vanban.org

Điều 15. Định mức thiết bị — Quyết định 45/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 08/05/2026 Hiệu lực 18/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Định mức thiết bị

Bảng 13

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kW/h)
Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất)
Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 84 4,36 5,14
2 Máy vi tính Cái 0,4 84 37,20 44,40
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 96 10,33 12,33
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 60 2,01 2,37
5 Máy tính xách tay Cái 84 20,00 24,00
6 Máy photocopy Cái 1,5 84 3,35 3,95
7 Máy ảnh Cái 60 - -
8 Điện năng kW 384,85 458,35

Ghi chú: Định mức thiết bị nội nghiệp được tính cho 01 thửa đất có 01 mục đích sử dụng đất. Trường hợp khu đất cần định giá có nhiều thửa đất hoặc nhiều mục đích sử dụng thì hiệu chỉnh định mức thiết bị nội nghiệp tương tự như phần định mức lao động.

Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc của định giá đất cụ thể được xác định theo Bảng 12.