TĐT (4) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 53/2021/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2021 |
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: C...
Ngày: 24/5/2021
NGHỊ ĐỊNH
Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (sau đây gọi tắt là Hiệp định UKVFTA) giai đoạn 2021 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2021 - 2022
1. Ban hành kèm theo Nghị định này:
a) Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len đối với từng mã hàng;
b) Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu vào Việt Nam từ các vùng lãnh thổ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định này đối với từng mã hàng.
2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.
Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.
3. Cột “Thuế suất (%)” tại Phụ lục I và Phụ lục II: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:
a) Cột “2021”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021;
b) Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam
1. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này nhưng thuộc Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ) và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
2. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA
Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Được nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
b) Có chứng từ vận tải (bản sao) thể hiện đích đến là Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.
c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng xuất khẩu có xuất xứ Việt Nam nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bản sao và bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt trong trường hợp ngôn ngữ sử dụng trên tờ khai không phải là tiếng Anh).
3. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA
a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);
b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này (01 bản sao) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA;
c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
1. Ký hiệu “\*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định UKVFTA.
2. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07; 17.01; 24.01; 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) tại thời điểm nhập khẩu.
3. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA
Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ:
- Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;
- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hoá nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước).
c) Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định UKVFTA.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các quy định để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).444
Lê Minh Khái
Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của việt nam đề thực hiện hiệp định ukvfta
BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI CỦA VIỆT NAM
ĐỀ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH UKVFTA
(Kèm theo Nghị định số 53/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | ||
| 1211.20.00 | - Rễ cây nhân sâm | 0 | 0 |
| 1211.30.00 | - Lá coca | 0 | 0 |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | 0 |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | 0 | 0 |
| 1211.90 | - Loại khác: | ||
| -- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||
| 1211.90.11 | --- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 |
| 1211.90.12 | --- Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | 0 |
| 1211.90.13 | --- Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | 0 |
| 1211.90.15 | --- Rễ cây cam thảo | 0 | 0 |
| 1211.90.16 | --- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||
| 1211.90.16.10 | --- Trầm hương, kỳ nam | 12,2 | 10,9 |
| 1211.90.16.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 1211.90.19 | --- Loại khác: | ||
| 1211.90.19.10 | --- Trầm hương, kỳ nam | 12,2 | 10,9 |
| 1211.90.19.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| -- Loại khác: | |||
| 1211.90.91 | --- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 |
| 1211.90.92 | --- Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 1211.90.94 | --- Mảnh gỗ đàn hương | 0 | 0 |
| 1211.90.95 | --- Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) | 0 | 0 |
| 1211.90.97 | --- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | 0 |
| 1211.90.98 | --- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||
| 1211.90.98.10 | --- Trầm hương, kỳ nam | 12,2 | 10,9 |
| 1211.90.98.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 1211.90.99 | --- Loại khác: | ||
| 1211.90.99.10 | --- Trầm hương, kỳ nam | 12,2 | 10,9 |
| 1211.90.99.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 2502.00.00 | Pirít sắt chưa nung. | 10 | 10 |
| 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | 10 | 10 |
| 25.04 | Graphit tự nhiên. | ||
| 2504.10.00 | - Ở dạng bột hay dạng mảnh | 10 | 10 |
| 2504.90.00 | - Loại khác | 10 | 10 |
| 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. | ||
| 2505.10.00 | - Cát oxit silic và Cát thạch anh | 30 | 30 |
| 2505.90.00 | - Loại khác | 30 | 30 |
| 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | ||
| 2506.10.00 | - Thạch anh | 10 | 10 |
| 2506.20.00 | - Quartzite | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2507.00.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. | 10 | 10 |
| 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. | ||
| 2508.10.00 | - Bentonite | 10 | 10 |
| 2508.30.00 | - Đất sét chịu lửa | 10 | 10 |
| 2508.40 | - Đất sét khác: | ||
| 2508.40.10 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) | 10 | 10 |
| 2508.40.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | 10 | 10 |
| 2508.60.00 | - Mullite | 10 | 10 |
| 2508.70.00 | - Đất chịu lửa hay đất dinas | 10 | 10 |
| 2509.00.00 | Đá phấn. | 14,8 | 13,8 |
| 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. | ||
| 2510.10 | - Chưa nghiền: | ||
| 2510.10.10 | - - Apatit (apatite) | 35 | 32,5 |
| 2510.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 2510.20 | - Đá nghiền: | ||
| 2510.20.10 | - - Apatit (apatite): | ||
| 2510.20.10.10 | - - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm | 13,1 | 12,1 |
| 2510.20.10.20 | - - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm | 21,8 | 20,3 |
| 2510.20.10.90 | - - - Loại khác | 35 | 32,5 |
| 2510.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | ||
| 2511.10.00 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | 10 | 10 |
| 2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | 10 | 10 |
| 2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. | 12,6 | 11,5 |
| 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | ||
| 2513.10.00 | - Đá bọt | 10 | 10 |
| 2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | 10 | 10 |
| 2514.00.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 17 | 17 |
| 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | ||
| - Đá hoa (marble) và đá travertine: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 14,8 | 13,8 |
| 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||
| 2515.12.10 | - - - Dạng khối | 14,8 | 13,8 |
| 2515.12.20 | - - - Dạng tấm | 14,8 | 13,8 |
| 2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa: | ||
| 2515.20.00.10 | - - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối | 26,2 | 24,3 |
| 2515.20.00.90 | - - Loại khác | 14,8 | 13,8 |
| 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | ||
| - Granit: | |||
| 2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 17 | 17 |
| 2516.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||
| 2516.12.10 | - - - Dạng khối | 25 | 25 |
| 2516.12.20 | - - - Dạng tấm | 17 | 17 |
| 2516.20 | - Đá cát kết: | ||
| 2516.20.10 | - - Đá thô hoặc đã đẽo thô | 17 | 17 |
| 2516.20.20 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | 17 | 17 |
| 2516.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | 17 | 17 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | ||
| 2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | 14,3 | 13 |
| 2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 | 14,3 | 13 |
| 2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | 14,3 | 13 |
| - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | |||
| 2517.41.00 | - - Từ đá hoa (marble): | ||
| 2517.41.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 0 | 0 |
| 2517.41.00.20 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm | 0 | 0 |
| 2517.41.00.30 | - - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm | 11,8 | 10,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2517.41.00.90 | - - - Loại khác | 14,3 | 13 |
| 2517.49.00 | - - - Từ đá khác: | ||
| 2517.49.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 2517.49.00.20 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm | 10 | 10 |
| 2517.49.00.30 | - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 11,8 | 10,7 |
| 2517.49.00.90 | - - - Loại khác | 14,3 | 13 |
| 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | ||
| 2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | 10 | 10 |
| 2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 10 | 10 |
| 2518.30.00 | - Hỗn hợp dolomite dạng nén | 10 | 10 |
| 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | ||
| 2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 10 | 10 |
| 2519.90 | - Loại khác: | ||
| 2519.90.10 | - - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết) | 10 | 10 |
| 2519.90.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. | ||
| 2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | 10 | 10 |
| 2520.20 | - Thạch cao plaster: | ||
| 2520.20.10 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa | 10 | 10 |
| 2520.20.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. | 17 | 17 |
| 25.22 | Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. | ||
| 2522.10.00 | - Vôi sống | 5 | 5 |
| 2522.20.00 | - Vôi tỏi | 5 | 5 |
| 2522.30.00 | - Vôi chịu nước | 5 | 5 |
| 25.24 | Amiăng. | ||
| 2524.10.00 | - Crocidolite | 10 | 10 |
| 2524.90.00 | - Loại khác | 10 | 10 |
| 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. | ||
| 2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 30 | 30 |
| 2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | ||
| 2526.20.10 | - - Bột talc | 30 | 30 |
| 2526.20.90 | - - Loại khác | 30 | 30 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô. | 10 | 10 |
| 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit. | ||
| 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | ||
| 2529.10.10 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch | 10 | 10 |
| 2529.10.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| - Khoáng flourit: | |||
| 2529.21.00 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng | 10 | 10 |
| 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng | 10 | 10 |
| 2529.30.00 | - Loxit; nephelin và nephelin xienit | 10 | 10 |
| 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||
| 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở | 10 | 10 |
| 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | ||
| 2530.20.10 | - - Kiezerit | 10 | 10 |
| 2530.20.20 | - - Epsornite (magiê sulphat tự nhiên) | 10 | 10 |
| 2530.90 | - Loại khác: | ||
| 2530.90.10 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | 10 | 10 |
| 2530.90.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. | ||
| - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: | |||
| 2601.11 | - - Chưa nung kết: | ||
| 2601.11.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 33,3 | 30 |
| 2601.11.90 | - - - Loại khác | 33,3 | 30 |
| 2601.12 | - - Đã nung kết: | ||
| 2601.12.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 33,3 | 30 |
| 2601.12.90 | - - - Loại khác | 33,3 | 30 |
| 2601.20.00 | - Pirit sắt đã nung | 33,3 | 30 |
| 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | 30 | 25 |
| 2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng. | 40 | 40 |
| 26.04 | Quặng niken và tinh quặng niken. | ||
| 2604.00.00.10 | - Quặng thô | 26,6 | 25 |
| 2604.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 26.05 | Quặng coban và tinh quặng coban. | ||
| 2605.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2605.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 26.06 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. | ||
| 2606.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2606.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì. | 40 | 40 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | 33,3 | 30 |
| 26.09 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. | ||
| 2609.00.00.10 | - Quặng thô | 26,2 | 24,3 |
| 2609.00.00.90 | - Tinh quặng | 17,5 | 16,2 |
| 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | 26,2 | 24,3 |
| 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. | ||
| 2611.00.00.10 | - Quặng thô | 26,2 | 24,3 |
| 2611.00.00.90 | - Tinh quặng | 17,5 | 16,2 |
| 26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | ||
| 2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani: | ||
| 2612.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2612.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori: | ||
| 2612.20.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2612.20.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden. | ||
| 2613.10.00 | - Đã nung | 16,9 | 15,3 |
| 2613.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2613.90.00.10 | - - Quặng thô | 25,3 | 23 |
| 2613.90.00.90 | - - Tinh quặng | 16,9 | 15,3 |
| 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan. | ||
| 2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit: | ||
| 2614.00.10.10 | - - Tinh quặng inmenit | 30 | 30 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2614.00.10.20 | - - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56% và FeO ≤ 11% | 15 | 15 |
| 2614.00.10.90 | - - Loại khác | 40 | 40 |
| 2614.00.90 | - Loại khác: | ||
| 2614.00.90.10 | - - Tinh quặng rutil 83%≤TiO_{2}≤ 87% | 30 | 30 |
| 2614.00.90.90 | - - Loại khác | 40 | 40 |
| 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. | ||
| 2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon: | ||
| 2615.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| - - Tinh quặng: | |||
| 2615.10.00.20 | - - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét) | 10 | 10 |
| 2615.10.00.90 | - - - Loại khác | 20 | 20 |
| 2615.90.00 | - Loại khác: | ||
| - - Niobi: | |||
| 2615.90.00.10 | - - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2615.90.00.20 | - - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| - - Loại khác: | |||
| 2615.90.00.30 | - - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2615.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. | ||
| 2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc: | ||
| 2616.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2616.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 2616.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2616.90.00.10 | - - Quặng vàng | 30 | 30 |
| - - Loại khác: | |||
| 2616.90.00.20 | - - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2616.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. | ||
| 2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon: | ||
| 2617.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2617.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 2617.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2617.90.00.10 | - - Quặng thô | 30 | 30 |
| 2617.90.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | 20 |
| 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. | ||
| 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | 0 | 0 |
| 2621.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2621.90.00.10 | - - Xỉ than | 7 | 7 |
| 2621.90.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | ||
| - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | |||
| 2701.11.00 | - - Anthracite | 10 | 10 |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | ||
| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc | 10 | 10 |
| 2701.12.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 10 | 10 |
| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 10 | 10 |
| 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 15 | 15 |
| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 15 | 15 |
| 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | ||
| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 15 | 15 |
| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 15 | 15 |
| 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | ||
| 2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 13 | 13 |
| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn | 13 | 13 |
| 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | 13 | 13 |
| 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. | ||
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 10 | 10 |
| 2709.00.20 | - Condensate | 10 | 10 |
| 2709.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | ||
| 2804.10.00 | - Hydro | 0 | 0 |
| - Khí hiếm: | |||
| 2804.21.00 | -- Argon | 0 | 0 |
| 2804.29.00 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 2804.30.00 | - Nitơ | 0 | 0 |
| 2804.40.00 | - Oxy | 0 | 0 |
| 2804.50.00 | - Bơ; telu | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Silic: | |||
| 2804.61.00 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 | 0 |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 2804.70.00 | - Phospho: | ||
| 2804.70.00.10 | - - Phospho vàng | 5 | 5 |
| 2804.70.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 2804.80.00 | - Arsen | 0 | 0 |
| 2804.90.00 | - Selen | 0 | 0 |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | ||
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit: | ||
| 2817.00.10.10 | - - Kẽm oxit dạng bột | 5 | 5 |
| 2817.00.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 | 0 |
| 28.23 | Titan oxit. | ||
| 2823.00.00.10 | - Xi titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10% | 10 | 10 |
| 2823.00.00.20 | - Xi titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10% | 10 | 10 |
| 2823.00.00.30 | - Rutile có hàm lượng TiO_{2} >87% | 10 | 10 |
| 2823.00.00.40 | - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56%, FeO ≤ 11% | 0 | 0 |
| 2823.00.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | 0 | 0 |
| 3824.30.00 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | 0 | 0 |
| 3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | 0 | 0 |
| 3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | 0 | 0 |
| 3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 0 | 0 |
| - Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan: | |||
| 3824.71 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | ||
| 3824.71.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 |
| 3824.71.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.72.00 | - - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes | 0 | 0 |
| 3824.73.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 0 | 0 |
| 3824.74 | - - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 3824.74.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | 0 |
| 3824.74.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.75.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | 0 | 0 |
| 3824.76.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | 0 | 0 |
| 3824.77.00 | - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane | 0 | 0 |
| 3824.78.00 | - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | 0 | 0 |
| 3824.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: | |||
| 3824.81.00 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | 0 | 0 |
| 3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | 0 |
| 3824.83.00 | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | 0 | 0 |
| 3824.84.00 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 3824.84.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.84.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.85.00 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN): | ||
| 3824.85.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.85.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.86.00 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO): | ||
| 3824.86.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.86.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.87.00 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride: | ||
| 3824.87.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.87.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.88.00 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers: | ||
| 3824.88.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.88.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 3824.91.00 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate: | ||
| 3824.91.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.91.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 3824.99 | - - Loại khác: | ||
| 3824.99.10 | - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 |
| 3824.99.30 | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt) | 0 | 0 |
| 3824.99.40 | - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ | 0 | 0 |
| 3824.99.50 | - - - Dầu acetone | 0 | 0 |
| 3824.99.60 | - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | 0 | 0 |
| 3824.99.70 | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||
| 3824.99.91 | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng | 0 | 0 |
| 3824.99.99 | - - - - Loại khác: | ||
| 3824.99.99.10 | - - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 3 | 3 |
| 3824.99.99.90 | - - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 40.02 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. | ||
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR): | |||
| 4002.11.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 |
| 4002.19 | - - Loại khác: | ||
| 4002.19.10 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 |
| 4002.19.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | ||
| 4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 |
| 4002.20.90 | - - Loại khác | 1 | 1 |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | |||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | ||
| 4002.31.10 | - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 |
| 4002.31.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4002.39 | - - Loại khác: | ||
| 4002.39.10 | - - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | 1 | 1 |
| 4002.39.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | |||
| 4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 |
| 4002.49 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4002.49.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 |
| 4002.49.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | |||
| 4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 |
| 4002.59 | - - Loại khác: | ||
| 4002.59.10 | - - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 |
| 4002.59.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | ||
| 4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 |
| 4002.60.90 | - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM): | ||
| 4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | 1 | 1 |
| 4002.70.90 | - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | ||
| 4002.80.10 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | 1 | 1 |
| 4002.80.90 | - - Loại khác | 1 | 1 |
| - Loại khác: | |||
| 4002.91.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 |
| 4002.99 | - - Loại khác: | ||
| 4002.99.20 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn: | ||
| 4002.99.20.10 | - - - - Của cao su tổng hợp | 1 | 1 |
| 4002.99.20.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 4002.99.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4002.99.90.10 | - - - - Của cao su tổng hợp | 1 | 1 |
| 4002.99.90.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 40.05 | Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4005.10 | - Hỗn hợp với muối carbon hoặc oxit silic: | ||
| 4005.10.10 | - - Của keo tự nhiên | 1 | 1 |
| 4005.10.90 | - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4005.20.00 | - Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 | 1 | 1 |
| - Loại khác: | |||
| 4005.91 | - - Dạng tấm, lá và dải: | ||
| 4005.91.10 | - - - Của keo tự nhiên | 1 | 1 |
| 4005.91.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| 4005.99 | - - Loại khác: | ||
| 4005.99.10 | - - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | 1 | 1 |
| 4005.99.20 | - - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica | 1 | 1 |
| 4005.99.90 | - - - Loại khác | 1 | 1 |
| 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. | ||
| 4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | 10 | 10 |
| 4101.50.00 | - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg | 10 | 10 |
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng: | ||
| 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | 10 | 10 |
| 4101.90.90 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. | ||
| 4102.10.00 | - Loại còn lông | 5 | 5 |
| - Loại không còn lông: | |||
| 4102.21.00 | - - Đã được axit hóa | 5 | 5 |
| 4102.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. | ||
| 4103.20.00 | - Của loài bò sát: | ||
| 4103.20.00.10 | - - Của cá sấu | 0 | 0 |
| 4103.20.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 4103.30.00 | - Của lợn | 10 | 10 |
| 4103.90.00 | - Loại khác | 10 | 10 |
| 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. | ||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 5 | 5 |
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | |||
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | 0 | 0 |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 0 | 0 |
| - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.31.00 | - - Viên gỗ | 0 | 0 |
| 4401.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 4401.40.00 | - Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối | 0 | 0 |
| 44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. | ||
| 4402.10.00 | - Của tre | 10 | 10 |
| 4402.90 | - Loại khác: | ||
| 4402.90.10 | - - Than gáo dừa | 0 | 0 |
| 4402.90.90 | - - Loại khác: | ||
| 4402.90.90.10 | - - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%) | 5 | 5 |
| 4402.90.90.20 | - - - Than làm từ mùn cưa | 10 | 10 |
| 4402.90.90.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. | ||
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | |||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | ||
| 4403.11.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.11.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4403.12.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.12.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | |||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.21.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | ||
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.22.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.23.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | ||
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.24.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.25.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.26 | - - Loại khác: | ||
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.26.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4403.41 | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.41.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.49 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.49.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| - Loại khác: | |||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.91.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.93.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.93.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | ||
| 4403.94.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.94.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.95 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.95.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | ||
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.96.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.97.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | ||
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.98.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| 4403.99 | - - Loại khác: | ||
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 10 | 10 |
| 4403.99.90 | - - - Loại khác | 10 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. | ||
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim | 5 | 5 |
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) | 5 | 5 |
| 4404.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. | ||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |||
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | 16,3 | 14,5 |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 16,3 | 14,5 |
| - Loại khác: | |||
| 4406.91.00 | - - Từ cây lá kim | 16,3 | 14,5 |
| 4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 16,3 | 14,5 |
| 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. | ||
| - Gỗ từ cây lá kim: | |||
| 4407.11.00 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | ||
| 4407.11.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.11.00.90 | - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.12.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.12.00.90 | - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.19.00 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.19.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.19.00.90 | - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | ||
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.21.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.21.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.21.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.21.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.21.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | ||
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.22.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.22.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.22.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.22.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.22.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |||
| 4407.25.11 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.25.11.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.25.11.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.25.19.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.25.19.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |||
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.25.21.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.25.21.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.25.29.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.25.29.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | ||
| 4407.26.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.26.10.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.26.10.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.26.90 | --- Loại khác: | ||
| 4407.26.90.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.26.90.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.27 | -- Gỗ Sapelli: | ||
| 4407.27.10 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.27.10.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.27.10.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.27.90 | --- Loại khác: | ||
| 4407.27.90.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.27.90.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.28 | -- Gỗ Iroko: | ||
| 4407.28.10 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.28.10.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.28.10.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.28.90 | --- Loại khác: | ||
| 4407.28.90.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.28.90.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.29 | - - - Loại khác: | ||
| - - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |||
| 4407.29.11 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.11.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.11.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.19.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.19.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |||
| 4407.29.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.21.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.21.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.29.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.29.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |||
| 4407.29.31 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.31.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.31.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.29.39.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.39.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| --- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |||
| 4407.29.41 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.41.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.41.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.49 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.49.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.49.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| --- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |||
| 4407.29.51 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.51.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.51.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.59 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.59.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.59.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| --- Gỗ Tếch (Tectong spp.): | |||
| 4407.29.61 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.29.61.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.61.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.69 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.69.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.69.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| --- Gỗ Balau (Shorea spp.): | |||
| 4407.29.71 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.71.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.71.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.79 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.79.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.79.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| --- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |||
| 4407.29.81 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.81.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.81.90 | --- Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.89 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.89.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.29.89.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - - - Loại khác: | |||
| 4407.29.91 | - - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.91.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.91.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.92 | - - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác: | ||
| 4407.29.92.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.92.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.94 | - - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.94.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.94.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.95 | - - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác: | ||
| 4407.29.95.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.95.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.96 | - - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.29.96.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.96.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.97 | - - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác: | ||
| 4407.29.97.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.97.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.98 | - - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.98.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.98.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.29.99 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.99.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.29.99.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - Loại khác: | |||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4407.91.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.91.10.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.91.10.90 | - - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.91.90 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.91.90.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.91.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.92 | - - Gỗ dễ gai (Fagus spp.): | ||
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.92.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.92.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.92.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.92.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.92.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | ||
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.93.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.93.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.93.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.93.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.93.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | ||
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.94.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.94.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.94.90 | - - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.94.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.94.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | ||
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.95.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.95.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.95.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.95.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.95.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | ||
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.96.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.96.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.96.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.96.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.96.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.97 | - - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4407.97.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.97.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.97.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.97.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.97.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.99 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.99.10 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.99.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.99.10.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 4407.99.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.99.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 5 | 5 |
| 4407.99.90.90 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. | ||
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | ||
| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 4408.10.30 | - - Làm lớp mặt | 5 | 5 |
| 4408.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | 5 | 5 |
| 4408.39 | - - Loại khác: | ||
| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì | 5 | 5 |
| 4408.39.20 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 5 | 5 |
| 4408.39.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 |
| 4408.90 | - Loại khác: | ||
| 4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 5 | 5 |
| 4408.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. | ||
| 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | 5 | 5 |
| - Từ cây không thuộc loài lá kim: | |||
| 4409.21.00 | - - Từ tre | 5 | 5 |
| 4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | 5 | 5 |
| 4409.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. | ||
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7102.10.00.10 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 12,2 | 10,9 |
| 7102.10.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| - Kim cương công nghiệp: | |||
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 12,2 | 10,9 |
| 7102.29.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| - Kim cương phi công nghiệp: | |||
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 15 | 15 |
| 7102.39.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | ||
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | ||
| 7103.10.10 | - - Rubi | 12,2 | 10,9 |
| 7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 12,2 | 10,9 |
| 7103.10.90 | - - Loại khác | 12,2 | 10,9 |
| - Đã gia công cách khác: | |||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | ||
| 7103.91.10 | - - - Rubi | 5 | 5 |
| 7103.91.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 |
| 7103.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | ||
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | ||
| 7104.10.10 | - - Chưa gia công | 10 | 10 |
| 7104.10.20 | - - Đã gia công | 5 | 5 |
| 7104.20.00 | - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô | 10 | 10 |
| 7104.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 |
| 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. | ||
| 7105.10.00 | - Của kim cương | 3 | 3 |
| 7105.90.00 | - Loại khác | 3 | 3 |
| 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | ||
| 7106.10.00 | - Dạng bột | 5 | 5 |
| - Dạng khác: | |||
| 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 5 | 5 |
| 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. | ||
| - Không phải dạng tiền tệ: | |||
| 7108.11.00 | - - Dạng bột | 2 | 2 |
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: | ||
| 7108.12.10 | - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 2 | 2 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7108.12.90 | - - - Loại khác | 2 | 2 |
| 7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | 2 | 2 |
| 7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | 2 | 2 |
| 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. | ||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | ||
| 7113.11.10 | - - - Bộ phận | 0 | 0 |
| 7113.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||
| 7113.19.10 | - - - Bộ phận | 2 | 2 |
| 7113.19.90 | - - - Loại khác | 2 | 2 |
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | ||
| 7113.20.10 | - - Bộ phận | 0 | 0 |
| 7113.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | ||
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||
| 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | 0 | 0 |
| 7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý | 2 | 2 |
| 7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đắt phủ kim loại quý. | ||
| 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | 0 | 0 |
| 7115.90 | - Loại khác: | ||
| 7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc | 2 | 2 |
| 7115.90.20 | - - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc | 0 | 0 |
| 7115.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. | ||
| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 17 | 17 |
| - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | |||
| 7204.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | 15 | 15 |
| 7204.29.00 | - - Loại khác | 17 | 17 |
| 7204.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 17 | 17 |
| - Phế liệu và mảnh vụn khác: | |||
| 7204.41.00 | - - Phơi tiện, phơi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giữa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 0 | 0 |
| 7204.49.00 | - - Loại khác | 17 | 17 |
| 7204.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | 17 | 17 |
| 74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa). | ||
| 7401.00.00.10 | - Sten đồng | 12,2 | 10,9 |
| 7401.00.00.90 | - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Đồng tinh luyện: | |||
| 7403.11.00 | - - Cực âm và các phần của cực âm: | ||
| 7403.11.00.10 | - - - Đồng tinh luyện nguyên chất | 10 | 10 |
| 7403.11.00.90 | - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | 16,3 | 14,5 |
| 7403.13.00 | - - Que | 16,3 | 14,5 |
| 7403.19.00 | - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - Hợp kim đồng: | |||
| 7403.21.00 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) | 16,3 | 14,5 |
| 7403.22.00 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) | 16,3 | 14,5 |
| 7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 16,3 | 14,5 |
| 74.04 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng. | ||
| 7404.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 0 | 0 |
| 7404.00.00.90 | - Loại khác | 22 | 22 |
| 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ. | 15 | 15 |
| 74.06 | Bột và vảy đồng. | ||
| 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 15 | 15 |
| 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 15 | 15 |
| 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. | ||
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | ||
| 7407.10.30 | - - Dạng hình | 10 | 10 |
| 7407.10.40 | - - Dạng thanh và que | 10 | 10 |
| - Bằng hợp kim đồng: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7407.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 10 | 10 |
| 7407.29.00 | - - Loại khác | 10 | 10 |
| 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. | ||
| 7501.10.00 | - Sten niken | 5 | 5 |
| 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | 0 | 0 |
| 75.02 | Niken chưa gia công. | ||
| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | 5 | 5 |
| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | 5 | 5 |
| 75.03 | Phế liệu và mảnh vụn niken. | ||
| 7503.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 0 | 0 |
| 7503.00.00.90 | - Loại khác | 19,2 | 17,8 |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken. | 5 | 5 |
| 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. | ||
| - Thanh, que và hình: | |||
| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 5 | 5 |
| 7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 5 | 5 |
| - Dây: | |||
| 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 0 | 0 |
| 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | 0 |
| 76.01 | Nhôm chưa gia công. | ||
| 7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim: | ||
| 7601.10.00.10 | - - Dạng thỏi | 15 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7601.10.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm: | ||
| 7601.20.00.10 | - - Dạng thỏi | 15 | 15 |
| 7601.20.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 76.02 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm. | ||
| 7602.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bão, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột dẻo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. | 0 | 0 |
| 7602.00.00.20 | - Loại khác | 22 | 22 |
| 76.03 | Bột và vảy nhôm. | ||
| 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc vảy | 10 | 10 |
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm: | ||
| 7603.20.10 | - - Vảy nhôm | 10 | 10 |
| 7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc vảy | 10 | 10 |
| 78.01 | Chì chưa gia công. | ||
| 7801.10.00 | - Chì tinh luyện: | ||
| 7801.10.00.10 | - - Dạng thỏi | 12,2 | 10,9 |
| 7801.10.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này: | ||
| 7801.91.00.10 | - - - Dạng thỏi | 12,2 | 10,9 |
| 7801.91.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7801.99.00 | - - Loại khác: | ||
| 7801.99.00.10 | - - - Dạng thỏi | 12,2 | 10,9 |
| 7801.99.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 78.02 | Phế liệu và mảnh vụn chì. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7802.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. | 0 | 0 |
| 7802.00.00.90 | - Loại khác | 19,2 | 17,8 |
| 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. | ||
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | |||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | ||
| 7804.11.10 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | 0 | 0 |
| 7804.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7804.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | 5 | 5 |
| 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì. | ||
| 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây: | ||
| 7806.00.20.10 | - - Thanh, que, dạng hình | 5 | 5 |
| 7806.00.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | 0 | 0 |
| 7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện cực dương | 0 | 0 |
| 7806.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 79.01 | Kẽm chưa gia công. | ||
| - Kẽm, không hợp kim: | |||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng: | ||
| 7901.11.00.10 | - - - Dạng thỏi | 10 | 10 |
| 7901.11.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 7901.12.00.10 | - - - Dạng thỏi | 10 | 10 |
| 7901.12.00.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm: | ||
| 7901.20.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 | 10 |
| 7901.20.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 79.02 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm. | ||
| 7902.00.00.10 | - Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó. | 0 | 0 |
| 7902.00.00.90 | - Loại khác | 19,2 | 17,8 |
| 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm. | ||
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | 5 | 5 |
| 7903.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 |
| 79.04 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. | ||
| 7904.00.00.10 | - Dạng thanh, que và hình | 5 | 5 |
| 7904.00.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 80.01 | Thiếc chưa gia công | ||
| 8001.10.00 | - Thiếc, không hợp kim: | ||
| 8001.10.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 | 10 |
| 8001.10.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 8001.20.00 | - Hợp kim thiếc: | ||
| 8001.20.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 | 10 |
| 8001.20.00.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 80.02 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. | ||
| 8002.00.00.10 | - Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 8002.00.00.90 | - Loại khác | 19,2 | 17,8 |
| 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. | ||
| 8003.00.10 | - Thanh hàn | 5 | 5 |
| 8003.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8003.00.90.10 | -- Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình | 5 | 5 |
| 8003.00.90.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. | ||
| 8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm | 0 | 0 |
| 8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy: | ||
| 8007.00.30.10 | -- Dạng bột và vảy | 5 | 5 |
| 8007.00.30.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 8007.00.91 | -- Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá | 0 | 0 |
| 8007.00.92 | -- Các sản phẩm gia dụng khác | 0 | 0 |
| 8007.00.93 | -- Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | 0 | 0 |
| 8007.00.99 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8101.10.00 | - Bột | 5 | 5 |
| - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | 5 |
| 8101.96.00 | - - Dây | 5 | 5 |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8101.99 | - - Loại khác: | ||
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 5 | 5 |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.02 | Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8102.10.00 | - Bột | 5 | 5 |
| - Loại khác: | |||
| 8102.94.00 | - - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | 5 |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 5 | 5 |
| 8102.96.00 | - - Dây | 5 | 5 |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 5 | 5 |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8103.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.04 | Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Magie chưa gia công: | |||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng | 12,2 | 10,9 |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | 12,2 | 10,9 |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 12,2 | 10,9 |
| 8104.90.00 | - Loại khác | 12,2 | 10,9 |
| 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | ||
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 5 | 5 |
| 8105.20.90 | - - Loại khác: | ||
| 8105.20.90.10 | - - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8105.20.90.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8105.90.00 | - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8106.00.10 | - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: | ||
| 8106.00.10.10 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8106.00.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 8106.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8106.00.90.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8106.00.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 81.07 | Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8107.20.00 | - Cadimi chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8107.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8107.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8107.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8107.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8108.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8108.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8108.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8109.20.00 | - Zircon chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8109.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8109.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8109.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8109.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8110.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8110.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8110.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8111.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8111.00.90.10 | -- Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8111.00.90.90 | -- Loại khác | 5 | 5 |
| 81.12 | Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| - Beryli: | |||
| 8112.12.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8112.13.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8112.19.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.19.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8112.19.00.90 | --- Loại khác | 5 | 5 |
| - Crôm: | |||
| 8112.21.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8112.22.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8112.29.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.29.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8112.29.00.90 | --- Loại khác | 5 | 5 |
| - Tali: | |||
| 8112.51.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | 5 |
| 8112.52.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8112.59.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.59.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8112.59.00.90 | --- Loại khác | 5 | 5 |
| - Loại khác: | |||
| 8112.92.00 | -- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: | ||
| 8112.92.00.10 | --- Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| 8112.92.00.90 | --- Loại khác | 5 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 8112.99.00 | - - Loại khác: | ||
| 8112.99.00.10 | - - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8112.99.00.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 |
| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | ||
| 8113.00.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 19,2 | 17,8 |
| - Loại khác: | |||
| 8113.00.00.20 | - - Bán thành phẩm | 5 | 5 |
| 8113.00.00.90 | - - Loại khác | 5 | 5 |
Biện thuế nhập khẩu ưu đã đặc biệt của việt nam để thực hiện hiệp định ukvfta
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| Chương 1 | |||
| Động vật sống | |||
| 01.01 | Ngựa, lửa, la sóng. | ||
| - Ngựa: | |||
| 0101.21.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0101.29.00 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 0101.30 | - Lửa: | ||
| 0101.30.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0101.30.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | ||
| - Gia súc: | |||
| 0102.21.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0102.29 | -- Loại khác: | ||
| --- Gia súc đực: | |||
| 0102.29.11 | --- Bò thiến | 0 | 0 |
| 0102.29.19 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0102.29.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| - Trâu: | |||
| 0102.31.00 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0102.39.00 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 0102.90 | - Loại khác: | ||
| 0102.90.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0102.90.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 01.03 | Lợn sống. | ||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 0103.91.00 | -- Trọng lượng dưới 50 kg | 0 | 0 |
| 0103.92.00 | -- Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 01.04 | Cừu, dê sống. | ||
| 0104.10 | - Cừu: | ||
| 0104.10.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0104.10.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 0104.20 | - Dê: | ||
| 0104.20.10 | -- Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 |
| 0104.20.90 | -- Loại khác | 0 | 0 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | ||
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | |||
| 0105.11 | -- Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.11.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.11.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0105.12 | -- Gà tây: | ||
| 0105.12.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.12.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0105.13 | -- Vịt, ngan: | ||
| 0105.13.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.13.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0105.14 | -- Ngỗng: | ||
| 0105.14.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.14.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0105.15 | -- Gà lôi: | ||
| 0105.15.10 | --- Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.15.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 0105.94 | -- Gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0105.94.10 | --- Để nhân giống, trừ gà chọi | 0 | 0 |
| --- Gà chọi: | |||
| 0105.94.41 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 0 | 0 |
| 0105.94.49 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| --- Loại khác: | |||
| 0105.94.91 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 0 | 0 |
| 0105.94.99 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0105.99 | -- Loại khác: | ||
| 0105.99.10 | --- Vịt, ngan để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.99.20 | --- Vịt, ngan loại khác | 0 | 0 |
| 0105.99.30 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống | 0 | 0 |
| 0105.99.40 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 01.06 | Động vật sống khác. | ||
| - Động vật có vú: | |||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 |
| 0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 0 | 0 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 0 | 0 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ | 0 | 0 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 |
| - Các loại chim: | |||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 0 | 0 |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 0 | 0 |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 0 | 0 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Côn trùng: | |||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 0 | 0 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| Chương 2 | |||
| Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | |||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0201.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 15 | 7,5 |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 10 | 5 |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 7 | 3,5 |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | ||
| 0202.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 10 | 5 |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 10 | 5 |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 7 | 3,5 |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0203.11.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 20 | 17,5 |
| 0203.12.00 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 20 | 17,5 |
| 0203.19.00 | -- Loại khác | 20 | 17,5 |
| - Đông lạnh: | |||
| 0203.21.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 11,2 | 9,3 |
| 0203.22.00 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 11,2 | 9,3 |
| 0203.29.00 | -- Loại khác | 11,2 | 9,3 |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 3,5 | 1,7 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0204.21.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 3,5 | 1,7 |
| 0204.22.00 | -- Thịt pha có xương khác | 3,5 | 1,7 |
| 0204.23.00 | -- Thịt lọc không xương | 3,5 | 1,7 |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh | 3,5 | 1,7 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |||
| 0204.41.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 3,5 | 1,7 |
| 0204.42.00 | -- Thịt pha có xương khác | 3,5 | 1,7 |
| 0204.43.00 | -- Thịt lọc không xương | 3,5 | 1,7 |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | 3,5 | 1,7 |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 6,6 | 5 |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 6,5 | 5,8 |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||
| 0206.21.00 | -- Lưỡi | 6,5 | 5,8 |
| 0206.22.00 | -- Gan | 6,5 | 5,8 |
| 0206.29.00 | -- Loại khác | 6,5 | 5,8 |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 6,4 | 5,6 |
| - Của lợn, đông lạnh: | |||
| 0206.41.00 | -- Gan | 6,4 | 5,6 |
| 0206.49.00 | -- Loại khác | 6,4 | 5,6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 8,1 | 7,2 |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 8,1 | 7,2 |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 16,3 | 14,5 |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | 16,3 | 14,5 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 16,3 | 14,5 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 16,3 | 14,5 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - Của gà tây: | |||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||
| 0207.27.10 | - - - Gan | 16,3 | 14,5 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 16,3 | 14,5 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| - Của vịt, ngan: | |||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 12,2 | 10,9 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 12,2 | 10,9 |
| 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 12,2 | 10,9 |
| - Của ngỗng: | |||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 32,7 | 29 |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 32,7 | 29 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 12,2 | 10,9 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 12,2 | 10,9 |
| 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 12,2 | 10,9 |
| 0207.60.00 | - Của gà lôi | 32,7 | 29 |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | 6,6 | 5 |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 7,5 | 6,2 |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 7,5 | 6,2 |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | 3,7 | 3,1 |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 7,5 | 6,2 |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 3,7 | 3,1 |
| 0208.90 | - Loại khác: | ||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | 7,5 | 6,2 |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | 3,7 | 3,1 |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | ||
| 0209.10.00 | - Của lợn | 7,5 | 6,2 |
| 0209.90.00 | - Loại khác | 7,5 | 6,2 |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | ||
| - Thịt lợn: | |||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 8 | 7 |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 8 | 7 |
| 0210.19 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương | 8 | 7 |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 8 | 7 |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | 11,2 | 9,3 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 15 | 12,5 |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 16,3 | 14,5 |
| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 16,3 | 14,5 |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 15 | 12,5 |
| 0210.99 | - - Loại khác: | ||
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh | 15 | 12,5 |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | 15 | 12,5 |
| 0210.99.90 | - - - Loại khác | 15 | 12,5 |
| Chương 3 | |||
| Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác | |||
| 03.01 | Cá sống. | ||
| - Cá cảnh: | |||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||
| - - - Cá bột: | |||
| 0301.11.11 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) | 7,5 | 3,7 |
| 0301.11.19 | - - - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 10 | 5 |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 10 | 5 |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 10 | 5 |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 10 | 5 |
| 0301.11.96 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) | 10 | 5 |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0301.19 | - - Loại khác: | ||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 7,5 | 3,7 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.19.91 | - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) | 10 | 5 |
| 0301.19.92 | - - - - Cá bàng chải vân sông (Cheilinus undulatus) | 10 | 5 |
| 0301.19.99 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá sống khác: | |||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 10 | 5 |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 10 | 5 |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||
| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột: | ||
| 0301.93.10.10 | - - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus) | 0 | 0 |
| 0301.93.10.90 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0301.93.90 | - - - Loại khác: | ||
| 0301.93.90.10 | - - - - Cá bột để nhân giống | 0 | 0 |
| 0301.93.90.90 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 10 | 5 |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 10 | 5 |
| 0301.99 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | |||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - - - Cá bột loại khác: | |||
| 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 10 | 5 |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 10 | 5 |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - - - Cá biển khác: | |||
| 0301.99.51 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | 0 |
| 0301.99.52 | - - - - Cá mú | 10 | 5 |
| 0301.99.59 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0301.99.90 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | ||
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 5 | 2,5 |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 10 | 5 |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 10 | 5 |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 10 | 5 |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 10 | 5 |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 6 | 3 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 10 | 5 |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 7,5 | 3,7 |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 6 | 3 |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 6 | 3 |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 6 | 3 |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 6 | 3 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 10 | 5 |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 10 | 5 |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 10 | 5 |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 6 | 3 |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 6 | 3 |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 6 | 3 |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 6 | 3 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 10 | 5 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 10 | 5 |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 10 | 5 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 7,5 | 3,7 |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 6 | 3 |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 6 | 3 |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 6 | 3 |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 6 | 3 |
| 0302.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 6 | 3 |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 6 | 3 |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 6 | 3 |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 6 | 3 |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 6 | 3 |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 6 | 3 |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 6 | 3 |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 6 | 3 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 10 | 5 |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 10 | 5 |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 10 | 5 |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 10 | 5 |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 7,5 | 3,7 |
| 0302.99.00 | - - Loại khác: | ||
| 0302.99.00.10 | - - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 0 | 0 |
| 0302.99.00.90 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | ||
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 6 | 3 |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 10 | 5 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 10 | 5 |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 10 | 5 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | 0 |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 10 | 5 |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 10 | 5 |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 6 | 3 |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 7,5 | 3,7 |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 10 | 5 |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | ||
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 7 | 3,5 |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 7 | 3,5 |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.49.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 7,5 | 3,7 |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 10 | 5 |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | ||
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | 6 | 3 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) | 6 | 3 |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 5 | 2,5 |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 5 | 2,5 |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 5 | 2,5 |
| 0303.59 | - - Loại khác: | ||
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni) | 5 | 2,5 |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 5 | 2,5 |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 7 | 3,5 |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 7 | 3,5 |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 7 | 3,5 |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 6 | 3 |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 5 | 2,5 |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 5 | 2,5 |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 7,5 | 3,7 |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 5 | 2,5 |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 5 | 2,5 |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 10 | 5 |
| 0303.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 5 | 2,5 |
| 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 5 | 2,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 5 | 2,5 |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá đủ Belanger (Johnius belangerii), cá đủ Reeve (Chrysochir aureus) và cá đủ mắt to (Pennahia anea) | 5 | 2,5 |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 5 | 2,5 |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 5 | 2,5 |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 5 | 2,5 |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| - - - - Loại khác: | |||
| 0303.89.22 | - - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 10 | 5 |
| 0303.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) | 10 | 5 |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 10 | 5 |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 10 | 5 |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 6 | 3 |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | 7,5 | 3,7 |
| 0303.99.00 | - - Loại khác: | ||
| 0303.99.00.10 | - - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi văn (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) hoặc của cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | 0 |
| 0303.99.00.90 | - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | ||
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.33.00 | - - Cá chêm (Lates niloticus) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 7,5 | 3,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 7,5 | 3,7 |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 7,5 | 3,7 |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 7,5 | 3,7 |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 7,5 | 3,7 |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.63.00 | - - Cá chêm (Lates niloticus) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | |||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.89.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Loại khác, đông lạnh: | |||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 7,5 | 3,7 |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 7,5 | 3,7 |
| 0304.99.00 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||
| 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 10 | 5 |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | ||
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 10 | 5 |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 10 | 5 |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 10 | 5 |
| 0305.39 | - - Loại khác: | ||
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 10 | 5 |
| 0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 10 | 5 |
| - - - Loại khác: | |||
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 10 | 5 |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 10 | 5 |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá hun khói, kẽ cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 7,5 | 3,7 |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 10 | 5 |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 10 | 5 |
| 0305.49.00 | - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | |||
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 10 | 5 |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 10 | 5 |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 10 | 5 |
| 0305.59 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) | 10 | 5 |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 10 | 5 |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 10 | 5 |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 10 | 5 |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 10 | 5 |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 10 | 5 |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 10 | 5 |
| 0305.69 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0305.69.10 | --- Cá biển | 10 | 5 |
| 0305.69.90 | --- Loại khác | 10 | 5 |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | |||
| 0305.71.00 | -- Vây cá mập | 10 | 5 |
| 0305.72 | -- Đầu cá, đuôi và bong bóng: | ||
| --- Bong bóng cá: | |||
| 0305.72.11 | --- Của cá tuyết | 7,5 | 3,7 |
| 0305.72.19 | --- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| --- Loại khác: | |||
| 0305.72.91 | --- Của cá tuyết | 7,5 | 3,7 |
| 0305.72.99 | --- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 0305.79 | -- Loại khác: | ||
| 0305.79.10 | --- Của cá tuyết | 7,5 | 3,7 |
| 0305.79.90 | --- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||
| - Đông lạnh: | |||
| 0306.11 | -- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.11.10 | --- Hun khói | 0 | 0 |
| 0306.11.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.12 | -- Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.12.10 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.12.90 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.14 | -- Cua, ghẹ: | ||
| 0306.14.10 | --- Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 | 0 |
| 0306.14.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.15.00 | -- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 5 | 2,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 | 0 |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 5 | 2,5 |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 5 | 2,5 |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 5 | 2,5 |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 5 | 2,5 |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | 5 | 2,5 |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 2,5 |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.32.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | 5 | 2,5 |
| 0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 2,5 |
| 0306.33.00 | - - Cua, ghẹ | 0 | 0 |
| 0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 5 | 2,5 |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | ||
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | ||
| - - - Để nhân giống: | |||
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0306.36.19 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| --- Loại khác, sống: | |||
| 0306.36.21 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 5 | 2,5 |
| 0306.36.22 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 5 | 2,5 |
| 0306.36.23 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| 0306.36.29 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| --- Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.36.31 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 5 | 2,5 |
| 0306.36.32 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 5 | 2,5 |
| 0306.36.33 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 |
| 0306.36.39 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0306.39 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||
| 0306.39.10 | --- Sống | 0 | 0 |
| 0306.39.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0306.39.30 | --- Bột thô, bột mịn và viên | 10 | 5 |
| - Loại khác: | |||
| 0306.91 | -- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.91.21 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.91.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| --- Loại khác: | |||
| 0306.91.31 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.91.39 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.92 | -- Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.92.21 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.92.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| --- Loại khác: | |||
| 0306.92.31 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.92.39 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.93 | -- Cua, ghẹ: | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.93.21 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.93.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0306.93.30 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.94 | -- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.94.21 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.94.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| --- Loại khác: | |||
| 0306.94.31 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.94.39 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.95 | -- Tôm shrimps và tôm prawn: | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.95.21 | --- Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 5 | 2,5 |
| 0306.95.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.95.30 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0306.99 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||
| --- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.99.21 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.99.29 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| --- Loại khác: | |||
| 0306.99.31 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0306.99.39 | --- Loại khác | 5 | 2,5 |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||
| - Hàu: | |||
| 0307.11 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.11.10 | --- Sống | 0 | 0 |
| 0307.11.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.12.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.19 | -- Loại khác: | ||
| 0307.19.20 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.19.30 | --- Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: | |||
| 0307.21 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.21.10 | --- Sống | 0 | 0 |
| 0307.21.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.22.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.29 | -- Loại khác: | ||
| 0307.29.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.29.40 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | |||
| 0307.31 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.31.10 | --- Sống | 0 | 0 |
| 0307.31.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.32.00 | -- Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.39 | -- Loại khác: | ||
| 0307.39.30 | --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.39.40 | --- Hun khói | 5 | 2,5 |
| - Mực nang và mực ống: | |||
| 0307.42 | -- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| --- Sống: | |||
| 0307.42.11 | --- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | 0 |
| 0307.42.19 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| --- Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0307.42.21 | --- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 5 | 2,5 |
| 0307.42.29 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0307.43 | -- Đông lạnh: | ||
| 0307.43.10 | --- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 5 | 2,5 |
| 0307.43.90 | --- Loại khác | 0 | 0 |
| 0307.49 | -- Loại khác: | ||
| --- Khô, muối hoặc ngâm nước muối: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 5 | 2,5 |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| 0307.49.30 | - - - - Hun khói: | ||
| 0307.49.30.10 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 12,5 | 6,2 |
| 0307.49.30.90 | - - - - Loại khác | 5 | 2,5 |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | |||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.51.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 2,5 |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | 5 | 2,5 |
| 0307.59 | - - Loại khác: | ||
| 0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.59.30 | - - - Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | ||
| 0307.60.10 | - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | 5 | 2,5 |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | |||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.71.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.79 | - - Loại khác: | ||
| 0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | 5 | 2,5 |
| - Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | |||
| 0307.81 | - - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.82 | - - Ốc nhầy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.82.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhầy (Strombus spp.) đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0307.88 | - - Ốc nhầy (Strombus spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | 5 | 2,5 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.91.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0307.99 | - - Loại khác: | ||
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | 5 | 2,5 |
| 0307.99.50 | - - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm | 7,5 | 3,7 |
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | ||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | |||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0308.19 | - - Loại khác: | ||
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | |||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0308.29 | - - Loại khác: | ||
| 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| 0308.30 | - Sữa (Rhopilema spp.): | ||
| 0308.30.10 | - - Sống | 0 | 0 |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0308.30.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0308.30.50 | - - Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| 0308.90 | - Loại khác: | ||
| 0308.90.10 | - - Sống | 0 | 0 |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 0 | 0 |
| 0308.90.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 5 | 2,5 |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | 12,5 | 6,2 |
| 0308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| Chương 4 | |||
| Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | ||
| 0401.10.10 | - - Dạng lỏng | 7,5 | 3,7 |
| 0401.10.90 | - - Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | ||
| 0401.20.10 | -- Dạng lỏng | 7,5 | 3,7 |
| 0401.20.90 | -- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | ||
| 0401.40.10 | -- Sữa dạng lỏng | 7,5 | 3,7 |
| 0401.40.20 | -- Sữa dạng đông lạnh | 7,5 | 3,7 |
| 0401.40.90 | -- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | ||
| 0401.50.10 | -- Dạng lỏng | 7,5 | 3,7 |
| 0401.50.90 | -- Loại khác | 7,5 | 3,7 |
| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | ||
| -- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||
| 0402.10.41 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 1,5 | 0,7 |
| 0402.10.42 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 1,5 | 0,7 |
| 0402.10.49 | --- Loại khác | 1,5 | 0,7 |
| -- Loại khác: | |||
| 0402.10.91 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 3,3 | 2,5 |
| 0402.10.92 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 3,3 | 2,5 |
| 0402.10.99 | --- Loại khác | 3,3 | 2,5 |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | |||
| 0402.21 | -- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||
| 0402.21.20 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 1,5 | 0,7 |
| 0402.21.30 | --- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 1,5 | 0,7 |
| 0402.21.90 | --- Loại khác | 1,5 | 0,7 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0402.29 | - - Loại khác: | ||
| 0402.29.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 3,3 | 2,5 |
| 0402.29.30 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 3,3 | 2,5 |
| 0402.29.90 | - - - Loại khác | 3,3 | 2,5 |
| - Loại khác: | |||
| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 6,6 | 5 |
| 0402.99.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. | ||
| 0403.10 | - Sữa chua: | ||
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | |||
| 0403.10.21 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 4,6 | 3,5 |
| 0403.10.29 | - - - Loại khác | 4,6 | 3,5 |
| - - Loại khác: | |||
| 0403.10.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 4,6 | 3,5 |
| 0403.10.99 | - - - Loại khác | 4,6 | 3,5 |
| 0403.90 | - Loại khác: | ||
| 0403.90.10 | - - Buttermilk | 1,5 | 0,7 |
| 0403.90.90 | - - Loại khác | 4,6 | 3,5 |
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||
| 0404.10.10 | - - Dạng bột | 0 | 0 |
| 0404.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). | ||
| 0405.10.00 | - Bơ | 10 | 7,5 |
| 0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | 10 | 7,5 |
| 0405.90 | - Loại khác: | ||
| 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | 3,3 | 2,5 |
| 0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) | 3,3 | 2,5 |
| 0405.90.30 | - - Ghee | 10 | 7,5 |
| 0405.90.90 | - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| 04.06 | Pho mát và curd. | ||
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | ||
| 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | 6,6 | 5 |
| 0406.10.20 | - - Curd | 6,6 | 5 |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | ||
| 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cá bị trên 20 kg | 6,6 | 5 |
| 0406.20.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | 6,6 | 5 |
| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | 6,6 | 5 |
| 0406.90.00 | - Pho mát loại khác | 5 | 2,5 |
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. | ||
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | |||
| 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0407.11.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0407.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0407.19 | - - Loại khác: | ||
| - - - Của vịt, ngan: | |||
| 0407.19.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0407.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0407.19.91 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 |
| 0407.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 |
| - Trứng sống khác: | |||
| 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 24,5 | 21,8 |
| 0407.29 | - - Loại khác: | ||
| 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | 24,5 | 21,8 |
| 0407.29.90 | - - - Loại khác | 24,5 | 21,8 |
| 0407.90 | - Loại khác: | ||
| 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 24,5 | 21,8 |
| 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | 24,5 | 21,8 |
| 0407.90.90 | - - Loại khác | 24,5 | 21,8 |
| 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||
| - Lòng đỏ trứng: | |||
| 0408.11.00 | - - Đã làm khô | 15 | 12,5 |
| 0408.19.00 | - - Loại khác | 15 | 12,5 |
| - Loại khác: | |||
| 0408.91.00 | - - Đã làm khô | 15 | 12,5 |
| 0408.99.00 | - - Loại khác | 15 | 12,5 |
| 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. | 0 | 0 |
| 04.10 | Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | ||
| 0410.00.10 | - Tổ yến | 0 | 0 |
| 0410.00.90 | - Loại khác | 3,3 | 2,5 |
| Chương 5 | |||
| Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | |||
| 0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người. | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. | ||
| 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | 0 | 0 |
| 0502.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | 0 | 0 |
| 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ. | ||
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | ||
| 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 |
| 0505.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0505.90 | - Loại khác: | ||
| 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 |
| 0505.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | ||
| 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | 0 | 0 |
| 0506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | ||
| 0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | 0 | 0 |
| 0507.90 | - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | 0 | 0 |
| 0507.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. | ||
| 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 0 | 0 |
| 0508.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 0510.00.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác. | 0 | 0 |
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. | ||
| 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | ||
| 0511.91.10 | - - - Sẹ và bọc trứng | 0 | 0 |
| 0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | 0 | 0 |
| 0511.91.30 | - - - Da cá | 0 | 0 |
| 0511.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0511.99 | - - Loại khác: | ||
| 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | 0 | 0 |
| 0511.99.20 | - - - Trứng tằm | 0 | 0 |
| 0511.99.30 | - - - Bọt biển thiên nhiên | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0511.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| Chương 6 | |||
| Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | |||
| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoắn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. | ||
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ | 0 | 0 |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoắn: | ||
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoắn | 0 | 0 |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoắn | 0 | 0 |
| 0601.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. | ||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | ||
| 0602.10.10 | - - Cửa cây phong lan | 0 | 0 |
| 0602.10.20 | - - Cửa cây cao su | 0 | 0 |
| 0602.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | 0 | 0 |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 |
| 0602.90 | - Loại khác: | ||
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0 | 0 |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | 0 | 0 |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi | 0 | 0 |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống | 0 | 0 |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su | 0 | 0 |
| 0602.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | ||
| - Tươi: | |||
| 0603.11.00 | -- Hoa hồng | 10 | 5 |
| 0603.12.00 | -- Hoa cẩm chướng | 10 | 5 |
| 0603.13.00 | -- Phong lan | 10 | 5 |
| 0603.14.00 | -- Hoa cúc | 10 | 5 |
| 0603.15.00 | -- Họ hoa ly (Lilium spp.) | 10 | 5 |
| 0603.19.00 | -- Loại khác | 10 | 5 |
| 0603.90.00 | - Loại khác | 10 | 5 |
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. | ||
| 0604.20 | - Tươi: | ||
| 0604.20.10 | -- Rêu và địa y | 10 | 5 |
| 0604.20.90 | -- Loại khác | 10 | 5 |
| 0604.90 | - Loại khác: | ||
| 0604.90.10 | -- Rêu và địa y | 10 | 5 |
| 0604.90.90 | -- Loại khác | 10 | 5 |
| Chương 7 | |||
| Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | |||
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0701.10.00 | - Để làm giống | 0 | 0 |
| 0701.90 | - Loại khác: | ||
| 0701.90.10 | -- Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) | 13,3 | 10 |
| 0701.90.90 | -- Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh. | 13,3 | 10 |
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - - Hành tây: | |||
| 0703.10.11 | - - - Củ giống | 0 | 0 |
| 0703.10.19 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| - - Hành, hẹ: | |||
| 0703.10.21 | - - - Củ giống | 0 | 0 |
| 0703.10.29 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0703.20 | - Tỏi: | ||
| 0703.20.10 | - - Củ giống | 0 | 0 |
| 0703.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | ||
| 0703.90.10 | - - Củ giống | 0 | 0 |
| 0703.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0704.10 | - Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli): | ||
| 0704.10.10 | - - Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli) | 13,3 | 10 |
| 0704.10.20 | - - Súp lơ xanh (headed broccoli) | 13,3 | 10 |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | 13,3 | 10 |
| 0704.90 | - Loại khác: | ||
| 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) | 13,3 | 10 |
| 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) | 13,3 | 10 |
| 0704.90.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| - Rau diếp, xà lách: | |||
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | 13,3 | 10 |
| 0705.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| - Rau diếp xoăn: | |||
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 13,3 | 10 |
| 0705.29.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0706.10.10 | - - Cà rốt | 11,3 | 8,5 |
| 0706.10.20 | - - Củ cải | 13,3 | 10 |
| 0706.90.00 | - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột rỉ, tươi hoặc ướp lạnh. | 13,3 | 10 |
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 13,3 | 10 |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp | 13,3 | 10 |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài | 13,3 | 10 |
| 0708.20.90 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | 13,3 | 10 |
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh. | ||
| 0709.20.00 | - Măng tây | 10 | 7,5 |
| 0709.30.00 | - Cà tím | 10 | 7,5 |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | 10 | 7,5 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 10 | 7,5 |
| 0709.59 | - - Loại khác: | ||
| 0709.59.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 10 | 7,5 |
| 0709.59.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | ||
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 8 | 6 |
| 0709.60.90 | - - Loại khác | 8 | 6 |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 10 | 7,5 |
| - Loại khác: | |||
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | 8 | 6 |
| 0709.92.00 | - - Ô liu | 8 | 6 |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | 8 | 6 |
| 0709.99 | - - Loại khác: | ||
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | 8 | 6 |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | 8 | 6 |
| 0709.99.90 | - - - Loại khác | 8 | 6 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh. | ||
| 0710.10.00 | - Khoai tây | 6,6 | 5 |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |||
| 0710.21.00 | -- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 11,3 | 8,5 |
| 0710.22.00 | -- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | 11,3 | 8,5 |
| 0710.29.00 | -- Loại khác | 11,3 | 8,5 |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 10 | 7,5 |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt | 11,3 | 8,5 |
| 0710.80.00 | - Rau khác | 11,3 | 8,5 |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | 11,3 | 8,5 |
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | ||
| 0711.20 | - Ôliu: | ||
| 0711.20.10 | -- Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 10 | 7,5 |
| 0711.20.90 | -- Loại khác | 10 | 7,5 |
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | ||
| 0711.40.10 | -- Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| 0711.40.90 | -- Loại khác | 20 | 15 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |||
| 0711.51 | -- Nấm thuộc chi Agaricus: | ||
| 0711.51.10 | --- Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| 0711.51.90 | --- Loại khác | 20 | 15 |
| 0711.59 | -- Loại khác: | ||
| 0711.59.10 | --- Đã bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| 0711.59.90 | --- Loại khác | 20 | 15 |
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||
| 0711.90.10 | -- Ngô ngọt | 20 | 15 |
| 0711.90.20 | -- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 20 | 15 |
| 0711.90.30 | -- Nụ bạch hoa | 10 | 7,5 |
| 0711.90.40 | -- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| 0711.90.50 | -- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| 0711.90.60 | -- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro | 20 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0711.90.90 | - - Loại khác | 20 | 15 |
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm. | ||
| 0712.20.00 | - Hành tây | 20 | 15 |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): | |||
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 20 | 15 |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 20 | 15 |
| 0712.33.00 | - - Nấm nhầy (Tremella spp.) | 20 | 15 |
| 0712.39 | - - Loại khác: | ||
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 20 | 15 |
| 0712.39.20 | - - - Nấm hương (dong-gu) | 20 | 15 |
| 0712.39.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | ||
| 0712.90.10 | - - Tỏi | 14,6 | 11 |
| 0712.90.90 | - - Loại khác | 14,6 | 11 |
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. | ||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | ||
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.10.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | ||
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.20.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | ||
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.31.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | ||
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.32.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kê cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | ||
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.33.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.34.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | ||
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.35.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.39 | - - Loại khác: | ||
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.39.90 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | ||
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.40.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | ||
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.50.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | ||
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 6,6 | 5 |
| 0713.60.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0713.90 | - Loại khác: | ||
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 |
| 0713.90.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. | ||
| 0714.10 | - Sắn: | ||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |||
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 6,6 | 5 |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| - - Loại khác: | |||
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0714.20 | - Khoai lang: | ||
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.20.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | ||
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0714.30.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0714.40 | - Khoai sọ (Colacasia spp.): | ||
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.40.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.): | ||
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.50.90 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0714.90 | - Loại khác: | ||
| - - Lối cây cọ sago: | |||
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.90.19 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| - - Loại khác: | |||
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | 6,6 | 5 |
| 0714.90.99 | - - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| Chương 8 | |||
| Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | |||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | ||
| - Dừa: | |||
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 20 | 15 |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 20 | 15 |
| 0801.19 | - - Loại khác: | ||
| 0801.19.10 | - - - Dừa non | 20 | 15 |
| 0801.19.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |||
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 20 | 15 |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 | 15 |
| - Hạt điều: | |||
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 2 | 1,5 |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 16,6 | 12,5 |
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | ||
| - Quả hạnh nhân: | |||
| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 10 | 7,5 |
| 0802.12.00 | - - Đã bóc vỏ | 6,6 | 5 |
| - Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 13,3 | 10 |
| 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 13,3 | 10 |
| - Quả óc chó: | |||
| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 6,6 | 5 |
| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 | 15 |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | |||
| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 20 | 15 |
| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 | 15 |
| - Quả hổ trăn (Hạt dẻ cười): | |||
| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 10 | 7,5 |
| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 10 | 7,5 |
| - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | |||
| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | 20 | 15 |
| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | 20 | 15 |
| 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | 20 | 15 |
| 0802.80.00 | - Quả cau | 20 | 15 |
| 0802.90.00 | - Loại khác | 20 | 15 |
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô. | ||
| 0803.10.00 | - Chuối lá | 16,6 | 12,5 |
| 0803.90 | - Loại khác: | ||
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự | 16,6 | 12,5 |
| 0803.90.90 | - - Loại khác | 16,6 | 12,5 |
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô. | ||
| 0804.10.00 | - Quả chà là | 20 | 15 |
| 0804.20.00 | - Quả sung, vả | 20 | 15 |
| 0804.30.00 | - Quả dứa | 20 | 15 |
| 0804.40.00 | - Quả bơ | 10 | 7,5 |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | ||
| 0804.50.10 | - - Quả ổi | 16,6 | 12,5 |
| 0804.50.20 | - - Quả xoài | 16,6 | 12,5 |
| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | 16,6 | 12,5 |
| 08.05 | Quả thuộc chỉ cam quýt, tươi hoặc khô. | ||
| 0805.10 | - Quả cam: | ||
| 0805.10.10 | - - Tươi | 10 | 5 |
| 0805.10.20 | - - Khô | 10 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chỉ cam quýt tương tự: | |||
| 0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | 15 | 7,5 |
| 0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines) | 15 | 7,5 |
| 0805.29.00 | - - Loại khác | 15 | 7,5 |
| 0805.40.00 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | 26,6 | 20 |
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | ||
| 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) | 10 | 5 |
| 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | 10 | 5 |
| 0805.90.00 | - Loại khác | 26,6 | 20 |
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô. | ||
| 0806.10.00 | - Tươi | 5 | 2,5 |
| 0806.20.00 | - Khô | 8 | 6 |
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi. | ||
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | |||
| 0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | 20 | 15 |
| 0807.19.00 | - - Loại khác | 20 | 15 |
| 0807.20.00 | - Quả đu đủ | 20 | 15 |
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi. | ||
| 0808.10.00 | - Quả táo (apples) | 5 | 2,5 |
| 0808.30.00 | - Quả lê | 5 | 2,5 |
| 0808.40.00 | - Quả mộc qua | 6,6 | 5 |
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi. | ||
| 0809.10.00 | - Quả mơ | 13,3 | 10 |
| - Quả anh đào: | |||
| 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 6,6 | 5 |
| 0809.29.00 | - - Loại khác | 6,6 | 5 |
| 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | 10 | 5 |
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0809.40.10 | - - Quả mận | 13,3 | 10 |
| 0809.40.20 | - - Quả mận gai | 13,3 | 10 |
| 08.10 | Quả khác, tươi. | ||
| 0810.10.00 | - Quả dâu tây | 10 | 7,5 |
| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | 10 | 7,5 |
| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 10 | 7,5 |
| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | 10 | 7,5 |
| 0810.50.00 | - Quả kiwi | 0 | 0 |
| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng | 20 | 15 |
| 0810.70.00 | - Quả hồng vàng | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90 | - Loại khác: | ||
| 0810.90.10 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.20 | - - Quả vải | 20 | 15 |
| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka) | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.60 | - - Quả me | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.70 | - - Quả khế | 16,6 | 12,5 |
| - - Loại khác: | |||
| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả ciku) | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả măng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) | 16,6 | 12,5 |
| 0810.90.99 | - - - Loại khác | 16,6 | 12,5 |
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. | ||
| 0811.10.00 | - Quả dâu tây | 20 | 15 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi, dầu tắm, dầu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 20 | 15 |
| 0811.90.00 | - Loại khác | 20 | 15 |
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được. | ||
| 0812.10.00 | - Quả anh đào | 20 | 15 |
| 0812.90 | - Quả khác: | ||
| 0812.90.10 | - - Quả dầu tây | 20 | 15 |
| 0812.90.90 | - - Loại khác | 20 | 15 |
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này. | ||
| 0813.10.00 | - Quả mơ | 20 | 15 |
| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | 20 | 15 |
| 0813.30.00 | - Quả táo (apples) | 20 | 15 |
| 0813.40 | - Quả khác: | ||
| 0813.40.10 | - - Quả nhãn | 20 | 15 |
| 0813.40.20 | - - Quả me | 20 | 15 |
| 0813.40.90 | - - Quả khác | 20 | 15 |
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | ||
| 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng | 20 | 15 |
| 0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng | 20 | 15 |
| 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng | 20 | 15 |
| 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng | 20 | 15 |
| 0813.50.90 | - - Loại khác | 20 | 15 |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. | 6,6 | 5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| Chương 9 | |||
| Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | |||
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. | ||
| - Cà phê, chưa rang: | |||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||
| 0901.11.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 10 | 7,5 |
| 0901.11.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.12.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 13,3 | 10 |
| 0901.12.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| - Cà phê, đã rang: | |||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | ||
| 0901.21.10 | - - - Chưa xay | 20 | 15 |
| 0901.21.20 | - - - Đã xay | 20 | 15 |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.22.10 | - - - Chưa xay | 20 | 15 |
| 0901.22.20 | - - - Đã xay | 20 | 15 |
| 0901.90 | - Loại khác: | ||
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 20 | 15 |
| 0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | 20 | 15 |
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | ||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | ||
| 0902.10.10 | - - Lá chè | 26,6 | 20 |
| 0902.10.90 | - - Loại khác | 26,6 | 20 |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | ||
| 0902.20.10 | - - Lá chè | 26,6 | 20 |
| 0902.20.90 | - - Loại khác | 26,6 | 20 |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | ||
| 0902.30.10 | - - Lá chè | 26,6 | 20 |
| 0902.30.90 | - - Loại khác | 26,6 | 20 |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0902.40.10 | - - Lá chè | 26,6 | 20 |
| 0902.40.90 | - - Loại khác | 26,6 | 20 |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté). | 20 | 15 |
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | ||
| - Hạt tiêu: | |||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.11.10 | - - - Trắng | 13,3 | 10 |
| 0904.11.20 | - - - Đen | 13,3 | 10 |
| 0904.11.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.12.10 | - - - Trắng | 13,3 | 10 |
| 0904.12.20 | - - - Đen | 13,3 | 10 |
| 0904.12.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 13,3 | 10 |
| 0904.21.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 13,3 | 10 |
| 0904.22.90 | - - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 09.05 | Vani. | ||
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 |
| 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| 09.06 | Quế và hoa quế. | ||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||
| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 13,3 | 10 |
| 0906.19.00 | - - Loại khác | 13,3 | 10 |
| 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành). | ||
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 |
| 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu. | ||
| - Hạt nhục đậu khấu: | |||
| 0908.11.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 |
| 0908.12.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |||
| 0908.21.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 |
| 0908.22.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| - Bạch đậu khấu: | |||
| 0908.31.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 13,3 | 10 |
| 0908.32.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 13,3 | 10 |
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries). | ||
| - Hạt của cây rau mùi: | |||
| 0909.21.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 |
| 0909.22.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | |||
| 0909.31.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 |
| 0909.32.00 | -- Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |||
| 0909.61 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0909.61.10 | --- Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 10 | 7,5 |
| 0909.61.20 | --- Của hoa hồi badian (đại hồi) | 10 | 7,5 |
| 0909.61.30 | --- Của cây ca-rum (caraway) | 10 | 7,5 |
| 0909.61.90 | --- Loại khác | 10 | 7,5 |
| 0909.62 | -- Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0909.62.10 | --- Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 10 | 7,5 |
| 0909.62.20 | --- Của hoa hồi badian (đại hồi) | 10 | 7,5 |
| 0909.62.30 | --- Của cây ca-rum (caraway) | 10 | 7,5 |
| 0909.62.90 | --- Loại khác | 10 | 7,5 |
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. | ||
| - Gừng: | |||
| 0910.11.00 | -- Chưa xay hoặc chưa nghiền | 10 | 7,5 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
| 2021 | 2022 | ||
| 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 10 | 7,5 |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây | 10 | 7,5 |
| 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | 10 | 7,5 |
| - Gia vị khác: | |||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | ||
| 0910.91.10 | - - - Ca-ri (curry) | 10 | 7,5 |
| 0910.91.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| 0910.99 | - - Loại khác: | ||
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 10 | 7,5 |
| 0910.99.90 | - - - Loại khác | 10 | 7,5 |
| Chương 10 | |||
| Ngũ cốc | |||
| 10.01 | Lúa mì và meslin. | ||
| - Lúa mì Durum: | |||
| 1001.11.00 | - - Hạt giống | 2,5 | 1,2 |
| 1001.19.00 | - - Loại khác | 2,5 | 1,2 |
| - Loại khác: | |||
| 1001.91.00 | - - Hạt giống | 2,5 | 1,2 |
| 1001.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Thích hợp sử dụng cho người: | |||
| 1001.99.11 | - - - - Meslin | 2,5 | 1,2 |
| 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu | 2,5 | 1,2 |
| 1001.99.19 | - - - - Loại khác | 2,5 | 1,2 |
| - - - Loại khác: | |||
| 1001.99.91 | - - - - Meslin | 2,5 | 1,2 |
| 1001.99.99 | - - - - Loại khác | 2,5 | 1,2 |
| 10.02 | Lúa mạch đen. | ||
| 1002.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 |
| 1002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 10.03 | Lúa đại mạch. | ||
| 1003.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 |
| 1003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |
| 10.04 | Yến mạch. | ||
| 1004.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 |
| 1004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 |