vanban.org

Điều 20. Định mức thiết bị — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức thiết bị

Bảng 18

STT Danh mục thiết bị ĐVT

Thời gian sử dụng

(tháng)

Công suất (kw/h) Định mức
(ca/loại đất/khu vực trung bình)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 84 0,5 4,36 - 5,14
2 Máy vi tính Cái 84 0,035 37,20 85,80
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 10,33 23,83
4 Máy chiếu (slide) Cái 60 0,5 2,01 - 2,37 -
5 Máy tính xách tay Cái 84 0,035 20 27
6 Máy photocopy Cái 84 1,5 3,35 - 3,95 -
7 Máy ảnh Cái 60 20 27
8 Điện năng Kw 270,80 546,92

Ghi chú:

(1). Định mức thiết bị được điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.

(2). Cơ cấu mức sử dụng thiết bị của hoạt động xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất được tính theo Bảng 17.