vanban.org

Điều 14. Định mức dụng cụ — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức dụng cụ

Bảng 11

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 120 37,20 44,40
2 Ghế văn phòng Cái 120 37,20 44,40
3 Tủ để tài liệu Cái 96 37,20 44,40
4 Bàn dập ghim Cái 24 20,00 24,00
5 Tất Đôi 6 20,00 24,00
6 Cặp đựng tài liệu Cái 24 37,20 44,40
7 Mũ cứng Cái 12 20,00 24,00
8 Lưu điện Cái 60 37,20 44,40
9 Quần áo mưa Bộ 6 10,00 12,00
10 Bình đựng nước uống Cái 6 20,00 24,00
11 Ba lô Cái 24 20,00 24,00
12 Thước nhựa 40 cm Cái 24 20,00 24,00
13 Gọt bút chì Cái 9 20,00 24,00
14 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 10,33 12,33
15 Máy tính Casio Cái 36 20,00 24,00
16 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 10,33 12,33
17 Điện năng kW   12,15 14,50

Ghi chú:

- Định mức dụng cụ nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức dụng cụ nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12:

Bảng 12

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin (gồm các thông tin về thửa đất định giá, thông tin đầu vào để áp dụng các phương pháp định giá đất theo Mẫu số 30, mẫu số 31 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP) 18,42 100 15,91 100
2 Lựa chọn phương pháp định giá đất 55,26 61,36
3 Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo chứng thư định giá đất 26,32 22,73
Tổng 100 100 100 100