vanban.org

Nghị định số 57/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/07/2023 Thay thế: 26/2023/NĐ-CP · 31/05/2023 Sửa đổi, bổ sung: 51/2022/NĐ-CP · 08/08/2022
Chính phủ Ban hành 25/05/2020 Hiệu lực 10/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 8 phiên bản · 6 năm
Nghị định số 26/2023/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan · 26/2023/NĐ-CP
Nghị định số 57/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP · 57/2020/NĐ-CP
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/07/2023 — Văn thư vanban.org

VCP
VĂN HÓA CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
TTT(2)
CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 57/2020/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2020

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
ĐẾNGiờ: ...C... Ngày: 28.05.2020..

NGHỊ ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP

1. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục II bao gồm:

1. Mục I: Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với 97 chương theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nội dung gồm tên Phần, Chương, Chú giải phần, Chú giải chương; Danh mục biểu thuế nhập khẩu gồm mô tả hàng hoá (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã hàng (08 chữ số) theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho mặt hàng chịu thuế.

Trường hợp Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung.”

2. Bổ sung Điều 7b như sau:

“Điều 7b. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô giai đoạn năm 2020 - năm 2024 (gọi tắt là Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô)

1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô (gọi tắt là sản phẩm CNHT ô tô).

a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất 0%.

b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô;

b) Các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô.

3. Điều kiện áp dụng

a) Doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải đáp ứng các điều kiện sau:

a.1) Có hợp đồng mua bán sản phẩm CNHT ô tô với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp;

a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nêu rõ mục tiêu dự án hoặc ngành nghề kinh doanh trong đó có sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác.

a.3) Có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) và máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) trên lãnh thổ Việt Nam.

b) Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp.

c) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phải đáp ứng các điều kiện sau:

c.1) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu (bao gồm cả nguyên liệu, vật tư, linh kiện đã nhập khẩu kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực còn tồn kho tại các kỳ ưu đãi trước chuyển sang để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô tại các kỳ ưu đãi sau; không bao gồm nguyên liệu, vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô có tên trong Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô quy định tại mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp sản phẩm chỉ được lắp ráp đơn thuần với nhau bằng những thiết bị đơn giản như vít, bu-lông, ê-cu, bằng đinh tán và không trải qua quá trình sản xuất, gia công nào để thành sản phẩm hoàn thiện thì không được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.

c.2) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được do doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu hoặc ủy quyền nhập khẩu. Việc xác định nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này đáp ứng các quy định tại điểm a, b, c khoản này và các quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô trong kỳ xét ưu đãi.

4. Kỳ xét ưu đãi thuế

Kỳ xét ưu đãi thuế tối đa không quá 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô

a) Hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô gồm:

a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực;

a.3) Văn bản thông báo cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) cho cơ quan hải quan theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản chính. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất: 01 bản sao có chứng thực.

a.4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực.

b) Thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô

Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) để đăng ký tham gia ngay sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành hoặc thời điểm bất kỳ trong năm. Thời điểm tham gia tính từ ngày của công văn đăng ký Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô trở đi.

6. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan

Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu Mã loại hình là “A43 - Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế”; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp” là “#&7b”; chỉ tiêu “Mã số hàng hóa” (mã HS) khai theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.

7. Kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) của doanh nghiệp tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô

Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) mà doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan ban hành Quyết định kiểm tra cơ sở sản xuất theo Mẫu số 09a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc bằng thư bảo đảm, fax cho người khai hải quan trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký. Việc kiểm tra được thực hiện sau 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định kiểm tra. Thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày làm việc. Nội dung kiểm tra gồm:

a) Kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, gia công đối chiếu với thông tin doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất, gia công.

b) Kiểm tra thực tế máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công phù hợp với hồ sơ hải quan hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn, chứng từ, hợp đồng thuê, mượn máy móc, thiết bị (đối với trường hợp thuê, mượn máy móc, thiết bị); kiểm tra quy trình, quy mô sản xuất, gia công (lắp ráp), tình trạng nhân lực, tình trạng máy móc thiết bị để xác định sự phù hợp về thực tế năng lực sản xuất của doanh nghiệp đối với sản phẩm đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.

Kết thúc kiểm tra, cơ quan hải quan lập Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công theo Mẫu số 09b Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra, cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp về việc đáp ứng hoặc không đáp ứng điều kiện về cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị quy định tại điểm a.3 khoản 3 Điều này theo Mẫu số 09c Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

Trong quá trình tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, doanh nghiệp có thay đổi về địa chỉ cơ sở sản xuất, gia công, quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) thì phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan hải quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thay đổi. Sau khi nhận được thông báo thay đổi của doanh nghiệp hoặc khi phát hiện có dấu hiệu xác định doanh nghiệp thay đổi thông tin về cơ sở sản xuất, gia công, máy móc, thiết bị nhưng không thông báo với cơ quan hải quan hoặc trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp).

8. Hồ sơ, thủ tục áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% a) Hồ sơ gồm:

a.1) Đối với doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô

a.1.1) Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 10a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.1.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô): 01 bản sao có chứng thực;

a.1.3) Hợp đồng mua bán sản phẩm CNHT ô tô với các doanh nghiệp có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chính;

a.1.4) Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;

a.1.5) Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.1.6) Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.

a.1.7) Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm CNHT ô tô đã bán theo Hợp đồng mua bán theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.

a.1.8) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô: 01 bản chụp;

a.2) Đối với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô

a.2.1) Công văn đề nghị được áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 10a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.2.2) Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;

a.2.3) Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.2.4) Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.

a.2.5) Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm CNHT ô tô đã bán cho doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (nếu có): 01 bản chính.

a.2.6) Báo cáo tình hình sử dụng sản phẩm CNHT ô tô đã sản xuất, gia công (lắp ráp) theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.

a.2.7) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (trừ trường hợp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình): 01 bản sao có chứng thực;

a.2.8) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô: 01 bản chụp.

b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0%

b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12 hàng năm, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.

b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0%, kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị của doanh nghiệp để thực hiện kiểm tra về đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô và xử lý như sau:

b.2.1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan hải quan có văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

b.2.2) Trường hợp đáp ứng đủ các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

b.2.3) Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2017/NĐ-CP

1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế, Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan

1. Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế.

Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế

1. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hóa đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.

a) Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 tại Biểu thuế xuất khẩu đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.

Điều kiện 2: Được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP .

Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.

b) Mã số và thuế suất thuế xuất khẩu các mặt hàng thuộc nhóm có số thứ tự 211

Đối với các mặt hàng được chi tiết mã hàng 08 chữ số và mô tả hàng hóa của các nhóm 25.23, 27.06, 27.07, 27.08, 68.01, 68.02, 68.03 tại STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu, người khai hải quan kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu tương ứng với mã hàng đó quy định tại STT 211. Trường hợp không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm STT 211 thì người nộp thuế phải nộp Bảng kê tỷ lệ giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng trong giá thành sản phẩm của hàng hóa xuất khẩu theo Mẫu số 14 ban hành kèm theo Nghị định này tại thời điểm làm thủ tục hải quan để chứng minh hàng hoá kê khai có tổng trị giá tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Trường hợp người nộp thuế là doanh nghiệp thương mại mua hàng từ doanh nghiệp sản xuất hoặc doanh nghiệp thương mại khác để xuất khẩu nhưng không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm STT 211 thì người nộp thuế căn cứ thông tin của doanh nghiệp sản xuất cung cấp để thực hiện kê khai theo Mẫu số 14 nêu trên để chứng minh tỷ lệ tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Người nộp thuế phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc khai báo.

Đối với các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 nhưng chưa được chi tiết cụ thể mã hàng 08 chữ số và đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người khai hải quan kê khai hàng hoá xuất khẩu theo mã hàng 08 chữ số tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và khai mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%

3. Phụ lục III - Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe), đã qua sử dụng.

4. Phụ lục IV - Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.”

2. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế

1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hoá xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hoá đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.

Đối với các mặt hàng thuộc nhóm hàng có số thứ tự (STT) 211 tại Biểu thuế xuất khẩu, khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hoá đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và ghi mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%. Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 là các mặt hàng đáp ứng đồng thời cả 02 điều kiện sau:

a) Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.

b) Điều kiện 2: được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP.

Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.”

3. Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

“Điều 7a. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô (Chương trình ưu đãi thuế)

1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với linh kiện ô tô nhập khẩu thuộc nhóm 98.49 Mục II Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0% của nhóm 98.49.

b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% cho các linh kiện ô tô thuộc nhóm 98.49 thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này.

2. Đối tượng áp dụng

Doanh nghiệp có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp xe ô tô do Bộ Công Thương cấp.

3. Điều kiện áp dụng

3.1. Linh kiện ô tô phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Linh kiện ô tô nhập khẩu có tên trong nhóm 98.49 và thuộc loại linh kiện trong nước chưa sản xuất được và sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe ô tô trong kỳ xét ưu đãi (bao gồm cả linh kiện tồn kho của các kỳ xét ưu đãi trước được sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng tại các kỳ xét ưu đãi sau). Việc xác định linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.

b) Các linh kiện (các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận) là những sản phẩm đã hoàn thiện nhưng chưa được lắp ráp hoặc chưa phải là sản phẩm hoàn thiện nhưng đã có đặc trưng cơ bản của sản phẩm hoàn thiện với mức độ rời rạc tối thiểu bằng mức độ rời rạc của linh kiện ô tô theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về phương pháp xác định tỷ lệ nội địa hóa đối với ô tô và quy định tại điểm b.5.2 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

c) Linh kiện ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô trực tiếp nhập khẩu hoặc uỷ thác nhập khẩu hoặc uỷ quyền nhập khẩu.

3.2. Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên, doanh nghiệp không phải đăng ký mẫu xe khi tham gia Chương trình.

a) Doanh nghiệp không phải đáp ứng điều kiện sản lượng tối thiểu tại kỳ đầu tiên đăng ký tham gia Chương trình và kỳ xét ưu đãi tiếp theo liền kề; nếu đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

b) Các kỳ xét ưu đãi sau, doanh nghiệp phải đáp ứng đủ sản lượng tối thiểu theo quy định tại điểm b.12.2 khoản 3.2 Mục I Chương 98 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

3.3. Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô sử dụng nhiên liệu xăng, dầu a) Điều kiện về tiêu chuẩn khí thải:

Sản xuất, lắp ráp xe ô tô đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 4, mức 5 cho giai đoạn từ năm 2018 đến hết năm 2021; mức 5 trở lên cho giai đoạn từ năm 2022 trở đi.

b) Điều kiện về mẫu xe:

Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu được đăng ký 01(một) hoặc nhiều mẫu xe khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trong thời gian thực hiện Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp được thay đổi hoặc bổ sung mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký. Sản lượng của mẫu xe thay đổi hoặc bổ sung được cộng vào sản lượng chung tối thiểu để xét ưu đãi nhưng vẫn phải đáp ứng điều kiện sản lượng riêng tối thiểu cho từng kỳ xét ưu đãi. Mẫu xe của các nhóm xe được quy định như sau:

b.1) Mẫu xe đối với nhóm xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, có dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống thuộc nhóm 87.03 là xe đáp ứng đồng thời 04 tiêu chí: cùng tiêu chí động cơ; cùng tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe); dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở xuống; tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km. Tiêu chí tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km được căn cứ vào mức tiêu thụ nhiên liệu của chu trình tổ hợp tại Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp;

b.2) Mẫu xe đối với nhóm xe mini buýt (xe chở người từ 10 chỗ đến 19 chỗ ngồi thuộc nhóm 87.02) và nhóm xe buýt/xe khách (xe chở người từ 20 chỗ ngồi trở lên thuộc nhóm 87.02) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí khung ô tô;

b.3) Mẫu xe đối với nhóm xe tải (xe chở hàng có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và xe chuyên dùng có động cơ thuộc nhóm 87.05) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí cabin.

Việc xác định tiêu chí động cơ của mẫu xe căn cứ theo dung tích xi lanh hoặc kiểu loại hoặc công suất của động cơ nêu tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp. Việc xác định tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe), khung ô tô, cabin được căn cứ vào đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe ô tô nêu tại bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật của xe ô tô có dấu xác nhận thẩm định của Cục Đăng kiểm Việt Nam.

c) Điều kiện về sản lượng chung tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp áp dụng cho từng nhóm xe ô tô) và sản lượng riêng tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế).

Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng chung tối thiểu, sản lượng riêng tối thiểu theo một trong các trường hợp dưới đây:

c.1) Trường hợp doanh nghiệp đáp ứng sản lượng chung tối thiểu cho từng nhóm xe và sản lượng riêng tối thiểu cho ít nhất 01 mẫu xe quy định cho từng kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

Trường hợp sản xuất, lắp ráp cả xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu và xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên thì khi xác định sản lượng chung tối thiểu của nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu, doanh nghiệp được cộng sản lượng xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên sản xuất lắp ráp xe trong kỳ xét ưu đãi vào sản lượng chung tối thiểu của cùng nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu khi xét ưu đãi.

Trường hợp kỳ xét ưu đãi đầu tiên của doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô sử dụng nhiên liệu xăng, dầu không đủ 06 tháng, doanh nghiệp đạt sản lượng xe sản xuất, lắp ráp thực tế của nhóm xe tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng chung tối thiểu nhân với thời gian (số tháng) tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi và đạt sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của mẫu xe đăng ký tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng riêng tối thiểu nhân với số tháng tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi, đồng thời đạt điều kiện sản lượng chung tối thiểu và sản lượng riêng tối thiểu cho kỳ xét ưu đãi 06 tháng tiếp theo thì số linh kiện ô tô đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp ô tô trong kỳ xét ưu đãi đầu tiên được áp dụng thuế suất 0% nếu doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này. Trường hợp thời gian tham gia Chương trình ưu đãi thuế của tháng đầu tiên từ 15 ngày trở lên thì tính tròn 01 tháng. Trường hợp số ngày tham gia Chương trình của tháng đầu tiên dưới 15 ngày thì không tính tháng đó.

c.2) Trường hợp doanh nghiệp có sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 01 (một) mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,3 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

c.3) Trường hợp doanh nghiệp có tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 02 (hai) mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,5 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp hai mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

c.4) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký tham gia Chương trình từ 02 (hai) nhóm xe trở lên và tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của tất cả các nhóm xe đã đăng ký tham gia Chương trình trong kỳ xét ưu đãi tối thiểu bằng tổng sản lượng chung tối thiểu của các nhóm xe tương ứng quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp các xe thuộc các nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia chương trình xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.

4. Kỳ xét ưu đãi thuế

Kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế

a) Hồ sơ gồm:

a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế linh kiện ô tô theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp xe ô tô: 01 bản sao có chứng thực.

b) Thủ tục đăng ký tham gia: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có nhà máy sản xuất, lắp ráp để đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế ngay sau ngày Nghị định này được ký ban hành hoặc thời điểm bất kỳ hàng năm trong thời gian của Chương trình ưu đãi thuế. Thời điểm tham gia chương trình ưu đãi thuế tính từ ngày của công văn đăng ký trở đi.

6. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan:

Người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu “Mã loại hình”: khai mã loại hình A43 - “Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế” đối với các linh kiện ô tô nhập khẩu có các mã hàng thuộc nhóm 98.49 để sản xuất, lắp ráp cho nhóm xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp”: khai mã “#&7a.”

7. Hồ sơ, thủ tục để áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49

a) Hồ sơ gồm:

a.1) Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49 theo Mẫu số 06a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.2) Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.3) Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

a.4) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, lắp ráp các nhóm xe trong kỳ xét ưu đãi: 01 bản chụp;

a.5) Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp theo mẫu phiếu do Cục Đăng kiểm Việt Nam phát hành: bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp (số lượng bản sao tương ứng với số lượng xe đã sản xuất, lắp ráp trong kỳ xét ưu đãi);

a.6) Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp: bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với số lượng kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp);

a.7) Bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật của xe ô tô có dấu xác nhận thẩm định của Cục Đăng kiểm Việt Nam: bản sao có chứng thực hoặc bản chụp xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp).

b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49:

b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.

Trường hợp doanh nghiệp có kỳ xét ưu đãi đầu tiên chưa đủ 06 tháng, doanh nghiệp nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cùng thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0% của kỳ xét ưu đãi tiếp theo.

b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. Trong đó:

b.2.1) Sản lượng xe căn cứ vào số lượng Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp đã phát hành trong kỳ xét ưu đãi.

b.2.2) Mẫu xe đăng ký căn cứ vào Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp.

b.2.3) Số lượng linh kiện ô tô nhập khẩu đã sử dụng (không bao gồm linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) phải phù hợp với số lượng xe thực tế đã sản xuất, lắp ráp có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi và căn cứ vào Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô được hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu, Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo từng tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu.

b.3) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ của doanh nghiệp, cơ quan hải quan xử lý như sau:

b.3.1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, cơ quan hải quan có văn bản yêu cầu doanh nghiệp nộp bổ sung. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

b.3.2) Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế và doanh nghiệp có số tiền thuế đã nộp đối với số linh kiện ô tô đã nhập khẩu lớn hơn số tiền thuế phải nộp theo mức thuế suất của nhóm 98.49, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.

b.3.3) Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.”

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra, giám sát, tham vấn giá, chống gian lận thương mại theo quy định đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu cao và các mặt hàng có rủi ro cao về trị giá tính thuế.

2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục hàng hoá trong nước đã sản xuất được; rà soát, cập nhật sửa đổi Danh mục đảm bảo phù hợp với thực tế.

3. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan rà soát, sửa đổi, bổ sung quy định về mức độ rời rạc, đảm bảo phù hợp với thực tế.

4. Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo đúng quy định của Chính phủ về điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô theo đúng quy định của pháp luật.

5. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật.

6. Các bộ, ngành có liên quan, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát để đảm bảo chính sách được thực hiện đúng quy định và chống gian lận thương mại.

7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp tham gia Chương trình ưu đãi thuế quy định tại Điều 7a Nghị định số 125/2017/NĐ-CP

1. Doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế theo quy định tại Điều 7a Nghị định số 125/2017/NĐ-CP trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành không phải đăng ký lại Chương trình ưu đãi thuế và được hưởng ưu đãi theo quy định tại Nghị định này từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Trường hợp thay đổi, bổ sung nhóm xe, mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký lại với cơ quan hải quan.

2. Linh kiện tồn kho đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng phát hành trong kỳ xét ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 trở đi được áp dụng thuế suất 0% nếu đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này. Linh kiện tồn kho đã sử dụng để sản xuất lắp ráp các xe ô tô có phiếu kiểm tra xuất xưởng phát hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2020 không được áp dụng thuế suất 0%.

3. Doanh nghiệp thực hiện thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo hướng dẫn của cơ quan hải quan và đã đăng ký trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2020, trừ quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

2. Bãi bỏ nội dung “3. Mục III: Quy định thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thực hiện cam kết WTO từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở đi” tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 và các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP./.

Nơi nhận:

- - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- - Văn phòng Tổng Bí thư;
- - Văn phòng Chủ tịch nước;
- - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- - Văn phòng Quốc hội;
- - Tòa án nhân dân tối cao;
- - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- - Kiểm toán Nhà nước;
- - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- - Ngân hàng Chính sách xã hội;
- - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- - Lưu: VT, KTTTH (2b).440

Nguyễn Xuân Phúc

•

Phụ lục I

Chịu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế

CHỊU THUẾ XUẤT KHẨU
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

(Kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)

STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
103.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)0
0301.11.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)0
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)0
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)0
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)0
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)0
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)0
0301.11.99- - - - Loại khác0
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột0
- - - Loại khác:
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)0
0301.19.92- - - - Cá bàng chài văn sóng (Cheilinus undulatus)0
0301.19.99- - - - Loại khác0
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)0
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0301.93.90- - - Loại khác0
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)0
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)0
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống0
0301.99.19- - - - Loại khác0
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.21- - - - Để nhân giống0
0301.99.29- - - - Loại khác0
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)0
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống0
0301.99.49- - - - Loại khác0
- - - Cá biển khác:
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống0
0301.99.52- - - - Cá mú0
0301.99.59- - - - Loại khác0
0301.99.90- - - Loại khác0
203.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)0
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)0
0302.19.00- - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)0
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)0
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)0
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)0
0302.29.00- - Loại khác0
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)0
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)0
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa0
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)0
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)0
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)0
0302.39.00- - Loại khác0
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)0
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)0
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)0
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)0
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)0
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)0
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
0302.49.00- - Loại khác0
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)0
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)0
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)0
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)0
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)0
0302.59.00- - Loại khác0
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)0
0302.72.90- - - Loại khác0
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)0
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)0
0302.79.00- - Loại khác0
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác0
0302.82.00- - Cá đuôi (Rajidae)0
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)0
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)0
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - - Cá mú0
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)0
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)0
0302.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)0
0302.89.16- - - - Cá sóng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)0
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)0
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)0
0302.89.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)0
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)0
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)0
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)0
0302.89.29- - - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá0
0302.92.00- - Vây cá mập0
0302.99.00- - Loại khác0
303.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)0
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)0
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)0
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
0303.19.00- - Loại khác0
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)0
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)0
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)0
0303.29.00- - Loại khác0
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)0
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)0
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)0
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)0
0303.39.00- - Loại khác0
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)0
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)0
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa0
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)0
0303.45- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)0
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)0
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)0
0303.49.00- - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đào (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)0
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)0
0303.54- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus)0
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus)0
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)0
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)0
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
0303.59- - Loại khác:
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)0
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)0
0303.59.90- - - Loại khác0
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)0
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)0
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)0
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)0
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)0
0303.69.00- - Loại khác0
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác0
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)0
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)0
0303.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11- - - - Cá mú0
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)0
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)0
0303.89.14- - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá đủ Belanger (Johnius belangerii), cá đủ Reeve (Chrysochir aureus) và cá đủ mắt to (Pennahia anea)0
0303.89.16- - - - Cá sóng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)0
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)0
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)0
0303.89.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)0
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)0
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)0
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)0
0303.89.29- - - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá0
0303.92.00- - Vây cá mập0
0303.99.00- - Loại khác0
403.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)0
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)0
0304.33.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)0
0304.39.00- - Loại khác0
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)0
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae0
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khác0
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)0
0304.49.00- - Loại khác0
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0304.52.00- - Cá hồi0
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae0
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khác0
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)0
0304.59.00- - Loại khác0
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)0
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)0
0304.69.00- - Loại khác0
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)0
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)0
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)0
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)0
0304.79.00- - Loại khác0
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)0
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)0
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)0
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)0
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)0
0304.89.00- - Loại khác0
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)0
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)0
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)0
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khác0
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)0
0304.99.00- - Loại khác0
503.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người0
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0305.20.90- - Loại khác0
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae0
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)0
0305.39.20- - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)0
- - - Loại khác:
0305.39.91- - - - Của cá nước ngọt0
0305.39.92- - - - Của cá biển0
0305.39.99- - - - Loại khác0
- Cá hun khói, kê cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)0
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)0
0305.43.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0305.49.00- - Loại khác0
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0305.52.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0305.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0305.54.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0305.59- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0305.59.21- - - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycotrissa spp. và Thrysa spp., Encrasicholina spp.)0
0305.59.29- - - - Loại khác0
0305.59.90- - - Loại khác0
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)0
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)0
0305.63.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)0
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)0
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển0
0305.69.90- - - Loại khác0
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:
0305.71.00- - Vây cá mập0
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
- - - Bong bóng cá:
0305.72.11- - - - Của cá tuyết0
0305.72.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0305.72.91- - - - Của cá tuyết0
0305.72.99- - - - Loại khác0
0305.79- - Loại khác:
0305.79.10- - - Của cá tuyết0
0305.79.90- - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
603.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
0306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.11.10- - - Hun khói0
0306.11.90- - - Loại khác0
0306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.12.10- - - Hun khói0
0306.12.90- - - Loại khác0
0306.14- - Cua, ghẹ:
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm0
0306.14.90- - - Loại khác0
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)0
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)0
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầu0
0306.17.19- - - - Loại khác0
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi0
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi0
0306.17.29- - - - Loại khác0
0306.17.30- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.17.90- - - Loại khác0
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người0
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.31.10- - - Để nhân giống0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0306.31.20--- Loại khác, sống0
0306.31.30--- Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.32-- Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.32.10--- Để nhân giống0
0306.32.20--- Loại khác, sống0
0306.32.30--- Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.33.00-- Cua, ghẹ0
0306.34.00-- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)0
0306.35-- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10--- Để nhân giống0
0306.35.20--- Loại khác, sống0
0306.35.30--- Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.36-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.36.11--- Tôm sú (Penaeus monodon)0
0306.36.12--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0
0306.36.13--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.36.19--- Loại khác0
--- Loại khác, sống:
0306.36.21--- Tôm sú (Penaeus monodon)0
0306.36.22--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0
0306.36.23--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.36.29--- Loại khác0
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.36.31--- Tôm sú (Penaeus monodon)0
0306.36.32--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)0
0306.36.33--- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)0
0306.36.39--- Loại khác0
0306.39-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.39.10--- Sống0
0306.39.20--- Tươi hoặc ướp lạnh0
0306.39.30--- Bột thô, bột mịn và viên0
- Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0306.91- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.91.21- - - - Hun khói0
0306.91.29- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0306.91.31- - - - Hun khói0
0306.91.39- - - - Loại khác0
0306.92- - Tôm hùm (Homarus spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.92.21- - - - Hun khói0
0306.92.29- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0306.92.31- - - - Hun khói0
0306.92.39- - - - Loại khác0
0306.93- - Cua, ghẹ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.93.21- - - - Hun khói0
0306.93.29- - - - Loại khác0
0306.93.30- - - Loại khác0
0306.94- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.94.21- - - - Hun khói0
0306.94.29- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0306.94.31- - - - Hun khói0
0306.94.39- - - - Loại khác0
0306.95- - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.95.21- - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước0
0306.95.29- - - - Loại khác0
0306.95.30- - - Loại khác0
0306.99- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
0306.99.21- - - - Hun khói0
0306.99.29- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
0306.99.31- - - - Hun khói0
0306.99.39- - - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
703.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hầu:
0307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10- - - Sống0
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.12.00- - Đông lạnh0
0307.19- - Loại khác:
0307.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.19.30- - - Hun khói0
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10- - - Sống0
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.22.00- - Đông lạnh0
0307.29- - Loại khác:
0307.29.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.29.40- - - Hun khói0
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10- - - Sống0
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.32.00- - Đông lạnh0
0307.39- - Loại khác:
0307.39.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.39.40- - - Hun khói0
- Mực nang và mực ống:
0307.42- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Sống:
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0
0307.42.19- - - - Loại khác0
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0
0307.42.29- - - - Loại khác0
0307.43- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0
0307.43.90- - - - Loại khác0
0307.49- - - - Loại khác:
- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối:
0307.49.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)0
0307.49.29- - - - Loại khác0
0307.49.30- - - - Hun khói0
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10- - - - Sống0
0307.51.20- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.52.00- - Đông lạnh0
0307.59- - Loại khác:
0307.59.20- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.59.30- - - - Hun khói0
0307.60- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống0
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0
0307.60.40- - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.60.50- - Hun khói0
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10- - - - Sống0
0307.71.20- - - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.72.00- - Đông lạnh0
0307.79- - Loại khác:
0307.79.30- - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0307.79.40- - - Hun khói0
- Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
0307.81- - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10- - - Sống0
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.82- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.82.10- - - Sống0
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.83.00- - Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh0
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh0
0307.87- - Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:
0307.87.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.87.20- - - Hun khói0
0307.88- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:
0307.88.10- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.88.20- - - Hun khói0
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10- - - Sống0
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0307.92.00- - Đông lạnh0
0307.99- - Loại khác:
0307.99.30- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0307.99.40- - - Hun khói0
0307.99.50- - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm0
803.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0308.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10- - - Sống0
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.12.00- - Đông lạnh0
0308.19- - Loại khác:
0308.19.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.19.30- - - Hun khói0
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống0
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.22.00- - Đông lạnh0
0308.29- - Loại khác:
0308.29.20- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.29.30- - - Hun khói0
0308.30- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống0
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.30.30- - Đông lạnh0
0308.30.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.30.50- - Hun khói0
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống0
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh0
0308.90.30- - Đông lạnh0
0308.90.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối0
0308.90.50- - Hun khói0
0308.90.90- - Loại khác0
907.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô0
0714.10.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh0
0714.10.99- - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1008.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00-- Đã qua công đoạn làm khô0
0801.12.00-- Dừa còn nguyên sọ0
0801.19-- Loại khác:
0801.19.10--- Dừa non0
0801.19.90--- Loại khác0
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00-- Chưa bóc vỏ0
0801.22.00-- Đã bóc vỏ0
- Hạt điều:
0801.31.00-- Chưa bóc vỏ0
0801.32.00-- Đã bóc vỏ0
1109.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11-- Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB0
0901.11.90--- Loại khác0
0901.12-- Đã khử chất caffeine:
0901.12.10--- Arabica WIB hoặc Robusta OIB0
0901.12.90--- Loại khác0
- Cà phê, đã rang:
0901.21-- Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10--- Chưa xay0
0901.21.20--- Đã xay0
0901.22-- Đã khử chất caffeine:
0901.22.10--- Chưa xay0
0901.22.20--- Đã xay0
0901.90- Loại khác:
0901.90.10-- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê0
0901.90.20-- Các chất thay thế có chứa cà phê0
1209.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0902.10.10- - Lá chè0
0902.10.90- - Loại khác0
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè0
0902.20.90- - Loại khác0
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè0
0902.30.90- - Loại khác0
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè0
0902.40.90- - Loại khác0
1309.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng0
0904.11.20- - - Đen0
0904.11.90- - - Loại khác0
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng0
0904.12.20- - - Đen0
0904.12.90- - - Loại khác0
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)0
0904.21.90- - - Loại khác0
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)0
0904.22.90- - - Loại khác0
1410.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống0
1005.90- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)0
1005.90.90- - Loại khác0
1510.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1006.10.10- - Để gieo trồng0
1006.10.90- - Loại khác0
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali0
1006.20.90- - Loại khác0
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp0
1006.30.40- - Gạo Hom Mali0
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo đồ0
1006.30.99- - - Loại khác0
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi0
1006.40.90- - Loại khác0
1612.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20.00- Rễ cây nhân sâm0
1211.30.00- Lá coca0
1211.40.00- Thân cây anh túc0
1211.50.00- Cây ma hoàng0
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác0
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ0
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo0
1211.90.16- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.16.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.16.90- - - - Loại khác0
1211.90.19- - - Loại khác:
1211.90.19.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.19.90- - - - Loại khác0
- - Loại khác:
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương0
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)0
1211.90.97- - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)0
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột:
1211.90.98.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.98.90- - - - Loại khác0
1211.90.99- - - Loại khác:
1211.90.99.10- - - - Trầm hương, kỳ nam20
1211.90.99.90- - - - Loại khác0
1714.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10.00- Tre0
1401.20- Song, mây:
1401.20.10- - Nguyên cây0
- - Lõi cây đã tách:
1401.20.21- - - Đường kính không quá 12 mm0
1401.20.29- - - Loại khác0
1401.20.30- - Vỏ (cật) đã tách0
1401.20.90- - Loại khác0
1401.90.00- Loại khác0
1816.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.11.90- - - Loại khác0
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.12.90- - - Loại khác0
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.13.19- - - - Loại khác0
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1604.13.99- - - - Loại khác0
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương0
1604.14.19- - - - Loại khác0
1604.14.90- - - Loại khác0
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.15.90- - - Loại khác0
1604.16- - Từ cá cơm (cá trồng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.16.90- - - Loại khác0
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.17.90- - - Loại khác0
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay0
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.18.99- - - - Loại khác0
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sông (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.19.90- - - Loại khác0
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá0
1604.20.30- - Cá viên0
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão0
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1604.20.99- - - Loại khác0
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối0
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối0
1916.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghẹ:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1605.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1605.10.90- - Loại khác0
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí0
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên0
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột0
1605.29.90- - - Loại khác0
1605.30.00- Tôm hùm0
1605.40.00- Động vật giáp xác khác0
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu0
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng0
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)0
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1605.54.90- - - Loại khác0
1605.55.00- - Bạch tuộc0
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò0
1605.57- - Bảo ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ0
1605.57.90- - - Loại khác0
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển0
1605.59.00- - Loại khác0
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm0
1605.62.00- - Cầu gai0
1605.63.00- - Sứa0
1605.69.00- - Loại khác0
202502.00.00Pirít sắt chưa nung.10
212503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.10
2225.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh10
2504.90.00- Loại khác10
2325.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2505.10.00.10- - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO_{2} ≥ 97,7%, Fe_{2}O_{3} ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%10
2505.10.00.90- - Loại khác30
2505.90.00- Loại khác30
2425.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2506.10.00- Thạch anh10
2506.20.00- Quartzite10
252507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.10
2625.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite10
2508.30.00- Đất sét chịu lửa10
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)10
2508.40.90- - Loại khác10
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite10
2508.60.00- Mullite10
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas10
272509.00.00Đá phấn.17
2825.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatit (apatite)40
2510.10.90- - Loại khác5
2510.20- Đá nghiền:
2510.20.10- - Apatit (apatite):
2510.20.10.10- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm15
2510.20.10.20- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm22
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2510.20.10.90- - - Loại khác40
2510.20.90- - Loại khác5
2925.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)10
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)10
302512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.15
3125.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bọt10
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác10
322514.00.00Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).17
3325.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô17
2515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10- - - Dạng khối17
2515.12.20- - - Dạng tấm17
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:
2515.20.00.10- - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối30
2515.20.00.90- - Loại khác17
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3425.16Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00- - Thô hoặc đã đẽo thô17
2516.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10- - - Dạng khối30
2516.12.20- - - Dạng tấm17
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10- - Đá thô hoặc đã đẽo thô17
2516.20.20- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)17
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng17
3525.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.10.00.10- - Loại có kích cỡ đến 400 mm15
2517.10.00.90- - Loại khác15
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phần nhóm 2517.1017
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường17
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống5
2517.41.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm5
2517.41.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm15
2517.41.00.90- - - Loại khác15
2517.49.00- - Từ đá khác:
2517.49.00.10- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống5
2517.49.00.20- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm5
2517.49.00.30- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm15
2517.49.00.90- - - Loại khác15
3625.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết10
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết10
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén10
3725.19Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)10
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết)10
2519.90.90- - Loại khác10
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3825.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan10
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa10
2520.20.90- - Loại khác10
392521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.17
4025.22Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống5
2522.20.00- Vôi tỏi5
2522.30.00- Vôi chịu nước5
4125.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite10
2524.90.00- Loại khác10
4225.25Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
2525.10.00- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp5
2525.20.00- Bột mi ca5
2525.30.00- Phế liệu mi ca5
4325.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đeo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột30
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc30
2526.20.90- - Loại khác30
442528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô.10
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4525.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit.
2529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch10
2529.10.90- - Loại khác10
- Khoáng flourit:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng10
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng10
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit10
4625.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở10
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit10
2530.20.20- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)10
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang10
2530.90.90- - Loại khác:
2530.90.90.10- - - Quặng đất hiếm30
2530.90.90.90- - - Loại khác10
4726.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite40
2601.11.90- - - Loại khác:
2601.11.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao ($$F_e \geq 68%$$; $$SiO_2 \leq 3,6%$$; $$Al_2O_3 \leq 0,3%$$; $$TiO_2 \leq 0,002%$$; $$P \leq 0,001%$$; $$CaO \leq 0,02%$$; $$MgO \leq 0,4%$$; $$K_2O \leq 0,01%$$; $$Na_2O \leq 0,030%$$; $$Cu \leq 0,002%$$; $$Zn \leq 0,004%$$; $$Mn \leq 0,2%$$; $$MKN \leq 0,01%$$; $$S \leq 0,01%$$)20
2601.11.90.90- - - - Loại khác40
2601.12- - Đã nung kết:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite40
2601.12.90- - - Loại khác:
2601.12.90.10- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO₂ ≤ 3,6%; Al₂O₃ ≤ 0,3%; TiO₂ ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K₂O ≤ 0,01%; Na₂O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)20
2601.12.90.90- - - - Loại khác40
2601.20.00- Pirit sắt đã nung40
482602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.40
492603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.40
5026.04Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10- Quặng thô30
2604.00.00.90- Tinh quặng20
5126.05Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10- Quặng thô30
2605.00.00.90- Tinh quặng20
5226.06Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10- Quặng thô30
2606.00.00.90- Tinh quặng20
532607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.40
542608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.40
5526.09Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10- Quặng thô30
2609.00.00.90- Tinh quặng20
562610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.30
572611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10- Quặng thô30
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2611.00.00.90- Tinh quặng20
5826.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10- - Quặng thô30
2612.10.00.90- - Tinh quặng20
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10- - Quặng thô30
2612.20.00.90- - Tinh quặng20
5926.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung20
2613.90.00- Loại khác:
2613.90.00.10- - Quặng thô30
2613.90.00.90- - Tinh quặng20
6026.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10- - Tinh quặng inmenit30
2614.00.10.90- - Loại khác40
2614.00.90- Loại khác:
2614.00.90.10- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%30
2614.00.90.90- - Loại khác40
6126.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon:
2615.10.00.10- - Quặng thô30
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)10
2615.10.00.90- - - Loại khác20
2615.90.00- Loại khác:
- - Niobi:
2615.90.00.10- - - Quặng thô30
2615.90.00.20- - - Tinh quặng20
- - Loại khác:
2615.90.00.30- - - Quặng thô30
2615.90.00.90- - - Tinh quặng20
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
6226.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc:
2616.10.00.10- - Quặng thô30
2616.10.00.90- - Tinh quặng20
2616.90.00- Loại khác:
2616.90.00.10- - Quặng vàng30
- - Loại khác:
2616.90.00.20- - - Quặng thô30
2616.90.00.90- - - Tinh quặng20
6326.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon:
2617.10.00.10- - Quặng thô30
2617.10.00.90- - Tinh quặng20
2617.90.00- Loại khác:
2617.90.00.10- - Quặng thô30
2617.90.00.90- - Tinh quặng20
642618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.5
6526.19Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
2619.00.00.10- Xỉ thu được từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.5
2619.00.00.90- Vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép5
6626.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)5
2620.19.00- - Loại khác:
2620.19.00.10- - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.19.00.90- - - Loại khác5
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ5
2620.29.00- - Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2620.29.00.10- - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.29.00.90- - - Loại khác5
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng:
2620.30.00.10- - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.30.00.90- - Loại khác5
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm:
2620.40.00.10- - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.40.00.90- - Loại khác5
2620.60.00- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng:
2620.60.00.10- - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.60.00.90- - Loại khác5
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng:
2620.91.00.10- - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.91.00.90- - - Loại khác5
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc:
2620.99.10.10- - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.99.10.90- - - - Loại khác5
2620.99.90- - - Loại khác:
2620.99.90.10- - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại5
2620.99.90.90- - - - Loại khác5
6726.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị0
2621.90.00- Loại khác:
2621.90.00.10- - Xỉ than5
2621.90.00.90- - Loại khác0
6827.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đá hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite10
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc10
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2701.12.90- - - Loại khác10
2701.19.00- - Than đá loại khác10
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá10
6927.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh15
2702.20.00- Than non đã đóng bánh15
7027.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh15
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh15
7127.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá10
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn10
2704.00.30- Muội bình chưng than đá10
7227.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô10
2709.00.20- Condensate10
2709.00.90- Loại khác0
7327.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11- - - - RON 97 và cao hơn0
2710.12.12- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 970
2710.12.13- - - - RON khác0
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.22- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.23- - - - - Loại khác0
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.25- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.26- - - - - Loại khác0
- - - - RON khác:
2710.12.27- - - - - Chưa pha chế0
2710.12.28- - - - - Pha chế với ethanol0
2710.12.29- - - - - Loại khác0
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31- - - - Octane 100 và cao hơn0
2710.12.39- - - - Loại khác0
2710.19- - Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ0
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn0
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay0
2710.19.43- - - - Dầu bôi trơn khác0
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)0
2710.19.60- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch0
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô0
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác0
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu0
2710.19.81- - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên0
2710.19.82- - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C0
2710.19.83- - - - Các kerosine khác0
2710.19.89- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm0
2710.19.90- - - - Loại khác0
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải0
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)0
2710.99.00- - Loại khác0
7427.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên0
2711.12.00- - Propan0
2711.13.00- - Butan0
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen0
2711.14.90- - - Loại khác0
2711.19.00- - Loại khác0
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ0
2711.21.90- - - Loại khác0
2711.29.00- - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7527.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tính thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)0
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng0
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin0
2712.90.90- - Loại khác0
7627.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung0
2713.12.00- - Đã nung0
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ0
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
7727.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in0
2714.90.00- Loại khác0
7827.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc in khoáng chất hoặc nhựa hắc in khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).
2715.00.10- Chất phủ hắc in polyurethan0
2715.00.90- Loại khác0
792716.00.00Năng lượng điện.0
8028.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon0
2804.29.00- - Loại khác0
2804.30.00- Nitơ0
2804.40.00- Oxy0
2804.50.00- Bơ; telu0
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng0
2804.69.00- - Loại khác0
2804.70.00- Phospho:
2804.70.00.10- - Phospho vàng5
2804.70.00.90- - Loại khác0
2804.80.00- Arsen0
2804.90.00- Selen0
8128.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit:
2817.00.10.10- - Kẽm oxit dạng bột5
2817.00.10.90- - Loại khác0
2817.00.20- Kẽm peroxit0
8228.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học0
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo2
2818.30.00- Nhôm hydroxit2
8328.23Titan oxit.
2823.00.00.10- Xỉ titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10%10
2823.00.00.20- Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10%10
2823.00.00.30- Rutile có hàm lượng TiO_{2} >87%10
2823.00.00.40- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56%, FeO ≤11%10
2823.00.00.90- Loại khác0
8429.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2903.11- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10- - - Clorometan (clorua metyl)0
2903.11.90- - - Loại khác0
2903.12.00- - Diclorometan (metylen clorua)0
2903.13.00- - Cloroform (triclorometan)0
2903.14.00- - Carbon tetraclorua0
2903.15.00- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)0
2903.19- - Loại khác:
2903.19.10- - - 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và dichlorobutanes0
2903.19.20- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)0
2903.19.90- - - Loại khác0
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)0
2903.22.00- - Tricloroetylen0
2903.23.00- - Tetracloroetylen (percloroetylen)0
2903.29.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)0
2903.39- - Loại khác:
2903.39.10- - - Bromometan (metyl bromua)0
2903.39.90- - - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00- - Clorodiflorometan0
2903.72.00- - Dichlorotrifluoroethanes0
2903.73.00- - Dichlorofluoroethanes0
2903.74.00- - Chlorodifluoroethanes0
2903.75.00- - Dichloropentafluoropropanes0
2903.76.00- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes0
2903.77.00- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo0
2903.78.00- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác0
2903.79.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)0
2903.83.00- - Mirex (ISO)0
2903.89.00- - Loại khác0
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene0
2903.92.00- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane)0
2903.93.00- - Pentachlorobenzene (ISO)0
2903.94.00- - Hexabromobiphenyls0
2903.99.00- - Loại khác0
8531.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
3101.00.10- Nguồn gốc chỉ từ thực vật0
- Loại khác:
3101.00.92- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học0
3101.00.99- - Loại khác0
8631.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước0
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00- - Amoni sulphat0
3102.29.00- - Loại khác0
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước0
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón0
3102.50.00- Natri nitrat0
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat0
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước0
8731.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
- Supephosphat:
3103.11- - Chứa diphosphorus pentaoxide ($$P_2O_5$$) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:
3103.11.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi0
3103.11.90- - - Loại khác0
3103.19- - Loại khác:
3103.19.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi0
3103.19.90- - - Loại khác0
3103.90- Loại khác:
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung0
3103.90.90- - Loại khác0
8831.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua0
3104.30.00- Kali sulphat0
3104.90.00- Loại khác0
8931.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:
3105.10.10- - Supephosphat và phân phosphat đã nung0
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali0
3105.10.90- - Loại khác0
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali0
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)0
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphat0
3105.59.00- - Loại khác0
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali0
3105.90.00- Loại khác0
9038.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc0
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại0
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông0
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa0
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.440
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
3824.71.90- - - Loại khác0
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes0
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0
3824.74.90- - - Loại khác0
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride0
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)0
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane0
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)0
3824.79.00- - Loại khác0
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)0
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)0
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate0
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)0
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)0
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)0
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride0
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers0
- Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate0
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sữa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ0
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt)0
3824.99.40- - - Hỗn hợp dùng môi vô cơ0
3824.99.50- - - Dầu acetone0
3824.99.60- - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)0
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm0
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng0
3824.99.99- - - - Loại khác:
3824.99.99.10- - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm5
3824.99.99.90- - - - - Loại khác0
9140.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dài.
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm0
4001.10.19- - - Loại khác0
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm0
4001.10.29- - - Loại khác0
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4001.21- - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10- - - RSS hạng 10
4001.21.20- - - RSS hạng 20
4001.21.30- - - RSS hạng 30
4001.21.40- - - RSS hạng 40
4001.21.50- - - RSS hạng 50
4001.21.90- - - Loại khác0
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10- - - TSNR 100
4001.22.20- - - TSNR 200
4001.22.30- - - TSNR L0
4001.22.40- - - TSNR CV0
4001.22.50- - - TSNR GP0
4001.22.90- - - Loại khác0
4001.29- - Loại khác:
4001.29.10- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí0
4001.29.20- - - Crếp từ mũ cao su0
4001.29.30- - - Crếp làm để giày0
4001.29.40- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẫu cao su vụn0
4001.29.50- - - Crếp loại khác0
4001.29.60- - - Cao su chế biến cao cấp0
4001.29.70- - - Vàng cao su0
4001.29.80- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén0
- - - Loại khác:
4001.29.91- - - - Dạng nguyên sinh0
4001.29.99- - - - Loại khác0
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20- - Dạng nguyên sinh0
4001.30.90- - Loại khác0
9241.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác10
4101.50.00- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg10
4101.90- Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc10
4101.90.90- - Loại khác10
9341.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông5
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hoá5
4102.29.00- - Loại khác5
9441.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sát:
4103.20.00.10- - Của cá sấu0
4103.20.00.90- - Loại khác5
4103.30.00- Của lợn10
4103.90.00- Loại khác10
9541.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):
4104.11- - Da cật, chưa xẻ; da vàng có mặt cật (da lộn):
4104.11.10- - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật0
4104.11.90- - - Loại khác0
4104.19.00- - Loại khác0
- Ở dạng khô (mộc):
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4104.41.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)0
4104.49.00- - Loại khác0
9641.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)0
9741.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Của dê hoặc dê non:
4106.21.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.22.00- - Ở dạng khô (mộc)0
- Của lợn:
4106.31.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.32.00- - Ở dạng khô (mộc)0
4106.40.00- Của loài bò sát0
- Loại khác:
4106.91.00- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)0
4106.92.00- - Ở dạng khô (mộc)0
9841.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00- - Da cật, chưa xẻ0
4107.12.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)0
4107.19.00- - Loại khác0
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00- - Da cật, chưa xẻ0
4107.92.00- - Da váng có mặt cật (da lộn)0
4107.99.00- - Loại khác0
994112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
10041.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Của dê hoặc dê non0
4113.20.00- Của lợn0
4113.30.00- Của loài bò sát0
4113.90.00- Loại khác0
10141.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)0
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại0
10241.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn0
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da0
10344.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
4401.11.00- - Từ cây lá kim5
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim:
4401.21.00.10- - - Vỏ bào0
4401.21.00.90- - - Dăm gỗ2
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4401.22.00.10- - - Vỏ bào0
4401.22.00.90- - - Dăm gỗ2
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ0
4401.39.00- - Loại khác0
4401.40.00- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối0
10444.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Của tre10
4402.90- Loại khác:
4402.90.10- - Than gạo dừa0
4402.90.90- - Loại khác:
4402.90.90.10- - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%)5
4402.90.90.20- - - Than làm từ mùn cưa5
4402.90.90.90- - - Loại khác10
10544.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11- - Từ cây lá kim:
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.11.90- - - Loại khác25
4403.12- - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.12.90- - - Loại khác25
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.21.90- - - Loại khác25
4403.22- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.22.90- - - Loại khác25
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4403.23- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.23.90- - - Loại khác25
4403.24- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.24.90- - - Loại khác25
4403.25- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.25.90- - - Loại khác25
4403.26- - Loại khác:
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.26.90- - - Loại khác25
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.41.90- - - Loại khác25
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.49.90- - - Loại khác25
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.91.90- - - Loại khác25
4403.93- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.93.90- - - Loại khác25
4403.94- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.94.90- - - Loại khác25
4403.95- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.95.90- - - Loại khác25
4403.96- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.96.90- - - Loại khác25
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4403.97- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.97.90- - - Loại khác25
4403.98- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.98.90- - - Loại khác25
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng25
4403.99.90- - - Loại khác25
10644.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuối, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim5
4404.20- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)5
4404.20.90- - Loại khác5
10744.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00- - Từ cây lá kim20
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim20
- Loại khác:
4406.91.00- - Từ cây lá kim20
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kim20
10844.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Gỗ từ cây lá kim:
4407.11.00- - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.11.00.90- - - Loại khác25
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.):
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.12.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.12.00.90- - - Loại khác25
4407.19.00- - Loại khác:
4407.19.00.10- - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.19.00.90- - - Loại khác25
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.21.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.21.10.90- - - - Loại khác25
4407.21.90- - - Loại khác:
4407.21.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.21.90.90- - - - Loại khác25
4407.22- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.22.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.22.10.90- - - - Loại khác25
4407.22.90- - - Loại khác:
4407.22.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.22.90.90- - - - Loại khác25
4407.25- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.11.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.25.11.90- - - - Loại khác25
4407.25.19- - - - Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.25.19.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.25.19.90- - - - - Loại khác25
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21- - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.25.21.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.25.21.90- - - - - Loại khác25
4407.25.29- - - - - Loại khác:
4407.25.29.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.25.29.90- - - - - Loại khác25
4407.26- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.26.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.26.10.90- - - - - Loại khác25
4407.26.90- - - - - Loại khác:
4407.26.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.26.90.90- - - - - Loại khác25
4407.27- - Gỗ Sapelli:
4407.27.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.27.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.27.10.90- - - - - Loại khác25
4407.27.90- - - - - Loại khác:
4407.27.90.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.27.90.90- - - - - Loại khác25
4407.28- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.28.10.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.28.10.90--- Loại khác25
4407.28.90--- Loại khác:
4407.28.90.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.28.90.90--- Loại khác25
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.11.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.11.90--- Loại khác25
4407.29.19--- Loại khác:
4407.29.19.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.19.90--- Loại khác25
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.21.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.21.90--- Loại khác25
4407.29.29--- Loại khác:
4407.29.29.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.29.90--- Loại khác25
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.31.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.31.90--- Loại khác25
4407.29.39--- Loại khác:
4407.29.39.10--- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.39.90--- Loại khác25
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.29.41.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.41.90- - - - - Loại khác25
4407.29.49- - - - - Loại khác:
4407.29.49.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.49.90- - - - - Loại khác25
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51- - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.51.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.51.90- - - - - Loại khác25
4407.29.59- - - - - Loại khác:
4407.29.59.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.59.90- - - - - Loại khác25
- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407.29.61- - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.61.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.61.90- - - - - Loại khác25
4407.29.69- - - - - Loại khác:
4407.29.69.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.69.90- - - - - Loại khác25
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71- - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.71.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.71.90- - - - - Loại khác25
4407.29.79- - - - - Loại khác:
4407.29.79.10- - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.79.90- - - - - Loại khác25
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.29.81- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.81.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.81.90- - - - Loại khác25
4407.29.89- - - - Loại khác:
4407.29.89.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.89.90- - - - Loại khác25
- - - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.91.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.91.90- - - - Loại khác25
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác:
4407.29.92.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.92.90- - - - Loại khác25
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.94.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.94.90- - - - Loại khác25
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác:
4407.29.95.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.95.90- - - - Loại khác25
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.96.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.96.90- - - - Loại khác25
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác:
4407.29.97.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.97.90- - - - Loại khác25
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.29.98.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.98.90- - - - Loại khác25
4407.29.99- - - - Loại khác:
4407.29.99.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.29.99.90- - - - Loại khác25
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.91.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.91.10.90- - - - Loại khác25
4407.91.90- - - Loại khác:
4407.91.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.91.90.90- - - - Loại khác25
4407.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.92.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.92.10.90- - - - Loại khác25
4407.92.90- - - Loại khác:
4407.92.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.92.90.90- - - - Loại khác25
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.93.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.93.10.90- - - - Loại khác25
4407.93.90- - - - Loại khác:
4407.93.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.93.90.90- - - - Loại khác25
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.94.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.94.10.90- - - - Loại khác25
4407.94.90- - - - Loại khác:
4407.94.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.94.90.90- - - - Loại khác25
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.95.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.95.10.90- - - - Loại khác25
4407.95.90- - - - Loại khác:
4407.95.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.95.90.90- - - - Loại khác25
4407.96- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.96.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.96.10.90- - - - Loại khác25
4407.96.90- - - - Loại khác:
4407.96.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.96.90.90- - - - Loại khác25
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4407.97- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.97.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.97.10.90- - - - Loại khác25
4407.97.90- - - Loại khác:
4407.97.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.97.90.90- - - - Loại khác25
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu:
4407.99.10.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.99.10.90- - - - Loại khác25
4407.99.90- - - Loại khác:
4407.99.90.10- - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống25
4407.99.90.90- - - - Loại khác25
10944.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì ; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)10
4408.10.30- - Làm lớp mặt10
4408.10.90- - Loại khác10
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau10
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì10
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)10
4408.39.90- - - Loại khác10
4408.90- Loại khác:
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)10
4408.90.90- - Loại khác10
11044.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim5
- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4409.21.00- - Từ tre5
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đới5
4409.29.00- - Loại khác5
11144.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00- - Ván dăm0
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)0
4410.19.00- - Loại khác0
4410.90.00- Loại khác0
11244.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mm0
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm0
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mm0
- Loại khác:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm^{3}0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm^{3} nhưng không quá 0,8 g/cm^{3}0
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm^{3}0
11344.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Của tre0
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới0
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tổng quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)0
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.330
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim0
- Loại khác:
4412.94.00- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót0
4412.99- - Loại khác:
4412.99.10- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng plastic0
4412.99.20- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ tếch0
4412.99.30- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ nhiệt đới khác0
4412.99.90- - - Loại khác0
1144413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
1154414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.0
11644.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuộn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuộn cáp0
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)0
11744.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong0
4416.00.90- Loại khác0
11844.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng0
4417.00.20- Cốt của giày hoặc ủng0
4417.00.90- Loại khác0
11944.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ0
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng0
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng0
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)0
4418.60.00- Cột trụ và xà, dấm0
- Tấm lát sàn đã lắp ghép:
4418.73- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:
4418.73.10- - - Cho sàn khảm (mosaic floors)0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4418.73.90- - - Loại khác0
4418.74.00- - Loại khác, cho sản phẩm (mosaic floors)0
4418.75.00- - Loại khác, nhiều lớp0
4418.79.00- - Loại khác0
- Loại khác:
4418.91.00- - Từ tre0
4418.99- - Loại khác:
4418.99.10- - - Tấm gỗ có lõi xốp0
4418.99.90- - - Loại khác0
12044.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
- Từ tre:
4419.11.00- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự0
4419.12.00- - Đũa0
4419.19.00- - Loại khác0
4419.90.00- Loại khác0
12144.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ0
4420.90- Loại khác:
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 940
4420.90.90- - Loại khác0
12244.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mắc treo quần áo0
- Loại khác:
4421.91- - Từ tre:
4421.91.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.91.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.91.30- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.91.40- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng0
4421.91.50- - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.91.60- - - Tấm0
4421.91.90- - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
4421.99- - Loại khác:
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự0
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêm0
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép0
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem0
4421.99.70- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng0
4421.99.80- - - Tấm0
- - - Loại khác:
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện0
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khác0
4421.99.95- - - - Que để làm nén hương0
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore)0
4421.99.99- - - - Loại khác0
12371.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại:
7102.10.00.10- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.10.00.90- - Loại khác5
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.29.00- - Loại khác5
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua15
7102.39.00- - Loại khác5
12471.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi15
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)15
7103.10.90- - Loại khác15
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi5
7103.91.90- - - Loại khác5
7103.99.00- - Loại khác5
12571.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.10- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa gia công10
7104.10.20- - Đã gia công5
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô10
7104.90.00- Loại khác5
12671.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương2
7105.90.00- Loại khác2
12771.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột5
- Dạng khác:
7106.91.00- - Chưa gia công5
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm5
1287107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.0
12971.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột2
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7108.12.10- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc2
7108.12.90- - - Loại khác2
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác2
7108.20.00- Dạng tiền tệ2
1307109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, đất phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.0
13171.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.11.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.11.90- - - Loại khác0
7110.19.00- - Loại khác0
- Paladi:
7110.21- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.21.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.21.90- - - Loại khác0
7110.29.00- - Loại khác0
- Rodi:
7110.31- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.31.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.31.90- - - Loại khác0
7110.39.00- - Loại khác0
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột:
7110.41.10- - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột0
7110.41.90- - - Loại khác0
7110.49.00- - Loại khác0
13271.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim0
7111.00.90- Loại khác0
13371.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7112.30.00- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý0
- Loại khác:
7112.91.00- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.92.00- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.99- - Loại khác:
7112.99.10- - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác0
7112.99.90- - - Loại khác0
13471.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10- - - Bộ phận0
7113.11.90- - - Loại khác0
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10- - - Bộ phận:
7113.19.10.10- - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên2
7113.19.10.90- - - - Loại khác0
7113.19.90- - - Loại khác:
7113.19.90.10- - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên2
7113.19.90.90- - - - Loại khác0
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10- - Bộ phận0
7113.20.90- - Loại khác0
13571.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7114.11.00- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác0
7114.19.00- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.19.00.10- - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên2
7114.19.00.90- - - Loại khác0
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý0
13671.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim0
7115.90- Loại khác:
7115.90.10- - Bằng vàng hoặc bạc:
7115.90.10.10- - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên2
7115.90.10.90- - - Loại khác0
7115.90.20- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc0
7115.90.90- - Loại khác0
13772.01Gang thổi và, gang kính ở dạng thổi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng0
7201.20.00- Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng0
7201.50.00- Gang thổi hợp kim; gang kính0
13872.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng0
7202.19.00- - Loại khác0
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng0
7202.29.00- - Loại khác0
7202.30.00- Fero - silic - mangan0
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7202.49.00- - Loại khác0
7202.50.00- Fero - silic - crôm0
7202.60.00- Fero - niken0
7202.70.00- Fero - molipden0
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan0
7202.92.00- - Fero - vanadi0
7202.93.00- - Fero - niobi0
7202.99.00- - Loại khác0
13972.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng táng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng táng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt0
7203.90.00- Loại khác0
14072.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc17
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ15
7204.29.00- - Loại khác17
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc17
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
7204.41.00- - Phơi tiện, phơi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó15
7204.49.00- - Loại khác17
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại17
14172.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt0
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim0
7205.29.00- - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
14272.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng0
7206.10.90- - Loại khác0
7206.90.00- Loại khác0
14372.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày0
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến)0
7207.12.90- - - Loại khác0
7207.19.00- - Loại khác0
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10- - - Phôi dẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0
7207.20.29- - - - Loại khác0
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phôi dẹt (dạng phiến)0
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm0
7207.20.99- - - - Loại khác0
14474.01Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).
7401.00.00.10- Sten đồng15
7401.00.00.90- Loại khác20
1457402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.5
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
14674.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Cực âm và các phần của cực âm:
7403.11.00.10- - - Đồng tinh luyện nguyên chất10
7403.11.00.90- - - Loại khác20
7403.12.00- - Thanh để kéo dây20
7403.13.00- - Que20
7403.19.00- - Loại khác20
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)20
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)20
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)20
14774.04Phế liệu và mảnh vụn của đồng.
7404.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó22
7404.00.00.90- Loại khác22
1487405.00.00Hợp kim đồng chủ.15
14974.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp15
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng15
15074.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình5
7407.10.40- - Dạng thanh và que5
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)5
7407.29.00- - Loại khác5
15174.08Dây đồng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm0
7408.11.90- - - Loại khác0
7408.19.00- - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7408.29.00- - Loại khác0
15274.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn0
7409.19.00- - Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn0
7409.29.00- - Loại khác0
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn0
7409.39.00- - Loại khác0
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)0
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác0
15374.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00- - Bảng đồng tinh luyện0
7410.12.00- - Bảng hợp kim đồng0
- Đã được bồi:
7410.21- - Bảng đồng tinh luyện:
7410.21.10- - - Tấm ép lớp được tráng phủ đồng dùng làm tấm mạch in0
7410.21.90- - - Loại khác0
7410.22.00- - Bảng hợp kim đồng0
15474.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tinh luyện5
- Bảng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)5
7411.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)5
7411.29.00- - Loại khác5
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
15574.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bằng đồng tinh luyện0
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.20- - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi0
- - Loại khác:
7412.20.91- - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)0
7412.20.99- - - Loại khác0
15674.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm0
7413.00.90- Loại khác0
15774.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10- - Đinh0
7415.10.20- - Ghim dập0
7415.10.90- - Loại khác0
- Loại khác, chưa được ren:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)0
7415.29.00- - Loại khác0
- Loại khác, đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10- - - Đinh vít0
7415.33.20- - - Bu lông và đai ốc0
7415.39.00- - Loại khác0
15874.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng.
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự0
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này0
7418.10.90- - Loại khác0
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng0
15974.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận của xích0
- Loại khác:
7419.91- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm:
7419.91.10- - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt0
7419.91.90- - - Loại khác0
7419.99- - Loại khác:
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31- - - - Dùng cho máy móc0
7419.99.39- - - - Loại khác0
7419.99.40- - - Lò xo0
7419.99.50- - - Hộp đựng thuốc lá điều0
7419.99.60- - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này0
7419.99.70- - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo0
- - - Loại khác:
7419.99.91- - - - Cực dương mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng)0
7419.99.92- - - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300l trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt0
7419.99.99- - - - Loại khác0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
16075.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken5
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken5
16175.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim5
7502.20.00- Hợp kim niken5
16275.03Phế liệu và mảnh vụn niken.
7503.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó20
7503.00.00.90- Loại khác22
1637504.00.00Bột và vảy niken.5
16475.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim5
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken5
- Dây:
7505.21.00- - Bằng niken, không hợp kim0
7505.22.00- - Bằng hợp kim niken0
16575.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Bằng niken, không hợp kim0
7506.20.00- Bằng hợp kim niken0
16675.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00- - Bằng niken, không hợp kim0
7507.12.00- - Bằng hợp kim niken0
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn0
16775.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7508.90- Loại khác:
7508.90.30- - Bulông và đai ốc0
7508.90.50- - Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân0
7508.90.90- - Loại khác0
16876.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim5
7601.20.00- Hợp kim nhôm5
16976.02Phế liệu và mảnh vụn nhôm.
7602.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột dẻo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.20
7602.00.00.20- Loại khác22
17076.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy10
7603.20- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm:
7603.20.10- - Vảy nhôm10
7603.20.20- - Bột có cấu trúc vảy10
17176.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Bằng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10- - Dạng thanh và que5
7604.10.90- - Loại khác5
- Bằng hợp kim nhôm:
7604.21- - Dạng hình rỗng:
7604.21.10- - - Dàn ống loại phù hợp dùng trong dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ5
7604.21.20- - - Thanh đệm bằng nhôm (dạng hình rỗng với một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài)5
7604.21.90- - - Loại khác5
7604.29- - Loại khác:
7604.29.10- - - Dạng thanh và que được ép đùn5
7604.29.30- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn5
7604.29.90- - - Loại khác5
17276.05Dây nhôm.
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm5
7605.19-- Loại khác:
7605.19.10--- Đường kính không quá 0,0508 mm5
7605.19.90--- Loại khác5
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21.00-- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm5
7605.29-- Loại khác:
7605.29.10--- Có đường kính không quá 0,254 mm5
7605.29.90--- Loại khác5
17376.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11-- Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10--- Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt0
7606.11.90--- Loại khác0
7606.12-- Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.20--- Để bàn nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in0
--- Dạng lá:
7606.12.32--- Để làm lon kể cả đáy lon và nắp lon, dạng cuộn:
7606.12.32.10--- Dải nhôm cuộn20
7606.12.32.90--- Loại khác0
7606.12.33--- Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn0
7606.12.34--- Loại khác, tấm lítô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H180
7606.12.35--- Loại khác, đã gia công bề mặt0
7606.12.39--- Loại khác0
7606.12.90--- Loại khác0
- Loại khác:
7606.91.00-- Bằng nhôm, không hợp kim0
7606.92.00-- Bằng hợp kim nhôm0
17476.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00-- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7607.19.00- - Loại khác0
7607.20- Đã bồi:
7607.20.10- - Nhôm lá mỏng cách nhiệt0
7607.20.90- - Loại khác0
17576.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim0
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm0
1767609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm.0
17776.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7610.10.10- - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào0
7610.10.90- - Loại khác0
7610.90- Loại khác:
7610.90.30- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu0
- - Loại khác:
7610.90.91- - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới0
7610.90.99- - - Loại khác0
1787611.00.00Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.0
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
17976.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được0
7612.90- Loại khác:
7612.90.10- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi0
7612.90.90- - Loại khác0
1807613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.0
18176.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614.10.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.10.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.10.19- - - Loại khác0
7614.10.90- - Loại khác0
7614.90- Loại khác:
- - Cáp:
7614.90.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm0
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm0
7614.90.19- - - Loại khác0
7614.90.90- - Loại khác0
18276.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7615.10.10- - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự0
7615.10.90- - Loại khác0
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20- - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ0
7615.20.90- - Loại khác0
18376.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10- - Đinh0
7616.10.20- - Ghim dập và đinh móc; buông và đai ốc0
7616.10.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7616.91.00- - Tấm đan, phèn, lưới và rào, bằng dây nhôm0
7616.99- - Loại khác:
7616.99.20- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì0
7616.99.30- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính0
7616.99.40- - - Ống chì, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt0
- - - Rèm:
7616.99.51- - - - Rèm chóp lật0
7616.99.59- - - - Loại khác0
7616.99.60- - - Máng và chén để hứng mủ cao su0
7616.99.70- - - Hộp đựng thuốc lá điều0
7616.99.80- - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới0
7616.99.90- - - Loại khác0
18478.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện:
7801.10.00.10- - Dạng thỏi15
7801.10.00.90- - Loại khác5
- Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này:
7801.91.00.10- - - Dạng thỏi15
7801.91.00.90- - - Loại khác5
7801.99.00- - Loại khác:
7801.99.00.10- - - Dạng thỏi15
7801.99.00.90- - - Loại khác5
18578.02Phế liệu và mảnh vụn chì.
7802.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.20
7802.00.00.90- Loại khác22
18678.04Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:
7804.11- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:
7804.11.10- - - Chiều dày không quá 0,15 mm5
7804.11.90- - - Loại khác5
7804.19.00- - Loại khác5
7804.20.00- Bột và vảy chì5
18778.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây:
7806.00.20.10- - Thanh, que, dạng hình5
7806.00.20.90- - Loại khác0
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)0
7806.00.40- Len chì; vòng đệm; tấm điện cực dương0
7806.00.90- Loại khác0
18879.01Kẽm chưa gia công.
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng:
7901.11.00.10- - - Dạng thỏi10
7901.11.00.90- - - Loại khác5
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
7901.12.00.10- - - Dạng thỏi10
7901.12.00.90- - - Loại khác5
7901.20.00- Hợp kim kẽm:
7901.20.00.10- - Dạng thỏi10
7901.20.00.90- - Loại khác5
18979.02Phế liệu và mảnh vụn kẽm.
7902.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bò.20
7902.00.00.90- Loại khác22
19079.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm5
7903.90.00- Loại khác5
19179.04Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.
7904.00.00.10- Dạng thanh, que và hình5
7904.00.00.90- Loại khác5
19279.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7905.00.40- Chiều dày không quá 0,15 mm5
7905.00.90- Loại khác5
19379.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác0
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0
- Loại khác:
7907.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá0
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác0
7907.00.93- - Tấm điện cực dương; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin0
7907.00.99- - Loại khác0
19480.01Thiếc chưa gia công
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim:
8001.10.00.10- - Dạng thỏi10
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8001.10.00.90- - Loại khác5
8001.20.00- Hợp kim thiếc:
8001.20.00.10- - Dạng thỏi10
8001.20.00.90- - Loại khác5
19580.02Phế liệu và mảnh vụn thiếc.
8002.00.00.10- Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó20
8002.00.00.90- Loại khác22
19680.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn5
8003.00.90- Loại khác:
8003.00.90.10- - Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình5
8003.00.90.90- - Loại khác5
19780.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dài, có chiều dày trên 0,2 mm0
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:
8007.00.30.10- - Dạng bột và vảy5
8007.00.30.90- - Loại khác0
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0
- Loại khác:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá0
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác0
8007.00.93- - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)0
8007.00.99- - Loại khác0
19881.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột5
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8101.96.00- - Dây5
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn22
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng5
8101.99.90- - - Loại khác5
19981.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột5
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết5
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng5
8102.96.00- - Dây5
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn5
8102.99.00- - Loại khác5
20081.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột5
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8103.90.00- Loại khác5
20181.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng15
8104.19.00- - Loại khác15
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8104.30.00- Mạt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột15
8104.90.00- Loại khác15
20281.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công5
8105.20.90- - Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8105.20.90.10- - - Bán thành phẩm5
8105.20.90.90- - - Loại khác5
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8105.90.00- Loại khác5
20381.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8106.00.10.10- - Phế liệu và mảnh vụn22
8106.00.10.90- - Loại khác5
8106.00.90- Loại khác:
8106.00.90.10- - Bán thành phẩm5
8106.00.90.90- - Loại khác5
20481.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột5
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8107.90.00- Loại khác:
8107.90.00.10- - Bán thành phẩm5
8107.90.00.90- - Loại khác5
20581.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột5
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8108.90.00- Loại khác:
8108.90.00.10- - Bán thành phẩm5
8108.90.00.90- - Loại khác5
20681.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột5
8109.30.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8109.90.00- Loại khác:
8109.90.00.10- - Bán thành phẩm5
8109.90.00.90- - Loại khác5
20781.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột5
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn22
8110.90.00- Loại khác:
8110.90.00.10-- Bán thành phẩm5
8110.90.00.90-- Loại khác5
20881.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn22
8111.00.90- Loại khác:
8111.00.90.10-- Bán thành phẩm5
8111.00.90.90-- Loại khác5
20981.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột5
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn22
8112.19.00-- Loại khác:
8112.19.00.10--- Bán thành phẩm5
8112.19.00.90--- Loại khác5
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột5
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn22
8112.29.00-- Loại khác:
8112.29.00.10--- Bán thành phẩm5
8112.29.00.90--- Loại khác5
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột5
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn22
8112.59.00-- Loại khác:
8112.59.00.10--- Bán thành phẩm5
8112.59.00.90--- Loại khác5
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:
8112.92.00.10--- Phế liệu và mảnh vụn22
8112.92.00.90--- Loại khác5
8112.99.00-- Loại khác:
8112.99.00.10--- Bán thành phẩm5
8112.99.00.90--- Loại khác5
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2108113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn22
- Loại khác:
8113.00.00.20- - Bán thành phẩm5
8113.00.00.90- - Loại khác5
211Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hóa) không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên
25.23Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xì (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng5
2523.10.90- - Loại khác5
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.5
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00- Benzen5
2707.20.00- Toluen5
2707.30.00- Xylen5
2707.40.00- Naphthalen5
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)5
- Loại khác:
2707.91.00- - Dầu creosote5
2707.99- - Loại khác:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
2707.99.10- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen5
2707.99.90- - - Loại khác5
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)5
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng5
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).5
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo5
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa5
6802.23.00- - Đá granit5
6802.29- - Đá khác:
6802.29.10- - - Đá vôi khác5
6802.29.90- - - Loại khác5
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
STTMã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
6802.91.10--- Đá hoa (marble)5
6802.91.90--- Loại khác5
6802.92.00-- Đá vôi khác5
6802.93-- Đá granit:
6802.93.10--- Dạng tấm đã được đánh bóng5
6802.93.90--- Loại khác5
6802.99.00-- Đá khác5
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).5
Hàng hoá không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên5
Phụ lục II

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ

(Kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)

Mục I

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
97 CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Phần I

ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

Chú giải.

1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.

2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.

Chương 1

Động vật sống

Chú giải.

1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:

(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;

(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và

(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.29.00- - Loại khác5
0101.30- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0101.30.90- - Loại khác5
0101.90.00- Loại khác5
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.29- - Loại khác:
- - - Gia súc đực:
0102.29.11- - - - Bò thiến5
0102.29.19- - - - Loại khác5
0102.29.90- - - Loại khác5
- Trâu:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.39.00- - Loại khác5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0102.90.90- - Loại khác5
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống0
- Loại khác:
0103.91.00- - Trọng lượng dưới 50 kg5
0103.92.00- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên5
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.10.90- - Loại khác5
0104.20- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống0
0104.20.90- - Loại khác5
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.11.10- - - Để nhân giống0
0105.11.90- - - Loại khác10
0105.12- - Gà tây:
0105.12.10- - - Để nhân giống0
0105.12.90- - - Loại khác10
0105.13- - Vịt, ngan:
0105.13.10- - - Để nhân giống0
0105.13.90- - - Loại khác10
0105.14- - Ngỗng:
0105.14.10- - - Để nhân giống0
0105.14.90- - - Loại khác10
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0105.15-- Gà lôi:
0105.15.10--- Để nhân giống0
0105.15.90--- Loại khác10
- Loại khác:
0105.94-- Gà thuộc loài Gallus domesticus:
0105.94.10--- Để nhân giống, trừ gà chọi0
--- Gà chọi:
0105.94.41--- Trọng lượng không quá 2 kg5
0105.94.49--- Loại khác5
--- Loại khác:
0105.94.91--- Trọng lượng không quá 2 kg10
0105.94.99--- Loại khác10
0105.99-- Loại khác:
0105.99.10--- Vịt, ngan để nhân giống0
0105.99.20--- Vịt, ngan loại khác5
0105.99.30--- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống0
0105.99.40--- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác5
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00-- Bộ động vật linh trưởng5
0106.12.00-- Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)5
0106.13.00-- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5
0106.14.00-- Thỏ5
0106.19.00-- Loại khác5
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)5
- Các loại chim:
0106.31.00-- Chim săn mồi5
0106.32.00-- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)5
0106.33.00-- Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)5
0106.39.00-- Loại khác5
- Côn trùng:
0106.41.00-- Các loại ong5
0106.49.00-- Loại khác5
0106.90.00- Loại khác5

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;

(b) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc

(c) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con30
0201.20.00- Thịt pha có xương khác20
0201.30.00- Thịt lọc không xương14
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con20
0202.20.00- Thịt pha có xương khác20
0202.30.00- Thịt lọc không xương14
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00-- Thịt cá con và nửa con25
0203.12.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương25
0203.19.00-- Loại khác22
- Đông lạnh:
0203.21.00-- Thịt cá con và nửa con10 (từ ngày 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%)
0203.22.00-- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10 (từ ngày 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%)
0203.29.00-- Loại khác10 (từ ngày
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%) 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%)
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh7
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con7
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác7
0204.23.00- - Thịt lọc không xương7
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh7
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con7
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác7
0204.43.00- - Thịt lọc không xương7
0204.50.00- Thịt dê7
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.10
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh8
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi8
0206.22.00- - Gan8
0206.29.00- - Loại khác8
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh8
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan8
0206.49.00- - Loại khác8
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh10
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh20
0207.14.20- - - Dùi20
0207.14.30- - - Gan20
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20
0207.14.99- - - - Loại khác20
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan20
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học20
0207.27.99- - - - Loại khác20
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh15
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh15
0207.60.00- Của gà lôi40
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng10
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng10
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)10
0208.40.90- - Loại khác5
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch10
0208.90.90- - Loại khác5
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn10
0209.90.00- Loại khác10
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng10
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương10
0210.19.90- - - Loại khác10
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò15
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng20
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)20
0210.92.90- - - Loại khác20
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)20
0210.99- - Loại khác:
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0210.99.10--- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh20
0210.99.20--- Da lợn khô20
0210.99.90--- Loại khác20

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;

(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);

(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc

(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).

2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
- - - Cá bột:
0301.11.11- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)15
0301.11.19- - - - Loại khác15
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)20
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)20
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)20
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)20
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)20
0301.11.96- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini)20
0301.11.99- - - - Loại khác20
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột15
- - - Loại khác:
0301.19.91- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni)20
0301.19.92- - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus)20
0301.19.99- - - - Loại khác20
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)20
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)20
0301.93- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột0
0301.93.90- - - Loại khác20
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)20
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)20
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11- - - - Để nhân giống0
0301.99.19- - - - Loại khác20
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.21- - - - Để nhân giống0
0301.99.29- - - - Loại khác20
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống0
0301.99.49- - - - Loại khác20
- - - Cá biển khác:
0301.99.51- - - - Cá măng biển để nhân giống0
0301.99.52- - - - Cá mú20
0301.99.59- - - - Loại khác20
0301.99.90- - - Loại khác20
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)10
0302.19.00- - Loại khác20
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)20
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)20
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)20
0302.24.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)15
0302.29.00- - Loại khác15
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)15
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)15
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa20
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)15
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)15
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)15
0302.39.00- - Loại khác15
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)20
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)12
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)20
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)15
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)12
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)12
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)12
0302.49.00- - Loại khác12
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)20
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)20
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)20
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)12
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)12
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)12
0302.59.00- - Loại khác12
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)20
0302.72.90- - - Loại khác20
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)20
0302.79.00- - Loại khác20
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác15
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)12
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)12
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)12
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)12
0302.89- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.11- - - Cá mú12
0302.89.12- - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)12
0302.89.13- - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)12
0302.89.14- - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)12
0302.89.16- - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)12
0302.89.17- - - Cá chim đen (Parastromatus niger)12
0302.89.18- - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)12
0302.89.19- - - Loại khác12
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola)20
0302.89.26- - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)20
0302.89.27- - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)20
0302.89.28- - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)20
0302.89.29- - - Loại khác20
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cá20
0302.92.00- - Vây cá mập15
0302.99.00- - Loại khác10
Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)15
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)10
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)10
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)10
0303.19.00- - Loại khác15
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)20
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)20
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)20
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)15
0303.29.00- - Loại khác20
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)12
Mục lục Bấm để đi tới điều