Điều 9. Định mức dụng cụ
Bảng 06
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 2.104,20 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 2.104,20 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 2.104,20 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 69,32 | - |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 2.104,20 | |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 2.400,00 | |
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 2.400,00 | |
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 2.104,20 | |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1.200,00 | |
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 2.400,00 | |
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 2.400,00 | |
| 12 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 1386,39 | - |
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 138,64 | - |
| 14 | Đèn neon | Bộ | 36 | 584,50 | |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 584,50 | |
| 16 | Máy tính Casio | Cái | 60 | 701,40 | |
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 116,90 | |
| 18 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 116,90 | |
| 19 | Quạt trần | Cái | 60 | 584,50 | |
| 20 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 480,00 | |
| 21 | Điện năng | kW | 4.124,23 | ||
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho xây dựng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với 96 xã, phường, đặc khu. Khi lập dự toán điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất thì điều chỉnh định mức theo tỷ lệ của số đơn vị hành chính cấp xã phải thực hiện điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
- Định mức dụng cụ ngoại nghiệp được tính cho trung bình 12.000 phiếu điều tra. Trong trường hợp số lượng phiếu điều tra thấp hơn hoặc cao hơn 12.000 phiếu thì điều chỉnh định mức dụng cụ ngoại nghiệp theo tỷ lệ tăng giảm của số lượng phiếu cần điều tra. Định mức dụng cụ ngoại nghiệp của mục 1.2 được quy định cho các xã, phường ở vùng đồng bằng (tương đương 0,1 công/1 phiếu). Đối với các xã, phường ở khu vực trung du, miền núi được nhân với hệ số K=1,2; đối với đặc khu Lý Sơn được nhân với hệ số K=1,4; đối với các xã ở khu vực biên giới được nhân với hệ số K=1,5.
Cơ cấu sử dụng dụng cụ cho từng nội dung công việc, xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 07.
Bảng 07
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin phục vụ việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 59,23 | 100,00 |
| 2 | Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại từng xã, phường, đặc khu đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 8,88 | - |
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp xã, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành đối với việc xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 18,40 | - |
| 4 | Xây dựng dự thảo bảng giá đất và dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất | 13,49 | - |