vanban.org

Nghị định số 111/2020/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2020 - 2022

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2022 Thay thế: 116/2022/NĐ-CP · 30/12/2022
Chính phủ Ban hành 18/09/2020 Hiệu lực 18/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị định số 116/2022/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh Châu Âu giai đoạn 2022 - 2027 · 116/2022/NĐ-CP
Nghị định số 111/2020/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2020 - 2022 · 111/2020/NĐ-CP
30/12/2022116/2022/NĐ-CPSửa đổi Đang xem 18/09/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2022 — Văn thư vanban.org

VGP
Văn phòng Chính phủ
TT07(2)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 111/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2020

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2020 - 2022

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾN Giờ: ...
Ngày: ... 22.09.20

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 102/2020/QH14 ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Quốc hội phê chuẩn Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;

Để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu giai đoạn 2020 - 2022.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu (sau đây gọi tắt là Hiệp định EVFTA) giai đoạn 2020 - 2022 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Điều 3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2020 - 2022

1. Ban hành kèm theo Nghị định này:

a) Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định EVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang các lãnh thổ quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định này đối với từng mã hàng;

b) Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định EVFTA: gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu từ các lãnh thổ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định này đối với từng mã hàng.

2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.

3. Cột “Thuế suất (%)” tại Phụ lục I và Phụ lục II: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

a) Cột “01/8/2020 - 31/12/2020”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020;

b) Cột “2021”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021;

c) Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam

1. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này nhưng thuộc Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ) và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang các lãnh thổ quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

2. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định EVFTA

Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Được nhập khẩu vào các lãnh thổ theo quy định tại Hiệp định EVFTA, bao gồm:

- Lãnh thổ thành viên Liên minh châu Âu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này; và

- Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len.

b) Có chứng từ vận tải (bản sao) thể hiện đích đến là các lãnh thổ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu của lô hàng xuất khẩu có xuất xứ Việt Nam nhập khẩu vào các lãnh thổ được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này (bản sao và bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt trong trường hợp ngôn ngữ sử dụng trên tờ khai không phải là tiếng Anh).

3. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định EVFTA

a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);

b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này (01 bản sao) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định EVFTA. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định EVFTA;

c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định EVFTA và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam

1. Ký hiệu “\*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định EVFTA.

2. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07; 17.01; 24.01; 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Nghị định số 57/2020/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) tại thời điểm nhập khẩu.

3. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định EVFTA

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định EVFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ:

- Lãnh thổ thành viên Liên minh châu Âu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

- Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len;

- Công quốc An-đô-ra; Cộng hòa San Ma-ri-nô; và

- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Hàng hoá nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước).

c) Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định EVFTA.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Các quy định tại Nghị định này chỉ áp dụng đối với hàng hóa được xuất khẩu từ Việt Nam vào Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị định này và hàng hóa được nhập khẩu vào Việt Nam từ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định này trong giai đoạn kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2020.

3. Đối với các tờ khai hải quan của các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các quy định để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b). 110

Nguyễn Xuân Phúc

L

Phụ lục I

Biểu thuế xuất khẩu họ đài để thực hiện hiệp định evfta

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm000
1211.30.00- Lá coca000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.50.00- Cây ma hoàng000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.15--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.16--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.16.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,9
1211.90.16.90--- Loại khác000
1211.90.19--- Loại khác:
1211.90.19.10--- Trầm hương, kỳ nam13,612,210,9
1211.90.19.90--- Loại khác000
-- Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương000
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)000
1211.90.97- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)000
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.98.10- - - Trầm hương, kỳ nam13,612,210,9
1211.90.98.90- - - Loại khác000
1211.90.99- - - Loại khác:
1211.90.99.10- - - Trầm hương, kỳ nam13,612,210,9
1211.90.99.90- - - Loại khác000
2502.00.00Pirít sắt chưa nung.101010
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.101010
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh101010
2504.90.00- Loại khác101010
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và Cát thạch anh303030
2505.90.00- Loại khác303030
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đeo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh101010
2506.20.00- Quartzite101010
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.101010
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite101010
2508.30.00- Đất sét chịu lửa101010
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)101010
2508.40.90- - Loại khác101010
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite101010
2508.60.00- Mullite101010
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas101010
2509.00.00Đá phấn.15,914,813,8
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatit (apatite)37,53532,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2510.10.90- - Loại khác000
2510.20- Đã nghiền:
2510.20.10- - Apatit (apatite):
2510.20.10.10- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm1413,112,1
2510.20.10.20- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm23,421,820,3
2510.20.10.90- - - Loại khác37,53532,5
2510.20.90- - Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)101010
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)101010
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.13,812,611,5
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bọt101010
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đeo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).171717
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đeo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đeo thô15,914,813,8
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối15,914,813,8
2515.12.20- - - Dạng tấm15,914,813,8
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
2515.20.00.10- - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối28,126,224,3
2515.20.00.90- - Loại khác15,914,813,8
25.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đeo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2516.11.00- - Thô hoặc đã đeo thô171717
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối252525
2516.12.20- - - Dạng tấm171717
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Đá thô hoặc đã đeo thô171717
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)171717
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng171717
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt15,614,313
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phần nhóm 2517.1015,614,313
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường15,614,313
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống000
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm000
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ từ 1 mm đến 400 mm12,911,810,7
2517.41.00.90- - - Loại khác15,614,313
2517.49.00- - Từ đá khác:
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống555
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1 mm101010
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm12,911,810,7
2517.49.00.90- - - Loại khác15,614,313
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết101010
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết101010
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)101010
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết)101010
2519.90.90- - Loại khác101010
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan101010
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa101010
2520.20.90- - Loại khác101010
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.171717
25.22Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống555
2522.20.00- Vôi tỏi555
2522.30.00- Vôi chịu nước555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite101010
2524.90.00- Loại khác101010
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột303030
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc303030
2526.20.90- - Loại khác303030
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô.101010
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch101010
2529.10.90- - Loại khác101010
- Khoáng flourit:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng101010
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit101010
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở101010
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit101010
2530.20.20- - Epsornite (magiê sulphat tự nhiên)101010
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang101010
2530.90.90- - Loại khác101010
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite36,633,330
2601.11.90- - - Loại khác36,633,330
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite36,633,330
2601.12.90- - - Loại khác36,633,330
2601.20.00- Pirit sắt đã nung36,633,330
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.353025
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.404040
26.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô28,326,625
2604.00.00.90- Tinh quặng202020
26.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô303030
2605.00.00.90- Tinh quặng202020
26.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô303030
2606.00.00.90- Tinh quặng202020
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.404040
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.36,633,330
26.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô28,126,224,3
2609.00.00.90- Tinh quặng18,717,516,2
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.28,126,224,3
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô28,126,224,3
2611.00.00.90- Tinh quặng18,717,516,2
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10- - Quặng thô303030
2612.10.00.90- - Tinh quặng202020
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10- - Quặng thô303030
2612.20.00.90- - Tinh quặng202020
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung18,416,915,3
2613.90.00- Loại khác:
2613.90.00.10- - Quặng thô27,625,323
2613.90.00.90- - Tinh quặng18,416,915,3
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit303030
2614.00.10.20- - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56% và FeO ≤ 11%151515
2614.00.10.90- - Loại khác404040
2614.00.90- Loại khác:
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO_{2}≤ 87%303030
2614.00.90.90- - Loại khác404040
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2615.10.00.10- - Quặng thô303030
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)101010
2615.10.00.90- - - Loại khác202020
2615.90.00- Loại khác:000
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô303030
2615.90.00.20- - - Tinh quặng202020
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô303030
2615.90.00.90- - - Tinh quặng202020
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
2616.10.00.10- - Quặng thô303030
2616.10.00.90- - Tinh quặng202020
2616.90.00- Loại khác:
2616.90.00.10- - Quặng vàng303030
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô303030
2616.90.00.90- - - Tinh quặng202020
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon:
2617.10.00.10- - Quặng thô303030
2617.10.00.90- - Tinh quặng202020
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2617.90.00- Loại khác:
2617.90.00.10- - Quặng thô303030
2617.90.00.90- - Tinh quặng202020
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị000
2621.90.00- Loại khác:
2621.90.00.10- - Xỉ than777
2621.90.00.90- - Loại khác000
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite101010
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc101010
2701.12.90- - - Loại khác101010
2701.19.00- - Than đá loại khác101010
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá101010
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh151515
2702.20.00- Than non đã đóng bánh151515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh151515
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh151515
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá131313
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn131313
2704.00.30- Muội bình chưng than đá131313
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô101010
2709.00.20- Condensate101010
2709.00.90- Loại khác000
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon000
2804.29.00- - Loại khác000
2804.30.00- Nitơ000
2804.40.00- Oxy000
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho:
2804.70.00.10- - Phospho vàng555
2804.70.00.90- - Loại khác555
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit:
2817.00.10.10- - Kẽm oxit dạng bột555
2817.00.10.90- - Loại khác000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.23Titan oxit.
2823.00.00.10- Xi titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10%101010
2823.00.00.20- Xi titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10%101010
2823.00.00.30- Rutile có hàm lượng TiO_{2} >87%101010
2823.00.00.40- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56%, FeO ≤ 11%000
2823.00.00.90- Loại khác000
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc000
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông000
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa000
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hóa của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO):
3824.84.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.84.00.90- - - Loại khác000
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
3824.85.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.85.00.90- - - Loại khác000
3824.86.00- - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO):
3824.86.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.86.00.90- - - Loại khác000
3824.87.00- - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride:
3824.87.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.87.00.90- - - Loại khác000
3824.88.00- - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers:
3824.88.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.88.00.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
3824.91.00- - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
3824.91.00.10- - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.91.00.90- - - Loại khác000
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ000
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.99.50- - - Dầu acetone000
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)000
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm000
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng000
3824.99.99- - - - Loại khác:
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm333
3824.99.99.90- - - - - Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)111
4002.19- - Loại khác:
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn111
4002.19.90- - - Loại khác111
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh111
4002.20.90- - Loại khác111
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn111
4002.31.90- - - Loại khác111
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn111
4002.39.90- - - Loại khác111
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)111
4002.49- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh111
4002.49.90- - - Loại khác111
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)111
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh111
4002.59.90- - - Loại khác111
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh111
4002.60.90- - Loại khác111
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh111
4002.70.90- - Loại khác111
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp111
4002.80.90- - Loại khác111
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)111
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn:
4002.99.20.10- - - - Của cao su tổng hợp111
4002.99.20.90- - - - Loại khác000
4002.99.90- - - Loại khác:
4002.99.90.10- - - - Của cao su tổng hợp111
4002.99.90.90- - - - Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc oxit silic:
4005.10.10- - Của keo tự nhiên111
4005.10.90- - Loại khác111
4005.20.00- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10111
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, lá và dải:
4005.91.10- - - Của keo tự nhiên111
4005.91.90- - - Loại khác111
4005.99- - Loại khác:
4005.99.10- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)111
4005.99.20- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica111
4005.99.90- - - Loại khác111
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác101010
4101.50.00- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg101010
4101.90- Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc101010
4101.90.90- - Loại khác101010
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông555
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hóa555
4102.29.00- - Loại khác555
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sát:
4103.20.00.10- - Của cá sấu000
4103.20.00.90- - Loại khác555
4103.30.00- Của lợn101010
4103.90.00- Loại khác101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim555
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim555
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim000
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim000
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ000
4401.39.00- - Loại khác000
4401.40.00- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối000
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Của tre101010
4402.90- Loại khác:
4402.90.10- - Than gáo dừa000
4402.90.90- - Loại khác:
4402.90.90.10- - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%)555
4402.90.90.20- - - Than làm từ mùn cưa101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4402.90.90.90- - - Loại khác101010
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.11.90- - - Loại khác101010
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.12.90- - - Loại khác101010
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.21.90- - - Loại khác101010
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.22.90- - - Loại khác101010
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.23.90- - - Loại khác101010
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.24.90- - - Loại khác101010
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4403.25.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.25.90--- Loại khác101010
4403.26-- Loại khác:
4403.26.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.26.90--- Loại khác101010
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41-- Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.41.90--- Loại khác101010
4403.49-- Loại khác:
4403.49.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.49.90--- Loại khác101010
- Loại khác:
4403.91-- Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.91.90--- Loại khác101010
4403.93-- Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.93.90--- Loại khác101010
4403.94-- Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.94.90--- Loại khác101010
4403.95-- Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10--- Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.95.90--- Loại khác101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.96.90- - - Loại khác101010
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.97.90- - - Loại khác101010
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.98.90- - - Loại khác101010
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng101010
4403.99.90- - - Loại khác101010
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuối, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim555
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)555
4404.20.90- - Loại khác555
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim18,116,314,5
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim18,116,314,5
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim18,116,314,5
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Gỗ từ cây lá kim:
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.11.00.90- - - Loại khác18,116,314,5
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.):
4407.12.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.12.00.90- - - Loại khác18,116,314,5
4407.19.00- - Loại khác:
4407.19.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.19.00.90- - - Loại khác18,116,314,5
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.21.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.21.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.21.90- - - Loại khác:
4407.21.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.21.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.22.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.22.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.22.90- - - Loại khác:
4407.22.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.22.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.11.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.25.11.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.25.19- - - - Loại khác:
4407.25.19.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.25.19.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.25.21.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.25.21.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.25.29- - - - - Loại khác:
4407.25.29.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.25.29.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10- - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.26.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.26.10.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.26.90- - - - - Loại khác:
4407.26.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.26.90.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.10- - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.27.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.27.10.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.27.90- - - - - Loại khác:
4407.27.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.27.90.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.28- - Gỗ Iroko:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.28.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.28.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.28.90- - - Loại khác:
4407.28.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.28.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29- - Loại khác:
- - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.11.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.11.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.19- - - - Loại khác:
4407.29.19.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.19.90- - - - Loại khác18,116,314,5
- - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.21.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.21.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.29- - - - Loại khác:
4407.29.29.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.29.90- - - - Loại khác18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.31.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.31.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.39--- Loại khác:
4407.29.39.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.39.90--- Loại khác18,116,314,5
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.41.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.41.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.49--- Loại khác:
4407.29.49.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.49.90--- Loại khác18,116,314,5
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.51.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.51.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.59--- Loại khác:
4407.29.59.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.59.90--- Loại khác18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
--- Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.61.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.61.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.69--- Loại khác:
4407.29.69.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.69.90--- Loại khác18,116,314,5
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.71.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.71.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.79--- Loại khác:
4407.29.79.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.79.90--- Loại khác18,116,314,5
--- Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.81.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.81.90--- Loại khác18,116,314,5
4407.29.89--- Loại khác:
4407.29.89.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.29.89.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.91.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.91.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.92- - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác:
4407.29.92.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.92.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.94- - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.94.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.94.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.95- - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác:
4407.29.95.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.95.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.96- - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.96.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.96.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.97- - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.29.97.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.97.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.98- - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.98.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.98.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.29.99- - - - - Loại khác:
4407.29.99.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.29.99.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.91.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.91.10.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.91.90- - - - - Loại khác:
4407.91.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.91.90.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.92.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.92.10.90- - - - - Loại khác18,116,314,5
4407.92.90- - - - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.92.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.92.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.93.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.93.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.93.90- - - Loại khác:
4407.93.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.93.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.94.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.94.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.94.90- - - Loại khác:
4407.94.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.94.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.95.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.95.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.95.90- - - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.95.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.95.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.96.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.96.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.96.90- - - Loại khác:
4407.96.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.96.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.97- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.97.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.97.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.97.90- - - Loại khác:
4407.97.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.97.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.99.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.99.10.90- - - - Loại khác18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
4407.99.90- - - Loại khác:
4407.99.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống555
4407.99.90.90- - - - Loại khác18,116,314,5
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)555
4408.10.30- - Làm lớp mặt555
4408.10.90- - Loại khác555
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau555
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì555
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)555
4408.39.90- - - Loại khác555
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)555
4408.90.90- - Loại khác555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim555
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Từ tre555
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới555
4409.29.00- - Loại khác555
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại:
7102.10.00.10- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua13,612,210,9
7102.10.00.90- - Loại khác555
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua13,612,210,9
7102.29.00- - Loại khác555
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua151515
7102.39.00- - Loại khác555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi13,612,210,9
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)13,612,210,9
7103.10.90- - Loại khác13,612,210,9
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi555
7103.91.90- - - Loại khác555
7103.99.00- - Loại khác555
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa gia công101010
7104.10.20- - Đã gia công555
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô101010
7104.90.00- Loại khác555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương333
7105.90.00- Loại khác333
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột555
- Dạng khác:
7106.91.00-- Chưa gia công555
7106.92.00-- Dạng bán thành phẩm555
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00-- Dạng bột222
7108.12-- Dạng chưa gia công khác:
7108.12.10--- Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc222
7108.12.90--- Loại khác222
7108.13.00-- Dạng bán thành phẩm khác222
7108.20.00- Dạng tiền tệ222
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
7113.11.90- - - Loại khác000
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận222
7113.19.90- - - Loại khác222
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận000
7113.20.90- - Loại khác000
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác000
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý222
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý000
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim000
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc222
7115.90.20- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc000
7115.90.90- - Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc171717
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00-- Bằng thép không gỉ151515
7204.29.00-- Loại khác171717
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc171717
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00-- Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó000
7204.49.00-- Loại khác171717
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại171717
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa).
7401.00.00.10- Sten đồng13,612,210,9
7401.00.00.90- Loại khác18,116,314,5
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00-- Cực âm và các phần của cực âm:
7403.11.00.10--- Đồng tinh luyện nguyên chất101010
7403.11.00.90--- Loại khác18,116,314,5
7403.12.00-- Thanh để kéo dây18,116,314,5
7403.13.00-- Que18,116,314,5
7403.19.00-- Loại khác18,116,314,5
- Hợp kim đồng:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)18,116,314,5
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)18,116,314,5
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)18,116,314,5
74.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
7404.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó000
7404.00.00.90- Loại khác222222
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.151515
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp151515
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng151515
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình101010
7407.10.40- - Dạng thanh và que101010
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)101010
7407.29.00- - Loại khác101010
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken555
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim555
7502.20.00- Hợp kim niken555
75.03Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó000
7503.00.00.90- Loại khác20,619,217,8
7504.00.00Bột và vảy niken.555
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim555
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken555
- Dây:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kim000
7505.22.00- - Bằng hợp kim niken000
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim:
7601.10.00.10- - Dạng thỏi151515
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
7601.10.00.90- - Loại khác000
7601.20.00- Hợp kim nhôm:
7601.20.00.10- - Dạng thỏi151515
7601.20.00.90- - Loại khác000
76.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10- Phơi tiện, phơi bão, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.000
7602.00.00.20- Loại khác222222
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy101010
7603.20- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm101010
7603.20.20- - Bột có cấu trúc vảy101010
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện:
7801.10.00.10- - Dạng thỏi13,612,210,9
7801.10.00.90- - Loại khác000
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này:
7801.91.00.10- - - Dạng thỏi13,612,210,9
7801.91.00.90- - - Loại khác000
7801.99.00- - Loại khác:
7801.99.00.10- - - Dạng thỏi13,612,210,9
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
7801.99.00.90- - - Loại khác000
78.02Phế liệu và mảnh vụn chì.
7802.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.000
7802.00.00.90- Loại khác20,619,217,8
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm000
7804.11.90- - - Loại khác000
7804.19.00- - Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì555
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây:
7806.00.20.10- - Thanh, que, dạng hình555
7806.00.20.90- - Loại khác000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
7806.00.40- Len chì: vòng đệm; tấm điện cực dương000
7806.00.90- Loại khác000
79.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng:
7901.11.00.10- - - Dạng thỏi101010
7901.11.00.90- - - Loại khác000
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng:
7901.12.00.10- - - Dạng thỏi101010
7901.12.00.90- - - Loại khác000
7901.20.00- Hợp kim kẽm:
7901.20.00.10- - Dạng thỏi101010
7901.20.00.90- - Loại khác000
79.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.000
7902.00.00.90- Loại khác20,619,217,8
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm555
7903.90.00- Loại khác555
79.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
7904.00.00.10- Dạng thanh, que và hình555
7904.00.00.90- Loại khác000
80.01Thiếc chưa gia công
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
8001.10.00.10- - Dạng thỏi101010
8001.10.00.90- - Loại khác000
8001.20.00- Hợp kim thiếc:
8001.20.00.10- - Dạng thỏi101010
8001.20.00.90- - Loại khác000
80.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó000
8002.00.00.90- Loại khác20,619,217,8
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn555
8003.00.90- Loại khác:
8003.00.90.10- - Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình555
8003.00.90.90- - Loại khác000
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm000
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
8007.00.30.10- - Dạng bột và vảy555
8007.00.30.90- - Loại khác000
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- Loại khác:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá000
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác000
8007.00.93- - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)000
8007.00.99- - Loại khác000
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột555
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết555
8101.96.00- - Dây555
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng555
8101.99.90- - - Loại khác555
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột555
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết555
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
8102.96.00- - Dây555
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8102.99.00- - Loại khác555
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột555
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8103.90.00- Loại khác555
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng13,612,210,9
8104.19.00- - Loại khác13,612,210,9
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột13,612,210,9
8104.90.00- Loại khác13,612,210,9
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công555
8105.20.90- - Loại khác:
8105.20.90.10- - - Bán thành phẩm555
8105.20.90.90- - - Loại khác555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8105.90.00- Loại khác555
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8106.00.10.10- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8106.00.10.90- - Loại khác555
8106.00.90- Loại khác:
8106.00.90.10- - Bán thành phẩm555
8106.00.90.90- - Loại khác555
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột555
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8107.90.00- Loại khác:
8107.90.00.10- - Bán thành phẩm555
8107.90.00.90- - Loại khác555
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột555
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8108.90.00- Loại khác:
8108.90.00.10- - Bán thành phẩm555
8108.90.00.90- - Loại khác555
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột555
8109.30.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8109.90.00- Loại khác:
8109.90.00.10- - Bán thành phẩm555
8109.90.00.90- - Loại khác555
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột555
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8110.90.00- Loại khác:
8110.90.00.10- - Bán thành phẩm555
8110.90.00.90- - Loại khác555
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8111.00.90- Loại khác:
8111.00.90.10- - Bán thành phẩm555
8111.00.90.90- - Loại khác555
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00- - Chưa gia công; bột555
8112.13.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8112.19.00- - Loại khác:
8112.19.00.10- - - Bán thành phẩm555
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
8112.19.00.90- - - Loại khác555
- Crôm:
8112.21.00- - Chưa gia công; bột555
8112.22.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8112.29.00- - Loại khác:
8112.29.00.10- - - Bán thành phẩm555
8112.29.00.90- - - Loại khác555
- Tali:
8112.51.00- - Chưa gia công; bột555
8112.52.00- - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8112.59.00- - Loại khác:
8112.59.00.10- - - Bán thành phẩm555
8112.59.00.90- - - Loại khác555
- Loại khác:
8112.92.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8112.92.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
8112.92.00.90- - - Loại khác555
8112.99.00- - Loại khác:
8112.99.00.10- - - Bán thành phẩm555
8112.99.00.90- - - Loại khác555
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn20,619,217,8
- Loại khác:
8113.00.00.20- - Bán thành phẩm555
8113.00.00.90- - Loại khác555
Phụ lục II

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của việt nam để thực hiện hiệp định evfta

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM
ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH EVFTA

(Kèm theo Nghị định số 111/2020/NĐ-CP

ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ)

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
Chương 1
Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00-- Loại khác000
0101.30- Lừa:
0101.30.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90-- Loại khác000
0101.90.00- Loại khác000
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29-- Loại khác:
--- Gia súc đực:
0102.29.11--- Bò thiến000
0102.29.19--- Loại khác000
0102.29.90--- Loại khác000
- Trâu:
0102.31.00-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00-- Loại khác000
0102.90- Loại khác:
0102.90.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90-- Loại khác000
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00-- Trọng lượng dưới 50 kg000
0103.92.00-- Trọng lượng từ 50 kg trở lên000
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90-- Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0104.20- Đề:
0104.20.10-- Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90-- Loại khác000
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10--- Để nhân giống000
0105.11.90--- Loại khác000
0105.12-- Gà tây:
0105.12.10--- Để nhân giống000
0105.12.90--- Loại khác000
0105.13-- Vịt, ngan:
0105.13.10--- Để nhân giống000
0105.13.90--- Loại khác000
0105.14-- Ngỗng:
0105.14.10--- Để nhân giống000
0105.14.90--- Loại khác000
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống000
0105.15.90--- Loại khác000
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi000
--- Gà chọi:
0105.94.41--- Trọng lượng không quá 2 kg000
0105.94.49--- Loại khác000
--- Loại khác:
0105.94.91--- Trọng lượng không quá 2 kg000
0105.94.99--- Loại khác000
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác000
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác000
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng000
0106.12.00-- Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)000
0106.14.00- - Thỏ000
0106.19.00- - Loại khác000
0106.20.00- Loại bò sát (kể cả rắn và rùa)000
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi000
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)000
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)000
0106.39.00- - Loại khác000
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong000
0106.49.00- - Loại khác000
0106.90.00- Loại khác000
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con22,5157,5
0201.20.00- Thịt pha có xương khác15105
0201.30.00- Thịt lọc không xương10,573,5
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con15105
0202.20.00- Thịt pha có xương khác15105
0202.30.00- Thịt lọc không xương10,573,5
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cá con và nửa con22,52017,5
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương22,52017,5
0203.19.00- - Loại khác22,52017,5
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cá con và nửa con13,111,29,3
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương13,111,29,3
0203.29.00- - Loại khác13,111,29,3
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh5,23,51,7
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00-- Thịt cá con và nửa con5,23,51,7
0204.22.00-- Thịt pha có xương khác5,23,51,7
0204.23.00-- Thịt lọc không xương5,23,51,7
0204.30.00- Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh5,23,51,7
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00-- Thịt cá con và nửa con5,23,51,7
0204.42.00-- Thịt pha có xương khác5,23,51,7
0204.43.00-- Thịt lọc không xương5,23,51,7
0204.50.00- Thịt dê5,23,51,7
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.8,36,65
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh7,26,55,8
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00-- Lưỡi7,26,55,8
0206.22.00-- Gan7,26,55,8
0206.29.00-- Loại khác7,26,55,8
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh7,26,45,6
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00-- Gan7,26,45,6
0206.49.00-- Loại khác7,26,45,6
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh98,17,2
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh98,17,2
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00-- Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.12.00-- Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,332,729
0207.13.00-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.14-- Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10--- Cánh18,116,314,5
0207.14.20--- Đùi18,116,314,5
0207.14.30--- Gan18,116,314,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học18,116,314,5
0207.14.99- - - - Loại khác18,116,314,5
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,332,729
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan18,116,314,5
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học18,116,314,5
0207.27.99- - - - Loại khác18,116,314,5
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,332,729
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,9
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,9
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh13,612,210,9
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh36,332,729
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36,332,729
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,9
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh13,612,210,9
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh13,612,210,9
0207.60.00- Của gà lôi36,332,729
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng8,36,65
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng8,77,56,2
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)8,77,56,2
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0208.40.90- - Loại khác4,33,73,1
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)8,77,56,2
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)4,33,73,1
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch8,77,56,2
0208.90.90- - Loại khác4,33,73,1
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chay hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn8,77,56,2
0209.90.00- Loại khác8,77,56,2
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương987
0210.12.00- - Thịt đọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng987
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương987
0210.19.90- - - Loại khác987
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò13,111,29,3
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng17,51512,5
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)18,116,314,5
0210.92.90- - - Loại khác18,116,314,5
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)17,51512,5
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh17,51512,5
0210.99.20- - - Da lợn khô17,51512,5
0210.99.90- - - Loại khác17,51512,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11-- Cá nước ngọt:
--- Cá bột:
0301.11.11--- Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)11,27,53,7
0301.11.19--- Loại khác11,27,53,7
--- Loại khác:
0301.11.91--- Cá chép Koi (Cyprinus carpio)15105
0301.11.92--- Cá vàng (Carassius auratus)15105
0301.11.93--- Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)15105
0301.11.94--- Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)15105
0301.11.95--- Cá rồng (Scleropages formosus)15105
0301.11.96--- Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)15105
0301.11.99--- Loại khác15105
0301.19-- Loại khác:
0301.19.10--- Cá bột11,27,53,7
--- Loại khác:
0301.19.91--- Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)15105
0301.19.92--- Cá bàng chài vân sông (Cheilinus undulatus)15105
0301.19.99--- Loại khác15105
- Cá sống khác:
0301.91.00-- Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15105
0301.92.00-- Cá chình (Anguilla spp.)15105
0301.93-- Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10--- Để nhân giống, trừ cá bột:
0301.93.10.10--- Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0301.93.10.90--- Loại khác15105
0301.93.90--- Loại khác:
0301.93.90.10--- Cá bột để nhân giống000
0301.93.90.90--- Loại khác15105
0301.94.00-- Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)15105
0301.95.00-- Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15105
0301.99-- Loại khác:
--- Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11--- Để nhân giống000
0301.99.19--- Loại khác15105
--- Cá bột loại khác:
0301.99.21--- Để nhân giống000
0301.99.29--- Loại khác15105
--- Cá nước ngọt khác:
0301.99.41--- Cá rô phi (Oreochromis spp.)15105
0301.99.42--- Cá chép khác, để nhân giống15105
0301.99.49--- Loại khác15105
--- Cá biển khác:
0301.99.51--- Cá măng biển để nhân giống000
0301.99.52--- Cá mú15105
0301.99.59--- Loại khác15105
0301.99.90--- Loại khác15105
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)11,27,53,7
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)7,552,5
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)000
0302.19.00-- Loại khác15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)15105
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)15105
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)15105
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)11,27,53,7
0302.29.00- - Loại khác11,27,53,7
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)11,27,53,7
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)11,27,53,7
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa15105
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)11,27,53,7
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)11,27,53,7
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)11,27,53,7
0302.39.00- - Loại khác11,27,53,7
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)15105
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)963
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)15105
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)11,27,53,7
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)963
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)963
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)963
0302.49.00- - Loại khác963
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15105
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)15105
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)15105
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)963
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)963
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)963
0302.59.00- - Loại khác963
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)15105
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0302.72.90- - - Loại khác15105
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)15105
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)15105
0302.79.00- - Loại khác15105
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác11,27,53,7
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)963
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)963
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)963
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)963
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú963
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)963
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)963
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)963
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)963
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)963
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)963
0302.89.19- - - - Loại khác963
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)15105
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)15105
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)15105
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0302.89.29- - - - Loại khác15105
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá15105
0302.92.00- - Vây cá mập11,27,53,7
0302.99.00- - Loại khác:
0302.99.00.10- - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)000
0302.99.00.90- - - Loại khác7,552,5
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)11,27,53,7
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)963
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)11,27,53,7
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)000
0303.19.00- - Loại khác15105
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)15105
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)15105
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)15105
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)11,27,53,7
0303.29.00- - Loại khác15105
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)000
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)15105
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)15105
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)11,27,53,7
0303.39.00- - Loại khác11,27,53,7
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)963
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)15105
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa11,27,53,7
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)15105
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)10,573,5
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)10,573,5
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)11,27,53,7
0303.49.00- - Loại khác11,27,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đào (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)11,27,53,7
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)15105
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)963
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)963
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)7,552,5
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)7,552,5
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)7,552,5
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)7,552,5
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)7,552,5
0303.59.90- - - Loại khác7,552,5
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)10,573,5
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)10,573,5
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)10,573,5
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)963
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)7,552,5
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)7,552,5
0303.69.00- - Loại khác7,552,5
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác11,27,53,7
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)7,552,5
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)7,552,5
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)15105
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - Cá mú7,552,5
0303.89.12- - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)7,552,5
0303.89.13- - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops)7,552,5
0303.89.14- - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)7,552,5
0303.89.16- - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)7,552,5
0303.89.17- - - Cá chim đen (Parastromatus niger)7,552,5
0303.89.18- - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)7,552,5
0303.89.19- - - Loại khác7,552,5
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)15105
0303.89.26- - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)15105
0303.89.27- - - Cá mồi Hilsa (Tenualosa ilisha)15105
0303.89.28- - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)15105
0303.89.29- - - Loại khác15105
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá963
0303.92.00- - Vây cá mập11,27,53,7
0303.99.00- - Loại khác:
0303.99.00.10- - - Vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) hoặc của cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)000
0303.99.00.90- - - Loại khác7,552,5
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)11,27,53,7
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)11,27,53,7
0304.33.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)11,27,53,7
0304.39.00- - Loại khác11,27,53,7
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)11,27,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)11,27,53,7
0304.43.00- - Cá bon (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)11,27,53,7
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae11,27,53,7
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)11,27,53,7
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)11,27,53,7
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác11,27,53,7
0304.48.00- - Cá đuôi (Rajidae)11,27,53,7
0304.49.00- - Loại khác11,27,53,7
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)11,27,53,7
0304.52.00- - Cá hồi11,27,53,7
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae11,27,53,7
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)11,27,53,7
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)11,27,53,7
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác11,27,53,7
0304.57.00- - Cá đuôi (Rajidae)11,27,53,7
0304.59.00- - Loại khác11,27,53,7
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)11,27,53,7
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)11,27,53,7
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)11,27,53,7
0304.69.00- - Loại khác11,27,53,7
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)11,27,53,7
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)11,27,53,7
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)11,27,53,7
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)11,27,53,7
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)11,27,53,7
0304.79.00- - Loại khác11,27,53,7
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)000
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)11,27,53,7
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)11,27,53,7
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)11,27,53,7
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)11,27,53,7
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)11,27,53,7
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)11,27,53,7
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)11,27,53,7
0304.89.00- - Loại khác11,27,53,7
- Loại khác, đông lạnh:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)11,27,53,7
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)11,27,53,7
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)11,27,53,7
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)11,27,53,7
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)11,27,53,7
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác11,27,53,7
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)11,27,53,7
0304.99.00- - Loại khác11,27,53,7
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người15105
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối15105
0305.20.90- - Loại khác15105
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae15105
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)15105
0305.39.20- - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)15105
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt15105
0305.39.92- - - - Của cá biển15105
0305.39.99- - - - Loại khác15105
- Cá hun khói, kẽ cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschavytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)11,27,53,7
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)15105
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)15105
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)15105
0305.49.00- - Loại khác15105
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)15105
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15105
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)15105
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp. và Thryssa spp., Encrasicholina spp.)15105
0305.59.29- - - Loại khác15105
0305.59.90- - - Loại khác15105
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)15105
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0305.63.00-- Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)15105
0305.64.00-- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)15105
0305.69-- Loại khác:
0305.69.10--- Cá biển15105
0305.69.90--- Loại khác15105
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71.00-- Vây cá mập15105
0305.72-- Đầu cá, đuôi và bong bóng:
--- Bong bóng cá:
0305.72.11--- Của cá tuyết11,27,53,7
0305.72.19--- Loại khác11,27,53,7
--- Loại khác:
0305.72.91--- Của cá tuyết11,27,53,7
0305.72.99--- Loại khác11,27,53,7
0305.79-- Loại khác:
0305.79.10--- Của cá tuyết11,27,53,7
0305.79.90--- Loại khác11,27,53,7
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10--- Hun khói000
0306.11.90--- Loại khác000
0306.12-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10--- Hun khói7,552,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0306.12.90--- Loại khác7,552,5
0306.14-- Cua, ghẹ:
0306.14.10--- Cua, ghẹ vỏ mềm000
0306.14.90--- Loại khác000
0306.15.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)7,552,5
0306.16.00-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)000
0306.17-- Tôm shrimps và tôm prawn khác:
--- Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11--- Đã bỏ đầu7,552,5
0306.17.19--- Loại khác7,552,5
--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21--- Đã bỏ đầu, còn đuôi7,552,5
0306.17.22--- Đã bỏ đầu, bỏ đuôi7,552,5
0306.17.29--- Loại khác7,552,5
0306.17.30--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)7,552,5
0306.17.90--- Loại khác000
0306.19.00-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10--- Để nhân giống000
0306.31.20--- Loại khác, sống7,552,5
0306.31.30--- Tươi hoặc ướp lạnh7,552,5
0306.32-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10--- Để nhân giống000
0306.32.20--- Loại khác, sống7,552,5
0306.32.30--- Tươi hoặc ướp lạnh7,552,5
0306.33.00-- Cua, ghẹ000
0306.34.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)7,552,5
0306.35-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10--- Để nhân giống000
0306.35.20--- Loại khác, sống000
0306.35.30--- Tươi hoặc ướp lạnh000
0306.36-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.36.11--- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.36.12--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.36.13--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0306.36.19--- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.36.21--- Tôm sú (Penaeus monodon)7,552,5
0306.36.22--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)7,552,5
0306.36.23--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000
0306.36.29--- Loại khác000
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31--- Tôm sú (Penaeus monodon)7,552,5
0306.36.32--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)7,552,5
0306.36.33--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)000
0306.36.39--- Loại khác000
0306.39-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.39.10--- Sống000
0306.39.20--- Tươi hoặc ướp lạnh000
0306.39.30--- Bột thô, bột mịn và viên15105
- Loại khác:
0306.91-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21--- Hun khói7,552,5
0306.91.29--- Loại khác7,552,5
--- Loại khác:
0306.91.31--- Hun khói7,552,5
0306.91.39--- Loại khác7,552,5
0306.92-- Tôm hùm (Homarus spp.):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21--- Hun khói7,552,5
0306.92.29--- Loại khác7,552,5
--- Loại khác:
0306.92.31--- Hun khói7,552,5
0306.92.39--- Loại khác7,552,5
0306.93-- Cua, ghẹ:
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21--- Hun khói7,552,5
0306.93.29--- Loại khác7,552,5
0306.93.30--- Loại khác7,552,5
0306.94-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
--- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21--- Hun khói7,552,5
0306.94.29--- Loại khác7,552,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói7,552,5
0306.94.39- - - - Loại khác7,552,5
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước7,552,5
0306.95.29- - - - Loại khác7,552,5
0306.95.30- - - - Loại khác7,552,5
0306.99- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói7,552,5
0306.99.29- - - - Loại khác7,552,5
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói7,552,5
0306.99.39- - - - Loại khác7,552,5
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hầu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống000
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.12.00- - Đông lạnh000
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.19.30- - - Hun khói18,712,56,2
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống000
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.22.00- - Đông lạnh000
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.29.40- - - Hun khói7,552,5
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.32.00- - - Đồng lạnh000
0307.39- - - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.39.40- - - Hun khói7,552,5
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)000
0307.42.19- - - - Loại khác000
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)7,552,5
0307.42.29- - - - Loại khác000
0307.43- - - Đồng lạnh:
0307.43.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)7,552,5
0307.43.90- - - - Loại khác000
0307.49- - - Loại khác:
- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)7,552,5
0307.49.29- - - - Loại khác7,552,5
0307.49.30- - - Hun khói:
0307.49.30.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)18,712,56,2
0307.49.30.90- - - - Loại khác7,552,5
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - Sống000
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh7,552,5
0307.52.00- - - Đồng lạnh7,552,5
0307.59- - - Loại khác:
0307.59.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.59.30- - - Hun khói18,712,56,2
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0307.60.10- - Sống000
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh000
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.60.50- - Hun khói7,552,5
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - Sống000
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.72.00- - Đông lạnh000
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.79.40- - - Hun khói7,552,5
- Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống000
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống000
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.83.00- - Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh000
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh000
0307.87- - Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.87.20- - - Hun khói7,552,5
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.88.20- - - Hun khói7,552,5
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống000
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh000
0307.92.00- - Đông lạnh000
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0307.99.40- - - Hun khói7,552,5
0307.99.50- - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm11,27,53,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống000
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh000
0308.12.00-- Đông lạnh000
0308.19-- Loại khác:
0308.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0308.19.30--- Hun khói18,712,56,2
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10--- Sống000
0308.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh000
0308.22.00-- Đông lạnh000
0308.29-- Loại khác:
0308.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0308.29.30--- Hun khói18,712,56,2
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10-- Sống000
0308.30.20-- Tươi hoặc ướp lạnh000
0308.30.30-- Đông lạnh000
0308.30.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0308.30.50-- Hun khói18,712,56,2
0308.90- Loại khác:
0308.90.10-- Sống000
0308.90.20-- Tươi hoặc ướp lạnh000
0308.90.30-- Đông lạnh000
0308.90.40-- Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối7,552,5
0308.90.50-- Hun khói18,712,56,2
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0308.90.90-- Loại khác000
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10-- Dạng lỏng11,27,53,7
0401.10.90-- Loại khác11,27,53,7
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10-- Dạng lỏng11,27,53,7
0401.20.90-- Loại khác11,27,53,7
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10-- Sữa dạng lỏng11,27,53,7
0401.40.20-- Sữa dạng đông lạnh11,27,53,7
0401.40.90-- Loại khác11,27,53,7
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng11,27,53,7
0401.50.90-- Loại khác11,27,53,7
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,21,50,7
0402.10.42--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,21,50,7
0402.10.49--- Loại khác2,21,50,7
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4,13,32,5
0402.10.92--- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,13,32,5
0402.10.99--- Loại khác4,13,32,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.21.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên2,21,50,7
0402.21.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống2,21,50,7
0402.21.90- - - Loại khác2,21,50,7
0402.29- - Loại khác:
0402.29.20- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên4,13,32,5
0402.29.30- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống4,13,32,5
0402.29.90- - - Loại khác4,13,32,5
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác8,36,65
0402.99.00- - Loại khác16,613,310
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.10.21- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,84,63,5
0403.10.29- - - Loại khác5,84,63,5
- - Loại khác:
0403.10.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao5,84,63,5
0403.10.99- - - Loại khác5,84,63,5
0403.90- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk2,21,50,7
0403.90.90- - Loại khác5,84,63,5
04.04Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0404.10- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa có đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.10-- Dạng bột000
0404.10.90-- Loại khác000
0404.90.00- Loại khác000
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ12,5107,5
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa12,5107,5
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ4,13,32,5
0405.90.20-- Dầu bơ (butteroil)4,13,32,5
0405.90.30-- Ghee12,5107,5
0405.90.90-- Loại khác12,5107,5
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey8,36,65
0406.10.20-- Curd8,36,65
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg8,36,65
0406.20.90-- Loại khác8,36,65
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột8,36,65
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti8,36,65
0406.90.00- Pho mát loại khác7,552,5
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11-- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0407.11.10--- Để nhân giống000
0407.11.90--- Loại khác000
0407.19-- Loại khác:
--- Của vịt, ngan:
0407.19.11--- Để nhân giống000
0407.19.19--- Loại khác000
--- Loại khác:
0407.19.91--- Để nhân giống000
0407.19.99--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus27,224,521,8
0407.29- - Loại khác:
0407.29.10- - - Của vịt, ngan27,224,521,8
0407.29.90- - - Loại khác27,224,521,8
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus27,224,521,8
0407.90.20- - Của vịt, ngan27,224,521,8
0407.90.90- - Loại khác27,224,521,8
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô17,51512,5
0408.19.00- - Loại khác17,51512,5
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô17,51512,5
0408.99.00- - Loại khác17,51512,5
0409.00.00Mật ong tự nhiên.000
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tô yến000
0410.00.90- Loại khác4,13,32,5
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người.000
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng000
0502.90.00- Loại khác000
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan000
0505.10.90- - Loại khác000
0505.90- Loại khác:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan000
0505.90.90- - Loại khác000
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit000
0506.90.00- Loại khác000
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà000
0507.90- Loại khác:
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa000
0507.90.90- - Loại khác000
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai000
0508.00.90- Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0510.00.00Long diện hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng000
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)000
0511.91.30- - - Da cá000
0511.91.90- - - Loại khác000
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20- - - Trứng tằm000
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên000
0511.99.90- - - Loại khác000
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngũ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90- - Loại khác000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10- - Cửa cây phong lan000
0602.10.20- - Cửa cây cao su000
0602.10.90- - Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20- - Cây phong lan giống000
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50- - Cây cao su giống000
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.90- - Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00- - Hoa hồng15105
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng15105
0603.13.00- - Phong lan15105
0603.14.00- - Hoa cúc15105
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)15105
0603.19.00- - Loại khác15105
0603.90.00- Loại khác15105
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10- - Rêu và địa y15105
0604.20.90- - Loại khác15105
0604.90- Loại khác:
0604.90.10- - Rêu và địa y15105
0604.90.90- - Loại khác15105
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
0701.90- Loại khác:
0701.90.10- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes)16,613,310
0701.90.90- - Loại khác16,613,310
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.16,613,310
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
- - Hành tây:
0703.10.11- - - Củ giống000
0703.10.19- - - Loại khác12,5107,5
- - Hành, hẹ:
0703.10.21- - - Củ giống000
0703.10.29- - - Loại khác16,613,310
0703.20- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống000
0703.20.90- - Loại khác16,613,310
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống000
0703.90.90- - Loại khác16,613,310
07.04Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Súp lơ và súp lơ xanh (headed broccoli):
0704.10.10- - Súp lơ (trừ súp lơ xanh-headed broccoli)16,613,310
0704.10.20- - Súp lơ xanh (headed broccoli)16,613,310
0704.20.00- Cải Bruc-xen16,613,310
0704.90- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)16,613,310
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)16,613,310
0704.90.90- - Loại khác16,613,310
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)16,613,310
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0705.19.00- - Loại khác16,613,310
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)16,613,310
0705.29.00- - Loại khác16,613,310
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải rì (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt14,111,38,5
0706.10.20- - Củ cải16,613,310
0706.90.00- Loại khác16,613,310
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột rì, tươi hoặc ướp lạnh.16,613,310
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)16,613,310
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp16,613,310
0708.20.20- - Đậu dài16,613,310
0708.20.90- - Loại khác16,613,310
0708.90.00- Các loại rau đậu khác16,613,310
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây12,5107,5
0709.30.00- Cà tím12,5107,5
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)12,5107,5
- Nấm và nấm cục (truffle):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus12,5107,5
0709.59- - Loại khác:
0709.59.10- - - Nấm cục (truffle)12,5107,5
0709.59.90- - - Loại khác12,5107,5
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)1086
0709.60.90- - Loại khác1086
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)12,5107,5
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô1086
0709.92.00- - Ô liu1086
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)1086
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0709.99- - Loại khác:
0709.99.10- - - Ngô ngọt1086
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)1086
0709.99.90- - - Loại khác1086
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây8,36,65
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)14,111,38,5
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)14,111,38,5
0710.29.00- - Loại khác14,111,38,5
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)12,5107,5
0710.40.00- Ngô ngọt14,111,38,5
0710.80.00- Rau khác14,111,38,5
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau14,111,38,5
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro12,5107,5
0711.20.90- - Loại khác12,5107,5
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro252015
0711.40.90- - Loại khác252015
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro252015
0711.51.90- - - Loại khác252015
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro252015
0711.59.90- - - Loại khác252015
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt252015
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)252015
0711.90.30- - Nụ bạch hoa12,5107,5
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro252015
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro252015
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro252015
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0711.90.90- - Loại khác252015
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây252015
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus252015
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)252015
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)252015
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (truffle)252015
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)252015
0712.39.90- - - Loại khác252015
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi18,314,611
0712.90.90- - Loại khác18,314,611
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90- - Loại khác8,36,65
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90- - Loại khác8,36,65
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90- - - Loại khác8,36,65
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90- - - Loại khác8,36,65
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90- - - Loại khác8,36,65
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90- - - Loại khác8,36,65
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0713.35.90- - - Loại khác8,36,65
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90- - - Loại khác8,36,65
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90- - Loại khác8,36,65
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90- - Loại khác8,36,65
0713.60- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng8,36,65
0713.60.90- - Loại khác8,36,65
0713.90- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90- - Loại khác8,36,65
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô8,36,65
0714.10.19- - - Loại khác8,36,65
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh8,36,65
0714.10.99- - - Loại khác8,36,65
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh8,36,65
0714.20.90- - Loại khác8,36,65
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh8,36,65
0714.30.90- - Loại khác8,36,65
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh8,36,65
0714.40.90- - Loại khác8,36,65
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh8,36,65
0714.50.90- - Loại khác8,36,65
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0714.90.11- - - Đông lạnh8,36,65
0714.90.19- - - Loại khác8,36,65
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh8,36,65
0714.90.99- - - Loại khác8,36,65
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô252015
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ252015
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Dừa non252015
0801.19.90- - - Loại khác252015
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ252015
0801.22.00- - Đã bóc vỏ252015
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ2,521,5
0801.32.00- - Đã bóc vỏ20,816,612,5
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ12,5107,5
0802.12.00- - Đã bóc vỏ8,36,65
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ16,613,310
0802.22.00- - Đã bóc vỏ16,613,310
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ8,36,65
0802.32.00- - Đã bóc vỏ252015
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ252015
0802.42.00- - Đã bóc vỏ252015
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ12,5107,5
0802.52.00- - Đã bóc vỏ12,5107,5
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ252015
0802.62.00- - Đã bóc vỏ252015
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)252015
0802.80.00- Quả cau252015
0802.90.00- Loại khác252015
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá20,816,612,5
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngư20,816,612,5
0803.90.90- - Loại khác20,816,612,5
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là252015
0804.20.00- Quả sung, vả252015
0804.30.00- Quả dứa252015
0804.40.00- Quả bơ12,5107,5
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi20,816,612,5
0804.50.20- - Quả xoài20,816,612,5
0804.50.30- - Quả măng cụt20,816,612,5
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi15105
0805.10.20- - Khô15105
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)22,5157,5
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)22,5157,5
0805.29.00- - Loại khác22,5157,5
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm33,326,620
0805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)15105
0805.50.20- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)15105
0805.90.00- Loại khác33,326,620
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi7,552,5
0806.20.00- Khô1086
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00-- Quả dưa hấu252015
0807.19.00-- Loại khác252015
0807.20.00- Quả đu đủ252015
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apples)7,552,5
0808.30.00- Quả lê7,552,5
0808.40.00- Quả mộc qua8,36,65
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ16,613,310
- Quả anh đào:
0809.21.00-- Quả anh đào chua (Prunus cerasus)8,36,65
0809.29.00-- Loại khác8,36,65
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào15105
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10-- Quả mận16,613,310
0809.40.20-- Quả mận gai16,613,310
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây12,5107,5
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)12,5107,5
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ12,5107,5
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium12,5107,5
0810.50.00- Quả kiwi000
0810.60.00- Quả sầu riêng252015
0810.70.00- Quả hồng vàng20,816,612,5
0810.90- Loại khác:
0810.90.10-- Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing20,816,612,5
0810.90.20-- Quả vải252015
0810.90.30-- Quả chôm chôm20,816,612,5
0810.90.40-- Quả bòn bon (Lanzones)20,816,612,5
0810.90.50-- Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)20,816,612,5
0810.90.60-- Quả me20,816,612,5
0810.90.70-- Quả khế20,816,612,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)20,816,612,5
0810.90.92- - - Quả thanh long20,816,612,5
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả cừu)20,816,612,5
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả măng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.)20,816,612,5
0810.90.99- - - Loại khác20,816,612,5
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0811.10.00- Quả dâu tây252015
0811.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai252015
0811.90.00- Loại khác252015
08.12Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quả anh đào252015
0812.90- Quả khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây252015
0812.90.90- - Loại khác252015
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quả mơ252015
0813.20.00- Quả mận đỏ252015
0813.30.00- Quả táo (apples)252015
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn252015
0813.40.20- - Quả me252015
0813.40.90- - Quả khác252015
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng252015
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng252015
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng252015
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng252015
0813.50.90- - Loại khác252015
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.8,36,65
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB12,5107,5
0901.11.90- - - Loại khác12,5107,5
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB16,613,310
0901.12.90- - - Loại khác16,613,310
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10- - - Chưa xay252015
0901.21.20- - - Đã xay252015
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay252015
0901.22.20- - - Đã xay252015
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê252015
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê252015
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè33,326,620
0902.10.90- - Loại khác33,326,620
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè33,326,620
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0902.20.90- - Loại khác33,326,620
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè33,326,620
0902.30.90- - Loại khác33,326,620
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè33,326,620
0902.40.90- - Loại khác33,326,620
0903.00.00Chè Paragoay (Maté).252015
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng16,613,310
0904.11.20- - - Đen16,613,310
0904.11.90- - - Loại khác16,613,310
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng16,613,310
0904.12.20- - - Đen16,613,310
0904.12.90- - - Loại khác16,613,310
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)16,613,310
0904.21.90- - - Loại khác16,613,310
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)16,613,310
0904.22.90- - - Loại khác16,613,310
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền16,613,310
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền16,613,310
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)16,613,310
0906.19.00- - Loại khác16,613,310
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền16,613,310
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
09.07Đình hương (cả quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền16,613,310
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền16,613,310
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền16,613,310
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền16,613,310
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền16,613,310
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền16,613,310
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền16,613,310
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền16,613,310
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền12,5107,5
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền12,5107,5
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền12,5107,5
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền12,5107,5
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)12,5107,5
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)12,5107,5
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)12,5107,5
0909.61.90- - - Loại khác12,5107,5
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)12,5107,5
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)12,5107,5
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)12,5107,5
0909.62.90- - - Loại khác12,5107,5
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền12,5107,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền12,5107,5
0910.20.00- Nghệ tây12,5107,5
0910.30.00- Nghệ (curcuma)12,5107,5
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Ca-ri (curry)12,5107,5
0910.91.90- - - Loại khác12,5107,5
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế12,5107,5
0910.99.90- - - Loại khác12,5107,5
Chương 10
Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00- - Hạt giống3,72,51,2
1001.19.00- - Loại khác3,72,51,2
- Loại khác:
1001.91.00- - Hạt giống3,72,51,2
1001.99- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11- - - - Meslin3,72,51,2
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu3,72,51,2
1001.99.19- - - - Loại khác3,72,51,2
- - - Loại khác:
1001.99.91- - - - Meslin3,72,51,2
1001.99.99- - - - Loại khác3,72,51,2
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)26,222,518,7
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
1005.90.90- - Loại khác4,13,32,5
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10- - Để gieo trồng000
1006.10.90- - Loại khác36,332,729
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali353025
1006.20.90- - Loại khác36,332,729
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp36,332,729
1006.30.40- - Gạo Hom Mali353025
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo đỗ36,332,729
1006.30.99- - - Loại khác36,332,729
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi36,332,729
1006.40.90- - Loại khác36,332,729
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống000
1007.90.00- Loại khác000
10.08Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiều mạch000
- Kê:
1008.21.00- - Hạt giống000
1008.29.00- - Loại khác000
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)8,36,65
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)4,13,32,5
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)4,13,32,5
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)4,13,32,5
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác4,13,32,5
Chương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
- Bột mì:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng11,27,53,7
1101.00.19- - Loại khác11,27,53,7
1101.00.20- Bột meslin12,5107,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô12,5107,5
1102.90- Loại khác:
1102.90.10-- Bột gạo13,111,29,3
1102.90.20-- Bột lúa mạch đen13,111,29,3
1102.90.90-- Loại khác13,111,29,3
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11.00-- Của lúa mì17,51512,5
1103.13.00-- Của ngô8,77,56,2
1103.19-- Của ngũ cốc khác:
1103.19.10--- Của meslin17,51512,5
1103.19.20--- Của gạo17,51512,5
1103.19.90--- Loại khác17,51512,5
1103.20.00- Dạng viên17,51512,5
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00-- Của yến mạch13,111,29,3
1104.19-- Của ngũ cốc khác:
1104.19.10--- Của ngô4,33,73,1
1104.19.90--- Loại khác4,33,73,1
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00-- Của yến mạch13,111,29,3
1104.23.00-- Của ngô4,33,73,1
1104.29-- Của ngũ cốc khác:
1104.29.20--- Của lúa mạch13,111,29,3
1104.29.90--- Loại khác4,33,73,1
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền13,111,29,3
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn27,224,521,8
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên26,222,518,7
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1326,222,518,7
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10-- Từ sắn26,222,518,7
1106.20.20-- Từ cọ sago26,222,518,7
1106.20.30-- Từ khoai lang (Ipomoea batatas)26,222,518,7
1106.20.90-- Loại khác26,222,518,7
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 826,222,518,7
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang4,13,32,5
1107.20.00- Đã rang4,13,32,5
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì12,5107,5
1108.12.00-- Tinh bột ngô13,111,29,3
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây18,116,314,5
1108.14.00-- Tinh bột sắn17,51512,5
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cọ sago17,51512,5
1108.19.90--- Loại khác17,51512,5
1108.20.00- Inulin17,51512,5
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.8,77,56,2
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác000
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ7,552,5
1202.42.00-- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh7,552,5
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô.7,552,5
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.7,552,5
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01/8/2020 - 31/12/202020212022
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp3,72,51,2
1205.90.00- Loại khác3,72,51,2
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.7,552,5
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10-- Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng3,72,51,2
1207.10.30-- Nhân hạt cọ3,72,51,2
1207.10.90-- Loại khác3,72,51,2
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống3,72,51,2
1207.29.00-- Loại khác3,72,51,2
1207.30.00- Hạt thầu dầu7,552,5
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10-- Loại ăn được3,72,51,2
1207.40.90-- Loại khác3,72,51,2
1207.50.00- Hạt mù tạt3,72,51,2
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)7,552,5
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)7,552,5
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện98,17,2
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt illipe (quả hạch illipe)7,552,5
1207.99.50--- Chùm quả tươi của cây cọ dầu7,552,5
1207.99.90--- Loại khác7,552,5
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương642
1208.90.00- Loại khác18,712,56,2
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
Mục lục Bấm để đi tới điều