vanban.org

Nghị định số 158/2017/NĐ-CP quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 do Chính phủ ban hành

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2022 Thay thế: 121/2022/NĐ-CP · 30/12/2022
Chính phủ Ban hành 27/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 8 năm
Nghị định số 121/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 2027 · 121/2022/NĐ-CP
Nghị định số 158/2017/NĐ-CP quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 do Chính phủ ban hành · 158/2017/NĐ-CP
30/12/2022121/2022/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

CHÍNH PHỦ

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 158/2017/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2017

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022

Để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AANZFTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022.

1. Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.

2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

3. Cột “Thuế suất AANZFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.

4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng.

5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với số lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan được chi tiết tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 ban hành kèm theo Nghị định này. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch được áp dụng theo quy định tại Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định. Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, bao gồm các nước sau:

a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;

b) Vương quốc Cam-pu-chia;

c) Cộng hòa In-đô-nê-xi-a;

d) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào;

đ) Ma-lay-xi-a;

e) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma;

g) Cộng hòa Phi-líp-pin;

h) Cộng hòa Xinh-ga-po;

i) Vương quốc Thái Lan;

k) Ôt-xtrây-lia;

l) Niu Di-lân;

m) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).

3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị định này vào Việt Nam do Bộ Công Thương quy định.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ, theo quy định hiện hành của pháp luật.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

2. Bãi bỏ Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Nguyễn Xuân Phúc

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - ÔT-XTRÂY-LIA - NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2018 - 2022

(Kèm theo Nghị định số 158/2017/NĐ-CP

ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AANZFTA (%)
20182019202020212022
 Chương 1 Động vật sống     
       
01.01Ngựa, lừa, la sống     
 - Ngựa:     
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0101.29.00- - Loại khác00000
0101.30- Lừa:     
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0101.30.90- - Loại khác00000
0101.90.00- Loại khác00000
       
01.02Động vật sống họ trâu, bò     
 - Gia súc:     
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.29- - Loại khác:     
 - - - Gia súc đực:     
0102.29.11- - - - Bò thiến00000
0102.29.19- - - - Loại khác00000
0102.29.90- - - Loại khác00000
 - Trâu:     
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.39.00- - Loại khác00000
0102.90- Loại khác:     
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0102.90.90- - Loại khác00000
       
01.03Lợn sống     
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống00000
 - Loại khác:     
0103.91.00- - Trọng lượng dưới 50 kg00000
0103.92.00- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên00000
       
01.04Cừu, dê sống     
0104.10- Cừu:     
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0104.10.90- - Loại khác00000
0104.20- Dê:     
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống00000
0104.20.90- - Loại khác00000
       
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi     
 - Loại trọng lượng không quá 185 g:     
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:     
0105.11.10- - - Để nhân giống00000
0105.11.90- - - Loại khác00000
0105.12- - Gà tây:     
0105.12.10- - - Để nhân giống00000
0105.12.90- - - Loại khác00000
0105.13- - Vịt, ngan:     
0105.13.10- - - Để nhân giống00000
0105.13.90- - - Loại khác00000
0105.14- - Ngỗng:     
0105.14.10- - - Để nhân giống00000
0105.14.90- - - Loại khác00000
0105.15- - Gà lôi:     
0105.15.10- - - Để nhân giống00000
0105.15.90- - - Loại khác00000
 - Loại khác:     
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:     
0105.94.10- - - Để nhân giống, trừ gà chọi00000
 - - - Gà chọi:     
0105.94.41- - - - Trọng lượng không quá 2 kg00000
0105.94.49- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0105.94.91- - - - Trọng lượng không quá 2 kg00000
0105.94.99- - - - Loại khác00000
0105.99- - Loại khác:     
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống00000
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác00000
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống00000
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác00000
       
01.06Động vật sống khác     
 - Động vật có vú:     
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng00000
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)00000
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)00000
0106.14.00- - Thỏ00000
0106.19.00- - Loại khác00000
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)00000
 - Các loại chim:     
0106.31.00- - Chim săn mồi00000
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)00000
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)00000
0106.39.00- - Loại khác00000
 - Côn trùng:     
0106.41.00- - Các loại ong00000
0106.49.00- - Loại khác00000
0106.90.00- Loại khác00000
       
 Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ     
       
02.01Thịt của động vật họ trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh     
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con00000
0201.20.00- Thịt pha có xương khác00000
0201.30.00- Thịt lọc không xương00000
       
02.02Thịt của động vật họ trâu, bò, đông lạnh     
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con00000
0202.20.00- Thịt pha có xương khác00000
0202.30.00- Thịt lọc không xương00000
       
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
 - Tươi hoặc ướp lạnh:     
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con53000
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương53000
0203.19.00- - Loại khác53000
 - Đông lạnh:     
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con53000
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương53000
0203.29.00- - Loại khác53000
       
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh00000
 - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:     
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con00000
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác00000
0204.23.00- - Thịt lọc không xương00000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh00000
 - Thịt cừu khác, đông lạnh:     
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con00000
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác00000
0204.43.00- - Thịt lọc không xương00000
0204.50.00- Thịt dê00000
       
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh00000
       
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
0206.10.00- Của động vật họ trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh00000
 - Của động vật họ trâu, bò, đông lạnh:     
0206.21.00- - Lưỡi50000
0206.22.00- - Gan50000
0206.29.00- - Loại khác00000
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh00000
 - Của lợn, đông lạnh:     
0206.41.00- - Gan00000
0206.49.00- - Loại khác00000
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh00000
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh40000
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
 - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:     
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2020202020
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2020202020
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh2020202020
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:     
0207.14.10- - - Cánh2020202020
0207.14.20- - - Đùi2020202020
0207.14.30- - - Gan53000
 - - - Loại khác:     
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học2020202020
0207.14.99- - - - Loại khác2020202020
 - Của gà tây:     
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2020202020
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2020202020
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh20151085
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:     
0207.27.10- - - Gan53000
 - - - Loại khác:     
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học2020202020
0207.27.99- - - - Loại khác
- Của vịt, ngan:
2020202020
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh00000
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh00000
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh00000
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15151085
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh00000
 - Của ngỗng:     
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh20151085
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh20151085
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh00000
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15151085
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh00000
0207.60.00- Của gà lôi1411864
       
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng00000
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng00000
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):     
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)00000
0208.40.90- - Loại khác00000
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)00000
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)00000
0208.90- Loại khác:     
0208.90.10- - Đùi ếch00000
0208.90.90- - Loại khác00000
       
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói     
0209.10.00- Của lợn00000
0209.90.00- Loại khác00000
       
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ     
 - Thịt lợn:     
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương00000
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng00000
0210.19- - Loại khác:     
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương00000
0210.19.90- - - Loại khác00000
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu, bò
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
00000
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng00000
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):     
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)00000
0210.92.90- - - Loại khác50000
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)00000
0210.99- - Loại khác:     
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh00000
0210.99.20- - - Da lợn khô00000
0210.99.90- - - Loại khác50000
       
 Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác     
       
03.01Cá sống     
 - Cá cảnh:     
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
     
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)00000
0301.11.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)00000
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)00000
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)00000
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)00000
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)00000
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)00000
0301.11.99- - - - Loại khác00000
0301.19- - Loại khác:     
0301.19.10- - - Cá bột00000
 - - - Loại khác:     
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)00000
0301.19.92- - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus)00000
0301.19.99- - - - Loại khác00000
 - Cá sống khác:     
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):     
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột00000
0301.93.90- - - Loại khác00000
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)00000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0301.99- - Loại khác:     
 - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:     
0301.99.11- - - - Để nhân giống00000
0301.99.19- - - - Loại khác00000
 - - - Cá bột loại khác:     
0301.99.21- - - - Để nhân giống00000
0301.99.29- - - - Loại khác00000
 - - - Cá nước ngọt khác:     
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống00000
0301.99.49- - - - Loại khác00000
 - - - Cá biển khác:     
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống00000
0301.99.52- - - - Cá mú00000
0301.99.59- - - - Loại khác00000
0301.99.90- - - Loại khác00000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04     
 - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)00000
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0302.19.00- - Loại khác00000
 - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00000
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20151085
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)00000
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)00000
0302.29.00- - Loại khác00000
 - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)00000
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)00000
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa00000
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)00000
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)00000
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0302.39.00- - Loại khác00000
 - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)00000
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)00000
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)00000
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)00000
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)00000
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)00000
0302.49.00- - Loại khác00000
 - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)00000
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)00000
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)00000
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)00000
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)00000
0302.59.00- - Loại khác00000
 - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)00000
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):     
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)00000
0302.72.90- - - Loại khác00000
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)00000
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0302.79.00- - Loại khác00000
 - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:     
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)00000
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)00000
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)00000
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)00000
0302.89- - Loại khác:     
 - - - Cá biển:     
0302.89.11- - - - Cá mú00000
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)00000
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)00000
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)00000
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)00000
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)00000
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)00000
0302.89.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)00000
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)00000
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)00000
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)00000
0302.89.29- - - - Loại khác00000
 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:     
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá00000
0302.92.00- - Vây cá mập00000
0302.99.00- - Loại khác00000
       
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04     
 - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)00000
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)00000
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)00000
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0303.19.00- - Loại khác00000
 - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20151085
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20151085
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20151085
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)00000
0303.29.00- - Loại khác20151085
 - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)00000
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)00000
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)00000
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)00000
0303.39.00- - Loại khác00000
 - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)00000
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)00000
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa00000
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)00000
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):     
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)00000
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)00000
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)00000
0303.49.00- - Loại khác50000
 - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)00000
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):     
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)20151085
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)20151085
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)20151085
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)20151085
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)20151085
0303.59- - Loại khác:     
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)20151085
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)20151085
0303.59.90- - - Loại khác20151085
 - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)00000
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)00000
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)00000
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)20151085
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)20151085
0303.69.00- - Loại khác20151085
 - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:     
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác00000
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)20151085
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)20151085
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)00000
0303.89- - Loại khác:     
 - - - Cá biển:     
0303.89.11- - - - Cá mú20151085
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)20151085
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)20151085
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)20151085
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)20151085
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)20151085
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)20151085
0303.89.19- - - - Loại khác20151085
 - - - Loại khác:     
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)20151085
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)20151085
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20151085
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20151085
0303.89.29- - - - Loại khác20151085
 - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:     
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá00000
0303.92.00- - Vây cá mập00000
0303.99.00- - Loại khác00000
       
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh     
 - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):     
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20151085
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20151085
0304.33.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)20151085
0304.39.00- - Loại khác20151085
 - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:     
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)20151085
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20151085
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)20151085
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20151085
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)20151085
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)20151085
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác20151085
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)20151085
0304.49.00- - Loại khác20151085
 - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:     
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)20151085
0304.52.00- - Cá hồi20151085
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20151085
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)20151085
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)20151085
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác20151085
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)20151085
0304.59.00- - Loại khác20151085
 - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):     
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20151085
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20151085
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)20151085
0304.69.00- - Loại khác20151085
 - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:     
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20151085
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)20151085
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)20151085
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)20151085
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)20151085
0304.79.00- - Loại khác20151085
 - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:     
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)20151085
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20151085
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)20151085
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)20151085
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)20151085
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20151085
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)20151085
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)20151085
0304.89.00- - Loại khác20151085
 - Loại khác, đông lạnh:     
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)20151085
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)20151085
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)20151085
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)20151085
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)20151085
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác20151085
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)20151085
0304.99.00- - Loại khác20151085
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người     
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người53000
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:     
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0305.20.90- - Loại khác00000
 - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:     
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)20151085
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae20151085
0305.39- - Loại khác:     
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)20151085
0305.39.20- - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)20151085
 - - - Loại khác:     
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt20151085
0305.39.92- - - - Của cá biển20151085
0305.39.99- - - - Loại khác20151085
 - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:     
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)00000
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)00000
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.49.00- - Loại khác00000
 - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:     
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)00000
0305.59- - Loại khác:     
 - - - Cá biển:     
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.)00000
0305.59.29- - - - Loại khác00000
0305.59.90- - - Loại khác00000
 - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:     
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)00000
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)00000
0305.63.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)00000
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)00000
0305.69- - Loại khác:     
0305.69.10- - - Cá biển00000
0305.69.90- - - Loại khác00000
 - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:     
0305.71.00- - Vây cá mập00000
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:     
 - - - Bong bóng cá:     
0305.72.11- - - - Của cá tuyết00000
0305.72.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0305.72.91- - - - Của cá tuyết00000
0305.72.99- - - - Loại khác00000
0305.79- - Loại khác:     
0305.79.10- - - Của cá tuyết00000
0305.79.90- - - Loại khác00000
       
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người     
 - Đông lạnh:     
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):     
0306.11.10- - - Hun khói00000
0306.11.90- - - Loại khác00000
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):     
0306.12.10- - - Hun khói53000
0306.12.90- - - Loại khác53000
0306.14- - Cua, ghẹ:     
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm00000
0306.14.90- - - Loại khác00000
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)00000
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)00000
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:     
 - - - Tôm sú (Penaeus monodon):     
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu00000
0306.17.19- - - - Loại khác00000
 - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):     
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi00000
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi00000
0306.17.29- - - - Loại khác00000
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.17.90- - - Loại khác00000
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người00000
 - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):     
0306.31.10- - - Để nhân giống00000
0306.31.20- - - Loại khác, sống00000
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh20151085
0306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):     
0306.32.10- - - Để nhân giống00000
0306.32.20- - - Loại khác, sống00000
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0306.33.00- - Cua, ghẹ00000
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)00000
0306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):     
0306.35.10- - - Để nhân giống00000
0306.35.20- - - Loại khác, sống00000
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh20151085
0306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:     
 - - - Để nhân giống:     
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00000
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00000
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.36.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác, sống:     
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)00000
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)00000
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)00000
0306.36.29- - - - Loại khác00000
 - - - Tươi hoặc ướp lạnh:     
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)20151085
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)20151085
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)20151085
0306.36.39- - - - Loại khác20151085
0306.39- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:     
0306.39.10- - - Sống00000
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh20151085
0306.39.30- - - Bột thô, bột mịn và viên00000
 - Loại khác:     
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.91.21- - - - Hun khói00000
0306.91.29- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0306.91.31- - - - Hun khói00000
0306.91.39- - - - Loại khác00000
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.92.21- - - - Hun khói00000
0306.92.29- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0306.92.31- - - - Hun khói00000
0306.92.39- - - - Loại khác00000
0306.93- - Cua, ghẹ:     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.93.21- - - - Hun khói00000
0306.93.29- - - - Loại khác00000
0306.93.30- - - Loại khác00000
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.94.21- - - - Hun khói00000
0306.94.29- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0306.94.31- - - - Hun khói00000
0306.94.39- - - - Loại khác00000
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước00000
0306.95.29- - - - Loại khác00000
0306.95.30- - - Loại khác00000
0306.99- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:     
 - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:     
0306.99.21- - - - Hun khói00000
0306.99.29- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0306.99.31- - - - Hun khói00000
0306.99.39- - - - Loại khác00000
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người     
 - Hàu:     
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.11.10- - - Sống00000
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.12.00- - Đông lạnh00000
0307.19- - Loại khác:     
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.19.30- - - Hun khói20151085
 - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:     
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.21.10- - - Sống00000
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.22.00- - Đông lạnh00000
0307.29- - Loại khác:     
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.29.40- - - Hun khói00000
 - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):     
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.31.10- - - Sống00000
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.32.00- - Đông lạnh00000
0307.39- - Loại khác:     
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.39.40- - - Hun khói00000
 - Mực nang và mực ống:     
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
 - - - Sống:     
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.42.19- - - - Loại khác00000
 - - - Tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.42.29- - - - Loại khác00000
0307.43- - Đông lạnh:     
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)20151085
0307.43.90- - - Loại khác20151085
0307.49- - Loại khác:     
 - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:     
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)00000
0307.49.29- - - - Loại khác00000
0307.49.30- - - Hun khói:     
0307.49.30.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)20151085
0307.49.30.90- - - - Loại khác00000
 - Bạch tuộc (Octopus spp.):     
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.51.10- - - Sống00000
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.52.00- - Đông lạnh20151085
0307.59- - Loại khác:     
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.59.30- - - Hun khói20151085
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:     
0307.60.10- - Sống00000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh00000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.60.50- - Hun khói00000
 - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):     
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.71.10- - - Sống00000
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.72.00- - Đông lạnh20151085
0307.79- - Loại khác:     
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.79.40- - - Hun khói00000
 - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):     
0307.81- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.81.10- - - Sống00000
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.82.10- - - Sống00000
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh20151085
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh20151085
0307.87- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:     
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.87.20- - - Hun khói00000
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:     
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.88.20- - - Hun khói00000
 - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:     
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0307.91.10- - - Sống00000
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0307.92.00- - Đông lạnh20151085
0307.99- - Loại khác:     
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0307.99.40- - - Hun khói00000
0307.99.50- - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm00000
       
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người     
 - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):     
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0308.11.10- - - Sống00000
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.12.00- - Đông lạnh20151085
0308.19- - Loại khác:     
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.19.30- - - Hun khói20151085
 - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):     
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:     
0308.21.10- - - Sống00000
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.22.00- - Đông lạnh20151085
0308.29- - Loại khác:     
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.29.30- - - Hun khói20151085
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):     
0308.30.10- - Sống00000
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.30.30- - Đông lạnh20151085
0308.30.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.30.50- - Hun khói20151085
0308.90- Loại khác:     
0308.90.10- - Sống00000
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh00000
0308.90.30- - Đông lạnh20151085
0308.90.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối00000
0308.90.50- - Hun khói20151085
0308.90.90- - Loại khác00000
       
 Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
       
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác     
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:     
0401.10.10- - Dạng lỏng50000
0401.10.90- - Loại khác50000
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:     
0401.20.10- - Dạng lỏng00000
0401.20.90- - Loại khác00000
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:     
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng00000
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh00000
0401.40.90- - Loại khác00000
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:     
0401.50.10- - Dạng lỏng00000
0401.50.90- - Loại khác00000
       
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác     
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:     
 - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:     
0402.10.41- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên00000
0402.10.42- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống00000
0402.10.49- - - Loại khác00000
 - - Loại khác:     
0402.10.91- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên50000
0402.10.92- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống50000
0402.10.99- - - Loại khác50000
 - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:     
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:     
0402.21.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên00000
0402.21.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống00000
0402.21.90- - - Loại khác00000
0402.29- - Loại khác:     
0402.29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên50000
0402.29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống50000
0402.29.90- - - Loại khác50000
 - Loại khác:     
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác50000
0402.99.00- - Loại khác50000
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao     
0403.10- Sữa chua:     
 - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:     
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao00000
0403.10.29- - - Loại khác00000
 - - Loại khác:     
0403.10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao00000
0403.10.99- - - Loại khác00000
0403.90- Loại khác:     
0403.90.10- - Buttermilk50000
0403.90.90- - Loại khác50000
       
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:     
0404.10.10- - Dạng bột00000
0404.10.90- - Loại khác00000
0404.90.00- Loại khác50000
       
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)     
0405.10.00- Bơ00000
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa50000
0405.90- Loại khác:     
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ00000
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)43000
0405.90.30- - Ghee53000
0405.90.90- - Loại khác53000
       
04.06Pho mát và curd     
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:     
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey40000
0406.10.20- - Curd40000
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:     
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg00000
0406.20.90- - Loại khác00000
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột00000
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti43000
0406.90.00- Pho mát loại khác00000
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín     
 - Trứng đã thụ tinh để ấp:     
0407.11- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:     
0407.11.10- - - Để nhân giống00000
0407.11.90- - - Loại khác00000
0407.19- - Loại khác:     
 - - - Của vịt, ngan:     
0407.19.11- - - - Để nhân giống00000
0407.19.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
0407.19.91- - - - Để nhân giống00000
0407.19.99- - - - Loại khác00000
 - Trứng sống khác:     
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus53000
0407.29- - Loại khác:     
0407.29.10- - - Của vịt, ngan53000
0407.29.90- - - Loại khác53000
0407.90- Loại khác:     
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus53000
0407.90.20- - Của vịt, ngan53000
0407.90.90- - Loại khác53000
       
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Lòng đỏ trứng:
     
0408.11.00- - Đã làm khô00000
0408.19.00- - Loại khác00000
 - Loại khác:     
0408.91.00- - Đã làm khô00000
0408.99.00- - Loại khác00000
       
0409.00.00Mật ong tự nhiên00000
       
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
0410.00.10- Tổ yến00000
0410.00.90- Loại khác00000
       
 Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác     
       
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người00000
       
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên     
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng00000
0502.90.00- Loại khác00000
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói00000
       
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ     
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:     
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan00000
0505.10.90- - Loại khác00000
0505.90- Loại khác:     
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan00000
0505.90.90- - Loại khác40000
       
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên     
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit00000
0506.90.00- Loại khác00000
       
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên     
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà00000
0507.90- Loại khác:     
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa00000
0507.90.90- - Loại khác00000
       
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên     
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai40000
0508.00.90- Loại khác20000
       
0510.00.00Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác00000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người     
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò00000
 - Loại khác:     
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:     
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng00000
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)00000
0511.91.30- - - Da cá00000
0511.91.90- - - Loại khác00000
0511.99- - Loại khác:     
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi00000
0511.99.20- - - Trứng tằm00000
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên00000
0511.99.90- - - Loại khác00000
       
 Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí     
       
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12     
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ00000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:     
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn00000
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn00000
0601.20.90- - Loại khác00000
       
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm     
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:     
0602.10.10- - Của cây phong lan00000
0602.10.20- - Của cây cao su00000
0602.10.90- - Loại khác00000
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được00000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành00000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành00000
0602.90- Loại khác:     
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ00000
0602.90.20- - Cây phong lan giống00000
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi00000
0602.90.50- - Cây cao su giống00000
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su00000
0602.90.90- - Loại khác00000
       
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác     
 - Tươi:     
0603.11.00- - Hoa hồng00000
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng00000
0603.13.00- - Phong lan00000
0603.14.00- - Hoa cúc00000
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)00000
0603.19.00- - Loại khác00000
0603.90.00- Loại khác00000
       
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác     
0604.20- Tươi:     
0604.20.10- - Rêu và địa y00000
0604.20.90- - Loại khác00000
0604.90- Loại khác:     
0604.90.10- - Rêu và địa y00000
0604.90.90- - Loại khác Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được00000
       
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh     
0701.10.00- Để làm giống00000
0701.90- Loại khác:     
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes)00000
0701.90.90- - Loại khác00000
       
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh00000
       
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh     
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:     
 - - Hành tây:     
0703.10.11- - - Củ giống00000
0703.10.19- - - Loại khác00000
 - - Hành, hẹ:     
0703.10.21- - - Củ giống00000
0703.10.29- - - Loại khác00000
0703.20- Tỏi:     
0703.20.10- - Củ giống00000
0703.20.90- - Loại khác00000
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:     
0703.90.10- - Củ giống00000
0703.90.90- - Loại khác00000
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh     
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):     
0704.10.10- - Súp lơ (trừ súp lơ xanh - headed brocoli)00000
0704.10.20- - Súp lơ xanh (headed broccoli)00000
0704.20.00- Cải Bruc-xen00000
0704.90- Loại khác:     
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)00000
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)00000
0704.90.90- - Loại khác00000
       
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh     
 - Rau diếp, xà lách:     
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)00000
0705.19.00- - Loại khác00000
 - Rau diếp xoăn:     
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)00000
0705.29.00- - Loại khác00000
       
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh     
0706.10- Cà rốt và củ cải:     
0706.10.10- - Cà rốt00000
0706.10.20- - Củ cải00000
0706.90.00- Loại khác00000
       
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh00000
       
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh     
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)00000
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):     
0708.20.10- - Đậu Pháp00000
0708.20.20- - Đậu dài00000
0708.20.90- - Loại khác00000
0708.90.00- Các loại rau đậu khác00000
       
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh     
0709.20.00- Măng tây00000
0709.30.00- Cà tím00000
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)00000
 - Nấm và nấm cục (truffle):     
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus00000
0709.59- - Loại khác:     
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle)00000
0709.59.90- - - Loại khác00000
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:     
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00000
0709.60.90- - Loại khác00000
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)00000
 - Loại khác:     
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô00000
0709.92.00- - Ô liu00000
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)00000
0709.99- - Loại khác:     
0709.99.10- - - Ngô ngọt00000
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)00000
0709.99.90- - - Loại khác00000
       
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh     
0710.10.00- Khoai tây00000
 - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:     
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)00000
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)00000
0710.29.00- - Loại khác00000
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)00000
0710.40.00- Ngô ngọt00000
0710.80.00- Rau khác00000
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau00000
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được     
0711.20- Ôliu:     
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.20.90- - Loại khác00000
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:     
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.40.90- - Loại khác00000
 - Nấm và nấm cục (truffle):     
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:     
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.51.90- - - Loại khác00000
0711.59- - Loại khác:     
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.59.90- - - Loại khác00000
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:     
0711.90.10- - Ngô ngọt00000
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00000
0711.90.30- - Nụ bạch hoa00000
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ00000
0711.90.90- - Loại khác00000
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm     
0712.20.00- Hành tây00000
 - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):     
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus00000
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)00000
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)00000
0712.39- - Loại khác:     
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle)00000
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)00000
0712.39.90- - - Loại khác00000
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:     
0712.90.10- - Tỏi00000
0712.90.90- - Loại khác00000
       
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt     
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):     
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.10.90- - Loại khác00000
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):     
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.20.90- - Loại khác00000
 - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):     
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:     
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.31.90- - - Loại khác00000
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):     
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.32.90- - - Loại khác00000
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):     
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.33.90- - - Loại khác00000
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):     
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.34.90- - - Loại khác00000
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):     
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.35.90- - - Loại khác00000
0713.39- - Loại khác:     
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.39.90- - - Loại khác00000
0713.40- Đậu lăng:     
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.40.90- - Loại khác00000
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):     
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.50.90- - Loại khác00000
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):     
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.60.90- - Loại khác00000
0713.90- Loại khác:     
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng00000
0713.90.90- - Loại khác00000
       
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago     
0714.10- Sắn:     
 - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:     
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô00000
0714.10.19- - - Loại khác00000
 - - Loại khác:     
0714.10.91- - - Đông lạnh00000
0714.10.99- - - Loại khác00000
0714.20- Khoai lang:     
0714.20.10- - Đông lạnh00000
0714.20.90- - Loại khác00000
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):     
0714.30.10- - Đông lạnh00000
0714.30.90- - Loại khác00000
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):     
0714.40.10- - Đông lạnh00000
0714.40.90- - Loại khác00000
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):     
0714.50.10- - Đông lạnh00000
0714.50.90- - Loại khác00000
0714.90- Loại khác:     
 - - Lõi cây cọ sago:     
0714.90.11- - - Đông lạnh00000
0714.90.19- - - Loại khác00000
 - - Loại khác:     
0714.90.91- - - Đông lạnh00000
0714.90.99- - - Loại khác00000
       
 Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa     
       
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ     
 - Dừa:     
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô50000
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ00000
0801.19- - Loại khác:     
0801.19.10- - - Dừa non00000
0801.19.90- - - Loại khác00000
 - Quả hạch Brazil (Brazil nuts):     
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ00000
0801.22.00- - Đã bóc vỏ
- Hạt điều:
00000
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ00000
0801.32.00- - Đã bóc vỏ00000
       
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ     
 - Quả hạnh nhân:     
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ00000
0802.12.00- - Đã bóc vỏ00000
 - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):     
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ50000
0802.22.00- - Đã bóc vỏ00000
 - Quả óc chó:     
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ53000
0802.32.00- - Đã bóc vỏ50000
 - Hạt dẻ (Castanea spp.):     
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ00000
0802.42.00- - Đã bóc vỏ00000
 - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):     
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ00000
0802.52.00- - Đã bóc vỏ00000
 - Hạt macadamia (Macadamia nuts):     
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ53000
0802.62.00- - Đã bóc vỏ53000
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)53000
0802.80.00- Quả cau00000
0802.90.00- Loại khác53000
       
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô     
0803.10.00- Chuối lá00000
0803.90- Loại khác:     
0803.90.10- - Chuối ngự00000
0803.90.90- - Loại khác00000
       
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô     
0804.10.00- Quả chà là50000
0804.20.00- Quả sung, vả00000
0804.30.00- Quả dứa00000
0804.40.00- Quả bơ50000
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:     
0804.50.10- - Quả ổi00000
0804.50.20- - Quả xoài00000
0804.50.30- - Quả măng cụt00000
       
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô     
0805.10- Quả cam:     
0805.10.10- - Tươi53000
0805.10.20- - Khô53000
 - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:     
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)53000
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)53000
0805.29.00- - Loại khác53000
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm50000
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):     
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)50000
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)50000
0805.90.00- Loại khác4040404032
       
08.06Quả nho, tươi hoặc khô     
0806.10.00- Tươi00000
0806.20.00- Khô50000
       
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi     
 - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):     
0807.11.00- - Quả dưa hấu00000
0807.19.00- - Loại khác00000
0807.20.00- Quả đu đủ00000
       
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi     
0808.10.00- Quả táo (apples)00000
0808.30.00- Quả lê00000
0808.40.00- Quả mộc qua00000
       
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi     
0809.10.00- Quả mơ50000
 - Quả anh đào:     
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)00000
0809.29.00- - Loại khác00000
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào00000
0809.40- Quả mận và quả mận gai:     
0809.40.10- - Quả mận00000
0809.40.20- - Quả mận gai00000
       
08.10Quả khác, tươi     
0810.10.00- Quả dâu tây00000
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)00000
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ00000
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium00000
0810.50.00- Quả kiwi00000
0810.60.00- Quả sầu riêng00000
0810.70.00- Quả hồng vàng00000
0810.90- Loại khác:     
0810.90.10- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing00000
0810.90.20- - Quả vải00000
0810.90.30- - Quả chôm chôm00000
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)00000
0810.90.50- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)00000
0810.90.60- - Quả me00000
0810.90.70- - Quả khế00000
 - - Loại khác:     
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)00000
0810.90.92- - - Quả thanh long00000
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)00000
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)00000
0810.90.99- - - Loại khác00000
       
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác     
0811.10.00- Quả dâu tây00000
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai00000
0811.90.00- Loại khác50000
       
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được     
0812.10.00- Quả anh đào00000
0812.90- Quả khác:     
0812.90.10- - Quả dâu tây00000
0812.90.90- - Loại khác00000
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này     
0813.10.00- Quả mơ50000
0813.20.00- Quả mận đỏ50000
0813.30.00- Quả táo (apples)50000
0813.40- Quả khác:     
0813.40.10- - Quả nhãn50000
0813.40.20- - Quả me50000
0813.40.90- - Quả khác50000
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:     
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng50000
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng50000
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng50000
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng50000
0813.50.90- - Loại khác50000
       
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị00000
       
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó     
 - Cà phê, chưa rang:     
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:     
0901.11.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB00000
0901.11.90- - - Loại khác00000
0901.12- - Đã khử chất caffeine:     
0901.12.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB00000
0901.12.90- - - Loại khác00000
 - Cà phê, đã rang:     
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:     
0901.21.10- - - Chưa xay00000
0901.21.20- - - Đã xay00000
0901.22- - Đã khử chất caffeine:     
0901.22.10- - - Chưa xay00000
0901.22.20- - - Đã xay00000
0901.90- Loại khác:     
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê00000
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê00000
       
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu     
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:     
0902.10.10- - Lá chè00000
0902.10.90- - Loại khác00000
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):     
0902.20.10- - Lá chè00000
0902.20.90- - Loại khác00000
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:     
0902.30.10- - Lá chè00000
0902.30.90- - Loại khác00000
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:     
0902.40.10- - Lá chè00000
0902.40.90- - Loại khác00000
       
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)00000
       
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền     
 - Hạt tiêu:     
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:     
0904.11.10- - - Trắng00000
0904.11.20- - - Đen00000
0904.11.90- - - Loại khác00000
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:     
0904.12.10- - - Trắng00000
0904.12.20- - - Đen00000
0904.12.90- - - Loại khác
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
00000
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:     
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00000
0904.21.90- - - Loại khác00000
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:     
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)00000
0904.22.90- - - Loại khác00000
       
09.05Vani     
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền00000
       
09.06Quế và hoa quế     
 - Chưa xay hoặc chưa nghiền:     
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)00000
0906.19.00- - Loại khác00000
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền00000
       
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)     
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền00000
       
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu     
 - Hạt nhục đậu khấu:     
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
 - Vỏ nhục đậu khấu:     
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
 - Bạch đậu khấu:     
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
       
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)     
 - Hạt của cây rau mùi:     
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
 - Hạt cây thì là Ai cập:     
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
 - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):     
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:     
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)00000
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)00000
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)00000
0909.61.90- - - Loại khác00000
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:     
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)00000
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)00000
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)00000
0909.62.90- - - Loại khác00000
       
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác     
 - Gừng:     
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền00000
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền00000
0910.20.00- Nghệ tây00000
0910.30.00- Nghệ (curcuma)00000
 - Gia vị khác:     
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:     
0910.91.10- - - Ca-ri (curry)00000
0910.91.90- - - Loại khác00000
0910.99- - Loại khác:     
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế00000
0910.99.90- - - Loại khác00000
       
 Chương 10 Ngũ cốc     
       
10.01Lúa mì và meslin     
 - Lúa mì Durum:     
1001.11.00- - Hạt giống00000
1001.19.00- - Loại khác00000
 - Loại khác:     
1001.91.00- - Hạt giống00000
1001.99- - Loại khác:     
 - - - Thích hợp sử dụng cho người:     
1001.99.11- - - - Meslin00000
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu00000
1001.99.19- - - - Loại khác00000
 - - - Loại khác:     
1001.99.91- - - - Meslin00000
1001.99.99- - - - Loại khác00000
       
10.02Lúa mạch đen     
1002.10.00- Hạt giống00000
1002.90.00- Loại khác00000
       
10.03Lúa đại mạch     
1003.10.00- Hạt giống00000
1003.90.00- Loại khác00000
       
10.04Yến mạch     
1004.10.00- Hạt giống00000
1004.90.00- Loại khác00000
       
10.05Ngô     
1005.10.00- Hạt giống00000
1005.90- Loại khác:     
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)00000
1005.90.90- - Loại khác00000
       
10.06Lúa gạo     
1006.10- Thóc:     
1006.10.10- - Để gieo trồng00000
1006.10.90- - Loại khác53000
1006.20- Gạo lứt:     
1006.20.10- - Gạo Hom Mali53000
1006.20.90- - Loại khác53000
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):     
1006.30.30- - Gạo nếp00000
1006.30.40- - Gạo Hom Mali00000
 - - Loại khác:     
1006.30.91- - - Gạo đồ50000
1006.30.99- - - Loại khác00000
1006.40- Tấm:     
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi50000
1006.40.90- - Loại khác50000
       
10.07Lúa miến     
1007.10.00- Hạt giống00000
1007.90.00- Loại khác00000
       
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác     
1008.10.00- Kiều mạch
- Kê:
00000
1008.21.00- - Hạt giống00000
1008.29.00- - Loại khác00000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)00000
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)00000
1008.50.00- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)00000
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)00000
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác00000
       
 Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì     
       
11.01Bột mì hoặc bột meslin     
 - Bột mì:     
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng00000
1101.00.19- - Loại khác00000
1101.00.20- Bột meslin00000
       
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin     
1102.20.00- Bột ngô53000
1102.90- Loại khác:     
1102.90.10- - Bột gạo53000
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen00000
1102.90.90- - Loại khác00000
       
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên     
 - Dạng tấm và bột thô:     
1103.11.00- - Của lúa mì00000
1103.13.00- - Của ngô00000
1103.19- - Của ngũ cốc khác:     
1103.19.10- - - Của meslin00000
1103.19.20- - - Của gạo00000
1103.19.90- - - Loại khác00000
1103.20.00- Dạng viên00000
       
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền     
 - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:     
1104.12.00- - Của yến mạch00000
1104.19- - Của ngũ cốc khác:     
1104.19.10- - - Của ngô00000
1104.19.90- - - Loại khác00000
 - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):     
1104.22.00- - Của yến mạch00000
1104.23.00- - Của ngô00000
1104.29- - Của ngũ cốc khác:     
1104.29.20- - - Của lúa mạch00000
1104.29.90- - - Loại khác00000
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền00000
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây     
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn00000
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên00000
       
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8     
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1300000
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:     
1106.20.10- - Từ sắn00000
1106.20.20- - Từ cọ sago00000
1106.20.30- - Từ khoai lang (Ipomoea batatas)00000
1106.20.90- - Loại khác00000
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 800000
       
11.07Malt, rang hoặc chưa rang     
1107.10.00- Chưa rang00000
1107.20.00- Đã rang00000
       
11.08Tinh bột; inulin     
 - Tinh bột:     
1108.11.00- - Tinh bột mì00000
1108.12.00- - Tinh bột ngô00000
1108.13.00- - Tinh bột khoai tây00000
1108.14.00- - Tinh bột sắn00000
1108.19- - Tinh bột khác:     
1108.19.10- - - Tinh bột cọ sago00000
1108.19.90- - - Loại khác00000
1108.20.00- Inulin00000
       
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô00000
       
 Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô     
       
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh     
1201.10.00- Hạt giống00000
1201.90.00- Loại khác00000
       
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh     
1202.30.00- Hạt giống00000
 - Loại khác:     
1202.41.00- - Lạc chưa bóc vỏ00000
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh00000
       
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô00000
       
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh00000
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh     
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp00000
1205.90.00- Loại khác00000
       
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh00000
       
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh     
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:     
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng00000
1207.10.30- - Nhân hạt cọ00000
1207.10.90- - Loại khác00000
 - Hạt bông:     
1207.21.00- - Hạt giống00000
1207.29.00- - Loại khác00000
1207.30.00- Hạt thầu dầu00000
1207.40- Hạt vừng:     
1207.40.10- - Loại ăn được00000
1207.40.90- - Loại khác00000
1207.50.00- Hạt mù tạt00000
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)00000
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)00000
 - Loại khác:     
1207.91.00- - Hạt thuốc phiện*****
1207.99- - Loại khác:     
1207.99.40- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)00000
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu00000
1207.99.90- - - Loại khác00000
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt     
1208.10.00- Từ đậu tương00000
1208.90.00- Loại khác00000
       
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng     
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)00000
 - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:     
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)00000
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)00000
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu00000
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)00000
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)00000
1209.29- - Loại khác:     
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)00000
1209.29.20- - - Hạt củ cải khác00000
1209.29.90- - - Loại khác00000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa00000
 - Loại khác:     
1209.91- - Hạt rau:     
1209.91.10- - - Hạt hành tây00000
1209.91.90- - - Loại khác00000
1209.99- - Loại khác:     
1209.99.10- - - Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf)00000
1209.99.90- - - Loại khác00000
       
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia     
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên00000
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia00000
       
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột     
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm00000
1211.30.00- Lá coca00000
1211.40.00- Thân cây anh túc00000
1211.50.00- Cây ma hoàng00000
1211.90- Loại khác:     
 - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:     
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00000
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác00000
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ00000
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo00000
1211.90.16- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00000
1211.90.19- - - Loại khác00000
 - - Loại khác:     
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00000
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác00000
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương00000
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)00000
1211.90.97- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)00000
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột00000
1211.90.99- - - Loại khác00000
       
12.12Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
 - Rong biển và các loại tảo khác:     
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:     
 - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:     
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum00000
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii00000
1212.21.13- - - - Gracilaria spp.00000
1212.21.14- - - - Gelidium spp.00000
1212.21.15- - - - Sargassum spp.00000
1212.21.19- - - - Loại khác00000
1212.21.90- - - Loại khác00000
1212.29- - Loại khác:     
 - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:     
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm00000
1212.29.19- - - - Loại khác00000
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô00000
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh00000
 - Loại khác:     
1212.91.00- - Củ cải đường00000
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob)00000
1212.93- - Mía đường:     
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống00000
1212.93.90- - - Loại khác00000
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn00000
1212.99- - Loại khác:     
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận00000
1212.99.90- - - Loại khác00000
       
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên00000
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên     
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)00000
1214.90.00- Loại khác00000
       
 Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác     
       
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)     
1301.20.00- Gôm Ả rập00000
1301.90- Loại khác:     
1301.90.30- - Nhựa cây gai dầu00000
1301.90.40- - Nhựa cánh kiến đỏ00000
1301.90.90- - Loại khác00000
       
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
     
1302.11- - Thuốc phiện:     
1302.11.10- - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)*****
1302.11.90- - - Loại khác*****
1302.12.00- - Từ cam thảo00000
1302.13.00- - Từ hoa bia (hublong)00000
1302.14.00- - Từ cây ma hoàng00000
1302.19- - Loại khác:     
1302.19.20- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu00000
1302.19.40- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone00000
1302.19.50- - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)00000
1302.19.90- - - Loại khác00000
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic00000
 - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:     
1302.31.00- - Thạch rau câu (agar-agar)00000
1302.32.00- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar00000
1302.39- - Loại khác:     
 - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan):     
1302.39.11- - - - Dạng bột, tinh chế một phần00000
1302.39.12- - - - Dạng bột, đã tinh chế00000
1302.39.13- - - - Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC)00000
1302.39.19- - - - Loại khác00000
1302.39.90- - - Loại khác00000
       
 Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
       
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)     
1401.10.00- Tre00000
1401.20- Song, mây:     
1401.20.10- - Nguyên cây00000
 - - Lõi cây đã tách:     
1401.20.21- - - Đường kính không quá 12 mm00000
1401.20.29- - - Loại khác00000
1401.20.30- - Vỏ (cật) đã tách00000
1401.20.90- - Loại khác00000
1401.90.00- Loại khác00000
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác     
1404.20.00- Xơ của cây bông00000
1404.90- Loại khác:     
1404.90.20- - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu00000
1404.90.30- - Bông gòn00000
 - - Loại khác:     
1404.90.91- - - Vỏ hạt cọ00000
1404.90.92- - - Chùm không quả của cây cọ dầu00000
1404.90.99- - - Loại khác00000

(Xem tiếp Công báo số 185 + 186)

Mục lục Bấm để đi tới điều