Điều 21. Định mức vật liệu
Bảng 19
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (tính cho 01 loại đất/ 01 khu vực trung bình) | |
|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Băng dính to | Cuộn | 1 | |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 1 | 1 |
| 3 | Bút chì | Chiếc | 1 | 1 |
| 4 | Tẩy chì | Chiếc | 1 | 1 |
| 5 | Mực in A3 laser | Hộp | 0,09 | |
| 6 | Mực photocopy | Hộp | 0,12 | |
| 7 | Bút bi | Chiếc | 2 | 1 |
| 8 | Sổ ghi chép | Cuốn | 1 | 1 |
| 9 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1 | 1 |
| 10 | Giấy A4 | Gram | 0,5 | 0,5 |
| 11 | Giấy A3 | Gram | 0,3 | |
| 12 | Ghim dập | Hộp | 0,5 | |
| 13 | Ghim vòng | Hộp | 0,5 | |
| 14 | Túi ny lông đựng tài liệu | Chiếc | 1 | |
Ghi chú:
(1). Định mức vật liệu được điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
(2). Cơ cấu mức sử dụng vật liệu của hoạt động xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất được tính theo Bảng 17.