Điều 14. Định mức dụng cụ
Bảng 11
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất) | |||
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | ||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 37,20 | 44,40 | ||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 37,20 | 44,40 | ||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 37,20 | 44,40 | ||
| 4 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 20,00 | 24,00 | ||
| 5 | Tất | Đôi | 6 | 20,00 | 24,00 | ||
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 37,20 | 44,40 | ||
| 7 | Mũ cứng | Cái | 12 | 20,00 | 24,00 | ||
| 8 | Lưu điện | Cái | 60 | 37,20 | 44,40 | ||
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 10,00 | 12,00 | ||
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 20,00 | 24,00 | ||
| 11 | Ba lô | Cái | 24 | 20,00 | 24,00 | ||
| 12 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 20,00 | 24,00 | ||
| 13 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 20,00 | 24,00 | ||
| 14 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 10,33 | 12,33 | ||
| 15 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 20,00 | 24,00 | ||
| 16 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 10,33 | 12,33 | ||
| 17 | Điện năng | kW | 12,15 | 14,50 | |||
Ghi chú:
- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.
Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12:
Bảng 12
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | ||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin (gồm các thông tin về thửa đất định giá, thông tin đầu vào để áp dụng các phương pháp định giá đất theo Mẫu số 30, mẫu số 31 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP) | 18,42 | 100 | 15,91 | 100 |
| 2 | Lựa chọn phương pháp định giá đất | 55,26 | 61,36 | ||
| 3 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo chứng thư định giá đất | 26,32 | 22,73 | ||
| Tổng | 100 | 100 | 100 | 100 | |