VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
CHÍNH PHỦ
CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 158/2017/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ ĐỊNH
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam
để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AANZFTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022.
1. Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan thế giới.
2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.
3. Cột “Thuế suất AANZFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho từng năm, được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.
4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng.
5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với số lượng hàng hóa nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan được chi tiết tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 ban hành kèm theo Nghị định này. Mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch được áp dụng theo quy định tại Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định. Số lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.
Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.
2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, bao gồm các nước sau:
a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;
b) Vương quốc Cam-pu-chia;
c) Cộng hòa In-đô-nê-xi-a;
d) Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào;
đ) Ma-lay-xi-a;
e) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma;
g) Cộng hòa Phi-líp-pin;
h) Cộng hòa Xinh-ga-po;
i) Vương quốc Thái Lan;
k) Ôt-xtrây-lia;
l) Niu Di-lân;
m) Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hóa từ khu phi thuế quan nhập khẩu vào thị trường trong nước).
3. Được vận chuyển trực tiếp từ nước xuất khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị định này vào Việt Nam do Bộ Công Thương quy định.
4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ, theo quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
2. Bãi bỏ Nghị định số 127/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016 - 2018.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - ÔT-XTRÂY-LIA - NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2018 - 2022
(Kèm theo Nghị định số 158/2017/NĐ-CP
ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AANZFTA (%) | ||||
| 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | ||
| Chương 1 Động vật sống | ||||||
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống | |||||
| - Ngựa: | ||||||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30 | - Lừa: | |||||
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu, bò | |||||
| - Gia súc: | ||||||
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Gia súc đực: | ||||||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trâu: | ||||||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90 | - Loại khác: | |||||
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.03 | Lợn sống | |||||
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0103.91.00 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0103.92.00 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.04 | Cừu, dê sống | |||||
| 0104.10 | - Cừu: | |||||
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20 | - Dê: | |||||
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi | |||||
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | ||||||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12 | - - Gà tây: | |||||
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | |||||
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | |||||
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15 | - - Gà lôi: | |||||
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.15.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0105.94 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống, trừ gà chọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Gà chọi: | ||||||
| 0105.94.41 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0105.94.91 | - - - - Trọng lượng không quá 2 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01.06 | Động vật sống khác | |||||
| - Động vật có vú: | ||||||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.12.00 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.14.00 | - - Thỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các loại chim: | ||||||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Côn trùng: | ||||||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 2 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | ||||||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu, bò, đông lạnh | |||||
| 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.19.00 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| - Đông lạnh: | ||||||
| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.29.00 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | ||||||
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của động vật họ trâu, bò, đông lạnh: | ||||||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.22.00 | - - Gan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của lợn, đông lạnh: | ||||||
| 0206.41.00 | - - Gan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||||||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |||||
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| - Của gà tây: | ||||||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |||||
| 0207.27.10 | - - - Gan | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác - Của vịt, ngan: | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của ngỗng: | ||||||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.60.00 | - Của gà lôi | 14 | 11 | 8 | 6 | 4 |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |||||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.90 | - Loại khác: | |||||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | |||||
| 0209.10.00 | - Của lợn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0209.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | |||||
| - Thịt lợn: | ||||||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.19 | - - Loại khác: | |||||
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu, bò - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |||||
| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác | ||||||
| 03.01 | Cá sống | |||||
| - Cá cảnh: | ||||||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: - - - Cá bột: | |||||
| 0301.11.11 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.96 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.19 | - - Loại khác: | |||||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0301.19.91 | - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.19.92 | - - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá sống khác: | ||||||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | |||||
| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | ||||||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Cá bột loại khác: | ||||||
| 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Cá nước ngọt khác: | ||||||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Cá biển khác: | ||||||
| 0301.99.51 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.52 | - - - - Cá mú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.59 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | |||||
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | |||||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||||||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Cá biển: | ||||||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||||||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 | |||||
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | |||||
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.49.00 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | |||||
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.59 | - - Loại khác: | |||||
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||||||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.89 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Cá biển: | ||||||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0303.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||||||
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0303.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |||||
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | ||||||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.33.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | ||||||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | ||||||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.63.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | ||||||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | ||||||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.89.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Loại khác, đông lạnh: | ||||||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0304.99.00 | - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |||||
| 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | |||||
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: | ||||||
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0305.39 | - - Loại khác: | |||||
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0305.39.20 | - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||||||
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | ||||||
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.59 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Cá biển: | ||||||
| 0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | ||||||
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.69 | - - Loại khác: | |||||
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | ||||||
| 0305.71.00 | - - Vây cá mập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | |||||
| - - - Bong bóng cá: | ||||||
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.79 | - - Loại khác: | |||||
| 0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0305.79.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |||||
| - Đông lạnh: | ||||||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |||||
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |||||
| 0306.12.10 | - - - Hun khói | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | |||||
| 0306.14.10 | - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.14.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | |||||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | ||||||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | ||||||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |||||
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.31.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.31.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |||||
| 0306.32.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.32.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.32.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.33.00 | - - Cua, ghẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.34.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | |||||
| 0306.35.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.35.20 | - - - Loại khác, sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.35.30 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | |||||
| - - - Để nhân giống: | ||||||
| 0306.36.11 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.12 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.13 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác, sống: | ||||||
| 0306.36.21 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.22 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.23 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.36.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0306.36.31 | - - - - Tôm sú (Penaeus monodon) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.36.32 | - - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.36.33 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.36.39 | - - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.39 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||||
| 0306.39.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.39.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0306.39.30 | - - - Bột thô, bột mịn và viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.91.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0306.91.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.92.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.92.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0306.92.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.92.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.93.30 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.94.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.94.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0306.94.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.94.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.99 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | ||||||
| 0306.99.21 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0306.99.31 | - - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |||||
| - Hàu: | ||||||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.19 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.19.30 | - - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: | ||||||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.29 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | ||||||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.31.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.39 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.39.40 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Mực nang và mực ống: | ||||||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| - - - Sống: | ||||||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||||||
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | |||||
| 0307.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.43.90 | - - - Loại khác | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.49 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | ||||||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.49.30 | - - - Hun khói: | |||||
| 0307.49.30.10 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.49.30.90 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | ||||||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.51.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.59 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.59.30 | - - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | |||||
| 0307.60.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | ||||||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.71.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.79 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | ||||||
| 0307.81 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.82.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.87 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | |||||
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | |||||
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||||||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0307.91.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0307.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0307.99.50 | - - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | |||||
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): | ||||||
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.19 | - - Loại khác: | |||||
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | ||||||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||
| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.29 | - - Loại khác: | |||||
| 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | |||||
| 0308.30.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.30.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.30.50 | - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.90 | - Loại khác: | |||||
| 0308.90.10 | - - Sống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.90.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | 20 | 15 | 10 | 8 | 5 |
| 0308.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 4 Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| 04.01 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||||
| 0401.10 | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: | |||||
| 0401.10.10 | - - Dạng lỏng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.10.90 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.20 | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: | |||||
| 0401.20.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.40 | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| 0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | |||||
| 0401.50.10 | - - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0401.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.02 | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||||
| 0402.10 | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: | |||||
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | ||||||
| 0402.10.41 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.10.42 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.10.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 0402.10.91 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.10.92 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.10.99 | - - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: | ||||||
| 0402.21 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||||
| 0402.21.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.21.30 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.29 | - - Loại khác: | |||||
| 0402.29.20 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.29.30 | - - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0402.99.00 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.03 | Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao | |||||
| 0403.10 | - Sữa chua: | |||||
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | ||||||
| 0403.10.21 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0403.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 0403.10.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0403.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0403.90 | - Loại khác: | |||||
| 0403.90.10 | - - Buttermilk | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0403.90.90 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.04 | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| 0404.10 | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |||||
| 0404.10.10 | - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0404.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0404.90.00 | - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.05 | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) | |||||
| 0405.10.00 | - Bơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0405.90 | - Loại khác: | |||||
| 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0405.90.30 | - - Ghee | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0405.90.90 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 04.06 | Pho mát và curd | |||||
| 0406.10 | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: | |||||
| 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.10.20 | - - Curd | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.20 | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: | |||||
| 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0406.90.00 | - Pho mát loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.07 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín | |||||
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | ||||||
| 0407.11 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||
| 0407.11.10 | - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Của vịt, ngan: | ||||||
| 0407.19.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 0407.19.91 | - - - - Để nhân giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Trứng sống khác: | ||||||
| 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.29 | - - Loại khác: | |||||
| 0407.29.10 | - - - Của vịt, ngan | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.29.90 | - - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.90 | - Loại khác: | |||||
| 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0407.90.90 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 04.08 | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác - Lòng đỏ trứng: | |||||
| 0408.11.00 | - - Đã làm khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0408.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0408.91.00 | - - Đã làm khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0408.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 04.10 | Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| 0410.00.10 | - Tổ yến | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0410.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 5 Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác | ||||||
| 0501.00.00 | Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.02 | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên | |||||
| 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0502.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.05 | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ | |||||
| 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | |||||
| 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0505.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0505.90 | - Loại khác: | |||||
| 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0505.90.90 | - - Loại khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.06 | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | |||||
| 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0506.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.07 | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | |||||
| 0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0507.90 | - Loại khác: | |||||
| 0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0507.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.08 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | |||||
| 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0508.00.90 | - Loại khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0510.00.00 | Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05.11 | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người | |||||
| 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0511.91 | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: | |||||
| 0511.91.10 | - - - Sẹ và bọc trứng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.91.30 | - - - Da cá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.20 | - - - Trứng tằm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.30 | - - - Bọt biển thiên nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0511.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí | ||||||
| 06.01 | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 | |||||
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0601.20 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: | |||||
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0601.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06.02 | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm | |||||
| 0602.10 | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: | |||||
| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.10.20 | - - Của cây cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90 | - Loại khác: | |||||
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0602.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06.03 | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | |||||
| - Tươi: | ||||||
| 0603.11.00 | - - Hoa hồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.13.00 | - - Phong lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0603.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 06.04 | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác | |||||
| 0604.20 | - Tươi: | |||||
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0604.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0604.90 | - Loại khác: | |||||
| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0604.90.90 | - - Loại khác Chương 7 Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.01 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0701.10.00 | - Để làm giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0701.90 | - Loại khác: | |||||
| 0701.90.10 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0701.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.03 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0703.10 | - Hành tây và hành, hẹ: | |||||
| - - Hành tây: | ||||||
| 0703.10.11 | - - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Hành, hẹ: | ||||||
| 0703.10.21 | - - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.10.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.20 | - Tỏi: | |||||
| 0703.20.10 | - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.90 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | |||||
| 0703.90.10 | - - Củ giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0703.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.04 | Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0704.10 | - Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli): | |||||
| 0704.10.10 | - - Súp lơ (trừ súp lơ xanh - headed brocoli) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0704.10.20 | - - Súp lơ xanh (headed broccoli) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0704.90 | - Loại khác: | |||||
| 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0704.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.05 | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| - Rau diếp, xà lách: | ||||||
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0705.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Rau diếp xoăn: | ||||||
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0705.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.06 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | |||||
| 0706.10.10 | - - Cà rốt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0706.10.20 | - - Củ cải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0706.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.08 | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |||||
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0708.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.09 | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
| 0709.20.00 | - Măng tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.30.00 | - Cà tím | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||||||
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.59 | - - Loại khác: | |||||
| 0709.59.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||||
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.92.00 | - - Ô liu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0709.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.10 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | |||||
| 0710.10.00 | - Khoai tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | ||||||
| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.80.00 | - Rau khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.11 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được | |||||
| 0711.20 | - Ôliu: | |||||
| 0711.20.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.40 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | |||||
| 0711.40.10 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | ||||||
| 0711.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | |||||
| 0711.51.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.51.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.59 | - - Loại khác: | |||||
| 0711.59.10 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.59.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | |||||
| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.40 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.60 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0711.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.12 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm | |||||
| 0712.20.00 | - Hành tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): | ||||||
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.33.00 | - - Nấm nhầy (Tremella spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.39 | - - Loại khác: | |||||
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffle) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.39.20 | - - - Nấm hương (dong-gu) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.90 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | |||||
| 0712.90.10 | - - Tỏi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0712.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.13 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt | |||||
| 0713.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): | |||||
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.20 | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): | |||||
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | ||||||
| 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | |||||
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | |||||
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.32.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | |||||
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.33.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.34 | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): | |||||
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.34.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | |||||
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.35.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.39 | - - Loại khác: | |||||
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.40 | - Đậu lăng: | |||||
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.50 | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): | |||||
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.60 | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): | |||||
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.60.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.90 | - Loại khác: | |||||
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0713.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago | |||||
| 0714.10 | - Sắn: | |||||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | ||||||
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.20 | - Khoai lang: | |||||
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.30 | - Củ từ (Dioscorea spp.): | |||||
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.40 | - Khoai sọ (Colacasia spp.): | |||||
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.50 | - Khoai môn (Xanthosoma spp.): | |||||
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.90 | - Loại khác: | |||||
| - - Lõi cây cọ sago: | ||||||
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0714.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 8 Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa | ||||||
| 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||||
| - Dừa: | ||||||
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khô | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.19 | - - Loại khác: | |||||
| 0801.19.10 | - - - Dừa non | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | ||||||
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏ - Hạt điều: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.02 | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ | |||||
| - Quả hạnh nhân: | ||||||
| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.12.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): | ||||||
| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả óc chó: | ||||||
| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏ | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | ||||||
| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | ||||||
| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt macadamia (Macadamia nuts): | ||||||
| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏ | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏ | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.80.00 | - Quả cau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0802.90.00 | - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 08.03 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô | |||||
| 0803.10.00 | - Chuối lá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0803.90 | - Loại khác: | |||||
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0803.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.04 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô | |||||
| 0804.10.00 | - Quả chà là | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.20.00 | - Quả sung, vả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.30.00 | - Quả dứa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.40.00 | - Quả bơ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | |||||
| 0804.50.10 | - - Quả ổi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.50.20 | - - Quả xoài | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.05 | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô | |||||
| 0805.10 | - Quả cam: | |||||
| 0805.10.10 | - - Tươi | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.10.20 | - - Khô | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | ||||||
| 0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines) | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.29.00 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.40.00 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | |||||
| 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia) | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0805.90.00 | - Loại khác | 40 | 40 | 40 | 40 | 32 |
| 08.06 | Quả nho, tươi hoặc khô | |||||
| 0806.10.00 | - Tươi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0806.20.00 | - Khô | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.07 | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi | |||||
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | ||||||
| 0807.11.00 | - - Quả dưa hấu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0807.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0807.20.00 | - Quả đu đủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.08 | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi | |||||
| 0808.10.00 | - Quả táo (apples) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0808.30.00 | - Quả lê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0808.40.00 | - Quả mộc qua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.09 | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi | |||||
| 0809.10.00 | - Quả mơ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Quả anh đào: | ||||||
| 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0809.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0809.40 | - Quả mận và quả mận gai: | |||||
| 0809.40.10 | - - Quả mận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0809.40.20 | - - Quả mận gai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.10 | Quả khác, tươi | |||||
| 0810.10.00 | - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.50.00 | - Quả kiwi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.70.00 | - Quả hồng vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90 | - Loại khác: | |||||
| 0810.90.10 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.20 | - - Quả vải | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.60 | - - Quả me | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.70 | - - Quả khế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.92 | - - - Quả thanh long | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả ciku) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0810.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.11 | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | |||||
| 0811.10.00 | - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0811.90.00 | - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.12 | Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được | |||||
| 0812.10.00 | - Quả anh đào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0812.90 | - Quả khác: | |||||
| 0812.90.10 | - - Quả dâu tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0812.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 08.13 | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này | |||||
| 0813.10.00 | - Quả mơ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.30.00 | - Quả táo (apples) | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.40 | - Quả khác: | |||||
| 0813.40.10 | - - Quả nhãn | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.40.20 | - - Quả me | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.40.90 | - - Quả khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.50 | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: | |||||
| 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0813.50.90 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác Chương 9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó | |||||
| - Cà phê, chưa rang: | ||||||
| 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | |||||
| 0901.11.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | |||||
| 0901.12.10 | - - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.12.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cà phê, đã rang: | ||||||
| 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | |||||
| 0901.21.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.21.20 | - - - Đã xay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | |||||
| 0901.22.10 | - - - Chưa xay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.22.20 | - - - Đã xay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.90 | - Loại khác: | |||||
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0901.90.20 | - - Các chất thay thế có chứa cà phê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu | |||||
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | |||||
| 0902.10.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | |||||
| 0902.20.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | |||||
| 0902.30.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | |||||
| 0902.40.10 | - - Lá chè | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0902.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền | |||||
| - Hạt tiêu: | ||||||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||||
| 0904.11.10 | - - - Trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.11.20 | - - - Đen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | |||||
| 0904.12.10 | - - - Trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.12.20 | - - - Đen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.12.90 | - - - Loại khác - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||||
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | |||||
| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.05 | Vani | |||||
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0905.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.06 | Quế và hoa quế | |||||
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||||||
| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0906.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0906.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.07 | Đinh hương (cả quả, thân và cành) | |||||
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0907.20.00 | - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.08 | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu | |||||
| - Hạt nhục đậu khấu: | ||||||
| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0908.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | ||||||
| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0908.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bạch đậu khấu: | ||||||
| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0908.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.09 | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) | |||||
| - Hạt của cây rau mùi: | ||||||
| 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.22.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | ||||||
| 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.32.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | ||||||
| 0909.61 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |||||
| 0909.61.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.61.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.62 | - - Đã xay hoặc nghiền: | |||||
| 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0909.62.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác | |||||
| - Gừng: | ||||||
| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.30.00 | - Nghệ (curcuma) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Gia vị khác: | ||||||
| 0910.91 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | |||||
| 0910.91.10 | - - - Ca-ri (curry) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.99 | - - Loại khác: | |||||
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0910.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 10 Ngũ cốc | ||||||
| 10.01 | Lúa mì và meslin | |||||
| - Lúa mì Durum: | ||||||
| 1001.11.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1001.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 1001.91.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1001.99 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Thích hợp sử dụng cho người: | ||||||
| 1001.99.11 | - - - - Meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1001.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | ||||||
| 1001.99.91 | - - - - Meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1001.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.02 | Lúa mạch đen | |||||
| 1002.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1002.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.03 | Lúa đại mạch | |||||
| 1003.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1003.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.04 | Yến mạch | |||||
| 1004.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1004.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.05 | Ngô | |||||
| 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1005.90 | - Loại khác: | |||||
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1005.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.06 | Lúa gạo | |||||
| 1006.10 | - Thóc: | |||||
| 1006.10.10 | - - Để gieo trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | |||||
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | |||||
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.40 | - Tấm: | |||||
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1006.40.90 | - - Loại khác | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.07 | Lúa miến | |||||
| 1007.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1007.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 10.08 | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác | |||||
| 1008.10.00 | - Kiều mạch - Kê: | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.50.00 | - Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.60.00 | - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì | ||||||
| 11.01 | Bột mì hoặc bột meslin | |||||
| - Bột mì: | ||||||
| 1101.00.11 | - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1101.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1101.00.20 | - Bột meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.02 | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin | |||||
| 1102.20.00 | - Bột ngô | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1102.90 | - Loại khác: | |||||
| 1102.90.10 | - - Bột gạo | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1102.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.03 | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên | |||||
| - Dạng tấm và bột thô: | ||||||
| 1103.11.00 | - - Của lúa mì | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1103.13.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1103.19 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||
| 1103.19.10 | - - - Của meslin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1103.19.20 | - - - Của gạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1103.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1103.20.00 | - Dạng viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.04 | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | |||||
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | ||||||
| 1104.12.00 | - - Của yến mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||
| 1104.19.10 | - - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | ||||||
| 1104.22.00 | - - Của yến mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.23.00 | - - Của ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | |||||
| 1104.29.20 | - - - Của lúa mạch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.05 | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây | |||||
| 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.06 | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | |||||
| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1106.20 | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: | |||||
| 1106.20.10 | - - Từ sắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1106.20.20 | - - Từ cọ sago | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1106.20.30 | - - Từ khoai lang (Ipomoea batatas) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1106.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.07 | Malt, rang hoặc chưa rang | |||||
| 1107.10.00 | - Chưa rang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1107.20.00 | - Đã rang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11.08 | Tinh bột; inulin | |||||
| - Tinh bột: | ||||||
| 1108.11.00 | - - Tinh bột mì | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.12.00 | - - Tinh bột ngô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.13.00 | - - Tinh bột khoai tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.14.00 | - - Tinh bột sắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.19 | - - Tinh bột khác: | |||||
| 1108.19.10 | - - - Tinh bột cọ sago | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1108.20.00 | - Inulin | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1109.00.00 | Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô | ||||||
| 12.01 | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||||
| 1201.10.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1201.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.02 | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh | |||||
| 1202.30.00 | - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 1202.41.00 | - - Lạc chưa bóc vỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.05 | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||||
| 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1205.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.07 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh | |||||
| 1207.10 | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: | |||||
| 1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt bông: | ||||||
| 1207.21.00 | - - Hạt giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.40 | - Hạt vừng: | |||||
| 1207.40.10 | - - Loại ăn được | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.50.00 | - Hạt mù tạt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiện | * | * | * | * | * |
| 1207.99 | - - Loại khác: | |||||
| 1207.99.40 | - - - Hạt illipe (quả hạch illipe) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.99.50 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1207.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.08 | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt | |||||
| 1208.10.00 | - Từ đậu tương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1208.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.09 | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng | |||||
| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | ||||||
| 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29 | - - Loại khác: | |||||
| 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29.20 | - - - Hạt củ cải khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 1209.91 | - - Hạt rau: | |||||
| 1209.91.10 | - - - Hạt hành tây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.99 | - - Loại khác: | |||||
| 1209.99.10 | - - - Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1209.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.10 | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | |||||
| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1210.20.00 | - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột | |||||
| 1211.20.00 | - Rễ cây nhân sâm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.30.00 | - Lá coca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90 | - Loại khác: | |||||
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | ||||||
| 1211.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.16 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1211.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.12 | Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| - Rong biển và các loại tảo khác: | ||||||
| 1212.21 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||||
| - - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền: | ||||||
| 1212.21.11 | - - - - Eucheuma spinosum | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.12 | - - - - Eucheuma cottonii | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.13 | - - - - Gracilaria spp. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.14 | - - - - Gelidium spp. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.15 | - - - - Sargassum spp. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.29 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự: | ||||||
| 1212.29.11 | - - - - Loại dùng làm dược phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.29.20 | - - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.29.30 | - - - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | ||||||
| 1212.91.00 | - - Củ cải đường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.93 | - - Mía đường: | |||||
| 1212.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.93.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.99 | - - Loại khác: | |||||
| 1212.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1212.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12.14 | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên | |||||
| 1214.10.00 | - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1214.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác | ||||||
| 13.01 | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) | |||||
| 1301.20.00 | - Gôm Ả rập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1301.90 | - Loại khác: | |||||
| 1301.90.30 | - - Nhựa cây gai dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1301.90.40 | - - Nhựa cánh kiến đỏ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1301.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13.02 | Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật - Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: | |||||
| 1302.11 | - - Thuốc phiện: | |||||
| 1302.11.10 | - - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii) | * | * | * | * | * |
| 1302.11.90 | - - - Loại khác | * | * | * | * | * |
| 1302.12.00 | - - Từ cam thảo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.13.00 | - - Từ hoa bia (hublong) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.14.00 | - - Từ cây ma hoàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.19 | - - Loại khác: | |||||
| 1302.19.20 | - - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.19.40 | - - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.19.50 | - - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.20.00 | - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: | ||||||
| 1302.31.00 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.32.00 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.39 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan): | ||||||
| 1302.39.11 | - - - - Dạng bột, tinh chế một phần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.39.12 | - - - - Dạng bột, đã tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.39.13 | - - - - Carrageenan dạng mảnh đã xử lý kiềm (ATCC) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.39.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1302.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) | |||||
| 1401.10.00 | - Tre | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1401.20 | - Song, mây: | |||||
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Lõi cây đã tách: | ||||||
| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1401.20.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1401.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1401.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14.04 | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | |||||
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1404.90 | - Loại khác: | |||||
| 1404.90.20 | - - Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1404.90.30 | - - Bông gòn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | ||||||
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1404.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
(Xem tiếp Công báo số 185 + 186)