— For vehicles of heading 87.01unit
8708.70.32Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.70.32— For vehicles of heading 87.03unit
8708.70.33Dùng cho xe tự đỗ đuợc thiết kế để sử dụng trên các loại đuờng không phải đuờng quốc lộ có khối luợng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnchiếc8708.70.33For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 tunit
8708.70.34Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04chiếc8708.70.34- - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04unit
8708.70.39— Loại khácchiếc8708.70.39Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8708.70.95Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.70.95— For vehicles of heading 87.01unit
8708.70.96Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04chiếc8708.70.96For vehicles of heading 87.02 or 87.04unit
8708.70.97Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.70.97— For vehicles of heading 87.03unit
8708.70.99— Loại khácchiếc8708.70.99Otherunit
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kế cả giảm sóc):8708.80- Suspension Systems and parts thereof (including shock-absorbers):
- - Hệ thống giảm chấn:- - Suspension Systems:
8708.80.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.80.15— For vehicles of heading 87.01unit
8708.80.16Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.80.16— For vehicles of heading 87.03unit
8708.80.17Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05chiếc8708.80.17- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05unit
8708.80.19— Loại khácchiếc8708.80.19Otherunit
- - Bộ phận:- - Parts:
8708.80.91Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.80.91— For vehicles of heading 87.01unit
8708.80.92Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.80.92— For vehicles of heading 87.03unit
8708.80.99— Loại khácchiếc8708.80.99Otherunit
- Các bộ phận và phụ kiện khác:- Other parts and accessories:
8708.91- - Két nuớc làm mát và bộ phận của chúng:8708.91- - Radiators and parts thereof:
Két nuớc làm mát:— Radiators:
8708.91.15Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.91.15For vehicles of heading 87.01unit
8708.91.16Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.91.16For vehicles of heading 87.03unit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:For vehicles of heading 87.02 or 87.04:
8708.91.17Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10chiếc8708.91.17For vehicles of subheading 8704.10unit
8708.91.18Loại khácchiếc8708.91.18Otherunit
8708.91.19Loại khácchiếc8708.91.19Otherunit
Bộ phận:— Parts:
8708.91.91Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.91.91For vehicles of heading 87.01unit
8708.91.93Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.91.93- - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.03unit
8708.91.94Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)chiếc8708.91.94- - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10)unit
8708.91.95Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.91.95Other, for vehicles of heading 87.03unit
8708.91.99Loại khácchiếc8708.91.99Otherunit
8708.92- - Ông xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:8708.92- - Silencers (muíĩlers) and exhaust pipes; parts thereof:
8708.92.10Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.92.10— For vehicles of heading 87.01unit
8708.92.20Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.92.20— For vehicles of heading 87.03unit
Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:— For vehicles of subheading 8704.10:
8708.92.51Ông xả và bộ giảm thanhchiếc8708.92.51Silencers (muíĩlers) and exhaust pipesunit
8708.92.52Bộ phận (ÍSEN)chiếc8708.92.52Partsunit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:- - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04:
8708.92.61Ông xả và bộ giảm thanhchiếc8708.92.61Silencers (mufflers) and exhaust pipesunit
8708.92.62Bộ phận (ÍSEN)chiếc8708.92.62Partsunit
8708.92.90— Loại khácchiếc8708.92.90— Otherunit
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:8708.93- - Clutches and parts thereof:
8708.93.50Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.93.50— For vehicles of heading 87.01unit
8708.93.60Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.93.60— For vehicles of heading 87.03unit
8708.93.70Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05chiếc8708.93.70For vehicles of heading 87.04 or 87.05unit
8708.93.90— Loại khácchiếc8708.93.90Otherunit
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và co cấu lái; bộ phận của chúng:8708.94- - Steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof:
Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:— Steering wheels with airbag assemblies:
8708.94.11Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.94.11For vehicles of heading 87.01unit
8708.94.19Loại khácchiếc8708.94.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
8708.94.94Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc8708.94.94For vehicles of heading 87.01unit
8708.94.95Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.94.95For vehicles of heading 87.03unit
8708.94.99Loại khácchiếc8708.94.99Otherunit
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bom phồng; bộ phận của nó:8708.95- - Safety airbags with inílater System; parts thereof:
8708.95.10Túi khí an toàn lắp với hệ thống bom phồngchiếc8708.95.10— Safety airbags with inílater Systemunit
8708.95.90Bộ phậnchiếc8708.95.90— Partsunit
8708.99- - Loại khác:8708.99- - Other:
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:— For vehicles ofheading 87.01:
8708.99.11Thùng nhiên liệu chua lắp ráp; khung giá đỡ động cochiếc8708.99.11Unassembled fuel tanks; engine bracketsunit
8708.99.19Loại khácchiếc8708.99.19Otherunit
Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:For vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04:
Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:Fuel tanks and parts thereof:
8708.99.21Thùng nhiên liệuchiếc8708.99.21Fuel tanksunit
8708.99.24Nửa duới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn huớng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)chiếc8708.99.24Lower half of the fuel tank; fuel caps; filler pipes; filler hose assembly; fuel tank bandsunit
8708.99.25Các bộ phận khác (SIA)chiếc8708.99.25Other partsunit
8708.99.30Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)chiếc8708.99.30Accelerator, brake or clutch pedalsunit
8708.99.40Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nóchiếc8708.99.40Battery carriers or trays and brackets thereforunit
8708.99.50Tấm huớng luồng khí tản nhiệt(SI A)chiếc8708.99.50Radiator shroudsunit
Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:Chassis frames or parts thereof:
8708.99.61Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02chiếc8708.99.61For vehicles of heading 87.02unit
8708.99.62Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03chiếc8708.99.62For vehicles of heading 87.03unit
8708.99.63Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04chiếc8708.99.63For vehicles of heading 87.04unit
8708.99.70Khung giá đỡ động cochiếc8708.99.70Engine bracketsunit
8708.99.80Loại khácchiếc8708.99.80Otherunit
— Loại khác:— Other:
8708.99.91Thùng nhiên liệu chua lắp ráp; khung giá đỡ động cochiếc8708.99.91Unassembled fuel tanks; engine bracketsunit
8708.99.99Loại khácchiếc8708.99.99Otherunit
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt( bộ phận của các loại xe kể trên.87.09Works trucks, self-propelled, not lĩtted with lifting or handling equipment, of the type used in íactories, yvarehouses, dock areas or airports for short distance transport of goods; tractors of the type used on raihvay station platíbrms; parts of the íbregoing vehicles.
-Xe:- Vehicles:
8709.11.00- - Loại chạy điệnchiếc8709.11.00- - Electricalunit
8709.19.00- - Loại khácchiếc8709.19.00- - Otherunit
8709.90.00- Các bộ phậnchiếc8709.90.00- Partsunit
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.chiếc8710.00.00Tanks and other armoured lĩghting vehicles, motorised, yvhether or not lĩtted with yveapons, and parts of such vehicles.unit
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-87.11Motorcycles (including mopeds) and cycles lĩtted with an auxiliary motor, with or yvithout side-cars; side-cars.
cars).
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:8711.10- With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc:
- - Dạng CKD(ÍSEN):- - Completely Knocked Down:
8711.10.12Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc8711.10.12— Mopeds or motorised bicyclesunit
8711.10.14- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” ^SEN)chiếc8711.10.14— Powered kick scooters; pocket motorcyclesunit
8711.10.15— Xe mô tô và xe scooter khácchiếc8711.10.15Other motorcycles and motor scootersunit
8711.10.19— Loại khácchiếc8711.10.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8711.10.92Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc8711.10.92— Mopeds or motorised bicyclesunit
8711.10.94- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” ^SEN)chiếc8711.10.94— Powered kick scooters; pocket motorcyclesunit
8711.10.95— Xe mô tô và xe scooter khácchiếc8711.10.95Other motorcycles and motor scootersunit
8711.10.99— Loại khácchiếc8711.10.99Otherunit
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhung không quá 250 cc:8711.20- With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):- - Completely Knocked Down:
8711.20.11Xe mô tô địa hình (ÍSEN)chiếc8711.20.11Motocross motorcyclesunit
8711.20.12Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc8711.20.12— Mopeds or motorised bicyclesunit
8711.20.13— Xe “pocket motorcycle” (SIA)chiếc8711.20.13Pocket motorcyclesunit
Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Other motorcycles (with or without side- cars), including motor scooters:
8711.20.14Dung tích xi lanh trên 150 cc nhung không quá 200 ccchiếc8711.20.14Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 ccunit
8711.20.15Dung tích xi lanh trên 200 cc nhung không quá 250 ccchiếc8711.20.15Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 ccunit
8711.20.16Loại khácchiếc8711.20.16Otherunit
8711.20.19— Loại khácchiếc8711.20.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8711.20.91Xe mô tô địa hình (SEN)chiếc8711.20.91Motocross motorcyclesunit
8711.20.92Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơchiếc8711.20.92— Mopeds or motorised bicyclesunit
8711.20.93— Xe “pocket motorcycle” ('SEN)chiếc8711.20.93Pocket motorcyclesunit
Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:Other motorcycles (with or without side- cars), including motor scooters:
8711.20.94Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 ccchiếc8711.20.94Of a cylinder capacity exceeding 150 cc but not exceeding 200 ccunit
8711.20.95Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 ccchiếc8711.20.95Of a cylinder capacity exceeding 200 cc but not exceeding 250 ccunit
8711.20.96Loại khácchiếc8711.20.96Otherunit
8711.20.99— Loại khácchiếc8711.20.99Otherunit
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:8711.30- With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (-ÍSEN-):- - Motocross motorcycles:
8711.30.11- - - Dạng CKD (SEN)chiếc8711.30.11Completely Knocked Downunit
8711.30.19— Loại khácchiếc8711.30.19Otherunit
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD(SEN)chiếc8711.30.30- - Other, Completely Knocked Downunit
8711.30.90- - Loại khácchiếc8711.30.90- - Otherunit
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:8711.40- With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (-SEN-):- - Motocross motorcycles:
8711.40.11- - - Dạng CKD (ÍSEN)chiếc8711.40.11Completely Knocked Downunit
8711.40.19— Loại khác(SEN)chiếc8711.40.19Otherunit
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD (ÍSEN)chiếc8711.40.20- - Other, Completely Knocked Downunit
8711.40.90- - Loại khácchiếc8711.40.90- - Otherunit
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:8711.50- With intemal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD (SEN)chiếc8711.50.20- - Completely Knocked Downunit
8711.50.90- - Loại khácchiếc8711.50.90- - Otherunit
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:8711.60- With electric motor for propulsion:
- - Dạng CKD- - Completely Knocked Down:
8711.60.11— Xe đạpchiếc8711.60.11— Bicyclesunit
8711.60.12- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-chiếc8711.60.12Kick scooters; self-balancing cycle; pocketunit
balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” ('SEN)motorcycles
8711.60.13Xe mô tô khácchiếc8711.60.13Other motorcyclesunit
8711.60.19— Loại khácchiếc8711.60.19Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
8711.60.92- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self- balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)chiếc8711.60.92Kick scooters; self-balancing cycle; pocket motorcyclesunit
8711.60.93Xe mô tô khácchiếc8711.60.93Other motorcyclesunit
8711.60.94Xe đạp, có động co điện phụ trợ không quá 250 w và tốc độ tối đa không quá 25 km/hchiếc8711.60.94Bicycles, with an auxiliary electric motor not exceeding 250 w and with the maximum speed not exceeding 25 km/hunit
8711.60.95— Xe đạp khácchiếc8711.60.95— Other bicyclesunit
8711.60.99— Loại khácchiếc8711.60.99Otherunit
8711.90- Loại khác:8711.90- Other:
8711.90.40- - Thùng xe có bánh (side-cars)chiếc8711.90.40- - Side-carsunit
8711.90.60- - Loại khác, dạng CKD (SEN)chiếc8711.90.60- - Other, Completely Knocked Downunit
8711.90.90- - Loại khácchiếc8711.90.90- - Otherunit
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.87.12Bicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorised.
8712.00.10- Xe đạp đuachiếc8712.00.10- Racing bicyclesunit
8712.00.20- Xe đạp đuợc thiết kế dành cho trẻ em (SEN)chiếc8712.00.20- Bicycles designed to be ridden by childrenunit
8712.00.30- Xe đạp khácchiếc8712.00.30- Other bicyclesunit
8712.00.90- Loại khácchiếc8712.00.90- Otherunit
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.87.13Carriages for disabled persons, yvhether or not motorised or otherwise mechanically propelled.
8713.10.00- Loại không có CO cấu đẩy CO khíchiếc8713.10.00- Not mechanically propelledunit
8713.90.00- Loại khácchiếc8713.90.00- Otherunit
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.87.14Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13.
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):8714.10- Of motorcycles (including mopeds):
8714.10.10- - Yên xekg/chiếc8714.10.10- - Saddleskg/unit
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoakg/chiếc8714.10.20- - Spokes and nippleskg/unit
8714.10.30- - Khung và càng xe kể cả càng xe co cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúngkg/chiếc8714.10.30- - Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereofkg/unit
8714.10.40- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúngkg/chiếc8714.10.40- - Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereofkg/unit
8714.10.50- - Vành bánh xekg/chiếc8714.10.50- - Wheel rimskg/unit
8714.10.60- - Phanh và bộ phận của chúngkg/chiếc8714.10.60- - Brakes and parts thereofkg/unit
8714.10.70- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúngkg/chiếc8714.10.70- - Silencers (muíĩlers) and parts thereofkg/unit
8714.10.90- - Loại kháckg/chiếc8714.10.90- - Otherkg/unit
8714.20- Của xe dành cho nguời tàn tật:8714.20- Of carriages for disabled persons:
- - Bánh xe đẩy (castor):- - Castors wheels:
8714.20.11Có đuờng kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhung không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không duới 30 mmkg/chiếc8714.20.11Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre íítted thereto is not less than 30 mmkg/unit
8714.20.12Có đuờng kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhung không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không duới 30 mmkg/chiếc8714.20.12Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre íítted thereto is not less than 30 mmkg/unit
8714.20.19— Loại kháckg/chiếc8714.20.19Otherkg/unit
8714.20.90- - Loại kháckg/chiếc8714.20.90- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:8714.91- - Frames and forks, and parts thereof:
8714.91.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.91.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
— Loại khác:— Other:
8714.91.91Bộ phận của càng xe đạpkg/chiếc8714.91.91Parts for forkskg/unit
8714.91.99Loại kháckg/chiếc8714.91.99Otherkg/unit
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:8714.92- - Wheel rims and spokes:
8714.92.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.92.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
8714.92.90— Loại kháckg/chiếc8714.92.90Otherkg/unit
8714.93- - Moay o, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking8714.93- - Hubs, other than coaster braking hubs and
hub) và phanh moay ơ, và líp xe:hub brakes, and free-wheel sprocket-wheels:
8714.93.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.93.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
8714.93.90— Loại kháckg/chiếc8714.93.90Otherkg/unit
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay o, và các bộ phận của chúng:8714.94- - Brakes, including coaster braking hubs and hub brakes, and parts thereof:
8714.94.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.94.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
8714.94.90— Loại kháckg/chiếc8714.94.90Otherkg/unit
8714.95- - Yên xe:8714.95- - Saddles:
8714.95.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.95.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
8714.95.90— Loại kháckg/chiếc8714.95.90Otherkg/unit
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:8714.96- - Pedals and crank-gear, and parts thereof:
8714.96.10

Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20

(SEN) ■

kg/chiếc8714.96.10For bicycles of subheading 8712.00.20kg/unit
8714.96.90— Loại kháckg/chiếc8714.96.90Otherkg/unit
8714.99- - Loại khác:8714.99- - Other:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:— For bicycles of subheading 8712.00.20:
8714.99.11Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác SIA)kg/chiếc8714.99.11- - - - Handle bars, pillars, mudguards, reílectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/unit
8714.99.12Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác ('SEN)kg/chiếc8714.99.12Chain wheels and cranks; other partskg/unit
— Loại khác:— Other:
8714.99.91Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)kg/chiếc8714.99.91- - - - Handle bars, pillars, mudguards, reílectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/unit
8714.99.93ôcbắt đầu nan hoakg/chiếc8714.99.93Nipples for spokeskg/unit
8714.99.94Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (ÍSEN)kg/chiếc8714.99.94Chain wheels and cranks; other partskg/unit
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.chiếc8715.00.00Baby carriages and parts thereoLunit
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có87.16Trailers and semi-trailers; other vehicles,
cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.not mechanically propelled; parts thereof.
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trạichiếc8716.10.00- Trailers and semi-trailers of the caravan type, for housing or campingunit
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệpchiếc8716.20.00- Self-loading or self-unloading trailers and semi-trailers for agricultural purposesunit
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng đế vận chuyển hàng hóa:- Other trailers and semi-trailers for the transport of goods:
8716.31.00- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi técchiếc8716.31.00- - Tanker trailers and tanker semi-trailersunit
8716.39- - Loại khác:8716.39- - Other:
8716.39.40Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệpchiếc8716.39.40Agricultural trailers and semi-trailersunit
— Loại khác:— Other:
8716.39.91Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấnchiếc8716.39.91- - - - Having a carrying capacity (payload) exceeding 200 tunit
8716.39.99Loại khácchiếc8716.39.99Otherunit
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khácchiếc8716.40.00- Other trailers and semi-trailersunit
8716.80- Xe khác:8716.80- Other vehicles:
8716.80.10- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kítchiếc8716.80.10- - Carts and wagons, sack trucks, hand trolleys and similar hand-propelled vehicles of a kind used in íactories or workshops, except wheelbarrowsunit
8716.80.20- - Xe cút kítchiếc8716.80.20- - Wheelbarrowsunit
8716.80.90- - Loại khácchiếc8716.80.90- - Otherunit
8716.90- Bộ phận:8716.90- Parts:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:- - For trailers and semi-trailers:
8716.90.13Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20chiếc8716.90.13For goods of subheading 8716.20unit
8716.90.19— Loại khácchiếc8716.90.19Otherunit
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:- - For vehicles of subheading 8716.80.10 or 8716.80.20:
8716.90.21Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mmchiếc8716.90.21Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmunit
8716.90.22Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặcchiếc8716.90.22Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100unit
hon 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mmmm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mm
8716.90.23Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10chiếc8716.90.23Other, for goods of subheading 8716.80.10unit
8716.90.24Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20chiếc8716.90.24Other, for goods of subheading 8716.80.20unit
- - Dùng cho các loại xe khác:- - For other vehicles:
8716.90.94— Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoachiếc8716.90.94— Spokes and nipplesunit
8716.90.95Bánh xe đẩy (castor), có đuờng kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhung không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mmchiếc8716.90.95Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmunit
8716.90.96Bánh xe đẩy (castor), có đuờng kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhung không quá 100 mm, hoặc hon 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hon 30 mmchiếc8716.90.96Castor wheels, of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not more than 100 mm, or more than 250 mm provided the width of the wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmunit
8716.90.99— Loại khácchiếc8716.90.99Otherunit

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020 (SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đuờng sắt đuợc thiết kế chủ yếu đế kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ nhu các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyến hàng và thuờng nhẹ hon và có công suất nhỏ hon các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thế đuợc sử dụng ở cầu cảng, nhà kho...

Chương 88

Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của
chúng

Chú giải.

1. Theo mục đích của Chương này, khái niệm “phương tiện bay không người lái” có nghĩa là bất kỳ phương tiện bay nào, trừ các phương tiện bay thuộc nhóm 88.01, được thiết kế để bay mà không có người lái trên phương tiện bay. Chúng có thể được thiết kế để mang trọng tải hoặc được trang bị camera kỹ thuật số tích hợp vĩnh viễn hoặc các thiết bị khác cho phép chúng thực hiện các chức năng sử dụng thực tế trong suốt chuyến bay.

Tuy nhiên, cụm từ “phương tiện bay không người lái” không bao gồm đồ chơi bay, được thiết kế chỉ cho mục đích giải trí (nhóm 95.03).

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của các phân nhóm từ 8802.11 đến 8802.40, khái niệm "trọng lượng không tải" nghĩa là trọng lượng của máy móc ở chế độ bay bình thường, không bao gồm trọng lượng của tổ bay và trọng lượng của nhiên liệu và thiết bị trừ các thiết bị được gắn cố định.

Chapter 88

Aircraft, spacecraft, and parts thereof

Note.

1. For the purposes of this Chapter, the expression “unmanned aircraft” means any aircraft, other than those of heading 88.01, designed to be flown without a pilot on board. They may be designed to carry a payload or equipped with permanently integrated digital cameras or other equipment which would enable them to períorm utilitarian functions during their ílight.

The expression “unmanned aircraft”, however, does not cover tlying toys, designed solely for amusement purposes (heading 95.03).

Subheading Notes.

1. For the purposes of subheadings 8802.11 to 8802.40, the expression “unladen weight” means the weight of the machine in normal ílying order, excluding the weight of the crew and of fuel and equipment other than permanently íitted items of equipment.

2. Theo mục đích của các phân nhóm 8806.21 đến 8806.24 và 8806.91 đến 8806.94, khái niệm "trọng lượng cất cánh tối đa" có nghĩa là trọng lượng tối đa của phương tiện bay ở chế độ bay bình thường, khi cất cánh, kế cả trọng lượng của trọng tải, thiết bị và nhiên liệu.

2. For the purposes of subheadings 8806.21 to 8806.24 and 8806.91 to 8806.94, the expression "maximum take-off weight" means the maximum weight of the machine in normal Aying order, at take-off, including the weight of payload, equipment and fuel.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
8801.00.00Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.chiếc8801.00.00Balloons and dirigibles; gliders, hang gliders and other non-powered aircraít.unit
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); trừ phương tiện bay không người lái thuộc nhóm 88.06; tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.88.02Other aircraít (for example, helicopters, aeroplanes), except unmanned aircraít of heading 88.06; spacecraít (including satellites) and suborbital and spacecraít launch vehicles.
- Trực thăng:- Helicopters:
8802.11.00- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kgchiếc8802.11.00- - Of an unladen weight not exceeding 2,000 kgunit
8802.12.00- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kgchiếc8802.12.00- - Of an unladen weight exceeding 2,000 kgunit
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:8802.20- Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight not exceeding 2,000 kg:
8802.20.10- - Máy baychiếc8802.20.10- - Aeroplanesunit
8802.20.90- - Loại khácchiếc8802.20.90- - Otherunit
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000 kg:8802.30- Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight exceeding 2,000 kg but not exceeding 15,000 kg:
8802.30.10- - Máy baychiếc8802.30.10- - Aeroplanesunit
8802.30.90- - Loại khácchiếc8802.30.90- - Otherunit
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:8802.40- Aeroplanes and other aircraft, of an unladen weight exceeding 15,000 kg:
8802.40.10- - Máy baychiếc8802.40.10- - Aeroplanesunit
8802.40.90- - Loại khácchiếc8802.40.90- - Otherunit
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quĩ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụchiếc8802.60.00

- Spacecraft (including satellites) and

suborbital and spacecraft launch vehicles

unit
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.88.04Parachutes (including dirigible parachutes and paragliders) and rotochutes; parts thereof and accessories thereto.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúngchiếc8804.00.10- Rotochutes and parts thereofunit
8804.00.90- Loại khácchiếc8804.00.90- Otherunit
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.88.05Aircraft launching gear; deck-arrestor or similar gear; ground ílying trainers; parts of the íbregoing articles.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiểt bị tương tự và các bộ phận của chúngchiếc8805.10.00- Aircraft launching gear and parts thereof; deck-arrestor or similar gear and parts thereofunit
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:- Ground ílying trainers and parts thereof:
8805.21.00- - Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúngchiếc8805.21.00- - Air combat simulators and parts thereofunit
8805.29- - Loại khác:8805.29- - Other:
8805.29.10Thiết bị huấn luyện bay mặt đấtchiếc8805.29.10Ground lìying trainersunit
8805.29.90— Loại khácchiếc8805.29.90Otherunit
88.06Phương tiện bay không người lái.88.06Unmanned aircraft.
8806.10.00- Được thiết kế để vận chuyển hành kháchchiếc8806.10.00- Designed for the carriage of passengersunit
- Loại khác, chỉ sử dụng cho chuyến bay được điều khiển từ xa:- Other, for remote-controlled flight only:
8806.21.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 gchiếc8806.21.00- - With maximum take-off weight not more than 250 gunit
8806.22.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kgchiếc8806.22.00- - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kgunit
8806.23.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kgchiếc8806.23.00- - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kgunit
8806.24.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kgchiếc8806.24.00- - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kgunit
8806.29.00- - Loại khácchiếc8806.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
8806.91.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa không quá 250 gchiếc8806.91.00- - With maximum take-off weight not more than 250 gunit
8806.92.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 250 g nhưng không quá 7 kgchiếc8806.92.00- - With maximum take-off weight more than 250 g but not more than 7 kgunit
8806.93.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 7 kg nhưng không quá 25 kgchiếc8806.93.00- - With maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 25 kgunit
8806.94.00- - Trọng lượng cất cánh tối đa trên 25 kg nhưng không quá 150 kgchiếc8806.94.00- - With maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kgunit
8806.99.00- - Loại khácchiếc8806.99.00- - Otherunit
88.07Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06.88.07Parts of goods of heading 88.01, 88.02 or 88.06.
8807.10.00- Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúngchiếc8807.10.00- Propellers and rotors and parts thereofunit
8807.20.00- Bộ càng- bánh và các bộ phận của chúngchiếc8807.20.00- Under-carriages and parts thereofunit
8807.30.00- Các bộ phận khác của máy bay, trực thăng hoặc phưong tiện bay không người láichiếc8807.30.00- Other parts of aeroplanes, helicopters or unmanned aircraftunit
8807.90.00- Loại khácchiếc8807.90.00- Otherunit
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
89.01Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự đề vận chuyền người hoặc hàng hóa.89.01Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods.
8901.10- Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu đế vận chuyến người; phà các loại:8901.10- Cruise ships, excursion boats and similar vessels principally designed for the transport of persons; ferry-boats of all kinds:
8901.10.10- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8901.10.10- - Of a gross tonnage not exceeding 26unit
8901.10.20- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500chiếc8901.10.20- - Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit
8901.10.60- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000chiếc8901.10.60- - Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000unit
8901.10.70- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc8901.10.70- - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit
8901.10.80- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000chiếc8901.10.80- - Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000unit
8901.10.90- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000chiếc8901.10.90- - Of a gross tonnage exceeding 5,000unit
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:8901.20- Tankers:
8901.20.50- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000chiếc8901.20.50- - Of a gross tonnage not exceeding 5,000unit

Chương 89

Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi

Chú giải.

1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.

Chapter 89

Ships, boats and íloating structures Note.

1. A hull, an uníìnished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled, is to be classified in heading 89.06 if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind.

- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:- - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000:
8901.20.71- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000chiếc8901.20.71Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 20,000unit
8901.20.72Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000chiếc8901.20.72Of a gross tonnage exceeding 20,000 but not exceeding 30,000unit
8901.20.73Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000chiếc8901.20.73Of a gross tonnage exceeding 30,000 but not exceeding 50,000unit
8901.20.80- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000chiếc8901.20.80- - Of a gross tonnage exceeding 50,000unit
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:8901.30- Refrigerated vessels, other than those of subheading 8901.20:
8901.30.50- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000chiếc8901.30.50- - Of a gross tonnage not exceeding 5,000unit
8901.30.70- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000chiếc8901.30.70- - Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000unit
8901.30.80- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 50.000chiếc8901.30.80- - Of a gross tonnage exceeding 50,000unit
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:8901.90- Other vessels for the transport of goods and other vessels for the transport of both persons and goods:
- - Không có động cơ đẩy:- - Not motorised:
8901.90.11Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8901.90.11— Of a gross tonnage not exceeding 26unit
8901.90.12Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500chiếc8901.90.12Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit
8901.90.14Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 500chiếc8901.90.14— Of a gross tonnage exceeding 500unit
- - Có động cơ đẩy:- - Motorised:
8901.90.31Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8901.90.31— Of a gross tonnage not exceeding 26unit
8901.90.32Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500chiếc8901.90.32Of a gross tonnage exceeding 26 but not exceeding 500unit
8901.90.33Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000chiếc8901.90.33Of a gross tonnage exceeding 500 but not exceeding 1,000unit
8901.90.34- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc8901.90.34Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit
8901.90.35- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000chiếc8901.90.35Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000unit
8901.90.36- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000chiếc8901.90.36Of a gross tonnage exceeding 5,000 but not exceeding 50,000unit
8901.90.37Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 50.000chiếc8901.90.37— Of a gross tonnage exceeding 50,000unit
89.02Tàu thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thuỷ sản đánh bắt.89.02Tishing vessels; factory ships and other vessels for Processing or preserving íĩshery Products.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:- Fishing vessels:
8902.00.31- - Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8902.00.31- - Of a gross tonnage not exceeding 26unit
8902.00.32- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40chiếc8902.00.32- - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40unit
8902.00.33- - Tỗng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101chiếc8902.00.33- - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101unit
8902.00.34- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250chiếc8902.00.34- - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250unit
8902.00.35- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000chiếc8902.00.35- - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000unit
8902.00.36- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc8902.00.36- - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit
8902.00.37- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000chiếc8902.00.37- - Of a gross tonnage exceeding 4,000unit
- Loại khác:- Other:
8902.00.41- - Tỗng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8902.00.41- - Of a gross tonnage not exceeding 26unit
8902.00.42- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40chiếc8902.00.42- - Of a gross tonnage exceeding 26 but less than 40unit
8902.00.43- - Tỗng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101chiếc8902.00.43- - Of a gross tonnage of 40 or more but not exceeding 101unit
8902.00.44- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250chiếc8902.00.44- - Of a gross tonnage exceeding 101 but not exceeding 250unit
8902.00.45- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000chiếc8902.00.45- - Of a gross tonnage exceeding 250 but not exceeding 1,000unit
8902.00.46- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc8902.00.46- - Of a gross tonnage exceeding 1,000 but not exceeding 4,000unit
8902.00.47- - Tỗng dung tích (gross tonnage) trên 4.000chiếc8902.00.47- - Of a gross tonnage exceeding 4,000unit
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thề thao; thuyền dùng mái chèo và canô.89.03Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes.
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):- Inílatable (including rigid hull inílatable) boats:
8903.11.00- - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kgchiếc8903.11.00- - Fitted or designed to be fitted with a motor, unladen (net) weight (excluding the motor) not exceeding 100 kgunit
8903.12.00- - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kgchiếc8903.12.00- - Not designed for use with a motor and unladen (net) weight not exceeding 100 kgunit
8903.19.00- - Loại khácchiếc8903.19.00- - Otherunit
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:- Sailboats, other than inílatable, with or without auxiliary motor:
8903.21.00- - Có chiều dài không quá 7,5 mchiếc8903.21.00- - Of a length not exceeding 7.5 munit
8903.22.00- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mchiếc8903.22.00- - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 munit
8903.23.00- - Có chiều dài trên 24 mchiếc8903.23.00- - Of a length exceeding 24 munit
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:- Motorboats, other than inílatable, not including outboard motorboats:
8903.31.00- - Có chiều dài không quá 7,5 mchiếc8903.31.00- - Of a length not exceeding 7.5 munit
8903.32.00- - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 mchiếc8903.32.00- - Of a length exceeding 7.5 m but not exceeding 24 munit
8903.33.00- - Có chiều dài trên 24 mchiếc8903.33.00- - Of a length exceeding 24 munit
- Loại khác:- Other:
8903.93.00- - Có chiều dài không quá 7,5 mchiếc8903.93.00- - Of a length not exceeding 7.5 munit
8903.99.00- - Loại khácchiếc8903.99.00- - Otherunit
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.89.04Tugs and pusher craft.
8904.00.10- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc8904.00.10- Of a gross tonnage not exceeding 26unit
- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:- Of a gross tonnage exceeding 26:
8904.00.32- - Công suất không quá 1.200 hpchiếc8904.00.32- - Of a power not exceeding 1,200 hpunit
8904.00.33- - Công suất trên 1.200 hp nhung không quá 3.200 hpchiếc8904.00.33- - Of a power exceeding 1,200 hp but not exceeding 3,200 hpunit
8904.00.34- - Công suất trên 3.200 hp nhung không quá 4.000 hpchiếc8904.00.34- - Of a power exceeding 3,200 hp but not exceeding 4,000 hpunit
8904.00.35- - Công suất trên 4.000 hpchiếc8904.00.35- - Of a power exceeding 4,000 hpunit
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ noi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nối hoặc nửa nối nửa chìm.89.05Light-vessels, fire-floats, dredgers, íloating cranes and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main íunction: íloating docks; íloating or submersible drilling or production platíbrms.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)chiếc8905.10.00- Dredgersunit
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìmchiếc8905.20.00- Floating or submersible drilling or production platformsunit
8905.90- Loại khác:8905.90- Other:
8905.90.10- - Ụ nổi sửa chữa tàuchiếc8905.90.10- - Floating docksunit
8905.90.90- - Loại khácchiếc8905.90.90- - Otherunit
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.89.06Other vessels, including yvarships and lifeboats other than rowing boats.
8906.10.00- Tàu chiếnchiếc8906.10.00- Warshipsunit
8906.90- Loại khác:8906.90- Other:
8906.90.10- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấnchiếc8906.90.10- - Of a displacement not exceeding 30 tunit
8906.90.20- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấnchiếc8906.90.20- - Of a displacement exceeding 30 t but not exceeding 300 tunit
8906.90.90- - Loại khácchiếc8906.90.90- - Otherunit
89.07Ket cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).89.07Other ỉloating structures (for example, rafts, tanks, coffer-dams, landing-stages, buoys and beacons).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơichiếc8907.10.00- Inílatable raftsunit
8907.90- Loại khác:8907.90- Other:
8907.90.10- - Các loại phao nổi (buoys)chiếc8907.90.10- - Buoysunit
8907.90.90- - Loại khácchiếc8907.90.90- - Otherunit
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.chiếc8908.00.00Vessels and other ỉloating structures for breaking up.unit

PHẢN XVIII

DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC,
NHIỂP
Ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm
TRA, CHINH'xác, Y tế hoặc phẫu
THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG
HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN
VÀ PHỤ KIẸN CỦA CHÚNG

Chương 90

Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện
ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc
phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);
  2. Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ bộ phận cơ thể (ví dụ, đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (Phần XI);
  3. Hàng hóa chịu lửa của nhóm 69.03; đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hoá chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;
  4. Gương thủy tinh, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ

SECTION XVIII
OPTICAL, PHOTOGRAPHIC,
CINEMATOGRAPHIC, MEASURING,
CHECKING, PRECISION, MEDICAL OR
SURGICAL INSTRUMENTS AND
APPARATUS; CLOCKS AND WATCHES;
MUSICAL INSTRUMENTS; PARTS AND
ACCESSORIES THEREOE

Chapter 90
Optical, photographic, cinematographic,
measuring, checking, precision, medical or
surgical instruments and apparatus; parts
and accessories thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Articles of a kind used in machines, appliances or for other technical uses, of vulcanised rubber other than hard rubber (heading 40.16), of leather or of composition leather (heading 42.05) or of textile material (heading 59.11);
  2. Supporting belts or other support articles of textile material, whose intended effect on the organ to be supported or held derives solely from their elasticity (for example, matemity belts, thoracic support bandages, abdominal support bandages, supports for joints or muscles) (Section XI);
  3. Refractory goods of heading 69.03; ceramic wares for laboratory, Chemical or other technical uses, of heading 69.09;
  4. Glass mirrors, not optically worked, of heading 70.09, or mirrors of base metal or of

bản hoặc gương bằng kim loại quý, không phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc Chương 71);

  1. Hàng hoá thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV) hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); tuy nhiên, các mặt hàng được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y được xếp vào nhóm 90.21;
  3. Bơm có gắn các thiết bị đo lường, thuộc nhóm 84.13; máy đếm hoặc máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); các loại máy cắt xén giấy hoặc bìa (nhóm 84.41); bộ phận điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có lắp các dụng cụ quang học để đọc thang đo (ví dụ, đầu chia độ "quang học") nhưng thực tế chúng không phải là dụng cụ quang học (ví dụ, kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; máy và các thiết bị (kể cả các thiết bị dùng để chiếu hoặc vẽ mạch điện lên vật liệu bán dẫn có độ nhạy) thuộc nhóm 84.86;
  4. Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (nhóm 85.19); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera

precious metal, not being optical elements (heading 83.06 or Chapter 71);

  1. Goods of heading 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 or 70.17;
  2. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV) or similar goods of plastics (Chapter 39); however, articles specially designed for use exclusively in implants in medical, surgical, dental or veterinary Sciences are to be classiíied in heading 90.21;
  3. Pumps incorporating measuring devices, of heading 84.13; weight-operated counting or checking machinery, or separately presented weights for balances (heading 84.23); lifting or handling machinery (headings 84.25 to 84.28); paper or paperboard cutting machines of all kinds (heading 84.41); íìttings for adjusting work or tools on machine-tools or water-jet cutting machines, of heading 84.66, including íittings with optical devices for reading the scale (for example, “optical” dividing heads) but not those which are in themselves essentially optical instruments (for example, alignment telescopes); calculating machines (heading 84.70); valves or other appliances of heading 84.81; machines and apparatus (including apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised semiconductor materials) of heading 84.86;
  4. Searchlights or spotlights of a kind used for cycles or motor vehicles (heading 85.12); portable electric lamps of heading 85.13; cinematographic sound recording, reproducing or re-recording apparatus (heading 85.19); sound-heads (heading 85.22); television

ghi hình ảnh (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); đầu nối sợi quang, bó hoặc cáp sợi quang (nhóm 85.36); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37; đèn pha gắn kín của nhóm 85.39; cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44;

(ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;

  1. Các mặt hàng thuộc Chuông 95;
  2. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự của nhóm 96.20;
  3. Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc
  4. Suốt chỉ, ống hoặc các loại lõi tưong tự (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).

2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chưong này được phân loại theo các nguyên tắc sau:

  1. Các bộ phận và phụ kiện là hàng hoá thuộc nhóm bất kỳ trong Chưong này hoặc Chưong 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;
  2. Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng

cameras, digital cameras and video camera recorders (heading 85.25); radar apparatus, radio navigational aid apparatus or radio remote control apparatus (heading 85.26); connectors for optical ííbres, optical fibre bundles or cables (heading 85.36); numerical control apparatus of heading 85.37; sealed beam lamp units of heading 85.39; optical fibre cables of heading 85.44;

(ij) Searchlights or spotlights of heading 94.05;

  1. Articles of Chapter 95;
  2. Monopods, bipods, tripods and similar articles, of heading 96.20;
  3. Capacity measures, which are to be classiíied according to their constituent material; or

(n) Spools, reels or similar supports (which are to be classiíied according to their constituent material, for example, in heading 39.23 or Section XV).

  1. Subject to Note 1 above, parts and accessories for machines, apparatus, Instruments or articles of this Chapter are to be classiíied according to the following rules:
  1. Parts and accessories which are goods included in any of the headings of this Chapter or of Chapter 84, 85 or 91 (other than heading 84.87, 85.48 or 90.33) are in all cases to be classiíied in their respective headings;
  2. Other parts and accessories, if suitable for use solely or principally with a particular kind of machine, instrument or apparatus, or with a number of machines, Instruments or apparatus of the same heading (including a machine, instrument or apparatus of heading 90.10,

cụ cùng loại đó;

  1. Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.
  1. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chưong này.
  2. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chuông này hoặc của Phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.
  3. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.
  4. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:
  • Ngăn ngừa hoặc điều chỉnh một số biến dạng của co thể; hoặc
  • Trợ giúp hoặc nẹp giữ các bộ phận co thể sau khi bị bệnh, phẫu thuật hoặc bị thưong.

Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.

  1. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:

(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số

90.13 or 90.31) are to be classiíied with the machines, Instruments or apparatus of that kind;

(c) All other parts and accessories are to be classiíied in heading 90.33.

  1. The provisions of Notes 3 and 4 to Section XVI apply also to this Chapter.
  2. Heading 90.05 does not apply to telescopic sights for íìtting to arms, periscopic telescopes for íitting to submarines or tanks, or to telescopes for machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI; such telescopic sights and telescopes are to be classiíied in heading 90.13.
  3. Measuring or checking optical Instruments, appliances or machines which, but for this Note, could be classiííed both in heading 90.13 and in heading 90.31 are to be classiíied in heading 90.31.
  4. For the purposes of heading 90.21, the expression “orthopaedic appliances” means appliances for:
  • Preventing or correcting bodily deformities; or
  • Supporting or holding parts of the body following an illness, operation or injury.

Orthopaedic appliances include footwear and special insoles designed to correct orthopaedic conditions, provided that they are either (1) made to measure or (2) mass-produced, presented singly and not in pairs and designed to fit either foot equally.

  1. Heading 90.32 applies only to:
  1. Instruments and apparatus for automatically controlling the flow, level, pressure or other

khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tuợng điện mà hiện tuợng điện đó biến đổi theo yếu tố đuợc điều khiển tự động, chúng đuợc thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, đuợc thiết lập để chống lại các yếu tố bất thuờng, thông qua việc định kỳ hoặc thuờng xuyên đo luờng giá trị thực của nó; và

  1. Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại luợng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại luợng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tuợng điện biến đổi theo yếu tố đuợc điều khiển, chúng đuợc thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, đuợc thiết lập để chống lại các yếu tố bất thuờng thông qua việc định kỳ hoặc thuờng xuyên đo luờng giá trị thực của nó.

variables of liquids or gases, or for automatically controlling temperature, whether or not their operation depends on an electrical phenomenon which varies according to the íầctor to be automatically controlled, which are designed to bring this íầctor to, and maintain it at, a desired value, stabilised against disturbances, by constantly or periodically measuring its actual value; and

(b) Automatic regulators of electrical quantities, and Instruments or apparatus for automatically controlling non-electrical quantities the operation of which depends on an electrical phenomenon varying according to the íầctor to be controlled, which are designed to bring this íầctor to, and maintain it at, a desired value, stabilised against disturbances, by constantly or periodically measuring its actual value.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.90.01Optical lĩbres and optical fibre bundles; optical fibre cables other than those of heading 85.44; sheets and plates of polarising material; lenses (including contact lenses), prisms, mirrors and other optical elements, of any material, unmounted, other than such elements of glass not optically worked.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:9001.10- Optical ííbres, optical íibre bundles and cables:
9001.10.10- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện kháckg/m9001.10.10- - For telecommunications and other electrical useskg/m
9001.10.90- - Loại kháckg/m9001.10.90- - Otherkg/m
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lákg/m/chiếc9001.20.00- Sheets and plates of polarising materialkg/m/unit
9001.30.00- Thấu kính áp tròngkg/chiếc9001.30.00- Contact lenseskg/unit
9001.40.00- Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắtkg/chiếc9001.40.00- Spectacle lenses of glasskg/unit
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắtkg/chiếc9001.50.00- Spectacle lenses of other materialskg/unit
9001.90- Loại khác:9001.90- Other:
9001.90.10- - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếukg/chiếc9001.90.10- - For photographic or cinematographic cameras or projectorskg/unit
9001.90.90- - Loại kháckg/chiếc9001.90.90- - Otherkg/unit
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học.90.02Lenses, prisms, mirrors and other optical elements, of any material, mounted, being parts of or lĩttings for Instruments or apparatus, other than such elements of glass not optically worked.
- Vật kính:- Objective lenses:
9002.11.00- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnhkg/chiếc9002.11.00- - For cameras, projectors or photographic enlargers or reducerskg/unit
9002.19.00- - Loại kháckg/chiếc9002.19.00- - Otherkg/unit
9002.20- Kính lọc ánh sáng:9002.20- Filters:
9002.20.10- - Dùng cho máy chiếu phimkg/chiếc9002.20.10- - For cinematographic projectorskg/unit
9002.20.20- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu kháckg/chiếc9002.20.20- - For cinematographic cameras, photographic cameras and other projectorskg/unit
9002.20.90- - Loại kháckg/chiếc9002.20.90- - Otherkg/unit
9002.90- Loại khác:9002.90- Other:
9002.90.20- - Dùng cho máy chiếu phimkg/chiếc9002.90.20- - For cinematographic projectorskg/unit
9002.90.30- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu kháckg/chiếc9002.90.30- - For cinematographic cameras, photographic cameras and other projectorskg/unit
9002.90.90- - Loại kháckg/chiếc9002.90.90- - Otherkg/unit
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.90.03Prames and mountings for spectacles, goggles or the like, and parts thereof.
- Khung và gọng:- Frames and mountings:
9003.11.00- - Bằng plasticchiếc/bộ9003.11.00- - Of plasticsunit
9003.19.00- - Bằng vật liệu khácchiếc/bộ9003.19.00- - Of other materialsunit
9003.90.00- Các bộ phậnchiếc/bộ9003.90.00- Partsunit
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.90.04Spectacles, goggles and the like, corrective, protective or other.
9004.10.00- Kính râmchiếc/bộ9004.10.00- Sunglassesunit
9004.90- Loại khác:9004.90- Other:
9004.90.10- - Kính thuốcchiếc/bộ9004.90.10- - Corrective spectaclesunit
9004.90.50- - Kính bảo hộchiếc/bộ9004.90.50- - Protective gogglesunit
9004.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9004.90.90- - Otherunit
90.05Ông nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.90.05Binoculars, monoculars, other optical telescopes, and mountings thereíbr; other astronomical Instruments and mountings thereíbr, but not including Instruments for radio-astronomy.
9005.10.00- Ông nhòm loại hai mắtchiếc/bộ9005.10.00- Binocularsunit
9005.80- Dụng cụ khác:9005.80- Other Instruments:
9005.80.10- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyếnchiếc/bộ9005.80.10- - Astronomical Instruments, excluding Instruments for radio-astronomyunit
9005.80.90- - Loại khácchiếc/bộ9005.80.90- - Otherunit
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):9005.90- Parts and accessories (including mountings):
9005.90.10- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyếnchiếc/bộ9005.90.10- - For astronomical Instruments, excluding Instruments for radio-astronomyunit
9005.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9005.90.90- - Otherunit
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn ílash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.90.06Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic ỉlashlight apparatus and ỉlashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39.
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựchiếc/bộ9006.30.00- Cameras specially designed for undenvater use, for aerial survey or for medical or surgical examination of internal organs; comparison cameras for íồrensic or criminological purposesunit
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngaychiếc/bộ9006.40.00- Instant print camerasunit
- Máy ảnh loại khác:- Other cameras:
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khỗ rộng 35 mm:9006.53- - For roll íilm of a width of 35 mm:
9006.53.10Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))chiếc/bộ9006.53.10With a through-the-lens viewfìnder (single lens reílex (SLR))unit
9006.53.90— Loại khácchiếc/bộ9006.53.90Otherunit
9006.59- - Loại khác:9006.59- - Other:
Sử dụng phim cuộn khổ rộng duới 35 mm:For roll íilm of a width less than 35 mm:
9006.59.11Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))chiếc/bộ9006.59.11- - - - With a through-the-lens viewfìnder (single lens reílex (SLR))unit
9006.59.19Loại khácchiếc/bộ9006.59.19Otherunit
Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:Other, of a kind used for preparing printing plates or cylinders:
9006.59.21Máy vẽ ảnh laserchiếc/bộ9006.59.21Laser photoplottersunit
9006.59.29Loại khácchiếc/bộ9006.59.29Otherunit
9006.59.30Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mànhchiếc/bộ9006.59.30Other, laser photoplotters or image setters with a raster image processorunit
9006.59.90— Loại khácchiếc/bộ9006.59.90— Otherunit
- Thiết bị đèn chớp và đèn ílash máy ảnh:- Photographic ílashlight apparatus and ílashbulbs:
9006.61.00- - Thiết bị đèn ílash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")chiếc/bộ9006.61.00- - Discharge lamp (“electronic”) ílashlight apparatusunit
9006.69.00- - Loại khácchiếc/bộ9006.69.00- - Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:9006.91- - For cameras:
9006.91.10Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21chiếc/bộ9006.91.10- - - For laser photoplotters of subheading 9006.59.21unit
9006.91.40Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53chiếc/bộ9006.91.40Other, for cameras of subheading 9006.40 or 9006.53unit
9006.91.50Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19chiếc/bộ9006.91.50- - - Other, for cameras of subheading 9006.59.11 or 9006.59.19unit
9006.91.90— Loại khácchiếc/bộ9006.91.90Otherunit
9006.99- - Loại khác:9006.99- - Other:
9006.99.10Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnhchiếc/bộ9006.99.10— For photographic ílashlight apparatusunit
9006.99.90— Loại khácchiếc/bộ9006.99.90Otherunit
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.90.07Cinematographic cameras and projectors, yvhether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus.
9007.10.00- Máy quay phimchiếc/bộ9007.10.00- Camerasunit
9007.20- Máy chiếu phim:9007.20- Projectors:
9007.20.10- - Dùng cho phim khổ rộng duới 16 mmchiếc/bộ9007.20.10- - For íilm of less than 16 mm in widthunit
9007.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9007.20.90- - Otherunit
- Bộ phận và phụ kiện:- Parts and accessories:
9007.91.00- - Dùng cho máy quay phimchiếc/bộ9007.91.00- - For camerasunit
9007.92.00- - Dùng cho máy chiếu phimchiếc/bộ9007.92.00- - For projectorsunit
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).90.08

Image projectors, other than

cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers.

9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:9008.50- Projectors, enlargers and reducers:
9008.50.10- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chépchiếc/bộ9008.50.10- - Microíilm, microíiche or other microform readers, whether or not capable of producing copiesunit
9008.50.90- - Loại khácchiếc/bộ9008.50.90- - Otherunit
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:9008.90- Parts and accessories:
9008.90.20- - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)chiếc/bộ9008.90.20

- - Of photographic (other than

cinematographic) enlargers and reducers

unit
9008.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9008.90.90- - Otherunit
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.90.10Apparatus and equipment for photographic (including cinematographic) laboratories, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; negatoscopes; pro.ịection screens.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnhchiếc/bộ9010.10.00

- Apparatus and equipment for automatically developing photographic (including

cinematographic) film or paper in rolls or for automatically exposing developed film to rolls of photographic paper

unit
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm9010.50- Other apparatus and equipment for
ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:photographic (including cinematographic) laboratories; negatoscopes:
9010.50.10- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inchiếc/bộ9010.50.10- - Apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised substrates for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boardsunit
9010.50.20- - Thiết bị biên tập và ghi tựa đề điện ảnh; thiết bị đọc X quang; máy chụp quang sử dụng cho quá trình tách màu ra phim; máy plate maker tự độngchiếc/bộ9010.50.20- - Cinematographic editing and titling equipment; negatoscopes for X-ray; contact exposure unit used for the preparation of film in colour separation process; automatic plate makerunit
9010.50.90- - Loại khácchiếc/bộ9010.50.90- - Otherunit
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:9010.60- Projection screens:
9010.60.10- - Của loại từ 300 inch trở lênchiếc/bộ9010.60.10- - Of 300 inches or moreunit
9010.60.90- - Loại khácchiếc/bộ9010.60.90- - Otherunit
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:9010.90- Parts and accessories:
9010.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10.00chiếc/bộ9010.90.20- - Of goods of subheading 9010.10.00unit
9010.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inchiếc/bộ9010.90.30- - Parts and accessories of apparatus for the projection or drawing of Circuit patterns on sensitised substrates for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boardsunit
9010.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9010.90.90- - Otherunit
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu.90.11Compound optical microscopes, including those for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổichiếc/bộ9011.10.00- Stereoscopic microscopesunit
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếuchiếc/bộ9011.20.00- Other microscopes, for photomicrography, cinephotomicrography or microprojectionunit
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khácchiếc/bộ9011.80.00- Other microscopesunit
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9011.90.00- Parts and accessoriesunit
90.12Kính hiến vi trừ kính hiến vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.90.12Microscopes other than optical microscopes; diíĩraction apparatus.
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bịchiếc/bộ9012.10.00- Microscopes other than optical microscopes;unit
nhiễu xạdiffraction apparatus
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9012.90.00- Parts and accessoriesunit
90.13Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở noi nào khác trong Chương này.90.13Lasers, other than laser diodes; other optical appliances and instruments, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.
9013.10- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chưong này hoặc Phần XVI:9013.10- Telescopic sights for íìtting to arms; periscopes; telescopes designed to form parts of machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI:
9013.10.10- - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọngchiếc/bộ9013.10.10- - Telescopic sights for íitting to arms; periscopesunit
9013.10.20- - Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chưong này hoặc Phần XVIchiếc/bộ9013.10.20- - Telescopes designed to form parts of machines, appliances, Instruments or apparatus of this Chapter or Section XVIunit
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laserchiếc/bộ9013.20.00- Lasers, other than laser diodesunit
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:9013.80- Other devices, appliances and Instruments:
9013.80.10- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9013.80.10- - Optical error veriíìcation and repair apparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9013.80.90- - Loại khácchiếc/bộ9013.80.90- - Otherunit
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:9013.90- Parts and accessories:
9013.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00chiếc/bộ9013.90.10- - Of goods of subheading 9013.20.00unit
9013.90.60- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10chiếc/bộ9013.90.60- - Of goods of subheading 9013.80.10unit
9013.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10chiếc/bộ9013.90.70- - Of goods of subheading 9013.10.10unit
9013.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9013.90.90- - Otherunit
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.90.14Direction ỉĩnding compasses; other navigational instruments and appliances.
9014.10.00- La bàn xác định phưong hướngchiếc/bộ9014.10.00- Direction íinding compassesunit
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)chiếc/bộ9014.20.00- Instruments and appliances for aeronautical or space navigation (other than compasses)unit
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:9014.80- Other Instruments and appliances:
- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:- - Of a kind used on ships, incorporating or working in conjunction with an automatic data
Processing machine:
9014.80.11Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âmchiếc/bộ9014.80.11Sonar or echo sounderunit
9014.80.19— Loại khácchiếc/bộ9014.80.19Otherunit
9014.80.90- - Loại khácchiếc/bộ9014.80.90- - Otherunit
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:9014.90- Parts and accessories:
9014.90.10- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự độngchiếc/bộ9014.90.10- - Of Instruments and apparatus, of a kind used on ships, working in conjunction with an automatic data Processing machineunit
9014.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9014.90.90- - Otherunit
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.90.15Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangelĩnders.
9015.10- Máy đo xa:9015.10- Rangeíínders:
9015.10.10- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phimchiếc/bộ9015.10.10- - Of a kind used in photography or cinematographyunit
9015.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9015.10.90- - Otherunit
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)chiếc/bộ9015.20.00- Theodolites and tachymeters (tacheometers)unit
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)chiếc/bộ9015.30.00- Levelsunit
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnhchiếc/bộ9015.40.00- Photogrammetrical surveying Instruments and appliancesunit
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:9015.80- Other Instruments and appliances:
9015.80.10- - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từchiếc/bộ9015.80.10- - Radio-sonde and radio-wind apparatusunit
9015.80.90- - Loại khácchiếc/bộ9015.80.90- - Otherunit
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9015.90.00- Parts and accessoriesunit
9016.00.00Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân.chiếc/bộ9016.00.00Balances of a sensitivity of 5 cg or better, with or yvithout yveights.unit
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ90.17Drawing, marking-out or mathematical calculating instruments (for example,
truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiểu dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiễt hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.

draíting machines, pantographs,

protractors, drawing sets, slide rules, disc calculators); instruments for measuring length, for use in the hand (for example, measuring rods and tapes, micrometers, callipers), not specilĩed or included elsewhere in this Chapter.

9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:9017.10- Drafting tables and machines, whether or not automatic:
9017.10.10- - Máy vẽ (Plotters)chiếc/bộ9017.10.10- - Plottersunit
9017.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9017.10.90- - Otherunit
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:9017.20- Other drawing, marking-out or mathematical calculating Instruments:
9017.20.10- - Thướcchiếc/bộ9017.20.10- - Rulersunit
9017.20.40- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inchiếc/bộ9017.20.40- - Photoplotters for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boardsunit
9017.20.50- - Máy vẽ khácchiếc/bộ9017.20.50- - Other plottersunit
9017.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9017.20.90- - Otherunit
9017.30.00- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thế điều chỉnh đượcchiếc/bộ9017.30.00- Micrometers, callipers and gaugesunit
9017.80.00- Các dụng cụ khácchiếc/bộ9017.80.00- Other Instrumentsunit
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:9017.90- Parts and accessories:
9017.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây inchiếc/bộ9017.90.30- - Parts and accessories of photoplotters for the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boardsunit
9017.90.40- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khácchiếc/bộ9017.90.40- - Parts and accessories, including printed Circuit assemblies, of other plottersunit
9017.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9017.90.90- - Otherunit
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiễt bị điện y học khác và thiết bị kiếm tra thị lực.90.18Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary Sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra- Electro-diagnostic apparatus (including
thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):apparatus for functional exploratory examination or for checking physiological parameters):
9018.11.00- - Thiết bị điện timchiếc/bộ9018.11.00- - Electro-cardiographsunit
9018.12.00- - Thiết bị siêu âmchiếc/bộ9018.12.00- - Ultrasonic scanning apparatusunit
9018.13.00- - Thiết bị chụp cộng hưởng từchiếc/bộ9018.13.00- - Magnetic resonance imaging apparatusunit
9018.14.00- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháychiếc/bộ9018.14.00- - Scintigraphic apparatusunit
9018.19.00- - Loại khácchiếc/bộ9018.19.00- - Otherunit
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoạichiếc/bộ9018.20.00- Ultra-violet or infra-red ray apparatusunit
- Bom tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tưong tự:- Syringes, needles, catheters, cannulae and the like:
9018.31- - Bom tiêm, có hoặc không có kim tiêm:9018.31- - Syringes, with or without needles:
9018.31.10Bom tiêm dùng một lầnchiếc/bộ9018.31.10— Disposable syringesunit
9018.31.90— Loại khácchiếc/bộ9018.31.90Otherunit
9018.32.00- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thưongchiếc/bộ9018.32.00- - Tubular metal needles and needles for suturesunit
9018.39- - Loại khác:9018.39- - Other:
9018.39.10Ông thôngchiếc/bộ9018.39.10— Cathetersunit
9018.39.90— Loại khácchiếc/bộ9018.39.90— Otherunit
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:- Other Instruments and appliances, used in dental Sciences:
9018.41.00- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khácchiếc/bộ9018.41.00- - Dental drill engines, whether or not combined on a single base with other dental equipmentunit
9018.49.00- - Loại khácchiếc/bộ9018.49.00- - Otherunit
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khácchiếc/bộ9018.50.00- Other ophthalmic Instruments and appliancesunit
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:9018.90- Other Instruments and appliances:
9018.90.10- - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học (SEN)chiếc/bộ9018.90.10- - Fibre optics headband lamps of a kind designed for medical useunit
9018.90.20- - Bộ theo dõi tĩnh mạchchiếc/bộ9018.90.20- - Intravenous administration setsunit
- - Dụng cụ và thiết bị điện tử:- - Electronic Instruments and appliances:
9018.90.31Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tửchiếc/bộ9018.90.31- - - Electro-surgical or electro-medical Instruments and appliancesunit
9018.90.39— Loại khácchiếc/bộ9018.90.39Otherunit
9018.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9018.90.90- - Otherunit
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.90.19Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus; ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artilĩcial respiration or other therapeutic respiration apparatus.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:9019.10- Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus:
9019.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9019.10.10- - Electrically operatedunit
9019.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9019.10.90- - Otherunit
9019.20- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:9019.20- Ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artiíicial respiration or other therapeutic respiration apparatus:
9019.20.10- - Máy trợ thở xâm lấn (ÍSEN)chiếc/bộ9019.20.10- - Invasive ventilatorsunit
9019.20.20- - Máy trợ thở khácchiếc/bộ9019.20.20- - Other ventilatorsunit
9019.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9019.20.90- - Otherunit
90.20Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.90.20Other breathing appliances and gas masks, excluding protective masks having neither mechanical parts nor replaceable íĩlters.
9020.00.10- Mặt nạ khuôn mặt (full face) chống hóa học, sinh học, phóng xạ và hạt nhân (CBRN)chiếc/bộ9020.00.10- Full face masks for Chemical, biological, radiological and nuclear (CBRN) protectionunit
9020.00.90- Loại khácchiếc/bộ9020.00.90- Otherunit
90.21Dụng cụ chỉnh hình, ke cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.90.21Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other íracture appliances; artilĩcial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a deíect or disability.
9021.10- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:9021.10- Orthopaedic or fracture appliances:
9021.10.10- - Bằng sắt hoặc thépchiếc/bộ9021.10.10- - Of iron or Steelunit
9021.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9021.10.90- - Otherunit
- Răng giả và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:- Artificial teeth and dental fittings:
9021.21.00- - Răng giảchiếc/bộ9021.21.00- - Artificial teethunit
9021.29- - Loại khác:9021.29- - Other:
9021.29.10Bằng sắt hoặc thépchiếc/bộ9021.29.10Of iron or Steelunit
9021.29.20Bằng ti tanchiếc/bộ9021.29.20Of titaniumunit
9021.29.90— Loại khácchiếc/bộ9021.29.90Otherunit
- Các bộ phận nhân tạo khác của co thế:- Other artificial parts of the body:
9021.31.00- - Khớp giảchiếc/bộ9021.31.00- - Artificial jointsunit
9021.39.00- - Loại khácchiếc/bộ9021.39.00- - Otherunit
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9021.40.00- Hearing aids, excluding parts and accessoriesunit
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích co tim, trừ các bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9021.50.00- Pacemakers for stimulating heart muscles, excluding parts and accessoriesunit
9021.90.00- Loại khácchiếc/bộ9021.90.00- Otherunit
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiểt bị điểu trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điểu khiển, màn hình, bàn, ghể và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điểu trị.90.22Apparatus based on the use of X-rays or of alpha, beta, gamma or other ionising radiations, yvhether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus, X- ray tubes and other X-ray generators, high tension generators, control panels and desks, screens, examination or treatment tables, chairs and the like.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:- Apparatus based on the use of X-rays, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus:
9022.12.00- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tínhchiếc/bộ9022.12.00- - Computed tomography apparatusunit
9022.13.00- - Loại khác, sử dụng trong nha khoachiếc/bộ9022.13.00- - Other, for dental usesunit
9022.14.00- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú ychiếc/bộ9022.14.00- - Other, for medical, surgical or veterinary usesunit
9022.19- - Cho các mục đích khác:9022.19- - For other uses:
9022.19.10Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây inchiếc/bộ9022.19.10X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed Circuit board/printed wiring board assembliesunit
9022.19.90— Loại khácchiếc/bộ9022.19.90Otherunit
- Thiết bị sử dụng tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiểt bị chụp hoặc thiểt bị điều trị bằng các tia đó:- Apparatus based on the use of alpha, beta, gamma or other ionising radiations, whether or not for medical, surgical, dental or veterinary uses, including radiography or radiotherapy apparatus:
9022.21.00- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú ychiếc/bộ9022.21.00- - For medical, surgical, dental or veterinary usesunit
9022.29.00- - Dùng cho các mục đích khácchiếc/bộ9022.29.00- - For other usesunit
9022.30.00- Ông phát tia Xchiếc/bộ9022.30.00- X-ray tubesunit
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:9022.90- Other, including parts and accessories:
9022.90.10- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9022.90.10- - Parts and accessories of X-ray apparatus for the physical inspection of solder joints on printed Circuit assembliesunit
9022.90.20- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị khác sử dụng tia Xchiếc/bộ9022.90.20- - Parts and accessories of other X-ray apparatusunit
9022.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9022.90.90- - Otherunit
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.chiếc/bộ9023.00.00Instruments, apparatus and models, designed for demonstrational purposes (for example, in education or exhibitions), unsuitable for other uses.unit
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).90.24

Machines and appliances for testing the hardness, strength, compressibility,

elasticity or other mechanical properties of materials (for example, metals, wood, textiles, paper, plastics).

9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:9024.10- Machines and appliances for testing metals:
9024.10.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9024.10.10- - Electrically operatedunit
9024.10.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9024.10.20- - Not electrically operatedunit
9024.80- Máy và thiết bị khác:9024.80- Other machines and appliances:
9024.80.10- - Hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9024.80.10- - Electrically operatedunit
9024.80.20- - Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9024.80.20- - Not electrically operatedunit
9024.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9024.90.00- Parts and accessoriesunit
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.90.25

Hydrometers and similar íloating Instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and

psychrometers, recording or not, and any combination of these Instruments.

- Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:- Thermometers and pyrometers, not combined with other Instruments:
9025.11.00- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếpchiếc/bộ9025.11.00- - Liquid-filled, for direct readingunit
9025.19- - Loại khác:9025.19- - Other:
Hoạt động bằng điện:— Electrically operated:
9025.19.11Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cochiếc/bộ9025.19.11Temperature gauges for motor vehiclesunit
9025.19.19Loại khácchiếc/bộ9025.19.19Otherunit
9025.19.20Không hoạt động bằng điệnchiếc/bộ9025.19.20— Not electrically operatedunit
9025.80.00- Dụng cụ khácchiếc/bộ9025.80.00- Other Instrumentsunit
9025.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9025.90.00- Parts and accessoriesunit
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.90.26Instruments and apparatus for measuring or checking the flow, level, pressure or other variables of liquids or gases (for example, flow meters, level gauges, manometers, heat meters), excluding Instruments and apparatus of heading 90.14, 90.15, 90.28 or 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:9026.10- For measuring or checking the lìow or level of liquids:
9026.10.50- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cochiếc/bộ9026.10.50- - Level gauges for motor vehiclesunit
9026.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9026.10.90- - Otherunit
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:9026.20- For measuring or checking pressure:
9026.20.50- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cochiếc/bộ9026.20.50- - Pressure gauges for motor vehiclesunit
9026.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9026.20.90- - Otherunit
9026.80.00- Thiết bị hoặc dụng cụ khácchiếc/bộ9026.80.00- Other Instruments or apparatusunit
9026.90.00- Bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9026.90.00- Parts and accessoriesunit
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví90.27Instruments and apparatus for physical or
dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiểt bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.

Chemical analysis (for example,

polarimeters, refractometers, spectrometers, gas or smoke analysis apparatus); Instruments and apparatus for measuring or checking viscosity, porosity, expansion, surface tension or the like; Instruments and apparatus for measuring or checking quantities of heat, sound or light (including exposure meters); microtomes.

9027.10.00- Thiết bị phân tích khí hoặc khóichiếc/bộ9027.10.00- Gas or smoke analysis apparatusunit
9027.20.00- Máy sắc ký và điện dichiếc/bộ9027.20.00

- Chromatographs and electrophoresis

Instruments

unit
9027.30.00- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)chiếc/bộ9027.30.00- Spectrometers, spectrophotometers and spectrographs using optical radiations (UV, visible, IR)unit
9027.50.00- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)chiếc/bộ9027.50.00- Other Instruments and apparatus using optical radiations (UV, visible, IR)unit
- Dụng cụ và thiết bị khác:- Other Instruments and apparatus:
9027.81.00- - Khối phổ kếchiếc/bộ9027.81.00- - Mass spectrometersunit
9027.89- - Loại khác:9027.89- - Other:
9027.89.10Lộ sáng kếchiếc/bộ9027.89.10Exposure metersunit
9027.89.90— Loại khácchiếc/bộ9027.89.90Otherunit
9027.90.00- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiệnchiếc/bộ9027.90.00- Microtomes; parts and accessoriesunit
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiểt bị kiểm định các thiểt bị trên.90.28Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters thereíbr.
9028.10- Thiết bị đo khí:9028.10- Gas meters:
9028.10.10- - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình gachiếc/bộ9028.10.10- - Gas meters of a kind mounted on gas containersunit
9028.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9028.10.90- - Otherunit
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:9028.20- Liquid meters:
9028.20.20- - Công tơ nướcchiếc/bộ9028.20.20- - Water metersunit
9028.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9028.20.90- - Otherunit
9028.30- Công tơ điện:9028.30- Electricity meters:
9028.30.10- - Máy đếm ki-lô-oát giờchiếc/bộ9028.30.10- - Kilowatt-hour metersunit
9028.30.90- - Loại khácchiếc/bộ9028.30.90- - Otherunit
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:9028.90- Parts and accessories:
9028.90.10- - Vỏ hoặc thân của công tơ nướcchiếc/bộ9028.90.10- - Water meter housings or bodiesunit
9028.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9028.90.90- - Otherunit
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.90.29Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers, other than those of heading 90.14 or 90.15; stroboscopes.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số đế tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:9029.10- Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like:
9029.10.20- - Máy đếm cây số để tính tiền taxichiếc/bộ9029.10.20- - Taximetersunit
9029.10.90- - Loại khácchiếc/bộ9029.10.90- - Otherunit
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:9029.20- Speed indicators and tachometers; stroboscopes:
9029.20.10- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơchiếc/bộ9029.20.10- - Speedometers for motor vehiclesunit
9029.20.20- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơchiếc/bộ9029.20.20- - Tachometers for motor vehiclesunit
9029.20.90- - Loại khácchiếc/bộ9029.20.90- - Otherunit
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:9029.90- Parts and accessories:
9029.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20chiếc/bộ9029.90.10- - Of goods of subheading 9029.10; of stroboscopes of subheading 9029.20unit
9029.90.20- - Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20chiếc/bộ9029.90.20- - Of speed indicators and tachometers of subheading 9029.20unit
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hoá khác.90.30Oscilloscopes, spectrum analysers and other Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 90.28; Instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hoáchiếc/bộ9030.10.00- Instruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiationsunit
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao độngchiếc/bộ9030.20.00- Oscilloscopes and oscillographsunit
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn):- Other Instruments and apparatus, for measuring or checking voltage, current, resistance or power (other than those for measuring or checking semiconductor wafers or devices):
9030.31.00- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghichiếc/bộ9030.31.00- - Multimeters without a recording deviceunit
9030.32.00- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghichiếc/bộ9030.32.00- - Multimeters with a recording deviceunit
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:9030.33- - Other, without a recording device:
9030.33.10Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9030.33.10Instruments and apparatus for measuring or checking voltage, current, resistance or power on printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
9030.33.20Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng đuợc thiết kế để cảnh báo duới dạng hình ảnh và/hoặc duới dạng âm thanh trong môi truờng phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố địnhchiếc/bộ9030.33.20- - - Impedance-measuring Instruments and apparatus designed to provide visual and/or audible warning of electrostatic discharge conditions that can damage electronic circuits; apparatus for testing electrostatic control equipment and electrostatic grounding devices/ííxturesunit
9030.33.30Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cochiếc/bộ9030.33.30- - - Ammeters and voltmeters for motor vehiclesunit
9030.33.40Dụng cụ đo điện trở khácchiếc/bộ9030.33.40Other resistance measuring Instrumentsunit
9030.33.90— Loại khácchiếc/bộ9030.33.90Otherunit
9030.39.00- - Loại khác, có gắn thiết bị ghichiếc/bộ9030.39.00- - Other, with a recording deviceunit
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)chiếc/bộ9030.40.00- Other Instruments and apparatus, specially designed for telecommunications (for example, cross-talk meters, gain measuring Instruments, distortion íầctor meters, psophometers)unit
- Dụng cụ và thiết bị khác:- Other Instruments and apparatus:
9030.82- - Đe đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):9030.82- - For measuring or checking semiconductor wafers or devices (including integrated circuits):
9030.82.10Máy kiểm tra vi mạch tích hợpchiếc/bộ9030.82.10— Wafer probersunit
9030.82.90— Loại khácchiếc/bộ9030.82.90Otherunit
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:9030.84- - Other, with a recording device:
9030.84.10Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9030.84.10Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9030.84.90— Loại khácchiếc/bộ9030.84.90Otherunit
9030.89- - Loại khác:9030.89- - Other:
9030.89.10Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9030.89.10- - - Instruments and apparatus, without a recording device, for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9030.89.90— Loại khácchiếc/bộ9030.89.90— Otherunit
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:9030.90- Parts and accessories:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kế cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hoá thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82chiếc/bộ9030.90.10- - Parts and accessories (including printed Circuit assemblies) of goods of subheading 9030.40 or 9030.82unit
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9030.90.30- - Parts and accessories of optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9030.90.40- - Parts and accessories of other Instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9030.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9030.90.90- - Otherunit
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở noi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.90.31Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; prolĩle pro.ịectors.
9031.10.00- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khíchiếc/bộ9031.10.00- Machines for balancing mechanical partsunit
9031.20.00- Bàn kiểm trachiếc/bộ9031.20.00- Test benchesunit
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:- Other optical Instruments and appliances:
9031.41.00- - Đe kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc luới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)chiếc/bộ9031.41.00

- - For inspecting semiconductor wafers or devices (including integrated circuits) or for inspecting photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices

(including integrated circuits)

unit
9031.49- - Loại khác:9031.49- - Other:
9031.49.10Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫnchiếc/bộ9031.49.10- - - Optical Instruments and appliances for measuring suríầce particulate contamination on semiconductor wafersunit
9031.49.20Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9031.49.20- - - Optical error veriíication and repair apparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9031.49.30Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9031.49.30Other optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9031.49.90— Loại khácchiếc/bộ9031.49.90— Otherunit
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:9031.80- Other Instruments, appliances and machines:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cápchiếc/bộ9031.80.10- - Cable testersunit
9031.80.90- - Loại khácchiếc/bộ9031.80.90- - Otherunit
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:9031.90- Parts and accessories:
9031.90.30- - Bộ phận và phụ kiện kế cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiểt bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc luới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiểt bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫnchiếc/bộ9031.90.30- - Parts and accessories including printed Circuit assemblies of optical Instruments and appliances for inspecting semiconductor wafers or devices or for inspecting masks, photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices; parts and accessories of optical Instruments and appliances for measuring suríầce particulate contamination on semiconductor wafersunit
9031.90.40- - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi chochiếc/bộ9031.90.40- - Of optical error veriíication and repairunit
tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápapparatus for printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assemblies
9031.90.50- - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9031.90.50- - Of other optical Instruments and appliances for measuring or checking printed Circuit boards/printed wiring boards and printed Circuit assembliesunit
9031.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9031.90.90- - Otherunit
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.90.32Automatic regulating or controlling instruments and apparatus.
9032.10.00- Bộ ổn nhiệtchiếc/bộ9032.10.00- Thermostatsunit
9032.20.00- Bộ điều chỉnh áp lựcchiếc/bộ9032.20.00- Manostatsunit
- Dụng cụ và thiết bị khác:- Other Instruments and apparatus:
9032.81.00- - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nénchiếc/bộ9032.81.00- - Hydraulic or pneumaticunit
9032.89- - Loại khác:9032.89- - Other:
9032.89.10Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyềnchiếc/bộ9032.89.10Instruments and apparatus incorporating or working in conjunction with an automatic data Processing machine, for automatically regulating or controlling the propulsion, ballast or cargo handling Systems of shipsunit
9032.89.20Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápchiếc/bộ9032.89.20Automatic Instruments and apparatus for regulating or controlling Chemical or electrochemical Solutions in the manuíầcture of printed Circuit boards/printed wiring boards or printed Circuit assembliesunit
Loại khác, hoạt động bằng điện:— Other, electrically operated:
9032.89.31Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)chiếc/bộ9032.89.31- - - - Automatic regulating voltage units (stabilisers)unit
9032.89.39Loại khácchiếc/bộ9032.89.39Otherunit
9032.89.90— Loại khácchiếc/bộ9032.89.90— Otherunit
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:9032.90- Parts and accessories:
9032.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10chiếc/bộ9032.90.10- - Of goods of subheading 9032.89.10unit
9032.90.20- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20chiếc/bộ9032.90.20- - Of goods of subheading 9032.89.20unit
9032.90.90- - Loại khácchiếc/bộ9032.90.90- - Otherunit
9033.00.00Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.kg/chiếc9033.00.00Parts and accessories (not speciíĩed or included elsewhere in this Chapter) for machines, appliances, instruments or apparatus of Chapter 90.kg/unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 91

Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ
phận của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành);
  2. Dây đeo đồng hồ cá nhân (tuỳ theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17);
  3. Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hoá tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14);
  4. Bi của ổ bi (tuỳ theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82);
  5. Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc;
  6. Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc
  7. Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85).
  1. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ

Chapter 91

Clocks and watches and parts thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Clock or watch glasses or weights (classified according to their constituent material);
  2. Watch chains (heading 71.13 or 71.17, as the case may be);
  3. Parts of general use deíined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39) or of precious metal or metal clad with precious metal (generally heading 71.15); clock or watch springs are, however, to be classiíied as clock or watch parts (heading 91.14);
  4. Bearing balls (heading 73.26 or 84.82, as the case may be);
  5. Articles of heading 84.12 constructed to work without an escapement;

(í) Ball bearings (heading 84.82); or

  1. Articles of Chapter 85, not yet assembled together or with other components into watch or clock movements or into articles suitable for use solely or principally as parts of such movements (Chapter 85).
  1. Heading 91.01 covers only watches with case wholly of precious metal or of metal clad with precious metal, or of the same materials combined with natural or cultured pearls, or precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) of headings 71.01 to

71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02.

  1. Trong Chưong này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) đuợc hiểu là các bộ phận đuợc điều chỉnh bẳng con lẳc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng co học. Máy đồng hồ cá nhân nhu vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đuờng kính không quá 50 mm.
  2. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) đuợc phân loại trong Chuông này.
  1. .04. Watches with case of base metal inlaid with precious metal fall in heading 91.02.
  1. For the purposes of this Chapter, the expression “watch movements” means devices regulated by a balance-wheel and hairspring, quartz crystal or any other System capable of determining intervals of time, with a display or a System to which a mechanical display can be incorporated. Such watch movements shall not exceed 12 mm in thickness and 50 mm in width, length or diameter.
  2. Except as provided in Note 1, movements and other parts suitable for use both in clocks or watches and in other articles (for example, precision Instruments) are to be classiíied in this Chapter.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, vói vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.91.01Wrist-watches, pocket-watches and other yvatches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lẳp kèm bộ phận bấm giờ:- Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility:
9101.11.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng co họcchiếc9101.11.00- - With mechanical display onlyunit
9101.19.00- - Loại khácchiếc9101.19.00- - Otherunit
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:- Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility:
9101.21.00- - Có bộ phận lên giây tự độngchiếc9101.21.00- - With automatic windingunit
9101.29.00- - Loại khácchiếc9101.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
9101.91.00- - Hoạt động bằng điệnchiếc9101.91.00- - Electrically operatedunit
9101.99.00- - Loại khácchiếc9101.99.00- - Otherunit
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.91.02Wrist-watches, pocket-watches and other yvatches, including stop-watches, other than those of heading 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:- Wrist-watches, electrically operated, whether or not incorporating a stop-watch facility:
9102.11.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng co họcchiếc9102.11.00- - With mechanical display onlyunit
9102.12.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tửchiếc9102.12.00- - With opto-electronic display onlyunit
9102.19.00- - Loại khácchiếc9102.19.00- - Otherunit
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:- Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility:
9102.21.00- - Có bộ phận lên giây tự độngchiếc9102.21.00- - With automatic windingunit
9102.29.00- - Loại khácchiếc9102.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
9102.91.00- - Hoạt động bằng điệnchiếc9102.91.00- - Electrically operatedunit
9102.99.00- - Loại khácchiếc9102.99.00- - Otherunit
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.91.03Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điệnchiếc9103.10.00- Electrically operatedunit
9103.90.00- Loại khácchiếc9103.90.00- Otherunit
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiến phương tiện và các loại đồng hồ thòi gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.91.04Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraít, spacecraít or vessels.
9104.00.10- Dùng cho xe cộchiếc9104.00.10- For vehiclesunit
9104.00.90- Loại khácchiếc9104.00.90- Otherunit
91.05Đồng hồ thời gian khác.91.05Other clocks.
- Đồng hồ báo thức:- Alarm clocks:
9105.11.00- - Hoạt động bằng điệnchiếc9105.11.00- - Electrically operatedunit
9105.19.00- - Loại khácchiếc9105.19.00- - Otherunit
- Đồng hồ treo tường:- Wall clocks:
9105.21.00- - Hoạt động bằng điệnchiếc9105.21.00- - Electrically operatedunit
9105.29.00- - Loại khácchiếc9105.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
9105.91- - Hoạt động bằng điện:9105.91- - Electrically operated:
9105.91.10Đồng hồ hàng hải đo thời gianchiếc9105.91.10Marine chronometersunit
9105.91.90— Loại khácchiếc9105.91.90Otherunit
9105.99- - Loại khác:9105.99- - Other:
9105.99.10Đồng hồ hàng hải đo thời gianchiếc9105.99.10Marine chronometersunit
9105.99.90— Loại khácchiếc9105.99.90Otherunit
91.06Thiết bị ghi thòi gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động CO’ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian).91.06Time of day recording apparatus and apparatus for measuring, recording or otherwise indicating intervals of time, with clock or watch movement or with synchronous motor (for example, time- registers, time-recorders).
9106.10.00- Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gianchiếc9106.10.00- Time-registers; time-recordersunit
9106.90- Loại khác:9106.90- Other:
9106.90.10- - Dụng cụ đo thời gian đậu xechiếc9106.90.10- - Parking metersunit
9106.90.90- - Loại khácchiếc9106.90.90- - Otherunit
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thòi gian hoặc có động CO’ đồng bộ.chiếc9107.00.00Time switches with clock or watch movement or with synchronous motor.unit
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.91.08Watch movements, complete and assembled.
- Hoạt động bằng điện:- Electrically operated:
9108.11.00- - Chỉ có mặt hiến thị bằng co học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiến thị bằng co họcchiếc9108.11.00- - With mechanical display only or with a device to which a mechanical display can be incorporatedunit
9108.12.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tửchiếc9108.12.00- - With opto-electronic display onlyunit
9108.19.00- - Loại khácchiếc9108.19.00- - Otherunit
9108.20.00- Có bộ phận lên giây tự độngchiếc9108.20.00- With automatic windingunit
9108.90.00- Loại khácchiếc9108.90.00- Otherunit
91.09Máy đồng hồ thòi gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.91.09Clock movements, complete and assembled.
9109.10.00- Hoạt động bằng điệnchiếc9109.10.00- Electrically operatedunit
9109.90.00- Loại khácchiếc9109.90.00- Otherunit
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.91.10Complete watch or clock movements, unassembled or partly assembled (movement sets); incomplete watch or clock movements, assembled; rough watch or clock movements.
- Của đồng hồ cá nhân:- Of watches:
9110.11.00- - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)chiếc9110.11.00- - Complete movements, unassembled or partly assembled (movement sets)unit
9110.12.00- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp rápchiếc9110.12.00- - Incomplete movements, assembledunit
9110.19.00- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp rápchiếc9110.19.00- - Rough movementsunit
9110.90.00- Loại khácchiếc9110.90.00- Otherunit
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.91.11Watch cases and parts thereoL
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quýchiếc9111.10.00- Cases of precious metal or of metal clad with precious metalunit
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại co bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạcchiếc9111.20.00- Cases of base metal, whether or not gold- or silver-platedunit
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khácchiếc9111.80.00- Other casesunit
9111.90.00- Các bộ phậnchiếc9111.90.00- Partsunit
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.91.12Clock cases and cases of a similar type for other goods of this Chapter, and parts thereoL
9112.20.00-Vochiếc9112.20.00- Casesunit
9112.90.00- Các bộ phậnchiếc9112.90.00- Partsunit
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.91.13Watch straps, watch bands and watch bracelets, and parts thereoL
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quýchiếc9113.10.00- Of precious metal or of metal clad with precious metalunit
9113.20.00- Bằng kim loại co bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạcchiếc9113.20.00- Of base metal, whether or not gold- or silver- platedunit
9113.90.00- Loại khácchiếc9113.90.00- Otherunit
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thòi gian hoặc đồng hồ cá nhân.91.14Other clock or watch parts.
9114.30.00- Mặt sốchiếc9114.30.00- Dialsunit
9114.40.00- Mâm và trụcchiếc9114.40.00- Plates and bridgesunit
9114.90.00- Loại khácchiếc9114.90.00- Otherunit

Chương 92

Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  2. Micro, amply, loa phóng thanh, tai nghe, công tắc, dụng cụ quan sát hoạt động máy (máy hoạt nghiệm) hoặc thiết bị phụ trợ khác, máy hoặc thiết bị của Chương 85 hoặc 90, sử dụng phối hợp nhưng không lắp hoặc ghép vào cùng một vỏ như các thiết bị của Chương này;
  3. Dụng cụ hoặc nhạc cụ đồ chơi (nhóm 95.03);
  4. Chổi để làm sạch nhạc cụ (nhóm 96.03); hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20); hoặc
  5. Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).
  1. Cần kéo và que và các dụng cụ tương tự để chơi nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 hoặc 92.06 đi kèm những loại nhạc cụ đó với số lượng kèm theo thông thường và được xác định rõ là sử dụng cùng với nhạc cụ, được phân loại cùng nhóm với nhạc cụ liên quan.

Chapter 92

Musical instruments; parts and accessories
of such articles

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Microphones, ampliííers, loud-speakers, head-phones, switches, stroboscopes or other accessory Instruments, apparatus or equipment of Chapter 85 or 90, for use with but not incorporated in or housed in the same cabinet as Instruments of this Chapter;
  3. Toy Instruments or apparatus (heading 95.03);
  4. Brushes for cleaning musical Instruments (heading 96.03), or monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20); or
  5. Collectors' pieces or antiques (heading 97.05 or 97.06).
  1. Bows and sticks and similar devices used in playing the musical Instruments of heading 92.02 or 92.06 presented with such Instruments in numbers normal thereto and clearly intended for use therewith, are to be classihed in the same heading as the relative Instruments.

Thẻ, đĩa và trục quay thuộc nhóm 92.09 đi kèm với nhạc cụ đuợc xem là một mặt hàng riêng biệt và không phải là bộ phận cấu thành nhạc cụ đó.

Cards, discs and rolls of heading 92.09 presented with an instrument are to be treated as separate articles and not as forming a part of such instrument.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
92.01Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.92.01Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed Instruments.
9201.10.00- Đàn piano loại đứngchiếc9201.10.00- Upright pianosunit
9201.20.00- Đại duơng cầm (grand piano)chiếc9201.20.00- Grand pianosunit
9201.90.00- Loại khácchiếc9201.90.00- Otherunit
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc).92.02Other string musical Instruments (for example, guitars, violins, harps).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéochiếc9202.10.00- Played with a bowunit
9202.90.00- Loại khácchiếc9202.90.00- Otherunit
92.05Nhạc cụ hoi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố.92.05Wind musical Instruments (for example, keyboard pipe organs, accordions, clarinets, trumpets, bagpipes), other than íairground organs and mechanical Street organs.
9205.10.00- Các loại kèn đồngchiếc9205.10.00- Brass-wind Instrumentsunit
9205.90- Loại khác:9205.90- Other:
9205.90.10- - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hoi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tuông tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loạichiếc9205.90.10- - Keyboard pipe organs; harmoniums and similar keyboard Instruments with free metal reedsunit
9205.90.90- - Loại khácchiếc9205.90.90- - Otherunit
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gỗ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gỗ (maracas)).chiếc9206.00.00Percussion musical instruments (for example, drums, xylophones, cymbals, castanets, maracas).unit
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).92.07Musical instruments, the sound of which is produced, or must be ampliỉĩed, electrically (for example, organs, guitars, accordions).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordionchiếc9207.10.00- Keyboard Instruments, other than accordionsunit
9207.90.00- Loại khácchiếc9207.90.00- Otherunit
92.08Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.92.08Musical boxes, fairground organs, mechanical Street organs, mechanical singing birds, musical saws and other musical Instruments not falling within any other heading of this Chapter; decoy calls of all kinds; yvhistles, call horns and other mouth-blown sound signalling Instruments.
9208.10.00- Hộp nhạcchiếc9208.10.00- Musical boxesunit
9208.90- Loại khác:9208.90- Other:
9208.90.10- - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanhchiếc9208.90.10- - Decoy calls, whistles, call homs and other mouth-blown sound signalling Instrumentsunit
9208.90.90- - Loại khácchiếc9208.90.90- - Otherunit
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.92.09Parts (for example, mechanisms for musical boxes) and accessories (for example, cards, discs and rolls for mechanical Instruments) of musical instruments; metronomes, tuning íbrks and pitch pipes of all kinds.
9209.30.00- Dây nhạc cụchiếc9209.30.00- Musical instrument stringsunit
- Loại khác:- Other:
9209.91- - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano:9209.91- - Parts and accessories for pianos:
9209.91.10Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứngchiếc
9209.91.90— Loại khácchiếc
9209.92.00- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02chiếc
9209.94.00- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07chiếc
9209.99.00- - Loại khácchiếc
9209.91.10Strung backs, keyboards and metal frames for upright pianosunit
9209.91.90Otherunit
9209.92.00- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.02unit
9209.94.00- - Parts and accessories for the musical instruments of heading 92.07unit
9209.99.00- - Otherunit

PHÀN XIX

VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ
KIỆN
Của chúng

Chương 93

Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của
chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Hàng hoá thuộc Chương 36 (ví dụ, ngòi nổ, kíp nổ, pháo hiệu);
  2. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  3. Xe chiến đấu bọc thép (nhóm 87.10);
  4. Kính ngắm hoặc thiết bị quang học khác phù hợp để sử dụng với vũ khí, trừ loại đã được lắp với súng cầm tay hoặc loại được thiết kế phù hợp và đi cùng với súng cầm tay (Chương 90);
  5. Cung, tên, kiếm bịt đầu hoặc đồ chơi (Chương 95); hoặc

(í) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).

  1. Trong nhóm 93.06, khái niệm "bộ phận của chúng" không bao gồm thiết bị vô tuyến hoặc ra đa thuộc nhóm 85.26.

SECTION XIX

ARMS AND AMMUNITION; PARTS AND ACCESSORIES THEREOE

Chapter 93

Arms and ammunition; parts and
accessories thereoí

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Goods of Chapter 36 (for example, percussion caps, detonators, signalling ílares);
  2. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  3. Armoured íighting vehicles (heading 87.10);
  4. Telescopic sights or other optical devices suitable for use with arms, unless mounted on a íirearm or presented with the íírearm on which they are designed to be mounted (Chapter 90);
  5. Bows, arrows, fencing foils or toys (Chapter 95); or
  6. Collectors’ pieces or antiques (heading 97.05 or 97.06).
  1. In heading 93.06, the reference to “parts thereoí” does not include radio or radar apparatus of heading 85.26.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục 0 quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.93.01Military yveapons, other than revolvers, pistols and the arms of heading 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)chiếc9301.10.00- Artillery weapons (for example, guns, howitzers and mortars)unit
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngu lôi và các loại súng phóng tuong tựchiếc9301.20.00- Rocket launchers; flame-throwers; grenade launchers; torpedo tubes and similar projectorsunit
9301.90.00- Loại khácchiếc9301.90.00- Otherunit
9302.00.00Súng lục 0 quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.chiếc9302.00.00Revolvers and pistols, other than those of heading 93.03 or 93.04.unit
93.03Súng cầm tay (lĩrearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục 0 quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).93.03Other lĩrearms and similar devices which operate by the lĩring of an explosive charge (for example, sporting shotguns and riíles, muzzle-loading íĩrearms, Very pistols and other devices designed to project only signal ílares, pistols and revolvers for lĩring blank ammunition, captive-bolt humane killers, line-throwing guns).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòngchiếc9303.10.00- Muzzle-loading íirearmsunit
9303.20- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kểt hợp (combination shotgun-riíles):9303.20- Other sporting, hunting or target-shooting shotguns, including combination shotgun- riíles:
9303.20.10- - Súng shotgun săn(SEN)chiếc9303.20.10- - Hunting shotgunsunit
9303.20.90- - Loại khácchiếc9303.20.90- - Otherunit
9303.30- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bằn bia khác:9303.30- Other sporting, hunting or target-shooting riíles:
9303.30.10- - Súng trường sănchiếc9303.30.10- - Hunting riílesunit
9303.30.90- - Loại khácchiếc9303.30.90- - Otherunit
9303.90- Loại khác:9303.90- Other:
9303.90.10- - Súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu có cỡ nòng từ 20 mm trở lên nhưng trừ cỡ 23 mm và 26,5 mmchiếc9303.90.10- - Very pistols and other devices designed to project only signal flares with a calibre of 20 mm or more but excluding 23 mm and 26.5 mmunit
9303.90.90- - Loại khácchiếc9303.90.90- - Otherunit
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hoi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.93.04Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols, truncheons), excluding those of heading 93.07.
9304.00.10- Súng hoi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm2chiếc9304.00.10- Air guns, operating at a pressure of less than 7 kgf/cm2unit
9304.00.90- Loại khácchiếc9304.00.90- Otherunit
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.93.05Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04.
9305.10.00- Của súng lục ỗ quay hoặc súng lụcchiếc9305.10.00- Of revolvers or pistolsunit
9305.20.00- Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03chiếc9305.20.00- Of shotguns or riíles of heading 93.03unit
- Loại khác:- Other:
9305.91- - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:9305.91- - Of military weapons of heading 93.01:
9305.91.10Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt('SEN)chiếc9305.91.10— Of leather or of textile materialunit
9305.91.90— Loại khácchiếc9305.91.90— Otherunit
9305.99- - Loại khác:9305.99- - Other:
Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90:— Of goods of subheading 9304.00.90:
9305.99.11Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt('SEN)chiếc9305.99.11Of leather or of textile materialunit
9305.99.19Loại khácchiếc9305.99.19Otherunit
— Loại khác:— Other:
9305.99.91Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt(ÍSEN)chiếc9305.99.91Of leather or of textile materialunit
9305.99.99Loại khácchiếc9305.99.99Otherunit
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).93.06Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads.
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hoi:- Shotgun cartridges and parts thereof; air gun pellets:
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)chiếc9306.21.00- - Cartridgesunit
9306.29.00- - Loại khácchiếc9306.29.00- - Otherunit
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:9306.30- Other cartridges and parts thereof:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:- - For revolvers and pistols of heading 93.02:
9306.30.11Đạn cỡ .22chiếc9306.30.11— .22 calibre cartridgesunit
9306.30.19— Loại khácchiếc9306.30.19— Otherunit
9306.30.20- - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tuông tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúngchiếc9306.30.20- - Cartridges for riveting or similar tools or for captive-bolt humane killers; parts thereofunit
9306.30.30- - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgunchiếc9306.30.30- - For sporting, hunting or target-shooting guns, riíles and carbines, other than shotgunsunit
- - Loại khác:- - Other:
9306.30.91Đạn cỡ .22chiếc9306.30.91— .22 calibre cartridgesunit
9306.30.99— Loại khácchiếc9306.30.99— Otherunit
9306.90- Loại khác:9306.90- Other:
9306.90.10- - Bom, lựu đạn, ngu lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn duợc tuong tự và bộ phận của chúngchiếc9306.90.10- - Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereofunit
9306.90.90- - Loại khácchiếc9306.90.90- - Otherunit
9307.00.00Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.chiếc9307.00.00Swords, cutlasses, bayonets, lances and similar arms and parts thereof and scabbards and sheaths thereíbr.unit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHẢN XX
CÁC MẶT HÀNG KHÁC

Chương 94

Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm,
nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn
(luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển
đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà
lắp ghép

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63;
  2. Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09;
  3. Các mặt hàng thuộc Chương 71;
  4. Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hoá tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03;
  5. Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52);

(í) Đèn hoặc nguồn sáng và bộ phận của chúng thuộc Chương 85;

SECTION XX
MISCELLANEOUS MANUEACTURED
ARTICLES

Chapter 94

Eurniture; bedding, mattresses, mattress
supports, cushions and similar stuffed
furnishings; luminaires and lighting íĩttings,
not elsewhere speciíĩed or included;
illuminated signs, illuminated name-plates
and the like; prefabricated buildings

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pneumatic or water mattresses, pillows or cushions, of Chapter 39, 40 or 63;
  2. Mirrors designed for placing on the íloor or ground (for example, cheval-glasses (swing- mirrors)) of heading 70.09;
  3. Articles of Chapter 71;
  4. Parts of general use as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39), or safes of heading 83.03;
  5. Furniture specially designed as parts of reírigerating or freezing equipment of heading 84.18; íùrniture specially designed for sewing machines (heading 84.52);

(í) Lamps or light sources and parts thereof of Chapter 85;

  1. Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29);
  2. Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14;

(ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

  1. Các mặt hàng thuộc Chưong 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
  2. Đồ nội thất có tính chất đồ choi hoặc đèn (luminaires) và bộ đèn đồ choi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò choi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại dây đèn) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc
  3. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tưong tự (nhóm 96.20).
  1. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn.

Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác:

  1. Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn khác (bao gồm kệ đon với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối;
  2. Ghế và giường.
  1. Fumiture specially designed as parts of apparatus of heading 85.18 (heading 85.18), of heading 85.19 or 85.21 (heading 85.22) or of headings 85.25 to 85.28 (heading 85.29);
  2. Articles of heading 87.14;

(ij) Dentists’ chairs incorporating dental appliances of heading 90.18 or dentists’ spittoons (heading 90.18);

  1. Articles of Chapter 91 (for example, clocks and clock cases);
  2. Toy íùmiture or toy luminaires and lighting íittings (heading 95.03), billiard tables or other íùrniture specially constructed for games (heading 95.04), íùmiture for conjuring tricks or decorations (other than lighting strings) such as Chinese lanterns (heading 95.05); or
  3. Monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20).
  1. The articles (other than parts) referred to in headings 94.01 to 94.03 are to be classiííed in those headings only if they are designed for placing on the íloor or ground.

The following are, however, to be classiíied in the above-mentioned headings even if they are designed to be hung, to be íixed to the wall or to stand one on the other:

  1. Cupboards, bookcases, other shelved furniture (including single shelves presented with supports for ííxing them to the wall) and unit fumiture;
  2. Seats and beds.
  1. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thuỷ tinh (kể cả gưong), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chưong 68 hoặc 69.

(B) Hàng hoá mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hoá trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03.

  1. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm "nhà lắp ghép" có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tưong tự.

Nhà lắp ghép bao gồm "các khối mô-đun xây dựng" bằng thép, thường được trình bày với kích thước và hình dạng của một công-ten-no vận chuyển tiêu chuẩn, nhưng được lắp sẵn một phần hoặc toàn bộ bên trong. Các khối mô-đun xây dựng như vậy thường được thiết kế để lắp ráp lại với nhau tạo thành các nhà vĩnh cửu.

  1. (A) In headings 94.01 to 94.03 references to parts of goods do not include references to sheets or slabs (whether or not cut to shape but not combined with other parts) of glass (including mirrors), marble or other stone or of any other material referred to in Chapter 68 or 69.

(B) Goods described in heading 94.04, presented separately, are not to be classiíied in heading 94.01, 94.02 or 94.03 as parts of goods.

  1. For the purposes of heading 94.06, the expression “prefabricated buildings” means buildings which are íínished in the factory or put up as elements, presented together, to be assembled on site, such as housing or worksite accommodation, offices, schools, shops, sheds, garages or similar buildings.

Prefabricated buildings include "modular building units" of Steel, normally presented in the size and shape of a Standard shipping Container, but substantially or completely pre- íitted internally. Such modular building units are normally designed to be assembled together to form permanent buildings.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.94.01Seats (other than those of heading 94.02), yvhether or not convertible into beds, and parts thereof.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện baychiếc9401.10.00- Seats of a kind used for aircraftunit
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:9401.20- Seats of a kind used for motor vehicles:
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04chiếc9401.20.10- - Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04unit
9401.20.90- - Loại khácchiếc9401.20.90- - Otherunit
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:- Swivel seats with variable height adjustment:
9401.31.00- - Bằng gỗchiếc9401.31.00- - Of woodunit
9401.39.00- - Loại khácchiếc9401.39.00- - Otherunit
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:- Seats other than garden seats or camping equipment, convertible into beds:
9401.41.00- - Bằng gỗchiếc9401.41.00- - Of woodunit
9401.49.00- - Loại khácchiếc9401.49.00- - Otherunit
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:- Seats of cane, osier, bamboo or similar materials:
9401.52.00- - Bằng trechiếc9401.52.00- - Of bamboounit
9401.53.00- - Bằng song, mâychiếc9401.53.00- - Of rattanunit
9401.59.00- - Loại khácchiếc9401.59.00- - Otherunit
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:- Other seats, with wooden frames:
9401.61.00- - Đã nhồi đệmchiếc9401.61.00- - Upholsteredunit
9401.69- - Loại khác:9401.69- - Other:
9401.69.10Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)chiếc9401.69.10- - - With backrest and/or the Seat made of rattanunit
9401.69.90— Loại khácchiếc9401.69.90— Otherunit
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:- Other seats, with metal frames:
9401.71.00- - Đã nhồi đệmchiếc9401.71.00- - Upholsteredunit
9401.79- - Loại khác:9401.79- - Other:
9401.79.10Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)chiếc9401.79.10- - - With backrest and/or the Seat made of rattanunit
9401.79.90— Loại khácchiếc9401.79.90— Otherunit
9401.80.00- Ghế khácchiếc9401.80.00- Other seatsunit
- Bộ phận:- Parts:
9401.91.00- - Bằng gỗchiếc9401.91.00- - Of woodunit
9401.99- - Loại khác:9401.99- - Other:
9401.99.10Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00chiếc9401.99.10— Of seats of subheading 9401.10.00unit
Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:— Of seats of subheading 9401.20:
9401.99.21Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 940120.10chiếc9401.99.21Headrest stiffeners and armrests for seats of subheading 9401.20.10unit
9401.99.29Loại khácchiếc9401.99.29Otherunit
9401.99.30

- - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và

9401.39.00

chiếc9401.99.30

Of seats of subheading 9401.31.00 and

9401.39.00

unit
— Loại khác:— Other:
9401.99.91Bằng plasticchiếc9401.99.91Of plasticsunit
9401.99.99Loại khácchiếc9401.99.99Otherunit
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.94.02Medical, surgical, dental or veterinary furniture (for example, operating tables, examination tables, hospital beds with mechanical íĩttings, dentists’ chairs); barbers’ chairs and similar chairs, having rotating as well as both reclining and elevating movements; parts of the íbregoing articles.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:9402.10- Dentists’, barbers’ or similar chairs and parts thereof:
9402.10.10- - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúngchiếc9402.10.10- - Dentists' chairs and parts thereofunit
9402.10.30- - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tưong tự và các bộ phận của chúngchiếc9402.10.30- - Barbers’ or similar chairs and parts thereofunit
9402.90- Loại khác:9402.90- Other:
-- - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng:-- - Fumiture specially designed for medical, surgical or veterinary purposes and parts thereof:
9402.90.11Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN)chiếc9402.90.11— Commodesunit
9402.90.12Bàn mỗ, hoạt động bằng điện (SEN)chiếc9402.90.12— Operating tables, electrically operatedunit
9402.90.13Bàn mỗ, không hoạt động bằng điện (SEN)chiếc9402.90.13— Operating tables, not electrically operatedunit
9402.90.14Bàn khám(-SEN-)chiếc9402.90.14— Examination tablesunit
9402.90.15— Giường bệnh (ÍSEN)chiếc9402.90.15— Hospital bedsunit
9402.90.19— Loại khácchiếc9402.90.19— Otherunit
9402.90.90- - Loại khácchiếc9402.90.90- - Otherunit
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.94.03Other furniture and parts thereof.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòngchiếc9403.10.00- Metal íùrniture of a kind used in officesunit
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:9403.20- Other metal íurniture:
9403.20.10- - Tủ hút hoi độc (ÍSEN)chiếc9403.20.10- - Fume cupboardsunit
9403.20.90- - Loại khácchiếc9403.20.90- - Otherunit
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòngchiếc9403.30.00- Wooden íùrniture of a kind used in officesunit
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếpchiếc9403.40.00- Wooden íùrniture of a kind used in the kitchenunit
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủchiếc9403.50.00- Wooden íùrniture of a kind used in the bedroomunit
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:9403.60- Other wooden íùrniture:
9403.60.10- - Tủ hút hoi độc (SEN)chiếc9403.60.10- - Fume cupboardsunit
9403.60.90- - Loại khácchiếc9403.60.90- - Otherunit
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:9403.70- Furniture of plastics:
9403.70.10- - Xe tập đi cho trẻ emchiếc9403.70.10- - Baby walkersunit
9403.70.20- - Tủ hút hoi độc ('SEN)chiếc9403.70.20- - Fume cupboardsunit
9403.70.90- - Loại khácchiếc9403.70.90- - Otherunit
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tuong tự:- Fumiture of other materials, including cane, osier, bamboo or similar materials:
9403.82.00- - Bằng trechiếc9403.82.00- - Of bamboounit
9403.83.00- - Bằng song, mâychiếc9403.83.00- - Of rattanunit
9403.89- - Loại khác:9403.89- - Other:
9403.89.10Tủ hút hoi độc (ÍSEN)chiếc9403.89.10— Fume cupboardsunit
9403.89.90— Loại khácchiếc9403.89.90— Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
9403.91.00- - Bằng gỗchiếc9403.91.00- - Of woodunit
9403.99- - Loại khác:9403.99- - Other:
9403.99.10Của phân nhóm 9403.70.10chiếc9403.99.10Of subheading 9403.70.10unit
9403.99.90— Loại khácchiếc9403.99.90Otherunit
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.94.04Mattress supports; articles of bedding and similar ỉìirnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) lĩtted with springs or stuíTed or internally lĩtted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered.
9404.10.00- Khung đệmchiếc9404.10.00- Mattress supportsunit
- Đệm:- Mattresses:
9404.21- - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:9404.21- - Of cellular rubber or plastics, whether or not covered:
9404.21.10— Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọcchiếc9404.21.10— Of cellular rubber, whether or not coveredunit
9404.21.20— Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọcchiếc9404.21.20— Of cellular plastics, whether or not coveredunit
9404.29- - Bằng các loại vật liệu khác:9404.29- - Of other materials:
9404.29.10Đệm lò xochiếc9404.29.10Spring mattressesunit
9404.29.20Loại khác, làm nóng/làm mát(ÍSEN)chiếc9404.29.20Other, hyperthermia/hypothermia typeunit
9404.29.90— Loại khácchiếc9404.29.90Otherunit
9404.30.00- Túi ngủchiếc9404.30.00- Sleeping bagsunit
9404.40.00- Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comíồrters)chiếc9404.40.00- Quilts, bedspreads, eiderdowns and duvets (comforters)unit
9404.90.00- Loại khácchiếc9404.90.00- Otherunit
94.05Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.94.05Luminaires and lighting íĩttings including searchlights and spotlights and parts thereof, not elsewhere speciíĩed or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like, having a permanently fixed light source, and parts thereof not elsewhere speciíĩed or included.
- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn:- Chandeliers and other electric ceiling or wall lighting íittings, excluding those of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres:
9405.11- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):9405.11- - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:
9405.11.10Đèn cho phòng mỗchiếc9405.11.10Luminaires for operating roomsunit
— Loại khác:— Other:
9405.11.91Đèn rọichiếc9405.11.91Spotlightsunit
9405.11.99Loại khácchiếc9405.11.99Otherunit
9405.19- - Loại khác:9405.19- - Other:
9405.19.10Đèn cho phòng mổchiếc9405.19.10Luminaires for operating roomsunit
— Loại khác:— Other:
9405.19.91Đèn rọichiếc9405.19.91Spotlightsunit
9405.19.92Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangchiếc9405.19.92Luminaires with íluorescent lampsunit
9405.19.99Loại khácchiếc9405.19.99Otherunit
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện :- Electric table, desk, bedside or íloor-standing luminaires:
9405.21- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):9405.21- - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:
9405.21.10Đèn cho phòng mổchiếc9405.21.10Luminaires for operating roomsunit
9405.21.90— Loại khácchiếc9405.21.90Otherunit
9405.29- - Loại khác:9405.29- - Other:
9405.29.10Đèn cho phòng mỗchiếc9405.29.10Luminaires for operating roomsunit
9405.29.90— Loại khácchiếc9405.29.90Otherunit
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:- Lighting strings of a kind used for Christmas trees:
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)chiếc9405.31.00- - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sourcesunit
9405.39.00- - Loại khácchiếc9405.39.00- - Otherunit
- Đèn và bộ đèn điện khác:- Other electric luminaires and lighting íìttings:
9405.41- - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):9405.41- - Photovoltaic, designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:
9405.41.10Đèn phachiếc9405.41.10— Searchlightsunit
9405.41.20Đèn rọi khácchiếc9405.41.20Other spotlightsunit
9405.41.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bảnchiếc9405.41.30Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit
9405.41.40Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khácchiếc9405.41.40Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầres; other exterior lightingunit
9405.41.90— Loại khácchiếc9405.41.90Otherunit
9405.42- - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):9405.42- - Other, designed for use solely with light- emitting diode (LED) light sources:
9405.42.10Đèn phachiếc9405.42.10— Searchlightsunit
9405.42.20Đèn rọi khácchiếc9405.42.20Other spotlightsunit
9405.42.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bảnchiếc9405.42.30Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit
9405.42.40Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16chiếc9405.42.40- - - Pilot lamps with íìttings for electro- thermic domestic appliances of heading 85.16unit
9405.42.50Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớnchiếc9405.42.50Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầresunit
9405.42.60Loại chiếu sáng bên ngoài khácchiếc9405.42.60Other exterior lightingunit
9405.42.90— Loại khácchiếc9405.42.90Otherunit
9405.49- - Loại khác:9405.49- - Other:
9405.49.10Đèn phachiếc9405.49.10— Searchlightsunit
9405.49.20Đèn rọi khácchiếc9405.49.20Other spotlightsunit
9405.49.30Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phưong tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phưong tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại co bảnchiếc9405.49.30Non-ílashing aerodrome beacons; lamps for railway rolling stock, locomotives, aircraft, ships or lighthouses, of base metalunit
9405.49.40Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16chiếc9405.49.40- - - Pilot lamps with íìttings for electro- thermic domestic appliances of heading 85.16unit
9405.49.50Loại khác, được sử dụng ở noi công cộng hoặc đường phố lớnchiếc9405.49.50Other, of a kind used for lighting public open spaces or thoroughíầresunit
9405.49.60Loại chiếu sáng bên ngoài khácchiếc9405.49.60Other exterior lightingunit
9405.49.90— Loại khácchiếc9405.49.90Otherunit
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:9405.50- Non-electrical luminaires and lighting httings:
- - Loại đốt bằng dầu:- - Of oil-burning type:
9405.50.11Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáochiếc9405.50.11— Of brass of a kind used for religious ritesunit
9405.50.19— Loại khácchiếc9405.50.19Otherunit
9405.50.40- - Đèn bãochiếc9405.50.40- - Hurricane lampsunit
9405.50.50- - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đáchiếc9405.50.50- - Miners' lamps and quarrymen's lampsunit
9405.50.90- - Loại khácchiếc9405.50.90- - Otherunit
- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tưong tự:- Illuminated signs, illuminated name-plates and the like:
9405.61- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):9405.61- - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources:
9405.61.10Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộchiếc9405.61.10Warning signs, Street name signs, road and traffic signsunit
9405.61.90— Loại khácchiếc9405.61.90Otherunit
9405.69- - Loại khác:9405.69- - Other:
9405.69.10Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộchiếc9405.69.10Warning signs, Street name signs, road and traffic signsunit
9405.69.90— Loại khácchiếc9405.69.90Otherunit
- Bộ phận:- Parts:
9405.91- - Bằng thủy tinh:9405.91- - Of glass:
9405.91.10Dùng cho đèn phòng mỗchiếc9405.91.10For luminaires for operating roomsunit
9405.91.20Dùng cho đèn rọichiếc9405.91.20For spotlightsunit
9405.91.40Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đènchiếc9405.91.40Globes or chimneysunit
9405.91.50Dùng cho đèn phachiếc9405.91.50For searchlightsunit
9405.91.90— Loại khácchiếc9405.91.90Otherunit
9405.92- - Bằng plastic:9405.92- - Of plastics:
9405.92.10Dùng cho đèn phòng mổchiếc9405.92.10For luminaires for operating roomsunit
9405.92.20Dùng cho đèn rọichiếc9405.92.20For spotlightsunit
9405.92.30Dùng cho đèn phachiếc9405.92.30For searchlightsunit
9405.92.90— Loại khácchiếc9405.92.90Otherunit
9405.99- - Loại khác:9405.99- - Other:
9405.99.10Chụp đèn bằng vật liệu dệtchiếc9405.99.10— Lampshades of textile materialunit
9405.99.20Chụp đèn bằng vật liệu khácchiếc9405.99.20— Lampshades of other materialunit
9405.99.30Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19chiếc9405.99.30Of luminaires of subheading 9405.50.11 or 9405.50.19unit
9405.99.40Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọichiếc9405.99.40For searchlights or spotlightsunit
9405.99.50Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loạichiếc9405.99.50— Other, of ceramic or of metalunit
9405.99.90— Loại khácchiếc9405.99.90Otherunit
94.06Nhà lắp ghép.94.06Prefabricated buildings.
9406.10- Bằng gỗ:9406.10- Of wood:
9406.10.10- - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệtchiếc9406.10.10- - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipmentunit
9406.10.90- - Loại khácchiếc9406.10.90- - Otherunit
9406.20- Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:9406.20- Modular building units, of Steel:
9406.20.10- - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệtchiếc9406.20.10- - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipmentunit
9406.20.90- - Loại khácchiếc9406.20.90- - Otherunit
9406.90- Loại khác:9406.90- Other:
- - Nhà trồng cây đuợc gắn với thiết bị co khí hoặc thiết bị nhiệt:- - Greenhouses íitted with mechanical or thermal equipment:
9406.90.11Bằng sắt hoặc bằng thépchiếc9406.90.11Of iron or of Steelunit
9406.90.12Bằng plasticchiếc9406.90.12— Of plasticsunit
9406.90.19— Loại khácchiếc9406.90.19— Otherunit
9406.90.20- - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhômchiếc9406.90.20- - Other, of plastics or of aluminiumunit
9406.90.30- - Loại khác, bằng sắt hoặc thépchiếc9406.90.30- - Other, of iron or of Steelunit
9406.90.40- - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạochiếc9406.90.40- - Other, of cement, of concrete or of artiíícial stoneunit
9406.90.90- - Loại khácchiếc9406.90.90- - Otherunit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Chương 95

Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể
thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Nến (nhóm 34.06);
  2. Pháo hoa hoặc các sản phẩm pháo khác thuộc nhóm 36.04;
  3. Sợi, monoíilament, dây bện hoặc dây cước hoặc các loại dây tương tự dùng cho đánh bắt thuỷ sản, đã cắt thành từng đoạn nhưng chưa làm thành dây câu, thuộc Chương 39, nhóm 42.06 hoặc Phần XI;
  4. Túi thể thao hoặc bao bì khác thuộc nhóm 42.02, 43.03 hoặc 43.04;
  5. Quần áo hoá trang, bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62; quần áo thể thao và các mặt hàng may mặc đặc biệt bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62, có hoặc không gắn với các thành phần bảo vệ như miếng lót hoặc phần lót ở khuỷu tay, đầu gối hoặc phần háng (ví dụ, quần áo dùng cho môn đấu kiếm hoặc áo cho thủ môn bóng đá);

(í) Cờ hoặc cờ đuôi nheo bằng vải dệt, hoặc buồm dùng cho thuyền, ván lướt hoặc ván trượt, của Chương 63;

  1. Giày dép thể thao (trừ loại đã gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh) thuộc Chương 64, hoặc mũ và các vật đội đầu thể thao thuộc Chương 65;
  2. Gậy chống để đi bộ, roi, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng tương tự (nhóm 66.02), hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 66.03);

Chapter 95
Toys, games and sports requisites; parts and
accessories thereof

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Candles (heading 34.06);
  2. Fireworks or other pyrotechnic articles of heading 36.04;
  3. Yams, monofilament, cords or gut or the like for ííshing, cut to length but not made up into íishing lines, of Chapter 39, heading 42.06 or Section XI;
  4. Sports bags or other containers of heading 42.02,43.03 or 43.04;
  5. Fancy dress of textiles, of Chapter 61 or 62; sports clothing and special articles of apparel of textiles, of Chapter 61 or 62, whether or not incorporating incidentally protective components such as pads or padding in the elbow, knee or groin areas (for example, fencing clothing or soccer goalkeeper jerseys);
  6. Textile ílags or bunting, or sails for boats, sailboards or land craft, of Chapter 63;
  7. Sports footwear (other than skating boots with ice or roller skates attached) of Chapter 64, or sports headgear of Chapter 65;
  8. Walking-sticks, whips, riding-crops or the like (heading 66.02), or parts thereof (heading 66.03);

(ij) Mắt thuỷ tinh chưa lắp dùng cho búp bê hoặc đồ choi khác, thuộc nhóm 70.18;

  1. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại co bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tưong tự bằng plastic (Chưong 39);
  2. Chuông, cồng chiêng hoặc các loại tưong tự thuộc nhóm 83.06;
  3. Bom chất lỏng (nhóm 84.13), thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí (nhóm 84.21), động co điện (nhóm 85.01), máy biến điện (nhóm 85.04), đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phưong tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi (nhóm 85.23), thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26) hoặc thiết bị điều khiển từ xa không dây bằng tia hồng ngoại (nhóm 85.43);
  4. Xe thể thao (trừ xe trượt băng, xe trượt tuyết và các loại xe tưong tự) thuộc Phần XVII;
  1. Xe đạp trẻ em (nhóm 87.12);
  2. Phưong tiện bay không người lái (nhóm 88.06);
  3. Tàu thuyền thể thao như ca nô và xuồng nhỏ (Chưong 89), hoặc phưong tiện đẩy của chúng (Chưong 44 dùng cho các mặt hàng bằng gỗ);
  4. Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại kính tưong tự, dùng cho thể thao hoặc cho các trò choi ngoài trời (nhóm 90.04);

(ij) Unmounted glass eyes for dolls or other toys, of heading 70.18;

  1. Parts of general use, as defined in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  2. Bells, gongs or the like of heading 83.06;
  3. Pumps for liquids (heading 84.13), íiltering or puriíying machinery and apparatus for liquids or gases (heading 84.21), electric motors (heading 85.01), electric transíồrmers (heading 85.04), discs, tapes, solid-state non- volatile storage devices, "smart cards" and other media for the recording of sound or of other phenomena, whether or not recorded (heading 85.23), radio remote control apparatus (heading 85.26) or cordless infrared remote control devices (heading 85.43);

(n) Sports vehicles (other than bobsleighs, toboggans and the like) of Section XVII;

  1. Children’s bicycles (heading 87.12);
  2. Unmanned aircraft (heading 88.06);
  3. Sports craft such as canoes and skiffs (Chapter 89), or their means of propulsion (Chapter 44 for such articles made of wood);
  4. Spectacles, goggles or the like, for sports or outdoor games (heading 90.04);
  5. Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi hoặc còi (nhóm 92.08);
  6. Vũ khí hoặc các mặt hàng khác thuộc Chưong 93;
  7. Dây đèn các loại (nhóm 94.05);
  8. Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tượng tự (nhóm 96.20);
  9. Dây căng vợt, lều bạt hoặc các đồ phục vụ cắm trại khác, hoặc găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay (phân loại theo vật liệu cấu thành); hoặc
  10. Bộ đồ ăn, bộ đồ bếp, vật dụng toilet, thảm và tấm trải sàn bằng vải dệt khác, đồ thêu, vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh, khăn nhà bếp và các vật dụng tưong tự có chức năng sử dụng thực tế (được phân loại theo vật liệu cấu thành).
  1. Chưong này bao gồm cả các sản phẩm trong đó có ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý chỉ là thành phần thứ yếu.
  2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng của Chưong này được phân loại cùng với các mặt hàng đó.
  1. Decoy calls or whistles (heading 92.08);
  2. Arms or other articles of Chapter 93;
  3. Lighting strings of all kinds (heading 94.05);
  4. Monopods, bipods, tripods and similar articles (heading 96.20);
  5. Racket strings, tents or other camping goods, or gloves, mittens and mitts (classiũed according to their constituent material); or
  6. Tableware, kitchenware, toilet articles, carpets and other textile íloor coverings, apparel, bed linen, table linen, toilet linen, kitchen linen and similar articles having a utilitarian function (classified according to their constituent material).
  1. This Chapter includes articles in which natural or cultured pearls, precious or semi- precious stones (natural, synthetic or reconstructed), precious metal or metal clad with precious metal constitute only minor constituents.
  2. Subject to Note 1 above, parts and accessories which are suitable for use solely or principally with articles of this Chapter are to be classified with those articles.
  3. Theo nội dung Chú giải 1 nêu trên, không kể những đề cập khác, nhóm 95.03 đuợc áp dụng cho các sản phẩm của nhóm này đã đuợc kết hợp với một hoặc nhiều chi tiết, không đuợc xem nhu là một bộ theo điều kiện của qui tắc 3 (b) của Nguyên tắc phân loại chung, và nếu trình bày riêng lẻ, thì sẽ đuợc phân loại vào nhóm khác, với điều kiện là các sản phẩm đuợc đóng thành bộ để bán lẻ và sự kết hợp tạo nên đặc trung co bản của đồ choi.
  4. Nhóm 95.03 không bao gồm các mặt hàng mà, theo thiết kế, hình dáng hoặc vật liệu cấu thành, có thể xác định chúng chỉ đuợc sử dụng riêng cho động vật, ví dụ, "đồ choi cho vật nuôi cảnh trong gia đình" (phân loại vào nhóm thích hợp của chúng).
  5. Theo nội dung của nhóm 95.08:

(a) Khái niệm "trò choi di chuyển trong công viên giải trí" (amusement park rides) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy để mang, vận chuyển hoặc dẫn một nguời hoặc nhiều nguời đi trên hoặc đi qua một tuyến đuờng cố định hoặc giới hạn, bao gồm cả đuờng nuớc, hoặc trong một khu vực xác định cho mục đích chính là vui choi hoặc giải trí. Các thiết bị trò choi này có thể đuợc kết hợp trong công viên giải trí, công viên theo chủ đề (theme park), công viên nuớc hoặc khu hội chợ. Các thiết bị trò choi di chuyển này không bao gồm các thiết bị loại thuờng đuợc lắp đặt trong các khu dân cu hoặc sân choi;

  1. Subject to the provisions of Note 1 above, heading 95.03 applies, inter alia, to articles of this heading combined with one or more items, which cannot be considered as sets under the terms of General Interpretative Rule 3 (b), and which, if presented separately, would be classiíied in other headings, provided the articles are put up together for retail sale and the combinations have the essential character of toys.
  2. Heading 95.03 does not cover articles which, on account of their design, shape or constituent material, are identiííable as intended exclusively for animals, for example, “pet toys” (classiíication in their own appropriate heading).
  3. For the purposes of heading 95.08:
  1. The expression “amusement park rides” means a device or combination of devices or equipment that carry, convey, or direct a person or persons over or through a ííxed or restricted course, including watercourses, or within a deíined area for the primary purposes of amusement or entertainment. Such rides may be combined within an amusement park, theme park, water park or íầirground. These amusement park rides do not include equipment of a kind commonly installed in residences or playgrounds;
  2. Khái niệm “trò chơi công viên nước” (water park amusements) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy có đặc trưng bởi một khu vực nước cụ thể, không bao gồm đường đi (no purposes built path). Thiết bị vui chơi giải trí trong công viên nước chỉ bao gồm các thiết bị được thiết kế đặc biệt cho công viên nước; và
  3. Khái niệm “trò chơi hội chợ” (íầirground amusements) có nghĩa là các trò chơi may mắn, sức mạnh hoặc kỹ năng, thường có người điều hành hoặc người phục vụ và có thể được lắp đặt trong các tòa nhà kiên cố hoặc quầy nhượng quyền độc lập (independent concession stalls). Các trò chơi hội chợ không bao gồm thiết bị thuộc nhóm 95.04.

Nhóm này không bao gồm thiết bị đã được quy định chi tiết hơn ở nơi khác trong Danh mục.

Chú giải phân nhóm.

  1. Phân nhóm 9504.50 bao gồm:
  1. Thiết bị trò chơi điện tử video mà hình ảnh được tái tạo trên một bộ thu truyền hình, một màn hình hoặc bề mặt bên ngoài khác; hoặc
  2. Các máy trò chơi video loại có màn hình video, loại xách tay hoặc không.

Phân nhóm này không bao gồm các máy hoặc thiết bị trò chơi điện tử video hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác (phân nhóm 9504.30).

  1. The expression “water park amusements” means a device or combination of devices or equipment that are characterised by a deíined area involving water, with no purposes built path. Water park amusements only include equipment designed specifically for water parks; and
  2. The expression “fairground amusements” means games of chance, strength or skill, which commonly employ an operator or attendant and may be installed in permanent buildings or independent concession stalls. Fairground amusements do not include equipment of heading 95.04.

This heading does not include equipment more specifically classified elsewhere in the Nomenclature.

Subheading Note.

  1. Subheading 9504.50 covers:
  1. Video game consoles from which the image is reproduced on a television receiver, a monitor or other external screen or suríầce; or
  2. Video game machines having a self- contained video screen, whether or not portable.

This subheading does not cover video game consoles or machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment (subheading 9504.30).

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles).95.03Tricycles, scooters, pedal cars and similar yvheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, yvorking or not; puzzles of all kinds.
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bêchiếc9503.00.10- Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriagesunit
- Búp bê:- Dolls:
9503.00.21- - Búp bê, có hoặc không có trang phụcchiếc9503.00.21- - Dolls, whether or not dressedunit
- - Bộ phận và phụ kiện:- - Parts and accessories:
9503.00.22Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũchiếc9503.00.22- - - Garments and garment accessories; footwear and headgearunit
9503.00.29— Loại khácchiếc9503.00.29— Otherunit
9503.00.30- Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúngchiếc9503.00.30- Electric trains, including tracks, signals and other accessories thereíồrunit
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hànhchiếc9503.00.40- Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or notunit
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plasticchiếc/bộ/hộp9503.00.50- Other construction sets and constructional toys, of materials other than plasticsunit
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườichiếc/bộ/hộp9503.00.60- Stuffed toys representing animals or non- human creaturesunit
9503.00.70- Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)chiếc9503.00.70- Puzzles of all kindsunit
9503.00.80- Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN)chiếc9503.00.80- Portable interactive electronic educational devices primarily designed for childrenunit
- Loại khác:- Other:
9503.00.91- - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơichiếc/bộ/hộp9503.00.91- - Numerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewritersunit
9503.00.92- - Dây nhảychiếc9503.00.92- - Skipping ropesunit
9503.00.93- - Hòn bikg/viên9503.00.93- - Marbleskg/unit
9503.00.94- - Các đồ chơi khác, bằng cao suchiếc9503.00.94- - Other toys, of rubberunit
9503.00.99- - Loại khácchiếc9503.00.99- - Otherunit
95.04Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác.95.04Video game consoles and machines, table or parlour games, including pintables, billiards, special tables for casino games and automatic bowling equipment, amusement machines operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:9504.20- Articles and accessories for billiards of all kinds:
9504.20.20- - Bàn bi-a các loạichiếc9504.20.20- - Tables for billiards of all kindsunit
9504.20.30- - Phấn xoa đầu gậy bi-akg9504.20.30- - Billiard chalkskg
9504.20.90- - Loại kháckg/chiếc9504.20.90- - Otherkg/unit
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:9504.30- Other games, operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by any other means of payment, other than automatic bowling alley equipment:
9504.30.30- - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiến mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúngkg/chiếc9504.30.30- - Games of chance that immediately retum a monetary award; parts and accessories thereofkg/unit
9504.30.40- - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khácchiếc9504.30.40- - Other pintables or slot machinesunit
9504.30.50- - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastickg/chiếc9504.30.50- - Other, parts of wood, paper or plasticskg/unit
9504.30.90- - Loại kháckg/chiếc9504.30.90- - Otherkg/unit
9504.40.00- Bộ bàibộ9504.40.00- Playing cardsset
9504.50- Các máy và thiết bị trò choi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30:9504.50- Video game consoles and machines, other than those of subheading 9504.30:
9504.50.10- - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hìnhchiếc9504.50.10- - Of a kind used with a television receiverunit
9504.50.90- - Loại khácchiếc9504.50.90- - Otherunit
9504.90- Loại khác:9504.90- Other:
9504.90.10- - Các loại đồ phụ trợ để choi bowlingchiếc9504.90.10- - Bowling requisites of all kindsunit
- - Đồ choi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng:- - Darts and parts and accessories thereíồr:
9504.90.21Bằng gỗ, giấy hoặc plasticchiếc9504.90.21— Of wood, of paper or of plasticsunit
9504.90.29— Loại khácchiếc9504.90.29— Otherunit
- - Thiết bị choi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:- - Gambling equipment and paraphemalia:
9504.90.32— Bàn thiết kế để choi bạc bằng gỗ hoặc plasticchiếc9504.90.32- - - Tables designed for use with casino games, of wood or of plasticsunit
9504.90.33— Loại bàn khác thiết kế để choi bạcchiếc9504.90.33Other tables designed for use with casino gamesunit
9504.90.34— Quân bài Mạt chuợc bằng gỗ, giấy hoặc plasticbộ9504.90.34Mahjong tiles, of wood or of paper or of plasticsset
9504.90.35— Quân bài Mạt chuợc khácbộ9504.90.35— Other Mahjong tilesset
9504.90.36— Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plasticchiếc9504.90.36— Other, of wood, of paper or of plasticsunit
9504.90.39— Loại khácchiếc9504.90.39— Otherunit
- - Loại khác:- - Other:
Bàn thiết kế để choi trò choi:— Tables designed for games:
9504.90.92Bằng gỗ hoặc bằng plasticchiếc9504.90.92Of wood or of plasticsunit
9504.90.93Loại khácchiếc9504.90.93Otherunit
— Loại khác:— Other:
9504.90.95Bằng gỗ, giấy hoặc plasticchiếc9504.90.95Of wood, of paper or of plasticsunit
9504.90.99Loại khácchiếc9504.90.99Otherunit
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò choi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò choi ảo thuật và trò vui cười.95.05Pestive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-enkg/chiếc9505.10.00- Articles for Christmas festivitieskg/unit
9505.90.00- Loại kháckg/chiếc9505.90.00- Otherkg/unit
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, the dục, điền kinh, các môn the thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools).95.06Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics, athletics, other sports (including table-tennis) or outdoor games, not specilĩed or included elsewhere in this Chapter; swimming pools and paddling pools.
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:- Snow-skis and other snow-ski equipment:
9506.11.00- - Ván trượt tuyếtchiếc9506.11.00- - Skisunit
9506.12.00- - Dây buộc ván trượtchiếc9506.12.00- - Ski-fastenings (ski-bindings)unit
9506.19.00- - Loại khácchiếc9506.19.00- - Otherunit
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiểt bị thể thao dưới nước khác:- Water-skis, surf-boards, sailboards and other water-sport equipment:
9506.21.00- - Ván buồmchiếc9506.21.00- - Sailboardsunit
9506.29.00- - Loại khácchiếc9506.29.00- - Otherunit
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:- Golf clubs and other golf equipment:
9506.31.00- - Gậy, bộ gậy chơi gônchiếc9506.31.00- - Clubs, completeunit
9506.32.00- - Bóngquả9506.32.00- - Ballsunit
9506.39.00- - Loại khácchiếc9506.39.00- - Otherunit
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:9506.40- Articles and equipment for table-tennis:
9506.40.10- - Bànchiếc9506.40.10- - Tablesunit
9506.40.90- - Loại khácchiếc9506.40.90- - Otherunit
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:- Tennis, badminton or similar rackets, whether or not strung:
9506.51.00- - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lướichiếc9506.51.00- - Lawn-tennis rackets, whether or not strungunit
9506.59.00- - Loại khácchiếc9506.59.00- - Otherunit
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:- Balls, other than golf balls and table-tennis balls:
9506.61.00- - Bóng tennisquả9506.61.00- - Lawn-tennis ballsunit
9506.62.00- - Bóng có thể bơm hơiquả9506.62.00- - Inílatableunit
9506.69.00- - Loại khácquả9506.69.00- - Otherunit
9506.70.00- Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượtchiếc9506.70.00- Ice skates and roller skates, including skating boots with skates attachedunit
- Loại khác:- Other:
9506.91.00- - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinhchiếc9506.91.00- - Articles and equipment for general physical exercise, gymnastics or athleticsunit
9506.99- - Loại khác:9506.99- - Other:
9506.99.10Cung (kể cả nỏ) và mũi tênchiếc9506.99.10Bows (including crossbows) and arrowsunit
9506.99.20Lưới đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chânchiếc9506.99.20— Nets, cricket pads and shin guardsunit
9506.99.30Quả cầu lôngchiếc9506.99.30— Shuttlecocksunit
9506.99.90— Loại khácchiếc9506.99.90— Otherunit
95.07Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.95.07Pishing rods, fish-hooks and other line ỉĩshing tackle; fish landing nets, butteríly nets and similar nets; decoy “birds” (other than those of heading 92.08 or 97.05) and similar hunting or shooting requisites.
9507.10.00- Cần câuchiếc9507.10.00- Fishing rodsunit
9507.20.00- Lưỡi câu, có hoặc không có dây cướckg/chiếc9507.20.00- Fish-hooks, whether or not snelledkg/unit
9507.30.00- Bộ cuộn dây câucuộn9507.30.00- Fishing reelsroll
9507.90.00- Loại kháckg/chiếc9507.90.00- Otherkg/unit
95.08Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; trò chơi di chuyến trong công viên giải trí (amusement park rides) và trò chơi công viên nước (water park amusements); trò chơi hội chợ (fairground amusements), kể cả khu bắn súng giải trí; rạp lưu động.95.08Travelling circuses and travelling menageries; amusement park rides and water park amusements; fairground amusements, including shooting galleries; travelling theatres.
9508.10.00- Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu độngchiếc9508.10.00- Travelling circuses and travelling menageriesunit
- Trò chơi di chuyển trong công viên giải trí và trò chơi công viên nước:- Amusement park rides and water park amusements:
9508.21.00- - Tàu lượn siêu tốcchiếc9508.21.00- - Roller coastersunit
9508.22.00- - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗchiếc9508.22.00- - Carousels, swings and roundaboutsunit
9508.23.00- - Trò chơi xe đụngchiếc9508.23.00- - Dodge’em carsunit
9508.24.00- - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển độngchiếc9508.24.00- - Motion simulators and moving theatresunit
9508.25.00- - Cầu trượt nướcchiếc9508.25.00- - Water ridesunit
9508.26.00- - Trò chơi công viên nướcchiếc9508.26.00- - Water park amusementsunit
9508.29.00- - Loại khácchiếc9508.29.00- - Otherunit
9508.30.00- Trò chơi hội chợchiếc9508.30.00- Fairground amusementsunit
9508.40.00- Rạp lưu độngchiếc9508.40.00- Travelling theatresunit

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022 (*) Luới dùng cho các trò choi nhu tennis, cầu lông, bóng truyền, bóng đá, bóng rổ, trừ luới hàng rào, túi luới đựng bóng đá, bóng tennis và các loại tuong tự thuộc nhóm 56.08.

Chương 96
Các mặt hàng khác

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33);
  2. Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống);
  3. Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
  4. Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
  5. Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02;
  6. Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18));
  7. Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian);
  8. Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92);

(ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);

  1. Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
  2. Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
  3. Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ

Chapter 96

Miscellaneous manufactured articles Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Pencils for cosmetic or toilet uses (Chapter 33);
  2. Articles of Chapter 66 (for example, parts of umbrellas or walking-sticks);
  3. Imitation jewellery (heading 71.17);
  4. Parts of general use, as deííned in Note 2 to Section XV, of base metal (Section XV), or similar goods of plastics (Chapter 39);
  5. Cutlery or other articles of Chapter 82 with handles or other parts of carving or moulding materials; heading 96.01 or 96.02 applies, however, to separately presented handles or other parts of such articles;

(í) Articles of Chapter 90 (for example, spectacle frames (heading 90.03), mathematical drawing pens (heading 90.17), brushes of a kind specialised for use in dentistry or for medical, surgical or veterinary purposes (heading 90.18));

  1. Articles of Chapter 91 (for example, clock or watch cases);
  2. Musical instruments or parts or accessories thereof (Chapter 92);

(ij) Articles of Chapter 93 (arms and parts thereoí);

  1. Articles of Chapter 94 (for example, íùrniture, luminaires and lighting íìttings);
  2. Articles of Chapter 95 (toys, games, sports requisites); or
  3. Works of art, collectors’ pieces or antiques

(Chương 97).

  1. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là:
  1. Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum);
  2. Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này.
  1. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó.
  2. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ.

(Chapter 97).

  1. In heading 96.02 the expression “vegetable or mineral carving material” means:
  1. Hard seeds, pips, hulls and nuts and similar vegetable materials of a kind used for carving (for example, corozo and dom);
  2. Amber, meerschaum, agglomerated amber and agglomerated meerschaum, jet and mineral substitutes for jet.
  1. In heading 96.03 the expression “prepared knots and tufts for broom or brush making” applies only to unmounted knots and tufts of animal hair, vegetable ííbre or other material, which are ready for incorporation without division in brooms or brushes, or which require only such further minor processes as trimming to shape at the top, to render them ready for such incorporation.
  2. Articles of this Chapter, other than those of headings 96.01 to 96.06 or 96.15, remain classiíied in the Chapter whether or not composed wholly or partly of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, or precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed). However, headings 96.01 to 96.06 and 96.15 include articles in which natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed), precious metal or metal clad with precious metal constitute only minor constituents.
Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
96.01Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).96.01Worked ivory, bone, tortoise-shell, horn, antlers, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, and articles of these materials (including articles obtained by moulding).
9601.10- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà:9601.10- Worked ivory and articles of ivory:
9601.10.10- - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang tríkg/chiếc9601.10.10- - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articleskg/unit
9601.10.90- - Loại kháckg/chiếc9601.10.90- - Otherkg/unit
9601.90- Loại khác:9601.90- Other:
- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:- - Worked mother-of-pearl or tortoi se-Shell and articles of the íồregoing:
9601.90.11Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang tríkg/chiếc9601.90.11- - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articleskg/unit
9601.90.12Nhân nuôi cấy ngọc trai(SIA)kg/chiếc9601.90.12— Pearl nucleuskg/unit
9601.90.19— Loại kháckg/chiếc9601.90.19— Otherkg/unit
- - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng:- - Worked capiz shells and articles of the íồregoing:
9601.90.21Đồ trang tríkg/chiếc9601.90.21— Omamental articleskg/unit
9601.90.29— Loại kháckg/chiếc9601.90.29— Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
9601.90.91Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang tríkg/chiếc9601.90.91- - - Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articleskg/unit
9601.90.99— Loại kháckg/chiếc9601.90.99— Otherkg/unit
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi96.02Worked vegetable or mineral carving material and articles of these materials; moulded or carved articles of wax, of stearin, of natural gums or natural resins or of modelling pastes, and other moulded or carved articles, not elsewhere specilĩed or included; worked, unhardened gelatin
khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.(except gelatin of heading 35.03) and articles of unhardened gelatin.
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩmkg/chiếc9602.00.10- Gelatin capsules for pharmaceutical Productskg/unit
9602.00.20- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang tríchiếc9602.00.20- Cigar or cigarette cases, tobacco jars; omamental articlesunit
9602.00.90- Loại kháckg/chiếc9602.00.90- Otherkg/unit
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm choi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).96.03Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorised, mops and íeather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:9603.10- Brooms and brushes, consisting of twigs or other vegetable materials bound together, with or without handles:
9603.10.10- - Bàn chảikg/chiếc9603.10.10- - Brusheskg/unit
9603.10.20- - Chổikg/chiếc9603.10.20- - Broomskg/unit
- Bàn chải đánh răng, chối xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ:- Tooth brushes, shaving brushes, hair brushes, nail brushes, eyelash brushes and other toilet brushes for use ơn the person, including such brushes constituting parts of appliances:
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kế cả bàn chải dùng cho răng mạkg/chiếc9603.21.00- - Tooth brushes, including dental-plate brusheskg/unit
9603.29.00- - Loại kháckg/chiếc9603.29.00- - Otherkg/unit
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểmkg/chiếc9603.30.00- Artists’ brushes, writing brushes and similar brushes for the application of cosmeticskg/unit
9603.40.00- Chỗi quét sơn, chỗi quét keo, chỗi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽkg/chiếc9603.40.00- Paint, distemper, varnish or similar brushes (other than brushes of subheading 9603.30); paint pads and rollerskg/unit
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xekg/chiếc9603.50.00- Other brushes constituting parts of machines, appliances or vehicleskg/unit
9603.90- Loại khác:9603.90- Other:
9603.90.10- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chỗi hoặc bàn chảikg/chiếc9603.90.10- - Prepared knots and tufts for broom or brush makingkg/unit
9603.90.20- - Dụng cụ co học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cokg/chiếc9603.90.20- - Hand-operated mechanical íloor sweepers, not motorisedkg/unit
9603.90.40- - Bàn chải kháckg/chiếc9603.90.40- - Other brusheskg/unit
9603.90.90- - Loại kháckg/chiếc9603.90.90- - Otherkg/unit
96.04Giần và sàng tay.96.04Hand sieves and hand riddles.
9604.00.10- Bằng kim loạichiếc9604.00.10- Of metalunit
9604.00.90- Loại khácchiếc9604.00.90- Otherunit
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.kg/chiếc/bộ9605.00.00Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning.kg/unit/set
96.06Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lỗi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).96.06Buttons, press-fasteners, snap-fasteners and press-studs, button moulds and other parts of these articles; button blanks.
9606.10- Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:9606.10- Press-fasteners, snap-fasteners and press- studs and parts therefor:
9606.10.10- - Bằng plastickg/chiếc9606.10.10- - Of plasticskg/unit
9606.10.90- - Loại kháckg/chiếc9606.10.90- - Otherkg/unit
- Khuy:- Buttons:
9606.21.00- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệtkg/chiếc9606.21.00- - Of plastics, not covered with textile materialkg/unit
9606.22.00- - Bằng kim loại co bản, không bọc vật liệu dệtkg/chiếc9606.22.00- - Of base metal, not covered with textile materialkg/unit
9606.29.00- - Loại kháckg/chiếc9606.29.00- - Otherkg/unit
9606.30- Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:9606.30- Button moulds and other parts of buttons; button blanks:
9606.30.10- - Bằng plastickg/chiếc9606.30.10- - Of plasticskg/unit
9606.30.90- - Loại kháckg/chiếc9606.30.90- - Otherkg/unit
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.96.07Slide fasteners and parts thereof.
- Khóa kéo:- Slide íầsteners:
9607.11.00- - Có răng bằng kim loại co bảnkg/chiếc9607.11.00- - Fitted with Chain scoops of base metalkg/unit
9607.19.00- - Loại kháckg/chiếc9607.19.00- - Otherkg/unit
9607.20.00- Bộ phậnkg/chiếc9607.20.00- Partskg/unit
96.08Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.96.08Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; íbuntain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the íbregoing articles, other than those of heading 96.09.
9608.10- Bút bi:9608.10- Ball point pens:
9608.10.10- - Có thân chủ yếu bằng plasticchiếc9608.10.10- - Having a body mainly of plasticsunit
9608.10.90- - Loại khácchiếc9608.10.90- - Otherunit
9608.20.00- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấuchiếc9608.20.00- Felt tipped and other porous-tipped pens and markersunit
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:9608.30- Fountain pens, stylograph pens and other pens:
9608.30.20- - Bút máychiếc9608.30.20- - Fountain pensunit
9608.30.90- - Loại khácchiếc9608.30.90- - Otherunit
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩychiếc9608.40.00- Propelling or sliding pencilsunit
9608.50.00- Bộ vật phấm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trênchiếc9608.50.00- Sets of articles from two or more of the íồregoing subheadingsunit
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:9608.60- Reíills for ball point pens, comprising the ball point and ink-reservoir:
9608.60.10- - Bằng plasticchiếc9608.60.10- - Of plasticsunit
9608.60.90- - Loại khácchiếc9608.60.90- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
9608.91- - Ngòi bút và bi ngòi:9608.91- - Pen nibs and nib points:
9608.91.10Bằng vàng hoặc mạ vàngchiếc9608.91.10— Of gold or gold-platedunit
9608.91.90— Loại khácchiếc9608.91.90— Otherunit
9608.99- - Loại khác:9608.99- - Other:
9608.99.10Bút viết giấy nhân bảnchiếc9608.99.10Duplicating stylosunit
— Loại khác:— Other:
9608.99.91Bộ phận của bút bi, bằng plastickg/chiếc9608.99.91Parts of ball point pens, of plasticskg/unit
9608.99.99Loại kháckg/chiếc9608.99.99Otherkg/unit
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.96.09Pencils (other than pencils of heading 96.08), crayons, pencil leads, pastels, drawing charcoals, yvriting or drawing chalks and tailors’ chalks.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:9609.10- Pencils and crayons, with leads encased in a sheath:
9609.10.10- - Bút chì đenkg/chiếc9609.10.10- - Black pencilskg/unit
9609.10.90- - Loại kháckg/chiếc9609.10.90- - Otherkg/unit
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màukg/chiếc9609.20.00- Pencil leads, black or colouredkg/unit
9609.90- Loại khác:9609.90- Other:
9609.90.10- - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong truờng họckg/chiếc9609.90.10- - Slate pencils for school slateskg/unit
9609.90.30- - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10kg/chiếc9609.90.30- - Pencils and crayons other than those of subheading 9609.10kg/unit
- - Loại khác:- - Other:
9609.90.91Phấn vẽ hoặc phấn viếtkg/chiếc9609.90.91Writing or drawing chalkskg/unit
9609.90.99— Loại kháckg/chiếc9609.90.99Otherkg/unit
96.10Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.96.10Slates and boards, with yvriting or drawing suríaces, yvhether or not framed.
9610.00.10- Bảng đá phiến (slate) dùng trong truờng họcchiếc9610.00.10- School slatesunit
9610.00.90- Loại khácchiếc9610.00.90- Otherunit
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.chiếc9611.00.00Date, sealing or numbering stamps, and the like (including devices for printing or embossing labels), designed for operating in the hand; hand-operated composing sticks and hand printing sets incorporating such composing sticks.unit
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực96.12Typewriter or similar ribbons, inked or
hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lỗi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp.otherwise prepared for giving impressions, yvhether or not on spools or in cartridges; ink-pads, yvhether or not inked, with or yvithout boxes.
9612.10- Ruy băng:9612.10- Ribbons:
9612.10.10- - Bằng vật liệu dệtchiếc/m9612.10.10- - Of textile íầbricunit/m
9612.10.90- - Loại khácchiếc/m9612.10.90- - Otherunit/m
9612.20.00- Tấm mực dấuchiếc/m9612.20.00-Ink-padsunit/m
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.96.13Cigarette lighters and other lighters, yvhether or not mechanical or electrical, and parts thereoí other than ílints and wicks.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thế nạp lại:9613.10- Pocket lighters, gas fuelled, non-reííllable:
9613.10.10- - Bằng plasticchiếc9613.10.10- - Of plasticsunit
9613.10.90- - Loại khácchiếc9613.10.90- - Otherunit
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:9613.20- Pocket lighters, gas fuelled, reíillable:
9613.20.10- - Bằng plasticchiếc9613.20.10- - Of plasticsunit
9613.20.90- - Loại khácchiếc9613.20.90- - Otherunit
9613.80- Bật lửa khác:9613.80- Other lighters:
9613.80.10- - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếpchiếc9613.80.10- - Piezo-electric lighters for stoves and rangesunit
9613.80.20- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plasticchiếc9613.80.20- - Cigarette lighters or table lighters, of plasticsunit
9613.80.30- - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plasticchiếc9613.80.30- - Cigarette lighters or table lighters, other than of plasticsunit
9613.80.90- - Loại khácchiếc9613.80.90- - Otherunit
9613.90- Bộ phận:9613.90- Parts:
9613.90.10- - Ông chứa hoặc bộ phận chứa khác có thế nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏngkg/chiếc9613.90.10- - Reíillable cartridges or other receptacles, which constitute parts of mechanical lighters, containing liquid fuel or liqueíied gaseskg/unit
9613.90.90- - Loại kháckg/chiếc9613.90.90- - Otherkg/unit
96.14Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng.96.14Smoking pipes (including pipe bowls) and cigar or cigarette holders, and parts thereoL
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốcchiếc9614.00.10- Roughly shaped blocks of wood or root for the manuíầcture of pipesunit
9614.00.90- Loại khácchiếc9614.00.90- Otherunit
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.96.15Combs, hair-slides and the like; hair pins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like, other than those of heading 85.16, and parts thereoL
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:- Combs, hair-slides and the like:
9615.11- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:9615.11- - Of hard rubber or plastics:
9615.11.20Bằng cao su cứngkg/chiếc9615.11.20— Of hard rubberkg/unit
9615.11.30Bằng plastickg/chiếc9615.11.30— Of plasticskg/unit
9615.19.00- - Loại kháckg/chiếc9615.19.00- - Otherkg/unit
9615.90- Loại khác:9615.90- Other:
- - Ghim cài tóc trang trí:- - Decorative hair pins:
9615.90.11Bằng nhômkg/chiếc9615.90.11Of aluminiumkg/unit
9615.90.12Bằng sắt hoặc thépkg/chiếc9615.90.12Of iron or Steelkg/unit
9615.90.13Bằng plastickg/chiếc9615.90.13— Of plasticskg/unit
9615.90.19— Loại kháckg/chiếc9615.90.19— Otherkg/unit
- - Bộ phận:- - Parts:
9615.90.21Bằng plastickg/chiếc9615.90.21— Of plasticskg/unit
9615.90.22Bằng sắt hoặc thépkg/chiếc9615.90.22Of iron or Steelkg/unit
9615.90.23Bằng nhômkg/chiếc9615.90.23Of aluminiumkg/unit
9615.90.29— Loại kháckg/chiếc9615.90.29Otherkg/unit
- - Loại khác:- - Other:
9615.90.91Bằng nhômkg/chiếc9615.90.91Of aluminiumkg/unit
9615.90.92Bằng sắt hoặc thépkg/chiếc9615.90.92Of iron or Steelkg/unit
9615.90.93Bằng plastickg/chiếc9615.90.93— Of plasticskg/unit
9615.90.99— Loại kháckg/chiếc9615.90.99— Otherkg/unit
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt đe trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.96.16Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads thereíbr; powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparations.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:9616.10- Scent sprays and similar toilet sprays, and mounts and heads thereíồr:
9616.10.10- - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tựchiếc9616.10.10- - Scent sprays and similar toilet spraysunit
9616.10.20- - Các bộ phận gá lắp và đầu xịtchiếc9616.10.20- - Mounts and headsunit
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phấm trang điểmkg/chiếc9616.20.00- Powder-puffs and pads for the application of cosmetics or toilet preparationskg/unit
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh.96.17Vacuum ỉlasks and other vacuum vessels, complete; parts thereoí other than glass inners.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnhchiếc9617.00.10- Vacuum ílasks and other vacuum vessels, completeunit
9617.00.20- Các bộ phận, trừ ruột thủy tinhchiếc9617.00.20- Parts thereof, other than glass innersunit
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình CO’ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.chiếc9618.00.00Tailors’ dummies and other lay lĩgures; automata and other animated displays used for shop window dressing.unit
96.19Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.96.19Sanitary towels (pads) and tampons, napkins (diapers), napkin liners and similar articles, of any material.
- Các sản phẩm dùng một lần:- Disposable articles:
9619.00.11- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệtkg/chiếc9619.00.11- - With an absorbent core of wadding of textile materialskg/unit
9619.00.12- - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulokg/chiếc9619.00.12- - Sanitary towels and tampons of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibreskg/unit
9619.00.13- - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulokg/chiếc9619.00.13- - Baby napkins and pads for incontinence, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibreskg/unit
9619.00.14- - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulokg/chiếc9619.00.14- - Other, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibreskg/unit
9619.00.19- - Loại kháckg/chiếc9619.00.19- - Otherkg/unit
- Loại khác:- Other:
9619.00.92- - Băng vệ sinh (miếng)kg/chiếc9619.00.92- - Sanitary towels (pads)kg/unit
9619.00.93- - Loại khác, dệt kim hoặc móckg/chiếc9619.00.93- - Other, knitted or crochetedkg/unit
9619.00.99- - Loại kháckg/chiếc9619.00.99- - Otherkg/unit
96.20Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự.96.20Monopods, bipods, tripods and similar articles.
9620.00.10- Bằng plasticchiếc9620.00.10- Of plasticsunit
9620.00.20- Bằng carbon và graphitchiếc9620.00.20- Of carbon and graphiteunit
9620.00.30- Bằng sắt và thépchiếc9620.00.30- Of iron and Steelunit
9620.00.40- Bằng nhômchiếc9620.00.40- Of aluminiumunit
9620.00.50- Bằng gỗchiếc9620.00.50- Of woodunit
9620.00.90- Loại khácchiếc9620.00.90- Otherunit

(SEN): Tham khảo Chú giải bô sung (SEN) của Danh mục Thuê quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

PHÀN XXI

CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ sưu
TÀM VÀ ĐỒ CÓ

Chương 97

Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Chú giải.

  1. Chương này không bao gồm:
  1. Tem bưu chính hoặc tem thuế chưa sử dụng, bưu thiếp (đã đóng sẵn tem) hoặc loại tương tự, thuộc nhóm 49.07;
  2. Phông sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự, bằng vải canvas đã sơn vẽ (nhóm 59.07) trừ khi chúng có thể phân loại được vào nhóm 97.06; hoặc
  3. Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.03).
  1. Nhóm 97.01 không áp dụng cho tranh khảm được tái sản xuất hàng loạt, đồ đúc hoặc tác phẩm thủ công thông thường có tính chất thương mại, ngay cả khi các sản phẩm này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ sĩ.
  2. Theo nội dung của nhóm 97.02, khái niệm “bản khắc, bản in và bản in lytô nguyên bản” có nghĩa là các bản in được in trực tiếp, đen và trắng hoặc in màu, bằng một hoặc một vài bản kẽm do các nghệ nhân thực hiện hoàn toàn bằng tay, không phân biệt quy trình hoặc loại nguyên liệu mà họ sử dụng, nhưng không bao gồm quá trình cơ học hoặc quang cơ.

SECTION XXI

WORKS OF ART, COLLECTORS’
PIECES AND ANTIQUES

Chapter 97

Works of art, collectors’ pieces and antiques

Notes.

  1. This Chapter does not cover:
  1. Unused postage or revenue stamps, postal stationery (stamped paper) or the like, of heading 49.07;
  2. Theatrical scenery, studio back-cloths or the like, of painted canvas (heading 59.07) except if they may be classified in heading 97.06; or
  3. Pearls, natural or cultured, or precious or semi-precious stones (headings 71.01 to 71.03).
  1. Heading 97.01 does not apply to mosaics that are mass-produced reproductions, casts or works of conventional craftsmanship of a commercial character, even if these articles are designed or created by artists.
  2. For the purposes of heading 97.02, the expression “original engravings, prints and lithographs” means impressions produced directly, in black and white or in colour, of one or of several plates wholly executed by hand by the artist, irrespective of the process or of the material employed by him, but not including any mechanical or photomechanical process.
  3. Nhóm 97.03 không áp dụng đôi với các phiên bản hoặc tác phẩm được sản xuẩt hàng loạt bằng kỹ năng thông thường phục vụ cho mục đích thưong mại, cho dù mặt hàng này được thiết kế hoặc tạo ra bởi các nghệ nhân.
  4. (A) Theo các Chú giải từ 1 đến 4 nêu trên, các mặt hàng thuộc Chưong này phải được phân loại vào Chưong này và không được phân loại vào bẩt kỳ Chưong nào khác của Danh mục.

(B) Nhóm 97.06 không áp dụng cho những mặt hàng thuộc các nhóm trên đây của Chưong này.

6. Khung của các bức tranh vẽ, tranh phác hoạ, tranh bột màu, hình ghép nghệ thuật hoặc phù điêu trang trí tưong tự, bản khắc, bản in hoặc bản in lytô được phân loại cùng với các vật phẩm này, với điều kiện là chúng cùng chủng loại và có giá trị tưong ứng với các mặt hàng này. Các loại khung mà không cùng chủng loại hoặc không có giá trị tưong ứng với các vật phẩm được đề cập trong Chú giải này được phân loại riêng.

  1. Heading 97.03 does not apply to mass- produced reproductions or works of conventional craftsmanship of a commercial character, even if these articles are designed or created by artists.
  2. (A) Subject to Notes 1 to 4 above, articles of this Chapter are to be classiííed in this Chapter and not in any other Chapter of the Nomenclature.

(B) Heading 97.06 does not apply to articles of the preceding headings of this Chapter.

6. Frames around paintings, drawings, pastels, collages or similar decorative plaques, engravings, prints or lithographs are to be classiíied with those articles, provided they are of a kind and of a value normal to those articles. Frames which are not of a kind or of a value normal to the articles reíerred to in this Note are to be classiíied separately.

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhCodeDescriptionUnit of quantity
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự.97.01Paintings, drawings and pastels, executed entirely by hand, other than drawings of heading 49.06 and other than hand-painted or hand-decorated manuíactured articles; collages, mosaics and similar decorative plaques.
- Có tuổi trên 100 năm:- Of an age exceeding 100 years:
9701.21.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màuchiếc9701.21.00- - Paintings, drawings and pastelsunit
9701.22.00- - Tranh khảmchiếc9701.22.00- - Mosaicsunit
9701.29.00- - Loại khácchiếc9701.29.00- - Otherunit
- Loại khác:- Other:
9701.91.00- - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màuchiếc9701.91.00- - Paintings, drawings and pastelsunit
9701.92.00- - Tranh khảmchiếc9701.92.00- - Mosaicsunit
9701.99.00- - Loại khácchiếc9701.99.00- - Otherunit
97.02Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.97.02Original engravings, prints and lithographs.
9702.10.00- Có tuổi trên 100 nămchiếc9702.10.00- Of an age exceeding 100 yearsunit
9702.90.00- Loại khácchiếc9702.90.00- Otherunit
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.97.03Original sculpture and statuary, in any material.
9703.10.00- Có tuổi trên 100 nămchiếc9703.10.00- Of an age exceeding 100 yearsunit
9703.90.00- Loại khácchiếc9703.90.00- Otherunit
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.chiếc9704.00.00Postage or revenue stamps, stamp- postmarks, first-day covers, postal stationery (stamped paper), and the like, used or unused, other than those of heading 49.07.unit
97.05Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền.97.05

Collections and collectors’ pieces of archaeological, ethnographic, historical, zoological, botanical, mineralogical,

anatomical, paleontological or numismatic interest.

9705.10.00- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử họcchiếc9705.10.00- Collections and collectors' pieces of archaeological, ethnographic or historical interestunit
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học:

- Collections and collectors' pieces of zoological, botanical, mineralogical,

anatomical or paleontological interest:

9705.21.00- - Tiêu bản người và các bộ phận của chúngchiếc9705.21.00- - Human specimens and parts thereofunit
9705.22.00- - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy co tuyệt chủng và các bộ phận của chúngchiếc9705.22.00- - Extinct or endangered species and parts thereofunit
9705.29.00- - Loại khácchiếc9705.29.00- - Otherunit
- Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:
9705.31.00- - Có tuổi trên 100 nămchiếc
9705.39.00- - Loại khácchiếc
97.06Đồ cố có tuối trên 100 năm.
9706.10.00- Có tuổi trên 250 nămchiếc
9706.90.00- Loại khácchiếc
- Collections and collectors' pieces of numismatic interest:
9705.31.00- - Of an age exceeding 100 yearsunit
9705.39.00- - Otherunit
97.06Antiques of an age exceeding 100 years.
9706.10.00- Of an age exceeding 250 yearsunit
9706.90.00- Otherunit

Phụ lục II

SÁU QUI TẮC TÔNG QUÁT

Giải thích việc phân loại hàng hóa theo
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS)
của Tổ chức Hải quan thế giói

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ /2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh

Việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuât khâu, nhập khẩu Việt Nam phải tuân theo các qui tắc sau:

Classiíication of goods in the Vietnamese import, export nomenclature shall be govemed by the following principles:

QUI TẮC 1

Tên của Phần, Chương hoặc Phân chương được đưa ra chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu. Đe đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải của các Phần, Chương liên quan và theo các qui tắc dưới đây nếu các nhóm hoặc các Chú giải đó không có yêu cầu nào khác.

RULE 1

The titles of Sections, Chapters and sub-Chapters are provided for ease of reíerence only; for legal purposes, classilĩcation shall be determined according to the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes and, provided such headings or Notes do not otherwise require, according to the following provisions.

CHÚ GIAI QUI TẢC 1

  1. Hàng hóa trong thuong mại quốc tế được sắp xếp một cách có hệ thống trong Danh mục của Hệ thống hài hòa theo các Phần, Chuông và Phân chuông. Tên của Phần, Chuông và Phân chuông được ghi ngắn gọn, súc tích để chỉ ra loại hoặc chủng loại hàng hóa được xếp trong đó. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp vì sự đa dạng của chủng loại và số lượng hàng hóa nên tên các phần, chưong không thể bao trùm hết toàn bộ hoặc liệt kê hết các hàng hóa trong đề mục đó.

EXPLANATORY NOTE

  1. The Nomenclature sets out in systematic form the goods handled in International trade. It groups these goods in Sections, Chapters and sub-Chapters which have been given titles indicating as concisely as possible the categories or types of goods they cover. In many cases, however, the variety and number of goods classiíied in a Section or Chapter are such that it is impossible to cover them all or to cite them speciíically in the titles.
  2. Ngay đầu Qui tắc 1 qui định rằng những tên đề mục “chỉ nhằm mục đích dễ tra cứu”. Điều đó có nghĩa là tên các phần, chuơng và phân chuơng không có giá trị pháp lý trong việc phân loại hàng hóa.
  3. ) Phần thứ hai của Qui tắc này qui định rằng việc phân loại hàng hóa đuợc xác định theo:
  1. nội dung của nhóm hàng và bất cứ chú giải Phần hoặc Chuông nào có liên quan, và
  2. các quy định tại các Qui tắc 2, 3, 4 và 5 khi nội dung nhóm hàng hoặc các Chú giải không có yêu cầu nào khác.
  1. ) Mục (III) (a) của Qui tắc 1 đã nêu rõ rằng nhiều hàng hóa đuợc phân loại trong Danh mục mà không cần xem xét thêm bất cứ Qui tắc giải thích nào (ví dụ, ngựa sống (nhóm 01.01), duợc phẩm đuợc nêu cụ thể trong Chú giải 4 của Chuông 30 (nhóm 30.06)).
  2. Trong chú giải Qui tắc 1 Phần (III) (b):
  1. Khái niệm “khi nội dung nhóm hàng hoặc các Chú giải không có yêu cầu nào khác” là nhằm khẳng định rằng nội dung của nhóm hàng và bất kỳ chú giải Phần hoặc Chuông nào có liên quan có giá trị tối cao, nghĩa là chúng phải đuợc xem xét truớc tiên khi phân loại. Ví dụ, ở Chuông 31, các chú giải nêu rằng các nhóm nhất định chỉ liên quan đến những hàng hóa nhất định. Vì vậy, những nhóm hàng đó không đuợc mở rộng cho những mặt hàng khác bằng việc áp dụng Qui tắc 2 (b).
  2. Liên quan đến Qui tắc 2 tại khái niệm “theo các quy định tại các Qui tắc 2, 3, 4 và 5” có nghĩa là:
  1. Rule 1 begins thereíồre by establishing that the titles are provided “for ease of reíerence only”. They accordingly have no legal bearing on classiíícation.
  2. The second part of this Rule provides that classiíícation shall be determined:
  1. according to the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes, and
  2. where appropriate, provided the headings or Notes do not otherwise require, according to the provisions of Rules 2, 3, 4, and 5.
  1. Provision (III) (a) is self-evident, and many goods are classiíied in the Nomenclature without recourse to any íùrther consideration of the Interpretative Rules (e.g., live horses (heading 01.01), pharmaceutical goods speciíied in Note 4 to Chapter 30 (heading 30.06)).
  2. In provision (III) (b):
  1. The expression “provided such headings or Notes do not othenvise require” is intended to make it qui te clear that the terms of the headings and any relative Section or Chapter Notes are paramount, i.e., they are the íirst consideration in determining classiíícation. For example, in Chapter 31, the Notes provide that certain headings relate only to particular goods. Consequently those headings cannot be extended to include goods which othenvise might fall there by reason of the operation of Rule 2 (b).
  2. The reíerence to Rule 2 in the expression “according to the provisions of Rules 2, 3, 4 and 5” means that:
  1. hàng hóa ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện (ví dụ, một chiếc xe đạp mà không có yên xe và lốp xe), và
  2. hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời (ví dụ, một chiếc xe đạp, chưa lắp ráp hoặc tháo rời, toàn bộ các thành phần được trình bày cùng nhau) mà các thành phần của chúng có thể được phân loại riêng theo bản chất của chúng (ví dụ, lốp, săm) hoặc như là “các bộ phận” của các hàng hóa đó,

được phân loại như các mặt hàng này ở dạng hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện, miễn là đáp ứng các điều khoản của Qui tắc 2 (a) và nội dung nhóm hoặc Chú giải không có yêu cầu khác.

QUI TẮC 2

  1. Một mặt hàng được phân loại vào một nhóm hàng thì mặt hàng đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện cũng thuộc nhóm đó, nếu đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa đó khỉ đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện. Cũng phân loại như vậy đối vói hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện hoặc đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện (hoặc được phân loại vào dạng hàng hóa đã hoàn chỉnh hay hoàn thiện theo nội dung Qui tắc này), nhưng chưa lắp ráp hoặc tháo rời.
  2. Một nguyên liệu, một chất được phân loại trong một nhóm nào đó thì hỗn hợp hay hợp chất của nguyên liệu hoặc chất đó với những nguyên liệu hoặc chất
  1. goods presented incomplete or uníínished (e.g., a bicycle without saddle and tyres), and
  2. goods presented unassembled or disassembled (e.g., a bicycle, unassembled or disassembled, all components being presented together) whose components could individually be classified in their own right (e.g., tyres, inner tubes) or as “parts” of those goods,

are to be classiíied as if they were those goods in a complete or íínished State, provided the terms of Rule 2 (a) are satisíĩed and the headings or Notes do not otherwise require.

RULE2

  1. Any reference in a heading to an article shall be taken to include a reference to that article incomplete or uníĩnished, provided that, as presented, the incomplete or uníinislied article has the essential character of the complete or íinished article. It shall also be taken to include a reference to that article complete or íinished (or falling to be classiíied as complete or íĩnished by virtue of this Rule), presented unassembled or disassembled.
  2. Any reference in a heading to a material or substance shall be taken to include a reference to mixtures or combinations of that material or substance with other

khác cũng thuộc nhóm đó. Hàng hóa làm toàn bộ bằng một loại nguyên liệu hay một chất, hoặc làm một phần bằng nguyên liệu hay chất đó được phân loại trong cùng nhóm. Việc phân loại những hàng hóa làm bằng hai loại nguyên liệu hay hai chất trở lên phải tuân theo Qui tắc 3.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (a)

(Các mặt hàng ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện)

  1. Phần đầu của Qui tắc 2 (a) đã mở rộng phạm vi của bất cứ nhóm nào liên quan tới một hàng hóa nhất định không chỉ bao gồm hàng hóa đã hoàn chỉnh mà còn bao gồm hàng hóa đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện nhưng đã có những đặc tính co bản của hàng đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện.
  2. Nội dung của Qui tắc này cũng được áp dụng cho phôi ngoại trừ phôi đã được xác định tại một nhóm cụ thể. Thuật ngữ “phôi” nghĩa là một mặt hàng, chưa sử dụng trực tiếp ngay được, có hình dạng hoặc phác thảo gần giống với mặt hàng hoặc bộ phận đã hoàn chỉnh và những trường hợp này chỉ được dùng để hoàn thiện thành những sản phẩm hoặc bộ phận hoàn chỉnh, ngoại trừ những trường hợp đặc biệt (ví dụ, tạo hình dạng chai lọ bằng nhựa là sản phẩm trung gian có hình dạng ống, với một đầu đóng và một đầu mở đã được ren để vặn kín, phần bên dưới của đầu đã được ren có thể mở rộng hoặc kéo dài tới kích cỡ hoặc hình dạng mong muốn).

Bán thành phẩm chưa có hình dạng co bản của mặt hàng đã hoàn chỉnh (ví dụ thường là những hình ở dạng thanh, đĩa, ống...) không được gọi là “phôi”. materials or substances. Any reference to goods of a given material or substance shall be taken to include a reference to goods consisting wholly or partly of such material or substance. The classiíĩcation of goods consisting of more than one material or substance shall be according to the principles of Rule 3.

EXPLANATORY NOTE

RULE 2 (a)

(Incomplete or uníinislied articles)

  1. The first part of Rule 2 (a) extends the scope of any heading which refers to a particular article to cover not only the complete article but also that article incomplete or uníinished, provided that, as presented, it has the essential character of the complete or íinished article.
  2. The provisions of this Rule also apply to blanks unless these are speciíied in a particular heading. The term “blank” means an article, not ready for direct use, having the approximate shape or outline of the íínished article or part, and which can only be used, other than in exceptional cases, for completion into the íínished article or part (e.g., bottle preíồrms of plastics being intermediate Products having tubular shape, with one closed end and one open end threaded to secure a screw type closure, the portion below the threaded end being intended to be expanded to a desired size and shape).

Semi-manufactures not yet having the essential shape of the íinished articles (such as is generally the case with bars, discs, tubes, etc.) are not regarded as “blanks”.

  1. Do phạm vi của các nhóm từ Phần I tới Phần VI, Qui tắc 2(a) thường không áp dụng đối với hàng hóa thuộc những Phần này.
  2. Một số trường hợp áp dụng Qui tắc 2(a) được nêu tại Chú giải tổng quát của Phần hoặc Chưong (ví dụ, Phần XVI, và Chưong 61, 62, 86, 87 và 90).

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (a)

(Các mặt hàng ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời)

  1. Phần thứ hai của Qui tắc 2(a) qui định rằng hàng hóa hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện ở dạng chưa lắp ráp hoặc dạng tháo rời được phân loại cùng nhóm với hàng hóa đó đã lắp ráp. Hàng hóa thường ở dạng này do yêu cầu hoặc sự thuận tiện cho việc đóng gói, xếp dỡ hoặc vận chuyển.
  2. Qui tắc này cũng áp dụng với hàng hóa chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời với điều kiện những mặt hàng này được phân loại như hàng hóa đã hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện theo phần đầu của Qui tắc này.
  3. Theo mục đích của Qui tắc này, “hàng hóa ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời” là những hàng hóa mà bộ phận của chúng sẽ được lắp ráp lại với nhau bằng các dụng cụ lắp ráp (vít, bu-lông, đai ốc, ê -cu,...), hoặc ghép bằng đinh tán hoặc bằng cách hàn lại, với điều kiện những hoạt động này chỉ đon thuần là lắp ráp.

Không tính đến sự phức tạp của phưong pháp lắp ráp. Tuy nhiên, các bộ phận cấu thành không phải trải qua bất cứ quá trình gia công nào khác để sản phẩm trở thành dạng

  1. In view of the scope of the headings of Sections I to VI, this part of the Rules does not normally apply to goods of these Sections.
  2. Several cases covered by the Rule are cited in the General Explanatory Notes to Sections or Chapters (e.g., Section XVI, and Chapters 61, 62, 86, 87 and 90).

RULE 2 (a)

(Articles presented unassembled or disassembled)

  1. The second part of Rule 2 (a) provides that complete or íinished articles presented unassembled or disassembled are to be classiííed in the same heading as the assembled article. When goods are so presented, it is usually for reasons such as requirements or convenience of packing, handling or transport.
  2. This Rule also applies to incomplete or uníìnished articles presented unassembled or disassembled provided that they are to be treated as complete or íìnished articles by virtue of the íírst part of this Rule.
  3. For the purposes of this Rule, “articles presented unassembled or disassembled” means articles the components of which are to be assembled either by means of ííxing devices (screws, nuts, bolts, etc.) or by riveting or welding, for example, provided only assembly operations are involved.

No account is to be taken in that regard of the complexity of the assembly method. However, the components shall not be subjected to any further working operation for

hoàn thiện.

Những bộ phận chưa lắp ráp thừa ra về số lượng theo yêu cầu để hoàn thiện một mặt hàng thì sẽ được phân loại riêng.

  1. Những trường hợp áp dụng Qui tắc này được nêu trong các Chú giải tổng quát của Phần hoặc Chưong (ví dụ, Phần XVI, và Chưong 44, 86, 87, và 89).
  2. Do phạm vi của các nhóm từ Phần I tới Phần VI, Qui tắc này thường không áp dụng đối với hàng hóa thuộc những Phần này.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 2 (b)

(Hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất)

  1. Qui tắc 2(b) liên quan tới hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất, và hàng hóa bao gồm từ hai nguyên liệu hoặc hai chất trở lên. Những nhóm mà Qui tắc này đề cập tới là những nhóm liên quan đến một loại nguyên liệu hoặc chất (ví dụ, nhóm 05.07- ngà voi), và các nhóm có liên quan đến những hàng hóa được làm từ một nguyên liệu hoặc một chất nhất định (ví dụ, nhóm 45.03- các sản phẩm bằng lie tự nhiên). Chú ý rằng Qui tắc này chỉ áp dụng khi nội dung nhóm, Chú giải Phần hoặc Chưong không có bất cứ yêu cầu nào khác (ví dụ, nhóm 15.03- dầu mỡ lợn, chưa... pha trộn).

Những hỗn hợp ở dạng chế phẩm được mô tả trong chú giải Phần hoặc Chưong hoặc trong nội dung của nhóm thì phải được phân loại theo Qui tắc 1.

  1. Qui tắc này mở rộng nhóm liên quan tới một nguyên liệu hoặc một chất cũng bao gồm hỗn hợp hoặc hợp chất của

completion into the íínished State.

Unassembled components of an article which are in excess of the number required for that article when complete are to be classiíied separately.

  1. Cases covered by this Rule are cited in the General Explanatory Notes to Sections or Chapters (e.g., Section XVI, and Chapters 44, 86, 87 and 89).
  2. In view of the scope of the headings of Sections I to VI, this part of the Rule does not normally apply to goods of these Sections.

RULE 2 (b)
(Mixtures and combinations of materials or substances)

  1. Rule 2 (b) concems mixtures and combinations of materials or substances, and goods consisting of two or more materials or substances. The headings to which it reíers are headings in which there is a reíerence to a material or substance (e.g., heading 05.07 - ivory), and headings in which there is a reíerence to goods of a given material or substance (e.g., heading 45.03 - articles of natural Cork). It will be noted that the Rule applies only if the headings or the Section or Chapter Notes do not othenvise require (e.g., heading 15.03 - lard oil, not... mixed).

Mixtures being preparations described as such in a Section or Chapter Note or in a heading text are to be classiíied under the provisions of Rule 1.

  1. The effect of the Rule is to extend any heading reíerring to a material or substance to include mixtures or

nguyên liệu hoặc chất đó với các nguyên liệu hoặc chất khác. Qui tắc này cũng mở rộng phạm vi của các nhóm hàng liên quan tới hàng hóa đuợc làm từ một nguyên liệu hoặc một chất nhất định thì cũng bao gồm hàng hóa đuợc làm một phần từ nguyên liệu hoặc chất đó.

  1. Tuy nhiên, Qui tắc này không mở rộng nhóm tới mức để nhóm đó bao gồm cả mặt hàng không đáp ứng mô tả của nhóm, theo yêu cầu tại Qui tắc 1; điều này xảy ra khi có thêm một nguyên liệu hoặc một chất khác làm mất đi đặc tính của hàng hóa đã đuợc đề cập trong nhóm.
  2. Theo Qui tắc này, hỗn hợp và hợp chất của các nguyên liệu hoặc các chất, và hàng hóa đuợc cấu thành từ hai nguyên liệu hoặc hai chất trở lên, nếu thoạt nhìn qua có thể phân loại vào hai hoặc nhiều nhóm khác nhau, thì phải đuợc phân loại theo Qui tắc 3.

QUI TẮC 3

Khi áp dụng Qui tắc 2(b) hoặc vì bất cứ một lý do nào khác, hàng hóa thoạt nhìn có the phân loại vào hai hay nhiều nhóm, thì sẽ phân loại như sau:

(a) Nhóm có mô tả cụ thể nhất sẽ được ưu tiên hon các nhóm có mô tả khái quát khỉ thực hiện việc phân loại hàng hóa. Tuy nhiên, khỉ hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đen một phần của nguyên liệu hoặc chất chứa trong hàng hóa là hỗn hợp hay hợp chất, hoặc chỉ liên quan đển một phần của hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đó ở dạng bộ được đóng gói đe bán lẻ, thì những nhóm này được coi như the hiện đặc trưng ngang nhau về những hàng hóa nói trên, ngay cả khi một trong số các nhóm đó có mô tả

combinations of that material or substance with other materials or substances. The effect of the Rule is also to extend any heading reíerring to goods of a given material or substance to include goods consisting partly of that material or substance.

  1. It does not, however, widen the heading so as to cover goods which cannot be regarded, as required under Rule 1, as answering the description in the heading; this occurs where the addition of another material or substance deprives the goods of the character of goods of the kind mentioned in the heading.
  2. As a consequence of this Rule, mixtures and combinations of materials or substances, and goods consisting of more than one material or substance, if prima facie classiííable under two or more headings, must thereíồre be classiííed according to the principles of Rule 3.

RULE3

When by application of Rule 2 (b) or for any other reason, goods are, pri (I (lác. classiíĩable under two or more headings, dassiíĩcation shall be effected as follows:

  1. The heading which provides the most speciíĩc description shall be preferred to headings providing a more general description. However, when two or more headings each refer to part only of the materials or substances contained in mixed or composite goods or to part only of the items in a set put up for retail sale, those headings are to be regarded as equally speciíĩc in relation to those goods, even if one of them gives a more complete or precise description of the goods.

đầy đủ hơn hoặc chính xác hơn về những hàng hóa đó.

  1. Những hàng hóa hỗn hợp bao gồm nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc những hàng hóa được làm từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau, và những hàng hóa ở dạng bộ để bán lẻ, nếu không phân loại được theo Qui tắc 3(a), thì phân loại theo nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành tạo ra đặc tính cơ bản của chúng, trong chừng mực tiêu chí này được áp dụng.
  2. Khi hàng hóa không thể phân loại theo Qui tắc 3 (a) hoặc 3(b) nêu trên thì phân loại vào nhóm cuối cùng theo thứ tự đánh số trong số các nhóm tương đương được xem xét.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3

  1. Qui tắc này nêu lên 3 cách phân loại những hàng hóa mà thoạt nhìn có thể xếp vào hai hay nhiều nhóm khác nhau khi áp dụng Qui tắc 2(b) hoặc trong những trường hợp khác. Những cách này được áp dụng theo thứ tự được trình bày trong Qui tắc. Như vậy, Qui tắc 3(b) chỉ được áp dụng khi không phân loại được theo Qui tắc 3(a), và chỉ áp dụng Qui tắc 3(c) khi không phân loại được theo Qui tắc 3(a) và 3(b). Khi phân loại phải tuân theo thứ tự như sau: a) nhóm hàng có mô tả cụ thể đặc trưng nhất; b) đặc tính CO bản; c) nhóm được xếp cuối cùng theo thứ tự đánh số.
  2. Qui tắc này chỉ được áp dụng khi nội dung các nhóm, chú giải của Phần hoặc Chương không có yêu cầu nào khác. Ví dụ, Chú giải 4(B) Chương 97 yêu cầu rằng nếu hàng hóa đồng thời vừa có trong mô tả của một trong các nhóm từ 97.01 đến 97.05, vừa đúng như mô tả của nhóm 97.06 thì được phân loại vào một trong các nhóm đứng
  1. Mixtures, composite goods consisting of different materials or made up of diíĩerent components, and goods put up in sets for retail sale, which cannot be classiíĩed by reference to 3 (a), shall be classiíĩed as if they consisted of the material or component which gives them their essential character, insofar as this criterion is applicable.
  2. When goods cannot be classiíĩed by reference to 3 (a) or 3 (b), they shall be classiíĩed under the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration.

EXPLANATORY NOTE

  1. This Rule provides three methods of classifying goods which, prima facie, fall under two or more headings, either under the terms of Rule 2 (b) or for any other reason. These methods operate in the order in which they are set out in the Rule. Thus Rule 3 (b) operates only if Rule 3 (a) fails in classification, and if both Rules 3 (a) and (b) fail, Rule 3 (c) will apply. The order of priority is therefore (a) specific description; (b) essential character; (c) heading which occurs last in numerical order.
  2. The Rule can only take effect provided the terms of headings or Section or Chapter Notes do not otherwise require. For instance, Note 4 (B) to Chapter 97 requires that goods covered both by the description in one of the headings 97.01 to 97.05 and by the description in heading 97.06 shall be classiíied in one of the former headings. trước nhóm 97.06. Trong trường hợp này hàng hóa được phân loại theo Chú giải 5 (B) Chưong 97 và không tuân theo Qui tắc 3.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (a)

  1. Cách phân loại thứ nhất được trình bày trong Qui tắc 3(a): nhóm mô tả cụ thể đặc trưng nhất được ưu tiên hon nhóm có mô tả khái quát.
  2. Không thể đặt ra những qui tắc cứng nhắc để xác định một nhóm hàng này mô tả hàng hóa một cách đặc trưng hon một nhóm hàng khác, nhưng có thể nói tổng quát rằng:
  1. Một nhóm hàng chỉ đích danh một mặt hàng cụ thể thì đặc trưng hon nhóm hàng mô tả một họ các mặt hàng (ví dụ, máy cạo râu và tông đo có lắp động co điện được phân vào nhóm 85.10 mà không phải trong nhóm 84.67 là nhóm các dụng cụ cầm tay có lắp động co điện hoặc vào nhóm 85.09 là các thiết bị co điện gia dụng có lắp động co điện).
  2. Một nhóm nào đó được coi như đặc trưng hon trong số các nhóm có thể phân loại cho một mặt hàng nhập khẩu là khi nhóm đó xác định rõ hon và kèm theo mô tả mặt hàng cụ thể, đầy đủ hon các nhóm khác.

Các ví dụ:

  1. Mặt hàng thảm dệt đã tạo búi, được sử dụng trong xe ôtô, không được phân loại như là phụ kiện của xe ô tô thuộc nhóm 87.08, trong nhóm 57.03 chúng được mô tả một cách đặc trưng hon như những tấm thảm. Do vậy, mặt hàng này được

Such goods are to be classiííed according to Note 5 (B) to Chapter 97 and not according to this Rule.

RULE 3 (a)

  1. The íirst method of classiíícation is provided in Rule 3 (a), under which the heading which provides the most speciííc description of the goods is to be preíerred to a heading which provides a more general description.
  2. It is not practicable to lay down hard and fast rules by which to determine whether one heading more speciíícally describes the goods than another, but in general it may be said that:
  1. A description by name is more speciííc than a description by class (e.g., shavers and hair clippers, with self-contained electric motor, are classiííed in heading 85.10 and not in heading 84.67 as tools for working in the hand with self-contained electric motor or in heading 85.09 as electro-mechanical domestic appliances with self-contained electric motor).
  2. If the goods answer to a description which more clearly identiíies them, that description is more speciííc than one where identiíícation is less complete.

Examples of the latter category of goods are:

  1. Tuíìed textile carpets, identiííable for use in motor cars, which are to be classiííed not as accessories of motor cars in heading 87.08 but in heading 57.03, where they are more speciíically described

phân loại vào nhóm 57.03.

  1. Mặt hàng kính an toàn chưa có khung, gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp, phù hợp sử dụng trên máy bay nhưng chưa vượt quá mức tạo hình, không được phân loại vào nhóm 88.07 như những bộ phận của hàng hóa thuộc nhóm 88.01, 88.02 hoặc 88.06 nhưng lại được phân loại trong nhóm 70.07, noi hàng hóa được mô tả đặc trưng hon như loại hàng kính an toàn.
  1. Tuy nhiên, khi hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đến một phần những nguyên liệu hoặc chất cấu thành sản phẩm hỗn hợp hoặc hợp chất, hoặc chỉ liên quan đến một phần trong bộ đóng gói để bán lẻ, thì những nhóm đó được coi là cùng phản ánh tưong đưong đặc trưng của những hàng hóa trên, ngay cả khi một trong số các nhóm ấy có mô tả chính xác hoặc đầy đủ hon về những hàng hóa đó. Trong trường hợp này, phân loại hàng hóa áp dụng Qui tắc 3(b) hoặc 3(c).

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (b)

  1. Cách phân loại theo Qui tắc 3(b) chỉ nhằm vào các trường hợp:
  1. Sản phẩm hỗn hợp.
  2. Sản phẩm cấu tạo từ nhiều nguyên liệu khác nhau.
  3. Sản phẩm cấu tạo từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau.
  4. Hàng hóa được đóng gói ở dạng bộ đê bán lẻ.

Cách phân loại này chỉ áp dụng nếu không phân loại được

as carpets. (2) Unframed safety glass consisting of toughened or laminated glass, identifiable for use in aircraft but not advanced beyond having been shaped, is to be classiííed not in heading 88.07 as parts of goods of heading 88.01, 88.02 or 88.06 but in heading 70.07, where it is more speciíícally described as safety glass.

  1. However, when two or more headings each refer to part only of the materials or substances contained in mixed or composite goods or to part only of the items in a set put up for retail sale, those headings are to be regarded as equally speciííc in relation to those goods, even if one of them gives a more complete or precise description than the others. In such cases, the classiíícation of the goods shall be determined by Rule 3 (b) or 3 (c).

RULE 3 (b)

  1. This second method relates only to:
  1. Mixtures.
  2. Composite goods consisting of different materials.
  3. Composite goods consisting of different components.
  4. Goods put up in sets for retail sales.

It applies only if Rule 3 (a) fails.

theo Qui tắc 3(a).

  1. Trong tất cả các trường hợp trên, hàng hóa được phân loại theo nguyên liệu hoặc cấu thành tạo nên tính chất cơ bản của hàng hóa trong chừng mực tiêu chí này được áp dụng.
  2. Yếu tố xác định tính chất cơ bản của hàng hóa đa dạng theo các loại hàng hóa khác nhau. Ví dụ, có thể xác định theo bản chất của nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành, theo thành phần, kích thước, số lượng, trọng lượng, trị giá, hoặc theo vai trò của nguyên liệu cấu thành có liên quan đến việc sử dụng hàng hóa.
  3. Qui tắc 3(b) này được áp dụng cho những mặt hàng được cấu tạo từ những thành phần khác nhau, không chỉ trong trường hợp những thành phần này gắn kết với nhau thành một tập hợp không thể tách rời trong thực tế, mà cả khi những thành phần đó để rời nhau, nhưng vói điều kiện những thành phần này thích hợp với nhau và bổ sung cho nhau, tập hợp của chúng tạo thành một bộ mà thông thường không thể được bán rời.

Có thể kể ra một số ví dụ về loại sản phẩm trên:

  1. Mặt hàng gạt tàn thuốc gồm một cái giá khung trong đó có một cái cốc có thể tháo ra lắp vào để đựng tàn thuốc.
  2. Mặt hàng giá để gia vị dùng trong gia đình gồm có khung được thiết kế đặc biệt (thường bằng gỗ) và một số lượng thích hợp các lọ gia vị có hình dáng và kích thước phù hợp.

Thông thường, những thành phần khác nhau của tập hợp hàng hóa trên được đựng trong cùng bao bì.

  1. In all these cases the goods are to be classiííed as if they consisted of the material or component which gives them their essential character, insoíầr as this criterion is applicable.
  2. The íầctor which determines essential character will vary as between different kinds of goods. It may, for example, be determined by the nature of the material or component, its bulk, quantity, weight or value, or by the role of a constituent material in relation to the use of the goods.
  3. For the purposes of this Rule, composite goods made up of different components shall be taken to mean not only those in which the components are attached to each other to form a practically inseparable whole but also those with separable components, provided these components are adapted one to the other and are mutually complementary and that together they form a whole which would not normally be offered for sale in separate parts.

Examples of the latter category of goods are:

  1. Ashtrays consisting of a stand incorporating a removable ash bowl.
  2. Household spice racks consisting of a specially designed frame (usually of wood) and an appropriate number of empty spice jars of suitable shape and size.

As a general rule, the components of these composite goods are put up in a common packing.

  1. Theo Qui tắc 3(b) này, hàng hóa được coi như “ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ” phải có những điều kiện sau:
  1. phải có ít nhất hai loại hàng khác nhau, mà ngay từ ban đầu thoạt nhìn có thể xếp vào nhiều nhóm hàng khác nhau. Ví dụ, sáu cái dĩa (nĩa) nấu ăn không thể coi là một bộ theo Qui tắc này, vì không thể xếp sáu cái dĩa (nĩa) nấu ăn vào hai nhóm hàng;
  2. gồm những sản phẩm hoặc hàng hóa được xếp đặt cùng nhau để đáp ứng một yêu cầu nhất định hoặc để thực hiện một chức năng xác định; và
  3. được xếp theo cách thích hợp để bán trực tiếp cho người sử dụng cuối cùng mà không cần đóng gói tiếp (ví dụ, đóng gói trong hộp, tráp, hòm).

“Bán lẻ” không bao gồm việc bán các sản phẩm nhằm để bán lại sau khi sản xuất thêm, chế biến, đóng gói lại hoặc kết hợp với hay kết hợp thành các sản phẩm khác. Do đó, thuật ngữ “hàng hóa ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ” chỉ bao gồm những bộ hàng hóa nhằm để bán cho người sử dụng cuối cùng, tại đó các hàng hóa đon lẻ được sử dụng cùng nhau. Ví dụ, nhiều thực phẩm khác nhau nhằm sử dụng cùng nhau để chế biến một món ăn hay bữa ăn ngay, đóng gói cùng nhau và nhằm mục đích được tiêu dùng bởi người mua sẽ được gọi là một “bộ hàng được đóng gói để bán lẻ”. Các ví dụ về bộ hàng có thể được phân loại theo Qui tắc 3(b) như sau:

(X) For the purposes of this Rule, the term “goods put up in sets
for retail sale” shall be taken to mean goods which:

  1. consist of at least two different articles which are, prima facie, classihable in different headings. Thereíồre, for example, six íồndue forks cannot be regarded as a set within the meaning of this Rule;
  2. consist of Products or articles put up together to meet a particular need or carry out a specific activity; and
  3. are put up in a manner suitable for sale directly to end users without repacking (e.g., in boxes or cases or on boards).

“Retail sale” does not include sales of Products which are intended to be re-sold after íùrther manufacture, preparation, repacking or incorporation with or into other goods. The term “goods put up in sets for retail sale” thereíồre only covers sets consisting of goods which are intended to be sold to the end user where the individual goods are intended to be used together. For example, different foodstuffs intended to be used together in the preparation of a ready-to-eat dish or meal, packaged together and intended for consumption by the purchaser would be a “set put up for retail sale”. Examples of sets which can be classified by reference to Rule 3 (b) are:

  1. (a) Bộ thực phẩm bao gồm bánh xăng đuých làm bằng thịt bò, có hoặc không có pho mát (nhóm 16.02), được đóng gói với khoai tây chiên (nhóm 20.04):

Phân loại vào nhóm 16.02.

(b) Bộ thực phẩm dùng để nấu món Spaghetti (mỳ) gồm một hộp Spaghetti (mỳ) sống (nhóm 19.02), một gói pho mát béo (nhóm 04.06) và một gói nhỏ sốt cà chua (nhóm 21.03), đựng trong một hộp các- tông:

Phân loại vào nhóm 19.02.

Tuy nhiên, Qui tắc này không bao gồm việc chọn các sản phẩm đóng cùng nhau, ví dụ:

  • 01 hộp tôm (nhóm 16.05), 01 hộp patê gan (nhóm 16.02), 01 hộp pho mát (nhóm 04.06), 01 hộp thịt lợn muối xông khói cắt lát (nhóm 16.02) và 01 hộp xúc xích cocktail (Nhóm 16.01); hoặc
  • 01 chai rượu mạnh (nhóm 22.08) và 01 chai rượu vang (nhóm 22.04).

Trường hợp 2 ví dụ nêu trên và các lựa chọn các hàng hóa tưong tự, mỗi mặt hàng sẽ được phân loại riêng biệt vào nhóm phù hợp với chính mặt hàng đó. Điều này cũng áp dụng, ví dụ, đối với cà phê hòa tan trong một lọ thủy tinh (nhóm 21.01), một cốc gốm, sứ (nhóm 69.12) và một đĩa gốm, sứ (nhóm 69.12) được đóng gói cùng nhau để bán lẻ trong một hộp bìa giấy.

  1. Bộ đồ làm đầu gồm: một tông đo điện (nhóm 85.10),
  1. (a) Sets consisting of a sandwich made of beef, with or without cheese, in a bun (heading 16.02), packaged with potato chips (French fries) (heading 20.04):

Classiũcation in heading 16.02. (b) Sets, the components of which are intended to be used together in the preparation of a spaghetti meal, consisting of a packet of uncooked spaghetti (heading 19.02), a sachet of grated cheese (heading 04.06) and a small tin of tomato sauce (heading 21.03), put up in a carton: Classiíication in heading 19.02. The Rule does not, however, cover selections of Products put up together and consisting, for example, of:

  • a can of shrimps (heading 16.05), a can of pâté de foie (heading 16.02), a can of cheese (heading 04.06), a can of sliced bacon (heading 16.02), and a can of cocktail sausages (heading 16.01); or
  • a bottle of spirits of heading 22.08 and a bottle of wine of heading 22.04.

In the case of these two examples and similar selections of Products, each item is to be classiíied separately in its own appropriate heading. This also applies, for example, to soluble coffee in a glass jar (heading 21.01), a ceramic cup (heading 69.12) and a ceramic saucer (heading 69.12) put up together for retail sale in a paperboard box.

  1. Hairdressing sets consisting of a pair of electric hair

một cái lược (nhóm 96.15), một cái kéo (nhóm 82.13), một bàn chải (nhóm 96.03) và một khăn mặt bằng vật liệu dệt (nhóm 63.02), đựng trong một cái túi bằng da thuộc (nhóm 42.02): Phân loại vào nhóm 85.10.

  1. Bộ dụng cụ vẽ gồm: một thước (nhóm 90.17), một vòng tính (nhóm 90.17), một compa (nhóm 90.17), một bút chì (nhóm 96.09) và cái vót bút chì (nhóm 82.14), đựng trong túi nhựa (nhóm 42.02):

Phân loại vào nhóm 90.17. Đối với các bộ sản phẩm nêu trên, việc phân loại căn cứ vào thành phần, hoặc các thành phần đi cùng với nhau, mà mang đặc tính của cả bộ sản phẩm.

  1. Qui tắc này không được áp dụng cho những hàng hóa bao gồm những thành phẩm được đóng gói riêng biệt và có hoặc không được xếp cùng với nhau trong một bao chung với một tỷ lệ cố định cho sản xuất công nghiệp, ví dụ như sản xuất đồ uống.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 3 (c)

  1. Khi không áp dụng được Qui tắc 3(a) hoặc 3(b), hàng hóa sẽ được phân loại theo Qui tắc 3(c). Theo Qui tắc này thì hàng hóa sẽ được phân loại vào nhóm có thứ tự sau cùng trong số các nhóm cùng được xem xét để phân loại.

clippers (heading 85.10), a comb (heading 96.15), a pair of scissors (heading 82.13), a brush (heading 96.03) and a towel of textile material (heading 63.02), put up in a leather case (heading 42.02): Classiíícation in heading 85.10.

  1. Drawing kits comprising a ruler (heading 90.17), a disc calculator (heading 90.17), a drawing compass (heading 90.17), a pencil (heading 96.09) and a pencil-sharpener (heading 82.14), put up in a case of plastic sheeting (heading 42.02):

Classiíícation in heading 90.17. For the sets mentioned above, the classiíícation is made according to the component, or components taken together, which can be regarded as coníerring on the set as a whole its essential character.

  1. This Rule does not apply to goods consisting of separately packed constituents put up together, whether or not in a common packing, in íixed proportions for the industrial manufacture of, for example, beverages.

Rule 3 (c)

  1. When goods cannot be classiííed by reíerence to Rule 3 (a) or 3 (b), they are to be classiíied in the heading which occurs last in numerical order among those which equally merit consideration in determining their classiíícation.

QUI TẮC 4

Hàng hóa không thể phân loại theo đúng các Qui tắc trên đây thì được phân loại vào nhóm phù hợp vói loại hàng hóa giống chúng nhất.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 4

  1. Qui tắc này đề cập đến hàng hóa không thể phân loại theo Qui tắc 1 đến Qui tắc 3. Qui tắc này qui định rằng những hàng hóa trên được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng hóa giống chúng nhất.
  2. Cách phân loại theo Qui tắc 4 đòi hỏi việc so sánh hàng hóa định phân loại với hàng hóa tưong tự đã được phân loại để xác định hàng hóa giống chúng nhất. Những hàng hóa định phân loại sẽ được xếp cùng nhóm với hàng hóa giống chúng nhất.
  3. Xác định giống nhau có thể dựa trên nhiều yếu tố, ví dụ như mô tả, đặc điểm, tính chất, mục đích sử dụng của hàng hóa.

QUI TẮC 5

Những qui định sau được áp dụng cho những hàng hóa dưới đây:

(a) Hộp đựng camera, hộp đựng nhạc cụ, bao súng, hộp đựng dụng cụ vẽ, hộp đựng đồ trang sức và các loại bao hộp tương tự, thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định, có thể dùng trong thời gian dài và đi kèm với sản phẩm khi bán, được phân loại cùng vói những sản phẩm này. Tuy nhiên, nguyên tắc này không được áp dụng

RULE 4

Goods which cannot be classiíĩed in accordance with the above Rules shall be classiíied under the heading appropriate to the goods to which they are most akin.

EXPLANATORY NOTE

  1. This Rule relates to goods which cannot be classiííed in accordance with Rules 1 to 3. It provides that such goods shall be classiííed under the heading appropriate to the goods to which they are most akin.
  2. In classiíying in accordance with Rule 4, it is necessary to compare the presented goods with similar goods in order to determine the goods to which the presented goods are most akin. The presented goods are classiíied in the same heading as the similar goods to which they are most akin.
  3. Kinship can, of course, depend on many íầctors, such as description, character, purpose.

RULE 5

In addition to the íbregoing provisions, the following Rules shall apply in respect of the goods reíerred to therein:

  1. Camera cases, musical instrument cases, gun cases, drawing instrument cases, necklace cases and similar containers, specially shaped or íĩtted to contain a speciíĩc article or set of articles, suitable for long-term use and presented with the articles for which they are intended, shall be classiíĩed with such articles when of a kind normally sold therewith. This Rule does not,

đối với bao bì mang tính chất cơ bản nổi trội hơn so vói hàng hóa mà nó chứa đựng;

  1. Ngoài Qui tắc 5(a) nêu trên, bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng vói hàng hóa đó khi bao bì là loại thường được dùng cho loại hàng hóa đó. Tuy nhiên, nguyên tắc này không áp dụng đối với các loại bao bì mà rỗ ràng là phù hợp để dùng lặp lại.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5 (a)

(Hộp, túi, bao và các loại bao bì chứa đựng tương tự)

  1. Qui tắc này chỉ để áp dụng cho các bao bì ở các dạng sau:
  1. thích hợp riêng hoặc có hình dạng đặc biệt để đựng một loại hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định, tức là bao bì được thiết kế đặc thù để chứa các hàng hóa đó, một số loại bao bì có thể có hình dáng của hàng hóa mà nó chứa đựng;
  2. có thể sử dụng lâu dài, tức là chúng được thiết kế để có độ bền dùng cùng với hàng hóa ở trong. Những bao bì này cũng để bảo quản hàng hóa khi không sử dụng (ví dụ, trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ). Đặc tính này cho phép phân biệt chúng với những loại bao bì đơn giản;
  3. được trình bày với hàng hóa chứa đựng trong chúng, các hàng hóa này có thể được đóng gói riêng hoặc không để thuận tiện cho việc vận chuyển. Trường hợp bao bì được trình bày riêng lẻ được phân loại theo

however, apply to containers which give the whole its essential character;

(b) Subịect to the provisions of Rule 5 (a) above, packing materials and packing containers presented with the goods therein shall be classiíĩed with the goods if they are of a kind normally used for packing such goods. However, this provision is not binding when such packing materials or packing containers are clearly suitable for repetitive use.

EXPLANATORY NOTE

RULE 5 (a)

(Cases, boxes and similar containers)

  1. This Rule shall be taken to cover only those containers which :
  1. are specially shaped or íitted to contain a specific article or set of articles, i.e., they are designed specifically to accommodate the article for which they are intended. Some containers are shaped in the form of the article they contain;
  2. are suitable for long-term use, i.e., they are designed to have a durability comparable to that of the articles for which they are intended. These containers also serve to protect the article when not in use (during transport or storage, for example). These criteria enable them to be distinguished from simple packings;
  3. are presented with the articles for which they are intended, whether or not the articles are packed separately for convenience of transport. Presented separately the containers are classified in their

nhóm thích hợp với chúng;

  1. là loại bao bì thường được bán với hàng hóa chứa đựng trong nó; và
  2. không mang tính chất co bản của bộ hàng.
  1. Những ví dụ về bao bì đi kèm với hàng hóa và áp dụng Qui tắc này để phân loại:
  1. Hộp đựng đồ trang sức (nhóm 71.13);
  2. Bao đựng máy cạo râu bằng điện (nhóm 85.10);
  3. Bao ống nhòm, hộp kính viễn vọng (nhóm 90.05);
  4. Hộp, bao và túi đựng nhạc cụ (ví dụ, nhóm 92.02);
  5. Bao súng (ví dụ, nhóm 93.03).
  1. Những ví dụ về bao bì không áp dụng Qui tắc này, có thể kể như: hộp đựng chè bằng bạc, hoặc cốc gốm trang trí đựng đồ ngọt.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 5 (b)

(Bao bì)

  1. Qui tắc này qui định việc phân loại bao bì thường được dùng để đóng gói chứa đựng hàng hóa. Tuy nhiên, Qui tắc này không áp dụng cho bao bì có thể dùng lặp lại, ví dụ, trong trường hợp thùng kim loại hoặc bình sắt, thép đựng khí đốt dạng nén hoặc lỏng.

appropriate headings;

  1. are of a kind normally sold with such articles; and
  2. do not give the whole its essential character.
  1. Examples of containers, presented with the articles for which they are intended, which are to be classiííed by reíerence to this Rule are:
  1. Jewellery boxes and cases (heading 71.13);
  2. Electric shaver cases (heading 85.10);
  3. Binocular cases, telescope cases (heading 90.05);
  4. Musical instrument cases, boxes and bags (e.g., heading 92.02);
  5. Gun cases (e.g., heading 93.03).
  1. Examples of containers not covered by this Rule are containers such as a silver caddy containing tea, or an omamental ceramic bowl containing sweets.

RULE 5 (b)

(Packing materials and packing containers)

  1. This Rule governs the classiíication of packing materials and packing containers of a kind normally used for packing the goods to which they relate. However, this provision is not binding when such packing materials or packing containers are clearly suitable for repetitive use, for example, certain metal drums or containers of iron or
  2. Qui tắc này liên quan trực tiếp đến Qui tắc 5(a), bởi vậy, việc phân loại những bao, túi và bao bì tuong tự thuộc loại đã nêu tại Qui tắc 5(a) phải áp dụng đúng theo Qui tắc 5(a).

QUI TẮC 6

Đe đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa vào các phân nhóm của một nhóm phải được xác định phù hợp theo nội dung của từng phân nhóm và các chú giải phân nhóm có liên quan, và các Qui tắc trên với những sửa đoi về chi tiết cho thích họp, trong điều kiện là chỉ có những phân nhóm cùng cấp độ mói so sánh được. Theo Qui tắc này thì các chú giải phần và chưong có liên quan cũng được áp dụng, trừ khi nội dung mô tả trong phân nhóm có những yêu cầu khác.

CHÚ GIẢI QUI TẮC 6

  1. ới những sửa đổi chi ti t cho thích họp, các Qui tắc từ 1 đến 5 điều chỉnh việc phân loại ở cấp độ phân nhóm trong cùng một nhóm.
  2. Theo Qui tắc 6, những cụm từ dưới đây có các nghĩa được qui định như sau:

(a) “các phân nhóm cùng cấp độ”: phân nhóm một gạch (cấp độ 1) hoặc phân nhóm hai gạch (cấp độ hai). Do đó, khi xem xét tính phù hợp của hai hay nhiều phân nhóm một gạch trong một nhóm theo Qui tắc 3(a), tiêu chí mô tả đặc trưng hoặc tiêu chí xác định giống hàng hóa cần phân loại nhất chỉ được đánh giá

Steel for compressed or liqueííed gas.

(V) This Rule is subject to Rule 5 (a) and, thereíồre, the classiíication of cases, boxes and similar containers of the kind mentioned in Rule 5 (a) shall be determined by the application of that Rule.

RULE 6

For legal purposes, the classiíication of goods in the subheadings of a heading shall be determined according to the terms of those subheadings and any related Subheading Notes and, □ tatis □ vtandis, to the above Rules, on the understanding that only subheadings at the same level are comparable. For the purposes of this Rule the relative Section and Chapter Notes also apply, unless the context othenvise requires.

EXPLANATORY NOTE

  1. Rules 1 to 5 above govern, mutatis mutandis, classiíícation at subheading levels within the same heading.
  2. For the purposes of Rule 6, the following expressions have the meanings hereby assigned to them:
  1. “subheadings atthe same level”: one-dash subheadings (level 1) ortwo-dash subheadings (level 2).

Thus, when considering the relative merits of two or more one-dash subheadings within a single heading in the context of Rule 3 (a), their speciíícity or kinship in relation to a given article is to be assessed solely on trên cơ sở nội dung của các phân nhóm một gạch có liên quan. Khi đã xác định đuợc phân nhóm một gạch có mô tả đặc trung nhất thì phân nhóm một gạch đó đuợc chọn và khi phân nhóm một gạch đó đuợc phân chia tiếp thì phải xem xét nội dung của các phân nhóm hai gạch để xác định lựa chọn phân nhóm hai gạch phù hợp nhất cho hàng hóa cần phân loại.

  1. “trừ khi nội dung của phân nhóm có yêu cầu khác” có nghĩa là: trừ khi những chú giải của Phần hoặc Chuơng có nội dung không phù hợp với nội dung của phân nhóm hàng hoặc Chú giải phân nhóm.

Ví dụ, tại Chuơng 71, định nghĩa về “bạch kim” nêu trong Chú giải 4(B) Chuơng 71 khác với Chú giải phân nhóm 2 Chuơng 71. Do vậy, để giải thích các phân nhóm 7110.11 hoặc 7110.19, Chú giải phân nhóm 2 sẽ đuợc áp dụng còn Chú giải 4(B) của chuơng không đuợc áp dụng.

  1. Phạm vi của phân nhóm hai gạch không vuợt quá phạm vi của phân nhóm một gạch mà nó trực thuộc; và phạm vi của phân nhóm một gạch không vuợt quá phạm vi của nhóm mà phân nhóm một gạch đó trực thuộc.

the basis of the texts of the competing one-dash subheadings. When the one-dash subheading that is most speciííc has been chosen and when that subheading is itself subdivided, then, and only then, shall the texts of the two-dash subheadings be taken into consideration for determining which two-dash subheading should be selected. (b) “unless the context othenvise requires”: except where Section or Chapter Notes are incompatible with subheading texts or Subheading Notes. This occurs, for example, in Chapter 71 where the scope assigned to the term “platinum” in Chapter Note 4 (B) differs from that assigned to “platinum” in Subheading Note 2. For the purpose of interpreting subheadings 7110.11 and 7110.19, thereíồre, Subheading Note 2 applies and Chapter Note 4 (B) is to be disregarded.

(III) The scope of a two-dash subheading shall not extend beyond that of the one-dash subheading to which the two-dash subheading belongs; and the scope of a one-dash subheading shall not extend beyond that of the heading to which the one-dash subheading belongs.

  1. Theo mục đích của các phân nhóm 4804.21 và 4804.29, "giấy kraft làm bao" có nghĩa là loại giấy đuợc sản xuất hoàn chỉnh trực tiếp trên máy, có↩︎
  2. For the purposes of subheadings 4804.21 and 4804.29, “sack kraft paper” means machine-íinished paper, of which not less than ↩︎
  3. Các sản phẩm không thể được quấn bằng tay quanh một trục tròn có đường kính 7mm, ở nhiệt độ từ 15°c đến 30°C mà không bị nứt vỡ (thường thuộc Chương 39);↩︎
Mục lục Bấm để đi tới điều