vanban.org

Nghị định số 53/2021/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2022
Chính phủ Ban hành 21/05/2021 Hiệu lực 21/05/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Nghị định số 53/2021/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022 · 53/2021/NĐ-CP
30/12/2022117/2022/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 21/05/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

TĐT (4)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 53/2021/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2021

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: C...
Ngày: 24/5/2021

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022

Để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (sau đây gọi tắt là Hiệp định UKVFTA) giai đoạn 2021 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2021 - 2022

1. Ban hành kèm theo Nghị định này:

a) Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len đối với từng mã hàng;

b) Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu vào Việt Nam từ các vùng lãnh thổ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định này đối với từng mã hàng.

2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

3. Cột “Thuế suất (%)” tại Phụ lục I và Phụ lục II: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

a) Cột “2021”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021;

b) Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam

1. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này nhưng thuộc Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ) và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.

2. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA

Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.

b) Có chứng từ vận tải (bản sao) thể hiện đích đến là Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len.

c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng xuất khẩu có xuất xứ Việt Nam nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bản sao và bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt trong trường hợp ngôn ngữ sử dụng trên tờ khai không phải là tiếng Anh).

3. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA

a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);

b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này (01 bản sao) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA;

c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

1. Ký hiệu “\*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định UKVFTA.

2. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07; 17.01; 24.01; 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) tại thời điểm nhập khẩu.

3. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ:

- Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;

- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hoá nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước).

c) Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định UKVFTA.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các quy định để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).444

Lê Minh Khái

Phụ lục I

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của việt nam đề thực hiện hiệp định ukvfta

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI CỦA VIỆT NAM
ĐỀ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH UKVFTA

(Kèm theo Nghị định số 53/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm00
1211.30.00- Lá coca00
1211.40.00- Thân cây anh túc00
1211.50.00- Cây ma hoàng00
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác00
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ00
1211.90.15--- Rễ cây cam thảo00
1211.90.16--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.16.10--- Trầm hương, kỳ nam12,210,9
1211.90.16.90--- Loại khác00
1211.90.19--- Loại khác:
1211.90.19.10--- Trầm hương, kỳ nam12,210,9
1211.90.19.90--- Loại khác00
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
1211.90.94--- Mảnh gỗ đàn hương00
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)00
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)00
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.98.10--- Trầm hương, kỳ nam12,210,9
1211.90.98.90--- Loại khác00
1211.90.99--- Loại khác:
1211.90.99.10--- Trầm hương, kỳ nam12,210,9
1211.90.99.90--- Loại khác00
2502.00.00Pirít sắt chưa nung.1010
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.1010
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh1010
2504.90.00- Loại khác1010
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và Cát thạch anh3030
2505.90.00- Loại khác3030
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh1010
2506.20.00- Quartzite1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.1010
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite1010
2508.30.00- Đất sét chịu lửa1010
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)1010
2508.40.90- - Loại khác1010
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite1010
2508.60.00- Mullite1010
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas1010
2509.00.00Đá phấn.14,813,8
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatit (apatite)3532,5
2510.10.90- - Loại khác00
2510.20- Đá nghiền:
2510.20.10- - Apatit (apatite):
2510.20.10.10- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm13,112,1
2510.20.10.20- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm21,820,3
2510.20.10.90- - - Loại khác3532,5
2510.20.90- - Loại khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)1010
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)1010
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.12,611,5
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bọt1010
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác1010
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).1717
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô14,813,8
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối14,813,8
2515.12.20- - - Dạng tấm14,813,8
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
2515.20.00.10- - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối26,224,3
2515.20.00.90- - Loại khác14,813,8
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô1717
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối2525
2516.12.20- - - Dạng tấm1717
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Đá thô hoặc đã đẽo thô1717
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)1717
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng1717
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt14,313
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.1014,313
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường14,313
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống00
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm00
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm11,810,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2517.41.00.90- - - Loại khác14,313
2517.49.00- - - Từ đá khác:
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống55
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm1010
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm11,810,7
2517.49.00.90- - - Loại khác14,313
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết1010
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết1010
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén1010
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)1010
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết)1010
2519.90.90- - Loại khác1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan1010
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa1010
2520.20.90- - Loại khác1010
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.1717
25.22Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống55
2522.20.00- Vôi tỏi55
2522.30.00- Vôi chịu nước55
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite1010
2524.90.00- Loại khác1010
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột3030
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc3030
2526.20.90- - Loại khác3030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô.1010
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch1010
2529.10.90- - Loại khác1010
- Khoáng flourit:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng1010
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng1010
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit1010
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở1010
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit1010
2530.20.20- - Epsornite (magiê sulphat tự nhiên)1010
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang1010
2530.90.90- - Loại khác1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite33,330
2601.11.90- - - Loại khác33,330
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite33,330
2601.12.90- - - Loại khác33,330
2601.20.00- Pirit sắt đã nung33,330
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.3025
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.4040
26.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô26,625
2604.00.00.90- Tinh quặng2020
26.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô3030
2605.00.00.90- Tinh quặng2020
26.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô3030
2606.00.00.90- Tinh quặng2020
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.4040
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.33,330
26.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô26,224,3
2609.00.00.90- Tinh quặng17,516,2
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.26,224,3
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô26,224,3
2611.00.00.90- Tinh quặng17,516,2
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10- - Quặng thô3030
2612.10.00.90- - Tinh quặng2020
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10- - Quặng thô3030
2612.20.00.90- - Tinh quặng2020
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung16,915,3
2613.90.00- Loại khác:
2613.90.00.10- - Quặng thô25,323
2613.90.00.90- - Tinh quặng16,915,3
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit3030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2614.00.10.20- - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56% và FeO ≤ 11%1515
2614.00.10.90- - Loại khác4040
2614.00.90- Loại khác:
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO_{2}≤ 87%3030
2614.00.90.90- - Loại khác4040
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon:
2615.10.00.10- - Quặng thô3030
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)1010
2615.10.00.90- - - Loại khác2020
2615.90.00- Loại khác:
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô3030
2615.90.00.20- - - Tinh quặng2020
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô3030
2615.90.00.90- - - Tinh quặng2020
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
2616.10.00.10- - Quặng thô3030
2616.10.00.90- - Tinh quặng2020
2616.90.00- Loại khác:
2616.90.00.10- - Quặng vàng3030
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô3030
2616.90.00.90- - - Tinh quặng2020
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon:
2617.10.00.10- - Quặng thô3030
2617.10.00.90- - Tinh quặng2020
2617.90.00- Loại khác:
2617.90.00.10- - Quặng thô3030
2617.90.00.90- - Tinh quặng2020
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị00
2621.90.00- Loại khác:
2621.90.00.10- - Xỉ than77
2621.90.00.90- - Loại khác00
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite1010
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc1010
2701.12.90- - - Loại khác1010
2701.19.00- - Than đá loại khác1010
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá1010
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh1515
2702.20.00- Than non đã đóng bánh1515
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh1515
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh1515
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá1313
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn1313
2704.00.30- Muội bình chưng than đá1313
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô1010
2709.00.20- Condensate1010
2709.00.90- Loại khác00
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro00
- Khí hiếm:
2804.21.00-- Argon00
2804.29.00-- Loại khác00
2804.30.00- Nitơ00
2804.40.00- Oxy00
2804.50.00- Bơ; telu00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng00
2804.69.00- - Loại khác00
2804.70.00- Phospho:
2804.70.00.10- - Phospho vàng55
2804.70.00.90- - Loại khác55
2804.80.00- Arsen00
2804.90.00- Selen00
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit:
2817.00.10.10- - Kẽm oxit dạng bột55
2817.00.10.90- - Loại khác00
2817.00.20- Kẽm peroxit00
28.23Titan oxit.
2823.00.00.10- Xi titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10%1010
2823.00.00.20- Xi titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10%1010
2823.00.00.30- Rutile có hàm lượng TiO_{2} >87%1010
2823.00.00.40- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56%, FeO ≤ 11%00
2823.00.00.90- Loại khác00
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc00
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại00
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông00
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa00
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.4400
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum00
3824.71.90- - - Loại khác00
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes00
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)00
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum00
3824.74.90- - - Loại khác00
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride00
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)00
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane00
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)00
3824.79.00- - Loại khác00
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)00
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)00
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate00
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
3824.84.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.84.00.90- - - Loại khác00
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN):
3824.85.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.85.00.90- - - Loại khác00
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO):
3824.86.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.86.00.90- - - Loại khác00
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride:
3824.87.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.87.00.90- - - Loại khác00
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers:
3824.88.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.88.00.90- - - Loại khác00
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate:
3824.91.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.91.00.90- - - Loại khác00
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ00
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt)00
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ00
3824.99.50- - - Dầu acetone00
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)00
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm00
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng00
3824.99.99- - - - Loại khác:
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm33
3824.99.99.90- - - - - Loại khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)11
4002.19- - Loại khác:
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11
4002.19.90- - - Loại khác11
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh11
4002.20.90- - Loại khác11
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11
4002.31.90- - - Loại khác11
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn11
4002.39.90- - - Loại khác11
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)11
4002.49- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh11
4002.49.90- - - Loại khác11
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)11
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh11
4002.59.90- - - Loại khác11
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh11
4002.60.90- - Loại khác11
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh11
4002.70.90- - Loại khác11
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp11
4002.80.90- - Loại khác11
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)11
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn:
4002.99.20.10- - - - Của cao su tổng hợp11
4002.99.20.90- - - - Loại khác00
4002.99.90- - - Loại khác:
4002.99.90.10- - - - Của cao su tổng hợp11
4002.99.90.90- - - - Loại khác00
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc oxit silic:
4005.10.10- - Của keo tự nhiên11
4005.10.90- - Loại khác11
4005.20.00- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.1011
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, lá và dải:
4005.91.10- - - Của keo tự nhiên11
4005.91.90- - - Loại khác11
4005.99- - Loại khác:
4005.99.10- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)11
4005.99.20- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica11
4005.99.90- - - Loại khác11
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác1010
4101.50.00- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg1010
4101.90- Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc1010
4101.90.90- - Loại khác1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông55
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hóa55
4102.29.00- - Loại khác55
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sát:
4103.20.00.10- - Của cá sấu00
4103.20.00.90- - Loại khác55
4103.30.00- Của lợn1010
4103.90.00- Loại khác1010
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim55
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim00
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim00
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ00
4401.39.00- - Loại khác00
4401.40.00- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối00
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Của tre1010
4402.90- Loại khác:
4402.90.10- - Than gáo dừa00
4402.90.90- - Loại khác:
4402.90.90.10- - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%)55
4402.90.90.20- - - Than làm từ mùn cưa1010
4402.90.90.90- - - Loại khác1010
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.11.90- - - Loại khác1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.12.90- - - Loại khác1010
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.21.90- - - Loại khác1010
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.22.90- - - Loại khác1010
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.23.90- - - Loại khác1010
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.24.90- - - Loại khác1010
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.25.90- - - Loại khác1010
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.26.90- - - Loại khác1010
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.41.90- - - Loại khác1010
4403.49- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.49.90- - - Loại khác1010
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.91.90- - - Loại khác1010
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.93.90- - - Loại khác1010
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.94.90- - - Loại khác1010
4403.95- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.95.90- - - Loại khác1010
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.96.90- - - Loại khác1010
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.97.90- - - Loại khác1010
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.98.90- - - Loại khác1010
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng1010
4403.99.90- - - Loại khác1010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim55
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)55
4404.20.90- - Loại khác55
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim16,314,5
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim16,314,5
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim16,314,5
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim16,314,5
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Gỗ từ cây lá kim:
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.11.00.90- - - Loại khác16,314,5
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.12.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.12.00.90- - - Loại khác16,314,5
4407.19.00- - - Loại khác:
4407.19.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.19.00.90- - - Loại khác16,314,5
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.21.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.21.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.21.90- - - Loại khác:
4407.21.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.21.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.22.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.22.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.22.90- - - Loại khác:
4407.22.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.22.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.11.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.25.11.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.25.19- - - - Loại khác:
4407.25.19.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.25.19.90- - - - Loại khác16,314,5
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.21.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.25.21.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.25.29- - - - Loại khác:
4407.25.29.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.25.29.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.26.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.26.10.90--- Loại khác16,314,5
4407.26.90--- Loại khác:
4407.26.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.26.90.90--- Loại khác16,314,5
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.27.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.27.10.90--- Loại khác16,314,5
4407.27.90--- Loại khác:
4407.27.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.27.90.90--- Loại khác16,314,5
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.28.10.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.28.10.90--- Loại khác16,314,5
4407.28.90--- Loại khác:
4407.28.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.28.90.90--- Loại khác16,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.29- - - Loại khác:
- - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.11.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.11.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.29.19- - - - Loại khác:
4407.29.19.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.19.90- - - - Loại khác16,314,5
- - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.21.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.21.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.29.29- - - - Loại khác:
4407.29.29.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.29.90- - - - Loại khác16,314,5
- - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.31.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.31.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.29.39- - - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.29.39.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.39.90--- Loại khác16,314,5
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.41.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.41.90--- Loại khác16,314,5
4407.29.49--- Loại khác:
4407.29.49.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.49.90--- Loại khác16,314,5
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.51.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.51.90--- Loại khác16,314,5
4407.29.59--- Loại khác:
4407.29.59.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.59.90--- Loại khác16,314,5
--- Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.29.61.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.61.90--- Loại khác16,314,5
4407.29.69--- Loại khác:
4407.29.69.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.69.90--- Loại khác16,314,5
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.71.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.71.90--- Loại khác16,314,5
4407.29.79--- Loại khác:
4407.29.79.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.79.90--- Loại khác16,314,5
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.81.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.81.90--- Loại khác16,314,5
4407.29.89--- Loại khác:
4407.29.89.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.29.89.90- - - - - Loại khác16,314,5
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.91.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.91.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.92- - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác:
4407.29.92.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.92.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.94- - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.94.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.94.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.95- - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác:
4407.29.95.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.95.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.96- - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.29.96.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.96.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.97- - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác:
4407.29.97.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.97.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.98- - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.98.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.98.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.29.99- - - - - Loại khác:
4407.29.99.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.29.99.90- - - - - Loại khác16,314,5
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.91.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.91.10.90- - - - - Loại khác16,314,5
4407.91.90- - - - - Loại khác:
4407.91.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.91.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.92- - Gỗ dễ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.92.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.92.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.92.90- - - Loại khác:
4407.92.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.92.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.93.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.93.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.93.90- - - Loại khác:
4407.93.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.93.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.94.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.94.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.94.90- - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.94.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.94.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.95.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.95.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.95.90- - - Loại khác:
4407.95.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.95.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.96.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.96.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.96.90- - - Loại khác:
4407.96.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.96.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.97- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4407.97.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.97.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.97.90- - - - Loại khác:
4407.97.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.97.90.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.99- - - - Loại khác:
4407.99.10- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.99.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.99.10.90- - - - Loại khác16,314,5
4407.99.90- - - - Loại khác:
4407.99.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống55
4407.99.90.90- - - - Loại khác16,314,5
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
4408.10.30- - Làm lớp mặt55
4408.10.90- - Loại khác55
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau55
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì55
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)55
4408.39.90- - - Loại khác55
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)55
4408.90.90- - Loại khác55
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim55
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Từ tre55
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới55
4409.29.00- - Loại khác55
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7102.10.00.10- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua12,210,9
7102.10.00.90- - Loại khác55
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua12,210,9
7102.29.00- - Loại khác55
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua1515
7102.39.00- - Loại khác55
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi12,210,9
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)12,210,9
7103.10.90- - Loại khác12,210,9
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi55
7103.91.90- - - Loại khác55
7103.99.00- - Loại khác55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa gia công1010
7104.10.20- - Đã gia công55
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô1010
7104.90.00- Loại khác55
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương33
7105.90.00- Loại khác33
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột55
- Dạng khác:
7106.91.00- - Chưa gia công55
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm55
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột22
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc22
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7108.12.90- - - Loại khác22
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác22
7108.20.00- Dạng tiền tệ22
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận00
7113.11.90- - - Loại khác00
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận22
7113.19.90- - - Loại khác22
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận00
7113.20.90- - Loại khác00
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác00
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý22
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại đắt phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim00
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc22
7115.90.20- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc00
7115.90.90- - Loại khác00
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc1717
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ1515
7204.29.00- - Loại khác1717
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc1717
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00- - Phơi tiện, phơi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giữa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó00
7204.49.00- - Loại khác1717
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại1717
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa).
7401.00.00.10- Sten đồng12,210,9
7401.00.00.90- Loại khác16,314,5
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Cực âm và các phần của cực âm:
7403.11.00.10- - - Đồng tinh luyện nguyên chất1010
7403.11.00.90- - - Loại khác16,314,5
7403.12.00- - Thanh để kéo dây16,314,5
7403.13.00- - Que16,314,5
7403.19.00- - Loại khác16,314,5
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)16,314,5
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)16,314,5
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)16,314,5
74.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
7404.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó00
7404.00.00.90- Loại khác2222
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.1515
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp1515
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng1515
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình1010
7407.10.40- - Dạng thanh và que1010
- Bằng hợp kim đồng:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)1010
7407.29.00- - Loại khác1010
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken55
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken00
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim55
7502.20.00- Hợp kim niken55
75.03Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó00
7503.00.00.90- Loại khác19,217,8
7504.00.00Bột và vảy niken.55
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim55
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken55
- Dây:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kim00
7505.22.00- - Bằng hợp kim niken00
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim:
7601.10.00.10- - Dạng thỏi1515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7601.10.00.90- - Loại khác00
7601.20.00- Hợp kim nhôm:
7601.20.00.10- - Dạng thỏi1515
7601.20.00.90- - Loại khác00
76.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10- Phơi tiện, phơi bão, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột dẻo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.00
7602.00.00.20- Loại khác2222
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy1010
7603.20- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm1010
7603.20.20- - Bột có cấu trúc vảy1010
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện:
7801.10.00.10- - Dạng thỏi12,210,9
7801.10.00.90- - Loại khác00
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này:
7801.91.00.10- - - Dạng thỏi12,210,9
7801.91.00.90- - - Loại khác00
7801.99.00- - Loại khác:
7801.99.00.10- - - Dạng thỏi12,210,9
7801.99.00.90- - - Loại khác00
78.02Phế liệu và mảnh vụn chì.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7802.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.00
7802.00.00.90- Loại khác19,217,8
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm00
7804.11.90- - - Loại khác00
7804.19.00- - Loại khác00
7804.20.00- Bột và vảy chì55
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây:
7806.00.20.10- - Thanh, que, dạng hình55
7806.00.20.90- - Loại khác00
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)00
7806.00.40- Len chì; vòng đệm; tấm điện cực dương00
7806.00.90- Loại khác00
79.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng:
7901.11.00.10- - - Dạng thỏi1010
7901.11.00.90- - - Loại khác00
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
7901.12.00.10- - - Dạng thỏi1010
7901.12.00.90- - - Loại khác00
7901.20.00- Hợp kim kẽm:
7901.20.00.10- - Dạng thỏi1010
7901.20.00.90- - Loại khác00
79.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.00
7902.00.00.90- Loại khác19,217,8
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm55
7903.90.00- Loại khác55
79.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
7904.00.00.10- Dạng thanh, que và hình55
7904.00.00.90- Loại khác00
80.01Thiếc chưa gia công
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim:
8001.10.00.10- - Dạng thỏi1010
8001.10.00.90- - Loại khác00
8001.20.00- Hợp kim thiếc:
8001.20.00.10- - Dạng thỏi1010
8001.20.00.90- - Loại khác00
80.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
8002.00.00.90- Loại khác19,217,8
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn55
8003.00.90- Loại khác:
8003.00.90.10-- Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình55
8003.00.90.90-- Loại khác00
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm00
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
8007.00.30.10-- Dạng bột và vảy55
8007.00.30.90-- Loại khác00
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)00
- Loại khác:
8007.00.91-- Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá00
8007.00.92-- Các sản phẩm gia dụng khác00
8007.00.93-- Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)00
8007.00.99-- Loại khác00
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột55
- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết55
8101.96.00- - Dây55
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng55
8101.99.90- - - Loại khác55
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột55
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết55
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng55
8102.96.00- - Dây55
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8102.99.00- - Loại khác55
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột55
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8103.90.00- Loại khác55
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Magie chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng12,210,9
8104.19.00- - Loại khác12,210,9
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột12,210,9
8104.90.00- Loại khác12,210,9
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công55
8105.20.90- - Loại khác:
8105.20.90.10- - - Bán thành phẩm55
8105.20.90.90- - - Loại khác55
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8105.90.00- Loại khác55
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8106.00.10.10- - Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8106.00.10.90- - Loại khác55
8106.00.90- Loại khác:
8106.00.90.10- - Bán thành phẩm55
8106.00.90.90- - Loại khác55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột55
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8107.90.00- Loại khác:
8107.90.00.10- - Bán thành phẩm55
8107.90.00.90- - Loại khác55
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột55
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8108.90.00- Loại khác:
8108.90.00.10- - Bán thành phẩm55
8108.90.00.90- - Loại khác55
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột55
8109.30.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8109.90.00- Loại khác:
8109.90.00.10- - Bán thành phẩm55
8109.90.00.90- - Loại khác55
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột55
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8110.90.00- Loại khác:
8110.90.00.10- - Bán thành phẩm55
8110.90.00.90- - Loại khác55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8111.00.90- Loại khác:
8111.00.90.10-- Bán thành phẩm55
8111.00.90.90-- Loại khác55
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột55
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8112.19.00-- Loại khác:
8112.19.00.10--- Bán thành phẩm55
8112.19.00.90--- Loại khác55
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột55
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8112.29.00-- Loại khác:
8112.29.00.10--- Bán thành phẩm55
8112.29.00.90--- Loại khác55
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột55
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8112.59.00-- Loại khác:
8112.59.00.10--- Bán thành phẩm55
8112.59.00.90--- Loại khác55
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8112.92.00.10--- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
8112.92.00.90--- Loại khác55
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
8112.99.00- - Loại khác:
8112.99.00.10- - - Bán thành phẩm55
8112.99.00.90- - - Loại khác55
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn19,217,8
- Loại khác:
8113.00.00.20- - Bán thành phẩm55
8113.00.00.90- - Loại khác55
Phụ lục II

Biện thuế nhập khẩu ưu đã đặc biệt của việt nam để thực hiện hiệp định ukvfta

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
Chương 1
Động vật sống
01.01Ngựa, lửa, la sóng.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0101.29.00-- Loại khác00
0101.30- Lửa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0101.30.90-- Loại khác00
0101.90.00- Loại khác00
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0102.29-- Loại khác:
--- Gia súc đực:
0102.29.11--- Bò thiến00
0102.29.19--- Loại khác00
0102.29.90--- Loại khác00
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0102.39.00-- Loại khác00
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0102.90.90-- Loại khác00
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống00
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg00
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0104.10.90-- Loại khác00
0104.20- Dê:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống00
0104.20.90-- Loại khác00
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10--- Để nhân giống00
0105.11.90--- Loại khác00
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống00
0105.12.90--- Loại khác00
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống00
0105.13.90--- Loại khác00
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống00
0105.14.90--- Loại khác00
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống00
0105.15.90--- Loại khác00
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi00
--- Gà chọi:
0105.94.41--- Trọng lượng không quá 2 kg00
0105.94.49--- Loại khác00
--- Loại khác:
0105.94.91--- Trọng lượng không quá 2 kg00
0105.94.99--- Loại khác00
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống00
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác00
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống00
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng00
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)00
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)00
0106.14.00- - Thỏ00
0106.19.00- - Loại khác00
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)00
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi00
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)00
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)00
0106.39.00- - Loại khác00
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong00
0106.49.00- - Loại khác00
0106.90.00- Loại khác00
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con157,5
0201.20.00- Thịt pha có xương khác105
0201.30.00- Thịt lọc không xương73,5
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con105
0202.20.00- Thịt pha có xương khác105
0202.30.00- Thịt lọc không xương73,5
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cá con và nửa con2017,5
0203.12.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương2017,5
0203.19.00-- Loại khác2017,5
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cá con và nửa con11,29,3
0203.22.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương11,29,3
0203.29.00-- Loại khác11,29,3
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh3,51,7
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cá con và nửa con3,51,7
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác3,51,7
0204.23.00-- Thịt lọc không xương3,51,7
0204.30.00- Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh3,51,7
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cá con và nửa con3,51,7
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác3,51,7
0204.43.00-- Thịt lọc không xương3,51,7
0204.50.00- Thịt dê3,51,7
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.6,65
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh6,55,8
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi6,55,8
0206.22.00-- Gan6,55,8
0206.29.00-- Loại khác6,55,8
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh6,45,6
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan6,45,6
0206.49.00-- Loại khác6,45,6
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh8,17,2
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh8,17,2
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh32,729
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh16,314,5
0207.14.20- - - Đùi16,314,5
0207.14.30- - - Gan16,314,5
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học16,314,5
0207.14.99- - - - Loại khác16,314,5
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh32,729
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan16,314,5
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học16,314,5
0207.27.99- - - - Loại khác16,314,5
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh32,729
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh12,210,9
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh12,210,9
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh12,210,9
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh32,729
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh32,729
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh12,210,9
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh12,210,9
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh12,210,9
0207.60.00- Của gà lôi32,729
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng6,65
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng7,56,2
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)7,56,2
0208.40.90- - Loại khác3,73,1
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)7,56,2
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)3,73,1
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch7,56,2
0208.90.90- - Loại khác3,73,1
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn7,56,2
0209.90.00- Loại khác7,56,2
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương87
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng87
0210.19- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương87
0210.19.90- - - Loại khác87
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò11,29,3
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng1512,5
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)16,314,5
0210.92.90- - - Loại khác16,314,5
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1512,5
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh1512,5
0210.99.20- - - Da lợn khô1512,5
0210.99.90- - - Loại khác1512,5
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)7,53,7
0301.11.19- - - - Loại khác7,53,7
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)105
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)105
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)105
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)105
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)105
0301.11.99- - - - Loại khác105
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột7,53,7
- - - Loại khác:
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)105
0301.19.92- - - - Cá bàng chải vân sông (Cheilinus undulatus)105
0301.19.99- - - - Loại khác105
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)105
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)105
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột:
0301.93.10.10- - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)00
0301.93.10.90- - - - Loại khác105
0301.93.90- - - Loại khác:
0301.93.90.10- - - - Cá bột để nhân giống00
0301.93.90.90- - - - Loại khác105
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)105
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)105
0301.99- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống00
0301.99.19- - - - Loại khác105
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.21- - - - Để nhân giống00
0301.99.29- - - - Loại khác105
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)105
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống105
0301.99.49- - - - Loại khác105
- - - Cá biển khác:
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống00
0301.99.52- - - - Cá mú105
0301.99.59- - - - Loại khác105
0301.99.90- - - - Loại khác105
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)7,53,7
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)52,5
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00
0302.19.00- - Loại khác105
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)105
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)105
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)7,53,7
0302.29.00- - Loại khác7,53,7
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)7,53,7
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)7,53,7
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa105
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)7,53,7
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)7,53,7
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)7,53,7
0302.39.00- - Loại khác7,53,7
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)105
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)63
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)105
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)7,53,7
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)63
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)63
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)63
0302.49.00- - Loại khác63
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)105
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)105
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)105
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)63
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)63
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)63
0302.59.00- - Loại khác63
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)105
0302.72.90- - - Loại khác105
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)105
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)105
0302.79.00- - Loại khác105
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác7,53,7
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)63
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)63
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)63
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)63
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú63
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)63
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)63
0302.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)63
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)63
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)63
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)63
0302.89.19- - - - Loại khác63
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)105
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)105
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)105
0302.89.29- - - - Loại khác105
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá105
0302.92.00- - Vây cá mập7,53,7
0302.99.00- - Loại khác:
0302.99.00.10- - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)00
0302.99.00.90- - - Loại khác52,5
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)7,53,7
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)63
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)7,53,7
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00
0303.19.00- - Loại khác105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)105
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)105
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)105
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)7,53,7
0303.29.00- - Loại khác105
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)105
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)105
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)7,53,7
0303.39.00- - Loại khác7,53,7
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)63
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa7,53,7
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)105
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)73,5
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)73,5
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)7,53,7
0303.49.00- - Loại khác7,53,7
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)7,53,7
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)105
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)63
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)63
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)52,5
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)52,5
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)52,5
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)52,5
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)52,5
0303.59.90- - - Loại khác52,5
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)73,5
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)73,5
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)73,5
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)63
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)52,5
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)52,5
0303.69.00- - Loại khác52,5
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác7,53,7
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)52,5
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)52,5
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)105
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú52,5
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)52,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)52,5
0303.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá đủ Belanger (Johnius belangerii), cá đủ Reeve (Chrysochir aureus) và cá đủ mắt to (Pennahia anea)52,5
0303.89.16- - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)52,5
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)52,5
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)52,5
0303.89.19- - - - Loại khác52,5
- - - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)105
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)105
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)105
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)105
0303.89.29- - - - Loại khác105
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá63
0303.92.00- - Vây cá mập7,53,7
0303.99.00- - Loại khác:
0303.99.00.10- - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi văn (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) hoặc của cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00
0303.99.00.90- - - Loại khác52,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)7,53,7
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)7,53,7
0304.33.00- - Cá chêm (Lates niloticus)7,53,7
0304.39.00- - Loại khác7,53,7
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)7,53,7
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)7,53,7
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)7,53,7
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae7,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)7,53,7
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)7,53,7
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác7,53,7
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)7,53,7
0304.49.00- - Loại khác7,53,7
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)7,53,7
0304.52.00- - Cá hồi7,53,7
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae7,53,7
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)7,53,7
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)7,53,7
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác7,53,7
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)7,53,7
0304.59.00- - Loại khác7,53,7
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)7,53,7
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)7,53,7
0304.63.00- - Cá chêm (Lates niloticus)7,53,7
0304.69.00- - Loại khác7,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)7,53,7
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)7,53,7
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)7,53,7
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)7,53,7
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)7,53,7
0304.79.00- - Loại khác7,53,7
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)7,53,7
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)7,53,7
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)7,53,7
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)7,53,7
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)7,53,7
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)7,53,7
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)7,53,7
0304.89.00- - Loại khác7,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)7,53,7
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)7,53,7
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)7,53,7
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)7,53,7
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)7,53,7
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác7,53,7
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)7,53,7
0304.99.00- - Loại khác7,53,7
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người105
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối105
0305.20.90- - Loại khác105
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)105
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae105
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)105
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)105
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt105
0305.39.92- - - - Của cá biển105
0305.39.99- - - - Loại khác105
- Cá hun khói, kẽ cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)7,53,7
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)105
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)105
0305.49.00- - Loại khác105
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)105
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)105
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)105
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.)105
0305.59.29- - - - Loại khác105
0305.59.90- - - Loại khác105
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)105
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)105
0305.63.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)105
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)105
0305.69- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0305.69.10--- Cá biển105
0305.69.90--- Loại khác105
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71.00-- Vây cá mập105
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
--- Bong bóng cá:
0305.72.11--- Của cá tuyết7,53,7
0305.72.19--- Loại khác7,53,7
--- Loại khác:
0305.72.91--- Của cá tuyết7,53,7
0305.72.99--- Loại khác7,53,7
0305.79-- Loại khác:
0305.79.10--- Của cá tuyết7,53,7
0305.79.90--- Loại khác7,53,7
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10--- Hun khói00
0306.11.90--- Loại khác00
0306.12-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10--- Hun khói52,5
0306.12.90--- Loại khác52,5
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm00
0306.14.90--- Loại khác00
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)52,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)00
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu52,5
0306.17.19- - - - Loại khác52,5
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi52,5
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi52,5
0306.17.29- - - - Loại khác52,5
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)52,5
0306.17.90- - - Loại khác00
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người00
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống00
0306.31.20- - - Loại khác, sống52,5
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh52,5
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10- - - Để nhân giống00
0306.32.20- - - Loại khác, sống52,5
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh52,5
0306.33.00- - Cua, ghẹ00
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)52,5
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống00
0306.35.20- - - Loại khác, sống00
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
- - - Để nhân giống:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0306.36.19--- Loại khác00
--- Loại khác, sống:
0306.36.21--- Tôm sú (Penaeus monodon)52,5
0306.36.22--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)52,5
0306.36.23--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.36.29--- Loại khác00
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31--- Tôm sú (Penaeus monodon)52,5
0306.36.32--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)52,5
0306.36.33--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00
0306.36.39--- Loại khác00
0306.39-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.39.10--- Sống00
0306.39.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00
0306.39.30--- Bột thô, bột mịn và viên105
- Loại khác:
0306.91-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21--- Hun khói52,5
0306.91.29--- Loại khác52,5
--- Loại khác:
0306.91.31--- Hun khói52,5
0306.91.39--- Loại khác52,5
0306.92-- Tôm hùm (Homarus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21--- Hun khói52,5
0306.92.29--- Loại khác52,5
--- Loại khác:
0306.92.31--- Hun khói52,5
0306.92.39--- Loại khác52,5
0306.93-- Cua, ghẹ:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21--- Hun khói52,5
0306.93.29--- Loại khác52,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0306.93.30--- Loại khác52,5
0306.94-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21--- Hun khói52,5
0306.94.29--- Loại khác52,5
--- Loại khác:
0306.94.31--- Hun khói52,5
0306.94.39--- Loại khác52,5
0306.95-- Tôm shrimps và tôm prawn:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21--- Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước52,5
0306.95.29--- Loại khác52,5
0306.95.30--- Loại khác52,5
0306.99-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21--- Hun khói52,5
0306.99.29--- Loại khác52,5
--- Loại khác:
0306.99.31--- Hun khói52,5
0306.99.39--- Loại khác52,5
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hàu:
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống00
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.12.00-- Đông lạnh00
0307.19-- Loại khác:
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.19.30--- Hun khói12,56,2
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống00
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.22.00-- Đông lạnh00
0307.29-- Loại khác:
0307.29.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.29.40--- Hun khói52,5
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống00
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.32.00-- Đông lạnh00
0307.39-- Loại khác:
0307.39.30--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.39.40--- Hun khói52,5
- Mực nang và mực ống:
0307.42-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
--- Sống:
0307.42.11--- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00
0307.42.19--- Loại khác00
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21--- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)52,5
0307.42.29--- Loại khác00
0307.43-- Đông lạnh:
0307.43.10--- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)52,5
0307.43.90--- Loại khác00
0307.49-- Loại khác:
--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)52,5
0307.49.29- - - - Loại khác52,5
0307.49.30- - - - Hun khói:
0307.49.30.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)12,56,2
0307.49.30.90- - - - Loại khác52,5
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống00
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh52,5
0307.52.00- - Đông lạnh52,5
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.59.30- - - Hun khói12,56,2
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống00
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh00
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.60.50- - Hun khói52,5
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống00
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.72.00- - Đông lạnh00
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.79.40- - - Hun khói52,5
- Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.82- - Ốc nhầy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống00
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh00
0307.84.00- - Ốc nhầy (Strombus spp.) đông lạnh00
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.87.20- - - Hun khói52,5
0307.88- - Ốc nhầy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.88.20- - - Hun khói52,5
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống00
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0307.92.00- - Đông lạnh00
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0307.99.40- - - Hun khói52,5
0307.99.50- - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm7,53,7
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0308.12.00- - Đông lạnh00
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0308.19.30- - - Hun khói12,56,2
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống00
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00
0308.22.00- - Đông lạnh00
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0308.29.30- - - Hun khói12,56,2
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống00
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh00
0308.30.30- - Đông lạnh00
0308.30.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0308.30.50- - Hun khói12,56,2
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống00
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh00
0308.90.30- - Đông lạnh00
0308.90.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối52,5
0308.90.50- - Hun khói12,56,2
0308.90.90- - Loại khác00
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng7,53,7
0401.10.90- - Loại khác7,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng7,53,7
0401.20.90-- Loại khác7,53,7
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng7,53,7
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh7,53,7
0401.40.90-- Loại khác7,53,7
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng7,53,7
0401.50.90-- Loại khác7,53,7
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên1,50,7
0402.10.42--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống1,50,7
0402.10.49--- Loại khác1,50,7
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên3,32,5
0402.10.92--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống3,32,5
0402.10.99--- Loại khác3,32,5
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên1,50,7
0402.21.30--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống1,50,7
0402.21.90--- Loại khác1,50,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên3,32,5
0402.29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống3,32,5
0402.29.90- - - Loại khác3,32,5
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác6,65
0402.99.00- - Loại khác13,310
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao4,63,5
0403.10.29- - - Loại khác4,63,5
- - Loại khác:
0403.10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao4,63,5
0403.10.99- - - Loại khác4,63,5
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk1,50,7
0403.90.90- - Loại khác4,63,5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10- - Dạng bột00
0404.10.90- - Loại khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0404.90.00- Loại khác00
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ107,5
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa107,5
0405.90- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ3,32,5
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)3,32,5
0405.90.30- - Ghee107,5
0405.90.90- - Loại khác107,5
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey6,65
0406.10.20- - Curd6,65
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cá bị trên 20 kg6,65
0406.20.90- - Loại khác6,65
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột6,65
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti6,65
0406.90.00- Pho mát loại khác52,5
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10- - - Để nhân giống00
0407.11.90- - - Loại khác00
0407.19- - Loại khác:
- - - Của vịt, ngan:
0407.19.11- - - - Để nhân giống00
0407.19.19- - - - Loại khác00
- - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0407.19.91- - - - Để nhân giống00
0407.19.99- - - - Loại khác00
- Trứng sống khác:
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus24,521,8
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan24,521,8
0407.29.90- - - Loại khác24,521,8
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus24,521,8
0407.90.20- - Của vịt, ngan24,521,8
0407.90.90- - Loại khác24,521,8
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô1512,5
0408.19.00- - Loại khác1512,5
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô1512,5
0408.99.00- - Loại khác1512,5
0409.00.00Mật ong tự nhiên.00
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến00
0410.00.90- Loại khác3,32,5
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng00
0502.90.00- Loại khác00
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.00
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan00
0505.10.90- - Loại khác00
0505.90- Loại khác:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan00
0505.90.90- - Loại khác00
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit00
0506.90.00- Loại khác00
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà00
0507.90- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa00
0507.90.90- - Loại khác00
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai00
0508.00.90- Loại khác00
0510.00.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.00
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò00
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng00
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)00
0511.91.30- - - Da cá00
0511.91.90- - - Loại khác00
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi00
0511.99.20- - - Trứng tằm00
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0511.99.90- - - Loại khác00
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoắn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ00
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoắn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoắn00
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoắn00
0601.20.90- - Loại khác00
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10- - Cửa cây phong lan00
0602.10.20- - Cửa cây cao su00
0602.10.90- - Loại khác00
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được00
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành00
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành00
0602.90- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ00
0602.90.20- - Cây phong lan giống00
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi00
0602.90.50- - Cây cao su giống00
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su00
0602.90.90- - Loại khác00
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00-- Hoa hồng105
0603.12.00-- Hoa cẩm chướng105
0603.13.00-- Phong lan105
0603.14.00-- Hoa cúc105
0603.15.00-- Họ hoa ly (Lilium spp.)105
0603.19.00-- Loại khác105
0603.90.00- Loại khác105
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10-- Rêu và địa y105
0604.20.90-- Loại khác105
0604.90- Loại khác:
0604.90.10-- Rêu và địa y105
0604.90.90-- Loại khác105
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống00
0701.90- Loại khác:
0701.90.10-- Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes)13,310
0701.90.90-- Loại khác13,310
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.13,310
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống00
0703.10.19- - - Loại khác107,5
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống00
0703.10.29- - - Loại khác13,310
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống00
0703.20.90- - Loại khác13,310
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống00
0703.90.90- - Loại khác13,310
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli):
0704.10.10- - Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli)13,310
0704.10.20- - Súp lơ xanh (headed broccoli)13,310
0704.20.00- Cải Bruc-xen13,310
0704.90- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)13,310
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)13,310
0704.90.90- - Loại khác13,310
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)13,310
0705.19.00- - Loại khác13,310
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)13,310
0705.29.00- - Loại khác13,310
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0706.10.10- - Cà rốt11,38,5
0706.10.20- - Củ cải13,310
0706.90.00- Loại khác13,310
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột rỉ, tươi hoặc ướp lạnh.13,310
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)13,310
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp13,310
0708.20.20- - Đậu dài13,310
0708.20.90- - Loại khác13,310
0708.90.00- Các loại rau đậu khác13,310
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây107,5
0709.30.00- Cà tím107,5
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)107,5
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus107,5
0709.59- - Loại khác:
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle)107,5
0709.59.90- - - Loại khác107,5
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)86
0709.60.90- - Loại khác86
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)107,5
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô86
0709.92.00- - Ô liu86
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)86
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt86
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)86
0709.99.90- - - Loại khác86
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây6,65
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00-- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)11,38,5
0710.22.00-- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)11,38,5
0710.29.00-- Loại khác11,38,5
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)107,5
0710.40.00- Ngô ngọt11,38,5
0710.80.00- Rau khác11,38,5
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau11,38,5
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro107,5
0711.20.90-- Loại khác107,5
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10-- Đã bảo quản bằng khí sunphuro2015
0711.40.90-- Loại khác2015
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51-- Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro2015
0711.51.90--- Loại khác2015
0711.59-- Loại khác:
0711.59.10--- Đã bảo quản bằng khí sunphuro2015
0711.59.90--- Loại khác2015
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10-- Ngô ngọt2015
0711.90.20-- Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)2015
0711.90.30-- Nụ bạch hoa107,5
0711.90.40-- Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro2015
0711.90.50-- Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro2015
0711.90.60-- Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro2015
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0711.90.90- - Loại khác2015
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây2015
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus2015
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)2015
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)2015
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle)2015
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)2015
0712.39.90- - - Loại khác2015
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi14,611
0712.90.90- - Loại khác14,611
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng00
0713.10.90- - Loại khác6,65
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng00
0713.20.90- - Loại khác6,65
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.31.90- - - Loại khác6,65
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.32.90- - - Loại khác6,65
0713.33- - Đậu tây, kê cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.33.90- - - Loại khác6,65
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.34.90- - - Loại khác6,65
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.35.90- - - Loại khác6,65
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng00
0713.39.90- - - Loại khác6,65
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng00
0713.40.90- - Loại khác6,65
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng00
0713.50.90- - Loại khác6,65
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng6,65
0713.60.90- - Loại khác6,65
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng00
0713.90.90- - Loại khác6,65
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô6,65
0714.10.19- - - Loại khác6,65
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh6,65
0714.10.99- - - Loại khác6,65
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh6,65
0714.20.90- - Loại khác6,65
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh6,65
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0714.30.90- - Loại khác6,65
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh6,65
0714.40.90- - Loại khác6,65
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh6,65
0714.50.90- - Loại khác6,65
0714.90- Loại khác:
- - Lối cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh6,65
0714.90.19- - - Loại khác6,65
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh6,65
0714.90.99- - - Loại khác6,65
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô2015
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ2015
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Dừa non2015
0801.19.90- - - Loại khác2015
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ2015
0801.22.00- - Đã bóc vỏ2015
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ21,5
0801.32.00- - Đã bóc vỏ16,612,5
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ107,5
0802.12.00- - Đã bóc vỏ6,65
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ13,310
0802.22.00- - Đã bóc vỏ13,310
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ6,65
0802.32.00- - Đã bóc vỏ2015
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ2015
0802.42.00- - Đã bóc vỏ2015
- Quả hổ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ107,5
0802.52.00- - Đã bóc vỏ107,5
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ2015
0802.62.00- - Đã bóc vỏ2015
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)2015
0802.80.00- Quả cau2015
0802.90.00- Loại khác2015
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá16,612,5
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự16,612,5
0803.90.90- - Loại khác16,612,5
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là2015
0804.20.00- Quả sung, vả2015
0804.30.00- Quả dứa2015
0804.40.00- Quả bơ107,5
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi16,612,5
0804.50.20- - Quả xoài16,612,5
0804.50.30- - Quả măng cụt16,612,5
08.05Quả thuộc chỉ cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi105
0805.10.20- - Khô105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chỉ cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)157,5
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)157,5
0805.29.00- - Loại khác157,5
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm26,620
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)105
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)105
0805.90.00- Loại khác26,620
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi52,5
0806.20.00- Khô86
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu2015
0807.19.00- - Loại khác2015
0807.20.00- Quả đu đủ2015
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apples)52,5
0808.30.00- Quả lê52,5
0808.40.00- Quả mộc qua6,65
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ13,310
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)6,65
0809.29.00- - Loại khác6,65
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào105
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0809.40.10- - Quả mận13,310
0809.40.20- - Quả mận gai13,310
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây107,5
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)107,5
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ107,5
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium107,5
0810.50.00- Quả kiwi00
0810.60.00- Quả sầu riêng2015
0810.70.00- Quả hồng vàng16,612,5
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing16,612,5
0810.90.20- - Quả vải2015
0810.90.30- - Quả chôm chôm16,612,5
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)16,612,5
0810.90.50- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)16,612,5
0810.90.60- - Quả me16,612,5
0810.90.70- - Quả khế16,612,5
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)16,612,5
0810.90.92- - - Quả thanh long16,612,5
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)16,612,5
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả măng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)16,612,5
0810.90.99- - - Loại khác16,612,5
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10.00- Quả dâu tây2015
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0811.20.00- Quả mâm xôi, dầu tắm, dầu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai2015
0811.90.00- Loại khác2015
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào2015
0812.90- Quả khác:
0812.90.10- - Quả dầu tây2015
0812.90.90- - Loại khác2015
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ2015
0813.20.00- Quả mận đỏ2015
0813.30.00- Quả táo (apples)2015
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn2015
0813.40.20- - Quả me2015
0813.40.90- - Quả khác2015
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng2015
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng2015
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng2015
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng2015
0813.50.90- - Loại khác2015
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.6,65
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB107,5
0901.11.90- - - Loại khác107,5
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB13,310
0901.12.90- - - Loại khác13,310
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10- - - Chưa xay2015
0901.21.20- - - Đã xay2015
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay2015
0901.22.20- - - Đã xay2015
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê2015
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê2015
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè26,620
0902.10.90- - Loại khác26,620
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè26,620
0902.20.90- - Loại khác26,620
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè26,620
0902.30.90- - Loại khác26,620
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0902.40.10- - Lá chè26,620
0902.40.90- - Loại khác26,620
0903.00.00Chè Paragoay (Maté).2015
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng13,310
0904.11.20- - - Đen13,310
0904.11.90- - - Loại khác13,310
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng13,310
0904.12.20- - - Đen13,310
0904.12.90- - - Loại khác13,310
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)13,310
0904.21.90- - - Loại khác13,310
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)13,310
0904.22.90- - - Loại khác13,310
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền13,310
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền13,310
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)13,310
0906.19.00- - Loại khác13,310
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền13,310
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền13,310
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền13,310
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền13,310
0908.12.00-- Đã xay hoặc nghiền13,310
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền13,310
0908.22.00-- Đã xay hoặc nghiền13,310
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền13,310
0908.32.00-- Đã xay hoặc nghiền13,310
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền107,5
0909.22.00-- Đã xay hoặc nghiền107,5
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền107,5
0909.32.00-- Đã xay hoặc nghiền107,5
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61-- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10--- Của hoa hồi anise (tiểu hồi)107,5
0909.61.20--- Của hoa hồi badian (đại hồi)107,5
0909.61.30--- Của cây ca-rum (caraway)107,5
0909.61.90--- Loại khác107,5
0909.62-- Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10--- Của hoa hồi anise (tiểu hồi)107,5
0909.62.20--- Của hoa hồi badian (đại hồi)107,5
0909.62.30--- Của cây ca-rum (caraway)107,5
0909.62.90--- Loại khác107,5
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00-- Chưa xay hoặc chưa nghiền107,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
20212022
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền107,5
0910.20.00- Nghệ tây107,5
0910.30.00- Nghệ (curcuma)107,5
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Ca-ri (curry)107,5
0910.91.90- - - Loại khác107,5
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế107,5
0910.99.90- - - Loại khác107,5
Chương 10
Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00- - Hạt giống2,51,2
1001.19.00- - Loại khác2,51,2
- Loại khác:
1001.91.00- - Hạt giống2,51,2
1001.99- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11- - - - Meslin2,51,2
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu2,51,2
1001.99.19- - - - Loại khác2,51,2
- - - Loại khác:
1001.99.91- - - - Meslin2,51,2
1001.99.99- - - - Loại khác2,51,2
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống00
1002.90.00- Loại khác00
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống00
1003.90.00- Loại khác00
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống00
1004.90.00- Loại khác00
Mục lục Bấm để đi tới điều