Điều 15. Định mức thiết bị
Bảng 13
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) | Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đất nông nghiệp | Đất phi nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 84 | 4,36 | 5,14 | ||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 84 | 37,20 | 44,40 | ||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 96 | 10,33 | 12,33 | ||
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 60 | 2,01 | 2,37 | ||
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 20,00 | 24,00 | |||
| 6 | Máy photocopy | Cái | 1,5 | 84 | 3,35 | 3,95 | ||
| 7 | Máy ảnh | Cái | 60 | - | - | |||
| 8 | Điện năng | kW | 384,85 | 458,35 | ||||
Ghi chú: Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức thiết bị nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.