VCP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 57/2020/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 25 tháng 5 năm 2020 |
| CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ | |
| ĐẾN | Giờ: ...C... Ngày: 28.05.2020.. |
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
1. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 5. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục II bao gồm:
1. Mục I: Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với 97 chương theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nội dung gồm tên Phần, Chương, Chú giải phần, Chú giải chương; Danh mục biểu thuế nhập khẩu gồm mô tả hàng hoá (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng), mã hàng (08 chữ số) theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi quy định cho mặt hàng chịu thuế.
Trường hợp Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung.”
2. Bổ sung Điều 7b như sau:
“Điều 7b. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô giai đoạn năm 2020 - năm 2024 (gọi tắt là Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô)
1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được để sản xuất, gia công (lắp ráp) các sản phẩm hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô (gọi tắt là sản phẩm CNHT ô tô).
a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất 0%.
b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều này.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô;
b) Các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô.
3. Điều kiện áp dụng
a) Doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải đáp ứng các điều kiện sau:
a.1) Có hợp đồng mua bán sản phẩm CNHT ô tô với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp;
a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nêu rõ mục tiêu dự án hoặc ngành nghề kinh doanh trong đó có sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác.
a.3) Có quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) và máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) trên lãnh thổ Việt Nam.
b) Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp.
c) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phải đáp ứng các điều kiện sau:
c.1) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu (bao gồm cả nguyên liệu, vật tư, linh kiện đã nhập khẩu kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực còn tồn kho tại các kỳ ưu đãi trước chuyển sang để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô tại các kỳ ưu đãi sau; không bao gồm nguyên liệu, vật tư, linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô có tên trong Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển cho ngành sản xuất, lắp ráp ô tô quy định tại mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có). Trường hợp sản phẩm chỉ được lắp ráp đơn thuần với nhau bằng những thiết bị đơn giản như vít, bu-lông, ê-cu, bằng đinh tán và không trải qua quá trình sản xuất, gia công nào để thành sản phẩm hoàn thiện thì không được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.
c.2) Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu thuộc loại trong nước chưa sản xuất được do doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này trực tiếp nhập khẩu hoặc ủy thác nhập khẩu hoặc ủy quyền nhập khẩu. Việc xác định nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
Doanh nghiệp quy định tại khoản 2 Điều này đáp ứng các quy định tại điểm a, b, c khoản này và các quy định tại khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô trong kỳ xét ưu đãi.
4. Kỳ xét ưu đãi thuế
Kỳ xét ưu đãi thuế tối đa không quá 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
a) Hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô gồm:
a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực;
a.3) Văn bản thông báo cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) cho cơ quan hải quan theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này): 01 bản chính. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất: 01 bản sao có chứng thực.
a.4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này): 01 bản sao có chứng thực.
b) Thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) để đăng ký tham gia ngay sau ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành hoặc thời điểm bất kỳ trong năm. Thời điểm tham gia tính từ ngày của công văn đăng ký Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô trở đi.
6. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan
Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu Mã loại hình là “A43 - Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế”; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp” là “#&7b”; chỉ tiêu “Mã số hàng hóa” (mã HS) khai theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.
7. Kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) của doanh nghiệp tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
Sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp); kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) mà doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan. Cơ quan hải quan ban hành Quyết định kiểm tra cơ sở sản xuất theo Mẫu số 09a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan hoặc bằng thư bảo đảm, fax cho người khai hải quan trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký. Việc kiểm tra được thực hiện sau 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định kiểm tra. Thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày làm việc. Nội dung kiểm tra gồm:
a) Kiểm tra thực tế cơ sở sản xuất, gia công đối chiếu với thông tin doanh nghiệp đã thông báo cho cơ quan hải quan, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho chủ đất và hợp đồng thuê, mượn đất, mặt bằng, nhà xưởng trong trường hợp doanh nghiệp đi thuê mượn để làm cơ sở sản xuất, gia công.
b) Kiểm tra thực tế máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công phù hợp với hồ sơ hải quan hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn, chứng từ, hợp đồng thuê, mượn máy móc, thiết bị (đối với trường hợp thuê, mượn máy móc, thiết bị); kiểm tra quy trình, quy mô sản xuất, gia công (lắp ráp), tình trạng nhân lực, tình trạng máy móc thiết bị để xác định sự phù hợp về thực tế năng lực sản xuất của doanh nghiệp đối với sản phẩm đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô.
Kết thúc kiểm tra, cơ quan hải quan lập Biên bản ghi nhận kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công theo Mẫu số 09b Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra, cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp về việc đáp ứng hoặc không đáp ứng điều kiện về cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị quy định tại điểm a.3 khoản 3 Điều này theo Mẫu số 09c Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Trong quá trình tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, doanh nghiệp có thay đổi về địa chỉ cơ sở sản xuất, gia công, quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng đất với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp) thì phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan hải quan trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có thay đổi. Sau khi nhận được thông báo thay đổi của doanh nghiệp hoặc khi phát hiện có dấu hiệu xác định doanh nghiệp thay đổi thông tin về cơ sở sản xuất, gia công, máy móc, thiết bị nhưng không thông báo với cơ quan hải quan hoặc trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), kiểm tra máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp).
8. Hồ sơ, thủ tục áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% a) Hồ sơ gồm:
a.1) Đối với doanh nghiệp sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô
a.1.1) Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 10a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.1.2) Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (trừ trường hợp doanh nghiệp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô): 01 bản sao có chứng thực;
a.1.3) Hợp đồng mua bán sản phẩm CNHT ô tô với các doanh nghiệp có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp: 01 bản chính;
a.1.4) Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;
a.1.5) Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.1.6) Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô đã đăng ký tham gia Chương trình theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.
a.1.7) Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm CNHT ô tô đã bán theo Hợp đồng mua bán theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.
a.1.8) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô: 01 bản chụp;
a.2) Đối với các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô tự sản xuất, gia công (lắp ráp) linh kiện, phụ tùng ô tô
a.2.1) Công văn đề nghị được áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% theo Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô theo Mẫu số 10a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2.2) Quy trình sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô (kèm theo thuyết minh): 01 bản chính;
a.2.3) Bảng kê tờ khai, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu, vật tư, linh kiện để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2.4) Báo cáo tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.
a.2.5) Bảng kê hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với số lượng sản phẩm CNHT ô tô đã bán cho doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này (nếu có): 01 bản chính.
a.2.6) Báo cáo tình hình sử dụng sản phẩm CNHT ô tô đã sản xuất, gia công (lắp ráp) theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính.
a.2.7) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô do Bộ Công Thương cấp (trừ trường hợp đã nộp khi đăng ký tham gia Chương trình): 01 bản sao có chứng thực;
a.2.8) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, gia công (lắp ráp) sản phẩm CNHT ô tô: 01 bản chụp.
b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0%
b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12 hàng năm, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.
b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0%, kết quả kiểm tra cơ sở sản xuất, gia công (lắp ráp), máy móc, thiết bị của doanh nghiệp để thực hiện kiểm tra về đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô và xử lý như sau:
b.2.1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, cơ quan hải quan có văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung hồ sơ. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
b.2.2) Trường hợp đáp ứng đủ các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
b.2.3) Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô, cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 125/2017/NĐ-CP
1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 3. Ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế, Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
1. Phụ lục I - Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hóa đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.
a) Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 tại Biểu thuế xuất khẩu đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:
Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.
Điều kiện 2: Được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP .
Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.
b) Mã số và thuế suất thuế xuất khẩu các mặt hàng thuộc nhóm có số thứ tự 211
Đối với các mặt hàng được chi tiết mã hàng 08 chữ số và mô tả hàng hóa của các nhóm 25.23, 27.06, 27.07, 27.08, 68.01, 68.02, 68.03 tại STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu, người khai hải quan kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu tương ứng với mã hàng đó quy định tại STT 211. Trường hợp không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm STT 211 thì người nộp thuế phải nộp Bảng kê tỷ lệ giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng trong giá thành sản phẩm của hàng hóa xuất khẩu theo Mẫu số 14 ban hành kèm theo Nghị định này tại thời điểm làm thủ tục hải quan để chứng minh hàng hoá kê khai có tổng trị giá tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Trường hợp người nộp thuế là doanh nghiệp thương mại mua hàng từ doanh nghiệp sản xuất hoặc doanh nghiệp thương mại khác để xuất khẩu nhưng không kê khai mức thuế suất thuế xuất khẩu theo quy định tại nhóm STT 211 thì người nộp thuế căn cứ thông tin của doanh nghiệp sản xuất cung cấp để thực hiện kê khai theo Mẫu số 14 nêu trên để chứng minh tỷ lệ tài nguyên, khoáng sản cộng chi phí năng lượng dưới 51% giá thành sản phẩm. Người nộp thuế phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của việc khai báo.
Đối với các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 nhưng chưa được chi tiết cụ thể mã hàng 08 chữ số và đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người khai hải quan kê khai hàng hoá xuất khẩu theo mã hàng 08 chữ số tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và khai mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%
3. Phụ lục III - Danh mục hàng hoá và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp đối với mặt hàng xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống (kể cả lái xe), đã qua sử dụng.
4. Phụ lục IV - Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan đối với các mặt hàng thuộc diện áp dụng hạn ngạch thuế quan.”
2. Khoản 2 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 4. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
1. Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hoá, mức thuế suất thuế xuất khẩu quy định cho từng nhóm mặt hàng, mặt hàng chịu thuế xuất khẩu. Trường hợp hàng hoá xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hoá đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và không phải khai thuế suất trên tờ khai hàng hoá xuất khẩu.
Đối với các mặt hàng thuộc nhóm hàng có số thứ tự (STT) 211 tại Biểu thuế xuất khẩu, khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan khai mã hàng của hàng hoá xuất khẩu tương ứng với mã hàng 08 chữ số của hàng hoá đó theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi quy định tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và ghi mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5%. Các mặt hàng xuất khẩu thuộc nhóm có STT 211 là các mặt hàng đáp ứng đồng thời cả 02 điều kiện sau:
a) Điều kiện 1: Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hoá) không thuộc các nhóm có STT từ 01 đến STT 210 tại Biểu thuế xuất khẩu.
b) Điều kiện 2: được chế biến trực tiếp từ nguyên liệu chính là tài nguyên, khoáng sản có tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên. Việc xác định tổng giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản xuất sản phẩm trở lên thực hiện theo quy định tại Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP.
Hàng hóa xuất khẩu thuộc các trường hợp loại trừ quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 không thuộc nhóm có STT 211 của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định này.”
3. Khoản 6 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Điều 7a. Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo Chương trình ưu đãi thuế để sản xuất, lắp ráp xe ô tô (Chương trình ưu đãi thuế)
1. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% đối với linh kiện ô tô nhập khẩu thuộc nhóm 98.49 Mục II Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
a) Tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan, người khai hải quan thực hiện kê khai, tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo mức thuế suất thuế nhập khẩu thông thường hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi hoặc mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo quy định, chưa áp dụng mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0% của nhóm 98.49.
b) Việc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi 0% cho các linh kiện ô tô thuộc nhóm 98.49 thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này.
2. Đối tượng áp dụng
Doanh nghiệp có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp xe ô tô do Bộ Công Thương cấp.
3. Điều kiện áp dụng
3.1. Linh kiện ô tô phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Linh kiện ô tô nhập khẩu có tên trong nhóm 98.49 và thuộc loại linh kiện trong nước chưa sản xuất được và sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe ô tô trong kỳ xét ưu đãi (bao gồm cả linh kiện tồn kho của các kỳ xét ưu đãi trước được sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng tại các kỳ xét ưu đãi sau). Việc xác định linh kiện trong nước chưa sản xuất được căn cứ theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được.
b) Các linh kiện (các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận) là những sản phẩm đã hoàn thiện nhưng chưa được lắp ráp hoặc chưa phải là sản phẩm hoàn thiện nhưng đã có đặc trưng cơ bản của sản phẩm hoàn thiện với mức độ rời rạc tối thiểu bằng mức độ rời rạc của linh kiện ô tô theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về phương pháp xác định tỷ lệ nội địa hóa đối với ô tô và quy định tại điểm b.5.2 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
c) Linh kiện ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô trực tiếp nhập khẩu hoặc uỷ thác nhập khẩu hoặc uỷ quyền nhập khẩu.
3.2. Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên, doanh nghiệp không phải đăng ký mẫu xe khi tham gia Chương trình.
a) Doanh nghiệp không phải đáp ứng điều kiện sản lượng tối thiểu tại kỳ đầu tiên đăng ký tham gia Chương trình và kỳ xét ưu đãi tiếp theo liền kề; nếu đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
b) Các kỳ xét ưu đãi sau, doanh nghiệp phải đáp ứng đủ sản lượng tối thiểu theo quy định tại điểm b.12.2 khoản 3.2 Mục I Chương 98 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
3.3. Đối với doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe ô tô sử dụng nhiên liệu xăng, dầu a) Điều kiện về tiêu chuẩn khí thải:
Sản xuất, lắp ráp xe ô tô đáp ứng tiêu chuẩn khí thải mức 4, mức 5 cho giai đoạn từ năm 2018 đến hết năm 2021; mức 5 trở lên cho giai đoạn từ năm 2022 trở đi.
b) Điều kiện về mẫu xe:
Doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu được đăng ký 01(một) hoặc nhiều mẫu xe khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trong thời gian thực hiện Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp được thay đổi hoặc bổ sung mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký. Sản lượng của mẫu xe thay đổi hoặc bổ sung được cộng vào sản lượng chung tối thiểu để xét ưu đãi nhưng vẫn phải đáp ứng điều kiện sản lượng riêng tối thiểu cho từng kỳ xét ưu đãi. Mẫu xe của các nhóm xe được quy định như sau:
b.1) Mẫu xe đối với nhóm xe chở người từ 09 chỗ trở xuống, có dung tích xi lanh từ 2.500cc trở xuống thuộc nhóm 87.03 là xe đáp ứng đồng thời 04 tiêu chí: cùng tiêu chí động cơ; cùng tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe); dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở xuống; tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km. Tiêu chí tiêu hao nhiên liệu dưới 7,5 lít/100 km được căn cứ vào mức tiêu thụ nhiên liệu của chu trình tổ hợp tại Giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp;
b.2) Mẫu xe đối với nhóm xe mini buýt (xe chở người từ 10 chỗ đến 19 chỗ ngồi thuộc nhóm 87.02) và nhóm xe buýt/xe khách (xe chở người từ 20 chỗ ngồi trở lên thuộc nhóm 87.02) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí khung ô tô;
b.3) Mẫu xe đối với nhóm xe tải (xe chở hàng có động cơ dùng để vận tải hàng hóa thuộc nhóm 87.04 và xe chuyên dùng có động cơ thuộc nhóm 87.05) là xe có cùng tiêu chí động cơ và cùng tiêu chí cabin.
Việc xác định tiêu chí động cơ của mẫu xe căn cứ theo dung tích xi lanh hoặc kiểu loại hoặc công suất của động cơ nêu tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp. Việc xác định tiêu chí thân vỏ xe (hoặc khung vỏ xe), khung ô tô, cabin được căn cứ vào đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe ô tô nêu tại bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật của xe ô tô có dấu xác nhận thẩm định của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
c) Điều kiện về sản lượng chung tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp áp dụng cho từng nhóm xe ô tô) và sản lượng riêng tối thiểu (là sản lượng sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế).
Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng chung tối thiểu, sản lượng riêng tối thiểu theo một trong các trường hợp dưới đây:
c.1) Trường hợp doanh nghiệp đáp ứng sản lượng chung tối thiểu cho từng nhóm xe và sản lượng riêng tối thiểu cho ít nhất 01 mẫu xe quy định cho từng kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng mức thuế suất 0% đối với toàn bộ linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp nhóm xe mà doanh nghiệp đáp ứng điều kiện về sản lượng theo quy định xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
Trường hợp sản xuất, lắp ráp cả xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu và xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên thì khi xác định sản lượng chung tối thiểu của nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu, doanh nghiệp được cộng sản lượng xe ô tô chạy điện, xe ô tô sử dụng pin nhiên liệu, xe ô tô hybrid, xe ô tô sử dụng nhiên liệu sinh học hoàn toàn, xe ô tô sử dụng khí thiên nhiên sản xuất lắp ráp xe trong kỳ xét ưu đãi vào sản lượng chung tối thiểu của cùng nhóm xe sử dụng nhiên liệu xăng, dầu khi xét ưu đãi.
Trường hợp kỳ xét ưu đãi đầu tiên của doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô sử dụng nhiên liệu xăng, dầu không đủ 06 tháng, doanh nghiệp đạt sản lượng xe sản xuất, lắp ráp thực tế của nhóm xe tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng chung tối thiểu nhân với thời gian (số tháng) tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi và đạt sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của mẫu xe đăng ký tối thiểu bằng sản lượng bình quân 01 tháng của sản lượng riêng tối thiểu nhân với số tháng tham gia Chương trình ưu đãi thuế của kỳ xét ưu đãi, đồng thời đạt điều kiện sản lượng chung tối thiểu và sản lượng riêng tối thiểu cho kỳ xét ưu đãi 06 tháng tiếp theo thì số linh kiện ô tô đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp ô tô trong kỳ xét ưu đãi đầu tiên được áp dụng thuế suất 0% nếu doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này. Trường hợp thời gian tham gia Chương trình ưu đãi thuế của tháng đầu tiên từ 15 ngày trở lên thì tính tròn 01 tháng. Trường hợp số ngày tham gia Chương trình của tháng đầu tiên dưới 15 ngày thì không tính tháng đó.
c.2) Trường hợp doanh nghiệp có sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 01 (một) mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,3 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp của mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c.3) Trường hợp doanh nghiệp có tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của 02 (hai) mẫu xe chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký trong kỳ xét ưu đãi đạt từ 1,5 lần trở lên sản lượng riêng tối thiểu của mẫu xe từ 09 chỗ ngồi trở xuống quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp hai mẫu xe đăng ký đó xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
c.4) Trường hợp doanh nghiệp đăng ký tham gia Chương trình từ 02 (hai) nhóm xe trở lên và tổng sản lượng sản xuất, lắp ráp thực tế của tất cả các nhóm xe đã đăng ký tham gia Chương trình trong kỳ xét ưu đãi tối thiểu bằng tổng sản lượng chung tối thiểu của các nhóm xe tương ứng quy định tại điểm b.12.1 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, khoản 3.1, điểm a, b khoản 3.3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều này thì doanh nghiệp được áp dụng thuế suất 0% đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp các xe thuộc các nhóm xe mà doanh nghiệp đã đăng ký tham gia chương trình xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi.
4. Kỳ xét ưu đãi thuế
Kỳ xét ưu đãi thuế 06 tháng tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 hoặc từ ngày 01 tháng 7 đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
5. Hồ sơ, thủ tục đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế
a) Hồ sơ gồm:
a.1) Công văn đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế linh kiện ô tô theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp xe ô tô: 01 bản sao có chứng thực.
b) Thủ tục đăng ký tham gia: Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống dữ liệu điện tử hoặc gửi qua đường bưu điện cho cơ quan hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở chính hoặc nơi có nhà máy sản xuất, lắp ráp để đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế ngay sau ngày Nghị định này được ký ban hành hoặc thời điểm bất kỳ hàng năm trong thời gian của Chương trình ưu đãi thuế. Thời điểm tham gia chương trình ưu đãi thuế tính từ ngày của công văn đăng ký trở đi.
6. Thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan:
Người khai hải quan thực hiện kê khai chỉ tiêu “Mã loại hình”: khai mã loại hình A43 - “Nhập khẩu hàng hóa thuộc Chương trình ưu đãi thuế” đối với các linh kiện ô tô nhập khẩu có các mã hàng thuộc nhóm 98.49 để sản xuất, lắp ráp cho nhóm xe đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế; chỉ tiêu “Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp”: khai mã “#&7a.”
7. Hồ sơ, thủ tục để áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49
a) Hồ sơ gồm:
a.1) Công văn đề nghị áp dụng mức thuế suất ưu đãi 0% của nhóm 98.49 theo Mẫu số 06a Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.2) Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp xe xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.3) Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;
a.4) Chứng từ kế toán thể hiện số lượng linh kiện nhập khẩu đã được sử dụng để sản xuất, lắp ráp các nhóm xe trong kỳ xét ưu đãi: 01 bản chụp;
a.5) Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp theo mẫu phiếu do Cục Đăng kiểm Việt Nam phát hành: bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp (số lượng bản sao tương ứng với số lượng xe đã sản xuất, lắp ráp trong kỳ xét ưu đãi);
a.6) Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp: bản sao có chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với số lượng kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp);
a.7) Bản thuyết minh thiết kế kỹ thuật của xe ô tô có dấu xác nhận thẩm định của Cục Đăng kiểm Việt Nam: bản sao có chứng thực hoặc bản chụp xuất trình bản chính để đối chiếu (số lượng bản sao tương ứng với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp).
b) Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49:
b.1) Chậm nhất 60 ngày kể từ ngày 30 tháng 6 hoặc ngày 31 tháng 12, doanh nghiệp gửi hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cho cơ quan hải quan nơi tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế. Trường hợp nộp hồ sơ quá thời hạn 60 ngày, cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ.
Trường hợp doanh nghiệp có kỳ xét ưu đãi đầu tiên chưa đủ 06 tháng, doanh nghiệp nộp hồ sơ quy định tại điểm a khoản này cùng thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng thuế suất 0% của kỳ xét ưu đãi tiếp theo.
b.2) Cơ quan hải quan căn cứ hồ sơ đề nghị của doanh nghiệp thực hiện kiểm tra đối tượng và các điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này. Trong đó:
b.2.1) Sản lượng xe căn cứ vào số lượng Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng của doanh nghiệp đã phát hành trong kỳ xét ưu đãi.
b.2.2) Mẫu xe đăng ký căn cứ vào Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô sản xuất, lắp ráp do Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp.
b.2.3) Số lượng linh kiện ô tô nhập khẩu đã sử dụng (không bao gồm linh kiện đưa vào sử dụng nhưng bị hỏng, bị lỗi) phải phù hợp với số lượng xe thực tế đã sản xuất, lắp ráp có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng trong kỳ xét ưu đãi và căn cứ vào Báo cáo tình hình sử dụng linh kiện ô tô được hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu, Bảng kê các tờ khai hải quan, số tiền thuế nhập khẩu đã nộp theo từng tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu.
b.3) Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ của doanh nghiệp, cơ quan hải quan xử lý như sau:
b.3.1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, cơ quan hải quan có văn bản yêu cầu doanh nghiệp nộp bổ sung. Trường hợp nghi vấn về tính chính xác của hồ sơ, cơ quan hải quan kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan hoặc trụ sở của người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
b.3.2) Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện áp dụng Chương trình ưu đãi thuế và doanh nghiệp có số tiền thuế đã nộp đối với số linh kiện ô tô đã nhập khẩu lớn hơn số tiền thuế phải nộp theo mức thuế suất của nhóm 98.49, cơ quan hải quan ra Quyết định hoàn trả và lập Lệnh hoàn trả số thuế nộp thừa cho doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. Căn cứ Lệnh hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước của cơ quan hải quan, Kho bạc Nhà nước thực hiện hoàn trả thuế nhập khẩu nộp thừa cho doanh nghiệp. Nguồn hoàn trả thuế nộp thừa được lấy từ số thu của ngân sách trung ương về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
b.3.3) Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng đủ điều kiện để được áp dụng Chương trình ưu đãi thuế cơ quan hải quan có văn bản trả lời cho doanh nghiệp được biết.”
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Bộ Tài chính thực hiện kiểm tra, giám sát, tham vấn giá, chống gian lận thương mại theo quy định đối với những mặt hàng có mức thuế suất thuế nhập khẩu cao và các mặt hàng có rủi ro cao về trị giá tính thuế.
2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành Danh mục hàng hoá trong nước đã sản xuất được; rà soát, cập nhật sửa đổi Danh mục đảm bảo phù hợp với thực tế.
3. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan rà soát, sửa đổi, bổ sung quy định về mức độ rời rạc, đảm bảo phù hợp với thực tế.
4. Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, lắp ráp ô tô theo đúng quy định của Chính phủ về điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô theo đúng quy định của pháp luật.
5. Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật.
6. Các bộ, ngành có liên quan, địa phương theo chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, kiểm soát để đảm bảo chính sách được thực hiện đúng quy định và chống gian lận thương mại.
7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp đối với trường hợp tham gia Chương trình ưu đãi thuế quy định tại Điều 7a Nghị định số 125/2017/NĐ-CP
1. Doanh nghiệp đã đăng ký tham gia Chương trình ưu đãi thuế theo quy định tại Điều 7a Nghị định số 125/2017/NĐ-CP trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành không phải đăng ký lại Chương trình ưu đãi thuế và được hưởng ưu đãi theo quy định tại Nghị định này từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Trường hợp thay đổi, bổ sung nhóm xe, mẫu xe, số lượng mẫu xe đã đăng ký khi tham gia Chương trình ưu đãi thuế, doanh nghiệp phải thực hiện đăng ký lại với cơ quan hải quan.
2. Linh kiện tồn kho đã sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng phát hành trong kỳ xét ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 trở đi được áp dụng thuế suất 0% nếu đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này. Linh kiện tồn kho đã sử dụng để sản xuất lắp ráp các xe ô tô có phiếu kiểm tra xuất xưởng phát hành trước ngày 01 tháng 01 năm 2020 không được áp dụng thuế suất 0%.
3. Doanh nghiệp thực hiện thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan đối với linh kiện ô tô nhập khẩu theo hướng dẫn của cơ quan hải quan và đã đăng ký trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải thực hiện thủ tục kê khai trên tờ khai hải quan theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 7 năm 2020, trừ quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
2. Bãi bỏ nội dung “3. Mục III: Quy định thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thực hiện cam kết WTO từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trở đi” tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 và các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 125/2017/NĐ-CP./.
Nơi nhận:
- - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- - Văn phòng Tổng Bí thư;
- - Văn phòng Chủ tịch nước;
- - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- - Văn phòng Quốc hội;
- - Tòa án nhân dân tối cao;
- - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- - Kiểm toán Nhà nước;
- - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- - Ngân hàng Chính sách xã hội;
- - Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- - Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- - Lưu: VT, KTTTH (2b).440
Nguyễn Xuân Phúc
•
Chịu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế
CHỊU THUẾ XUẤT KHẨU
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 1 | 03.01 | Cá sống. | |
| - Cá cảnh: | |||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||
| - - - Cá bột: | |||
| 0301.11.11 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) | 0 | |
| 0301.11.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 0 | |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 0 | |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 0 | |
| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 0 | |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 0 | |
| 0301.11.96 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) | 0 | |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.19 | - - Loại khác: | ||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.19.91 | - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) | 0 | |
| 0301.19.92 | - - - - Cá bàng chài văn sóng (Cheilinus undulatus) | 0 | |
| 0301.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - Cá sống khác: | |||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||
| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0301.93.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0301.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | |||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Cá bột loại khác: | |||
| 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Cá biển khác: | |||
| 0301.99.51 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 | |
| 0301.99.52 | - - - - Cá mú | 0 | |
| 0301.99.59 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2 | 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 | |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 0 | |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 0 | |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | 0 | |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | ||
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 0 | |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 | |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | |||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0302.82.00 | - - Cá đuôi (Rajidae) | 0 | |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 0 | |
| 0302.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0302.89.11 | - - - - Cá mú | 0 | |
| 0302.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 | |
| 0302.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | |
| 0302.89.14 | - - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
| 0302.89.16 | - - - - Cá sóng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | |
| 0302.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | |
| 0302.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | |
| 0302.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0302.89.22 | - - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 0 | |
| 0302.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 0 | |
| 0302.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | |
| 0302.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 | |
| 0302.89.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 3 | 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 0 | |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 0 | |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 0 | |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 0 | |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 0 | |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 0 | |
| 0303.32.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 0 | |
| 0303.33.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 0 | |
| 0303.34.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 0 | |
| 0303.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.41.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 0 | |
| 0303.42.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 0 | |
| 0303.43.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 0 | |
| 0303.44.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 0 | |
| 0303.45 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): | ||
| 0303.45.10 | - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) | 0 | |
| 0303.45.90 | - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) | 0 | |
| 0303.46.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 0 | |
| 0303.49.00 | - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đào (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.51.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0303.53.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 0 | |
| 0303.54 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): | ||
| 0303.54.10 | - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) | 0 | |
| 0303.54.20 | - - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) | 0 | |
| 0303.55.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 0 | |
| 0303.56.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 0 | |
| 0303.57.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0303.59 | - - Loại khác: | ||
| 0303.59.10 | - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đào (Rastrelliger faughni) | 0 | |
| 0303.59.20 | - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) | 0 | |
| 0303.59.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0303.63.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0303.64.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0303.65.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0303.66.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0303.67.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0303.68.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 0 | |
| 0303.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | |||
| 0303.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0303.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0303.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0303.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 0 | |
| 0303.89 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0303.89.11 | - - - - Cá mú | 0 | |
| 0303.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 0 | |
| 0303.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 0 | |
| 0303.89.14 | - - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá đủ Belanger (Johnius belangerii), cá đủ Reeve (Chrysochir aureus) và cá đủ mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
| 0303.89.16 | - - - - Cá sóng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 0 | |
| 0303.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 0 | |
| 0303.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 0 | |
| 0303.89.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0303.89.22 | - - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 0 | |
| 0303.89.26 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus) | 0 | |
| 0303.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 0 | |
| 0303.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 0 | |
| 0303.89.29 | - - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | |||
| 0303.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 0 | |
| 0303.92.00 | - - Vây cá mập | 0 | |
| 0303.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 4 | 03.04 | Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0304.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 | |
| 0304.33.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | |
| 0304.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0304.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0304.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0304.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0304.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0304.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0304.52.00 | - - Cá hồi | 0 | |
| 0304.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0304.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): | |||
| 0304.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 0 | |
| 0304.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0304.63.00 | - - Cá chẽm (Lates niloticus) | 0 | |
| 0304.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: | |||
| 0304.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0304.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 0 | |
| 0304.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 0 | |
| 0304.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 0 | |
| 0304.75.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: | |||
| 0304.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0304.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 | |
| 0304.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | 0 | |
| 0304.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 | |
| 0304.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0304.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | 0 | |
| 0304.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.89.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác, đông lạnh: | |||
| 0304.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0304.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 0 | |
| 0304.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0304.94.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 0 | |
| 0304.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 0 | |
| 0304.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 0 | |
| 0304.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 5 | 03.05 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| 0305.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | |
| 0305.20 | - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: | ||
| 0305.20.10 | - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0305.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| - Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0305.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.32.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | 0 | |
| 0305.39 | - - Loại khác: | ||
| 0305.39.10 | - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) | 0 | |
| 0305.39.20 | - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0305.39.91 | - - - - Của cá nước ngọt | 0 | |
| 0305.39.92 | - - - - Của cá biển | 0 | |
| 0305.39.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - Cá hun khói, kê cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 0 | |
| 0305.42.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0305.43.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0305.44.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: | |||
| 0305.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.52.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.54.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu dao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0305.59 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá biển: | |||
| 0305.59.21 | - - - - Cá cơm (cá trồng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycotrissa spp. và Thrysa spp., Encrasicholina spp.) | 0 | |
| 0305.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0305.59.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: | |||
| 0305.61.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 0 | |
| 0305.62.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 0 | |
| 0305.63.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 0 | |
| 0305.64.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | 0 | |
| 0305.69 | - - Loại khác: | ||
| 0305.69.10 | - - - Cá biển | 0 | |
| 0305.69.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: | |||
| 0305.71.00 | - - Vây cá mập | 0 | |
| 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | ||
| - - - Bong bóng cá: | |||
| 0305.72.11 | - - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.72.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0305.72.91 | - - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.72.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0305.79 | - - Loại khác: | ||
| 0305.79.10 | - - - Của cá tuyết | 0 | |
| 0305.79.90 | - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 6 | 03.06 | Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Đông lạnh: | |||
| 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.11.10 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.12.10 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | ||
| 0306.14.10 | - - - Cua, ghẹ vỏ mềm | 0 | |
| 0306.14.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | |
| 0306.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0 | |
| 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||
| 0306.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0 | |
| 0306.17.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||
| 0306.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0 | |
| 0306.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0 | |
| 0306.17.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.17.30 | - - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.17.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0 | |
| - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| 0306.31.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0306.31.20 | --- Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.31.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.32 | -- Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| 0306.32.10 | --- Để nhân giống | 0 | |
| 0306.32.20 | --- Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.32.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.33.00 | -- Cua, ghẹ | 0 | |
| 0306.34.00 | -- Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0 | |
| 0306.35 | -- Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | ||
| 0306.35.10 | --- Để nhân giống | 0 | |
| 0306.35.20 | --- Loại khác, sống | 0 | |
| 0306.35.30 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.36 | -- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | ||
| --- Để nhân giống: | |||
| 0306.36.11 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.12 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.13 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.19 | --- Loại khác | 0 | |
| --- Loại khác, sống: | |||
| 0306.36.21 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.22 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.23 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.29 | --- Loại khác | 0 | |
| --- Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0306.36.31 | --- Tôm sú (Penaeus monodon) | 0 | |
| 0306.36.32 | --- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) | 0 | |
| 0306.36.33 | --- Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0 | |
| 0306.36.39 | --- Loại khác | 0 | |
| 0306.39 | -- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||
| 0306.39.10 | --- Sống | 0 | |
| 0306.39.20 | --- Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0306.39.30 | --- Bột thô, bột mịn và viên | 0 | |
| - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0306.91 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.91.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.91.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.91.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.92 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.92.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.92.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.92.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.92.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.93 | - - Cua, ghẹ: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.93.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.93.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.93.30 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.94 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.94.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.94.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.94.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.94.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.95 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.95.21 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0 | |
| 0306.95.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.95.30 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0306.99 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 0306.99.21 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.99.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 0306.99.31 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0306.99.39 | - - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7 | 03.07 | Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Hầu: | |||
| 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.11.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.19 | - - Loại khác: | ||
| 0307.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.19.30 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: | |||
| 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.21.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.29 | - - Loại khác: | ||
| 0307.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.29.40 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): | |||
| 0307.31 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.31.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.32.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.39 | - - Loại khác: | ||
| 0307.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.39.40 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Mực nang và mực ống: | |||
| 0307.42 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| - - - Sống: | |||
| 0307.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.42.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Tươi hoặc ướp lạnh: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0307.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.42.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0307.43 | - - Đông lạnh: | ||
| 0307.43.10 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.43.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0307.49 | - - - - Loại khác: | ||
| - - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối: | |||
| 0307.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | 0 | |
| 0307.49.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 0307.49.30 | - - - - Hun khói | 0 | |
| - Bạch tuộc (Octopus spp.): | |||
| 0307.51 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.51.10 | - - - - Sống | 0 | |
| 0307.51.20 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.52.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.59 | - - Loại khác: | ||
| 0307.59.20 | - - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.59.30 | - - - - Hun khói | 0 | |
| 0307.60 | - Ốc, trừ ốc biển: | ||
| 0307.60.10 | - - Sống | 0 | |
| 0307.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | |
| 0307.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.60.50 | - - Hun khói | 0 | |
| - Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): | |||
| 0307.71 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.71.10 | - - - - Sống | 0 | |
| 0307.71.20 | - - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.72.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.79 | - - Loại khác: | ||
| 0307.79.30 | - - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0307.79.40 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Bảo ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): | |||
| 0307.81 | - - Bảo ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.81.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.82 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.82.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.83.00 | - - Bảo ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | 0 | |
| 0307.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | 0 | |
| 0307.87 | - - Bảo ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.87.20 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0307.88 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: | ||
| 0307.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.88.20 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | |||
| 0307.91 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0307.91.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0307.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0307.92.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0307.99 | - - Loại khác: | ||
| 0307.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0307.99.40 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0307.99.50 | - - - Bột thô, bột mịn và viên của động vật thân mềm | 0 | |
| 8 | 03.08 | Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | |
| - Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0308.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.11.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0308.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.12.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.19 | - - Loại khác: | ||
| 0308.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.19.30 | - - - Hun khói | 0 | |
| - Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): | |||
| 0308.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0308.21.10 | - - - Sống | 0 | |
| 0308.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.22.00 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.29 | - - Loại khác: | ||
| 0308.29.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.29.30 | - - - Hun khói | 0 | |
| 0308.30 | - Sứa (Rhopilema spp.): | ||
| 0308.30.10 | - - Sống | 0 | |
| 0308.30.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.30.30 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.30.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.30.50 | - - Hun khói | 0 | |
| 0308.90 | - Loại khác: | ||
| 0308.90.10 | - - Sống | 0 | |
| 0308.90.20 | - - Tươi hoặc ướp lạnh | 0 | |
| 0308.90.30 | - - Đông lạnh | 0 | |
| 0308.90.40 | - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | 0 | |
| 0308.90.50 | - - Hun khói | 0 | |
| 0308.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 9 | 07.14 | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago. | |
| 0714.10 | - Sắn: | ||
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |||
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | 0 | |
| 0714.10.19 | - - - Loại khác | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnh | 0 | |
| 0714.10.99 | - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 10 | 08.01 | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. | |
| - Dừa: | |||
| 0801.11.00 | -- Đã qua công đoạn làm khô | 0 | |
| 0801.12.00 | -- Dừa còn nguyên sọ | 0 | |
| 0801.19 | -- Loại khác: | ||
| 0801.19.10 | --- Dừa non | 0 | |
| 0801.19.90 | --- Loại khác | 0 | |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |||
| 0801.21.00 | -- Chưa bóc vỏ | 0 | |
| 0801.22.00 | -- Đã bóc vỏ | 0 | |
| - Hạt điều: | |||
| 0801.31.00 | -- Chưa bóc vỏ | 0 | |
| 0801.32.00 | -- Đã bóc vỏ | 0 | |
| 11 | 09.01 | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó. | |
| - Cà phê, chưa rang: | |||
| 0901.11 | -- Chưa khử chất caffeine: | ||
| 0901.11.10 | --- Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | |
| 0901.11.90 | --- Loại khác | 0 | |
| 0901.12 | -- Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.12.10 | --- Arabica WIB hoặc Robusta OIB | 0 | |
| 0901.12.90 | --- Loại khác | 0 | |
| - Cà phê, đã rang: | |||
| 0901.21 | -- Chưa khử chất caffeine: | ||
| 0901.21.10 | --- Chưa xay | 0 | |
| 0901.21.20 | --- Đã xay | 0 | |
| 0901.22 | -- Đã khử chất caffeine: | ||
| 0901.22.10 | --- Chưa xay | 0 | |
| 0901.22.20 | --- Đã xay | 0 | |
| 0901.90 | - Loại khác: | ||
| 0901.90.10 | -- Vỏ quả và vỏ lụa cà phê | 0 | |
| 0901.90.20 | -- Các chất thay thế có chứa cà phê | 0 | |
| 12 | 09.02 | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu. | |
| 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0902.10.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | ||
| 0902.20.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | ||
| 0902.30.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.30.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | ||
| 0902.40.10 | - - Lá chè | 0 | |
| 0902.40.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 13 | 09.04 | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền. | |
| - Hạt tiêu: | |||
| 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.11.10 | - - - Trắng | 0 | |
| 0904.11.20 | - - - Đen | 0 | |
| 0904.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.12.10 | - - - Trắng | 0 | |
| 0904.12.20 | - - - Đen | 0 | |
| 0904.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |||
| 0904.21 | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: | ||
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | |
| 0904.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 0904.22 | - - Đã xay hoặc nghiền: | ||
| 0904.22.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | 0 | |
| 0904.22.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 14 | 10.05 | Ngô. | |
| 1005.10.00 | - Hạt giống | 0 | |
| 1005.90 | - Loại khác: | ||
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) | 0 | |
| 1005.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 15 | 10.06 | Lúa gạo. | |
| 1006.10 | - Thóc: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 1006.10.10 | - - Để gieo trồng | 0 | |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | ||
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | 0 | |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | ||
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp | 0 | |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ | 0 | |
| 1006.30.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1006.40 | - Tấm: | ||
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | |
| 1006.40.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 16 | 12.11 | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. | |
| 1211.20.00 | - Rễ cây nhân sâm | 0 | |
| 1211.30.00 | - Lá coca | 0 | |
| 1211.40.00 | - Thân cây anh túc | 0 | |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng | 0 | |
| 1211.90 | - Loại khác: | ||
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |||
| 1211.90.11 | - - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | |
| 1211.90.12 | - - - Cây gai dầu, ở dạng khác | 0 | |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ | 0 | |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảo | 0 | |
| 1211.90.16 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||
| 1211.90.16.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.16.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1211.90.19 | - - - Loại khác: | ||
| 1211.90.19.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.19.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột | 0 | |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 1211.90.94 | - - - Mảnh gỗ đàn hương | 0 | |
| 1211.90.95 | - - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) | 0 | |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm) | 0 | |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột: | ||
| 1211.90.98.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.98.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1211.90.99 | - - - Loại khác: | ||
| 1211.90.99.10 | - - - - Trầm hương, kỳ nam | 20 | |
| 1211.90.99.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 17 | 14.01 | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn). | |
| 1401.10.00 | - Tre | 0 | |
| 1401.20 | - Song, mây: | ||
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây | 0 | |
| - - Lõi cây đã tách: | |||
| 1401.20.21 | - - - Đường kính không quá 12 mm | 0 | |
| 1401.20.29 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1401.20.30 | - - Vỏ (cật) đã tách | 0 | |
| 1401.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 1401.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 18 | 16.04 | Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá. | |
| - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: | |||
| 1604.11 | - - Từ cá hồi: | ||
| 1604.11.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | ||
| 1604.12.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.13 | - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: | ||
| - - - Từ cá trích dầu: | |||
| 1604.13.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.13.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 1604.13.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 1604.13.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 1604.14.11 | - - - - Từ cá ngừ đại dương | 0 | |
| 1604.14.19 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.14.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | ||
| 1604.15.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.15.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trồng): | ||
| 1604.16.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.16.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.17 | - - Cá chình: | ||
| 1604.17.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.17.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.18 | - - Vây cá mập: | ||
| 1604.18.10 | - - - Đã chế biến để sử dụng ngay | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 1604.18.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.18.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.19 | - - Loại khác: | ||
| 1604.19.20 | - - - Cá sông (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.19.30 | - - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1604.20 | - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: | ||
| 1604.20.20 | - - Xúc xích cá | 0 | |
| 1604.20.30 | - - Cá viên | 0 | |
| 1604.20.40 | - - Cá dạng bột nhão | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 1604.20.91 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1604.20.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: | |||
| 1604.31.00 | - - Trứng cá tầm muối | 0 | |
| 1604.32.00 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | 0 | |
| 19 | 16.05 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản. | |
| 1605.10 | - Cua, ghẹ: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 1605.10.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1605.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| - Tôm shrimp và tôm prawn: | |||
| 1605.21.00 | - - Không đóng bao bì kín khí | 0 | |
| 1605.29 | - - Loại khác: | ||
| 1605.29.20 | - - - Tôm dạng viên | 0 | |
| 1605.29.30 | - - - Tôm tẩm bột | 0 | |
| 1605.29.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.30.00 | - Tôm hùm | 0 | |
| 1605.40.00 | - Động vật giáp xác khác | 0 | |
| - Động vật thân mềm: | |||
| 1605.51.00 | - - Hàu | 0 | |
| 1605.52.00 | - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | 0 | |
| 1605.53.00 | - - Vẹm (Mussels) | 0 | |
| 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | ||
| 1605.54.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1605.54.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.55.00 | - - Bạch tuộc | 0 | |
| 1605.56.00 | - - Nghêu (ngao), sò | 0 | |
| 1605.57 | - - Bảo ngư: | ||
| 1605.57.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 0 | |
| 1605.57.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 1605.58.00 | - - Ốc, trừ ốc biển | 0 | |
| 1605.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Động vật thủy sinh không xương sống khác: | |||
| 1605.61.00 | - - Hải sâm | 0 | |
| 1605.62.00 | - - Cầu gai | 0 | |
| 1605.63.00 | - - Sứa | 0 | |
| 1605.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 20 | 2502.00.00 | Pirít sắt chưa nung. | 10 |
| 21 | 2503.00.00 | Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo. | 10 |
| 22 | 25.04 | Graphit tự nhiên. | |
| 2504.10.00 | - Ở dạng bột hay dạng mảnh | 10 | |
| 2504.90.00 | - Loại khác | 10 | |
| 23 | 25.05 | Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26. | |
| 2505.10.00 | - Cát oxit silic và cát thạch anh: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2505.10.00.10 | - - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO_{2} ≥ 97,7%, Fe_{2}O_{3} ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3% | 10 | |
| 2505.10.00.90 | - - Loại khác | 30 | |
| 2505.90.00 | - Loại khác | 30 | |
| 24 | 25.06 | Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | |
| 2506.10.00 | - Thạch anh | 10 | |
| 2506.20.00 | - Quartzite | 10 | |
| 25 | 2507.00.00 | Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung. | 10 |
| 26 | 25.08 | Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas. | |
| 2508.10.00 | - Bentonite | 10 | |
| 2508.30.00 | - Đất sét chịu lửa | 10 | |
| 2508.40 | - Đất sét khác: | ||
| 2508.40.10 | - - Đất hồ (đất tẩy màu) | 10 | |
| 2508.40.90 | - - Loại khác | 10 | |
| 2508.50.00 | - Andalusite, kyanite và sillimanite | 10 | |
| 2508.60.00 | - Mullite | 10 | |
| 2508.70.00 | - Đất chịu lửa hay đất dinas | 10 | |
| 27 | 2509.00.00 | Đá phấn. | 17 |
| 28 | 25.10 | Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat. | |
| 2510.10 | - Chưa nghiền: | ||
| 2510.10.10 | - - Apatit (apatite) | 40 | |
| 2510.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 2510.20 | - Đá nghiền: | ||
| 2510.20.10 | - - Apatit (apatite): | ||
| 2510.20.10.10 | - - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm | 15 | |
| 2510.20.10.20 | - - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm | 22 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2510.20.10.90 | - - - Loại khác | 40 | |
| 2510.20.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 29 | 25.11 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | |
| 2511.10.00 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | 10 | |
| 2511.20.00 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | 10 | |
| 30 | 2512.00.00 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1. | 15 |
| 31 | 25.13 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | |
| 2513.10.00 | - Đá bọt | 10 | |
| 2513.20.00 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | 10 | |
| 32 | 2514.00.00 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | 17 |
| 33 | 25.15 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | |
| - Đá hoa (marble) và đá travertine: | |||
| 2515.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 17 | |
| 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||
| 2515.12.10 | - - - Dạng khối | 17 | |
| 2515.12.20 | - - - Dạng tấm | 17 | |
| 2515.20.00 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa: | ||
| 2515.20.00.10 | - - Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối | 30 | |
| 2515.20.00.90 | - - Loại khác | 17 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 34 | 25.16 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | |
| - Granit: | |||
| 2516.11.00 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | 17 | |
| 2516.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | ||
| 2516.12.10 | - - - Dạng khối | 30 | |
| 2516.12.20 | - - - Dạng tấm | 17 | |
| 2516.20 | - Đá cát kết: | ||
| 2516.20.10 | - - Đá thô hoặc đã đẽo thô | 17 | |
| 2516.20.20 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | 17 | |
| 2516.90.00 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | 17 | |
| 35 | 25.17 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | |
| 2517.10.00 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | ||
| 2517.10.00.10 | - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 15 | |
| 2517.10.00.90 | - - Loại khác | 15 | |
| 2517.20.00 | - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phần nhóm 2517.10 | 17 | |
| 2517.30.00 | - Đá dăm trộn nhựa đường | 17 | |
| - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2517.41.00 | - - Từ đá hoa (marble): | ||
| 2517.41.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 5 | |
| 2517.41.00.20 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm | 5 | |
| 2517.41.00.30 | - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 15 | |
| 2517.41.00.90 | - - - Loại khác | 15 | |
| 2517.49.00 | - - Từ đá khác: | ||
| 2517.49.00.10 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước từ 0,125 mm trở xuống | 5 | |
| 2517.49.00.20 | - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm | 5 | |
| 2517.49.00.30 | - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm | 15 | |
| 2517.49.00.90 | - - - Loại khác | 15 | |
| 36 | 25.18 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | |
| 2518.10.00 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | 10 | |
| 2518.20.00 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | 10 | |
| 2518.30.00 | - Hỗn hợp dolomite dạng nén | 10 | |
| 37 | 25.19 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxit khác trước khi thiêu kết; magiê ôxit khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết. | |
| 2519.10.00 | - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 10 | |
| 2519.90 | - Loại khác: | ||
| 2519.90.10 | - - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết) | 10 | |
| 2519.90.90 | - - Loại khác | 10 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 38 | 25.20 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế. | |
| 2520.10.00 | - Thạch cao; thạch cao khan | 10 | |
| 2520.20 | - Thạch cao plaster: | ||
| 2520.20.10 | - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa | 10 | |
| 2520.20.90 | - - Loại khác | 10 | |
| 39 | 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. | 17 |
| 40 | 25.22 | Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25. | |
| 2522.10.00 | - Vôi sống | 5 | |
| 2522.20.00 | - Vôi tỏi | 5 | |
| 2522.30.00 | - Vôi chịu nước | 5 | |
| 41 | 25.24 | Amiăng. | |
| 2524.10.00 | - Crocidolite | 10 | |
| 2524.90.00 | - Loại khác | 10 | |
| 42 | 25.25 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca. | |
| 2525.10.00 | - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp | 5 | |
| 2525.20.00 | - Bột mi ca | 5 | |
| 2525.30.00 | - Phế liệu mi ca | 5 | |
| 43 | 25.26 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đeo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc. | |
| 2526.10.00 | - Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 30 | |
| 2526.20 | - Đã nghiền hoặc làm thành bột: | ||
| 2526.20.10 | - - Bột talc | 30 | |
| 2526.20.90 | - - Loại khác | 30 | |
| 44 | 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô. | 10 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 45 | 25.29 | Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit. | |
| 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | ||
| 2529.10.10 | - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch | 10 | |
| 2529.10.90 | - - Loại khác | 10 | |
| - Khoáng flourit: | |||
| 2529.21.00 | - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng | 10 | |
| 2529.22.00 | - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng | 10 | |
| 2529.30.00 | - Loxit; nephelin và nephelin xienit | 10 | |
| 46 | 25.30 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |
| 2530.10.00 | - Vermiculite, đá trần châu và clorit, chưa giãn nở | 10 | |
| 2530.20 | - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): | ||
| 2530.20.10 | - - Kiezerit | 10 | |
| 2530.20.20 | - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | 10 | |
| 2530.90 | - Loại khác: | ||
| 2530.90.10 | - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | 10 | |
| 2530.90.90 | - - Loại khác: | ||
| 2530.90.90.10 | - - - Quặng đất hiếm | 30 | |
| 2530.90.90.90 | - - - Loại khác | 10 | |
| 47 | 26.01 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung. | |
| - Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: | |||
| 2601.11 | - - Chưa nung kết: | ||
| 2601.11.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 40 | |
| 2601.11.90 | - - - Loại khác: | ||
| 2601.11.90.10 | - - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao ($$F_e \geq 68%$$; $$SiO_2 \leq 3,6%$$; $$Al_2O_3 \leq 0,3%$$; $$TiO_2 \leq 0,002%$$; $$P \leq 0,001%$$; $$CaO \leq 0,02%$$; $$MgO \leq 0,4%$$; $$K_2O \leq 0,01%$$; $$Na_2O \leq 0,030%$$; $$Cu \leq 0,002%$$; $$Zn \leq 0,004%$$; $$Mn \leq 0,2%$$; $$MKN \leq 0,01%$$; $$S \leq 0,01%$$) | 20 | |
| 2601.11.90.90 | - - - - Loại khác | 40 | |
| 2601.12 | - - Đã nung kết: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2601.12.10 | - - - Hematite và tinh quặng hematite | 40 | |
| 2601.12.90 | - - - Loại khác: | ||
| 2601.12.90.10 | - - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO₂ ≤ 3,6%; Al₂O₃ ≤ 0,3%; TiO₂ ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K₂O ≤ 0,01%; Na₂O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%) | 20 | |
| 2601.12.90.90 | - - - - Loại khác | 40 | |
| 2601.20.00 | - Pirit sắt đã nung | 40 | |
| 48 | 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô. | 40 |
| 49 | 2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng. | 40 |
| 50 | 26.04 | Quặng niken và tinh quặng niken. | |
| 2604.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2604.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
| 51 | 26.05 | Quặng coban và tinh quặng coban. | |
| 2605.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2605.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
| 52 | 26.06 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm. | |
| 2606.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2606.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
| 53 | 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì. | 40 |
| 54 | 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm. | 40 |
| 55 | 26.09 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc. | |
| 2609.00.00.10 | - Quặng thô | 30 | |
| 2609.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
| 56 | 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm. | 30 |
| 57 | 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram. | |
| 2611.00.00.10 | - Quặng thô | 30 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2611.00.00.90 | - Tinh quặng | 20 | |
| 58 | 26.12 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori. | |
| 2612.10.00 | - Quặng urani và tinh quặng urani: | ||
| 2612.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2612.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2612.20.00 | - Quặng thori và tinh quặng thori: | ||
| 2612.20.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2612.20.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 59 | 26.13 | Quặng molipden và tinh quặng molipden. | |
| 2613.10.00 | - Đã nung | 20 | |
| 2613.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2613.90.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2613.90.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 60 | 26.14 | Quặng titan và tinh quặng titan. | |
| 2614.00.10 | - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit: | ||
| 2614.00.10.10 | - - Tinh quặng inmenit | 30 | |
| 2614.00.10.90 | - - Loại khác | 40 | |
| 2614.00.90 | - Loại khác: | ||
| 2614.00.90.10 | - - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87% | 30 | |
| 2614.00.90.90 | - - Loại khác | 40 | |
| 61 | 26.15 | Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó. | |
| 2615.10.00 | - Quặng zircon và tinh quặng zircon: | ||
| 2615.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| - - Tinh quặng: | |||
| 2615.10.00.20 | - - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét) | 10 | |
| 2615.10.00.90 | - - - Loại khác | 20 | |
| 2615.90.00 | - Loại khác: | ||
| - - Niobi: | |||
| 2615.90.00.10 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2615.90.00.20 | - - - Tinh quặng | 20 | |
| - - Loại khác: | |||
| 2615.90.00.30 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2615.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 62 | 26.16 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý. | |
| 2616.10.00 | - Quặng bạc và tinh quặng bạc: | ||
| 2616.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2616.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2616.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2616.90.00.10 | - - Quặng vàng | 30 | |
| - - Loại khác: | |||
| 2616.90.00.20 | - - - Quặng thô | 30 | |
| 2616.90.00.90 | - - - Tinh quặng | 20 | |
| 63 | 26.17 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó. | |
| 2617.10.00 | - Quặng antimon và tinh quặng antimon: | ||
| 2617.10.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2617.10.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 2617.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2617.90.00.10 | - - Quặng thô | 30 | |
| 2617.90.00.90 | - - Tinh quặng | 20 | |
| 64 | 2618.00.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 5 |
| 65 | 26.19 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | |
| 2619.00.00.10 | - Xỉ thu được từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | 5 | |
| 2619.00.00.90 | - Vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | 5 | |
| 66 | 26.20 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. | |
| - Chứa chủ yếu là kẽm: | |||
| 2620.11.00 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 5 | |
| 2620.19.00 | - - Loại khác: | ||
| 2620.19.00.10 | - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.19.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| - Chứa chủ yếu là chì: | |||
| 2620.21.00 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | 5 | |
| 2620.29.00 | - - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2620.29.00.10 | - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.29.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 2620.30.00 | - Chứa chủ yếu là đồng: | ||
| 2620.30.00.10 | - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.30.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 2620.40.00 | - Chứa chủ yếu là nhôm: | ||
| 2620.40.00.10 | - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.40.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 2620.60.00 | - Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng: | ||
| 2620.60.00.10 | - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.60.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 2620.91.00 | - - Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng: | ||
| 2620.91.00.10 | - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.91.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 2620.99 | - - Loại khác: | ||
| 2620.99.10 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc: | ||
| 2620.99.10.10 | - - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.99.10.90 | - - - - Loại khác | 5 | |
| 2620.99.90 | - - - Loại khác: | ||
| 2620.99.90.10 | - - - - Xỉ thu được từ quá trình luyện kim loại | 5 | |
| 2620.99.90.90 | - - - - Loại khác | 5 | |
| 67 | 26.21 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. | |
| 2621.10.00 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | 0 | |
| 2621.90.00 | - Loại khác: | ||
| 2621.90.00.10 | - - Xỉ than | 5 | |
| 2621.90.00.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 68 | 27.01 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | |
| - Than đá, đá hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: | |||
| 2701.11.00 | - - Anthracite | 10 | |
| 2701.12 | - - Than bi-tum: | ||
| 2701.12.10 | - - - Than để luyện cốc | 10 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2701.12.90 | - - - Loại khác | 10 | |
| 2701.19.00 | - - Than đá loại khác | 10 | |
| 2701.20.00 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 10 | |
| 69 | 27.02 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | |
| 2702.10.00 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 15 | |
| 2702.20.00 | - Than non đã đóng bánh | 15 | |
| 70 | 27.03 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | |
| 2703.00.10 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 15 | |
| 2703.00.20 | - Than bùn đã đóng bánh | 15 | |
| 71 | 27.04 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | |
| 2704.00.10 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 10 | |
| 2704.00.20 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn | 10 | |
| 2704.00.30 | - Muội bình chưng than đá | 10 | |
| 72 | 27.09 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô. | |
| 2709.00.10 | - Dầu mỏ thô | 10 | |
| 2709.00.20 | - Condensate | 10 | |
| 2709.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 73 | 27.10 | Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: | |||
| 2710.12 | - - Dầu nhẹ và các chế phẩm: | ||
| - - - Xăng động cơ, có pha chì: | |||
| 2710.12.11 | - - - - RON 97 và cao hơn | 0 | |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 | 0 | |
| 2710.12.13 | - - - - RON khác | 0 | |
| - - - Xăng động cơ, không pha chì: | |||
| - - - - RON 97 và cao hơn: | |||
| 2710.12.21 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.22 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.23 | - - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97: | |||
| 2710.12.24 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.25 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.26 | - - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - - RON khác: | |||
| 2710.12.27 | - - - - - Chưa pha chế | 0 | |
| 2710.12.28 | - - - - - Pha chế với ethanol | 0 | |
| 2710.12.29 | - - - - - Loại khác | 0 | |
| - - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston: | |||
| 2710.12.31 | - - - - Octane 100 và cao hơn | 0 | |
| 2710.12.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 2710.19 | - - Loại khác: | ||
| 2710.19.20 | - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ | 0 | |
| - - - Dầu và mỡ bôi trơn: | |||
| 2710.19.41 | - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn | 0 | |
| 2710.19.42 | - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 0 | |
| 2710.19.43 | - - - - Dầu bôi trơn khác | 0 | |
| 2710.19.50 | - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) | 0 | |
| 2710.19.60 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 0 | |
| - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2710.19.71 | - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô | 0 | |
| 2710.19.72 | - - - - Nhiên liệu diesel khác | 0 | |
| 2710.19.79 | - - - - Dầu nhiên liệu | 0 | |
| 2710.19.81 | - - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên | 0 | |
| 2710.19.82 | - - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C | 0 | |
| 2710.19.83 | - - - - Các kerosine khác | 0 | |
| 2710.19.89 | - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm | 0 | |
| 2710.19.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 2710.20.00 | - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải | 0 | |
| - Dầu thải: | |||
| 2710.91.00 | - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) | 0 | |
| 2710.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 74 | 27.11 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác. | |
| - Dạng hóa lỏng: | |||
| 2711.11.00 | - - Khí tự nhiên | 0 | |
| 2711.12.00 | - - Propan | 0 | |
| 2711.13.00 | - - Butan | 0 | |
| 2711.14 | - - Etylen, propylen, butylen và butadien: | ||
| 2711.14.10 | - - - Etylen | 0 | |
| 2711.14.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2711.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Dạng khí: | |||
| 2711.21 | - - Khí tự nhiên: | ||
| 2711.21.10 | - - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ | 0 | |
| 2711.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2711.29.00 | - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 75 | 27.12 | Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tính thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu. | |
| 2712.10.00 | - Vazolin (petroleum jelly) | 0 | |
| 2712.20.00 | - Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 2712.90 | - Loại khác: | ||
| 2712.90.10 | - - Sáp parafin | 0 | |
| 2712.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 76 | 27.13 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum. | |
| - Cốc dầu mỏ: | |||
| 2713.11.00 | - - Chưa nung | 0 | |
| 2713.12.00 | - - Đã nung | 0 | |
| 2713.20.00 | - Bi-tum dầu mỏ | 0 | |
| 2713.90.00 | - Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | |
| 77 | 27.14 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in; asphaltit và đá chứa asphaltic. | |
| 2714.10.00 | - Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in | 0 | |
| 2714.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 78 | 27.15 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc in khoáng chất hoặc nhựa hắc in khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs). | |
| 2715.00.10 | - Chất phủ hắc in polyurethan | 0 | |
| 2715.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 79 | 2716.00.00 | Năng lượng điện. | 0 |
| 80 | 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác. | |
| 2804.10.00 | - Hydro | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Khí hiếm: | |||
| 2804.21.00 | - - Argon | 0 | |
| 2804.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 2804.30.00 | - Nitơ | 0 | |
| 2804.40.00 | - Oxy | 0 | |
| 2804.50.00 | - Bơ; telu | 0 | |
| - Silic: | |||
| 2804.61.00 | - - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 2804.70.00 | - Phospho: | ||
| 2804.70.00.10 | - - Phospho vàng | 5 | |
| 2804.70.00.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 2804.80.00 | - Arsen | 0 | |
| 2804.90.00 | - Selen | 0 | |
| 81 | 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit. | |
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit: | ||
| 2817.00.10.10 | - - Kẽm oxit dạng bột | 5 | |
| 2817.00.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 | |
| 82 | 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm. | |
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | |
| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 2 | |
| 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | 2 | |
| 83 | 28.23 | Titan oxit. | |
| 2823.00.00.10 | - Xỉ titan có hàm lượng TiO_{2} ≥ 85%, FeO ≤ 10% | 10 | |
| 2823.00.00.20 | - Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO_{2} < 85%, FeO ≤ 10% | 10 | |
| 2823.00.00.30 | - Rutile có hàm lượng TiO_{2} >87% | 10 | |
| 2823.00.00.40 | - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO_{2} ≥ 56%, FeO ≤11% | 10 | |
| 2823.00.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 84 | 29.03 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon. | |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2903.11 | - - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): | ||
| 2903.11.10 | - - - Clorometan (clorua metyl) | 0 | |
| 2903.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 2903.12.00 | - - Diclorometan (metylen clorua) | 0 | |
| 2903.13.00 | - - Cloroform (triclorometan) | 0 | |
| 2903.14.00 | - - Carbon tetraclorua | 0 | |
| 2903.15.00 | - - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) | 0 | |
| 2903.19 | - - Loại khác: | ||
| 2903.19.10 | - - - 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và dichlorobutanes | 0 | |
| 2903.19.20 | - - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform) | 0 | |
| 2903.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: | |||
| 2903.21.00 | - - Vinyl clorua (cloroetylen) | 0 | |
| 2903.22.00 | - - Tricloroetylen | 0 | |
| 2903.23.00 | - - Tetracloroetylen (percloroetylen) | 0 | |
| 2903.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: | |||
| 2903.31.00 | - - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) | 0 | |
| 2903.39 | - - Loại khác: | ||
| 2903.39.10 | - - - Bromometan (metyl bromua) | 0 | |
| 2903.39.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: | |||
| 2903.71.00 | - - Clorodiflorometan | 0 | |
| 2903.72.00 | - - Dichlorotrifluoroethanes | 0 | |
| 2903.73.00 | - - Dichlorofluoroethanes | 0 | |
| 2903.74.00 | - - Chlorodifluoroethanes | 0 | |
| 2903.75.00 | - - Dichloropentafluoropropanes | 0 | |
| 2903.76.00 | - - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes | 0 | |
| 2903.77.00 | - - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo | 0 | |
| 2903.78.00 | - - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác | 0 | |
| 2903.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: | |||
| 2903.81.00 | - - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2903.82.00 | - - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) | 0 | |
| 2903.83.00 | - - Mirex (ISO) | 0 | |
| 2903.89.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: | |||
| 2903.91.00 | - - Chlorobenzene, o-dichlorobenzene và p-dichlorobenzene | 0 | |
| 2903.92.00 | - - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane) | 0 | |
| 2903.93.00 | - - Pentachlorobenzene (ISO) | 0 | |
| 2903.94.00 | - - Hexabromobiphenyls | 0 | |
| 2903.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 85 | 31.01 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật. | |
| 3101.00.10 | - Nguồn gốc chỉ từ thực vật | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 3101.00.92 | - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | 0 | |
| 3101.00.99 | - - Loại khác | 0 | |
| 86 | 31.02 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ. | |
| 3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | 0 | |
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | |||
| 3102.21.00 | - - Amoni sulphat | 0 | |
| 3102.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | 0 | |
| 3102.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | 0 | |
| 3102.50.00 | - Natri nitrat | 0 | |
| 3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | 0 | |
| 3102.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 3102.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | 0 | |
| 87 | 31.03 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân). | |
| - Supephosphat: | |||
| 3103.11 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide ($$P_2O_5$$) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | ||
| 3103.11.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | |
| 3103.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 3103.19 | - - Loại khác: | ||
| 3103.19.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi | 0 | |
| 3103.19.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 3103.90 | - Loại khác: | ||
| 3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung | 0 | |
| 3103.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 88 | 31.04 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali. | |
| 3104.20.00 | - Kali clorua | 0 | |
| 3104.30.00 | - Kali sulphat | 0 | |
| 3104.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 89 | 31.05 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg. | |
| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | ||
| 3105.10.10 | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung | 0 | |
| 3105.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | 0 | |
| 3105.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 3105.20.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | 0 | |
| 3105.30.00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 3105.40.00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | 0 | |
| - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: | |||
| 3105.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | 0 | |
| 3105.59.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 3105.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | 0 | |
| 3105.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 90 | 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. | |
| 3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | 0 | |
| 3824.30.00 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | 0 | |
| 3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | 0 | |
| 3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | 0 | |
| 3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 0 | |
| - Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan: | |||
| 3824.71 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | ||
| 3824.71.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | |
| 3824.71.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 3824.72.00 | - - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes | 0 | |
| 3824.73.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 3824.74 | - - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): | ||
| 3824.74.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0 | |
| 3824.74.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 3824.75.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | 0 | |
| 3824.76.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | 0 | |
| 3824.77.00 | - - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane | 0 | |
| 3824.78.00 | - - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) | 0 | |
| 3824.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: | |||
| 3824.81.00 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | 0 | |
| 3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | |
| 3824.83.00 | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | 0 | |
| 3824.84.00 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO) | 0 | |
| 3824.85.00 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | 0 | |
| 3824.86.00 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | 0 | |
| 3824.87.00 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride | 0 | |
| 3824.88.00 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | 0 | |
| - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 3824.91.00 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | 0 | |
| 3824.99 | - - Loại khác: | ||
| 3824.99.10 | - - - Các chất tẩy mực, chất sữa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | 0 | |
| 3824.99.30 | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt) | 0 | |
| 3824.99.40 | - - - Hỗn hợp dùng môi vô cơ | 0 | |
| 3824.99.50 | - - - Dầu acetone | 0 | |
| 3824.99.60 | - - - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | 0 | |
| 3824.99.70 | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 3824.99.91 | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng | 0 | |
| 3824.99.99 | - - - - Loại khác: | ||
| 3824.99.99.10 | - - - - - Bột cacbonat canxi có tráng phủ axit stearic, được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt dưới 1 mm | 5 | |
| 3824.99.99.90 | - - - - - Loại khác | 0 | |
| 91 | 40.01 | Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dài. | |
| 4001.10 | - Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: | ||
| - - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | |||
| 4001.10.11 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm | 0 | |
| 4001.10.19 | - - - Loại khác | 0 | |
| - - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích: | |||
| 4001.10.21 | - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm | 0 | |
| 4001.10.29 | - - - Loại khác | 0 | |
| - Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4001.21 | - - Tờ cao su xông khói: | ||
| 4001.21.10 | - - - RSS hạng 1 | 0 | |
| 4001.21.20 | - - - RSS hạng 2 | 0 | |
| 4001.21.30 | - - - RSS hạng 3 | 0 | |
| 4001.21.40 | - - - RSS hạng 4 | 0 | |
| 4001.21.50 | - - - RSS hạng 5 | 0 | |
| 4001.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 4001.22 | - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | ||
| 4001.22.10 | - - - TSNR 10 | 0 | |
| 4001.22.20 | - - - TSNR 20 | 0 | |
| 4001.22.30 | - - - TSNR L | 0 | |
| 4001.22.40 | - - - TSNR CV | 0 | |
| 4001.22.50 | - - - TSNR GP | 0 | |
| 4001.22.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 4001.29 | - - Loại khác: | ||
| 4001.29.10 | - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí | 0 | |
| 4001.29.20 | - - - Crếp từ mũ cao su | 0 | |
| 4001.29.30 | - - - Crếp làm để giày | 0 | |
| 4001.29.40 | - - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẫu cao su vụn | 0 | |
| 4001.29.50 | - - - Crếp loại khác | 0 | |
| 4001.29.60 | - - - Cao su chế biến cao cấp | 0 | |
| 4001.29.70 | - - - Vàng cao su | 0 | |
| 4001.29.80 | - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 4001.29.91 | - - - - Dạng nguyên sinh | 0 | |
| 4001.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 4001.30 | - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: | ||
| 4001.30.20 | - - Dạng nguyên sinh | 0 | |
| 4001.30.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 92 | 41.01 | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác | 10 | |
| 4101.50.00 | - Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg | 10 | |
| 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mỏng, khuỷu và bụng: | ||
| 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc | 10 | |
| 4101.90.90 | - - Loại khác | 10 | |
| 93 | 41.02 | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. | |
| 4102.10.00 | - Loại còn lông | 5 | |
| - Loại không còn lông: | |||
| 4102.21.00 | - - Đã được axit hoá | 5 | |
| 4102.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 94 | 41.03 | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. | |
| 4103.20.00 | - Của loài bò sát: | ||
| 4103.20.00.10 | - - Của cá sấu | 0 | |
| 4103.20.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 4103.30.00 | - Của lợn | 10 | |
| 4103.90.00 | - Loại khác | 10 | |
| 95 | 41.04 | Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | |
| - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): | |||
| 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da vàng có mặt cật (da lộn): | ||
| 4104.11.10 | - - - Của động vật họ trâu bò, đã thuộc thực vật | 0 | |
| 4104.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 4104.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Ở dạng khô (mộc): |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4104.41.00 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | |
| 4104.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 96 | 41.05 | Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | |
| 4105.10.00 | - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0 | |
| 4105.30.00 | - Ở dạng khô (mộc) | 0 | |
| 97 | 41.06 | Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm. | |
| - Của dê hoặc dê non: | |||
| 4106.21.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0 | |
| 4106.22.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | |
| - Của lợn: | |||
| 4106.31.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0 | |
| 4106.32.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | |
| 4106.40.00 | - Của loài bò sát | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4106.91.00 | - - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) | 0 | |
| 4106.92.00 | - - Ở dạng khô (mộc) | 0 | |
| 98 | 41.07 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | |
| - Da nguyên con: | |||
| 4107.11.00 | - - Da cật, chưa xẻ | 0 | |
| 4107.12.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | |
| 4107.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác, kể cả nửa con: | |||
| 4107.91.00 | - - Da cật, chưa xẻ | 0 | |
| 4107.92.00 | - - Da váng có mặt cật (da lộn) | 0 | |
| 4107.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 99 | 4112.00.00 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 100 | 41.13 | Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14. | |
| 4113.10.00 | - Của dê hoặc dê non | 0 | |
| 4113.20.00 | - Của lợn | 0 | |
| 4113.30.00 | - Của loài bò sát | 0 | |
| 4113.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 101 | 41.14 | Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại. | |
| 4114.10.00 | - Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) | 0 | |
| 4114.20.00 | - Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại | 0 | |
| 102 | 41.15 | Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da. | |
| 4115.10.00 | - Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn | 0 | |
| 4115.20.00 | - Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da | 0 | |
| 103 | 44.01 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. | |
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | 5 | |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 5 | |
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | |||
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim: | ||
| 4401.21.00.10 | - - - Vỏ bào | 0 | |
| 4401.21.00.90 | - - - Dăm gỗ | 2 | |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4401.22.00.10 | - - - Vỏ bào | 0 | |
| 4401.22.00.90 | - - - Dăm gỗ | 2 | |
| - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.31.00 | - - Viên gỗ | 0 | |
| 4401.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 4401.40.00 | - Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối | 0 | |
| 104 | 44.02 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối. | |
| 4402.10.00 | - Của tre | 10 | |
| 4402.90 | - Loại khác: | ||
| 4402.90.10 | - - Than gạo dừa | 0 | |
| 4402.90.90 | - - Loại khác: | ||
| 4402.90.90.10 | - - - Than gỗ (Hàm lượng tro ≤ 3%; Hàm lượng carbon cố định (C) - là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa ≥ 70%; Nhiệt lượng ≥ 7000Kcal/kg; Hàm lượng lưu huỳnh ≤ 0,2%) | 5 | |
| 4402.90.90.20 | - - - Than làm từ mùn cưa | 5 | |
| 4402.90.90.90 | - - - Loại khác | 10 | |
| 105 | 44.03 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. | |
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | |||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | ||
| 4403.11.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.11.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4403.12.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.12.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | |||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.21.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | ||
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.22.90 | - - - Loại khác | 25 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.23.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | ||
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.24.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.25.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.26 | - - Loại khác: | ||
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.26.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4403.41 | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.41.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.49 | - - Loại khác: | ||
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.49.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| - Loại khác: | |||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.91.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.93.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.93.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | ||
| 4403.94.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.94.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.95 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.95.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | ||
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.96.90 | - - - Loại khác | 25 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.97.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | ||
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.98.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4403.99 | - - Loại khác: | ||
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | 25 | |
| 4403.99.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 106 | 44.04 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuối, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. | |
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim | 5 | |
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) | 5 | |
| 4404.20.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 107 | 44.06 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. | |
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |||
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | 20 | |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 20 | |
| - Loại khác: | |||
| 4406.91.00 | - - Từ cây lá kim | 20 | |
| 4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | 20 | |
| 108 | 44.07 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. | |
| - Gỗ từ cây lá kim: | |||
| 4407.11.00 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | ||
| 4407.11.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.11.00.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.): |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.12.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.12.00.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.19.00 | - - Loại khác: | ||
| 4407.19.00.10 | - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.19.00.90 | - - - Loại khác | 25 | |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | ||
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.21.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.21.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.21.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.21.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.21.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | ||
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.22.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.22.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.22.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.22.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.22.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |||
| 4407.25.11 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.25.11.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.25.11.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.25.19.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.25.19.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |||
| 4407.25.21 | - - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.25.21.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.25.21.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.25.29 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.25.29.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.25.29.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | ||
| 4407.26.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.26.10.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.26.10.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.26.90 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.26.90.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.26.90.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | ||
| 4407.27.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.27.10.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.27.10.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.27.90 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.27.90.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.27.90.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | ||
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.28.10.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.28.10.90 | --- Loại khác | 25 | |
| 4407.28.90 | --- Loại khác: | ||
| 4407.28.90.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.28.90.90 | --- Loại khác | 25 | |
| 4407.29 | -- Loại khác: | ||
| --- Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |||
| 4407.29.11 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.11.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.11.90 | --- Loại khác | 25 | |
| 4407.29.19 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.19.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.19.90 | --- Loại khác | 25 | |
| --- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |||
| 4407.29.21 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.21.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.21.90 | --- Loại khác | 25 | |
| 4407.29.29 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.29.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.29.90 | --- Loại khác | 25 | |
| --- Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |||
| 4407.29.31 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.31.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.31.90 | --- Loại khác | 25 | |
| 4407.29.39 | --- Loại khác: | ||
| 4407.29.39.10 | --- Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.39.90 | --- Loại khác | 25 | |
| --- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |||
| 4407.29.41 | --- Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.29.41.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.41.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.49 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.49.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.49.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |||
| 4407.29.51 | - - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.51.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.51.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.59 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.59.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.59.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - Gỗ Tếch (Tectong spp.): | |||
| 4407.29.61 | - - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.61.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.61.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.69 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.69.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.69.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |||
| 4407.29.71 | - - - - - Đã bảo, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.71.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.71.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.79 | - - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.79.10 | - - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.79.90 | - - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.29.81 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.81.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.81.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.89.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.89.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| - - - - Loại khác: | |||
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.91.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.91.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác: | ||
| 4407.29.92.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.92.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.94.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.94.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác: | ||
| 4407.29.95.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.95.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.96.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.96.90 | - - - - Loại khác | 25 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác: | ||
| 4407.29.97.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.97.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.29.98.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.98.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.29.99.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.29.99.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| - Loại khác: | |||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4407.91.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.91.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.91.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.91.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.91.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.91.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | ||
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.92.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.92.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.92.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.92.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.92.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | ||
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.93.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.93.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.93.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.93.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.93.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | ||
| 4407.94.10 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.94.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.94.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.94.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.94.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.94.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | ||
| 4407.95.10 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.95.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.95.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.95.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.95.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.95.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | ||
| 4407.96.10 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.96.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.96.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.96.90 | - - - - Loại khác: | ||
| 4407.96.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.96.90.90 | - - - - Loại khác | 25 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4407.97 | - - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.97.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.97.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.97.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.97.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.97.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.99 | - - Loại khác: | ||
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu: | ||
| 4407.99.10.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.99.10.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 4407.99.90 | - - - Loại khác: | ||
| 4407.99.90.10 | - - - - Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống | 25 | |
| 4407.99.90.90 | - - - - Loại khác | 25 | |
| 109 | 44.08 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. | |
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | ||
| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì ; gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) | 10 | |
| 4408.10.30 | - - Làm lớp mặt | 10 | |
| 4408.10.90 | - - Loại khác | 10 | |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | 10 | |
| 4408.39 | - - Loại khác: | ||
| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì | 10 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4408.39.20 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 10 | |
| 4408.39.90 | - - - Loại khác | 10 | |
| 4408.90 | - Loại khác: | ||
| 4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | 10 | |
| 4408.90.90 | - - Loại khác | 10 | |
| 110 | 44.09 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. | |
| 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | 5 | |
| - Từ cây không thuộc loài lá kim: | |||
| 4409.21.00 | - - Từ tre | 5 | |
| 4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | 5 | |
| 4409.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 111 | 44.10 | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | |
| - Bằng gỗ: | |||
| 4410.11.00 | - - Ván dăm | 0 | |
| 4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB) | 0 | |
| 4410.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 4410.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 112 | 44.11 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. | |
| - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): | |||
| 4411.12.00 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mm | 0 | |
| 4411.13.00 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | 0 | |
| 4411.14.00 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4411.92.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm^{3} | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4411.93.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm^{3} nhưng không quá 0,8 g/cm^{3} | 0 | |
| 4411.94.00 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm^{3} | 0 | |
| 113 | 44.12 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. | |
| 4412.10.00 | - Của tre | 0 | |
| - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: | |||
| 4412.31.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới | 0 | |
| 4412.33.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tổng quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | 0 | |
| 4412.34.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | 0 | |
| 4412.39.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4412.94.00 | - - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót | 0 | |
| 4412.99 | - - Loại khác: | ||
| 4412.99.10 | - - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng plastic | 0 | |
| 4412.99.20 | - - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ tếch | 0 | |
| 4412.99.30 | - - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ nhiệt đới khác | 0 | |
| 4412.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 114 | 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 115 | 4414.00.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. | 0 |
| 116 | 44.15 | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuộn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ. | |
| 4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuộn cáp | 0 | |
| 4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | 0 | |
| 117 | 44.16 | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong. | |
| 4416.00.10 | - Tấm ván cong | 0 | |
| 4416.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 118 | 44.17 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. | |
| 4417.00.10 | - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng | 0 | |
| 4417.00.20 | - Cốt của giày hoặc ủng | 0 | |
| 4417.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 119 | 44.18 | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). | |
| 4418.10.00 | - Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ | 0 | |
| 4418.20.00 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng | 0 | |
| 4418.40.00 | - Ván cốp pha xây dựng | 0 | |
| 4418.50.00 | - Ván lợp (shingles and shakes) | 0 | |
| 4418.60.00 | - Cột trụ và xà, dấm | 0 | |
| - Tấm lát sàn đã lắp ghép: | |||
| 4418.73 | - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: | ||
| 4418.73.10 | - - - Cho sàn khảm (mosaic floors) | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4418.73.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 4418.74.00 | - - Loại khác, cho sản phẩm (mosaic floors) | 0 | |
| 4418.75.00 | - - Loại khác, nhiều lớp | 0 | |
| 4418.79.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4418.91.00 | - - Từ tre | 0 | |
| 4418.99 | - - Loại khác: | ||
| 4418.99.10 | - - - Tấm gỗ có lõi xốp | 0 | |
| 4418.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 120 | 44.19 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. | |
| - Từ tre: | |||
| 4419.11.00 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | 0 | |
| 4419.12.00 | - - Đũa | 0 | |
| 4419.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 4419.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 121 | 44.20 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. | |
| 4420.10.00 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ | 0 | |
| 4420.90 | - Loại khác: | ||
| 4420.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 | 0 | |
| 4420.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 122 | 44.21 | Các sản phẩm bằng gỗ khác. | |
| 4421.10.00 | - Mắc treo quần áo | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4421.91 | - - Từ tre: | ||
| 4421.91.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0 | |
| 4421.91.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | 0 | |
| 4421.91.30 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0 | |
| 4421.91.40 | - - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng | 0 | |
| 4421.91.50 | - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 0 | |
| 4421.91.60 | - - - Tấm | 0 | |
| 4421.91.90 | - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 4421.99 | - - Loại khác: | ||
| 4421.99.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự | 0 | |
| 4421.99.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêm | 0 | |
| 4421.99.30 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép | 0 | |
| 4421.99.40 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem | 0 | |
| 4421.99.70 | - - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng | 0 | |
| 4421.99.80 | - - - Tấm | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 4421.99.93 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện | 0 | |
| 4421.99.94 | - - - - Chuỗi hạt khác | 0 | |
| 4421.99.95 | - - - - Que để làm nén hương | 0 | |
| 4421.99.96 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) | 0 | |
| 4421.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 123 | 71.02 | Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát. | |
| 7102.10.00 | - Kim cương chưa được phân loại: | ||
| 7102.10.00.10 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 15 | |
| 7102.10.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| - Kim cương công nghiệp: | |||
| 7102.21.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 15 | |
| 7102.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
| - Kim cương phi công nghiệp: | |||
| 7102.31.00 | - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua | 15 | |
| 7102.39.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 124 | 71.03 | Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | |
| 7103.10 | - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô: | ||
| 7103.10.10 | - - Rubi | 15 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7103.10.20 | - - Ngọc bích (nephrite và jadeite) | 15 | |
| 7103.10.90 | - - Loại khác | 15 | |
| - Đã gia công cách khác: | |||
| 7103.91 | - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: | ||
| 7103.91.10 | - - - Rubi | 5 | |
| 7103.91.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7103.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 125 | 71.04 | Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển. | |
| 7104.10 | - Thạch anh áp điện: | ||
| 7104.10.10 | - - Chưa gia công | 10 | |
| 7104.10.20 | - - Đã gia công | 5 | |
| 7104.20.00 | - Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô | 10 | |
| 7104.90.00 | - Loại khác | 5 | |
| 126 | 71.05 | Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp. | |
| 7105.10.00 | - Của kim cương | 2 | |
| 7105.90.00 | - Loại khác | 2 | |
| 127 | 71.06 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | |
| 7106.10.00 | - Dạng bột | 5 | |
| - Dạng khác: | |||
| 7106.91.00 | - - Chưa gia công | 5 | |
| 7106.92.00 | - - Dạng bán thành phẩm | 5 | |
| 128 | 7107.00.00 | Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. | 0 |
| 129 | 71.08 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột. | |
| - Không phải dạng tiền tệ: | |||
| 7108.11.00 | - - Dạng bột | 2 | |
| 7108.12 | - - Dạng chưa gia công khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7108.12.10 | - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 2 | |
| 7108.12.90 | - - - Loại khác | 2 | |
| 7108.13.00 | - - Dạng bán thành phẩm khác | 2 | |
| 7108.20.00 | - Dạng tiền tệ | 2 | |
| 130 | 7109.00.00 | Kim loại cơ bản hoặc bạc, đất phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm. | 0 |
| 131 | 71.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột. | |
| - Bạch kim: | |||
| 7110.11 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||
| 7110.11.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | |
| 7110.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7110.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Paladi: | |||
| 7110.21 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||
| 7110.21.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | |
| 7110.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7110.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Rodi: | |||
| 7110.31 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||
| 7110.31.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | |
| 7110.31.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7110.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Iridi, osmi và ruteni: | |||
| 7110.41 | - - Chưa gia công hoặc ở dạng bột: | ||
| 7110.41.10 | - - - Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 0 | |
| 7110.41.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7110.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 132 | 71.11 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, đất phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm. | |
| 7111.00.10 | - Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim | 0 | |
| 7111.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 133 | 71.12 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại đất phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý. |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7112.30.00 | - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7112.91.00 | - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | |
| 7112.92.00 | - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | |
| 7112.99 | - - Loại khác: | ||
| 7112.99.10 | - - - Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 0 | |
| 7112.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 134 | 71.13 | Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý. | |
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | |||
| 7113.11 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác: | ||
| 7113.11.10 | - - - Bộ phận | 0 | |
| 7113.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7113.19 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||
| 7113.19.10 | - - - Bộ phận: | ||
| 7113.19.10.10 | - - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên | 2 | |
| 7113.19.10.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 7113.19.90 | - - - Loại khác: | ||
| 7113.19.90.10 | - - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên | 2 | |
| 7113.19.90.90 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 7113.20 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý: | ||
| 7113.20.10 | - - Bộ phận | 0 | |
| 7113.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 135 | 71.14 | Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | |
| - Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7114.11.00 | - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác | 0 | |
| 7114.19.00 | - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: | ||
| 7114.19.00.10 | - - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên | 2 | |
| 7114.19.00.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7114.20.00 | - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý | 0 | |
| 136 | 71.15 | Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý. | |
| 7115.10.00 | - Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim | 0 | |
| 7115.90 | - Loại khác: | ||
| 7115.90.10 | - - Bằng vàng hoặc bạc: | ||
| 7115.90.10.10 | - - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên | 2 | |
| 7115.90.10.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7115.90.20 | - - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc | 0 | |
| 7115.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 137 | 72.01 | Gang thổi và, gang kính ở dạng thổi, dạng khối hoặc dạng thô khác. | |
| 7201.10.00 | - Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng | 0 | |
| 7201.20.00 | - Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 7201.50.00 | - Gang thổi hợp kim; gang kính | 0 | |
| 138 | 72.02 | Hợp kim fero. | |
| - Fero - mangan: | |||
| 7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 7202.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Fero - silic: | |||
| 7202.21.00 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 7202.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 7202.30.00 | - Fero - silic - mangan | 0 | |
| - Fero - crôm: | |||
| 7202.41.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7202.49.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 7202.50.00 | - Fero - silic - crôm | 0 | |
| 7202.60.00 | - Fero - niken | 0 | |
| 7202.70.00 | - Fero - molipden | 0 | |
| 7202.80.00 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | 0 | |
| 7202.92.00 | - - Fero - vanadi | 0 | |
| 7202.93.00 | - - Fero - niobi | 0 | |
| 7202.99.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 139 | 72.03 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng táng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng táng, cục hoặc các dạng tương tự. | |
| 7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | 0 | |
| 7203.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 140 | 72.04 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép. | |
| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 17 | |
| - Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim: | |||
| 7204.21.00 | - - Bằng thép không gỉ | 15 | |
| 7204.29.00 | - - Loại khác | 17 | |
| 7204.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 17 | |
| - Phế liệu và mảnh vụn khác: | |||
| 7204.41.00 | - - Phơi tiện, phơi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 15 | |
| 7204.49.00 | - - Loại khác | 17 | |
| 7204.50.00 | - Thỏi đúc phế liệu nấu lại | 17 | |
| 141 | 72.05 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép. | |
| 7205.10.00 | - Hạt | 0 | |
| - Bột: | |||
| 7205.21.00 | - - Của thép hợp kim | 0 | |
| 7205.29.00 | - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 142 | 72.06 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03). | |
| 7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | ||
| 7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng | 0 | |
| 7206.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7206.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 143 | 72.07 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm. | |
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng: | |||
| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 0 | |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||
| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | |
| 7207.12.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7207.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng: | |||
| 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | |
| 7207.20.29 | - - - - Loại khác | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 0 | |
| 7207.20.99 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 144 | 74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa). | |
| 7401.00.00.10 | - Sten đồng | 15 | |
| 7401.00.00.90 | - Loại khác | 20 | |
| 145 | 7402.00.00 | Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện. | 5 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 146 | 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công. | |
| - Đồng tinh luyện: | |||
| 7403.11.00 | - - Cực âm và các phần của cực âm: | ||
| 7403.11.00.10 | - - - Đồng tinh luyện nguyên chất | 10 | |
| 7403.11.00.90 | - - - Loại khác | 20 | |
| 7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | 20 | |
| 7403.13.00 | - - Que | 20 | |
| 7403.19.00 | - - Loại khác | 20 | |
| - Hợp kim đồng: | |||
| 7403.21.00 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau) | 20 | |
| 7403.22.00 | - - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh) | 20 | |
| 7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 20 | |
| 147 | 74.04 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng. | |
| 7404.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 22 | |
| 7404.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
| 148 | 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ. | 15 |
| 149 | 74.06 | Bột và vảy đồng. | |
| 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 15 | |
| 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 15 | |
| 150 | 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình. | |
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | ||
| 7407.10.30 | - - Dạng hình | 5 | |
| 7407.10.40 | - - Dạng thanh và que | 5 | |
| - Bằng hợp kim đồng: | |||
| 7407.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 5 | |
| 7407.29.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 151 | 74.08 | Dây đồng. | |
| - Bằng đồng tinh luyện: | |||
| 7408.11 | - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm: | ||
| 7408.11.10 | - - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm | 0 | |
| 7408.11.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7408.19.00 | - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Bảng hợp kim đồng: | |||
| 7408.21.00 | - - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | |
| 7408.22.00 | - - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | |
| 7408.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 152 | 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm. | |
| - Bảng đồng tinh luyện: | |||
| 7409.11.00 | - - Dạng cuộn | 0 | |
| 7409.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau): | |||
| 7409.21.00 | - - Dạng cuộn | 0 | |
| 7409.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh): | |||
| 7409.31.00 | - - Dạng cuộn | 0 | |
| 7409.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 7409.40.00 | - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 0 | |
| 7409.90.00 | - Bảng hợp kim đồng khác | 0 | |
| 153 | 74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm. | |
| - Chưa được bồi: | |||
| 7410.11.00 | - - Bảng đồng tinh luyện | 0 | |
| 7410.12.00 | - - Bảng hợp kim đồng | 0 | |
| - Đã được bồi: | |||
| 7410.21 | - - Bảng đồng tinh luyện: | ||
| 7410.21.10 | - - - Tấm ép lớp được tráng phủ đồng dùng làm tấm mạch in | 0 | |
| 7410.21.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7410.22.00 | - - Bảng hợp kim đồng | 0 | |
| 154 | 74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng. | |
| 7411.10.00 | - Bảng đồng tinh luyện | 5 | |
| - Bảng hợp kim đồng: | |||
| 7411.21.00 | - - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 5 | |
| 7411.22.00 | - - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken) | 5 | |
| 7411.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 155 | 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông). | |
| 7412.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | 0 | |
| 7412.20 | - Bằng hợp kim đồng: | ||
| 7412.20.20 | - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 7412.20.91 | - - - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | |
| 7412.20.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| 156 | 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện. | |
| 7413.00.10 | - Có đường kính không quá 28,28mm | 0 | |
| 7413.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 157 | 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng. | |
| 7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | ||
| 7415.10.10 | - - Đinh | 0 | |
| 7415.10.20 | - - Ghim dập | 0 | |
| 7415.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác, chưa được ren: | |||
| 7415.21.00 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | 0 | |
| 7415.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác, đã được ren: | |||
| 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | ||
| 7415.33.10 | - - - Đinh vít | 0 | |
| 7415.33.20 | - - - Bu lông và đai ốc | 0 | |
| 7415.39.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 158 | 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng. |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7418.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự: | ||
| 7418.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự | 0 | |
| 7418.10.30 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này | 0 | |
| 7418.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7418.20.00 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng | 0 | |
| 159 | 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng. | |
| 7419.10.00 | - Xích và các bộ phận của xích | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7419.91 | - - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm: | ||
| 7419.91.10 | - - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | 0 | |
| 7419.91.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7419.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | |||
| 7419.99.31 | - - - - Dùng cho máy móc | 0 | |
| 7419.99.39 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 7419.99.40 | - - - Lò xo | 0 | |
| 7419.99.50 | - - - Hộp đựng thuốc lá điều | 0 | |
| 7419.99.60 | - - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này | 0 | |
| 7419.99.70 | - - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 0 | |
| - - - Loại khác: | |||
| 7419.99.91 | - - - - Cực dương mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) | 0 | |
| 7419.99.92 | - - - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300l trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | 0 | |
| 7419.99.99 | - - - - Loại khác | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 160 | 75.01 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken. | |
| 7501.10.00 | - Sten niken | 5 | |
| 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | 5 | |
| 161 | 75.02 | Niken chưa gia công. | |
| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | 5 | |
| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | 5 | |
| 162 | 75.03 | Phế liệu và mảnh vụn niken. | |
| 7503.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 20 | |
| 7503.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
| 163 | 7504.00.00 | Bột và vảy niken. | 5 |
| 164 | 75.05 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây. | |
| - Thanh, que và hình: | |||
| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 5 | |
| 7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 5 | |
| - Dây: | |||
| 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 0 | |
| 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | |
| 165 | 75.06 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. | |
| 7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | 0 | |
| 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | 0 | |
| 166 | 75.07 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông). | |
| - Ống và ống dẫn: | |||
| 7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | 0 | |
| 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | 0 | |
| 7507.20.00 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | 0 | |
| 167 | 75.08 | Sản phẩm khác bằng niken. | |
| 7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7508.90 | - Loại khác: | ||
| 7508.90.30 | - - Bulông và đai ốc | 0 | |
| 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | 0 | |
| 7508.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 168 | 76.01 | Nhôm chưa gia công. | |
| 7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim | 5 | |
| 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm | 5 | |
| 169 | 76.02 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm. | |
| 7602.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột dẻo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. | 20 | |
| 7602.00.00.20 | - Loại khác | 22 | |
| 170 | 76.03 | Bột và vảy nhôm. | |
| 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc vảy | 10 | |
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm: | ||
| 7603.20.10 | - - Vảy nhôm | 10 | |
| 7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc vảy | 10 | |
| 171 | 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình. | |
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: | ||
| 7604.10.10 | - - Dạng thanh và que | 5 | |
| 7604.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |||
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: | ||
| 7604.21.10 | - - - Dàn ống loại phù hợp dùng trong dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ | 5 | |
| 7604.21.20 | - - - Thanh đệm bằng nhôm (dạng hình rỗng với một mặt có đục lỗ nhỏ dọc theo toàn bộ chiều dài) | 5 | |
| 7604.21.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7604.29 | - - Loại khác: | ||
| 7604.29.10 | - - - Dạng thanh và que được ép đùn | 5 | |
| 7604.29.30 | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn | 5 | |
| 7604.29.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 172 | 76.05 | Dây nhôm. |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Bằng nhôm, không hợp kim: | |||
| 7605.11.00 | -- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 5 | |
| 7605.19 | -- Loại khác: | ||
| 7605.19.10 | --- Đường kính không quá 0,0508 mm | 5 | |
| 7605.19.90 | --- Loại khác | 5 | |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |||
| 7605.21.00 | -- Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm | 5 | |
| 7605.29 | -- Loại khác: | ||
| 7605.29.10 | --- Có đường kính không quá 0,254 mm | 5 | |
| 7605.29.90 | --- Loại khác | 5 | |
| 173 | 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm. | |
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | |||
| 7606.11 | -- Bằng nhôm, không hợp kim: | ||
| 7606.11.10 | --- Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt | 0 | |
| 7606.11.90 | --- Loại khác | 0 | |
| 7606.12 | -- Bằng hợp kim nhôm: | ||
| 7606.12.20 | --- Để bàn nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in | 0 | |
| --- Dạng lá: | |||
| 7606.12.32 | --- Để làm lon kể cả đáy lon và nắp lon, dạng cuộn: | ||
| 7606.12.32.10 | --- Dải nhôm cuộn | 20 | |
| 7606.12.32.90 | --- Loại khác | 0 | |
| 7606.12.33 | --- Loại khác, bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, có chiều rộng trên 1m, dạng cuộn | 0 | |
| 7606.12.34 | --- Loại khác, tấm lítô hợp kim HA 1052 độ cứng H19 và hợp kim HA 1050 độ cứng H18 | 0 | |
| 7606.12.35 | --- Loại khác, đã gia công bề mặt | 0 | |
| 7606.12.39 | --- Loại khác | 0 | |
| 7606.12.90 | --- Loại khác | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7606.91.00 | -- Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | |
| 7606.92.00 | -- Bằng hợp kim nhôm | 0 | |
| 174 | 76.07 | Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm. | |
| - Chưa được bồi: | |||
| 7607.11.00 | -- Đã được cán nhưng chưa gia công thêm | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7607.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 7607.20 | - Đã bồi: | ||
| 7607.20.10 | - - Nhôm lá mỏng cách nhiệt | 0 | |
| 7607.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 175 | 76.08 | Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm. | |
| 7608.10.00 | - Bằng nhôm, không hợp kim | 0 | |
| 7608.20.00 | - Bằng hợp kim nhôm | 0 | |
| 176 | 7609.00.00 | Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) bằng nhôm. | 0 |
| 177 | 76.10 | Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận của các kết cấu bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu. | |
| 7610.10 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | ||
| 7610.10.10 | - - Cửa ra vào và các loại khung cửa ra vào và ngưỡng cửa ra vào | 0 | |
| 7610.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7610.90 | - Loại khác: | ||
| 7610.90.30 | - - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu | 0 | |
| - - Loại khác: | |||
| 7610.90.91 | - - - Cầu và nhịp cầu; tháp hoặc cột lưới | 0 | |
| 7610.90.99 | - - - Loại khác | 0 | |
| 178 | 7611.00.00 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | 0 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 179 | 76.12 | Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt. | |
| 7612.10.00 | - Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được | 0 | |
| 7612.90 | - Loại khác: | ||
| 7612.90.10 | - - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi | 0 | |
| 7612.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 180 | 7613.00.00 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm. | 0 |
| 181 | 76.14 | Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện. | |
| 7614.10 | - Có lõi thép: | ||
| - - Cáp: | |||
| 7614.10.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | 0 | |
| 7614.10.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 0 | |
| 7614.10.19 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7614.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7614.90 | - Loại khác: | ||
| - - Cáp: | |||
| 7614.90.11 | - - - Có đường kính không quá 25,3 mm | 0 | |
| 7614.90.12 | - - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm | 0 | |
| 7614.90.19 | - - - Loại khác | 0 | |
| 7614.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 182 | 76.15 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm. | |
| 7615.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7615.10.10 | - - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự | 0 | |
| 7615.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7615.20 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng: | ||
| 7615.20.20 | - - Bô để giường bệnh, bô đi tiểu hoặc bô để phòng ngủ | 0 | |
| 7615.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 183 | 76.16 | Các sản phẩm khác bằng nhôm. | |
| 7616.10 | - Đinh, đinh bấm, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự: | ||
| 7616.10.10 | - - Đinh | 0 | |
| 7616.10.20 | - - Ghim dập và đinh móc; buông và đai ốc | 0 | |
| 7616.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7616.91.00 | - - Tấm đan, phèn, lưới và rào, bằng dây nhôm | 0 | |
| 7616.99 | - - Loại khác: | ||
| 7616.99.20 | - - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì | 0 | |
| 7616.99.30 | - - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính | 0 | |
| 7616.99.40 | - - - Ống chì, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt | 0 | |
| - - - Rèm: | |||
| 7616.99.51 | - - - - Rèm chóp lật | 0 | |
| 7616.99.59 | - - - - Loại khác | 0 | |
| 7616.99.60 | - - - Máng và chén để hứng mủ cao su | 0 | |
| 7616.99.70 | - - - Hộp đựng thuốc lá điều | 0 | |
| 7616.99.80 | - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | 0 | |
| 7616.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 184 | 78.01 | Chì chưa gia công. | |
| 7801.10.00 | - Chì tinh luyện: | ||
| 7801.10.00.10 | - - Dạng thỏi | 15 | |
| 7801.10.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7801.91.00 | - - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này: | ||
| 7801.91.00.10 | - - - Dạng thỏi | 15 | |
| 7801.91.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7801.99.00 | - - Loại khác: | ||
| 7801.99.00.10 | - - - Dạng thỏi | 15 | |
| 7801.99.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 185 | 78.02 | Phế liệu và mảnh vụn chì. | |
| 7802.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. | 20 | |
| 7802.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
| 186 | 78.04 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì. | |
| - Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng: | |||
| 7804.11 | - - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm: | ||
| 7804.11.10 | - - - Chiều dày không quá 0,15 mm | 5 | |
| 7804.11.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7804.19.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 7804.20.00 | - Bột và vảy chì | 5 | |
| 187 | 78.06 | Các sản phẩm khác bằng chì. | |
| 7806.00.20 | - Thanh, que, dạng hình và dây: | ||
| 7806.00.20.10 | - - Thanh, que, dạng hình | 5 | |
| 7806.00.20.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 7806.00.30 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | 0 | |
| 7806.00.40 | - Len chì; vòng đệm; tấm điện cực dương | 0 | |
| 7806.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 188 | 79.01 | Kẽm chưa gia công. | |
| - Kẽm, không hợp kim: | |||
| 7901.11.00 | - - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng: | ||
| 7901.11.00.10 | - - - Dạng thỏi | 10 | |
| 7901.11.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7901.12.00 | - - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 7901.12.00.10 | - - - Dạng thỏi | 10 | |
| 7901.12.00.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 7901.20.00 | - Hợp kim kẽm: | ||
| 7901.20.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 | |
| 7901.20.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 189 | 79.02 | Phế liệu và mảnh vụn kẽm. | |
| 7902.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bò. | 20 | |
| 7902.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
| 190 | 79.03 | Bột, bụi và vảy kẽm. | |
| 7903.10.00 | - Bụi kẽm | 5 | |
| 7903.90.00 | - Loại khác | 5 | |
| 191 | 79.04 | Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây. | |
| 7904.00.00.10 | - Dạng thanh, que và hình | 5 | |
| 7904.00.00.90 | - Loại khác | 5 | |
| 192 | 79.05 | Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng. | |
| 7905.00.40 | - Chiều dày không quá 0,15 mm | 5 | |
| 7905.00.90 | - Loại khác | 5 | |
| 193 | 79.07 | Các sản phẩm khác bằng kẽm. | |
| 7907.00.30 | - Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác | 0 | |
| 7907.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 7907.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá | 0 | |
| 7907.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 0 | |
| 7907.00.93 | - - Tấm điện cực dương; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin | 0 | |
| 7907.00.99 | - - Loại khác | 0 | |
| 194 | 80.01 | Thiếc chưa gia công | |
| 8001.10.00 | - Thiếc, không hợp kim: | ||
| 8001.10.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 8001.10.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 8001.20.00 | - Hợp kim thiếc: | ||
| 8001.20.00.10 | - - Dạng thỏi | 10 | |
| 8001.20.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 195 | 80.02 | Phế liệu và mảnh vụn thiếc. | |
| 8002.00.00.10 | - Phơi tiện, phơi bào, bụi xẻ, mùn mạt giữa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó | 20 | |
| 8002.00.00.90 | - Loại khác | 22 | |
| 196 | 80.03 | Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây. | |
| 8003.00.10 | - Thanh hàn | 5 | |
| 8003.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8003.00.90.10 | - - Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình | 5 | |
| 8003.00.90.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 197 | 80.07 | Các sản phẩm khác bằng thiếc. | |
| 8007.00.20 | - Dạng tấm, lá và dài, có chiều dày trên 0,2 mm | 0 | |
| 8007.00.30 | - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy: | ||
| 8007.00.30.10 | - - Dạng bột và vảy | 5 | |
| 8007.00.30.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 8007.00.40 | - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 8007.00.91 | - - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá | 0 | |
| 8007.00.92 | - - Các sản phẩm gia dụng khác | 0 | |
| 8007.00.93 | - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) | 0 | |
| 8007.00.99 | - - Loại khác | 0 | |
| 198 | 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8101.10.00 | - Bột | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | |
| 8101.96.00 | - - Dây | 5 | |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 8101.99 | - - Loại khác: | ||
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 5 | |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 199 | 81.02 | Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8102.10.00 | - Bột | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 8102.94.00 | - - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 5 | |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 5 | |
| 8102.96.00 | - - Dây | 5 | |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 5 | |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | 5 | |
| 200 | 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 5 | |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8103.90.00 | - Loại khác | 5 | |
| 201 | 81.04 | Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| - Magie chưa gia công: | |||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng | 15 | |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | 15 | |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8104.30.00 | - Mạt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 15 | |
| 8104.90.00 | - Loại khác | 15 | |
| 202 | 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | ||
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 5 | |
| 8105.20.90 | - - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 8105.20.90.10 | - - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8105.20.90.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8105.90.00 | - Loại khác | 5 | |
| 203 | 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8106.00.10 | - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: | ||
| 8106.00.10.10 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8106.00.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 8106.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8106.00.90.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8106.00.90.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 204 | 81.07 | Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8107.20.00 | - Cadimi chưa gia công; bột | 5 | |
| 8107.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8107.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8107.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8107.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 205 | 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 5 | |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8108.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8108.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8108.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 206 | 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8109.20.00 | - Zircon chưa gia công; bột | 5 | |
| 8109.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8109.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8109.90.00.10 | - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8109.90.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 207 | 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 5 |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8110.90.00 | - Loại khác: | ||
| 8110.90.00.10 | -- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8110.90.00.90 | -- Loại khác | 5 | |
| 208 | 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8111.00.90 | - Loại khác: | ||
| 8111.00.90.10 | -- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8111.00.90.90 | -- Loại khác | 5 | |
| 209 | 81.12 | Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| - Beryli: | |||
| 8112.12.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.13.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.19.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.19.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8112.19.00.90 | --- Loại khác | 5 | |
| - Crôm: | |||
| 8112.21.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.22.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.29.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.29.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8112.29.00.90 | --- Loại khác | 5 | |
| - Tali: | |||
| 8112.51.00 | -- Chưa gia công; bột | 5 | |
| 8112.52.00 | -- Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.59.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.59.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8112.59.00.90 | --- Loại khác | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 8112.92.00 | -- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột: | ||
| 8112.92.00.10 | --- Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| 8112.92.00.90 | --- Loại khác | 5 | |
| 8112.99.00 | -- Loại khác: | ||
| 8112.99.00.10 | --- Bán thành phẩm | 5 | |
| 8112.99.00.90 | --- Loại khác | 5 | |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 210 | 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn. | |
| 8113.00.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 22 | |
| - Loại khác: | |||
| 8113.00.00.20 | - - Bán thành phẩm | 5 | |
| 8113.00.00.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 211 | Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm (gọi chung là hàng hóa) không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên | ||
| 25.23 | Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xì (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. | ||
| 2523.10 | - Clanhke xi măng: | ||
| 2523.10.10 | - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | 5 | |
| 2523.10.90 | - - Loại khác | 5 | |
| 2706.00.00 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | 5 | |
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | ||
| 2707.10.00 | - Benzen | 5 | |
| 2707.20.00 | - Toluen | 5 | |
| 2707.30.00 | - Xylen | 5 | |
| 2707.40.00 | - Naphthalen | 5 | |
| 2707.50.00 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 2707.91.00 | - - Dầu creosote | 5 | |
| 2707.99 | - - Loại khác: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 2707.99.10 | - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen | 5 | |
| 2707.99.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| 27.08 | Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác. | ||
| 2708.10.00 | - Nhựa chưng (hắc ín) | 5 | |
| 2708.20.00 | - Than cốc nhựa chưng | 5 | |
| 6801.00.00 | Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến). | 5 | |
| 68.02 | Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến). | ||
| 6802.10.00 | - Đá lát, đá khối và các sản phẩm tương tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo | 5 | |
| - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng: | |||
| 6802.21.00 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa | 5 | |
| 6802.23.00 | - - Đá granit | 5 | |
| 6802.29 | - - Đá khác: | ||
| 6802.29.10 | - - - Đá vôi khác | 5 | |
| 6802.29.90 | - - - Loại khác | 5 | |
| - Loại khác: | |||
| 6802.91 | - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: |
| STT | Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 6802.91.10 | --- Đá hoa (marble) | 5 | |
| 6802.91.90 | --- Loại khác | 5 | |
| 6802.92.00 | -- Đá vôi khác | 5 | |
| 6802.93 | -- Đá granit: | ||
| 6802.93.10 | --- Dạng tấm đã được đánh bóng | 5 | |
| 6802.93.90 | --- Loại khác | 5 | |
| 6802.99.00 | -- Đá khác | 5 | |
| 6803.00.00 | Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối). | 5 | |
| Hàng hoá không quy định ở trên có giá trị tài nguyên, khoáng sản cộng với chi phí năng lượng chiếm từ 51% giá thành sản phẩm trở lên | 5 |
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)
Mục I
THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI
97 CHƯƠNG THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Phần I
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chú giải.
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.
Chương 1
Động vật sống
Chú giải.
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 01.01 | Ngựa, lừa, la sống. | |
| - Ngựa: | ||
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0101.29.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0101.30 | - Lừa: | |
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0101.30.90 | - - Loại khác | 5 |
| 0101.90.00 | - Loại khác | 5 |
| 01.02 | Động vật sống họ trâu bò. | |
| - Gia súc: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.29 | - - Loại khác: | |
| - - - Gia súc đực: | ||
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến | 5 |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khác | 5 |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác | 5 |
| - Trâu: | ||
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.39.00 | - - Loại khác | 5 |
| 0102.90 | - Loại khác: | |
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0102.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 01.03 | Lợn sống. | |
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| - Loại khác: | ||
| 0103.91.00 | - - Trọng lượng dưới 50 kg | 5 |
| 0103.92.00 | - - Trọng lượng từ 50 kg trở lên | 5 |
| 01.04 | Cừu, dê sống. | |
| 0104.10 | - Cừu: | |
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0104.10.90 | - - Loại khác | 5 |
| 0104.20 | - Dê: | |
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống | 0 |
| 0104.20.90 | - - Loại khác | 5 |
| 01.05 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. | |
| - Loại trọng lượng không quá 185 g: | ||
| 0105.11 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0105.11.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.12 | - - Gà tây: | |
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0105.12.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.13 | - - Vịt, ngan: | |
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0105.13.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0105.14 | - - Ngỗng: | |
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống | 0 |
| 0105.14.90 | - - - Loại khác | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0105.15 | -- Gà lôi: | |
| 0105.15.10 | --- Để nhân giống | 0 |
| 0105.15.90 | --- Loại khác | 10 |
| - Loại khác: | ||
| 0105.94 | -- Gà thuộc loài Gallus domesticus: | |
| 0105.94.10 | --- Để nhân giống, trừ gà chọi | 0 |
| --- Gà chọi: | ||
| 0105.94.41 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 5 |
| 0105.94.49 | --- Loại khác | 5 |
| --- Loại khác: | ||
| 0105.94.91 | --- Trọng lượng không quá 2 kg | 10 |
| 0105.94.99 | --- Loại khác | 10 |
| 0105.99 | -- Loại khác: | |
| 0105.99.10 | --- Vịt, ngan để nhân giống | 0 |
| 0105.99.20 | --- Vịt, ngan loại khác | 5 |
| 0105.99.30 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống | 0 |
| 0105.99.40 | --- Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác | 5 |
| 01.06 | Động vật sống khác. | |
| - Động vật có vú: | ||
| 0106.11.00 | -- Bộ động vật linh trưởng | 5 |
| 0106.12.00 | -- Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 5 |
| 0106.13.00 | -- Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5 |
| 0106.14.00 | -- Thỏ | 5 |
| 0106.19.00 | -- Loại khác | 5 |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5 |
| - Các loại chim: | ||
| 0106.31.00 | -- Chim săn mồi | 5 |
| 0106.32.00 | -- Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | 5 |
| 0106.33.00 | -- Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | 5 |
| 0106.39.00 | -- Loại khác | 5 |
| - Côn trùng: | ||
| 0106.41.00 | -- Các loại ong | 5 |
| 0106.49.00 | -- Loại khác | 5 |
| 0106.90.00 | - Loại khác | 5 |
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
(b) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
(c) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. | |
| 0201.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 30 |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 20 |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 14 |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. | |
| 0202.10.00 | - Thịt cá con và nửa con | 20 |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 20 |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 14 |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0203.11.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 25 |
| 0203.12.00 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 25 |
| 0203.19.00 | -- Loại khác | 22 |
| - Đông lạnh: | ||
| 0203.21.00 | -- Thịt cá con và nửa con | 10 (từ ngày 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%) |
| 0203.22.00 | -- Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10 (từ ngày 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%) |
| 0203.29.00 | -- Loại khác | 10 (từ ngày |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) 01/01/2021 áp dụng mức thuế suất 15%) |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 7 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | ||
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 7 |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 7 |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 7 |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 7 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | ||
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 7 |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | 7 |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 7 |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | 7 |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | 10 |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 8 |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | ||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi | 8 |
| 0206.22.00 | - - Gan | 8 |
| 0206.29.00 | - - Loại khác | 8 |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 8 |
| - Của lợn, đông lạnh: | ||
| 0206.41.00 | - - Gan | 8 |
| 0206.49.00 | - - Loại khác | 8 |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 10 |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 10 |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 20 |
| 0207.14.20 | - - - Dùi | 20 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| - Của gà tây: | ||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
| 0207.27.10 | - - - Gan | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học | 20 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| - Của vịt, ngan: | ||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.45.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 15 |
| - Của ngỗng: | ||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.55.00 | - - Loại khác, đông lạnh | 15 |
| 0207.60.00 | - Của gà lôi | 40 |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. | |
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | 10 |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 10 |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 10 |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | 5 |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 10 |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 5 |
| 0208.90 | - Loại khác: | |
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | 10 |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | 5 |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. | |
| 0209.10.00 | - Của lợn | 10 |
| 0209.90.00 | - Loại khác | 10 |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. | |
| - Thịt lợn: | ||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 10 |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 10 |
| 0210.19 | - - Loại khác: | |
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương | 10 |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 10 |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | 15 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | ||
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 20 |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | |
| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 20 |
| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 20 |
| 0210.99 | - - Loại khác: |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0210.99.10 | --- Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh | 20 |
| 0210.99.20 | --- Da lợn khô | 20 |
| 0210.99.90 | --- Loại khác | 20 |
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Chú giải.
1. Chương này không bao gồm:
(a) Động vật có vú thuộc nhóm 01.06;
(b) Thịt của động vật có vú thuộc nhóm 01.06 (nhóm 02.08 hoặc 02.10);
(c) Cá (kể cả gan, sẹ và bọc trứng cá) hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã chết và không thích hợp dùng làm thức ăn cho người hoặc vì lý do chủng loại hoặc vì trạng thái của chúng (Chương 5); các loại bột mịn, bột thô hoặc viên làm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người (nhóm 23.01); hoặc
(d) Trứng cá tầm muối hoặc các sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối từ trứng cá (nhóm 16.04).
2. Trong Chương này khái niệm "viên" (pellets) có nghĩa là các sản phẩm được liên kết hoặc bằng cách nén trực tiếp hoặc bằng cách cho thêm một lượng nhỏ chất kết dính.
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 03.01 | Cá sống. | |
| - Cá cảnh: | ||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | |
| - - - Cá bột: | ||
| 0301.11.11 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus) | 15 |
| 0301.11.19 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | 20 |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | 20 |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | 20 |
| 0301.11.94 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | 20 |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | 20 |
| 0301.11.96 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) | 20 |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| 0301.19 | - - Loại khác: | |
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | 15 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0301.19.91 | - - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) | 20 |
| 0301.19.92 | - - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) | 20 |
| 0301.19.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| - Cá sống khác: | ||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 20 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 20 |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | |
| 0301.93.10 | - - - Để nhân giống, trừ cá bột | 0 |
| 0301.93.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 20 |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 20 |
| 0301.99 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | ||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống | 0 |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | 20 |
| - - - Cá bột loại khác: | ||
| 0301.99.21 | - - - - Để nhân giống | 0 |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | 20 |
| - - - Cá nước ngọt khác: | ||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống | 0 |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | 20 |
| - - - Cá biển khác: | ||
| 0301.99.51 | - - - - Cá măng biển để nhân giống | 0 |
| 0301.99.52 | - - - - Cá mú | 20 |
| 0301.99.59 | - - - - Loại khác | 20 |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | 20 |
| 03.02 | Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |
| - Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 10 |
| 0302.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 10 |
| 0302.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | 10 |
| 0302.19.00 | - - Loại khác | 20 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 20 |
| 0302.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | 20 |
| 0302.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | 20 |
| 0302.24.00 | - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) | 15 |
| 0302.29.00 | - - Loại khác | 15 |
| - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | 15 |
| 0302.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | 15 |
| 0302.33.00 | - - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa | 20 |
| 0302.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | 15 |
| 0302.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | 15 |
| 0302.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | 15 |
| 0302.39.00 | - - Loại khác | 15 |
| - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | 20 |
| 0302.42.00 | - - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.) | 12 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0302.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | 20 |
| 0302.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | 15 |
| 0302.45.00 | - - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.) | 12 |
| 0302.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | 12 |
| 0302.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | 12 |
| 0302.49.00 | - - Loại khác | 12 |
| - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | 20 |
| 0302.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | 20 |
| 0302.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | 20 |
| 0302.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | 12 |
| 0302.55.00 | - - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) | 12 |
| 0302.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | 12 |
| 0302.59.00 | - - Loại khác | 12 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 |
| 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | |
| 0302.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | 20 |
| 0302.72.90 | - - - Loại khác | 20 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 0302.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 20 |
| 0302.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 20 |
| 0302.79.00 | - - Loại khác | 20 |
| - Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: | ||
| 0302.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | 15 |
| 0302.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | 12 |
| 0302.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | 12 |
| 0302.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | 12 |
| 0302.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | 12 |
| 0302.89 | - - Loại khác: | |
| - - - Cá biển: | ||
| 0302.89.11 | - - - Cá mú | 12 |
| 0302.89.12 | - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | 12 |
| 0302.89.13 | - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | 12 |
| 0302.89.14 | - - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea) | 12 |
| 0302.89.16 | - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | 12 |
| 0302.89.17 | - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | 12 |
| 0302.89.18 | - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | 12 |
| 0302.89.19 | - - - Loại khác | 12 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0302.89.22 | - - - Cá đồng đồng đầm lầy (Puntius chola) | 20 |
| 0302.89.26 | - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | 20 |
| 0302.89.27 | - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | 20 |
| 0302.89.28 | - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | 20 |
| 0302.89.29 | - - - Loại khác | 20 |
| - Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: | ||
| 0302.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | 20 |
| 0302.92.00 | - - Vây cá mập | 15 |
| 0302.99.00 | - - Loại khác | 10 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
| 03.03 | Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. | |
| - Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.11.00 | - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) | 15 |
| 0303.12.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | 10 |
| 0303.13.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) | 10 |
| 0303.14.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | 10 |
| 0303.19.00 | - - Loại khác | 15 |
| - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.23.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | 20 |
| 0303.24.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | 20 |
| 0303.25.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | 20 |
| 0303.26.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | 15 |
| 0303.29.00 | - - Loại khác | 20 |
| - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: | ||
| 0303.31.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | 12 |